Quyết định 5161/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 phê duyệt sắp xếp mạng lưới giáo dục công lập
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019; Căn cứ L uật sửa đổi, bổ sung một số đi ều của Luật Giáo dục ngày 10 tháng 1 2 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà giáo ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 10 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Thôn g b áo số 10 5-TB/ VPTW n gày 24 t háng 6 năm 202 6 của Văn phò ng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm t ại buổi làm việc về côn g tác chuẩ n bị n ăm học 2 026 - 2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo; Căn cứ Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ -CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương;
Căn cứ Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc s ắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
2
Căn cứ Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc s ắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Căn cứ Công vă n số 656 3/VPCP -TCCV ng ày 07 thá ng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo;
Căn cứ Thông báo số 408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chí nh phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập;
Căn cứ Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập;
Căn cứ Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đẩy mạnh sắp x ếp mạng lưới các cơ sở giáo dụ c mầm non , phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp;
Căn cứ Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Gi áo dục và Đào tạo về đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ về giáo dục và đào tạo; Căn cứ Công v ăn số 49 52-CV /VPTU n gày 28 tháng 7 năm 2 026 củ a Văn ph òng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg -TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ;
Căn cứ Công văn số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952 -CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc tri ển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông báo số 440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh Thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị Bạch T uyết, Phó Bí thư Thàn h ủy tại buổi làm việc v ề công tác sắp x ếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, t hường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Căn cứ Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Theo đề nghị của Giám đố c Sở G iáo dụ c và Đào tạo tại Tờ trình s ố 8327/TTr-SGDĐ T ngày 13 tháng 8 năm 2026.
3
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này “Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dụ c mầm n on, phổ thông v à giáo dụ c thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính,
Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy ết định này./.
- Như Điều 3;
KT. CHỦ TỊCH
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Đảng ủy UBND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- BTT UBMTTQVN Thành phố;
- Sở GD&ĐT; Sở Nội vụ;
- Sở Tài chính; Sở Xây dựng;
Nguyễn Mạnh Cường UBND phường, xã, đặc khu;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng NCTH;
- Lưu: VT, (VX/Đn).
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHƯƠNG ÁN TỔNG THỂ
Sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
CHƯƠNG I SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ
1. Sự cần thiết xây dựng phương án Sau sáp nhập, Thành phố Hồ Chí Minh có mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên lớn nhất cả nước, với 2.188 cơ sở giáo dục công lập, tuy nhiên nhiều trường còn có quy mô nhỏ, manh mún chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới. Thực hiện Thông báo kết luận số 105 -TB/VPTW ngày 24/6/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026 -2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71 -NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo; Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 08/5/2026 của Chính phủ về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới; Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06/7/2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2026 và Hội nghị trực tuyến Chính phủ với địa phương; Đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với chủ trương chuyển mạnh từ tư duy “quản lý giáo dục” sang “quản trị phát triển giáo dục”; chuyển trọng tâm từ giảm đầu mối cơ học sang tái cấu trúc mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy mô dân số, phân bố dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục; Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô trường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ, “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”; thực hiện thí điểm mô hình một trường chính, có các phân hiệu, điểm trường; hợp nhất các đầu mối quản lý để hình thành các cơ sở giáo dục có quy mô lớn. Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân; tăng quy mô, mạng lưới trường mầm non, trung học phổ thông, góp phần thực hiện mục tiêu đến năm 2030 đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 3, 4 tuổi; có ít nhất 85% người
trong độ tuổi hoàn thành trung học phổ thông hoặc tương đương theo Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị.
Việc sắp xếp mạng lưới với đổi mới quản trị nhà trường và tinh gọn đầu mối quản lý không chỉ nhằm giảm đầu mối một cách cơ học, mà còn gắn với đổi mới quản trị nhà trường, tăng cường phân cấp, phân quyền, đẩy mạnh chuyển đổi số và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện. Phương án sẽ là cơ sở quan trọng để giao quyền tự chủ cho cấp cơ sở thực thi việc sáp nhập, bảo đảm tiến độ của Trung ương và bảo vệ quyền tiếp cận giáo dục của người học.
2. Căn cứ pháp lý
2.1. Các văn bản của Đảng và Trung ương Nghị quyết số 180/NQ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về Phiê n họ p Ch ính phủ t hường kỳ thán g 6 năm 2 026 và Hội ng hị trực t uyến Chín h phủ với địa phương.
Nghị quyết số 37/2026/NQ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về cơ cấu, số lượng và một số chính sách đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu trưởng, phó giám đốc, nhân sự hỗ trợ giáo dục khi thực hiện sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã; Thông báo số 105-TB/VPTW ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại buổi làm việc về công tác chuẩn bị năm học 2026–2027 và tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo.
2.2. Các văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội và Chính phủ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14. Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15. Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15. Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15. Luật Giáo dục sửa đổi số 123/2025/QH15.
Nghị quyết số 248/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo. Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nghị định số 232/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm viên chức. Nghị định số 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo. Nghị định số 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. Nghị định số 299/2026/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ về quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập.
Công văn số 6563/VPCP-TCCV ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập giáo dục - đào tạo. Công văn số 777/TTg-TCCV ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã. Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã.
Căn cứ Thông báo số 408/TB-VPCP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Phạm Thị Thanh Trà tại cuộc họp về tình hình triển khai sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập.
2.3. Các văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ Kế hoạch số 1186/KH-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới và thực hiện thí điểm một số mô hình đối với các cơ sở giáo dục.
Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 về đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương hai cấp. Công văn số 4319/BGDĐT -GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đề xuất Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương triển khai đồng bộ các nhiệm vụ.
2.4. Các văn bản của Thành phố Hồ Chí Minh Công văn số 4952-CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ.
Công văn số 3788-CV/ĐU ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện Công văn số 4952 -CV/VPTU ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy về việc triển khai thực hiện Công văn số 814/TTg-TCCV ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ.
Thông báo số 440-TB/VPTU ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh thông báo Kết luận của Đồng chí Văn Thị Bạch Tuyết, Phó Bí thư Thành ủy tại buổi làm việc về công tác sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Kết luận số 1288-KL/TU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh về Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Kế hoạch số 177/KH-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 105/NQ-CP.
Công văn số 5433/UBND-VX ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về triển khai thực hiện Thông báo số 1203-TB/TU ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
Thông báo số 863/TB-VP ngày 01 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố về Kết luận của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Nguyễn Mạnh Cường tại buổi làm việc nghe báo cáo sắp xếp, tổ chức lại mạng lưới các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Công văn số 20119/VP-VX ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố về việc triển khai Kết luận của Phó Thủ tướng Chín h ph ủ Phạ m Thị T hanh Trà t ại cu ộc họ p về tìn h hì nh t riển kh ai s ắp xế p cơ sở gi áo dục mầm non , ph ổ thôn g, giáo dụ c t hườn g x uyê n và giáo dụ c n ghề ngh iệp công lập.
CHƯƠNG II THỰC TRẠNG MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC HIỆN NAY
1. Quy mô mạng lưới các cơ sở giáo dục hiện nay Thành phố Hồ Chí Minh là một trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục đặc biệt quan trọng. Để đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân, Thành phố hiện đang duy trì một mạng lưới cơ sở giáo dục công lập có quy mô rất lớn , bao phủ đa dạng các cấp học, loại hình, từ trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, cho đến các trường liên cấp phổ thông và hệ thống các trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên với tổng cộng 2.188 cơ sở giáo dục. Cụ thể:
- Trường mầm non: 694 trường.
- Trường tiểu học: 778 trường.
- Trường trung học cơ sở: 449 trường.
- Trường trung học phổ thông: 159 trường
- Trường tiểu học và trung học cơ sở: 14 trường.
- Trường trung học cơ sở và trung học phổ thông: 14 trường.
- Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông: 02 trường.
- Trung tâm Giáo dục thường xuyên; Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên: 41 Trung tâm.
- Trường chuyên biệt: 37 trường. (Đính kèm Phụ lục 1 Danh sách các đơn vị sự nghiệp) Về cơ bản, trong những năm qua, mạng lưới trường lớp của Thành phố đã phát huy vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu học tập ngày càng tăng của con em nhân dân, góp phần hoàn thành xuất sắc các mục tiêu phổ cập giáo dục các cấp . Tuy n hiên , t rước y êu cầu đ ổi mớ i c ăn bản , toà n diện g iáo dụ c v à thực h iện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo tinh thần Kết luận số 210-KL/TW ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Khóa XIII và Nghị quyết số 105/NQ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ, việc duy trì nhiều trường còn có quy mô nhỏ, manh mún chưa phù hợp với không gian phát triển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
2. Những mặt hạn chế, bất cập của mạng lưới trường lớp hiện nay
- Quy mô của nhiều cơ sở giáo dục còn nhỏ lẻ, phân tán: Sự phát triển nhiều trường còn có quy mô nhỏ, phân tán chưa phù hợp với không gian phát tri ển và quy mô dân số của đơn vị hành chính mới.
- Thá ch thức đối với nă ng lực quả n lý nhà nước của tuyến cơ sở : Việc tiếp nhận và quản lý trực tiếp sẽ tạo ra áp lực hành chính vượt quá khả năng điều hành của chính quyền tuyến cơ sở. Đánh giá một cách tổng thể, thực trạng mạng lưới các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố hiện nay đang đòi hỏi phải có sự tái cấu trúc mạnh mẽ. Chuyển đổi mô hình quản trị nhà trường, nâng cao hiệu suất đầu tư, tập trung nguồn lực phát triển đội ngũ nhà giáo, đáp ứng yêu cầu chuyển giao quản lý theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp.
CHƯƠNG III QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU, NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH HƯỚNG MÔ HÌNH SẮP XẾP
1. Quan điểm Đẩy mạnh sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập phù hợp với mô hình chính quyền địa phương
hai cấp; chuyển trọng tâm từ giảm đầu mối cơ học sang tái cấu trúc mạng lưới cơ sở giáo dục theo quy mô dân số, phân bổ dân cư, tạo điều kiện thuận lợi cho người học và nâng cao chất lượng giáo dục.
Đổi mới qu ản trị nhà trường , m ở rộng quy mô trư ờng , l ớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục v ới tinh gọn đầu mối quản lý, cơ c ấu lại đội ngũ, “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên ch ế trực tiếp giảng dạy”; thực hiện thí đi ểm mô hình một trường chính, có các phân hiệu, điểm trường; hợp nhất các đầu mối quản lý để hình thành các cơ sở giáo dục có quy mô lớn. Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân; tăng quy mô, mạng lưới trường mầm non, trung học phổ thông, góp phần thực hiện mục tiêu đến năm 2030 đạt phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 3, 4 tuổi; có ít nhất 85% người trong độ tuổi hoàn thành trung học phổ thông hoặc tương đương theo Nghị quyết số 71-NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu tổng quát Tổ chức lại hệ thống các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập theo hướng tinh gọn, khắc phục triệt để tình trạng nhiều điểm nhỏ, lẻ. Chuyển trọng tâm từ "quản lý hành chính" sang "quản trị nhà trường"; “giảm biên chế quản lý giáo dục, tăng biên chế trực tiếp giảng dạy”, nhằm tối ưu hóa nguồn lực đầu tư công và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.
2.2. Mục tiêu
- Bảo đảm tinh gọn, phù hợp vớ i quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy mô dân số và không gian phát triển của từng địa phương.
- Đổi mới quản trị nhà trường, mở rộng quy mô t rường, lớp để sử dụng hiệu quả cơ sở vật chất , đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và các nguồn lực đầu tư; gắn sắp xếp cơ sở giáo dục với tinh gọn đầu mối quản lý, cơ cấu lại đội ngũ.
- Mở rộng cơ hội học tập, đáp ứng nhu cầu học tập của Nhân dân.
3. Nguyên tắc Để bảo đảm sự đồng thuận của dư luận xã hội và tính khoa học trong giáo dục, v iệc sáp nhập tuân thủ các nguyên tắc:
3.1. Nguyên tắc sắp xếp chung
- Việc rà soát, sắp xếp các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố phải lấy mục tiêu nâng cao chất lượng giáo dục, đảm bảo chuyên môn, phù hợp với mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy mô dân số và không gian phát triển, hiệu quả đầu tư và năng lực quản trị làm định hướng xuyên suốt, bền vững; không thực hiện sắp xếp một cách cơ học chỉ
nhằm giảm đầu mối; tuyệt đối không để học sinh do hoàn cảnh khó khăn mà không được đến trường.
- Tuân thủ các nguyên tắc chuyên môn và khoa học giáo dục; phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi, cấp học và loại hình cơ sở giáo dục - đào tạo.
- Lấy người học làm trung tâm. Bảo đảm quyền học tập và cơ hội tiếp cận giáo dục; tạo điều kiện thuận lợi hơn cho học sinh đến trường, không làm phát sinh thêm rào cản địa lý và chi phí; tuyệt đối không ảnh hưởng đến công tác huy động học sinh ra lớp để duy trì và nâng cao kết quả phổ cập giáo dục.
- Hạn chế tối đa tác động tiêu cực đến hoạt động dạy học, tâm lý của học sinh, nhà giáo và cha mẹ học sinh.
- Việc sắp xếp c ác cơ sở giáo dục phải gắn với đảm bảo các điều kiện chuẩn bị thậ t tốt cho khai giảng năm học mới 2026 - 2027.
3.2. Nguyên tắc sắp xếp bổ sung Từ thực tiễn giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh, phương án sắp xếp bổ sung một số nguyên tắc đặc thù. Các nguyên tắc này được đúc kết từ chính thực tiễn giáo dục và không gian đô thị của Thành phố, làm cơ sở xuyên suốt để bảo vệ quyền lợi người học và giữ vững chất lượng giáo dục, cụ thể:
- Không sắp xếp các trường chuyên, trường chuyên biệt;
- Không sáp nhập các trường mầm non, phổ thông đang thực hiện nội dung giáo dục chất lượng cao, tiên tiến, hội nhập khu vực và quốc tế theo Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố (ngoại trừ 2 cơ sở có vị trí liền kề).
- Không sáp nhập các trường mầm non chuẩn bị tham gia thí điểm Ch ương trình Giáo dục mầm non mới năm học 2026-2027 theo Công văn số 2595/BGDĐT-GDMN ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Ưu tiên sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô dưới 10 nhóm/ lớp, trường phổ thông dưới 28 lớp. Sau sáp nhập các trường mầm non có tối đa không quá 30 nhóm/lớp, các trường phổ thông có tối đa không quá 100 lớp và không quá 3 điểm trường.
- Sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô lớn với quy mô nhỏ để cùng phát triển.
- Các đơn vị sau sáp nhập tiếp tục thực hiện ổn định, xuyên suốt các nhiệm vụ chuyên môn, các đề án của thành phố theo sự hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Việc sắp xếp cần quan tâm đến các trường được xây dựng mới (bao gồm các cơ sở được đầu tư xây dựng mới, trụ sở dôi dư sau sắp xếp).
- Các trường nằm trên địa bàn giáp ranh giữa các phường, xã, địa phương cần lấy ý kiến của Sở Giáo dục và Đào tạo về phương án sáp nhập.
- Ưu tiên sắp xếp trường cùng cấp học quy mô lớn có các phân hiệu. Tùy theo tình hình địa phương, khoảng cách giữa các điểm trường không quá 2 km.
- Cân nhắc khi thực hiện sắp xếp trường phổ thông nhiều cấp học, xem xét sắp xếp các trường gần nhau trong 1 khu đất giáo dục hoặc liền vách.
- Việc rà soát, lựa chọn các cơ sở giáo dục đưa vào phương án sáp nhập phải tiến hành thẩm định chặt chẽ hồ sơ pháp lý về nguồn gốc đất đai.
- Tên gọi của cơ sở giáo dục sau sáp nhập phải bảo đảm tính khoa học, chuẩn hóa, có ý nghĩa giáo dục, phù hợp với truyền thống lịch sử, văn hóa của địa phương.
4. Mô hình trường học sau sắp xếp
Căn cứ hướng dẫn tại Công văn số 4054/BGDĐT-GDPT ngày 30 tháng 6 năm 2026 và Công văn số 4319/BGDĐT-GDPT ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thành phố Hồ Chí Minh thống nhất áp dụng 02 mô hình quản trị tiên tiến đối với các trường sau sáp nhập:
- Mô hình 1: Trường một cấp học quy mô lớn (hoặc Trung tâm giáo dục thường xuyên) có các phân hiệu: Cấu trúc gồm 01 trường chính có các điểm trường. Cơ cấu nhân sự gồm: 01 hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, 01 bộ phận hành chính
– nhân sự (kế toán, thủ quỹ, văn thư) dùng chung; các nhân sự hỗ trợ giáo dục theo chuyên môn đặc thù; các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với phân hiệu, điểm trường để nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn và tổ chức dạy học. Tùy theo tình hình thực tế về quy mô lớp, học sinh, khoảng cách địa lý đến trường chính, bố trí mỗi phân hiệu có 01 phó hiệu trưởng phụ trách t rong tổng số định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.
- Mô hình 2 - Trường phổ thông nhiều cấp học quy mô lớn: Mô hình này được thực hiện tại 1 địa điểm hoặc các địa điểm khác nhau. Cấu trúc gồm 01 trường chính, có các điểm trường với nhiều cấp học. Cơ cấu nhân sự gồm: 01 hiệu t rưởng , các phó hi ệu trưởn g, bộ p hận hàn h chí nh – nhâ n s ự (k ế to án, thủ quỹ, văn thư) dùng chung; các nhân sự hỗ trợ giáo dục theo chuyên môn đặc thù; các tổ chuyên môn được tổ chức phù hợp với cấp học, phân hiệu, điểm trường để nâng cao hiệu quả hoạt động sinh hoạt chuyên môn và tổ chức dạy học. Tùy theo tình hình thực tế về cấp học, quy mô lớp, học sinh, khoảng cách địa lý đến trường chính, bố trí mỗi phân hiệu có 01 phó hiệu trưởng phụ trách trong tổng số định mức biên chế được giao để bảo đảm chất lượng giáo dục.
CHƯƠNG IV
PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP MẠNG LƯỚI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ các chủ trương của Đảng, quy định pháp luật của Nhà nước và các văn bản chỉ đạo của Trung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thành ủy, Ủy ban nhân dân Thành phố; trên cơ sở đánh giá thực trạng mạng lưới trường lớp và các nguyên tắc sắp xếp, Thành phố Hồ Chí Minh xây dựng các phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh cụ thể như sau:
1. Đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông trực thuộc Ủy ban nhân dân phường/xã và đặc khu Mỗi đơn vị hành chính cấp xã phải đảm bảo tối thiểu 01 cơ sở giáo dục mầm non, 01 cơ sở giáo dục phổ thông cung ứng đủ cấp tiểu học, trung học cơ sở, bảo đảm linh hoạt, theo lộ trình, phù hợp với tình hình thực tế địa phương trong tổng thể khu vực; ưu tiên mô hình trường phổ thông có nhiều cấp học tại các khu vực dân cư thưa thớt hoặc nơi có điều kiện đi lại khó khăn. (Đính kèm Phụ lục 2)
2. Đối với các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Sắp xếp các đơn vị theo loại hình, phù hợp với các quy định hiện hành. (Đính kèm Phụ lục 3)
3. Tiến độ thực hiện
- Từ ngày 01/8/2026 đến 05/8/2026: trình Ủy ban nhân dân Thành phố, Ban Thường vụ Đảng uỷ Ủy ban nhân dân Thành phố, Thường trực Thành uỷ, Ban Thường vụ Thành ủy phê duyệt phương án tổng thể sắp xếp các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố.
- Từ ngày 06/8 đến 20/8/2026: Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các đơn vị trực thuộc xây dựng đề án và thực hiện theo phương án tổng thể sắp xếp đã được phê duyệt. Hoàn thành xong trước 20/8/2026.
- Về công tác nhân sự và hồ sơ giáo dục: Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và các cơ sở giáo dục trực thuộc tiến độ thực hiện theo Nghị quyết số 37/2026/NQ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về cơ cấu, số lượng và một số chính sách đối với hiệu trưởng, giám đốc, phó hiệu trưởng, phó giám đốc, nhân sự hỗ trợ giáo dục khi thực hiện sắp xếp cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã; Hướng dẫn của Bộ Nội vụ tại Công văn số 8617/BNV-TCBC ngày 08 tháng 8 năm 2026 về giải quyết chính sách đối với viên chức lãnh đạo, quản lý và nhân sự hỗ trợ giáo dục tại các cơ sở
giáo dục; việc chỉnh lý, quản lý bàn giao hồ sơ, tài liệu lưu trữ khi sắp xếp cơ sở giáo dục và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.
- Trước ngày 30/12/2026: Đánh giá toàn diện các đối tượng tác động, rút kinh nghiệm công tác sắp xếp; hình thành mô hình quản lý; ổn định công tác quản trị, tài chính, tài sản công; bảo đảm toàn hệ thống vận hành đồng bộ, thông su ốt và không gây bất cứ ảnh hưởng nào đến hoạt động chuyên môn dạy và học tại các điểm trường.
4. Tổ chức thực hiện
4.1. Sở Giáo dục và Đào tạo:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Tài chính , Sở Tư Pháp tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Phương án tổng thể; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tiến độ th ực thi tại tuyến cơ sở. Kịp thời chấn chỉnh các ph ương án "sáp nhập cơ học " vi phạm nguyên tắc.
- Giao tổng hợp báo cáo đề án sắp xếp của các phường, xã; trình kết quả báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Căn cứ thẩm quyền được giao, khẩn trương hoàn thiện việc rà soát và ra
Quyết định sắp xếp, tổ chức lại các cơ sở giáo dục trực thuộc Sở (bao gồm trường Trung học phổ thông, Trung tâm Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên), bảo đảm hoàn thành trước ngày 30/8/2026.
4.2. Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
- Trên cơ sở Phương án tổng thể đã được phê duyệt, xây dựng Đề án và
quyết định sắp xếp các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn cấp xã theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15, Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, Luật Giáo dục sửa đổi số 123/2025/QH15 và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố nếu để xảy ra sai phạm trong quản lý tài sản, gây xáo trộn tiêu cực đến tâm lý đội ngũ hoặc làm phát sinh tình trạng học sinh không thể đến trường do sắp xếp.
- Bố trí, sắp xếp đội ngũ, cán bộ quản lý thuộc thẩm quyền quản lý sau sắp xếp theo các quy định hiện hành.
- Trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát các cơ sở giáo dục theo thẩm quyền quản lý thuộc diện sắp xếp trên địa bàn thực hiện đầy đủ công tác kiểm kê, bàn giao toàn bộ tài chính, tài sản công, đất đai, các khoản nợ phải thu và nợ phải trả theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm công khai, minh bạch, không làm thất thoát tài sản nhà nước.
4.3. Sở Nội vụ
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định phương án s ắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Hướng dẫn mẫu đề án sắp xếp, hướng dẫn việc sắp xếp tổ chức bộ máy, bố trí, sử dụng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên.
- Hướng dẫn chuyên môn về thẩm định Đề án vị trí việc làm mới.
- Tham mưu, đề xuất các chính sách đặc thù bảo vệ quyền lợi, bảo lưu chế độ phụ cấp chức vụ cho đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý dôi dư sau sắp xếp, tạo sự đồng thuận trong hệ thống.
4.4. Sở Tư pháp Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định phương án sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
4.5. Sở Tài chính
- Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các đơn vị có liên quan tiến hành kiểm kê, bàn giao tài sản, tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý sử dụng tài sản công và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Phối hợp Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện điều chuyển tài sản công sau khi n hận đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 37 Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
4.6. Sở Xây dựng Nghiên cứu, đề xuất phương án thiết kế, tổ chức kết nối không gian giáo dục của các điểm trường sau sáp nhập, bảo đảm hệ thống hạ tầng dùng chung được khai thác liên thông, an toàn và tối đa hóa hiệu suất.
4.7. Các cơ sở giáo dục thuộc diện sắp xếp
- Tuyên truyền, phổ biến cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ em, học sinh cha mẹ học sinh để tạo sự đồng thuận, thống nhất trong triển khai thực hiện.
- Duy trì và bảo đảm chất lượng giáo dục, xây dựng phương án hỗ trợ để không làm gián đoạn hoạt động giáo dục của trẻ em, học sinh.
