Quyết định 3325/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 3325 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 08 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vc Văn phòng đi diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài ti Việt Nam
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Ngoi vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngy 02 thng 7 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hnh chính ban hnh mới trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của cc tổ chức hợp tc, nghiên cứu của nước ngoi tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 2204/TTr-SNgV ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ.
Điều 2. Sở Ngoại vụ chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
2
quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Ngoại vụ, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Ngoại giao; - Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC); - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT Gia Lai; - Bưu điện tỉnh; KSTT - Lưu: VT, T2, P.HC-TC, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH THUỘC LĨNH VỰC
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Ngoại vụ. | ||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến các Bộ/ngành: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan liên quan: 0,75 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký/Trình UBND tỉnh ký: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư phát hành văn bản: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 09 ngày làm việc | Bước 3. Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các Bộ, Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, cơ quan liên quan phi hợp cho ý kiến, chuyển lại kết quả cho UBND tỉnh/Sở Ngoại vụ. | ||||
| 1 | Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam 1.001231 | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 2,0 ngày làm việc | Bước 4. Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải quyết cụ thể: 4.1. Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo Giấy phép/Văn bản từ chi: 1,0 ngày làm việc. | Quyết định s 2844/QĐ- UBND ngày 02/7/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 4.2. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày làm việc. 4.3. Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | |||||
| 0,75 ngày làm việc | Bước 5. Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép, chuyển văn thư. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hệ thng và chuyển đến Sở Ngoại vụ. | ||||
| 1,75 ngày làm việc | Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến các Bộ/ngành Trung ương: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan liên quan: 0,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký/Trình UBND tỉnh ký: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư phát hành văn bản: 0,25 ngày làm việc. | ||||
| 2 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam 1.001239 | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 09 ngày làm việc | Bước 3. Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các Bộ, Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, cơ quan liên quan phi hợp cho ý kiến, chuyển lại kết quả cho UBND | Quyết định s 2844/QĐ- UBND ngày 02/7/2026 |
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thc hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| tỉnh/Sở Ngoại vụ. | |||||
| 2,0 ngày làm việc | Bước 4. Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải quyết cụ thể: 4.1. Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn (hoặc Văn bản từ chi): 1,0 ngày làm việc. 4.2. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày làm việc. 4.3. Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. | ||||
| 0,75 ngày làm việc | Bước 5. Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép, chuyển văn thư. | ||||
| 0,25 ngày làm việc | Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||
| Tổng cng: 02 TTHC | |||||
