Quyết định 3102/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 Từ điển dữ liệu dùng chung cơ quan, đơn vị, địa phương
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Số: /QĐ-UBND 3102 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hi Phòng, ngày tháng năm 2026 06 8 |
QUYẾT ĐỊNH
ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung trong các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Phiên bản 1.0)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật Bo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26/6/2025;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Bo vệ bí mật nhà nước ngày 10/12/2025; Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Căn cứ Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về thúc đẩy chuyển đổi số liên thông, đồng bộ, nhanh, hiệu qu đáp ứng yêu cầu sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị; Căn cứ Quy định số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số về Mô hình liên thông số thống nhất, hiệu qu và qun trị dựa trên dữ liệu trong hệ thống chính trị;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ -CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu; số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước; số 278/2025/NĐ-CP ngày
2
22/10/2025 quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện; Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung qun trị, qun lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bn 1.0);
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số; Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố: số 4453/QĐ- UBND ngày 05/11/2025 về ban hành Khung Kiến trúc Chính quyền số thành phố Hi Phòng, phiên bn 4.0; số 5264/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 về việc phê duyệt Chiến lược dữ liệu thành phố Hi Phòng đến năm 2030; số 1154/QĐ- UBND ngày 31/3/2026 ban hành Khung kiến trúc, Khung qun trị, qun lý dữ liệu thành phố Hi Phòng; Căn cứ các Văn bn của Bộ Công an: số 5591/BCA-TTDLQG ngày 10/12/2025 về hướng dẫn tuân thủ pháp luật về dữ liệu; số 2910/BCA-TTDLQG ngày 12/6/2026 về việc hướng dẫn Từ điển dữ liệu và đánh giá, xếp hạng cơ sở dữ liệu; Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2 34/TTr- SKHCN ngày 27/7/2026 về việc ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bn 1.0) trong các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hi Phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung trong các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Phiên bản 1.0) (Chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan quản trị, vận hành Nền tảng Từ điển dữ liệu dùng chung của thành phố trên Nền tảng Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia theo hướng dẫn của Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an.
- Hướng dẫn, giám sát và kiểm tra việc tuân thủ các chuẩn dữ liệu đối với các dự án công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố.
2. Các Sở, ban, ngành thành phố chịu trách nhiệm:
3
- Rà soát, xác nhận tính chính xác và tham mưu trình phê duyệt các thuật ngữ nghiệp vụ thuộc lĩnh vực chuyên ngành phụ trách.
- Tuân thủ, bảo đảm mọi hoạt động thiết kế, xây dựng hoặc nâng cấp các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành phải tham chiếu và sử dụng đúng định nghĩa, cấu trúc trong Từ điển dữ liệu dùng chung.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Khai thác, sử dụng và bảo toàn tính nhất quán của dữ liệu trong các hoạt động quản lý, điều hành tại địa phương.
- Phản hồi, báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về các vướng mắc kỹ thuật hoặc nhu cầu phát sinh các thuật ngữ mới từ thực tiễn tác nghiệp về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, rà soát, cập nhật Từ điển.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường |
| THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG
THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (PHIÊN BẢN 1.0)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Ủy ban nhân dân thành phố )
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI
1. Mục tiêu Thiết lập “ngôn ngữ chung” thống nhất về dữ liệu, phục vụ chuẩn hoá, liên thông, đồng bộ và quản trị dữ liệu trong cơ quan, đơn vị , địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; đảm bảo các thuật ngữ, danh mục dữ liệu của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố được tham chiếu ánh xạ với Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia; Từ điển dữ liệu chuyên ngành dùng chung của các bộ, ngành trung ương; ưu tiên sử dụng các thuật ngữ chuẩn quốc gia đã được phê duyệt, hạn chế tối đa việc tự định nghĩa lại.
2. Phạm vi Áp dụng thống nhất tại các trong cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố trong các hoạt động trực tiếp hoặc có liên quan đến các nội dung thiết kế, xây dựng, nâng cấp cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin. Từ điển dữ liệu dùng chung là một cấu phần của hệ thống quản trị dữ liệu của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, được xây dựng và vận hành đồng bộ với Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu thành phố.
II. NGUYÊN TẮC CỐT LÕI
1. Nguyên tắc tổng quan Chuẩn hoá: Sử dụng thuật ngữ, định nghĩa và cấu trúc thống nhất, phù hợp với pháp luật và tiêu chuẩn quốc gia, hạn chế tối đa việc tạo thuật ngữ trùng lặp. Nhất quán, xuyên suốt: Áp dụng nhất quán trong tất cả các hoạt động kết nối, chia sẻ giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin. Tương thích và liên thông: Hỗ trợ trao đổi, liên thông và tích hợp dữ liệu giữa các hệ thống, nền tảng dữ liệu của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội của thành phố và các hệ thống, nền tảng dữ liệu quốc gia.
