Quyết định 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||
TỈNH THANH HÓA | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||
Số: 35/2024/QĐ-UBND | Thanh Hoá, ngày 15 tháng7 năm 2024 | ||||
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ
của cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lu ật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính Nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 1113/TTr-VP ngày 11 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2024 và bãi bỏ Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 09/08/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Cục Kiểm tra VB QPPL - Bộ Tư pháp (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, THKH, CN, NN, CNTT, KSTTHCNC.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
QUY ĐỊNH
Chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính Nhà nước
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về các chế độ báo cáo định kỳ của cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Ngoài các chế độ báo cáo định kỳ tại Quy định này, chế độ báo cáo định kỳ khác thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh thực hiện theo quy định tại các văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.
Chương II
CÁC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Điều 3. Báo cáo kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ các hãng hàng không mở đường bay mới từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi các cảng hàng không trong nước và quốc tế.
- Nội dung yêu cầu báo cáo: Đánh giá kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ các hãng hàng không mở đường bay mới từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi các cảng hàng không trong nước và quốc tế theo Nghị quyết số 125/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Giao thông vận tải.
- Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh.
- Phương thức gửi, nhận báo cáo: Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh
(địa chỉ: http://baocao.thanhhoa.gov.vn) hoặc Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (khi cần thiết).
- Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 25/12 hằng năm.
- Tần suất thực hiện báo cáo: 01 lần/năm.
- Thời gian chốt số liệu: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo cáo.
- Mẫu đề cương báo cáo: Biểu mẫu số 01/SGTVT tại Phụ lục II kèm theo.
- Biểu mẫu số liệu: Không
- Báo cáo kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ các hãng hàng không mở đường bay mới từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi các cảng hàng không trong nước và quốc tế theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành quy định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ các hãng hàng không mở đường bay mới từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi các cảng hàng không trong nước và quốc tế theo Nghị quyết số 125/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4. Báo cáo tình hình thực hiện và hiệu quả ứng dụng kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở
1. Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Tình hình thực hiện và ứng dụng kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
- Tổng số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đang triển khai;
- Tổng số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở chuyển tiếp và phê duyệt thực hiện năm tiếp theo;
- Tổng số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đã nghiệm thu; tỷ lệ ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào thực tiễn.
- Đánh giá chung: Kết quả đạt được; tồn tại, hạn chế và nguyên nhân; giải pháp khắc phục.
- Kế hoạch triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở chuyển tiếp và phê duyệt thực hiện năm tiếp theo.
- Đề xuất, kiến nghị.
- Đối tượng thực hiện báo cáo:
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Sở, ban, ngành cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh;
c) Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh.
- Phương thức gửi, nhận báo cáo: Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh
(địa chỉ: http://baocao.thanhhoa.gov.vn) hoặc Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (khi cần thiết).
- Thời hạn gửi báo cáo:
- Sở, ban, ngành cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố gửi báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 20/12 hằng năm.
- Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh trước ngày 25/12 hằng năm.
- Sửa đổi thời hạn gửi báo cáo đối với các sở, ban, ngành c ấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố từ “ngày 10/12 hằng năm” thành “ngày 20/12 hằng năm” và sửa đổi thời hạn gửi báo cáo của Sở Khoa học và Công nghệ từ “ngày 20/12 hằng năm” thành “ngày 25/12 hằng năm” được quy định tại khoản 2 Điều 16, khoản 4 Điều 17 và khoản 4 Điều 18 Quyết
định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Tần suất thực hiện báo cáo: 01 lần/năm.
- Thời gian chốt số liệu: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng12 của năm báo cáo.
- Mẫu đề cương báo cáo: Biểu mẫu số 02/SKHCN tại Phụ lục II kèm
theo.
- Biểu mẫu số liệu: Biểu mẫu số 03/SKHCN; Biểu mẫu số 04/SKHCN; Biểu mẫu số 05/SKHCN tại Phụ lục II kèm theo.
- Báo cáo tình hình thực hiện và hiệu quả ứng dụng kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành “Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
Điều 5. Báo cáo tình hình quản lý và sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến
1. Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Số lượng các cuộc họp truyền hình trực tuyến trong 01 năm công tác;
- Tình trạng sử dụng hệ thống trang thiết bị công nghệ thông tin của phòng họp trực tuyến;
- Chất lượng hoạt động của hệ thống trang thiết bị công nghệ thông tin của phòng họp trực tuyến.
- Đối tượng thực hiện báo cáo: Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã; các cơ quan khác có sử dụng thiết bị truyền hình trực tuyến.
- Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh.
- Phương thức gửi, nhận báo cáo: Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh
(địa chỉ: http://baocao.thanhhoa.gov.vn) hoặc Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (khi cần thiết).
- Thời hạn gửi báo cáo:
- UBND các xã, phường, thị trấn báo cáo UBND cấp huyện trước ngày 17/12 hằng năm;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; các cơ quan khác có s ử dụng thiết bị truyền hình trực tuyến báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND tỉnh trước ngày 20/12 hằng năm;
- Sở Thông tin và Truyền thông báo cáo UBND tỉnh trước ngày 25/12 hằng năm.
