Quyết định 35/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 35/2022/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đắk Nông, ngày 11 tháng 10 năm 2022 |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong
lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng; Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 2244/TTr-SLĐTBXH ngày 19 tháng 9 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đối với 19 nghề, gồm:
1. Điện dân dụng.
2. Công nghệ ô tô.
3. May công nghiệp.
4. May dân dụng.
5. Lái xe ô tô hạng B2.
6. Lái xe ô tô hạng C.
7. Kỹ thuật nấu ăn.
8. Kỹ thuật pha chế đồ uống.
9. Hàn điện.
10. Xây dựng dân dụng.
11. Sửa chữa máy nông nghiệp.
12. Khuyến nông lâm.
13. Trồng và chăm sóc cây Tiêu.
14. Trồng và chăm sóc cây Cà phê.
15. Chăn nuôi Heo.
16. Chăn nuôi Gà.
17. Chăn nuôi Trâu - Bò.
18. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng C.
19. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng D.
(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)
Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định chi phí trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực, tiết kiệm và hiệu quả; làm căn cứ để xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp; thúc đẩy xã hội hóa lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, tạo môi trường hoạt động bình đẳng giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và ngoài công lập.
Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; kiểm tra và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo không còn phù hợp với điều kiện mới về tổ chức thực hiện và tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Đắk Nông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề đào tạo: Điện dân dụng.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 04 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề điện dân dụng, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 19,53 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 2,86 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 16,67 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,93 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy tính |
| 3,14 |
2 | Bảng di động | - Kích thước 1,2 x 1,5m - Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng - Mặt bảng màu trắng | 3,14 |
3 | Loa treo tường | - Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W - Tần số: 120~15,000Hz | 3,14 |
4 | Amply | - Công suất 250W, 220V/50Hz - Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB | 3,14 |
5 | Tivi | - Màn hình: 32inch, 220V - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi - Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz | 3,14 |
6 | Micro | - Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz - Độ nhạy: -74dB +/- 3dB - Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz | 3,14 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
1 | Bàn ủi hơi nước đứng | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 1800W - Dung tích bình chứa nước: 1,4L | 12 |
2 | Bàn ủi khô | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 1200W | 8 |
3 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 19,52 |
4 | Bình đun nước siêu tốc | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 1800W - Dung tích: 1,5L | 8 |
5 | Bộ cảo 3 chấu đa năng | - 01 cảo có độ mở ngàm 20 - 200mm - 01 cảo có độ mở ngàm 12 - 38mm - 01 cảo có độ mở ngàm lớn nhất 500mm | 4 |
6 | Bộ cảo bạc đạn | - 2 ống bao đường kính 30, 35 - 3 ty ren M12 đầu 8, 10, 12 - 5 bạc nở đường kính 0,12, 15/17, 20, 25 | 2,4 |
7 | Bộ cờ lê | - Gồm 14 chiếc cờ lê có một đầu hở và một đầu tròn với vòng miệng khác hệ mét nhau như: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24 | 27,5 |
8 | Bộ đồng hồ đo | - Đồng hồ đo VOM hiển thị số - Đồng hồ đo VOM hiển thị kim - Đồng hồ đo Amper kìm - Mê gôm mét | 35,3 |
9 | Bộ kiềm điện | - Kiềm cắt - Kiềm điện đa năng - Kiềm mỏ nhọn - Kiềm truốt dây - Kiềm bấm code | 24,5 |
10 | Bộ lo xo uốn ống nhựa | - 4 lo xo uốn các ống có đường kính từ 16 đến 32mm - Chất liệu thép không gỉ | 7 |
11 | Bộ lục giác |
| 23 |
12 | Bộ tuốc nơ vít | - Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1.2 x 6.5.0 x 210mm - Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1.2 x 8.0 x 295mm - Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1.6 x 10.0 x 320mm - Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #1 x 86mm - Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #2 x 185mm - Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #3 x 235mm - Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #4 x 310mm | 31,5 |
13 | Cabin thực hành lắp đặt điện | - Kích thước cabin (DxRxC): 1438 x 1080 x 2044mm - 01 mô đun nguồn 220V, có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật - 01 mô đun đào tạo đèn thoát hiểm (1 mặt chữ) - 01 mô đun đào tạo đèn khẩn cấp - 01 mô đun đào tạo đèn tuýp (máng đơn) - 01 mô đun đào tạo đèn tuýp (máng đôi) - 01 mô đun đào tạo lắp đặt đèn chiếu sáng (máng đèn chống thấm) - 02 mô đun đào tạo lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn sợi đốt) - 01 mô đun đào tạo lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn cao áp) - 01 mô đun đào tạo lắp đặt Ballas đèn cao áp - 01 mô đun đào tạo lắp đặt tụ bù đèn cao áp - 01 mô đun đào tạo lắp đặt bộ kích đèn cao áp - 01 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Loại công tắc 2 chấu) - 02 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Loại công tắc 3 chấu) - 01 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Loại công tắc 4 cực) - 01 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Dimmer) - 02 mô đun đào tạo lắp đặt ổ cắm (Ổ cắm đơn) - 01 mô đun đào tạo lắp đặt ổ cắm (Ổ cắm đôi) - 01 mô đun quạt trần - 01 bộ phụ kiện thực hành | 61 |
14 | Động cơ bơn nước | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 750W | 24 |
15 | Khuôn quấn dây đồng khuôn | - Vật liệu: Nhựa cứng cao cấp - Màu sắc: Trắng ngà - Loại trung bình: 5 rãnh - Loại to: 6 rãnh | 32 |
16 | Khuôn quấn dây đồng tâm | - Vật liệu: Nhựa cứng cao cấp - Màu sắc: Trắng ngà - Số rãnh: 6 rãnh - Khoảng cách mỗi rãnh: 0.7cm | 32 |
17 | Kiềm cắt ống nhựa PVC | - Cắt được ống có đường kính từ 3 đến 42mm - Kích thước: 92 x 220 x 35mm | 7 |
18 | Máy cân mực laser | - Đầu ra tia laser màu xanh 1 tia ngang, 4 tia dọc vuông góc nhau, 1 chấm laser dọi xuống - Phạm vi làm việc tối đa 40m - Trụ máy sở có thể xoay 3600 | 4,25 |
19 | Máy cắt rãnh tường | - Điện áp 220VAC/50Hz - Công suất tối thiểu 1500W - Độ sâu rãnh cắt: 3 - 29mm - Độ rộng rãnh cắt: 8 - 30mm | 7,75 |
20 | Máy khoan cầm tay | - Điện áp 220VAC/50Hz - Công suất tối thiểu 550W - Kích cỡ đầu kẹp: 13mm - Tốc độ không tải: 2.800 vòng/phút | 18,5 |
21 | Máy khoan Pin cầm tay | - Loại khoan dùng pin sạc - Điện áp 18VDC - Công suất 460W - Khoan thép 13mm, khoan gỗ 40mm, khoan tường 13mm | 18,5 |
22 | Máy quấn dây | - Tốc độ lớn nhất: 3600 vòng/phút - Kích thước: 290 x 100 x 180mm - Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm - Chiều dài của cuộn dây: 100m - Số vòng: 0 - 99999 vòng | 32 |
23 | Nồi cơm điện tử | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 750W - Dung tích 1,8L | 8 |
24 | Quạt điều hòa | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 100W - Dung tích 14L | 24 |
25 | Quạt đứng | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 85W | 24 |
26 | Quạt trần | - Điện áp: 220VAC/50Hz - Công suất: 85W | 24 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bạc đạn bơm nước | Cái |
| 0,5 |
2 | Bản vẽ phần điện, nước của công trình xây biệt thự | Bộ | - Bản vẽ phần điện nước cho nhà phố tối thiểu là 1 trệt, lầu - Bản vẽ khoảng 70 trang in 01 mặt trên khổ giấy A3 | 0,2 |
3 | Bản vẽ phần điện, nước của công trình xây dựng nhà phố | Bộ | - Bản vẽ phần điện nước cho nhà phố tối thiểu là 1 trệt, 2 lầu - Bản vẽ khoảng 70 trang in 01 mặt trên khổ giấy A3 | 0,2 |
4 | Băng keo điện | Cuộn |
| 2 |
5 | Bảng táp lô điện nhựa | Cái | - Kích thước: 15 x 20cm | 0,5 |
6 | Bộ linh kiện bình đun nước siêu tốc (Bộ rơ le ấm đun nước siêu tốc) | Bộ | - Bộ sản phẩm bao gồm: + 01 cái công tắc + 01 cái chân ấm + 01 cái chân đế | 0,2 |
7 | Bo mạch điều khiển bàn ủi hơi nước đứng | Cái |
+ Công suất: 1800W + Dung tích bình chứa nước: 1,4L | 0,1 |
8 | Bo mạch điều khiển quạt điều hòa | Cái |
+ Công suất: 100W + Dung tích: 14L | 0,1 |
9 | Bo mạch nồi cơm điện tử | Bộ |
| 0,15 |
10 | Bộ mũi khoét thạch cao | Cái | - Bộ gồm: 13 mũi - Đường kính từ: Ø 19 – Ø 127mm | 0,05 |
11 | Bộ trục quạt điện kèm phụ kiện | Bộ | - 1 trục phi 8 dài 19cm loại có lỗ - 2 bạc (chọn cổ lu hoặc cổ tròn) - 2 ống canh roto - 1 long đen trắng - 1 long đen đen - 2 phe bạc - 2 nỉ trắng | 0,2 |
12 | Bơm nước bàn ủi hơi nước đứng | Cái |
+ Công suất: 1800W + Dung tích bình chứa nước 1,4L | 0,1 |
13 | Bóng đèn compact | Cái |
| 0,2 |
14 | Bóng đèn huỳnh quang | Bóng |
| 0,2 |
15 | Bóng đèn sợi đốt | Cái |
| 0,2 |
16 | Bóng đèn tròn LED | Cái |
| 0,2 |
17 | Bút lông viết bảng xóa được | Cây | - Loại bút lông bảng WB03 - Bề rộng nét viết 2,5mm | 0,2 |
18 | Bút thử điện | Cái | - Nguồn điện trong phạm vi từ: 100VAC đến 500VAC - Chiều dài: 150mm | 0,2 |
19 | Cầu chì nổi nhựa | Cái |
| 2 |
20 | Chai xịt chống rỉ sét RP7 | Chai |
| 0,05 |
21 | Chân đế nổi | Cái |
| 2 |
22 | Chì hàn | Cuộn |
| 0,3 |
23 | Chổi quét nhà | Cây | - Vật liệu: Bông cỏ - Trọng lượng: 500g | 0,06 |
24 | Chuông cửa không dây | Bộ | - Chuông sử dụng điện áp: 220VAC - Bộ điều khiển sử dụng điện áp: 12VDC | 0,1 |
25 | Chuông điện | Cái |
| 0,1 |
26 | Công tắc 2 chấu nổi | Cái |
| 2 |
27 | Công tắc 3 chấu nổi | Cái |
| 1 |
28 | Đá cắt sắt | Viên |
| 0,05 |
29 | Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa: 1.5 - 2.5mm2 | Bịch |
| 1 |
30 | Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa: 2.5 - 4mm2 | Bịch |
| 1 |
31 | Dây điện đôi | m |
| 17 |
32 | Dây điện đơn mềm | m |
| 18 |
33 | Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) | Kg | - Đường kính dây đồng: 0.35mm - Cấp cách nhiệt C: 2000C | 0,15 |
34 | Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) | Kg | - Đường kính dây đồng: 0.5mm - Cấp cách nhiệt C: 2000C | 0,2 |
35 | Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) | Kg | - Đường kính dây đồng: 0.55mm - Cấp cách nhiệt C: 2000C | 0,2 |
36 | Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) | Kg | - Đường kính dây đồng 0.7mm - Cấp cách nhiệt C: 2000C | 0,2 |
37 | Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) | Kg | - Đường kính dây đồng 2.0mm - Cấp cách nhiệt C: 2000C | 0,25 |
38 | Dây mồi (luồn dây điện) | Dây |
| 0,05 |
39 | Dây rút nhựa | Bịch | - Kích thước: 4 x 150mm - Loại bịch: 100 sợi | 0,7 |
40 | Đèn chum | Bộ |
| 0,05 |
41 | Đinh móc dây điện | Bịch |
| 2 |
42 | Đinh vít gỗ | Kg |
| 0,05 |
43 | Động cơ bơm nước quạt điều hòa | Cái | - Dùng cho quạt điều hòa + Công suất: 100W + Dung tích: 14L | 0,15 |
44 | Động cơ đảo hướng gió quạt điều hòa | Cái | - Dùng cho quạt điều hòa + Công suất: 100W + Dung tích: 14L | 0,15 |
45 | Đui đèn vặn | Cái |
| 2 |
46 | Giấy cách pha quấn dây động cơ điện | Tấm | - Kích thước: 40 x 100cm - Nhiệt độ ≤ 1500C | 0,2 |
47 | Hạt công tắc 2 chấu âm | Cái |
| 2 |
48 | Hạt công tắc 3 chấu âm | Cái |
| 1 |
49 | Hộp đấu dây điện 1 ngã | Cái |
| 2 |
50 | Hộp đấu dây điện 2 ngã góc L | Cái |
| 1 |
51 | Hộp đấu dây điện 2 ngã thẳng | Cái |
| 1 |
52 | Hộp đấu dây điện 3 ngã | Cái |
| 1 |
53 | Hộp đấu dây điện 4 ngã | Cái |
| 1 |
54 | Hộp nối dây vuông SP | Cái |
| 2 |
55 | Kéo cắt giấy | Cái |
| 0,1 |
56 | Khớp nối ống nhựa L trơn | Cái |
| 2 |
57 | Khớp nối ống nhựa rang | Cái |
| 6 |
58 | Khớp nối ống nhựa T trơn | Cái |
| 2 |
59 | Khớp nối ống nhựa thẳng | Cái |
| 2 |
60 | Ky hốt rác cán nhựa | Cái | - Kích thước: 620 x 260 x 260mm - Trọng lượng: 300g | 0,06 |
61 | Lưỡi cắt bê tông | Cái |
| 0,05 |
62 | Mâm nhiệt | Bộ |
| 0,15 |
63 | Mâm nhiệt trên | Bộ |
| 0,15 |
64 | Mặt nạ 1 lỗ | Cái |
| 1 |
65 | Mặt nạ 1 lỗ + 1 ổ cắm | Cái |
| 1 |
66 | Mặt nạ 2 lỗ | Cái |
| 2 |
67 | Mặt nạ 2 lỗ + 1 ổ cắm | Cái |
| 1 |
68 | Mặt nạ 3 lỗ | Cái |
| 1 |
69 | Mỏ hàn | Cái | - Điện áp: 220VAC - Công suất: 60W | 0,3 |
70 | Mũi khoan bê tong | Cái |
| 0,2 |
71 | Mũi khoan sắt | Cái |
| 0,2 |
72 | Mút lau bảng | Cái |
| 0,06 |
73 | Nẹp vuông | Cây |
| 2 |