- Thực hiện đầy đủ công tác kiểm kê, bàn giao hồ sơ, tài sản, cơ sở vật chất, nhân sự khi sắp xếp theo đúng quy định của pháp luật. Tuyệt đối không để xảy ra tình trạng thất thoát, tiêu cực hoặc lãng phí cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, hồ sơ trong quá trình hợp nhất pháp nhân./.
| Phụ lục 1 MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Đặc khu Côn Đảo Trường Mầm Non Sen Hồng Mầm non |
| Đặc khu Côn Đảo Mầm Non Hướng Dương Mầm non |
| Đặc khu Côn Đảo Mầm Non Tuổi Thơ Mầm non |
| Đặc khu Côn Đảo Tiểu học Cao Văn Ngọc Tiểu học |
| Đặc khu Côn Đảo Trường THCS Lê Hồng Phong THCS |
| Phường An Đông MN Hoàng Yến Mầm non |
| Phường An Đông MN 8 Mầm non |
| Phường An Đông MN 9 Mầm non |
| Phường An Đông MN Sơn Ca Mầm non |
| Phường An Đông TH Huỳnh Mẫn Đạt Tiểu học |
| Phường An Đông TH Chương Dương Tiểu học |
| Phường An Đông TH Phạm Hồng Thái Tiểu học |
| Phường An Đông TH Huỳnh Kiến Hoa Tiểu học |
| Phường An Đông TH Trần Quốc Toản Tiểu học |
| Phường An Đông THCS Kim Đồng THCS |
| Phường An Đông THCS Lý Phong THCS |
| Phường An Hội Đông Trường MN Mai Vàng (CL Mầm non |
| Phường An Hội Đông Trường MN Sen Hồng (CL Mầm non |
| Phường An Hội Đông Trường MN Hoa Sen (CL Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường An Hội Đông Trường MN Hoàng Yến (CL Mầm non |
| Phường An Hội Đông Trường MN Ngọc Lan (CL Mầm non |
| Phường An Hội Đông TH Lê Thị Hồng Gấm Tiểu học |
| Phường An Hội Đông TH Lê Hoàn Tiểu học |
| Phường An Hội Đông TH Phan Chu Trinh Tiểu học |
| Phường An Hội Đông TH Võ Thị Sáu Tiểu học |
| Phường An Hội Đông TH Lê Đức Thọ Tiểu học |
| Phường An Hội Đông TH Lê Văn Thọ Tiểu học |
| Phường An Hội Đông THCS Phan Tây Hồ THCS |
| Phường An Hội Đông THCS Lý Tự Trọng THCS |
| Phường An Hội Đông THCS Nguyễn Trãi THCS |
| Phường An Hội Tây Trường MN Sóc Nâu (CL Mầm non |
| Phường An Hội Tây Trường MN Hướng Dương (CL Mầm non |
| Phường An Hội Tây TH Đặng Thùy Trâm Tiểu học |
| Phường An Hội Tây TH Lam Sơn Tiểu học |
| Phường An Hội Tây TH Lê Quý Đôn Tiểu học |
| Phường An Hội Tây THCS Tân Sơn THCS |
| Phường An Hội Tây THCS Huỳnh Văn Nghệ THCS |
| Phường An Khánh MN An Khánh Mầm non |
| Phường An Khánh MN 19/5 Mầm non |
| Phường An Khánh MN Bình An Mầm non |
| Phường An Khánh MN Thảo Điền Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường An Khánh MN An Bình Mầm non |
| Phường An Khánh TH Nguyễn Thị Tư Tiểu học |
| Phường An Khánh THCS Bình An THCS |
| Phường An Khánh TH An Khánh Tiểu học |
| Phường An Khánh TH Huỳnh Văn Ngỡi Tiểu học |
| Phường An Khánh TH An Bình Tiểu học |
| Phường An Khánh THCS An Phú THCS |
| Phường An Lạc Trường Mầm non 19 tháng 5 Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non Thiết Mộc Lan Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non Hoa Hồng Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non Dạ Lý Hương Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non Hương Sen Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non Hoàng Anh Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non Hoa Đào Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non 20-10 Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Mầm non Bình Trị Đông B Mầm non |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học Đinh Công Tráng Tiểu học |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa Tiểu học |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học An Lạc 1 Tiểu học |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học An Lạc 2 Tiểu học |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học An Lạc 3 Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học Bình Trị 2 Tiểu học |
| Phường An Lạc Trường Tiểu học Lê Công Phép Tiểu học |
| Phường An Lạc Trường trung học cơ sở Bình Trị Đông B THCS |
| Phường An Lạc Trường trung học cơ sở An Lạc THCS |
| Phường An Lạc Trường trung học cơ sở Bình Tân THCS |
| Phường An Lạc Trường trung học cơ sở Lê Tấn Bê THCS |
| Phường An Nhơn Trường MN Họa Mi (CL Mầm non |
| Phường An Nhơn Trường MN An Nhơn (CL Mầm non |
| Phường An Nhơn Trường MN Hoa Phưng Đ (CL Mầm non |
| Phường An Nhơn TH Nguyễn Viết Xuân Tiểu học |
| Phường An Nhơn TH Hoàng Văn Thụ Tiểu học |
| Phường An Nhơn THCS An Nhơn THCS |
| Phường An Nhơn THCS Nguyễn Văn Nghi THCS |
| Phường An Phú Trường MN Hoa Cúc 10 Mầm non |
| Phường An Phú Trường MN Hoa Mai 5 Mầm non |
| Phường An Phú Trường TH An Phú 3 Tiểu học |
| Phường An Phú Trường TH An Phú Tiểu học |
| Phường An Phú Trường TH Tuy An Tiểu học |
| Phường An Phú Trường TH Lê Thị Trung Tiểu học |
| Phường An Phú Trường TH An Phú 2 Tiểu học |
| Phường An Phú Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi THCS |
| Phường An Phú Đông MN 1 tháng 4 Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường An Phú Đông MN Bông Sen Mầm non |
| Phường An Phú Đông MN Bông Hồng Mầm non |
| Phường An Phú Đông MN Sơn Ca 8 Mầm non |
| Phường An Phú Đông TH Phạm Văn Chiêu Tiểu học |
| Phường An Phú Đông TH Hà Huy Giáp Tiểu học |
| Phường An Phú Đông TH Võ Thị Thừa Tiểu học |
| Phường An Phú Đông THCS An Phú Đông THCS |
| Phường An Phú Đông THCS Trần Hưng Đạo THCS |
| Phường Bà Rịa MN Hoàng Oanh Mầm non |
| Phường Bà Rịa MN Phước Hiệp Mầm non |
| Phường Bà Rịa MN Sơn Ca Mầm non |
| Phường Bà Rịa MN Họa Mi Mầm non |
| Phường Bà Rịa MN Phước Nguyên Mầm non |
| Phường Bà Rịa Tiểu học Lê Thành Duy Tiểu học |
| Phường Bà Rịa THCS Phước Hưng THCS |
| Phường Bà Rịa Tiểu học Nguyễn Thanh Đằng Tiểu học |
| Phường Bà Rịa THCS Kim Đồng THCS |
| Phường Bà Rịa Tiểu học Trường Sơn Tiểu học |
| Phường Bà Rịa THCS Phước Nguyên THCS |
| Phường Bà Rịa Tiểu học Điện Biên Tiểu học |
| Phường Bà Rịa THCS Nguyễn Du THCS |
| Phường Bà Rịa Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bà Rịa THCS Long Toàn THCS |
| Phường Bàn Cờ Mầm Non 1 Mầm non |
| Phường Bàn Cờ Mầm Non 2 Mầm non |
| Phường Bàn Cờ Mầm Non 3 Mầm non |
| Phường Bàn Cờ Mầm Non 5 Mầm non |
| Phường Bàn Cờ Mầm Non 4 Mầm non |
| Phường Bàn Cờ TH Lương Định Của Tiểu học |
| Phường Bàn Cờ TH Nguyễn Sơn Hà Tiểu học |
| Phường Bàn Cờ THCS Bàn Cờ THCS |
| Phường Bàn Cờ TH Nguyễn Thiện Thuật Tiểu học |
| Phường Bàn Cờ THCS Phan Sào Nam THCS |
| Phường Bàn Cờ TH Phan Đình Phùng Tiểu học |
| Phường Bàn Cờ TH Phan Văn Hân Tiểu học |
| Phường Bàn Cờ THCS Thăng Long THCS |
| Phường Bàn Cờ THCS Kiến Thiết THCS |
| Phường Bảy Hiền MN 10 Mầm non |
| Phường Bảy Hiền MN 10A Mầm non |
| Phường Bảy Hiền MN Họa Mi Mầm non |
| Phường Bảy Hiền MN 11 Mầm non |
| Phường Bảy Hiền MN Phú Hòa Mầm non |
| Phường Bảy Hiền MN 12 Mầm non |
| Phường Bảy Hiền TH Phú Thọ Hoà Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bảy Hiền TH Lê Thị Hồng Gấm Tiểu học |
| Phường Bảy Hiền TH Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học |
| Phường Bảy Hiền TH Lạc Long Quân Tiểu học |
| Phường Bảy Hiền THCS Trần Văn Quang THCS |
| Phường Bảy Hiền TH Cách Mạng Tháng Tám Tiểu học |
| Phường Bảy Hiền TH Nguyễn Khuyến Tiểu học |
| Phường Bảy Hiền TH Trần Quốc Tuấn Tiểu học |
| Phường Bảy Hiền THCS Võ Văn Tần THCS |
| Phường Bảy Hiền THCS Ngô Quyền THCS |
| Phường Bảy Hiền THCS Trường Chinh THCS |
| Phường Bến Cát Trường Mầm non 28.7 Mầm non |
| Phường Bến Cát Trường Mầm non Hướng Dương Mầm non |
| Phường Bến Cát Trường Mầm non Tân Hưng Mầm non |
| Phường Bến Cát Trường Mầm non Hoa Mai Mầm non |
| Phường Bến Cát Trường TH Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Bến Cát Trường Tiểu học Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường Bến Cát Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn Tiểu học |
| Phường Bến Cát Trường Tiểu học Mỹ Phước Tiểu học |
| Phường Bến Cát Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Tiểu học |
| Phường Bến Cát Trường THCS Mỹ Phước THCS |
| Phường Bến Cát Trường TH Lai Hưng Tiểu học |
| Phường Bến Cát Trường TH Tân Hưng Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bến Cát Trường THCS Lai Hưng THCS |
| Phường Bến Cát Trường THCS Lê Quý Đôn THCS |
| Phường Bến Cát Trường THCS Mỹ Thạnh THCS |
| Phường Bến Thành MN Nguyễn Thái Bình Mầm non |
| Phường Bến Thành MN Tuổi Hồng Mầm non |
| Phường Bến Thành MN Phạm Ngũ Lão Mầm non |
| Phường Bến Thành MN Tuổi Thơ Mầm non |
| Phường Bến Thành MN Bến Thành Mầm non |
| Phường Bến Thành TH Kết Đoàn Tiểu học |
| Phường Bến Thành TH Lê Ngọc Hân Tiểu học |
| Phường Bến Thành TH Khai Minh Tiểu học |
| Phường Bến Thành THCS Đồng Khởi THCS |
| Phường Bến Thành TH Nguyễn Thái Học Tiểu học |
| Phường Bến Thành TH Nguyễn Thái Bình Tiểu học |
| Phường Bến Thành TH Nguyễn Huệ Tiểu học |
| Phường Bến Thành THCS Nguyễn Du Q1 THCS |
| Phường Bình Cơ Trường MN Hoa Cúc Mầm non |
| Phường Bình Cơ TRƯỜNG MN HỘI NGHĨA - CÔNG LẬP Mầm non |
| Phường Bình Cơ Trường TH Bình Mỹ Tiểu học |
| Phường Bình Cơ Trường TH Hội Nghĩa Tiểu học |
| Phường Bình Cơ Trường THCS Hội Nghĩa THCS |
| Phường Bình Đông MN 19/5 Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Đông MN Tuổi Ngọc Mầm non |
| Phường Bình Đông MN Tuổi Thơ Mầm non |
| Phường Bình Đông MN Th Ngọc Mầm non |
| Phường Bình Đông TH Bông Sao Tiểu học |
| Phường Bình Đông TH Phan Đăng Lưu Tiểu học |
| Phường Bình Đông THCS Phú Li THCS |
| Phường Bình Đông TH Bùi Minh Trực Tiểu học |
| Phường Bình Đông THCS Phan Đăng Lưu THCS |
| Phường Bình Đông TH An Phong Tiểu học |
| Phường Bình Đông TH Nguyễn Trung Ngạn Tiểu học |
| Phường Bình Đông TH Hoàng Minh Đạo Tiểu học |
| Phường Bình Đông THCS Sương Nguyệt Anh THCS |
| Phường Bình Đông THCS Bình An THCS |
| Phường Bình Dương Trường MN Hoa Mai Mầm non |
| Phường Bình Dương TRƯỜNG MN PHÚ CHÁNH Mầm non |
| Phường Bình Dương Trường MN Hòa Phú Mầm non |
| Phường Bình Dương Trường MN Phú Tân Mầm non |
| Phường Bình Dương Trường TH Phú Mỹ Tiểu học |
| Phường Bình Dương Trường TH Hòa Phú Tiểu học |
| Phường Bình Dương Trường TH Phú Tân Tiểu học |
| Phường Bình Dương Trường TH Phú Chánh Tiểu học |
| Phường Bình Dương Trường THCS Hòa Phú THCS |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Dương Trường THCS Phú Mỹ THCS |
| Phường Bình Dương Trường THCS Phú Chánh THCS |
| Phường Bình Hòa Trường MN Hoa Cúc 9 Mầm non |
| Phường Bình Hòa Trường MN Hoa Cúc 6 Mầm non |
| Phường Bình Hòa Trường MN Bình Hòa Mầm non |
| Phường Bình Hòa Trường TH Bình Hòa Tiểu học |
| Phường Bình Hòa Trường TH Bình Hòa 2 Tiểu học |
| Phường Bình Hòa Trường THCS Nguyễn Thái Bình THCS |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Nguyệt Quế Mầm non |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Hoa Phưng Vỹ Mầm non |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Ánh Mai Mầm non |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Trúc Đào Mầm non |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Mầm non Đỗ Quyên Mầm non |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Lê Hữu Trác Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Huỳnh Thúc Kháng Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Triệu Quang Phục Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Bình Thuận Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Bình Long Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Lê Trọng Tấn Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Phù Đổng Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Bình Hưng Hòa Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường Tiểu học Lạc Hồng Tiểu học |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường trung học cơ sở Trần Quốc Toản THCS |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường trung học cơ sở Nguyễn Trãi THCS |
| Phường Bình Hưng Hòa Trường trung học cơ sở Lạc Long Quân THCS |
| Phường Bình Li Trung MN 5 Mầm non |
| Phường Bình Li Trung MN 6 Mầm non |
| Phường Bình Li Trung MN 11A Mầm non |
| Phường Bình Li Trung MN 11B Mầm non |
| Phường Bình Li Trung Mầm non 13 Mầm non |
| Phường Bình Li Trung TH Yên Thế Tiểu học |
| Phường Bình Li Trung TH Bình Li Trung Tiểu học |
| Phường Bình Li Trung THCS Yên Thế THCS |
| Phường Bình Li Trung TH Nguyễn Bá Ngọc Tiểu học |
| Phường Bình Li Trung TH Phan Văn Trị Tiểu học |
| Phường Bình Li Trung THCS Nguyễn Văn Bé THCS |
| Phường Bình Li Trung THCS Bình Li Trung THCS |
| Phường Bình Phú MN Rạng Đông Quận Mầm non |
| Phường Bình Phú MN Rạng Đông 10 Mầm non |
| Phường Bình Phú Mầm Non Rạng Đông 11 Mầm non |
| Phường Bình Phú MN Rạng Đông 11A Mầm non |
| Phường Bình Phú TH Phú Định Tiểu học |
| Phường Bình Phú TH Phù Đổng Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Phú TH Nguyễn Văn Luông Tiểu học |
| Phường Bình Phú THCS Nguyễn Thái Bình THCS |
| Phường Bình Phú THCS Phú Định THCS |
| Phường Bình Phú THCS Nguyễn Văn Luông THCS |
| Phường Bình Phú THCS Lam Sơn THCS |
| Phường Bình Quới MN 27 Mầm non |
| Phường Bình Quới MN 28 Mầm non |
| Phường Bình Quới TH Thanh Đa Tiểu học |
| Phường Bình Quới TH Bình Quới Tây Tiểu học |
| Phường Bình Quới THCS Bình Quới Tây THCS |
| Phường Bình Quới THCS Thanh Đa THCS |
| Phường Bình Quới THCS Cù Chính Lan THCS |
| Phường Bình Tân MNCL Sen Hồng Mầm non |
| Phường Bình Tân MNCL 30-4 Mầm non |
| Phường Bình Tân MNCL Hoa Phưng Mầm non |
| Phường Bình Tân TH Trần Cao Vân Tiểu học |
| Phường Bình Tân TH Hoàng Văn Thụ Tiểu học |
| Phường Bình Tân TH Tân Tạo Tiểu học |
| Phường Bình Tân TH Ngô Quyền Tiểu học |
| Phường Bình Tân TH Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Bình Tân TH Trần Văn Ơn Tiểu học |
| Phường Bình Tân THCS Lê Ngọc Hân THCS |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Tân THCS Hồ Văn Long THCS |
| Phường Bình Tân THCS Bình Hưng Hòa THCS |
| Phường Bình Tân THCS Tân Tạo THCS |
| Phường Bình Tân THCS Huỳnh Văn Nghệ THCS |
| Phường Bình Tây MN Rạng Đông 2 Mầm non |
| Phường Bình Tây MN Rạng Đông 5 Mầm non |
| Phường Bình Tây Mầm non Rạng Đông 5A Mầm non |
| Phường Bình Tây MN Rạng Đông 6 Mầm non |
| Phường Bình Tây MN Rạng Đông 9 Mầm non |
| Phường Bình Tây TH Chi Lăng Tiểu học |
| Phường Bình Tây TH Châu Văn Liêm Tiểu học |
| Phường Bình Tây TH Nguyễn Thiện Thuật Tiểu học |
| Phường Bình Tây TH Lê Văn Tám Tiểu học |
| Phường Bình Tây THCS Nguyễn Đức Cảnh THCS |
| Phường Bình Tây TH Võ Văn Tần Tiểu học |
| Phường Bình Tây TH Bình Tiên Tiểu học |
| Phường Bình Tây THCS Hậu Giang THCS |
| Phường Bình Tây THCS Hoàng Lê Kha THCS |
| Phường Bình Thạnh MN 12 Mầm non |
| Phường Bình Thạnh MN 14 Mầm non |
| Phường Bình Thạnh MN 24A Mầm non |
| Phường Bình Thạnh MN 24B Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Thạnh MN 26 Mầm non |
| Phường Bình Thạnh TH Bình Hòa Tiểu học |
| Phường Bình Thạnh TH Trần Quang Vinh Tiểu học |
| Phường Bình Thạnh THCS Rạng Đông THCS |
| Phường Bình Thạnh TH Nguyễn Đình Chiểu Tiểu học |
| Phường Bình Thạnh TH Chu Văn An Tiểu học |
| Phường Bình Thạnh TH Tầm Vu Tiểu học |
| Phường Bình Thạnh TH Bạch Đằng Tiểu học |
| Phường Bình Thạnh THCS Lê Văn Tám THCS |
| Phường Bình Thới Trường mầm non Hoa Sen Mầm non |
| Phường Bình Thới Trường mầm non Bé Ngoan Mầm non |
| Phường Bình Thới Trường mầm non Hoa Mai Mầm non |
| Phường Bình Thới Trường mầm non Tuổi Ngọc Mầm non |
| Phường Bình Thới Trường mầm non Tuổi Hồng Mầm non |
| Phường Bình Thới TH Lạc Long Quân Tiểu học |
| Phường Bình Thới TH Hàn Hải Nguyên Tiểu học |
| Phường Bình Thới THCS Chu Văn An THCS |
| Phường Bình Thới THCS Nguyễn Văn Phú THCS |
| Phường Bình Thới TH Nguyễn Bá Ngọc Tiểu học |
| Phường Bình Thới TH Thái Phiên Tiểu học |
| Phường Bình Thới TH Phùng Hưng Tiểu học |
| Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 1 Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 4 Mầm non |
| Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 3 Mầm non |
| Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 7 Mầm non |
| Phường Bình Tiên MN Rạng Đông 8 Mầm non |
| Phường Bình Tiên TH Phạm Văn Chí Tiểu học |
| Phường Bình Tiên TH Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Bình Tiên TH Nguyễn Huệ Tiểu học |
| Phường Bình Tiên TH Nhật Tảo Tiểu học |
| Phường Bình Tiên THCS Văn Thân THCS |
| Phường Bình Tiên TH Hùng Vương Tiểu học |
| Phường Bình Tiên THCS Phạm Đình Hổ THCS |
| Phường Bình Tiên THCS Bình Tây THCS |
| Phường Bình Trị Đông MNCL Cẩm Tú Mầm non |
| Phường Bình Trị Đông MNCL Bình Trị Đông Mầm non |
| Phường Bình Trị Đông TH Nguyễn Công Trứ Tiểu học |
| Phường Bình Trị Đông THCL Thoại Ngọc Hầu Tiểu học |
| Phường Bình Trị Đông THCL Trần Nhân Tông Tiểu học |
| Phường Bình Trị Đông TH Bình Trị 1 Tiểu học |
| Phường Bình Trị Đông TH Bình Trị Đông A Tiểu học |
| Phường Bình Trị Đông TH Bình Trị Đông Tiểu học |
| Phường Bình Trị Đông THCS Bình Trị Đông THCS |
| Phường Bình Trị Đông THCS Bình Trị Đông A THCS |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Bình Trị Đông THCS Lý Thường Kiệt THCS |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non Rạch Chiếc Mầm non |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non Bình Trưng Đông Mầm non |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non Hoạ Mi Mầm non |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non Măng Non Mầm non |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non Vườn Hồng Mầm non |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non Sen Hồng Mầm non |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non An Phú Mầm non |
| Phường Bình Trưng Trường mầm non Vành Khuyên Mầm non |
| Phường Bình Trưng TH An Phú Tiểu học |
| Phường Bình Trưng TH Giồng Ông Tố Tiểu học |
| Phường Bình Trưng TH Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học |
| Phường Bình Trưng TH Nguyễn Hiền Tiểu học |
| Phường Bình Trưng TH Bình Trưng Đông Tiểu học |
| Phường Bình Trưng THCS Bình Trưng THCS |
| Phường Bình Trưng THCS Giồng Ông Tố THCS |
| Phường Bình Trưng THCS Nguyễn Văn Trỗi THCS |
| Phường Bình Trưng THCS Trần Quốc Toản THCS |
| Phường Cát Lái MN Hoa Hồng Mầm non |
| Phường Cát Lái MN Cát Lái Mầm non |
| Phường Cát Lái MN Thạnh Mỹ Li Mầm non |
| Phường Cát Lái MN Sơn Ca Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Cát Lái MN Hoa Sen Mầm non |
| Phường Cát Lái TH Mỹ Thủy Tiểu học |
| Phường Cát Lái THCS Nguyễn Thị Định THCS |
| Phường Cát Lái TH Thạnh Mỹ li Tiểu học |
| Phường Cát Lái THCS Cát Lái THCS |
| Phường Cát Lái TH Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường Cát Lái THCS Thạnh Mỹ Li THCS |
| Phường Cát Lái THCS Lương Định Của THCS |
| Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 1 Mầm non |
| Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 15 Mầm non |
| Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 2 Mầm non |
| Phường Cầu Kiệu Mầm non Sơn Ca 7 Mầm non |
| Phường Cầu Kiệu TH Đông Ba Tiểu học |
| Phường Cầu Kiệu THCS Cầu Kiệu THCS |
| Phường Cầu Kiệu Tiểu học Cầu Kiệu Tiểu học |
| Phường Cầu Kiệu TH Trung Nhất Tiểu học |
| Phường Cầu Kiệu THCS Châu Văn Liêm THCS |
| Phường Cầu Ông Lãnh MN Nguyễn Cư Trinh Mầm non |
| Phường Cầu Ông Lãnh MN 20/10 Mầm non |
| Phường Cầu Ông Lãnh MN HOA LAN Mầm non |
| Phường Cầu Ông Lãnh MN Cô Giang Mầm non |
| Phường Cầu Ông Lãnh TH Chương Dương Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Cầu Ông Lãnh THCS Chu Văn An THCS |
| Phường Cầu Ông Lãnh TH Trần Hưng Đạo Tiểu học |
| Phường Cầu Ông Lãnh THCS Đức Trí THCS |
| Phường Cầu Ông Lãnh TH Phan Văn Trị Tiểu học |
| Phường Cầu Ông Lãnh TH Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường Cầu Ông Lãnh THCS Minh Đức THCS |
| Phường Chánh Hiệp Trường MN Hoa Cúc Mầm non |
| Phường Chánh Hiệp Trường MN Hoa Sen Mầm non |
| Phường Chánh Hiệp Trường TH Định Hòa 2 Tiểu học |
| Phường Chánh Hiệp Trường TH Định Hòa Tiểu học |
| Phường Chánh Hiệp Trường TH Tương Bình Hiệp Tiểu học |
| Phường Chánh Hiệp Trường TH Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Chánh Hiệp Trường THCS Tương Bình Hiệp THCS |
| Phường Chánh Hiệp Trường THCS Định Hòa THCS |
| Phường Chánh Hưng MN Vành Khuyên Mầm non |
| Phường Chánh Hưng MN Việt Nhi Mầm non |
| Phường Chánh Hưng MN Tuổi Hoa Mầm non |
| Phường Chánh Hưng MN Vàng Anh Mầm non |
| Phường Chánh Hưng MN Nắng Mai Mầm non |
