Quyết định 4126/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Trồng trọt và bảo vệ thực vật
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG 4126 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 31 08 An Giang, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 3819/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1230/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp xã 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 1 Mục I tại
Quyết định số 2726/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - BTP; - CT, các PCT. UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Phòng Kinh tế; - Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; - Lưu: VT, nvthanh. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
| STT | MÃ TTHC | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | Ghi chú |
| 1 | 1.014776 | Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
1. Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776).
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 03 ngày làm việc (24 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | 02 giờ | |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
| B3 | - Thẩm định hồ sơ. - Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Công chức phòng chuyên môn | 08 giờ |
| B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ |
| B5 | - Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. - Chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 04 giờ |
| B6 | - Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư | 04 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | Không tính thời gian |
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 10 ngày làm việc (80 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | 04 giờ | |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
| B3 | - Thẩm định hồ sơ. - Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Công chức phòng chuyên môn | 40 giờ | |
| B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 08 giờ |
| - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | |||
| B5 | - Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. - Chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 16 giờ |
| B6 | - Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư | 08 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | Không tính thời gian |
1.3. Trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 10 ngày làm việc (80 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | 04 giờ | |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 04 giờ | |
| B3 | - Thẩm định hồ sơ. - Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Công chức phòng chuyên môn | 40 giờ | |
| B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 08 giờ |
| - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | |||
| B5 | - Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. - Chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 16 giờ |
| B6 | - Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư | 08 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | Không tính thời gian |
1.4. Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm việc (16 giờ).
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ kết quả |
| B1 | - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | 02 giờ | |
| B2 | Phân công công chức xử lý hồ sơ. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ | |
| B3 | - Thẩm định hồ sơ. - Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Công chức phòng chuyên môn | 04 giờ | |
| B4 | - Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ |
| - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. | |||
| B5 | - Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt. - Chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND cấp xã | 04 giờ |
| B6 | - Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC. | Văn thư | 02 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết. | Công chức tiếp nhận và trả kết quả | Không tính thời gian |
