Quyết định 4944/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Danh mục dữ liệu mở
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: /QĐ-UBND 4944 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 08 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục dữ liệu mở Thành phố Hồ Chí Minh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Kế hoạch hành động số 19-KH/TU ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Thành ủy về thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 48/KH-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về triển khai thực hiện Kế hoạch hành động số 19-KH/TU ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Thành ủy về thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3616/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Khung kiến trúc số Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt Chiến lược phát triển dữ liệu số Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035;
Căn cứ Quyết định số 1293/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Kế hoạch số 97/KH-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về chuyển đổi số và phát triển đô thị thông minh Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 7489/TTr-SKHCN ngày 31 tháng 7 năm 202 6 về việ c ban hành Danh mục dữ liệu mở Thành phố Hồ Chí Minh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở Thành phố Hồ Chí Minh. Dữ liệu mở sẽ được công bố trên Cổng thông tin dữ liệu Thành phố tại địa chỉ http://data.hochiminhcity.gov.vn để các cá nhân, tổ chức tự do khai thác, sử dụng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Theo dõi, đôn đốc, giám sát việc triển khai xây dựng, kết nối, chia sẻ, công bố dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở Thành phố.
b) Tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu mở Thành phố khi có thay đổi trong quá trình triển khai thực tế.
2. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố:
a) Chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp các cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở Thành phố về Kho dữ liệu dùng chung Thành phố; hướng dẫn các đơn vị chủ quản dữ liệu thực hiện kết nối, chia sẻ, công bố và cập nhật dữ liệu theo tiêu chuẩn kỹ thuật, cấu trúc dữ liệu thống nhất; kiểm tra việc đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trước khi công bố trên Cổng thông tin dữ liệu Thành phố.
b) Định kỳ hàng quý (trước ngày 20 tháng cuối cùng của quý), theo dõi, tổng hợp tình hình công bố, cập nhật dữ liệu mở của các đơn vị; báo cáo tình hình công bố, cập nhật các dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở Thành phố cho Ủy ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở Khoa học và Công nghệ).
3. Các đơn vị chủ quản dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở Thành phố có trách nhiệm:
a) Xây dựng, cập nhật, quản lý các dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở Thành phố, bảo đảm tính đầy đủ, chính xác của dữ liệu và tuân thủ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quy định pháp luật có liên quan.
b) Phối hợp với Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố trong việc kết nối, chia sẻ dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung của Thành phố, thực hi ện công bố, cập nhật dữ liệu theo hướng dẫn về tiêu chuẩn kỹ thuật, cấu trúc và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu; đảm bảo dữ liệu được cập nhật theo tần suất quy định tại Danh mục dữ liệu mở.
c) Chủ trì rà soát các cơ sở dữ liệu đảm bảo phù hợp với quy định về các cơ sở dữ liệu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành; đề xuất nội dung cập nhật, điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu mở Thành phố và gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
a) Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
b) Quyết định này thay thế Quyết định số 2166/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ KHCN; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: PCVP/VX; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - UBND các phường, xã, đặc khu; - Phòng VX; - Lưu: VT, VX-Đại. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Cường |
Phụ lục
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
| TT | Tên tập dữ liệu; Tên cơ sở dữ liệu | Mô tả | Đơn vị chủ trì cung cấp | Định dạng dữ liệu (API, XLS, XLSX, CSV...) | Thời gian bắt đầu cung cấp dữ liệu tại Cổng dữ liệu Thành phố | Tần suất cập nhật dữ liệu | Hiện trạng |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: GIÁO DỤC | |||||||
| 1 | Dữ liệu về danh sách các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố | Dữ liệu cung cấp danh sách các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố, bao gồm: 1. Danh sách Phòng giáo dục và đào tạo; 2. Danh sách Khối mầm non; 3. Danh sách Trường tiểu học; 4. Danh sách Trường Trung học cơ sở; 5. Danh sách Trường Trung học phổ thông công lập; 6. Danh sách Trường Trung học phổ thông ngoài công lập – Trường Trung học phổ thông tư thục; | Sở Giáo dục và Đào tạo | XLS, XLSX | Năm 2020 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 7. Danh sách Trường Trung học phổ thông ngoài công lập – Trường Trung học phổ thông có yếu tố nước ngoài; 8. Danh sách Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên; 9. Danh sách các cơ sở giáo dục khác Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, tên miền trang thông tin điện tử,… | |||||||
| 2 | Dữ liệu về danh sách các dịch vụ giáo dục trên địa bàn Thành phố | Dữ liệu cung cấp danh sách các dịch vụ giáo dục trên địa bàn Thành phố, bao gồm: 1. Danh sách Trung Tâm Ngoại Ngữ - Tin Học; 2. Danh sách các cơ sở cung cấp dịch vụ dạy thêm, học thêm; 3. Danh sách các cơ sở cung cấp dịch vụ Giáo dục kỹ năng sống, Giáo dục ngoài giờ chính khóa; 4. Danh sách các cơ sở cung cấp dịch vụ tư vấn du học. | Sở Giáo dục và Đào tạo | XLS, XLSX | Năm 2020 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, tình trạng hoạt động,… | |||||||
| 3 | Dữ liệu về danh sách các cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố | Dữ liệu cung cấp thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, tên miền trang thông tin điện tử của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố, bao gồm: các trường cao đẳng, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp có hoạt động đào tạo nghề. | Sở Giáo dục và Đào tạo | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ | |||||||
| 4 | Dữ liệu tổ chức khoa học và công nghệ (Tổ chức khoa học và công nghệ) | Thông tin các Tổ chức khoa học và công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ cấp giấy chứng nhận: - Tên tổ chức; Trụ sở; Vốn đăng ký. - Cơ quan quyết định thành lập. - Cơ quan quản lý trực tiếp. - Người đứng đầu. - Lĩnh vực hoạt động. - File giấy chứng nhận | Sở Khoa học và Công nghệ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 5 | Dữ liệu nhiệm vụ, đề tài, đề án khoa học và công nghệ | Thông tin các nhiệm vụ đang tiến hành, kết quả thực hiện nhiệm vụ và ứng dụng: - Tên nhiệm vụ - Chủ nhiệm - Cơ quan chủ trì - Mục tiêu nhiệm vụ - Kết quả nhiệm vụ - File báo cáo tóm tắt | Sở Khoa học và Công nghệ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | |
| 6 | Thông tin các tổ chức hoạt động kiểm định hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường trên địa bàn Thành phố do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp Giấy chứng nhận | Thông tin bao gồm: - Tên tổ chức; - Trụ sở chính; - Địa điểm hoạt động; - Số đăng ký; - Ký hiệu dấu kiểm định; - Lĩnh vực hoạt động; - File giấy phép. | Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 7 | Dữ liệu các tổ chức đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm hàng hóa nhóm 2 của Bộ Khoa học và Công nghệ | Thông tin bao gồm: - Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp; - Địa chỉ; - Lĩnh vực đánh giá sự phù hợp; - Quyết định. | Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 8 | Dữ liệu các tổ chức đạt giải thưởng chất lượng quốc gia | Thông tin bao gồm: - Tên doanh nghiệp; - Trụ sở; - Lĩnh vực hoạt động; - Năm đạt giải; - Giải thưởng. | Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 9 | Danh sách các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tại Thành phố thực hiện công bố hệ thống quản | Thông tin bao gồm: - Tên đơn vị; - Địa chỉ; - Số thủ tục hành chính công bố; - Năm công bố. | Sở Khoa học và Công nghệ (Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| lý chất lượng theo TCVN 9001:2015 | |||||||
| 10 | Danh sách các tổ chức đã thực hiện công bố hợp chuẩn hợp quy | Thông tin bao gồm: - Tên đơn vị; - Địa chỉ; - Lĩnh vực công bố; - Số thông báo; - Ngày thông báo; - Số công bố; - Số giấy chứng nhận; - Hiệu lực giấy chứng nhận; - Tổ chức chứng nhận; - Số hiệu Tiêu chuẩn/ Quy chuẩn; - Tên sản phẩm; - Kiểu loại. | Sở Khoa học và Công nghệ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 11 | Dữ liệu về doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Thông tin bao gồm: - Tên doanh nghiệp; - Trụ sở; - File Giấy chứng nhận. | Sở Khoa học và Công nghệ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 12 | Dữ liệu về cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ, sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế | Thông tin bao gồm: - Tên đơn vị; - Trụ sở; - Ngày cấp; - Ngày hết hạn; - File Giấy phép. | Sở Khoa học và Công nghệ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 13 | Dữ liệu về cấp mới, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy phép bưu chính cho các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh, quốc tế | Danh sách các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Thông tin bao gồm: Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,…. | Sở Khoa học và Công nghệ | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 14 | Dữ liệu về mạng bưu chính công cộng trên địa bàn | Danh sách các bưu cục, bưu điện văn hóa xã thuộc VNPost quản lý, điều hành. | Sở Khoa học và Công nghệ | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: KINH TẾ | |||||||
| 15 | Dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp | Dữ liệu cung cấp các thông tin về đăng ký doanh nghiệp của các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm: tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; ngành, nghề kinh doanh; họ và tên người đại diện theo pháp luật; tình trạng pháp lý của doanh nghiệp. | Sở Tài chính | XLS, XLSX | Tháng 11/2019 | 02 lần/1 tuần | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 16 | Dữ liệu về giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm | Dữ liệu cung cấp các thông tin về giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của Thành phố, bao gồm: - Tổng vốn đầu tư công Thủ tướng Chính phủ giao. - Tổng vốn đầu tư công Thành phố đã triển khai. | Sở Tài chính | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng tháng | |
| - Tổng vốn đầu tư công Thành phố đã giải ngân; tỷ lệ giải ngân. | |||||||
| 17 | Dữ liệu về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa | Dữ liệu cung cấp thông tin xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố theo mặt hàng | Sở Công Thương | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | |
| 18 | Dữ liệu về danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn Thành phố | Dữ liệu về danh sách cụm công nghiệp, bao gồm: Tên cụm công nghiệp, chủ đầu tư, vị trí, diện tích, ngành nghề, quy hoạch | Sở Công Thương | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 19 | Dữ liệu về danh sách các chợ, trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng tiện lợi trên địa bàn Thành phố | Dữ liệu cung cấp gồm: 1. Danh sách hệ thống chợ; 2. Danh sách hệ thống siêu thị; 3. Danh sách hệ thống Trung tâm thương mại; 4. Danh sách hệ thống cửa hàng tiện lợi | Sở Công Thương | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 20 | Dữ liệu website/ứng dụng thương mại điện tử đã được Bộ Công Thương xác nhận | Dữ liệu cung cấp gồm: 1. Danh sách website/ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử; 2. Danh sách website/ứng dụng thương mại điện tử bán hàng; | Sở Công Thương | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 21 | Dữ liệu các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu | Dữ liệu cung cấp các thông tin về sản phẩm công nghiệp nông thôn của Thành phố đã được công nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu các cấp (cấp Thành phố, cấp Khu vực, cấp Quốc gia). Nhằm tôn vinh các sản phẩm công nghiệp nông thôn có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu của người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công nghiệp nông thôn phát triển; khuyến khích khả năng sáng tạo, tạo động lực cho các cơ sở công nghiệp nông thôn phát huy lợi thế cạnh tranh, tạo ra sản phẩm có chất lượng và kiểu dáng đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng. Dữ liệu bao gồm: - Thông tin về các kỳ bình chọn các cấp. | Sở Công Thương | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| - Danh sách sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu của Thành phố, các cấp thông tin về cơ sở sản xuất (địa chỉ, thư điện tử, web); | |||||||
| NHÓM CHỦ ĐỀ: LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM | |||||||
| 22 | Dữ liệu về Trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Cung cấp thông tin các trung tâm dịch vụ việc làm công lập thuộc các tổ chức, cơ quan nhà nước thành lập; thông tin doanh nghiệp được cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm trên địa bàn Thành phố. Thông tin cung cấp bao gồm: Tên trung tâm, doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, quyết định thành lập/ giấy phép hoạt động, thời hạn hoạt động, người đại diện theo pháp luật. | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 23 | Dữ liệu về doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Cung cấp thông tin doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng được Bộ Nội vụ cấp giấy phép hoạt động trên địa bàn Thành phố. | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| Thông tin cung cấp bao gồm: Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, giấy phép hoạt động, người đại diện theo pháp luật. | |||||||
