Quyết định 3354/QĐ-UBND Lào Cai 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI 3354 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 17 9 Lào Cai, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Căn cứ Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 722/TTr-SNNMT ngày 27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực vật và chăn nuôi, thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Nội dung, phạm vi ủy quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai thực hiện giải quyết 37 thủ tục hành chính lĩnh vực: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Thú y trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
(Chi tiết tại danh mục kèm theo Quyết định này)
2. Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định ủy quyền có hiệu lực thi hành đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp có quy định về phân cấp thực hiện hoặc quy định của pháp luật về nội dung này có thay đổi.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm bảo đảm các điều kiện cần thiết để tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền
tại Điều 1 Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về nội dung được ủy quyền. Thông báo rộng rãi các nội dung được ủy quyền tại Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân để biết và liên hệ công tác.
Định kỳ hằng quý, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện nhiệm vụ và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng HĐND và Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh; - Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - CVP, các PCVP UBND tỉnh; - Lưu: VT, các CV, NLN (Minh). | CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Anh |
DANH MỤC 37 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG GIẢI QUYẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
| 3354 | 17 | 9 | |||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Nội dung ủy quyền | Căn cứ pháp lý về thẩm quyền | ||||
| I | LĨNH VỰC CHĂN NUÔI | ||||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (mã TTHC: 1.011031) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | - Điều 32a Nghị định số 13/2020/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Phần XII, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026. | ||||
| 2 | Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (mã TTHC: 1.011033) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu | - Khoản 5 Điều 32d Nghị định số 13/2020/NĐ- CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ- CP; - Phần I, mục B Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 | ||||
| 3 | Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (mã TTHC: 1.011030) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi | - Điểm c, điểm d khoản 4 Điều 31 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Phần II, mục B Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. | ||||
| 4 | Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (mã TTHC: 1.014743) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi | Điểm 2 khoản 5 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 | ||||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Nội dung ủy quyền | Căn cứ pháp lý về thẩm quyền |
| 5 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (mã TTHC: 1.008126) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) | - Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 13/2020/NĐ- CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b, khoản 2 Điều 4 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Phần XIV, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026. |
| 6 | Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (mã TTHC:1.008122) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | - Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần XV, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026. |
| 7 | Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (mã TTHC: 1.014741) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ban hành Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi | Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 |
| 8 | Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen (mã TTHC: 1.014951) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ban hành Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen | - Điều 4 Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025; - Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026. |
| 9 | Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh (mã TTHC: 1.014958) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ban hành Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh | - Điều 4 Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025; - Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026. |
| 10 | Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi (mã TTHC: 1.014952) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi | - Điều 7 Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025; - Khoản 2 Điều 12 Thông tư 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 . |
| 11 | Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi (mã TTHC: 1.014953) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi | - Điều 7 Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025; - Khoản 2 Điều 12 Thông tư 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 . |
| 12 | Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi (mã TTHC: 1.014954) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi | - Điều 7 Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025; - Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ NN và MT. |
| II | LĨNH VỰC THÚ Y | ||
| 13 | Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (mã TTHC: 1.011325) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất | - Điều 20 Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021; - Phần III, mục B Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
| 14 | Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (mã TTHC: 2.001872) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) | Phần III mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP số 18/5/2026 |
| 15 | Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (mã TTHC: 1.003026) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (trường hợp gia hạn) | Phần IV mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP số 18/5/2026 |
| 16 | Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (mã TTHC: 1.002992) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trường hợp cấp lại) | Phần V mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP số 18/5/2026 |
| 17 | Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (mã TTHC: 1.004756) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y | - Điều 21a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b, khoản 2 Điều 30 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Phần II, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
| 18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (mã TTHC: 1.002549) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) | - Điều 16a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 22 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Phần III, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
| 19 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (mã TTHC: 1.014777) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (trường hợp gia hạn) | - Khoản 4 Điều 16a Nghị định số 35/2016/NĐ- CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP; - Phần IV, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
| 20 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (mã TTHC: 1.013809) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) | - Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 105/2021/NĐ- CP ngày 04/12/2021; - Điều 16a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần V, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
| 21 | Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (mã TTHC: 1.013813) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trường hợp sửa đổi) | - Khoản 4 Điều 16 Nghị định số 105/2021/NĐ- CP ngày 04/12/2021; - Điều 16a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần VI, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
| 22 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (mã TTHC: 1.002409) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y | - Điều 18a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần VII, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026. |
| 23 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (mã TTHC: 1.014778) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trường hợp gia hạn) | - Điều 18a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần VIII, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026. |
| 24 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (mã TTHC: 1.001686) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | - Điều 17a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần IX, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
| 25 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (mã TTHC: 1.014779) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trường hợp gia hạn) | - Điều 17a Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần X, tiểu mục A.1 mục A Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
| 26 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) (mã TTHC: 1.011478) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) | Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 |
| 27 | Cấp, Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) (mã TTHC: 1.011475) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp, Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) | Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19/5/2026 |
| 28 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (mã TTHC: 2.001558) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện | Phần VII mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP số 18/5/2026 |
| 29 | Cấp Giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (mã TTHC: 2.001515) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | Phần VIII mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP số 18/5/2026 |
| 30 | Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (mã TTHC: 2.001524) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ban hành Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản | Phần IX mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP số 18/5/2026 |
| 31 | Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (mã TTHC: 1.002571) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm | Phần X mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP số 18/5/2026 |
| III | LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT | ||
| 32 | Cấp, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (mã TTHC: 1.008003) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định Cấp, đình chỉ, phục hồi, hủy bỏ Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. | Điều 8, Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 |
| 33 | Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (mã TTHC: 2.002338) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Phần I mục B Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
| 34 | Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (mã TTHC: 2.002339) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Phần II mục B Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
| IV | LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT | ||
| 35 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (mã TTHC: 1.004363) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | - Điều 3, Nghị định 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; |
| 36 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (mã TTHC: 1.007927) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | Điều 11, Nghị định 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 |
| 37 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (mã TTHC: 1.007928) | Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trường hợp cấp lại) | - Điều 11, Nghị định 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026; - Phần II mục A Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
