|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
I |
GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU |
|
|
|
|
Cây lấy gỗ, lấy lá |
|
|
|
1 |
Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán |
|
|
|
|
Mới trồng, cây cao < 1m |
đồng/cây |
1.100 |
|
|
Cây cao ³ 1m và F £ 2cm |
đồng/cây |
1.700 |
|
|
F > 2cm đến F £ 5cm |
đồng/cây |
2.300 |
|
|
F > 5cm đến F £ 10cm |
đồng/cây |
3.400 |
|
|
F > 10cm đến F £ 15cm |
đồng/cây |
7.000 |
|
|
F > 15cm đến F £ 25cm |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
F > 25cm đến F £ 40cm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
F > 40cm |
đồng/cây |
30.000 |
|
2 |
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 2.500 - 3.300 cây/ha |
|
|
|
2.1 |
Loại nguyên sinh |
|
|
|
|
Mới trồng, cây cao £ 1m (dưới 1 năm) |
đồng/ha |
2.875.000 |
|
|
Cây cao > 1m và F £ 2cm |
đồng/ha |
4.025.000 |
|
|
F > 2cm đến F £ 5cm |
đồng/ha |
5.700.000 |
|
|
F > 5cm đến F £ 10cm |
đồng/ha |
9.200.000 |
|
|
F > 10cm đến F £ 15cm |
đồng/ha |
14.900.000 |
|
|
F > 15cm đến F £ 25cm |
đồng/ha |
17.000.000 |
|
|
F > 25 |
đồng/ha |
20.000.000 |
|
2.2 |
Loại tái sinh |
|
|
|
|
F £ 1cm (dưới 1 năm) |
đồng/ha |
2.300.000 |
|
|
F > 1cm đến £ 2cm |
đồng/ha |
2.850.000 |
|
|
F > 2cm đến F £ 5cm |
đồng/ha |
5.100.000 |
|
|
F > 5cm đến F £ 10cm |
đồng/ha |
6.900.000 |
|
|
F > 10cm đến F £ 15cm |
đồng/ha |
11.500.000 |
|
|
F > 15cm đến F £ 25cm |
đồng/ha |
15.000.000 |
|
|
F > 25cm |
đồng/ha |
17.000.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
3 |
Lim, gõ, huê, muồng đen |
|
|
|
3.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm |
đồng/cây |
4.600 |
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
+ Loại F > 20cm đến < 40cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
+ Loại F ³ 40cm |
đồng/cây |
120.000 |
|
3.2 |
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha) |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm |
đồng/ha |
3.000.000 |
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm |
đồng/ha |
7.600.000 |
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm |
đồng/ha |
11.500.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/ha |
14.000.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm |
đồng/ha |
28.000.000 |
|
|
+ Loại F > 20 đến < 40cm |
đồng/ha |
50.000.000 |
|
|
+ Loại F ³ 40cm |
đồng/ha |
71.000.000 |
|
4 |
Huỵnh, lát, trám |
|
|
|
4.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm |
đồng/cây |
3.500 |
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm |
đồng/cây |
7.000 |
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm |
đồng/cây |
14.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
+ Loại F > 20cm đến £ 40cm |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
+ Loại F > 40cm |
đồng/cây |
95.000 |
|
4.2 |
Trồng tập trung |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm |
đồng/ha |
2.200.000 |
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm |
đồng/ha |
4.370.000 |
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm |
đồng/ha |
8.600.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/ha |
11.150.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 20cm |
đồng/ha |
14.150.000 |
|
|
+ Loại F > 20cm đến £ 40cm |
đồng/ha |
29.000.000 |
|
|
+ Loại F > 40cm |
đồng/ha |
58.000.000 |
|
5 |
Cây quế |
|
|
|
5.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm |
đồng/cây |
9.000 |
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/cây |
23.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm |
đồng/cây |
60.000 |
|
|
+ Loại F > 15cm đến £ 20cm |
đồng/cây |
92.000 |
|
|
+ Loại F > 20cm |
đồng/cây |
130.000 |
|
5.2 |
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha) |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng F £ 1cm |
đồng/ha |
5.800.000 |
|
|
+ Loại F > 1cm đến £ 2cm |
đồng/ha |
9.200.000 |
|
|
+ Loại F > 2cm đến £ 5cm |
đồng/ha |
11.500.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/ha |
23.000.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm |
đồng/ha |
52.000.000 |
|
|
+ Loại F > 15cm đến £ 20cm |
đồng/ha |
92.000.000 |
|
|
+ Loại F > 20cm |
đồng/ha |
120.000.000 |
|
6 |
Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu) |
|
|
|
6.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng |
đồng/cây |
2.300 |
|
|
+ Loại F từ 0,5cm đến < 1cm |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Loại F ³ 1cm đến £ 5cm |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/cây |