| 24 | Dữ liệu về tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | Cung cấp thông tin các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được Cục An toàn lao động thuộc Bộ Nội vụ cấp giấy phép hoạt động. Thông tin cung cấp bao gồm: Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, giấy phép hoạt động, người đại diện theo pháp luật. | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | |
| 25 | Dữ liệu về tổ chức, doanh nghiệp thực hiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | Cung cấp thông tin các tổ chức, doanh nghiệp thực hiện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động được Cục An toàn lao động thuộc Bộ Nội vụ và Sở Nội vụ thực hiện cấp giấy phép hoạt động. Thông tin cung cấp bao gồm: Tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở hoạt động, giấy phép hoạt động, người đại diện theo pháp luật. | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | |
| 26 | Dữ liệu về danh sách các doanh nghiệp cho thuê lao động | Dữ liệu cung cấp thông tin về tên doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ, số giấy phép, tên người đại diện theo pháp luật. | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 27 | Dữ liệu về số người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp được hỗ trợ học nghề | Số liệu báo cáo về số người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp được hỗ trợ học nghề | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | 30/6/2026 | 6 tháng; năm | |
| 28 | Dữ liệu về số người lao động nước ngoài đang làm việc ở Thành phố được cấp phép | Số liệu báo cáo về số người lao động nước ngoài đang làm việc ở Thành phố được cấp giấy phép | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | 30/6/2026 | 6 tháng; năm | |
| 29 | Dữ liệu về người lao động tìm được việc làm qua Trung tâm dịch vụ việc làm | Số liệu báo cáo về tỷ lệ người lao động tìm được việc làm qua Trung tâm dịch vụ việc làm | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | 30/6/2026 | 6 tháng; năm | |
| 30 | Dữ liệu về số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm được cấp giấy phép | Số liệu báo cáo về số doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm được cấp giấy phép | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | 30/6/2026 | 6 tháng; năm | |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: NÔNG NGHIỆP - MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 31 | Dữ liệu hoạt động trồng trọt trên địa bàn địa phương | Tiến độ sản xuất một số loại cây trồng trên địa bàn Thành phố | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 32 | Dữ liệu cơ sở nuôi trồng thủy sản | Dữ liệu bao gồm danh sách các hộ nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở khai thác thuỷ sản, cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 33 | Dữ liệu Hiện trạng rừng Thành phố | -Dữ liệu rừng đặc dụng trên địa bàn; -Dữ liệu rừng phòng hộ trên địa bàn; -Dữ liệu rừng sản xuất trên địa bàn. Dữ liệu bao gồm: (1) Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố về Công bố số liệu hiện trạng rừng Thành phố; (2) Bản đồ hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm các thông tin theo quy định về quản lý, phân loại rừng: cấp xã, tiểu khu, Lô, diện tích, trạng thái….) | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 34 | Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh phân bón | Danh mục cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 35 | Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Danh mục cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 36 | Dữ liệu về phòng chống thiên tai trên địa bàn Thành phố | Cung cấp thông tin dữ liệu không gian và thuộc tính của các lớp dữ liệu về thiên tai, công trình phòng chống thiên tai, số liệu thiệt hại do thiên tai gây ra, kế hoạch, phương án phòng chống thiên tai, tư liệu hình ảnh, video… về công tác phòng chống thiên tai. | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 37 | Dữ liệu về công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố | Cung cấp thông tin dữ liệu không gian và thuộc tính của các lớp dữ liệu chuyên đề (trạm bơm, cống đập, kênh mương bờ bao, đê bao kè biển, diện tích tưới, diện tích tiêu, sông rạch tự nhiên, chất lượng nước mặn, chất lượng nước xả thải, cấp phép, thỏa thuận, mốc cảnh báo triều cường, mốc chỉ giới). | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 38 | Dữ liệu về thông tin doanh nghiệp, cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản | Cung cấp danh sách các doanh nghiệp, cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản trên địa bàn Thành phố. Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp, Địa chỉ, Người đại diện, Số giấy phép ĐKKD, loại doanh nghiệp, mục đích sản xuất/kinh doanh. | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 39 | Dữ liệu về cơ sở gây nuôi động vật hoang dã | Cung cấp danh sách các cơ sở gây nuôi động vật hoang dã trên địa bàn Thành phố. Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở, mã số được cấp, ngày cấp mã số, số giấy phép ĐKKD, đăng ký gây nuôi, địa chỉ, điện thoại, người đại diện | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 40 | Dữ liệu các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm an toàn dịch bệnh động vật | Danh sách các cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật trên địa bàn Thành phố | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 41 | Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Thành phố | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, ngày tháng năm, cơ quan phê duyệt; báo cáo thuyết minh, bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Thành phố đã được phê duyệt và file chụp bản gốc toàn văn của quyết định phê duyệt và báo cáo, bản đồ kèm theo | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất) | XLSX | Năm 2026 | 05 năm hoặc khi cần thiết điều chỉnh (trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Quy hoạch được phê duyệt) | |
| 42 | Kết quả điều tra, đánh giá bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất của Thành phố | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ điều tra, đánh giá, ngày tháng năm phê duyệt; kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất của Thành phố và file chụp bản gốc toàn văn của Quyết định phê duyệt và tài liệu, báo cáo, bản đồ liên quan kèm theo. | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Quản lý đất) | XLSX | Năm 2026 | 05 năm (trong thời gian 30 ngày kể từ ngày kết quả điều tra được phê duyệt) | |
| 43 | Kết quả kiểm kê đất đai của Thành phố | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số , tên, kỳ kiểm kê đất đai, ngày tháng năm phê duyệt, kết quả kiểm kê đất đai, bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh và file chụp bản gốc toàn văn của Quyết định phê duyệt và báo cáo, bản đồ kèm theo. | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Văn Phòng đăng ký đất đai Thành phố) | XLSX | Năm 2026 | Trước ngày 30 tháng 6 của năm kế tiếp của năm kiểm kê đất đai | |