- Bãi bỏ cụm từ “trước ngày 10/12” được quy định tại khoản 6 Điều 16 Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Tần suất thực hiện báo cáo: 01 lần/năm.
- Thời gian chốt số liệu: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo cáo.
- Mẫu đề cương báo cáo:
a) Biểu mẫu đề cương cơ sở: Biểu mẫu số 06/STTTT tại Phụ lục II kèm
theo.
- Biểu mẫu đề cương tổng hợp: Biểu mẫu số 08/STTTT tại Phụ lục II kèm theo.
9. Biểu mẫu số liệu:
a) Biểu mẫu số liệu cơ sở: Biểu mẫu số 07/STTTT tại Phụ lục II kèm
theo.
b) Biểu mẫu số liệu tổng hợp: Biểu mẫu số 09/STTTT tại Phụ lục II kèm
theo.
- Báo cáo tình hình quản lý và sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến theo quy định tại khoản 6 Điều 16 Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 6. Báo cáo tình hình thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư: Báo cáo tình hình triển khai thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
- Sở Tài chính: Báo cáo tình hình triển khai thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các dự án.
- Các đơn vị, doanh nghiệp thụ hưởng chính sách: Báo cáo tình hình thực hiện các dự án; kết quả hỗ trợ và hiệu quả của chính sách đối với dự án đã được hỗ trợ.
- Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài chính; các đơn vị, doanh nghiệp thụ hưởng chính sách.
- Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh.
- Phương thức gửi, nhận báo cáo: Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh
(địa chỉ: http://baocao.thanhhoa.gov.vn) hoặc Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (khi cần thiết).
- Thời hạn gửi báo cáo:
- Sở Tài chính, các đơn vị, doanh nghiệp thụ hưởng chính sách báo cáo gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 20/12 hằng năm.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo UBND tỉnh trước ngày 25/12 hằng
năm.
- Tần suất thực hiện báo cáo: 01 lần/năm.
- Thời gian chốt số liệu báo cáo: Từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo cáo.
- Mẫu đề cương báo cáo: Biểu mẫu số 10/SKHĐT tại Phụ lục II kèm
theo.
- Biểu mẫu số liệu báo cáo: Biểu mẫu số 11/SKHĐT tại Phụ lục II kèm
theo.
- Báo cáo tình hình thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy
định tại khoản 1 Điều 7 Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 7. Báo cáo kết quả thực hiện việc rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Nội dung yêu cầu báo cáo:
- Công trình trạm biến áp chuyên dùng do ngành điện đầu tư.
- Công trình trạm biến áp trung áp do khách hàng đầu tư.
- Các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có).
- Các đề xuất, kiến nghị.
- Đối tượng thực hiện báo cáo: Công ty Điện lực Thanh Hóa, Sở Công
Thương.
- Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh
- Phương thức gửi, nhận báo cáo: Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh
(địa chỉ: http://baocao.thanhhoa.gov.vn) hoặc trên TD office (khi cần thiết).
- Thời hạn gửi báo cáo:
- Công ty Điện lực Thanh Hóa báo cáo Sở Công Thương trước ngày 20 hằng tháng;
- Sở Công Thương báo cáo UBND tỉnh trước ngày 25/12 hằng năm.
- Sửa đổi thời hạn gửi báo cáo của Công ty Điện lực Thanh Hóa từ
“trước ngày 14 hàng tháng” thành “trước ngày 20 hàng tháng” được quy định tại
Điều 10 Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: “Công ty Điện lực Thanh Hóa báo cáo bằng văn bản định kỳ trước ngày 20 hàng tháng cho Sở Công Thương...”.
6. Tần suất thực hiện báo cáo:
- Công ty Điện lực Thanh Hóa báo cáo tháng về Sở Công Thương: 12
lần/năm;
- Sở Công Thương báo cáo năm về UBND tỉnh: 01 lần/năm.
7. Thời gian chốt số liệu:
- Báo cáo tháng: Công ty Điện lực Thanh Hóa chốt số liệu tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng báo cáo.
- Báo cáo năm: Sở Công Thương chốt số liệu từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của năm báo cáo.
- Mẫu đề cương báo cáo: Biểu mẫu số 12/SCT tại Phụ lục II kèm theo.
- Biểu mẫu số liệu: Biểu mẫu số 13/SCT tại Phụ lục II kèm theo.
- Báo cáo kết quả thực hiện việc rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Điều 10 Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 8. Báo cáo đánh giá kết quả tiếp nhận, giải quyết dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan thực hiện TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
- Nội dung yêu cầu báo cáo: Đánh giá kết quả tiếp nhận, giải quyết dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan thực hiện TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
- Đối tượng thực hiện báo cáo: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan nhận báo cáo: Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông, Cơ quan khác.
- Phương thức gửi, nhận báo cáo: Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh
(địa chỉ: http://baocao.thanhhoa.gov.vn) hoặc Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (khi cần thiết).
- Thời hạn gửi báo cáo: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan khác trước ngày 16 hằng tháng;
- Tần suất thực hiện báo cáo: 12 lần/năm.
- Thời gian chốt số liệu:
- Báo cáo tháng: Chốt số liệu tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng báo cáo (trừ Báo cáo tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng 12).
