Quyết định 44/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 44/2023/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo
định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 2210/TTr-VPUBND ngày 04 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
“Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo
1. Thời hạn cơ quan, sở, ban, ngành tỉnh chủ trì gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) chậm nhất vào ngày 19 của tháng cuối kỳ báo cáo.
2. Thời hạn gửi các kỳ báo cáo vào các thời điểm sau:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo.
b) Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị ngành dọc của Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh gửi báo cáo cho cơ quan, ban, ngành chủ trì tổng hợp chậm nhất vào ngày 17 của tháng cuối kỳ báo cáo.
c) Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan gửi báo cáo cho cơ quan, ban, ngành chủ trì tổng hợp chậm nhất vào ngày 17 của tháng cuối kỳ báo cáo.
d) Trường hợp thời hạn báo cáo định kỳ trùng vào ngày nghỉ hàng tuần hoặc ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật thì thời hạn nhận báo cáo định kỳ được tính vào ngày làm việc tiếp theo sau ngày nghỉ đó.”
2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục báo cáo tại khoản 1 Điều 9 như sau:
“1. Danh mục báo cáo định kỳ, đề cương báo cáo, biểu mẫu báo cáo, thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này”.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Phụ lục I
DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
STT | Tên báo cáo | Nội dung yêu cầu báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Phương thức gửi, nhận báo cáo | Thời gian chốt số liệu báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáo | Mẫu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo | Đơn vị chủ trì |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Báo cáo tình hình thực hiện các nhiệm vụ phát triển kính tế -xã hội và phương hướng thực hiện ......, | Phản ánh vấn đề nổi bật trong kỳ báo cáo; những khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân tác động đến tình hình phát triển kinh tế xã hội; Phương hướng, nhiệm vụ | - Các sở, ban, ngành tỉnh; Cơ quan ngành dọc; - UBND các huyện, thành phố. | - Sở Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Thống kê; - Sở Nội vụ (Ban TĐKT); - Văn phòng UBND tỉnh | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); - Báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh (https://baocao.bentre.gov.vn) | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ- UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | BC tháng: 12 kỳ/năm | Phụ lục II Biểu mẫu báo cáo | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
2 | Báo cáo kết quả thực hiện các hoạt động truyền thông, nâng cao nhận thức về Chương trình mục tiêu quốc giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh | Báo cáo kết quả thực hiện các hoạt động truyền thông, nâng cao nhận thức về Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh. | - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các huyện, thành phố; - UBND cấp xã. | - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội; - Sở Thông tin và Truyền thông; - UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ- UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 02 lần/năm (06/tháng/ Năm) | Phụ lục III Biểu mẫu báo cáo | Sở Lao động, và Xã hội |
3 | Báo cáo tình hình thực hiện Quy chế dân chủ tại nơi làm việc | Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện Quy chế dân chủ (đối thoại tại nơi làm việc; tổ chức hội nghị người lao động,…) tại nơi làm việc tại các doanh nghiệp, địa phương, đơn vị | - Doanh nghiệp; - UBND cấp huyện, cơ quan, tổ chức có liên quan; - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội. | - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội; - UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ- UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 01 lần/năm (Năm) | Phụ lục IV - Phần I. Mẫu đề cương áp dụng cho cơ quan và đơn vị sự nghiệp nhà nước; - Phần II. Mẫu đề cương áp dụng cho Doanh nghiệp | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội |
4 | Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình việc làm | Tình hình thực hiện Chương trình việc làm hành năm; đánh giá kết quả thực hiện Chương trình trong năm và nhiệm vụ thời gian đến | UBND các huyện, thành phố. | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ- UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 02 lần/năm (06 tháng/Năm) | Phụ lục V Biểu mẫu số 01 và 02 | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội |
5 | Báo cáo Kế hoạch Xây dựng nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh | Báo cáo công tác triển khai và kết quả thực hiện việc xây dựng nếp sống văn minh đô thị và nông thôn, việc thực hiện lễ hội, đời sống văn hóa, con người Bến Tre phát triển toàn diện; gia đình hạnh phúc tiến bộ trên địa bàn tỉnh | - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các huyện, thành phố. | - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ- UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 02 lần/năm (06 tháng/Năm) | Phụ lục VI Đề cương báo cáo | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
6 | Báo cáo tình hình thực hiện dịch vụ công trực tuyến tỉnh Bến Tre | Tình hình triển khai dịch vụ công trực tuyến (DVCTT). Số liệu cụ thể | Sở Thông tin và Truyền thông | UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 04 lần (Quý/năm) | Phụ lục VII - Đề cương báo cáo; - Biểu mẫu 01; - Biểu mẫu số 02 | Sở Thông tin và Truyền thông |
7 | Báo cáo tình hình đảm bảo an toàn, an ninh thông tin mạng trong cơ quan nhà nước | Tình hình đảm bảo an toàn, an ninh thông tin mạng trong cơ quan nhà nước trong tháng/năm | Sở Thông tin và Truyền thông | - Tỉnh ủy; - UBND tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh); - Ban chỉ đạo Bảo đảm an toàn thông tin mạng tỉnh. | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 12 lần/năm (Tháng) | Phụ lục VIII - Biểu mẫu áp dụng đối với báo cáo tháng; - Đề cương áp dụng đối với báo cáo năm | Sở Thông tin và Truyền thông |
8 | Báo cáo số lượng, chất lượng công chức, viên chức | Báo cáo số lượng, chất lượng, danh sách tăng giảm số lương, tiền lương CCVC từ cấp huyện trở lên | - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các huyện, thành phố. | Sở Nội vụ | Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 01 lần/năm (tháng 6 hàng năm) | Phụ lục IX Đề cương báo cáo | Sở Nội vụ |
9 | Báo cáo tình hình cán bộ, công chức cấp xã | Thống kê số liệu cán bộ, công chức, viên chức cấp xã | - UBND các huyện, thành phố; - UBND cấp xã. | Sở Nội vụ | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 01 lần/năm (Năm) | Phụ lục X Biểu mẫu 01; 02; 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11. | Sở Nội vụ |
10 | Báo cáo tự đánh giá, xếp loại công tác cải cách hành chính hàng năm trên địa bàn tỉnh | Thuyết minh, giải trình tự đánh giá, xếp loại công tác cải cách hành chính của các sở, ban, ngành tỉnh và UBND cấp huyện | - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các huyện, thành phố. | Sở Nội vụ | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/ QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 01 lần/năm (Năm) | Báo cáo qua Hệ thống các chỉ số đánh giá, xếp hạng trong cơ quan nhà nước | Sở Nội vụ |
11 | Báo cáo tự đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động của cơ quan, đơn vị, địa phương | Thuyết minh, giải trình tự đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động của cơ quan, đơn vị, địa phương | - Các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh; - UBND các huyện, thành phố. | Sở Nội vụ | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 04 lần/năm (Quý) | Phụ lục XI Đề cương báo cáo | Sở Nội vụ |
12 | Báo cáo tình hình triển khai thực hiện Chiến lược phát triển thanh niên | Nhiệm vụ được giao của cơ quan, đơn vị trong thực hiện Chiến lược phát triển thanh niên của tỉnh | - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các huyện, thành phố. | Sở Nội vụ | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); - Bưu điện | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 01 lần/năm (Năm) | Phụ lục XII Đề cương báo cáo | Sở Nội vụ |
13 | Báo cáo tình hình sử dụng công chức và đăng ký nhu cầu đào tạo, chuyển ngạch thanh tra | Báo cáo thông tin về công chức thanh tra và đăng ký nhu cầu đào tạo nghiệp vụ thanh tra, nhu cầu chuyển ngạch và thi nâng ngạch thanh tra | Các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thành phố. | - Thanh tra tỉnh; - UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) | - Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành; - Gửi qua hệ thống thư điện tử (mail); - Bưu điện | Quy định tại Điều 5 Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND của UBND tỉnh | Quy định tại Điều 1 Quyết định này | 01 lần/năm (Năm) | Phụ lục XIII Biểu mẫu báo cáo | Thanh tra tỉnh |
Phụ lục II
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI HÀNG THÁNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
UBND TỈNH BẾN TRE CƠ QUAN…….. Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……., ngày……tháng…… năm…… |
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Tình hình thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và phương hướng thực hiện ...........,
Kính gửi:........
I. TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ THỰC HIỆN TRONG KỲ BÁO CÁO
Căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ quản lý ngành, lĩnh vực, địa phương và chương trình, kế hoạch đề ra; từng cơ quan, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố rà soát, đánh giá cụ thể, chi tiết kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu đề ra (có so sánh với cùng kỳ và chỉ tiêu kế hoạch năm). Trong quá trình rà soát, tổng hợp, đánh giá phải phản ánh đầy đủ, khách quan kết quả đạt được, chưa được và nguyên nhân tác động đến từng nội dung, công việc ảnh hưởng đến kết quả chung, cũng như việc hoàn thành các mục tiêu, chỉ tiêu kế hoạch.
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
- Tổng hợp kết quả nổi bật đạt được đối với ngành, lĩnh vực, địa phương
- Nêu những khó khăn, vướng mắc, tồn tại, hạn chế chung nhất tác động đến tình hình phát triển kinh tế - xã hội.
- Xác định nguyên nhân đạt kết quả tích cực, cũng như nguyên nhân dẫn đến những hạn chế, bất cập và khó khăn trong thực hiện nhiệm vụ.
III. MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHỦ YẾU THỰC HIỆN TRONG KỲ KẾ TIẾP
1. Dự báo một số vấn đề chủ yếu tác động đến tình hình phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn
2. Phương hướng, nhiệm vụ thực hiện trong kỳ kế tiếp
- Bám sát vào chỉ tiêu, kế hoạch đề ra trong năm và trên cơ sở văn bản chỉ đạo của cơ quan cấp trên và dự báo tình hình, các cơ quan, đơn vị nêu những nhiệm vụ cụ thể thực hiện trong kỳ sau để làm cơ sở cấp trên theo dõi, chỉ đạo;
- Trình bày cụ thể những giải pháp để thực hiện hoàn thành mục tiêu, chỉ tiêu đề ra.
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Kiến nghị, đề xuất những vấn đề vượt thẩm quyền để cấp có thẩm quyền xem xét, chỉ đạo giải quyết. (Lưu ý: không kiến nghị những vấn đề trong thẩm quyền giải quyết để phát huy cao nhất tính chủ động, trách nhiệm và vai trò của người đứng đầu đơn vị);
- Đề xuất giải pháp khắc phục khó khăn, vướng mắc nêu trên (Giải pháp thực hiện phải phù hợp, thống nhất với các khó khăn đã được trình bày, đồng thời cần bám sát các quy định của cấp có thẩm quyền và tình hình thực tiễn trong công tác quản lý để đề xuất các giải pháp phù hợp, khả thi);
- Kiến nghị những vấn đề khắc phục “điểm nghẽn” nội tại và trên cơ sở dự báo các yếu tố tác động đến tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương./.
Phụ lục III
BIỂU MẪU BÁO CÁO VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG TRUYỀN THÔNG, NÂNG CAO
NHẬN THỨC VỀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG GIAI ĐOẠN 2020-2025
Kỳ báo cáo (06 tháng/năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Kính gửi:……… THỜI ĐIỂM BÁO CÁO: ………………………. | |||||||||||||||||||
STT | Loại hoạt động truyền thông | Nội dung truyền thông | Phương tiện truyền thông | Mã dự án/tiểu dự án | Cấp làm chủ đầu tư | Tổng vốn | Trong đó | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Số người được truyền thông | Trong đó | Ngôn ngữ sử dụng | |||||||
NSTW | NSĐP | Đóng góp từ người hưởng lợi | Nghèo | Cận nghèo | Mới thoát nghèo | DTTS | Phụ nữ | ||||||||||||
A | B | C | D | E | F | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
1 | (chương trình phát thanh, truyền hình; diễn đàn chính sách; hội thi; và khác - nêu rõ) | (phổ biến chính sách, gương giảm nghèo, khác - nêu rõ) | (phát thanh, truyền hình, báo điện tử, báo giấy, tờ rơi, trực tiếp…) | (nêu thống nhất theo mã dự án và tiểu dự án của Chương trình) |
|
|
|
|
|
| (chỉ báo cáo khi hoạt động có địa điểm thực hiện được xác định) | (chỉ báo cáo khi hoạt động có thống kê được số người nhận tin) |
|
|
|
|
| (có dùng tiếng DTTS không, nếu có nêu rõ) | |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
……. ngày ….. tháng ….. năm…... | |||||||||||||||||||
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị | |||||||||||||||||||
(Ký tên và đóng dấu) | |||||||||||||||||||
Lưu ý: | |||||||||||||||||||
- Biểu mẫu này cho cấp làm chủ đầu tư hoạt động nào thì báo cáo hoạt động đó; chỉ sử dụng với các hoạt động TT&GNTT sử dụng vốn sự nghiệp | |||||||||||||||||||
- Khi cấp huyện tổng hợp thì bổ sung thêm cột "tên xã" và dòng "tổng cộng" toàn huyện | |||||||||||||||||||
- Khi cấp tỉnh tổng hợp từ cấp huyện thì bổ sung thêm cột "huyện" và thêm dòng "tổng cộng" cho toàn tỉnh | |||||||||||||||||||
- Nếu là hoạt động tập huấn NCNL truyền thông cho cán bộ văn hóa - thông tin cơ sở thì sử dụng Biểu số 09 | |||||||||||||||||||
- Mã dự án, tiểu dự án như sau: + Mã 4.1: Dự án 4, hoạt động truyền thông giảm nghèo; + Mã 4.2: Dự án 4, hoạt động giảm nghèo về thông tin | |||||||||||||||||||
Phụ lục IV
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY CHẾ DÂN CHỦ
TẠI NƠI LÀM VIỆC
Kỳ báo cáo (Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm….... |
BÁO CÁO
Về tình hình thực hiện quy chế dân chủ tại nơi làm việc
Kính gửi: ……….
Phần I
MẪU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, HIỆP HỘI DOANH NGHIỆP TỈNH, CÁC SỞ NGÀNH, UBND CẤP HUYỆN VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CÓ LIÊN QUAN
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
1. Công tác triển khai thực hiện
2. Kết quả đạt được
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm
2. Hạn chế, tồn tại
3. Nguyên nhân
III. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ NĂM …
1. Mục tiêu
2. Nội dung hoạt động
3. Kiến nghị, đề xuất
Phần II
MẪU ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm...... |
Kính gửi: ……………..
1. Thông tin chung về doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Điện thoại: ..................................................... Fax:
- Loại hình doanh nghiệp:
+ Công ty TNHH 1TV do NN nắm giữ 100% vốn điều lệ:
+ Công ty cổ phần, vốn góp chi phối của nhà nước:
+ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI):
+ Doanh nghiệp dân doanh:
- Ngành sản xuất, kinh doanh chính:…………………………………………
2. Thông tin về Công đoàn cơ sở tại doanh nghiệp
- Doanh nghiệp đã thành lập công đoàn cơ sở hay chưa ?
(1) Đã thành lập: Ngày thành lập:
(2) Chưa thành lập:
- Doanh nghiệp đã xây dựng Thỏa ước lao động tập thể (TULĐTT) chưa ?
(1) Có (2) Chưa
Nếu có, cho biết ngày hết hạn của TULĐTT:……………………………
- Doanh nghiệp đã xây dựng và đăng ký Nội quy lao động chưa ?
(1) Có (2) Chưa
- Doanh nghiệp đã xây hệ thống thang lương, bảng lương để áp dụng chưa ?
(1) Có (2) Chưa
- Mức tiền lương của người lao động trong năm tại doanh nghiệp:
+ Mức lương bình quân:.................................... đồng/tháng.
+ Mức lương cao nhất:....................................... đồng/tháng.
