Quyết định 392/QĐ-BCT 2026 ban hành Biểu giá chi phí tránh được cho nhà máy thủy điện nhỏ
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _________________ Hà Nội, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Biểu giá chi phí tránh được năm 2026
áp dụng cho các nhà máy thủy điện nhỏ
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Thông tư số 10/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phương pháp xác định và nguyên tắc áp dụng biểu giá chi phí tránh được cho các nhà máy điện năng lượng tái tạo nhỏ; nội dung chính của hợp đồng mua bán điện.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điện lực.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá chi phí tránh được năm 2026 áp dụng cho các nhà máy thủy điện nhỏ đấu nối với lưới điện quốc gia đáp ứng các điều kiện quy định tại Thông tư số 10/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phương pháp xác định và nguyên tắc áp dụng biểu giá chi phí tránh được cho các nhà máy điện năng lượng tái tạo nhỏ; nội dung chính của hợp đồng mua bán điện.
Điều 2. Biểu giá chi phí tránh được năm 2026 ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Điện lực; Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Tổng giám đốc các Tổng công ty Điện lực và Thủ trưởng các đơn vị phát điện có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _________________ |
BIỂU GIÁ CHI PHÍ TRÁNH ĐƯỢC NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 392/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
Thành phần giá |
Mùa khô |
Mùa mưa |
|||||
|
Giờ cao điểm |
Giờ bình thường |
Giờ thấp điểm |
Giờ cao điểm |
Giờ bình thường |
Giờ thấp điểm |
Phần điện năng dư |
|
|
Giá điện năng (đ/kWh) |
|||||||
|
Miền Bắc |
726 |
726 |
725 |
703 |
704 |
702 |
351 |
|
Miền Trung |
729 |
729 |
729 |
707 |
708 |
706 |
353 |
|
Miền Nam |
749 |
749 |
748 |
727 |
727 |
726 |
363 |
|
Giá công suất cho cả 3 miền (đ/kWh) |
1.932 |
:
- Biểu giá chi phí tránh được chưa bao gồm thuế tài nguyên nước, tiền dịch vụ môi trường rừng, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và thuế giá trị gia tăng.
- Bên mua có trách nhiệm thanh toán cho Bên bán thuế tài nguyên nước, tiền dịch vụ môi trường rừng, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và thuế giá trị gia tăng.
