Quyết định 4247/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục nuôi con nuôi nước ngoài
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG 4247 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10 09 An Giang, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài phân cấp thẩm quyền cho
Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phân cấp thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh An Giang; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 6679/TTr-STP ngày 06 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài phân cấp thẩm quyền cho Sở Tư pháp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ thủ tục hành chính tại thứ tự số 1, 2 và 4 Mục VII Phần A Danh mục Quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định Quyết định số 3727/QĐ- UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính tại thứ tự số 5 khoản 10 Mục I, Phần I Danh mục Quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 2891/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh hoặc Bộ Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC-BTP; - CT và các PCT.UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP.UBND tỉnh; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, pmtrang. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI PHÂN CẤP THẨM QUYỀN CHO SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
| STT | MÃ TTHC | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | GHI CHÚ |
| 1 | 1.003160 | Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Vi ệt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | |
| 2 | 1.003179 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | |
| 3 | 1.004878 | Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi | |
| 4 | 1.003976 | Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
1. Mã TTHC: 1.003160 - Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi - Thời gian thực hiện: 22,5 ngày làm việc (180 giờ).
| Thứ tự | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu - Kết quả thực hiện |
| Bước 1 | Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Hành | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ | 08 giờ | |
| chính và Bổ trợ tư pháp | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý theo quy định | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 08 giờ | |
| Bước 3 | Xử lý, thẩm định hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt. | Chuyên viên | 140 giờ | |
| Bước 4 | Xem xét phê duyệt trước khi trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng | 08 giờ | |
| Bước 5 | Trình Ban Giám đốc xem xét, quyết định | Ban Giám đốc | 08 giờ | |
| Bước 6 | Đóng dấu, số hóa kết quả | Văn thư | 08 giờ | |
| Bước 7 | Gửi kết quả TTPVHCC. Trả | Chuyên viên phụ trách tiếp | ||
| kết quả cho tổ chức, cá nhân. | nhận hồ sơ và trả kết quả |
2. Mã TTHC: 1.003179 - Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài - Thời gian thực hiện: 2,5 ngày làm việc (20 giờ).
| Thứ tự | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu - Kết quả thực hiện |
| Bước 1 | Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ | 01 giờ | |
| Bước 2 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý theo quy định | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 02 giờ | |
| Bước 3 | Xử lý, thẩm định hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt. | Chuyên viên | 11 giờ | |
| Bước 4 | Xem xét phê duyệt trước khi trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng | 02 giờ | |
| Bước 5 | Trình Ban Giám đốc xem xét, quyết định | Ban Giám đốc | 02 giờ | |
| Bước 6 | Đóng dấu, số hóa kết quả | Văn thư | 02 giờ | |
| Bước 7 | Gửi kết quả TTPVHCC. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
3. Mã TTHC: 1.004878 - Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi - Thời gian thực hiện: 133,5 ngày làm việc (1.068 giờ)
| Thứ tự | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu - Kết quả thực hiện |
| Bước 1 | Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. Chuyển | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ | 08 giờ | |
| hồ sơ cho Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý theo quy định | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 16 giờ | |
| Bước 3 | Xử lý, thẩm định hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt. | Chuyên viên | 1.004 giờ | |
| Bước 4 | Xem xét phê duyệt trước khi trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng | 16 giờ | |
| Bước 5 | Trình Ban Giám đốc xem xét, quyết định | Ban Giám đốc | 16 giờ | |
| Bước 6 | Đóng dấu, số hóa kết quả | Văn thư | 08 giờ | |
| Bước 7 | Gửi kết quả TTPVHCC. Trả | Chuyên viên phụ trách tiếp | ||
| kết quả cho tổ chức, cá nhân. | nhận hồ sơ và trả kết quả |
4. Mã TTHC: 1.003976 - Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng - Thời gian thực hiện: 278,5 ngày làm việc (2.228 giờ).
| Thứ tự | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu - Kết quả thực hiện |
| Bước 1 | Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ | 08 giờ | |
| Bước 2 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý theo quy định | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 16 giờ | |
| Bước 3 | Xử lý, thẩm định hồ sơ. Trình lãnh đạo phê duyệt. | Chuyên viên | 2.164 giờ | |
| Bước 4 | Xem xét phê duyệt trước khi trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng | 16 giờ | |
| Bước 5 | Trình Ban Giám đốc xem xét, quyết định | Ban Giám đốc | 16 giờ | |
| Bước 6 | Đóng dấu, số hóa kết quả | Văn thư | 08 giờ | |
| Bước 7 | Gửi kết quả TTPVHCC. Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