| 44 | Kịch bản nguồn nước trên các lưu vực sông | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, ngày tháng năm, cấp phê duyệt; tên, nội dung chính kịch bản nguồn nước theo quy định tại khoản 4 Điều 35 Luật Tài nguyên nước năm 2023, Điều 41 Nghị định số 53/2024/NĐ- CP và file chụp bản gốc toàn văn Quyết định phê duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| 45 | Kết quả kiểm kê tài nguyên nước | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ kiểm kê, ngày tháng năm, cấp phê duyệt; kết quả kiểm kê số lượng, chất lượng nước, khai thác sử dụng nước và xả nước thải vào nguồn nước đối với các nguồn nước tự nhiên, nhân tạo; nước mưa; các công trình khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất và nước biển; các công trình xả nước thải vào nguồn nước tính đến thời điểm thực hiện kiểm kê và file chụp bản gốc toàn văn Quyết định phê duyệt kết quả | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | 05 năm (trong thời gian 15 ngày kể từ ngày kết quả kiểm kê được phê duyệt) | |
| 46 | Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ, ngày tháng năm phê duyệt; danh sách các vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên (mã, tên, vị trí, diện tích, …) và file chụp bản gốc toàn văn quyết định phê duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | 05 năm | |
| 47 | Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đối với hồ, ao, đầm, phá thuộc nguồn nước mặt liên tỉnh (trên địa bàn 2 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên) | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ, ngày tháng năm phê duyệt; danh sách các hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đối với hồ, ao, đầm, phá thuộc nguồn nước mặt liên tỉnh (mã, tên, vị trí, diện tích, …), nội dung Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp theo quy định tại khoản 2 Điều 56 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP và file chụp bản gốc toàn văn quyết định phê duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm (trong thời gian 15 ngày kể từ ngày Danh mục được phê duyệt) | |
| 48 | Quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ quy hoạch, ngày tháng năm, cấp phê duyệt; nội dung “Quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước” theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định số 53/2024/NĐ-CP và file chụp bản gốc toàn văn quyết định phê duyệt Quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | 10 năm hoặc điều chỉnh khi cần thiết (trong thời gian 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt) | |
| 49 | Danh mục khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, ngày tháng năm ban hành; danh sách khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản chia theo loại khoáng sản, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: tên, vị trí mỏ, điểm mỏ, tọa độ, diện tích khu vực và file chụp bản gốc quyết định phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản kèm theo phụ lục danh mục các dự án thăm dò, khai thác khoáng sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | 10 năm hoặc khi cần thiết điều chỉnh (trong thời gian 30 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt) | |
| 50 | Danh mục khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khai thác khoáng sản. | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, ngày tháng năm, cơ quan ban hành; danh sách khu vực cấm hoạt động khai thác khoáng sản theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: tên, vị trí khu vực kèm theo số tuyến, diện tích, chiều dài khoanh định và file chụp bản gốc toàn văn quyết định phê duyệt khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khai thác khoáng sản | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| 51 | Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ, ngày tháng năm ban hành quy hoạch; nội dung cơ bản của quy hoạch (theo quy định tại điểm b, c, d khoản 2 Điều 27 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015) và file chụp bản gốc toàn văn văn bản phê duyệt Quy hoạch. | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | 10 năm hoặc khi cần thiết điều chỉnh (trong thời gian 30 ngày kể từ ngày Quy hoạch được phê duyệt) | |
| 52 | Chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên, bảo vệ môi trường biển và hải đảo | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ, ngày tháng năm ban hành chiến lược; nội dung cơ bản của chiến lược (theo quy định tại Điều 10 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015) và file chụp bản gốc toàn văn văn bản phê duyệt Chiến lược | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | 20 năm hoặc khi cần thiết điều chỉnh (trong thời gian 30 ngày kể từ ngày Chiến lược được phê duyệt) | |
| 53 | Chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên vùng bờ | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, ngày tháng năm, cơ quan ban hành chương trình; nội dung cơ bản của chương trình (theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015) và file chụp bản gốc toàn văn văn bản phê duyệt Chương trình | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Tài nguyên nước và Khoáng sản, Biển đảo) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm (trong thời gian 30 ngày kể từ ngày Chương trình được phê duyệt) | |
| 54 | Danh mục quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, ngày tháng năm, cơ quan phê duyệt; kết quả thẩm định theo quy định tại mã thông tin NT.2.1 Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật) và file chụp bản gốc toàn văn quyết định phê duyệt kết quả thẩm định | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) | XLSX | Năm 2026 | Hàng tháng/ quý/năm (trong thời gian 05 ngày sau khi kết quả thẩm định được phê duyệt) | |
| 55 | Kết quả giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực môi | Dữ liệu cung cấp thông tin về danh sách giấy phép môi trường đã được cấp: số, ngày cấp, ngày hết hạn, nội dung cấp phép; tên, địa chỉ, … của chủ dự án đầu tư, | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục | XLSX | Năm 2026 | Hàng tháng/ quý/năm | |
| trường (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường) | cơ sở được cấp giấy phép môi trường và file chụp bản gốc toàn văn của giấy phép | Bảo vệ môi trường) | |||||
| 56 | Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, ngày tháng năm phê duyệt; danh mục thủ tục hành chính (mã, tên thủ tục hành chính; cơ quan giải quyết, đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; thành phần, số lượng hồ sơ; quy trình, trách nhiệm, thời gian giải quyết; nghĩa vụ tài chính, phí và lệ phí phải nộp đối với từng thủ tục hành chính (nếu có); …) và file chụp bản gốc toàn văn của Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| 57 | Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, ngày tháng năm phê duyệt; danh mục thủ tục hành chính (mã, tên thủ tục hành chính; cơ quan giải quyết, đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; thành phần, số lượng hồ sơ; quy trình, trách nhiệm, thời gian giải quyết; nghĩa vụ tài | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| chính, phí và lệ phí phải nộp đối với từng thủ tục hành chính (nếu có); …) và file chụp bản gốc toàn văn của Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | |||||||