2
Đồng bộ và ưu tiên Bộ từ vựng cốt lõi quốc gia: Các thuật ngữ, danh mục dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố phải được rà soát, đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia, Từ điển dữ liệu chuyên ngành dùng chung của các Bộ, ngành Trung ương. Trường hợp đã có thuật ngữ chuẩn quốc gia, phải tham chiếu, sử dụng thay vì tự định nghĩa mới.
2. Nguyên tắc cụ thể
a) Nguyên tắc quản trị và tổ chức Một nguồn tin cậy duy nhất: Mọi khái niệm nghiệp vụ, yếu tố dữ li ệu và danh mục dùng chung phải được định nghĩa và quản lý tại một nguồn duy nhất, có thẩm quyền. Dữ liệu “sống” và quản trị linh động: Từ điển dữ liệu dùng chung phải được cập nhật, bổ sung và hoàn thiện liên tục thông qua các quy trình quản trị vòng đời rõ ràng. Tuân thủ là bắt buộc: Việc tham chiếu và tuân thủ các định nghĩa, cấu trúc đã được ban hành là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả các dự án xây dựng, nâng cấp hệ thống thông tin.
b) Nguyên tắc kỹ thuật và cấu trúc siêu dữ liệu (Metadata) Mỗi trường dữ liệu khi được số hóa, chuẩn hóa và đưa vào Từ điển dữ liệu dùng chung của cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố phải tuân thủ cấu trúc mô tả bao gồm 04 nhóm thuộc tính bắt buộc: Nhóm thuộc tính định danh, mô tả nghiệp vụ: Tên nghiệp vụ, Tên kỹ thuật, Mã định danh trường dữ liệu, Định nghĩa, Chủ thể/đối tượng dữ liệu. Nhóm thuộc tính kỹ thuật: Kiểu dữ liệu, Độ dài dữ liệu, Định dạng dữ liệu, Đơn vị tính, Quy tắc ràng buộc, Tần suất cập nhật, Quan hệ dữ liệu. Nhóm thuộc tính quản trị, an toàn và bảo vệ dữ liệu: Phân loại dữ liệu, Dữ liệu cá nhân, Mức độ bảo vệ dữ liệu, Quyền truy cập và phạm vi chia sẻ, Cơ quan chủ quản dữ liệu, Yêu cầu ghi nhật ký, giám sát, truy vết. Nhóm thuộc tính nguồn gốc, tham chiếu và kết nối chia sẻ: Nguồn hình thành dữ liệu, Nguồn khai thác/chia sẻ dữ liệu, Mã danh mục tham chiếu, Ánh xạ với Từ điển dữ liệu dùng chung, Phương thức chia sẻ dữ liệu, Định dạng trao đổi dữ liệu, Trạng thái hiệu lực.
c) Cơ chế Bộ từ vựng cốt lõi và Ánh xạ thuật ngữ Phương án A (Định nghĩa mới đặc thù): Áp dụng đối với thuật ngữ đặc thù chưa có trong Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia, Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung của các Bộ, ngành Trung ương.
3
Phương án B (Tham chiếu trực tiếp): Áp dụng đối với các thuật ngữ chung đã có mã định danh trong Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia, Bộ Từ điển dữ liệu dùng chung của các Bộ, ngành Trung ương. Các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố sử dụng nguyên cấu trúc kỹ thuật của chuẩn quốc gia và các Bộ, ngành Trung ương.
III. HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố sử dụng Nền tảng Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia do Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an xây dựng và vận hành để quản lý từ vựng chuyên ngành theo cơ chế phân tầng (Từ vựng cốt lõi + Từ vựng chuyên ngành). Sở Khoa học và Công nghệ là đầu mối chủ trì, cùng Công an thành phố quản lý, cập nhật từ vựng dùng chung của thành phố trên Nền tảng này theo hướng dẫn của Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an.
2. Cơ quan chủ quản dữ liệu: chịu trách nhiệm cuối cùng về tính chính xác và việc tham mưu trình phê duyệt ban hành các thuật ngữ nghiệp vụ thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Người dùng dữ liệu: là người dùng được phân cấp, phân quyền tại các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, có trách nhiệm khai thác, sử dụng, bảo toàn và góp ý thuộc lĩnh vực công tác.