| Phường Chánh Hưng MN Bình Minh Mầm non |
| Phường Chánh Hưng MN Vườn Hồng Mầm non |
| Phường Chánh Hưng Trường Mầm non Hoa Mai Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Chánh Hưng TH Nguyễn Trực Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng THCS Khánh Bình THCS |
| Phường Chánh Hưng TH Rạch Ông Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng THCS Dương Bá Trạc THCS |
| Phường Chánh Hưng TH Âu Dương Lân Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng TH Vàm C Đông Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng TH Thái Hưng Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng TH Trần Danh Lâm Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng THCS Trần Danh Ninh THCS |
| Phường Chánh Hưng TH Hưng Phú Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng TH Lý Nhân Tông Tiểu học |
| Phường Chánh Hưng THCS Chánh Hưng THCS |
| Phường Chánh Hưng THCS Lý Thánh Tông THCS |
| Phường Chánh Phú Hòa Trường Mầm non Chánh Phú Hòa Mầm non |
| Phường Chánh Phú Hòa Trường Mầm non Hưng Hòa Mầm non |
| Phường Chánh Phú Hòa Trường TH Hưng Hòa Tiểu học |
| Phường Chánh Phú Hòa Trường THCS Quang Trung THCS |
| Phường Chánh Phú Hòa Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa Tiểu học |
| Phường Chánh Phú Hòa Trường THCS Chánh Phú Hòa THCS |
| Phường Ch Lớn MN Họa Mi 2 Mầm non |
| Phường Ch Lớn MN 10 Mầm non |
| Phường Ch Lớn MN 11 Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Ch Lớn MN 12 Mầm non |
| Phường Ch Lớn MN 13 Mầm non |
| Phường Ch Lớn MN 14B Mầm non |
| Phường Ch Lớn MN Họa Mi 1 Mầm non |
| Phường Ch Lớn TH Lý Cảnh Hớn Tiểu học |
| Phường Ch Lớn TH Nguyễn Viết Xuân Tiểu học |
| Phường Ch Lớn TH Chính Nghĩa Tiểu học |
| Phường Ch Lớn TH Minh Đạo Tiểu học |
| Phường Ch Lớn TH Lê Đình Chinh Tiểu học |
| Phường Ch Lớn TH Nguyễn Đức Cảnh Tiểu học |
| Phường Ch Lớn TH Hùng Vương Tiểu học |
| Phường Ch Lớn THCS Mạch Kiếm Hùng THCS |
| Phường Ch Lớn THCS Hồng Bàng THCS |
| Phường Ch Lớn THCS Trần Bội Cơ THCS |
| Phường Ch Quán Mầm non 2B Mầm non |
| Phường Ch Quán MN 1 Mầm non |
| Phường Ch Quán MN 3 Mầm non |
| Phường Ch Quán MN Họa Mi 3 Mầm non |
| Phường Ch Quán MN Vàng Anh Mầm non |
| Phường Ch Quán TH Hàm Tử Tiểu học |
| Phường Ch Quán TH Lê Văn Tám Tiểu học |
| Phường Ch Quán TH Trần Bình Trọng Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Ch Quán TH Bàu Sen Tiểu học |
| Phường Ch Quán THCS Ba Đình THCS |
| Phường Dĩ An Trường MN Thống Nhất Mầm non |
| Phường Dĩ An Trường MN Hoa Hồng 1 Mầm non |
| Phường Dĩ An Trường MN Võ Thị Sáu Mầm non |
| Phường Dĩ An Trường MN Hoa Hồng 6 Mầm non |
| Phường Dĩ An Trường TH An Bình Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường Tiểu Học Dĩ An Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường TH Lý Thường Kiệt Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường Tiểu Học Lê Quý Đôn Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường TH Nhị Đồng Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường TH An Bình B Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường TH Dĩ An B Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường TH Dĩ An C Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường Tiểu học Tân Đông Hiệp B Tiểu học |
| Phường Dĩ An Trường THCS Đông Chiêu THCS |
| Phường Dĩ An Trường THCS Võ Trường Toản THCS |
| Phường Dĩ An Trường THCS Tân Đông Hiệp THCS |
| Phường Dĩ An Trường THCS An Bình THCS |
| Phường Dĩ An Trường THCS Dĩ An THCS |
| Phường Diên Hồng Mầm Non 2/9 Mầm non |
| Phường Diên Hồng MN Măng Non II Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Diên Hồng MN Hoa Lan Mầm non |
| Phường Diên Hồng MN Ánh Dương Mầm non |
| Phường Diên Hồng MN Hoa Anh Đào Mầm non |
| Phường Diên Hồng MN Hải Âu Mầm non |
| Phường Diên Hồng MN Hoa Hướng Dương Mầm non |
| Phường Diên Hồng TH Nguyễn Chí Thanh Tiểu học |
| Phường Diên Hồng TH Dương Minh Châu Tiểu học |
| Phường Diên Hồng TH Lê Đình Chinh Tiểu học |
| Phường Diên Hồng TH Trần Văn Kiểu Tiểu học |
| Phường Diên Hồng TH Võ Trường Toản Tiểu học |
| Phường Diên Hồng THCS Nguyễn Tri Phương THCS |
| Phường Diên Hồng THCS Nguyễn Văn Tố THCS |
| Phường Đông Hòa Trường MN Hoa Hồng 2 Mầm non |
| Phường Đông Hòa Trường MN Hoa Hồng 7 Mầm non |
| Phường Đông Hòa Trường MN Hoa Hồng 3 Mầm non |
| Phường Đông Hòa Trường TH Đông Hòa Tiểu học |
| Phường Đông Hòa Trường TH Bình An Tiểu học |
| Phường Đông Hòa Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học |
| Phường Đông Hòa Trường THCS Bình Thắng THCS |
| Phường Đông Hòa Trường TH Nguyễn Khuyến Tiểu học |
| Phường Đông Hòa Trường TH Đoàn Thị Điểm Tiểu học |
| Phường Đông Hòa Trường TH Đông Hòa B Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học | ||
| Phường Đông Hòa Trường TH Đông Hòa C Tiểu học | ||
| Phường Đông Hòa Trường THCS Bình An THCS | ||
| Phường Đông Hòa Trường THCS Đông Hòa THCS | ||
| Phường Đông Hòa Trường THCS Bình Thắng B THCS | ||
| MG Sơn Ca 1 Mầm non | ||
| MN Bé Ngoan Mầm non | ||
| MN Sơn Ca Mầm non | ||
| MN Sơn Ca 3 Mầm non | ||
| MN Sơn Ca 5 Mầm non | ||
| MN Sơn Ca 7 Mầm non | ||
| MN Ngọc Lan Mầm non | ||
| TH Nguyễn An Khương Tiểu học | ||
| TH Nguyễn Du Tiểu học | ||
| TH Nguyễn Khuyến Tiểu học | ||
| TH Trần Văn Ơn Tiểu học | ||
| TH Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học | ||
| TH Thuận Kiều Tiểu học | ||
| TH Trương Định Tiểu học | ||
| THCS Nguyễn Ảnh Thủ THCS | ||
| TH Nguyễn Thị Định Tiểu học | ||
| TH Lý Tự Trọng Tiểu học | ||
| THCS Phan Bội Châu THCS | ||
| THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp THCS | ||
| THCS Hà Huy Tập THCS | ||
| THCS Trần Phú THCS | ||
| Phường Đức Nhuận Mẫu giáo Hương Sen Mầm non | ||
| Phường Đức Nhuận Mầm non Sơn Ca 9 Mầm non | ||
| Phường Đức Nhuận Mầm non Sơn Ca 4 Mầm non | ||
| Phường Đức Nhuận Mầm non Sơn Ca 5 Mầm non | ||
| Phường Đức Nhuận TH Sông Lô Tiểu học | ||
| Phường Đức Nhuận TH Cổ Loa Tiểu học | ||
| Phường Đức Nhuận TH Cao Bá Quát Tiểu học | ||
| Phường Đức Nhuận TH Hồ Văn Huê Tiểu học | ||
| Phường Đức Nhuận THCS Độc Lập THCS | ||
| Phường Đức Nhuận THCS Trần Huy Liệu THCS | ||
| Phường Gia Định MN 1 Mầm non | ||
| Phường Gia Định MN 2 Mầm non | ||
| Phường Gia Định MN 15 Mầm non | ||
| Phường Gia Định MN 3 Mầm non | ||
| Phường Gia Định MN 7B Mầm non | ||
| Phường Gia Định MN 15 B Mầm non | ||
| Phường Gia Định MN 7A Mầm non | ||
| Phường Gia Định MN 17 Mầm non | ||
| Phường Gia Định TH Tô Vĩnh Diện Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Gia Định TH Lê Đình Chinh Tiểu học |
| Phường Gia Định TH Lam Sơn Tiểu học |
| Phường Gia Định THCS Lam Sơn THCS |
| Phường Gia Định TH Hà Huy Tập Tiểu học |
| Phường Gia Định TH Bế Văn Đàn Tiểu học |
| Phường Gia Định TH Hồng Hà Tiểu học |
| Phường Gia Định THCS Hà Huy Tập THCS |
| Phường Gia Định THCS Trương Công Định THCS |
| Phường Gia Định THCS Điện Biên THCS |
| Phường Gò Vấp Trường MN Thủy Tiên (CL Mầm non |
| Phường Gò Vấp Trường MN Quỳnh Hương (CL Mầm non |
| Phường Gò Vấp Trường MN Anh Đào (CL Mầm non |
| Phường Gò Vấp TH Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Gò Vấp TH Trần Quang Khải Tiểu học |
| Phường Gò Vấp THCS Quang Trung THCS |
| Phường Hạnh Thông Trường MN Hoa Quỳnh (CL Mầm non |
| Phường Hạnh Thông Trường MN Hoa Hồng (CL Mầm non |
| Phường Hạnh Thông Trường MN Nhật Quỳnh (CL Mầm non |
| Phường Hạnh Thông Trường MN Hoa Lan (CL Mầm non |
| Phường Hạnh Thông Trường MN Hồng Nhung (CL Mầm non |
| Phường Hạnh Thông Trường MN Sơn Ca (CL Mầm non |
| Phường Hạnh Thông TH Nguyễn Thưng Hiền Tiểu học |
| Phường Hạnh Thông TH Trần Văn Ơn Tiểu học |
| Phường Hạnh Thông TH Phạm Ngũ Lão Tiểu học |
| Phường Hạnh Thông TH Hanh Thông Tiểu học |
| Phường Hạnh Thông THCS Trường Sơn THCS |
| Phường Hạnh Thông TH Trần Quốc Toản Tiểu học |
| Phường Hạnh Thông THCS Nguyễn Văn Trỗi THCS |
| Phường Hạnh Thông THCS Gò Vấp THCS |
| Phường Hạnh Thông THCS Phan Văn Trị THCS |
| Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Chánh Mầm non |
| Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Chánh II Mầm non |
| Phường Hiệp Bình MN Hoa Hồng 3 Mầm non |
| Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Chánh III Mầm non |
| Phường Hiệp Bình MN Hương Sen Mầm non |
| Phường Hiệp Bình MN Hiệp Bình Phước Mầm non |
| Phường Hiệp Bình MN Sơn Ca 3 Mầm non |
| Phường Hiệp Bình TH Bình Triệu Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình TH Đặng Thị Rành Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình TH Hiệp Bình Phước Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình TH Linh Đông Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình TH Bình Quới Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình TH Đặng Văn Bất Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình TH Hiệp Bình Chánh Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình TH Đào Sơn Tây Tiểu học |
| Phường Hiệp Bình THCS Ngô Chí Quốc THCS |
| Phường Hiệp Bình THCS Hiệp Bình THCS |
| Phường Hiệp Bình THCS Linh Đông THCS |
| Phường Hòa Bình Trường mầm non Hòa Bình 2 Mầm non |
| Phường Hòa Bình Trường mầm non Hòa Bình 1 Mầm non |
| Phường Hòa Bình TH Hòa Bình Tiểu học |
| Phường Hòa Bình TH Đại Thành Tiểu học |
| Phường Hòa Bình TH Trần Văn Ơn Tiểu học |
| Phường Hòa Bình THCS Nguyễn Huệ THCS |
| Phường Hòa Bình THCS Lê Quý Đôn THCS |
| Phường Hòa Hưng MN Măng Non I Mầm non |
| Phường Hòa Hưng Mầm non 19/5 Mầm non |
| Phường Hòa Hưng MN Hoa Sen Mầm non |
| Phường Hòa Hưng MN Tuổi Thơ Mầm non |
| Phường Hòa Hưng MN Hòa Bình Mầm non |
| Phường Hòa Hưng TH Thiên Hộ Dương Tiểu học |
| Phường Hòa Hưng TH Triệu Thị Trinh Tiểu học |
| Phường Hòa Hưng TH Lê Thị Riêng Tiểu học |
| Phường Hòa Hưng THCS Hòa Hưng THCS |
| Phường Hòa Hưng TH Bắc Hải Tiểu học |
| Phường Hòa Hưng THCS Cách Mạng Tháng Tám THCS |
| Phường Hòa Hưng TH Tô Hiến Thành Tiểu học |
| Phường Hòa Hưng THCS Trần Phú THCS |
| Phường Hòa Hưng THCS Lạc Hồng THCS |
| Phường Hòa Hưng THCS Hà Đô THCS |
| Phường Hòa Li Trường Mầm non Hòa Li Mầm non |
| Phường Hòa Li Trường Mầm non Tân Định Mầm non |
| Phường Hòa Li Trường Tiểu học Hòa Li Tiểu học |
| Phường Hòa Li Trường Tiểu học Tân Định Tiểu học |
| Phường Hòa Li Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình Tiểu học |
| Phường Hòa Li Trường Tiểu học Định Phước Tiểu học |
| Phường Hòa Li Trường THCS Bình Phú THCS |
| Phường Khánh Hội MN 6 Mầm non |
| Phường Khánh Hội MN 10 Mầm non |
| Phường Khánh Hội MN 9 Mầm non |
| Phường Khánh Hội MN 14 Mầm non |
| Phường Khánh Hội TH Lý Nhơn Tiểu học |
| Phường Khánh Hội TH Đống Đa Tiểu học |
| Phường Khánh Hội TH Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học |
| Phường Khánh Hội THCS Chi Lăng THCS |
| Phường Lái Thiêu Trường MN Hoa Cúc 2 Mầm non |
| Phường Lái Thiêu Trường Mầm non Hoa Cúc 1 Mầm non |
| Phường Lái Thiêu Trường MN Hoa Cúc 5 Mầm non |
| Phường Lái Thiêu Trường TH Phú Long Tiểu học |
| Phường Lái Thiêu Trường TH Bình Nhâm Tiểu học |
| Phường Lái Thiêu Trường TH Trần Quốc Toản Tiểu học |
| Phường Lái Thiêu Trường TH Lái Thiêu Tiểu học |
| Phường Lái Thiêu Trường TH Vĩnh Phú Tiểu học |
| Phường Lái Thiêu Trường TH Phan Chu Trinh Tiểu học |
| Phường Lái Thiêu Tiểu học - THCS Tân Thới Liên cấp |
| Phường Lái Thiêu Trường THCS Phú Long THCS |
| Phường Lái Thiêu Trường THCS Nguyễn Văn Tiết THCS |
| Phường Lái Thiêu Trường THCS Châu Văn Liêm THCS |
| Phường Lái Thiêu Trường THCS Nguyễn Trường Tộ THCS |
| Phường Linh Xuân MN Th Ngọc KV3 Mầm non |
| Phường Linh Xuân MN Sao Mai Mầm non |
| Phường Linh Xuân MN Sen Hồng 3 Mầm non |
| Phường Linh Xuân MN Linh Xuân Mầm non |
| Phường Linh Xuân MN Linh Trung Mầm non |
| Phường Linh Xuân MN Linh Tây Mầm non |
| Phường Linh Xuân MN Hoa Đào Mầm non |
| Phường Linh Xuân MN Hoàng Yến 3 Mầm non |
| Phường Linh Xuân TH Xuân Hiệp Tiểu học |
| Phường Linh Xuân TH Hoàng Diệu Tiểu học |
| Phường Linh Xuân TH Nguyễn Văn Triết Tiểu học |
| Phường Linh Xuân TH Linh Tây Tiểu học |
| Phường Linh Xuân TH Nguyễn Văn Lịch Tiểu học |
| Phường Linh Xuân TH Đỗ Tấn Phong Tiểu học |
| Phường Linh Xuân TH Nguyễn Văn Nở Tiểu học |
| Phường Linh Xuân THCS Xuân Trường THCS |
| Phường Linh Xuân THCS Linh Trung THCS |
| Phường Linh Xuân THCS Nguyễn Văn Bá THCS |
| Phường Long Bình MN Long Bình Mầm non |
| Phường Long Bình MN Tạ Uyên Mầm non |
| Phường Long Bình MN Long Sơn Mầm non |
| Phường Long Bình MN Sơn Ca 2 Mầm non |
| Phường Long Bình MN Long Thạnh Mỹ Mầm non |
| Phường Long Bình TH Long Bình Tiểu học |
| Phường Long Bình TH Tạ Uyên Tiểu học |
| Phường Long Bình TH Long Thạnh Mỹ Tiểu học |
| Phường Long Bình TH Nguyễn Minh Quang Tiểu học |
| Phường Long Bình THCS Hưng Bình THCS |
| Phường Long Bình THCS Long Bình THCS |
| Phường Long Hương MN Long Hương Mầm non |
| Phường Long Hương Trường MN Hướng Dương Mầm non |
| Phường Long Hương Trường MN Vành Khuyên Mầm non |
| Phường Long Hương Trường Tiểu Học Trần Văn Quan Tiểu học |
| Phường Long Hương THCS Tân Hưng THCS |
| Phường Long Hương Trường Tiểu Học Long Hương Tiểu học |
| Phường Long Hương THCS Nguyễn Trãi THCS |
| Phường Long Hương Trường Tiểu Học Phan Bội Châu Tiểu học |
| Phường Long Hương Trường Tiểu Học Kim Dinh Tiểu học |
| Phường Long Hương THCS Trần Đại Nghĩa THCS |
| Phường Long Nguyên Trường Mầm non Sao Mai Mầm non |
| Phường Long Nguyên Trường Mầm non An Điền Mầm non |
| Phường Long Nguyên Trường Tiểu học An Điền Tiểu học |
| Phường Long Nguyên Trường TH Long Nguyên Tiểu học |
| Phường Long Nguyên Trường Tiểu học An Sơn Tiểu học |
| Phường Long Nguyên Trường TH Long Bình Tiểu học |
| Phường Long Nguyên Trường THCS Long Bình THCS |
| Phường Long Nguyên Trường THCS An Điền THCS |
| Phường Long Phước MN Tam Đa Mầm non |
| Phường Long Phước MN Long Phước Mầm non |
| Phường Long Phước MN Trường Thạnh Mầm non |
| Phường Long Phước TH Long Phước Tiểu học |
| Phường Long Phước THCS Long Phước THCS |
| Phường Long Phước TH Trường Thạnh Tiểu học |
| Phường Long Phước THCS Trường Thạnh THCS |
| Phường Long Trường MN Tuổi Thơ KV2 Mầm non |
| Phường Long Trường MN Long Trường Mầm non |
| Phường Long Trường TH Phú Hữu Tiểu học |
| Phường Long Trường THCS Phú Hữu THCS |
| Phường Long Trường TH Phước Thạnh Tiểu học |
| Phường Long Trường THCS Long Trường THCS |
| Phường Minh Phụng Trường mầm non 7 Mầm non |
| Phường Minh Phụng Trường mầm non 1 Mầm non |
| Phường Minh Phụng Trường mầm non 6 Mầm non |
| Phường Minh Phụng Trường mầm non 4 Mầm non |
| Phường Minh Phụng Trường mầm non 2 Mầm non |
| Phường Minh Phụng Trường mầm non 16 Mầm non |
| Phường Minh Phụng TH Hưng Việt Tiểu học |
| Phường Minh Phụng THCS Nguyễn Minh Hoàng THCS |
| Phường Minh Phụng TH Nguyễn Thi Tiểu học |
| Phường Minh Phụng TH Phạm Văn Hai Tiểu học |
| Phường Minh Phụng TH Âu Cơ Tiểu học |
| Phường Minh Phụng THCS Lê Anh Xuân THCS |
| Phường Minh Phụng TH Đề Thám Tiểu học |
| Phường Minh Phụng TH Lê Đình Chinh Tiểu học |
| Phường Minh Phụng THCS Hậu Giang THCS |
| Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 9 Mầm non |
| Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 10 Mầm non |
| Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 11 Mầm non |
| Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 13 Mầm non |
| Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 14 Mầm non |
| Phường Nhiêu Lộc Mầm Non 12 Mầm non |
| Phường Nhiêu Lộc TH Kỳ Đồng Tiểu học |
| Phường Nhiêu Lộc TH Nguyễn Thi Tiểu học |
| Phường Nhiêu Lộc THCS Bạch Đằng THCS |
| Phường Nhiêu Lộc TH Nguyễn Việt Hồng Tiểu học |
| Phường Nhiêu Lộc THCS Lương Thế Vinh THCS |
| Phường Nhiêu Lộc TH Trần Quang Diệu Tiểu học |
| Phường Nhiêu Lộc THCS Đoàn Thị Điểm THCS |
| Phường Nhiêu Lộc TH Trần Văn Đang Tiểu học |
| Phường Nhiêu Lộc TH Trương Quyền Tiểu học |
| Phường Phú An Trường MN Tuổi Thơ Mầm non |
| Phường Phú An Trường MN Rạng Đông Mầm non |
| Phường Phú An Trường Mầm non Phú An Mầm non |
| Phường Phú An Trường TH Nguyễn Hiền Tiểu học |
| Phường Phú An Trường THCS Trần Bình Trọng THCS |
| Phường Phú An Trường TH Tân An Tiểu học |
| Phường Phú An Trường TH Lê Thị Hồng Gấm Tiểu học |
| Phường Phú An Trường Tiểu học Hồ Hảo Hớn Tiểu học |
| Phường Phú An Trường THCS Hiệp An THCS |
| Phường Phú An Trường THCS Phú An THCS |
| Phường Phú Định Mầm non Sơn Ca Mầm non |
| Phường Phú Định Mầm non Hoạ Mi Mầm non |
| Phường Phú Định Mầm non Bông Hồng Mầm non |
| Phường Phú Định Mầm non Kim Đồng Mầm non |
| Phường Phú Định Mầm non Hoa Phưng Mầm non |
| Phường Phú Định Mầm non Bé Ngoan Mầm non |
| Phường Phú Định Mầm non Bông Sen Mầm non |
| Phường Phú Định TH Lý Thái Tổ Tiểu học |
| Phường Phú Định TH Hồng Đức Tiểu học |
| Phường Phú Định TH Tuy Lý Vương Tiểu học |
| Phường Phú Định TH Trần Nguyên Hãn Tiểu học |
| Phường Phú Định TH Nguyễn Nhưc Thị Tiểu học |
| Phường Phú Định TH Lưu Hữu Phước Tiểu học |
| Phường Phú Định TH Nguyễn Công Trứ Tiểu học |
| Phường Phú Định THCS Tùng Thiện Vương THCS |
| Phường Phú Định THCS Lê Lai THCS |
| Phường Phú Định THCS Bình Đông THCS |
| Phường Phú Lâm Trường Mầm non Rạng Đông 12 Mầm non |
| Phường Phú Lâm Trường Mầm non Rạng Đông 13 Mầm non |
| Phường Phú Lâm Trường Mầm non Rạng Đông 14 Mầm non |
| Phường Phú Lâm TH Trương Công Định Tiểu học |
| Phường Phú Lâm TH Đặng Nguyên Cẩn Tiểu học |
| Phường Phú Lâm TH Phú Lâm Tiểu học |
| Phường Phú Lâm TH Lam Sơn Tiểu học |
| Phường Phú Lâm TH Him Lam Tiểu học |
| Phường Phú Lâm THCS Đoàn Kết THCS |
| Phường Phú Li Trường MN Vành Khuyên Mầm non |
| Phường Phú Li Trường MN Sen Hồng Mầm non |
| Phường Phú Li Trường MN Đoàn Thị Liên Mầm non |
| Phường Phú Li Trường MN Hoa Phưng Mầm non |
| Phường Phú Li Trường MN Tuổi Ngọc Mầm non |
| Phường Phú Li Trường TH Phú Li 2 Tiểu học |
| Phường Phú Li Trường TH Hiệp Thành Tiểu học |
| Phường Phú Li Trường TH Phú Hòa 1 Tiểu học |
| Phường Phú Li Trường TH Phú Hòa 2 Tiểu học |
| Phường Phú Li Trường TH Phú Li Tiểu học |
| Phường Phú Li Trường TH Phú Hòa 3 Tiểu học |
| Phường Phú Li Trường THCS Phú Hòa THCS |
| Phường Phú Li Trường THCS Nguyễn Viết Xuân THCS |
| Phường Phú Mỹ Trường Mầm non Phú Mỹ Mầm non |
| Phường Phú Mỹ Trường Mầm non Mỹ Xuân Mầm non |
| Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Quang Trung Tiểu học |
| Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Lê Li Tiểu học |
| Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Phú Mỹ Tiểu học |
| Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi Tiểu học |
| Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Mỹ Xuân Tiểu học |
| Phường Phú Mỹ Trường Tiểu học Nguyễn Huệ Tiểu học |
| Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Phú Mỹ THCS |
| Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Phan Chu Trinh THCS |
| Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu THCS |
| Phường Phú Mỹ Trường Trung học cơ sở Võ Văn Kiệt THCS |
| Phường Phú Nhuận Mầm Non Sơn Ca 14 Mầm non |
| Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 10 Mầm non |
| Phường Phú Nhuận Mầm Non Sơn Ca 8 Mầm non |
| Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 11 Mầm non |
| Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 12 Mầm non |
| Phường Phú Nhuận Mầm non Sơn Ca 17 Mầm non |
| Phường Phú Nhuận TH Đặng Văn Ngữ Tiểu học |
| Phường Phú Nhuận TH Phạm Ngọc Thạch Tiểu học |
| Phường Phú Nhuận TH Nguyễn Đình Chính Tiểu học |
| Phường Phú Nhuận TH Chí Linh Tiểu học |
| Phường Phú Nhuận THCS Ngô Tất Tố THCS |
| Phường Phú Nhuận TH Vạn Tường Tiểu học |
| Phường Phú Nhuận THCS Đào Duy Anh THCS |
| Phường Phú Thạnh Trường Mầm non Hoàng Anh Mầm non |
| Phường Phú Thạnh Trường Mầm non Thiên Lý Mầm non |
| Phường Phú Thạnh TH Phan Chu Trinh Tiểu học |
| Phường Phú Thạnh TH Duy Tân Tiểu học |
| Phường Phú Thạnh TH Võ Thị Sáu Tiểu học |
| Phường Phú Thạnh TH Âu Cơ Tiểu học |
| Phường Phú Thạnh TH Hiệp Tân Tiểu học |
| Phường Phú Thạnh THCS Đồng Khởi THCS |
| Phường Phú Thạnh THCS Hùng Vương THCS |
| Phường Phú Thạnh THCS Tân Thới Hòa THCS |
| Phường Phú Thọ Trường mầm non Họa Mi Mầm non |
| Phường Phú Thọ Trường Mầm non Sao Vàng Mầm non |
