Quyết định 35/QĐ-UBND V/V CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HĐND, UBND TỈNH LAI CHÂU BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2016
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 35/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 17 tháng 01 năm 2017 |
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HĐND, UBND TỈNH LAI CHÂU BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ VÀ DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2016
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố các danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành hết hiệu lực toàn bộ và danh mục văn bản hết hiệu lực một phần năm 2016 (Có các danh mục kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 17/01/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND TỈNH LAI CHÂU HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
Số TT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản | Nội dung, quy định hết hiệu lực | Lý do hết hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
1 | Nghị quyết | 120/2008/NQ-HĐND ngày 04/8/2008 về việc ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. | Mục A của Quy định kèm theo Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND | Quy định tại Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 28/7/2016 của HĐND tỉnh | 10/8/2016 |
2 | Nghị quyết | 103/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp NSNN trên địa bàn tỉnh Lai Châu. | Mục 3, Phần III, Phụ lục A và Mục 7, Phần I, Phụ lục C quy định tại Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 của HĐND tỉnh | Quy định tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 14/10/2016 của HĐND tỉnh | 01/11/2016 |
3 | Nghị quyết | 130/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 Quy định mức thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu | Mục III của Bảng thu phí tại Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 130/2015/NQ-HĐND | Quy định tại Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 14/10/2016 của HĐND tỉnh | 01/11/2016 |
4 | Quyết định | 67/2006/QĐ-UBND ngày 20/11/2006 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút một số loại hình tác phẩm trong các lĩnh vực báo chí, phát thanh - truyền hình, xuất bản phẩm, văn học nghệ thuật. | Mục I, II, V, VII tại Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 38/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 của UBND tỉnh | 25/10/2016 |
5 | Quyết định | 17/2013/QĐ-UBND ngày 28/8/2013 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 4, Chương 2 của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND | Theo quy định tại Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/02/2016 của UBND tỉnh | 24/02/2016 |
6 | Quyết định | 22/2014/QĐ-UBND ngày 30/7/2014 của UBND tỉnh Lai Châu Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp hàng tháng và các chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Sửa đổi Điểm 1.2, Khoản 1, Mục II, Điều 1 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND | Theo quy định tại Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 19/01/2016 của UBND tỉnh | 28/01/2018 |
7 | Quyết định | 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của UBND tỉnh ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp NSNN trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Mức thu và tỷ lệ trích nộp NSNN về phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Lai Châu quy định tại Mục 3, Phần III của Danh mục, mức thu phí và Mục 7, Phần I về tỷ lệ trích nộp NSNN ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND | Quy định tại quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh | 01/12/2016 |
8 | Quyết định | 33/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; trình tự, thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Điểm c, Khoản 7, Điều 22; và Điều 24 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh | 01/12/2016 |
Điều 26 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh | 10/11/2016 | |||
9 | Quyết định | 34/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 về việc ban hành quy định về trình tự thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Bãi bỏ các Điều 5, 6, 7 và Điều 8 của Quy định ban hành kèm Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh | 01/12/2016 |
10 | Quyết định | 35/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất, hạn mức công nhận đất ở; kích thước, diện tích đất tối thiểu được tách thửa; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Bãi bỏ Khoản 1, Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh | 01/12/2016 |
11 | Quyết định | 45/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 Quyết định ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Lai Châu | Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6, Điểm b Điều 18, Khoản 1 Điều 24, Điều 31; sửa đổi, bổ sung Điều 27, Điều 32, Khoản 3 Điều 34 Quyết định 45/2014/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14/09/2016 của UBND tỉnh | 01/10/2016 |
12 | Quyết định | 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 về việc ban hành Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu | Mục III của Bảng thu phí tại Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh | 01/12/2016 |
13 | Quyết định | 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành quy định về chủng loại, số lượng và quản lý sử dụng xe ô tô chuyên dùng của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý | Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND | Quy định tại Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh | 10/12/2016 |
