Quyết định 3790/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục lĩnh vực Phòng bệnh
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ Tư pháp về hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2533/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh và Dân số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8376/TTr-SYT ngày 20/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBNDTỈNH KHÁNH HÒAKhánh Hòa, ngày tháng năm 2026Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 10283790 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 2533/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Các bộ: Tư pháp, Y tế (b/c);
- Chủ tịch, PCT Nguyễn Thanh Hà;
- VPUB: CVP, PVP NXH, KGVX;
- TTPVHCC: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, CT.
Nguyễn Thanh Hà QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt (mã TTHC: 2.000972)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế: tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế: tối đa 270 phút (04 giờ 30 phút). Nếu có gia hạn: tối đa 330 phút (05 giờ 30 phút)
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000972)
- Khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt theo Mẫu
số 11 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
Kiểm dịch viên y số 165/2026/NĐ-CP;
Trung tế được giao tiếp - Giấy xác nhận đã qua xử lý y tế của quốc gia tâm hoặc vùng lãnh thổ xuất phát (đối với thi thể, hài nhận và trả kết Bước 1 - Thu Kiểm thập thông tin và cốt);quả/ Kiểm dịch dịch y
- Giấy phép nhập cảnh thi thể, hài cốt, tro cốt về khai báo y tế đối viên y tế tại cửa Không quá 05 phút tế quốc Việt Nam theo quy định của Bộ Ngoại giao;với thi thể, hài khẩu hoặc tại tế
- Giấy tờ chứng minh tử vong (đối với thi thể, Trung tâm Kiểm cốt, tro cốt Khánh dịch y tế quốc tế hài cốt).
Hòa
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Cơ Khánh Hòa Ghi Trách nhiệm quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành kèm Bước thực hiệnquan, Thời gianBiểu mẫu/kết quả công việc chúthực hiện 10283790theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.đơn vị Kiểm dịch viên y
tế tại cửa khẩu
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo hoặc tại Trung
Kiểm dịch viên y quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành kèm tâm Kiểm dịch y
- Kết quả kiểm tra thực tế.Bước 3 - Kiểm Không quá 10 phút Không quá 01 giờ kể tế quốc tế Khánh theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.Bước 2 - Quan tế tại cửa khẩu Bước 3.1 - Kiểm kể từ khi nộp đủ các tra y tế đối với từ khi kiểm dịch viên - Dự thảo giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Kết quả quan sát y tế đối với đối tượng kiểm hoặc tại Trung sát y tế đối với Hòa Bước 3.2 - Kiểm Không quá 01 giờ 10 tra giấy tờKhông quá 15 phút dịch y tế.loại giấy tờ.thi thể, hài cốt, y tế tiếp cận được với Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực tế.quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm thể, hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V tâm Kiểm dịch y thi thể, hài cốt, Cơ phúttra thực tếGhi Trách nhiệm thi thể, hài cốt, tro cốt tro cốttế quốc tế Khánh ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.Bước thực hiệnquan, tro cốtThời gianBiểu mẫu/kết quả công việc2 chúthực hiện cần được kiểm tra.- Kết quả kiểm tra giấy tờ.CPđơn vịHòa
- Không quá 03 giờ kể
từ khi tổ chức kiểm
dịch y tế yêu cầu xử lý
y tế.
- Trước khi hết thời
gian quy định 15 phút Kiểm dịch viên y
mà chưa hoàn thành tế tại cửa khẩu Kiểm dịch viên y Dự thảo giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, việc xử lý y tế, thông Bước 4 - Xử lý y hoặc tại Trung tế được giao tiếp hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V ban báo gia hạn thời gian tâm Kiểm dịch y tế hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CPnhận và trả kết xử lý y tế bằng văn tế quốc tế Khánh Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, quả/ Kiểm dịch bản, nêu rõ lý do cho Bước 5 - Trả kết Hòa hài cốt, tro cốt theo Mẫu số 12 Phụ lục V ban viên y tế tại cửa 0 giờ người khai báo y tế. quả hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.khẩu hoặc tại Thời gian gia hạn Trung tâm Kiểm không quá 01 giờ kể Cơ Ghi dịch y tế quốc tế Trách nhiệm từ thời điểm có thông Bước thực hiệnquan, Thời gianBiểu mẫu/kết quả công việc3 chúKhánh Hòathực hiện báo gia hạn.đơn vị Hồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định. Thành phần hồ sơ:
- Giấy khai báo y tế thi thể, hài cốt, tro cốt;
- Giấy xác nhận đã qua xử lý y tế của nơi xuất phát;
- Giấy phép nhập cảnh thi thể, hài cốt, tro cốt về Việt Nam;
- Giấy tờ chứng minh tử vong (đối với thi thể, hài cốt).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 thi thể, hài cốt, tro cốt
2. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (mã TTHC: 2.000981)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế:
Lô hàng < 10 tấn: Tối đa 140 phút (02 giờ 20 phút).