| Phường Phú Thọ Trường mầm non Sơn Ca Mầm non |
| Phường Phú Thọ Trường mầm non Phú Thọ Mầm non |
| Phường Phú Thọ TH Quyết Thắng Tiểu học |
| Phường Phú Thọ TH Nguyễn Thị Nh Tiểu học |
| Phường Phú Thọ TH Phú Thọ Tiểu học |
| Phường Phú Thọ TH Trưng Trắc Tiểu học |
| Phường Phú Thọ THCS Phú Thọ THCS |
| Phường Phú Thọ THCS Lữ Gia THCS |
| Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Bông Sen Mầm non |
| Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Hoa Anh Đào Mầm non |
| Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Rạng Đông Mầm non |
| Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Vàng Anh Mầm non |
| Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Nhiêu Lộc Mầm non |
| Phường Phú Thọ Hòa Trường Mầm non Trạng Nguyên Mầm non |
| Phường Phú Thọ Hòa TH Tô Vĩnh Diện Tiểu học |
| Phường Phú Thọ Hòa TH Lê Văn Tám Tiểu học |
| Phường Phú Thọ Hòa TH Tân Hương Tiểu học |
| Phường Phú Thọ Hòa TH Tân Thới Tiểu học |
| Phường Phú Thọ Hòa THCS Võ Thành Trang THCS |
| Phường Phú Thọ Hòa THCS Lê Anh Xuân THCS |
| Phường Phú Thọ Hòa THCS Phan Bội Châu THCS |
| Phường Phú Thọ Hòa THCS Nguyễn Huệ THCS |
| Phường Phú Thuận MN Hoa Hồng Mầm non |
| Phường Phú Thuận MN Phú Thuận Mầm non |
| Phường Phú Thuận TH Nguyễn Văn Hưởng Tiểu học |
| Phường Phú Thuận TH Lê Anh Xuân Tiểu học |
| Phường Phú Thuận TH Phú Thuận Tiểu học |
| Phường Phước Long MN Phước Long B Mầm non |
| Phường Phước Long MN Phước Bình Mầm non |
| Phường Phước Long MN Hoa Sen Mầm non |
| Phường Phước Long MN Hoa Lan Mầm non |
| Phường Phước Long TH Phước Bình Tiểu học |
| Phường Phước Long TH Võ Văn Hát Tiểu học |
| Phường Phước Long TH Bùi Văn Mới Tiểu học |
| Phường Phước Long TH Nguyễn Văn Bá Tiểu học |
| Phường Phước Long TH Trần Thị Bưởi Tiểu học |
| Phường Phước Long TH Phạm Văn Chính Tiểu học |
| Phường Phước Long THCS Phước Bình THCS |
| Phường Phước Long THCS Đặng Tấn Tài THCS |
| Phường Phước Thắng Trường MN Nắng Mai Mầm non |
| Phường Phước Thắng Trường Mầm non 30/4 Mầm non |
| Phường Phước Thắng Trường Mầm non Hoa Mai Mầm non |
| Phường Phước Thắng Trường Mầm non Phước Thắng Mầm non |
| Phường Phước Thắng Trường Mầm Non 2.9 Mầm non |
| Phường Phước Thắng Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học |
| Phường Phước Thắng Tiểu học Hải Nam Tiểu học |
| Phường Phước Thắng Trường TH Phước Thắng Tiểu học |
| Phường Phước Thắng Tiểu Học Phước An Tiểu học |
| Phường Phước Thắng Tiểu học Võ Nguyên Giáp Tiểu học |
| Phường Phước Thắng THCS Lương Thế Vinh THCS |
| Phường Phước Thắng THCS Phước Thắng THCS |
| Phường Phước Thắng THCS Nguyễn Gia Thiều THCS |
| Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Phường 10 Mầm non |
| Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Đại Dương Xanh Mầm non |
| Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Hoa Phưng Mầm non |
| Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Hoa Sen Mầm non |
| Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Họa Mi Mầm non |
| Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Trúc Xanh Mầm non |
| Phường Rạch Dừa Trường Mầm non Rạch Dừa Mầm non |
| Phường Rạch Dừa Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh Tiểu học |
| Phường Rạch Dừa Tiểu hoc Lưu Chí Hiếu Tiểu học |
| Phường Rạch Dừa Tiểu học Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Rạch Dừa Tiểu Học Bình Minh Tiểu học |
| Phường Rạch Dừa Tiểu học Thắng Nhất Tiểu học |
| Phường Rạch Dừa Tiểu học Chí Linh Tiểu học |
| Phường Rạch Dừa THCS Thắng Nhất THCS |
| Phường Rạch Dừa THCS Ngô Sĩ Liên THCS |
| Phường Rạch Dừa THCS Nguyễn Thái Bình THCS |
| Phường Rạch Dừa THCS Nguyễn Trãi THCS |
| Phường Sài Gòn MN Lê Thị Riêng Mầm non |
| Phường Sài Gòn MN Hoa Lư Mầm non |
| Phường Sài Gòn MN 30-4 Mầm non |
| Phường Sài Gòn TH Hòa Bình Tiểu học |
| Phường Sài Gòn TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học |
| Phường Sài Gòn THCS Võ Trường Toản THCS |
| Phường Tam Bình MN Bình Chiểu Mầm non |
| Phường Tam Bình MN Tam Bình Mầm non |
| Phường Tam Bình MN Tam Phú Mầm non |
| Phường Tam Bình MN Hoa Mai Mầm non |
| Phường Tam Bình MN Họa Mi 3 Mầm non |
| Phường Tam Bình TH Thái Văn Lung Tiểu học |
| Phường Tam Bình TH Tam Bình Tiểu học |
| Phường Tam Bình TH Trần Văn Vân Tiểu học |
| Phường Tam Bình TH Bình Chiểu Tiểu học |
| Phường Tam Bình TH Trương Văn Hải Tiểu học |
| Phường Tam Bình TH Nguyễn Văn Tây Tiểu học |
| Phường Tam Bình THCS Thái Văn Lung THCS |
| Phường Tam Bình THCS Tam Bình THCS |
| Phường Tam Bình THCS Bình Chiểu THCS |
| Phường Tam Bình THCS Dương Văn Thì THCS |
| Phường Tam Long Trường MN Hòa Long Mầm non |
| Phường Tam Long Trường MN Long Xuyên Mầm non |
| Phường Tam Long Trường MN Long Phước Mầm non |
| Phường Tam Long MN Long Tâm Mầm non |
| Phường Tam Long Trường Tiểu Học Lê Li Tiểu học |
| Phường Tam Long THCS Lê Quang Cường THCS |
| Phường Tam Long Trường Tiểu Học Hòa Long Tiểu học |
| Phường Tam Long THCS Nguyễn Thanh Đằng THCS |
| Phường Tam Long Trường Tiểu Học Nguyễn Minh Khanh Tiểu học |
| Phường Tam Long Trường Tiểu học Trần Văn Thưng Tiểu học |
| Phường Tam Long THCS Dương Văn Mạnh THCS |
| Phường Tam Thắng Trường Mầm non Hoa Biển Mầm non |
| Phường Tam Thắng Trường Mầm non 1/6 Mầm non |
| Phường Tam Thắng Trường Mẫu giáo Phường 8 Mầm non |
| Phường Tam Thắng Trường MN Hương Sen Mầm non |
| Phường Tam Thắng Trường Mầm non Hoa Anh Đào Mầm non |
| Phường Tam Thắng Trường Mầm non Sao Việt Mầm non |
| Phường Tam Thắng Tiểu học Quang Trung Tiểu học |
| Phường Tam Thắng Tiểu học Lê Li Tiểu học |
| Phường Tam Thắng Tiểu Học Trương Công Định Tiểu học |
| Phường Tam Thắng Tiểu học Trưng Vương Tiểu học |
| Phường Tam Thắng Tiểu học Nguyễn Viết Xuân Tiểu học |
| Phường Tam Thắng TH Lý Tự Trọng Tiểu học |
| Phường Tam Thắng THCS Nguyễn An Ninh THCS |
| Phường Tam Thắng THCS Võ Trường Toản THCS |
| Phường Tam Thắng THCS Trần Phú THCS |
| Phường Tam Thắng THCS Nguyễn Văn Linh THCS |
| Phường Tân Bình MN 13 Mầm non |
| Phường Tân Bình MN 14 Mầm non |
| Phường Tân Bình MN Bàu Cát Mầm non |
| Phường Tân Bình TH Trần Quốc Toản Tiểu học |
| Phường Tân Bình TH Yên Thế Tiểu học |
| Phường Tân Bình TH Sơn Cang Tiểu học |
| Phường Tân Bình TH Thân Nhân Trung Tiểu học |
| Phường Tân Bình THCS Hoàng Hoa Thám THCS |
| Phường Tân Định MN Hoa Quỳnh Mầm non |
| Phường Tân Định MN Tân Định Mầm non |
| Phường Tân Định MN Bé Ngoan Mầm non |
| Phường Tân Định TH Đinh Tiên Hoàng Tiểu học |
| Phường Tân Định TH Trần Khánh Dư Tiểu học |
| Phường Tân Định THCS Huỳnh Khương Ninh THCS |
| Phường Tân Định TH Đuốc Sống Tiểu học |
| Phường Tân Định THCS Văn Lang THCS |
| Phường Tân Định THCS Trần Văn Ơn THCS |
| Phường Tân Đông Hiệp TRƯỜNG MN HOA HỒNG - CÔNG LẬP Mầm non |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường MN Hoa Hồng 5 Mầm non |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường MN Hoa Hồng 4 Mầm non |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Thái Hòa A Tiểu học |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Tân Bình Tiểu học |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Tân Đông Hiệp Tiểu học |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Đông An Tiểu học |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường Tiểu Học Bùi Thị Xuân Tiểu học |
| Phường Tân Đông Hiệp Trường TH Tân Đông Hiệp C Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học | ||
| Phường Tân Đông Hiệp Trường THCS Tân Đông Hiệp B THCS | ||
| Phường Tân Đông Hiệp Trường THCS Tân Bình THCS | ||
| Phường Tân Hải Mn Tân Hải Mầm non | ||
| Phường Tân Hải Mn Tân Hòa Mầm non | ||
| Phường Tân Hải Tiểu học Chu Hải Tiểu học | ||
| Phường Tân Hải Tiểu học Trần Quốc Toản Tiểu học | ||
| Phường Tân Hải Tiểu học Trưng Vương Tiểu học | ||
| Phường Tân Hải THCS Lê Hồng Phong THCS | ||
| Phường Tân Hải Tiểu học Văn Lang Tiểu học | ||
| Phường Tân Hải THCS Hùng Vương THCS | ||
| Phường Tân Hiệp | ||
| Phường Tân Hiệp TRƯỜNG MN TÂN HIỆP - CÔNG LẬP Mầm non | ||
| Phường Tân Hiệp Trường TH Khánh Bình Tiểu học | ||
| Phường Tân Hiệp Trường TH Tân Hiệp Tiểu học | ||
| Phường Tân Hiệp Trường THCS Khánh Bình THCS | ||
| Phường Tân Hiệp THCS Tân Hiệp THCS | ||
| Phường Tân Hòa MN 6 Mầm non | ||
| Phường Tân Hòa MN 9 Mầm non | ||
| Phường Tân Hòa MN 8 Mầm non | ||
| Phường Tân Hòa MN Sơn Ca Mầm non | ||
| Phường Tân Hòa TH Chi Lăng Tiểu học | ||
| Phường Tân Hòa THCS Phạm Ngọc Thạch THCS |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Phường Tân Hòa TH Đống Đa Tiểu học |
| Phường Tân Hòa THCS Trần Văn Đang THCS |
| Phường Tân Hòa TH Hùng Vương Tiểu học |
| Phường Tân Hòa THCS Mạc Đĩnh Chi THCS |
| Phường Tân Hòa TH Ngọc Hồi Tiểu học |
| Phường Tân Hòa THCS Lý Thường Kiệt THCS |
| Phường Tân Hòa TH Trần Văn Ơn Tiểu học |
| Phường Tân Hòa THCS Quang Trung THCS |
| Phường Tân Hòa THCS Nguyễn Gia Thiều THCS |
| Phường Tân Hưng MN Tân Phong 2 Mầm non |
| Phường Tân Hưng MN Tân Quy Mầm non |
| Phường Tân Hưng MN Tân Phong Mầm non |
| Phường Tân Hưng Mầm non Tân Kiểng Mầm non |
| Phường Tân Hưng MN Tân Hưng Mầm non |
| Phường Tân Hưng TH Tân Quy Tiểu học |
| Phường Tân Hưng TH Tân Hưng Tiểu học |
| Phường Tân Hưng TH Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường Tân Hưng TH Võ Thị Sáu Tiểu học |
| Phường Tân Hưng THCS Trần Quốc Tuấn THCS |
| Phường Tân Hưng THCS Nguyễn Hữu Thọ THCS |
| Phường Tân Hưng THCS Nguyễn Thị Thập THCS |
| Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN THẠNH PHƯỚC Mầm non |
| Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN HOA SEN Mầm non |
| Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN TÂN PHƯỚC KHÁNH Mầm non |
| Phường Tân Khánh TRƯỜNG MN THẠNH HỘI Mầm non |
| Phường Tân Khánh Trường TH Thạnh Phước Tiểu học |
| Phường Tân Khánh Trường TH Thạnh Hội Tiểu học |
| Phường Tân Khánh Trường TH Thái Hoà B Tiểu học |
| Phường Tân Khánh Trường TH Tân Phước Khánh A Tiểu học |
| Phường Tân Khánh Trường TH Tân Phước Khánh B Tiểu học |
| Phường Tân Khánh Trường TH Tân Vĩnh Hiệp A Tiểu học |
| Phường Tân Khánh Trường TH Tân Vĩnh Hiệp B Tiểu học |
| Phường Tân Khánh Trường THCS Nguyễn Quốc Phú THCS |
| Phường Tân Khánh Trường THCS Tân Phước Khánh THCS |
| Phường Tân Khánh Trường THCS Thái Hòa THCS |
| Phường Tân Mỹ MN Tân Phú Mầm non |
| Phường Tân Mỹ MN Phú Mỹ Mầm non |
| Phường Tân Mỹ TH Lê Văn Tám Tiểu học |
| Phường Tân Mỹ TH Đinh Bộ Lĩnh Tiểu học |
| Phường Tân Mỹ TH Phú Mỹ Tiểu học |
| Phường Tân Mỹ TH Phạm Hữu Lầu Tiểu học |
| Phường Tân Mỹ THCS Hoàng Quốc Việt THCS |
| Phường Tân Mỹ THCS Phạm Hữu Lầu THCS |
| Phường Tân Phú Trường Mầm non Phưng Hồng Mầm non |
| Phường Tân Phú Trường Mầm non Quỳnh Anh Mầm non |
| Phường Tân Phú Trường Mầm non Hướng Dương Mầm non |
| Phường Tân Phú TH Hồ Văn Cường Tiểu học |
| Phường Tân Phú TH Huỳnh Văn Chính Tiểu học |
| Phường Tân Phú TH Lê Thánh Tông Tiểu học |
| Phường Tân Phú THCS Thoại Ngọc Hầu THCS |
| Phường Tân Phú THCS Hoàng Diệu THCS |
| Phường Tân Phú TH Tân Hóa Tiểu học |
| Phường Tân Phú THCS Nguyễn Trãi THCS |
| Phường Tân Phước MN Tân Phước Mầm non |
| Phường Tân Phước MN Phước Hòa Mầm non |
| Phường Tân Phước Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học |
| Phường Tân Phước THCS Phước Hòa THCS |
| Phường Tân Phước Tiểu Học Lý Thường Kiệt Tiểu học |
| Phường Tân Phước Tiểu học Nguyễn Thị Định Tiểu học |
| Phường Tân Phước THCS Tân Phước THCS |
| Phường Tân Sơn MN 15 Mầm non |
| Phường Tân Sơn TH Tân Trụ Tiểu học |
| Phường Tân Sơn TH Nguyễn Văn Kịp Tiểu học |
| Phường Tân Sơn TH Phan Huy Ích Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Hòa MN 1 Mầm non |
| Phường Tân Sơn Hòa MN 2 Mầm non |
| Phường Tân Sơn Hòa MN Kim Đồng Mầm non |
| Phường Tân Sơn Hòa MN 3 Mầm non |
| Phường Tân Sơn Hòa TH Lê Văn Sĩ Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Hòa TH Nguyễn Thanh Tuyền Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Hòa TH Bình Giã Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Hòa THCS Ngô Sĩ Liên THCS |
| Phường Tân Sơn Nhất MN 4 Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhất MN Tân Sơn Nhất Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhất MN 5 Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhất MN 7 Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhất MN Tuổi Xanh Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhất MN Quận Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhất TH Tân Sơn Nhất Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Nhất TH Hoàng Văn Thụ Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Nhất TH Bành Văn Trân Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Nhất TH Phạm Văn Hai Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Nhất THCS Âu Lạc THCS |
| Phường Tân Sơn Nhất THCS Tân Bình THCS |
| Phường Tân Sơn Nhì Trường Mầm non Thủy Tiên Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhì Trường Mầm non Hoa Lan Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhì Trường Mầm non Cát Tường Mầm non |
| Phường Tân Sơn Nhì TH Đoàn Thị Điểm Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Nhì TH Tân Sơn Nhì Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Nhì TH Đinh Bộ Lĩnh Tiểu học |
| Phường Tân Sơn Nhì THCS Đặng Trần Côn THCS |
| Phường Tân Sơn Nhì THCS Trần Quang Khải THCS |
| Phường Tân Sơn Nhì THCS Tôn Thất Tùng THCS |
| Phường Tân Tạo MN Tân Tạo 1 Mầm non |
| Phường Tân Tạo MNCL HỒNG NGỌC Mầm non |
| Phường Tân Tạo MNCL Tân Tạo Mầm non |
| Phường Tân Tạo MNCL Tân Tạo A Mầm non |
| Phường Tân Tạo MNCL Thiên Tuế Mầm non |
| Phường Tân Tạo MNCL Cát Đằng Mầm non |
| Phường Tân Tạo TH Bình Tân Tiểu học |
| Phường Tân Tạo TH Tân Tạo A Tiểu học |
| Phường Tân Tạo TH Lê Quý Đôn Tiểu học |
| Phường Tân Tạo THCS Tân Tạo A THCS |
| Phường Tân Thành Trường Mầm non Sông Xoài Mầm non |
| Phường Tân Thành Trường Mầm non Hắc Dịch Mầm non |
| Phường Tân Thành Tiểu học Nguyễn Công Trứ Tiểu học |
| Phường Tân Thành Tiểu học Phan Đình Phùng Tiểu học |
| Phường Tân Thành Tiểu học Hắc Dịch Tiểu học |
| Phường Tân Thành THCS Chu Văn An THCS |
| Phường Tân Thành Tiểu học Nguyễn Du Tiểu học |
| Phường Tân Thành THCS Hắc Dịch THCS |
| Phường Tân Thới Hiệp MN Hoa Phong Lan Mầm non |
| Phường Tân Thới Hiệp MN Hoa Đào Mầm non |
| Phường Tân Thới Hiệp MN Hoạ Mi 2 Mầm non |
| Phường Tân Thới Hiệp MN Vàng Anh Mầm non |
| Phường Tân Thới Hiệp MN Sơn Ca 6 Mầm non |
| Phường Tân Thới Hiệp TH Nguyễn Trãi Tiểu học |
| Phường Tân Thới Hiệp TH Nguyễn Thái Bình Tiểu học |
| Phường Tân Thới Hiệp TH Lê Văn Thọ Tiểu học |
| Phường Tân Thới Hiệp TH Võ Thị Sáu Tiểu học |
| Phường Tân Thới Hiệp THCS Nguyễn Hiền THCS |
| Phường Tân Thới Hiệp THCS Nguyễn Huệ THCS |
| Phường Tân Thới Hiệp THCS Nguyễn Chí Thanh THCS |
| Phường Tân Thuận MN 19/5 Mầm non |
| Phường Tân Thuận MN Bình Thuận Mầm non |
| Phường Tân Thuận MN Tân Thuận Tây Mầm non |
| Phường Tân Thuận MN Khu Chế Xuất Tân Thuận Mầm non |
| Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Tân Thuận Đông Tiểu học |
| Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định Tiểu học |
| Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Tân Thuận Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm Tiểu học |
| Phường Tân Thuận THCS Huỳnh Tấn Phát THCS |
| Phường Tân Thuận THCS Nguyễn Hiền THCS |
| Phường Tân Uyên Trường Mầm non Măng Non Mầm non |
| Phường Tân Uyên Trường MN Hoa Mai Mầm non |
| Phường Tân Uyên Trường MN Tân Lập Mầm non |
| Phường Tân Uyên Trường MN Huỳnh Thị Chấu Mầm non |
| Phường Tân Uyên Trường TH Tân Lập Tiểu học |
| Phường Tân Uyên Trường TH Uyên Hưng Tiểu học |
| Phường Tân Uyên Trường TH Uyên Hưng B Tiểu học |
| Phường Tân Uyên Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Mỹ Liên cấp |
| Phường Tân Uyên TH-THCS Huỳnh Văn Lũy Liên cấp |
| Phường Tân Uyên Trường THCS Lê Thị Trung THCS |
| Phường Tăng Nhơn Phú Trường Mầm non Tăng Nhơn Phú Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Vàng Anh Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Tuổi Ngọc Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Phong Phú Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Hiệp Phú Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Hoàng Yến 2 Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Tuổi Hồng Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Tuổi Hoa Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú MN Tân Phú Mầm non |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Đinh Tiên Hoàng Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Hiệp Phú Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Trương Văn Thành Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Phong Phú Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Tân Phú Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Lê Văn Việt Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Tăng Nhơn Phú Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú TH Hồ Thị Tư Tiểu học |
| Phường Tăng Nhơn Phú THCS Hoa Lư THCS |
| Phường Tăng Nhơn Phú THCS Trần Quốc Toản THCS |
| Phường Tăng Nhơn Phú THCS Tân Phú THCS |
| Phường Tăng Nhơn Phú THCS Tăng Nhơn Phú B THCS |
| Phường Tăng Nhơn Phú THCS Hiệp Phú THCS |
| Phường Tây Nam Trường MN Bến Súc Mầm non |
| Phường Tây Nam Trường MN Thanh Tuyền Mầm non |
| Phường Tây Nam Trường Mầm non An Tây Mầm non |
| Phường Tây Nam Trường TH Thanh Tuyền Tiểu học |
| Phường Tây Nam Trường TH Bến Súc Tiểu học |
| Phường Tây Nam Trường Tiểu học An Tây Tiểu học |
| Phường Tây Thạnh Trường Mầm non Hoa Hồng Mầm non |
| Phường Tây Thạnh TH Lê Lai Tiểu học |
| Phường Tây Thạnh THCS Lê Li THCS |
| Phường Thạnh Mỹ Tây MN25C Mầm non |
| Phường Thạnh Mỹ Tây MN 19 Mầm non |
| Phường Thạnh Mỹ Tây Mầm non 21 Mầm non |
| Phường Thạnh Mỹ Tây MN 22 Mầm non |
| Phường Thạnh Mỹ Tây MN 25A Mầm non |
| Phường Thạnh Mỹ Tây MN 25B Mầm non |
| Phường Thạnh Mỹ Tây TH Phù Đổng Tiểu học |
| Phường Thạnh Mỹ Tây TH Thạnh Mỹ Tây Tiểu học |
| Phường Thạnh Mỹ Tây TH Nguyễn Trọng Tuyển Tiểu học |
| Phường Thạnh Mỹ Tây TH Cửu Long Tiểu học |
| Phường Thạnh Mỹ Tây THCS Cửu Long THCS |
| Phường Thạnh Mỹ Tây TH Đống Đa Tiểu học |
| Phường Thạnh Mỹ Tây THCS Phú Mỹ THCS |
| Phường Thạnh Mỹ Tây THCS Đống Đa THCS |
| Phường Thới An MN Hồng Yến Mầm non |
| Phường Thới An MN Sơn Ca 2 Mầm non |
| Phường Thới An MN Hoạ Mi 1 Mầm non |
| Phường Thới An MN Sơn Ca 9 Mầm non |
| Phường Thới An MN Mai Vàng Mầm non |
| Phường Thới An MN Hoa Đỗ Quyên Mầm non |
| Phường Thới An TH Trần Quốc Toản Tiểu học |
| Phường Thới An THCS Lương Thế Vinh THCS |
| Phường Thới An TH Quới Xuân Tiểu học |
| Phường Thới An TH Nguyễn Văn Thệ Tiểu học |
| Phường Thới An TH Kim Đồng Tiểu học |
| Phường Thới An THCS Tô Ngọc Vân THCS |
| Phường Thới An THCS Nguyễn Trung Trực THCS |
| Phường Thới Hòa Trường Mầm non Thới Hòa Mầm non |
| Phường Thới Hòa Trường Tiểu học Trần Văn Ơn Tiểu học |
| Phường Thới Hòa Trường Tiểu học Thới Hòa Tiểu học |
| Phường Thới Hòa Trường Tiểu học Duy Tân Tiểu học |
| Phường Thới Hòa Trường THCS Lý Tự Trọng THCS |
| Phường Thới Hòa Trường THCS Thới Hòa THCS |
| Phường Thông Tây Hội Trường MN Vàng Anh (CL Mầm non |
| Phường Thông Tây Hội Trường MN Hương Sen (CL Mầm non |
| Phường Thông Tây Hội Trường MN Hạnh Thông Tây (CL Mầm non |
| Phường Thông Tây Hội TH Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học |
| Phường Thông Tây Hội TH Chi Lăng Tiểu học |
| Phường Thông Tây Hội TH An Hội Tiểu học |
| Phường Thông Tây Hội TH Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường Thông Tây Hội THCS Nguyễn Du THCS |
| Phường Thông Tây Hội THCS Phạm Văn Chiêu THCS |
| Phường Thông Tây Hội THCS Thông Tây Hội THCS |
| Phường Thủ Dầu Một Trường MN Măng Non Mầm non |
| Phường Thủ Dầu Một Trường MN Tuổi Xanh Mầm non |
| Phường Thủ Dầu Một Trường MN Sao Mai Mầm non |
| Phường Thủ Dầu Một Trường MN Họa Mi Mầm non |
| Phường Thủ Dầu Một Trường MN Hoa Hướng Dương Mầm non |
| Phường Thủ Dầu Một Trường MN Hoa Lan Mầm non |
| Phường Thủ Dầu Một Trường TH Nguyễn Du Tiểu học |
| Phường Thủ Dầu Một Trường TH Nguyễn Trãi Tiểu học |