- Báo cáo quý: Chốt số liệu tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý (trừ Báo cáo quý IV).
- Báo cáo năm: Chốt số liệu từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo
đến ngày 14 tháng 12 của năm báo cáo.
- Mẫu đề cương báo cáo: Biểu mẫu số 14/HCC tại Phụ lục II kèm theo.
- Biểu mẫu số liệu: Biểu mẫu số 15/HCC, Biểu mẫu số 16/HCC, Biểu mẫu số 17/HCC, Biểu mẫu số 18/HCC tại Phụ lục II kèm theo.
- Báo cáo đánh giá kết quả tiếp nhận, giải quyết dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan thực hiện TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thực hiện tiếp nhận, tổng hợp, lưu trữ, khai thác dữ liệu thông tin của các chế độ báo cáo định kỳ phục vụ cho công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
- Công bố, công khai Danh mục chế độ báo cáo định kỳ của tỉnh trên Cổng thông tin điện tử tỉnh. Thời hạn công bố chậm nhất là sau 15 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố gồm: Tên báo cáo, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo, tần suất thực hiện báo cáo và văn bản quy định chế độ báo cáo.
- Thường xuyên tổ chức rà soát chế độ báo cáo để tham mưu sửa đổi, b ổ sung cho phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước và quy định hiện hành.
- Tổ chức xây dựng, quản lý và vận hành Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ. Đồng thời, đảm bảo hạ tầng kỹ thuật, công nghệ, an toàn, an ninh thông tin của Hệ thống.
- Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã; các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này và quy định tại Điều 23 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ.
- Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH THANH HÓA
(kèm theo Quyết định số: | /2024/QĐ-UBND ngày | / | /2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | ||||||
STT | Tên Báo cáo | Đối tượng thực hiện | Cơ quan nhận | Tần suất | Văn bản quy phạm pháp luật quy định | ||||
báo cáo | chế độ báo cáo | ||||||||
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày | |||||||||
Báo cáo kết quả thực hiện | 18/3/2019 của UBND tỉnh ban hành quy | ||||||||
chính sách hỗ trợ các hãng | định về việc thực hiện chính sách hỗ trợ | ||||||||
hàng không mở đường bay | 01 | các hãng hàng không mở đường bay mới | |||||||
1. | Sở Giao thông vận tải | UBND tỉnh | |||||||
lần/năm | |||||||||
+ UBND các huyện, | |||||||||
thị xã, thành phố; | UBND tỉnh | Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày | |||||||
Báo cáo tình hình thực hiện | 14/12/2018 của UBND tỉnh về việc ban | ||||||||
+ Sở, ban, ngành, đơn | (qua Sở Khoa | ||||||||
và hiệu quả ứng dụng kết | 01 | hành “Quy định quản lý nhiệm vụ khoa | |||||||
2. | vị sự nghiệp công lập | học và Công | |||||||
quả các nhiệm vụ khoa học | lần/năm | học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng | |||||||
cấp tỉnh; | nghệ tổng | ||||||||
và công nghệ cơ sở | ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh | ||||||||
hợp). | |||||||||
+ Sở Khoa học và | Thanh Hóa”. | ||||||||
Công nghệ. | |||||||||
Các sở, ban, ngành cấp | UBND tỉnh | Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày | ||||||||||||||
tỉnh; UBND cấp | ||||||||||||||||
Báo | cáo tình hình quản lý | (qua Sở Thông | 27/12/2021 | của UBND | tỉnh ban | hành | ||||||||||
huyện; UBND cấp xã; | 01 | |||||||||||||||
3. | và sử dụng | hệ thống Hội | tin và Truyền | Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ | ||||||||||||
các cơ quan khác có sử | lần/năm | |||||||||||||||
nghị truyền hình trực tuyến | thông tổng | thống | Hội | nghị truyền | hình | trực | tuyến | |||||||||
dụng thiết bị truyền | ||||||||||||||||
hợp) | trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. | |||||||||||||||
hình trực tuyến. | ||||||||||||||||
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày | ||||||||||||||||
Báo cáo tình hình thực hiện | 03/3/2020 | của UBND | tỉnh Thanh Hóa | |||||||||||||
ban hành Quy định | các | biện pháp triển | ||||||||||||||
chính sách | tín dụng, | vốn | ||||||||||||||
khai | thực | hiện | Nghị | quyết | số | |||||||||||
cấp bù lãi suất và mức vốn | ||||||||||||||||
Sở Kế hoạch và Đầu | UBND tỉnh | 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 | ||||||||||||||
sử dụng ngân sách tỉnh để | ||||||||||||||||
tư; Sở Tài chính; các | (qua Sở Kế | 01 | của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban | |||||||||||||
4. | thực | hiện | chính | sách | ||||||||||||
đơn vị, doanh nghiệp | hoạch và Đầu | lần/năm | hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi | |||||||||||||
khuyến khích doanh nghiệp | ||||||||||||||||
thụ hưởng chính sách. | tư tổng hợp). | suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh | ||||||||||||||
đầu | tư vào | nông nghiệp, | ||||||||||||||
để thực hiện | chính | sách | khuyến | khích | ||||||||||||
nông thôn trên địa bàn tỉnh | ||||||||||||||||
doanh | nghiệp | đầu tư vào | nông nghiệp, | |||||||||||||
Thanh Hóa | ||||||||||||||||
nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. | ||||||||||||||||
Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày | ||||||||||||||||
Báo | cáo kết quả thực hiện | Công ty Điện lực | UBND tỉnh | 12 | 26/9/2019 | của UBND | tỉnh | Thanh | Hóa | |||||||
việc rút ngắn thời gian tiếp | (qua Sở Công | lần/năm | ban hành Quy định | quy | trình thực | hiện | ||||||||||
5. | Thanh Hóa, Sở Công | |||||||||||||||
cận điện năng trên địa bàn | Thương tổng | và 01 | cơ chế một | cửa liên thông | trong giải | |||||||||||
Thương. | ||||||||||||||||
tỉnh Thanh Hóa | hợp). | lần/năm. | quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện | |||||||||||||
trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. | ||||||||||||||||
6.