4. Cơ chế phản hồi, báo cáo: Các cơ quan, đơn vị, địa phương trực tiếp ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện phản hồi, báo cáo định kỳ hoặc đột xu ất về các vướng mắc kỹ thuật hoặc nhu cầu phát sinh thuật ngữ mới trong thực tiễn tác nghiệp.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ LỘ TRÌNH
1. Lộ trình triển khai Từ điển dữ liệu dùng chung
a) Giai đoạn 1 (đến hết 2026): Tổ chức rà soát, hoàn thiện, phê duyệt và gửi hồ sơ Từ điển dữ liệu dùng chung các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố về Trung tâm dữ liệu quốc gia (Bộ Công an). Đề nghị Trung tâm Dữ liệu Quốc gia, Bộ Công an cấp phát tài khoản Hệ thống quản lý Từ điển quốc gia dùng chung để quản lý, cập nhật các thuật ngữ tại Phụ lục Chi tiết từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); thực hiện đề xuất phiên bản mới (nếu có) trên môi trường điện tử. Đảm bảo lộ trình triển khai của các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc Ủy ban nhân dân thành phố phù hợp, đồng bộ với mốc thời gian công bố Bộ Từ điển dữ liệu quốc gia phiên bản 1.0.
b) Giai đoạn 2 (từ năm 2027):
4
Thực hiện chuẩn hóa, ánh xạ dữ liệu hiện có sang chuẩn Từ điển dữ liệu dùng chung; ưu tiên thực hiện đối với các cơ sở dữ liệu phục vụ d ịch vụ công trực tuyến, thủ tục hành chính, công tác chỉ đạo điều hành, an sinh xã hội, dân cư, doanh nghiệp, đất đai, bảo hiểm, tài chính, y tế, giao thông, tư pháp, tài nguyên và môi trường. Thường xuyên vận hành, khai thác Hệ thống quản lý Từ điển dữ liệu dùng chung, rà soát cập nhật phiên bản; kiểm tra, đánh giá mức độ tuân thủ đối với các cơ sở dữ liệu/hệ thống thông tin của thành phố tham gia kết nối, chia sẻ dữ liệu; phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật hoàn thiện quy trình, biểu mẫu, tiêu chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và cơ chế giám sát việc tuân thủ Từ điển dữ liệu dùng chung.
2. Tuân thủ bắt buộc Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, tất cả dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp cơ sở dữ liệu/hệ thống thông tin bắt buộc phải tham chiếu, sử dụng các định nghĩa, cấu trúc từ Hệ thống quản lý Từ điển dữ liệu dùng chung. Trường hợp các chương trình, đề án, dự án đầu tư về dữ liệu sử dụng các định nghĩa, cấu trúc nằm ngoài Hệ thống quản lý Từ điển dữ liệu dùng chung, cơ quan chủ quản đề xuất có trách nhiệm trình (qua Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp), báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định việc điều chỉnh, cập nhật Từ điển dữ liệu dùng chung và phải được sự chấp thuận của Ủy ban nhân dân thành phố trước khi tổ chức triển khai thực hiện dự án theo quy định.
V. CHI TIẾT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (PHIÊN BẢN 1.0)
(Phụ lục kèm theo)
| Số: 3102/QĐ-UBND; 06/08/2026; 10:28:33 +07:00 | |||||||||
| PHỤ LỤC | |||||||||
| CHI TIẾT TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, | |||||||||
| ĐỊA PHƯƠNG THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (PHIÊN BẢN 1.0) | |||||||||
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||||
| HoVaTenCanBo STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||||
| ThongTinVeHDND STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||||
| ThongTinVeDang STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||||
| TrinhDoTinHoc STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||||
| TinhTrangKiemNhie STRING 255 Sở Nội vụ m | |||||||||
| NhomTuoi NUMBER Sở Nội vụ | |||||||||
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| TrinhDoChuyenMon STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| NgoaiNgu STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| ChucVuUBND Sở Nội vụ | ||||||
| ChucVu STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| ChucDanh STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Tổng số thôn Xác định tổng số thôn SoLuongThon NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| ThonTren350Ho NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| SoToDanPho NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| ToDanPhoTren500Ho NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| Theo xã loại I Xác định xã loại I PhanLoaiXa1 NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| Theo xã loại II Xác định xã loại I PhanLoaiXa2 NUMBER Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| Khu vực hải đảo Xác định khu vực hải đảo KhuVucHaiDao STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Vùng bãi ngang Xác định vùng bãi ngang VungBaiNgang STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định vùng trọng điểm VungTrongDiem STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| DiaGioiHanhChinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| DienTichTuNhien NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| DanSoThuongTru NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Dân số tạm trú Xác định dân số tạm trú DanSoTamTru NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| DanSoTrungBinh NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Dân số khu đô thị Xác định dân số đô thị DanSoDoThi NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định dân số nông Dân số nông thôn DanSoNongThon NUMBER Sở Nội vụ thôn | |||||||