| Phường Thủ Dầu Một Trường TH Chánh Nghĩa Tiểu học |
| Phường Thủ Dầu Một Trường Tiểu học Phú Thọ Tiểu học |
| Phường Thủ Dầu Một Trường TH Chánh Mỹ Tiểu học |
| Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Nguyễn Văn Cừ THCS |
| Phường Thủ Dầu Một Trường TH Lê Hồng Phong Tiểu học |
| Phường Thủ Dầu Một Trường TH Trần Phú Tiểu học |
| Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Phú Cường THCS |
| Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Chánh Nghĩa THCS |
| Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Chu Văn An THCS |
| Phường Thủ Dầu Một Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai THCS |
| Phường Thủ Đức MN Bình Thọ Mầm non |
| Phường Thủ Đức MN Vành Khuyên 3 Mầm non |
| Phường Thủ Đức MN Trường Thọ Mầm non |
| Phường Thủ Đức MN Linh Chiểu Mầm non |
| Phường Thủ Đức MN Sao Vàng Mầm non |
| Phường Thủ Đức TH Nguyễn Trung Trực Tiểu học |
| Phường Thủ Đức THCS Lê Văn Việt THCS |
| Phường Thủ Đức TH Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường Thủ Đức TH Nguyễn Văn Banh Tiểu học |
| Phường Thủ Đức TH Từ Đức Tiểu học |
| Phường Thủ Đức TH Linh Chiểu Tiểu học |
| Phường Thủ Đức THCS Lê Quý Đôn THCS |
| Phường Thủ Đức THCS Trương Văn Ngư THCS |
| Phường Thủ Đức THCS Bình Thọ THCS |
| Phường Thủ Đức THCS Trường Thọ THCS |
| Phường Thuận An Trường MN Hoa Mai 2 Mầm non |
| Phường Thuận An Trường MN Hoa Mai 1 Mầm non |
| Phường Thuận An Trường MN Hoa Mai 3 Mầm non |
| Phường Thuận An Trường Tiểu Học An Thạnh Tiểu học |
| Phường Thuận An Trường TH Hưng Lộc Tiểu học |
| Phường Thuận An Trường THCS Trần Đại Nghĩa THCS |
| Phường Thuận An Trường TH Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Phường Thuận An Trường TH Hưng Định Tiểu học |
| Phường Thuận An Trường TH An Sơn Tiểu học |
| Phường Thuận An Trường THCS Nguyễn Trung Trực THCS |
| Phường Thuận An Trường TH Lý Tự Trọng Tiểu học |
| Phường Thuận An Trường TH Hồ Văn Mên Tiểu học |
| Phường Thuận An Trường THCS Trịnh Hoài Đức THCS |
| Phường Thuận Giao Trường MN Hoa Mai 4 Mầm non |
| Phường Thuận Giao Trường TH Thuận Giao 3 Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường tiểu học Bình Chuẩn 2 Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường TH Bình Chuẩn 3 Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường TH Thuận Giao Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường Tiểu học Bình Chuẩn Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường TH Bình Quới Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường TH Bình Thuận Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường Tiểu học Thuận Giao 2 Tiểu học |
| Phường Thuận Giao Trường THCS Bình Chuẩn 2 THCS |
| Phường Thuận Giao Trường THCS Bình Chuẩn THCS |
| Phường Thuận Giao Trường THCS Thuận Giao THCS |
| Phường Trung Mỹ Tây MN Sơn Ca 4 Mầm non |
| Phường Trung Mỹ Tây MN Sơn Ca 5 Mầm non |
| Phường Trung Mỹ Tây TH Quang Trung Tiểu học |
| Phường Trung Mỹ Tây TH Trần Quang Cơ Tiểu học |
| Phường Trung Mỹ Tây TH Hồ Văn Thanh Tiểu học |
| Phường Trung Mỹ Tây TH Võ Văn Tần Tiểu học |
| Phường Trung Mỹ Tây THCS Nguyễn An Ninh THCS |
| Phường Trung Mỹ Tây THCS Trần Quang Khải THCS |
| Phường Vĩnh Hội MN 2 Mầm non |
| Phường Vĩnh Hội MN 3 Mầm non |
| Phường Vĩnh Hội MN Nguyễn Tất Thành Mầm non |
| Phường Vĩnh Hội TH Nguyễn Huệ 1 Tiểu học |
| Phường Vĩnh Hội TH Vĩnh Hội Tiểu học |
| Phường Vĩnh Hội THCS Quang Trung THCS |
| Phường Vĩnh Hội TH Đoàn Thị Điểm Tiểu học |
| Phường Vĩnh Hội THCS Nguyễn Huệ THCS |
| Phường Vĩnh Hội TH Lê Thánh Tôn Tiểu học |
| Phường Vĩnh Hội TH Đặng Trần Côn Tiểu học |
| Phường Vĩnh Tân Trường mầm non Vĩnh Tân Mầm non |
| Phường Vĩnh Tân Trường Mầm Non Bông Trang Mầm non |
| Phường Vĩnh Tân Trường TH Vĩnh Tân Tiểu học |
| Phường Vĩnh Tân Trường TH Tân Bình Tiểu học |
| Phường Vĩnh Tân Trường THCS Vĩnh Tân THCS |
| Phường Vĩnh Tân Trường THCS Tân Bình THCS |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Ánh Dương Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Nắng Hồng Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Lê Ki Ma Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Sao Mai Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Phường 5 Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Thùy Vân Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Châu Thành Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non 19/5 Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Sen Hồng Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Trường Mầm non Phường 3 Mầm non |
| Phường Vũng Tàu Tiểu học Thắng Nhì Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu Tiểu học Hòa Bình Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu THCS Châu Thành THCS |
| Phường Vũng Tàu Tiểu học Đoàn Kết Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu THCS Võ Văn Kiệt THCS |
| Phường Vũng Tàu Tiểu học Bàu Sen Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu Tiểu học Thắng Tam Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu Tiểu Học Hạ Long Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu THCS Thắng Nhì THCS |
| Phường Vũng Tàu Tiểu học Nguyễn Thái Học Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu Tiểu học Bùi Thị Xuân Tiểu học |
| Phường Vũng Tàu THCS Vũng Tàu THCS |
| Phường Vũng Tàu THCS Huỳnh Khương Ninh THCS |
| Phường Vũng Tàu THCS Duy Tân THCS |
| Phường Vườn Lài MN Măng Non III Mầm non |
| Phường Vườn Lài Mầm non Sao Mai Vườn Lài Mầm non |
| Phường Vườn Lài MN Tuổi Thơ Vườn Lài Mầm non |
| Phường Vườn Lài MN Nắng Xanh Vườn Lài Mầm non |
| Phường Vườn Lài MN Ánh Dương Vườn Lài Mầm non |
| Phường Vườn Lài Trường Mầm Non Ban Mai Vườn Lài Mầm non |
| Phường Vườn Lài Trường MN Trạng Nguyên Vườn Lài Mầm non |
| Phường Vườn Lài TH Hồ Thị Kỷ Tiểu học |
| Phường Vườn Lài TH Điện Biên Tiểu học |
| Phường Vườn Lài TH Trần Nhân Tôn Tiểu học |
| Phường Vườn Lài TH Trần Quang Cơ Tiểu học |
| Phường Vườn Lài TH Trương Định Tiểu học |
| Phường Vườn Lài TH Nhật Tảo Tiểu học |
| Phường Vườn Lài THCS Hoàng Văn Thụ THCS |
| Phường Xóm Chiếu MN 12 Mầm non |
| Phường Xóm Chiếu MN Sao Mai 12 Mầm non |
| Phường Xóm Chiếu MN Sao Mai 13 Mầm non |
| Phường Xóm Chiếu MN 15 Mầm non |
| Phường Xóm Chiếu MN Ban Mai Mầm non |
| Phường Xóm Chiếu TH Xóm Chiếu Tiểu học |
| Phường Xóm Chiếu TH Bạch Đằng Tiểu học |
| Phường Xóm Chiếu TH Bến Cảng Tiểu học |
| Phường Xóm Chiếu THCS Vân Đồn THCS |
| Phường Xóm Chiếu TH Đinh Bộ Lĩnh Tiểu học |
| Phường Xóm Chiếu TH Nguyễn Trường Tộ Tiểu học |
| Phường Xóm Chiếu THCS Tăng Bạt Hổ THCS |
| Phường Xóm Chiếu TH Nguyễn Thái Bình Tiểu học |
| Phường Xóm Chiếu THCS Khánh Hội THCS |
| Phường Xuân Hòa Mầm Non 6 Mầm non |
| Phường Xuân Hòa Mầm Non Tuổi Thơ 8 Mầm non |
| Phường Xuân Hòa Mầm Non 8 Mầm non |
| Phường Xuân Hòa Mầm Non 7 Mầm non |
| Phường Xuân Hòa Mầm Non Tuổi Thơ 7 Mầm non |
| Phường Xuân Hòa Mầm Non Hoa Mai Mầm non |
| Phường Xuân Hòa Mầm Non Xuân Hòa Mầm non |
| Phường Xuân Hòa TH Mê Linh Tiểu học |
| Phường Xuân Hòa THCS Colette THCS |
| Phường Xuân Hòa TH Nguyễn Thanh Tuyền Tiểu học |
| Phường Xuân Hòa THCS Hai Bà Trưng THCS |
| Phường Xuân Hòa TH Nguyễn Thái Sơn Tiểu học |
| Phường Xuân Hòa TH Trần Quốc Thảo Tiểu học |
| Phường Xuân Hòa THCS Lê Li THCS |
| Phường Xuân Hòa THCS Lê Quý Đôn THCS |
| Xã An Long Trường MN An Linh Mầm non |
| Xã An Long Trường MN Tân Long Mầm non |
| Xã An Long Trường MN An Long Mầm non |
| Xã An Long Trường TH An Long Tiểu học |
| Xã An Long Trường TH Tân Long Tiểu học |
| Xã An Long Trường TH-THCS An Linh Liên cấp |
| Xã An Nhơn Tây Mầm non An Phú Mầm non |
| Xã An Nhơn Tây Mầm non Hoàng Minh Đạo Mầm non |
| Xã An Nhơn Tây Mầm non An Nhơn Tây Mầm non |
| Xã An Nhơn Tây TH An Nhơn Đông Tiểu học |
| Xã An Nhơn Tây TH An Nhơn Tây Tiểu học |
| Xã An Nhơn Tây TH An Phú 1 Tiểu học |
| Xã An Nhơn Tây TH An Phú 2 Tiểu học |
| Xã An Nhơn Tây THCS An Phú THCS |
| Xã An Nhơn Tây THCS Phú Mỹ Hưng THCS |
| Xã An Nhơn Tây TH Phú Mỹ Hưng Tiểu học |
| Xã An Nhơn Tây THCS An Nhơn Tây THCS |
| Xã An Thới Đông MN An Thới Đông Mầm non |
| Xã An Thới Đông MN Lý Nhơn Mầm non |
| Xã An Thới Đông MN Doi Lầu Mầm non |
| Xã An Thới Đông TH An Thới Đông Tiểu học |
| Xã An Thới Đông THCS An Thới Đông THCS |
| Xã An Thới Đông TH Doi Lầu Tiểu học |
| Xã An Thới Đông THCS Doi Lầu THCS |
| Xã An Thới Đông TH Vàm Sát Tiểu học |
| Xã An Thới Đông TH Lý Nhơn Tiểu học |
| Xã An Thới Đông THCS Lý Nhơn THCS |
| Xã Bà Điểm MN BÉ NGOAN 3 Mầm non |
| Xã Bà Điểm MG BÔNG SEN 1 Mầm non |
| Xã Bà Điểm MN BÀ ĐIỂM Mầm non |
| Xã Bà Điểm MN XUÂN THỚI THƯỢNG Mầm non |
| Xã Bà Điểm TH Mỹ Huề Tiểu học |
| Xã Bà Điểm TH Huỳnh Văn Thớm Tiểu học |
| Xã Bà Điểm TH Nam Kỳ Khởi Nghĩa Tiểu học |
| Xã Bà Điểm TH Tây Bắc Lân Tiểu học |
| Xã Bà Điểm TH Ngã Ba Giồng Tiểu học |
| Xã Bà Điểm TH Bùi Văn Ngữ Tiểu học |
| Xã Bà Điểm TH Xuân Thới Thưng Tiểu học |
| Xã Bà Điểm THCS Bùi Văn Thủ THCS |
| Xã Bà Điểm THCS Hà Huy Tập THCS |
| Xã Bà Điểm THCS Phan Công Hớn THCS |
| Xã Bà Điểm THCS Xuân Thới Thưng THCS |
| Xã Bà Điểm THCS Nguyễn Văn Bứa THCS |
| Xã Bắc Tân Uyên Trường MN Sơn Ca Mầm non |
| Xã Bắc Tân Uyên Trường MN Hoa Phong Lan Mầm non |
| Xã Bắc Tân Uyên Trường Mầm Non Trúc Xanh Mầm non |
| Xã Bắc Tân Uyên Trường Tiểu học Tân Thành Tiểu học |
| Xã Bắc Tân Uyên Trường TH Đất Cuốc Tiểu học |
| Xã Bắc Tân Uyên Trường THCS Tân Thành THCS |
| Xã Bắc Tân Uyên Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Định Liên cấp |
| Xã Bàu Bàng Trường Mầm non Ánh Dương Mầm non |
| Xã Bàu Bàng Trường Mầm non Lai Uyên Mầm non |
| Xã Bàu Bàng Trường TH Lai Uyên Tiểu học |
| Xã Bàu Bàng Trường TH Bàu Bàng Tiểu học |
| Xã Bàu Bàng Trường THCS Lai Uyên THCS |
| Xã Bàu Lâm Mầm non Bàu Lâm Mầm non |
| Xã Bàu Lâm MN Tân Lâm Mầm non |
| Xã Bàu Lâm Tiểu học BÀU LÂM Tiểu học |
| Xã Bàu Lâm Tiểu học NGÔ QUYỀN Tiểu học |
| Xã Bàu Lâm THCS Tân Lâm THCS |
| Xã Bàu Lâm Tiểu học THỐNG NHẤT Tiểu học |
| Xã Bàu Lâm THCS Bàu Lâm THCS |
| Xã Bình Chánh MN Vàng Anh Mầm non |
| Xã Bình Chánh MN Hoa Lan Mầm non |
| Xã Bình Chánh MN Hoa Hồng Mầm non |
| Xã Bình Chánh MN Hoa Mai Mầm non |
| Xã Bình Chánh MN Hoa Hồng 2 Mầm non |
| Xã Bình Chánh TH Tân Quý Tây Tiểu học |
| Xã Bình Chánh TH Tân Quý Tây 3 Tiểu học |
| Xã Bình Chánh TH Bình Chánh Tiểu học |
| Xã Bình Chánh TH An Phú Tây Tiểu học |
| Xã Bình Chánh TH Trần Nhân Tôn Tiểu học |
| Xã Bình Chánh TH An Phú Tây 2 Tiểu học |
| Xã Bình Chánh TH Kim Đồng Tiểu học |
| Xã Bình Chánh THCS Tân Quý Tây THCS |
| Xã Bình Chánh THCS Nguyễn Văn Linh THCS |
| Xã Bình Chánh THCS Bình Chánh THCS |
| Xã Bình Châu MN Bình Châu Mầm non |
| Xã Bình Châu TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯƠNG Mầm non |
| Xã Bình Châu TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH CHÂU Tiểu học |
| Xã Bình Châu TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH BÌNH Tiểu học |
| Xã Bình Châu TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ MINH CHÂU Tiểu học |
| Xã Bình Châu THCS Bình Châu THCS |
| Xã Bình Giã MN Phưng Hồng Mầm non |
| Xã Bình Giã MN Họa Mi Mầm non |
| Xã Bình Giã Trường MN Sơn Ca Mầm non |
| Xã Bình Giã Trường Tiểu học Bình Giã Tiểu học |
| Xã Bình Giã Trường THCS Nguyễn Trường Tộ THCS |
| Xã Bình Giã Trường Tiểu học Chu Văn An Tiểu học |
| Xã Bình Giã Trường THCS Quảng Thành THCS |
| Xã Bình Giã Tiểu học Quảng Thành Tiểu học |
| Xã Bình Giã Trường THCS Hà Huy Tập THCS |
| Xã Bình Hưng MN Bình Hưng Mầm non |
| Xã Bình Hưng MN Thủy Tiên Mầm non |
| Xã Bình Hưng MN Hướng Dương Mầm non |
| Xã Bình Hưng MN Thủy Tiên 1 Mầm non |
| Xã Bình Hưng MN Thủy Tiên 2 Mầm non |
| Xã Bình Hưng MN Hướng Dương 2 Mầm non |
| Xã Bình Hưng TH Lê Quý Đôn Tiểu học |
| Xã Bình Hưng TH Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học |
| Xã Bình Hưng TH Bình Hưng Tiểu học |
| Xã Bình Hưng THCS Trung Sơn THCS |
| Xã Bình Hưng TH Phong Phú Tiểu học |
| Xã Bình Hưng TH Phạm Hùng Tiểu học |
| Xã Bình Hưng TH Phong Phú 2 Tiểu học |
| Xã Bình Hưng THCS Nguyễn Thái Bình THCS |
| Xã Bình Hưng THCS Phong Phú THCS |
| Xã Bình Khánh MN Tam Thôn Hiệp Mầm non |
| Xã Bình Khánh Mn Bình An Mầm non |
| Xã Bình Khánh MN Bình Khánh Mầm non |
| Xã Bình Khánh TH An Nghĩa Tiểu học |
| Xã Bình Khánh TH Bình Khánh Tiểu học |
| Xã Bình Khánh TH Bình Mỹ Tiểu học |
| Xã Bình Khánh TH Bình Phước Tiểu học |
| Xã Bình Khánh TH Bình Thạnh Tiểu học |
| Xã Bình Khánh TH Tam Thôn Hiệp Tiểu học |
| Xã Bình Khánh THCS Tam Thôn Hiệp THCS |
| Xã Bình Khánh THCS Bình Khánh THCS |
| Xã Bình Li MN Sen Hồng Mầm non |
| Xã Bình Li MN Hoa Sen 3 Mầm non |
| Xã Bình Li MN Hoa Sen Mầm non |
| Xã Bình Li MN Hoa Sen 2 Mầm non |
| Xã Bình Li TH Vườn Thơm Tiểu học |
| Xã Bình Li THCS Lê Minh Xuân THCS |
| Xã Bình Li TH Bình Li Tiểu học |
| Xã Bình Li THCS Bình Li THCS |
| Xã Bình Li TH Cầu Xáng Tiểu học |
| Xã Bình Li TH Lê Minh Xuân 2 Tiểu học |
| Xã Bình Li TH Lê Minh Xuân 3 Tiểu học |
| Xã Bình Li THCS Gò Xoài THCS |
| Xã Bình Mỹ Mầm non Trung An 2 Mầm non |
| Xã Bình Mỹ Mầm non Trung An 1 Mầm non |
| Xã Bình Mỹ Mầm non Hòa Phú Mầm non |
| Xã Bình Mỹ Mầm non Bình Mỹ Mầm non |
| Xã Bình Mỹ TH Trung An Tiểu học |
| Xã Bình Mỹ TH Hòa Phú Tiểu học |
| Xã Bình Mỹ TH Bình Mỹ Tiểu học |
| Xã Bình Mỹ THCS Trung An THCS |
| Xã Bình Mỹ TH Bình Mỹ 2 Tiểu học |
| Xã Bình Mỹ THCS Bình Hòa THCS |
| Xã Bình Mỹ THCS Hòa Phú THCS |
| Xã Cần Giờ MN Cần Thạnh 2 Mầm non |
| Xã Cần Giờ MN Cần Thạnh Mầm non |
| Xã Cần Giờ MN Long Hòa Mầm non |
| Xã Cần Giờ MN Đồng Tranh Mầm non |
| Xã Cần Giờ TH Cần Thạnh Tiểu học |
| Xã Cần Giờ TH Cần Thạnh 2 Tiểu học |
| Xã Cần Giờ THCS Cần Thạnh THCS |
| Xã Cần Giờ TH Đồng Hoà Tiểu học |
| Xã Cần Giờ TH Hòa Hiệp Tiểu học |
| Xã Cần Giờ TH Long Thạnh Tiểu học |
| Xã Cần Giờ THCS Long Hòa THCS |
| Xã Châu Đức Trường MN Sao Sáng Mầm non |
| Xã Châu Đức Trường MN Hướng Dương Mầm non |
| Xã Châu Đức MN Bình Minh Mầm non |
| Xã Châu Đức Trường Tiểu học Lê Quý Đôn Tiểu học |
| Xã Châu Đức Trường THCS Xà Bang THCS |
| Xã Châu Đức Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn Tiểu học |
| Xã Châu Đức Tiểu học Phan Chu Trinh Tiểu học |
| Xã Châu Đức Trường Tiểu học Trần Quang Diệu Tiểu học |
| Xã Châu Đức Trường THCS Nguyễn Huệ THCS |
| Xã Châu Pha Mầm Non Tóc Tiên Mầm non |
| Xã Châu Pha Mầm non Châu Pha 1 Mầm non |
| Xã Châu Pha Mầm Non Châu Pha 2 Mầm non |
| Xã Châu Pha THCS Tóc Tiên THCS |
| Xã Châu Pha Tiểu học Tóc Tiên Tiểu học |
| Xã Châu Pha THCS Trương Công Định THCS |
| Xã Châu Pha Tiểu học Châu Pha A Tiểu học |
| Xã Châu Pha Tiểu học Châu Pha B Tiểu học |
| Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 1 Mầm non |
| Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 2 Mầm non |
| Xã Củ Chi Mầm non Tân Phú Trung 1 Mầm non |
| Xã Củ Chi Mầm non Tân Phú Trung 2 Mầm non |
| Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 3 Mầm non |
| Xã Củ Chi Mầm non Tân Thông Hội 4 Mầm non |
| Xã Củ Chi Mầm non Phước Vĩnh An Mầm non |
| Xã Củ Chi TH Tân Phú Tiểu học |
| Xã Củ Chi TH Trần Văn Chẩm Tiểu học |
| Xã Củ Chi TH Tân Phú Trung Tiểu học |
| Xã Củ Chi TH Tân Thông Hội Tiểu học |
| Xã Củ Chi THCS Thị Trấn THCS |
| Xã Củ Chi TH Phước Vĩnh An Tiểu học |
| Xã Củ Chi THCS Tân Tiến THCS |
| Xã Củ Chi TH Tân Tiến Tiểu học |
| Xã Củ Chi THCS Phước Vĩnh An THCS |
| Xã Củ Chi TH Phan Văn Khải Tiểu học |
| Xã Củ Chi TH Nguyễn Thị Lắng Tiểu học |
| Xã Củ Chi THCS Tân Thông Hội THCS |
| Xã Củ Chi THCS Tân Phú Trung THCS |
| Xã Đất Đ MN Phước Hòa Long Mầm non |
| Xã Đất Đ MN Láng Dài Mầm non |
| Xã Đất Đ MN Long Tân Mầm non |
| Xã Đất Đ MN Phước Thạnh Mầm non |
| Xã Đất Đ MN Lê - Ki - Ma Mầm non |
| Xã Đất Đ Tiểu học Nguyễn Thị Hoa Tiểu học |
| Xã Đất Đ THCS Long Tân THCS |
| Xã Đất Đ Tiểu học Võ Thị Sáu Tiểu học |
| Xã Đất Đ Trường THCS Láng Dài THCS |
| Xã Đất Đ Tiểu học Láng Dài 1 Tiểu học |
| Xã Đất Đ Tiểu học Long Tân Tiểu học |
| Xã Đất Đ Trường THCS Đất Đ THCS |
| Xã Đất Đ THCS Phước Thạnh THCS |
| Xã Dầu Tiếng Trường MN 13 Tháng 3 Mầm non |
| Xã Dầu Tiếng Trường MN Định Hiệp Mầm non |
| Xã Dầu Tiếng Trường MN Định Thành Mầm non |
| Xã Dầu Tiếng Trường MN Sơn Ca Mầm non |
| Xã Dầu Tiếng Trường MN Định An Mầm non |
| Xã Dầu Tiếng Trường TH Ngô Quyền Tiểu học |
| Xã Dầu Tiếng Trường TH Dầu Tiếng Tiểu học |
| Xã Dầu Tiếng Trường TH Định Thành Tiểu học |
| Xã Dầu Tiếng Trường Tiểu học - THCS Định An Liên cấp |
| Xã Dầu Tiếng Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm THCS |
| Xã Đông Thạnh MN SƠN CA 3 Mầm non |
| Xã Đông Thạnh MN BÔNG SEN Mầm non |
| Xã Đông Thạnh MN SƠN CA Mầm non |
| Xã Đông Thạnh MN 2/9 Mầm non |
| Xã Đông Thạnh TH Thới Tam Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh TH Tam Đông Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh TH Tam Đông 2 Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh TH Hoàng Hoa Thám Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh TH Thới Thạnh Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh TH Võ Văn Thặng Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh TH Trần Văn Danh Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh TH Nguyễn Thị Nuôi Tiểu học |
| Xã Đông Thạnh THCS Phan Đăng Lưu THCS |
| Xã Đông Thạnh THCS Đông Thạnh THCS |
| Xã Đông Thạnh THCS Đặng Công Bỉnh THCS |
| Xã Đông Thạnh THCS Đặng Thúc Vịnh THCS |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học | ||
| Xã Đông Thạnh TH - THCS Trịnh Thị Dói Liên cấp | ||
| Xã Hiệp Phước MN Đồng Xanh Mầm non | ||
| Xã Hiệp Phước MN Tuổi Hoa Mầm non | ||
| Xã Hiệp Phước MN Sao Mai Mầm non | ||
| Xã Hiệp Phước MN Hướng Dương Mầm non | ||
| Xã Hiệp Phước TH Trang Tấn Khương Tiểu học | ||
| Xã Hiệp Phước TH Dương Văn Lịch Tiểu học | ||
| Xã Hiệp Phước TH Nguyễn Văn Tạo Tiểu học | ||
| Xã Hiệp Phước TH Lê Li Tiểu học | ||
| Xã Hiệp Phước TH Lê Văn Lương Tiểu học | ||
| Xã Hiệp Phước THCS Hiệp Phước THCS | ||
| Xã Hiệp Phước THCS Hai Bà Trưng THCS | ||
| Xã Hồ Tràm Trường MN Hướng Dương Mầm non | ||
| Xã Hồ Tràm TRƯỜNG MẦM NON 1-6 Mầm non | ||
| Xã Hồ Tràm Mầm Non Phước Tân Mầm non | ||
| Xã Hồ Tràm MN Phước Thuận Mầm non | ||
| Xã Hồ Tràm MN Hoa Sen Mầm non | ||
| Xã Hồ Tràm TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI Mầm non | ||
| Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN Tiểu học | ||
| Xã Hồ Tràm | ||
| Xã Hồ Tràm Trường THCS Phước Tân THCS | ||
| Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ TRÀM Tiểu học | ||
| Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC BỬU Tiểu học | ||
| Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC LÁNG SIM Tiểu học | ||
| Xã Hồ Tràm TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC TÂN Tiểu học | ||
| Xã Hồ Tràm THCS Phước Thuận THCS | ||
| Xã Hồ Tràm THCS Phước Bửu THCS | ||
| Xã Hồ Tràm | ||
| Xã Hòa Hiệp MN Búp Sen Hồng Mầm non | ||
| Xã Hòa Hiệp TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA Tiểu học | ||
| Xã Hòa Hiệp TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ Tiểu học | ||
| Xã Hòa Hiệp TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HIỆP Tiểu học | ||
| Xã Hòa Hiệp THCS Hòa Hiệp THCS | ||
| Xã Hòa Hội Trường Mầm non 19 tháng 5 Mầm non | ||
| Xã Hòa Hội Trường Mầm Non Hoà Hội Mầm non | ||
| Xã Hòa Hội Trường Mầm non Hoà Bình Mầm non | ||
| Xã Hòa Hội Trường mầm non Hòa Hưng Mầm non | ||
| Xã Hòa Hội Trường Mầm non Thanh Bình Mầm non | ||
| Xã Hòa Hội Trường Mầm non Hoa Hồng Mầm non | ||
| Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG Tiểu học | ||
| Xã Hòa Hội TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HÒA HỘI THCS | ||
| Xã Hòa Hội | ||
| Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HƯNG Tiểu học | ||
| Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA HỘI Tiểu học |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Xã Hòa Hội Trường THCS Hòa Hưng THCS |
| Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH Tiểu học |
| Xã Hòa Hội TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH Tiểu học |
| Xã Hòa Hội TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG THCS |
