Quyết định 3188/QĐ-UBND Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính Đăng kiểm
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 3188 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 30 7 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc Đăng kiểm
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Xây dng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ - CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm so t thủ tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngy 22 thng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 382/TTr-SXD ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo Quyết định s 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Xây dựng Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, XDCT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (06 TTHC)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định. 1.013089 | 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu. | Nộp trên ứng dụng đăng kiểm của Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc trực tiếp hoặc qua hệ thng bưu chính tới cơ sở đăng kiểm. | Có | Toàn trình | - Tên thủ tục hành chính; - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Phí, lệ phí và giá dịch vụ; - Căn cứ pháp lý. | - Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/ Giấy chứng nhận; từ 01/7/2025 đến 31/12/2026 thu bằng 50% mức quy định. - Giá lập hồ sơ phương tiện: 46.000 đồng/xe. | - Thông tư s 11/2024/TT- BGTVT của ngày 26/4/2024 Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; - Thông tư s 199/2016/TT-BTC của ngày 8/11/2016 Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của | x | |
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm | - Tại cơ sở đăng kiểm: trong ngày làm việc, khi kết quả đạt yêu cầu. - Ngoài cơ sở đăng kiểm: lập lịch trong ngày; cấp GCN, Tem trong | Nộp trên ứng dụng đăng kiểm của Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc trực tiếp hoặc qua hệ thng bưu chính tới cơ sở đăng kiểm. | Có | Toàn trình | - Tên thủ tục hành chính; - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Phí, lệ phí và giá dịch vụ; - Căn cứ pháp lý. | - Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/ Giấy chứng nhận; từ 01/7/2025 đến 31/12/2026 thu bằng 50% mức quy định. - Giá dịch vụ kiểm định theo Thông tư s 238/2016/TT- BTC và Thông tư s 55/2022/TT- BTC. | - Thông tư s 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; | x | |
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời. 1.005103 | ||||||||||
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm kiểm | - Không phải mang xe đến cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc. | Nộp trên ứng dụng đăng kiểm của Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc trực tiếp hoặc qua hệ | Có | Toàn trình | - Tên thủ tục hành chính; - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ | Không | Thông tư s 30/2026/TT-BXD ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. | x | |
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| định lần đầu, kiểm định định kỳ và xe có đăng ký tạm thời) 1.013101 | ||||||||||
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. | - Sai thông tin; bị hỏng nhưng xác định được s seri hoặc biển s: 04 giờ làm việc. - Bị mất; tem hỏng nhưng không xác | Nộp trên ứng dụng đăng kiểm của Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc trực tiếp hoặc qua hệ thng bưu chính tới cơ sở đăng kiểm. | Có | Toàn trình | - Tên thủ tục hành chính; - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Kết quả thực hiện; - Phí, lệ phí; - Yêu cầu, | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/ Giấy chứng nhận; từ 01/7/2025 đến 31/12/2026 thu bằng 50% mức quy định. | Thông tư s 199/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của | x | |
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 1.013092 | ||||||||||
| 5 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đi với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo. 1.013206 | - Kiểm tra hồ sơ thiết kế: ti đa 03 ngày làm việc. - Kiểm tra thực tế xe: ti đa 03 ngày; ngay trong ngày đi với xe miễn lập hồ sơ thiết kế. - Cấp | Nộp trên ứng dụng đăng kiểm của Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc trực tiếp hoặc qua hệ thng bưu chính tới cơ sở đăng kiểm. | Có | Toàn trình | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết; - Phí, lệ phí và giá dịch vụ; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC; | - Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/ Giấy chứng nhận; từ 01/7/2025 đến 31/12/2026 thu bằng 50% mức quy định. - Giá dịch vụ theo Thông tư s 238/2016/TT- BTC và Thông tư s 55/2022/TT- BTC. | - Thông tư s 199/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 64/2025/TT-BTC 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; | x | |
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 6 | Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo 1.013097 | - Hồ sơ lưu tại cơ sở đăng kiểm hoặc trên phần mềm của Cục Đăng kiểm | Nộp trên ứng dụng đăng kiểm của Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc trực tiếp hoặc qua hệ | Có | Toàn trình | - Tên thủ tục hành chính; - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ | Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/ Giấy chứng nhận; từ 01/7/2025 đến 31/12/2026 thu | Thông tư s 199/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư s 36/2022/TT-BTC | x | |
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Tổng cng: 06 TTHC | ||||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Cấp thc hiện | Mức đ DVC trc tuyến | Tên văn bản QPPL bãi bỏ thủ tục hành chính |
| Thủ tục hành chính bị bãi bỏ ti Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của B trưởng B Xây dng | |||||
| 1 | 1.013205 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng | Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới | Toàn trình | Thông tư s 30/2026/TT-BXD ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
| Tổng cng: 01 TTHC | |||||