| 58 | Danh mục cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên văn bản công nhận cơ sở bảo tồn, ngày tháng năm, cơ quan/cấp ban hành; danh sách các cơ sở bảo tồn: tên, địa chỉ, loại hình cơ sở bảo tồn, chủ đầu tư, tổng diện tích và file chụp bản gốc toàn văn văn bản phê duyệt | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| 59 | Sự cố môi trường | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, ngày tháng năm, cơ quan báo cáo; tên sự cố; khu vực, địa chỉ nơi xảy ra sự cố môi trường; nguyên nhân, loại, số lượng, khối lượng chất ô nhiễm bị phát tán, thải ra môi trường; phạm vi, đối tượng và mức độ tác động đối với môi trường đất, nước, không khí, con người và sinh vật; | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) | XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| biện pháp, kết quả khắc phục sự cố và file chụp bản gốc toàn văn báo cáo | |||||||
| 60 | Báo cáo tổng quan hiện trạng môi trường Thành phố | Dữ liệu cung cấp thông tin về: mã, tên, kỳ báo cáo, ngày tháng năm, cơ quan ban hành và file chụp bản gốc toàn văn báo cáo | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) | Năm 2026 | Định kỳ 05 năm | ||
| 61 | Báo cáo chuyên đề về hiện trạng môi trường Thành phố | Dữ liệu cung cấp thông tin về: tên, loại báo cáo, năm báo cáo, ngày tháng năm, cơ quan ban hành và file chụp bản gốc toàn văn báo cáo | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) | Năm 2026 | Hàng năm (theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường) | ||
| 62 | Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn | Bản tin dự báo dưới dạng văn bản, bảng số liệu, bản đồ, biểu đồ, biểu tượng, hình ảnh, âm thanh | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Khí tượng thủy | PDF, XLSX | Năm 2026 | Hàng ngày/ tháng/ quý/ năm | |
| văn và biến đổi khí hậu) | |||||||
| 63 | Kết quả giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực khí tượng thủy văn (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường) | Dữ liệu cung cấp thông tin về danh sách kết quả giải quyết: số, ngày cấp, ngày hết hạn, nội dung trích yếu của giấy phép/văn bản xác nhận/…; tên, địa chỉ, … của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép/văn bản xác nhận/… và file chụp bản gốc toàn văn của giấy phép/văn bản xác nhận/…. | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu) | PDF, XLSX | Năm 2026 | Hàng tháng/ quý/ năm | |
| 64 | Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn. | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, ngày tháng năm phê duyệt; danh mục thủ tục hành chính (mã, tên thủ tục hành chính; cơ quan giải quyết, đối tượng thực hiện thủ tục hành chính; thành phần, số lượng hồ sơ; quy trình, trách nhiệm, thời gian giải quyết; nghĩa vụ tài chính, phí và lệ phí phải nộp đối với từng thủ tục hành chính (nếu có); …) và | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu) | PDF, XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| file chụp bản gốc toàn văn của Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn | |||||||
| 65 | Báo cáo giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia tại Thành phố | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ báo cáo, ngày tháng năm, cơ quan ban hành, nội dung chính (theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT) và file chụp bản gốc toàn văn báo cáo | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu) | PDF, XLSX | Năm 2026 | Hàng năm | |
| 66 | Tổng hợp báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở | Dữ liệu cung cấp thông tin về: Tên cơ sở, địa chỉ, MST, ngành nghề hoạt động, lương phát thải khí nhà kính năm kiểm kê. | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu) | PDF, XLSX | Năm 2026 | Hai năm 1 lần kể từ năm 2025 (kết quả kiểm kê năm 2024) | |
| 67 | Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu | Dữ liệu cung cấp thông tin về: số, tên, kỳ báo cáo, ngày tháng năm, cơ quan ban hành, nội dung chính và file bản gốc toàn văn báo cáo | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu) | PDF, XLSX | Năm 2027 | Hàng năm | |
| 68 | Danh mục bản đồ địa hình quốc gia | Dữ liệu cung cấp thông tin về danh sách bản đồ địa hình quốc gia các tỷ lệ: Phiên hiệu mảnh, tên mảnh, hệ tọa độ, múi chiếu, kinh tuyến trục, tỷ lệ thành lập, thời gian thành lập, cơ quan thành lập, cơ quan lưu giữ, khuôn dạng. | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám) | CSV | Năm 2026 | 05 năm | |
| 69 | Dữ liệu ảnh viễn thám | Dữ liệu cung cấp thông tin danh mục ảnh viễn thám chia theo loại dữ liệu ảnh, chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Số hiệu ảnh, loại ảnh, phạm vi phủ, thời gian thu/chụp, cơ quan lưu giữ | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám) | CSV | Năm 2027 | Hàng năm | |
| 70 | Dữ liệu các cơ sở buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y có Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thú y | Danh sách cơ sở có Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, nhập khẩu thuốc thú y | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) | API | Trước ngày 01/01/2027 | ||
| 71 | Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | Danh sách các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) | API | Trước ngày 01/01/2027 | ||
| 72 | Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | Danh sách các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) | API | Trước ngày 01/01/2027 | ||
| 73 | Dữ liệu về tình hình sản xuất và tiêu thụ muối | Bao gồm các chỉ tiêu liên quan đến diện tích sản xuất, sản lượng thu hoạch, sản lượng tiêu thụ, giá bán bình quân | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục | API | Năm 2026 | ||
| phát triển Nông thôn) | |||||||
| 74 | Dữ liệu về Chương trình OCOP | Danh sách các sản phẩm OCOP có giấy chứng nhận còn hiệu lực | Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục phát triển Nông thôn) | PDF, XLSX | Trước ngày 15 của tháng cuối quý | Hàng quý | |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: TÀI CHÍNH | |||||||
| 75 | Dữ liệu lãi suất huy động tiết kiệm tiền đồng | Lãi suất huy động tiết kiệm bằng tiền đồng kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng của NHTMCP Ngoại thương Việt Nam, NHTMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam, NHTMCP Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, NHTMCP Công Thương Việt Nam | Ngân hàng Nhà nước – Chi nhánh KVII (trước sắp xếp là NHNN CN Thành phố) | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 76 | Dữ liệu về dự toán ngân sách địa | Dữ liệu về dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân: 11 biểu mẫu theo Thông tư số | Sở Tài chính | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| phương trình Hội đồng nhân dân | 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính | ||||||