Báo cáo đánh giá kết quả tiếp nhận, giải quyết dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan thực hiện TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Chủ tịch
UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông, Cơ quan khác.
- lần/
năm
Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế hoạt động của hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy ché hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Thanh Hóa.
Phụ lục II
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO ĐỀ CƯƠNG VÀ BÁO CÁO SỐ LIỆU
KÈM THEO CỦA CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
(kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND
ngày / /2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Biểu mẫu số 01/SGTVT
Đơn vị báo cáo: Sở Giao thông vận tải;
Đơn vị nhận báo cáo: UBND tỉnh
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/BC-….
Thanh Hoá, ngày
tháng
năm
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ các hãng hàng không
mở đường bay mới từ Cảng hàng không Thọ Xuân
đi các cảng hàng không trong nước và quốc tế năm....
- Số đường bay đã mở mới.
- Số kinh phí đã hỗ trợ; các cơ chế chính sách đã hỗ trợ
- Ưu điểm, hạn chế, khó khăn
(Đánh giá hiệu quả của các chính sách hỗ trợ)
4. Đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận:
- Các cơ quan …..;
- Lưu: VT, HC.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
14 | |||
Biểu mẫu số 02/SKHCN | |||
Cơ quan, đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện; Sở, ban, | |||
ngành cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Sở | |||
Khoa học và Công nghệ. | |||
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Khoa học và | |||
Công nghệ tổng hợp). | |||
ĐƠN VỊ BÁO CÁO | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
Số: ……/BC-…. | Thanh Hóa, ngàythángnăm | ||
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện và hiệu quả ứng dụng kết quả các nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp cơ sở năm….
1.Tình hình thực hiện và ứng dụng kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
cơ sở
- Tổng số nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đang triển khai
- Tổng số nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở chuyển tiếp và phê duyệt thực hiện năm tiếp theo
- Tổng số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở đã nghiệm thu, trong đó kết quả đánh giá xếp loại:
+ Xuất sắc:…………….nhiệm vụ + Đạt: ………………….nhiệm vụ + Không đạt: …………..nhiệm vụ
- Đánh giá chung:
- Kết quả đạt được:
- Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân:
- Giải pháp khắc phục:
(Số liệu cụ thể ở biểu mẫu kèm theo)
- Kế hoạch triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở chuyển tiếp và phê duyệt thực hiện năm tiếp theo
- Đề xuất, kiến nghị
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
- UBND tỉnh;
(Ký tên, đóng dấu)
- Sở KH&CN; -……………..;
- Lưu: VT.
Biểu mẫu số 03/SKHCN
Cơ quan, đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện; Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ.
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Khoa học và Công nghệ tổng
hợp).
Bảng tổng số nhiệm vụ KH &CN đang triển khai năm ........(năm báo cáo)
(Kèm theo Báo cáo số: /BC-........, ngày tháng năm 20.... của....................)
Kinh phí thực hiện | ||||||||||||
Thời | (triệu đồng) | Kinh phí từ | Kết quả | |||||||||
Tên nhiệm vụ khoa | Tổ chức | gian | Nội | nguồn ngân sách | đạt được | |||||||
Tổng | Từ | Từ | ||||||||||
TT | học và công nghệ | chủ trì, chủ | thực | Mục tiêu | dung | đã cấp trong | đến thời | |||||
kinh phí | nguồn | nguồn | ||||||||||
nhiệm | hiện | năm | điểm | |||||||||
ngân | khác | |||||||||||
(triệu đồng) | báo cáo | |||||||||||
sách | ||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |||
+(6) | ||||||||||||
1 | ||||||||||||
2 | ||||||||||||
3 | ||||||||||||
Biểu mẫu số 04/SKHCN
Cơ quan, đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện; Sở, ban, ngành cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ.
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp).
Bảng Tổng
số nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở chuyển tiếp (Kèm theo Báo cáo số: /BC-........, ngày
và phê tháng
duyệt thực hiện năm .......(năm tiếp theo)
năm 20.... của....................)
