Quyết định 4620/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 xác định Chỉ số cải cách hành chính và Bộ Chỉ số
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về xác định Chỉ số cải cách hành chính và Bộ Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 282/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước trọng tâm giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 6864/SNV-CCHC&PC ngày 29 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về xác định Chỉ số cải cách hành chính và Bộ Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Nội vụ;
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, PCT UBNDTP;
- Các PCVP UBND TP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Phòng: NV&KTGS, HCQT; CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lưu: VT, P.T.Anh. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hoàng Minh Cường Hải Phòng, ngày tháng năm 2026 Số: /QĐ-UBND 02114620 QUY ĐỊNH Về xác định Chỉ số cải cách hành chính và Bộ Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Kèm theo Quyết định số……./QĐ-UBND ngày …/…./2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2: Đối tượng áp dụng
1. Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân nhân xã, phường, đặc khu của thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị).
2. Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính của thành phố.
3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân xã, phường, đặc khu.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
a) Xác định Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính để theo dõi, đánh giá một cách thực chất, khách quan và công bằng kết quả thực hiện cải cách hành chính hàng năm của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước của thành phố.
b) Xây dựng Bộ Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu giúp Ủy ban nhân dân thành phố theo dõi, phát hiện và chỉ đạo khắc phục kịp thời những tồn tại, hạn chế trong quá trình triển khai thực hiện công tác cải cách hành chính; xác định rõ những lĩnh vực, nội dung thực hiện tốt hoặc chưa tốt, từ đó tìm ra giải pháp, cách thức quản lý hành chính trên địa bàn thành phố đảm bảo hiệu lực, hiệu quả.
c) Nâng cao vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức về công tác cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị mình.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Độc lập -Tự do-Hạnh phúc
d) Thông qua xác định Chỉ số cải cách hành chính giúp các cơ quan, đơn vị chủ động xây dựng mục tiêu, nhiệm vụ trọng tâm trong công tác cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị phù hợp với tình hình chung của cả nước và của thành phố; chủ động đánh giá kết quả thực hiện của cơ quan, đơn vị mình, từ đó có giải pháp khắc phục hạn chế, đồng thời biết được kết quả thực hiện của các cơ quan khác để so sánh, học tập.
đ) Làm căn cứ để đánh giá trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong triển khai thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính hàng năm.
2. Yêu cầu
a) Đánh giá thực chất, khách quan kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan, đơn vị.
b) Chỉ số cải cách hành chính phải bám sát nội dung Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030 của Chính phủ và Kế hoạch cải cách hành chính hàng năm của Ủy ban nhân dân thành phố.
c) Bảo đảm tính khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố.
d) Tăng cường sự tham gia của cá nhân, tổ chức đối với việc đánh giá kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị.
đ) Hình thành được hệ thống theo dõi, đánh giá đồng bộ, thống nhất trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước.
CHƯƠNG II NỘI DUNG, CÁCH TÍNH ĐIỂM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Điều 4. Nội dung và thang điểm đánh giá
1. Việc xác định Chỉ số đánh giá cải cách hành chính được thực hiện theo các tiêu chí, tiêu chí thành phần với các điểm số cụ thể của Bộ Chỉ số kèm theo Quyết định này, gồm:
a) Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành thành phố (Phụ lục I).
b) Chỉ số cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (Phụ lục II).
2. Nội dung Bộ Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính bao gồm 02 phần chính:
a) Đánh giá kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính, trong đó gồm các lĩnh vực:
- Công tác chỉ đạo, điều hành cải cách hành chính;
- Cải cách thể chế;
- Cải cách thủ tục hành chính;
- Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước;
- Cải cách chế độ công vụ;
- Cải cách tài chính công;
- Xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số.
- Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao.
b) Đánh giá Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS).
3. Thang điểm được tính là 100 điểm (tương ứng với tỷ lệ 100%), trong đó:
- Điểm tự đánh giá theo Bộ Chỉ số cải cách hành chính là 65 điểm.
- Điểm đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước: 35 điểm.
Điều 5. Phương pháp đánh giá
1. Đánh giá kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính:
a) Điểm tự đánh giá: Các cơ quan, đơn vị tự theo dõi, đánh giá và cho điểm kết quả thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính theo các tiêu chí, tiêu chí thành phần được quy định trong Chỉ số tương ứng theo hướng dẫn của Sở Nội vụ.
Điểm tự đánh giá được thể hiện tại cột “Điểm tự đánh giá”.
b) Điểm thẩm định: Điểm thẩm định của Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính được thể hiện tại cột “Điểm thẩm định”.
2. Đánh giá thông qua đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước.
a) Đối tượng đánh giá: Theo Kế hoạch đo lường sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước hàng năm.
b) Bộ câu hỏi: Tương ứng với các tiêu chí của Bộ Chỉ số cải cách hành chính.
3. Tính toán, xác định Chỉ số cải cách hành chính.
a) Tổng điểm của cơ quan, đơn vị đạt được = Tổng điểm thẩm định của từng tiêu chí, tiêu chí thành phần + điểm đo lường sự hài lòng.
b) Chỉ số cải cách hành chính được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) giữa tổng điểm đạt được và tổng điểm tối đa (100 điểm). Đối với những đơn vị không phải thẩm định, đánh giá đầy đủ các tiêu chí, tiêu chí thành phần thì tổng điểm đạt được sẽ được quy về thang điểm 100 để thực hiện xác định Chỉ số cải cách hành chính.
c) Xếp hạng Chỉ số Cải cách hành chính:
- Kết quả Chỉ số cải cách hành chính của sở, ban, ngành được xếp hạng theo thứ tự từ cao xuống thấp.
- Kết quả Chỉ số cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân các phường được xếp hạng theo thứ tự từ cao xuống thấp.
- Kết quả Chỉ số cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân các xã, đặc khu được xếp hạng theo thứ tự từ cao xuống thấp.
- Trường hợp các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu có điểm số bằng nhau thì xếp đồng hạng.
CHƯƠNG III QUY TRÌNH XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Điều 6. Nguyên tắc tự đánh giá, thẩm định
1. Căn cứ vào Bộ Chỉ số do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành.
2. Căn cứ vào kết quả triển khai, thực hiện công tác cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị trong cả năm đánh giá.
3. Căn cứ vào số liệu, kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra của các sở, ngành thành viên Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính; trong đó ưu tiên căn cứ vào kết quả thanh tra, kiểm tra thực tế (nếu số liệu giữa báo cáo và kết quả thanh tra, kiểm tra không thống nhất)
4. Đảm bảo khách quan, công bằng, minh bạch, khoa học, toàn diện và chính xác.
5. Giám đốc các sở, ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng, Ủy ban nhân dân thành phố về kết quả tự đánh giá của cơ quan, đơn vị (cả trên phần mềm và Báo cáo gửi Hội đồng thẩm định, Sở Nội vụ)
6. Các thành viên Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng, Ủy ban nhân dân thành phố đối với kết quả thẩm định thuộc lĩnh vực phụ trách.
Điều 7. Quy trình đánh giá theo Bộ Chỉ số cải cách hành chính Bước 1: Các cơ quan, đơn vị thực hiện việc tự đánh giá theo Bộ chỉ số cải cách hành chính.
Bước 2: Các sở, ngành thành viên Hội đồng thẩm định thành phố thực hiện việc thẩm định kết quả tự đánh giá của các cơ quan, đơn vị.
Bước 3: Các cơ quan, đơn vị kiến nghị, giải trình các nội dung chưa thống nhất với kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định.
Bước 4: Các sở, ngành thành viên Hội đồng thẩm định thành phố xem xét kiến nghị, giải trình của các cơ quan, đơn vị.
Bước 5: Hội đồng thẩm định thống nhất kết quả, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt và công bố.
Điều 8. Tự đánh giá
1. Căn cứ vào kết quả cải cách hành chính thực tế đạt được, người đứng đầu các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chỉ đạo tự đánh giá cho từng tiêu chí, tiêu chí thành phần trên cơ sở xem xét, đối chiếu với các tiêu chuẩn hoặc yêu cầu và cách chấm điểm tương ứng với từng tiêu chí, tiêu chí thành phần.
2. Báo cáo tự đánh giá Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị phải do người đứng đầu các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu xem xét, phê duyệt; gồm các nội dung sau:
- Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá Chỉ số cải cách hành chính (theo mẫu).
- Giải trình các nội dung tự đánh giá đối với các tiêu chí, tiêu chí thành phần không có tài liệu kiểm chứng hoặc tài liệu kiểm chứng không có đầy đủ thông tin kiểm chứng theo yêu cầu.
3. Trên cơ sở báo cáo đã phê duyệt, các cơ quan, đơn vị tiến hành nhập dữ liệu kết quả tự đánh giá và các tài liệu kiểm chứng, nội dung giải trình vào phần mềm quản lý chấm điểm Chỉ số cải cách hành chính (gọi tắt là phần mềm).
4. Tài liệu kiểm chứng
- Việc tự đánh giá phải kèm theo các tài liệu kiểm chứng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành để xác định mức độ tin cậy của việc tự đánh giá.
- Tài liệu kiểm chứng phải đúng theo quy định đối với từng Tiêu chí/Tiêu chí thành phần (trừ trường hợp không yêu cầu tài liệu kiểm chứng) nếu không sẽ không được điểm tại Tiêu chí/Tiêu chí thành phần.
- Ngoài việc cung cấp các tài liệu kiểm chứng được liệt kê tại Bộ Chỉ số, các cơ quan, đơn vị có thể bổ sung các tài liệu kiểm chứng khác (nếu có) đủ độ tin cậy để chứng minh kết quả tự đánh giá.
- Đối với các tiêu chí, tiêu chí thành phần không có tài liệu kiểm chứng hoặc tài liệu kiểm chứng không có đầy đủ thông tin kiểm chứng, các cơ quan, đơn vị giải trình rõ về cách đánh giá tại Báo cáo tự đánh giá Chỉ số cải cách hành chính và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin giải trình.
- Các file điện tử của tài liệu kiểm chứng đính kèm trên phần mềm phải là bản chụp của văn bản giấy dưới dạng ảnh (định dạng pdf) hoặc văn bản điện tử có chữ ký số theo quy định.
- Trường hợp tài liệu kiểm chứng (đối với các tiêu chí/tiêu chí thành phần quy định rõ tài liệu kiểm chứng) cung cấp chưa đầy đủ, chưa đảm bảo theo yêu cầu thì khi kiến nghị, giải trình và bổ sung, thay đổi tài liệu kiểm chứng chỉ được tối đa 80% số điểm tại Tiêu chí/Tiêu chí thành phần.
5. Bên cạnh việc đính kèm tài liệu kiểm chứng trên phần mềm, các cơ quan, đơn vị phải cập nhật đầy đủ thông tin, số liệu liên quan được yêu cầu cung cấp trên phần mềm.
6. Quá thời hạn quy định, phần mềm sẽ tự động khóa. Cơ quan, đơn vị chưa hoàn thành việc tự đánh giá thì điểm tự đánh giá, thẩm định theo Bộ Chỉ số cải cách hành chính được xác định là 0 (không) điểm (trừ trường hợp đặc biệt có lý do khách quan, chính đáng).
Điều 9. Hội đồng thẩm định:
1. Căn cứ để thẩm định:
- Báo cáo tự đánh giá Chỉ số cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị.
- Hồ sơ, tài liệu để kiểm chứng cho các tiêu chí, tiêu chí thành phần được quy định trong Bộ Chỉ số đánh giá kết quả cải cách hành chính.
- Thông tin, số liệu và kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra đối với ngành, lĩnh vực phụ trách của các sở, ngành thành viên Hội đồng thẩm định.
2. Các nội dung tồn tại, hạn chế phát hiện qua thanh tra, kiểm tra trong năm đánh giá nếu đã được cơ quan, đơn vị khắc phục thì chỉ được tính tối đa 50% số điểm tối đa của tiêu chí, tiêu chí thành phần tương ứng; trường hợp chưa khắc phục hoặc khắc phục chưa đầy đủ thì được 0 điểm.
3. Các nội dung đã bị trừ điểm trong các năm trước nếu hết năm đánh giá vẫn chưa khắc phục được thì tiếp tục bị trừ điểm.
4. Các thành viên Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Hội đồng, Ủy ban nhân dân thành phố đối với kết quả thẩm định thuộc lĩnh vực phụ trách.
Điều 10. Kiến nghị, giải trình
1. Trường hợp có tiêu chí, tiêu chí thành phần chưa thống nhất với kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định, các cơ quan, đơn vị được kiến nghị, giải trình làm rõ hoặc bổ sung thêm các tài liệu kiểm chứng.
2. Không kiến nghị, giải trình:
- Đối với các nội dung về tiêu chí, tiêu chí thành phần, thang điểm, cách tính điểm đã được quy định tại Bộ Chỉ số cải cách hành chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành.
- Đối với các nội dung trước đó đã thống nhất hoặc không có kiến nghị.
3. Sau thời gian yêu cầu, cơ quan, đơn vị, nội dung, tiêu chí, tiêu chí thành phần nào không có kiến nghị, giải trình được xác định là đã thống nhất với kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định.
Điều 11. Xem xét nội dung kiến nghị, giải trình
1. Các sở, ngành thành viên Hội đồng thẩm định chỉ xem xét những nội dung kiến nghị, giải trình không thuộc quy định tại Khoản 2 Điều 10 Quy định này.
2. Các sở, ngành thành viên Hội đồng thẩm định phải cho ý kiến cụ thể đối với từng nội dung kiến nghị của các cơ quan, đơn vị. Trường hợp vượt thẩm quyền thì phải có ý kiến đề xuất cụ thể để Hội đồng thẩm định thành phố xem xét, quyết định.
3. Các sở, ngành thành viên Hội đồng thẩm định bị trừ số điểm tương ứng nếu có sai sót trong quá trình thẩm định, xem xét kiến nghị dẫn đến tính thiếu điểm cho các cơ quan, đơn vị.
Điều 12. Hội đồng thẩm định thống nhất kết quả
1. Hội đồng thẩm định thành phố làm việc theo chế độ tập thể dưới sự điều hành của Chủ tịch Hội đồng; quyết định theo đa số để thống nhất kết quả tự đánh giá, thẩm định theo Bộ Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu.
2. Không xem xét kiến nghị, giải trình bổ sung của các cơ quan, đơn vị sau khi Hội đồng thẩm định thành phố đã thống nhất thông qua kết quả tự đánh giá, thẩm định theo Bộ Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu.
Điều 13. Công thức tính điểm đặc thù
1. Nguyên tắc chung:
Để đảm bảo công bằng giữa các đơn vị khi đánh giá xác định Chỉ số cải cách hành chính, đối với các trường hợp do đặc thù hoặc theo quy định, chỉ đạo không phải thực hiện một số nội dung trong Bộ Chỉ số thì không thực hiện việc đánh giá, chấm điểm đối với các nội dung không phải thực hiện và khi tính điểm sẽ áp dụng công thức tính điểm đặc thù.
2. Công thức tính điểm đặc thù:
Tổng điểm đạt được đối với các nội dung đánh giá Điểm thẩm định = X 65 Tổng điểm tối đa đối với các nội dung đánh giá Trong đó:
- Tổng điểm đạt được đối với các nội dung đánh giá là tổng của điểm đánh giá từng tiêu chí có thực hiệc việc đánh giá.
- Tổng điểm tối đa đối với các nội dung đánh giá bằng tổng số điểm tối đa theo quy định tại Bộ Chỉ số (65 điểm) trừ đi điểm của các tiêu chí không đánh giá.
- Điểm thẩm định được tính theo thang điểm tối đa là 65 điểm.
3. Các nội dung các đơn vị không phải thực hiện nhưng vẫn đánh giá, chấm điểm và được tính điểm tối đa đã được quy định cụ thể trong Bộ Chỉ số.
Điều 14. Điểm thưởng, điểm trừ
1. Điểm thưởng
- Đối với các sở, ban, ngành được thưởng tối đa 2 điểm nhưng không vượt quá 100 điểm sau khi cộng điểm thưởng, điểm thẩm định tại Bộ Chỉ số (65 điểm) và điểm đo lường sự hài lòng của người dân (35 điểm).
- Đối với các Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu được thưởng tối đa 1 điểm nhưng không vượt quá 100 điểm sau khi cộng điểm thưởng, điểm thẩm định tại Bộ Chỉ số (65 điểm) và điểm đo lường sự hài lòng của người dân (35 điểm).
2. Điểm trừ
- Đối với các sở, ban, ngành bị trừ tối đa 2 điểm về những tiêu chí thực hiện không đảm bảo quy định của Bộ Chỉ số.
