Quyết định 3238/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2026-2030
CỘNG HÒA XÃ H Ộ I CHỦ NG HĨA VIỆ T NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - T ự do - H ạn h phú c Số: 323 8/QĐ -U B N D K h á n h Hòa, ng ày 10 th á n g 0 năm 20 26
Q U Y Ế T Đ ỊN H
B a n h à n h K ế h o ạ c h cả i c á c h h à n h c h ín h t ỉ n h K h á n h H ò a
g iai đ o ạ n 2026 - 2030 ỦY BA N N H Â N D Â N T Ỉ N H K H Á N H H Ò A Căn cứ L u ậ t Tổ ch ức chính quyền đ ịa p h ư ơ n g n g à y 16 th á ng 6 năm 2025; Căn cứ Ng h ị q uyế t số 76/NQ-CP ng ày 15 thá ng 7 năm /2021 của Chính p h ủ ban hành C hư ơn g trình tổn g thể cải cách hành chính nh à nư ớc gia i đoạn 2021-2030;
Căn cứ Qu yết định s ố 282/Q Đ -TT g n gà y 12/02/2026 của Thủ tướ ng Chính p h ủ ban hành K ế hoạch Cải cách hành chính n hà nướ c trọn g tâm g iai đoạn 2026-2030; Theo đề n gh ị của Giám đ ốc S ở N ộ i vụ tại Tờ trình s ố 853 0/T T r -S N V ngà y 28/8/2026.
Q U Y Ế T Đ ỊN H : Đ iều 1. B an hàn h kèm theo Q u yết định này Kế hoạc h cải cách hành chính tỉnh K h ánh H ò a giai đ oạn 2026 - 2030. Đ iều 2. G iao Sở N ội vụ có trách nh iệm tham m ư u, giúp Ủ y ba n nh ân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủ y ban nh ân dân tỉnh chỉ đạo triển khai, đ ôn đốc v à kiểm tra việc thự c hiện Ch ươ ng trình được b an h àn h kèm theo Q u yết định này.
Đ iề u 3. C hánh V ăn p h òn g Ủ y ban nh ân dân tỉnh; G iám đốc Sở N ộ i vụ; Thủ tr ưở n g các Sở, ban, ng ành ; Ch ủ tịc h Ủ y ba n nh ân dân các xã, phườ ng, đặc k hu và Thủ trư ở ng các cơ quan, đơn v ị có liên quan chịu trách nh iệm thi hành Q u yết định này kể từ ngày ký./. N ơ i nhận:
K T . C H Ủ T Ị C H
- Như Điều 3 (thi hành);
P H Ó C H Ủ T Ị C H
- Thủ tướng Chính phủ;
- Bộ N ộ i vụ;
- TT. Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- UBMTTQ V N tỉnh; các đoàn thể cấp
- Báo và p T-TH KH;
- Trung tâm PVHCC tinh;
- Trung tâm Công báo & Cổng TTĐT;
- Cổng TTĐT c Ch C tỉnh;
- Lưu: VT, HL, QTr.
2
CỘNG HÒA XÃ H Ộ I CHỦ N GH ĨA V IỆT NAM HÂN DÂN NH HÒA
Đ ộc l ậ p - T ự do - H ạ n h p h ú c [O Ạ C H C Ả I C Á C H H À N H C H ÍN H T Ỉ N H K H Á N H H Ò A G I A I Đ O Ạ N 2026 - 2030 (Ban hà nh kèm theo Q u yết định s ố 3238/Q Đ -U B N D n g à y ỉ 0 / 9 /2 0 2 6
của UBND tỉnh K há nh Hòa)
I. M Ụ C T I Ê U , Y Ê U C Ầ U
1. M ụ c ti ê u c h u n g
- X ây dựn g nền hàn h chính tỉn h Kh ánh H ò a dân chủ, chuy ên n ghiệp, hiện đại, tin h gọn, hiệu n ăng, h iệu lực, h iệu quả, công khai, m in h b ạc h v à phục vụ; triển khai đồng bộ, thự c ch ất 06 nội dung cải cách h ành chính, lấy n gư ời dân, tổ chức, doanh ng hiệp làm tru n g tâm, lấy sự hài lòng v à hiệ u quả hoạ t động của cơ quan hàn h chính n h à nướ c làm thướ c đo chất lượ ng phục vụ.
- Tập tru ng tháo gỡ các điểm n gh ẽn v ề th ể chế, thủ tụ c hà nh chính, tổ chức th ực hiện v à dữ liệu; đẩy m ạnh ph ân cấp, ph ân quyền, chuyển đổi số v à quản trị dựa trên dữ liệu; nân g cao k ỷ luật, k ỷ cương, trác h nhiệm ngườ i đứng đầu, ch ất lượng quản trị, điều h ành v à năn g lực cạnh t ranh, góp p hầ n thự c h iệ n m ục tiêu tăn g trưở ng bền vữ n g “2 con số” giai đoạn 2026 - 2030 v à xâ y dựn g K h án h H ò a trở thà nh th ành phố trực th uộ c Trung ương.
- P hấ n đấu đến n ăm 20 30, Chỉ số cải cách hàn h chính (P A R Ind ex) v à Chỉ số nă ng lực cạnh tran h cấp tỉn h (PCI) của K h ánh H ò a th uộ c n hóm 10 tỉnh, th àn h phố tr ực th uộc Trung ư ơ ng dẫn đầu cả nư ớc; đ ồng thời duy trì, cải th iện bền vữ ng các chỉ số ph ản ánh chất lư ợng q uản trị, p hụ c vụ n gư ời dân, doanh ngh iệp, chuyển đổi số v à đổi m ới sáng tạo.
2. M ộ t số m ụ c tiê u , c h ỉ t iê u
a) Giai đoạn 2026 - 2027
- H oàn thiện hệ th ốn g thể chế về tổ chức v à ho ạ t động củ a bộ m áy h ành chính thuộ c phạm vi thẩm quyền củ a tỉnh, bảo đảm đồ ng bộ, thố ng nh ất, k h ả thi, tạo c ơ sở để chính quyền đ ịa p h ươ ng 02 cấp h o ạt động th ôn g suốt, liên tục, hiệu năng , hiệu lực, h iệu quả.
- H oà n thiện thể chế, chính sách về đổi m ới cơ chế quản lý, cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự ng hiệp công lập, bảo đảm kịp thời, đ ồng bộ, đúng chủ trươ ng, quy định của T rung ươ ng v à phù hợ p điều k iện thự c tiễn của tỉnh.
- H oàn th ành các nh iệm v ụ sắp x ếp tổ chức bộ máy , đơn v ị sự ng hiệp công lập, trư ờn g học, cơ sở y tế, doanh n ghiệp n h à n ư ớc thu ộc ph ạm vi quản lý theo chủ trư ơn g, quy định v à tiến độ của cấp có th ẩm quyền. Tiếp tục h oàn thiện cơ chế vận hà nh chính quyền địa ph ươ ng 02 cấp thôn g suốt, hiệu quả.
3
- Ph ối hợp tr iển k hai 100% th ủ tụ c hà nh chính có đủ điều k iện được cung cấp dịc h vụ c ông trực tuy ến toàn trình trên Cổng D ịc h v ụ công quốc gia theo d anh m ục v à lộ trình của cơ quan có thẩm quyền; tỷ lệ cấp kế t qu ả giải qu yết thủ tụ c h ành chính điện tử đạt 100%; tỷ lệ n gư ời dân, doan h nghiệp đánh g iá h ài lòng khi sử dụng dịc h v ụ công trực tuyế n đạt tối th iểu 95%.
- Đ ạt cấp độ 3 về mứ c độ trư ở n g th àn h quản trị dữ liệu; 100% nền tản g số quốc gia, nền tảng số dùng chun g củ a ngành, lĩnh vự c phụ c vụ C hính p hủ số được triể n k hai, đư a v ào sử dụng thố ng nh ấ t từ T rung ư ơ n g đến đ ịa ph ư ơn g theo đúng lộ trình , kế hoạch.
b) Giai đoạn 2028 - 2030
- Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức chuyên nghiệp, có chất lượng, số lượ ng v à cơ cấu hợp lý; đội n gũ cán bộ, công chức cấp x ã đáp ứng tố t y êu cầu nhiệ m v ụ tron g m ô hình chính quyền địa phươ ng 02 cấp v à yêu cầu quản trị h iện đại.
- M ứ c độ hài lò ng của ngườ i dân, doanh ngh iệp tron g tiếp nhận, giải quy ết thủ tụ c h àn h chính đạt tối thiểu 95%, tro ng đó, m ứ c độ hài lòng đối v ới các th ủ tục hàn h chính lĩnh vự c đất đai, xây dựng, đ ầu tư đạt tối thiểu 90%.
- Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thôn g tin, dữ liệu đã được số h óa tron g giải quyết th ủ tục hành chính, dịch vụ công đạt 90%; tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên C ổng D ịch vụ công quốc gia trên tổn g số giao dịch thanh to án củ a dịch vụ công đạt tối thiểu 80%.
- Đ ạt cấp độ 4 về mứ c độ trư ởn g thà nh quản trị dữ liệu; 100% cơ quan nh à nư ớc trên địa bà n tỉn h thự c hiện cung cấp dữ liệu m ở đúng chuẩn the o quy định.
- M ức độ h ài lò ng của ngư ời dân đối vớ i sự phụ c vụ củ a cơ quan hàn h chính n h à nướ c (Chỉ số S IPAS) đ ạt tối th iểu 95%; m ứ c độ h ài lòn g của ngư ời dân đối với dịc h v ụ y tế công, giáo dục công lập đạt tối thiểu 90%.
- P h ấn đấu Chỉ số PA R Ind ex v à Chỉ số PCI c ủa tỉn h thuộ c n hó m 10 tỉnh, thà nh phố trực thuộc Trung ư ơn g dẫn đầu cả nướ c; tiếp tục cải th iện b ền vữ ng các Chỉ số SIPAS, P AP I, D TI, PII theo p hạm vi, p hư ơ ng ph áp v à k ỳ đánh giá của cơ quan có thẩm quyền.
3. Y ê u c ầ u
- X ác định cải cách h ành chính l à n hiệm v ụ trọn g tâm, thư ờn g xuy ên, x uyên suốt tro n g chỉ đạo, điều hà nh của các cơ quan, đơn vị, địa phư ơn g; gắn ch ặt với nhiệm vụ ph á t triển k inh tế - x ã hội, n ân g cao h iệu lực, hiệu q uả quản trị đ ịa phư ơn g v à vận hà nh chính quyền đ ịa phư ơ ng 02 cấp.
- Tổ chức triển k hai đồng b ộ, toà n diện, có trọng tâm , tr ọn g điểm; ưu tiên các nhiệm v ụ tác động trực tiếp đến n gư ời dân, tổ chức, doan h ng hiệp, có k h ả năn g tạo chuyể n biến thự c chất v à đo lườ ng được k ế t quả.
- C huyển m ạn h từ tư duy quản lý sang p hục vụ; đẩy m ạnh tái cấu trúc quy trình , số hóa, kết nố i, chia sẻ v à tái sử d ụng dữ liệu; bảo đảm ng ười dân, tổ chức, doanh n gh iệ p k hô ng p hải cung cấp lại th ôn g tin, giấy tờ m à cơ quan n h à nướ c đã có ho ặc có thể khai th ác hợp p háp từ các cơ sở dữ liệu.