80.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm |
đồng/cây |
172.000 |
|
|
+ Loại F > 15cm |
đồng/cây |
290.000 |
|
6.2 |
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha) |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng |
đồng/ha |
2.300.000 |
|
|
+ Loại F từ 0,5cm đến < 1cm |
đồng/ha |
5.800.000 |
|
|
+ Loại F ³ 1cm đến £ 5cm |
đồng/ha |
29.000.000 |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 10cm |
đồng/ha |
75.000.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến £ 15cm |
đồng/ha |
167.000.000 |
|
|
+ Loại F > 15cm |
đồng/ha |
276.000.000 |
|
7 |
Tre, mai, vầu, luồng, hóp |
|
|
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi < 5 cây |
đồng/bụi |
11.000 |
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi ³ 5 - 10 cây |
đồng/bụi |
17.000 |
|
|
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi > 10 cây |
đồng/bụi |
23.000 |
|
|
+ Hóp ³ 20 cây/bụi |
đồng/bụi |
12.000 |
|
|
+ Hóp < 20 cây/bụi |
đồng/bụi |
6.000 |
|
8 |
Cọ (tro) |
|
|
|
|
+ Cọ mới trồng |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Cọ trồng < 3 năm |
đồng/cây |
10.000 |
|
|
+ Cọ trồng ³ 3 năm |
đồng/cây |
17.000 |
|
9 |
Cây thừng mực, mớc |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng |
đồng/cây |
600 |
|
|
+ Loại F £ 3cm |
đồng/cây |
1.000 |
|
|
+ Loại F > 3cm đến £ 5cm |
đồng/cây |
3.500 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
|
+ Loại F > 5cm đến £ 7cm |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Loại F > 7cm đến £ 10cm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
Cây công nghiệp |
|
|
|
10 |
Thông nhựa |
|
|
|
10.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Loại > 3 năm đến dưới 7 năm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
+ Loại > 10 năm |
đồng/cây |
40.000 |
|
10.2 |
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha) |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm |
đồng/ha |
5.750.000 |
|
|
+ Loại từ 3 đến dưới 7 năm |
đồng/ha |
17.000.000 |
|
|
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) |
đồng/ha |
28.000.000 |
|
|
+ Loại > 10 năm |
đồng/ha |
40.000.000 |
|
11 |
Tiêu |
|
|
|
|
+ Mới trồng |
đồng/bụi |
6.000 |
|
|
+ Tiêu trồng ³ 1 năm |
đồng/bụi |
11.000 |
|
|
+ Tiêu sắp thu hoạch |
đồng/bụi |
46.000 |
|
|
+ Tiêu đang thu hoạch |
đồng/bụi |
90.000 |
|
12 |
Cà phê |
|
|
|
|
+ Cà phê mới trồng |
đồng/cây |
5.000 |
|
|
+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả) |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả) |
đồng/cây |
80.000 |
|
13 |
Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha |
|
|
|
|
+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
+ Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
+ Cao su trồng từ 3 năm đến sắp thu hoạch |
đồng/cây |
92.000 |
|
|
+ Cao su đang thu hoạch |
đồng/cây |
172.000 |
|
14 |
Chè |
|
|
|
14.1 |
Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha) |
|
|
|
|
+ Loại trồng £ 1 năm |
đồng/ha |
11.500.000 |
|
|
+ Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm |
đồng/ha |
17.000.000 |
|
|
+ Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định) |
đồng/ha |
23.000.000 |
|
|
Loại trồng trên 10 năm |
đồng/ha |
17.000.000 |
|
14.2 |
Chè trồng tại vườn các gia đình: D.tích < 50m2 |
|
|
|
|
+ Loại trồng £ 1 năm |
đồng/bụi |
1.200 |
|
|
+ Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm |
đồng/bụi |
2.000 |
|
|
+ Trồng > 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định) |
đồng/bụi |
3.500 |
|
|
+ Trồng > 10 năm |
đồng/bụi |
2.500 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
15 |
Chè hòe |
|
|
|
|
+ Loại trồng £ 1 năm |
đồng/cây |
3.500 |
|
|
+ Trồng trên 1 năm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Sắp có hoa |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
+ Đang có hoa (đã thu hoạch) |
đồng/cây |
55.000 |
|
16 |
Thuốc lá |
|
|
|
|
+ Thuốc lá mới trồng |
đồng/m2 |
1.500 |
|
|
+ Thuốc lá sắp thu hoạch |
đồng/m2 |
5.000 |
|
17 |
Bồ kết |
|
|
|
|
+ Bồ kết mới trồng |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Bồ kết sắp thu hoạch |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả) |
đồng/cây |
60.000 |
|
18 |
Cây mát |
|
|
|
|
+ Mới trồng |
đồng/cây |
1.000 |
|
|
+ Cây cao 30cm đến 50cm |
đồng/cây |
3.500 |
|
|
+ Cây cao > 50cm đến dưới 1m |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Cây cao > 1m |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Cây sắp thu hoạch |