+ Mức lương thấp nhất:..................................... đồng/tháng.
3. Tình hình thực hiện quy chế dân chủ cơ sơ theo quy định của Nghị định 149/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ:
3.1. Doanh nghiệp đã xây dựng và ban hành Quy chế dân chủ cơ sở tại nơi làm việc chưa?
(1) Có (2) Chưa
- Nếu chưa, cho biết lý do:..................................................................................
3.2. Các hình thức đối thoại công ty đang áp dụng hiện nay?
(1) Đối thoại trực tiếp
(2) Tổ chức Hội nghị người lao động
(3) Bảng tin, hệ thống thông tin nội bộ
(4) Hòm thư góp ý
(5) Khác:………………………………………………………………..
3.3. Doanh nghiệp tổ chức đối thoại định kỳ như thế nào?
(1) Hàng tháng (3) 6 tháng 1 lần
(2) Hàng quý (4) Một năm một lần
3.4. Ngoài việc đối thoại định kỳ theo quy định, trong năm 20..... doanh nghiệp có tổ chức đối thoại bất thường không?
1) Có (2) Không
Nếu có, xin cho biết:
- Số cuộc đối thoại bất thường trong năm 20....:…………
- Bên nào đưa ra yêu cầu tổ chức đối thoại bất thường ?
+ Bên đại diện người lao động
+ Bên đại diện người sử dụng lao động
3.5. Đối thoại tại doanh nghiệp tập trung vào những nội dung nào sau đây?
(1) Các vấn đề về sản xuất kinh doanh (tình hình thực hiện doanh thu, sản phẩm, chất lượng sản phẩm, dịch vụ,...) |
(2) Các vấn đề về việc làm (cắt giảm, luân chuyển lao động,...) |
(3) Các vấn đề về tiết kiệm chi phí, nâng cao năng suất lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động,… |
(4) Các vấn đề về thực hiện HĐLĐ, TULĐTT, NQLĐ |
(5) Các vấn đề về lương, thưởng (điều chỉnh mức lương, thưởng, khấu trừ tiền lương, cách đánh giá người lao động,…) |
(6) Các vấn đề về phúc lợi, trích nộp KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN,… |
(7) Các vấn đề về sức khỏe NLĐ, nhà ăn, phòng vệ sinh,…. |
(8) Các vấn đề về bình đẳng giới |
(9) Các vấn đề về đào tạo |
(10) Các vấn đề khác (ghi cụ thể) ………………………………….. ……………………………………………………………………… |
3.6. Trong năm 20…., doanh nghiệp có tổ chức hội nghị người lao động không?
(1) Có (2) Không
- Nếu có, xin cho biết nội dung Hội nghị người lao động gồm nội dung nào ?
(1) Các vấn đề về sản xuất kinh doanh (tình hình thực hiện doanh thu, sản phẩm, chất lượng sản phẩm, dịch vụ…..) |
(2) Các vấn đề về việc làm (cắt giảm, luân chuyển lao động….) |
(3) Các vấn đề về tiết kiệm chi phí, nâng cao năng suất lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động,… |
(4) Các vấn đề về thực hiện HĐLĐ, TULĐTT, NQLĐ |
(5) Các vấn đề về lương, thưởng (điều chỉnh mức lương, thưởng, khấu trừ tiền lương, cách đánh giá người lao động…) |
(6) Các vấn đề về phúc lợi, trích nộp KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN,… |
(7) Các vấn đề về sức khỏe NLĐ, nhà ăn, phòng vệ sinh,…. |
(8) Các vấn đề về bình đẳng giới |
(9) Các vấn đề về đào tạo |
(10) Các vấn đề khác………………………………………………….. ………………………………………………………………………..... |
- Trong năm tới, doanh nghiệp dự kiến tổ chức Hội nghị người lao động vào thời điểm nào ?:................................................................................................
3.7. Đối thoại tại doanh nghiệp có cần thiết không?
(1) Có (2) Không
- Nếu có, xin cho biết tác động của đối thoại đến quan hệ lao động và hoạt động của doanh nghiệp thế nào?............................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. Trong quá trình triển khai thực hiện quy chế dân chủ cơ sở tại nơi làm việc theo Nghị định số 149/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết tại khoản 3 Điều 63 của Bộ luật Lao động, doanh nghiệp có gặp những vướng mắc, khó khăn gì?
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
5. Những kiến nghị, đề xuất của Doanh nghiệp:
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
………………, ngày tháng năm 20…
Đại diện doanh nghiệp/ (HTX)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Doanh nghiệp chọn tích vào ô mà doanh nghiệp lựa chọn.
- Mẫu báo cáo được sử dụng để các doanh nghiệp thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm./.
Phụ lục V
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM
Kỳ báo cáo (06 tháng/năm)
(Kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Biểu mẫu 01
UBND HUYỆN/THÀNH PHỐ ………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ………./BC-UBND | ……, ngày … tháng … năm ….. |
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm tăng thêm
Kính gửi:………
Đơn vị: người
Stt | Xã/ phường/ thị trấn | Số người lao động có việc làm kỳ trước | Số người lao động có việc làm kỳ báo cáo | Số người lao động có việc làm tăng thêm | |||||||||||||||||||||
Tổngsố | Giới tính | Khu vực | Nhóm ngành kinh tế | Tổngsố | Giới tính | Khu vực | Nhóm ngành kinh tế | Tổngsố | Giới tính | Khu vực | Nhóm ngành kinh tế | ||||||||||||||
Nam | Nữ | Thànhthị | Nôngthôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | Nam | Nữ | Thành thị | Nôngthôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | Nam | Nữ | Thành thị | Nôngthôn | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp và xây dựng | Dịch vụ | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
1 | |||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||
Tổng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
Biểu mẫu 02
Phụ lục VI
BÁO CÁO VỀ KẾ HOẠCH XÂY DỰNG NẾP SỐNG VĂN MINH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Kỳ báo cáo (06 tháng/Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm ….... |
BÁO CÁO
Kế hoạch xây dựng nếp sống văn minh đô thị và nông thôn ….…..
Kính gửi:………
1. Công tác tuyên truyền
2. Kết quả thực hiện
2.1. Về việc cưới
2.2. Việc tang
2.3. Công tác lễ hội
2.4. Việc thực hiện phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa
2.5. Tham gia cuộc vận động xây dựng nông thôn mới
3. Đánh giá chung
3.1. Ưu điểm
3.2. Tồn tại, hạn chế
3.2. Nguyên nhân
4. Phương hướng, nhiệm vụ giai đoạn tiếp theo
Phụ lục VII
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG
TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Kỳ báo cáo (Tháng/Quý/Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Phần I. ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm ….... |
BÁO CÁO
Tình hình triển khai dịch vụ công trực tuyến
Kính gửi:………
I. THÔNG TIN CHUNG
Chu kỳ báo cáo: …
Đơn vị: …
Điện thoại liên hệ: …
Thư điện tử liên hệ: …
II. NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Tổng số thủ tục hành chính của đơn vị: …
2. Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) toàn trình:
- Tổng số DVCTT toàn trình: …
- Tổng số hồ sơ đã được tiếp nhận, giải quyết trực tuyến (hồ sơ trực tuyến) qua các DVCTT toàn trình trong chu kỳ báo cáo (i): …. Trong đó:
+ Số hồ sơ trực tuyến do người dân, doanh nghiệp tự khai báo (ii): …
+ Số hồ sơ do CBCCVC (Tại Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công,...) khai báo thay người dân, doanh nghiệp (iii): …
- Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến trong chu kỳ báo cáo: …
- Tổng số hồ sơ của các DVCTT toàn trình vẫn được người dân, doanh nghiệp gửi xử lý trực tiếp nhưng chưa được CBCCVC (Tại Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công,...) khai báo thay người dân, doanh nghiệp từ trong chu kỳ báo cáo (iv): …
- Tỷ lệ hồ sơ DVCTT toàn trình được xử lý trực tuyến = i/(i+iv)*100%.