Tên nhiệm vụ | Kinh phí thực hiện | |||||||||||
Đơn vị chủ | Thời | gian | (triệu đồng) | Kinh phí dự kiến | Ghi | |||||||
khoa học và | Dự kiến | |||||||||||
TT | trì/chủ nhiệm | thực hiện | cấp năm tiếp theo | chú | ||||||||
công nghệ | Tổng kinh | Từ nguồn | Từ nguồn | kết quả | ||||||||
nhiệm vụ | (triệu đồng) | |||||||||||
phí | ngân sách | khác | ||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | ||||
+(6) | ||||||||||||
A | Nhiệm vụ chuyển tiếp | |||||||||||
1 | ||||||||||||
2 | ||||||||||||
... | ||||||||||||
B | Nhiệm vụ phê | duyệt năm tiếp theo | ||||||||||
1 | ||||||||||||
2 | ||||||||||||
... | ||||||||||||
Biểu mẫu số 05/SKHCN
Cơ quan, đơn vị báo cáo: UBND cấp huyện; Sở, ban, ngành cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Sở Khoa học và Công nghệ.
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp).
Bảng Tổng số nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đã nghiệm thu năm .......(năm báo cáo) | ||||||||||||||||
(Kèm theo Báo cáo số: | /BC-........, ngày tháng | năm 20..... của....................) | ||||||||||||||
Kinh phí thực hiện | Tình hình ứng | |||||||||||||||
Kết quả | dụng kết quả vào | |||||||||||||||
(triệu đồng) | thực tiễn | |||||||||||||||
Tên | (Đã đưa vào ứng | |||||||||||||||
nhiệm vụ | Tổ chức | Kết | dụng hay chưa? | |||||||||||||
Tổng | Từ | Từ | ||||||||||||||
STT | khoa học | chủ trì, | Thời gian | quả, | Ghi rõ địa điểm, | |||||||||||
kinh phí | nguồn | nguồn | ||||||||||||||
và công | chủ | thực hiện | sản | quy mô ứng dụng, | ||||||||||||
ngân | khác | |||||||||||||||
nghệ | nhiệm | Xuất | Không | phẩm | hiệu quả kinh tế - | |||||||||||
sách | Đạt | |||||||||||||||
xã hội - môi trường | ||||||||||||||||
sắc | đạt | |||||||||||||||
đối với từng nhiệm | ||||||||||||||||
vụ) | ||||||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | ||||||
+(6) | ||||||||||||||||
1 | ||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||
... | ||||||||||||||||
Biểu mẫu số 06/STTTT
Cơ quan báo cáo: Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp xã, UBND cấp huyện, các cơ quan khác có sử dụng thiết bị truyền hình trực tuyến.
Cơ quan nhận báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND tỉnh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||
ĐƠN VỊ BÁO CÁO | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
Số: | /BC-…. | Thanh Hoá, ngàythángnăm | ||
BÁO CÁO
Tình hình vận hành, sử dụng
hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến năm...
1. Nội dung
- Số lượng cuộc họp: .....
- Địa điểm thực hiện: .....
- Vận hành hoạt động hệ thống:.............
- Diễn biến hoạt động của các cuộc họp:...........
- Tổng hợp thông tin và đề xuất các biện pháp xử lý:.............
- Cán bộ thực hiện:
STT | Họ và tên | Chức vụ | |
1 | Nguyễn Văn A | Chuyên viên VP | |
2 | Nguyễn Văn B | Cán bộ kỹ thuật Viễn thông | |
2. Trạ | ng thái thiết bị | ||
(có Biểu mẫu số 06/STTTT kèm theo) | |||
3. Đánh giá chung | |||
- Chất lượng cuộc họp:.... | |||
- Xử lý sự cố: .... | |||
- Đề xuất, | kiến nghị:... | ||
- Kết luận | chung: .... | ||
Nơi nhận:
- ……………;
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
- Lưu: VT, …...
19 | |||||||||||||||
Biểu mẫu số 07/STTTT | |||||||||||||||
Cơ quan báo cáo: Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp xã, UBND cấp | |||||||||||||||
huyện, các cơ quan khác có sử dụng thiết bị truyền hình trực tuyến. | |||||||||||||||
Cơ quan nhận báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng UBND | |||||||||||||||
tỉnh. | |||||||||||||||
Biểu số liệu thông tin về hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến | |||||||||||||||
(ban hành kèm theo Báo cáo số: | /BC- | ngày...... | của ......) | ||||||||||||
Địa | Số | Đánh giá chung tình trạng thiết | Sự cố thiết bị | ||||||||||||
STT | Loại thiết bị | điểm | lượng | bị | |||||||||||
thực | Tốt | Trung | Yếu | Nguyên nhân | Phương án khắc | ||||||||||
hiện | bình | phục | |||||||||||||
I | Thông tin cuộc họp | (*) | (*) | (*) | (*) | (*) | |||||||||
II | Thống kê trạng thái thiết bị | (*) | |||||||||||||
1 | Thiết bị giải mã THHN | (Polycom, | (*) | ||||||||||||
grandstream, aver, máy tính...) | |||||||||||||||
2 | Hệ thống microphone (thu | âm tốt, rè, | (*) | ||||||||||||
nhỏ...) | |||||||||||||||
3 | Hệ thống loa (nghe tốt, nhỏ, ù...) | (*) | |||||||||||||
4 | Hệ thống hình ảnh (Ti vi, máy chiểu...) | (*) | |||||||||||||
5 | Đường truyền | (*) | |||||||||||||
6 | Nguồn điện (điện lưới, qua lưu điện...) | (*) | |||||||||||||
Ghi chú: ô có (*) là ô không phải điền dữ liệu.