đồng/cây |
90.000 |
|
|
+ Cây đang thu hoạch (đã có quả) |
đồng/cây |
170.000 |
|
19 |
Trầu |
|
|
|
|
+ Cây cao £ 1m |
đồng/bụi |
6.000 |
|
|
+ Cây cao > 1m |
đồng/bụi |
11.000 |
|
20 |
Mía |
|
|
|
20.1 |
Trồng phân tán (mía ăn) |
|
|
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây |
đồng/bụi |
2.500 |
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây |
đồng/bụi |
3.500 |
|
|
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây |
đồng/bụi |
4.500 |
|
|
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây |
đồng/bụi |
6.000 |
|
20.2 |
Mía nguyên liệu (để ép đường) |
|
|
|
|
+ Trồng < 6 tháng |
đồng/m2 |
2.500 |
|
|
+ Trồng ³ 6 tháng |
đồng/m2 |
4.000 |
|
|
Cây ăn quả |
|
|
|
21 |
Cam, bưởi, sapuchê, xoài |
|
|
|
21.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) |
đồng/cây |
3.500 |
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
+ Loại có quả ổn định |
đồng/cây |
210.000 |
|
21.2 |
Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha) |
|
|
|
|
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) |
đồng/ha |
3.450.000 |
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành |
đồng/ha |
17.000.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
|
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá |
đồng/ha |
46.000.000 |
|
|
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá |
đồng/ha |
115.000.000 |
|
|
+ Loại có quả ổn định |
đồng/ha |
195.000.000 |
|
22 |
Chanh |
|
|
|
22.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con) |
đồng/cây |
2.500 |
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Loại mới trồng £ 1 năm |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
+ Loại sắp thu hoạch |
đồng/cây |
58.000 |
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả) |
đồng/cây |
110.000 |
|
22.2 |
Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con) |
đồng/ha |
2.300.000 |
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành |
đồng/ha |
11.500.000 |
|
|
+ Loại mới trồng £ 1 năm |
đồng/ha |
23.000.000 |
|
|
+ Loại sắp thu hoạch |
đồng/ha |
52.000.000 |
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả) |
đồng/ha |
100.000.000 |
|
23 |
Chuối |
|
|
|
|
+ Chuối con |
đồng/cây |
1.000 |
|
|
+ Chuối mới trồng |
đồng/bụi |
2.500 |
|
|
+ Chuối chưa thu hoạch |
đồng/bụi |
17.000 |
|
|
+ Chuối đang thu hoạch (đã có buồng) |
đồng/bụi |
23.000 |
|
24 |
Cau |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng £ 1 mét |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Loại từ 1 đến 5 tuổi |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại sắp có quả |
đồng/cây |
28.000 |
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả) |
đồng/cây |
57.000 |
|
25 |
Dừa |
|
|
|
|
Dừa trồng dưới 1 năm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
Dừa đang thu hoạch (có quả) |
đồng/cây |
230.000 |
|
26 |
Dứa |
|
|
|
26.1 |
Dứa trồng tập trung (100m2 trở lên) |
|
|
|
|
+ Dứa mới trồng |
đồng/m2 |
6.000 |
|
|
+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả) |
đồng/m2 |
8.000 |
|
|
+ Loại đang thu hoạch (có quả) |
đồng/m2 |
10.000 |
|
26.2 |
Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100m2) |
|
|
|
|
+ Dứa mới trồng |
đồng/bụi |
1.200 |
|
|
+ Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả) |
đồng/bụi |
1.700 |
|
|
+ Dứa đang thu hoạch (có quả) |
đồng/bụi |
2.300 |
|
27 |
Đu đủ |
|
|
|
|
+ Đu đủ mới trồng (cây giống) |
đồng/cây |
1.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
|
+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1m |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
+ Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1m trở lên |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
+ Đu đủ đang thu hoạch |
đồng/cây |
35.000 |
|
28 |
+ Dưa các loại |
|
|
|
|
+ Dưa mới trồng |
đồng/bụi |
2.300 |
|
|
+ Dưa sắp có quả |
đồng/bụi |
6.000 |
|
|
+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch) |
đồng/bụi |
7.000 |
|
29 |
Mít |
|
|
|
|
+ Mít mới trồng dưới 1 năm |
đồng/cây |
3.000 |
|
|
+ Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Mít trồng từ 3 đến 5 năm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
+ Mít sắp có quả, trồng > 5 năm |
đồng/cây |
60.000 |
|
|
+ Mít đã và đang thu hoạch (có quả) |
đồng/cây |
90.000 |
|
30 |
Nhản, vải, chôm chôm, hồng |
|
|
|
30.1 |
Trồng phân tán |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt |
đồng/cây |
3.000 |
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá |
đồng/cây |
46.000 |
|
|
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá |
đồng/cây |
115.000 |
|
|
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định |
đồng/cây |
230.000 |
|
30.2 |
Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha) |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng từ hạt |
đồng/ha |
1.150.000 |
|
|
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành |
đồng/ha |
6.320.000 |
|
|
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá |
đồng/ha |
17.000.000 |
|
|
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá |
đồng/ha |
43.000.000 |
|
|
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định |
đồng/ha |
86.000.000 |
|
31 |
Thanh long |
|
|
|
|
+ Mới trồng |
đồng/cây |
2.500 |
|
|
+ Sắp thu hoạch |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả) |
đồng/cây |
35.000 |
|
32 |
Mãng cầu, ổi... |
|
|
|
|
+ Mới trồng, cây cao £ 30cm |
đồng/cây |
1.000 |
|
|
+ Mới trồng, cây cao > 30cm đến 50cm |
đồng/cây |
2.300 |
|
|
+ Cây cao > 50cm đến < 1m |
đồng/cây |
8.000 |
|
|
+ Cây cao ³ 1m |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Sắp thu hoạch |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
+ Đã thu hoạch |
đồng/cây |
90.000 |
|
33 |
Khế và các loại cây ăn quả khác |
|
|
|
|
+ Mới trồng |
đồng/cây |
2.000 |
|
|
+ Cây cao ³ 1m |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Sắp thu hoạch |
đồng/cây |
38.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
|
+ Đã thu hoạch |
đồng/cây |
70.000 |
|
34 |
Bầu, bí, mướp ... |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng |
đồng/bụi |
1.000 |
|
|
+ Loại sắp có quả |
đồng/bụi |
6.000 |
|
|
+ Loại đang có quả |
đồng/bụi |
11.000 |
|
|
Cây lương thực, rau màu các loại |
|
|
|
35 |
Kê, mè, đậu ... sắp thu hoạch |
đồng/m2 |
2.000 |
|
36 |
Sắn (4 gốc/1m2) |
đồng/m2 |
1.200 |
|
37 |
Sắn dây |
đồng/bụi |
17.000 |
|
38 |
Rau các loại |
đồng/m2 |
2.000 |
|
39 |
Rau thơm các loại |
đồng/m2 |
6.000 |
|
40 |
Đền bù lúa giống đã gieo, sạ |
đồng/m2 |
300 |
|
41 |
Sả |
đồng/bụi |
1.000 |
|
42 |
Khoai lang, môn, gừng, nghệ... |
đồng/m2 |
2.000 |
|
|
Cây bóng mát, cây cảnh
(cây trồng dưới đất) |
|
|
|
43 |
Hàng rào cây xanh |
|
|
|
|
+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường |
đồng/m |
4.000 |
|
|
+ Hàng rào cây xanh có tạo hình |
đồng/m |
10.000 |
|
44 |
Mưng, sung, đào, ngọc lan |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng cây cao £ 50cm |
đồng/cây |
4.000 |
|
|
+ Loại F £ 10cm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại F > 10 đến F £ 15cm |
đồng/cây |
35.000 |
|
|
+ Loại F > 15cm |
đồng/cây |
70.000 |
|
45 |
Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà ...) |
|
|
|
|
+ Mới trồng |
đồng/bụi |
1.000 |
|
|
+ Sắp có hoa |
đồng/bụi |
2.300 |
|
|
+ Đang có hoa |
đồng/bụi |
6.000 |
|
46 |
Mai cảnh |
|
|
|
|
+ Mới trồng (cây giống) |
đồng/cây |
6.000 |
|
|
+ Mai nhỏ mới trồng, cao £ 50cm |
đồng/cây |
12.000 |
|
|
+ Mai cao > 50cm đến £ 1m |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Mai cao > 1m |
đồng/cây |
23.000 |
|
|
+ Mai đường kính gốc 5 - 10cm |
đồng/cây |
150.000 |
|
|
+ Mai đường kính gốc >10cm |
đồng/cây |
450.000 |
|
47 |
Vạn tuế |
|
|
|
|
+ Mới trồng |
đồng/bụi |
60.000 |
|
|
+ Thân cao < 20cm |
đồng/bụi |
170.000 |
|
|
+ Thân cao ³ 20cm |
đồng/bụi |
250.000 |
|
48 |
Sanh, si, tùng, bách tán, ngô đồng |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng |
đồng/cây |
23.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
|
+ Loại cao 2m F £ 10cm |
đồng/cây |
170.000 |
|
|
+ Loại F > 10cm đến < 30cm |
đồng/cây |
330.000 |
|
|
+ Loại F > 30cm |
đồng/cây |
550.000 |
|
49 |
Cau cảnh |
|
|
|
|
+ Khóm £ 3 cây |
đồng/bụi |
35.000 |
|
|
+ Khóm > 3 cây |
đồng/bụi |
110.000 |
|
50 |
Ngâu |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng |
đồng/cây |
20.000 |
|
|
+ Loại cao < 0,5m |
đồng/cây |
30.000 |
|
|
+ Loại cây cao ³ 0,5m đến dưới 1m |
đồng/cây |
55.000 |
|
|
+ Loại cây ³ 1m |
đồng/cây |
130.000 |
|
51 |
Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế ... |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng |
đồng/bụi |
2.000 |
|
|
+ Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5m) |
đồng/bụi |
6.000 |
|
|
+ Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5m) |
đồng/bụi |
10.000 |
|
52 |
Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm |
|
|
|
|
+ Cỏ Nhật Bản, hoa lá, sam cảnh... |
đồng/m2 |
30.000 |
|
|
+ Hoa mười giờ |
đồng/m2 |
15.000 |
|
53 |
Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa... |
|
|
|
|
+ Loại mới trồng cây con |
đồng/cây |
3.000 |
|
|
+ Loại mới trồng cây cao £ 1m |
đồng/cây |
11.000 |
|
|
+ Loại cao > 1m đến dưới 2 năm |
đồng/cây |
17.000 |
|
|
+ Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm |
đồng/cây |
50.000 |
|
|
+ Loại trồng ³ 4 năm |
đồng/cây |
60.000 |
|
II |
NUÔI THUỶ SẢN |
|
|
|
|
Bồi thường tôm, cá |
|
|
|
1 |
Cá nuôi trong ao hồ |
đồng/m2 |
1.500 |
|
2 |
Tôm nuôi trong ao hồ |
|
|
|
|
+ Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng |
đồng/m2 |
2.500 |
|
|
+ Nuôi thâm canh > 2 tháng |
đồng/m2 |
2.200 |
|
|
+ Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng |
đồng/m2 |
2.000 |
|
|
+ Nuôi bán thâm canh > 2 tháng |
đồng/m2 |
1.700 |
|
III |
MỒ MẢ |
|
|
|
1 |
Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng) |
đồng/mộ |
3.000.000 |
|
2 |
Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng) |
đồng/mộ |
1.500.000 |
|
3 |
Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng) |
đồng/mộ |
500.000 |
|
4 |
Mộ xây đơn giản độc lập |
đồng/mộ |
700.000 |
|
5 |
Mộ xây đơn giản trong lăng |
đồng/mộ |
500.000 |
|
6 |
Mộ vô chủ |
đồng/mộ |
300.000 |
|
|
Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp |
|
|
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
IV |
HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI |
|
|
|
1 |
Di chuyển trong khuôn viên |
đồng/hộ |
500.000 |
|
2 |
Di chuyển trong nội xã |
đồng/hộ |
1.000.000 |
|
3 |
Di chuyển trong nội huyện |
đồng/hộ |
2.000.000 |
|
4 |
Di chuyển trong nội tỉnh |
đồng/hộ |
3.000.000 |
|
V |
GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC |
|
|
|
|
Nhà cửa, vật kiến trúc |
|
|
|
|
Nhà cửa |
|
|
|
1 |
+ Nhà dạng biệt thự, có 3 phía trở lên tiếp xúc với vườn, được thiết kế tạo dáng kiến trúc; 2 tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 4,1m; tường, trần trong nhà bả ma tít quét sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 80% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;
+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2; tấm trần thạch cao hoặc tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 80% diện tích;
+ Nền lát gạch granit nhân tạo bóng;
+ Cửa gỗ 2 lớp (trong kính ngoài chớp) có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá granit thiên nhiên;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng. |
đồng/m2 sàn |
2.535.000 |
|
2 |
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 3,9m; tường, trần trong nhà trang trí hoa văn, bả ma tít + sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 30% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;
+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2 hoặc các loại tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 30% diện tích;
+ Nền lát gạch ceramic cao cấp hoặc granit nhân tạo mờ kết hợp ceramic;
+ Cửa gỗ 1 lớp có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá cẩm thạch;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng. |
đồng/m2 sàn |
2.210.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
3 |
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, cao ³ 3,9m; mặt chính ốp gạch men hoặc bả ma tít + sơn; chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 2, 3 hoặc gạch men chiếm ³ 30% chu vi trong, các mặt tường trần còn lại bả ma tít + sơn;
+ Mái BTCT có lợp tôn hoặc ngói chống nóng, tạo dáng mái tương đối đơn giản; trần trang trí hoa văn, trần gỗ đơn giản hoặc các loại tấm trần chuyên dụng;
+ Nền lát gạch ceramic loại tốt;
+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, có rèm màn; cầu thang tay vịn gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình. |
đồng/m2 sàn |
1.810.000 |
|
4 |
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường bả ma tít + sơn;
+ Mái BTCT không lợp, hoặc lợp mái đơn giản, trần trang trí hoa văn hoặc đóng trần đơn giản;
+ Nền lát gạch ceramic loại trung bình;
+ Cửa gỗ có khuôn ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính loại tốt; cầu thang có tay vịn bằng gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thóat nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình. |
đồng/m2 sàn |
1.563.000 |
|
5 |
+ Nhà 1 - 2 tầng; cột, dầm BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường sơn hoặc quét vôi màu.