74 | Nẹp vuông | Cây |
| 1 |
75 | Nhợ đai dây điện | m |
| 10 |
76 | Nhựa thông | Hộp | - Kích thước hộp: 60 x 25mm - Khối lượng: 15g | 0,2 |
77 | Ổ cắm đôi âm | Cái |
| 1 |
78 | Ổ cắm đôi nổi | Cái |
| 1 |
79 | Ống gen cách điện | Sợi |
| 5 |
80 | Ống nhựa cứng luồn dây điện | Cây |
| 2 |
81 | Ống ruột gà luồn dây điện | m |
| 2 |
82 | Phao điện | Bộ | - Điện áp 220VAC/50Hz - Dùng cho bơm 2Hp - Khoản cách thao tác từ 0,2 - 5m | 0,1 |
83 | Phích cắm không dây | Cái |
| 0,5 |
84 | Phích thử bóng đèn | Cái |
| 0,2 |
85 | Phim cách điện, chịu nhiệt | Tấm | - Kích thước: 40 x 100cm - Nhiệt độ ≤ 1500C | 0,2 |
86 | Phớt máy bơm nước | Bộ | - Dùng cho máy bơm nước 1Hp | 0,5 |
87 | Pin 9V | Viên |
| 0,5 |
88 | Pin tiểu | Cặp |
| 0,5 |
89 | Rơ le nhiệt | Cái |
| 0,15 |
90 | Sơn cách điện (vecni) | ml |
| 50 |
91 | Tài liệu điện dân dụng | Quyển | - Tài liệu lưu hành nội bộ - Theo chương trình của nhà trường ban hành - Tài liệu in trên 2 mặt trên khổ giấy A4, số trang tối thiểu 150 trang/ quyển | 1 |
92 | Tấm làm mát dùng cho quạt điều hòa | Tấm |
+ Công suất: 100W + Dung tích: 14L | 0,15 |
93 | Thùng rác nhựa | Cái | - Kích thước: 300,5 x 260 x 360mm - Dung tích : 15L | 0,06 |
94 | Thước cuộn | Cái | - Phạm vi đo: 5m - Hệ đo: inch và mét | 0,5 |
95 | Tụ điện máy bơm nước | Cái | - Điện áp: 370VAC/50Hz - Điện dung: 15mf | 0,2 |
96 | Tụ điện quạt trần | Cái | - Điện dung: 2,5µF - Điện áp: 500VAC/50Hz | 0,25 |
97 | Tụ điện quạt trần | Cái | - Điện áp: 250VAC/50Hz - Điện dung: 2,2 đến 2,5mf | 0,2 |
98 | Tụ quạt hơi nước | Cái | - Điện áp: 450VAC/50Hz - Điện dung: 4mf | 0,2 |
99 | Ván ép | Tấm |
| 0,5 |
100 | Van một chiều bàn ủi hơi nước đứng | Cái |
+ Công suất: 1800W + Dung tích bình chứa nước: 1,4L | 0,1 |
101 | Van thông hơi | Cái |
| 0,15 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 100 | 170 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
| Xưởng thực hành nghề | 5,5 | 300 | 1650 |
III | Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
| Thư viện | 2 | 60 | 120 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề đào tạo: Công nghệ ô tô.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 04 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề công nghệ ô tô, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 19,93 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 2,43 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 17,5 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,99 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy tính |
| 2,67 |
2 | Bảng di động | - Kích thước: 1,2 x 1,5m - Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng - Mặt bảng màu trắng | 2,67 |
3 | Loa treo tường | - Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W - Tần số: 120~15,000Hz | 2,67 |
4 | Amply | - Công suất 250W, 220V/50Hz - Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB | 2,67 |
5 | Tivi | - Màn hình: 32 inch, 220V - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi - Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz | 2,67 |
6 | Micro | - Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz - Độ nhạy: -74dB +/- 3dB - Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz | 2,67 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
Ắc quy | - Điện áp 12V - 50Ah | 12,8 | |
Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 157,5 | |
Bộ cờ lê tự động loại gạt đảo chiều |
| 21,6 | |
Bộ cờ lê vòng kiểu sao |
| 19,5 | |
Bộ cờ lê vòng miệng |
| 19,5 | |
Bộ đồng hồ nạp gas lạnh | - Đường kính đồng hồ đo 80mm - Thang đo: 0~800psi; -30~500psi - Ống: 1 xanh, 1 đỏ (1/4”-5/16”), 1 vàng 1/4” - Chiều dài tiêu chuẩn 150cm | 6,4 | |
Bộ kiềm cách điện |
| 15,7 | |
Bộ lục giác |
| 7,1 | |
Bộ tuốc nơ vít |
| 6,4 | |
Bộ tuýp kiểu sao |
| 12,2 | |
Búa cao su |
| 6,7 | |
Búa kỹ thuật |
| 8,9 | |
Cần nối đầu chuyển |
| 10 | |
Cảo vòng bi |
| 1,7 | |
Cờ lê lực |
| 10 | |
Cưa sắt |
| 7,5 | |
Đồng hồ đo điện vạn năng | - Kiểm tra nối mạch - Đo điện áp xoay chiều và một chiều - Đo cường độ dòng điện - Đo điện trở, độ tự cảm và điện dung - Kiểm tra các linh kiện như transistor, diode, led, … | 18 | |
Dũa kim loại |
| 4,9 | |
Máy khởi động |
| 4,3 | |
Máy nén khí | - Điện áp 220V/50Hz - Công suất 1,5KW - Dung tích chứa 70L | 19 | |
Máy phát điện ô tô |
| 4,3 | |
Mỏ hàn điện | - Điện áp 220V/50Hz - Công suất 100W | 6,3 | |
Mô hình hệ thống các thiết bị điện phụ |
| 28,2 | |
Mô hình hệ thống chiếu sáng và tín hiệu |
| 28,2 | |
Mô hình hệ thống cung cấp điện |
| 6,4 | |
Mô hình hệ thống đánh lửa |
| 6,4 | |
Mô hình hệ thống điều hòa nhiệt độ không khí |
| 58 | |
Mô hình hệ thống khởi động |
| 6,4 | |
Mỏ lết |
| 19,5 | |
Nhíp gắp linh kiện |
| 4,9 | |
Thanh nạy tháo của kính ô tô |
| 5 | |
Thiết bị thu hồi gas lạnh | - Chức năng tự tách dầu, lọc và tái chế gas lạnh, chức năng kiểm tra độ kín toàn hệ thống, thích hợp cho tất cả các chất làm lạnh thường được sử dụng - Điện áp 220-240V ~ 50-60Hz - Công suất động cơ 1 Mã lực - Tốc độ 1450 vòng/phút - Van an toàn tự động ngắt 38.5 bar - Lưu lượng hút hơi 0.4 kg/phút - Chất lỏng 3.5 kg/phút | 6,4 | |
Thước căn lá |
| 2,1 | |
Tuốc nơ vít |
| 7,9 | |
Tuýp mở bugi |
| 2,1 | |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Băng keo | Cuộn |
| 1 |
2 | Bộ đầu nối dây (cổng giao tiếp) | Bộ |
| 10 |
3 | Bút lông viết bảng xóa được | Cây | - Loại bút lông bảng WB03 - Bề rộng nét viết 2,5mm | 0,2 |
4 | Cầu chì | Bộ |
| 1,5 |
5 | Chì hàn | Cuộn |
| 0,2 |
6 | Chổi quét nhà | Cây | - Vật liệu: Bông cỏ - Trọng lượng: 500g | 0,06 |
7 | Dây điện ô tô | m |
| 7 |
8 | Gas lạnh | Kg |
| 0,8 |
9 | Giấy A4 | Tờ |
| 20 |
10 | Ky hốt rác cán nhựa | Cái | - Kích thước: 620 x 260 x 260mm - Trọng lượng: 300g | 0,06 |
11 | Mút lau bảng | Cái |
| 0,06 |
12 | Nhớt lạnh | Lít |
| 0,2 |
13 | Rơ le | Bộ |
| 1,5 |
14 | Tài liệu công nghệ ô tô | Quyển | - Theo chương trình của nhà trường ban hành - Tài liệu in 2 mặt trên giấy A4, tổng số trang tối thiểu 150 trang | 1 |
15 | Thùng rác nhựa | Cái | - Kích thước: 300,5 x 260 x 360mm - Dung tích: 15L | 0,06 |
16 | Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 0,1 |
17 | Vải lau | Kg |
| 1,5 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 85 | 144,5 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
| Xưởng thực hành nghề | 5,5 | 315 | 1732,5 |
III | Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
| Thư viện | 2 | 60 | 120 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: May công nghiệp.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 3 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề may công nghiệp, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 14,78 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 2,00 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 12,78 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,22 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy tính |
| 2,00 |
2 | Bảng di động | - Kích thước: 1200 x 1500mm - Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng - Mặt bảng màu trắng | 2,00 |
3 | Loa treo tường | - Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W - Tần số: 120~15,000Hz | 2,00 |
4 | Amply | - Công suất 250W, 220V/50Hz - Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB | 2,00 |
5 | Tivi | - Màn hình: 32 inch, 220V - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi - Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz | 2,00 |
6 | Micro | - Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz - Độ nhạy: -74dB +/- 3dB - Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz | 2,00 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
1 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 14,78 |
2 | Bàn cắt vải, cắt giấy | - Khung chân bằng sắt hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,2mm - Kích thước bàn: 1800 x 2000 x 2200mm - Mặt bàn MDF | 230 |
3 | Bộ thuyền suốt |
| 115 |
4 | Dụng cụ tháo chỉ | - Chất liệu cán nhựa, đầu tháo bằng thép, có đầu tròn an toàn - Kích thước: 82mm | 115 |
5 | Cử nam châm định vị | - Loại sử dụng căn may thẳng - Kích thước: 30 x 50 x 30mm - Trọng lượng: 150g | 115 |
6 | Ghế băng để học viên ngồi may | - Kích thước: 950 x 240 x 470mm - Khung chân bằng sắt hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,2mm - Mặt ghế MDF | 230 |
7 | Kéo bấm | - Chất liệu thép tốt - Chiều dài kéo: 110mm | 115 |
8 | Kéo cắt vải | - Chất liệu thép tốt - Chiều dài kéo: 275mm | 115 |
9 | Máy vắt sổ | - 1 kim 3 chỉ - 2 kim 5 chỉ | 115 |
10 | Thước cây | - Chất liệu gỗ - Chiều dài 600mm | 115 |
11 | Thước dây | - Mềm dẻo, 2 đầu được ghim kẹp bằng miếng thép không gỉ - Chiều dài 1500mm | 115 |
12 | Máy may công nghiệp | - Loại 1 kim - Điện tử | 217,5 |
13 | Máy thùa khuy | - Tốc độ: 2.500 vòng/phút - Điện tử | 92,5 |
14 | Máy đính cúc | - Điện tử - Đường kính nút/cúc: 10-28mm | 92,5 |
15 | Máy cuốn ống | - Điện tử - Loại 2 kim | 80 |
16 | Bàn ủi hơi nước | - Loại có bình nước treo - Đế được đúc bằng nhôm nguyên khối - Tay cầm bằng nhựa, cách nhiệt, cách điện tốt | 115 |
17 | Manocanh | - Nhựa trắng, đứng - Kích thước nam: 1.700mm, nữ: 1.600mm | 115 |
18 | Nhíp xâu chỉ | - Đầu uốn cong, dài 100mm - Chất liệu Inox | 115 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Giáo trình tài liệu | Bộ |
| 1 |
2 | Giấy A4 | Tờ |
| 40 |
3 | Bút lông viết bảng xóa được | Cây | - Loại bút lông bảng WB03 - Bề rộng nét viết 2,5mm | 0,2 |
4 | Mút lau bảng | Cái |
| 0,06 |
5 | Thùng rác nhựa | Cái | - Kích thước: 300,5 x 260 x 360mm - Dung tích: 15L | 0,06 |
6 | Ky hốt rác cán nhựa | Cái | - Kích thước: 620 x 260 x 260 mm - Trọng lượng: 300g | 0,06 |
7 | Chổi quét nhà | Cây | - Vật liệu: Bông cỏ - Trọng lượng: 500g | 0,11 |
8 | Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 1 |
9 | Bút chì | Cái | - Đầu bút inox chống gỉ 0,5mm - Vỏ nhựa, có đầu bấm | 1 |
10 | Chỉ may | Ống |
| 4 |
11 | Chỉ tơ vắt sổ | Cuộn |
| 1 |
12 | Giấy bìa cứng cắt rập | Tờ |
| 8 |
13 | Phấn vẽ trên vải | Hộp |
| 1 |
14 | Vải dệt kim | m |
| 6 |
15 | Kim máy | Cái |
| 4 |
16 | Keo dán | Lọ | - Dung lượng 35ml - Trong suốt, nhanh khô, mềm dẻo | 1 |
17 | Hột, nút áo | Túi |
| 0,5 |
18 | Móc, nút quần | Túi |
| 0,5 |
19 | Dây kéo quần | Cái | - Dài: 250mm - Chất liệu: Răng đồng | 2 |
20 | Keo giấy | Miếng |
| 4 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học ( m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 70 | 119 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
| Phòng thực hành nghề | 5,5 | 230 | 1265 |
III | Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
| Thư viện | 2 | 45 | 90 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY DÂN DỤNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: May dân dụng.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 04 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề may dân dụng trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 20,33 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 2,00 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 18,33 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 3,05 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Amply | - Công suất 250W, 220V/50Hz - Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB | 4,77 |
2 | Bàn chuyên dùng để ủi sản phẩm |
| 7,1 |
3 | Bàn thiết kế |
| 14 |
4 | Bàn ủi hơi nước | - Điện áp: 220V - Công suất: 2000W | 11,8 |
5 | Bảng di động | - Kích thước: 1.200 x 1.800mm - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30 mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50 mm | 4,77 |
6 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 11,4 |
7 | Bộ dụng cụ cắt may | - Dụng cụ tháo chỉ - Kéo bấm chỉ - Kéo cắt vải - Kéo cắt giấy - Thước dây - Thước thẳng | 32,8 |
8 | Bộ dụng cụ sửa chữa 22 chi tiết | - 01 bộ tô vít chính xác - 01 kìm điện tổ hợp 8" - 01 kìm mũi dài 6" - 01 cờ lê 8" - 01 bút thử điện 100-500V, dài 150 mm - 02 tô vít dẹt 2 cạnh: 3 x 100mm và 6.5 x 150mm - 02 tôvít bake 4 cạnh: 10 x 100mm và 20 x 150mm - 01 mỏ hàn 30W/220V - 01 thước Stanley 8m - 01 bộ lục giác 10 cái hệ m - 01 búa cán gỗ 130oz - 01 đục - 01 cưa mini 8-3/4" - 01 đèn pin + 01 kéo | 78,6 |
9 | Loa treo tường | - Công suất: 10W - Tần số: 150 - 15KHz - Kích thước: 275 x 185 x 120mm - Khối lượng: 1,2kg | 4,77 |