- Đối với các Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu bị trừ tối đa 1 điểm về những tiêu chí thực hiện không đảm bảo quy định của Bộ Chỉ số.
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
1. Quyết định thành lập Tổ công tác giúp việc Hội đồng thẩm định Chỉ số cải cách hành chính để hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và tham mưu Hội đồng thực hiện việc thẩm định.
2. Chủ trì tham mưu, hướng dẫn thực hiện quy định này; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, giải quyết đối với những khó khăn, vướng mắc.
Điều 16. Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị
1. Trực tiếp chỉ đạo triển khai, thực hiện tự đánh giá Chỉ số cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị.
2. Chịu trách nhiệm về các hồ sơ, tài liệu, kết quả tự đánh giá và nội dung kiến nghị, giải trình (nếu có).
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nội vụ) để xem xét, giải quyết./.
Phụ lục I
BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
- Nếu Kế hoạch CCHC không có Danh mục
các nhiệm vụ cụ thể, phân công thực hiện, thời
- Kế hoạch CCHC gian thực hiện, sản phẩm cụ thể làm căn cứ
năm. đánh giá hoặc Báo cáo CCHC năm không thể Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó:
- Báo cáo CCHC năm Kế hoạch CCHC năm Trừ trường hợp có nhiệm vụ không hoàn thành hiện rõ kết quả thực hiện các nhiệm vụ thì a là số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch.
không được điểm tại tiêu chí này. kèm Danh mục kết vì lý do khách quan, chính đáng.
Ban hành đảm bảo 02 tiêu chí: đảm bảo nội dung, có danh b là số nhiệm vụ đã hoàn thành.
- Thời gian ban hành trước ngày 15/01/2026, quả thực hiện nhiệm Tài liệu Không đảm bảo 01 trong 02 tiêu chí: 0 Nếu tỷ lệ b/a < 0,8 thì điểm đánh giá là 0. mục nhiệm vụ và đảm bảo thời gian: 0,5 Điểm tính theo chữ ký số phát hành trên Hệ thống vụ CCHC năm (ghi rõ STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Ban hành Kế hoạch CCHC CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH Mức độ hoàn thành Kế hoạch CCHC Thực hiện Kế hoạch cải cách hành chính (CCHC) ĐIỂM ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ THEO BỘ CHỈ SỐ tối đa 1.1.1 1.1.2 12,5 0,5 1,5 1.1 35 65 II 1 1 I Căn cứ kết quả điều tra xã hội học Không phần mềm Văn bản điện tử (Hpnet). sản phẩm hoàn thành) cung cấp Đường link dẫn đến
tin, bài, hình ảnh tuyên
truyền trên các tài
khoản mạng xã hội;
Thông báo kết luận Tính điểm theo công thức: (b/a*1 + c/a*0,5). Trong đó:
trên Cổng Thông tin
- Báo cáo trước ngày 10 của tháng, cuối quý Tham gia Hội thi trực tuyến tìm hiểu công tác CCHC thành a là tổng số vấn đề phải xử lý. thanh tra, kiểm tra của Trường hợp trong năm, đơn vị không có thanh Thống kê các chuyên điện tử của đơn vị.
(hoặc theo yêu cầu của Sở Nội vụ), tính theo Báo cáo CCHC định Theo số liệu trên phần mềm Hội thi và phần b là số vấn đề đã hoàn thành việc xử lý. phố. Tính theo công thức: (b/a x 0,75). Trong đó: Đoàn thanh tra, kiểm Đăng thông tin CCHC trên phương tiện thông tin đại chúng Tài liệu Báo cáo đầy đủ nội dung, thời hạn theo yêu cầu (4x0,25): 1 tra, kiểm tra thì áp dụng tiêu chí đặc thù Đăng thông tin CCHC trên Cổng Thông tin điện tử của đơn Đăng tải thông tin CCHC trên các tài khoản mạng xã hội Điểm 1.4.4 mục trên Cổng thông 0,75 Không (Báo và Phát thanh truyền hình Hải Phòng, Cổng Thông tin Cung cấp các loại thông tin chủ yếu theo Nghị định số Cung cấp thông tin trên Cổng Thông tin điện tử của cơ Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ (quý I, 6 tháng, b là tổng số người dự thi c là số vấn đề đã xử lý nhưng chưa hoàn thành. chữ ký số. kỳ mềm quản lý cán bộ, công chức. tra; Báo cáo khắc phục 1.4.1 1.4.2 1.4.3 STT 0,25 0,25 0,25 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần (Facebook, Zalo…) vị tối đa 1.4.5 0,5 1.2 1
- Báo cáo của quý nào thì tính điểm quý đó. 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ: 0,15 Cung cấp thông tin theo Luật Tiếp cận thông tin: 0,25 Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa. Tuyên truyền CCHC Xử lý các vấn đề phát hiện qua thanh tra, kiểm tra a là tổng số cán bộ, công chức có mặt của cơ quan, đơn vị quan, đơn vị quý III, năm) tồn tại, hạn chế điện tử thành phố…) tin điện tử của đơn vị 1.3 1.4 2,5 1 cung cấp
- Danh mục các sáng
kiến, giải pháp trong
- Sáng kiến/giải pháp về các nội dung công tác lĩnh vực CCHC;
CCHC theo Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày
- Các Quyết định công 15/7/2021 của Chính phủ; Quyết định số Đổi mới, sáng tạo trong triển khai nhiệm vụ CCHC nhận sáng kiến của
- Mỗi sáng kiến, giải pháp cấp thành phố: 1 282/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
cấp có thẩm quyền; 1.5 3
- Quyết định công nhận sáng kiến của năm - Mỗi sáng kiến, giải pháp cấp cơ sở: 0,5
- TLKC của giải pháp đánh giá.
Thống kê số lượng tin, là bản mô tả trong đó
- Tối đa đối với sáng kiến, giải pháp cấp cơ sở Cung cấp danh sách người phát ngôn báo chí và đầu mối Cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của các cấp lãnh đạo Hồ sơ xử lý đơn khiếu Xử lý, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền bài trong năm nêu rõ nội dung giải Đơn vị cung cấp tài liệu kiểm chứng theo từng (kèm theo đường dẫn) Tài liệu
là 1 điểm. nại, tố cáo thuộc thẩm vụ việc. Tài liệu kiểm chứng trên tổng số đơn Điểm Xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền đảm bảo Xử lý đơn khiếu nại, tố cáo đảm bảo chất lượng, thời gian hoặc được UBND thành phố giao (đối với đơn vị trong kịp thời, thường xuyên trên Cổng thông tin điện tử của đơn pháp, kết quả cụ thể tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin theo Luật Tiếp cận 1.4.6 1.6.1 STT 0,5 1.6 1 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Dưới 50 tin, bài/năm: 0 Từ 120 tin, bài trở lên/năm: 0,5 Từ 50 đến dưới 80 tin, bài/năm: 0,1 Từ 80 đến dưới 120 tin, bài/năm: 0,25 Xử lý đơn khiếu nại, tố cáo đảm bảo đúng thẩm quyền: 0,25 quyền: văn bản tiếp xử lý thuộc thẩm quyền trong báo cáo về giải tối đa 0,5 quy định: 0,25 thông tin trên Cổng thông tin điện tử: 0,1 thời gian giải quyết) vị đúng thẩm quyền quy định đạt được. cung cấp nhận đơn, văn bản quyết khiếu nại, tố cáo của đơn vị. Nếu trong
giao giải quyết đơn, năm không tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến
kết quả giải quyết đơn nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền thì áp dụng
- Nội quy, quy chế, Hồ sơ giải quyết đơn tiêu chí đặc thù;
- Đối với đơn vị trong năm tiếp nhận dưới 10 khiếu nại, tố cáo theo thông báo lịch tiếp Đơn vị cung cấp tài liệu kiểm chứng theo từng Xử lý đơn khiếu nại, tố cáo không đúng thẩm quyền hoặc công dân; quy định, Văn bản chỉ vụ việc. Tài liệu kiểm chứng trên tổng số vụ đơn thì cung cấp toàn bộ hồ sơ xử lý đơn của không đảm bảo chất lượng, thời gian quy định: 0
- Đường link niêm yết năm; việc thuộc thẩm quyền trong báo cáo về giải đạo, theo dõi, đôn đốc
- Đối với đơn vị trong năm tiếp nhận trên 10 lịch tiếp công dân định quyết khiếu nại, tố cáo của đơn vị. Nếu trong việc thực hiện Quyết Ban hành đầy đủ văn bản (nội quy, quy chế, thông báo lịch kỳ trên Cổng TTĐT năm không có khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm đơn thì mỗi tháng cung cấp 01 bộ hồ sơ xử lý định giải quyết khiếu Tài liệu Ban hành không đầy đủ hoặc không ban hành: 0 Giải quyết khiếu nại, tố cáo đảm bảo đúng thẩm quyền: Giải quyết khiếu nại, tố cáo không đúng thẩm quyền hoặc Giải quyết khiếu nại, tố cáo đảm bảo chất lượng, thời gian tiếp công dân định kỳ) và niêm yết, công khai theo đúng quy Điểm Giải quyết đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đảm bảo đúng Nội quy, quy chế, thông báo lịch tiếp công dân định kỳ của của đơn vị (việc niêm nại, Kết luận nội dung quyền thì áp dụng tiêu chí đặc thù. đơn (tổng 12 bộ) và phải cung cấp thêm trong STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần 0,25 Thực hiện trách nhiệm tiếp công dân của người đứng đầu không đảm bảo chất lượng, thời gian quy định: 0 quy định: 0,25 định: 0,25 tối đa 1.6.2 1.7.1 0,25 0,5 1.7 1 Người đứng đầu các sở, ban, ngành thẩm quyền, chất lượng, thời gian quy định trường hợp được yêu cầu. tố cáo. yết, công khai ngay từ cung cấp Hồ sơ tiếp công dân
Đối với những buổi tiếp công dân định kỳ theo định kỳ, đột xuất của
người đứng đầu (báo quy định không có công dân đến thì có văn bản
Báo cáo công tác tiếp cáo đề xuất việc tiếp xác nhận của Thủ trưởng đơn vị. Trường hợp đầu năm);
- Hình ảnh niêm yết Báo cáo trước ngày 15 của tháng, cuối quý Trường hợp không đủ điều kiện tổ chức Hội công dân hàng tháng; công dân, xử lý đơn không có đề nghị tiếp công dân thì áp dụng Kế hoạch; Báo cáo
(hoặc theo yêu cầu của Thanh tra thành phố), giấy mời…); Thông nghị do không đủ số lượng doanh nghiệp, nội quy, quy chế, lịch thư, giải quyết khiếu tiêu chí đặc thù. kết quả tổ chức Hội Tài liệu Không thực hiện: 0 Thực hiện tiếp công dân định kỳ, đột xuất theo quy định: 0,5 Điểm TCD định kỳ tại địa Thực hiện chế độ báo cáo công tác tiếp công dân, xử lý đơn Thực hiện tiếp công dân định kỳ, đột xuất của các sở, ban, Tổ chức Hội nghị đối thoại doanh nghiệp ít nhất 01 báo văn bản chỉ đạo hợp tác xã, hộ kinh doanh đăng ký thì áp nại, tố cáo tháng, quý, tính theo chữ ký số. STT nghị và kết quả giải Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Báo cáo đầy đủ nội dung, thời hạn theo yêu cầu: 0,25 Không đảm bảo 01 trong 02 tiêu chí: 0 1.7.3 1.7.2 0,25 0,5 Giải quyết kiến nghị của doanh nghiệp Không tổ chức: 0 Tổ chức Hội nghị cuộc/năm: 0,5 ngành Đối thoại doanh nghiệp tối đa 1.8.1 1.8.2 0,5 0,5 1.8 1 dụng tiêu chí đặc thù. năm. sau buổi tiếp. thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo tháng, quý, năm điểm tiếp dân. quyết kiến nghị. cung cấp
- Việc ban hành văn bản được tính là đúng Danh mục VBQPPL
tiến độ khi sở, ban, ngành trình UBND thành đã được phê duyệt
phố đúng thời hạn tại Quyết định phê duyệt đăng ký có thời hạn
trình trong năm; đề nghị và UBND thành phố ban hành văn
Danh mục VBQPPL bản trong năm, trừ trường hợp có xác nhận
của VPUBND thành phố về việc UBND đã ban hành trong Trường hợp đơn vị được Chủ tịch UBND thành phố phê năm. Các Quyết định thành phố chưa ban hành được văn bản duyệt từ 04 đề nghị xây dựng văn bản trở lên/năm thì tính không phải trách nhiệm của sở, ban, ngành phê duyệt của Chủ Trường hợp đơn vị được Chủ tịch UBND thành phố phê điểm như sau:
trình văn bản. tịch UBND thành
- Từ 70% đến 100% số VBQPPL được ban hành đúng duyệt dưới 04 đề nghị xây dựng văn bản/01 năm thì tính
- Trường hợp các sở, ban, ngành không phải Theo dõi số liệu trên Tổng đài 1022 phố; VBQPPL của Báo cáo kết quả tổ Trường hợp không đủ điều kiện tổ chức Hội tiến độ thì điểm tính theo công thức: Tỷ lệ % số văn bản điểm như sau:
UBND, Chủ tịch trình ban hành VBQPPL thì áp dụng tiêu chí chức Hội nghị và kết Tài liệu
- Đạt 100% số văn bản ban hành đúng tiến độ: 2 100% kiến nghị của doanh nghiệp được giải quyết đảm PAKN được giải quyết đảm bảo về thời gian và chất PAKN được giải quyết đảm bảo về thời gian và chất Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá Xây dựng và trình ban hành các VBQPPL được Chủ tịch tại tiêu chí 1.8.1 hoặc không có kiến nghị thì đúng tiến độ x 2. Điểm UBND thành phố. đặc thù. 2.1.1 STT quả giải quyết kiến 0,5 1.9 2 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần áp dụng tiêu chí đặc thù. tối đa
- Dưới 70% số VBQPPL được ban hành đúng tiến độ: 0 - Không đạt 100% số văn bản ban hành đúng tiến độ: 0 CẢI CÁCH THỂ CHẾ Dưới 100%: 0 Dưới 90%: 0 UBND thành phố phê duyệt trong năm Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) bảo đúng quy định: 0,5 lượng từ 90% đến dưới 100%: 0,25 lượng đạt 100%: 0,5 nhân, tổ chức trên Tổng đài 1022 2.1 2 3 8 cung cấp nghị Thời hạn tham gia ý kiến thực hiện theo quy
định của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật năm 2025 và các văn bản hướng dẫn
thi hành: 10 ngày đối với văn bản xây dựng
theo trình tự, thủ tục thông thường; 03 ngày
đối với văn bản xây dựng theo trình tự, thủ tục
Danh sách các văn bản rút gọn. Thời điểm xác định thời hạn tham gia Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó:
yêu cầu tham gia ý ý kiến là chữ ký số Công văn đề nghị tham gia a là số văn bản được đề nghị tham gia.
kiến và văn bản tham ý kiến của sở, ban, ngành lấy ý kiến tham gia.
Kế hoạch; Báo cáo kết
- Kế hoạch, Báo cáo kết quả, rà soát, kiến nghị b là số văn bản đã tham gia đúng thời hạn.