+ Mái BTCT hoặc BTCT chiếm ³ 50%, phần còn lại lợp tôn, ngói kết hợp đóng trần bằng gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền lát gạch ceramic loại bình thường;
+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 13cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính; cầu thang lan can hoa sắt, tay vịn ống nước hoặc gỗ nhóm 3, 4, bậc mài granitô hoặc ốp gạch men, đá đơn giản;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình. |
đồng/m2 sàn |
1.310.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
6 |
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn màu hoặc ngói; đóng trần gỗ nhóm 3, 4; gỗ mái nhóm 3 hoặc vì kèo thép; phần hành lang đổ BTCT;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu; mặt chính có trang trí, ốp lát bình thường hoặc sơn;
+ Cửa gỗ nhóm 2, 3 không có khung ngoại hoặc khung ngoại nửa tường bằng gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền lát gạch ceramic;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài hoặc vệ sinh trong nhà đơn giản;
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện trung bình. |
đồng/m2 xây dựng |
1.080.000 |
|
7 |
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép; đóng trần đơn giản (tấm nhựa giả lamri, trần gỗ nhóm 4, 5…); phần hành lang đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần đơn giản;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu;
+ Cửa gỗ nhóm 3, 4 không có khung ngoại;
+ Nền lát gạch hoa XM hoặc gạch men Trung Quốc;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà;
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện bình thường. |
đồng/m2 xây dựng |
900.000 |
|
8 |
+ Nhà kết cấu đơn giản; cột, dầm, giằng bằng BTCT hoặc khung gỗ nhóm 2, 3; móng xây gạch, đá kết hợp móng BT;
+ Mái lợp tôn, fibro xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép, không đóng trần hoặc trần tạm;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao < 3,6m, quét vôi màu;
+ Cửa panô đơn giản hoặc ván ghép gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền láng xi măng hoặc lát gạch hoa XM;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà. |
đồng/m2 xây dựng |
700.000 |
|
9 |
+ Nhà kết cấu tường chịu lực xây bằng gạch, đá hoặc blô, cao £ 3,3m; móng xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn, fibrô xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4, 5; không đóng trần;
+ Cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 3, 4, 5;
+ Nền láng xi măng;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà. |
đồng/m2 xây dựng |
600.000 |
|
10 |
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;
+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Tường xung quanh xây cao ³ 2,7m quét vôi;
+ Nền láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
504.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
11 |
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;
+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Xung quanh xây đơn giản hoặc bao che bằng ván, trát tocxi; cao ³ 2,7m;
+ Nền đất. |
đồng/m2 xây dựng |
444.000 |
|
12 |
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;
+ Mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;
+ Nền đất. |
đồng/m2 xây dựng |
252.000 |
|
13 |
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;
+ Mái lợp tranh, lá;
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;
+ Nền đất. |
đồng/m2 xây dựng |
192.000 |
|
14 |
Nhà phụ, nhà tạm: Xung quanh đơn giản xây cao £ 3,0m;
+ Cửa ván ghép các loại, nền láng xi măng;
+ Mái lợp ngói, tôn hoặc fibrô xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
324.000 |
|
15 |
Nhà phụ, nhà tạm: Kết cấu bằng tranh, tre, nứa, lá; cửa tạm, đơn giản hoặc không cửa; nền đất; bao che xung quanh bằng cót hoặc tranh lá. |
đồng/m2 xây dựng |
156.000 |
|
|
Nhà kho |
|
|
|
16 |
+ Kho khung Tiệp, xây xung quanh, bổ trụ BTCT, mái lợp tôn, nền bê tông láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
1.140.000 |
|
17 |
+ Kho xung quanh xây gạch, cột BTCT, vì kèo thép, mái lợp ngói hoặc tôn, nền bê tông láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
936.000 |
|
18 |
+ Nhà kho thông thường xung quanh xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói; nền bê tông láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
636.000 |
|
|
Nhà vệ sinh (xây độc lập, không gắn vào nhà ở) |