| 77 | Dữ liệu về dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định | Dữ liệu về dự toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân quyết định: 10 biểu mẫu theo Thông tư 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính | Sở Tài chính | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 78 | Dữ liệu về tình hình thực hiện dự toán ngân sách địa phương trong năm | Dữ liệu về tình hình thực hiện dự toán ngân sách địa phương trong năm: 3 biểu mẫu theo Thông tư số 343/2016/TT- BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính | Sở Tài chính | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 79 | Dữ liệu quyết toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn | Dữ liệu quyết toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn: 7 biểu mẫu theo Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính | Sở Tài chính | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: VĂN HÓA DU LỊCH | |||||||
| 80 | Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch | Cung cấp thông tin về các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố | Sở Du lịch | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 81 | Dữ liệu các cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Cung cấp thông tin về các cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (ăn uống, mua sắm, vui chơi giải trí, thể thao, chăm sóc sức khỏe) | Sở Du lịch | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 82 | Dữ liệu các Khu, điểm du lịch | Cung cấp thông tin về các Khu, điểm du lịch đã được công nhận trên địa bàn Thành phố | Sở Du lịch | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 83 | Dữ liệu doanh nghiệp lữ hành nội địa đã được cấp phép | Cung cấp thông tin về các doanh nghiệp lữ hành nội địa đã được cấp phép | Sở Du lịch | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 84 | Dữ liệu doanh nghiệp lữ hành quốc tế đã được cấp phép | Cung cấp thông tin về các doanh nghiệp lữ hành quốc tế đã được cấp phép | Sở Du lịch | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 85 | Dữ liệu danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia | Cung cấp thông tin về các di sản văn hóa phi vật thể của thành phố đã được đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia. Dữ liệu bao gồm: Tên của di sản văn hóa phi vật thể được đưa vào danh mục, thuộc loại hình di sản văn hóa phi vật thể nào, địa bàn phân bố di sản, năm được công nhận | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 86 | Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | Cung cấp thông tin về các hiện vật quý được công nhận bảo vật quốc gia của các tổ chức, cá nhân, đơn vị trên địa bàn thành phố Dữ liệu bao gồm: Tên gọi bảo vật quốc gia, niên đại, tổ chức, cá nhân, đơn vị, bảo tàng có hiện vật được công nhận là bảo vật quốc gia, năm công nhận bảo vật quốc gia | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 87 | Dữ liệu các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý | Cung cấp thông tin về các bảo tàng thuộc Sở Văn hóa và Thể thao quản lý và các bảo tàng ngoài công lập trên địa bàn Thành phố. Dữ liệu bao gồm: Tên các bảo tàng, địa chỉ, số điện thoại, website hoặc thư điện tử, thời gian mở cửa, giới thiệu trưng bày chuyên đề mới tại các bảo tàng | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 88 | Dữ liệu về tài liệu, hiện vật và di sản văn hóa phi vật thể của các bảo tàng thuộc phân cấp quản lý | Cung cấp thông tin về các tài liệu, hiện vật và di sản văn hóa phi vật thể. Dữ liệu bao gồm: Số lượng hiện vật gốc hàng năm tại các bảo tàng, giới thiệu một số thông tin về hiện vật tiêu biểu tại các bảo tàng | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 89 | Dữ liệu về danh mục các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội | Cung cấp danh mục các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội, bao gồm: 1. Kỷ niệm những ngày Lễ lớn 2. Kỷ niệm ngày sinh của đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước đã từ trần 3. Kỷ niệm các ngày thành lập, ngày truyền thống 4. Kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng quý | |
| 90 | Dữ liệu về thành tích thi đấu thể thao | Cung cấp thông tin về thành tích quốc gia, quốc tế của các vận động viên Thành phố | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 91 | Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn | Thông tin bao gồm: tên công ty, số giấy phép, ngày cấp giấy phép, địa chỉ, thời hạn giấy phép | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 92 | Danh sách văn phòng đại diện cơ quan báo chí trung ương và địa | Thông tin bao gồm: Tên đơn vị, Cơ quan chủ quản, địa chỉ đơn vị, Tên Trưởng đại diện, số giấy phép, danh sách nhân sự của Văn phòng đại diện, điện thoại liên hệ, thư điện tử. | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| phương khác tại Thành phố | |||||||
| 93 | Danh sách phóng viên thường trú hoạt động độc lập trên địa bàn Thành phố | Thông tin bao gồm: Họ và tên phóng viên, Tên cơ quan, địa chỉ cơ quan, thư điện tử. | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 94 | Danh sách cơ quan báo chí Thành phố | Thông tin bao gồm: Tên đơn vị, Cơ quan chủ quản, địa chỉ, Tên Tổng Biên tập hoặc Tổng Giám đốc, Giám đốc Đài, số giấy phép, danh sách nhân sự, điện thoại liên hệ, thư điện tử | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 95 | Danh sách Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | Thông tin bao gồm: Tên đơn vị, Số giấy chứng nhận, địa chỉ, Tên đơn vị làm đầu mối cung cấp dịch vụ thu TVRO, ngày hết hạn giấy chứng nhận, điện thoại liên hệ, thư điện tử | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 96 | Dữ liệu về các đơn vị nghệ thuật công lập trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao | Danh sách thông tin các đơn vị nghệ thuật công lập trực thuộc Sở Văn hóa và Thể thao Thông tin bao gồm: Tên đơn vị, địa chỉ đơn vị, địa chỉ địa điểm biểu diễn được giao quản lý | Sở Văn hóa và Thể thao | XLS, XLSX | Quý II/2026 | Hàng quý | |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: XÃ HỘI | |||||||
| 97 | Dữ liệu về các hội (hội, liên hiệp hội, tổng hội, liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ có tư cách pháp nhân…) | 1. Hội có phạm vi hoạt động Thành phố, Phường, xã, đặc khu: Sở được phân công quản lý nhà nước; Tên tổ chức hội; Quyết định thành lập; Quyết định phê duyệt Điều lệ; Danh sách, số lượng Ban Chấp hành; Địa chỉ trụ sở, số điện thoại liên hệ; Nhiệm kỳ Đại hội; Số lượng hội viên. 2. Hội đặt văn phòng đại diện: Quyết định thành lập; Tên hội; Thông tin người đại diện; Địa chỉ trụ sở; Số điện thoại. 3. Hội được giao biên chế: Sở được phân công quản lý nhà nước; Tên Hội; Số Quyết định thành lập; Quyết định phê duyệt Điều lệ; Địa chỉ trụ sở; Điện thoại; | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | |
| Chủ tịch; Nhiệm kỳ; Ngày tổ chức Đại hội; Số lượng Ban Chấp hành; Số lượng hội viên. 4. Đối với Văn phòng đại diện: Quyết định thành lập; Thông tin người đại diện; Trụ sở, địa chỉ liên hệ. 5. Báo cáo hoạt động hội: mẫu theo Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP | |||||||