| LoaiDonViHanhChin NUMBER Sở Nội vụ h | |||||||
| Miền núi, hải đảo Xác định thuộc vùng miền ThuocVungMien NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định biên giới đất liền BienGioiDatLien NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định biên giới biển BienGioiBien NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Hải đảo: Có/không Xác định hải đảo HaiDao NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định đơn vị nghèo DonViNgheo STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Vùng ven biển Xác định vùng ven biển VungVenBien STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định nông thôn mới NongThonMoi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| An toàn khu Xác định khu an toàn khu AnToanKhu STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định Di sản DiSanUNESCO STRING 255 Sở Nội vụ UNESCO | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MAP Sở Nội vụ | |||||||
| MAP Sở Nội vụ | |||||||
| MAP Sở Nội vụ | |||||||
| MAP Sở Nội vụ | |||||||
| MAP Sở Nội vụ | |||||||
| BienBanBanGiaoMoc MAP Sở Nội vụ | |||||||
| MAP Sở Nội vụ | |||||||
| MAP Sở Nội vụ | |||||||
| MaHoSoBo STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MaHoSoDiaPhuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| DanhMucTrangThai NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Số giấy báo tử Xác định số giấy báo tử SoGiayBaoTu STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định nơi thường trú ThuongTru OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| CapBac STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ChucVuDamNhiem STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| CoQuanDonVi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinKhangChien OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinBiThuong OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinTuDay OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| HoVaTenThanNhan STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| QueQuanThanNhan STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ThuongTruThanNhan STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MaQuanHe NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Đối tượng hưởng Xác định đối tượng hưởng DoiTuongHuong OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| Loại hưởng Xác định loại hưởng MaLoaiHuong NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Số quyết định Xác định số quyết định SoQuyetDinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MaCoQuanBanHanh NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Hệ số trợ cấp Xác định hệ số trợ cấp HeSoTroCap NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Mức trợ cấp Xác định mức trợ cấp MucTroCap STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Hệ số phụ cấp Xác định hệ số phụ cấp HeSoPhuCap NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Mức phụ cấp Xác định mức phụ cấp MucPhuCap STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mã trạng thái hưởng Xác định trạng thái hưởng MaTrangThaiHuong NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| Kỳ chi trả Xác định kỳ chi trả KyChiTra STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định trạng thái chi trả MaTrangThaiChiTra NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định hình thức chi trả MaHinhThucChiTra NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| HoTenNguoiNhan STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mã ngân hàng Xác định mã ngân hàng MaNganHang STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| SoTienHuongThang STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Số tiền truy lĩnh Xác định số tiền truy lĩnh SoTienTruyLinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Số tiền truy thu Xác định số tiền truy thu SoTienTruyThu STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| SoTienThangTruoc STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TongTienDuocLinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinTangQua OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinBHYT OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinDieuDuong OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinGiaoDuc OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinNhaO OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinDatDai OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinGiaoDat OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinVayVon OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| Tên nghĩa trang Xác định tên nghĩa trang TenNghiaTrang STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| DiaChiNghiaTrang STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TrangThaiNghiaTrang NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| ThongTinBiaMo OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| Khu mộ Xác định khu mộ KhuMo OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| Lô mộ Xác định lô mộ LoMo OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| Số mộ Xác định số mộ SoMo OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| SoLietSiGhiCong NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NguoiThamVieng OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| MoThamVieng OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| NoiChuyenDi OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| NoiChuyenDen OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| ThoiGianChuyen OBJECT Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| CoQuanDonViHySinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| CapBacHySinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ChucVuHySinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định tên đơn vị TenDonVi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TenTieuChi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| DiemThamDinh NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định tỷ lệ hài lòng TyLeHaiLong NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| TongDiemThamDinh NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định thứ tự xếp hạng ThuTu NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định mã số MaSo STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định chỉ tiêu thống kê ChiTieuThongKe STRING 255 Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| Xác định mã số cha MaSoCha STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định đơn vị tính DonViTinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| LuuTruLichSu NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định năm thống kê NamThongKe NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TongSoVanBanDi NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| VanBanDiGiay NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| VanBanDiDienTu NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TongSoVanBanDen NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| VanBanDenGiay NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| VanBanDenDienTu NUMBER 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định tổng số hồ sơ TongSoHoSo NUMBER 255 Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| HoSoGiay NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| HoSoDienTu NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Xác định tổng số văn thư TongSoVanThu NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Xác định tổng số lưu trữ TongSoLuutru NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| VanThuCoQuanCap1 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| LuuTruCoQuanCap1 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| VanThuCoQuanCap2 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| LuuTruCoQuanCap2 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| VanThuCoQuanCap3 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| LuuTruCoQuanCap3 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| VanThuCoQuanCap4 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| LuuTruCoQuanCap4 NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| VanThuCapXa NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| LuuTruCapXa NUMBER 255 Sở Nội vụ | ||||||
| HoVaTenKhaiSinh STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| NoiOHienTai STRING 255 Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| LopCaoNhat NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ChungChiKhac STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| ChucVuChucDanh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| LoaiHopDong NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| DiaDiemLamViec STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NganhKinhTe STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ThoiGianThatNghiep NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định lý do thất nghiệp LyDoThatNghiep STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| MucLuongMongMuo STRING 255 Sở Nội vụ n | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| LoaiBHXH NUMBER Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TinhTrangHonNhan STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định địa chỉ chi tiết DiaChiChiTiet STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định số hộ chiếu SoHoChieu STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định trình độ học vấn TrinhDoHocVan NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| TrinhDoNgoaiNgu STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định nghề nghiệp NgheNghiep STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NoiSinh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định nơi làm việc NoiLamViec STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TenDoanhNghiep STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| GiayPhepHoatDong NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định cơ sở vật chất CoSoVatChat STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TenCoSoTonGiao STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| DiaChiCoSoTonGiao STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| HoVaTenChucSac STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| CoQuanQuanLy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định tên viết tắt TenVietTat STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| LoaiHinhToChuc STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định Vị trí chức năng ViTriChucNang STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Website STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định Thông tin khác ThongTinKhac STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định lý do tinh giản LyDoTinhGian STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ChinhSachThoiViec STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định chính sách khác ChinhSachKhac STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định tổng số tinh giản TongSoTinhGian NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Tên hội Xác định tên hội TenHoi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Biểu tượng hội Xác định biểu tượng hội BieuTuongHoi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mã số hội Xác định mã số hội MaSoHoi NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định cấp tổ chức CapToChuc STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TrangThaiPhapLy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| PhamViHoatDong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Tính chất hội Xác định tính chất hội TinhChatHoi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Loại hình hội Xác định loại hình hội LoaiHinhHoi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| CoQuanBanHanh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NguoiKy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Chủ tịch hội Xác định Chủ tịch hội ChuTich STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TenQuyTiengViet STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TenQuyTiengAnh STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Biểu tượng của quỹ Xác định biểu tượng quỹ BieuTuongQuy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mã số quỹ của quỹ Xác định mã số quỹ MaSoQuy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Tính chất quỹ của quỹ Xác định tính chất quỹ TinhChatQuy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Loại hình quỹ của quỹ Xác định loại hình quỹ LoaiHinhQuy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| PhongTraoThiDua STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| DangKyThiDua STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định loại khen thưởng LoaiKhenThuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| QuanLyHoSo STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| HoSoKhenThuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| ThamNienCongTac STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định mã nhân viên MaNhanVien STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MaQuaTrinhDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| Nơi đào tạo Xác định nơi đào tạo NoiDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| ChuyenNganhDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Loại hình đào tạo Xác định loại hình đào tạo LoaiHinhDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| MaTrinhDoDaoTao STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Tên chứng chỉ Xác định tên chứng chỉ TenChungChi STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Tên ngoại ngữ Xác định tên ngoại ngữ TenNgoaiNgu STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Điểm chứng chỉ Xác định điểm chứng chỉ DiemChungChi STRING 255 Sở Nội vụ | ||||||
| Số thứ tự Xác định số thứ tự SoThuTu STRING 255 Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| TrangThaiBanGhi STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MaLuongNhanVien STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mã ngạch lương Xác định mã ngạch lương MaNgachLuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| IDNgachLuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Bậc lương Xác định bậc lương BacLuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Hệ số lương Xác định hệ số lương HeSoLuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mức lương Xác định mức lương MucLuong STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Tên loại phụ cấp Xác định tên loại phụ cấp TenLoaiPhuCap STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Tỷ lệ phụ cấp Xác định tỷ lệ phụ cấp TyLePhuCap STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MucPhuCapTheoTien STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| HinhThucPhuCap STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Tên đánh giá Xác định tên đánh giá TenDanhGia STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mã loại đánh giá Xác định mã loại đánh giá MaLoaiDanhGia STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| TenHinhThucKyLuat STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Mã loại kỷ luật Xác định mã loại kỷ luật MaLoaiKyLuat STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| Nội dung kỷ luật Xác định nội dung kỷ luật NoiDungKyLuat STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| MaKy STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| BienCheDuocGiao STRING 255 Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| BienCheThucHien NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| TyLeSuDungBienChe NUMBER Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| Xác định số nam dưới 30 SoNamDuoi30 NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| SoNamTu30Den50 NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| Xác định số nam trên 50 SoNamTren50 NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| Xác định số nữ dưới 30 SoNuDuoi30 NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| Xác định số nữ tuổi 30-50 SoNuTu30Den50 NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| Xác định số nữ trên 50 SoNuTren50 NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| SoTrinhDoDaiHoc NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| SoTrinhDoSauDaiHo NUMBER Sở Nội vụ c | ||||||