| Xã Hóc Môn MN MỸ HÒA Mầm non |
| Xã Hóc Môn MN TÂN HIỆP Mầm non |
| Xã Hóc Môn MN BÉ NGOAN 1 Mầm non |
| Xã Hóc Môn MN 23/11 Mầm non |
| Xã Hóc Môn MN BÉ NGOAN Mầm non |
| Xã Hóc Môn MN TÂN XUÂN Mầm non |
| Xã Hóc Môn MN TÂN HÒA Mầm non |
| Xã Hóc Môn TH Nguyễn An Ninh Tiểu học |
| Xã Hóc Môn TH Mỹ Hòa Tiểu học |
| Xã Hóc Môn TH Ấp Đình Tiểu học |
| Xã Hóc Môn TH Tân Hiệp Tiểu học |
| Xã Hóc Môn TH Cầu Xáng Tiểu học |
| Xã Hóc Môn TH Trương Văn Ngài Tiểu học |
| Xã Hóc Môn THCS Nguyễn An Khương THCS |
| Xã Hóc Môn THCS Nguyễn Thị Minh Khai THCS |
| Xã Hóc Môn THCS Đỗ Văn Dậy THCS |
| Xã Hóc Môn THCS Tô Ký THCS |
| Xã Hưng Long MN Đa Phước Mầm non |
| Xã Hưng Long MN Phong Lan Mầm non |
| Xã Hưng Long MN Ngọc Lan Mầm non |
| Xã Hưng Long MN Quỳnh Anh Mầm non |
| Xã Hưng Long TH Rạch Già Tiểu học |
| Xã Hưng Long THCS Qui Đức THCS |
| Xã Hưng Long TH Nguyễn Văn Trân Tiểu học |
| Xã Hưng Long TH Qui Đức Tiểu học |
| Xã Hưng Long TH Hưng Long Tiểu học |
| Xã Hưng Long THCS Hưng Long THCS |
| Xã Hưng Long THCS Đa Phước THCS |
| Xã Kim Long MN Sen Hồng Mầm non |
| Xã Kim Long MN Hoàng Oanh Mầm non |
| Xã Kim Long MN Tuổi Ngọc Mầm non |
| Xã Kim Long Tiểu học Kim Long Tiểu học |
| Xã Kim Long Trường THCS Kim Long THCS |
| Xã Kim Long Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Tiểu học |
| Xã Kim Long Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu Tiểu học |
| Xã Kim Long Trường THCS Cao Bá Quát THCS |
| Xã Kim Long Tiểu học - THCS Phan Đình Phùng Liên cấp |
| Xã Long Điền MN Long Điền Mầm non |
| Xã Long Điền MN Bình Minh Mầm non |
| Xã Long Điền MN Nắng Mai Mầm non |
| Xã Long Điền MN Hoa Mặt Trời Mầm non |
| Xã Long Điền MN Nam Côn Sơn Mầm non |
| Xã Long Điền Tiểu học Long Điền Tiểu học |
| Xã Long Điền THCS Văn Lương THCS |
| Xã Long Điền Trường Tiểu Học Long Liên Tiểu học |
| Xã Long Điền Trường THCS Phạm Hữu Chí THCS |
| Xã Long Điền Trường Tiểu Học Cao Văn Ngọc Tiểu học |
| Xã Long Điền Trường THCS Mạc Đĩnh Chi THCS |
| Xã Long Điền Tiểu học Đặng Văn Dực Tiểu học |
| Xã Long Điền THCS Huỳnh Tịnh Của THCS |
| Xã Long Hải MN Họa Mi Mầm non |
| Xã Long Hải MN Hoa Phưng Mầm non |
| Xã Long Hải MN Hoàng Lan Mầm non |
| Xã Long Hải MN Sơn Ca Mầm non |
| Xã Long Hải MN Hoa Hồng Mầm non |
| Xã Long Hải MN Ánh Dương Mầm non |
| Xã Long Hải MN Hoàng Yến Mầm non |
| Xã Long Hải Mầm non Hoa Sen Mầm non |
| Xã Long Hải TH Phước Hưng Tiểu học |
| Xã Long Hải THCS Nguyễn Thị Định THCS |
| Xã Long Hải Tiểu Học Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiểu học |
| Xã Long Hải THCS Nguyễn Trãi THCS |
| Xã Long Hải Tiểu học Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Xã Long Hải Tiểu học Trần Quốc Toản Tiểu học |
| Xã Long Hải Tiểu học Phạm Ngũ Lão Tiểu học |
| Xã Long Hải Tiểu học Võ Văn Kiệt Tiểu học |
| Xã Long Hải Tiểu học Lê Li Tiểu học |
| Xã Long Hải THCS Nguyễn Công Trứ THCS |
| Xã Long Hải Tiểu học Lê Hồng Phong Tiểu học |
| Xã Long Hải THCS Trần Nguyên Hãn THCS |
| Xã Long Hải Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học |
| Xã Long Hải Tiểu học Lý Tự Trọng Tiểu học |
| Xã Long Hải Tiểu học Kim Đồng Tiểu học |
| Xã Long Hải THCS Nguyễn Huệ THCS |
| Xã Long Hải Tiểu học Chu Văn An Tiểu học |
| Xã Long Hải THCS PHẠM HỒNG THÁI THCS |
| Xã Long Hải Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ Tiểu học |
| Xã Long Hải Tiểu học Phước Tỉnh Tiểu học |
| Xã Long Hải Trường THCS Hùng Vương THCS |
| Xã Long Hòa Trường mầm non Long Tân Mầm non |
| Xã Long Hòa Trường Mầm non Họa Mi Mầm non |
| Xã Long Hòa Trường TH Long Hòa Tiểu học |
| Xã Long Hòa Trường THCS Long Hòa THCS |
| Xã Long Hòa Trường Tiểu học và THCS Long Tân Liên cấp |
| Xã Long Sơn Trường Mầm non Hướng Dương Mầm non |
| Xã Long Sơn Trường Mầm non Tuổi Thơ Mầm non |
| Xã Long Sơn Tiểu Học Long Sơn 1 Tiểu học |
| Xã Long Sơn Tiểu Học Long Sơn 2 Tiểu học |
| Xã Long Sơn THCS Bạch Đằng THCS |
| Xã Minh Thạnh TRƯỜNG MẦM NON MINH TÂN Mầm non |
| Xã Minh Thạnh Trường Mầm non Minh Thạnh Mầm non |
| Xã Minh Thạnh Trường MN Hoa Mai Mầm non |
| Xã Minh Thạnh Trường TH Minh Hòa Tiểu học |
| Xã Minh Thạnh Trường TH Minh Thạnh Tiểu học |
| Xã Minh Thạnh Trường THCS Minh Thạnh THCS |
| Xã Minh Thạnh Trường TH Minh Tân Tiểu học |
| Xã Minh Thạnh Trường TH Hòa Lộc Tiểu học |
| Xã Minh Thạnh Trường THCS Minh Tân THCS |
| Xã Ngãi Giao Trường MN Hoa Mai Mầm non |
| Xã Ngãi Giao MN Sao Mai Mầm non |
| Xã Ngãi Giao Trường MN Hoa Sữa Mầm non |
| Xã Ngãi Giao MN Ánh Dương Mầm non |
| Xã Ngãi Giao Trường Tiểu học Suối Nghệ Tiểu học |
| Xã Ngãi Giao Trường THCS Trần Hưng Đạo THCS |
| Xã Ngãi Giao Trường Tiểu học Bình Ba Tiểu học |
| Xã Ngãi Giao THCS Phan Bội Châu THCS |
| Xã Ngãi Giao Tiểu học Ngãi Giao Tiểu học |
| Xã Ngãi Giao Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Tiểu học |
| Xã Ngãi Giao Trường THCS Nguyễn Công Trứ THCS |
| Xã Ngãi Giao Trường THCS Châu Đức THCS |
| Xã Nghĩa Thành MN Trúc Xanh Mầm non |
| Xã Nghĩa Thành MN Hoa Hồng Mầm non |
| Xã Nghĩa Thành Trường Tiểu học Sông Cầu Tiểu học |
| Xã Nghĩa Thành Trường Tiểu học Nghĩa Thành Tiểu học |
| Xã Nghĩa Thành Trường THCS Võ Trường Toản THCS |
| Xã Nghĩa Thành Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng Tiểu học |
| Xã Nghĩa Thành Trường THCS Quang Trung THCS |
| Xã Nhà Bè MN Vàng Anh Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Tuổi Ngọc Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Họa Mi Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Hoa Lan Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Mạ Non Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Vành Khuyên Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Hoa Sen Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Thị trấn Nhà Bè Mầm non |
| Xã Nhà Bè MN Sơn Ca Mầm non |
| Xã Nhà Bè TH Nguyễn Hồng Thế Tiểu học |
| Xã Nhà Bè TH Nguyễn Bình Tiểu học |
| Xã Nhà Bè TH Trần Thị Ngọc Hân Tiểu học |
| Xã Nhà Bè TH Bùi Văn Ba Tiểu học |
| Xã Nhà Bè THCS Nguyễn Văn Quỳ THCS |
| Xã Nhà Bè TH Lâm Văn Bền Tiểu học |
| Xã Nhà Bè TH Nguyễn Trực Tiểu học |
| Xã Nhà Bè TH Tạ Uyên Tiểu học |
| Xã Nhà Bè TH Lê Quang Định Tiểu học |
| Xã Nhà Bè TH Bùi Thanh Khiết Tiểu học |
| Xã Nhà Bè THCS Lê Thành Công THCS |
| Xã Nhà Bè TH Nguyễn Việt Hồng Tiểu học |
| Xã Nhà Bè THCS Phước Lộc THCS |
| Xã Nhà Bè THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm THCS |
| Xã Nhà Bè THCS Lê Văn Hưu THCS |
| Xã Nhà Bè THCS Nguyễn Thị Hương THCS |
| Xã Nhuận Đức Mầm non Phạm Văn Cội 1 Mầm non |
| Xã Nhuận Đức Mầm non Nhuận Đức Mầm non |
| Xã Nhuận Đức Mầm non Trung Lập Hạ Mầm non |
| Xã Nhuận Đức Mầm non Phạm Văn Cội 2 Mầm non |
| Xã Nhuận Đức TH Lê Văn Thế Tiểu học |
| Xã Nhuận Đức THCS Nhuận Đức THCS |
| Xã Nhuận Đức TH Trung Lập Hạ Tiểu học |
| Xã Nhuận Đức THCS Trung Lập Hạ THCS |
| Xã Nhuận Đức TH Nhuận Đức Tiểu học |
| Xã Nhuận Đức TH Nhuận Đức 2 Tiểu học |
| Xã Nhuận Đức TH Phạm Văn Cội Tiểu học |
| Xã Nhuận Đức THCS Phạm Văn Cội THCS |
| Xã Phú Giáo Trường MN Họa Mi Mầm non |
| Xã Phú Giáo Trường MN Phước Vĩnh Mầm non |
| Xã Phú Giáo Trường MN Tam Lập Mầm non |
| Xã Phú Giáo Trường TH Phước Vĩnh A Tiểu học |
| Xã Phú Giáo Trường TH Phước Vĩnh B Tiểu học |
| Xã Phú Giáo Trường THCS Nguyễn Trãi THCS |
| Xã Phú Giáo Trường TH An Bình A Tiểu học |
| Xã Phú Giáo Trường THCS An Bình THCS |
| Xã Phú Giáo Trường TH An Bình B Tiểu học |
| Xã Phú Giáo Trường TH-THCS Tam Lập Liên cấp |
| Xã Phú Giáo Trường THCS Trần Hưng Đạo THCS |
| Xã Phú Hòa Đông Mầm non Phú Hòa Đông Mầm non |
| Xã Phú Hòa Đông Mầm non Nguyễn Thị Dậu Mầm non |
| Xã Phú Hòa Đông Mầm non Tân Thạnh Đông Mầm non |
| Xã Phú Hòa Đông Mầm non Tân Thạnh Tây Mầm non |
| Xã Phú Hòa Đông TH Phú Hòa Đông Tiểu học |
| Xã Phú Hòa Đông TH Phú Hòa Đông 2 Tiểu học |
| Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Tây Tiểu học |
| Xã Phú Hòa Đông THCS Tân Thạnh Tây THCS |
| Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Đông Tiểu học |
| Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Đông 2 Tiểu học |
| Xã Phú Hòa Đông TH Tân Thạnh Đông 3 Tiểu học |
| Xã Phú Hòa Đông THCS Phú Hòa Đông THCS |
| Xã Phú Hòa Đông THCS Tân Thạnh Đông THCS |
| Xã Phú Hòa Đông TH và THCS Tân Trung Liên cấp |
| Xã Phước Hải MN Phước An Mầm non |
| Xã Phước Hải MN Phước Điền Mầm non |
| Xã Phước Hải MN Phước Hội Mầm non |
| Xã Phước Hải MN Phước Hải Mầm non |
| Xã Phước Hải MN Lộc An Mầm non |
| Xã Phước Hải Tiểu học Nguyễn Hùng Mạnh Tiểu học |
| Xã Phước Hải Trường Tiểu học Long Mỹ Tiểu học |
| Xã Phước Hải THCS Minh Đạm THCS |
| Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hội Tiểu học |
| Xã Phước Hải THCS Châu Văn Biếc THCS |
| Xã Phước Hải Tiểu học Lộc An Tiểu học |
| Xã Phước Hải THCS Lộc An THCS |
| Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hải 1 Tiểu học |
| Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hải 2 Tiểu học |
| Xã Phước Hải Tiểu học Phước Hải 3 Tiểu học |
| Xã Phước Hải THCS Phước Hải THCS |
| Xã Phước Hòa Trường MN Phước Hòa Mầm non |
| Xã Phước Hòa Trường MN Vĩnh Hoà Mầm non |
| Xã Phước Hòa Trường TH Phước Hòa A Tiểu học |
| Xã Phước Hòa Trường TH Vĩnh Hòa B Tiểu học |
| Xã Phước Hòa Trường TH Vĩnh Hòa A Tiểu học |
| Xã Phước Hòa Trường THCS Vĩnh Hòa THCS |
| Xã Phước Hòa Trường TH Phước Hòa B Tiểu học |
| Xã Phước Hòa Trường THCS Phước Hòa THCS |
| Xã Phước Thành Trường MN An Thái Mầm non |
| Xã Phước Thành Trường MN Tân Hiệp Mầm non |
| Xã Phước Thành Trường MN Phước Sang Mầm non |
| Xã Phước Thành Trường TH Tân Hiệp Tiểu học |
| Xã Phước Thành Trường TH An Thái Tiểu học |
| Xã Phước Thành Trường TH Phước Sang Tiểu học |
| Xã Tân An Hội Mầm non Thị Trấn Củ Chi 3 Mầm non |
| Xã Tân An Hội Mầm non Thị Trấn Củ Chi 1 Mầm non |
| Xã Tân An Hội Mầm non Thị Trấn Củ Chi 2 Mầm non |
| Xã Tân An Hội Mầm non Tây Bắc Mầm non |
| Xã Tân An Hội Mầm non Phước Hiệp Mầm non |
| Xã Tân An Hội Mầm non Tân An Hội 1 Mầm non |
| Xã Tân An Hội Mầm non Tân An Hội 2 Mầm non |
| Xã Tân An Hội TH Huỳnh Văn Cọ Tiểu học |
| Xã Tân An Hội TH Nguyễn Thị Rành Tiểu học |
| Xã Tân An Hội TH Lê Thị Pha Tiểu học |
| Xã Tân An Hội TH Nguyễn Văn Lịch Tiểu học |
| Xã Tân An Hội TH Thị Trấn Củ Chi Tiểu học |
| Xã Tân An Hội TH Tân Thành Tiểu học |
| Xã Tân An Hội TH Phước Hiệp Tiểu học |
| Xã Tân An Hội THCS Phước Hiệp THCS |
| Xã Tân An Hội TH Thị Trấn Củ Chi 2 Tiểu học |
| Xã Tân An Hội THCS Tân An Hội THCS |
| Xã Tân An Hội THCS Thị Trấn 2 THCS |
| Xã Tân Nhựt MN Ba By Mầm non |
| Xã Tân Nhựt MN Hoàng Anh Mầm non |
| Xã Tân Nhựt MN Hoàng Anh 2 Mầm non |
| Xã Tân Nhựt MN Hoa Anh Đào Mầm non |
| Xã Tân Nhựt Trường Tiểu học Nguyễn Cửu Phú Tiểu học |
| Xã Tân Nhựt TH Tân Túc Tiểu học |
| Xã Tân Nhựt TH Tân Kiên Tiểu học |
| Xã Tân Nhựt TH Tân Nhựt Tiểu học |
| Xã Tân Nhựt TH Tân Nhựt 6 Tiểu học |
| Xã Tân Nhựt TH Tân Túc 2 Tiểu học |
| Xã Tân Nhựt TH Lương Thế Vinh Tiểu học |
| Xã Tân Nhựt THCS Nguyễn Hữu Trí THCS |
| Xã Tân Nhựt THCS Tân Túc THCS |
| Xã Tân Nhựt THCS Tân Kiên THCS |
| Xã Tân Nhựt THCS Tân Nhựt THCS |
| Xã Tân Vĩnh Lộc MN Quỳnh Hương Mầm non |
| Xã Tân Vĩnh Lộc MN Quỳnh Hương 2 Mầm non |
| Xã Tân Vĩnh Lộc MN Hoa Thiên Lý Mầm non |
| Xã Tân Vĩnh Lộc MN 30-4 Mầm non |
| Xã Tân Vĩnh Lộc MN Hoa Thiên Lý 1 Mầm non |
| Xã Tân Vĩnh Lộc MN Hoa Thiên Lý 2 Mầm non |
| Xã Tân Vĩnh Lộc TH Võ Văn Vân Tiểu học |
| Xã Tân Vĩnh Lộc TH Phạm Văn Hai Tiểu học |
| Xã Tân Vĩnh Lộc TH An Hạ Tiểu học |
| Xã Tân Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc B Tiểu học |
| Xã Tân Vĩnh Lộc TH Lại Hùng Cường Tiểu học |
| Xã Tân Vĩnh Lộc TH Trần Quốc Toản Tiểu học |
| Xã Tân Vĩnh Lộc THCS Phạm Văn Hai THCS |
| Xã Tân Vĩnh Lộc THCS Vĩnh Lộc B THCS |
| Xã Tân Vĩnh Lộc THCS Võ Văn Vân THCS |
| Xã Thái Mỹ Mầm non Thái Mỹ Mầm non |
| Xã Thái Mỹ Mầm non Phước Thạnh Mầm non |
| Xã Thái Mỹ Mầm non Trung Lập Thưng Mầm non |
| Xã Thái Mỹ TH Phước Thạnh Tiểu học |
| Xã Thái Mỹ THCS Nguyễn Văn Xơ THCS |
| Xã Thái Mỹ TH Thái Mỹ Tiểu học |
| Xã Thái Mỹ TH An Phước Tiểu học |
| Xã Thái Mỹ THCS Phước Thạnh THCS |
| Xã Thái Mỹ TH Trung Lập Thưng Tiểu học |
| Xã Thái Mỹ THCS Trung Lập THCS |
| Xã Thanh An Trường MN Thanh Tân Mầm non |
| Xã Thanh An Trường MN Thanh An Mầm non |
| Xã Thanh An Trường MN An Lập Mầm non |
| Xã Thanh An Trường TH An Lập Tiểu học |
| Xã Thanh An Trường THCS An Lập THCS |
| Xã Thanh An Trường TH Định Hiệp Tiểu học |
| Xã Thanh An Trường THCS Định Hiệp THCS |
| Xã Thanh An Trường TH Thanh An Tiểu học |
| Xã Thanh An Trường THCS Thanh An THCS |
| Xã Thanh An Trường TH Thanh Tân Tiểu học |
| Xã Thanh An Trường TH Định Phước Tiểu học |
| Xã Thạnh An MN Thạnh An Mầm non |
| Xã Thạnh An TH Thạnh An Tiểu học |
| Xã Thường Tân Trường MN Hiếu Liêm Mầm non |
| Xã Thường Tân Trường MN Hoa Anh Đào Mầm non |
| Xã Thường Tân Trường MN Thường Tân Mầm non |
| Xã Thường Tân Trường TH Thường Tân Tiểu học |
| Xã Thường Tân Trường TH Hiếu Liêm Tiểu học |
| Xã Thường Tân Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lạc An Liên cấp |
| Xã Trừ Văn Thố Trường Mầm Non Cây Trường Mầm non |
| Xã Trừ Văn Thố Trường Mầm non Họa Mi Mầm non |
| Xã Trừ Văn Thố Trường TH Trừ Văn Thố Tiểu học |
| Xã Trừ Văn Thố Trường THCS Trừ Văn Thố THCS |
| Xã Trừ Văn Thố Trường TH và THCS Cây Trường Liên cấp |
| Xã Vĩnh Lộc MG Hoa Phưng Mầm non |
| Xã Vĩnh Lộc MN Hoa Phưng Hồng Mầm non |
| Xã Vĩnh Lộc MN Hoa Phưng 1 Mầm non |
| Xã Vĩnh Lộc TH Đồng Đen Tiểu học |
| Xã Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc 1 Tiểu học |
| Xã Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc 2 Tiểu học |
| Xã Vĩnh Lộc TH Vĩnh Lộc A Tiểu học |
| Xã Vĩnh Lộc TH Huỳnh Văn Bánh Tiểu học |
| Xã Vĩnh Lộc THCS Đồng Đen THCS |
| Xã Vĩnh Lộc THCS Vĩnh Lộc A THCS |
| Xã Xuân Sơn Mầm non Tuổi Thơ Mầm non |
| Xã Xuân Sơn Mầm non Vành Khuyên Mầm non |
| Xã Xuân Sơn Mầm non Hoa Sen Mầm non |
| Xã Xuân Sơn Tiểu học Lê Văn Tám Tiểu học |
| Xã Xuân Sơn Trường THCS Lê Li THCS |
| Xã Xuân Sơn Tiểu học Kim Đồng Tiểu học |
| Xã Xuân Sơn Trường THCS Lý Thường Kiệt THCS |
| Xã Xuân Sơn Trường TH-THCS Nguyễn Trung Trực Liên cấp |
| Xã Xuân Thới Sơn MN CÚC HỌA MI Mầm non |
| Xã Xuân Thới Sơn MN HƯỚNG DƯƠNG Mầm non |
| Xã Xuân Thới Sơn MN NHỊ XUÂN Mầm non |
| Xã Xuân Thới Sơn MN 19/8 Mầm non |
| Xã Xuân Thới Sơn MN XUÂN THỚI ĐÔNG Mầm non |
| Xã Xuân Thới Sơn TH Lý Chính Thắng 2 Tiểu học |
| Xã Xuân Thới Sơn TH Nhị Tân Tiểu học |
| Xã Xuân Thới Sơn TH Dương Công Khi Tiểu học |
| Xã Xuân Thới Sơn TH Nhị Xuân Tiểu học |
| Xã Xuân Thới Sơn TH Tân Xuân Tiểu học |
| Xã Xuân Thới Sơn TH Lê Văn Phiên Tiểu học |
| Xã Xuân Thới Sơn TH Trần Văn Mười Tiểu học |
| Xã Xuân Thới Sơn TH và THCS Tạ Uyên Liên cấp |
| Xã Xuân Thới Sơn THCS Võ Văn Tần THCS |
| Xã Xuân Thới Sơn THCS Nguyễn Hồng Đào THCS |
| Xã Xuân Thới Sơn THCS Tân Xuân THCS |
| Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG MẦM NON BƯNG RIỀNG Mầm non |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học | ||
| Xã Xuyên Mộc MN Bông Trang Mầm non | ||
| Xã Xuyên Mộc MN Xuyên Mộc Mầm non | ||
| Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG TIỂU HỌC BÔNG TRANG Tiểu học | ||
| Xã Xuyên Mộc Trường THCS Bông Trang THCS | ||
| Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG TIỂU HỌC BƯNG RIỀNG Tiểu học | ||
| Xã Xuyên Mộc THCS Bưng Riềng THCS | ||
| Xã Xuyên Mộc TRƯỜNG TIỂU HỌC XUYÊN MỘC Tiểu học | ||
| Xã Xuyên Mộc | ||
| Trực thuộc Sở MN Thành Phố Mầm non | ||
| Trực thuộc Sở MN 19/5 Thành phố Mầm non | ||
| Trực thuộc Sở MN Nam Sài Gòn Mầm non | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Lý Thái Tổ THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Lê Li THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Tân Bình - Bình Dương THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Phước Hòa THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Dĩ An THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Võ Minh Đức THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THCS-THPT Minh Hòa THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Bình An THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Chuyên Hùng Vương THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Trịnh Hoài Đức THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Thường Tân THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Phước Vĩnh THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Bến Cát THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Dầu Tiếng THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Bình Phú - Bình Dương THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Trần Văn Ơn THPT | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Tây Nam THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Tân Phước Khánh THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Thái Hòa THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT An Mỹ THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Bàu Bàng THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Long Hòa THPT | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Thanh Tuyền THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Vũng Tàu THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Châu Thành THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Nguyễn Du - Bà Rịa - Vũng Tàu THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Phú Mỹ THPT | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở THPT Hắc Dịch THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Trần Văn Quan THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa - Vũng Tàu THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Hòa Hội THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Hòa Bình THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Phước Bửu THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Xuyên Mộc THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Long Hải - Phước Tỉnh THPT | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở THPT Minh Đạm THPT | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở THPT Đinh Tiên Hoàng THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Trần Nguyên Hãn THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Ngô Quyền THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trường THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo THPT | ||
| THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Tạ Quang Bửu THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Huệ THPT |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Khuyến THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Du THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hiền THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Võ Trường Toản THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Thanh Đa THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Võ Thị Sáu THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Gia Định THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phan Đăng Lưu THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Gò Vấp THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Công Trứ THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phú Nhuận THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Tân Bình THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Chí Thanh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trần Phú THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Thưng Hiền THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Thủ Đức THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Huân THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Tam Phú THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Củ Chi THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Quang Trung THPT |