Lô hàng ≥ 10 tấn: Tối đa 380 phút (06 giờ 20 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế:
Lô hàng < 10 tấn: Tối đa 260 phút (04 giờ 20 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 380 phút (06 giờ 20 phút) Lô hàng ≥ 10 tấn: Tối đa 740 phút (12 giờ 20 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 880 phút (14 giờ 20 phút)
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000981)
* Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường Kiểm dịch viên y Trung hàng không:tế được giao tiếp tâm Bước 1 - Thu
- Giấy khai báo y tế hàng hóa theo Mẫu số 04 Kiểm nhận và trả kết thập thông tin và
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số dịch y tế Không quá 05 phútquả/ Kiểm dịch khai báo y tế đối 165/2026/NĐ-CP;quốc tế viên y tế tại cửa Cơ Ghi Trách nhiệm với hàng hóa
- Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế (nếu có) Bước thực hiệnKhánh quan, khẩu hoặc tại Thời gianBiểu mẫu/kết quả công việc4 chúthực hiện theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Trung tâm Kiểm đơn vịHòa Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.dịch y tế quốc tế * Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường Khánh Hòa thủy:
- Bản sao khai hàng hóa theo Mẫu số 43 ban hành kèm theo Nghị định số 34/2025/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên
- Lô hàng < 10 tấn: tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có) theo Mẫu số 10
- Lô hàng < 10 tấn: Không quá 01 giờ 15 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số Bước 3 - Kiểm Không quá 01 giờphút165/2026/NĐ-CP.Bước 2 - Quan tra y tế đối với Kiểm dịch viên y Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực tế.
- Lô hàng ≥ 10 tấn: - Lô hàng ≥ 10 tấn: Không quá 15 phút kể - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Kết quả quan sát y tế đối với hàng hóa, lô hàngsát y tế đối với Cơ hàng hóa Bước 3.1 - Kiểm Ghi Kiểm dịch viên y tế tại cửa khẩuTrách nhiệm Không quá 03 giờ 15 Không quá 03 giờtừ khi nộp đủ các loại quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban hành Bước thực hiệnquan, hàng hóaThời gianBiểu mẫu/kết quả công việc5 tra giấy tờchútế tại cửa khẩuthực hiện phútgiấy tờ hoặc thông tinkèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.đơn vị
- Lô hàng < 10 tấn:
Không quá 02 giờ- Dự thảo giấy chứng nhận xử lý y tế đối với
- Lô hàng ≥ 10 tấn: hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ
Không quá 06 giờlục V ban hành kèm theo Nghị định số
- Trước khi hết thời 165/2026/NĐ-CP.
gian quy định 15 phút - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo
- Đơn đề nghị theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ Kiểm dịch viên y Bước 4 - Xử lý y mà chưa hoàn thành quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành kèm lục V ban hành kèm theo Nghị định số tế tại cửa khẩu tế việc xử lý y tế, thông theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.
165/2026/NĐ-CP (Trường hợp tổ chức kiểm báo việc gia hạn thời - Kết quả kiểm tra giấy tờ.- Kết quả kiểm tra thực tế.