| 98 | Dữ liệu số hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát mức chuẩn hộ cận nghèo trên địa bàn Thành phố | Cung cấp số lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát mức cận nghèo qua rà soát thường xuyên, định kỳ hàng năm trên địa bàn Thành phố | Sở Nông nghiệp và Môi trường | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 99 | Dữ liệu các quỹ xã hội, quỹ từ thiện được cấp phép thành lập | 1. Dữ liệu quản lý quỹ: Tên tổ chức quỹ; Quyết định thành lập và công nhận Điều lệ; Quyết định công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; Danh sách, số lượng Hội đồng quản lý quỹ; Địa chỉ trụ sở, số điện thoại liên hệ; Nhiệm kỳ quỹ. 2. Báo cáo năm về tổ chức, hoạt động và quản lý quỹ xã hội, quỹ từ thiện: theo Thông tư số 04/2020/TT-BNV ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 11 năm | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | |
| 2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện | |||||||
| 100 | Dữ liệu về số người hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp | Danh sách người lao động có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp | Sở Nội vụ | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng tháng | |
| 101 | Dữ liệu về cơ sở trợ giúp xã hội | Một số thông tin như sau: Tên cơ sở (tiếng Việt); Tên cơ sở (tiếng Anh); Địa chỉ cơ sở; Điện thoại; Thư điện tử; Chức năng, cơ sở vật chất và phạm vi hoạt động của cơ sở; Đối tượng phục vụ của cơ sở | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | |
| 102 | CSDL về Tôn giáo | Danh sách các tổ chức tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng và tôn giáo hợp pháp. | Sở Dân tộc và Tôn giáo | XLS, XLSX | Quý IV/2026 | Hàng quý | |
| 103 | CSDL về dân tộc và thành phần dân tộc | Dữ liệu về ngôn ngữ, văn hóa, phong tục cần bảo tồn | Sở Dân tộc và Tôn giáo | XLS, XLSX | Năm 2027 | Hàng năm | |
| 104 | CSDL về cơ sở y tế nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu | Dữ liệu cung cấp tên cơ sở, mã cơ sở, cấp chuyên môn kỹ thuật, địa chỉ, thời gian hoạt động của cơ sở y tế nhận đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu. Cụ thể riêng từng nhóm đối tượng tham gia: (1) Đối tượng là người nước ngoài, (2) Đối tượng có thẻ BHYT ngoài tỉnh cấp, (3) Đối tượng có thẻ BHYT do BHXH Thành phố cấp | Bảo hiểm xã hội Thành phố | XLS, XLSX | Quý III/2026 | Hàng quý | |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: QUY HOẠCH-XÂY DỰNG | |||||||
| 105 | Dữ liệu quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (gọi tắt là QHPK) | Cơ sở dữ liệu (CSDL) Thông tin địa lý (GIS) Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 về quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông. Thông tin chính bao gồm: | Sở Quy hoạch - Kiến trúc | 1 API | Tháng 6/2026 | Hàng quý (nếu có biến động) | |
1 hệ thống gisxaydung.tphcm.gov.vn
| TT | Tên tập dữ liệu; Tên cơ sở dữ liệu | Mô tả | Đơn vị chủ trì cung cấp | Định dạng dữ liệu (API, XLS, XLSX, CSV...) | Thời gian bắt đầu cung cấp dữ liệu tại Cổng dữ liệu Thành phố | Tần suất cập nhật dữ liệu | Hiện trạng |
| - Lớp Ranh quy hoạch: tên đồ án, diện tích, dân số, chủ đầu tư, cơ quan phê duyệt, số quyết định, ngày duyệt - Lớp Chức năng sử dụng đất: ký hiệu ô phố, chức năng, diện tích, dân số và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc; bản đồ QH sử dụng đất phê duyệt được scan nắn chỉnh về tọa độ (đối với khu vực Thành phố Hồ Chí Minh cũ) - Lớp Tim đường: tên đường, lộ giới quy hoạch. - Lớp Giao thông dạng vùng. | |||||||
| 106 | Dữ liệu Biệt thự cũ trên địa bàn Thành phố đã phân loại | Cơ sở dữ liệu GIS về vị trí công trình Biệt thự cũ trên địa bàn Thành phố, đã được phân loại thành các Nhóm 1, 2, 3 theo các quyết định của UBND TP. Thông tin chính bao gồm: - Vị trí công trình; - Các thông tin thuộc tính về địa chỉ công trình, diện tích, hình thức sở hữu, | Sở Quy hoạch - Kiến trúc | API | Tháng 7/2026 | Sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định phê duyệt được Ủy ban nhân dân Thành phố công bố | |
| kết quả phân loại, đợt phân loại, quyết định phân loại | |||||||
| 107 | Dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn Thành phố | Công bố giá vật liệu xây dựng và một số vật tư phổ biến trong công trình xây dựng để làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Một số trường thông tin chủ yếu: Thông báo công bố giá và các văn bản công bố giá của doanh nghiệp | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 108 | Dữ liệu đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn Thành phố | Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn Thành phố do Sở Xây dựng công bố | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 109 | Dữ liệu các dự án nhà ở thương mại trên địa bàn Thành phố | - Thông tin các dự án đã được cấp phép xây dựng. - Thông tin các dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép huy động vốn. - Thông tin các dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành công trình | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 110 | Dữ liệu chỉ số giá xây dựng trên địa bàn Thành phố | Chỉ số giá xây dựng trên địa bàn Thành phố do Sở Xây dựng công bố | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng tháng | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 111 | Dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn | Giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn Thành phố do Sở Xây dựng công bố | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 31/3/2025 | Hàng năm | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 112 | Dữ liệu đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn (lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật) | Đơn giá dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị. Đơn giá dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn Thành phố. Đơn giá dự toán chuyên ngành công viên cây xanh trên địa bàn Thành phố. | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| Đơn giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2022-2025. | |||||||
| 113 | Dữ liệu cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị | Dữ liệu thông tin về cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 114 | Dữ liệu về Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | Danh sách cá nhân được Sở Xây dựng Thành phố cấp chứng chỉ hành nghề | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 115 | Dữ liệu về Sàn giao dịch bất động sản | Danh sách Sàn giao dịch bất động sản được Sở Xây dựng Thành phố cấp Giấy phép hoạt động cho Sàn giao dịch bất động sản | Sở Xây dựng | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 116 | Dữ liệu về cá nhân đã được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn Thành phố | Danh sách các cá nhân, hộ gia đình đã được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn | Sở Xây dựng | XLSX | Trước ngày 01/7/2026 | Hàng quý | |
