Quyết định 4987/QĐ-UBND An Giang 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính DVC trực tuyến
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2686/QĐ-BCT ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến;
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 4987 Số: /QĐ-UBND TỈNH AN GIANG An Giang, ngày tháng 11 năm 2026 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 05
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1233/TTr-SCT ngày 27 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (với Cấp tỉnh 179 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT toàn trình, 91 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT một phần. Cấp tỉnh và cấp xã 01 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT một phần.
Cấp xã 03 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT toàn trình, 03 TTHC đủ điều kiện thực hiện DVCTT một phần) gồm có:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần cấp tỉnh.
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến một phần cấp tỉnh và cấp xã.
3. Phụ lục III: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần cấp xã.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cập nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lên Cổng Dịch vụ công quốc gia và các hệ thống có liên quan, bảo đảm các yêu cầu công khai, chuẩn hóa.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
Nguyễn Thanh Phong
PHỤ LỤC 1 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN CẤP TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu 10 1.000172 1.000949 1.013420 4 8 11 12 13 1 1.000911 1.001335 1.013416 1.013418 1.013419 1.013421 2 2.000191 6 9 054987Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC) Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (07 TTHC) Lĩnh vực Điện (06 TTHC) Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại STT cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu phép bị mất, bị hỏng quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thuốc lá thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước Ghi chú III Mã TTHC II 1.000948 1.000981 2.000209 3 5 7 I Tên thủ tục hành chính Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống Điểu chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối 18 19 1.013004 1.013005 14 17 21 22 23 24 25 28 29 30 31 32 1.013412 1.014700 1.014702 1.014703 1.014722 1.014724 1.014726 1.014730 1.014734 2.002676 2.002836 3.000620 Lĩnh vực Hoá chất (18 TTHC) Lĩnh vực Điện lực (07 TTHC) STT Ghi chú Mã TTHC IV V Tên thủ tục hành chính Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 kiểm soát đặc biệt nhóm 2 quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh soát đặc biệt nhóm 1 soát đặc biệt nhóm 2 thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia với hệ thống điện quốc gia Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp điện điện quốc gia 15 16 20 26 27 1.013394 1.013395 1.014707 1.014708 3.000619 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên của Hệ sinh Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp 45 46 2.000664 2.000666 33 34 35 36 37 38 40 41 42 43 44 47 48 1.010696 1.014701 1.014712 1.014725 1.014729 1.014731 1.115397 1.115398 2.000645 2.000647 2.000669 2.000672 2.002834 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm Lĩnh vực Hội nhập kinh tế quốc tế (02 TTHC) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (07 TTHC) Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (05 TTHC) STT Thương VIII cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 của Sở Công Thương doanh hóa chất có điều kiện dầu hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA kiểm soát đặc biệt nhóm 1 kiện bán lẻ xăng dầu lý bán lẻ xăng dầu soát đặc biệt nhóm 2 thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ thái tận dụng các FTA tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh xăng dầu Ghi chú VII Mã TTHC VI 39 49 1.014709 2.001573 Tên thủ tục hành chính Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ 66 2.000362 Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền 60 65 2.000370 2.002166 50 51 52 54 55 56 57 58 59 63 64 1.003705 1.115417 1.115418 1.115419 1.115420 1.115421 1.115422 2.000450 2.000609 2.000631 2.000662 Lĩnh vực Thương mại quốc tế (26 TTHC) Lĩnh vực Thương mại điện tử (06 TTHC) STT Ghi chú Mã TTHC IX X Tên thủ tục hành chính Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ bán hàng đa cấp doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến hàng đa cấp kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thực hợp đồng điện tử trong thương mại tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến tử trong thương mại và tạp chí Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương đa cấp tại địa phương được tiếp tục hoạt động đồng điện tử trong thương mại 53 61 62 1.001441 2.000309 2.000665 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định 73 2.000334 68 72 2.000339 2.000351 Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ 67 69 77 78 79 1.000774 2.000255 2.000272 2.000314 2.000361 70 71 74 75 76 80 1.000376 2.000322 2.000327 2.000330 2.000340 2.000347 09/2018/NĐ-CP CP Cơ quan cấp Giấy phép STT hàng hóa lập cơ sở bán lẻ mini, đến mức dưới 500m2 nhu cầu kinh tế (ENT) nước ngoài tại Việt Nam nằm trong trung tâm thương mại thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) vốn đầu tư nước ngoài đầu tư nước ngoài Ghi chú Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy Gia hạn thời gian quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân
(trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương 86 87 88 96 1.014967 1.014968 1.014969 1.001379 81 82 83 84 85 89 90 91 94 1.000168 1.000358 1.000361 2.000063 2.000129 2.000578 1.010056 1.010762 2.001372 4, 9 9 CPTPP Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) EUR.1 trong UKVFTA Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC) Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (01 TTHC) Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (69 TTHC) RCEP STT Việt Nam XIII nghiệp ngoài tại Việt Nam nhân nước ngoài tại Việt Nam nhân nước ngoài tại Việt Nam nước ngoài tại Việt Nam nước ngoài tại Việt Nam nổ), 2, 3, 4, 9 Ghi chú XII Mã TTHC XI 92 93 95 1.001383 1.003522 1.008667 Tên thủ tục hành chính Cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công
Gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đối với hàng hóa hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm
112 Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp Thay đổi cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu quá cảnh hàng hóa là vũ khí, đạn dược, vật liệu nổ và trang thiết bị quân sự nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng 1.013771 111 1.013982 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng Xuất nhập khẩu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở phục vụ vào mục đích an ninh, quốc phòng của nước định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình 115 97 1.012168 2.000654 102 105 106 108 110 114 98 99 1.012527 1.014119 1.115117 1.000382 1.000421 1.000431 1.000603 1.000694 2.000303 STT 104 Ghi chú Mã TTHC Tên thủ tục hành chính (C/O) ưu đãi mẫu AI 107 AANZ AK Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào qua lãnh thổ Việt nam Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Dương EAV Mẫu VI Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh UAE-VN VK hóa nước ngoài theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA 100 101 103 109 113 1.013642 1.013643 1.000432 1.000665 1.000686 1.013778 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa của nước Cộng Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, 125 2.001282 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy phép sản xuất, gia công quân phục cho các lực Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép sản xuất, gia công hòa nhân dân Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài 119 120 121 129 132 1.001382 1.004191 1.005405 1.005406 2.000521 116 117 123 126 127 128 130 131 1.001238 1.001274 1.002808 1.002960 1.003400 1.008361 1.008882 2.001192 (CNM) Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK Cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục Nhĩ Kỳ STT VN-CU Venezuela cấm của Campuchia hiện diện tại Việt Nam hóa xuất khẩu hội chủ nghĩa Việt Nam không có hiện diện tại Việt Nam lượng vũ trang nước ngoài phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh quân phục cho lực lượng vũ trang nước ngoài xuất xứ hàng hóa trong ASEAN xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu 118 122 124 Ghi chú Mã TTHC 1.003477 1.007968 2.001315 Tên thủ tục hành chính Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng 145 1.000477 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi một Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu Cấp giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh Cấp giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp 152 1.000350 135 139 140 141 142 143 144 146 147 148 149 150 1.000366 1.000398 1.000400 1.000430 1.000450 1.000490 1.000664 1.000676 1.000678 1.000695 1.001051 2.000260 (cho hàng cà phê xuất khẩu) (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà Cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh E Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Mẫu S STT VC X chiều mẫu A diện tại Việt Nam luật mục cấm Campuchia qua xử lý sang Mêhico trong ASEAN đãi mẫu B 133 134 136 137 138 151 Ghi chú Mã TTHC 1.000363 1.000890 1.000905 1.000957 1.001062 2.000517 Tên thủ tục hành chính Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến
Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại do mất, thất lạc, hư hỏng mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình 165 2.000002 Chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành Cấp phép quá cảnh hàng hoá của Công hoà dân chủ nhân Giấy chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu Giấy chứng nhận KP đối với kim cương thô xuất khẩu Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình Xác nhận nhập khẩu kim cương thô theo Quy chế chứng khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước Đăng ký xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan 157 164 1.116563 2.000004 153 154 156 158 159 160 161 163 166 168 169 1.000264 1.000658 1.115400 1.116562 1.116644 2.000001 2.000006 2.000026 2.000131 2.000133 2.001474 Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (10 TTHC) Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (11 TTHC) Nam STT Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công hàng hóa Thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng Thông báo hoạt động khuyến mại XIV dân Lào qua lãnh thổ Việt Nam hàng khuyến mại lãm thương mại tại Việt Nam. lãm thương mại tại nước ngoài. ngoài nhận KP theo Quy chế Chứng nhận KP theo Quy chế Chứng nhận KP tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xuất khâu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản ương 155 162 167 Ghi chú XV Mã TTHC 1.115399 1.116351 2.000033 Tên thủ tục hành chính thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản, Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối ban nhân dân cấp tỉnh ở khu vực không đấu giá quyền cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt giấy phép thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm 170 173 177 179 1.116645 1.116648 1.116673 1.116677 171 172 174 175 176 178 1.116646 1.116647 1.116649 1.116650 1.116651 1.116676 1.003929 1.003951 2.001682 1 2 3 Lĩnh vực An toàn thực phẩm (10 TTHC) STT dò khoáng sản đã hết thời hạn khai thác khoáng sản khoáng sản nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm nghệ chế biến khoáng sản nhân dân cấp tỉnh phục vụ quản lý nhà nước quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước sản quốc gia tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với khoáng sản nhóm IV xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm động khoáng sản Ghi chú Ghi chú Mã TTHC Mã TTHC STT I Tên thủ tục hành chính Tên thủ tục hành chính Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm 1.001158 1.013417 1.013987 16 17 18 1.003860 1.013411 1.014818 1.014820 10 13 14 15 19 2.000046 2.000115 2.000117 2.000535 2.000591 2.001595 2.001660 4 5 6 7 8 9 Cấp chứng chỉ kiểm định viên Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (02 TTHC) Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (01 TTHC) Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ (03 TTHC) Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC) Lĩnh vực Điện (03 TTHC) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước nhân dân cấp tỉnh phép bị mất, bị hỏng) phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh toàn thực phẩm trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa về an toàn thực phẩm với cơ sở kinh doanh thực phẩm với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm Ghi chú Mã TTHC STT III IV VI 11 12 2.000066 2.000140 II V Tên thủ tục hành chính Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự 1.003683 1.013401 1.014125 1.014126 1.014710 1.014711 1.014713 1.014714 1.014720 1.014721 1.014723 1.014727 1.014728 1.014732 1.014733 1.014735 20 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 Lĩnh vực Giám định thương mại (02 TTHC) Lĩnh vực Hoá chất (13 TTHC) Lĩnh vực Khoáng sản (04 TTHC) biệt nhóm 2 có điều kiện cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 cố hóa chất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh hóa chất có điều kiện khai thác khoáng sản kinh doanh hóa chất có điều kiện nhóm 2 soát đặc biệt nhóm 2 trong khai thác khoáng sản trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại điều kiện Ghi chú Mã TTHC STT VIII VII IX 1.005190 2.000110 21 22 Tên thủ tục hành chính Hành chính cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò 1.013652 39 Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản 1.013058 48 XII 1.013049 1.013050 1.013340 1.013350 1.013351 1.014127 2.000324 2.000648 2.000673 2.001433 2.001434 38 40 41 42 44 45 46 47 49 52 53 (01 TTHC) 5, loại 8 Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp Cấp lại Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (02 TTHC) Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (01 TTHC) Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC) Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (14 TTHC) dầu dầu hiểm loại 5, loại 8 loại 8 phẩm vật liệu nổ công nghiệp sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thức cho đầu mối tại địa phương trong khai thác khoáng sản tỉnh tỉnh Ghi chú Mã TTHC STT XIII XIV XI 1.003698 1.012567 2.001575 43 50 51 X Tên thủ tục hành chính Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền của Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng 1.012471 2.002608 65 67 1.000965 1.000998 1.003401 1.116652 2.000172 2.000210 2.000221 2.000229 2.002604 2.002605 2.002606 2.002607 54 55 56 57 58 59 60 62 63 64 66 68 Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ (01 TTHC) Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (01 TTHC) Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (05 TTHC) Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản (24 TTHC) XVIII chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. cấp tỉnh ngoài tại Việt Nam. nổ công nghiệp nổ công nghiệp thuốc nổ tiền chất thuốc nổ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản Đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới Ghi chú XVII Mã TTHC STT XVI XV 1.002939 1.116653 1.116654 1.116655 61 69 70 71 Tên thủ tục hành chính Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm Cấp giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã 1.116675 91 1.116658 1.116659 1.116660 1.116661 1.116662 1.116663 1.116665 1.116674 1.116680 74 75 76 77 78 79 80 82 90 Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khai thác khoáng sản quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được phê duyệt Ghi chú Mã TTHC STT 1.116656 1.116657 1.116664 1.116666 1.116667 1.116668 1.116669 1.116670 1.116671 1.116672 72 73 81 83 84 85 86 87 88 89 Tên thủ tục hành chính
PHỤ LỤC 2 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHỤ LỤC 3 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN CẤP XÃ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thuộc Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp 1.115377 1 1.116678 1.116679 2.002620 2 3 3 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Lĩnh vực Cụm công nghiệp Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý Lĩnh vực Điện lực Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản Mã TTHC STT STT Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tại địa điểm giao dịch thường xuyên điện áp hạ áp Mã TTHC Ghi chú Ghi chú Ghi chú Mã TTHC STT III 1.012568 1.012569 1.012427 II II 1 2 I I 1 I Tên thủ tục hành chính Tên thủ tục hành chính Tên thủ tục hành chính 054987