| Trực thuộc Sở THPT An Nhơn Tây THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trung Phú THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trung Lập THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Cầu THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Lý Thường Kiệt THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Bình Chánh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Ten Lơ Man THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Marie Curie THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trần Khai Nguyên THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn An Ninh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Thái Bình THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Trung Trực THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Hàn Thuyên THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Hoàng Hoa Thám THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phước Long THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Bà Điểm THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Tân Phong THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trường Chinh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phú Hòa THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Tân Thông Hội THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Tây Thạnh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Long Trường THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Văn Cừ THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Tiến THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Bình Khánh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Cần Thạnh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trần Hưng Đạo THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Hiệp Bình THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trần Quang Khải THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Vĩnh Lộc THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phước Kiển THPT |
| Trực thuộc Sở THPT An Nghĩa THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Cảnh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Văn Linh THPT |
| Trực thuộc Sở TT GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Thị Diệu THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Bình Hưng Hòa THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Bình Tân THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Tất Thành THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Văn Tăng THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Trần Văn Giàu THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phạm Văn Sáng THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Đào Sơn Tây THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Tân Túc THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Vĩnh Lộc B THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Dương Văn Dương THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Võ Văn Kiệt THPT |
| Trực thuộc Sở Phổ thông Năng khiếu TDTT Bình Chánh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Lê Trọng Tấn THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Linh Trung THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Dương Văn Thì THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Bình Chiểu THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Hồ Thị Bi THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phong Phú THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Thủ Thiêm THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Ngô Quyền THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Thạnh Lộc THPT |
| Trực thuộc Sở THPT An Lạc THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Lê Minh Xuân THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Đa Phước THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nam Sài Gòn THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Nguyễn Hữu Thọ THPT |
| Trực thuộc Sở THCS và THPT Sương Nguyệt Anh THPT |
| Trực thuộc Sở THCS và THPT Diên Hồng THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Lương Thế Vinh THPT |
| Trực thuộc Sở THPT Phạm Phú Thứ THPT |
| Trực thuộc Sở THCS và THPT Thạnh An THPT |
| Địa bàn Tên Đơn vị Cấp học | ||
| Trực thuộc Sở THPT chuyên Lê Hồng Phong THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT chuyên Trần Đại Nghĩa THPT | ||
| Trực thuộc Sở Phổ thông NK TDTT Nguyễn Thị Định THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Năng Khiếu TDTT THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Trần Hữu Trang THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Long Thới THPT | ||
| Trực thuộc Sở TH, THCS và THPT Lê Thị Riêng THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Võ Nguyên Giáp THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Phan Văn Hớn THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Thoại Ngọc Hầu THPT | ||
| Trực thuộc Sở THPT Hà Huy Tập THPT | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Lê Quý Đôn GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 1 GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Chu Văn An GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Tiếng Hoa GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận 5 GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Hóc Môn GDTX | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Gia Định GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDTX - hướng nghiệp Vũng Tàu GDTX | ||
| GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Phú GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Tân Bình GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Phú Nhuận GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Thạnh GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Gò Vấp GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Quận Bình Tân GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Nhà Bè GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Củ Chi GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Cần Giờ GDTX | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Bình Chánh GDTX | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở Trường phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường giáo dục chuyên biệt Thảo Điền Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường giáo dục chuyên biệt 15/5 Quận 11 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Ánh Dương Quận 12 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Bình Minh Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Bình Tân Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường Giáo dục chuyên biệt Tương Lai Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường Chuyên biệt Cần Thạnh Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường Tương Lai Quận 3 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường chuyên biệt 1 tháng 6 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường chuyên biệt Tương Lai Quận 5 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường Hy Vọng Quận 6 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường Hy Vọng Quận 8 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường chuyên biệt Quận 10 Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở | ||
| Trực thuộc Sở Trung tâm Thông tin và Chương trình giáo dục Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường nuôi dạy trẻ Khuyết tật Chuyên biệt | ||
| Trực thuộc Sở Trường nuôi dạy trẻ khiếm thị Hữu Nghị Chuyên biệt |
| Phụ lục 2 DỰ KIẾN KẾT QUẢ SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) | ||||||||||||||||||||||||
| Trước sắp xếp | Sau sắp xếp | |||||||||||||||||||||||
| Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | |||||||||||||||
| STT | Địa bàn | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số lượng giảm | Tỷ lệ | Ghi chú | ||||||||||
Đặc khu Côn Đảo 1 Phường An Đông 2 Phường An Hội Đông 3 Phường An Hội Tây 4 Phường An Khánh 5 Phường An Lạc 6 Phường An Nhơn 7 Phường An Phú 8 Phường An Phú Đông 9 Phường Bà Rịa 10 Phường Bàn Cờ 11 Phường Bảy Hin 12 Phường Bến Cát 13 Phường Bến Thành 14 Phường Bình Cơ 15 Phường Bình Đông 16 Phường Bình Dương 17 Phường Bình Hòa 18 Phường Bình Hưng Hòa 19 Phường Bình Lợi Trung 20 Phường Bình Phú 21 Phường Bình Quới 22 Phường Bình Tân 23 Phường Bình Tây 24 Phường Bình Thạnh 25 Phường Bình Thới 26 Phường Bình Tiên 27 Phường Bình Trị Đông 28 Phường Bình Trưng 29 Phường Cát Lái 30 Phường Cầu Kiệu 31 Phường Cầu Ông Lãnh 32 Phường Chánh Hiệp 33 Phường Chánh Hưng 34
| 4 45 5 94 2 82 0 0 11 221 3 9 221 2 18.18% 4 45 94 2 82 0 0 |
| 5 45 6 255 3 161 0 0 14 461 6 12 461 2 14.29% 3 45 255 3 161 0 0 |
| 2 29 3 107 2 95 0 0 7 231 3 7 231 0 0.00% 2 29 107 2 95 0 0 |
| 5 40 4 100 2 70 0 0 11 210 4 8 210 3 27.27% 2 40 100 2 70 0 0 |
| 9 105 8 299 4 181 0 0 21 585 6 16 585 5 23.81% 6 105 257 3 147 1 76 |
| 3 31 2 69 2 92 0 0 7 192 1 3 191 4 57.14% 1 30 69 1 92 0 0 |
| 2 22 5 241 1 114 0 0 8 377 5 7 407 1 12.50% 1 22 241 1 144 0 0 |
| 4 53 3 147 2 112 0 0 9 312 3 8 312 1 11.11% 3 53 147 2 112 0 0 |
| 5 78 5 133 5 98 0 0 15 309 3 11 299 4 26.67% 4 78 113 3 74 1 34 |
| 5 39 5 118 4 70 0 0 14 227 2 7 227 7 50.00% 3 39 118 2 70 0 0 |
| 6 67 7 185 4 168 0 0 17 420 3 8 420 9 52.94% 3 67 185 2 168 0 0 |
| 4 51 7 237 4 169 0 0 15 457 5 11 457 4 26.67% 2 51 237 4 169 0 0 |
| 5 50 6 149 2 62 0 0 13 261 5 9 261 4 30.77% 3 50 149 1 62 0 0 |
| 2 23 2 79 1 31 0 0 5 133 2 4 133 1 20.00% 1 23 79 1 31 0 0 |
| 4 75 6 197 4 102 0 0 14 374 5 11 374 3 21.43% 4 75 197 2 102 0 0 |
| 4 50 4 206 3 130 0 0 11 386 4 9 386 2 18.18% 3 50 206 2 130 0 0 |
| 3 32 2 118 1 80 0 0 6 230 2 5 230 1 16.67% 2 32 118 1 80 0 0 |
| 5 67 10 347 3 220 0 0 18 634 7 12 634 6 33.33% 2 67 347 3 220 0 0 |
| 5 67 4 82 3 84 0 0 12 233 3 8 233 4 33.33% 3 67 82 2 84 0 0 |
| 4 58 3 100 4 162 0 0 11 320 3 11 320 0 0.00% 4 58 100 4 162 0 0 |
| 2 24 2 61 3 59 0 0 7 144 1 4 144 3 42.86% 1 24 34 1 40 1 46 |
| 3 45 6 344 5 257 0 0 14 646 4 9 637 5 35.71% 2 45 335 3 257 0 0 |
| 5 55 6 130 3 93 0 0 14 278 3 9 278 5 35.71% 4 55 130 2 93 0 0 |
| 5 65 6 184 2 90 0 0 13 339 4 9 339 4 30.77% 3 65 184 2 90 0 0 |
| 5 57 5 102 2 60 0 0 12 219 3 8 219 4 33.33% 3 57 102 2 60 0 0 |
| 5 51 5 119 3 108 0 0 13 278 3 9 278 4 30.77% 3 51 119 3 108 0 0 |
| 2 27 6 193 3 187 0 0 11 407 3 7 407 4 36.36% 1 27 193 3 187 0 0 |
| 8 78 5 192 4 114 0 0 17 384 5 14 384 3 17.65% 5 78 192 4 114 0 0 |
| 5 46 3 92 4 114 0 0 12 252 1 7 255 5 41.67% 3 46 33 1 72 2 104 |
| 4 35 3 61 2 51 0 0 9 147 1 4 147 5 55.56% 2 35 61 1 51 0 0 |
| 4 51 4 110 3 102 0 0 11 263 2 7 263 4 36.36% 2 51 88 2 74 1 50 |
| 2 20 4 116 2 54 0 0 8 190 3 6 190 2 25.00% 1 20 116 2 54 0 0 |
| 8 88 8 196 5 159 0 0 21 443 6 16 443 5 23.81% 5 88 175 4 139 1 41 |
| Trước sắp xếp | Sau sắp xếp | |||||||||||||||||||||||
| Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | |||||||||||||||
| STT | Địa bàn | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số lượng giảm | Tỷ lệ | Ghi chú | ||||||||||
Phường Chánh Phú Hòa 35 Phường Chợ Lớn 36 Phường Chợ Quán 37 Phường Dĩ An 38 Phường Diên Hồng 39 Phường Đông Hòa 40 Phường Đông Hưng Thuận 41 Phường Đức Nhuận 42 Phường Gia Định 43 Phường Gò Vp 44 Phường Hạnh Thông 45 Phường Hiệp Bình 46 Phường Hòa Bình 47 Phường Hòa Hưng 48 Phường Hòa Lợi 49 Phường Khánh Hội 50 Phường Lái Thiêu 51 Phường Linh Xuân 52 Phường Long Bình 53 Phường Long Hương 54 Phường Long Nguyên 55 Phường Long Phước 56 Phường Long Trường 57 Phường Minh Phụng 58 Phường Nhiêu Lộc 59 Phường Phú An 60 Phường Phú Định 61 Phường Phú Lâm 62 Phường Phú Lợi 63 Phường Phú Mỹ 64 Phường Phú Nhuận 65 Phường Phú Thạnh 66 Phường Phú Thọ 67 Phường Phú Thọ Hòa 68 Phường Phú Thuận 69 Phường Phước Long 70
| 7 79 7 185 3 155 0 0 17 419 6 12 419 5 29.41% 3 79 185 3 155 0 0 |
| 5 52 4 96 1 43 0 0 10 191 3 7 191 3 30.00% 3 52 96 1 43 0 0 |
| 4 68 9 464 5 355 0 0 18 887 6 14 887 4 22.22% 3 68 464 5 355 0 0 |
| 7 66 5 118 2 76 0 0 14 260 4 9 260 5 35.71% 3 66 118 2 76 0 0 |
| 3 40 7 247 4 191 0 0 14 478 6 11 478 3 21.43% 2 40 247 3 191 0 0 |
| 7 55 9 294 5 189 0 0 21 538 8 16 538 5 23.81% 4 55 294 4 189 0 0 |
| 4 34 4 110 2 66 0 0 10 210 3 7 210 3 30.00% 2 34 110 2 66 0 0 |
| 8 81 6 188 4 158 0 0 18 427 4 11 427 7 38.89% 4 81 188 3 158 0 0 |
| 3 38 2 73 1 49 0 0 6 160 1 4 160 2 33.33% 2 38 73 1 49 0 0 |
| 6 72 5 160 4 119 0 0 15 351 3 9 351 6 40.00% 3 72 160 3 119 0 0 |
| 7 76 8 273 3 151 0 0 18 500 4 11 500 7 38.89% 4 76 222 1 53 2 149 |
| 2 18 3 63 2 52 0 0 7 133 2 18 2 63 1 52 0 0 5 133 2 28.57% |
| 5 67 5 115 4 99 0 0 14 281 4 11 284 3 21.43% 4 70 115 3 99 0 0 |
| 2 21 4 145 1 58 0 0 7 224 3 5 224 2 28.57% 1 21 145 1 58 0 0 |
| 4 32 3 58 1 36 0 0 8 126 1 4 126 4 50.00% 2 32 58 1 36 0 0 |
| 3 37 6 224 4 195 1 36 14 492 5 10 492 3 21.43% 2 37 187 2 136 2 132 |
| 8 82 7 250 3 126 0 0 18 458 6 12 458 6 33.33% 3 82 250 3 126 0 0 |
| 5 52 4 147 2 80 0 0 11 279 3 7 290 4 36.36% 2 52 129 1 38 1 71 |
| 3 37 4 70 3 48 0 0 10 155 2 7 156 3 30.00% 3 37 71 2 48 0 0 |
| 2 34 4 89 2 62 0 0 8 185 2 6 186 2 25.00% 2 34 90 2 62 0 0 |
| 3 30 2 78 2 55 0 0 7 163 0 4 163 3 42.86% 2 30 0 0 0 2 133 |
| 2 23 2 71 2 50 0 0 6 144 1 3 144 3 50.00% 1 23 71 1 50 0 0 |
| 6 46 6 117 3 88 0 0 15 251 4 10 252 5 33.33% 4 46 118 2 88 0 0 |
| 6 45 6 131 3 81 0 0 15 257 2 5 257 10 66.67% 2 45 131 1 81 0 0 |
| 3 31 4 103 3 102 0 0 10 236 3 7 236 3 30.00% 2 31 103 2 102 0 0 |
| 7 74 7 182 3 112 0 0 17 368 5 13 368 4 23.53% 5 74 182 3 112 0 0 |
| 3 66 5 213 1 27 0 0 9 306 4 8 374 1 11.11% 3 66 213 1 95 0 0 |
| 5 47 6 208 2 115 0 0 13 370 6 11 370 2 15.38% 3 47 208 2 115 0 0 |
| 2 32 6 238 4 172 0 0 12 442 5 11 442 1 8.33% 2 32 238 4 172 0 0 |
| 6 53 5 85 2 77 0 0 13 215 2 7 207 6 46.15% 3 50 80 2 77 0 0 |
| 2 29 5 198 3 120 0 0 10 347 3 7 347 3 30.00% 1 29 168 2 92 1 58 |
| 4 33 4 95 2 70 0 0 10 198 3 7 190 3 30.00% 2 24 95 2 71 0 0 |
| 6 78 4 172 4 209 0 0 14 459 4 13 459 1 7.14% 5 78 172 4 209 0 0 |
| 2 38 3 100 0 0 0 0 5 138 3 5 138 0 0.00% 2 38 100 0 0 0 0 |
| 4 46 6 212 2 114 0 0 12 372 4 8 372 4 33.33% 2 46 212 2 114 0 0 |
| Trước sắp xếp | Sau sắp xếp | |||||||||||||||||||||||
| Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | |||||||||||||||
| STT | Địa bàn | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số lượng giảm | Tỷ lệ | Ghi chú | ||||||||||
Phường Phước Thắng 71 Phường Rạch Dừa 72 Phường Sài Gòn 73 Phường Tam Bình 74 Phường Tam Long 75 Phường Tam Thắng 76 Phường Tân Bình 77 Phường Tân Định 78 Phường Tân Đông Hiệp 79 Phường Tân Hải 80 Phường Tân Hiệp 81 Phường Tân Hòa 82 Phường Tân Hưng 83 Phường Tân Khánh 84 Phường Tân Mỹ 85 Phường Tân Phú 86 Phường Tân Phước 87 Phường Tân Sơn 88 Phường Tân Sơn Hòa 89 Phường Tân Sơn Nht 90 Phường Tân Sơn Nhì 91 Phường Tân Tạo 92 Phường Tân Thành 93 Phường Tân Thới Hiệp 94 Phường Tân Thuận 95 Phường Tân Uyên 96 Phường Tăng Nhơn Phú 97 Phường Tây Nam 98 Phường Tây Thạnh 99 Phường Thạnh Mỹ Tây 100 Phường Thới An 101 Phường Thới Hòa 102 Phường Thông Tây Hội 103 Phường Thủ Dầu Một 104 Phường Thủ Đức 105 Phường Thuận An 106
| 7 77 6 186 4 159 0 0 17 422 6 15 440 2 11.76% 5 81 194 4 165 0 0 |
| 3 30 2 72 1 40 0 0 6 142 2 5 142 1 16.67% 2 30 72 1 40 0 0 |
| 5 62 6 262 4 198 0 0 15 522 4 10 522 5 33.33% 3 62 262 3 198 0 0 |
| 4 47 4 85 3 64 0 0 11 196 2 8 196 3 27.27% 4 47 64 1 50 1 35 |
| 6 67 6 197 4 145 0 0 16 409 5 14 409 2 12.50% 5 67 197 4 145 0 0 |
| 3 35 4 108 1 56 0 0 8 199 2 5 199 3 37.50% 2 35 108 1 56 0 0 |
| 3 31 3 75 3 97 0 0 9 203 1 6 203 3 33.33% 2 31 34 2 77 1 61 |
| 3 32 6 312 2 130 0 0 11 474 4 8 474 3 27.27% 2 32 312 2 130 0 0 |
| 2 15 4 56 2 50 0 0 8 121 2 4 127 4 50.00% 1 15 62 1 50 0 0 |
| 2 18 2 156 2 99 0 0 6 273 2 5 273 1 16.67% 1 18 156 2 99 0 0 |
| 4 40 5 111 6 158 0 0 15 309 3 9 309 6 40.00% 2 40 111 4 158 0 0 |
| 5 74 4 177 3 142 0 0 12 393 3 9 393 3 25.00% 3 74 177 3 142 0 0 |
| 4 35 7 281 3 233 0 0 14 549 3 8 549 6 42.86% 2 35 257 2 179 1 78 |
| 2 30 4 133 2 98 0 0 8 261 4 7 261 1 12.50% 1 30 133 2 98 0 0 |
| 3 48 4 106 3 105 0 0 10 259 2 6 259 4 40.00% 2 48 106 2 105 0 0 |
| 2 12 3 72 2 41 0 0 7 125 0 3 127 4 57.14% 1 12 0 0 0 2 115 |
| 1 12 3 100 0 0 0 0 4 112 2 3 112 1 25.00% 1 12 100 0 0 0 0 |
| 4 32 3 74 1 53 0 0 8 159 2 5 152 3 37.50% 2 32 69 1 51 0 0 |
| 6 55 4 104 2 76 0 0 12 235 2 7 232 5 41.67% 3 52 104 2 76 0 0 |
| 3 31 3 159 3 123 0 0 9 313 3 7 313 2 22.22% 2 31 159 2 123 0 0 |
| 6 72 3 171 1 68 0 0 10 311 3 7 311 3 30.00% 3 72 171 1 68 0 0 |
| 1 22 2 85 1 57 0 0 2 21 4 82 2 52 0 0 8 155 4 164 4 50.00% |
| 5 70 4 265 3 205 0 0 12 540 4 10 540 2 16.67% 3 70 265 3 205 0 0 |
| 4 54 4 152 2 100 0 0 10 306 3 54 2 152 2 100 0 0 7 306 3 30.00% |
| 4 39 3 87 1 59 2 51 10 236 1 6 236 4 40.00% 2 39 87 1 59 2 51 |
| 9 81 8 259 5 242 0 0 22 582 6 14 582 8 36.36% 3 81 259 5 242 0 0 |
| 3 26 3 91 0 0 0 0 6 117 2 4 117 2 33.33% 2 26 91 0 0 0 0 |
| 1 12 1 61 1 63 0 0 3 136 1 3 136 0 0.00% 1 12 61 1 63 0 0 |
| 6 57 5 134 3 94 0 0 14 285 3 8 285 6 42.86% 3 57 134 2 94 0 0 |
| 6 69 4 186 3 132 0 0 13 387 4 9 387 4 30.77% 3 69 186 2 132 0 0 |
| 1 13 3 165 2 131 0 0 6 309 3 6 309 0 0.00% 1 13 165 2 131 0 0 |
| 3 46 4 167 3 132 0 0 10 345 4 9 345 1 10.00% 2 46 167 3 132 0 0 |
| 6 61 7 217 5 172 0 0 18 450 5 12 450 6 33.33% 3 61 217 4 172 0 0 |
| 5 52 5 184 5 166 0 0 15 402 5 13 402 2 13.33% 4 52 184 4 166 0 0 |
| 3 30 7 151 3 132 0 0 13 313 3 7 313 6 46.15% 2 30 151 2 132 0 0 |
| Trước sắp xếp | Sau sắp xếp | |||||||||||||||||||||||
| Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | |||||||||||||||
| STT | Địa bàn | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số lượng giảm | Tỷ lệ | Ghi chú | ||||||||||
Phường Thuận Giao 107 Phường Trung Mỹ Tây 108 Phường Vĩnh Hội 109 Phường Vĩnh Tân 110 Phường Vũng Tàu 111 Phường Vườn Lài 112 Phường Xm Chiếu 113 Phường Xuân Hòa 114 Xã An Long 115 Xã An Nhơn Tây 116 Xã An Thới Đông 117 Xã Bà Điểm 118 Xã Bắc Tân Uyên 119 Xã Bàu Bàng 120 Xã Bàu Lâm 121 Xã Bình Chánh 122 Xã Bình Châu 123 Xã Bình Giã 124 Xã Bình Hưng 125 Xã Bình Khánh 126 Xã Bình Lợi 127 Xã Bình Mỹ 128 Xã Cần Giờ 129 Xã Châu Đức 130 Xã Châu Pha 131 Xã Củ Chi 132 Xã Đt Đỏ 133 Xã Dầu Tiếng 134 Xã Đông Thạnh 135 Xã Hiệp Phước 136 Xã Hồ Tràm 137 Xã Hòa Hiệp 138 Xã Hòa Hội 139 Xã Hóc Môn 140 Xã Hưng Long 141 Xã Kim Long 142
| 2 16 4 170 2 135 0 0 8 321 3 6 321 2 25.00% 1 16 170 2 135 0 0 |
| 3 38 5 85 2 42 0 0 10 165 3 7 165 3 30.00% 2 38 85 2 42 0 0 |
| 2 19 2 65 2 66 0 0 6 150 1 3 150 3 50.00% 1 19 65 1 66 0 0 |
| 10 94 8 229 6 157 0 0 24 480 6 16 481 8 33.33% 6 95 229 4 157 0 0 |
| 7 60 6 96 1 45 0 0 14 201 3 7 201 7 50.00% 3 60 96 1 45 0 0 |
| 5 59 6 105 3 80 0 0 14 244 3 8 244 6 42.86% 3 59 105 2 80 0 0 |
| 7 74 4 95 4 160 0 0 15 329 2 9 329 6 40.00% 4 74 95 3 160 0 0 |
| 3 26 2 30 0 0 1 25 6 81 1 3 81 3 50.00% 1 26 30 0 0 1 25 |
| 3 35 5 101 3 58 0 0 11 194 2 7 194 4 36.36% 3 35 101 2 58 0 0 |
| 3 30 4 44 3 35 0 0 10 109 2 6 109 4 40.00% 2 30 44 2 35 0 0 |
| 4 59 7 305 5 287 0 0 16 651 2 11 651 5 31.25% 3 59 98 2 142 4 352 |
| 3 30 2 44 1 30 1 36 7 140 1 4 140 3 42.86% 2 30 65 1 45 0 0 |
| 2 29 2 67 1 45 0 0 5 141 1 3 141 2 40.00% 1 29 67 1 45 0 0 |
| 2 23 3 46 2 33 0 0 7 102 1 4 102 3 42.86% 2 23 46 1 33 0 0 |
| 5 56 7 187 3 124 0 0 15 367 3 9 367 6 40.00% 3 56 187 3 124 0 0 |
| 2 27 3 62 1 39 0 0 6 128 2 5 129 1 16.67% 2 27 62 1 40 0 0 |
| 3 30 3 69 3 50 0 0 9 149 2 6 149 3 33.33% 2 30 69 2 50 0 0 |
| 6 82 6 194 3 110 0 0 15 386 4 10 386 5 33.33% 4 82 194 2 110 0 0 |
| 3 34 6 87 2 50 0 0 11 171 3 7 176 4 36.36% 2 39 87 2 50 0 0 |
| 4 36 5 109 3 66 0 0 12 211 3 7 211 5 41.67% 2 36 109 2 66 0 0 |
| 4 59 4 113 3 84 0 0 11 256 2 5 256 6 54.55% 2 59 113 1 84 0 0 |
| 4 33 5 54 2 38 0 0 11 125 2 5 125 6 54.55% 2 33 54 1 38 0 0 |
| 3 41 4 64 2 47 0 0 9 152 2 6 152 3 33.33% 2 41 64 2 47 0 0 |
| 3 24 3 50 2 34 0 0 8 108 2 5 108 3 37.50% 2 24 50 1 34 0 0 |
| 7 85 8 224 5 199 0 0 20 508 3 9 508 11 55.00% 3 85 224 3 199 0 0 |
| 5 54 4 95 4 68 0 0 13 217 3 10 217 3 23.08% 5 54 95 2 68 0 0 |
| 5 46 3 64 1 50 1 22 10 182 2 6 182 4 40.00% 2 46 64 1 50 1 22 |
| 4 69 8 345 4 195 1 0 17 609 3 12 623 5 29.41% 4 69 190 1 61 4 303 |
| 4 59 5 169 2 78 0 0 11 306 5 10 306 1 9.09% 3 59 169 2 78 0 0 |
| 6 67 6 113 4 77 0 0 16 257 3 11 262 5 31.25% 5 67 82 1 52 2 61 |