- Tỉ lệ hồ sơ DVCTT toàn trình do người dân, doanh nghiệp tự khai báo = ii/i*100%.
- Tỉ lệ hồ sơ DVCTT toàn trình do CBCCVC (Tại Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công,...) khai báo thay người dân, doanh nghiệp: iii/i*100.
3. DVCTT một phần:
- Tổng số DVCTT một phần: …
- Tổng số hồ sơ đã được tiếp nhận, giải quyết trực tuyến (hồ sơ trực tuyến) qua các DVCTT một phần trong chu kỳ báo cáo (i): …. Trong đó:
+ Số hồ sơ trực tuyến do người dân, doanh nghiệp tự khai báo (ii): …
+ Số hồ sơ do CBCCVC (Tại Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công,...) khai báo thay người dân, doanh nghiệp (iii): …
- Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến trong chu kỳ báo cáo: …
- Tổng số hồ sơ của các DVCTT một phần vẫn được người dân, doanh nghiệp gửi xử lý trực tiếp nhưng chưa được CBCCVC (Tại Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công,...) khai báo thay người dân, doanh nghiệp từ trong chu kỳ báo cáo (iv): …
- Tỷ lệ hồ sơ DVCTT một phần được xử lý trực tuyến = i/(i+iv)*100%.
- Tỉ lệ hồ sơ DVCTT một phần do người dân, doanh nghiệp tự khai báo = ii/i*100%.
- Tỉ lệ hồ sơ DVCTT một phần do CBCCVC (Tại Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công,...) khai báo thay người dân, doanh nghiệp: iii/i*100.
4. Tổng số dịch vụ cung cấp thông tin trực tuyến: …
Phần II. BIỂU MẪU BÁO CÁO
Biểu mẫu 01
DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN
TT | Lĩnh vực | Tên thủ tục | Hiệu quả sử dụng | Ghi chú | ||
Số lượng hồ sơ trực tuyến đã tiếp nhận trong chu kỳ báo cáo | Số lượng hồ sơ đã tiếp nhận dưới hình thức trực tiếp và | Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận qua hai hình thức trong chu kỳ báo cáo | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
Biểu mẫu 02
DANH SÁCH DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
STT | Lĩnh vực | Tên thủ tục | Hiệu quả sử dụng | Ghi chú | ||
Số lượng hồ sơ trực tuyến đã tiếp nhận trong chu kỳ báo cáo | Số lượng hồ sơ đã tiếp nhận dưới hình thức trực tiếp và | Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận qua hai hình thức trong chu kỳ báo cáo | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
Phụ lục VIII
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH
THÔNG TIN MẠNG TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Kỳ báo cáo (Tháng/Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đề cương áp dụng đối với báo cáo tháng
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm ….... |
BÁO CÁO
Tình hình bảo đảm an toàn, an ninh thông tin mạng
trong cơ quan nhà nước tháng…..
Kính gửi:………
I. TÌNH HÌNH AN TOÀN THÔNG TIN
- Cảnh báo an toàn, bảo mật thông tin của các cơ quan Trung ương
Nội dung cảnh báo
- Cảnh báo vi phạm an toàn, bảo mật thông tin hệ thống mạng WAN
STT | Văn bản (Số, ngày ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu) | Xử lý (Nội dung xử lý) | Đơn vị vi phạm |
1 | |||
2 | |||
... |
- Tình hình an toàn, bảo mật hệ thống thông tin tỉnh
- Tình hình an toàn, bảo mật hệ thống thư điện tử công vụ
Tổng số vấn đề xử lý | Số lượng biến động Email | Số lượng Email bị chặn | |||||
Tạo mới Tài khoản | Thay đổi mật khẩu | Xóa tài khoản | Email Spam | Chứa nội dung xuyên tạc | Chứa mã độc | Chứa nội dung lừa đảo | |
1 | |||||||
2 | |||||||
... | |||||||
- Tình hình lây nhiễm mã độc trong hệ thống mạng tin học diện rộng tỉnh
STT | Địa chỉ IP Net | Đơn vị | Tên loại Virus bị nhiễm | Cách xử lý | Tình trạng xử lý (Chưa/ đã/ đang) |
1 | |||||
2 | |||||
… |
- Cảnh bảo tấn công từ bên ngoài vào hệ thống thông tin
- Danh sách địa chỉ IP cảnh báo tấn công từ bên ngoài
STT | Địa chỉ IP | Quốc gia | Số lần phát hiện | Nội dung xử lý |
1 | ||||
2 | ||||
… |
- Cảnh báo loại hình tấn công vào hệ thống của tỉnh
STT | Loại hình tấn công | Số lần Phát hiện | Nội dung xử lý |
1 | |||
2 | |||
… |
- Tình hình lây nhiễm mã độc trong hệ thống thông tin tỉnh
- - Mã độc lây nhiễm vào hệ thống từ bên ngoài
STT | Tên mã độc | Loại mã độc | Số lượng file lây nhiễm | Số lượng máy tính ảnh hưởng | Thời gian phát hiện | Nội dung Xử lý |
1 | ||||||
2 | ||||||
… |
- Kiểm tra lỗ hổng bảo mật còn tồn tại trong hệ thống
STT | Mức độ (Nguy hiểm/Cao/Trung bình/Thấp) | Số lần phát hiện | Nguyên nhân | Xử lý |
1 | ||||
2 | ||||
… |
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ VỀ AN TOÀN THÔNG TIN
STT | Nhiệm vụ triển khai | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | Thời gian | Kết quả thực hiện |
1 | |||||
2 | |||||
… |
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (nếu có)
Đề cương áp dụng đối với báo cáo năm
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm 20.... |
BÁO CÁO
Tình hình bảo đảm an toàn, an ninh thông tin mạng
trong cơ quan nhà nước năm…
Kính gửi:………
I. TÌNH HÌNH AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Trên cơ sở báo cáo tháng, đánh giá tổng quan về tình hình đảm bảo an toàn thông tin mạng của tỉnh trong năm, phân tích thực trạng từ số liệu báo cáo hàng tháng, quý.
II. KẾT QUẢ CÔNG TÁC BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG
Tổng kết đánh giá kết quả thực hiện việc bảo đảm an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh trong năm.
III. TỒN TẠI, HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN:
1. Tồn tại, hạn chế:
2. Nguyên nhân:
3. Giải pháp khắc phục:
IV. KIẾN NGHỊ ĐỀ XUẤT:
V. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM TIẾP THEO
Phụ lục IX
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Kỳ báo cáo (Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm ….... |
BÁO CÁO
Số lượng, chất lượng công chức, viên chức năm….
Kính gửi:………
Phần 1
ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH CÔNG TÁC CỦA CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
Phần 2
KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG, BỐ TRÍ VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
I. BÁO CÁO KHÁI QUÁT VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG; TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC, NHÂN VIÊN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÀ HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC THEO NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ
II. BÁO CÁO KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
1. Nêu các căn cứ pháp lý của việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
2.1. Công tác thi tuyển công chức (nếu có)
2.2. Công tác xét tuyển công chức (nếu có)
3.1. Báo cáo kết quả xây dựng Đề án vị trí việc làm công chức
3.2. Báo cáo sự phù hợp giữa trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thể hiện thông qua các văn bằng, chứng chỉ với vị trí công việc của công chức được bố trí.
4. Báo cáo công tác chuyển ngạch, nâng ngạch công chức
4.1. Kết quả nâng ngạch công chức
4.2. Kết quả chuyển ngạch công chức
5.1.Kết quả điều động, luân chuyển, biệt phái công chức
5.2. Kết quả chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức thuộc các vị trí phải định kỳ chuyển đổi theo quy định của pháp luật
6. Báo cáo kết quả công tác bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý (nếu có)
7. Báo cáo việc thực hiện chính sách tiền lương và chế độ, chính sách đãi ngộ khác đối với công chức
8. Báo cáo kết quả rèn luyện đạo đức, văn hóa giao tiếp trong thi hành công vụ của công chức; việc thực hiện quy định về những việc công chức không được làm
9. Báo cáo kết quả đánh giá, xếp loại công chức
10. Báo cáo công tác xử lý kỷ luật công chức (nếu có)
11. Báo cáo kết quả giải quyết thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với công chức (nếu có)
III. BÁO CÁO KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
1. Căn cứ pháp lý của việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
2.1. Kết quả thi tuyển viên chức (nếu có)
2.2. Kết quả xét tuyển viên chức (nếu có)
3.1. Báo cáo kết quả xây dựng Đề án vị trí việc làm viên chức
3.2. Báo cáo sự phù hợp giữa trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thể hiện thông qua các văn bằng, chứng chỉ với vị trí công việc của viên chức được bố trí.