đồng/m2 xây dựng |
|
|
19 |
+ Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần; tường ốp, nền lát gạch men cao cấp, xí bệt có lavabo, sen tắm và thiết bị 7 món. |
đồng/m2 xây dựng |
1.440.000 |
|
20 |
+ Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói; tường quét vôi màu, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng, xí xổm. |
đồng/m2 xây dựng |
876.000 |
|
21 |
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng; mái ngói, tôn hoặc fibrô xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
216.000 |
|
22 |
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch hoặc blô; không lợp mái hoặc mái đơn giản; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
144.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
23 |
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Làm tạm che xung quanh bằng phên nứa, có bệ xây gạch, không mái che hoặc mái che đơn giản. |
đồng/m2 xây dựng |
78.000 |
|
|
Chuồng lợn, trâu, bò |
|
|
|
24 |
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch đá các loại; cao ³ 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói. |
đồng/m2 xây dựng |
250.000 |
|
25 |
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch, đá các loại; cao < 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói. |
đồng/m2 xây dựng |
210.000 |
|
26 |
+ Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh xây, sườn gỗ, mái lợp tranh lá hoặc fibrô, nền đất. |
đồng/m2 xây dựng |
102.000 |
|
27 |
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Xung quanh sườn gỗ; bao che bằng phên tre nứa; nền đất; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
84.000 |
|
28 |
+ Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh sườn gỗ không lợp hoặc có che tạm nứa lá. |
đồng/m2 xây dựng |
60.000 |
|
|
Sân |
|
|
|
29 |
+ Sân phơi lót nền bằng BTSN dày £ 10cm hoặc gạch vỡ, trên láng xi măng hoặc lát gạch. |
đồng/m2 |
63.000 |
|
30 |
+ Sân phơi đơn giản lát bằng gạch, đá tấm, tấm đan BT, trít mạch vữa XM hoặc bê tông gạch vỡ, trên láng xi măng. |
đồng/m2 |
50.000 |
|
|
Tường rào |
|
|
|
31 |
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô, phía trên có hoa sắt vuông; trụ giằng BTCT; chiều cao ³ 1,8m. |
|
380.000 |
|
32 |
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc blô, phía trên có hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; chiều cao > 1,4m. |
đồng/m
|
300.000 |
|
33 |
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô phía dưới chân, phía trên hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; cao £ 1,4m. |
đồng/m
|
250.000 |
|
34 |
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao ³ 1,4m. |
đồng/m |
200.000 |
|
35 |
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao < 1,4m. |
đồng/m |
160.000 |
|
36 |
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao ³ 1,4m. |
đồng/m
|
150.000 |
|
37 |
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao < 1,4m. |
đồng/m
|
120.000 |
|
38 |
+ Tường rào lưới B40 cọc sắt cao ³ 1,4m |
đồng/m |
32.000 |
|
39 |
+ Tường rào lưới B40 cọc sắt cao < 1,4m |
đồng/m |
28.000 |
|
40 |
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt, cao ³ 1,4m. |
đồng/m |
18.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
41 |
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt cao < 1,4m. |
đồng/m |
12.000 |
|
|
Giếng nước |
đồng/m |
|
|
42 |
+ Giếng đất sâu ³ 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng. |
đồng/m |
180.000 |
|
43 |
+ Giếng đất sâu < 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng. |
đồng/m |
156.000 |
|
44 |
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong ³ 1m, nền bê tông láng xi măng. |
đồng/m
|
300.000 |
|
45 |
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong < 1m, nền bê tông láng xi măng. |
đồng/m
|
240.000 |
|
46 |
+ Giếng đào, trên không xây hoặc xếp đá khan, nền láng xi măng. |
đồng/m
|
120.000 |
|
47 |
Giếng khoan |
đồng/cái |
1.200.000 |
|
|
Quán |
|
|
|
48 |
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá, không bao che xung quanh, nền đất. |
đồng/m2 xây dựng |
30.000 |
|
49 |
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá có bao che xung quanh bằng tranh, cót, nứa lá, nền đất. |
đồng/m2 xây dựng |
35.000 |
|
50 |
+ Quán lợp ngói, fibrô hoặc tôn không bao che xung quanh, nền láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
70.000 |