- Đối với các đơn vị được gửi văn bản đề nghị gia ý kiến của đơn vị quả rà soát, kiến nghị Ban hành Kế hoạch; Thực hiện rà soát và báo cáo kết Nếu tỷ lệ b/a < 0,7 thì điểm đánh giá bằng 0 phải đảm bảo thời gian theo yêu cầu của Sở tham gia ý kiến (TGYK) nhiều lần: Văn bản xử lý VBQPPL thuộc Tư pháp (thời gian gửi tính theo chữ ký số) quả xử lý văn bản do cấp mình ban hành đúng thời hạn TGYK không đúng hạn đối với trường hợp nào lĩnh vực quản lý của yêu cầu; kiến nghị xử lý văn bản theo quy định: 0,5
- Trường hợp có nhiều nhiệm vụ, không thực sở, ngành theo kế thì trừ điểm tương ứng với trường hợp đó, tính
Không thực hiện, thực hiện không đúng thời hạn hoặc hiện, thực hiện không đúng thời hạn hoặc thực theo tổng số văn bản được đề nghị TGYK hoạch năm; các văn hiện nhưng không báo cáo kết quả đối với thực hiện rà soát nhưng không có báo cáo kết quả, kiến trong năm.
bản phối hợp thực Tài liệu nghị xử lý theo quy định: 0 nhiệm vụ nào thì trừ điểm tương ứng với nhiệm Điểm
- Không đánh giá đối với Văn phòng UBND Không đánh giá đối với Văn phòng UBND hiện rà soát theo yêu STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Rà soát, hệ thống hóa VBQPPL vụ đó, tính theo tổng số nhiệm vụ rà soát văn tối đa 1,5 2.2 Rà soát và báo cáo kết quả, kiến nghị xử lý văn bản Tham gia xây dựng VBQPPL của UBND thành phố cầu thành phố thành phố 2.1.2 2.2.1 0,5 1 cung cấp
- Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có trách Văn bản sửa đổi, bổ nhiệm trình cơ quan có thẩm quyền ký xác sung, đính chính, bãi thực văn bản hợp nhất theo đúng quy định của Văn bản của Sở Tư bỏ một phần, hết hiệu Pháp lệnh hợp nhất số 01/2012/UBTVQH13 bản thực hiện trong năm lực một phần, tạm pháp đề nghị rà soát, Phối hợp đầy đủ, đúng thời hạn, đảm bảo chất lượng theo Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số Văn bản của Sở Tư pháp đề nghị phối hợp rà cho ý kiến về rà soát, ngưng hiệu lực một 01/2026/UBTVQH16 và Nghị định số a là tổng số văn bản phải hợp nhất trong năm. đề nghị của Sở Tư pháp để thực hiện rà soát, lập danh lập danh mục phần hoặc công bố soát, lập danh mục VBQPPL quy định chi tiết, 250/2026/NĐ-CP. Mỗi văn bản không thực mục VBQPPL của thành phố quy định chi tiết, nội dung VBQPPL quy định b là số văn bản hợp nhất đã ban hành đúng quy định nội dung được giao; Văn bản trả lời của Sở, tiếp tục có hiệu lực hiện hợp nhất hoặc trình dự thảo muộn, không được giao. Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa.
ban, ngành được đề nghị (thời gian gửi tính chi tiết, nội dung một phần. Tờ Trong đó: a là số lần đề nghị của Sở Tư pháp. đúng quy định thì bị trừ điểm tương ứng.
theo chữ ký số) trình/Văn bản hợp được giao; Văn bản Tài liệu
- Trường hợp không có văn bản hợp nhất trong Rà soát, lập danh mục VBQPPL của thành phố quy định b là số lần phối hợp thực hiện đúng thời hạn. Điểm nhất được ban hành. trả lời của Sở, ban, 2.2.2 STT 0,75 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Thực hiện hợp nhất VBQPPL đầy đủ, đúng quy định chi tiết, nội dung được giao năm thì áp dụng tiêu chí đặc thù. tối đa 2.2.3 0,25 ngành được đề nghị cung cấp Tổ chức thực hiện đầy đủ các hoạt động tổ
chức thi hành VBQPPL:
- Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Tờ trình; văn bản đính Văn bản triển Trường hợp các sở, ban, ngành không có kết VBQPPL; chính/bãi bỏ VBQPPL khai/hướng dẫn/báo
- Hướng dẫn áp dụng VBQPPL; Hướng dẫn Kế hoạch gửi Sở Tư pháp trong thời hạn theo của cơ quan/người có luận/kiến nghị xử lý VBQPPL thì áp dụng Kế hoạch theo dõi tình cáo kết quả triển khai chuyên môn, nghiệp vụ thi hành VBQPPL quy định tại Quy chế phối hợp thực hiện công thẩm quyền theo kiến tiêu chí đặc thù.
hình thi hành pháp luật thực hiện.
nghị/kết luận kiểm tra. thuộc lĩnh vực quản lý; tác tổ chức thi hành VBQPPL hoặc chỉ đạo Thực hiện nhưng không đầy đủ các hoạt động tổ chức thi của cơ quan, đơn vị, Tài liệu Có thực hiện đầy đủ các hoạt động tổ chức thi hành của UBND thành phố (thời gian tính theo chữ Điểm
- Tuyên truyền phổ biến, tập huấn, bồi dưỡng Ban hành kế hoạch nhưng không đảm bảo thời gian theo Không thực hiện: 0 Xử lý dưới 50% số văn bản có kiến nghị bãi bỏ, sửa đổi, Xử lý đạt 100% số văn bản có kiến nghị bãi bỏ, sửa đổi, bổ Xử lý đạt từ 50% đến dưới 70% số văn bản có kiến nghị Xử lý đạt từ 70% đến dưới 100% số văn bản có kiến nghị STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần hành VBQPPL khác theo quy định: 0,5 điểm/hoạt động địa phương.
Ban hành Kế hoạch theo dõi việc thi hành VBQPPL Ban hành kế hoạch và đảm bảo thời gian theo yêu cầu: 0,25 Các hoạt động tổ chức thi hành VBQPPL Không ban hành Kế hoạch: 0 Tổ chức thi hành VBQPPL VBQPPL khác theo quy định: 2 Xử lý VBQPPL có kiến nghị/kết luận kiểm tra ký số). tối đa 2.4.1 2.4.2 0,25 0,5 2.3 2.4 2 3 bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính: 0,1 bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính: 0,25 bổ sung, thay thế, đính chính: 0 chuyên môn, nghiệp vụ về VBQPPL; sung, thay thế, đính chính: 0,5 yêu cầu: 0,1 cung cấp
- Quyết định của
UBND thành phố đã
ban hành (nếu đã ban
Kết quả thực hiện tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về hành);
- Văn bản lấy ý kiến Trường hợp không tham mưu VBQPPL có quy VBQPPL:
Báo cáo về tổ chức thi hành VBQPPL gửi Sở Phản ánh kiến nghị bao gồm cả qua Hệ thống Tính theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: đánh giá tác động định TTHC thì áp dụng tiêu chí đặc thù.
Báo cáo về tổ chức Tư pháp theo quy định tại Quy chế phối hợp Văn bản xử lý phản thông tin tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (kèm dự thảo); 2.4.4 0,5 a là tổng số kiến nghị phải trả lời. thi hành VBQPPL thực hiện công tác tổ chức thi hành VBQPPL về VBQPPL hoặc văn bản được gửi trực tiếp ánh, kiến nghị.
- Văn bản cho ý kiến Không thực hiện, thực hiện không đúng quy định: 0 điểm Tài liệu Thực hiện đầy đủ, đúng quy định: 0,5 cho tổ chức, cá nhân. của cơ quan, đơn vị. hoặc chỉ đạo của UBND thành phố, đề nghị Ban hành Báo cáo nhưng không đảm bảo thời gian theo b là số kiến nghị đã được trả lời trước hạn và đúng hạn. Điểm Đánh giá tác động, lấy ý kiến TTHC trong dự thảo Đánh giá tác động và rà soát, đơn giản hóa TTHC đánh giá tác động văn STT 0,5 1 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
- Sơ kết, tổng kết việc thi hành VBQPPL. Ban hành Báo cáo và đảm bảo thời gian theo yêu cầu: 0,25 CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) Không ban hành Báo cáo: 0 của Sở Tư pháp (thời gian tính theo chữ ký số). tối đa 3.1.1 10,5 3.1 3 Báo cáo về tổ chức thi hành VBQPPL Trường hợp a = 0 thì được điểm tối đa. VBQPPL thuộc thẩm quyền của UBND thành phố: yêu cầu: 0,1 2.4.3 0,25 bản quy phạm pháp cung cấp
- Hồ sơ đề nghị kiểm
soát chất lượng kết
quả rà soát, đơn giản
hóa TTHC;
- Kết quả rà soát, đánh
giá đã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt
Phương án đơn giản
hóa TTHC;
Các quyết định công
- Ý kiến chỉ đạo xử lý 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến Dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc bố TTHC kèm Danh hoặc đề xuất, kiến kiến nghị xử lý: 0 mục tên TTHC; Danh nghị xử lý: 0,5 Công bố TTHC liên quan đến người dân, doanh nghiệp và nghị với cơ quan nhà Tài liệu mục TTHC thực hiện Điểm Kịp thời xây dựng quy trình nội bộ, phối hợp xây dựng Rà soát, kiến nghị xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát: TTHC nội bộ trong cơ quan nhà nước kịp thời, đúng quy luật của Văn phòng nước có thẩm quyền STT 0,75 3.2 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Dữ liệu trên Hệ thống điện tử 100% TTHC dùng chung cho các cơ quan: 0,25 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp thành phố: 0,25 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh: 0,25 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 0,25 Các quyết định phê liên thông (nếu có). tối đa 3.1.2 0,75 0,5 3.3 UBND thành phố. phương án xử lý quy trình điện tử giải quyết TTHC đúng quy định định cung cấp Tài liệu hướng dẫn,
cung cấp thông tin để duyệt quy trình nội bộ Đường link công khai Phối hợp hướng dẫn, cung cấp thông tin để các cơ quan, công khai TTHC trên Cổng thông tin Nội dung TTHC được công khai không đảm bảo một trong Thường xuyên, kịp thời bổ sung TTHC ra công khai, tiếp đơn vị, địa phương, Trung tâm Phục vụ hành chính công Tài liệu (TTHC thuộc phạm vi, Điểm 3.4.2 0,5 Nội dung TTHC được công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác, điện tử của cơ quan Thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên Công khai 100% TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý Không kịp thời, đầy đủ hoặc không đúng quy định nội dung Kịp thời hướng dẫn, cung cấp đầy đủ, chính xác, đúng quy Trường hợp trong năm không có TTHC phải công bố thì áp các yêu cầu như: không kịp thời, đầy đủ chính xác; không nhận và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành thành phố công khai thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức 3.5.1 STT 0,5 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
- Các Báo cáo định kỳ 100% TTHC nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý: 0,25 100% TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã: 0,25 100% số TTHC: 0,5 Công khai TTHC chức năng quản lý) tối đa 3.4.1 2,25 0,5 3.4 3.5 1 TTHC: 0 chính công thành phố theo đúng quy định: dụng tiêu chí đặc thù năng quản lý: thuận tiện tra cứu, tìm hiểu và không đúng quy định: 0 thuận tiện tra cứu, tìm hiểu và đúng quy định: 0,5 thông trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan định danh mục và nội dung TTHC: 0,5 cung cấp
- Các Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất có số
hoặc đột xuất có số liệu kiểm chứng;
- Tài liệu hướng dẫn, liệu kiểm chứng;
- Danh mục TTHC có Các Báo cáo định kỳ Dưới 100% số TTHC: 0 chỉ đạo… bổ sung
Kết quả theo dõi, đánh giá của Trung tâm Phục TTHC thuộc thẩm Tiếp nhận, công khai tiến độ giải quyết hồ sơ TTHC trên Hệ Trường hợp tất cả TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết hoặc đột xuất có số quy trình thực hiện Đảm bảo 100% hồ sơ của TTHC hoặc nhóm TTHC theo Tài liệu Điểm Dưới 100% hồ sơ TTHC được thực hiện liên thông quy Người được cử ra làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành Thực hiện quy trình liên thông điện tử TTHC, nhóm TTHC không có quy trình liên thông điện tử với các cơ quan phối liên thông. liệu kiểm chứng. quy trình điện tử liên thông với các cơ quan phối hợp trên quyền giải quyết theo thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ, ngành, vụ hành chính công thành phố. Được đánh giá dưới mức hoàn thành tốt nhiệm vụ hoặc bị 3.5.2 STT 0,5 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần 100% hồ sơ: 0,5 Dưới 100% hồ sơ giải quyết TTHC: 0 Được đánh giá là hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên: 0,25 tối đa 3.5.3 3.5.4 0,25 0,5 chính công thành phố: cơ chế một cửa. hệ thống: 0,5 hợp thì áp dụng tiêu chí đặc thù phản ánh, kiến nghị hoặc có mức hài lòng thấp...: 0 theo quy định: thành phố và Cổng Dịch vụ công quốc gia trình điện tử: 0 cung cấp
- Kết quả kiểm tra thực tế hiển thị trên Hệ Các Báo cáo định kỳ
Hồ sơ nộp trực tuyến được cán bộ, công chức, viên chức Từ 95% - 100% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết hoặc đột xuất có số thống, Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Các Báo cáo định kỳ
- Kết quả kiểm tra thực tế hiển thị trên Hệ - Kết quả kiểm tra thực tế hiển thị trên Hệ - Kết quả theo dõi trong năm. Hồ sơ TTHC tạm dừng, yêu cầu bổ sung trên Hệ thống Hồ sơ TTHC từ chối, trả lại không giải quyết và xin rút trên Kết quả kiểm tra thực tế trên hệ thống, Cổng liệu kiểm chứng. thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ trước hạn, đúng hạn thì điểm đánh giá theo công thức: Được tính theo công thức: ((a-b)/a)* điểm tối đa (trong đó Được tính theo công thức: ((a-b)/a)* điểm tối đa (trong đó b Tài liệu Dưới 95% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết trước hoặc đột xuất có số Điểm 3.5.5 0,5 Dịch vụ công quốc gia. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ, Tỷ lệ hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết [((Tỷ lệ % số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết trước b là tổng số hồ sơ đã từ chối, trả lại không giải quyết và xin là tổng số hồ sơ đã tạm dừng, yêu cầu bổ sung; a là tổng số hồ sung hồ sơ cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn 8 giờ làm thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ, ngành hoặc thống, Cổng Dịch vụ công quốc gia; thống, Cổng Dịch vụ công quốc gia; 3.6.2 3.6.3 STT 0,75 0,5 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Dưới 100% hồ sơ: 0 Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC hạn, đúng hạn: 0 liệu kiểm chứng. Đạt tỷ lệ 100% hồ sơ: 0,5 tối đa 3.6.1 2,5 3.6 1
- Kết quả theo dõi trong năm. - Kết quả theo dõi trong năm. của thành phố và Cổng Dịch vụ công quốc gia hạn, đúng hạn *1)/(100%)] ngành hoặc của thành phố và Cổng Dịch vụ công quốc gia rút; a là tổng số hồ sơ đã tiếp nhận; trường hợp b = 0 thì sơ đã tiếp nhận; trường hợp b = 0 thì điểm đạt tối đa). việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận đúng hạn, trước hạn: cung cấp
- Kết quả kiểm tra thực tế hiển thị trên Hệ Các Báo cáo định kỳ Trường hợp không có hồ sơ trễ hẹn thì áp hoặc đột xuất có số thống, Cổng Dịch vụ công quốc gia; Tài liệu Số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính Điểm 1,75 3.7
- Kết quả kiểm tra của các Đoàn kiểm tra; 100% hồ sơ, kết quả giải quyết số hóa đầy đủ, đúng quy 100% hồ sơ tiếp nhận được số hóa hồ sơ theo quy định: 0,5 100% hồ sơ: 0,25 Dưới 100% hồ sơ tiếp nhận được số hóa hồ sơ: 0 Dưới 100% hồ sơ, kết quả giải quyết đúng quy định: 0 Dưới 100% hồ sơ: 0 Khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa Không đầy đủ, không đúng quy định: 0 Kết quả số hóa bảo đảm đầy đủ thành phần theo hồ sơ và Thực hiện việc xin lỗi tổ chức, cá nhân khi để xảy ra trễ hẹn Tỷ lệ hồ sơ TTHC có cấp kết quả giải quyết bản điện tử: Tỷ lệ hồ sơ TTHC tiếp nhận được số hóa hồ sơ dụng tiêu chí đặc thù. liệu kiểm chứng. Đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0,25 STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần tối đa 3.6.4 3.7.1 3.7.2 3.7.3 3.7.4 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5
- Kết quả theo dõi trong năm. các quy định về dữ liệu điện tử và ký số trong giải quyết hồ sơ TTHC: điểm đạt tối đa). định: 0,5 cung cấp Tối thiểu 50% dữ liệu thông tin hồ sơ được khai thác, tái sử
- Kết quả trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Kết quả trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; dụng thông tin, dữ liệu đã được số hóa được tính theo công 4.1.1 Các Văn bản của UBND thành phố và hướng
- Kết quả theo dõi trong năm; - Kết quả theo dõi trong năm; thức: Tổng số hồ sơ TTHC có sử dụng lại thông tin, dữ liệu, Đề án; Quyết định của Tài liệu dẫn của Sở Nội vụ trong quá trình triển khai Điểm
- Trường hợp, cơ quan, đơn vị không có PAKN - Trường hợp, cơ quan, đơn vị không có PAKN Dưới 50% dữ liệu thông tin hồ sơ được khai thác, tái sử Thực hiện việc kiện toàn, sắp xếp tổ chức bộ máy theo Tiếp nhận, xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với Triển khai sắp xếp các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp cấp có thẩm quyền. giấy tờ điện tử đã được số hóa/Tổng số hồ sơ thuộc thẩm STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Dưới 100% PAKN được xử lý đúng hạn: 0 Không đảm bảo một trong ba điều kiện trên: 0 1 100% PAKN được xử lý trước hạn, đúng hạn: 0,25 Chưa hoàn thành việc sắp xếp: 0 Chất lượng xử lý PAKN Công khai, kịp thời, đúng quy định: 0,25 CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY Hoàn thành việc sắp xếp theo quy định: 1 Tiến độ xử lý PAKN kiện toàn, sắp xếp tổ chức bộ máy. tối đa 3.8.1 3.8.2 0,25 0,25 0,5 1,5 3.8 4.1 4 8 TTHC thuộc thẩm quyền dụng dữ liệu đã được số hóa: 0 quyền giải quyết * điểm tối đa (0,5 điểm) thì áp dụng tiêu chí đặc thù. thì áp dụng tiêu chí đặc thù. trực thuộc theo quy định đúng chỉ đạo của UBND thành phố cung cấp
- Bằng cấp chuyên môn phù hợp vị trí việc làm; Lý luận
- Tất cả trường hợp bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chính trị; các chứng chỉ khác theo quy định trong năm đánh giá.