- Lô hàng < 10 tấn: dịch y tế được yêu cầu kiểm tra, xử lý y tế hàng gian xử lý y tế và nêu - Dự thảo giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế - Dự thảo giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế Không quá 01 giờBước 3.2 - Kiểm hóa để cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế rõ lý do cho người đối với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số đối với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số Cơ
- Lô hàng ≥ 10 tấn: tra thực tếGhi hàng hóa, phương tiện vận chuyển đường hàng Trách nhiệm khai báo y tế. Thời 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số Bước thực hiệnquan, Thời gianBiểu mẫu/kết quả công việc6 Không quá 03 giờchúkhông, đường thủy)thực hiện gian gia hạn không 165/2026/NĐ-CP.165/2026/NĐ-CP.đơn vị Hồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định. Thành phần hồ sơ:
- Giấy khai báo y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường hàng không;
- Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường hàng không;
- Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền;
- Bản khai hàng hóa;
- Đơn đề nghị.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 lô hàng hóa.
3. Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận chuyển (mã TTHC: 2.000993)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế:
Phương tiện vận chuyển đường hàng không: Tối đa 100 phút (01 giờ 40 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 160 phút (02 giờ 40 phút) Kiểm dịch viên y tế được giao tiếp Giấy chứng nhận xử lý y tế đối với hàng hóa Bước 5 - Trả kết nhận và trả kết theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Phụ lục V ban 0 giờ quá 02 giờ kể từ thời quả/ Kiểm dịch Cơ quả hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.Ghi Trách nhiệm điểm có thông báo gia Bước thực hiệnviên y tế tại cửa quan, Thời gianBiểu mẫu/kết quả công việc7 chúthực hiện hạn.đơn vịkhẩu Phương tiện vận chuyển đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển): Tối đa 160 phút (02 giờ 40 phút).
Nếu có gia hạn: Tối đa 220 phút (03 giờ 40 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế:
Phương tiện vận chuyển đường hàng không: Tối đa 160 phút (02 giờ 40 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 220 phút (03 giờ 40 phút) Phương tiện vận chuyển đường thủy (bao gồm cả phương tiện đường biển):
Tối đa 520 phút (08 giờ 40 phút). Nếu có gia hạn: Tối đa 760 phút (12 giờ 40 phút) Tối đa 1.600 phút (26 giờ 40 phút) trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. Nếu có gia hạn: Tối đa 1.840 phút (30 giờ 40 phút)
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 2.000993)
* Đối với tàu bay:
- Thông tin chung hàng không theo Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP;
- Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế (nếu Trung Kiểm dịch viên y Bước 1 - Thu có) theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm tâm tế được giao tiếp thập thông tin theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.Kiểm và khai báo y nhận và trả kết * Đối với tàu thuyền:dịch y tế Không quá 05 phút quả/ Kiểm dịch tế đối với
- Thông tin khai báo y tế hàng hải theo Mẫu quốc tế viên y tế tại cửa phương tiện số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị Khánh vận chuyểnkhẩu định số 165/2026/NĐ-CP;Hòa
- Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền Cơ Ghi Trách nhiệm Bước thực (nếu có) theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành quan, Biểu mẫu/kết quả công việcThời gian8 chúthực hiệnhiện kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP, đơn vị Giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên
tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có) theo Mẫu số
10 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định
- Phương tiện vận chuyển số 165/2026/NĐ-CP và bản khai chung theo
đường hàng không: Không Mẫu số 42 ban hành kèm theo Nghị định số Bước 2 - Quan quá 15 phút;34/2025/NĐ-CP.
Kiểm dịch viên y sát y tế đối với Kết quả quan sát y tế đối với phương tiện vận
- Phương tiện vận chuyển - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả chuyểnphương tiện tế tại cửa khẩu đường thủy (bao gồm cả theo quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban Cơ Ghi Trách nhiệm vận chuyểnBước thực phương tiện đường biển): hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-quan, Biểu mẫu/kết quả công việcThời gian 9 Không quá 30 phút.chúthực hiệnhiện VPCP.đơn vị
- Phương tiện vận chuyển
đường hàng không:
+ Không quá 50 phút;- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Kiểm dịch viên y +Nếu có gia hạn: Tối đa 110 - Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban Bước 3 - Kiểm tế tại cửa khẩu phút (01 giờ 50 phút).hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-tế. - Dự thảo giấy chứng nhận xử lý y tế đối tra y tế đối với Không quá 05 phút kể từ khi - Phương tiện vận chuyển - Phương tiện vận chuyển - Kết quả kiểm tra thực tế;VPCP.với hàng hóa theo Mẫu số 09 hoặc Mẫu số 10 Bước 3.1 - phương tiện nhận đủ giấy tờ hoặc thông đường hàng không: Không đường thủy (bao gồm cả - Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra y tế theo - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số Kiểm tra giấy vận chuyểnBước 3.2 - tinphương tiện đường biển):quá 45 phút;Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo 165/2026/NĐ-CP.theo quy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban tờ Kiểm tra thực
+ Không quá 01 giờ 35 phút.- Phương tiện vận chuyển Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc theo hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-Cơ Ghi Trách nhiệm Bước thực tế đường thủy (bao gồm cả +Nếu có gia hạn: Tối đa 02 Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo VPCP.quan, Biểu mẫu/kết quả công việcThời gian10 chúthực hiệnhiện phương tiện đường biển): Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.giờ 35 phút.- Kết quả kiểm tra giấy tờ.đơn vị
- Phương tiện vận chuyển
đường hàng không:
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y
+ Không quá 01 giờ/01 tàu tế theo Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm bay.
theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc
+ Trước khi hết thời gian quy Giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu định 15 phút mà vẫn chưa thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền hoàn thành việc xử lý y tế, theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm thông báo việc gia hạn thời theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP;
gian xử lý y tế bằng văn bản Kiểm dịch viên y Bước 4 - Xử
- Văn bản đề nghị theo Mẫu số 15 Phụ lục V tế tại cửa khẩu và nêu rõ lý do cho người lý y tế kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
- Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu bay theo Mẫu Không quá 01 giờ 30 phút.khai báo y tế. Thời gian gia (trường hợp tổ chức kiểm dịch y tế được yêu số 06 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định - Trước khi hết thời gian quy hạn không quá 01 giờ đối với cầu kiểm tra, xử lý y tế phương tiện vận số 165/2026/NĐ-CP;một tàu bay.định 15 phút, thông báo việc chuyển để cấp giấy chứng nhận kiểm tra/xử
- Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu thuyền theo - Phương tiện vận chuyển gia hạn thời gian kiểm tra lý y tế hoặc giấy chứng nhận miễn xử lý vệ Mẫu số 07 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị thực tế và nêu rõ lý do cho đường thủy (bao gồm cả sinh tàu thuyền/chứng nhận vệ sinh tàu định số 165/2026/NĐ-CP.người khai báo y tế biết, thời phương tiện đường biển):Cơ Ghi thuyền).Trách nhiệm Bước thực
+ Không quá 06 giờ/01 tàu gian gia hạn không quá 01 quan, Biểu mẫu/kết quả công việcThời gian11 chúthực hiệnhiện giờ.thuyền kể từ thời điểm phát đơn vị hiện ra phương tiện vận
chuyển thuộc diện phải xử lý
y tế.
+ Không quá 24 giờ trong
trường hợp phải xử lý y tế
bằng hình thức bẫy chuột, đặt
mồi, xông hơi diệt chuột.
+ Trước khi hết thời gian quy Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế theo
định 15 phút mà vẫn chưa Mẫu số 09 Phụ lục V ban hành kèm theo Kiểm dịch viên y hoàn thành việc xử lý y tế, Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc theo tế được giao tiếp thông báo việc gia hạn thời Mẫu số 10 Phụ lục V ban hành kèm theo Bước 5 - Trả nhận và trả kết gian xử lý y tế bằng văn bản Nghị định số 165/2026/NĐ-CP hoặc Giấy 30 phútHồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định hiện hành.
quả/ Kiểm dịch kết quả và nêu rõ lý do cho người khai chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu viên y tế tại cửa báo y tế. Thời gian gia hạn thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền Cơ Ghi Trách nhiệm Bước thực khẩu không quá 04 giờ kể từ thời theo Mẫu số 08 Phụ lục V ban hành kèm theo quan, Biểu mẫu/kết quả công việcThời gian12 chúthực hiệnhiện điểm có thông báo gia hạn.Nghị định số 165/2026/NĐ-CPđơn vị Thành phần hồ sơ:
- Đối với tàu bay: Tờ khai chung hàng không đối với tàu bay, giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý y tế hàng hóa, phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không (nếu có); Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu bay.
- Đối với tàu thuyền: Giấy khai báo y tế hàng hải, giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền, bản khai chung (nếu có); giấy chứng nhận kiểm tra y tế hàng hóa (trên tàu thuyền), tàu thuyền (nếu có); Biên bản kiểm tra vệ sinh tàu thuyền.