| SoTrinhDoTrungCa NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| SoTrinhDoCaoDang NUMBER Sở Nội vụ | ||||||
| SoNhanSuCNTT NUMBER Sở Nội vụ |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| SoLanhDaoQuanLy NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Xác định số tuyển mới SoTuyenMoi NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Số người nghỉ hưu Xác định số nghỉ hưu SoNghiHuu NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Số người thôi việc Xác định số thôi việc SoThoiViec NUMBER Sở Nội vụ | |||||||
| Đơn vị tính Xác định đơn vị tính DonViTinh STRING 50 | |||||||
| Thông tin bổ sung Mô tả thông tin bổ sung MoTa STRING 500 | |||||||
| Ghi chú khác Ghi chú GhiChu STRING 255 | |||||||
| Vị trí địa lý Xác định vị trí địa lý ViTriDiaLy NUMBER | |||||||
| KinhDo NUMBER | |||||||
| ViDo NUMBER |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| DiaChiChiTiet STRING 150 | ||||||
| MuaVu STRING 250 | ||||||
| DienTichGieoTrong DECIMAL | ||||||
| DienTichDaThuHoac DECIMAL h | ||||||
| HP-NN-0011 Năng suất Trồng trọt Năng suất Xác định năng suất NangSuat DECIMAL | ||||||
| HP-NN-0012 Sản lượng Trồng trọt Sản lượng Xác định sản lượng SanLuong DECIMAL | ||||||
| LoaiCayTrong STRING 50 | ||||||
| DoiTuongVatNuoi ENUM |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| Xác định quy mô sản xuất QuyMoSanXuat STRING 100 | |||||||
| SoLuongVatNuoi INTEGER | |||||||
| REAL | |||||||
| DienTichVungNTTS REAL | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| MaLoaiHinh INTEGER | |||||||
| SanLuongThuySan REAL | |||||||
| MaVuChay STRING 30 | |||||||
| MaDinhDanhLo STRING 50 | |||||||
| ThoiGianPhatHien DATETIME | |||||||
| ThoiGianKetThuc DATETIME | |||||||
| NguyenNhanVuChay STRING 255 | |||||||
| DienTichBiChay REAL | |||||||
| ToaDoX REAL | |||||||
| ToaDoY REAL | |||||||
| MaViPham STRING 30 | |||||||
| STRING 250 | |||||||
| thoiGianViPham DATETIME | |||||||
| MaLoaiRung INTEGER | |||||||
| NguyenNhan STRING 250 | |||||||
| DienTichThietHai REAL |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| DoiTuongViPham STRING 250 | ||||||
| TangVatViPham STRING 255 | ||||||
| MaTrongRung STRING 50 | ||||||
| MaRung STRING 50 | ||||||
| MaLoaiCay STRING 50 | ||||||
| HP-NN-0041 Diện tích trồng Lâm nghiệp Diện tích trồng Xác định diện tích trồng DienTichTrongMoi DOUBLE | ||||||
| SoLuongCay INTEGER | ||||||
| HP-NN-0043 Nguồn vốn Lâm nghiệp Nguồn vốn Xác định nguồn vốn NguonVon STRING 250 | ||||||
| MaKhaiThac STRING 50 | ||||||
| HP-NN-0045 Mã giấy phép Lâm nghiệp Mã giấy phép Xác định mã giấy phép MaGiayPhep STRING 50 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| DiaDiemKhaiThac STRING 250 | |||||||
| LoaiKhaiThac STRING 250 | |||||||
| KhoiLuong DOUBLE | |||||||
| MaKetQua STRING 50 | |||||||
| NoiDungDanhGia STRING 500 | |||||||
| MucDoDat STRING 500 | |||||||
| TongSoTieuChiDat INTEGER | |||||||
| INTEGER | |||||||
| STRING 500 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| TinhTrangCapGiay BOOLEAN | ||||||
| TinhTrangHauKiem BOOLEAN | ||||||
| TinhTrangHoatDong BOOLEAN | ||||||
| NganhNgheHoatDong STRING 500 | ||||||
| TiLeHoNgheo REAL | ||||||
| MaDoiTuong STRING 255 | ||||||
| TenHoatDongSinhKe STRING 50 | ||||||
| TrangThaiXacThuc INTEGER | ||||||
| SoHieuThuaDat INTEGER | ||||||
| SoHieuToBanDo INTEGER | ||||||
| DienTichGiaoDat DECIMAL | ||||||
| SoQuyetDinhGiao STRING 50 | ||||||
| HinhThucGiaoDat ENUM 20 | ||||||
| ThoiHanGiaoDat STRING 100 | ||||||
| DienTichChoThueDat DECIMAL |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| SoQuyetDinhThue STRING 50 | |||||||
| ENUM 20 | |||||||
| ThoiHanThuDat INTEGER | |||||||
| SoHopDongThue STRING 50 | |||||||
| DienTichThuHoiDat DECIMAL | |||||||
| SoQuyetDinhThuHoi STRING 50 | |||||||
| LyDoThuHoiDat STRING 500 | |||||||
| DienTichGiaHanDat DECIMAL | |||||||
| SoQuyetDinhGiaHan STRING 50 | |||||||
| INTEGER | |||||||
| DECIMAL | |||||||
| STRING 50 | |||||||
| STRING 10 | |||||||
| MaLoaiDatSauChuye STRING 10 n | |||||||
| LoaiHinhSuDung STRING 10 | |||||||
| SoLuongTiepNhan INTEGER | |||||||
| SoLuongDaGiaiQuyet INTEGER | |||||||
| SoPhatHanhGCN STRING 20 | |||||||
| SoVaoSoCapGCN STRING 30 | |||||||
| NguonGocSuDungDat STRING 500 | |||||||
| NoiDungBienDong STRING 1000 | |||||||
| STRING 1000 | |||||||
| LyDoCapDoiCapLai ENUM 20 | |||||||
| SoSeriGCNCu STRING 20 | |||||||
| SoSeriGCNMoi STRING 20 | |||||||
| ENUM 20 | |||||||
| SoQuyetDinhGiaDat STRING 50 | |||||||
| DECIMAL | |||||||
| STRING 50 | |||||||
| INTEGER | |||||||
| DienTichDauGia DECIMAL | |||||||
| MucDichSuDungDat STRING 10 | |||||||
| TongSoTienThuDuoc DECIMAL | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| MaLoaiDat STRING 255 | |||||||