- Trường hợp trong năm không phát sinh bổ về vị trí bổ nhiệm;
- Quyết định điều nhiệm, bổ nhiệm lại thì áp dụng tiêu chí đặc thù. động, bổ nhiệm, bổ
- Trường hợp được bổ nhiệm từ những năm nhiệm lại;
- Bằng cấp chuyên - Quy trình các bước - Tất cả trường hợp bổ nhiệm, bổ nhiệm lại trước nhưng phát hiện sai phạm trong năm bổ nhiệm, bổ nhiệm môn phù hợp vị trí trong năm đánh giá nhưng không quá 10 bộ hồ đánh giá thì điểm đánh giá là 0 điểm.
Các văn bản chỉ đạo của UBND thành phố và Thực hiện việc trình ban hành quy định chức năng, nhiệm lại theo Quyết định tại sơ; việc làm; Lý luận Đề án; Quyết định của Tài liệu Không đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn: 0 hướng dẫn của Sở Nội vụ trong quá trình triển Điểm
- Trường hợp được bổ nhiệm từ những năm Chưa hoàn thành việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền Hoàn thành việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Thực hiện không đúng quy trình: 0 Thực hiện đúng quy trình: 1 Thực hiện đúng quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại lãnh Thực hiện đúng quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại lãnh chính trị; các chứng cấp có thẩm quyền. thời điểm thực hiện vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan và các tổ chức Đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn: 1 Đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn: 1 4.1.2 STT 0,5 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Bổ nhiệm lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền Không đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn: 0 khai. tối đa 4.2.1 4.2.2 4.2 2 2 4 chỉ khác theo quy định hành chính, đơn vị sự nghiệp trực thuộc hạn và cơ cấu tổ chức: 0 quy trình bổ nhiệm. trước nhưng phát hiện sai phạm trong năm và cơ cấu tổ chức: 0,5 đạo, quản lý đối với cơ quan hành chính đạo, quản lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp về vị trí bổ nhiệm; đánh giá thì điểm đánh giá là 0 điểm;
- Quyết định điều - Trường hợp trong năm không phát sinh bổ
Kế hoạch/Quyết định nhiệm, bổ nhiệm lại thì áp dụng tiêu chí đặc động, bổ nhiệm, bổ
nhiệm lại; thanh tra, kiểm tra; thù;
Văn bản rà soát, đánh
- Quy trình các bước Các văn bản chỉ đạo về phân cấp, ủy quyền Thông báo kết luận Thực hiện không đúng quy trình: 0 giá; Văn bản đề xuất Có báo cáo kết quả đánh giá chi tiết kết quả kiểm tra, trong Trong năm có tổ chức kiểm tra đối với các nội dung đã Việc tổ chức kiểm tra các nội dung, lĩnh vực thuộc ngành, bổ nhiệm, bổ nhiệm của UBND thành phố. thanh tra, kiểm tra. Tài liệu phân cấp của đơn vị. Điểm 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1 Các kết luận kiểm tra; Có thể lồng ghép với các cuộc kiểm tra khác. Tham mưu UBND thành phố thực hiện phân cấp, ủy quyền Tham mưu thực hiện phân cấp, ủy quyền đối với các nội Thực hiện rà soát, đánh giá các nội dung đã được phân Tính tỷ lệ % giữa số vấn đề phát hiện qua kiểm lĩnh vực quản lý đã được phân cấp, ủy quyền cho địa lại theo Quyết định Đôn đốc, xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm Đề xuất mới các nội dung phân cấp, ủy quyền thuộc ngành, đó thể hiện rõ số liệu kết quả thực hiện về nội dung phân được phân cấp ủy quyền thuộc ngành, lĩnh vực quản lý 4.3.2 STT 1 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Không thực hiện kiểm tra: 0 Không thực hiện rà soát và không đề xuất: 0 Thực hiện đúng quy trình: 1 tối đa 4.3.1 4.3.3 0,5 2,5 4.3 1 Báo cáo kết quả khắc Từ 90% đến dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý các nội dung thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp ủy quyền: 0,5 cấp, ủy quyền: 0,25 dung thuộc phạm vi quản lý hiện hành. lĩnh vực phụ trách: 0,25 phương tra tra đã được xử lý hoặc kiến nghị cấp có thẩm trong năm đánh giá hoặc các năm trước: 0,5 cung cấp Quyết định phê duyệt
vị trí việc làm; Đề án
Thời hạn theo các văn bản hướng dẫn của Sở vị trí việc làm; Đề án Nội vụ. Đề án vị trí việc làm, điều chỉnh vị trí việc
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra Đã xây dựng Đề án vị trí việc làm hoặc Đề án điều chỉnh Báo cáo cơ cấu công làm; Bản mô tả công Đề án vị trí việc làm, 100% công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính trực Dưới 100% công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính Xây dựng Đề án vị trí việc làm hoặc Đề án điều chỉnh Đề án thực tế. Đề án vị trí việc làm gửi Sở Nội vụ thẩm định hoặc trình Tài liệu Báo cáo cơ cấu công Căn cứ kết quả theo dõi, kiểm tra thực tế. chức, viên chức. việc, khung năng lực. Điểm 100% viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc được Bố trí công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính trực Bố trí viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc theo Dưới 100% viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo đầy đủ nội dung và hoặc kiến nghị xử lý: tính theo tỷ lệ % hoàn thành phục tồn tại, hạn chế. quyền xử lý so với tổng số vấn đề phát hiện thuộc được bố trí theo đúng vị trí việc làm đã được phê trực thuộc được bố trí theo đúng vị trí việc làm đã được phê vị trí việc làm của cơ quan và các đơn vị hành chính, đơn vị 5.1.1 STT 0,5 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Chưa thực hiện hoặc không đảm bảo nội dung, thời gian: 0 CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm chức, viên chức. tối đa 5.1.2 5.1.3 10,5 0,5 0,5 1,5 5.1 5 Dưới 90%: 0 Kế hoạch, Quyết định Thực hiện đúng quy định: 0,5 Trường hợp không thực hiện tuyển dụng viên Tuyển dụng viên chức bố trí theo đúng vị trí việc làm đã được phê duyệt: 0,5 duyệt: 0 duyệt: 0,5 qua kiểm tra (bất cập, vướng mắc, vi phạm…). sự nghiệp trực thuộc theo quy định thuộc theo vị trí việc làm đã được phê duyệt thời gian theo quy định: 0,5 vị trí việc làm đã được phê duyệt được bố trí theo đúng vị trí việc làm đã được phê duyệt: 0 0,5 5.2 cung cấp
- Công văn số 9519/VP-VX ngày 30/7/2026 Báo cáo công tác đào của UBND thành phố; Công văn số 4660/SNV-tạo, bồi dưỡng năm;
CCHC&PC ngày 11/8/2026 của Sở Nội vụ. Danh sách cán bộ,
Căn cứ kết quả theo
- Theo dõi kết quả trên hệ thống. Báo cáo thực hiện đào Báo cáo thực hiện đào tạo, bồi dưỡng của đơn CCVC toàn cơ quan. Tài liệu dõi của Sở Nội vụ Điểm Hoàn thành 100% kế hoạch hoặc chỉ tiêu đào tạo, bồi Hoàn thành dưới 100% kế hoạch hoặc chỉ tiêu đào tạo, bồi Tham gia đầy đủ các lớp đào tạo, bồi dưỡng do thành phố tổ chức trong năm thì được tính tiêu chí đặc thù. phê duyệt kết quả tạo, bồi dưỡng. vị theo văn bản hướng dẫn của Sở Nội vụ. STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần 100% công chức hoàn thành khóa học: 0,5 100% viên chức hoàn thành khóa học: 0,5 5.3.3.1 5.3.3.2 Có ban hành, đúng mẫu và nội dung quy định: 0,25 Danh mục hồ sơ đúng mẫu và đủ nội dung Dưới 100%: 0 Dưới 100%: 0 Không tham gia đầy đủ: 0 Lập hồ sơ công việc Mức độ thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức Quyết định ban hành Tham gia đầy đủ: 0,5 Thực hiện không đúng quy định: 0 Tổ chức học tập trên nền tảng "Bình dân học vụ số” Đối với công chức Đối với viên chức tối đa 5.3.1 5.3.2 5.3.3 0,5 0,5 0,5 0,5 5.4 1 2 Ban hành Danh mục hồ sơ chức đúng đối tượng, thành phần theo quy định dưỡng được phân bổ: 0 dưỡng được phân bổ: 0,5 tuyển dụng. Đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức 5.4.1 0,25 5.3 2 cung cấp
- 06 hồ sơ điện tử - Lập đủ số lượng hồ sơ công việc theo Danh
(trong đó 03 hồ sơ mục và số lượng hồ sơ theo nhiệm vụ được
công việc do UBND giao trong năm (trừ trường hợp trên thực tế
TP giao và 03 hồ sơ công việc đó không phát sinh hoặc phần mềm
chưa đáp ứng đủ tính năng lập hồ sơ đối với công việc trong năm
nhóm tài liệu chuyên ngành). đã hoàn thành, có
trong Danh mục hồ sơ
- Trường hợp chưa có Danh mục hồ sơ, lập đủ của năm đánh giá. (06 hồ sơ theo các nhiệm vụ được UBND thành hồ sơ này phải thuộc 100% hồ sơ công việc được lập trên môi trường điện tử: 0,5 phố giao và các nhiệm vụ khác đã thực hiện các phòng khác nhau) trong năm.
- Tài liệu kiểm chứng:
Ảnh chụp giao diện
phần mềm 06 hồ sơ đã Danh mục hồ sơ. theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP
- Theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-06 hồ sơ công việc đã chọn (mỗi hồ sơ bao ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác cung cấp ở Tiêu chí gồm 02 ảnh chụp: giao thư. Tài liệu 5.4.2 Có ban hành nhưng chưa đúng mẫu và nội dung quy định: Hồ sơ công việc được lập trên môi trường điện tử theo Nghị Hồ sơ được lập nhưng chưa đầy đủ về nghiệp vụ theo quy diện bên ngoài và bên văn thư và tính năng đáp ứng của phần mềm; Điểm 5.4.2 STT 0,5 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần 0,15 Chất lượng hồ sơ công việc được lập Hồ sơ được lập đảm bảo về nghiệp vụ theo quy định: 1 Không ban hành: 0 quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ trong hồ sơ). định: 0,5 tối đa 5.4.3 1 cung cấp
- Theo quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-Ảnh chụp giao diện CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác phần mềm hồ sơ công việc tại mục “đã lưu” văn thư;
tại tài khoản lưu trữ cơ
- Căn cứ vào Danh mục hồ sơ và nhiệm vụ quan, 03 ảnh (trang được giao trong năm.
đầu, trang giữa và trang cuối), mỗi ảnh chụp 10 hồ sơ đã nộp về lưu trữ cơ quan trong năm; ảnh chụp giao diện phần mềm hồ sơ công việc tại tài khoản Trưởng các phòng, 03 ảnh (trang đầu, trang giữa và 100% hồ sơ công việc được thu thập về lưu trữ hiện hành, Dưới 50% hồ sơ công việc được thu thập về lưu trữ hiện Từ 50% đến dưới 100% hồ sơ công việc được thu thập về trang cuối), mỗi file đúng thời hạn quy định: 0,25 (trường hợp không đúng thời Báo cáo kết quả thực Căn cứ kết quả thanh tra, kiểm tra của thành lưu trữ hiện hành, đúng thời hạn quy định: 0,15 ảnh chụp 10 hồ sơ Thực hiện chuẩn hóa, xác thực thông tin hồ sơ cán bộ, hành: 0 hạn trừ 1/2 số điểm) Tài liệu công việc đã lập của hiện kỷ luật, kỷ cương phố và các nguồn thông tin có kiểm chứng Điểm
- Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế. Trong năm không có cán bộ, công chức bị phát hiện vi Trong năm có cán bộ, công chức bị phát hiện vi phạm đạo Việc thực hiện tốt công vụ và đạo đức công vụ, kỷ luật, kỷ công chức, viên chức, người lao động của các phòng, ban, STT 5.6 2 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Không đảm bảo cả 02 điều kiện nêu trên: 0 Thu thập hồ sơ về lưu trữ hiện hành hành chính năm khác phòng tối đa 5.4.4 0,25 0,5 5.5 cương hành chính phạm đạo đức công vụ, kỷ luật, kỷ cương hành chính: 0,5 đơn vị thuộc và trực thuộc trên Phần mềm quản lý hồ sơ đức công vụ, kỷ luật, kỷ cương hành chính: 0 cung cấp
- Căn cứ kết quả theo dõi, kiểm tra thực tế xác định đảm bảo yêu cầu/không đảm bảo yêu cầu.
(Những hồ sơ không thể cập nhật do nguyên nhân khách quan phải kịp thời báo cáo về Sở Nội vụ để điều chỉnh; trường hợp tới thời điểm đánh giá vẫn chưa báo cáo để điều chỉnh thì xem như chưa thực hiện cập nhật, xác thực thông tin hồ sơ);
- Trong quá trình theo dõi, kiểm tra định kỳ hằng tháng, trường hợp cơ quan, đơn vị không bảo đảm tỷ lệ cập nhật 100% hồ sơ theo yêu cầu và Sở Nội vụ có văn bản yêu cầu, đôn đốc Báo cáo về việc thực Kết quả chấm điểm thực hiện công tác dân vận của chính Kết quả chấm điểm thực hiện dân chủ ở cơ sở (theo Quyết Thực hiện quy định về việc sử dụng kinh phí nguồn từ Tài liệu
Căn cứ kết quả chấm điểm độc lập về thực Căn cứ kết quả chấm điểm độc lập về công tác cập nhật dữ liệu thì mỗi lần đôn đốc bị trừ Điểm NSNN (bao gồm cả các ban, chi cục, đơn vị sự nghiệp công hiện cơ chế tự chủ, tự quyền (theo Quyết định số 5016/QĐ-UBND ngày định số 5016/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND thành 6.1.1 STT 5.7 5.8 1 1 1 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần 0,25 điểm (tối đa trừ 0,5 điểm). Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách Tỷ lệ 100% hồ sơ: 1 Tỷ lệ dưới 90% hồ sơ: 0 Tỷ lệ từ 90% đến dưới 100% hồ sơ: 0,5 cán bộ, công chức, viên chức dân vận chính quyền. hiện dân chủ ở cơ sở. tối đa 6.1 2 10/12/2025 của UBND thành phố) Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0 CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 1 Tỷ lệ 100% hồ sơ: 1 Tỷ lệ dưới 90% hồ sơ: 0 Tỷ lệ từ 90% đến dưới 100% hồ sơ: 0,5 Về chất lượng thông tin, dữ liệu hồ sơ Về số lượng hồ sơ được cập nhật chịu trách nhiệm lập trực thuộc) (nếu có) phố) 5.6.1 5.6.2 3,5 6 1 1 cung cấp Hình ảnh thống kê số
- Quy chế quản lý, sử Báo cáo thực hiện cơ Thống kê trên Hệ thống Quản lý văn bản điện lượng văn bản trao đổi dụng tài sản công chế tự chủ hoặc báo trên hệ thống Quản lý tử.
- Báo cáo tình hình Trường hợp không có đơn vị sự nghiệp trực Kết luận, kiến nghị Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: cáo có thể hiện các nội văn bản điện tử. Tài liệu quản lý, sử dụng tài thuộc thì áp dụng tiêu chí đặc thù. Điểm Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán Tất cả số văn bản đi được gửi dưới dạng văn bản giấy: 0 Tất cả số văn bản đi được gửi dưới dạng điện tử song song Tổ chức thực hiện các quy định về quản lý, sử dụng tài sản Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị sự nghiệp Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan hành chính nhà XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN a là số tiền phải nộp NSNN. của cơ quan thanh tra, dung theo yêu cầu của Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý, STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Giảm so với năm trước liền kề: 1 điểm Không giảm so với năm trước liền kề: 0 điểm Thực hiện đảm bảo đúng quy định: 0,5 Tất cả số văn bản đi được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử: 1 tối đa 6.1.2 7.1.1 0,5 6.3 7.1 7 1 1 1 3 9 Không đảm bảo: 0 nước dưới dạng điện tử sản công. với văn bản giấy: 0,5 Điểm đánh giá được tính theo công thức: (b/a)*1+(c/a)*0,5 Công tác quản lý tài sản công TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ b là số tiền đã nộp NSNN. công công lập trực thuộc kiểm toán. nhà nước về tài chính, ngân sách tiêu chí. điều hành của cơ quan 0,5 6.2 cung cấp
- Phạm vi đánh giá: các TTHC đang cung cấp
trực tuyến toàn trình có phát sinh hồ sơ đạt tỷ
lệ 80% (theo Chỉ thị số 01/CT-BTTTT ngày
10/01/2023).
Hình ảnh thống kê số
- Yêu cầu: Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế trên Hệ thống Kế hoạch chuyển đổi Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch chuyển đổi số trong năm của lượng văn bản điện tử
+ Thống kê tổng số hồ sơ đã tiếp nhận (cả trực Quản lý văn bản điện tử HP e-Office của Trong đó: số; Báo cáo kết quả ký số cá nhân trên hệ đơn vị: tính điểm theo tỷ lệ hoàn thành Trung tâm Tin học, Văn phòng UBND thành Tính điểm theo công thức: b/a* điểm tối đa. Trong đó: Tính điểm theo công thức: b/a* điểm tối đa. Trong đó: a là tổng số văn bản đi (trừ văn bản mật) thực hiện kế hoạch tuyến và truyền thống) của các TTHC có phát Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: thống Quản lý văn bản 7.1.3 1
- a là tổng số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến; a là tổng số hồ sơ của các TTHC cung cấp dịch vụ công b là số văn bản đi, được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử chuyển đổi số năm phố. sinh hồ sơ trực tuyến toàn trình. Tài liệu a là số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch. điện tử. Điểm
+ Thống kê số hồ sơ đã tiếp nhận trực tuyến - b là tổng số DVC trực tuyến toàn trình phát sinh hồ sơ; c là số văn bản đi được gửi dưới dạng điện tử song song với kèm theo văn bản trực tuyến toàn trình (cả trực tuyến và không trực tuyến). STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần 100%: 1 Cung cấp dịch vụ công trực tuyến Dưới 80%: 0 Từ 80% đến dưới 90%: 0,5 Từ 90% đến dưới 100%: 0,75 Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình Tỷ lệ văn bản điện tử ký số cá nhân b là số nhiệm vụ đã hoàn thành. tối đa 7.1.2 7.2.1 7.2.2 1,5 1,5 7.2 1 3 Nếu b/a < 0,80 thì điểm đánh giá là 0. b là tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến toàn trình (không sử của các TTHC nêu trên. kiểm chứng kết quả. văn bản giấy cung cấp Chỉ áp dụng đối với các TTHC có yêu cầu
nghĩa vụ tài chính và có đủ điều kiện thực hiện Tỷ lệ TTHC có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến: Tỷ lệ TTHC được triển khai thanh toán trực tuyến:
thanh toán trực tuyến.
Quyết định ban hành Thực hiện xây dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến:
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra Phạm vi thống kê là các hồ sơ đã giải quyết Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: Xây dựng, áp dụng trên thực tế hệ thống văn bản, tài liệu và a là tổng số TTHC có nghĩa vụ tài chính được thiết lập a là tổng số TTHC có nghĩa vụ tài chính (phát sinh phí/lệ danh mục tài liệu quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 7.3.1 7.3.2 0,5 0,5
- Tính tỷ lệ % giữa số hồ sơ đã tiếp nhận trực - a là tổng số hồ sơ đã giải quyết có phát sinh phí/lệ phí HTQLCL, các tài liệu của các TTHC có yêu cầu nghĩa vụ tài chính dụng hồ sơ giấy). phí). quy trình theo Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn thông tin thanh toán trực tuyến. thực tế vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống 7.3.3 0,5 1,5 7.4 Tài liệu Điểm 7.4.1 0,25
- b là tổng số hồ sơ đã giải quyết có phát sinh giao dịch TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan do b là tổng số TTHC có nghĩa vụ tài chính được thiết lập b là tổng số TTHC đang triển khai thanh toán trực tuyến có hành chính nhà nước theo Quyết định số 19/2014/QĐ-khác có liên quan tuyến so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong đang triển khai cung cấp trực tuyến. STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Thực hiện thanh toán trực tuyến Thực hiện theo quy định: 0,25 tối đa 1,5 7.3 TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ người đứng đầu sở, ban, ngành quyết định ban hành. năm của các TTHC nêu trên. phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến. thanh toán trực tuyến. thông tin thanh toán trực tuyến. cung cấp
- Báo cáo ISO năm
- Kế hoạch, Thông Công bố hoặc công bố lại (khi có sự điều chỉnh, mở rộng,
báo, Chương trình thu hẹp phạm vi áp dụng) việc áp dụng Hệ thống quản lý
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO đánh giá nội bộ; Biên Giấy mời, Thông báo, thực tế.
9001:2015 và thông báo bằng văn bản đến Sở Khoa học và bản đánh giá nội bộ, Báo cáo về việc tổ Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra 7.4.2 0,25 Biên bản xem xét cải Công nghệ để theo dõi và tổng hợp; có niêm yết tại trụ sở Cập nhật các thay đổi của văn bản quy phạm pháp luật liên Hằng năm tổ chức phổ biến, hướng dẫn áp dụng hệ thống Quyết định công bố Thực hiện đánh giá nội bộ và xem xét cải tiến của Lãnh đạo chức bồi dưỡng, đào thực tế.
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra cơ quan và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử thành phần quan đến hoạt động xử lý công việc vào Hệ thống quản lý theo mẫu hướng dẫn tiến của Lãnh đạo. tài liệu, quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, tối thiểu một năm một lần để đảm bảo phù hợp với yêu cầu Tài liệu tạo. Điểm 7.4.4 0,25 Duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chất lượng chậm nhất là ba tháng kể từ khi văn bản quy công chức, viên chức, người lao động trong phạm vi xây của Sở Khoa học và của Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015, quy định của pháp của sở, ban, ngành trong hệ thống Cổng thông tin điện tử thực tế STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Không thực hiện theo quy định: 0 Thực hiện theo quy định: 0,25 Thực hiện theo quy định: 0,25 tối đa 7.4.3 0,25 Công nghệ Không thực hiện theo quy định: 0 Không thực hiện: 0 Không thực hiện: 0 chuẩn TCVN ISO 9001:2015 dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng luật và thực tế tại đơn vị: 0,1 phạm pháp luật có hiệu lực thi hành: 0,15 thành phố cung cấp Các tài liệu chứng Không vượt quá 100 điểm sau khi cộng điểm Kế hoạch nhận diện Văn bản chỉ đạo, Báo Mức độ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CÁC NHIỆM VỤ ĐƯỢC bối cảnh và xác định minh việc ứng dụng thưởng, điểm thẩm định tại Bộ Chỉ số (65
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra Căn cứ số liệu trên Hệ thống theo dõi nhiệm Mỗi văn bản phê bình, kiểm điểm rút kinh Theo dõi, đôn đốc, giám sát việc thực hiện áp dụng Hệ cáo ISO của đơn vị Tài liệu Bị lãnh đạo UBND thành phố phê bình, yêu cầu kiểm điểm, Có ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức: +1 Tính theo công thức: (số nhiệm vụ hoàn thành/số nhiệm vụ rủi ro; đối sách giải thực tế. Điểm 8 3 Số lượng nhiệm vụ được UBND thành phố, Chủ tịch Trí tuệ nhân tạo tại cơ UBND THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ hành chính nhà nước nghiệm trừ 0,25 điểm, tối đa 1 điểm. thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN ISO thực tế. vụ được UBND thành phố, Chủ tịch UBND điểm) và điểm đo lường sự hài lòng của người 7.4.6 9.2.1 STT 0,25 Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp: + 1 Không thực hiện: 0 Thực hiện theo quy định: 0,25 rút kinh nghiệm: - 1 Điểm trừ được giao) x 3 tối đa 9.2 +2 -1 9 3 9001:2015 tại các đơn vị hành chính nhà nước trực thuộc GIAO Không thực hiện: 0 Thực hiện theo quy định: 0,25 Thực hiện việc nhận diện bối cảnh và xác định rủi ro dân (35 điểm). quan, đơn vị quyết. thành phố giao các sở, ngành, địa phương ĐIỂM THƯỞNG, ĐIỂM TRỪ Điểm thưởng: 7.4.5 0,25 9.1 Kết quả theo dõi, tổng hợp của Văn phòng UBND thành phố giao đã hoàn thành trực thuộc. cung cấp Tài liệu Điểm Có lãnh đạo, quản lý cấp phòng hoặc tương đương trở lên bị Kết quả theo dõi, tổng hợp của Sở Nội vụ 9.2.2 STT Hướng dẫn tự đánh giá/thẩm định kiểm chứng Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần tối đa UBND thành phố, Sở Nội vụ xử lý kỷ luật: - 1 cung cấp
Phụ lục II
BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
Điểm tối đa: 100 điểm
- Nếu Kế hoạch CCHC không có
Danh mục các nhiệm vụ cụ thể,
phân công thực hiện, thời gian thực
hiện, sản phẩm cụ thể làm căn cứ
đánh giá hoặc Báo cáo CCHC năm
không thể hiện rõ kết quả thực hiện
- Kế hoạch CCHC năm. Kế hoạch CCHC.
các nhiệm vụ thì không được điểm
- Báo cáo CCHC năm kèm Trừ trường hợp có nhiệm vụ không Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó:
tại tiêu chí này;
Danh mục kết quả thực a là số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch. hoàn thành vì lý do khách quan,
- Thời gian ban hành trước ngày Ban hành đảm bảo 02 tiêu chí: đảm bảo nội dung, có danh mục Không đảm bảo 01 trong 02 tiêu chí: 0 b là số nhiệm vụ đã hoàn thành. chính đáng. hiện nhiệm vụ CCHC năm 15/01/2026, tính theo chữ ký số nhiệm vụ và đảm bảo thời gian: 0,5 (ghi rõ sản phẩm hoàn Nếu tỷ lệ b/a < 0,8 thì điểm đánh giá là 0 điểm phát hành trên Hệ thống phần mềm ĐIỂM ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI DÂN, TỔ Điểm Hướng dẫn tự đánh giá/ Tài liệu Ban hành Kế hoạch CCHC Kế hoạch CCHC Mức độ hoàn thành Kế hoạch CCHC thành). Căn cứ kết quả điều tra xã hội học 1.1.1 1.1.2 STT 1.1 0,5 1,5 35 I 1 Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần CHỨC CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH Văn bản điện tử (Hpnet). ĐIỂM ĐÁNH GIÁ THEO BỘ CHỈ SỐ tối đa 12,5 kiểm chứng cung cấp II 65 1 thẩm định 2
Thống kê các chuyên mục
- Báo cáo trước ngày 10 của tháng, Tính điểm theo công thức: (b/a*1 + c/a*0,5). Trong đó: Đường link dẫn đến tin, Thông báo kết luận thanh trên Cổng thông tin điện tử Tham gia Hội thi trực tuyến tìm hiểu công tác cải cách hành chính Trường hợp trong năm, địa phương a là tổng số vấn đề phải xử lý. bài, hình ảnh tuyên truyền cuối quý (hoặc theo yêu cầu của Sở Theo số liệu trên phần mềm Hội thi của đơn vị (kèm theo tra, kiểm tra của Đoàn Báo cáo CCHC định kỳ. Báo cáo đầy đủ nội dung, thời hạn theo yêu cầu (4x0,25): 1 Cung cấp danh sách người phát ngôn báo chí và đầu mối tiếp Nội vụ), tính theo chữ ký số. b là số vấn đề đã hoàn thành việc xử lý. không có thanh tra, kiểm tra thì áp thành phố. Tính theo công thức: (b/a x 0,75). Trong đó: trên các tài khoản mạng xã thanh tra, kiểm tra; Báo cáo và phần mềm quản lý cán bộ, công Đăng thông tin cải cách hành chính trên Cổng thông tin điện tử đường dẫn). 1.4.4 0,75
- Báo cáo của quý nào thì tính điểm Cung cấp các loại thông tin chủ yếu theo Nghị định số Thực hiện chế độ báo cáo CCHC định kỳ (quý I, 6 tháng, quý III, Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra của các đoàn thanh tra, b là tổng số người dự thi c là số vấn đề đã xử lý nhưng chưa hoàn thành. dụng tiêu chí đặc thù. hội; trên Cổng thông tin nhận yêu cầu cung cấp thông tin theo Luật Tiếp cận thông tin trên Đăng tải thông tin cải cách hành chính trên các tài khoản mạng xã 1.4.3 0,25 Cung cấp các loại thông tin phục vụ người dân và doanh nghiệp Cung cấp thông tin theo Luật Tiếp cận thông tin: 0,15 Tuyên truyền CCHC Tuyên truyền trên Đài truyền thanh xã, phường, đặc khu: 0,25 chức. của đơn vị khắc phục tồn tại, hạn chế. 1.4.1 1.4.2 1.4.5 0,25 0,25 1.2 1.3 1.4 0,5 2,5 1 1 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ: 0,25 Cổng thông tin điện tử: 0,1 Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa. a là tổng số cán bộ, công chức có mặt của cơ quan, đơn vị hội (Facebook, Zalo…) kiểm tra thành phố năm) quý đó. điện tử của đơn vị.
3
- Sáng kiến/giải pháp về các nội
- Danh mục các sáng kiến, dung công tác CCHC theo Nghị giải pháp trong lĩnh vực quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 CCHC;
của Chính phủ; Quyết định số
- Các Quyết định công Đổi mới, sáng tạo trong triển khai nhiệm vụ CCHC 282/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính
- Mỗi sáng kiến, giải pháp cấp thành phố: 1 nhận sáng kiến của cấp có phủ. 1.5 3
- Mỗi sáng kiến, giải pháp cấp cơ sở: 0,5 thẩm quyền;
- Quyết định công nhận sáng kiến
- TLKC của giải pháp là Hồ sơ xử lý đơn khiếu nại, Đơn vị cung cấp tài liệu kiểm Thống kê số lượng tin, bài là quyết định công nhận của năm Xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền đảm bảo đúng thẩm bản mô tả trong đó nêu rõ chứng theo từng vụ việc. Tài liệu tố cáo thuộc thẩm quyền:
Xử lý, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc trong năm. đánh giá;
Giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được kiểm chứng trên tổng số đơn xử lý nội dung giải pháp, kết quả quyền, thời gian theo quy định: 0,25 văn bản tiếp nhận đơn, văn
- Tối đa đối với sáng kiến, giải Cung cấp thông tin chỉ đạo điều hành của các cấp lãnh đạo kịp được UBND thành phố giao (đối với đơn vị trong thời gian giải 1.6.1 1.6 0,5 1 Dưới 50 tin, bài/năm: 0 Từ 120 tin, bài trở lên/năm: 0,5 Từ 50 đến dưới 80 tin, bài/năm: 0,1 UBND thành phố giao (đối với đơn vị trong thời gian giải quyết) bản giao giải quyết đơn, kết cụ thể đạt được. thuộc thẩm quyền trong báo cáo về 1.4.6 0,5 Từ 80 đến dưới 120 tin, bài/năm: 0,25 pháp cấp cơ sở là 2 điểm. quyết) thời, thường xuyên trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị 4
giải quyết khiếu nại, tố cáo của đơn quả giải quyết đơn.
vị. Nếu trong năm không tiếp nhận
- Nội quy, quy chế, thông khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản
báo lịch tiếp công dân; ánh thuộc thẩm quyền phải xử lý thì
- Đường link niêm yết lịch không trừ điểm ở nội dung này.