| 117 | Dữ liệu về tổ chức kinh doanh dịch vụ bất động sản đăng ký hoạt động trên địa bàn Thành phố | Danh sách các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ (môi giới, tư vấn, quản lý) bất động sản đăng ký hoạt động trên địa bàn | Sở Xây dựng | XLSX | Trước ngày 01/7/2026 | Hàng quý | |
| 118 | Dữ liệu về Đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn Thành phố | Danh sách các doanh nghiệp được Sở Xây dựng Thành phố thông báo đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư | Sở Xây dựng | XLSX | Trước ngày 01/7/2026 | Hàng quý | |
| 119 | Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài ký hợp đồng mua bán, cho thuê mua, tặng cho nhà ở trên địa bàn Thành phố | Danh sách các tổ chức, cá nhân nước ngoài ký hợp đồng mua bán, cho thuê mua, tặng cho nhà ở được Sở Xây dựng Thành phố đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | XLS X | Từ Quý IV năm 2026 | Hàng quý | |
| 120 | Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà | Danh sách các tổ chức, cá nhân nước ngoài đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tại Thành phố Hồ Chí Minh và được Sở Xây dựng Thành phố đăng tải thông tin trên Cổng thông | Sở Xây dựng | XLS X | Từ Quý IV năm 2026 | Hàng quý | |
| ở trên địa bàn Thành phố | tin điện tử của Sở Xây dựng | ||||||
| NHÓM CHỦ ĐỀ: Y TẾ, SỨC KHỎE | |||||||
| 121 | Dữ liệu về các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn Thành phố | Dữ liệu cung cấp danh sách các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn Thành phố Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, số giấy phép, ngày cấp giấy phép, tình trạng hoạt động, số chứng chỉ hành nghề của người đứng đầu,… | Sở Y tế | XLS, XLSX | Năm 2020 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 122 | Dữ liệu về chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực y tế | Dữ liệu cung cấp danh sách chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực y tế Dữ liệu bao gồm thông tin về họ tên, số chứng chỉ, nơi cấp, ngày cấp, phạm vi hoạt động, tình trạng hoạt động, địa chỉ cơ sở,… | Sở Y tế | XLS, XLSX | Năm 2020 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 123 | Dữ liệu các cơ sở do Sở An toàn thực phẩm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách | Dữ liệu cung cấp danh sách các cơ sở được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn | Sở An toàn thực phẩm | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thành phố Hồ Chí Minh do Sở An toàn thực phẩm (trước đây là Ban quản lý An toàn thực phẩm) cấp | ||||||
| 124 | Dữ liệu danh sách các sản phẩm được cấp Giấy tiếp nhận Bản đăng ký công bố sản phẩm | Dữ liệu cung cấp danh sách sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt được cấp Giấy tiếp nhận Bản đăng ký công bố trên địa bàn Thành phố do Sở An toàn thực phẩm (trước đây là Ban Quản lý An toàn thực phẩm) cấp | Sở An toàn thực phẩm | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 125 | Dữ liệu các cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn | Dữ liệu cung cấp danh sách cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, số giấy chứng nhận đủ điều kiện, tên dược sĩ phụ trách | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 126 | Dữ liệu về giá dịch vụ kỹ thuật của các cơ sở khám chữa bệnh | Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do cơ sở khám chữa bệnh cung cấp | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| 127 | Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng | Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ. | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| 128 | Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe | Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, loại hình khám sức khỏe | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| 129 | Dữ liệu công bố danh sách cơ sở đủ điều kiện thực hiện quan trắc môi trường lao động | Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, thời gian công bố | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| 130 | Dữ liệu công bố danh sách cơ sở được cấp phép khám, điều trị bệnh nghề nghiệp | Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, số giấy phép hoạt động, ngày cấp | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| 131 | Dữ liệu cơ sở công bố đủ điều kiện | Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ, số giấy phép hoạt động khám chữa bệnh, ngày cấp | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| thực hiện khám và điều trị HIV/AIDS | |||||||
| 132 | Dữ liệu cơ sở công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm | Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| 133 | Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm, ngày cấp, địa điểm sản xuất | Sở Y tế | XLS, XLSX | Trước ngày 31/12/2025 | Khi dữ liệu có cập nhật mới | |
| 134 | Dữ liệu về cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | 1. Danh sách các cơ sở kiểm nghiệm được chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Môi trường. 2. Danh sách các cơ sở kiểm nghiệm được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 của Bộ Y | Sở An toàn thực phẩm | XLS, XLSX | Quý III/2026 | Hàng quý | |
| tế, Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | |||||||
| 135 | Dữ liệu về cơ sở đã đăng ký nội dung quảng cáo | Danh sách các cơ sở đã đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi sản phẩm quảng cáo được cấp phép | Sở An toàn thực phẩm | XLS, XLSX | Quý III/2026 | Hàng quý | |
| 136 | Dữ liệu về cơ sở thực hiện thủ tục tự công bố sản phẩm | Danh sách các cơ sở thực hiện thủ tục tự công bố sản phẩm | Sở An toàn thực phẩm | XLS, XLSX | Quý III/2026 | Hàng quý | |
| 137 | Dữ liệu về cơ sở được cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do | 1. Danh sách các cơ sở được cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế. 2. Danh sách các cơ sở được cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | Sở An toàn thực phẩm | XLS, XLSX | Quý III/2026 | Hàng quý | |
| 138 | Dữ liệu về cơ sở kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | Danh sách các cơ sở kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | Sở An toàn thực phẩm | XLS, XLSX | Quý III/2026 | Hàng quý | |
| NHÓM CHỦ ĐỀ: TƯ PHÁP | |||||||
| 139 | Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố | Danh sách các tổ chức hành nghề công chứng tại Thành phố | Sở Tư pháp | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 140 | Dữ liệu về các tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý | Danh sách các tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý tại Thành phố | Sở Tư pháp | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 141 | Dữ liệu về các tổ chức hành nghề luật sư | Danh sách các tổ chức hành nghề luật sư, luật sư hành nghề với tư cách cá nhân tại Thành phố | Sở Tư pháp | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | Đã công bố tại Cổng dữ liệu Thành phố |
| 142 | Dữ liệu về cá nhân thực hiện trợ giúp pháp lý | Danh sách người thực hiện trợ giúp pháp lý thuộc Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước Thành phố | Sở Tư pháp | XLS, XLSX | Trước ngày 30/9/2024 | Hàng quý | |