4
- G ắn trách nh iệ m ng ườ i đứn g đầu với k ế t q uả thự c hiện các m ục tiê u, chỉ tiêu, n hiệm vụ cải cách hàn h chính; lấy k ế t quả, hiệu quả cải cách h àn h chính làm m ộ t tro ng n hữ n g căn cứ quan trọn g để đánh giá m ứ c độ hoàn th àn h nh iệ m vụ, thi đua, k hen thư ở ng v à thự c hiện công tác cán bộ theo quy định.
- Bảo đảm phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan chủ trì 06 nội dung cải cách hành chính, g iữ a cấp tỉnh với cấp xã v à giữa c ơ quan nh à nước với người dân, doanh nghiệp; tăn g cường kiểm tra, giám sát, đánh giá dựa trên dữ liệu v à kết quả thực chất. I I. N Ộ I D U N G , N H IỆ M V Ụ T R Ọ N G T Â M Cải cách hàn h chính tỉn h K h án h H ò a giai đoạn 2026-203 0 tậ p tru ng vào 6 nội dung, gồm: Cải cách thể chế; Cải cách th ủ tụ c h àn h chính; Cải cách tổ chức bộ m áy hà nh chính n h à nướ c; Cải cách chế độ công vụ; Cải cách tài chính công; Xây dựng v à ph á t triển chính quy ền điện tử, chính quy ền số. Các cơ quan, đơn vị, địa ph ư ơn g căn cứ chứ c năng, nh iệ m vụ v à Ph ụ lục kèm theo K ế hoạ ch n ày để cụ thể h ó a tron g kế h oạc h h ằn g năm, b ảo đảm rõ n hiệm vụ, tiế n độ, sản phẩm , trách nh iệ m v à hiệu qu ả th ực hiện.
1. C ả i c á c h th ể ch ế Trọng tâm là nân g cao chấ t lượn g xâ y dựng, hoàn th iện v à tổ chức thi h ành phá p luật; b ảo đảm hệ thốn g vă n bản quy phạm pháp luậ t thuộc th ẩm qu yền của tỉn h đồng b ộ, thố ng nh ất, k h ả thi, công khai, m in h b ạch, p h ù hợp thự c tiễn; kịp thời tháo gỡ các rào cản, điểm n gh ẽn về cơ chế, chính sách, tạo m ôi trư ờ ng p háp lý thuậ n lợi, an to àn, chi phí tuâ n thủ th ấp , góp phần huy động v à sử dụng h iệu quả các n guồ n lực cho p h át triể n k inh tế - x ã hội.
a) Thường xuy ên rà soát, đánh giá các quy định, cơ chế, chính sách thuộc phạm vi quản lý; kịp thời sửa đổi, bổ sung, thay thế theo th ẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền x ử lý các quy định chồng chéo, m âu thuẫn, bấ t cập, không còn phù hợp, n hất là nhữn g vấn đề tác động trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp, môi trường đầu tư , kinh doanh và quá trình vận h ành chính quyền địa phương 02 cấp.
b) N ân g cao chất lư ợn g x ây dựng, ban h ành v ăn b ản quy p hạm ph áp luật; chú tr ọn g chấ t lượ ng đánh giá tác động chính sách, lấy ý k iến đối tư ợ ng chịu tác động, thẩm định, kiểm tra, rà soát v à hệ thố ng h ó a v ăn bản; bảo đảm các cơ chế, chính sách được ban h àn h đúng th ẩm q uyền, đồng bộ , k h ả thi v à đáp ứ n g y êu cầu quản lý, ph át triể n của tỉnh.
c) Đ ổi mớ i, nân g cao hiệu quả tổ chức thi hà nh p há p luật, bảo đảm gắn k ết chặt chẽ giữ a xây dựng v à th ực thi ph áp luật; tăn g cường the o dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình thi hàn h ph áp luật, kịp thờ i p h át h iện và xử lý hoặ c kiến nghị x ử lý nhữ n g k hó khăn , v ư ớn g m ắ c p há t sinh tron g thự c tiễn.
d) T ăng cường đối thoại, tham vấn, tiếp n hận v à xử lý ph ản ánh, kiến nghị của ngư ời dân, tổ chức, doa nh ngh iệ p v à địa ph ươ ng về cơ chế, chính sách, quy định phá p luật; nân g cao tín h c ông kh ai, m in h bạch, trách nh iệm giải trìn h v à k hả năng ph ản ứn g chính sách củ a cơ quan hàn h chính n h à nước.
5
đ) Tiếp tục ho àn thiện các cơ chế, chính sách th uộc thẩm quy ền của tỉn h theo hư ớ ng k iế n tạo p h át triển, khu yến k híc h đổi m ới sáng tạo, giải phó ng n gu ồn lực; tập tr un g th áo gỡ k hó k hăn , vư ớ ng m ắc tro ng h o ạ t động đầu tư, sản xuất, kinh doanh, góp phần cải th iện m ôi trư ờn g đầu tư, n ân g cao năn g lực cạnh tra nh và thú c đẩy phát triể n k inh tế tư nhân.
e) Chủ động n gh iên cứu, đề x u ất và triển khai các cơ chế, chính sách ph ục vụ các ngàn h, lĩnh vự c ưu tiên, động lực tăng trư ở n g v à định hư ớ ng p h át triển của tỉnh; bảo đảm p h ù hợp với quy định củ a Trun g ươn g, điều kiện thực tiễn v à yêu cầu p há t triể n kinh tế - x ã hội của tỉn h tr on g giai đ oạn 2026-2030.
2. C ả i cá c h t h ủ t ụ c h à n h c h ín h
Trọng tâm cải cách thủ tục hàn h chính là cắt giảm, đơn giản hó a thự c chất quy định, th àn h p h ần hồ sơ và quy trình; đổi m ớ i to àn diện việ c tiếp nh ận, giải q uy ết thủ tụ c hàn h chính trên c ơ sở dữ liệu; nâng cao chất lượ ng cu ng cấp dịch vụ công, cắt giảm th ời gian, chi phí tuâ n th ủ v à số lần đi lại của người dân, doanh nghiệp.
a) K iể m soát chặt chẽ quy định thủ tụ c hàn h chính ng ay từ khâ u xây dựng văn bản quy p hạ m pháp luật; bảo đảm thủ tục hành chính m ới được b an hàn h th ậ t sự cần th iết, hợp lý, hợp p háp , chi phí tuân th ủ thấp, dễ h iểu v à dễ thự c hiện.
b) R à soát, đề xu ấ t ho ặc thực h iện theo thẩm quyền p hư ơ ng án cắt giảm, đơn giả n h ó a thủ tục h ành chính, điều kiện đầu tư k inh doanh v à thủ tục h ành chính nội bộ; kịp thời sử a đổi, bổ sung văn bản để thực thi các phư ơ ng án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c) Tập trun g cắt giảm thành phầ n hồ sơ, giấy tờ m à thô ng tin đã có tro ng cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu ch uyên n g ành hoặc có thể k h ai thác, xác thực bằn g ph ươ ng thứ c điện tử; thự c hiện ng uy ên tắc “m ộ t lần khai báo, n hiều lần sử d ụn g” .
d) C huẩn hóa, tái cấu trúc v à số h ó a toàn bộ quy trình tiếp nhận, giải quyết, trả kế t quả thủ tục hành chính; cập n h ật đầy đủ, kịp thời, chính xác dữ liệu hồ sơ v à kết quả giải quyết; đẩy m ạnh cấp k ết quả điện tử, ký số và lưu trữ điện tử theo quy định.
đ) Phối h ợp triển khai dịch vụ công trự c tuy ến toà n trình theo danh m ục, lộ tr ìn h v à h ệ thố ng tập tru ng do cơ quan có thẩm quyền cung cấp; nân g cao chấ t lượn g trải ng hiệm , k h ả năng tiếp cận v à hỗ trợ ngư ời sử dụng; m ở rộng tiện ích th an h toán điệ n tử; tăng tỷ lệ tha nh toá n trự c tuyến v à tái sử dụng dữ liệu tron g giải qu yết thủ tụ c h ành chính.
e) Tổ chức tiếp nhận, giải q u yết v à trả k ế t q uả thủ tục hàn h chính k h ôn g phụ thuộ c địa giới h ành chính đối với các thủ tục đủ điều kiện theo quy định, p hù hợp với chức năn g của các hệ th ốn g thôn g tin tậ p trung; nân g cao h iệu q uả cơ chế m ột cửa, m ộ t cử a liên th ông , b ảo đảm công khai, m inh bạ ch v à thu ận tiện.
g) T ăng cư ờng k iể m tr a trá ch nhiệm thực thi công vụ trong giải q uy ết thủ tục hà nh chính, cung cấp dịch v ụ công; th ư ờn g xu y ên theo dõi, đôn đốc, kịp thờ i x ủ lý ng uy có p h á t sinh hồ sơ trễ hạn, quá hạ n trên các hệ thố n g được giao k ha i thác; xử lý n gh iê m hà nh vi gây p hiền hà, n hũ ng n hiễu, n é tránh, đùn đẩy trách nhiệm.
6
h) Th ườ ng x u yên đo lường , p h ân tích m ứ c độ h ài lòng v à ph ản hồi của ngườ i dân, doanh nghiệp ; xá c đ ịnh rõ ngu yên n hâ n của các chỉ số, tiêu chí còn thấp để x ây dựng giải p háp k hắc phục, cải tiế n chất lư ợn g p h ục vụ.
3. C ả i c á c h tổ ch ứ c bộ m á y Trọng tâm là tiế p tục ho àn th iệ n tổ chức bộ m áy tinh, gọn, m ạ nh, hiệu năng, hiệ u lực, h iệu quả; ph ân định rõ chức năn g, nhiệm vụ, quyền hạn; n ân g cao h iệu quả ph ân cấp, p h ân qu yền v à vận hàn h chính qu yền địa phư ơ ng 02 cấp.
a) R à soát, k iệ n toàn chức năng, nhiệm vụ, quy ền hạ n v à cơ cấu tổ chức của các cơ qu an ch uyên m ô n, cơ qu an hà nh chính, đơn vị sự n ghiệp công lập th eo quy định v à hư ớ ng dẫn củ a T rung ương ; kh ắc p hục chồng chéo, bỏ sót nhiệm vụ hoặc tr un g gian k hô ng cần thiết.
b) Tiếp tục sắp x ếp tinh gọn các đầu m ố i tổ chức b ên tro ng; thự c hiện sắp xếp đơn vị sự ngh iệp công lập, trư ờ ng học, cơ sở y tế v à d oanh ng hiệp nh à nước thuộ c phạ m vi quản lý the o chủ trư ơ n g v à tiến độ củ a cấp có thẩm quyền.
c) R à soát, sửa đổi, bổ sung h oặc kiế n nghị ho àn th iện các q uy định để giải qu yết triệ t để vư ớ ng m ắc p h át sinh, bảo đảm m ô h ình chính quyền địa p h ươ n g 02 cấp v ận hàn h th ôn g suốt, hiệu quả, n h ất là tron g các lĩnh v ực tài chính - ng ân sách, đất đai, quy h oạc h, tổ chứ c bộ m áy, cán bộ, chuyển đổi số, k h o a họ c v à công nghệ, giáo dục v à đào tạo.
d) Đ ẩy m ạnh ph â n cấp, phâ n quyền theo h ư ớn g rõ ngườ i, rõ v iệ c, rõ thẩm quyền, rõ trác h nhiệm ; gắn ph ân cấp, ph â n qu yền với p hân bổ n guồ n lực, điều kiện th ực hiện, trách nhiệm giải trình, kiểm tra, giám sát; giao cấp sát cơ sở, sát người dân n h ất thự c hiện nh ữn g n hiệm v ụ p hù hợp.
