Quyết định 4993/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Lâm nghiệp, kiểm lâm
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3160/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1512/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 10 năm 2026.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 4993TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND An Giang, ngày tháng 11 năm 2026 06
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (gồm: 03 TTHC).
Điều 2. Quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
Nguyễn Thanh Phong QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ
* Quy ước từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Công chức tiếp nhận và trả kết quả: Công chức TN&TKQ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trung tâm PVHCC;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Sở NN&MT.
1. Mã TTHC: 1.115239 - Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng.
Tổng thời gian giải quyết TTHC là 51 ngày làm việc (408 giờ). Quy trình nội bộ cụ thể như sau:
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ: 04 giờ B1 Công chức Mẫu số 01 và
- Nếu hồ sơ không đầy đủ: Mẫu số 02 Phụ TN&TKQ Hướng dẫn cơ quan, tổ chức lục II Nghị định số Sở NN&MT hoàn thiện hồ sơ (hoặc thông tại TTPVHCC 180/2026/NĐ-CP báo bằng văn bản và nêu rõ (bản chính) lý do).
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận Trình và ra giấy tiếp nhận và trả kết Trách nhiệm Thời Biểu mẫu/ TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ STT MÃ TTHC Ghi chú Nội dung công việc 064993Cấp tín chỉ các-bon rừng Hủy đăng ký dự án các-bon rừng quả (TN&TKQ), chuyển hồ sơ Đăng ký, điều chỉnh dự án các-bon rừng gian GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH tự 1 1.115235 1.115237 1.115239 2 3 xử lý kết quả
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ - Chi cục Kiểm lâm tổng hợp ý - Lấy ý kiến. - Thẩm định hồ sơ - Đóng dấu, phát hành Xem xét hồ sơ, trình Chủ tịch 30 giờ 02 giờ 04 giờ 38 giờ 40 giờ B2.1 B2.2 B2.3 B3.2 B3.3 B3.4 Văn bản đăng tải Sở NN&MT Sở NN&MT Sở NN&MT Sở NN&MT Phòng Kinh Văn kiện dự án, Văn kiện dự án, Văn kiện dự án, 252 Văn thư Mẫu số 03 Mẫu số 04 Mẫu số 05 Phụ lục báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm định, - Phê duyệt đăng ký dự án - Chi cục Kiểm lâm tham mưu UBND tỉnh phê duyệt kiến và thông báo cho cơ quan, tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 10 giờ tế, Văn phòng B3.5 (không quy định giờ Chủ tịch Phụ lục II Phụ lục II Sở NN&MT
- Lấy ý kiến rộng rãi và thẩm - Lấy ý kiến về việc phê duyệt các-bon rừng, cấp tài khoản cho dự thảo văn bản đăng tải trên tổ chức nộp hồ sơ bằng văn văn bản góp ý của văn bản góp ý của văn bản góp ý của xem xét, phê duyệt đăng ký 24 giờ B3.1 Sở NN&MT B2 UBND tỉnh UBND tỉnh II Nghị định số Nghị định số Nghị định số biểu mẫu) định hồ sơ - Phê duyệt, đăng ký dự án Cổng thông tin điện tử của tỉnh. bản. cơ quan, tổ chức và công bố dự án về Chi cục Kiểm lâm. đăng ký dự án 180/2026/NĐ-CP 180/2026/NĐ-CP 180/2026/NĐ-CP cơ quan, tổ chức cơ quan, tổ chức cơ quan, tổ chức B3
2. Mã TTHC: 1.115235 - Hủy đăng ký dự án các-bon rừng. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 10 ngày làm việc (80 giờ). Quy trình nội bộ cụ thể như sau:
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ: 04 giờ B1 Công chức Mẫu số 06 TN&TKQ Phụ lục II
- Nếu hồ sơ không đầy đủ:
Sở NN&MT Nghị định số Hướng dẫn cơ quan, tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia tại TTPVHCC 180/2026/NĐ-CP hoàn thiện hồ sơ (hoặc thông theo quy định của Chính phủ về (bản chính) báo bằng văn bản và nêu rõ giảm phát thải khí nhà kính và lý do). Mẫu số 05 Phụ lục - Trả kết quả bảo vệ tầng ô-dôn; B5 Giờ Công chức Mẫu số 05 Phụ lục - Trường hợp không phê duyệt - Xem xét, trình phê duyệt - Đóng dấu, phát hành - Đóng dấu, phát hành 04 giờ 04 giờ 54 giờ B2.1 B2.2 Báo cáo, Tờ trình Báo cáo, Tờ trình Sở NN&MT hành B4 II Nghị định số TN&TKQ Văn thư Văn thư
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận Trình và ra Giấy TN&TKQ, chuyển đăng ký dự án thì thông báo 180/2026/NĐ-CP Trách nhiệm chính (không quy định (không quy định Sở NN&MT Sở NN&MT Thời II Nghị định số Văn phòng Biểu mẫu/ 180/2026/NĐ-CP UBND tỉnh Nội dung công việc Trình phê duyệt bằng văn bản và nêu rõ lý do. hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm. tại TTPVHCC gian B2 tự biểu mẫu) biểu mẫu) xử lý kết quả
3. Mã TTHC: 1.115237 - Cấp tín chỉ các-bon rừng. Tổng thời gian
giải quyết TTHC là 23 ngày làm việc (184 giờ). Quy trình nội bộ cụ thể
như sau:
Xem xét hồ sơ, trình Chủ tịch 10 giờ B3.1 Phòng Kinh Mẫu số 06
- Tiếp nhận và chuyển hồ sơ:
Mẫu số 07, Mẫu số UBND tỉnh tế, Văn phòng
- Nếu hồ sơ không đầy đủ: Phụ lục II 08 và Mẫu số 09 UBND tỉnh Công chức Hướng dẫn cơ quan, tổ chức Ký văn bản hủy đăng ký Văn bản huỷ đăng 06 giờ B3.2 Nghị định số Chủ tịch TN&TKQ Phụ lục II
- Trả kết quả 180/2026/NĐ-CP; Văn bản hủy đăng hoàn thiện hồ sơ. 04 giờ ký trên Hệ thống B1 B5 UBND tỉnh Giờ Công chức Sở NN&MT Nghị định số
- Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận - Đóng dấu, phát hành Văn bản hủy đăng 02 giờ Báo cáo, Tờ trình đăng ký quốc gia hành B4 ký (không quy TN&TKQ Văn thư tại TTPVHCC 180/2026/NĐ-CP Trình Trình và ra Giấy TN&TKQ, chuyển Trách nhiệm Trách nhiệm chính (không quy định (không quy định Sở NN&MT Thời Thời định biểu mẫu) Văn phòng ký (không quy Biểu mẫu/ Biểu mẫu/
- Lấy ý kiến và kiểm tra hồ sơ B2 (bản chính). Nội dung công việc Nội dung công việc Xem xét hủy đăng ký hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm. tại TTPVHCC gian gian B3 UBND tỉnh định biểu mẫu) tự tự biểu mẫu) biểu mẫu) xử lý xử lý kết quả kết quả Báo cáo, Tờ trình
Phê duyệt quyết định cấp tín chỉ (không quy định Phòng Kinh Mẫu số 10 Phụ lục biểu mẫu); Mẫu số - Chi cục Kiểm lâm tổng hợp ý - Lấy ý kiến. Xem xét, trình Chủ tịch UBND các-bon rừng (trường hợp Công chức Mẫu số 10 Phụ lục 30 giờ tế, Văn phòng B3.1 Báo cáo, Tờ trình Văn bản đăng tải Giờ Chủ tịch Mẫu số 10 Phụ lục - Chi cục Kiểm lâm tham mưu không cấp tín chỉ các-bon rừng kiến, hoàn thiện hồ sơ và trình tỉnh 10 giờ B3.2 Báo cáo, Tờ trình Báo cáo, Tờ trình II Nghị định số TN&TKQ 10 Phụ lục II Văn thư
- Xem xét, trình Chủ tịch - Trả kết quả 04 giờ 24 giờ 72 giờ B2.1 B2.2 (không quy định (không quy định Sở NN&MT Sở NN&MT hành B5 UBND tỉnh UBND tỉnh II Nghị định số Văn thư Trình - Đóng dấu, phát hành - Đóng dấu, phát hành Sở Nông nghiệp và Môi trường, dự thảo văn bản đăng tải trên thì thông báo bằng văn bản và 02 giờ 38 giờ 180/2026/NĐ-CP B2.3 B2.4 Trách nhiệm (không quy định (không quy định Sở NN&MT Sở NN&MT Thời B4 II Nghị định số Văn phòng Nghị định số Biểu mẫu/ Phê duyệt UBND tỉnh 180/2026/NĐ-CP chính Sở NN&MT B3 biểu mẫu) biểu mẫu) Nội dung công việc Cổng thông tin điện tử của tỉnh. nêu rõ lý do) trình Chủ tịch UBND tỉnh tại TTPVHCC 180/2026/NĐ-CP 180/2026/NĐ-CP gian UBND tỉnh tự biểu mẫu) biểu mẫu) xử lý kết quả