10 | Máy cắt vải cầm tay | - Điện áp 220VAC - Công suất 100W - Bề dày cắt ≤ 32mm | 29,3 |
11 | Máy may một kim | - Chiều dài mũi may tối đa: 5mm - Hành trình trụ kim: 30,7mm - Loại ổ bôi trơn tự động hoàn toàn - Bàn lừa: 4 cầu răng cưa - Điện tiêu thụ: 220V - Công suất động cơ: 220w | 70,7 |
12 | Máy tính |
| 4,77 |
13 | Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ | - Tốc độ may tối đa: 5,500 mũi/phút - Chiều dài mũi: 0,8 ~ 4,6mm - Tỉ lệ đẩy vi sai: May nhúm: 1:2 (Tối đa: 1:4); May căng: 1:0,7(Tối đa: 1:0,6) - Độ rộng vắt sổ: 4.0 - Cự li kim: 2.0; 2.4; 3.2 - Kim: DCx270, DCx1 #9~18 - Điện áp: 220V | 33 |
14 | Micro | - Tần số: 800Hz - 12KHz - Độ nhạy: -74dB +/- 3dB - Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% | 4,77 |
15 | Người mẫu nhựa nam đứng | - Chất liệu: Nhựa cứng tráng sứ - Kích thước: Cao khoảng 1,8m | 14 |
16 | Người mẫu nhựa Nữ đứng | - Chất liệu: Nhựa cứng tráng sứ - Kích thước: Cao khoảng 1,65m | 14 |
17 | Tivi | - Màn hình: 65inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB,LAN,Wifi | 4,77 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bộ chỉ may | Bộ |
| 0,2 |
2 | Bộ đồng tiền + râu tôm | Bộ |
| 2 |
3 | Bộ thuyền + suốt | Bộ |
| 3 |
4 | Bút lông viết bảng | Cây | - Ngòi bút: 2,5mm - Kích thước: 20cm | 1,5 |
5 | Chỉ may | Cuộn |
| 0,5 |
6 | Chổi quét | Cái |
| 0,15 |
7 | Cúc 2 da | Gói |
| 0,2 |
8 | Cúc Lascote | Gói |
| 0,2 |
9 | Cúc mắt mèo đỏ chân gấm | Gói |
| 0,4 |
10 | Dầu máy may | Lít |
| 0,5 |
11 | Dây kéo quần tây nam | Cái |
| 4 |
12 | Dây kéo quần tây nữ | Cái |
| 4 |
13 | Dựng vải | m | - Chất liệu Cotton - Kích thước: 40'' x 1m | 2 |
14 | Dựng vải | m | - Định lượng ( gr/m2): 26 - Kích thước: 40'' x 1m | 2 |
15 | Ghim vải may | Vỉ |
| 1 |
16 | Giáo trình | Bộ |
| 3 |
17 | Giấy A0 | Tờ |
| 4,2 |
18 | Giấy A4 | Tờ |
| 24 |
19 | Keo giấy | m | - Định lượng (gr/m2): 26 - Kích thước: 40'' x 1m | 2 |
20 | Keo hột | m |
| 2 |
21 | Keo vải | m | - Định lượng ( gr/m2): 59 - Kích thước: 40'' x 1m | 2 |
22 | Kim máy may 1 kim | Cây | - Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp với máy | 14 |
23 | Kim máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ | Cây | - Thép không rỉ, bề mặt được mạ - Kim phù hợp với máy | 5 |
24 | Ky hốt rác | Cái |
| 0,15 |
25 | Móc áo sơ mi | Cái |
| 2 |
26 | Móc quần tây | Cái |
| 2 |
27 | Nút áo sơ mi | Bịch | - Loại bịch 90 cái - Đường kính nút áo 1.3cm | 0,1 |
28 | Phấn may | Hộp | - Vẽ rõ nét, khó bể, không chai - Hộp 20 viên, 4 màu | 0,02 |
29 | Thùng rác | Cái |
| 0,15 |
30 | Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 0,1 |
31 | Vải Cotton | m |
| 1 |
32 | Vải kaki | m |
| 1 |
33 | Vải may áo sơ mi nam | Áo | - Loại vải cotton - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
34 | Vải may áo sơ mi nam | Áo | - Loại vải kate - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
35 | Vải may áo sơ mi nữ | Áo | - Loại vải cotton - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
36 | Vải may áo sơ mi nữ | Áo | - Loại vải kate - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
37 | Vải may quần tây nam | Quần | - Loại vải cotton - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
38 | Vải may quần tây nam | Quần | - Loại vải kaki - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
39 | Vải may quần tây nữ | Quần | - Loại vải cotton - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
40 | Vải may quần tây nữ | Quần | - Loại vải kaki - Khổ 1,5 x 1,2m | 1 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 70 | 119 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
| Phòng thực hành may | 5,5 | 330 | 1650 |
III | Khu chức năng, hạ tầng khác |
|
|
|
| Thư viện | 2 | 46,52 | 93,04 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ LÁI XE Ô TÔ HẠNG B2
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Lái xe ô tô hạng B2.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 3,5 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Lái xe ô tô hạng B2 trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 89,85 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 3,69 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 86,16 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 13,47 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Ắc quy |
| 3,2 |
2 | Amply | - Công suất 250W, 220V, 50Hz - Kích thước: 485 x 385 x 182mm - Cổng: LINE, Micro, REC, SUB | 3,69 |
3 | Bàn thực hành |
| 2,0 |
4 | Bảng di động | - Kích thước: 1200 x 1800mm - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm | 3,69 |
5 | Biển báo, biển chỉ dẫn |
| 1,6 |
6 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 88,78 |
7 | Bộ bản vẽ chi tiết các thành phần, hệ thống của xe ô tô | Bản khổ A1 khung nhôm | 2,0 |
8 | Bộ dụng cụ rửa xe | - Áp suất công việc 9MPa (90bar) - Áp suất cho phép 900Mpa (90 bar) - Tốc độ dòng chảy 4.5/min - Tốc độ dòng chảy tối đa 7.1 l/min - Áp suất nguồn cung cấp nước tối đa 0.4Mpa (4 bar) - Công suất động cơ 1600W - Nguồn cung cấp điện áp 220V~50Hz - Áp suất âm thanh 76dB(A), K=3dB(A) - Công suất âm thanh92 dB(A) - Giá trị rung <2.5m/s2 - Nhiệt độ nước tối đa 50°C | 0,8 |
9 | Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa |
| 1,6 |
10 | Bộ sạc ắc quy tự động | - Điện áp vào 1 pha 220V/50Hz - Điện áp ra 12-24V, dòng 1A-20A | 3,2 |
11 | Bơm mỡ cầm tay | - Áp suất nén: 27-41Mpa - Dung tích: 600cm3 | 3,2 |
12 | Cabin tập lái điện tử 3D |
| 3 |
13 | Đồng hồ đo áp suất bánh xe | - Áp suất tối đa: 0.8Mpa - Chiều dài ống khí: 440mm - Kích thước khớp nối nhanh: 1/4" (6.3mm) - Noise level: 70 dB(A) - Vibrations : 2.5m/s2 - Trọng lượng: 0.33kg | 4 |
14 | Đồng hồ VOM digital | - DC V: 200mV, 2V, 2V, 20V, 200V, 1.000V - AC V: 200V, 750V - DC A: 200uA, 2mA, 20mA, 200mA, 10A - Nguồn điện: 9V - Trọng lượng: 140g - Kích thước: 128 x 72 x 36mm | 0,4 |
15 | Ê tô, bàn nguội |
| 0,4 |
16 | Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn |
| 81 |
17 | Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông |
| 4 |
18 | Khay chứa vật tư thực tập |
| 4 |
19 | Kích đội ô tô |
| 1,6 |
20 | Kích đội ô tô |
| 1,6 |
21 | Loa treo tường |
| 3,69 |
22 | Máy đo nồng độ cồn | - Phạm vi đo: 0,00 - 0,20BAC% - Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S - Pin: 9V - Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương | 0,4 |
23 | Máy hút bụi | - Công suất: 3000W - Dung tích: 23l - Kích thước: 39 x 39 x 61cm - Điện áp: 220V - Trọng lượng: 6,3 kg | 1,6 |
24 | Máy quét vân tay | - Số lần Giao Dịch: 80,000 lần - Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra - Màn hình: 3 inch độ phân giải cao - Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn - Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra - Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB - Hiển thị tên người chấm công lên máy. - Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công. - Điện áp: 220V | 9 |
25 | Máy tính |
| 3,69 |
26 | Micro |
| 3,69 |
27 | Mô hình hệ thống lái trợ lực điện | - Thành phần: EPS, ECU, dụng cụ đo, cảm biến tốc độ xe - Van điện từ, bơm điện, đường ống áp lực, van điều khiển - Thanh răng, xi lanh trợ lực, bánh xe, lốp xe, … - Cảm biến tốc độ nhạy cảm với thay đổi giúp hệ thống lái trợ lực được vận hành với biến tần và TPS, điều khiển biến đổi VSS. Và bơm điện, nhiệt kế và các giá trị TPS là hiển thị với đồng hồ Volt kỹ thuật số - Bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện AC 380V 3HP - Với hệ thống kiểm soát biến tần 0 ~ 60Hz - Khung gá được sơn tĩnh điện với 4 bánh xe, 2 ngăn kéo cửa tủ - Kích thước sản phẩm: (Dài) 1.700 x (Rộng) 1.530 x (Cao) 1.500mm - Trọng lượng: 260kg | 3,6 |
28 | Mô hình hệ thống phanh | - Hệ thống 4 cảm biến hệ thống phanh, 4 kênh anti-lock - Hệ thống ABS của 4 bánh xe truyền động thủy lực - Đồng hồ áp lực phanh - Van điều khiển - Thiết bị truyền động - Thiết bị chẩn đoán dòng điện đầu và cuối - Công tắt an toàn - Mô tơ AC 380V, 1HP 5 động cơ, 4 biến tần (0 ~ 60Hz) - Khởi động bằng ắc quy 12V - Sạc tự động - Hệ thống chân không được cài đặt bên trong. - Tủ ngăn kéo 2 cửa, 4 bánh xe khung đứng. - Kích thước: 160 x 136 x 150cm - Trọng lượng: 500kg | 3,6 |
29 | Mô hình hệ thống treo Ô tô | - Cụm moay ơ bánh trước. Hệ thống treo trước - treo độc lập: giảm chấn thủy lực, lò xo, các đòn treo dọc, ngang - Hệ thống lái kiểu trục vít - thanh răng có trợ lực thủy lực - Thước lái, vô lăng - trục lái, bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện - Đồng hồ thể hiện áp suất khi đánh lái - Các cảm biến, hộp ECU điều khiển trợ lực lái - Ắc quy 12V. Tất cả được bố trí một cách khoa học trên khung giá thể hiện. Kết cấu hệ thống treo độc lập - hệ thống lái trợ lực thủy lực - Hệ thống khung giá bằng thép chắc chắn, có bánh xe di chuyển, được sơn tĩnh điện đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cao | 3,6 |
30 | Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước | - Thực hiện các phép đo trực tiếp mà không cần tháo, dỡ xe - Với các bộ giắc chờ cho phép dễ dàng lấy các tín hiệu để chẩn đoán - Thực hiện phép đo tất cả các hệ thống khi xe đang hoạt động - Hệ thống có thể được tháo rời để hiểu rõ hơn - Quan sát được bên trong thân xe - Động cơ Kappa 1.0L - Công suất động cơ: 66/5,500 (ps/rpm) - Mô men xoắn cực đại: 9.6/3,500 (kgm/rpm) - Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử - Hộp số tự động điều khiển điện tử - Số chỗ ngồi: 5 chỗ | 3,6 |
31 | Mô hình tổng thành hệ thống điện ô tô đời mới | - Thông số kỹ thuật. Mô hình bao gồm đầy đủ các hệ thống điều khiển trên ôtô cơ như: + Hệ thống đánh lửa lập trình ESA + Hệ thống phun xăng lập trình EFI + Hệ thống cung cấp điện, hệ thống khởi động + Hệ thống tín hiệu ,chiếu sáng, hệ thống kiểm tra theo dõi + Hệ thống âm thanh + Hệ thống nâng kính điện,hệ thống gương điện, hệ thống gạt nước,hệ thống + Điều khiển khóa cửa từ xa, hệ thống chống trộm + Hệ thống điều khiển quạt điều hòa, hệ thống cảnh báo mở cửa + Tất cả các bộ phận đều được bố trí dàn trải trên khung giá có bánh xe di chuyển + Các hệ thống làm việc bình thường và có thể tạo ra Pan hư hỏng, thực hành các đầu nối | 3,6 |
32 | Phần mềm thiết bị giám sát |
| 9 |
33 | Phòng học Pháp luật giao thông đường bộ | - 18 máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | 9 |
34 | Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe |
| 81 |
35 | Tivi | - Màn hình: 65inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB,LAN,Wifi | 3,69 |
36 | Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình |
| 4,5 |
37 | Tranh vẽ mô tả các thao tác lái xe cơ bản |
| 1,2 |
38 | Tủ đồ nghề sửa chữa Ô tô | - Số lượng khay chi tiết: 13 - Số lượng chi tiết: 165 - Số lượng chìa khóa: 3 - Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện Số lượng các ngăn kéo: 7 - Kích thước: 958 x 766 x 465mm - Trọng lượng: 94kg | 1,6 |
39 | Vỏ xe | 175-70/R4 | 3,2 |
40 | Xe ô tô tập lái số nguội |
| 0,22 |
41 | Xe ô tô kê kích tập số nóng |
| 0,22 |
42 | Xe ô tô tập lái |
| 82,6 |
43 | Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu | - Đầy đủ bộ phận người trưởng thành - Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu - Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả | 0,5 |
44 | Sân tập lái |
| 40,8 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút lông | Cây | - Ngòi bút: 2,5mm - Kích thước: 20cm | 0,1 |
2 | Chổi phất trần lau bụi | Cây | - Vật liệu: sợi Chenille không rụng lông - Chiều dài: 590mm | 0,2 |
3 | Cồn 70° | Chai |
| 0,5 |
4 | Giẻ lau | Kg |
| 0,31 |
5 | Giáo trình | Cuốn |
| 1 |
6 | Giấy A0 | Tờ |
| 0,6 |
7 | Giấy A4 | Tờ |
| 8 |
8 | Mỡ bò | kg |
| 0,2 |
9 | Nhớt bôi trơn | Lít |
| 1,5 |
10 | Túi nôn | Cái | - Giấy cán màng PE chịu nước - Thể tích: 165ml | 1 |
11 | Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 0,1 |
12 | Xà bông | Cục |
| 0,2 |
13 | Xăng | Lít |
| 133,5 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 133 | 2261 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học kỹ thuật lái xe | 4 | 7 | 28 |
2 | Phòng học nghiệp vụ vận tải | 4 | 4 | 16 |
3 | Phòng học pháp luật giao thông đường bộ | 4 | 22 | 88 |
4 | Phòng học thực tập bảo dưỡng sửa chữa thông thường | 4 | 8 | 32 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ LÁI XE Ô TÔ HẠNG C