- Đối với đơn vị trong năm tiếp tiếp công dân định kỳ trên Đơn vị cung cấp tài liệu kiểm Hồ sơ giải quyết đơn khiếu Cổng TTĐT của đơn vị chứng theo từng vụ việc. Tài liệu nhận dưới 10 đơn thì cung cấp toàn nại, tố cáo theo quy định, (việc niêm yết, công khai bộ hồ sơ xử lý đơn của năm; kiểm chứng trên tổng số vụ việc Văn bản chỉ đạo, theo dõi,
- Đối với đơn vị trong năm tiếp ngay từ đầu năm); thuộc thẩm quyền trong báo cáo về Xử lý đơn khiếu nại, tố cáo không đúng thẩm quyền hoặc không đôn đốc việc thực hiện
- Hình ảnh niêm yết nội Xử lý đơn khiếu nại, tố cáo đảm bảo chất lượng, thời gian quy giải quyết khiếu nại, tố cáo của đơn nhận trên 10 đơn thì mỗi tháng Ban hành đầy đủ văn bản (nội quy, quy chế, thông báo lịch tiếp Quyết định giải quyết khiếu đảm bảo chất lượng, thời gian quy định: 0 cung cấp 01 bộ hồ sơ xử lý đơn quy, quy chế, lịch TCD vị. Nếu trong năm không có khiếu định: 0,25 Ban hành không đầy đủ hoặc không ban hành: 0 công dân định kỳ) và niêm yết, công khai theo đúng quy định nại, Kết luận nội dung tố Báo cáo trước ngày 15 của tháng, (tổng 12 bộ) và phải cung cấp thêm Báo cáo công tác tiếp công Giải quyết khiếu nại, tố cáo không đúng thẩm quyền hoặc không Giải quyết khiếu nại, tố cáo đảm bảo chất lượng, thời gian quy Giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền đảm bảo đúng Nội quy, quy chế, thông báo lịch tiếp công dân định kỳ của Người Thực hiện chế độ báo cáo công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư, nại, tố cáo thuộc thẩm quyền thì định kỳ tại địa điểm tiếp Giải quyết khiếu nại, tố cáo đảm bảo đúng thẩm quyền: 0,25 UBND các xã, phường, đặc khu: 0,25 cáo. 1.6.2 1.7.1 1.7.2 0,25 0,25 0,5 Thực hiện trách nhiệm tiếp công dân của người đứng đầu cuối quý (hoặc theo yêu cầu của dân, xử lý đơn thư, giải dân. giải quyết khiếu nại, tố cáo tháng, quý, năm không trừ điểm ở nội dung này. thẩm quyền, chất lượng, thời gian quy định trong trường hợp được yêu cầu. đảm bảo chất lượng, thời gian quy định: 0 định: 0,25 đứng đầu UBND các xã, phường, đặc khu 1.7 1 5
Hồ sơ tiếp công dân định Đối với những buổi tiếp công dân
kỳ, đột xuất của người định kỳ theo quy định không có
Trường hợp không đủ điều kiện tổ công dân đến thì có văn bản xác đứng đầu (báo cáo đề xuất
Kế hoạch; Báo cáo kết quả Trường hợp không đủ điều kiện tổ chức Hội nghị do không đủ số nhận của Thủ trưởng đơn vị. việc tiếp công dân hàng Báo cáo kết quả tổ chức Thanh tra thành phố), tính theo chữ Theo dõi số liệu trên Tổng đài quyết khiếu nại, tố cáo Trường hợp không có đề nghị tiếp chức Hội tại tiêu chí 1.8.1 hoặc lượng doanh nghiệp, hợp tác xã, tháng; giấy mời…); Thông tổ chức Hội nghị và kết 1022 Hội nghị và kết quả giải ký số. tháng, quý, năm 100% kiến nghị của doanh nghiệp được giải quyết đảm bảo Không thực hiện: 0 PAKN được giải quyết đảm bảo về thời gian và chất lượng từ PAKN được giải quyết đảm bảo về thời gian và chất lượng đạt Thực hiện tiếp công dân định kỳ, đột xuất của Người đứng đầu Thực hiện tiếp công dân định kỳ, đột xuất theo quy định: 0,5 Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ báo văn bản chỉ đạo sau công dân thì áp dụng tiêu chí đặc hộ kinh doanh đăng ký thì áp không có kiến nghị thì áp dụng quả giải quyết kiến nghị.
Không tổ chức: 0 1.9 0,5 Dưới 100%: 0 Không đảm bảo 01 trong 02 tiêu chí: 0 Tổ chức Hội nghị đối thoại doanh nghiệp ít nhất 01 cuộc/năm: 0,5 quyết kiến nghị. 1.7.3 0,5 100%: 0,5 90% đến dưới 100%: 0,25 Báo cáo đầy đủ nội dung, thời hạn theo yêu cầu: 0,25 Giải quyết kiến nghị của doanh nghiệp Tổ chức Hội nghị UBND các xã, phường, đặc khu chức trên Tổng đài 1022 dụng tiêu chí đặc thù. tiêu chí đặc thù. Đối thoại doanh nghiệp đúng quy định: 0,5 1.8.1 1.8.2 1.8 0,5 0,5 1 buổi tiếp. thù.
6
- Thời hạn tham gia ý kiến thực
hiện theo quy định của Luật Ban
hành VBQPPL và các văn bản
hướng dẫn thi hành: 10 ngày đối
với văn bản xây dựng theo trình tự,
thủ tục thông thường; 03 ngày đối Tính điểm theo công thức: (b/a) * điểm tối đa. Trong đó:
Danh sách các văn bản với văn bản xây dựng theo trình tự,
a là số văn bản được đề nghị tham gia thủ tục rút gọn. Thời điểm xác định yêu cầu tham gia ý kiến và
b là số văn bản đã tham gia đúng thời hạn thời hạn tham gia ý kiến là chữ ký văn bản tham gia ý kiến Trường hợp trong năm đánh giá của đơn vị. số Công văn đề nghị tham gia ý Nếu tỷ lệ b/a dưới 70% thì được 0 điểm đơn vị không ban hành VBQPPL;
kiến của sở, ban, ngành lấy ý kiến đồng thời không bị cơ quan kiểm Danh mục các VBQPPL tham gia;
tra văn bản kết luận trái pháp luật,
- Đối với các đơn vị được gửi văn đã ban hành trong năm.
có văn bản hành chính chứa QPPL Có ban hành VBQPPL quy định các nội dung theo thẩm quyền; bản đề nghị tham gia ý kiến (TGYK) thì không đánh giá, tính điểm đối Có ban hành VBQPPL nhưng bị cơ quan kiểm tra văn bản kết luận HĐND, UBND cấp xã có ban hành văn bản VBQPPL, bảo đảm Không ban hành VBQPPL; đồng thời bị cơ quan kiểm tra văn bản không có kết luận của cơ quan kiểm tra văn bản kết luận trái nhiều lần: Văn bản TGYK không CẢI CÁCH THỂ CHẾ Dưới 90%: 0 với tiêu chí này. 2.1.1 4,5 2 1 Tham gia xây dựng VBQPPL của UBND thành phố Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) chất lượng văn bản theo quy định kết luận trái pháp luật hoặc có văn bản hành chính chứa QPPL: 0 pháp luật hoặc có văn bản hành chính chứa QPPL: 1 trái pháp luật hoặc có văn bản hành chính chứa QPPL: 0,5 đúng hạn đối với trường hợp nào thì 2.1.2 0,75 1,75 2.1 7
- Kế hoạch, báo cáo kết quả rà
soát, kiến nghị phải đảm bảo thời
gian theo yêu cầu của Sở Tư pháp Kế hoạch, báo cáo kết quả (thời gian gửi tính theo chữ ký rà soát, hệ thống hóa số);
VBQPPL; văn bản triển
- Trường hợp không thực hiện Không thực hiện rà soát (không có rà soát VBQPPL) hoặc thực Trường hợp đơn vị không có văn VBQPPL sửa đổi, bổ khai thực hiện rà soát nhiệm vụ này thì trừ điểm tương VBQPPL theo yêu cầu. bản kiến nghị bãi bỏ, sửa đổi, bổ hiện rà soát nhưng không có báo cáo kết quả, kiến nghị xử lý sung, thay thế các văn bản Ban hành Kế hoạch; thực hiện rà soát và báo cáo kết quả, kiến Kế hoạch; Báo cáo kết quả Xử lý đạt từ 70% trở lên số văn bản có kiến nghị bãi bỏ, sửa đổi, trừ điểm tương ứng với trường hợp ứng với nhiệm vụ đó, tính theo Thực hiện tự kiểm tra văn bản do HĐND, UBND cấp xã ban sung, thay thế thì áp dụng tiêu chí theo quy định: 0 đã kiến nghị sau kiểm tra, Tự kiểm tra 100% văn bản do HĐND, UBND cấp xã ban hành: Tự kiểm tra dưới 100% văn bản do HĐND, UBND cấp xã ban Xử lý dưới 70% số văn bản có kiến nghị bãi bỏ, sửa đổi, bổ bổ sung, thay thế: điểm cụ thể được tính bằng tỷ lệ % số văn bản kiểm tra, xử lý văn bản. nghị xử lý văn bản đảm bảo đúng quy định: 0,25 theo tổng số nhiệm vụ rà soát văn đó, tính theo tổng số văn bản được rà soát. đặc thù. 2.3.1 2.3.2 0,25 0,25 Kiểm tra, xử lý VBQPPL tại địa phương Rà soát, hệ thống hóa VBQPPL Rà soát, hệ thống hóa và báo cáo kết quả, kiến nghị xử lý văn bản Xử lý văn bản sau kiểm tra Xử lý văn bản sau rà soát 2.2.1 2.2.2 0,25 0,25 2.2 2.3 0,5 0,5 0,25 bản trong năm. hành hành: 0 sung, thay thế: 0 đã xử lý x 0,25 đề nghị TGYK trong năm.
8
Tổ chức thực hiện đầy đủ các hoạt
động tổ chức thi hành pháp luật:
- Ban hành Kế hoạch triển khai
thi hành VBQPPL;
- Hướng dẫn áp dụng VBQPPL;
Văn bản triển khai/hướng hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ
dẫn/ Báo cáo kết quả thực thi hành VBQPPL;
- Tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến hiện các hoạt động tổ chức
nghị về VBQPPL thi hành VBQPPL.
- Tuyên truyền PBGDPL, tập Báo cáo kết quả xử lý;
Kế hoạch theo dõi việc thi Trường hợp đơn vị không có văn Văn bản đính chính; huấn chuyên môn, nghiệp vụ về Có thực hiện đầy đủ các hoạt động tổ chức thi hành văn bản bản kiến nghị bãi bỏ, sửa đổi, bổ hành VBQPPL của cơ Thực hiện nhưng không đầy đủ các hoạt động tổ chức thi hành VBQPPL sửa đổi, bổ VBQPPL;
Không thực hiện: 0 quan, đơn vị, địa phương. quy phạm pháp luật khác theo quy định: 1,25 sung, thay thế thì không đánh giá Ban hành kế hoạch nhưng không đảm bảo thời gian theo yêu Ban hành Kế hoạch theo dõi việc thi hành văn bản quy phạm pháp sung, thay thế các văn bản
- Sơ kết, tổng kết việc thi hành VBQPPL khác theo quy định: 0,25/01 hoạt động 2.4.1 0,25 Thực hiện các hoạt động tổ chức thi hành VBQPPL Xử lý đầy đủ, kịp thời các kết luận kiểm tra theo quy định: 0,25 chấm điểm đối với tiêu chí này. 2.4.2 0,25 1,25 2.4.3 Ban hành kế hoạch và đảm bảo thời gian theo yêu cầu: 0,25 Báo cáo về tổ chức thi hành VBQPPL Không ban hành Kế hoạch: 0 Không xử lý: 0 Tổ chức thi hành VBQPPL Xử lý chưa đầy đủ, kịp thời các kết luận kiểm tra theo quy định: 0,1 đã kiến nghị sau kiểm tra. 1,75 2.4 VBQPPL. cầu: 0,1 luật 9
- Hồ sơ đề nghị kiểm soát
chất lượng kết quả rà soát,
đơn giản hóa TTHC (Gồm:
Văn bản đề nghị Kiểm soát
Báo cáo về tổ chức thi hành pháp chất lượng kết quả rà soát
luật gửi Sở Tư pháp theo quy định và Văn bản trả lời kiểm
soát chất lượng kết quả của tại Quy chế phối hợp thực hiện Báo cáo về tổ chức thi Văn phòng UBND TP); công tác tổ chức thi hành Tổ chức rà soát, đánh giá TTHC và xử lý hoặc kiến nghị xử lý hành pháp luật của địa
- Các Báo cáo định kỳ hoặc - Kết quả rà soát, đánh giá Không tổ chức thực hiện rà soát, đánh giá TTHC hoặc không có VBQPPL hoặc chỉ đạo của UBND 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát: 0,5 phương.
báo cáo: 0 thành phố, đề nghị của Sở Tư đã được cấp có thẩm quyền đột xuất có số liệu kiểm 100% TTHC: 0,75 Ban hành Báo cáo nhưng không đảm bảo thời gian theo yêu chứng;
Ban hành Báo cáo và đảm bảo thời gian theo yêu cầu: 0,25 Niêm yết công khai TTHC kịp thời, đầy đủ, đúng quy định tại pháp (thời gian tính theo chữ ký phê duyệt Phương án đơn Công khai TTHC và tiến độ giải quyết hồ sơ CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) Không ban hành Báo cáo: 0 3.2.1 0,75 1,75 3.2 12 3
- Kết quả kiểm tra của các Rà soát, kiến nghị đơn giản hóa TTHC theo kế hoạch 3.1 0,5 Trung tâm Phục vụ hành chính công cầu: 0,1 giản hóa TTHC. số).
10
- Báo cáo tháng, quý, năm
hoặc báo cáo đột xuất có số
- Báo cáo tháng, quý, năm liệu kiểm chứng;
- Kết quả kiểm tra, kết luận hoặc báo cáo đột xuất có số Đoàn kiểm tra (nếu có);
kiểm tra của các Đoàn kiểm liệu kiểm chứng;
- Kết quả theo dõi việc thực
- Báo cáo tháng, quý, năm Nội dung TTHC được công khai không đảm bảo một trong các tra (nếu có);
- Kết quả kiểm tra, kết luận Có đầy đủ trang thiết bị, phương tiện làm việc đáp ứng nhu cầu Cơ sở vật chất, trang thiết bị của Trung tâm Phục vụ hành chính Dưới 100% TTHC: 0 Tiếp nhận, công khai tiến độ, kết quả giải quyết hồ sơ TTHC hiện nhiệm vụ trong năm;
Tỷ lệ 100% hồ sơ: 0,5 hoặc báo cáo đột xuất có số Đạt dưới 100%: 0
- Kết quả theo dõi việc thực Nội dung TTHC được công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác, kiểm tra của các Đoàn kiểm yêu cầu như: kịp thời, đầy đủ, chính xác, thuận tiện tra cứu, tìm
- Dữ liệu trên Hệ thống Công khai 100% TTHC trên Cổng thông tin điện tử của UBND công được đầu tư, trang bị hiện đại và hoạt động phục vụ giải của cán bộ, công chức và ứng dụng công nghệ thông tin trong trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của bộ, 3.2.3 3.3.1 1,25 0,5 Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông hiểu và đúng quy định: 0 liệu kiểm chứng; thuận tiện tra cứu, tìm hiểu và đúng quy định: 0,5 3.2.2 3.3 0,5 4 Bố trí đầy đủ các khu chức năng theo hướng dẫn, quy định: 0,25 cấp xã hiện nhiệm vụ trong năm; hoạt động của cơ quan nhà nước: 0,5 ngành, thành phố và Cổng Dịch vụ công quốc gia quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định tra (nếu có). điện tử.
