Quyết định 4185/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và hải đảo
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG 4185 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 07 An Giang, ngày tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1219/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm 08 TTHC cấp tỉnh; 04 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thứ tự số 1, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, Mục I và thứ tự số 1, 2, 4, 5, Mục II thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - BTP; - CT và các PCT. UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Viễn thông An Giang (VNPT); - Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP; - Lưu: VT, nvthanh. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
| STT | Mã TTHC | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | Ghi chú |
| I | Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||
| 1 | 1.005401 | Giao khu vực biển | |
| 2 | 1.005400 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển | |
| 3 | 1.009481 | Công nhận khu vực biển cấp tỉnh | |
| 4 | 1.005189 | Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển | |
| 5 | 1.000969 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển | |
| 6 | 1.000942 | Trả lại Giấy phép nhận chìm | |
| 7 | 3.000435 | Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh | |
| 8 | 3.000436 | Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh | |
| II | Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã | ||
| 1 | 3.000439 | Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | |
| 2 | 3.000441 | Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | |
| 3 | 3.000442 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | |
| 4 | 3.000443 | Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005401). Tổng thời gian giải quyết: 44 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 22 ngày làm việc (176 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả (TN&TKQ) Sở Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Biển và Hải đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện. Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện. | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 104 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Xem xét hồ sơ đủ điều kiện thì ký nháy văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ sơ, Tờ trình | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 04 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ |
| điều kiện giải quyết). | ||||
| B5 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B6 | Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | - Mẫu 05; - D ự t h ả o k ế t q u ả g i ả i q u y ết ( G i ấ y c h ứn g n h ậ n , q u y ế t đ ị nh … ) |
| B7 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 48 giờ | Dự thảo Quyết định |
| B8 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | Quyết định |
| B9 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 11: - Văn bản từ chối Kết quả giải quyết |
2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (Mã TTHC: 1.005400). Tổng thời gian giải quyết: 32 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 16 ngày làm việc (128 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Công chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Biển và Hải đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện. Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện. | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 64 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ sơ, Tờ trình | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 04 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B6 | Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | - Mẫu 05; - D ự t h ả o k ế t q u ả g i ả i q u y ết ( G i ấ y c h ứn g n h ậ n , q u y ế t đ ị nh … ) |
| B7 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 40 giờ | Mẫu số 11: Văn bản từ chối |
| B8 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | |
| B9 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
3. Công nhận khu vực biển cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009481). Tổng thời gian giải quyết: 19 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian , còn lại 9,5 ngày làm việc (76 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Công chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Biển và Hải đảo (gọi tắt là Chi cục). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện. Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện. | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 32 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ sơ, Tờ trình | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ |
| + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | điều kiện giải quyết). | |||
| B6 | Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | - Mẫu 05; - D ự t h ả o k ế t q u ả g i ả i q u y ết ( G i ấ y c h ứn g n h ậ n , q u y ế t đ ị nh … ) |
| B7 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 22 giờ | Quyết định |
| B8 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | |
| B9 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 11: - Văn bản từ chối - Kết quả giải quyết |
4. Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (Mã TTHC: 1.005189). Tổng thời gian giải quyết: 54 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 27 ngày làm việc (216 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Công chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức tiếp nhận và trả kết quả làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Biển và Hải đảo An Giang. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện. Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện. | Chuyên viên Chi cục Biển và Hải đảo | 134 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Xem xét đủ điều kiện ký nháy văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ sơ, Tờ trình | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 04 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ |
| + Nếu không đồng ý thì chuyển Chi cục Biển và Hải đảo An Giang xử lý lại. | điều kiện giải quyết). | |||
| B6 | Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trên hệ thống đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | - Mẫu 05; - D ự t h ả o k ế t q u ả g i ả i q u y ết ( G i ấ y c h ứn g n h ậ n , q u y ế t đ ị nh … ) |
| B7 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 58 giờ | Mẫu số 11: Văn bản từ chối |
| B8 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | |
| B9 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
5. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (Mã TTHC: 1.000969). Tổng thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 17,5 ngày làm việc (140 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Công chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến Chi cục Biển và Hải đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện. Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện. | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 76 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Xem xét hồ sơ đủ điều kiện ký nháy văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung hồ sơ, Tờ trình | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 04 giờ | |
| B5 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ |
| + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | điều kiện giải quyết). | |||
| B6 | Văn thư Sở đóng dấu, lưu hồ sơ và chuyển hồ sơ trên hệ thống đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | - Mẫu 05; - D ự t h ả o k ế t q u ả g i ả i q u y ết ( G i ấ y c h ứn g n h ậ n , q u y ế t đ ị nh … ) |
| B7 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 40 giờ | Mẫu số 11: Văn bản từ chối |
| B8 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | |
| B9 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
6. Trả lại giấy phép nhận chìm (Mã TTHC: 1.000942). Tổng thời gian giải quyết: 35 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 17,5 ngày làm việc (140 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Công chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển Chi cục Biển và Hải đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo Chi cục và ký nháy kết quả thực hiện. Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Chi cục, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện. | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 76 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Xem xét hồ sơ đủ điều kiện ký nháy văn bản trả hồ sơ, văn bản bổ sung, Tờ trình | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B5 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư Sở. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B6 | Văn thư Sở đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | - Mẫu 05; - D ự t h ả o k ế t q u ả g i ả i q u y ết ( G i ấ y c h ứn g n h ậ n , q u y ế t đ ị nh … ) |
| B7 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 42 giờ | Mẫu số 11: - Văn bản từ chối - Kết quả giải quyết |
| B8 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | |
| B9 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
7. Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000435). Tổng thời gian giải quyết 250 ngày (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 125 ngày (1.000 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Công chức TN&TKQ Sở NN&MT) tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra thành phần hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì tiếp nhận hồ sơ. Chuyển hồ sơ cho Chi cục Biển và Hải đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B3 | Xem xét hồ sơ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hình thức, thành phần, nội dung của hồ sơ mà lãnh đạo phòng phân công. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì chuyên viên soạn văn bản và trình lãnh đạo duyệt, ký, phát hành thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu phí; chuyển công chức Công chức TN&TKQ Sở NN&MT. - Trường hợp hồ sơ chưa đạt cần bổ sung thêm hồ sơ thì chuyên viên soạn văn bản trình lãnh đạo duyệt, ký, phát hành thông báo tổ chức, cá nhân về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian tổ chưc, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 24 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Tổ chức, cá nhân nhận thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ và thu phí, tiến hành nộp lệ phí trực tiếp hoặc trực tuyến. Công chức TN&TKQ tiến hành | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 02 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ |
| xác nhận thanh toán phí và chuyển Chi cục Biển và Hải đảo. - Trường hợp tổ chức, cá nhân không thanh toán thì xác nhận dừng xử lý hồ sơ; - Trường hợp tổ chức, cá nhân đã thanh toán theo quy định thì xác nhận thanh toán. | điều kiện giải quyết). | |||