20 | |||
Biểu mẫu số 08/STTTT | |||
Cơ quan báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông | |||
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh Thanh Hóa | |||
UBND TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
Số: | /BC-STTTT | Thanh Hoá, ngàythángnăm | |
BÁO CÁO
Tổng hợp tình hình vận hành, sử dụng
hệ thống Hội nghị truyền hình trực tuyến năm...
1. Nội dung
- Số lượng cuộc họp:................
- Vận hành hoạt động hệ thống:...........
- Diễn biến hoạt động của các cuộc họp:..................
- Tổng hợp thông tin và đề xuất các biện pháp xử lý.
2. Trạng thái thiết bị
(có Biểu mẫu số 08/STTTT kèm theo)
3. Đánh giá chung
- Chất lượng cuộc họp:.....
- Xử lý sự cố: .......
- Đề xuất, kiến nghị:.........
- Kết luận chung: ............
Nơi nhận:
- ……………;
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
- Lưu: VT, …...
21 | |||||||||
Biểu mẫu số 09/STTTT | |||||||||
Cơ quan báo cáo: Sở Thông tin và Truyền thông | |||||||||
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh Thanh Hóa | |||||||||
Biểu số liệu thông tin về hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến | |||||||||
(ban hành kèm theo Báo cáo số: | /BC-STTTT ngày....../..../......của ......) | ||||||||
Số lượng | Tình trạng thiết bị | ||||||||
STT | Loại thiết bị | ||||||||
Tốt | Trung bình | Yếu | |||||||
I | Thông tin cuộc họp | (*) | (*) | (*) | |||||
II | Thống kê trạng thái thiết bị | ||||||||
1 | Thiết bị giải mã THHN (Polycom, grandstream, | ||||||||
aver, máy tính...) | |||||||||
2 | Hệ thống microphone (thu âm tốt, rè, nhỏ...) | ||||||||
3 | Hệ thống loa (nghe tốt, nhỏ, ù...) | ||||||||
4 | Hệ thống hình ảnh (Ti vi, máy chiểu...) | ||||||||
5 | Đường truyền | ||||||||
6 | Nguồn điện (điện lưới, qua lưu điện...) | ||||||||
Ghi chú: ô có (*) là ô không phải điền dữ liệu. | |||||||||
Biểu mẫu 10/SKHĐT
Cơ quan báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính,
Các đơn vị, doanh nghiệp thụ hưởng chính sách.
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp).
ĐƠN VỊ BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||
Số:/BC-…. | Thanh Hóa, ngàytháng năm 20.... | ||
BÁO CÁO
Kết quả triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh
- Sở Kế hoạch và Đầu tư: Báo cáo UBND tỉnh tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh.
- Tình hình triển khai thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
- Thuận lợi, khó khăn.
- Đề xuất kiến nghị.
- Sở Tài chính: Báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) về tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh.
- Tình hình triển khai thực hiện chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
- Thuận lợi, khó khăn.
- Đề xuất kiến nghị.
- Các đơn vị, doanh nghiệp thụ hưởng chính sách: Báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) về tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của HĐND tỉnh.
- Tình hình thực hiện các dự án.
- Đánh giá kết quả hỗ trợ và hiệu quả của chính sách đối với dự án đã được hỗ trợ.
- Khó khăn, vướng mắc
- Đề xuất kiến nghị.
- Lưu: VT, …...
Biểu mẫu 11/SKHĐT | ||||||||||||||||||
Cơ quan báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, | ||||||||||||||||||
Các đơn vị, doanh nghiệp thụ hưởng chính sách. | ||||||||||||||||||
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp). | ||||||||||||||||||
BẢNG SỐ LIỆU KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG, | ||||||||||||||||||
VỐN CẤP BÙ LÃI SUẤT VÀ MỨC VỐN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TỈNH ĐỂ THỰC HIỆN | ||||||||||||||||||
CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN | ||||||||||||||||||
(kèm theo Báo cáo số: | /BC-.......ngày...../..../.....của...........) | |||||||||||||||||
Tình hình thực hiện | ||||||||||||||||||
Tổng | Tổng | Tổng | Vốn đã được hỗ trợ đến | Số vốn | Kế | Thời | ||||||||||||
thời điểm báo cáo | ||||||||||||||||||
Danh | Quyết | Địa | mức | vốn | còn lại | hoạch | gian | |||||||||||
Số | Chủ | vốn | (triệu đồng) | Ghi | ||||||||||||||
mục dự | định | điểm | đầu tư | vay | chưa | hỗ trợ | hoàn | |||||||||||
TT | đầu tư | được hỗ | chú | |||||||||||||||
án | đầu tư | đầu tư | (triệu | (triệu | được | năm | thành | |||||||||||
trợ | Trong đó: Vốn hỗ | |||||||||||||||||
đồng) | đồng) | hỗ trợ | tiếp theo | dự án | ||||||||||||||
(triệu | Tổng | trợ của năm báo | ||||||||||||||||
(triệu | ||||||||||||||||||
đồng) | cáo | |||||||||||||||||
đồng) | ||||||||||||||||||
1 | ||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||
…. | ||||||||||||||||||
Tổng cộng | ||||||||||||||||||
Biểu mẫu 12/SCT
Cơ quan báo cáo: Công ty Điện lực Thanh Hóa, Sở Công Thương
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Công Thương tổng hợp).