đ) Tăng cường kiểm tr a v iệ c thự c hiệ n chức năn g, n hiệm vụ, ph ân cấp, p hân quyền; kịp thời x ử lý hoặc k iến nghị x ử lý nhữ ng b ất cập trong tổ chức v à h o ạt động của cơ quan hà nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập.
4. C ả i c á c h c h ế đ ộ cô n g v ụ Trọng tâm là xâ y dựng đội n gũ cán bộ, công chức, viên chức có p hẩm chất, nă ng lực, u y tín, chuyên n ghiệp , trách n hiệm , đáp ứ ng yê u cầu qu ản trị h iện đại và m ô hình chính qu yền địa p hư ơn g 02 cấp; đổi m ới quản lý nh â n lực theo vị trí việc làm v à kế t q uả đầu ra.
a) Triển khai đầy đủ, kịp thời các quy định của p háp lu ậ t v à chỉ đạo của cấp có thẩm quyền về tuyển dụng, b ố trí, sử dụng, quản lý, đ ánh giá, đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ cán bộ, công chức, viên chức; th ực hiệ n các cơ chế thu hút, trọng dụ ng ngư ời có tài theo quy định.
b) H oà n thiện vị trí việc làm v à kh un g năn g lực; th ực h iện bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, v iên chức p hù hợp vị trí việc làm , năn g lực v à yêu cầu nhiệm vụ, bảo đảm p h ù hợp với chức nă ng, nhiệm vụ v à cơ cấu tổ chức của cơ quan, đơn vị.
c) Đổi m ớ i công tác tuy ển dụng, sử dụng, đánh giá cán bộ, cô ng chức, viên chức th eo h ư ớ ng thự c chất, dự a trên kế t quả v à sản p hẩm công việc; n gh iên cứu áp
7
dụng phư ơ ng ph áp đo lườ ng k ế t quả, h iệu qu ả công việc (KPI) p hù hợ p với từng nhó m vị trí việc làm.
d) Đổi m ới ch ươ ng trình , tài liệu, p h ươ ng pháp đào tạo, bồi dưỡ ng theo vị trí việc làm v à k hu ng n ăng lực; tăn g cường bồi d ưỡn g về cải cách h ành chính, kỹ năng số, k h o a học, công nghệ , đổi m ới sáng tạo, quản trị dữ liệu và k ỹ năn g phục v ụ ng ười dân, doanh nghiệp.
đ) Tăng cườ ng kỷ luật, k ỷ cươ ng h ành chính, đạo đức công vụ, v ăn h ó a công sở; thự c h iện ng hiêm Quy định số 07-Q Đ /T U ng ày 12/7/2026 của B a n Thư ờng vụ Tỉnh ủ y về trác h nh iệ m v à x ử lý trách nhiệm đối với n gư ời đứng đầu, cấp phó của ngư ời đứ ng đầu thu ộc d iện B a n Thư ờn g vụ T ỉnh ủy quản lý tron g thự c hiệ n chức trác h, n hiệm v ụ được giao.
e) K ịp thời sàng lọc, tha y thế, xử lý theo quy định đối với cán bộ, công chức, viê n chức y ếu k ém , né tránh, đùn đẩy, thiếu trách nhiệm , kh ông ho àn th àn h nhiệm vụ; đồng thời k h uy ến kh ích, bảo vệ, biểu dương, khe n thư ởn g cán bộ năn g động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm v ì lợi ích chung the o quy định.
5. C ả i c á c h t à i c h ín h côn g Trọng tâm là nân g cao hiệ u quả quản lý, ph ân b ổ v à sử dụn g ngâ n sách nh à nước, tài sản côn g; đổi m ới cơ chế tài chính, nân g cao m ứ c độ tự chủ củ a đơn vị sự nghiệp công lập; sử dụng hiệu quả ngu ồn lực p hục vụ ph á t triể n k inh tế - x ã hội v à cải cách hà nh chính.
a) Thực hiện h iệu quả cơ chế tự chủ, tự chịu trác h nhiệm về sử dụng k inh phí quản lý hà nh chính ; tiếp tục ho àn th iện cơ chế tài chính đối vớ i đơn vị sự nghiệp công lập gắn với đổi m ới tổ chức và n ân g cao chất lượn g h o ạt động.
b) H oà n t hiện danh m ục dịch v ụ sự nghiệp công sử dụng ng ân sách nh à nước, định m ứ c kin h tế - kỹ thu ật, định m ức chi phí, đơn giá, giá dịch vụ sự ngh iệp công, làm cơ sở thự c hiệ n giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầ u th eo quy định.
c) Đ ẩy m ạ nh x ã h ội h ó a cung ứ n g dịch v ụ sự nghiệp công ; n ân g cao m ức độ tự chủ củ a các đơn vị sự ngh iệp công lập đủ điều k iện theo lộ trình v à quy định.
d) Tăn g cườ ng quản lý, sử dụ ng h iệu quả tài sản cô ng; kịp thời sắp xếp, x ử lý trụ sở, tài sản công sau sắp xếp tổ chức bộ m áy, đơn vị hành chính, bảo đảm tiết kiệm , trán h th ất thoát, lãng phí.
đ) T hực hiện h iệ u q uả Kế ho ạch đầu tư công tru ng h ạn giai đ oạn 2026 - 2030 theo hư ớn g tập trung , k hô ng dàn trải; nân g cao h iệ u quả đầu tư v à tỷ lệ giải n gân vố n đầu tư công hằn g năm.
e) H oàn th iện cơ chế ph ân bổ n gân sách, p hâ n cấp n guồ n th u v à nhiệm vụ chi ph ù hợp với mô hình chính quyền địa p hư ơn g 02 cấp; tă ng cư ờng công khai, m inh bạc h v à trác h nhiệm giải trình trong quản lý, sử dụ ng ngâ n sách nh à nước.
6. X â y d ự n g v à p h á t t r i ể n ch í n h q u y ề n đ iệ n t ử , c h ín h q u y ề n số Trọng tâm là p h á t triển chính qu yền số dựa trên d ữ liệu; hoàn th iện h ạ tầ ng, nền tả ng số, cơ sở dữ liệu v à hệ th ốn g thô ng tin dùng chung; tă n g cường kết nối,
8
chia sẻ, k hai thác, tái sử dụng dữ liệ u phục vụ q uản trị, chỉ đạo, điều h à nh v à cung cấp dịch v ụ công; bảo đảm an toàn, an ninh th ôn g tin.
a) Tiếp tục ho àn th iện kh ung pháp lý, kiến trúc, tiê u chuẩn, quy chuẩ n v à các quy định phục vụ xâ y dựng, ph át triển chính quyền điện tử, ch ính quyền số, bảo đảm đồng bộ vớ i k iến trúc C hính phủ số v à định h ướ n g chuyển đổi số q uốc gia.
b) X ây dựng, ho àn thiện v à k hai thác h iệu quả K ho dữ liệu dùng chu ng của tỉnh; chuẩn hóa, làm sạch, tích hợp, chia sẻ dữ liệu; ph át triển dữ liệu dùng chung, dữ liệu m ở v à nâ ng cao n ăng lự c quản trị dữ liệu.
c) Tăng cường k ết nối, tíc h hợp dữ liệu v ới Trung tâm IOC v à các hệ thốn g thô ng tin, cơ sở dữ liệu; ph á t triển các công cụ ph ân tích, giám sát, cảnh báo, h ỗ trợ quản trị, chỉ đạo, điều hà nh dự a trên dữ liệu.
d) H oàn thiện các nền tảng, hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh v à cấp xã; nâng cấp hệ thống quản lý, điều hành, nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu và các ứng dụng, tiện ích số phục vụ người dân, doanh nghiệp và h oạt động của cơ quan nhà nước.
đ) Đẩy m ạn h số hóa, k ết nối, ch ia sẻ, khai thá c v à tái sử dụng dữ liệu trong các ngàn h, lĩnh vự c; ư u tiên dữ liệu p hục v ụ giải q uyết thủ tục hà nh chính, cung cấp dịc h v ụ công v à quản lý n h à nước.
e) Tiếp tục đầu tư , nân g cấp hạ tầng số, Tru ng tâm dữ liệu tỉnh ; tă n g cườ ng giám sát, phò ng ngừ a, p h át h iện v à x ử lý các ng uy cơ, sự cố; b ảo đảm an toàn, an nin h m ạng v à bả o vệ dữ liệu.
g) Đ ẩy m ạn h ng h iên cứu, ứn g d ụng trí tuệ nhân tạo v à các công n gh ệ m ới tr on g quản lý, chỉ đạo, điều hàn h v à cung cấp dịch v ụ công; triển khai ph ù hợp với quy định, b ảo đảm an toà n, b ảo m ậ t và h iệu quả.
h) P há t triển ng u ồ n nh ân lực, h u y động và p h á t hu y ngu ồn lực chuyê n gia, nh à kh o a học ph ụ c v ụ ph á t triển kh o a học, công ng hệ, đổi m ới sáng tạo v à chuyển đổi số của tỉnh.
i) Ph ấn đấu nân g cao C hỉ số ch uy ển đổi số (DTI), Chỉ số đổi m ới sáng tạo cấp địa phư ơ ng (P II), góp ph ần đưa K hán h H ò a th uộ c nhó m các địa ph ư ơn g dẫn đầu cả nư ớc về chuyể n đổi số v à đổi m ới sáng tạo. Các nhiệm vụ cải cách hàn h chính trọn g tâm giai đoạn 2026-20 30 được cụ thể h ó a tại P h ụ lục kèm the o K ế hoạ ch này.
(Đính kèm P h ụ lục 2) I I I . G I Ả I P H Á P T H Ự C H I Ệ N
1. T ă n g c ư ờ n g l ã n h đ ạ o , c h ỉ đ ạ o v à t r á c h n h i ệ m n g ư ờ i đ ứ n g đ ầ u Thủ trưở ng các Sở, ban, ngành , cơ quan, đơn vị v à Chủ tịc h UB N D cấp xã tr ực tiế p chỉ đạo việc th ực h iện K ế ho ạch trong phạm vi quản lý; xác định cải cách hà nh chính là n hiệm vụ trọn g tâm , thư ờn g x uyên; p h ân công rõ trách nh iệm , thẩm quyền, thờ i hạn , sản phẩm v à người chịu trác h nhiệm. Đ ịnh kỳ đư a n ội dung cải cách hà nh chính vào chươ ng trình công tác, hội ng hị giao ba n để kiểm điểm tiế n độ v à xử lý v ư ớn g mắc.
9
2. N â n g cao n ă n g lự c đ ộ i n g ũ t h a m m ư u c ả i c á c h h à n h c h ín h Bố trí công chức, v iên chức tham m ư u cải cách h àn h chính p hù hợp vị trí việc làm v à kh ối lư ợn g công v iệc; tă ng cườ ng đào tạo, bồi dưỡng, tập hu ấn n ghiệp vụ, kỹ nă ng p h ân tíc h dữ liệu, x ây dự ng chính sách, kiểm soát thủ tục h àn h chính, quản trị số; duy trì m ạ ng lướ i đầu m ối cải cách hành chính bảo đảm thôn g suốt từ cấp tỉnh đến cấp xã.