| B5 | Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan và thẩm định hồ sơ: 1. Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: - Văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan của Sở NN&MT. 2. Thẩm định hồ sơ: Văn bản thẩm định của Chi cục. Trong trường hợp cần thiết (liên quan tới các vấn đề nhạy cảm) thì thành lập Hội đồng thẩm định, cụ thể: Phiếu trình của Chi cục (có ý kiến của lãnh đạo Sở); Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (lãnh đạo Sở ký); Văn bản đề nghị cử đại diện các cơ quan liên quan; Biên bản thẩm định theo kết luận của Hội đồng thẩm định. 3. Tiếp nhận văn bản góp ý của các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý: - Văn bản trả lời của các cơ quan được lấy ý kiến; - Bản thống kê số lượng cơ quan có văn bản trả lời và bảng tổng hợp ý kiến của các cơ quan. 4. Tổ chức họp trong trường hợp các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng có kiến nghị đối với nội dung cấp phép theo nhiều phương án khác nhau: Phiếu trình của Chi cục (có ý kiến của lãnh đạo Sở); Văn bản đề nghị cử đại diện các cơ quan liên quan; Biên bản cuộc họp. Sau khi tổng hợp ý kiến của | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 864 giờ | - Mẫu 05; - D ự t h ả o k ế t q u ả g i ả i q u y ết ( q u y ế t đ ị nh … ) Quyết định cấp phép hoặc văn bản từ chối cấp phép |
| các cơ quan có liên quan, trường hợp các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng có kiến nghị đối với nội dung hồ sơ thì chuyên viên yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Tổ chức, cá nhân nhận yêu cầu và tiến hành bổ sung hoàn thiện hồ sơ. 5. Chuyên viên căn cứ vào kết quả thẩm định, ý kiến góp ý của các cơ quan có liên quan, ý kiến giữa các cơ quan trong trường hợp các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng có kiến nghị đối với nội dung cấp phép theo nhiều phương án khác nhau để dự thảo quyết định về việc cấp phép: - Trường hợp từ chối cấp phép thì soạn văn bản thông báo từ chối cấp phép; - Trường hợp đồng ý cấp phép thì soạn quyết định cấp phép. | ||||
| B6 | Xem xét ký nháy văn bản trả hồ sơ, bổ sung hồ sơ, Tờ trình chuyển Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 04 giờ | |
| B7 | Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả hồ sơ, bổ sung hồ sơ, Tờ trình chuyển Văn thư Sở | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | |
| B8 | Văn thư Sở đóng dấu, lưu hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | |
| B9 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 90 giờ | Kết quả giải quyết |
| B10 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | |
| + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | ||||
| B11 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
8. Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh (Mã TTHC: 3.000436). Tổng thời gian giải quyết: 115 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 57,5 ngày làm việc (460 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Công chức TN&TKQ Sở NN&MT) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ cho đến Chi cục Biển và Hải đảo An Giang (gọi tắt là Chi cục). | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét hồ sơ: Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hình thức, thành phần, | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 24 giờ | |
| nội dung của hồ sơ mà lãnh đạo phòng phân công. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định thì chuyên viên soạn văn bản và trình lãnh đạo duyệt, ký, phát hành thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc tiếp nhận hồ sơ và thông báo thu phí; - Trường hợp hồ sơ chưa đạt cần bổ sung thêm hồ sơ thì chuyên viên soạn văn bản trình lãnh đạo duyệt, ký, phát hành thông báo tổ chức, cá nhân về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời gian tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian xử lý hồ sơ. | ||||
| B4 | Tổ chức, cá nhân nhận thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ và thu phí, tiến hành nộp lệ phí trực tiếp hoặc trực tuyến. Công chức TN&TKQ tiến hành xác nhận thanh toán phí. - Trường hợp tổ chức, cá nhân không thanh toán thì xác nhận dừng xử lý hồ sơ; - Trường hợp tổ chức, cá nhân đã thanh toán theo quy định thì xác nhận thanh toán. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | 02 giờ | |
| B5 | Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan và thẩm định hồ sơ: 1. Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: - Văn bản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan của Sở NN&MT. 2. Thẩm định hồ sơ: Văn bản thẩm định của Chi cục. Trong trường hợp cần thiết (liên quan tới các vấn đề nhạy cảm) thì thành lập Hội đồng thẩm định, cụ thể: Phiếu trình của Cục (có ý kiến của lãnh đạo Bộ NNMT); Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (lãnh đạo Bộ NNMT ký); Văn bản đề nghị cử đại diện các cơ quan liên quan; Biên | Công chức Chi cục Biển và Hải đảo | 344 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| bản thẩm định theo kết luận của Hội đồng thẩm định. 3. Tiếp nhận văn bản góp ý của các cơ quan có liên quan, tổng hợp các ý kiến góp ý: - Văn bản trả lời của các cơ quan được lấy ý kiến; - Bản thống kê số lượng cơ quan có văn bản trả lời và bảng tổng hợp ý kiến của các cơ quan. 4. Tổ chức họp trong trường hợp các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng có kiến nghị đối với nội dung cấp phép theo nhiều phương án khác nhau: Phiếu trình của Chi cục (có ý kiến của lãnh đạo Sở); Văn bản đề nghị cử đại diện các cơ quan liên quan; Biên bản cuộc họp.Sau khi tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, trường hợp các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng có kiến nghị đối với nội dung hồ sơ thì chuyên viên yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Tổ chức, cá nhân nhận yêu cầu và tiến hành bổ sung hoàn thiện hồ sơ. Văn thư Chi cục tiếp nhận hồ sơ bổ sung của tổ chức, cá nhân và chuyển cho chuyên viên. 5. Quyết định về việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại quyết định cấp phép: Chuyên viên căn cứ vào kết quả thẩm định, ý kiến góp ý của các cơ quan có liên quan, ý kiến giữa các cơ quan trong trường hợp các cơ quan đồng ý cấp phép nhưng có kiến nghị đối với nội dung cấp phép theo nhiều phương án khác nhau để dự thảo quyết định về việc cấp phép: - Trường hợp từ chối cấp phép thì soạn văn bản thông báo từ chối cấp phép; | ||||