ĐƠN VỊ BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | |||
Số:/BC-.... | |||
Thanh Hóa, ngàythángnăm | |||
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện việc rút ngắn thời gian tiếp cận
điện năng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Công trình trạm biến áp chuyên dùng do ngành Điện đầu tư
- Số lượng: … công trình;
- Thời gian giải quyết trung bình của ngành điện: … ngày
- So sánh thời gian giải quyết trung bình của ngành điện so với thời gian quy định tại Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Thời gian giải quyết trung bình của cơ quan nhà nước: … ngày
- So sánh thời gian giải quyết trung bình của cơ quan nhà nước so với thời gian quy định tại Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
2. Công trình trạm biến áp trung áp do khách hàng đầu tư
- Số lượng: … công trình;
- Thời gian giải quyết trung bình của ngành điện: … ngày.
- So sánh thời gian giải quyết trung bình của ngành điện so với thời gian quy định tại Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Thời gian giải quyết trung bình của cơ quan nhà nước: … ngày
- So sánh thời gian giải quyết trung bình của cơ quan nhà nước so với thời gian quy định tại Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa.
(Có biểu mẫu số liệu kèm theo)
3. Các khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có)
4. Các đề xuất, kiến nghị
Nơi nhận:
- ……………;
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
- Lưu: VT, …...
25 | |||||||||||||||||||||||||||||
Biểu mẫu 13/SCT | |||||||||||||||||||||||||||||
Cơ quan báo cáo: Công ty Điện lực Thanh Hóa, Sở Công Thương | |||||||||||||||||||||||||||||
Cơ quan nhận báo cáo: UBND tỉnh (qua Sở Công Thương tổng hợp). | |||||||||||||||||||||||||||||
BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC RÚT NGẮN THỜI GIAN | |||||||||||||||||||||||||||||
TIẾP CẬN ĐIỆN NĂNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA | |||||||||||||||||||||||||||||
(kèm theo Báo cáo số: | /BC- ...ngày ../../... của........) | ||||||||||||||||||||||||||||
Thời gian giải quyết thủ | Thời gian giải quyết thủ | ||||||||||||||||||||||||||||
Thời | gian tiếp nhận | tục Thỏa | thuận vị | trí | Thời | gian | giải | tục Ký kết hợp đồng | |||||||||||||||||||||
hồ sơ, giải quyết thủ | cột/trạm điện và hành | quyết | thủ tục xác | mua bán điện, nghiệm | Tổng | ||||||||||||||||||||||||
tục khảo sát hiện | lang lưới điện và cấp | nhận kế hoạch bảo | thu đóng điện (bao gồm | thời | Tổng thời | Thời | |||||||||||||||||||||||
trường, thỏa | thuận | phép | thi | công | đối | với | cả thời gian thi công đối | gian | |||||||||||||||||||||
Têncông | Địa | đấu nối | các công trình | có vị trí | vệ môi trường | với công trình thuê | giải | gian | giải | gian | Tổng thời gian | Ghi | |||||||||||||||||
STT | (ngày) | quyết | của | thực tế | |||||||||||||||||||||||||
trình | điểm | (ngày) | cột | điện, | trạm | biến | ngành điện đầu tư) | quyết | Cơ | quan | giải | rút ngắn | chú | ||||||||||||||||
áp(ngày) | (ngày) | của | |||||||||||||||||||||||||||
nhà nước | quyết | ||||||||||||||||||||||||||||
Đơn | Số | Số | Đơn | Số | Đơn | Số | Số | Đơn | Số | Số ngày | ngành | ||||||||||||||||||
vị | ngày | ngày | vị | ngày | Số ngày | vị | ngày | ngày | vị | ngày | rút ngắn | điện | |||||||||||||||||
thực | thực | rút | thực | thực | rút ngắn | thực | thực | rút | thực | thực | |||||||||||||||||||
hiện | tế | ngắn | hiện | tế | hiện | tế | ngắn | hiện | tế | ||||||||||||||||||||
(16=5+ | (17)= Max | (18=16+ | (19)=Cột (6 + | ||||||||||||||||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (20) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | min (cột | (20) | |||||||||||||
14) | (cột 8, 11) | 17) | |||||||||||||||||||||||||||
9+12)+15) | |||||||||||||||||||||||||||||
A | CÔNG TRÌNH TRẠM BIẾN ÁP CHUYÊN DÙNG DO NGÀNH ĐIỆN ĐẦU TƯ | ||||||||||||||||||||||||||||
1 | Công trình .. | ||||||||||||||||||||||||||||
2 | Công trình .. | ||||||||||||||||||||||||||||
3 | …… | ||||||||||||||||||||||||||||
Tổng A | (*) | (**) | |||||||||||||||||||||||||||
B | CÔNG TRÌNH TRẠM BIẾN ÁP TRUNG ÁP DO KHÁCH HÀNG ĐẦU TƯ | ||||||||||||||||||||||||||||
1 | Công trình .. | ||||||||||||||||||||||||||||
2 | Công trình | ||||||||||||||||||||||||||||
…. | |||||||||||||||||||||||||||||
3 | …… | ||||||||||||||||||||||||||||
Tổng B | (*) | (**) | |||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú: Ô (*) là Tổng thời gian giải quyết trung bình của ngành điện =Tổng cột (16)/tổng số công trình; | |||||||||||||||||||||||||||||
Ô (**) là Tổng thời gian giải quyết trung bình của Cơ quan nhà nước =Tổng cột (17)/tổng số công trình. | |||||||||||||||||||||||||||||
Biểu mẫu 14/HCC
Cơ quan báo cáo: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cơ quan nhận báo cáo: Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan khác.