11
- Báo cáo tháng, quý, năm
hoặc báo cáo đột xuất có số
liệu kiểm chứng;
- Tài liệu hướng dẫn, bổ
- Kết quả kiểm tra, kết luận sung TTHC (TTHC thuộc kiểm tra của các Đoàn kiểm Kết quả của các đoàn kiểm phạm vi, chức năng quản Các trang thiết bị phục vụ người dân, doanh nghiệp (camera; Tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ theo hướng dẫn thống nhất tra (nếu có);
lý);
Dưới 100%: 0 Số TTHC tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành Thực hiện mặc đồng phục, đeo thẻ tên và nhận diện thương hiệu máy lấy số xếp hàng tự động; màn hình tra cứu thông tin; máy tra (nếu có)/Ảnh chụp. về trang phục, nhận diện thương hiệu và thời gian mặc đồng
- Kết quả theo dõi việc thực 100% số TTHC: 0,5 Kết quả của các đoàn kiểm
- Kết quả kiểm tra của các Thường xuyên, kịp thời bổ sung TTHC ra thực hiện tại Trung Trường hợp các trang thiết bị phục vụ người dân, doanh nghiệp chính công (trừ khoản 3 Điều 14 118/2025/NĐ-CP của Chính phục trong quá trình thực thi nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ tính; thiết bị phục vụ số hóa… được kết nối với các hệ thống tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trong giờ hành chính 3.3.2 3.3.3 0,5 0,5 Không tổ chức thực hiện đầy đủ theo hướng dẫn thống nhất: 0 hiện nhiệm vụ trong năm. tra (nếu có)/Ảnh chụp 3.3.4 0,5 100% TTHC: 0,5 Dưới 100%: 0 của các ngày làm việc theo quy định hành chính công: 0,5 khác nhau và hoạt động theo thời gian thực): 0,5 không hoạt động: 0 phủ) Đoàn kiểm tra (nếu có).
Thực hiện quy trình liên thông TTHC, nhóm TTHC theo quy tâm Phục vụ hành chính công 3.3.5 0,5 12
- Báo cáo tháng, quý, năm hoặc báo cáo đột xuất có số
- Các Báo cáo định kỳ hoặc liệu kiểm chứng;
- Kết quả kiểm tra của các đột xuất có số liệu kiểm chứng; Đoàn kiểm tra (nếu có);
- Kiểm tra trên Hệ thống - Các Báo cáo định kỳ hoặc - Kết quả kiểm tra của các Hồ sơ nộp trực tuyến được cán bộ, công chức, viên chức thông 100% TTHC xây dựng quy trình điện tử phù hợp với quy trình nội 100% hồ sơ giải quyết TTHC hoặc nhóm TTHC được thực hiện TTGQTTHC của thành Đoàn kiểm tra (nếu có); đột xuất có số liệu kiểm báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC Trường hợp tất cả TTHC không có quy trình liên thông với các 3.3.6 0,75 3.5 2,5
- Dữ liệu trên Hệ thống Dưới 100% TTHC: 0 Phối hợp, kiểm soát quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết bộ và gán quyền xử lý: 0,5 chứng; phố; cơ sở dữ liệu chuyên theo quy trình điện tử liên thông với các cơ quan phối hợp trên Dưới 100%: 0 cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi hệ 3.4 0,5 cơ quan phối hợp thì được điểm tối đa hệ thống: 0,5 Đạt tỷ lệ từ 95% đến dưới 100%: 0,5 Dưới 95% hồ sơ: 0 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết ngành (nếu có). thống tiếp nhận Đạt tỷ lệ 100% hồ sơ: 0,75 điện tử. định
- Kết quả kiểm tra thực tế 13
hiển thị trên Hệ thống, Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Kết quả kiểm tra của các Từ 95 % - 100% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải Được tính theo công thức: [(a - b)/a]* điểm tối đa (trong đó, b Được tính theo công thức: [(a - b)/a]* điểm tối đa (trong đó, b Đoàn kiểm tra;
Tỷ lệ hồ sơ TTHC tạm dừng, yêu cầu bổ sung trên Hệ thống Tỷ lệ hồ sơ TTHC từ chối, trả lại, không giải quyết và xin rút là tổng số hồ sơ tạm dừng, yêu cầu bổ sung; a là tổng số hồ sơ là tổng số hồ sơ đã từ chối, trả lại, không giải quyết và xin rút; quyết trước hạn, đúng hạn được tính theo công thức: [(Tỷ lệ %
- Kết quả theo dõi trong Dưới 95% số hồ sơ TTHC tiếp nhận trong năm được giải quyết Thực hiện việc xin lỗi tổ chức, cá nhân khi để xảy ra trễ hẹn Tỷ lệ hồ sơ TTHC do UBND cấp xã tiếp nhận trong năm được a là tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm, trường hợp b = 0 thì số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết trước hạn, đúng hạn thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ, ngành, của thành tiếp nhận trong năm; trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ, 3.5.2 3.5.3 0,5 0,5 Không đầy đủ, không đúng quy định: 0 Đầy đủ, kịp thời, đúng quy định: 0,5 3.5.1 3.5.4 0,5 1 *1)/(100%)] giải quyết trước hạn, đúng hạn ngành, của thành phố và Cổng Dịch vụ công quốc gia năm. phố và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết hồ sơ TTHC trước hạn, đúng hạn: 0 trường hợp b = 0 thì đạt điểm tối đa). đạt điểm tối đa) 14
- Các Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất có số liệu kiểm chứng;
- Kết quả kiểm tra thực tế hiển thị trên Hệ thống, Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Kết quả kiểm tra của các Đoàn kiểm tra;
Tối thiểu 50% dữ liệu thông tin hồ sơ được khai thác, tái sử
- Kết quả theo dõi trong dụng thông tin, dữ liệu đã được số hóa được tính theo công năm.
thức: Tổng số hồ sơ TTHC có sử dụng lại thông tin, dữ liệu, Dưới 50% dữ liệu thông tin hồ sơ được khai thác, tái sử dụng Tiếp nhận, xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC giấy tờ điện tử đã được số hóa/Tổng số hồ sơ thuộc thẩm quyền
- Kết quả trên Cổng Dịch vụ công 100% hồ sơ tiếp nhận được số hóa hồ sơ theo quy định: 0,5 100% hồ sơ, kết quả giải quyết đúng quy định: 0,75 100% hồ sơ: 0,5 Dưới 100% hồ sơ tiếp nhận được số hóa hồ sơ: 0 Dưới 100% hồ sơ, kết quả giải quyết đúng quy định: 0 Dưới 100%: 0 Khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa Kết quả số hóa bảo đảm các quy định dữ liệu điện tử và ký số Số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC Tiến độ xử lý PAKN Tiến độ xử lý phản ánh, kiến nghị Trường hợp không có hồ sơ trễ hẹn thì được điểm tối đa. Tỷ lệ hồ sơ TTHC có cấp kết quả giải quyết bản điện tử Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận và số hóa hồ sơ 3.6.1 3.6.2 3.6.3 3.6.4 3.7.1 0,25 0,75 2,25 3.6 3.7 0,5 0,5 0,5 0,5 giải quyết * điểm tối đa (0,5 điểm) lại dữ liệu đã được số hóa: 0 thuộc thẩm quyền 15
- Kết quả trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; quốc gia;
- Kết quả theo dõi trong năm; - Kết quả theo dõi trong năm; Các Văn bản của UBND thành phố
- Trường hợp, cơ quan, đơn vị - Trường hợp, cơ quan, đơn vị Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ Quyết định ban hành của và hướng dẫn của Sở Nội vụ trong Đề án; Quyết định của cấp Chưa hoàn thành việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Công khai, kịp thời, đúng quy định: 0,25 Dưới 100% PAKN được xử lý đúng hạn: 0 Hoàn thành việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ Không đảm bảo một trong ba điều kiện trên: 0 Thực hiện việc kiện toàn, sắp xếp tổ chức bộ máy theo đúng chỉ Triển khai sắp xếp các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp trực UBND cấp xã. chức của cơ quan và các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp trực có thẩm quyền. không có PAKN thì áp dụng tiêu không có PAKN thì áp dụng tiêu quá trình triển khai kiện toàn, sắp 4.1.2 0,5 100% PAKN được xử lý trước hạn, đúng hạn: 0,25 Báo cáo cơ cấu CCVC Chưa hoàn thành việc sắp xếp: 0 Chất lượng xử lý PAKN CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY Hoàn thành việc sắp xếp theo quy định: 1 Thực hiện các quy định về quản lý biên chế Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính 3.7.2 4.1.1 4.2.1 0,25 4.1 4.2 0,5 1,5 6,5 4 1 1 chí đặc thù. chí đặc thù. cấu tổ chức: 0,5 thuộc thuộc theo quy định và cơ cấu tổ chức: 0 xếp tổ chức bộ máy. đạo của UBND thành phố 16
- Bằng cấp chuyên môn
phù hợp vị trí việc làm; Lý
luận chính trị; các chứng
- Tất cả trường hợp bổ nhiệm, bổ chỉ khác theo quy định về
nhiệm lại trong năm đánh giá; vị trí bổ nhiệm;
- Bằng cấp chuyên môn - Trường hợp được bổ nhiệm từ - Quyết định điều động, bổ
- Tất cả trường hợp bổ nhiệm, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại; những năm trước nhưng phát hiện phù hợp vị trí việc làm;
nhiệm lại trong năm đánh giá;
- Quy trình các bước bổ Bằng lý luận chính trị; sai phạm trong năm đánh giá thì
- Trường hợp được bổ nhiệm từ Báo cáo cơ cấu CCVC chứng chỉ bồi dưỡng lãnh nhiệm, bổ nhiệm lại theo điểm đánh giá là 0 điểm.
hàng năm. những năm trước nhưng phát hiện Quyết định tại thời điểm Thực hiện quy định về số lượng người làm việc hưởng lương từ hàng năm. đạo quản lý;
sai phạm trong năm đánh giá thì Thực hiện không đúng quy trình: 0
- Quyết định điều động, bổ Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: Thực hiện đúng quy trình: 1 Thực hiện đúng quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại lãnh đạo, quản Thực hiện đúng quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại lãnh đạo, quản ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập của xã, thực hiện quy trình bổ 4.2.2 0,5 Không bảo đảm điều kiện, tiêu chuẩn: 0 Không bảo đảm điều kiện, tiêu chuẩn: 0 Thực hiện đúng quy trình: 1 Đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn: 1 Đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn: 1 điểm đánh giá là 0 điểm. 4.3.1 4.3.2 2 2 Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0,5 Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 0 Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được giao:0 0,5 Bổ nhiệm lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền lý đối với cơ quan hành chính lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập nhiệm, bổ nhiệm lại. nhiệm. phường, đặc khu 4.3 4 17
Quyết định phê duyệt vị trí Quyết định phê duyệt vị trí việc làm; Đề án vị trí việc Thời hạn theo các văn bản hướng việc làm; Đề án vị trí việc Đã xây dựng Đề án vị trí việc làm hoặc Đề án điều chỉnh Đề án vị Thời hạn theo các văn bản hướng làm; Đề án điều chỉnh vị trí Đề án vị trí việc làm, Báo Đề án vị trí việc làm, Báo
- Quy trình các bước bổ Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, dẫn của Sở Nội vụ. làm; Đề án điều chỉnh vị trí trí việc làm gửi Sở Nội vụ thẩm định hoặc trình cấp có thẩm quyền cáo cơ cấu công chức, viên cáo cơ cấu công chức, viên dẫn của Sở Nội vụ. việc làm; Bản mô tả công 100% công chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm đã được phê 100% viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc được bố trí Bố trí công chức trong cơ quan hành chính theo vị trí việc làm đã Bố trí viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc theo vị trí Dưới 100% công chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm đã Dưới 100% viên chức trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc được Thực hiện không đúng quy trình: 0 Xây dựng Đề án vị trí việc làm hoặc Đề án điều chỉnh Đề án vị trí Xây dựng Đề án vị trí việc làm hoặc Đề án điều chỉnh Đề án vị trí kiểm tra thực tế. kiểm tra thực tế. nhiệm, bổ nhiệm lại theo phê duyệt, đảm bảo đầy đủ nội dung và thời gian theo quy định: việc làm; Bản mô tả công Đã hoàn thành, đảm bảo đầy đủ nội dung và thời gian theo quy Chưa hoàn thành hoặc không đảm bảo nội dụng, thời gian: 0 chức. chức. 5.1.2 5.1.4 0,5 0,5 Chưa thực hiện hoặc không đảm bảo nội dung, thời gian: 0 CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm Tuyển dụng viên chức việc, khung năng lực. 5.1.1 5.1.3 11,5 5.1 5.2 0,5 0,5 0,5 5 2 0,5 Quyết định hiện hành. bố trí theo đúng vị trí việc làm đã được phê duyệt: 0 duyệt: 0,5 theo đúng vị trí việc làm đã được phê duyệt: 0,5 việc làm của cơ quan và các đơn vị hành chính việc làm của đơn vị sự nghiệp trực thuộc việc làm đã được phê duyệt việc, khung năng lực. được phê duyệt được phê duyệt: 0 định: 0,5 18
- 06 hồ sơ công việc (trong - Lập đủ số lượng hồ sơ công việc theo Danh mục và số lượng hồ sơ đó 03 hồ sơ công việc do UBND TP giao và 03 hồ sơ theo nhiệm vụ được giao trong năm (trừ trường hợp trên thực tế công công việc trong năm đã hoàn thành, có trong Danh việc đó không phát sinh hoặc phần mềm chưa đáp ứng đủ tính năng mục hồ sơ của năm đánh giá. (06 hồ sơ này phải lập hồ sơ đối với nhóm tài liệu chuyên ngành); thuộc các phòng khác nhau)
- Theo quy định tại Nghị định số - Trường hợp chưa có Danh mục - Tài liệu kiểm chứng: Danh mục hồ sơ đúng mẫu và đủ 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 hồ sơ, lập đủ hồ sơ theo các nhiệm nội dung theo quy định tại Nghị Ảnh chụp giao diện phần 06 hồ sơ công việc đã cung Quyết định ban hành Danh của Chính phủ về công tác văn thư mềm 06 hồ sơ đã chọn (mỗi vụ được UBND thành phố giao và định số 30/2020/NĐ-CP ngày Trên 95% đến dưới 100% hồ sơ công việc được lập trên môi mục hồ sơ 05/3/2020 của Chính phủ về công Trường hợp không thực hiện tuyển Từ 95% hồ sơ công việc trở xuống được lập trên môi trường điện tử: 0 các nhiệm vụ khác đã thực hiện cấp ở Tiêu chí 5.3.2. hồ sơ bao gồm 02 ảnh và tính năng đáp ứng của phần 100% hồ sơ công việc được lập trên môi trường điện tử: 0,5 Kế hoạch, Quyết định phê trường điện tử: 0,3 Hồ sơ công việc được lập trên môi trường điện tử theo Nghị quyết chụp: giao diện bên ngoài dụng viên chức thì được tính tiêu mềm; trong năm; tác văn thư.
Ban hành Danh mục hồ sơ Chất lượng hồ sơ công việc được lập Có ban hành nhưng chưa đúng mẫu và nội dung quy định: 0,15 Có ban hành, đúng mẫu và nội dung quy định: 0,25 Hồ sơ được lập nhưng chưa đầy đủ về nghiệp vụ theo quy định: 0,5 Hồ sơ được lập đảm bảo đúng, đủ về nghiệp vụ theo quy định: 1 Không ban hành: 0 Không đảm bảo cả 02 điều kiện nêu trên: 0 Lập hồ sơ công việc Thực hiện không đúng quy định: 0 duyệt kết quả tuyển dụng 5.3.1 5.3.2 0,25 5.3 0,5 2
- Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế. - Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế. Thực hiện đúng quy định: 0,5 chí đặc thù. số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ và bên trong hồ sơ). 5.3.3 1 19
Ảnh chụp giao diện phần
mềm hồ sơ công việc tại
mục “đã lưu” tại tài khoản
lưu trữ cơ quan, 03 ảnh
- Theo quy định tại Nghị định số (trang đầu, trang giữa và 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 trang cuối), mỗi ảnh chụp của Chính phủ về công tác văn thư;
10 hồ sơ đã nộp về lưu trữ
- Căn cứ vào Danh mục hồ sơ và cơ quan trong năm; ảnh nhiệm vụ được giao trong năm.
chụp giao diện phần mềm
- Trường hợp không đúng thời hạn hồ sơ công việc tại tài trừ 50% số điểm).
