Quyết định 3523/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực báo chí
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 3523 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 04 Hải Phòng, ngày tháng năm 2026 9 |
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP và Nghị định số 367/2025/NĐ- CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2149/QĐ-BVHTTDL ngày 17/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Báo chí thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 194/TTr-SVHTTDL ngày 20/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thay thế trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm
2
vi, chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình nội bộ (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu,
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH , ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC BÁO CHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | quy định | cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| LĨNH VỰC BÁO CHÍ | |||||||
| 1 | 1.116487 | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | quy định | - Nghị định số 237/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Theo quy định | Sau cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| LĨNH VỰC BÁO CHÍ | |||||||
| 1 | 1.013782 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | quy định | - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 2 | 1.013784 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | Không quy định | - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 3 | 1.013785 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | quy định | - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm |
| 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||
| 4 | 3.000574 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử đối với cơ quan báo chí của địa phương | 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | Không quy định | - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 5 | 1.013788 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương | 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | quy định | - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 6 | 1.013789 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của địa phương | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 3,5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | Không quy định | - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 7 | 1.009374 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin | 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | quy định | - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 8 | 1.009386 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | quy định | - Thông tư số 20/2026/TT- BVHTTDL ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 9 | 1.013790 | Thủ tục đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu | 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trung tâm phục vụ HCC các xã, phường, đặc khu | Không quy định | - Nghị định số 237/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ
| Thời gian giải quyết | ||||||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Tên TTHC thay thế | quy định | cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| LĨNH VỰC BÁO CHÍ | ||||||||
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Tên TTHC thay thế | quy định | cắt giảm | thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 7 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | 5 ngày làm việc kể ngày hồ sơ được tiếp nhận chính thức | |||||||