| - Trường hợp đồng ý cấp phép thì soạn quyết định cấp phép. | ||||
| B6 | Xem xét ký nháy văn bản trả hồ sơ, bổ sung hồ sơ, Tờ trình chuyển Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục Biển và Hải đảo | 04 giờ | |
| B7 | Xem xét ký văn bản trả hồ sơ, bổ sung hồ sơ, Tờ trình chuyển Văn thư Sở | Lãnh đạo Sở NN&MT | 08 giờ | |
| B8 | Văn thư Sở đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ | Kết quả giải quyết |
| B9 | Chuyên viên Phòng Kinh tế thẩm tra hồ sơ: + Nếu đủ điều kiện: Trình Lãnh đạo UBND ký ban hành. + Chưa đủ điều kiện: Trả hồ sơ lại Sở Nông nghiệp và Môi trường. | Chuyên viên Phòng Kinh tế | 66 giờ | |
| B10 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND tỉnh | 08 giờ | |
| B11 | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ Sở NN&MT | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000439). Tổng thời gian giải quyết 29 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 14,5 ngày làm việc (116 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển đến phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. Chuyên viên trình Lãnh đạo Phòng. | Công chức xử lý hồ sơ | 64 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký nháy chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 16 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B5 | Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND xã | 32 giờ | Mẫu số 11: V ă n b ả n t ừ c h ố i |
| B6 | Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã | Văn thư xã | 02 giờ | |
| B7 | Công chức tiếp nhận và trả kết quả trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
2. Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000441). Tổng thời gian giải quyết: 24 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 12 ngày làm việc (96 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã (Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; | Công chức xử lý hồ sơ | 44 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. | ||||
| B4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Lãnh đạo UBND xã. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 16 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B5 | Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại | Lãnh đạo UBND xã | 32 giờ | Mẫu số 11: V ă n b ả n t ừ c h ố i |
| B6 | Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã | Văn thư xã | 02 giờ | Mẫu số 11: Văn bản từ chối |
| B7 | Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
3. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000442). Tổng thời gian giải quyết: 28 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 14 ngày làm việc (112 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã (Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn. | ||||
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. | Công chức xử lý hồ sơ | 60 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Lãnh đạo UBND xã. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 16 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B5 | Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND xã | 32 giờ | Mẫu số 11: V ă n b ả n t ừ c h ố i |
| B6 | Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã | Văn thư xã | 02 giờ | Mẫu số 11: Văn bản từ chối |
| B7 | Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
4. Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC: 3.000443). Tổng thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian, còn lại 8 ngày làm việc (64 giờ)).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Kết quả/ biểu mẫu |
| B1 | Công chức Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã (Công chức TN&TKQ) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức TN&TKQ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức TN&TKQ làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu có). Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn. | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Mẫu số 01; 02 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 3 |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| B3 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì dự thảo văn bản sửa đổi, bổ sung hồ sơ; - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản từ chối, có nêu rõ lý do; - Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, chuyên viên thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình. | Công chức xử lý hồ sơ | 36 giờ | Mẫu số 05; Tờ trình |
| B4 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 08 giờ | Mẫu 05; Văn bản trả hồ sơ (nếu |
| + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Lãnh đạo UBND xã. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | không đủ điều kiện giải quyết). | |||
| B5 | Lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt kết quả thực hiện: + Nếu đồng ý thì ký duyệt chuyển Văn thư xã. + Nếu không đồng ý thì chuyển chuyên viên thụ lý lại. | Lãnh đạo UBND xã | 16 giờ | Mẫu số 11: V ă n b ả n t ừ c h ố i |
| B6 | Cho số, đóng dấu, số hóa hồ sơ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công xã | Văn thư xã | 02 giờ | Mẫu số 11: Văn bản từ chối |
| B7 | Công chức TN&TKQ Trung tâm Phục vụ hành chính công xã trả kết quả giải quyết và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định. | Công chức TN&TKQ | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết |