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Lái xe ô tô hạng C.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 06 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Lái xe ô tô hạng C, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 99,85 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 3,69 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 96,16 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 14,97 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Ắc quy |
| 3,2 |
2 | Amply | - Công suất 250W, 220V,50Hz - Kích thước: 485 x 385 x 182mm - Cổng: LINE, Micro, REC, SUB | 3,69 |
3 | Bàn thực hành |
| 2,0 |
4 | Bảng di động | - Kích thước 1200 x 1800mm - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm | 3,69 |
5 | Biển báo, biển chỉ dẫn |
| 1,6 |
6 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 98,78 |
7 | Bộ bản vẽ chi tiết các thành phần, hệ thống của xe ô tô |
| 2,0 |
8 | Bộ dụng cụ rửa xe | - Áp suất công việc 9MPa (90bar) - Áp suất cho phép 900MPa (90bar) - Tốc độ dòng chảy 4.5/min - Tốc độ dòng chảy tối đa 7.1 l/min - Áp suất nguồn cung cấp nước tối đa 0.4MPa (4 bar) - Công suất động cơ 1600W - Nguồn cung cấp điện áp 220V~50Hz - Áp suất âm thanh 76dB(A), K=3 dB(A) - Công suất âm thanh 92 dB(A) - Giá trị rung <2.5m/s2 - Nhiệt độ nước tối đa 50°C | 0,8 |
9 | Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa |
| 1,6 |
10 | Bộ sạc ắc quy tự động | - Điện áp vào 1 pha 220V/50Hz - Điện áp ra 12-24V, dòng 1A-20A | 3,2 |
11 | Bơm mỡ cầm tay | - Áp suất nén: 27-41Mpa - Dung tích: 600cm3 | 3,2 |
12 | Cabin tập lái điện tử 3D |
| 3 |
13 | Đồng hồ đo áp suất bánh xe | - Áp suất tối đa: 0.8Mpa - Chiều dài ống khí: 440mm - Kích thước khớp nối nhanh: 1/4" (6.3mm) - Noise level: 70 dB(A) - Vibrations: 2.5 m/s2 - Trọng lượng: 0.33kg | 4 |
14 | Đồng hồ VOM digital | - DC V: 200mV, 2V, 2V, 20V, 200V, 1.000V - AC V: 200V, 750V - DC A: 200uA, 2mA, 20mA, 200mA, 10A - Nguồn điện: 9V - Trọng lượng: 140g - Kích thước: 128 x 72 x 36mm | 0,4 |
15 | Ê tô, bàn nguội |
| 0,4 |
16 | Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn |
| 91 |
17 | Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông |
| 4 |
18 | Khay chứa vật tư thực tập |
| 4 |
19 | Kích đội ô tô |
| 1,6 |
20 | Kích đội ô tô |
| 1,6 |
21 | Loa treo tường | - Công suất: 10W - Tần số: 150 - 15KHz - Kích thước: 275 x 185 x 120mm - Khối lượng: 1,2kg | 3,69 |
22 | Máy đo nồng độ cồn | - Phạm vi đo: 0,00 - 0,20BAC% - Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S - Pin: 9V - Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương | 0,4 |
23 | Máy hút bụi | - Công suất: 3000W - Dung tích: 23l - Kích thước: 39 x 39 x 61cm - Điện áp: 220V - Trọng lượng: 6,3kg | 1,6 |
24 | Máy quét vân tay | - Số lần Giao Dịch: 80,000 lần - Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra - Màn hình: 3inch độ phân giải cao - Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn - Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra - Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB - Hiển thị tên người chấm công lên máy - Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công - Điện áp: 220V | 9 |
25 | Máy tính |
| 3,69 |
26 | Micro |
| 3,69 |
27 | Mô hình hệ thống lái trợ lực điện | - Thành phần: EPS, ECU, dụng cụ đo, cảm biến tốc độ xe - Van điện từ, bơm điện, đường ống áp lực, van điều khiển - Thanh răng, xi lanh trợ lực, bánh xe, lốp xe, … - Cảm biến tốc độ nhạy cảm với thay đổi giúp hệ thống lái trợ lực được vận hành với biến tần và TPS, điều khiển biến đổi VSS. Và bơm điện, nhiệt kế và các giá trị TPS là hiển thị với đồng hồ Volt kỹ thuật số - Bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện AC 380V 3HP - Với hệ thống kiểm soát biến tần 0 ~ 60Hz - Khung gá được sơn tĩnh điện với 4 bánh xe, 2 ngăn kéo cửa tủ - Kích thước sản phẩm: (Dài) 1700 x (Rộng) 1530 x (Cao) 1500mm - Trọng lượng: 260kg | 3,6 |
28 | Mô hình hệ thống phanh | - Hệ thống 4 cảm biến hệ thống phanh, 4 kênh anti-lock - Hệ thống ABS của 4 bánh xe truyền động thủy lực - Đồng hồ áp lực phanh - Van điều khiển - Thiết bị truyền động - Thiết bị chẩn đoán dòng điện đầu và cuối - Công tắt an toàn - Mô tơ AC 380V, 1HP 5 động cơ, 4 biến tần (0 ~ 60Hz) - Khởi động bằng ắc quy 12V - Sạc tự động - Hệ thống chân không được cài đặt bên trong - Tủ ngăn kéo 2 cửa, 4 bánh xe khung đứng - Kích thước: 160 x 136 x 150cm - Trọng lượng: 500kg | 3,6 |
29 | Mô hình hệ thống treo ô tô | - Cụm moay ơ bánh trước. Hệ thống treo trước - treo độc lập: giảm chấn thủy lực, lò xo, các đòn treo dọc, ngang - Hệ thống lái kiểu trục vít - thanh răng có trợ lực thủy lực - Thước lái, vô lăng - trục lái, bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện Đồng hồ thể hiện áp suất khi đánh lái - Các cảm biến, hộp ECU điều khiển trợ lực lái - Ắc quy 12V. Tất cả được bố trí một cách khoa học trên khung giá thể hiện. Kết cấu hệ thống treo độc lập - hệ thống lái trợ lực thủy lực - Hệ thống khung giá bằng thép chắc chắn, có bánh xe di chuyển, được sơn tĩnh điện đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cao | 3,6 |
30 | Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước | - Thực hiện các phép đo trực tiếp mà không cần tháo, dỡ xe - Với các bộ giắc chờ cho phép dễ dàng lấy các tín hiệu để chẩn đoán - Thực hiện phép đo tất cả các hệ thống khi xe đang hoạt động - Hệ thống có thể được tháo rời để hiểu rõ hơn - Quan sát được bên trong thân xe - Động cơ Kappa 1.0L - Công suất động cơ: 66/5,500 (ps/rpm) - Mô men xoắn cực đại: 9.6/3,500 (kgm/rpm) - Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử - Hộp số tự động điều khiển điện tử - Số chỗ ngồi: 5 chỗ | 3,6 |
31 | Mô hình tổng thành hệ thống điện ô tô đời mới | - Thông số kỹ thuật: Mô hình bao gồm đầy đủ các hệ thống điều khiển trên ôtô cơ như: + Hệ thống đánh lửa lập trình ESA + Hệ thống phun xăng lập trình EFI + Hệ thống cung cấp điện, hệ thống khởi động + Hệ thống tín hiệu, chiếu sáng, hệ thống kiểm tra theo dõi + Hệ thống âm thanh + Hệ thống nâng kính điện, hệ thống gương điện, hệ thống gạt nước, hệ thống + Điều khiển khóa cửa từ xa, hệ thống chống trộm + Hệ thống điều khiển quạt điều hòa, hệ thống cảnh báo mở cửa + Tất cả các bộ phận đều được bố trí dàn trảỉ trên khung giá có bánh xe di chuyển + Các hệ thống làm việc bình thường và có thể tạo ra Pan hư hỏng, thực hành các đầu nối | 3,6 |
32 | Phần mềm thiết bị giám sát |
| 9 |
33 | Phòng học Pháp luật giao thông đường bộ |
| 9 |
34 | Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe |
| 91 |
35 | Tivi | - Màn hình: 65inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi | 3,69 |
36 | Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình |
| 4,5 |
37 | Tranh vẽ mô tả các thao tác lái xe cơ bản |
| 1,2 |
38 | Tủ đồ nghề sửa chữa Ô tô | - Số lượng khay chi tiết: 13 - Số lượng chi tiết: 165 - Số lượng chìa khóa: 3 - Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện Số lượng các ngăn kéo: 7 - Kích thước: 958 x 766 x 465mm - Trọng lượng: 94kg | 1,6 |
39 | Vỏ xe |
| 3,2 |
40 | Xe ô tô tập lái số nguội |
| 0,22 |
41 | Xe ô tô kê kích tập số nóng |
| 0,22 |
42 | Xe ô tô tập lái |
| 92,6 |
43 | Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu | - Đầy đủ bộ phận người trưởng thành - Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu - Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả | 0,5 |
44 | Sân tập lái |
| 43 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút lông | Cây | - Ngòi bút: 2,5mm - Kích thước: 20cm | 0,1 |
2 | Chổi phất trần lau bụi | Cây | - Vật liệu: sợi Chenille không rụng lông - Chiều dài: 590mm | 0,2 |
3 | Cồn 70° | Chai |
| 0,5 |
4 | Giẻ lau | Kg |
| 0,23 |
5 | Giáo trình | Cuốn |
| 1 |
6 | Giấy A0 | Tờ |
| 0,6 |
7 | Giấy A4 | Tờ |
| 8 |
8 | Mỡ bò | kg |
| 0,2 |
9 | Nhớt bôi trơn | Lít |
| 1,5 |
10 | Túi nôn | Cái | - Giấy cán màng PE chịu nước - Thể tích: 165ml | 1 |
11 | Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 0,1 |
12 | Xà bông | Cục |
| 0,2 |
13 | Dầu DO | Lít |
| 243,5 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 133 | 2261 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học kỹ thuật lái xe | 4 | 7 | 28 |
2 | Phòng học nghiệp vụ vận tải | 4 | 4 | 16 |
3 | Phòng học pháp luật giao thông đường bộ | 4 | 22 | 88 |
4 | Phòng học thực tập bảo dưỡng sửa chữa thông thường | 4 | 8 | 32 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT NẤU ĂN
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật nấu ăn.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 03 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Kỹ thuật nấu ăn, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 15,70 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,03 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 14,67 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,46 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Amply |
| 1,78 |
2 | Bàn 2 chậu có thành sau |
| 3,36 |
3 | Bàn chế biến có giá nan dưới |
| 3,36 |
4 | Bảng di động |
| 1,78 |
5 | Bếp gas công nghiệp |
| 4,03 |
6 | Bếp nướng than |
| 2,67 |
7 | Bình chữa cháy bột ABC |
| 0,43 |
8 | Bình chữa cháy bột BC |
| 0,43 |
9 | Bình chữa cháy khí CO2 |
| 0,43 |
10 | Bộ chảo |
| 2,67 |
11 | Bộ cúp và thìa đong |
| 2,67 |
12 | Bộ dao |
| 5,34 |
13 | Bộ đũa ăn |
| 2,67 |
14 | Bộ dụng cụ cắt, gọt rau củ quả |
| 2,67 |
15 | Bộ dụng cụ nấu ăn |
| 4,03 |
16 | Bộ đựng gia vị |
| 4,03 |
17 | Bộ kéo |
| 1,00 |
18 | Bộ muôi múc canh |
| 2,67 |
19 | Bộ muỗng |
| 2,67 |
20 | Bộ nồi |
| 2,67 |
21 | Bộ nồi đất |
| 2,67 |
22 | Bộ nồi xửng hấp |
| 2,67 |
23 | Bộ rổ rá |
| 2,67 |
24 | Bộ thau |
| 2,67 |
25 | Bộ tô, chén, đĩa |
| 2,67 |
26 | Búa đập thịt |
| 1,00 |
27 | Cân đĩa |
| 1,67 |
28 | Cây cán bột 2 đầu |
| 1,00 |
29 | Cây nướng thịt |
| 1,00 |
30 | Cối và chày |
| 1,00 |
31 | Kẹp gắp thức ăn |
| 2,67 |
32 | Khuôn làm bánh |
| 1,67 |
33 | Lò nướng |
| 2,67 |
34 | Lò vi sóng |
| 2,67 |
35 | Loa treo tường |
| 1,78 |
36 | Máy cán bột băng tải |
+ Cán bột (cán mỏng/dày tủy chỉnh) + Chia bột thành sợi (chia bảng to/nhỏ tùy chỉnh) | 2,67 |
37 | Máy đánh trứng cầm tay |
| 2,67 |
38 | Máy mài dao, kéo |
| 1,00 |
39 | Máy thái thịt |
| 2,67 |
40 | Máy tính |
- Độ phân giải: 1280 x 1024 (5:4) - Công nghệ tấm nền: TN - Tần số quét: 60Hz - Thời gian phản hồi: 5m/s | 1,78 |
41 | Máy trộn bột |
| 2,67 |
42 | Micro |
| 1,78 |
43 | Nồi áp suất |
| 2,67 |
44 | Nồi cơm điện |
| 2,67 |
45 | Nồi lẩu |
| 2,67 |
46 | Tivi |
| 1,78 |
47 | Tủ đông 2 cánh |
| 13,44 |
48 | Tủ ủ bột |
| 4,03 |
49 | Vỉ nướng điện |
| 2,67 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bánh mì | Cái |
| 100 |
2 | Bánh phồng tôm | Gói |
| 100 |
3 | Bánh tráng mỏng | Bịch |
| 100 |
4 | Bao tay nilong | Cái |
| 100 |
5 | Bắp chuối | Kg |
| 100 |
6 | Bắp hạt đóng hộp | Lon |
| 100 |
7 | Bắp trái non | Lon |
| 100 |
8 | Bí đỏ | Kg |
| 100 |
9 | Bò gân | Kg |
| 100 |
10 | Bột bắp | Kg |
| 100 |
11 | Bột chiên giòn | Kg |
| 100 |
12 | Bột mì | Kg |
| 100 |
13 | Bột năng | Kg |
| 100 |
14 | Bột nêm | Kg |
| 100 |
15 | Bột nghệ | Kg |
| 100 |
16 | Bột ngọt | Bịch |
| 100 |
17 | Bột xù | Kg |
| 100 |
18 | Bún tàu khô | Kg |
| 100 |
19 | Bún tươi | Kg |
| 100 |
20 | Bút lông viết bảng | Cây |
| 100 |
21 | Bút lông viết bảng | Cây |
| 100 |
22 | Cá bớp phi lê | Kg |
| 100 |
23 | Cá chẽm | Kg |
| 100 |
24 | Cà chua | Kg |
| 100 |
25 | Cà chua hộp | Hộp |
| 100 |
26 | Cá diêu hồng | Kg |
| 100 |
27 | Cá lóc | Kg |
| 100 |
28 | Cà ri bột | Gói |
| 100 |
29 | Cà ri dầu | Hủ |
| 100 |
30 | Cá thu | Kg |
| 100 |
31 | Cải thảo | Búp |
| 100 |
32 | Cần tây | Kg |
| 100 |
33 | Cánh gà | Kg |
| 100 |
34 | Cật heo | Kg |
| 100 |
35 | Cây xiên thịt | Gói |
| 100 |
36 | Chanh | Kg |
| 100 |
37 | Chất chữa cháy ABC | Kg |
| 100 |
38 | Chất chữa cháy BC | Kg |
| 100 |
39 | Chất chữa cháy CO2 | Kg |
| 100 |
40 | Chổi quét | Cây |
| 100 |
41 | Chuối chát | Kg |
| 100 |
42 | Cồn sát khuẩn | Chai |
| 100 |
43 | Củ cải đỏ | Kg |
| 100 |
44 | Củ cải trắng | Kg |
| 100 |
45 | Củ sắn | Kg |
| 100 |
46 | Dấm nuôi | Lít |
| 100 |
47 | Dầu ăn | Lít |
| 100 |
48 | Dầu hào | Chai |
| 100 |
49 | Đậu hủ | Miếng |
| 100 |
50 | Dầu mè | Chai |
| 100 |
51 | Đậu phụng rang | Kg |
| 100 |
52 | Đinh hương | Kg |
| 100 |
53 | Dừa bào | Kg |
| 100 |
54 | Dưa leo | Kg |
| 100 |
55 | Đùi gà | Kg |
| 100 |
56 | Dụng cụ lau nhà | Bộ |
| 100 |
57 | Dụng cụ lau sàn nhà 360° | Bộ |
| 100 |