| 1 16 3 60 1 45 0 0 5 121 1 3 121 2 40.00% 1 16 60 1 45 0 0 |
| 6 48 6 77 3 57 0 0 15 182 4 9 183 6 40.00% 3 49 77 2 57 0 0 |
| 7 92 6 196 4 117 0 0 17 405 4 11 405 6 35.29% 4 92 196 3 117 0 0 |
| 4 40 4 120 3 87 0 0 11 247 3 7 247 4 36.36% 2 40 120 2 87 0 0 |
| 3 41 3 50 2 32 1 24 9 147 2 6 151 3 33.33% 3 41 66 1 44 0 0 |
| Trước sắp xếp | Sau sắp xếp | |||||||||||||||||||||||
| Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Liên cấp | Tổng cộng | |||||||||||||||
| STT | Địa bàn | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số trường | Số lượng giảm | Tỷ lệ | Ghi chú | ||||||||||
| 2 24 1 28 1 22 1 31 5 105 0 3 105 2 40.00% 1 24 0 0 0 2 81 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 21 2 43 1 23 0 0 5 87 1 3 90 2 40.00% 1 22 44 1 24 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 33 4 69 2 34 0 0 9 136 2 5 136 4 44.44% 2 33 69 1 34 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 55 4 115 4 81 0 0 12 251 4 11 251 1 8.33% 4 55 115 3 81 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 24 3 55 2 39 0 0 7 118 2 6 119 1 14.29% 2 25 55 2 39 | ||||||||||||||||||||||||
| 9 102 10 272 6 193 0 0 25 567 7 17 567 8 32.00% 5 102 272 5 193 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 46 5 106 3 51 0 0 12 203 3 7 203 5 41.67% 3 46 106 1 51 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 42 4 98 3 71 1 17 11 228 2 6 228 5 45.45% 2 42 98 1 71 1 17 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 58 6 169 3 121 1 46 14 394 2 6 388 8 57.14% 2 58 186 2 144 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 54 7 100 4 68 0 0 16 222 4 10 222 6 37.50% 4 57 100 2 65 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 34 4 78 2 50 0 0 8 162 2 6 162 2 25.00% 2 34 78 2 50 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 22 3 36 0 0 0 0 6 58 1 2 58 4 66.67% 1 22 36 0 0 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 7 61 8 187 3 90 0 0 18 338 3 8 338 10 55.56% 4 61 187 1 90 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 4 46 7 198 4 140 0 0 15 384 4 10 384 5 33.33% 3 46 198 3 140 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 6 65 6 271 3 184 0 0 15 520 4 10 520 5 33.33% 3 65 271 3 184 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 28 4 90 3 77 0 0 10 195 2 6 195 4 40.00% 2 28 75 1 49 1 43 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 26 5 57 3 34 0 0 11 117 2 5 117 6 54.55% 2 26 57 1 34 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 1 7 1 15 0 0 0 0 2 22 1 2 22 0 0.00% 1 7 15 0 0 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 22 2 25 0 0 1 44 6 91 1 3 91 3 50.00% 1 22 18 0 0 1 51 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 25 1 35 1 28 1 25 5 113 1 3 113 2 40.00% 1 25 50 1 38 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 36 5 269 2 152 0 0 10 457 4 8 457 2 20.00% 2 36 269 2 152 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 22 2 50 2 33 1 18 8 123 1 5 123 3 37.50% 2 22 50 1 33 1 18 | ||||||||||||||||||||||||
| 5 78 7 234 3 140 1 19 16 471 3 11 471 5 31.25% 5 78 153 0 0 3 240 | ||||||||||||||||||||||||
| 3 26 3 53 3 40 0 0 9 119 2 5 119 4 44.44% 2 26 53 1 40 0 0 | ||||||||||||||||||||||||
Phụ lục 3
PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP – GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 2 | 25 | 26 | |||||||||||||
| TT GDNN- GDTX Quận 3 | 1 | 1 | 23 | 10 | 16 | 623 | ||||||||||
| 1 | Khu vực trung tâm | TT GDTX Lê Quý Đôn | 1 | 2 | 11 | 7 | 6 | 180 | Từ 1 - 3km | 3 | 35 | 1108 | Ba trung tâm có tổng quy mô 35 lớp với khoảng 1.108 học viên, khoảng cách giữa các đơn vị chỉ 1–3 km, phạm vi tuyển sinh giao thoa và cùng phục vụ khu vực trung tâm Thành phố. Trong đó, Trung tâm GDNN- GDTX Quận 3 có quy mô lớn hơn, các đơn vị còn lại có quy mô | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 1 | 2 |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | ||||||||||
| nhỏ. Việc hợp nhất sẽ hình thành một trung tâm có quy mô phù hợp, tập trung nguồn lực, nâng cao hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ, đồng thời vẫn bảo đảm thuận lợi cho người học trong tiếp cận giáo dục thường xuyên | ||||||||||||||||
| 2 | Khu vực Chợ Lớn | TT GDNN- GDTX Quận 5 | 2 | 13 | 5 | 6 | 155 | Từ 1 - 2 km | 3 | 30 | 1148 | Ba trung tâm có khoảng cách 1–2 km, cùng phục vụ | Hợp nhất thành 01 | 1 | 2 | |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 2 | 56 | 18 | |||||||||||||
| TT GDTX Tiếng Hoa | 1 | 11 | khu vực Chợ Lớn và có phạm vi tuyển sinh tương đồng. Trung tâm GDTX Chu Văn An có quy mô đào tạo lớn, trong khi Trung tâm GDNN- GDTX Quận 5 có quy mô nhỏ; Trung tâm GDTX Tiếng Hoa thực hiện các chương trình giáo dục đặc thù. Việc hợp nhất tạo điều kiện tập trung nguồn lực, đồng thời tiếp tục duy trì các | Trung tâm GDNN- GDTX | ||||||||||||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| TT GDNN- GDTX Quận 6 | 1 | 2 | 25 | 32 | 30 | 1049 | ||||||||||
| 3 | Khu vực Tây Nam | TT GDNN- GDTX Quận 8 | 1 | 1 | 42 | 9 | 15 | 625 | Khoảng 5.5km | 2 | 45 | 1674 | Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 5,5 km, tổng quy mô 45 lớp với 1.674 học viên, cùng phục vụ khu vực phía Tây Nam Thành phố. TT GDNN- GDTX Quận 8 có phạm vi tuyển sinh tương đồng với TT GDNN- GDTX Q6. Việc hợp nhất nhằm tinh gọn | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 1 | 1 |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| TT GDNN- GDTX Quận 10 | 1 | 2 | 67 | 17 | 20 | 983 | ||||||||||
| TT GDNN- GDTX Quận 11 | 1 | 3 | 24 | 10 | 12 | 418 | Khoảng 2km | 2 | 32 | 1401 | Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 2–3 km, cùng phục vụ khu vực nội thành phía Tây, có phạm vi tuyển sinh và đối tượng phục vụ tương đồng. Tổng quy mô sau sắp xếp đủ lớn để tổ chức hoạt động ổn định, đồng thời góp phần | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 1 | 1 | ||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| TT GDNN- GDTX Quận 4 | 1 | 1 | 14 | 10 | 13 | 460 | ||||||||||
| TT GDNN- GDTX Quận 7 | 1 | 0 | 42 | 31 | 34 | 1731 | ||||||||||
| 4 | Khu vực Nam Thành phố | TT GDNN- GDTX Nhà Bè | 1 | 2 | 14 | 3 | 8 | 247 | Từ 4 - 13km | 3 | 55 | 2438 | Ba trung tâm thuộc cùng không gian phát triển phía Nam, khoảng cách 4–13 km. Trung tâm GDNN- GDTX Quận 7 có quy mô lớn, trong khi TT GDNN- GDTX Quận 4 và TT GDNN- | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 1 | 2 |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | ||||||||||
| GDTX Nhà Bè có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với định hướng tổ chức mạng lưới theo khu vực, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực nhưng vẫn bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục của người học | ||||||||||||||||
| TT GDNN- GDTX Bình Thạnh | 1 | 0 | 24 | 9 | 10 | 380 | ||||||||||
| 5 | Khu vực Gia Định | TT GDNN- GDTX Gò Vấp | 1 | 1 | 34 | 12 | 21 | 884 | Từ 2 - 6km | 3 | 39 | 1546 | Ba trung tâm có khoảng cách 2–6 km, tổng quy mô khoảng 1.500 học viên, cùng phục vụ khu vực Gia Định có dân | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 1 | 2 |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 1 | 19 | 10 | |||||||||||||
| TT GDNN- GDTX Phú Nhuận | 1 | 2 | 29 | 15 | 17 | 626 | ||||||||||
| 6 | Khu vực Phú Nhuận - Tân Bình | TT GDNN- GDTX | 1 | 2 | 33 | 27 | 23 | 1405 | Khoảng 3,5km | 2 | 40 | 2031 | Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 3,5 km, tổng quy mô 40 lớp với khoảng 2.031 học viên, địa bàn giáp ranh và phạm vi | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 1 | 1 |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 7 | Khu vực Tây Thành phố | TT GDNN- GDTX Bình Tân | 1 | 3 | 29 | 12 | 28 | 1051 | 3 | 28 | 1051 | TT có quy mô đào tạo lớn, phục vụ địa bàn có dân số đông, tốc độ đô thị hóa nhanh và nhu cầu học tập thường xuyên lớn. Trung | Giữ nguyên | 3 | 0 | |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 2 | 42 | 18 | |||||||||||||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| TT GDNN- GDTX Bình Chánh | 1 | 2 | 43 | 11 | 41 | 1721 | 41 | 1721 | TT GDNN- GDTX Bình Chánh có quy mô lớn, phục vụ địa bàn có diện tích rộng, dân số đông và nhu cầu học tập cao. Trung tâm đủ điều kiện hoạt động độc lập; việc giữ nguyên nhằm bảo đảm quyền tiếp | Giữ nguyên | ||||||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 8 | Thành phố Thủ Đức | TT GDNN- GDTX Thủ Đức | 4 | 81 | 22 | 67 | 2861 | 1 | 67 | 2861 | Trung tâm GDNN- GDTX Thủ Đức có quy mô lớn, phục vụ địa bàn rộng, dân số đông và nhu cầu học tập đa dạng. Với quy mô hiện có và phạm vi phục vụ độc lập, việc giữ nguyên trung tâm là phù hợp nhằm bảo đảm khả năng đáp ứng nhu | Giữ nguyên | 1 | 0 | ||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 9 | Khu vực Bắc Thành phố | TT GDNN- GDTX Quận 12 | 1 | 2 | 67 | 19 | 105 | 5031 | 3 | 105 | 5031 | Trung tâm GDNN- GDTX Quận 12 có quy mô lớn nhất hệ thống (105 lớp, 5.031 học viên), đáp ứng nhu cầu học tập của địa bàn có dân số đông và tốc độ đô thị hóa cao. Với quy mô đào tạo, cơ sở vật chất và đội ngũ hiện có, Trung tâm | Giữ nguyên | 2 | 1 | |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| TT GDNN- GDTX Hóc Môn | 1 | 2 | 39 | 6 | 24 | 962 | ||||||||||
| TT GDTX Thanh niên xung phong | 1 | 3 | 20 | 25 | 23 | 877 | Khoảng 3km | 47 | 1839 | Hai trung tâm có khoảng cách khoảng 3km, tổng quy mô 47 lớp với 1.839 học viên, cùng phục vụ khu vực phía Bắc Thành phố. Hai đơn vị có chức năng, nhiệm vụ tương đồng, quy mô đào tạo tương đối cân đối và phạm vi phục | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | |||||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 10 | Khu vực Nam Bình Dương | TT GDNN- GDTX Dĩ An | 1 | 2 | 42 | 8 | 29 | 1251 | 2 | 29 | 1251 | TT có quy mô lớn, phục vụ địa bàn có tốc độ đô thị hóa, công nghiệp hóa cao, dân số đông và nhu cầu học tập thường xuyên lớn. | Giữ nguyên | 2 | 0 | |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 2 | 35 | 2 | |||||||||||||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| TT GDNN- GDTX Bến Cát | 1 | 1 | 35 | 8 | 23 | 965 | ||||||||||
| 11 | Khu vực Trung tâm Bình Dương | TT GDNN- GDTX Bàu Bàng | 1 | 2 | 9 | 11 | 12 | 518 | Khoảng 15km | 3 | 35 | 1483 | Hai Trung tâm có khoảng cách địa lý khoảng 15km, cùng phục vụ khu vực phát triển công nghiệp phía Bắc Thành phố, có phạm vi tuyển sinh và đối tượng phục vụ tương đồng. Hai địa bàn được kết nối thuận lợi | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 2 | 1 |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 2 | 62 | 21 | |||||||||||||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 12 | Khu vực Đông Bình Dương | TT GDNN- GDTX Tân Uyên | 1 | 2 | 30 | 10 | 39 | 1798 | 1 | 39 | 1798 | Trung tâm có quy mô 28 lớp với 1.701 học viên, phục vụ khu vực phát triển mạnh về công nghiệp và đô thị. Khoảng cách đến các trung tâm lân cận từ 25–35 km, nếu sáp nhập sẽ làm mở rộng đáng kể phạm vi | Giữ nguyên | 1 | 0 | |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 13 | Khu vực Tây Bắc Bình Dương | TT GDNN- GDTX Dầu Tiếng | 1 | 26 | 7 | 22 | 881 | 1 | 22 | 881 | Trung tâm có quy mô 22 lớp với 881 học viên, phục vụ địa bàn có diện tích tự nhiên lớn, dân cư phân tán. Khoảng cách | Giữ nguyên | 1 | 0 | ||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 2 | 20 | 11 | |||||||||||||
| TT GDTX Long Điền - Đất Đỏ | 1 | 27 | 8 | 11 | 370 | |||||||||||
| 14 | Khu vực Vũng Tàu | TT GDTX Hướng nghiệp Vũng Tàu | 1 | 1 | 17 | 7 | 15 | 606 | Từ 2 - 18km | 3 | 48 | 1816 | Ba trung tâm có khoảng cách 2–18 km, tổng quy mô 48 lớp với khoảng 1.816 học viên, cùng phục vụ khu vực đô thị và ven biển. Trung tâm GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu có quy mô lớn hơn, trong khi hai trung tâm còn lại có quy mô nhỏ. Việc hợp nhất phù hợp với không gian phát triển du lịch, dịch vụ và kinh tế biển, đồng | Hợp nhất thành 01 Trung tâm GDNN- GDTX | 1 | 2 |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | ||||||||||
| thời nâng cao hiệu quả sử dụng cơ sở vật chất và đội ngũ | ||||||||||||||||
| 15 | Khu vực Đông Nam | TT GDTX - Dạy nghề - Giới thiệu việc làm Xuyên Mộc | 1 | 1 | 16 | 6 | 18 | 615 | 1 | 18 | 615 | Trung tâm phục vụ địa bàn có diện tích rộng, phát triển du lịch, dịch vụ và kinh tế biển. Việc giữ nguyên và chuyển đổi thành Trung tâm GDNN- GDTX nhằm bảo đảm quyền tiếp cận giáo dục, đáp ứng nhu cầu học tập của người dân và phù hợp với định | Giữ nguyên, chuyển thành TT GDNN- GDTX Xuyên Mộc | 1 | 0 | |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 16 | Khu vực Tây Bà Rịa | TT GDTX - Dạy nghề - Giới thiệu việc làm Châu Đức | 1 | 1 | 24 | 6 | 20 | 615 | 1 | 20 | 615 | Trung tâm phục vụ địa bàn có diện tích rộng, định hướng phát triển công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và đô thị. Việc giữ nguyên và chuyển đổi thành Trung tâm GDNN- GDTX nhằm bảo đảm | Giữ nguyên, chuyển thành TT GDNN- GDTX Châu Đức | 1 | 0 | |
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 17 | Khu vực Củ Chi | TT GDNN- GDTX Củ Chi | 1 | 2 | 48 | 10 | 34 | 1573 | 1 | Khu vực cửa ngõ Tây Bắc; định hướng phát triển công nghiệp, logistics, nông nghiệp công nghệ cao | Giữ nguyên, định hướng chuyển đổi thành Trường Trung học nghề sau khi có hướng | 1 | 0 | |||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 18 | Khu vực Cần Giờ | TT GDNN- GDTX Cần Giờ | 1 | 2 | 36 | 15 | 14 | 435 | 1 | Địa bàn ven biển, khoảng cách xa trung tâm; nhu cầu đào tạo nhân lực phục vụ kinh tế biển và du lịch sinh thái | Giữ nguyên, định hướng chuyển đổi thành Trường Trung học nghề sau khi có hướng dẫn của BGDĐT | 1 | 0 | |||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| 1 | 2 | 33 | 6 | |||||||||||||
| 20 | Khu vực Phú Mỹ | TT GDTX Phú Mỹ | 12 | 451 | 1 | Trung tâm công nghiệp, cảng biển và logistics; nhu cầu đào tạo nhân lực kỹ thuật cao | Giữ nguyên, định hướng chuyển đổi thành Trường Trung học | 1 | 0 | |||||||
| Nhân sự | ||||||||||||||||
| STT | Khu vực | Các đơn vị hiện có | GĐ | PGĐ | Giáo viên | Nhân viên | Quy mô | Học viên | Khoảng cách giữa các trung tâm | Số lượng các đơn vị trước sắp xếp | Tổng số lớp sau sáp nhập | Tổng số học viên sau sáp nhập | Hiện trạng, căn cứ đề xuất | Phương án sắp xếp | Số lượng các đơn vị sau sắp xếp | Số lượng các đơn vị giảm sắp xếp |
| Phụ lục 4 DỰ KIẾN KẾT QUẢ GIẢM NHÂN SỰ KHI SẮP XẾP MẠNG LƯỚI GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ VÀ ĐẶC KHU (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh) | ||||||
| Ghi chú | ||||||
| 5 3 2 40.00% 4 6 |
Đặc khu Côn Đảo 1 Phường An Đông 2 Phường An Hội Đông 3 Phường An Hội Tây 4 Phường An Khánh 5 Phường An Lạc 6 Phường An Nhơn 7 Phường An Phú 8 Phường An Phú Đông 9 Phường Bà Rịa 10 Phường Bàn Cờ 11 Phường Bảy Hin 12 Phường Bến Cát 13 Phường Bến Thành 14 Phường Bình Cơ 15 Phường Bình Đông 16 Phường Bình Dương 17 Phường Bình Hòa 18 Phường Bình Hưng Hòa 19 Phường Bình Lợi Trung 20 Phường Bình Phú 21
| 11 9 2 18.18% 4 6 |
| 14 12 2 14.29% 4 6 |
| 7 7 0 0.00% 0 0 |
| 11 8 3 27.27% 6 9 |
| 21 16 5 23.81% 10 15 |
| 7 3 4 57.14% 8 12 |
| 8 7 1 12.50% 2 3 |
| 9 8 1 11.11% 2 3 |
| 15 11 4 26.67% 8 12 |
| 14 7 7 50.00% 14 21 |
| 17 8 9 52.94% 18 27 |
| 15 11 4 26.67% 8 12 |
| 13 9 4 30.77% 8 12 |
| 5 4 1 20.00% 2 3 |
| 14 11 3 21.43% 6 9 |
| 6 5 1 16.67% 2 3 |
| 18 12 6 33.33% 12 18 |
| 12 8 4 33.33% 8 12 |
| 11 11 0 0.00% 0 0 |
| Ghi chú | ||||||
| 7 4 3 42.86% 6 9 | ||||||
| 14 9 5 35.71% 10 15 | ||||||
| 14 9 5 35.71% 10 15 | ||||||
| 13 9 4 30.77% 8 12 | ||||||
| 12 8 4 33.33% 8 12 | ||||||
| 13 9 4 30.77% 8 12 | ||||||
| 11 7 4 36.36% 8 12 | ||||||
| 17 14 3 17.65% 6 9 | ||||||
| 12 7 5 41.67% 10 15 | ||||||
| 9 4 5 55.56% 10 15 | ||||||
| 11 7 4 36.36% 8 12 | ||||||
| 8 6 2 25.00% 4 6 | ||||||
| 21 16 5 23.81% 10 15 | ||||||
| 6 3 3 50.00% 6 9 | ||||||
| 17 12 5 29.41% 10 15 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 18 14 4 22.22% 8 12 | ||||||
| 14 9 5 35.71% 10 15 | ||||||
| 14 11 3 21.43% 6 9 | ||||||
| 21 16 5 23.81% 10 15 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 18 11 7 38.89% 14 21 | ||||||
| 6 4 2 33.33% 4 6 | ||||||
| 15 9 6 40.00% 12 18 | ||||||
| Ghi chú | ||||||
| 18 11 7 38.89% 14 21 | ||||||
| 7 5 2 28.57% 4 6 | ||||||
| 14 11 3 21.43% 6 9 | ||||||
| 7 5 2 28.57% 4 6 | ||||||
| 8 4 4 50.00% 8 12 | ||||||
| 14 11 3 21.43% 3 9 | ||||||
| 18 12 6 33.33% 12 18 | ||||||
| 11 7 4 36.36% 8 12 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 8 6 2 25.00% 4 6 | ||||||
| 7 4 3 42.86% 6 9 | ||||||
| 6 3 3 50.00% 6 9 | ||||||
| 15 10 5 33.33% 10 15 | ||||||
| 15 5 10 66.67% 20 30 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 17 13 4 23.53% 8 12 | ||||||
| 9 8 1 11.11% 2 3 | ||||||
| 13 11 2 15.38% 4 6 | ||||||
| 12 11 1 8.33% 2 3 | ||||||
| 13 7 6 46.15% 12 18 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 14 13 1 7.14% 2 3 | ||||||
| 5 5 0 0.00% 0 0 | ||||||
| Ghi chú | ||||||
| 12 8 4 33.33% 8 12 | ||||||
| 13 13 0 0.00% 0 0 | ||||||
| 17 15 2 11.76% 4 6 | ||||||
| 6 5 1 16.67% 2 3 | ||||||
| 15 10 5 33.33% 10 15 | ||||||
| 11 8 3 27.27% 6 9 | ||||||
| 16 14 2 12.50% 4 6 | ||||||
| 8 5 3 37.50% 6 9 | ||||||
| 9 6 3 33.33% 6 9 | ||||||
| 11 8 3 27.27% 6 9 | ||||||
| 8 4 4 50.00% 8 12 | ||||||
| 6 5 1 16.67% 2 3 | ||||||
| 15 9 6 40.00% 12 18 | ||||||
| 12 9 3 25.00% 6 9 | ||||||
| 14 8 6 42.86% 12 18 | ||||||
| 8 7 1 12.50% 2 3 | ||||||
| 10 6 4 40.00% 8 12 | ||||||
| 7 3 4 57.14% 8 12 | ||||||
| 4 3 1 25.00% 2 3 | ||||||
| 8 5 3 37.50% 6 9 | ||||||
| 12 7 5 41.67% 10 15 | ||||||
| 9 7 2 22.22% 4 6 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 8 5 4 50.00% 8 12 | ||||||
| Ghi chú | ||||||
| 12 10 2 16.67% 4 6 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 10 6 4 40.00% 8 12 | ||||||
| 22 14 8 36.36% 16 24 | ||||||
| 6 4 2 33.33% 4 6 | ||||||
| 3 3 0 0.00% 0 0 | ||||||
| 14 8 6 42.86% 12 18 | ||||||
| 13 9 4 30.77% 8 12 | ||||||
| 6 6 0 0.00% 0 0 | ||||||
| 10 9 1 10.00% 2 3 | ||||||
| 18 12 6 33.33% 12 18 | ||||||
| 15 13 2 13.33% 4 6 | ||||||
| 13 7 6 46.15% 12 18 | ||||||
| 12 9 3 25.00% 6 9 | ||||||
| 8 6 2 25.00% 4 6 | ||||||
| 10 7 3 30.00% 6 9 | ||||||
| 6 3 3 50.00% 6 9 | ||||||
| 24 16 8 33.33% 16 24 | ||||||
| 14 7 7 50.00% 14 21 | ||||||
| 14 8 6 42.86% 12 18 | ||||||
| 15 9 6 40.00% 12 18 | ||||||
| 6 3 3 50.00% 6 9 | ||||||
| 11 7 4 36.36% 8 12 | ||||||
| 10 6 4 40.00% 8 12 | ||||||
| Ghi chú | ||||||
| 16 11 5 31.25% 10 15 | ||||||
| 7 4 3 42.86% 6 9 | ||||||
| 5 3 2 40.00% 4 6 | ||||||
| 7 4 3 42.86% 6 9 | ||||||
| 15 9 6 40.00% 12 18 | ||||||
| 6 5 1 16.67% 2 3 | ||||||
| 9 6 3 33.33% 6 9 | ||||||
| 15 10 5 33.33% 10 15 | ||||||
| 11 7 4 36.36% 8 12 | ||||||
| 12 7 5 41.67% 10 15 | ||||||
| 11 5 6 54.55% 12 18 | ||||||
| 11 5 6 54.55% 12 18 | ||||||
| 9 6 3 33.33% 6 9 | ||||||
| 8 5 3 37.50% 6 9 | ||||||
| 20 9 11 55.00% 22 33 | ||||||
| 13 10 3 23.08% 6 9 | ||||||
| 10 6 4 40.00% 8 12 | ||||||
| 14 12 2 14.29% 4 6 | ||||||
| 11 10 1 9.09% 2 3 | ||||||
| 16 11 5 31.25% 10 15 | ||||||
| 5 3 2 40.00% 4 6 | ||||||
| 15 9 6 40.00% 12 18 | ||||||
| 17 11 6 35.29% 12 18 | ||||||
| 11 7 4 36.36% 8 12 | ||||||
| Ghi chú | ||||||
| 9 6 3 33.33% 6 9 | ||||||
| 13 8 5 38.46% 10 15 | ||||||
| 29 18 11 37.93% 22 33 | ||||||
| 5 3 2 40.00% 4 6 | ||||||
| 5 3 2 40.00% 4 6 | ||||||
| 9 5 4 44.44% 8 12 | ||||||
| 12 11 1 8.33% 2 3 | ||||||
| 7 6 1 14.29% 2 3 | ||||||
| 25 17 8 32.00% 16 24 | ||||||
| 12 7 5 41.67% 10 15 | ||||||
| 11 6 5 45.45% 10 15 | ||||||
| 14 6 8 57.14% 16 24 | ||||||
| 16 10 6 37.50% 12 18 | ||||||
| 8 6 2 25.00% 4 6 | ||||||
| 6 2 4 66.67% 8 12 | ||||||
| 18 8 10 55.56% 20 30 | ||||||
| 15 10 5 33.33% 10 15 | ||||||
| 15 10 5 33.33% 10 15 | ||||||
| 10 6 4 40.00% 8 12 | ||||||
| 11 5 6 54.55% 12 18 | ||||||
| 2 2 0 0.00% 0 0 | ||||||
| 6 3 3 50.00% 6 9 | ||||||
| 5 3 2 40.00% 4 6 | ||||||
| 10 8 2 20.00% 4 6 | ||||||
| Ghi chú | ||||||
| 8 5 3 37.50% 6 9 | ||||||
| 16 11 5 31.25% 10 15 | ||||||
| 9 5 4 44.44% 8 12 |