- Đơn đề nghị.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 phương tiện vận tải.
4. Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người (mã TTHC: 1.002204)
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không phải xử lý y tế: Tối đa 90 phút (01 giờ 30 phút)
+ Trường hợp phải xử lý y tế: Tối đa 150 phút (02 giờ 30 phút).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.002204)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Trung Bước 1 - Thu thập thông tin và quy định tại Mẫu số 01, Phụ lục I ban hành Kiểm dịch viên y tế tâm khai báo y tế đối kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.được giao tiếp nhận Kiểm
- Thông tin khai báo y tế đối với mẫu bệnh và trả kết quả/ Kiểm dịch y Không quá 05 phútvới mẫu bệnh dịch viên y tế tại cửa tế quốc phẩm, mô, bộ phận cơ thể người theo Mẫu số phẩm, mô, bộ Cơ Ghi Trách nhiệm 13 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số Bước thực hiệnquan, phận cơ thể tế Thời giankhẩuBiểu mẫu/kết quả công việc13 chúthực hiện 165/2026/NĐ-CP.Khánh đơn vịngười Hòa
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ Kiểm dịch viên y tế
theo quy định tại Mẫu số 02, Phụ lục I ban tại cửa khẩu
Không quá 10 phút Không quá 01 giờ kể hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- -Kết quả kiểm tra thực tế.
Bước 3.1 - Kiểm kể từ khi nộp đủ các từ khi kiểm dịch viên VPCP.Bước 2 - Quan Bước 3 - Kiểm
-Bước 3.2 - Kiểm Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối loại giấy tờ hoặc tra giấy tờy tế tiếp cận được với - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo sát y tế đối với tra y tế đối với Không quá 01 giờ 10 Kết quả quan sát y tế đối với mẫu bệnh phẩm, Kiểm dịch viên y tế mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh phẩm, mô, thông tin.tra thực tếquy định tại Mẫu số 03, Phụ lục I ban hành với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm Không quá 15 phútCơ Kết quả kiểm tra giấy tờ và kiểm tra thực tế.
mô, bộ phận cơ thể người.phútGhi Trách nhiệm tại cửa khẩu bộ phận cơ thể người dịch y tế theo Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP.Bước thực hiệnmô, bộ phận cơ mô, bộ phận cơ quan, Thời gianBiểu mẫu/kết quả công việc14 chúthực hiện cần được kiểm traKết quả kiểm tra giấy tờkèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CPđơn vịthể ngườithể người Hồ sơ được lưu trữ tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Khánh Hòa theo quy định. Thành phần hồ sơ:
- Giấy khai báo y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người;
- Giấy phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ đối với 01 lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người.
5. Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng,
tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng (Mã TTHC:
1.001386)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Kiểm dịch viên y tế
Không quá 01 giờ kể được giao tiếp nhận - Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.001386) Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với mô, bộ Kiểm dịch viên y tế từ khi kiểm dịch viên Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối và trả kết quả/ Kiểm phận cơ thể người, kết thúc kiểm dịch y tế theo Bước 5 - Trả kết tại cửa khẩu hoặc tại y tế tiếp cận được với với mô, bộ phận cơ thể người, kết thúc kiểm dịch viên y tế tại cửa Bước 4 - Xử lý y 0 giờ Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị Trung tâm Kiểm quả mẫu bệnh phẩm, mô, dịch y tế theo Mẫu số 14 Phụ lục V ban hành tếkhẩu hoặc tại Trung Cơ định số 165/2026/NĐ-CPGhi dịch y tế quốc tế Trách nhiệm bộ phận cơ thể người kèm theo Nghị định số 165/2026/NĐ-CPBước thực hiệnquan, tâm Kiểm dịch y tế Thời gianBiểu mẫu/kết quả công việc15 chúKhánh Hòathực hiện cần được kiểm tra.đơn vịquốc tế Khánh Hòa
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 Sở Y tế
ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025)Bước 1 - Cán Trung tâm Cán bộ, công
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 bộ, công chức Phục vụ hành chức được giao ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP được giao tiếp chính công các 1 ngày tiếp nhận và trả
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chínhngày 15/9/2025) (nếu có).nhận và trả cấp trên địa