58 | Dựng heo | Kg |
| 100 |
59 | Đường | Kg |
| 100 |
60 | Đường nâu | Kg |
| 100 |
61 | Đường phèn | Kg |
| 100 |
62 | Gà nguyên con | Con |
| 100 |
63 | Gạo thơm | Kg |
| 100 |
64 | Gas | Bình |
| 100 |
65 | Giá đỗ | Kg |
| 100 |
66 | Gia vị nấu lẩu | Gói |
| 100 |
67 | Giấy in | Tờ |
| 100 |
68 | Giấy thấm dầu mỡ | Bịch |
| 100 |
69 | Giò lụa | Kg |
| 100 |
70 | Giò sống (mộc) | Kg |
| 100 |
71 | Gừng | Kg |
| 100 |
72 | Hắc xì dầu | Chai |
| 100 |
73 | Hành lá | Kg |
| 100 |
74 | Hành tây | Kg |
| 100 |
75 | Hành tím | Kg |
| 100 |
76 | Hạt điều | Kg |
| 100 |
77 | Hạt sen khô | Kg |
| 100 |
78 | Hẹ | Kg |
| 100 |
79 | Hoa hồi | Kg |
| 100 |
80 | Hoa lơ xanh | Búp |
| 100 |
81 | Khăn lau | Chiếc |
| 100 |
82 | Khế chua | Kg |
| 100 |
83 | Khoai lang | Kg |
| 100 |
84 | Khoai môn | Kg |
| 100 |
85 | Khoai tím | Kg |
| 100 |
86 | Kiệu chua | Kg |
| 100 |
87 | Ky hốt rác | Cái |
| 100 |
88 | Lá dứa | Kg |
| 100 |
89 | Lá thì là | Kg |
| 100 |
90 | Lạp xưởng | Kg |
| 100 |
91 | Mắm nêm | Chai |
| 100 |
92 | Mắm tôm | Hủ |
| 100 |
93 | Margarine | Hộp |
| 100 |
94 | Me | Kg |
| 100 |
95 | Mè trắng | Kg |
| 100 |
96 | Mì vàng | Gói |
| 100 |
97 | Miếng rửa chén | Miếng |
| 100 |
98 | Mỡ chài | Kg |
| 100 |
99 | Mực khô | Kg |
| 100 |
100 | Mực tươi | Kg |
| 100 |
101 | Muối hạt | Kg |
| 100 |
102 | Muối IOT | Gói |
| 100 |
103 | Nấm đông cô khô | Kg |
| 100 |
104 | Nấm hương khô | Kg |
| 100 |
105 | Nấm hương tươi | Kg |
| 100 |
106 | Nấm mèo | Kg |
| 100 |
107 | Nấm rơm | Kg |
| 100 |
108 | Nếp | Kg |
| 100 |
109 | Nghệ tươi | Kg |
| 100 |
110 | Nghêu | Kg |
| 100 |
111 | Ngò | Kg |
| 100 |
112 | Ngũ vị hương | Gói |
| 100 |
113 | Nước cốt dừa | Lon |
| 100 |
114 | Nước dừa tươi | Lít |
| 100 |
115 | Nước lau bếp | Chai |
| 100 |
116 | Nước lau nhà | Bình |
| 100 |
117 | Nước lau sàn | Bình |
| 100 |
118 | Nước mắm | Chai |
| 100 |
119 | Nước màu đường | Chai |
| 100 |
120 | Nước rửa chén | Bình |
| 100 |
121 | Nước rửa chén | Chai |
| 100 |
122 | Nước tương | Chai |
| 100 |
123 | Ốc bươu | Kg |
| 100 |
124 | Ớt bột | Kg |
| 100 |
125 | Ớt chuông đỏ | Kg |
| 100 |
126 | Ớt chuông xanh | Kg |
| 100 |
127 | Ớt sừng | Kg |
| 100 |
128 | Ớt xiêm | Kg |
| 100 |
129 | Quế chi | Kg |
| 100 |
130 | Rau cải xanh | Kg |
| 100 |
131 | Rau đắng | Kg |
| 100 |
132 | Rau húng | Kg |
| 100 |
133 | Rau muống | Kg |
| 100 |
134 | Rau ngổ | Kg |
| 100 |
135 | Rau ngò gai | Kg |
| 100 |
136 | Rau quế | Kg |
| 100 |
137 | Rau răm | Kg |
| 100 |
138 | Rong biển đen | Gói |
| 100 |
139 | Sả cây | Kg |
| 100 |
140 | Sa tế | Hủ |
| 100 |
141 | Su hào | Kg |
| 100 |
142 | Sườn non | Kg |
| 100 |
143 | Tài liệu học tập | Quyển |
| 100 |
144 | Táo tàu | Kg |
| 100 |
145 | Thảo quả | Kg |
| 100 |
146 | Thịt ba rọi | Kg |
| 100 |
147 | Thịt bò phi lê | Kg |
| 100 |
148 | Thịt cua | Kg |
| 100 |
149 | Thịt đùi heo | Kg |
| 100 |
150 | Thịt mỡ heo | Kg |
| 100 |
151 | Thịt nạc dăm | Kg |
| 100 |
152 | Thơm | Trái |
| 100 |
153 | Thùng rác | Cái |
| 100 |
154 | Tía tô | Kg |
| 100 |
155 | Tiêu bột | Kg |
| 100 |
156 | Tim heo | Kg |
| 100 |
157 | Tỏi khô | Kg |
| 100 |
158 | Tỏi tây | Kg |
| 100 |
159 | Tôm khô | Kg |
| 100 |
160 | Tôm sống | Kg |
| 100 |
161 | Trứng cút | Trứng |
| 100 |
162 | Trứng gà | Trứng |
| 100 |
163 | Tương cà | Chai |
| 100 |
164 | Tương đen | Chai |
| 100 |
165 | Tương ớt | Chai |
| 100 |
166 | Tương xí muội | Chai |
| 100 |
167 | Ức gà phi lê | Kg |
| 100 |
168 | Ức vịt phi lê | Kg |
| 100 |
169 | Vani | Gói |
| 100 |
170 | Vịt | Kg |
| 100 |
171 | Xà bông bột | Túi |
| 100 |
172 | Xà lách | Kg |
| 100 |
173 | Xương bò | Kg |
| 100 |
174 | Xương ống | Kg |
| 100 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 54 | 91,8 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học thực hành | 5,5 | 246 | 1353 |
2 | Thư viện | 2 | 34,65 | 69,30 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 03 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Kỹ thuật nấu ăn, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 15,18 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,57 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 13,61 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,28 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Amply | - Công suất 250W, 220V, 50Hz - Kích thước: 485 x 385 x 182mm - Cổng kết nối : LINE, Micro, REC, SUB | 1,52 |
2 | Ấm đun nước |
| 1,33 |
3 | Ấm đun nước |
| 1,67 |
4 | Bảng di động | - Kích thước 1,2 x 1,5m - Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng - Mặt bảng màu trắng | 1,52 |
5 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 0,43 |
6 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3 kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 0,43 |
7 | Bình chữa cháy bột ABC |
| 0,43 |
8 | Bình chữa cháy bột BC |
| 0,43 |
9 | Bình chữa cháy khí CO2 |
| 0,43 |
10 | Bộ dụng cụ để rót rượu |
| 0,84 |
11 | Bộ dụng cụ đong rượu |
| 0,84 |
12 | Bộ dụng cụ khui rượu các loại |
| 0,84 |
13 | Bộ dụng cụ lắc rượu |
| 0,84 |
14 | Bộ dụng cụ mở nắp chai |
| 0,84 |
15 | Bộ dụng cụ pha chế cocktail |
+ Bình lắc (Shaker ) + Dụng cụ lọc (Strainers) + Muỗng pha chế (Barspoon) + Dụng cụ đong + Bộ dao cắt tỉa trang trí + Bộ dụng mở lắp chai | 2,33 |
16 | Bộ dụng cụ phục vụ trà |
| 1,33 |
17 | Bộ ly chân cao | - Gồm các loại ly sau: + Ly Champagne Saucer: thể tích từ 180 - 240ml + Ly Champagne Flute: thể tích từ 180 - 240ml + Ly Champagne Tulip: thể tích từ 180 - 240ml + Ly Margarita: thể tích từ 180 -240ml + Ly Martini: thể tích từ 90 -120ml + Ly Poco Grande: thể tích từ 300 -360ml + Ly Liqueur: thể tích từ 30 - 60ml + Ly Red wine: thể tích từ 180 -270ml + Ly White wine: thể tích từ 150 -240ml + Ly Port - Sherry (Copita): thể tích từ 60 - 120ml | 6,66 |
18 | Bộ ly chân thấp | - Gồm các loại ly sau: + Ly Hurricane: thể tích từ 240 - 360ml + Ly Brandy Snifter/ Balloon: thể tích từ 180 - 600ml + Ly Water Goblet: thể tích từ 240 - 360ml + Ly Irish Coffee: thể tích từ 240 - 360ml + Ly Pilsner có chân: thể tích từ 300 - 360ml | 6,66 |
19 | Bộ ly không chân | - Gồm các loại ly sau: + Ly Shot glass: thể tích từ 30 -45ml + Ly Shooter glass: thể tích từ 60-90ml + Ly Rocks glass: thể tích từ 240-300ml + Ly Old Fashioned: thể tích từ 240 - 300ml + Ly High-ball: thể tích từ 240 -300ml + Ly Pilsner: thể tích từ 240 - 300ml + Ly Beer mug: thể tích từ 240 -300ml | 6,66 |
20 | Dụng cụ đựng đá |
| 2,51 |
21 | Dụng cụ gắp đá |
| 3,83 |
22 | Dụng cụ lượt trà |
| 1,33 |
23 | Dụng cụ ướp lạnh rượu |
| 0,84 |
24 | Dụng cụ xúc đá |
+ Loại 21 x 13,5cm + Loại 18,5 x 11cm + Loại 15,5 x 9cm + Loại 13,5 x 7,5cm + Loại 11,5 x 6cm | 3,84 |
25 | Khay hình chữ nhật |
| 3,84 |
26 | Khay hình tròn |
| 3,84 |
27 | Loa treo tường |
| 1,52 |
28 | Máy ép trái cây |
| 1,33 |
29 | Máy hút bụi |
| 3,84 |
30 | Máy làm lạnh nước sinh tố |
| 1,33 |
31 | Máy pha cà phê |
| 1,33 |
32 | Máy phục vụ bia tươi |
| 1,67 |
33 | Máy tính |
- Thời gian phản hồi: 5ms | 1,52 |
34 | Máy vắt cam |
| 1,33 |
35 | Máy xay đá |
| 1,33 |
36 | Micro |
| 1,52 |
37 | Phin cà phê |
| 1,33 |
38 | Quầy bar và trang thiết bị | - Gồm có: + Quầy bar + Tủ lạnh quầy bar + Kệ trưng bày rượu + Chậu rửa đồ pha chế + Trang bị tủ dưới quầy + Thùng trữ đá + Máy xay sinh tố + Máy rửa ly + Máy làm đá viên + Máy tính có sử dụng phần mềm quản lý quán bar | 8,16 |
39 | Tivi |
| 1,52 |
40 | Tủ bảo quản rượu vang |
| 1,67 |
41 | Tủ ướp lạnh ly |
| 1,67 |
42 | Xe đẩy phục vụ |
| 0,84 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bánh quy | Cái |
| 100 |
2 | Bia chai | Chai |
| 100 |
3 | Bia lon | Lon |
| 100 |
4 | Bơ | Kg |
| 100 |
5 | Bơ đậu phộng | Gram |
| 100 |
6 | Bột sô cô la | Kg |
| 100 |
7 | Bưởi | Kg |
| 100 |
8 | Bút lông viết bảng | Cây |
| 100 |
9 | Cà chua | Kg |
| 100 |
10 | Cà phê | Gram |
| 100 |
11 | Cà rốt | Kg |
| 100 |
12 | Cam | Kg |
| 100 |
13 | Chanh | Kg |
| 100 |
14 | Chanh dây | Kg |
| 100 |
15 | Chất chữa cháy ABC | Kg |
| 100 |
16 | Chất chữa cháy BC | Kg |
| 100 |
17 | Chất chữa cháy CO2 | Kg |
| 100 |
18 | Chổi quét nhà | Cây |
| 100 |
19 | Chuối | Quả |
| 100 |
20 | Đào | Kg |
| 100 |
21 | Dâu tây | Kg |
| 100 |
22 | Dù trang trí | Hộp |
| 100 |
23 | Dưa hấu | Kg |
| 100 |
24 | Dưa leo | Kg |
| 100 |
25 | Dưa lưới | Kg |
| 100 |
26 | Dụng cụ lau sàn nhà 3600 | Bộ |
| 100 |
27 | Đường cát trắng | Kg |
| 100 |
28 | Giấy in | Tờ |
| 100 |
29 | Kem lạnh vị vanilla | Gram |
| 100 |
30 | Kem tươi (kem whipping) | Ml |
| 100 |
31 | Kem Vani | Viên |
| 100 |
32 | Khăn giấy ăn | Gói |
| 100 |
33 | Kiwi | Kg |
| 100 |
34 | Mật ong | Gram |
| 100 |
35 | Nho | Kg |
| 100 |
36 | Nước cốt dừa | Hộp |
| 100 |
37 | Nước đá | Kg |
| 100 |
38 | Nước đá | Cây |
| 100 |
39 | Nước đá | Kg |
| 100 |
40 | Nước đường cô đặc | Chai |
| 100 |
41 | Nước lau nhà | Bình |
| 100 |
42 | Nước ngọt | Lon |
| 100 |
43 | Nước rửa chén | Chai |
| 100 |
44 | Ổi | Kg |
| 100 |
45 | Ống hút | Gói |
| 100 |
46 | Phúc bồn tử | Kg |
| 100 |
47 | Quả Cherry | Kg |
| 100 |
48 | Que khuấy | Gói |
| 100 |
49 | Rượu Apricot Brandy | Chai |
| 100 |
50 | Rượu Baileys | Chai |
| 100 |
51 | Rượu Blue Curacao | Chai |
| 100 |
52 | Rượu Brandy | Chai |
| 100 |
53 | Rượu Champagnes | Chai |
| 100 |
54 | Rượu Cognac | Chai |
| 100 |
55 | Rượu Conitreau | Chai |
| 100 |
56 | Rượu Dry vermouth | Chai |
| 100 |
57 | Rượu Gin | Chai |
| 100 |
58 | Rượu Green crème de men the | Chai |
| 100 |
59 | Rượu Grenadine syrup | Chai |
| 100 |
60 | Rượu Johnie Walker | Chai |
| 100 |
61 | Rượu Kahlua | Chai |
| 100 |
62 | Rượu mùi | Chai |
| 100 |
63 | Rượu mùi Rum | Chai |
| 100 |
64 | Rượu Tequila | Chai |
| 100 |
65 | Rượu vang đỏ | Chai |
| 100 |
66 | Rượu vang trắng | Chai |
| 100 |
67 | Rượu Vodka | Chai |
| 100 |
68 | Rượu Whisky | Chai |
| 100 |
69 | Rượu White crème de caocao | Chai |
| 100 |
70 | Siro chanh dây | Chai |
| 100 |
71 | Siro chocolate | Chai |
| 100 |
72 | Siro đào | Chai |
| 100 |
73 | Siro dâu | Chai |
| 100 |
74 | Siro DaVinci | Chai |
| 100 |
75 | Siro Giffard | Chai |
| 100 |
76 | Siro Golden Farm | Chai |
| 100 |
77 | Siro hương kem chuối | Chai |
| 100 |
78 | Siro Maulin | Bình |
| 100 |
79 | Siro Monin | Chai |
| 100 |
80 | Siro Pomona | Chai |
| 100 |
81 | Siro sả | Chai |
| 100 |
82 | Siro Shott | Chai |
| 100 |
83 | Sirô Teisseire | Chai |
| 100 |
84 | Siro thảo mộc | Chai |
| 100 |
85 | Siro Toranin | Chai |
| 100 |
86 | Siro xoài | Chai |
| 100 |
87 | Sữa đặc | Hộp |
| 100 |
88 | Sữa tươi | Hộp |
| 100 |
89 | Tắc | Kg |
| 100 |
90 | Tài liệu học | Bộ |
| 100 |
91 | Táo | Kg |
| 100 |
92 | Thanh long | Kg |
| 100 |
93 | Thơm | Kg |
| 100 |
94 | Trà | Kg |
| 100 |
95 | Việt quất | Kg |
| 100 |
96 | Xoài | Kg |
| 100 |
97 | Yaout | Hộp |
| 100 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 52 | 88,4 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học thực hành | 5,5 | 248 | 1364 |
2 | Thư viện | 2 | 34,20 | 68,40 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ HÀN ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề đào tạo: Hàn điện.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 04 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Hàn điện, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 20,12 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 2,23 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 17,89 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 3,02 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Amply | - Công suất 250W, 220V,50Hz - Kích thước : 485 x 385 x 182mm - Cổng kết nối : LINE, Micro, REC, SUB | 1,79 |
2 | Bàn map | - Kích thước (LxWxH): 1000 x 630 x 140mm - Trọng lượng: 265Kg | 1,9 |
3 | Bảng di động | - Kích thước: 1,2 x 1,5m - Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng - Mặt bảng màu trắng | 1,79 |
4 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy |
| 0,73 |
5 | Bình chữa cháy bột ABC |
| 0,73 |
6 | Bình chữa cháy bột BC |
| 0,73 |
7 | Bình chữa cháy khí CO2 |
| 0,73 |
8 | Bình đựng khí Acetylen |
| 1,17 |
9 | Bình đựng khí Ôxy |
| 1,17 |
10 | Bộ hàn cắt Oxy – Acetylen |
+ Đồng hồ Oxy và Axetylen + Đèn hàn + Đèn cắt + Mồi lửa + Béc hàn + Đầu nối béc hàn + Cuộn dây dẫn + Soi béc | 1,17 |
11 | Bộ bảo hộ lao động |
+ Kính hàn hơi, cắt hơi + Kính hàn điện + Găng tay da + Giầy da + Yếm hàn | 1,17 |