3. Đ ổi m ớ i th e o dõi, đ á n h giá v à đo l ư ờ n g k ế t q u ả H o àn thiện hệ th ốn g th eo dõi, đánh giá nhiệm v ụ cải cá ch hành chính trên môi tr ườ n g số; tă n g cườ ng sử d ụng dữ liệu điện tử, giảm báo cáo thủ công; tiếp tụ c đổi m ớ i phư ơn g ph áp x ác định Chỉ số cải cách hàn h chính, đo lư ờng sự hài lòng; th ườ ng xu y ên p hâ n tích k ết qu ả Chỉ số P A R Index, SIPAS, PA P I, PC I, D D CI, D T I, P II để xác định ng u yê n n hân , trách nh iệ m v à giải pháp cải thiện.
4. T ă n g c ư ờ n g k ỷ lu ậ t, k ỷ c ư ơ n g g ắn v ớ i k h u y ế n k h íc h đ ổi m ớ i s á n g tạ o Thực hiệ n n gh iêm kỷ luật, k ỷ cươ ng hà nh chính v à trác h nhiệm công vụ; có cơ chế p há t hiện , chấn chỉnh, x ử lý kịp thời hàn h vi né tránh, đùn đẩy, gây p hiền hà. Đ ồn g thờ i tạ o mô i trườ ng , điều kiện làm việc thuận lợi, kh uy ến kh ích sáng kiến, mô hìn h m ới, giải pháp đột phá; lự a chọn, đánh giá v à n hân rộn g các m ô h ình cải cách hà nh chính h iệu quả.
5. Đ ẩ y m ạ n h th ô n g tin , tu y ê n tr u y ề n v à s ự th a m gia c ủa n g ư ờ i d â n , d o a n h ng hiệp Đổi m ới nội dung, hình thức truyền thông theo hư ớng đa n ền tảng, trực quan, dễ tiếp cận, phù hợp từn g nhóm đối tượng; tăn g cường đối thoại, khảo sát, tiếp nhận phản hồi của người dân, doanh nghiệp; công khai kế t qu ả cải cách, tiến độ x ử lý phản ánh, kiến nghị v à chất lượng phục vụ để tăn g tính m inh bạch, trách nhiệm giải trình.
6. B ảo đ ả m n g u ồ n l ự c v à h u y đ ộ n g n g u ồ n lự c h ợ p p h á p Ư u tiên bố trí n g uồn lực phù hợ p cho các nhiệm vụ, đề án, dự án cải cách hành chính trọn g tâm, chuy ển đổi số v à n âng cao chất lượ ng ph ục vụ; lồn g ghép với chươ ng trình, đề án, dự án có cùng m ục tiêu ; tran h th ủ ng uồ n hỗ trợ từ Trung ươ ng v à hu y động các n gu ồn lực hợp p háp ng oài n gân sách the o quy định.
7. T ă n g c ư ờ n g k i ể m t r a , g iám s á t v à x ử lý t r á c h n h i ệ m X ây dựng kế ho ạc h kiểm t ra cải cách hàn h chính h ằng năm theo hư ớng có tr ọn g tâm, trọn g điểm, ư u tiê n các lĩn h v ực có n hiều hồ sơ, nh iều ph ản ánh h oặ c k ết quả đánh giá còn thấp; kế t hợp k iể m tra định kỳ, đột xu ất v à the o dõi trên hệ thốn g số; đôn đốc kh ắc phục sau k iể m tra, làm rõ trác h nhiệm v à xử lý theo quy định.
IV. K I N H P H Í T H Ự C h i ệ n
1. K in h phí thực h iện K ế ho ạch được bố trí từ ng ân sách n h à n ướ c th eo phân cấp n g ân sách h iện hành, ngu ồn kinh phí củ a các ch ươ ng trình, đề án, dự án có liên quan v à các n gu ồn kinh phí hợ p pháp khác theo quy định của ph áp luật.
2. Các Sở, ban, n gàn h, U B N D cấp x ã căn cứ n hiệm vụ được giao, chủ động lập dự to án kinh phí thự c h iện trong d ự toán n gân sách hằn g năm , gửi cơ quan tài
10
chính cùng cấp tổ ng h ợp, trìn h cấp có thẩm quyền xem xét, qu yết định.
3. Đối vớ i các đề án, dự án, nhiệm vụ cải cách hành chính trọng tâm do UB N D tỉn h quyết định, kinh phí thự c hiệ n được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định; bảo đảm gắn kinh p hí với nhiệm vụ, sản p hẩm đầu r a v à hiệ u quả thự c hiện.
4. K h uy ến k h ích h uy động, lồn g ghép các n gu ồn lực hợp pháp n goài ngâ n sách n h à nư ớc để triển khai các nhiệm vụ, đề án, dự án cải cách h àn h chính, chuyển đổi số v à n ân g cao chất lượn g phụ c v ụ the o quy định.
V. T Ổ C H Ứ C T H Ự C H I Ệ N
1. C á c Sở, b a n , n g à n h t h u ộ c t ỉn h , Ủ y b a n n h â n d â n c ấ p xã, c ác cơ q u a n n g à n h d ọc c ấ p t ỉ n h
a) Căn cứ Kế ho ạc h này và chức năn g, nhiệm vụ được giao, xây dự ng kế hoạch cải cách h àn h chính h ằ ng n ăm ; cụ thể h óa các mụ c tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, sản ph ẩm , tiế n độ và trách n hiệm thực h iện; chủ động bố trí ngu ồ n lực, tổ chức triển khai, kiểm tra và chịu trác h n hiệm về k ết q uả thực hiện.
b) R à soát, đề xu ất các đề án, dự án, nhiệm v ụ cải cách h àn h chính; p hê d uyệt theo th ẩm quyền ho ặc trìn h cấp có th ẩm quyền p hê duyệt; bảo đảm k hô ng tr ùn g lặp với n hiệm v ụ chuy ên m ô n thư ờn g xu yên , ư u tiê n nh iệ m v ụ có g iá trị cải cách v à tác động thự c chất.
c) Bố trí n gu ồn lực, lập dự toán k inh phí th ực h iệ n nh iệm vụ cải cách h ành chính tro ng dự toán ngâ n sách hằ ng n ăm theo quy định; quản lý, sử dụ ng kinh phí tiết kiệm , hiệ u quả.
d) Thực hiện chế độ th ông tin, báo cáo định kỳ v à đột x u ất theo h ướ n g dẫn của Sở N ộ i vụ; cập nh ật đầy đủ tiến độ, k ết quả, sản phẩm v à số liệu trên các hệ thố ng th eo dõi, báo cáo đư ợc tỉn h tr iển k hai.
đ) Chủ động p h át hiện, đề x uấ t xử lý các v ướ ng m ắc p h á t sinh tron g qu á trìn h th ực hiện; tă ng cường đối thoạ i, tiếp nhận phản hồi củ a ngư ời dân, doanh ng hiệ p; kịp th ời kh ắc phụ c hạn chế qu a k iểm tra, đánh giá, k hảo sát sự hài lòng v à các chỉ số liên quan.
2. Sở N ội vụ
a) L à cơ quan thư ờ ng trự c cải cách hàn h chính tỉnh, chủ trì theo dõi, hư ớn g dẫn, đôn đốc, kiểm tra v à tổ ng hợ p việc thực hiệ n K ế h oạch ; th am m ưu U B N D tỉnh, Chủ tịc h U BN D tỉnh các giải p háp n âng cao chất lượn g, h iệu qu ả CCHC.
b) Chủ trì, phối hợ p triển khai các nội dung cải cách tổ chức bộ m áy hành chính n hà nước, cải cách chế độ công vụ; the o dõi các nh iệ m vụ liên quan đến trách nhiệm n gư ời đứng đầu, k ỷ luật, kỷ cương h ành chính the o chức năn g, n hiệm vụ.
c) H ướ n g dẫn xâ y d ựng kế h oạ ch cải cách hàn h chính h ằn g n ăm ; th eo dõi, kiểm tra, tổn g hợp kết quả thự c hiện; tham m ư u báo cáo định kỳ, đột x u ất của UBN D tỉn h gửi C hính phủ, Bộ N ội vụ v à cơ quan có thẩm quyền.
d) Chủ trì xâ y dựng, triể n k hai phư ơng pháp theo dõi, đánh giá, x ác định Chỉ số cải cách hàn h chính h ằng năm của các cơ quan, đơn vị, địa phương; chủ trì đo
11
lư ờn g sự hài lò ng của ng ườ i dân, tổ chức đối v ới sự phục vụ của cơ q uan hàn h chính n h à nướ c v à đơn vị sự ngh iệp công lập theo ph ân công.
đ) Chủ trì theo dõi, tham m ư u các giải ph áp cải th iện P A R Index, SIPAS, PA P I theo chức năng; phối h ợp các cơ qu an chủ trì các Chỉ số PC I, D D C I, D T I, PII để tổn g hợp , đánh giá tác độn g của cải cách hà nh chính.
e) Tổ chức bồi dưỡng, tập h uấ n ngh iệp v ụ cho đội n gũ tham m ư u cải cách hà nh chính; chủ trì công tác th ôn g tin, tu yê n truyền, ph á t hiện, đánh giá, nhân rộng sáng kiế n, m ô hình cải cách hành chính h iệu quả.
g) Phố i hợp Sở Tài chính tổ ng hợp, th ẩm đ ịnh nhu cầu kinh phí đối vớ i các đề án, dự án, n hiệm v ụ cải cách h àn h chính trọn g tâm theo quy định.
h) T ham m ưu sơ kế t giữ a k ỳ khi cần thiết; tổ ng kết, đánh giá kế t qu ả thự c hiện K ế h oạc h giai đoạn 2026-2030 v à đề x u ất định h ư ớn g giai đoạn tiếp theo.
3. Sở T ư p h á p
a) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tham m ư u triể n khai nộ i dung cải cách thể chế; nân g cao chất lư ợng x ây dựng, ban h ành , kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thố ng h óa v ăn b ả n quy p h ạm p háp luật.
b) Chủ trì th eo dõi tình h ình thi hàn h ph áp luật; tổng hợ p kh ó khăn, vư ớng m ắ c pháp lý, k iến ngh ị cấp có th ẩm q uyền x ử lý; hướ ng dẫn, đôn đốc các cơ quan, địa phư ơ ng thực h iện nhiệm v ụ cải cách th ể chế theo K ế hoạch.
4. V ă n p h ò n g Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h
a) Chủ trì tham mư u, triển kh ai nội dung cải cách thủ tục hàn h chính; kiểm soát thủ tục h àn h chính, rà soát, đơn giản h ó a thủ tụ c hà nh chính, th ực h iện cơ chế m ộ t cửa, m ộ t cử a liên thôn g the o quy định.
b) Phố i hợp C ông an tỉnh, Sở K h o a học v à Công n gh ệ v à các cơ quan liên quan quản lý, vậ n h ành hiệu q uả hệ thốn g ph ục vụ giải quyết th ủ tục h ành chính, dịch vụ công; theo dõi tiế n độ, ch ất lượn g giải q uy ết hồ sơ, tỷ lệ trực tu yế n, tha nh to án trực tu yế n, số hó a v à tái sử dụng dữ liệu.
c) Tổng hợp , theo dõi v iệc tiếp nhận, x ử lý ph ản ánh, kiến ng hị về qu y định, thủ tục hàn h chính; tham m ư u giải pháp nâ n g cao chất lượ ng ph ục vụ ngư ời dân, doanh ngh iệp tại Trung tâm P h ục vụ hàn h ch ính công các cấp.
