Quyết định 4183/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Thương mại Quốc tế
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH AN GIANG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Thương mại Quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc, tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2400/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc tại Tờ trình số 88/TTr-BQLKKTPQ ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thương mại Quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc, tỉnh An Giang (gồm 02 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - BTP; - CT và các PCT. UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Viễn thông An Giang (VNPT); - Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP; - Lưu: VT, htbmai. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ QUỐC (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ *Ghi chú: 01 ngày làm việc = 8 giờ.
| STT | Mã TTHC | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | Ghi chú |
| 1 | 2.000063 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. | |
| 2 | 2.000347 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. |
1. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. (Mã TTHC: 2.000063).
1.1. Đối với trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành. Tổng thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (104 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| B1 | Công chức Bộ phận Một cửa kiểm tra hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ luân chuyển hồ sơ trên hệ thống đến phòng chuyên môn. | Bộ phận Một cửa | 04 giờ | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| B2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp, Chuyên viên | 04 giờ | |
| B3 | - Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra nội dung, thẩm định: + Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện xử lý, soạn văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét trả hồ sơ. + Nếu hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định thì chuyên viên soạn thảo công văn xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan. - Lãnh đạo phòng ký nháy trình lãnh đạo Ban ký duyệt. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp, Chuyên viên | 08 giờ | Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B4 | Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan được lấy ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình gửi về Ban Quản lý khu Kinh tế Phú Quốc. | Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan | 56 giờ | Công văn |
| B5 | Chuyên viên lập báo cáo thẩm định sau khi tổng hợp ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan - Dự thảo Giấy phép, trình lãnh đạo phòng ký nháy | Chuyên viên | 20 giờ | Báo cáo thẩm định hoặc Văn bản thông báo từ chối (nêu rõ lý do) |
| B6 | Lãnh đạo phòng ký báo cáo thẩm định và ký nháy Giấy phép trình Lãnh đạo Ban | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp | 04 giờ | Báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy phép |
| B7 | Lãnh đạo Ban ký duyệt chấp thuận chủ trương đầu tư | Lãnh đạo ký duyệt | 04 giờ | Giấy phép |
| B8 | Đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa | 04 giờ | Giấy phép |
| B9 | Tiến hành trả kết quả giải quyết TTHC và lưu hồ sơ | Bộ phận Một cửa Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | Không tính thời gian | Giấy phép |
1.2. Đối với trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành. Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (56 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| B1 | Công chức Bộ phận Một cửa kiểm tra hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ luân chuyển hồ sơ trên hệ thống đến phòng chuyên môn. | Bộ phận Một cửa | 04 giờ | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| B2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp, Chuyên viên | 04 giờ | |
| B3 | - Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra, thẩm định: | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và | 36 giờ | Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ |
| - Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện xử lý, soạn văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét trả hồ sơ. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định thì chuyên viên dự thảo Giấy phép. - Chuyển lãnh đạo phòng ký nháy Giấy phép | Doanh nghiệp, Chuyên viên | điều kiện giải quyết); dự thảo Giấy phép | ||
| B4 | Lãnh đạo phòng ký nháy Giấy phép trình Lãnh đạo Ban. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp | 04 giờ | Giấy phép |
| B5 | Lãnh đạo Ban ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo ký duyệt | 04 giờ | Giấy phép |
| B6 | Đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa | 04 giờ | Giấy phép |
| B7 | Tiến hành trả kết quả giải quyết TTHC và lưu hồ sơ | Bộ phận Một cửa Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | Không tính thời gian | Giấy phép |
2. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. (Mã TTHC: 2.000347).
2.1. Đối với trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành. Tổng thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc (104 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| B1 | Công chức Bộ phận Một cửa kiểm tra hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ | Bộ phận Một cửa | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả | |
| + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ luân chuyển hồ sơ trên hệ thống đến phòng chuyên môn. | 04 giờ | |||
| B2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp, Chuyên viên | 04 giờ | |
| B3 | - Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra nội dung, thẩm định: + Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện xử lý, soạn văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét trả hồ sơ. + Nếu hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định thì chuyên viên soạn thảo công văn xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan. - Lãnh đạo phòng ký nháy trình lãnh đạo Ban ký duyệt. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp, Chuyên viên | 08 giờ | Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết). |
| B4 | Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan được lấy ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình gửi về Ban Quản lý khu Kinh tế Phú Quốc. | Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan | 56 giờ | Công văn |
| B5 | Chuyên viên lập báo cáo thẩm định sau khi tổng hợp ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành có liên quan - Dự thảo Giấy phép điều chỉnh, trình lãnh đạo phòng ký nháy | Chuyên viên | 20 giờ | Báo cáo thẩm định hoặc Văn bản thông báo từ chối (nêu rõ lý do) |
| B6 | Lãnh đạo phòng ký báo cáo thẩm định và ký nháy Giấy phép điều chỉnh trình Lãnh đạo Ban. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp | 04 giờ | Báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy phép điều chỉnh |
| B7 | Lãnh đạo Ban ký duyệt chấp thuận chủ trương đầu tư | Lãnh đạo ký duyệt | 04 giờ | Giấy phép điều chỉnh |
| B8 | Đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa | 04 giờ | Giấy phép điều chỉnh |
| B9 | Tiến hành trả kết quả giải quyết TTHC và lưu hồ sơ | Bộ phận Một cửa Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | Không tính thời gian | Giấy phép |
2.2. Đối với trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành. Tổng thời gian giải quyết: 7 ngày làm việc (56 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| B1 | Công chức Bộ phận Một cửa kiểm tra hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức Bộ phận Một cửa làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ trên hệ thống dịch vụ công https://dichvucong.gov.vn/ luân chuyển hồ sơ trên hệ thống đến phòng chuyên môn. | Bộ phận Một cửa | 04 giờ | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| B2 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp, Chuyên viên | 04 giờ | |
| B3 | - Chuyên viên tiếp nhận kiểm tra, thẩm định: - Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện xử lý, soạn văn bản trình lãnh đạo phòng xem xét trả hồ sơ. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định thì chuyên viên dự thảo Giấy phép điều chỉnh. - Chuyển lãnh đạo phòng ký nháy Giấy phép | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp, Chuyên viên | 36 giờ | Văn bản trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện giải quyết); dự thảo Giấy phép điều chỉnh |
| B4 | Lãnh đạo phòng ký nháy Giấy phép điều chỉnh trình Lãnh đạo Ban. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Đầu tư và Doanh nghiệp | 04 giờ | Giấy phép điều chỉnh |
| B5 | Lãnh đạo Ban ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo ký duyệt | 04 giờ | Giấy phép điều chỉnh |
| B6 | Đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Bộ phận Một cửa | 04 giờ | Giấy phép điều chỉnh |
| B7 | Tiến hành trả kết quả giải quyết TTHC và lưu hồ sơ | Bộ phận Một cửa Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc | Không tính thời gian | Giấy phép điều chỉnh |
