Quyết định 4977/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Thủy sản, kiểm ngư
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4553/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1528/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 10 năm 2026.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN 4977 Số: /QĐ-UBND TỈNH AN GIANG An Giang, ngày tháng 11 năm 2026 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 04
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 01 TTHC; Cơ quan khác: 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 10 Phần A và thứ tự số 3 Phần C, ban hành kèm theo Quyết định số 4506/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
Nguyễn Thanh Phong QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ
* Quy ước từ viết tắt:
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Công chức tiếp nhận và trả kết quả: Công chức TN&TKQ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trung tâm PVHCC;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Sở NN&MT.
* Hình thức nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân np h sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC MÃ TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 1.003593 1.003666 Ghi chú STT B 1 1 044977(theo yêu cầu) HIỆN (ĐÃ XÃ HỘI HÓA) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH khai thác (theo yêu cầu) TTHC A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Mã TTHC: 1.003666 - Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm việc (16 giờ). Quy trình nội bộ cụ thể như sau:
- Tổ chức, cá nhân np h 03 giờ B1 01 bộ hồ sơ theo quy Công chức sơ, Công chức TN&TKQ định tại khoản 3, khoản TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: Sở NN&MT 6, khoản 7 Điều 2
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ tại TTPVHCC Thông tư số hoặc không hợp lệ: Công 33/2026/TT-BNNMT chức TN&TKQ hướng dẫn ngày 04/8/2026:
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Mẫu Giấy biên nhận theo quy định. bốc dỡ phẩm kèm theo
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Phụ lục II.
Công chức TN&TKQ làm - Mẫu số 01: Giấy xác thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn nhận nguyên liệu thủy trả kết quả cho tổ chức, cá sản khai thác.
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ - Mẫu số 02: Giấy chứng phí (nếu có). nhận nguồn gốc thủy sản
- Chuyển hồ sơ về Chi cục khai thác.
Thủy sản và Kiểm ngư. - Mẫu số 03: Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam.
- Mẫu số 04: Thông tin vận tải.
- Mẫu số 05: Giấy chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương (ICCAT).
- Mẫu số 06: Giấy xác Trình nhận sản phẩm thủy sản Thời Biểu mẫu/ Trách nhiệm Nội dung công việc xuất khẩu được chế biến gian tự kết quả Chuyên viên phụ trách Văn bản trả hồ sơ (nếu 04 giờ Chuyên viên B2 Lãnh đạo Chi cục Thủy tiếp nhận, kiểm tra tính Hồ sơ kèm theo; hồ sơ không đủ điều kiện giải 03 giờ phòng chuyên B4 Lãnh đạo Lãnh đạo phòng xem xét, pháp lý và nội dung hồ sơ: sản và Kiểm ngư phê môn thuộc Chi Hồ sơ kèm theo; hồ sơ chứng nhận hoặc văn quyết) hoặc trình hồ sơ 03 giờ B3 Lãnh đạo Chi cục
- Nếu hồ sơ đúng quy định Văn thư Chi cục Thủy sản duyệt: kiểm tra: Hồ sơ chứng nhận hoặc bản trả hồ sơ chứng nhận hoặc văn chứng nhận kèm theo từ nguyên liệu thủy sản 03 giờ phòng chuyên cục Thủy sản B5 Thủy sản và Văn thư
- Nếu đồng ý: Phê duyệt - Nếu đồng ý: Ký phê duyệt tiến hành tác nghiệp, thực và Kiểm ngư: môn thuộc Chi bản trả hồ sơ khai thác. văn bản trả hồ sơ và Kiểm ngư Kiểm ngư Chi cục
- Đóng dấu, gắn chữ ký số. hiện bước tiếp theo. hoặc văn bản trả lời. hồ sơ chứng nhận hoặc văn cục Thủy sản Thủy sản và
- Mẫu số 07: Đơn đề bản trả lời. và Kiểm ngư Kiểm ngư
- Nếu không đồng ý: - Trường hợp không cấp - Chuyển trả kết quả cho nghị cấp lại Giấy chứng
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chứng nhận, dự thảo văn nhận nguồn gốc thủy sản Chuyển lại lãnh đạo phòng. bản trả lời và nêu rõ lý do. chính công. xử lý. khai thác Phụ lục III.
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
1. Mã TTHC: 1.003593 - Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai
thác (theo yêu cầu). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 01 ngày làm việc
(08 giờ). Quy trình nội bộ cụ thể như sau:
- Tổ chức, cá nhân np h File hồ sơ đã scan (Giấy 02 giờ B1 Cán bộ
sơ, Cán bộ tiếp nhận và trả xác nhận nguồn gốc TN&TKQ
(Mẫu 01, Phụ lục số III - của Ban Quản kết quả (TN&TKQ):
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ Thông tư số lý Cảng cá
33/2026/TT-BNNMT); hoặc không hợp lệ: Cán
Giấy biên nhận thủy sản bộ TN&TKQ hướng dẫn
bốc dỡ qua cảng (Phụ lục bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
số II - Thông tư số theo quy định.
33/2025/TT-BNNMT)
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp nếu nộp hồ sơ trực tuyến lệ: Cán bộ TN&TKQ làm hoặc bản giấy: Giấy xác thủ tục tiếp nhận hồ sơ, nhận nguồn gốc (Mẫu hẹn trả kết quả cho tổ 01, Phụ lục số III - chức, cá nhân.
Thông tư số
Bản chính Giấy biên
nhận thủy sản bốc dỡ
Cán bộ thẩm định hồ sơ: Văn bản trả hồ sơ (nếu qua cảng (Phụ lục số II - 04 giờ B2 Cán bộ
- Đối chiếu thông tin về Thông tư số không đủ điều kiện giải Ban Quản lý Công chức TN&TKQ: Hồ sơ chứng nhận hoặc B6 Giờ Công chức 33/2025/TT-BNNMT) loài, khối lượng, vùng quyết) hoặc trình hồ sơ Cảng cá
- Vào sổ theo dõi. văn bản trả hồ sơ hành TN&TKQ khai thác,... với Sổ theo nếu nộp hồ sơ trực tiếp xác nhận kèm theo chính Sở NN&MT
- Trả kết quả (bản giấy và Trình dõi, hệ thống giám sát hoặc thông qua dịch vụ Thời Biểu mẫu/ tại TTPVHCC Trách nhiệm Nội dung công việc bản ký điện tử). Bưu chính nghề cá, Cơ sở dữ liệu gian tự kết quả Hồ sơ kèm theo; hồ sơ Lãnh đạo Ban Quản lý B3 0,5 Lãnh đạo Cảng cá xem xét, kiểm Hồ sơ xác nhận hoặc vản Văn thư Ban Quản lý xác nhận hoặc văn bản Ban Quản lý B4 1,5 giờ Văn thư Cảng cá An Giang: tra: trả hồ sơ trả hồ sơ Ban Quản lý giờ Cảng cá
- Đóng dấu, gắn chữ ký - Nếu đồng ý: Phê duyệt Cảng cá Cán bộ TN&TKQ: Hồ sơ xác nhận hoặc văn ký xác nhận. số. B5 Giờ Cán bộ
- Vào sổ theo dõi. bản trả hồ sơ hành TN&TKQ
- Nếu không đồng ý: - Chuyển trả kết quả cho nghề cá quốc gia.
chính Ban Quản lý
- Trả kết quả và thu phí - Xem xét tính hợp pháp Chuyển lại chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành Cảng cá chính công. theo quy định. xác nhận theo quy định. xử lý.