|
51 |
+ Quán lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn có xây xung quanh, nền láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
180.000 |
|
|
Mái che |
đồng/m2 xây dựng |
|
|
52 |
+ Mái che lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn, không bao che, nền đất. |
đồng/m2 xây dựng |
40.000
|
|
53 |
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, không bao che, nền láng xi măng. |
đồng/m2 xây dựng |
84.000 |
|
54 |
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền đất có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa. |
đồng/m2 xây dựng |
70.000 |
|
55 |
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền láng xi măng có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa. |
đồng/m2 xây dựng |
105.000 |
|
|
Đơn giá một số công việc, kết cấu khác |
|
|
|
56 |
+ Công cày bừa |
đồng/m2 |
300 |
|
57 |
+ Đào đất đắp tại chỗ |
đồng/m3 |
15.000 |
|
58 |
+ Đào ao sâu > 1,5m |
đồng/m2 |
20.000 |
|
59 |
+ Đào ao sâu ³ 1,5m |
đồng/m2 |
15.000 |
|
60 |
+ San ủi mặt bằng |
đồng/m2 |
2.500 |
|
61 |
+ Trụ xây gạch, tô trát bình thường |
đồng/m3 |
495.000 |
|
62 |
+ Kết cấu bằng bê tông mác 200 |
đồng/m3 |
720.000 |
|
63 |
+ Kết cấu bằng bê tông mác 150 |
đồng/m3 |
630.000 |
|
64 |
+ Kết cấu bằng bê tông mác 100 |
đồng/m3 |
420.000 |
|
65 |
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích < 2m3 |
đồng/m3 |
450.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
66 |
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích £ 10m3 |
đồng/m3 |
370.000 |
|
67 |
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích > 10m3 |
đồng/m3 |
330.000 |
|
68 |
+ Kè xếp đá hộc Lý Hòa |
đồng/m3 |
140.000 |
|
69 |
+ Kè xếp đá hộc xanh |
đồng/m3 |
160.000 |
|
70 |
+ Xây móng đá hộc Lý Hòa |
đồng/m3 |
270.000 |
|
71 |
+ Xây móng đá hộc xanh |
đồng/m3 |
290.000 |
|
72 |
+ Xây móng gạch chỉ |
đồng/m3 |
430.000 |
|
73 |
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường < 4m |
đồng/m3 |
460.000 |
|
74 |
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường ³ 4m |
đồng/m3 |
490.000 |
|
75 |
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường < 4m |
đồng/m3 |
440.000 |
|
76 |
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường ³ 4m |
đồng/m3 |
470.000 |
|
77 |
+ Bê tông nền gạch vỡ hoặc sạn ngang |
đồng/m3 |
250.000 |
|
78 |
+ Bê tông nền đá dăm |
đồng/m3 |
330.000 |
|
79 |
+ Cột, trụ đúc bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) |
đồng/m3 |
2.350.000 |
|
80 |
+ Dầm, giằng nhà đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) |
đồng/m3 |
2.120.000 |
|
81 |
+ Sàn, lanh tô, mái đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) |
đồng/m3 |
1.780.000 |
|
82 |
+ Cầu thang bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) |
đồng/m3 |
2.240.000 |
|
83 |
+ Móng trụ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông) |
đồng/m3 |
1.200.000 |
|
84 |
+ Trát tường vữa XM, cao > 4m |
đồng/m2 |
12.000 |
|
85 |
+ Trát tường vữa XM, cao £ 4m |
đồng/m2 |
10.000 |
|
86 |
+ Trát trụ vữa XM |
đồng/m2 |
19.000 |
|
87 |
+ Mài granitô |
đồng/m2 |
83.000 |
|
88 |
+ Trát đá rửa |
đồng/m2 |
65.000 |
|
89 |
+ Láng nền sàn đánh màu |
đồng/m2 |
12.000 |
|
90 |
+ Quét vôi màu |
đồng/m2 |
2.500 |
|
91 |
+ Quét vôi trắng |
đồng/m2 |
2.000 |
|
92 |
+ Trần cót ép |
đồng/m2 |
35.000 |
|
93 |
+ Trần tấm nhựa lam ri |
đồng/m2 |
65.000 |
|
94 |
+ Trần lam ri gỗ nhóm 4, 5 |
đồng/m2 |
143.000 |
|
95 |
+ Trần lam ri gỗ dỗi |
đồng/m2 |
175.000 |
|
96 |
+ Ốp tường gạch men |
đồng/m2 |
95.000 |
|
97 |
+ Ốp trụ gạch men |
đồng/m2 |
105.000 |
|
TT |
Tên tài sản |
ĐVT |
Giá bồi thường |
|
98 |
+ Ốp tường đá cẩm thạch |
đồng/m2 |
165.000 |
|
99 |
+ Ốp trụ đá cẩm thạch |
đồng/m2 |
155.000 |
|
100 |
+ Mái nhà lợp fibrô xi măng |
đồng/m2 |
37.000 |
|
101 |
+ Mái nhà lợp tôn màu sóng vuông |
đồng/m2 |
77.000 |
|
102 |
+ Ống buy (cống) fi 40 - 50, dài 0,8m/ống |
đồng/cái |
105.000 |
|
103 |
+ Ống buy (cống) fi > 50, dài 0,8m/ống |
đồng/cái |
135.000 |
|
104 |
+ Công lao động phổ thông |
đồng/công |
35.000 |
|
105 |
+ Bả matít + sơn tường, cột, dầm trần. |
đồng/m2 |
14.000 |
|
106 |
+ Sơn tường, cột, dầm trần không bả |
đồng/m2 |
9.500 |
|
107 |
+ Nền lát gạch hoa xi măng |
đồng/m2 |
45.000 |
|
108 |
+ Nền lát gạch men Trung Quốc |
đồng/m2 |
65.000 |
|
109 |
+ Nền lát gạch men ceramic |
đồng/m2 |
83.000 |