12 | Bộ bảo hộ lao động |
+ Kính hàn hơi, cắt hơi + Kính hàn điện + Găng tay da + Giầy da + Yếm hàn | 14,73 |
13 | Búa gõ xỉ |
| 3,35 |
14 | Búa tạ |
| 3,35 |
15 | Cabin hàn |
| 15.9 |
|
|
|
|
16 | Dụng cụ đo cơ khí |
+ Thước lá + Thước dây + Ke góc + Dụng cụ vạch dấu + Búa | 8,31 |
17 | Đe cơ khí |
| 8,31 |
18 | Ê tô |
| 8,31 |
19 | Kéo cần dùng cắt sắt |
| 8,31 |
20 | Khay chứa vật tư thực tập |
| 11,67 |
21 | Loa treo tường |
| 1,79 |
22 | Máy cắt khí con rùa |
| 1,17 |
23 | Máy cắt sắt |
| 3,35 |
24 | Máy hàn hồ quang điện |
| 1,0 |
25 | Máy hàn hồ quang tay một chiều |
| 6,61 |
26 | Máy hàn hồ quang tay xoay chiều |
| 6,61 |
27 | Máy hàn Mig không dùng khí |
- Dải điều chỉnh dòng hàn: 40-250A - Dải điều chỉnh điện áp: 16.5-24V - Đường kính dây hàn: 0.8-1.0mm | 3,89 |
28 | Máy hàn TIG |
| 3,89 |
29 | Máy mài 2 đá |
| 3,35 |
30 | Máy mài cầm tay |
| 3,35 |
31 | Máy tính |
| 1,79 |
32 | Micro |
| 1,79 |
33 | Mô hình mặt cắt mối hàn mẫu |
| 1,65 |
34 | Mô hình mặt cắt mối hàn mẫu |
| 1,0 |
35 | Tivi |
| 1,79 |
36 | Thùng chứa cát |
| 0,43 |
37 | Vật hàn thật về thành phẩm và phế phẩm |
| 1,65 |
38 | Vật hàn thật về thành phẩm và phế phẩm |
| 1,0 |
39 | Xẻng |
| 0,73 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút lông viết bảng | Cây |
| 100 |
2 | Cát | m3 |
| 100 |
3 | Chất chữa cháy ABC | Kg |
| 100 |
4 | Chất chữa cháy BC | Kg |
| 100 |
5 | Chất chữa cháy CO2 | Kg |
| 100 |
6 | Chổi quét nhà | Cây |
| 100 |
7 | Dây hàn máy hàn MIG không khí | Kg |
| 100 |
8 | Dây hàn MIG dùng hàn Inox | Kg |
| 100 |
9 | Dây hàn MIG dùng hàn nhôm | Kg |
| 100 |
10 | Đá cắt | Viên |
| 100 |
11 | Đá mài | Viên |
| 100 |
12 | Giấy in | Tờ |
| 100 |
13 | Giấy nhám | Tấm |
| 100 |
14 | Hàn the Borax hàn đồng | Chai |
| 100 |
15 | Inox 304 | Kg |
| 100 |
16 | Khí Acetylen | Bình |
| 100 |
17 | Khí Ôxy | Bình |
| 100 |
18 | Khí trơ | Chai |
| 100 |
19 | Nhôm tấm | Kg |
| 100 |
20 | Ống đồng loại nhỏ | M |
| 100 |
21 | Que hàn gió đá | Que |
| 100 |
22 | Que hàn máy hàn TIG | Kg |
| 100 |
23 | Que hàn thép các bon thấp | Kg |
| 100 |
24 | Tài liệu học | Bộ |
| 100 |
25 | Thanh la thép | Kg |
| 100 |
26 | Thép định hình | Kg |
| 100 |
27 | Thép hộp chữ nhật | M |
| 100 |
28 | Thép hộp chữ nhật | M |
| 100 |
29 | Thép hộp vuông | M |
| 100 |
30 | Thép hộp vuông | M |
| 100 |
31 | Thép ống | M |
| 100 |
32 | Thép ống | M |
| 100 |
33 | Thép ống | M |
| 100 |
34 | Thép ống | M |
| 100 |
35 | Thép tấm CT3 | Kg |
| 100 |
36 | Thép tấm CT3 | Kg |
| 100 |
37 | Thép tấm CT3 | Kg |
| 100 |
38 | Thép tấm CT3 | Kg |
| 100 |
39 | Thép tấm CT3 | Kg |
| 100 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học ( m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 78 | 132,6 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học thực hành | 7 | 312 | 2184 |
2 | Thư viện | 2 | 46,80 | 93,60 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ XÂY DỰNG DÂN DỤNG
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Xây dựng dân dụng.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 04 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Xây dựng dân dụng, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 20,66 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,66 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 19 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 4,13 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy vi tính |
| 2,11 |
2 | Máy chiếu (Projector) | - Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm | 2,11 |
3 | Máy in |
| 1,09 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
1 | Đòn kê |
| 71,00 |
2 | Bàn xoa |
| 8,44 |
3 | Bay |
| 238,44 |
4 | Búa |
| 77,00 |
5 | Búa đinh |
| 2,00 |
6 | Búa tạ |
| 71,00 |
7 | Búa tay |
| 71,00 |
8 | Cào |
| 8,33 |
9 | Cọc |
| 10,00 |
10 | Cuốc |
| 8,33 |
11 | Cuốc bàn |
| 22,17 |
12 | Cưa tay |
| 2,00 |
13 | Chạm kháp |
| 71,00 |
14 | Chổi đót |
| 38,00 |
15 | Dao rựa |
| 4,00 |
16 | Dây dọi |
| 135,67 |
17 | Dây ni lông |
| 12,67 |
18 | Dây nivô |
| 8,00 |
19 | Đầm dùi |
| 2,78 |
20 | Đe |
| 71,00 |
21 | Đinh |
| 10,00 |
22 | Giá buộc |
| 71,00 |
23 | Hộc đong vật liệu |
| 8,33 |
24 | Hộc đựng vữa |
| 19,17 |
25 | La bàn |
| 8,00 |
26 | Máng đựng vữa |
| 38,00 |
27 | Máy bơm nước |
| 2,78 |
28 | Máy bơm nước |
| 10,61 |
29 | Máy cắt cốt thép |
| 3,94 |
30 | Máy cắt gạch |
| 10,61 |
31 | Máy đầm bàn |
| 2,78 |
32 | Máy kéo thẳng cốt thép đồng tâm |
| 11,83 |
33 | Máy nâng |
| 2,78 |
34 | Máy trộn |
| 2,78 |
35 | Máy trộn vữa dung tích 150L |
| 10,61 |
36 | Máy uốn cốt thép |
| 3,94 |
37 | Móc buộc |
| 71,00 |
38 | Ni vô |
| 119,22 |
39 | Ống nhựa mềm |
| 8,00 |
40 | Que xọc |
| 50,00 |
41 | Tời |
| 23,67 |
42 | Thép |
| 50,00 |
43 | Thùng |
| 8,33 |
44 | Thùng hoa sen |
| 8,33 |
45 | Thước đo độ |
| 8,00 |
46 | Thước đo độ dài |
| 115,00 |
47 | Thước mét |
| 10,00 |
48 | Thước rút |
| 71,00 |
49 | Thước tầm |
| 119,22 |
50 | Thước vuông |
| 159,00 |
51 | Vam cần |
| 71,00 |
52 | Vam khuy |
| 71,00 |
53 | Xà beng |
| 2,00 |
54 | Xe cải tiến |
| 19,17 |
55 | Xẻng |
| 27,50 |
56 | Xô |
| 8,33 |
57 | Xô tôn |
| 57,17 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút chì | Chiếc |
| 0,75 |
2 | Bút viết bảng | Chiếc |
| 1,50 |
3 | Cát vàng | M3 |
| 5,00 |
4 | Cót lá | Tấm |
| 2,25 |
5 | Dầu thải | Lít |
| 1,00 |
6 | Đá 1 x 2 cm | M3 |
| 2,00 |
7 | Điện năng | KW |
| 31,86 |
8 | Đinh | Kg |
| 0,40 |
9 | Gạch xây | Viên |
| 75,00 |
10 | Gỗ | Tấm |
| 0,60 |
11 | Giàn giáo ống thép | Bộ |
| 0,20 |
12 | Giấy A0 | Tờ |
| 1,00 |
13 | Giấy A4 | Tờ |
| 8,00 |
14 | Nước sạch | M3 |
| 32,00 |
15 | Sơn | Kg |
| 1,00 |
16 | Thép buộc | Kg |
| 0,80 |
17 | Thép các loại | Kg |
| 2,00 |
18 | Tre | Cây |
| 3,00 |
19 | Ván khuôn thép các loại | Tấm |
| 2,25 |
20 | Vôi bột | Kg |
| 7,50 |
21 | Xăng | Lít |
| 1 |
22 | Xi măng | Kg |
| 23,50 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 74 | 125,8 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học thực hành | 5,5 | 326 | 1793 |
2 | Thư viện | 2 | 46,65 | 93,30 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ SỬA CHỮA MÁY NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số / 2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Sửa chữa máy nông nghiệp.
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 04 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Sửa chữa máy nông nghiệp, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
TT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 20,66 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,66 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 19 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 4,13 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy vi tính |
| 1,66 |
2 | Máy chiếu (Projector) | - Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm | 1,66 |
3 | Máy in | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | 1,04 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
1 | Xe để chi tiết |
| 20,00 |
2 | Hệ thống khí nén |
| 8,33 |
3 | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xy lanh | - Hoạt động được - Công suất ≤ 200Hp | 2,00 |
4 | Động cơ diezen 4 kỳ, 4 xy lanh | - Hoạt động được - Công suất ≤ 200Hp | 2,00 |
5 | Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ | - Điều chỉnh góc quan sát - Điều chỉnh cường độ ánh sáng - Ghi lại hình ảnh | 2,67 |
6 | Đồng hồ đo áp suất động cơ diesel |
| 2,67 |
7 | Đồng hồ đo áp suất động cơ xăng |
| 2,67 |
8 | Đồng hồ đo áp suất nhiên liệu |
| 2,67 |
9 | Thiết bị đo áp suất dầu bôi trơn |
| 2,67 |
10 | Tủ dụng cụ tháo lắp, đo kiểm |
| 26,67 |
11 | Bàn thực hành tháo, lắp | - Được chế tạo bằng thép - Có 1 ê tô được lắp trên mặt bàn | 13,33 |
12 | Khay đựng chi tiết | - Được làm bằng thép không gỉ - Kích thước từ (200 x 300)mm đến (500 x 800)mm | 26,67 |
13 | Máy khoan bàn |
| 13,33 |
14 | Đầu gắp nam châm | - Có thể thu ngắn hoặc kéo dài - Độ dài ≤ 80cm | 13,33 |
15 | Bộ dụng cụ đo, kiểm tra cơ khí | - Loại thông dụng trên thị trường - Phạm vi đo ≤ 300mm - Độ chính xác 0,01mm | 13,33 |
16 | Vam tháo, lắp xu páp |
| 13,33 |
17 | Động cơ diezen 4 kỳ, 1 xy lanh | - Hoạt động được - Công suất ≤ 15Hp | 2,67 |
18 | Vòi phun nhiên liệu diezen | - Loại kín, loại hở, 1 lỗ - Áp suất ≤ 200 bar | 13,33 |
19 | Máy cân chỉnh bơm cao áp | - Công suất ≤ 11kW - Số vòi phun cân chỉnh ≤ 8 | 13,33 |
20 | Thiết bị kiểm tra vòi phun |
| 13,33 |
21 | Thiết bị kiểm tra áp suất, lưu lượng bơm thấp áp |
| 13,33 |
22 | Thiết bị phân tích khí xả động cơ diezen | - Độ chính xác ± 0,1% - Thời gian trễ: ± 0,5s | 13,33 |
23 | Động cơ xăng 4 kỳ, 1 xy lanh | - Hoạt động được - Công suất ≤ 15Hp | 2,67 |
24 | Thiết bị đo áp suất cung cấp của bơm xăng | - Có các đầu nối nhanh, phù hợp với tất cả các đường ống dẫn xăng - Dải đo: 0÷20 bar | 13,33 |
25 | Động cơ xăng 2 kỳ, 1 xy lanh | - Hoạt động được - Công suất ≤ 15Hp | 2,67 |
26 | Bộ quần áo bảo hộ lao động |
| 16,00 |
27 | Bộ dụng cụ kiểm tra điện |
| 13,33 |
28 | Ắc quy |
| 13,33 |
29 | Máy phát điện xoay chiều |
| 2,67 |
30 | Thiết bị kiểm tra tỷ trọng dung dịch ắc quy |
| 1,00 |
31 | Bộ dụng cụ đo kiểm |
| 3,33 |
32 | Máy nạp ắc quy có trợ đề |
| 6,67 |
33 | Bộ dụng cụ đo lường nghề điện |
| 2,00 |
34 | Một số thiết bị dùng trong an toàn điện |
| 5,33 |
35 | Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay |
| 2,67 |
36 | Bảng quy trình xử lý khi xảy ra tai nạn điện |
| 5,33 |
37 | Áp tô mát 1 pha 2 cực |
| 2,00 |
38 | Cầu dao 1 pha |
| 5,33 |
39 | Áp tô mát 1 pha 1 cực |
| 5,33 |
40 | Công tắc 2 cực |
| 5,33 |
41 | Công tắc 3 cực |
| 5,33 |
42 | Máy vặn vít |
| 26,67 |
43 | Tủ điện |
| 5,33 |
44 | Áp tô mát 3 pha |
| 5,33 |
45 | Công tắc tơ 3 pha |
| 5,33 |
46 | Rơ le nhiệt 3 phần tử |
| 5,33 |
47 | Nút ấn kép |
| 5,33 |
48 | Nút ấn đơn |
| 5,33 |
49 | Bộ bảo vệ mất pha |
| 10,67 |
50 | Động cơ KĐB 3 pha |
| 2,67 |
51 | Cầu đấu dây 4 mắt |
| 2,67 |
52 | Đồng hồ Teromet |
| 2,67 |
53 | Động cơ 3 pha |
| 2,67 |
54 | Động cơ 1 pha |
| 2,67 |
55 | Động cơ 1 chiều kích từ độc lập |
| 2,67 |
56 | Cầu chì |
| 13,33 |
57 | Rơ le trung gian |
| 2,67 |
58 | Bộ nguồn 1 chiều 220 (V) |
| 5,33 |
59 | Rơ le dòng điện |
| 26,67 |
60 | Cầu đấy dây |
| 5,33 |
61 | Rơ le thời gian + Đế |
| 26,67 |
62 | Kìm bóp cốt |
| 26,67 |
63 | Bộ phôi động cơ điện xoay chiều 3 pha |
| 2,00 |
64 | Bộ phôi động cơ điện xoay chiều 1 pha |
| 2,00 |
65 | Bàn quấn dây đa năng |
| 5,33 |
66 | Máy phát điện xoay chiều 1 pha |
| 5,33 |
67 | Máy làm đất |
| 3,89 |
68 | Máy bơm nước |
| 2,44 |
69 | Máy phun thuốc trừ sâu |
| 1,89 |
70 | Máy đập lúa |
| 2,11 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bìa a mi ăng | m2 | Phù hợp với thiết bị | 0,80 |
2 | Biến áp đánh lửa | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
3 | Bộ điều chỉnh điện áp | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
4 | Bộ điều khiển đánh lửa | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
5 | Bu gi đánh lửa | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
6 | Bu gi sấy | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
7 | Cầu chì | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
8 | Dầu bôi trơn | Lít | SAE 20W-50 | 0,80 |
9 | Dây cáp ắc quy | Mét | Loại thông dụng | 3,00 |
10 | Dây điện | Mét | 1Cx1.5 | 8,00 |
11 | Điện năng | KW | Theo TCVN | 15,69 |
12 | Giẻ lau | Kg | Cotton | 0,80 |
13 | Gioăng nắp máy | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
14 | Keo làm kín | Lọ | Mighty Gasket | 3,00 |
15 | Khóa điện | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 1,00 |
16 | Lọc gió | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
17 | Lọc xăng | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
18 | Nước sạch | Lít | DO (0.05%S) | 4,00 |
19 | Nhiên liệu Diesel | m3 | Thông dụng | 4,00 |
20 | Rơ le 4 chân | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
21 | Rơ le khởi động | Chiếc | Phù hợp với thiết bị | 0,25 |
22 | Xăng | Lít | E5 RON 92 | 4,00 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 58 | 98,6 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học thực hành | 5,5 | 342 | 1881 |
2 | Thư viện | 2 | 43,05 | 86,10 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KHUYẾN NÔNG LÂM
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Khuyến nông lâm.
Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 02 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Khuyến nông lâm, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 9,76 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,43 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 8,33 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 1,95 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy vi tính |
| 2,11 |
2 | Máy chiếu (Projector) | - Cường độ sáng ≥ 2500Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm | 2,11 |
3 | Máy in |
| 0,14 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
1 | Bản đồ |
| 5,00 |
2 | Bảng Flipchart |
| 57,67 |
3 | Bảng ghim |
| 60,22 |
4 | Bảng mica |
| 60,61 |
5 | Băng đĩa |
| 14,17 |
6 | Băng hình |
| 14,17 |
7 | Bấm ghim |
| 1,67 |
8 | Bộ dụng cụ vẽ bản đồ |
| 1,67 |
9 | Các bảng biểu, khung mẫu |
| 16,67 |
10 | Cào |
| 30,00 |
11 | Cuốc |
| 30,00 |
12 | Địa bàn 3 chân |
| 5,00 |
13 | Địa bàn cầm tay |
| 5,00 |
14 | Liềm |
| 2,78 |
15 | Loa cầm tay |
| 0,56 |
16 | Máy bơm nước |
| 1,67 |
17 | Máy cày đất |
| 30,00 |
18 | Máy ghi âm |
| 17,17 |
19 | Máy ghi hình |
| 20,83 |
20 | Máy phun thuốc |
| 1,67 |
21 | Máy tính |
| 0,56 |
22 | Mẫu đánh giá nhu cầu |
| 8,33 |
23 | Rựa (dao phát) |
| 0,56 |
24 | Tờ rơi |
| 2,56 |
25 | Thước dây |
| 1,67 |
26 | Thước nhựa (1m, 40cm) |
| 1,67 |
27 | Xẻng |
| 30,00 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Băng keo | Cuộn |
| 1,00 |
2 | Bút chì | Chiếc |
| 3,50 |
3 | Bút viết bảng | Chiếc |
| 2,50 |
4 | Cây giống | Cây |
| 10,00 |
5 | Điện năng | Kw |
| 5,04 |
6 | Ghim bấm | Hộp |
| 2,80 |
7 | Giấy A0 | Tờ |
| 11,00 |
8 | Giấy A4 | Tờ |
| 19,00 |
9 | Kẹp bướm (kẹp giấy) | Hộp |
| 1,50 |
10 | Phân bón | Kg |
| 0,50 |
11 | Thẻ màu | Tờ |
| 10,50 |
12 | Thuốc bảo vệ thực vật | Lít |
| 1,00 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 45 | 76,5 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học thực hành | 5,5 | 139 | 764,5 |
2 | Thư viện | 2 | 23,93 | 47,86 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY TIÊU
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Trồng và chăm sóc cây Tiêu.
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 02 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Trồng và chăm sóc cây tiêu, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 9,76 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,43 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 8,33 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 1,95 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Bạt |
| 6,67 |
2 | Bình bơm thuốc |
| 8,33 |
3 | Cào |
| 22,78 |
4 | Cân đồng hồ |
| 5,00 |
5 | Cần tay đào hố |
| 5,56 |
6 | Cây trụ bê tông |
| 11,11 |
7 | Cuốc |
| 25,89 |
8 | Chậu |
| 16,22 |
9 | Dao |
| 30,67 |
10 | Dụng cụ lấy mẫu hạt |
| 2,00 |
11 | Kéo |
| 30,67 |
12 | Kẹp |
| 10,00 |
13 | Kính hiển vi soi nổi |
| 10,00 |
14 | Kính lúp |
| 10,00 |
15 | Khay inox |
| 10,00 |
16 | Máy bơm nước |
| 1,33 |
17 | Máy cắt cỏ |
| 6,67 |
18 | Máy tính cầm tay |
| 6,67 |
19 | Mấy đo độ ẩm hạt |
| 2,00 |
20 | Ống nước |
| 6,67 |
21 | Rựa |
| 11,11 |
22 | Thang |
| 10,00 |
23 | Thùng ô doa |
| 6,67 |
24 | Thước dây 100m |
| 3,78 |
25 | Xẻng |
| 25,89 |
26 | Xô nhựa |
| 10,00 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bao bì 2 lớp 50kg | Cái |
| 3,75 |
2 | Bao tải | Cái |
| 1,50 |
3 | Bì nilon 1kg | Cái |
| 1,00 |
4 | Bút viết bảng | Cái |
| 1,00 |
5 | Cây tiêu giống | Cây |
| 100,00 |
6 | Chổi quét | Cái |
| 0,50 |
7 | Dây nilon | Kg |
| 0,30 |
8 | Dây thun | Cái |
| 20,00 |
9 | Dây thừng | Mét |
| 35,00 |
10 | Điện năng | KW |
| 3,47 |
11 | Đinh | Cái |
| 1,00 |
12 | Đồng sunphat | Kg |
| 0,10 |
13 | Găng tay | Cái |
| 2,00 |
14 | Giá đỡ (gỗ, tre, …) | Cái |
| 0,50 |
15 | Giấy A0 | Tờ |
| 1,00 |
16 | Giấy A4 | Tờ |
| 5,00 |
17 | Giấy A4 màu | Tờ |
| 4,00 |
18 | Nước sạch | M3 |
| 0,20 |
19 | Phân bón lá | Kg |
| 0,50 |
20 | Phân hữu cơ hoai mục | Kg |
| 50,00 |
21 | Phân Kcl | Kg |
| 2,00 |
22 | Phân lân | Kg |
| 2,00 |
23 | Phân Lân (Văn Điển hoặc Super) | Kg |
| 2,00 |
24 | Phân NPK 16 - 16 – 8 | Kg |
| 2,00 |
25 | Phân S.A | Kg |
| 2,00 |
26 | Phân Ure | Kg |
| 2,00 |
27 | Que tiêu | Que |
| 37,50 |
28 | Rơm, rạ/vỏ ngô/trấu lúa | Kg |
| 1,00 |
29 | Sọt | Cái |
| 1,25 |
30 | Thân cây ngô khô/vật liệu khác | M3 |
| 0,23 |
31 | Thuốc BVTV | Lít |
| 0,10 |
32 | Thuốc sát trùng | ml |
| 0,10 |
33 | Thuốc trừ cỏ | ml |
| 0,20 |
34 | Thuốc xử lý hom giống | ml |
| 0,10 |
35 | Tre nứa | Cây |
| 22,50 |
36 | Vật liệu che chắn | M3 |
| 0,20 |
37 | Viết bi | Cái |
| 1,00 |
38 | Vôi | Kg |
| 4,10 |
39 | Xăng | Lít |
| 0,36 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 64 | 108,8 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Khu đất trồng | 5,5 | 118 | 649 |
2 | Khu bảo quản | 5,5 | 12 | 66 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CÀ PHÊ
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Trồng và chăm sóc cây Cà phê.
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 02 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Trồng và chăm sóc cây cà phê, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 10,14 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,03 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 9,11 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,03 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy vi tính |
| 1,03 |
2 | Máy chiếu (Projector) |
| 4,69 |
3 | Máy in |
| 1,06 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
1 | Bạt |
| 7,78 |
2 | Bình bơm thuốc |
| 4,67 |
3 | Bình phun thuốc |
| 5,33 |
4 | Bình tưới tay |
| 5,33 |
5 | Bộ dụng cụ vẽ bản đồ |
| 10,67 |
6 | Cào (cuốc chỉa) |
| 53,00 |
7 | Cân đồng hồ |
| 4,67 |
8 | Cuốc |
| 53,00 |
9 | Cưa tay nhỏ |
| 15,33 |
10 | Chậu |
| 23,00 |
11 | Dao phát |
| 9,33 |
12 | Địa bàn cầm tay |
| 10,67 |
13 | Giá gỗ chống ẩm |
| 2,67 |
14 | Kéo cắt cành |
| 46,00 |
15 | Kẹp |
| 9,33 |
16 | Kính hiển vi soi nổi |
| 9,33 |
17 | Kính lúp |
| 9,33 |
18 | Khay inox |
| 9,33 |
19 | Lưới che bóng mát PE |
| 32,00 |
20 | Máy đo độ ẩm cà phê |
| 1,78 |
21 | Máy đo pH |
| 14,00 |
22 | Máy khoan hố |
| 3,11 |
23 | Máy phát dọn thực bì |
| 3,11 |
24 | Máy xát cà phê tươi |
| 0,89 |
25 | Rựa (dao phát) |
| 5,33 |
26 | Thang |
| 15,33 |
27 | Thang leo |
| 2,67 |
28 | Thau đựng nước |
| 10,67 |
29 | Thùng ô doa |
| 15,33 |
30 | Thước dây |
| 10,00 |
31 | Xe đẩy tay |
| 1,78 |
32 | Xe rùa |
| 5,33 |
33 | Xẻng (vá) |
| 53,00 |
34 | Xô |
| 25,67 |
35 | Xô đựng nước |
| 10,67 |
36 | Xô nhựa |
| 9,33 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Hạt giống cây cà phê | Kg |
| 0,10 |
2 | Cây cà phê con | Cây |
| 100,00 |
3 | Cây cà phê trưởng thành | Cây |
| 35,00 |
4 | Gốc ghép mẫu | Gốc |
| 35,00 |
5 | Chồi ghép mẫu | Chồi |
| 35,00 |
6 | Chồi cà phê ghép | Chồi |
| 70,00 |
7 | Túi bầu (3 loại) | Kg |
| 0,75 |
8 | Dây nilon | Kg |
| 0,04 |
9 | Găng tay mủ | Đôi |
| 0,75 |
10 | Thuốc tím | Gram |
| 0,01 |
11 | Rơm (rạ) | Kg |
| 2,25 |
12 | Vôi bột | Kg |
| 4,50 |
13 | Phân chuồng | Kg |
| 20,00 |
14 | Phân đạm | Kg |
| 0,50 |
15 | Phân Lân | Kg |
| 3,50 |
16 | Phân kali | Kg |
| 0,50 |
17 | Phân NPK | Kg |
| 1,00 |
18 | Thuốc phòng trừ bệnh | Lít |
| 0,25 |
19 | Sunfat đồng | Kg |
| 0,02 |
20 | Đất sạch | Kg |
| 30,00 |
21 | Xơ dừa | Kg |
| 3,00 |
22 | Điện năng | KW |
| 0,71 |
23 | Phân chuồng hoai | Kg |
| 3,00 |
24 | Vật liệu che phủ | M3 |
| 0,20 |
25 | Nước sạch | M3 |
| 1,20 |
26 | Bì nilon 1kg | Gram |
| 1,00 |
27 | Dây thun | Gram |
| 20,00 |
28 | Đinh | Cái |
| 1,00 |
29 | Giấy A0 | Tờ |
| 1,00 |
30 | Giấy A4 màu | Tờ |
| 4,00 |
31 | Bút viết bảng | Cái |
| 1,00 |
32 | Thuốc trừ cỏ | Lít |
| 0,10 |
33 | Thuốc trừ sâu | Lít |
| 0,10 |
34 | Xăng | Lít |
| 0,50 |
35 | Dây nilon | Kg |
| 0,08 |
36 | Bao bì 2 lớp 50kg | Gram |
| 2,00 |
37 | Chổi quét | Cái |
| 0,50 |
38 | Giá đỡ (gỗ, tre, …) | Cái |
| 0,50 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 36 | 61,2 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Khu đất trồng | 5,5 | 134 | 737 |
2 | Khu bảo quản | 5,5 | 16 | 88 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CHĂN NUÔI HEO
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Chăn nuôi Heo.