5. S ở K h o a h ọ c v à C ô n g n g h ệ
a) Chủ trì tham m ưu, triển khai nội dung x ây dựng v à ph á t triển chính quyền điệ n tử, chính quy ền số; phá t triển h ạ tầng số, nền tảng số, dữ liệu số, k ết nối, chia sẻ dữ liệu, quản trị dữ liệu v à dữ liệu mở.
b) C hủ trì xây dựng, vậ n hàn h K ho dữ liệu dùng chung, T rung tâm dữ liệu, nền tảng tích hợp , chia sẻ dữ liệu, IO C v à các hệ th ốn g th ôn g tin dù ng chung theo ph ân công; chủ trì bảo đảm an toà n thô ng tin đối với h ạ tầng, nề n tàn g v à hệ th ống được giao q uản lý; phố i hợ p Công an tỉn h bảo đảm an ninh m ạ ng th eo quy định.
12
c) Chủ trì hoặc phố i hợ p triể n kh ai đào tạo, bồ i dưỡ ng kỹ năn g số, ứ ng dụng công ng hệ, dữ liệu v à trí tuệ nh ân tạo cho cán bộ, côn g chức, viên chức; hư ớ ng dẫn các cơ q uan triển khai ứ ng dụng AI có k iể m soát, an toàn, h iệu quả.
d) Chủ trì theo dõi, tham m ưu giải p háp nâ ng cao D T I, PII; định kỳ cung cấp kế t quả, số liệu liên quan cho Sở N ội vụ để tổn g hợp, đánh g iá k ết qu ả cải cách hành chính của tỉnh.
đ) Chủ trì triển khai, duy trì và cải tiến H ệ thố ng quản lý ch ất lượn g theo Tiêu chuẩn quốc g ia tại các cơ quan hành chính nh à n ư ớc theo quy định v à kế h oạ ch được U B N D tỉn h phê duyệt.
6. S ở T à i c h ín h
a) Chủ trì tham m ưu, triển khai n ội dung cải cách tài ch ính công; hư ớ ng dẫn th ực h iện cơ chế tự chủ, quản lý n gân sách, tài sản công, dịch v ụ sự n gh iệp công, đầu tư công theo quy định.
b) Chủ trì th am m ưu các giải pháp cải th iện m ôi trư ờn g đầu tư, kin h doanh, nâ ng cao chỉ số P C I v à D D C I the o p hân công; p hố i hợp Sở Tư pháp v à các cơ quan rà soát cơ chế, chính sách có tác động đến ho ạ t động đầu tư, sản xu ất, k inh doanh.
c) Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tiế n độ giải ng ân vố n đầu tư công; tham m ưu xử lý, sắp xếp tài sản côn g sau sắp x ếp tổ chức bộ máy, đơn vị h ành chính.
d) H ư ớn g dẫn lập dự toán, tổ ng hợ p, cân đối và trình cấp có thẩm q uyền bố trí kinh p hí th ực hiệ n các nh iệm v ụ cải cách hàn h c hính th eo ph ân cấp ngâ n sách và quy định hiện h ành.
7. C ô n g a n tỉ n h Phố i hợ p Văn p h òn g U B N D tỉnh, Sở K h o a học v à Công n ghệ v à các c ơ quan liên quan kh ai thác dữ liệ u dân cư, định d anh v à xác thự c điện tử ph ục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công; chủ trì thực h iện các n hiệm v ụ thuộ c Đ ề án 06 theo ph ân công; chủ trì vậ n hành hệ th ốn g giám sát an toà n thô n g tin (SO C ), phò ng, chống m ã độc tập trung, giám sát, cảnh báo, ứn g cứu sự cố v à kế t nối hệ thốn g giám sát cấp quốc gia; chủ trì bảo đảm an ninh m ạng the o chức năn g, nhiệm vụ.
8. S ở Y tế , S ở G iá o d ụ c v à Đ ào tạ o
Chủ trì triển khai các giải phá p nâng cao ch ất lượ ng cung cấp dịch v ụ công thuộ c lĩn h vự c y tế, giáo dục; theo dõi, ph ân tích m ứ c độ hài lòng c ủa ngư ời dân đối với dịch vụ y tế công, giáo dục c ông lập; p hố i hợp với Sở N ội v ụ v à các cơ qu an liên quan th ực h iện m ục tiêu hài lòng đã x ác địn h tại K ế hoạch.
9. B áo v à P h á t t h a n h , T r u y ề n h ì n h K h á n h H ò a Phố i hợ p với Sở N ộ i v ụ v à các cơ quan, đơn vị, địa p hư ơn g đẩy m ạn h thô ng tin, tu yê n tr uy ền về cải cách hàn h chính; duy trì, đổi m ới v à nâng cao ch ất lượ ng các chuyê n trang, chuy ên m ục, chư ơng trìn h về cải cách hàn h chính p hù hợ p v ới từng loạ i h ình báo chí v à nhó m đối tượng. Tăng cườ ng tuy ên truy ền chủ trư ơn g, chính sách, nhiệm vụ, k ết q uả v à nh ữn g chuyể n b iến tích cực tro ng cải cách hà nh chính; chú trọng các nội dun g về cải cách
13
thủ tụ c h àn h chính, nâng cao chất lượn g ph ục vụ ng ười dân, doanh ng hiệp, chuyển đổi số, cải thiện m ôi trườ ng đầu tư, kin h doanh; kịp thời giới thiệu, lan tỏ a các mô hình, sáng kiến, cách làm hay , điển hình tiên tiế n và ph ản ánh nhữ ng tồ n tại, hạn chế cần kh ắc phục.
P h át hu y vai trò củ a c ơ q uan báo chí tro n g việc tiếp nh ận, p h ản ánh ý kiến, kiế n nghị của ngư ời dân, tổ chức, doanh nghiệp về cải cách h àn h chính; chuyển thô ng tin đến cơ q uan có thẩm quy ền xem xét, xử lý theo quy định, góp p hầ n tăng cườn g công khai, minh bạc h v à trách nhiệm giải trình của cơ qu an hàn h chính nh à nước.
10. Đ ề n g h ị cá c c ấ p ủ y Đ ả n g , các c ơ q u a n t h a m m ư u , g iú p v iệ c T ỉn h ủy , Ủy b a n M ặ t t r ậ n Tổ q u ố c V iệ t N a m tỉ n h , cá c tổ c h ứ c ch í n h t r ị - x ã h ộ i v à cá c ổ c h ứ c có liên q u a n Phố i hợ p với chính quy ền các cấp tuyê n truyền , vận động và tạo sự đồng thuận tr on g triển khai cải cách hàn h chính; ph át hu y vai trò của cán bộ, đảng viên, đoàn viên, hộ i viên và N h ân dân tro ng th am g ia thự c h iện các m ục tiêu, nh iệm v ụ cải cách hà nh chính của tỉnh. Ủ y b an M ặt trận Tổ quốc V iệ t Na m tỉn h v à các tổ chức chính trị - x ã hội tăng cườn g giám sát, ph ản biện x ã hội, n ắm bắ t, tổn g hợp ý kiến, kiến nghị của N h â n dân, tổ chức v à doan h ngh iệ p về h oạ t động củ a cơ quan hà nh chính nh à nư ớc v à chất lư ợn g cung ứ n g dịch v ụ công; ph ối hợp p hả n ánh, k iến n gh ị cơ q uan có thẩm quyền xem x ét, giải quyết, góp ph ần nân g cao chất lư ợn g ph ục vụ v à h iệu qu ả cải cách hà nh chính.
11. C h ế độ th e o dõi, b á o cáo Các cơ quan, đơn vị, đ ịa phư ơn g định kỳ b áo cáo tình hình , k ết q uả thự c hiện theo chế độ báo cáo cải cách h ành chính hiện hà nh v à y êu cầu củ a U B N D tỉnh , Sở N ộ i vụ; trườ n g hợp p há t sinh khó kh ăn, v ư ớn g m ắc vư ợ t thẩm quyền, kịp thời báo cáo, đề x uấ t U B N D tỉnh x em xét, chỉ đạo. Sở N ội vụ có trác h nhiệm h ư ớn g dẫn, tổn g hợp, the o dõi v à tham m ư u điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ khi có tha y đổi lớ n về chủ trư ơn g, pháp luật ho ặc yêu cầu th ực tiễn, bảo đảm k hôn g làm tha y đổi m ục tiêu tổng thể củ a Kế ho ạc h nếu chưa được cấp có thẩm quyền quyết định./.
Phụ lục 1.
DA N H M Ụ C C Á C C H Ỉ T I Ê U C Ả I C Á C H H À N H C H ÍN H T R Ọ N G T Â M G I A I Đ O Ạ N 20 26 - 2030
(Kèm theo K ế h oạch cải cách hàn h chính tỉnh Kh án h H ò a g iai đ oạn 2 02 6 - 2030) S T T
Đ ơ n v ị tín h C h ỉ tiê u
K ế t q u ả I G I A I Đ O Ạ N 2 0 2 6 - 2 0 2 7 1 T ỷ lệ hồ sơ dịch v ụ công trực tu y ến trê n tổng số hồ sơ dịch v ụ công > 80 % 2 T ỷ lệ th an h to án trực tu y ến trê n Cổng D ịch v ụ công quốc gia trên tổng số giao > 80 % dịch tha n h toá n củ a dịch v ụ công 3 100 T ỷ lệ cấp kế t quả giải q uyết th ủ tụ c h àn h chính đ iện tử % 4 Mức độ tr ưở n g th à n h về q uả n trị dữ liệu
3 Cấp độ 5 T ỷ lệ nề n tảng số quốc gia, n ền tảng số dùng chung của ngành, lĩn h vực p hục v ụ 100 Chín h ph ủ số được triể n khai, đ ưa vào sử dụng thố ng nhấ t theo đúng lộ trình, kế % hoạ ch 6 T ỷ lệ hồ sơ đã giải q uyết đúng h ạn % > 95 7 T ỷ lệ k hai thác, sử dụng lại thôn g tin, dữ liệu đã được số h ó a tro ng giải qu yết th ủ > 90 % tục h àn h chính, dịc h v ụ công 8 T ỷ lệ x ử lý p h ả n ánh, k iế n ngh ị đúng h ạn 100% % 9 > 50% T ỷ lệ cắt giảm thờ i g ian giải q u yết TTHC % (năm 2026) 10 90% T ỷ lệ số h o á hồ sơ, k ết quả giải quyế t TTH C % II G I A I Đ O Ạ N 2 0 2 8 - 2 0 3 0
2
S T T
Đ ơ n v ị tín h C h ỉ tiê u
K ế t q u ả 1 M ức độ h ài lòng của n g ư ời dân, doanh ng hiệp tron g tiếp nhận, giải quy ết th ủ tục > 95 % hà n h c hính 2 M ức độ hài lòng đối v ớ i g iải quyết th ủ tục h à n h ch ính lĩn h vự c đất đai, x â y dựng, > 90 % đầu tư 3 Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa trong giải quyết thủ tục 90 % hành chính, dịch vụ công 4 T ỷ lệ th an h to án trực tu y ến trê n Cổng D ịch v ụ công quốc gia trên tổng số giao > 90 % dịch tha n h toá n củ a dịch v ụ công 5 T ỷ lệ hồ sơ dịch v ụ công trực tu yế n trê n tổ ng số hồ sơ dịch v ụ công 90 % 6 M ức độ trư ởn g th à n h về quản trị dữ liệ u
4 Cấp độ 7 Tỷ lệ cơ quan nhà nước thực hiện cung cấp dữ liệu m ở đứng chuẩn theo quy định 100 % 8 X ếp hạn g về các Chỉ số: P A R Index, SIPAS, PA PI, PCI, D TI, PII PA R Index, PCI thuộc nh ó m 10 địa ph ươ ng dẫn đầu; SIPA S, PAPI, DTI, Thứ hạng PII được du y trì, cải thiện b ề n vững 9 M ức độ hà i lòng của n gư ờ i dân đối v ớ i sự p hục v ụ củ a cơ quan h àn h chính nhà % > 95 nước (C hỉ số S i P a S) 10 Mức độ hài lòng của người dân về cung cấp dịch vụ y tế > 90 % 11 M ức độ hài lòng của ng ư ờ i dân về cung cấp d ịch v ụ giáo dục công lập > 90 %