4. Báo cáo việc bổ nhiệm, tiêu chuẩn chức danh danh nghề nghiệp; thay đổi và thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức
5. Báo cáo việc biệt phái, thay đổi vị trí việc làm đối với viên chức (nếu có)
6. Báo cáo công tác bổ nhiệm, miễn nhiệm và thôi giữ chức vụ đối với viên chức quản lý
7. Báo cáo việc thực hiện chính sách tiền lương và các chế độ, chính sách đãi ngộ khác đối với viên chức
8. Báo cáo việc thực hiện nghĩa vụ của viên chức và những việc viên chức không được làm
9. Báo cáo việc đánh giá, xếp loại viên chức
10. Báo cáo công tác kỷ luật viên chức (nếu có)
11. Báo cáo việc giải quyết thôi việc và thủ tục nghỉ hưu đối với viên chức (nếu có)
Phần 3
NHẬN XÉT, KIẾN NGHỊ
Phụ lục X
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Kỳ báo cáo (Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Phụ lục XI
Báo cáo về kết quả tự đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động của cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Kỳ báo cáo (Quý)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm 20.... |
BÁO CÁO
Về kết quả tự đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động
của các sở, ban, ngành
Kính gửi:………
Bảng tiêu chí, tiêu chí thành phần, thang điểm đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động của các sở, ban, ngành
Hoàn thành trước thời hạn | 5 | |
Hoàn thành đúng thời hạn | 3 | |
Hoàn thành trong năm, nhưng không đúng thời hạn | 1 | |
1.2 | Tham mưu giải quyết các nhiệm vụ trọng tâm, đột xuất | 5 |
Tham mưu đầy đủ | 3 | |
Tham mưu kịp thời | 1 | |
Có tính khả thi, hiệu quả | 1 | |
1.3 | Kết quả thực hiện các ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh | 5 |
100% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 5 | |
Từ 80% đến dưới 100% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 4 | |
Từ 70% đến dưới 80% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 2 | |
II | Kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý trong cơ quan, đơn vị | 25 |
2.1 | Công tác quản lý đội ngũ cán bộ, công chức | 6 |
2.1.1 | Thực hiện đúng quy định về công tác quản lý, quy hoạch, đề bạt, bổ nhiệm các chức danh thuộc thẩm quyền | 2 |
2.1.2 | Thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tuyển dụng, sử dụng công chức, viên chức và thực hiện tinh giản biên chế hàng năm đảm bảo theo đăng ký | 2 |
2.1.3 | Thực hiện theo đúng quy định về quản lý tổ chức, biên chế của Trung ương và của tỉnh | 2 |
2.2 | Đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC) | 6 |
2.2.1 | Thực hiện việc đánh giá, phân loại CBCCVC hàng năm | 3 |
Thực hiện việc đánh giá phân loại người đứng đầu và công chức, viên chức cuối năm của cơ quan đúng quy định | 2 | |
Thông báo kết quả đánh giá, phân loại CBCCVC đúng quy định | 1 | |
2.2.2 | Kết quả đánh giá, phân loại CBCCVC | 3 |
100% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 3 | |
Từ 80% đến dưới 100% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 2 | |
Từ 70% đến dưới 80% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 1 | |
2.3 | Tổ chức đánh giá đầy đủ việc thực hiện chương trình, kế hoạch công tác, chấp hành nghiêm túc chế độ báo cáo theo quy định | 5 |
Có tổ chức đánh giá đầy đủ việc thực hiện chương trình, kế hoạch | 2 | |
Có thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo theo quy định của UBND tỉnh (tháng, quý, năm) | 2 | |
Thực hiện các nội dung trên đúng thời gian quy định, chất lượng, đầy đủ thông tin | 1 | |
2.4 | Quản lý tài chính, ngân sách, trang thiết bị và cơ sở vật chất | 4 |
Có quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý sử dụng tài sản công | 1 | |
Có công khai quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý sử dụng tài sản công | 1 | |
Thực hiện cơ chế tự chủ tài chính đạt hiệu quả (thu nhập tăng thêm trên 30%) | 1 | |
Thực hiện chính sách tiền lương, BHXH, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật cho công chức, viên chức đúng quy định | 1 | |
2.5 | Thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại tố cáo | 4 |
Tổ chức tự kiểm tra theo quy định của pháp luật | 2 | |
Thực hiện kết luận kiểm tra, thanh tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 1 | |
Giải quyết đúng quy định pháp luật đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền | 1 | |
III | Thực hiện quy định của đảng, pháp luật của Nhà nước | 10 |
3.1 | Thực hiện công tác học tập Nghị quyết của Đảng, phổ biến tuyên truyền pháp luật nhà nước | 2 |
3.1 | Thực hiện công tác dân vận chính quyền, quy chế dân chủ và quy chế văn hóa công sở | 2 |
3.3 | Thực hiện các quy định về phòng, chống tham nhũng trong nội bộ cơ quan, đơn vị; tiếp nhận, xử lý các thông tin, báo cáo, phản ánh về hành vi tham nhũng | 2 |
3.4 | Thực hiện công tác Thi đua - Khen thưởng | 2 |
3.5 | Hoạt động của các tổ chức đoàn thể | 2 |
IV | Kết quả đạt được của các Chỉ số tác động (*) | 40 |
4.1 | Kết quả chỉ số công tác CCHC (PAR Index) (**) | 10 |
4.2 | Kết quả chỉ số sẵn sàng ứng dụng CNTT (ICT) | 10 |
4.3 | Kết quả chỉ số cạnh tranh cấp sở, cấp huyện (DDCI) | 10 |
4.4 | Kết quả chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công (PAPI) | 10 |
Tổng điểm: | 100 | |
V | Điểm thưởng | 10 |
5.1 | Có sáng kiến, giải pháp cụ thể được áp dụng, nâng cao hiệu quả, hiệu lực hoạt động của cơ quan, đơn vị hoặc lĩnh vực được giao phụ trách và được Hội đồng xét duyệt sáng kiến cấp tỉnh trở lên công nhận (mỗi sáng kiến, đề tài, dự án được cộng thêm 1 điểm, tối đa không quá 4 điểm) | 4 |
5.2 | Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao phụ trách hoàn thành nhiệm vụ theo chương trình, kế hoạch công tác năm (mỗi chỉ tiêu vượt quá 10% được cộng 1 điểm, tối đa không quá 4 điểm) | 2 |
5.3 | Có thành tích được khen thưởng đạt cờ thi đua của các bộ, ngành liên quan, UBND tỉnh năm trước liền kề | 4 |
VI | Điểm trừ | 10 |
6.1 | Để xảy ra vi phạm kỷ luật, kỷ cương hành chính trong cơ quan, đơn vị (trừ điểm và không xem xét danh hiệu thi đua) | 4 |
6.2 | Để xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cực hoặc có hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong cơ quan, đơn vị. | 3 |
6.3 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước trong cơ quan, đơn vị. | 3 |
(*) Phương pháp tính điểm đối với các Chỉ số tác động là quy đổi kết quả đánh giá các chỉ số được điểm số hóa hàng năm về thang điểm 10.