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 02 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Chăn nuôi heo, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 9,76 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,43 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 8,33 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 1,95 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
Máy vi tính |
| 1,43 | |
Máy chiếu (Projector) | - Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm | 1,43 | |
Máy in |
| 1,09 | |
Bình bảo quản, vận chuyển vaccine |
| 6,67 | |
Bình phun thuốc sát trùng |
| 20,00 | |
Bộ đồ tiểu phẫu |
| 25,00 | |
Bộ Khay |
| 20,00 | |
Cân đồng hồ |
| 6,67 | |
Chậu |
| 2,67 | |
Dao |
| 0,89 | |
Đèn sưởi ấm cho heo con (75w) |
| 25,00 | |
Giá thụ tinh heo |
| 5,00 | |
Hộp đựng kim |
| 20,00 | |
Hộp inox đựng dụng cụ |
| 20,00 | |
Kéo |
| 6,78 | |
Khay |
| 20,00 | |
Kim |
| 120,00 | |
Kìm bấm đuôi |
| 10,00 | |
Kìm bấm răng |
| 10,00 | |
Máng ăn cho heo |
| 20,00 | |
Máy khám thai |
| 5,00 | |
Máy tính bấm tay |
| 2,67 | |
Máy xịt rửa chuồng trại (máy cao áp) |
| 6,67 | |
Mô hình chuồng lợn con sau cai sữa |
| 1,67 | |
Mô hình chuồng lợn choai |
| 1,67 | |
Mô hình chuồng lợn nái |
| 1,67 | |
Mô hình chuồng lợn vỗ béo |
| 1,67 | |
Mô hình trại lợn khép kín |
| 6,67 | |
Núm uống |
| 120,00 | |
Panh |
| 125,00 | |
Quầy trưng bày sản phẩm |
| 6,67 | |
Tủ lạnh |
| 6,67 | |
Xe đẩy dụng cụ |
| 20,00 | |
Xe đẩy tay |
| 1,78 | |
Xi lanh mica |
| 120,00 | |
Xi lanh tự động |
| 20,00 | |
Xô |
| 2,67 | |
Bộ đồ bảo hộ lao động (quần áo, giày, nón, gang tay, khẩu trang) |
| 1,00 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút | Chiếc |
| 0,50 |
2 | Chổi quét | Chiếc |
| 0,50 |
3 | Dây nilon | Kg |
| 0,08 |
4 | Điện năng | KW |
| 0,60 |
5 | Giấy A4 | Tờ |
| 4,00 |
6 | Heo choai | Con |
| 0,30 |
7 | Heo con | Con |
| 0,30 |
8 | Heo nái | Con |
| 0,30 |
9 | Heo vỗ béo | Con |
| 0,20 |
10 | Kim tiêm | Chiếc |
| 12,00 |
11 | Nước sạch | M3 |
| 10,00 |
12 | Thức ăn cho heo con | Kg |
| 0,08 |
13 | Thức ăn cho heo choai | Kg |
| 10,00 |
14 | Thức ăn cho heo nái | Kg |
| 20,00 |
15 | Thức ăn cho heo vỗ béo | Kg |
| 40,00 |
16 | Thuốc sát trùng | Ml |
| 30,00 |
17 | Vaccin phòng trị bệnh | Liều |
| 0,62 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 36 | 61,2 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Khu chăn nuôi | 5,5 | 120 | 660 |
2 | Phòng trưng bày sản phẩm | 5,5 | 24 | 132 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CHĂN NUÔI GÀ
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Chăn nuôi Gà.
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 02 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Chăn nuôi Gà, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 9,76 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,43 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 8,33 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 1,95 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Thiết bị dạy lý thuyết | ||
1 | Máy vi tính |
| 1,43 |
2 | Máy chiếu (Projector) | - Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm | 1,43 |
3 | Máy in |
| 1,09 |
II | Thiết bị dạy thực hành | ||
1 | Bảng nhu cầu dinh dưỡng cho gà đẻ trứng |
| 2,78 |
2 | Bảng phác đồ điều trị bệnh |
| 1,67 |
3 | Bình bảo quản, vận chuyển vaccine |
| 7,22 |
4 | Bình phun thuốc sát trùng |
| 21,67 |
5 | Bộ đồ tiểu phẫu |
| 21,67 |
6 | Bộ Khay |
| 21,67 |
7 | Cân đồng hồ |
| 7,22 |
8 | Dao |
| 0,89 |
9 | Đèn sưởi ấm cho gà con (75W) |
| 41,67 |
10 | Hộp đựng kim |
| 21,67 |
11 | Hộp inox đựng dụng cụ |
| 21,67 |
12 | Kéo |
| 1,78 |
13 | Kim |
| 130,00 |
15 | Máng ăn cho gà |
| 21,67 |
16 | Máng uống cho gà |
| 130,00 |
17 | Máy cắt mỏ gà |
| 16,67 |
18 | Máy tính bấm tay |
| 2,67 |
19 | Máy xịt rửa chuồng trại (máy cao áp) |
| 7,22 |
20 | Panh |
| 130,00 |
21 | Quầy úm gà |
| 16,67 |
22 | Tủ lạnh |
| 7,22 |
23 | Thúng tre (hộp gỗ) |
| 8,33 |
24 | Xe đẩy dụng cụ |
| 21,67 |
25 | Xe đẩy tay |
| 1,78 |
26 | Xi lanh mica |
| 130,00 |
27 | Xi lanh tự động |
| 21,67 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút | Chiếc |
| 0,50 |
2 | Chổi quét | Cái |
| 0,50 |
3 | Dây nilon | Kg |
| 0,08 |
4 | Điện năng | KW |
| 0,47 |
5 | Gà giống | Con |
| 0,20 |
6 | Gà giống lấy thịt | Con |
| 1,00 |
7 | Gà giống lấy trứng | Con |
| 1,00 |
8 | Giấy A4 | Tờ |
| 4,00 |
9 | Kim tiêm | Cái |
| 9,00 |
10 | Nước sạch | M3 |
| 3,00 |
11 | Rơm rạ khô | M3 |
| 1,00 |
12 | Thuốc sát trùng | Ml |
| 0,06 |
13 | Thức ăn cho gà | Kg |
| 22,00 |
14 | Vaccin phòng trị bệnh | Liều |
| 0,06 |
15 | Vỏ trấu | Kg |
| 4,00 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 50 | 85 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Khu chăn nuôi | 5,5 | 126 | 693 |
2 | Khu trưng bày sản phẩm | 5,5 | 12 | 66 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CHĂN NUÔI TRÂU – BÒ
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Chăn nuôi Trâu – Bò.
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 02 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Chăn nuôi Trâu - Bò, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
I | Định mức lao động trực tiếp | 10,38 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 0,77 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 9,61 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,08 |
|
| Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Máy vi tính |
| 0,77 |
2 | Máy chiếu (Projector) | - Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent - Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801 mm | 0,77 |
3 | Máy in |
| 1,09 |
4 | Bình đựng tinh dịch |
| 4,67 |
5 | Bộ dụng cụ kiểm dịch |
| 6,83 |
6 | Bình bảo quản, vận chuyển vaccine |
| 6,83 |
7 | Bình phun thuốc sát trùng |
| 16,56 |
8 | Bộ đồ đại phẫu thuật |
| 18,00 |
9 | Bộ dụng cụ dẫn tinh |
| 9,33 |
10 | Bộ dụng cụ khám bệnh thú y |
| 12,17 |
11 | Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc |
| 14,83 |
12 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa |
| 6,67 |
13 | Bộ dụng cụ truyền tinh cho động vật |
| 4,00 |
14 | Bộ dụng cụ vắt sữa |
| 4,00 |
15 | Bộ Khay |
| 6,83 |
16 | Bộ panh |
| 6,83 |
17 | Chậu |
| 18,00 |
18 | Cốc đựng tinh trùng |
| 4,00 |
19 | Dây thừng |
| 108,00 |
20 | Đèn cồn |
| 6,83 |
21 | Dụng cụ chọc dò dạ cỏ (Trocar) |
| 8,67 |
22 | Dụng cụ thụt rửa tử cung |
| 9,33 |
23 | Giá nhẩy |
| 4,00 |
24 | Hộp đựng kim |
| 6,83 |
25 | Hộp inox đựng dụng cụ |
| 36,00 |
26 | Kéo |
| 108,00 |
27 | Khay |
| 18,00 |
28 | Kim |
| 108,00 |
29 | Kìm bấm tai |
| 12,00 |
30 | Kìm mỏ vịt |
| 4,00 |
31 | Kim tiêm các loại |
| 6,83 |
32 | Kính hiển vi thông thường (quang học hoặc dùng điện) |
| 4,56 |
33 | Lưới lọc tinh |
| 4,00 |
34 | Máng ăn cho trâu, bò |
| 36,00 |
35 | Máng uống cho trâu, bò |
| 36,00 |
36 | Máy khám thai |
| 26,67 |
37 | Máy phun thuốc sát trùng |
| 2,28 |
38 | Máy tính tay |
| 4,00 |
39 | Mô hình trâu, bò |
| 6,00 |
40 | Panh |
| 54,00 |
41 | Thẻ đeo tai |
| 108,00 |
42 | Xe đẩy dụng cụ |
| 10,83 |
43 | Xi lanh mica |
| 108,00 |
44 | Xi lanh tự động |
| 42,83 |
45 | Xô |
| 18,00 |
46 | Bộ đồ bảo hộ lao động (quần áo, giày, nón, gang tay, khẩu trang) |
| 1,00 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Giấy A0 | Tờ |
| 0,50 |
2 | Giấy A4 | Tờ |
| 4,00 |
3 | Bút bi | Cái |
| 1,00 |
4 | Điện năng | KW |
| 0,46 |
5 | Trâu, bò đực giống | Con |
| 0,20 |
6 | Thức ăn cho trâu bò | Con |
| 100,00 |
7 | Nước sạch | M3 |
| 10,00 |
8 | Vaccin phòng trị bệnh | ml |
| 0,10 |
9 | Thuốc sát trùng | ml |
| 0,10 |
10 | Trâu, bò cái sinh sản | Con |
| 0,20 |
11 | Trâu, bò sữa | Con |
| 0,40 |
12 | Trâu, bò thịt | Con |
| 0,20 |
13 | Trâu, bò bệnh | Con |
| 0,20 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 27 | 20,4 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
| Khu chăn nuôi | 5,5 | 157 | 863,5 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ LÁI XE Ô TÔ NÂNG HẠNG B2 LÊN C
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề: Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C.
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 01 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Lái xe ô tô nâng hạng B lên C trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 19,45 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,29 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy. |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 18,16 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên. |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 2,92 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Amply | - Công suất 250W, 220V, 50Hz - Kích thước: 485 x 385 x 182mm - Cổng: LINE, Micro, REC, SUB | 1,43 |
2 | Bảng di động | - Kích thước 1200 x 1800mm - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm | 1,43 |
3 | Biển báo, biển chỉ dẫn |
| 0,23 |
4 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 |
|
5 | Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa |
| 0,23 |
6 | Cabin tập lái điện tử 3D |
| 8 |
7 | Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn |
| 10 |
8 | Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu | - Đầy đủ bộ phận người trưởng thành - Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu - Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả | 0,02 |
9 | Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông |
| 2 |
10 | Loa treo tường | - Công suất: 10W - Tần số: 150 - 15KHz - Kích thước: 275 x 185 x 120mm - Khối lượng: 1,2kg | 1,43 |
11 | Máy đo nồng độ cồn | - Phạm vi đo: 0,00 - 0,20BAC% - Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S - Pin: 9V - Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương | 0,02 |
12 | Máy quét vân tay | - Số lần Giao Dịch: 80,000 lần - Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra - Màn hình: 3 inch độ phân giải cao - Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn - Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra - Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB - Hiển thị tên người chấm công lên máy - Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công - Điện áp: 220V | 0,46 |
13 | Máy tính |
| 1,43 |
14 | Micro |
| 1,43 |
15 | Phần mềm thiết bị giám sát |
| 0,46 |
16 | Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe |
| 10 |
17 | Tivi | - Màn hình: 65inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi | 1,43 |
18 | Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình |
| 18,0 |
19 | Xe ô tô tập lái |
| 10 |
20 | Sân tập lái |
| 6 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút lông | Cây | - Ngòi bút: 2,5mm - Kích thước: 20cm | 0,1 |
2 | Cồn 70° | Chai |
| 0,5 |
3 | Dầu DO | Lít |
| 53 |
4 | Giáo trình | Cuốn |
| 1 |
5 | Giấy A0 | Tờ |
| 0,2 |
6 | Giấy A4 | Tờ |
| 10 |
7 | Giẻ lau | Kg |
| 0,12 |
8 | Nhớt bôi trơn | Lít |
| 1 |
9 | Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 0,1 |
10 | Xà bông | Cục |
| 0,1 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 46 | 78,2 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học kỹ thuật lái xe | 4 | 8 | 32 |
2 | Phòng học pháp luật | 4 | 2 | 8 |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ LÁI XE Ô TÔ NÂNG HẠNG B2 LÊN HẠNG D
(Kèm theo Quyết định số /2022/QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Tên nghề đào tạo: Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng D.
Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.
Thời gian đào tạo: 01 tháng.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề lái xe ô tô nâng hạng B lên D, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 29,68 |
|
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 1,51 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy |
|
|
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 28,17 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên |
|
|
II | Định mức lao động gián tiếp | 4,45 |
|
| Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. |
|
|
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) |
|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Amply | - Công suất 250W, 220V, 50Hz - Kích thước: 485 x 385 x 182mm - Cổng: LINE, Micro, REC, SUB | 1,63 |
2 | Bảng di động | - Kích thước 1200 x 1800mm - Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe - Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm | 1,63 |
3 | Biển báo, biển chỉ dẫn |
| 0,23 |
4 | Bình chữa cháy | - Trọng lượng chất: 3kg - Trọng lượng tổng: ~11,6kg - Chất chữa cháy: Khí CO2 | 29,63 |
5 | Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa |
| 0,23 |
6 | Cabin tập lái điện tử 3D |
| 10 |
7 | Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn |
| 18 |
8 | Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu | - Đầy đủ bộ phận người trưởng thành - Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu - Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả | 0,05 |
9 | Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông |
| 2 |
10 | Loa treo tường | - Công suất: 10W - Tần số: 150 - 15KHz - Kích thước: 275 x 185 x 120mm - Khối lượng: 1,2kg | 1,63 |
11 | Máy đo nồng độ cồn | - Phạm vi đo: 0,00 - 0,20 BAC% - Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S - Pin: 9V - Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương | 0,05 |
12 | Máy quét vân tay | - Số lần Giao Dịch: 80,000 lần - Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra - Màn hình: 3 inch độ phân giải cao - Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn - Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra - Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB - Hiển thị tên người chấm công lên máy - Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công - Điện áp: 220V | 0,57 |
13 | Máy tính | - Tối thiểu Core I3 (thế hệ 10) - Chuột quang: Cổng USB - Bàn phím: Cổng USB - Màn hình: LCD 19inch - Ram 16g ram DDR4 - VGA rời: 2G | 1,63 |
14 | Micro |
| 1,63 |
15 | Phần mềm thiết bị giám sát |
| 0,57 |
16 | Sân tập lái |
| 10,4 |
17 | Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe |
| 18 |
18 | Tivi | - Màn hình: 65 inch, 220V/50kHz - Độ phân giải: HD - Kết nối: HDMI, USB,LAN,Wifi | 1,63 |
19 | Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình |
| 0,57 |
20 | Xe ô tô tập lái |
| 18 |
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
1 | Bút lông | Cây | - Ngòi bút: 2,5mm - Kích thước: 20cm | 0,1 |
2 | Cồn 70o | Chai |
| 0,5 |
3 | Dầu Do | Lít |
| 84 |
4 | Giáo trình | Cuốn |
| 1 |
5 | Giấy A0 | Tờ |
| 0,2 |
6 | Giấy A4 | Tờ |
| 10 |
7 | Giẻ lau | Kg |
| 0,1 |
8 | Nhớt bôi trơn | Lít |
| 1,5 |
9 | Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 0,1 |
10 | Xà bông | Cục |
| 0,1 |
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) | Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ) |
I | Khu học lý thuyết |
|
|
|
| Phòng học lý thuyết | 1,7 | 54 | 91,8 |
II | Khu học thực hành |
|
|
|
1 | Phòng học kỹ thuật lái xe | 4 | 10 | 40 |
2 | Phòng học pháp luật | 4 | 2 | 8 |