VĂN PHÒNG UBND TỈNH THANH HÓA TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/BC-HCC
Thanh Hóa, ngày
tháng
năm
BÁO CÁO
Tình hình tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến
tháng .../quý ... /năm ...
- Kết quả tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến a) Toàn tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình: .......hồ sơ;
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến một phần: .......hồ sơ;
- Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến đạt:....%. Trong đó, tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình đạt:...% (Chi tiết tại Biểu mẫu 15/HCC kèm theo)
b) Sở, ban, ngành cấp tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình: .......hồ sơ;
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến một phần: .......hồ sơ;
- Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến đạt:....%. Trong đó, tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình đạt:...% (Chi tiết tại Biểu mẫu 16/HCC kèm theo)
c) UBND cấp huyện.
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình: .......hồ sơ;
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến một phần: .......hồ sơ;
- Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến đạt:....%. Trong đó, tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình đạt:...% (Chi tiết tại Biểu mẫu 17/HCC kèm theo)
d) UBND cấp xã.
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình: .......hồ sơ;
- Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công trực tuyến một phần: .......hồ sơ;
- Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến đạt:....%. Trong đó, tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn trình đạt:...%
(Chi tiết tại Biểu mẫu 18/HCC kèm theo)
2. Đánh giá chung
3. Kiến nghị, đề xuất
Nơi nhận:
GIÁM ĐỐC
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
(Ký tên, đóng dấu)
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (để tổng hợp, báo cáo nhiệm vụ phát triển KT-XH, QP-AN);
- Sở Thông tin và Truyền thông (để theo dõi);
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (để biết);
- UBND các huyện, thị xã, thành phố (để biết);
…
- BGĐ Trung tâm;
- Lưu: VT, HCQT.
- Sở/ ngành …
DVC trực tuyến một phần DVC trực tuyến toàn trình
- …
1 Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến tùy thuộc vào chỉ tiêu được giao hằng năm.
Biểu mẫu 17/HCC
Cơ quan báo cáo: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
Cơ quan nhận báo cáo: Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu
tư, Sở Thông tin và Truyền thông, cơ quan khác.
BẢNG THỐNG KÊ TIẾP NHẬN HỒ SƠ TRỰC TUYẾN CỦA UBND CẤP HUYỆN | |||||||||||||
THÁNG.. | /QUÝ…./NĂM … | ||||||||||||
(Từ ngày … đến ngày …) | |||||||||||||
(kèm theo Báo cáo số | /BC-HCC ngày | / | / | của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | |||||||||
Tiếp nhận hồ sơ của dịch vụ | Đánh giá theo Quyết định số … | Ghi | |||||||||||
(Tỷ lệ nộp hồ sơ trực tuyến: ..%; Tỷ lệ nộp hồ sơ trực | chú | ||||||||||||
công trực tuyến | |||||||||||||
tuyến toàn trình: …%)2 | |||||||||||||
TT | Tên đơn vị | Tổng | Trong đó | Tỷ lệ hồ sơ | Đánh giá | Tỷ lệ hồ sơ | Đánh giá | ||||||
(đạt/không | |||||||||||||
số hồ | nộp trực | trực tuyến | (đạt/không | ||||||||||
đạt) | |||||||||||||
Trực | Trực | ||||||||||||
sơ | BCCI | tuyến | toàn trình | đạt) | |||||||||
tuyến | tiếp | ||||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |||
=(a+c)/(a+b | Vượt chỉ | Vượt chỉ | |||||||||||
1 | UBND huyện, thị xã, thành | tiêu/không | =c/(c+d)x100 | tiêu/không | |||||||||
+c+d)x100 | |||||||||||||
phố … | đạt | đạt | |||||||||||
DVC trực tuyến một phần | a | b | |||||||||||
DVC trực tuyến toàn trình | c | d | |||||||||||
- UBND huyện, thị xã, thành phố …
DVC trực tuyến một phần DVC trực tuyến toàn trình
- …
2 Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến tùy thuộc vào chỉ tiêu được giao hằng năm.
3 Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến tùy thuộc vào chỉ tiêu được giao hằng năm.