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chínhBước 2.2 - Bước 2.3 - Công chức kết quả
- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 Lãnh đạo phòng Bước 2.1 - Thời kết quảbàn tỉnh
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơXem xét, duyệt 11,5 ngàyLãnh đạo phòng Ghi Thẩm định hồ Cơ quan, đơn phòng Nghiệp Trách nhiệm 1 ngàyBước thực
- Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải Chuyển hồ sơ đến công chức xử lýban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP Bước 2.4 - Ký 0,5 ngàyPhân công xử Bước 2 - Xử Nghiệp vụ YBước 2.5 - gianBiểu mẫu/kết quả công việc16
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơchú0,5 ngày0,5 ngày14 ngàyLãnh đạo SởNghiệp vụ Ythực hiệnVăn thưhồ sơhiệnvụ Ysơvị ngày 15/9/2025) (nếu có).quyết hồ sơquyết hồ sơPhát hành văn (Ngày)lý hồ sơduyệtlý Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn yêu cầu xác định nguyên nhân gây tai biến;
- Tài liệu minh chứng việc tiêm chủng loại vắc xin, sinh phẩm có liên quan;
- Giấy ra viện, hóa đơn thanh toán hoặc bảng kê chi phí có xác nhận của bệnh viện về chi phí khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng, vận chuyển người bệnh;
- Giấy chứng tử (trong trường hợp bị tử vong);
- Các giấy tờ khác có liên quan chứng minh tai biến hoặc thiệt hại khác (nếu có).
- Thông báo theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP đồng thời xác định mức bồi thường và ra quyết định giải quyết bồi thường theo quy định tại Điều 54 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Mã TTHC: 1.013870) Trung tâm Phục vụ hành - Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
Công chức, viên
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chínhchính công nơi chức được giao Bước 3 - Trả - Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.013870)
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ0 ngàyCán bộ, công tiếp nhận và trả kết quả
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơchức được giao Thời Ghi Cơ quan, đơn Trách nhiệm Bước thực kết quả tiếp nhận và gianBiểu mẫu/kết quả công việc17 chúthực hiệnhiệnvị (Ngày)trả kết quảbản
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu Sở Y tế số 01 ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025)Bước 1 - Cán Trung tâm Cán bộ, công
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu bộ, công chức Phục vụ hành chức được giao số 02 ban hành kèm theo Thông tư số được giao tiếp chính công các 0,5 ngày tiếp nhận và trả
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có).nhận và trả cấp trên địa Bước 2.2 - Bước 2.3 - Công chức kết quả
- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ- Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu Lãnh đạo phòng Bước 2.1 - kết quảbàn tỉnh
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chínhXem xét, duyệt Lãnh đạo phòng Bước 2.4 - Ký Thẩm định hồ Bước 2 - Xử phòng Nghiệp 0,25 ngày3,5 ngày
- Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận Chuyển hồ sơ đến công chức xử lýsố 03 ban hành kèm theo Thông tư số Ghi Phân công xử Cơ quan, đơn Trách nhiệm Lãnh đạo SởNghiệp vụ YBước thực Thời gian0,25 ngày0,25 ngày4,5 ngày18
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơNghiệp vụ Ylý hồ sơduyệthồ sơvụ YsơBiểu mẫu/kết quả công việc 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có).giải quyết hồ sơgiải quyết hồ sơ(Ngày làm việc)chúthực hiệnhiệnlývị Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành theo Mẫu số 07 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
91/2016/NĐ-CP, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP (Bản gốc văn bản).
- Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành bị hỏng (Bản gốc hoặc bản chính văn bản).
- Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành.
Trung tâm
Phục vụ hành
- Kết quả giải quyết thủ tục hành chínhCông chức, viên chính công nơi
- Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơchức được giao Bước 3 - Trả Cán bộ, công 0 ngày
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải tiếp nhận và trả kết quả
- Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải chức được giao Bước 2.5 - quyết hồ sơkết quả quyết hồ sơGhi Phát hành văn Cơ quan, đơn Trách nhiệm tiếp nhận và Bước thực Thời gian0,25 ngàyVăn thư19 Biểu mẫu/kết quả công việc (Ngày làm việc)chútrả kết quảthực hiệnhiệnbảnvị