(**) Không tính kết quả chỉ số sẵn sàng ứng dụng công nghệ thông tin ICT
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..........., ngày ...... tháng ......năm 20.... |
BÁO CÁO
Về kết quả tự đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động
đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện
Kính gửi:………
Bảng tiêu chí, tiêu chí thành phần, thang điểm đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động đối với UBND cấp huyện
STT | Tiêu chí | Điểm |
I | Kết quả tổ chức thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế, xã hội quốc phòng an ninh, đối ngoại trên địa bàn | 25 |
1.1 | Kết quả tổ chức thực hiện các nhiệm vụ | 13 |
1.1.1 | Hoàn thành các chỉ tiêu về phát triển kinh tế của huyện do HĐND cấp huyện thông qua, được UBND tỉnh phê duyệt | 3 |
100% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 3 | |
Từ 80% đến dưới 100% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 2 | |
Từ 60% đến dưới 80% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 1 | |
1.1.2 | Hoàn thành các chỉ tiêu về văn hóa xã hội của huyện do HĐND cấp huyện thông qua, được UBND tỉnh phê duyệt | 3 |
100% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 3 | |
Từ 80% đến dưới 100% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 2 | |
Từ 60% đến dưới 80% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 1 | |
1.1.3 | Hoàn thành các chỉ tiêu về quốc phòng an ninh của huyện do HĐND cấp huyện thông qua, được UBND tỉnh phê duyệt | 3 |
100% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 3 | |
Từ 80% đến dưới 100% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 2 | |
Từ 60% đến dưới 80% chỉ tiêu được hoàn thành đúng thời gian | 1 | |
1.1.4 | Giải ngân các nguồn vốn trong kế hoạch được giao | 2 |
1.1.5 | Công tác quản lý, quy hoạch, quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn huyện | 2 |
1.2 | Triển khai thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao | 9 |
1.2.1 | Triển khai tổ chức thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh giao | 5 |
Hoàn thành trước thời hạn | 5 | |
Hoàn thành đúng thời hạn | 3 | |
Hoàn thành trong năm, nhưng không đúng thời hạn | 1 | |
1.2.2 | Kết quả thực hiện các ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh | 4 |
100% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 4 | |
Từ 80% đến dưới 100% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 2 | |
Từ 70% đến dưới 80% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 1 | |
1.3 | Kết quả triển khai thực hiện Trung tâm Hành chính công cấp huyện và Bộ phận Một cửa hiện đại cấp xã | 3 |
II | Kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý trong cơ quan, đơn vị | 25 |
2.1 | Công tác quản lý đội ngũ cán bộ, công chức | 6 |
2.1.1 | Thực hiện đúng quy định về công tác quản lý, quy hoạch, đề bạt, bổ nhiệm các chức danh thuộc thẩm quyền | 2 |
2.1.2 | Thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tuyển dụng, sử dụng công chức, viên chức và thực hiện tinh giản biên chế hàng năm đảm bảo theo đăng ký | 2 |
2.1.3 | Thực hiện theo đúng quy định về quản lý tổ chức, biên chế của Trung ương và của tỉnh | 2 |
2.2 | Đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC) | 6 |
2.2.1 | Thực hiện việc đánh giá, phân loại CBCCVC hàng năm tại các phòng, ban chuyên môn | 3 |
Thực hiện việc đánh giá phân loại người đứng đầu và công chức, viên chức cuối năm của cơ quan đúng quy định | 2 | |
Thông báo kết quả đánh giá, phân loại CBCCVC đúng quy định | 1 | |
2.2.2 | Kết quả đánh giá, phân loại CBCCVC | 3 |
100% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 3 | |
Từ 80% đến dưới 100% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 2 | |
Từ 70% đến dưới 80% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 1 | |
2.3 | Tổ chức đánh giá đầy đủ việc thực hiện chương trình, kế hoạch công tác, chấp hành nghiêm túc chế độ báo cáo theo quy định | 5 |
Có tổ chức đánh giá đầy đủ việc thực hiện chương trình, kế hoạch | 2 | |
Có thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo theo quy định của UBND tỉnh (tháng, quý, năm) | 2 | |
Thực hiện các nội dung trên đúng thời gian quy định, chất lượng, đầy đủ thông tin | 1 | |
2.4 | Quản lý tài chính, ngân sách, trang thiết bị và cơ sở vật chất | 4 |
Có quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý sử dụng tài sản công | 1 | |
Có công khai quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý sử dụng tài sản công | 1 | |
Thực hiện cơ chế tự chủ tài chính đạt hiệu quả (thu nhập tăng thêm trên 30%) | 1 | |
Thực hiện chính sách tiền lương, BHXH, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật cho công chức, viên chức đúng quy định | 1 | |
2.5 | Thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại tố cáo | 4 |
Tổ chức tự kiểm tra theo quy định của pháp luật | 2 | |
Thực hiện kết luận kiểm tra, thanh tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 1 | |
Giải quyết đúng quy định pháp luật đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền | 1 | |
III | Thực hiện quy định của đảng, pháp luật của Nhà nước | 10 |
3.1 | Thực hiện công tác học tập Nghị quyết của Đảng, phổ biến tuyên truyền pháp luật nhà nước | 2 |
3.1 | Thực hiện công tác dân vận chính quyền, quy chế dân chủ và quy chế văn hóa công sở | 2 |
3.3 | Thực hiện các quy định về phòng, chống tham nhũng trong nội bộ cơ quan, đơn vị; tiếp nhận, xử lý các thông tin, báo cáo, phản ánh về hành vi tham nhũng | 2 |
3.4 | Thực hiện công tác Thi đua - Khen thưởng | 2 |
3.5 | Hoạt động của các tổ chức đoàn thể | 2 |
IV | Kết quả đạt được của các Chỉ số tác động (*) | 40 |
4.1 | Kết quả chỉ số công tác CCHC (PAR Index) (**) | 10 |
4.2 | Kết quả chỉ số sẵn sàng ứng dụng CNTT (ICT) | 10 |
4.3 | Kết quả chỉ số cạnh tranh cấp sở, cấp huyện (DDCI) | 10 |
4.4 | Kết quả chỉ số hiệu quả quản trị và hành chính công (PAPI) | 10 |
Tổng điểm: | 100 | |
V | Điểm thưởng | 10 |
5.1 | Có thành tích được khen thưởng đạt cờ thi đua của các bộ, ngành liên quan, UBND tỉnh năm trước liền kề | 2 |
5.2 | Thực hiện tốt, vượt kế hoạch các chỉ tiêu phát triển kinh tế, văn hóa xã hội, thu ngân sách, an ninh quốc phòng (mỗi chỉ tiêu vượt quá 10% được cộng 1 điểm, tối đa không quá 4 điểm) | 4 |
5.3 | Có đề tài, dự án khoa học công nghệ từ cấp tỉnh trở lên được UBND tỉnh phê duyệt (mỗi đề tài, dự án được cộng thêm 1 điểm, tối đa không quá 4 điểm) | 4 |
VI | Điểm trừ | 10 |
6.1 | Cơ quan, đơn vị, địa phương để xảy ra vi phạm kỷ luật, kỷ cương hành chính (trừ điểm và không xem xét danh hiệu thi đua) | 4 |
6.2 | Cơ quan, đơn vị, địa phương để xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cực hoặc có hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực | 3 |
6.3 | Cơ quan, đơn vị, địa phương vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước | 3 |
(*) Phương pháp tính điểm đối với các Chỉ số tác động là quy đổi kết quả đánh giá các chỉ số được điểm số hóa hàng năm về thang điểm 10.
(**) Không tính kết quả chỉ số sẵn sàng ứng dụng công nghệ thông tin ICT.