3 P h ụ lụ c 2.
M Ộ T S Ố N H I Ệ M VỤ, Đ Ề Á N C Ả I C Á C H H À N H C H ÍN H T R Ọ N G T Â M
G I A I Đ O Ạ N 2 026 - 20 30 V À Đ Ị N H H Ư Ớ N G Đ Ế N N Ă M 2 0 30 (Kèm theo K ế hoạch cải cách h ành chính tỉnh Kh án h H ò a gia i đoạn 2 0 2 6 - 2030)
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p I C Ả I C Á C H T H Ể C H Ế
Báo cáo rà soát, dan h m ục
R à soát hệ thống cơ chế, chín h sách, quy
kiế n nghị; v ăn bản, chính
định thuộc ph ạm vi quản lý củ a tỉnh; đề
Các sở, ban, ngành;
Hằng nă m
sách được sửa đổi, bổ sung
1
Sở Tư pháp xu ấ t x ử lý các quy đ ịnh chồng chéo, m â u UB N D cấp xã
hoặc ba n hành theo th ẩm
thuẫn, b ất cập, kh ôn g c òn p h ù hợp
quyền R à soát, ng h iên cứu, tham m ư u cơ chế,
Đề án, báo cáo, ng hị quyết,
chính sách thuộc th ẩm quy ền củ a tỉnh
Sở Tư pháp, Sở Tài Các sở, ban, ng àn h
quyết định, quy định được
chính; các cơ quan
2026-2030 phục v ụ các lĩn h v ực p h át triển ư u tiên v à 2
ba n h àn h ho ặc trìn h cấp có
theo lĩnh vực
liên quan kha i thác h iệu qu ả cơ chế, c hính sách đặc thẩm quyền thù
Kế hoạch, V ăn b ả n đ ôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phư ơn g thự c h iện ngh iêm
Nâ ng cao chất lượng x â y dựng, b a n hành,
Các sở, ban, ngành;
Thường kiểm tra, rà soát v à hệ thống h ó a v ă n b ản
các q uy định của L uật Ban
3
Sở Tư pháp
xuy ên UB N D cấp x ã
hà n h văn bả n q uy p hạm
quy phạ m pháp luật
pháp luậ t v à các qu y định
liên quan Đổ i mới, nâng cao hiệu quả tổ chức thi
Kế hoạch, báo cáo theo dõi
Sở N ội vụ; các sở,
2026-2030 4 Sở Tư pháp ban, ngành ; U B N D hành pháp luật; p h át hiện, tổng hợp, x ử lý
pháp luật; báo cáo k iến ng hị
4
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p hoặc k iến n gh ị xử lý vướ ng m ắc pháp lý
xử lý vư ớn g mắc cấp x ã
ph á t sinh trong v ậ n h à nh chín h q uyền địa phư ơn g 02 cấp Tăng cường tiếp nhận, x ử lý ph ả n ánh
Ph ản ánh, kiế n ng hị được
kiế n n gh ị củ a ng ườ i dân, tổ chức, doanh
Các sở, ban, ngành;
tiếp nhận, xử lý, p h ản hồi
2026-2030 Sở Tư pháp 5 nghiệp v à địa phư ơn g về q uy định pháp
đúng quy định; báo cáo kế t
UB N D cấp xã luật và k hó khăn, vư ớn g m ắc ph áp lý quả
Chươ ng trìn h/ Kế h o ạc h của
Trung tâm X úc tiến Triển k ha i đồng bộ các g iải phá p cải thiện m ô i trư ờn g đầu tư, k inh doanh, nâng cao
UB N D tỉnh ; hội n gh ị đối
đầu tư, Thương m ại
Hằng nă m
thoại; báo cáo k ế t quả PCI,
PCI v à DD C I; tăng cường đối thoại, tháo
và D u lịch; Sở Tư 6 Sở Tài chính gỡ khó k hă n cho doanh ng hiệp , nh à đầu
DD CI; kế t quả xử lý k iến
pháp, các cơ quan, địa phươ ng tư nghị I I C Ả I C Á C H T H Ủ T Ụ C H À N H C H Í N H
K ết qu ả đ án h g iá tác động,
Kiểm soát q uy định th ủ tục h àn h chính
thẩm đ ịnh quy định TTHC;
Thường Các sở, ban, ng àn h ng a y từ kh â u x â y dựng v ăn b ả n q uy ph ạm 1 V ăn ph òng U B N D tỉn h xuy ên
vă n b ả n được k iểm soát theo
pháp luật
qu y định R à soát, phê duyệt phươ ng án cắt giảm, đơn giản h óa TTHC, điều k iện đ ầu tư kin h
Phư ơng án cắt giảm, đơn
doan h không cần th iế t ho ặc m âu thuẫn,
giản hóa; q uy ết định phê
chồng chéo ho ặc qu y định chung chung,
V ăn p hòn g U B N D Các sở, ban, n gàn h
Hằng nă m
duyệt; v ăn bản thự c thi; số
2
tỉn h khôn g rõ ràng. Kịp th ời sử a đổi, bổ sung
liệu k ết quả TT HC được cắt
các v ăn b ản để thực th i các phươ ng án cắt
giảm giảm, đơn giản h ó a đã được câp có thẩm quyê n phê duyệt
5
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p R à soát, cắt giảm th àn h p h ần hồ sơ, giấy
D an h m ục th ành ph ầ n hồ sơ
tờ m à dữ liệu đã có h oặ c có thể k hai thác
V ăn p hòn g U B N D
được cắt giảm; tỷ lệ khai
Sở, ban, n gà nh
2026 - 2030 từ cơ sở dữ liệ u quốc gia, cơ sở dữ liệu 3 tỉn h
thác, tái sử dụng dữ liệu
chuyên n gành ; th ực hiệ n “m ột lần khai
tăng báo, n h iều lầ n sử d ụng ” Thực hiện rà soát, cắt giảm , đơn giản h óa
V ăn p hòn g U B N D
Thường TTH C nộ i bộ giữa các cơ q uan h à nh
TTH C nộ i bộ được cắt
Sở, ban, n g àn h 4 chính n hà nước v à trong từng cơ quan giảm, đơn g iản hó a
tỉn h
xuy ên hành c hính n h à nước M ở rộ ng hạ tầng, tiệ n ích th an h toá n điện
Các tiệ n ích được ho àn
Sở, ban, ngành; tử trong cung cấp dịch v ụ công; kết nố i
V ăn p hòn g U B N D
thiện; t ỷ lệ than h toá n trực
2026-202 UB N D cấp xã 5 đồng bộ với các hệ thốn g tài chính, ngân tỉnh, C ông a n tỉnh
tu y ế n đạt m ục tiê u
hàng, trun g g ian than h to án
- T hực hiệ n số hóa, cập n h ật đầy đủ, kịp
- D ữ liệu hồ sơ, k ế t quả
thời, chính xác hồ sơ, k ết q uả giải quyết
được số hóa, cập nh ậ t đầy
Các sở, ban, ngành;
V ăn p hòn g U B N D
Thường TTHC đủ UB N D cấp xã 6 tỉnh, C ông a n tỉnh xuy ên
- Cấp kết quả điện tử v à tái sử dụng dữ
- Tỷ lệ cấp k ế t quả đ iệ n tử
liệu
đạt m ục tiêu R à soát, h o àn thiệ n các quy định để nâng cao h iệu quả giải qu yế t T THC theo cơ chế
Q uy trìn h n ội bộ, q uy trình
m ột cửa, m ột cửa l iê n thông; bảo đảm
V ăn p hòn g U B N D
Thường
điện tử được phê duyệt/ cập
Các sở, ban, ngành; công khai, m in h bạch, tố i ưu h ó a quy 7
tỉn h
nhật; thờ i gian, bướ c xử lý
xuy ên UB N D cấp xã trình, nân g cao năn g suất lao động, hiệu được tối ưu lực, h iệu quả quản lý, nâ ng cao sự hài lòng c ủa n gư ờ i dân, d oa nh ng hiệp
6
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p Tiếp tục đẩy m ạn h p h â n cấp, ph ân quyền tro ng thự c hiệ n TTHC, g ắn v ớ i ph ân bổ ng u ồn lực, đề cao trác h nh iệm th ực th i của các cấp, các ng àn h th eo hướ ng giảm việc V ăn p hòn g U B N D
Thường giải quyết thủ tục của các cơ quan trung
Qu yết định p h â n cấp
8
Các sở, ban, ng àn h
tỉn h ươn g "Cấp nào sát c ơ sở, sá t n h ân dân
xuyên nh ấ t thì giao cấp đó g iải quyết, kh ôn g để tình trạng n h iều tầng nấc, kéo dài thời gian giải quyết v à g â y nhũng nhiễu, tiêu cực"
Ph ản ánh, kiế n ng hị được
Tiếp nh ận, x ử lý v à công kh ai kế t q uả xử
tiếp nh ận, phâ n loại, xử lý,
lý q uản ánh, kiế n ng h ị về quy định hà nh
Các sở, ban, ngành;
Thườ ng
công kh ai theo quy định; tỷ
9
V ăn ph òng U B N D tỉn h chính, th ủ tục hà n h chính; bảo đảm đúng
UB N D cấp x ã
xuyên
lệ xử lý đúng hạ n đạt m ục
thẩm quyền, trìn h tự và th ời hạn
tiêu Tăng cường k iểm tra trách n hiệm công v ụ
Kế hoạc h/B áo cáo kiể m tra;
Các sở, ban, ngành, Sở N ộ i vụ, V ă n ph òng
Hằng nă m 10 tro ng giải q uyết TTH C , cung cấp dịch v ụ
kiế n n g hị và k ết quả khắc
U b N d tỉnh
UB N D cấp x ã công phục sau kiểm tra Đo lường, ph â n tíc h và cải th iện mức độ V ăn p hòn g U B N D
Báo cáo khảo sát/ đo lường;
tỉnh; các sở, ban, hài lòng trong tiếp nhận, g iải quyết
kế hoạch, g iải p háp khắc
Hằng nă m 11 Sở N ộ i v ụ ngành; UB N D cấp TTHC ; trọng tâ m các lĩnh vực đất đai,
phục; mức độ hà i lòng đạt
xâ y dựng, đầu tư
xã m ục tiê u I II C Ả I C Á C H T Ổ C H Ứ C B Ộ M Á Y Sở N ộ i vụ thẩm Các sở, ban, ngành, R à soát, k iện toà n chức năng, nh iệm vụ,
Qu yết định, qu y định, đề
2026 - 2030 1 định, tham m ư u UB N D cấp x ã quyề n h ạn v à cơ cấu tổ chức các c ơ quan
án/p hươ ng á n tổ chức được
UBND tỉnh chức
7
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p hà n h chính, đơn v ị sự ng hiệp công lập năng, n hiệm vụ
ba n h à nh ho ặc ph ê d uyệt
Sở N ộ i v ụ thẩm
Phư ơng án/ q uyết định sắp
định, tham m ư u Tiếp tục sắp x ếp tinh gọ n đầu m ối tổ chức Các sở, ban, ngành, UB N D tỉnh theo bê n trong; khắc phục chồng chéo, trùng
2026-2030
xếp; số đ ầu m ố i được kiện
2
UB N D cấp x ã
chức năng, nhiệm lắp hoặc bỏ sót chức năng, nh iệm vụ toàn vụ R à soát, hoà n thiệ n p h â n cấp, ph ân qu yền
Q uy định/ phư ơn g án p hâ n