- Công văn số 9519/VP-VX ngày khoản Trưởng các phòng, 100% hồ sơ công việc được thu thập về lưu trữ hiện hành, đúng 03 ảnh (trang đầu, trang 30/7/2026 của UBND thành phố; Danh sách cán bộ công Từ 50% đến dưới 100% hồ sơ công việc được thu thập về lưu trữ thời hạn quy định: 0,25 (trường hợp không đúng thời hạn trừ 1/2 Công văn số 4660/SNV-CCHC&PC Căn cứ kết quả theo dõi của Sở Nội Dưới 50% hồ sơ công việc được thu thập về lưu trữ hiện hành: 0 chức viên chức toàn cơ giữa và trang cuối), mỗi file hiện hành, đúng thời hạn quy định: 0,15 Công chức được đơn vị cử đi tham dự đầy đủ, nghiêm túc, đảm Công chức được đơn vị cử đi tham dự chưa đầy đủ, chưa nghiêm Tham gia đầy đủ các lớp đào tạo, bồi dưỡng do thành phố tổ chức Tổ chức học tập trên nền tảng "Bình dân học vụ số” theo chỉ đạo ngày 11/8/2026 của Sở Nội vụ. quan. số điểm) vụ và các cơ quan chủ trì tập huấn. ảnh chụp 10 hồ sơ công 100% công chức hoàn thành khóa học: 0,5 Dưới 100%: 0 Đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức 5.4.1 5.4.2 5.4 0,5 1,5 1 Thu thập hồ sơ về lưu trữ hiện hành Đối với công chức 5.4.2.1 5.3.4 0,25 0,5
- Theo dõi kết quả trên hệ thống. bảo thời gian: 0,5 của UBND thành phố túc và không đảm bảo thời gian: 0 việc đã lập của phòng. Đối với viên chức đúng đối tượng, thành phần theo quy định 5.4.2.2 0,5 20
- Công văn số 9519/VP-VX ngày
- Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, 30/7/2026 của UBND thành phố; Danh sách cán bộ công
kiểm tra thực tế.
Công khai Danh sách đối tượng được hưởng chính sách trợ cấp xã Công văn số 4660/SNV-CCHC&PC chức viên chức toàn cơ Đường link dẫn đến Cổng
- Chỉ đánh giá cán bộ, CCVC khối Đường link dẫn đến Cổng Đường link dẫn đến Cổng Công khai chủ trương, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán Công khai danh mục, tiến độ và mức vốn đầu tư của các công Công khai quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch giải phóng mặt bằng, Mức độ công khai, minh bạch trong hoạt động của UBND cấp Trong năm có cán bộ, công chức bị phát hiện vi phạm đạo đức Trong năm không có cán bộ, công chức bị phát hiện vi phạm đạo hội, người có công, hộ nghèo, hộ cận nghèo nhận hỗ trợ trên địa ngày 11/8/2026 của Sở Nội vụ. quan. Đường link dẫn đến Cổng 5.6.4 0,25 100% viên chức hoàn thành khóa học: 0,5 Dưới 100%: 0 thông tin điện tử của đơn vị thông tin điện tử của đơn vị thông tin điện tử của đơn vị Không đảm bảo: 0 Không đảm bảo: 0 Không đảm bảo: 0 chính quyền. Đảm bảo: 0,25 Đảm bảo: 0,25 Đảm bảo: 0,25 Đảm bảo: 0,25 5.6.1 5.6.2 5.6.3 0,25 0,25 0,25 5.6 1
- Theo dõi kết quả trên hệ thống. Việc thực hiện công vụ và đạo đức công vụ bàn bồi thường, hỗ trợ tái định cư liên quan đến các dự án trên địa bàn công vụ: 0 thông tin điện tử của đơn vị trình, dự án do cấp xã quản lý hoặc nhân dân đóng góp xây dựng và quyết toán ngân sách hằng năm của UBND cấp xã xã trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị đức công vụ: 0,5 5.5 0,5 21
Trong quá trình theo dõi, kiểm tra Trong quá trình theo dõi, kiểm tra định kỳ hằng tháng, trường hợp cơ quan, đơn vị không bảo đảm tỷ lệ định kỳ hằng tháng, trường hợp cơ cập nhật 100% hồ sơ theo yêu cầu quan, đơn vị không bảo đảm tỷ lệ Thực hiện chuẩn hóa, xác thực thông tin hồ sơ cán bộ, công cập nhật 100% hồ sơ theo yêu cầu và Sở Nội vụ có văn bản yêu cầu, Kết quả chấm điểm thực hiện công tác dân vận của chính quyền Về chất lượng thông tin, dữ liệu hồ sơ: bảo đảm đầy đủ, chính xác, chức, viên chức, người lao động của các phòng, ban, đơn vị và Sở Nội vụ có văn bản yêu cầu, đôn đốc cập nhật dữ liệu thì mỗi
Căn cứ kết quả chấm điểm độc lập Căn cứ kết quả chấm điểm độc lập Kết quả chấm điểm thực hiện dân chủ ở cơ sở (theo Quyết định 5.7 2 (theo Quyết định số 5016/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND Tỷ lệ dưới 90% hồ sơ: 0 lần đôn đốc bị trừ 0,25 điểm (tối đa thuộc và trực thuộc trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công đôn đốc cập nhật dữ liệu thì mỗi được chuẩn hóa, xác thực, số hóa đính kèm đầy đủ các tài liệu liên 5.7.2 5.9 1 1 Không đảm bảo: 0 Tỷ lệ 100% hồ sơ: 1 Tỷ lệ 100% hồ sơ: 1 Tỷ lệ dưới 90% hồ sơ: 0 Tỷ lệ từ 90% đến dưới 100% hồ sơ: 0,5 Tỷ lệ từ 90% đến dưới 100% hồ sơ: 0,5 về công tác dân vận chính quyền. 5.8 1 CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG Về số lượng hồ sơ được cập nhật số 5016/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND thành phố) về thực hiện dân chủ ở cơ sở. 5.7.1 4,5 6 1 Báo cáo có nội dung thu Số liệu tại thời điểm đánh giá. Thực hiện thu ngân sách hàng năm theo Kế hoạch được giao chức, viên chức lần đôn đốc bị trừ 0,25 điểm. quan và đồng bộ thành công lên CSDLQG về CBCCVC thành phố) trừ 0,5 điểm). 6.1 2 22
Quy chế chi tiêu nội bộ, Quy chế ngân sách năm
quản lý, sử dụng tài sản công chưa Báo cáo có nội dung về Hình ảnh thống kê số Số liệu tại thời điểm đánh giá. cập nhật các quy định mới hoặc Thống kê trên Hệ thống Quản lý giải ngân vốn đầu tư công lượng văn bản trao đổi trên Quy chế chi tiêu nội bộ. thực hiện chưa đúng Quy chế chi
hệ thống Quản lý văn bản tiêu nội bộ, Quy chế quản lý, sử văn bản điện tử.
Chưa ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ: 0 Đã ban hành và thực hiện đúng Quy chế chi tiêu nội bộ; Quy chế Ban hành và thực hiện Quy chế chi tiêu nội bộ; Quy chế quản Tất cả số văn bản đi được gửi dưới dạng điện tử song song với Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan hành chính nhà nước dưới XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, dụng tài sản công thì trừ 50% số điện tử. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý, điều Giải ngân vốn đầu tư công Hoàn thành 100% trở lên: 2 Hoàn thành từ 80% đến dưới 90%: 1 Hoàn thành từ 90% đến dưới 100%: 1,5 Tất cả số văn bản đi được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử: 1 quản lý, sử dụng tài sản công: 0,5 7.1.1 6.2 6.3 7.1 0,5 9,5 7 1 2 3 CHÍNH QUYỀN SỐ Dưới 80%: 0 Dưới 90%: 0 Hoàn thành 100%: 2 Hoàn thành từ 90% đến dưới 95%: 1 Hoàn thành từ 95% đến dưới 100%: 1,5 dạng điện tử hành của cơ quan lý, sử dụng tài sản công văn bản giấy: 0,5 điểm.
23
- Phạm vi đánh giá: các TTHC
Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế Hình ảnh thống kê số đang cung cấp trực tuyến toàn trình Điểm đánh giá được tính theo công thức: (b/a)*1,0+(c/a)*0,5 có phát sinh hồ sơ đạt tỷ lệ 80% lượng văn bản điện tử ký trên Hệ thống Quản lý văn bản điện (theo Chỉ thị số 01/CT-BTTTT ngày Kế hoạch chuyển đổi số; Trong đó: Tỷ lệ hoàn thành Kế hoạch chuyển đổi số trong năm của đơn vị:
số cá nhân trên hệ thống tử HP e-Office của Trung tâm Tin 10/01/2023): Báo cáo kết quả thực hiện Tính điểm theo công thức: b/a* điểm tối đa. Trong đó: a là tổng số văn bản đi (trừ văn bản mật) tính điểm theo tỷ lệ hoàn thánh Quản lý văn bản điện tử. học, Văn phòng UBND thành phố.
- Yêu cầu: - a là tổng số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến; Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: b là số văn bản đi, được gửi hoàn toàn dưới dạng điện tử kế hoạch chuyển đổi số 7.1.3 1
+ Thống kê tổng số hồ sơ đã tiếp - b là tổng số DVC trực tuyến toàn trình phát sinh hồ sơ; Tính điểm theo công thức: b/a* điểm tối đa. Trong đó: a là số nhiệm vụ đề ra theo kế hoạch c là số văn bản đi được gửi dưới dạng điện tử song song với văn năm kèm theo văn bản Cung cấp dịch vụ công trực tuyến Tất cả số văn bản đi được gửi dưới dạng văn bản giấy: 0 Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình Tỷ lệ văn bản điện tử ký số cá nhân 7.1.2 7.2.1 7.2.2 7.2 1,5 1,5 1 3 Nếu b/a < 0,80 thì điểm đánh giá là 0. a là tổng số hồ sơ của các TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến b là số nhiệm vụ đã hoàn thành bản giấy kiểm chứng kết quả. nhận (cả trực tuyến và truyền Đạt 100%: 1 Đạt dưới 60%: 0 Đạt từ 60% đến dưới 80%: 0,25 Đạt từ 80% đến dưới 90%: 0,5 Đạt từ 90% đến dưới 100%: 0,75 24
thống) của các TTHC có phát sinh toàn trình (cả trực tuyến và không trực tuyến).
Chỉ áp dụng đối với các TTHC có b là tổng số hồ sơ giải quyết trực tuyến toàn trình (không sử dụng hồ sơ trực tuyến toàn trình.
yêu cầu nghĩa vụ tài chính và có đủ
+ Thống kê số hồ sơ đã tiếp nhận Tỷ lệ TTHC có phát sinh giao dịch thanh toán trực tuyến: 0,5 hồ sơ giấy).
điều kiện thực hiện thanh toán trực Thực hiện xây dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: Tỷ lệ TTHC được triển khai thanh toán trực tuyến: 0,5 Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực tuyến: 0,5 trực tuyến của các TTHC nêu trên.
Phạm vi thống kê là các hồ sơ đã tuyến.
- Tính tỷ lệ % giữa số hồ sơ đã tiếp Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: Tính điểm theo công thức: (b/a)* điểm tối đa. Trong đó: a là tổng số TTHC có nghĩa vụ tài chính được thiết lập thông tin chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động giải quyết của các TTHC có yêu 7.3.2
- a là tổng số hồ sơ đã giải quyết có phát sinh phí/lệ phí Xây dựng, áp dụng trên thực tế hệ thống văn bản, tài liệu và quy a là tổng số TTHC có nghĩa vụ tài chính (phát sinh phí/lệ phí). của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước nhận trực tuyến so với tổng số hồ thanh toán trực tuyến. 7.3.1 7.3.3 7.4 2 cầu nghĩa vụ tài chính đang triển
- b là tổng số hồ sơ đã giải quyết có phát sinh giao dịch thanh b là tổng số TTHC có nghĩa vụ tài chính được thiết lập thông tin b là tổng số TTHC đang triển khai thanh toán trực tuyến có phát sơ đã tiếp nhận trong năm của các theo Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ trình theo Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 7.4.1 0,5 Thực hiện thanh toán trực tuyến khai cung cấp trực tuyến. 7.3 1,5 ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan TTHC nêu trên. sinh giao dịch thanh toán trực tuyến. thanh toán trực tuyến. toán trực tuyến. tướng Chính phủ 25
- Báo cáo ISO năm
- Kế hoạch, Thông báo,
Chương trình đánh giá nội Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, Quyết định công bố theo Công bố hoặc công bố lại (khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra,
- Giấy mời, Thông báo, bộ; Biên bản đánh giá nội kiểm tra thực tế. mẫu hướng dẫn của Sở
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, kiểm tra thực tế. phạm vi áp dụng) việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù Báo cáo về việc tổ chức bồi Khoa học và Công nghệ. bộ, Biên bản xem xét cải Cập nhật các thay đổi của văn bản quy phạm pháp luật liên quan Hằng năm tổ chức phổ biến, hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, Thực hiện đánh giá nội bộ và xem xét cải tiến của Lãnh đạo tối hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 và thông báo kiểm tra thực tế.
Quyết định ban hành danh dưỡng, đào tạo. tiến của Lãnh đạo. 7.4.2 0,5
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, Kế hoạch nhận diện bối bằng văn bản đến Sở Khoa học và Công nghệ để theo dõi và tổng quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, công chức, viên thiểu một năm một lần để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của Tiêu đến hoạt động xử lý công việc vào Hệ thống quản lý chất lượng
Căn cứ kết quả theo dõi, thanh tra, mục tài liệu HTQLCL, các 7.4.4 0,25 Duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn chuẩn TCVN ISO 9001:2015, quy định của pháp luật và thực tế tại chậm nhất là ba tháng kể từ khi văn bản quy phạm pháp luật có chức, người lao động trong phạm vi xây dựng và áp dụng Hệ cảnh và xác định rủi ro; đối hợp; có niêm yết tại trụ sở cơ quan và đăng tải trên Cổng thông tin kiểm tra thực tế.
Không thực hiện theo quy định: 0 Không thực hiện theo quy định: 0 Không thực hiện: 0 Thực hiện theo quy định: 0,25 Thực hiện theo quy định: 0,25 Thực hiện theo quy định: 0,5 Thực hiện theo quy định: 0,5 Thực hiện việc nhận diện bối cảnh và xác định rủi ro kiểm tra thực tế. tài liệu khác có liên quan. 7.4.3 7.4.5 0,25 0,5 Không thực hiện: 0 TCVN ISO 9001: 2015 hiệu lực thi hành: 0,25 sách giải quyết thống quản lý chất lượng điện tử đơn vị trong hệ thống Cổng thông tin điện tử thành phố đơn vị: 0,25 26
Báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ hàng năm.
Các nhiệm vụ được giao tính trên hệ thống phần mềm QLVB đến thời điểm đánh giá.
Hoàn thành dưới 70% các chỉ tiêu kinh tế - xã hội được giao Hoàn thành 100% các chỉ tiêu kinh tế - xã hội được giao trong Kế Hoàn thành từ 70% đến dưới 90% các chỉ tiêu kinh tế - xã hội Hoàn thành từ 90% đến dưới 95% các chỉ tiêu kinh tế - xã hội Hoàn thành từ 95% đến dưới 100% các chỉ tiêu kinh tế - xã hội MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI ĐƯỢC GIAO TRONG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN Thực hiện nhiệm vụ được UBND thành phố, Chủ tịch UBND hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm của UBND xã, phường, đặc trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm của UBND xã, được giao trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm của được giao trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm của được giao trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm của 8 4 Hoàn thành dưới 80%: 0 Hoàn thành từ 95% đến dưới 100% : 1,5 ĐIỂM THƯỞNG, ĐIỂM TRỪ 8.2 9 2 Hoàn thành 100%: 2 Hoàn thành từ 80% đến dưới 90%: 0,5 Hoàn thành từ 90% đến dưới 95%: 1 Không thực hiện: 0 Mức độ hoàn thành các chỉ tiêu kinh tế - xã hội khu : 2 phường, đặc khu: 0 thành phố giao 8.1 2 KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM CỦA UBND THÀNH PHỐ GIAO UBND xã, phường, đặc khu: 0,5 UBND xã, phường, đặc khu: 1 UBND xã, phường, đặc khu: 1,5 27
Các tài liệu chứng minh Không vượt quá 100 điểm sau khi Mỗi văn bản phê bình, kiểm điểm Mức độ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) cộng điểm thưởng, điểm thẩm định rút kinh nghiệm trừ 0,25 điểm, việc ứng dụng Trí tuệ nhân Bị lãnh đạo UBND thành phố phê bình, yêu cầu kiểm điểm, rút Có ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức: +0,5 tại Bộ Chỉ số (65 điểm) và điểm đo tạo tại cơ quan, đơn vị điểm trừ tối đa không quá 0,5 điểm. 9.2.1 Có lãnh đạo UBND cấp xã, lãnh đạo cấp phòng và tương đương Kết quả theo dõi, tổng hợp của Sở kinh nghiệm: - 0,5 Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp: + 0,5 điểm Kết quả theo dõi, tổng hợp của Văn lường sự hài lòng của người dân 9.2.2 Nội vụ. thuộc UBND cấp xã bị xử lý kỷ luật: - 0,5 Điểm thưởng: Điểm trừ 9.1 9.2 +1 -1 (35 điểm). phòng UBND thành phố.
