Quyết định 3327/QĐ-UBND Gia Lai 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Đường thủy nội địa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 3327 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 08 8 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính liên thông, thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp xã trong lĩnh vc Đường thủy ni địa thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Xây dng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 3182/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hnh chính thay thế, thủ tục hnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 386/TTr-SXD ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 14 thủ tục hành chính không liên thông bao gồm: 13 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính không liên thông cấp xã; 05 thủ tục hành chính liên thông, bao gồm: 03 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính liên thông cấp xã trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Xây dựng, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Giám đ c Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC); - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, XDCT, P.HC-TC, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG VÀ 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh) A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG (13 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý vận tải: 1,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| 2 | Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thuỷ nội địa tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài 1.004239 | 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý vận tải: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày làm việc; | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | |||||||
| 3 | Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp chứng nhận phù hợp an ninh cảng thuỷ nội địa tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài 1.003570 | 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý vận tải: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| 4 | Xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thuỷ nội địa tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài 1.004137 | 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý vận tải: 2,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| 5 | Cho ý kiến đi với phương án thiết lập báo hiệu | 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 2,5 ngày làm việc, cụ thể: | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,0 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | |||||||
| 6 | Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đi với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa 1.009463 | 3,75 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 2,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| 7 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông s kỹ thuật xây dựng đường thủy | 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 2,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,0 ngày làm việc; | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | |||||||
| 8 | Công b mở khu neo đậu 1.009449 | 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| 9 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông s kỹ thuật Xây dựng khu neo đậu 1.009448 | 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| 10 | Công b hạn chế giao thông đường thủy nội địa 1.009464 | 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 01 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc; | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | |||||||
| 11 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông s kỹ thuật Xây dựng cảng thủy nội địa 1.115947 | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| 12 | Công b mở cảng thủy nội địa (Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoi hoặc bến thủy nội địa công bố thnh cảng thủy nội địa) 1.115948 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định Sở Xây dựng ban hành quyết định công b mở cảng thủy nội địa. | 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 03 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Quản lý giao thông: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,75 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| Tổng cng: 13 TTHC | |||||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (03 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. | ||||
| 1 | Công b mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội | - Luồng đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương: | 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 0,5 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| 1,5 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. | ||||
| địa quc gia, luồng đường thủy chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương 1.009459 | + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công b. | 0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. | ||||
| 3,25 ngày làm việc | Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 1,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 | |||||
| 2 | Công b đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng 1.009460 | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công b đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương. | 1,5 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| Bước 4. Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh vào sổ, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng. | ||||
| 3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 02 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc. 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ Xây dựng: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 04 ngày làm việc | Bước 3. Bộ Xây dựng ban hành quyết định công b mở cảng thủy nội địa. | Quyết định s 3182/QĐ- UBND ngày 29/7/2026 | |||
| 3 | Công b mở cảng thủy nội địa (Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoi) 1.115948 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng. Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công b mở cảng thủy nội địa. | 0,25 ngày làm việc | Bước 4. Sau khi nhận được hành quyết định công b mở cảng thủy nội địa, Sở Xây dựng chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (02 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| 1 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy | Đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia hoặc vùng nước hàng hải, đường thủy nội địa địa phương | Quyết định s 3182/QĐ- | ||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| Không tính thời gian (dự kiến 0,5 ngày làm việc) | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế | ||||
| Không tính thời gian (dự kiến 1,5 ngày làm việc) | Bước 2. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận, giải quyết cụ thể: 2.1. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận giải quyết: 01 ngày làm việc 2.2. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.3. Văn thư vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến đến Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực (trên đường thủy nội địa quc gia hoặc vùng nước hàng hải) hoặc Sở Xây dựng (trên đường thủy nội địa địa phương hoặc khu vực được phân cấp): 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 02 ngày làm việc | Bước 3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, (trên đường thủy nội địa quc gia hoặc vùng nước hàng hải) hoặc Sở Xây dựng (trên đường thủy nội địa địa phương hoặc khu vực được phân cấp) có văn bản trả lời. | ||||
| hoạch và thông s kỹ thuật Xây dựng bến thủy nội địa 1.009452 | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | 02 ngày làm việc | Bước 4. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận thực hiện thẩm định hồ sơ, thoả thuận thông s kỹ thuật, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; | UBND ngày 29/7/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp xã: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| Đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển | |||||
| Không tính thời gian (dự kiến 0,5 ngày làm việc) | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế | ||||
| Không tính thời gian (dự kiến 1,5 ngày làm việc) | Bước 2. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận, giải quyết cụ thể: 2.1. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận giải quyết: 01 ngày làm việc 2.2. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.3. Văn thư vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến đến Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 02 ngày làm việc | Bước 3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn bản trả lời. | ||||
| Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | 02 ngày làm việc | Bước 4. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận thực hiện thẩm định hồ sơ, thoả thuận thông s kỹ thuật, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2.2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc; 2.3. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 2.4. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; | |||
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp xã: 0,25 ngày làm việc. | |||||
| Không tính thời gian (dự kiến 0,5 ngày làm việc) | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế | ||||
| Không tính thời gian (dự kiến 1,5 ngày làm việc) | Bước 2. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận, giải quyết cụ thể: 2.1. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận giải quyết: 01 ngày làm việc 2.2. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 2.3. Văn thư vào sổ, gửi văn bản lấy ý kiến đến Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ (công trình xây dựng trên đường thủy nội địa quc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa quc gia) hoặc Sở Xây dựng (công trình xây dựng trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương): 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 02 ngày làm việc | Bước 3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ (công trình xây dựng trên đường thủy nội địa quc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa quc gia) hoặc Sở Xây dựng (công trình xây dựng trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng ni với đường thủy nội địa địa phương) có văn bản trả lời. | ||||
| 2 | Cho ý kiến về thông s kỹ thuật Xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh 1.009453 | 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | 1,5 ngày làm việc | Bước 4. Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế tiếp nhận thực hiện thẩm định hồ sơ, thoả thuận thông s kỹ thuật, giải quyết cụ thể: |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được quy định ti Quyết định của UBND tỉnh |
| 4.1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 4.2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày làm việc; 4.3. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc; 4.4. Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt: 0,25 ngày làm việc; 4.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp xã: 0,25 ngày làm việc | |||||
| Tổng cng: 02 TTHC | |||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG (01 TTHC)
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế: 3 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc; | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | ||||
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 2. Chuyên viên giải quyết: 2,25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị hoặc Phòng Kinh tế duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc. | |||||||
| Tổng cng: 01 TTHC | |||||||