S ở Tài chính; các Các sở, ban, ngành, giữa cấp tỉnh và cấp x ã g ắn vớ i ngu ồn
cấp, p h â n quyền; ph ươ ng án
sở, ban, ngành;
2026-2030 3 lực, trác h n h iệm giải trình, k iểm tra, giám UB N D cấp x ã
ng uồ n lực; báo cáo kiểm tra
UB N D cấp x ã sát Sở Giáo dục v à Đào Sở N ộ i vụ thẩm
- Đề án, quy ết định c ủa cấp
Theo tiến Sắp xếp, nâng cao h iệ u quả h o ạ t động của tạo, Sở Y tế chủ trì x â y định, th am m ưu có thẩm quyền đơn vị sự n gh iệp công lập, trườn g học, cơ độ Trung dựng các Đề án, UB N D tỉn h theo 4 sở y tế và d oanh ngh iệp nh à nước thu ộc ươn g v à của
- K ết q uả sắp xếp theo mục
phư ơn g án
chức năng, nhiệm ph ạ m vụ q uản lý
tỉn h tiêu, lộ trình vụ Tăng cường k iểm tra việc thực hiện chức năng, n h iệm vụ, p h ân cấp, ph â n quy ền v à Các sở, ban, ngành,
Kế h oạch /báo cáo kiểm tra;
Sở N ội vụ, Sở Tư
Hằng nă m 5 tổ chức bộ m áy; kịp th ời c hấn chỉnh, xử
kiế n nghị, k ế t quả x ử lý
UB N D cấp x ã
pháp, Sở Tài ch ính lý b ấ t cập C Ả I C Á C H C H É Đ Ộ C Ô N G V Ụ I V
202 6-2 02 7 Sở N ộ i v ụ thẩm R à soát, ho àn th iệ n v ị trí việc làm v à
D a nh m ục/ đề án v ị trí việc
Các sở, ban, ngành,
và cập nh ật định, tham m ư u khun g năn g lực; cập n h ậ t khi chức năng,
làm đư ợc phê duyệt, điều
1
th ường UB N D cấp x ã UB N D tỉnh theo nh iệm vụ, tổ chức bộ m á y th ay đổi chỉnh theo q uy định xu yên chức năng, nhiệm
8
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p vụ
K ết quả bố trí, sử dụng,
Bố trí, sử dụng, tu y ể n dụng, điề u động 2
tuy ển dụng theo qu y định;
Thườ ng Các cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức th eo vị trí Sở N ộ i vụ
nh â n lực p h ù h ợp vị trí việc
địa phương
xu yên việc làm , năn g lực v à y ê u cầu n h iệm vụ làm Đổ i m ới đánh g iá c án bộ, công chức, v iên
Q uy định / hướn g dẫn; công
Các sở, ban, ngành, chức dựa trê n kế t quả, sản ph ẩm công
2026-2030
cụ và k ết q uả đá nh giá; m ô
Sở N ộ i v ụ 3 việc; n g h iên cứu áp dụng KPI p hù hợp
UB N D cấp x ã hình KPI p h ù hợp với từng n hó m vị trí việc là Đổ i mớ i n ội dung, phư ơ ng pháp đào tạo,
Kế hoạch, chương trình, tài
Các cơ quan, đơn
2026 - 2030 bồi dưỡng the o vị trí việc làm và khung Sở N ộ i v ụ 4
liệu v à các lớp b ồi dưỡng
vị, địa phương năng lực
Kế hoạch, chương trình; các
Đào tạo, bồ i dư ỡng về kh o a học, công
Sở N ộ i vụ; các cơ Sở K h oa học v à Công nghệ, đổi m ớ i sáng tạo, k ỹ năng số và quan, đơn vị, địa
2026 - 2030 5
lớp bồ i dưỡng; kế t q uả thực
nghệ quản trị dữ liệ u hiện
phương Tổ chức thực h iệ n Q uy định số 07- QĐ /T U, ng à y 12/7/2026 của B a n Thường vụ T ỉnh ủ y K hán h H ò a về trác h nh iệm v à V ăn phòng U BN D
V ăn b ả n triển kh ai; k ế t quả
tỉnh, Thanh tra tỉnh, xử lý trách nhiệm đối v ớ i ng ườ i đứng
2026 -2030
theo dõi, x em x ét trá ch
Sở N ộ i v ụ 6 đầu, cấp phó của ng ư ờ i đứng đầu thuộc
các cơ quan, đơn vị, nh iệm theo q uy định diện B a n Thườ ng v ụ T ỉnh ủ y q uản lý địa phương tro ng thực h iệ n chức trách, nh iệm v ụ được giao
2026-2030 7 Sở N ộ i v ụ Thực h iện cơ chế, chính sách k h uy ến C ơ chế, ch ín h sách, v ăn b ản Sở K h oa học và
9
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p kh ích cán bộ n ăng động, sáng tạo, dám Công nghệ; các cơ
triể n khai; k ế t quả th ực hiện,
nghĩ, dám làm v ì lợ i ích chung
biể u dương, k he n thưởn g
quan liên quan C Ả I C Á C H T À I C H Í N H C Ô N G V Thực h iện cơ chế tự chủ, tự ch ịu trách
Phư ơng án tự chủ; v ă n bản
Sở N ộ i vụ; các cơ nh iệm về k in h phí q uả n lý hà n h chính;
hướ ng dẫn/ triể n kh ai; k ết
quan, đơn vị, địa
2026-2030 1 Sở Tài chính ho à n th iện cơ chế tự chủ tài chính đối với quả thực hiện phươ ng đơn v ị sự ngh iệp công lập H oà n thiện d anh mụ c d ịch v ụ sự nghiệp
D an h mục, đ ịnh m ức, đơn
Các sở, ban, n g à nh theo công sử dụng n g ân sách nh à nước, định
giá, g iá dịch v ụ được ba n
Sở Tài chính,
2026 - 2030 2 lĩnh vực m ức kin h tế - k ỹ thuật, định m ứ c chi phí,
hà nh / hoàn thiện th eo q uy
UB N D cấp x ã đơn giá, g iá dịch vụ định R à soát, triển kh ai cơ chế, chính sách đẩy
Báo cáo / đề án; cơ chế,
m ạ n h x ã h ội h ó a cung ứng dịch v ụ sự
Các sở, ban, ngành; Sở Tài chính
chính sách; k ế t quả x ã hội
2026 - 2030 3 nghiệp công theo cơ chế thị trường, n hất UB N D cấp x ã hó a là y tế, giáo dục v à đào tạo
- Kế hoạ ch đầu tư công; kết quả thực hiệ n m ục tiê u giảm
Thực h iện Kế ho ạ ch đầu tư công trung
số dự án theo N g hị quyết
Các chủ đầu tư; các hạ n giai đoạ n 202 6-2 03 0 theo hư ớng tập của H Đ ND tỉnh cơ quan, đơn vị, địa
2026 - 2030 Sở Tài chính 4 trung, khôn g dàn trải; nâng cao hiệu quả phươ ng
- T ỷ lệ g iải n g ân kế hoạch
và tiến độ giải n gân vố n đầ u tư công
vố n đầu tư công hằng năm theo m ục tiê u của tỉnh Phư ơng án/ q uyết định x ử
R à soát, sắp xếp, x ử lý trụ sở, tài sản công
2026-2030 5 Sở Tài chính Các cơ quan, đơn sau sắp x ếp tổ chức bộ m á y và đơn vị
lý; tài sản được bố trí, quản
10
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p hà n h c hính lý, sử dụng đúng qu y định vị, địa p hươ ng H oà n thiệ n hệ th ốn g tiê u chí, định m ức ph â n bổ chi thư ờn g xu yên; ph â n cấp
2026 v à cập Các Sở, ban, ngành;
N gh ị q uyế t/ qu y định; báo
Sở Tài chính ng uồ n thu và n hiệm v ụ chi p h ù hợp mô
nh ậ t theo 6
cáo công kh ai ngân sá ch
UB N D cấp x ã hìn h ch ín h qu yền địa ph ư ơn g 02 cấp; tăng
qu y định công khai, m in h b ạc h ng â n sách X â y dựng v à triển kh ai c hính sách cấp bù lãi suất đối v ớ i các dự án đầu tư trên địa
N g h ị qu yế t của H Đ N D tỉnh
Q uỹ Đầ u tư phát
2026 và bàn tỉnh v a y v ốn tại Q u ỹ Đ ầu tư p h át triể n tỉnh; các sở,
và các v ăn b ản triển khai;
Sở Tài chính triể n tỉnh giai đ oạn 2 026-203 0, p há t h uy
triể n khai 7 ban, ngành, địa
chính s ác h được tổ chức
2026-20 30 vai trò vố n m ồi của n g ân sách n h à nướ c phươ ng liên quan
thực h iệ n theo qu y định
và h u y động n g u ồ n lực ng oài n gâ n sách vào các lĩnh vực ư u tiên V I X Â Y D Ự N G V À P H Á T T R I Ể N C H Í N H Q U Y Ề N Đ IỆ N T Ử , C H Í N H Q U Y Ề N SỐ
- K ho dữ liệu dùng chung
được v ậ n hành
- X ây dựng, ho àn th iện và đưa v ào kha i
Sở K ho a học v à Công
- D ữ liệ u từ hệ thống
thác K ho dữ liệu dùng chung tỉn h K há nh
Các Sở, ban, ngành, nghệ
chuy ên n g àn h được tíc h hợp
2026-2030 1 Hò a UB N D cấp x ã
- D a nh m ục dữ liệu dùng
- X â y dựng d anh m ục dữ liệ u dùng chung
chung được ban hà n h / cập
nh ật
- Ch uẩn hóa, làm sạch, số hó a v à đồng bộ
- Bộ dữ liệ u được ch uấn
Các sở, ban, ngành; Sở K ho a học v à Công hó a / làm sạch
2026-2030 dữ liệu; ư u tiê n tư pháp, giáo dục, y tế, 2 nghệ UB N D cấp x ã đất đai, đầu tư, x ây dựng
- T ỷ lệ kh ai thác, tái sử
11
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p
- N â ng cao kh ả n ăng k hai thác, tái sử
dụng dữ liệu tăng theo mục
dụng dữ liệu
tiêu
Sở K ho a học v à Công M ở rộng các dịch v ụ dữ liệu trê n Trung
Các d ịch vụ được tíc h hợp
Các Sở, ban, ngành, nghệ
2026-2030 3
trên Trung tâm IOC tỉnh
tâm IOC tỉn h phục vụ c hỉ đạo, đ iều hàn h
UB N D cấp x ã
- Hệ thống GIS Kh án h Hòa
- N ân g cấp, cập n h ậ t Hệ thố ng GIS
Sở, ban, ngàn h, địa được n âng cấp Sở K ho a học v à Công K hán h H òa phươn g, các đơn vị nghệ
2026-2030 4
- D ữ liệu kh ông gian dùng
sự n ghiệp v à tổ
- P h át triển nề n tảng dữ liệu khô ng g ian
chung được cập nh ật, khai
chức có liên qu an dùng chung thác
- N ề n tảng số dùng chung
X â y dựng, h o à n th iện N ề n tảng số dùng
Sở, ban, ngàn h, địa
cấp xã được đ ưa vào khai
Sở K ho a học v à Công
phươn g, các đơn vị chung cấp xã p hục vụ quản lý, chỉ đạo, nghệ thác