BÁO CÁO
Về kết quả tự đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động
đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Kính gửi:………
Bảng tiêu chí, tiêu chí thành phần, thang điểm đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh
STT | Tiêu chí | Điểm |
I | Kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ phục vụ quản lý nhà nước | 40 |
1.1 | Thực hiện các văn bản pháp luật, quy định của UBND tỉnh, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực | 11 |
1.1.1 | Thực hiện các văn bản pháp luật, quy định của UBND tỉnh, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực | 5 |
100% văn bản được tham mưu thực hiện đảm bảo thời gian, nội dung theo quy định | 5 | |
Từ 80% đến dưới 100% văn bản được tham mưu thực hiện đảm bảo thời gian, nội dung theo quy định | 3 | |
Từ 60% đến dưới 80% văn bản được tham mưu thực hiện đảm bảo thời gian, nội dung theo quy định | 2 | |
1.1.2 | Thực hiện phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong các hoạt động phục vụ quản lý nhà nước | 6 |
Có ban hành quy chế phối hợp | 2 | |
Triển khai thực hiện đảm bảo quy chế | 2 | |
Có tổ chức kiểm tra, đánh giá việc thực hiện | 2 | |
1.2 | Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch hàng năm để tổ chức thực hiện nhiệm vụ | 16 |
1.2.1 | Xây dựng kế hoạch hàng năm để tổ chức thực hiện nhiệm vụ phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị | 5 |
Có xây dựng chương trình, kế hoạch đầy đủ | 2 | |
Đề ra các giải pháp mới được áp dụng | 2 | |
Giải pháp áp dụng có tính khả thi, hiệu quả | 1 | |
1.2.2 | Tổ chức thực hiện và hoàn thành kế hoạch hàng năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 |
Có ban hành văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ | 2 | |
Có báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ | 2 | |
Kết quả thực hiện được cấp thẩm quyền ghi nhận. | 2 | |
1.2.3 | Kết quả thực hiện các chương trình, đề án được giao tại Chương trình công tác năm của UBND tỉnh | 5 |
Hoàn thành trước thời hạn | 5 | |
Hoàn thành đúng thời hạn | 3 | |
Hoàn thành trong năm, nhưng không đúng thời hạn | 1 | |
1.3 | Kết quả thực hiện các ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh tại phần mềm Hệ thống theo dõi ý kiến chỉ đạo | 5 |
100% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 5 | |
Từ 80% đến dưới 100% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 3 | |
Từ 70% đến dưới 80% ý kiến chỉ đạo của UBND tỉnh được hoàn thành đúng thời gian | 1 | |
1.4 | Chấp hành chế độ, chính sách pháp luật về thuế, phí và các khoản thu nộp ngân sách, bảo hiểm, chế độ tài chính, kế toán | 4 |
1.5 | Tổ chức thực hiện các đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh trở lên, các dự án đầu tư sản xuất, cung ứng dịch vụ công | 4 |
II | Kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý trong cơ quan, đơn vị | 40 |
2.1 | Công tác quản lý đội ngũ cán bộ, công chức | 9 |
2.1.1 | Thực hiện đúng quy định về công tác quản lý, quy hoạch, đề bạt, bổ nhiệm các chức danh thuộc thẩm quyền | 3 |
2.1.2 | Thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, tuyển dụng, sử dụng công chức, viên chức và thực hiện tinh giản biên chế hàng năm đảm bảo theo đăng ký | 3 |
2.1.3 | Thực hiện theo đúng quy định về quản lý tổ chức, biên chế của Trung ương và của tỉnh | 3 |
2.2 | Đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC) | 8 |
2.2.1 | Thực hiện việc đánh giá, phân loại CBCCVC hàng năm | 5 |
Thực hiện việc đánh giá phân loại người đứng đầu và công chức, viên chức cuối năm của cơ quan đúng quy định | 3 | |
Thông báo kết quả đánh giá, phân loại CBCCVC đúng quy định | 2 | |
2.2.2 | Kết quả đánh giá, phân loại CBCCVC | 3 |
100% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 3 | |
Từ 80% đến dưới 100% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 2 | |
Từ 70% đến dưới 80% CBCCVC hoàn thành tốt nhiệm vụ | 1 | |
2.3 | Tổ chức đánh giá đầy đủ việc thực hiện chương trình, kế hoạch công tác, chấp hành nghiêm túc chế độ báo cáo theo quy định | 5 |
Có tổ chức đánh giá đầy đủ việc thực hiện chương trình, kế hoạch | 2 | |
Có thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo theo quy định của UBND tỉnh (tháng, quý, năm) | 2 | |
Thực hiện các nội dung trên đúng thời gian quy định, chất lượng, đầy đủ thông tin | 1 | |
2.4 | Thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm, chế độ tài chính | 8 |
Có quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý sử dụng tài sản công | 2 | |
Thực hiện cơ chế tự chủ tài chính đạt hiệu quả (thu nhập tăng thêm trên 30%) | 2 | |
Có công khai quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý sử dụng tài sản công | 2 | |
Thực hiện chính sách tiền lương, BHXH, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật cho công chức, viên chức đúng quy định | 2 | |
2.5 | Thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại tố cáo | 7 |
Tổ chức tự kiểm tra theo quy định của pháp luật | 2 | |
Thực hiện kết luận kiểm tra, thanh tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 2 | |
Giải quyết đúng quy định pháp luật đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh thuộc thẩm quyền | 2 | |
Thông báo kết quả thụ lý giải quyết khiếu nại, phản ánh | 1 | |
2.6 | Những sáng kiến, giải pháp mới trong thực hiện nhiệm vụ công tác của cơ quan, đơn vị | 3 |
III | Thực hiện quy định của đảng, pháp luật của Nhà nước | 20 |
3.1 | Thực hiện công tác học tập Nghị quyết của Đảng, phổ biến tuyên truyền pháp luật nhà nước | 4 |
3.1 | Thực hiện quy chế dân chủ và quy chế văn hóa công sở | 4 |
3.3 | Thực hiện các quy định về phòng, chống tham nhũng trong nội bộ cơ quan, đơn vị; tiếp nhận, xử lý các thông tin, báo cáo, phản ánh về hành vi tham nhũng | 4 |
3.4 | Thực hiện công tác Thi đua - Khen thưởng | 4 |
3.5 | Hoạt động của các tổ chức đoàn thể | 4 |
Tổng điểm: | 100 | |
IV | Điểm thưởng | 10 |
4.1 | Có thành tích được khen thưởng đạt cờ thi đua của các bộ, ngành liên quan, UBND tỉnh năm trước liền kề (được tặng Bằng khen cộng 1 điểm) | 2 |
4.2 | Ứng dụng CNTT vào quản lý điều hành đơn vị | 2 |
4.3 | Áp dụng hệ thống quản lý theo TCVN ISO 9001:2015 | 2 |
4.4 | Có đề tài, dự án khoa học công nghệ từ cấp tỉnh trở lên được UBND tỉnh phê duyệt (mỗi đề tài, dự án được cộng thêm 1 điểm, tối đa không quá 4 điểm) | 4 |
Thu ngân sách vượt | ||
V | Điểm trừ | 10 |
5.1 | Để xảy ra vi phạm kỷ luật, kỷ cương hành chính trong đơn vị (trừ điểm và không xem xét danh hiệu thi đua) | 4 |
5.2 | Để xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cực hoặc có hành vi tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong đơn vị | 3 |
5.3 | Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước | 3 |
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-…… (Ký tên, đóng dấu
Phụ lục XII
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Kỳ báo cáo (Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm..…. |
BÁO CÁO
Tình hình triển khai thực hiện chiến lược phát triển thanh niên ….
Kính gửi:………
Phần 1
KHÁI QUÁT CHUNG
I. TÌNH HÌNH KINH TẾ, XÃ HỘI ĐỊA PHƯƠNG: THUẬN LỢI; KHÓ KHĂN.
II. TÌNH HÌNH THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN (SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU, TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN, DIỄN BIẾN TÂM SINH LÝ, TƯ TƯỞNG, LỐI SỐNG…).
Phần 2
KẾT QUẢ VIỆC THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THANH NIÊN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2011-2020.
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC
1. Công tác tuyên truyền, quán triệt thực hiện Chiến lược: Nội dung, hình thức, đối tượng tuyên truyền, kết quả tuyên truyền.