2026-2030 5 điều hành, x ử lý nghiệp v ụ v à k ế t n ối dữ sự n ghiệp v à tổ
- D ash boa rds và qu y trình
liệu
chức có liên quan số được vận hành X â y dựng v à đưa và o sử dụng n ề n tản g số
Hệ thố ng vậ n hành ổn định,
Sở, ban, ngành; phục v ụ quản trị và chỉ đạo điều hành tỉnh
đáp ứ ng yê u cầu x ử lý hồ sơ
UB N D cấp xã, các Sở K ho a học v à Công
2026-2030 6 K hán h H òa nghệ
công việc trên m ôi trườ ng
đơn vị sự ngh iệp và điện tử tổ chức có liên quan
Ứ ng dụng cung cấp các tính
Sở, ban, ngành; X â y dựng, hoàn thiện v à đ ưa vào sử dụng
năng, dịch vụ, tiện ích số
UB N D cấp xã, các Sở K ho a học v à Công
2026-2030 ứng dụng tương tác p hụ c v ụ ng ư ời dân 7
cho ng ườ i dân, doanh
nghệ
đơn vị sự ngh iệp và tỉnh K hánh Hòa
nghiệp, cán bộ, công chức,
tổ chức có liên quan
viê n chức; k h ác h du lịch,
12
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p nh à đầu tư
Hệ thố ng LG SP, VD X P và
D u y trì nề n tảng tíc h hợp, chia sẻ dữ liệu;
kế t nối liên thôn g hoạt động
Sở, ban, ngành, kế t nối, ch ia sẻ dữ liệu vớ i hệ th ống thông Sở K ho a học v à Công
2026-2030
ổn định; dữ liệ u được kết
8
nghệ tin, cơ sở dữ liệu quốc gia v à bộ, n g àn h
UB N D cấp x ã
nối, c hia sẻ theo nh u cầ u v à
Trung ương
qu y định
- D a nh mục v à bộ dữ liệu m ở được công bố, cập nhật
Các sở, ban, ngành; Ph át triển và công bố dữ liệu m ở của cơ Sở K ho a học v à Công
- 100% cơ quan nh à nước
2026-2030 9 nghệ quan nhà nước theo tiêu chuẩn, q uy định UB N D cấp x ã
thực hiện cung cấp d ữ liệu m ở đúng chuẩn th eo m ục
tiêu
- Hệ thố ng SO C ho ạ t động
ổn định V ận hàn h hệ thốn g giám sát an to àn thông tin (SOC ), phòn g chống m ã độc tập trung;
- Báo cáo giám sát, c ảnh
Các sở, ban, ngành, tăn g cường g iám sát, cảnh báo, ứng cứ u Công an tỉnh
2026-2030
báo v à xử lý sự cố
10
UB N D cấp x ã sự cố và k ết nối hệ thố ng giám sát cấp
- K ết nố i dữ liệu an toà n
quốc gia
th ông tin duy trì thư ờn g
xuy ên Nâ ng cấp hạ tầng k ỹ thu ậ t v à Trung tâm
Sở, ban, ngành, địa
H ạ tầng k ỹ thuật, Trung tâm
phươn g, các đơn vị dữ liệu tỉnh, bảo đảm nă ng lự c lư u trữ, xử Sở K ho a học v à Công
dữ liệu tỉn h được nân g cấp
2026-2030 11 nghệ lý, sao lưu, phụ c h ồi v à v ậ n hà nh các hệ sự nghiệp và tổ
bảo đảm n ăng lực, tín h sẵn
thống th ông tin dùng chung
chức có liên qu an
sàng, an to à n v à k h ả năng
13
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p m ở rộng
Đ ạt cấp độ 3 giai đoạn
Nâ ng cao m ức độ trưở ng th àn h quản trị
Các sở, ban, ngành; Sở K ho a học v à Công
2026-2030 12
2026-20 27 v à cấp độ 4 giai
nghệ dữ liệ u của tỉnh
UB N D cấp x ã đoạn 2 028-2030
- N g h iên cứu, thí điểm ứ ng dụng trí tuệ
Mô hình thí điểm, hướ ng
Sở N ộ i vụ, Văn nh â n tạo (AI) trong q uản lý, chỉ đạo, điều phòn g UB N D tỉnh,
dẫn/ q uy trìn h sử dụng; báo
Sở K ho a học v à Công hà n h v à cung cấp dịch v ụ công
2027-2030 13 nghệ Sở Tư pháp, các cơ
cáo đán h g iá h iệ u qu ả v à
- X â y dựng n g uy ên tắc sử dụng an toàn,
quan liên quan
kiế n ng hị n h â n rộng
có k iểm soát Triển kh ai Đề á n P h át triển m ạng lưới
Mạ ng lưới chu yên gia được
chuyên gia, nh à k h o a học trong nước v à
hình thành, vậ n h à n h theo
Các cơ quan, đơn quốc tế p hục v ụ p há t triển kh o a học, công Sở K ho a học v à Công
Qu yết định số 2 771/Q Đ -
2026-2030 14 nghệ vị, địa phươ ng nghệ, đổi m ới sáng tạo v à chuy ển đổi số
U b N D n g à y 12/8/2026 của
của tỉnh Kh án h Hò a giai đ oạn 2026 -
UB N D tỉn h 2030 C Ô N G T Á C C H Ỉ Đ Ạ O , Đ I Ề U H À N H C Ả I C Á C H H À N H C H Í N H V I I X â y dựng Kế h o ạ ch cải cách hàn h c hính
Kế ho ạ ch h ằng năm; báo
Các sở, ban, ngành,
cáo quý, 6 tháng, năm; dữ
Hằng nă m hằng năm, th eo dõi, đôn đốc v à đán h giá 1 Sở N ộ i v ụ UB N D cấp x ã
liệu theo d õi tiến độ
tiế n độ thực h iệ n Kế h o ạ ch giai đoạn
Hệ thống được nâ ng cấp,
Sở K h o a h ọc và N ân g cấp, ph át tr iển Hệ thố ng quản lý,
ph á t triển thà n h nề n tản g tập
Công nghệ; các sở,
2026-2030 theo dõi v à đánh g iá cải c ách hà nh chính 2 Sở N ộ i v ụ
trung, tích hợp dữ liệu phục
ban, n gành, UB N D tỉnh K h án h H ò a
vụ th eo dõi, giám sát, chấm
cấp x ã
điểm, đánh giá k ế t qu ả cải
14
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p
cách hàn h chính; hỗ trợ tổng hợp, k iểm tra, báo cáo, khảo sát m ức độ hà i lòng v à cung cấp thôn g tin phục v ụ chỉ
đạo, điều hàn h
Các sở, ban, ngành, Tổ chức đo lường sự hài lòng, k hảo sát,
Báo cáo S IPA S/ khảo sát;
ph â n tíc h p h ản hồi củ a n g ườ i dân, tổ
UB N D cấp xã; đơn
dữ liệ u p hân tích; kế hoạch,
Hằng nă m Sở N ộ i v ụ 3 chức; theo dõi việc k hắc phục các nội vị sự ngh iệp liên báo cáo khắc phục quan dung ch ưa h ài lòng Nâ ng cao năng lực đ ội n g ũ th am m ư u cải
Kế hoạch, chương trình, lớp
Các sở, ban, ngành; cách h àn h chính; tổ chức đào tạo, bồi
Hằng nă m
tập huấn; mạng lưới đầu
Sở N ộ i v ụ 4 dưỡng, tập h u ấn v à duy trì m ạn g lư ới đầu
UB N D cấp x ã m ố i được củng cố m ố i cải cách hàn h ch ín h Kiểm tra cải cách h à n h ch ín h có trọng Các cơ quan chủ trì
Kế hoạch, bá o c áo/ thông
tâm ; trọn g điểm; tăng cường kiểm tr a đột
lĩn h vự c CCH C; cơ
Hằng nă m
báo k ết lu ận kiểm tra; k ết
5
Sở N ộ i v ụ
quan, địa phương xu ấ t v à theo dõi việc k hắc ph ục sau k iểm quả k hắc ph ục được k iểm t ra tra Đ ẩy m ạn h thô n g tin, tu yê n tru yề n cải
Kế h o ạch / sản ph ẩm tru y ền
Các sở, ban, ngành, cách h àn h chính; p há t hiện, đ ánh giá v à
thô ng; danh m ục mô hình,
UB N D cấp xã, cơ
Hằng nă m 6 Sở N ộ i v ụ nh â n rộ ng m ô hình, sáng k iến cải cách
sáng k iến được công nhậ n/
quan b áo chí, truy ền nh â n rộng hà n h ch ín h h iệ u quả thông G ắn k ế t qu ả cải c ách h àn h chính v ớ i đánh
Q uy đ ịnh/ hư ớn g dẫn, k ết
Các cơ quan, đơn giá ng ư ời đứng đầu, m ức độ h o à n th àn h
quả đ án h giá; hồ sơ th i đua,
2026-2030 7 Sở N ộ i v ụ
kh e n thư ởng có sử dụng k ết
nh iệm vụ, thi đua, kh e n thưở ng theo quy
vị, địa p hươ ng định
quả cải cách hàn h chính
15
C ơ q u a n c h ủ t r ì
K ế t q u ả /
C ơ q u a n t h ự c S T T N h iệ m v ụ
T h ờ i g ia n
S ả n p h ẩ m
th a m m ư u t r i ể n k h a i
h iệ n , p h ố i hợ p Theo dõi, p h ân tíc h và th am m ưu cải
Kế hoạ ch / báo cáo phân
thiện P A R Index, SIPA S, PA PI, PCI,
tích; giải pháp cải thiệ n; kết
Các c ơ qu an được giao
Sở N ộ i v ụ v à các cơ DD CI, DTI, PII the o p hâ n công; tăng
Hằng nă m 8 chủ trì từng chỉ số quan liên quan
quả các chỉ số được duy trì,
cường ph ối hợ p liê n ng àn h để x ử lý các
nâng cao tiê u chí liê n quan n h iều cơ quan Ghi chú:
1. Cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm cụ thể hóa nhiệm vụ, tiến độ, chỉ tiêu và sản phẩm đầu ra trong kế hoạch hằng năm; chủ động rà soát, đề xuất điều chỉnh khi có thay đổi về chủ trương, quy định của Trung ương hoặc yêu cầu thực tiễn, bảo đảm hoàn thành mục tiêu của K ế hoạch.
2. Các nhiệm vụ chuyên môn thường xuyên không liệt kê tại Phụ lục này tiếp tục được các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ và quy định hiện hành.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ động cụ thể hóa, triển khai các mô hình, sáng kiến, giải pháp cải cách hành chính ph ù hợp với điều kiện thực tế; ưu tiên các giải pháp tạo chuyển biến rõ nét về chất lượng phục vụ, dịch vụ công trực tuyến, quản trị dữ liệu và hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương 02 cấp.
4. Trường hợp cơ quan, đơn vị được sắp xếp, kiện toàn hoặc thay đổi tên gọi trong giai đoạn 2026 - 2030, cơ quan kế thừa chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tiếp tục thực hiện nhiệm vụ được giao./.