2. Công tác hướng dẫn triển khai, sơ kết Chiến lược:
- Việc ban hành Kế hoạch, Chương trình, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện Kế hoạch Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam giai đoạn II (2016 - 2020).
- Việc sơ kết, tổng kết các nội dung thực hiện theo Kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược phát triển thanh niên.
- Việc ký kết Chương trình phối hợp hoạt động giữa UBND cấp huyện với Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cùng cấp theo từng giai đoạn để cụ thể hóa Chiến lược.
- Việc định kỳ tổ chức đối thoại với thanh niên, cán bộ làm công tác thanh niên.
3. Công tác tập huấn triển khai Chiến lược: Nội dung, hình thức, đối tượng tập huấn, kết quả tập huấn.
4. Công tác bố trí, huy động nguồn lực triển khai Chiến lược:
- Việc bố trí kinh phí từ Ngân sách nhà nước hoặc lồng ghép với các nhiệm vụ, chương trình, đề án, dự án đã được giao để tổ chức thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu trong Chiến lược, Chương trình phát triển thanh niên, Kế hoạch thực hiện Chiến lược của địa phương, đơn vị.
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA CHIẾN LƯỢC
1. Giáo dục thanh niên về lòng yêu nước, lý tưởng, đạo đức cách mạng, lối sống, tinh thần tự tôn dân tộc; ý thức chấp hành pháp luật, có trách nhiệm với xã hội, tôn trọng quy ước cộng đồng:
- Công tác giáo dục lý tưởng cách mạng; giáo dục chính trị, tư tưởng; đạo đức, lối sống; lòng yêu nước, lịch sử và truyền thống dân tộc; giáo dục pháp luật cho thanh niên: Nội dung trọng tâm, hình thức triển khai; cách làm mới, mô hình hay, hiệu quả.
- Kết quả lồng ghép thực hiện Đề án tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh thiếu niên giai đoạn 2011 - 2015 và Chỉ thị số 42-CT/TW của Ban Bí thư Trung ương Đảng về tăng cường sự lãnh đạo của đảng đối với công tác giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống văn hóa cho thế hệ trẻ giai đoạn 2015-2030; Đề án tăng cường giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống cho thanh niên, thiếu niên và nhi đồng giai đoạn 2015 - 2020 của Thủ tướng Chính phủ;
2. Nâng cao trình độ văn hóa, trình độ ngoại ngữ, chuyên môn nghiệp vụ, tay nghề và ý thức nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước: Cơ chế, chính sách của địa phương, đơn vị tạo điều kiện hỗ trợ thanh niên học tập; bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; nghiên cứu khoa học.
3. Chú trọng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trẻ có chất lượng cao, gắn với ứng dụng khoa học, công nghệ phục vụ sự phát triển của đất nước:
- Cơ chế, chính sách của địa phương, đơn vị nhằm phát hiện, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng và phát huy tài năng trẻ.
- Công tác tập huấn, dạy nghề, chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất giúp thanh niên lập nghiệp, phát triển kinh tế.
4. Đào tạo, bồi dưỡng, bố trí và trọng dụng tài năng trẻ; hình thành đội ngũ cán bộ - khoa học kỹ thuật, đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trẻ giỏi trong các cơ quan nhà nước và tổ chức kinh tế - xã hội.
- Kết quả triển khai Kết luận số 86-KL/TW ngày 24/01/2014 của Bộ Chính trị về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ.
- Kết quả tuyển chọn, phát huy; cơ chế khuyến khích trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói, giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới tại địa phương.
- Kết quả nâng cao năng lực quản lý nhà nước cho cán bộ, công chức trẻ ở xã thuộc các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.
- Cơ chế, chính sách của địa phương, đơn vị nhằm thu hút trí thức trẻ về công tác tại cơ quan, đơn vị, địa phương, đặc biệt là tại cơ sở (các xã, phường, trị trấn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn).
- Kết quả công tác đào tạo, bồi dưỡng, quy hoạch, luân chuyển và sử dụng đội ngũ cán bộ trẻ tại địa phương.
5. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho thanh niên; từng bước giải quyết chỗ ở cho thanh niên ở các khu công nghiệp, khu chế xuất và trường học:
- Việc ban hành các chủ trương, chính sách về đào tạo nghề, giải quyết việc làm cho thanh niên.
- Tỷ lệ thanh niên thất nghiệp, thanh niên có việc làm tại địa phương.
- Kết quả công tác giải quyết việc làm; tổ chức cho thanh niên đi xuất khẩu lao động.
- Hoạt động tư vấn, hướng nghiệp và giới thiệu việc làm.
- Giải quyết việc làm qua các chính sách tín dụng.
- Giải quyết việc làm thông qua các chương trình, đề án, các dự án, chính sách phát huy thanh niên tham gia phát triển kinh tế xã hội tại địa phương.
- Kết quả công tác đào tạo nghề: quy mô, ngành nghề trọng điểm, đối tượng tập trung dạy nghề, kết nối đầu ra...
- Hình thức, cơ chế nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho thanh niên khu công nghiệp, khu chế xuất.
6. Từng bước nâng cao sức khỏe, thể lực và tầm vóc cho thanh niên; có năng lực tự học, tự đào tạo; có kỹ năng sống, để thích ứng với môi trường sống và làm việc:
- Kết quả đầu tư, nâng cấp hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao, vui chơi, giải trí cho thanh niên.
- Kết quả thực hiện mục tiêu nâng cao sức khỏe, thể lực và tầm vóc cho thanh niên. Nêu một số giải pháp hiệu quả.
- Kết quả công tác phòng, chống tội phạm và tệ nạn xã hội; cảm hóa, hỗ trợ, giúp đỡ thanh niên phạm tội, thanh niên sau cai nghiện tái hòa nhập cộng đồng. Nêu một số giải pháp hiệu quả.
III. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU TRONG CHIẾN LƯỢC
IV. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Mặt đạt được
2. Những tồn tại, hạn chế
3. Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
-….. (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục XIII
BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÔNG CHỨC VÀ ĐĂNG KÝ
NHU CẦU ĐÀO TẠO, CHUYỂN NGẠCH THANH TRA
Kỳ báo cáo (Năm)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO Số: /BC- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ............., ngày ...... tháng ......năm ….... |
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng công chức và đăng ký nhu cầu đào tạo, chuyển ngạch thanh tra
Kính gửi:………
Đơn vị: Thanh tra ……………………..
1. Thông tin chung:
- Tổng biên chế được giao:……………
- Số người hiện có:…………
Trong đó: + Trong biên chế:………người.
+ Lao động hợp đồng:…………người
2. Thông tin chi tiết:
STT | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Mã ngạch công chức | Năm vào Thanh tra | Đảng viên | HS lương hiện hưởng | Đã được đào tạo | Năm được bổ nhiệm | Đăng ký nhu cầu | ||||||||||||||||||
Trình độ chuyên môn | Tin học | Ngoại ngữ | Nghiệp vụ | Quản lý nhà nước | Trình độ Chính trị | TTV | TTVC | Bồi dưỡng nghiệp vụ | Xét chuyển ngạch | Thi nâng ngạch | ||||||||||||||||||
TTV | TTVC | TTVCC | CV | CVC | CVCC | Khác (ghi rõ) | TTV | TTVC | TTV | Khác | TTV | TTVC | TTVC | TTV | ||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 |
1 | A | TTV | 1983 | 04.025 | 2008 | X | 3.33 | CN Kinh tế | A | C Anh văn |
| X |
|
| X | Cao cấp | 2012 |
|
|
|
|
|
|
| X | |||
CN Luật | ||||||||||||||||||||||||||||
2 | …. | |||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú: Trường hợp công chức có nhiều bằng Đại học thì liệt kê tất cả ở Cột (9); In nghiêng họ tên đối với lao động hợp đồng.
(TTV: Thanh tra viên; TTVC: Thanh tra viên chính; TTVCC: Thanh tra viên cao cấp).
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUA
-….. (Ký tên, đóng dấu)