| MaDuong STRING 255 | |||||||
| MaDoanDuong STRING 255 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| HeSoDieuChinhGia INTEGER | ||||||
| CapBaoCao STRING 30 | ||||||
| LoaiBaoCao STRING 30 | ||||||
| HP-NN-0114 Tên văn bản Môi trường Tên văn bản Xác định tên văn bản TenVanBan STRING 300 | ||||||
| SoHieuBaoCao STRING 50 | ||||||
| TenDonViBaoCao STRING 250 | ||||||
| HP-NN-0117 Tệp dữ liệu Môi trường Tệp dữ liệu Xác định tệp dữ liệu TepDuLieu FILE |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| STRING 250 | |||||||
| NUMBER | |||||||
| NUMBER | |||||||
| NUMBER | |||||||
| NUMBER | |||||||
| NUMBER | |||||||
| STRING 1000 | |||||||
| STRING 500 | |||||||
| TinhTrangONhiem STRING 100 | |||||||
| LoaiHinhChatThai STRING 100 | |||||||
| ThanhPhanChatThai STRING 1000 | |||||||
| KhoiLuongPhatSinh NUMBER |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| KhoiLuongThueXuLy NUMBER | ||||||
| LoaiHeThongThuGo STRING 150 m | ||||||
| PhuongThucXaThai STRING 50 | ||||||
| QuyTrinhVanHanh STRING 1000 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| LoaiKhoKVLuuChua STRING 250 | |||||||
| CongNgheXuLy STRING 100 | |||||||
| TenTram STRING 150 | |||||||
| TenĐiemQuanTrac STRING 150 | |||||||
| STRING 30 | |||||||
| TanSuatQuanTrac NUMBER | |||||||
| LoaiHinhQuanTrac STRING 20 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| Môi trường Lựa chọn thông số đo Xác định thông số đo ThongSoMoiTruong STRING 255 | |||||||
| QuyChuanMoiTruong STRING 500 | |||||||
| STRING 50 | |||||||
| ENUM 20 | |||||||
| TenToChucDuocCap STRING 255 | |||||||
| ThoiHanGiayPhep INTEGER | |||||||
| TruLuongCapPhep DECIMAL | |||||||
| TenKhuVucCam STRING 255 | |||||||
| INTEGER | |||||||
| LyDoCamKhaiThac STRING 500 | |||||||
| ToaDoRanhGioiCam STRING 2000 | |||||||
| STRING 50 | |||||||
| SoVanBanThamMuu STRING 50 | |||||||
| NoiDungThamMuu STRING 1000 | |||||||
| STRING 500 | |||||||
| KetQuaThamMuu INTEGER | |||||||
| SoQuyetDinhXuPhan STRING 50 | |||||||
| HanhViViPham STRING 1000 | |||||||
| HinhThucXuPhat STRING 255 | |||||||
| SoTienXuPhat DECIMAL | |||||||
| BienPhapKhacPhuc STRING 1000 | |||||||
| INTEGER | |||||||
| STRING 50 | |||||||
| LyDoDongCuaMo ENUM 30 | |||||||
| DECIMAL | |||||||
| DienTichDatBanGiao DECIMAL | |||||||
| INTEGER | |||||||
| ToChucCaNhan STRING 100 | |||||||
| SoGiayPhepDeDieu STRING 10 | |||||||
| STRING 10 | |||||||
| LoaiGiayPhepDeDieu INTEGER | |||||||
| MaTuyenDe STRING 50 | |||||||
| TenTuyenDe STRING 150 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| LoaiDe ENUM | ||||||
| CapDe ENUM | ||||||
| MaDoanDe STRING 20 | ||||||
| HP-NN-0177 Tên Km đầu Đê điều Tên Km đầu Xác định tên Km đầu TenKmDauDe STRING 10 | ||||||
| HP-NN-0178 Km đầu Đê điều Km đầu Xác định Km đầu KmDauDe STRING 10.2 | ||||||
| ChieuDaiTuyenDe DOUBLE | ||||||
| Diện tích bảo HP-NN-0180 Đê điều Diện tích bảo vệ Xác định diện tích bảo vệ DienTichBaoVe DOUBLE vệ | ||||||
| Đê điều Đơn vị quản lý Xác định đơn vị quản lý DonViQuanLyDe STRING 250 | ||||||
| HienTrangDe INTEGER | ||||||
| HienTrangDoanDe INTEGER |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| TenKeBaoVeDe STRING 150 | |||||||
| Đê điều Tên cống qua đê Xác định tên cống qua đê TenCongQuaDe STRING 150 | |||||||
| TenCuaKhau STRING 50 | |||||||
| HP-NN-0187 Tên âu thuyền Đê điều Tên âu thuyền Xác định tên âu thuyền TenAuThuyen STRING 50 | |||||||
| MaDuongHanhLang STRING 20 | |||||||
| STRING 10 | |||||||
| STRING 10 | |||||||
| INTEGER | |||||||
| SoHieuMatCat STRING 10 | |||||||
| STRING 30 | |||||||
| JSON | |||||||
| STRING 150 | |||||||
| TenLuuVucSong STRING 50 | |||||||
| MaLuuVucSong STRING 32 | |||||||
| ChayRa STRING 150 | |||||||
| DienTichLuuVuc REAL | |||||||
| ChieuDaiDongChinh REAL | |||||||
| TenVungCam STRING 20 | |||||||
| DienTichVungCam REAL |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| TenVungHanChe STRING 20 | |||||||
| REAL | |||||||
| MaLoaiHinhThienTai STRING 50 | |||||||
| TenLoaiHinhThienTai STRING 256 | |||||||
| MaMucDoRuiRo STRING 50 | |||||||
| TenMucDoRuiRo STRING 256 | |||||||
| MaChiSoCanhBao STRING 50 | |||||||
| MaLoaiChiSo STRING 50 | |||||||
| TenChiSoCanhBao STRING 256 | |||||||
| NguongCanhBao1 FLOAT | |||||||
| NguongCanhBao2 FLOAT | |||||||
| NguongCanhBao3 FLOAT | |||||||
| MaKeHoach STRING 50 | |||||||
| MaSuKienThienTai STRING 50 | |||||||
| TenKeHoach STRING 256 | |||||||
| SoKyHieu STRING 256 | |||||||
| STRING 50 | |||||||
| NoiDungKeHoach STRING 500 | |||||||
| TepDinhKem FILE | |||||||
| MaDiemSatLo STRING 50 | |||||||
| Tên điểm sạt lở Xác định tên điểm sạt lở TenDiemSatLo STRING 256 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||||
| ChieuDai DECIMAL 18.2 | ||||||||
| MucDoAnhHuong STRING 256 | ||||||||
| PhuongAnDeXuat STRING 500 | ||||||||
| TenSuKienThienTai STRING 256 | ||||||||
| TenTiengViet STRING 256 | ||||||||
| TenTiengAnh STRING 256 | ||||||||
| DuLieuKhongGian | ||||||||
| NguonDuBao STRING 50 | ||||||||
| MaBanTinCanhBao STRING 50 | ||||||||
| MaDuBaoCanhBao STRING 50 | ||||||||
| TieuDe STRING 256 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| NoiDung STRING 500 | |||||||
| LoaiBanTin INTEGER | |||||||
| STRING 500 | |||||||
| SoGiayPhepThuyLoi STRING 10 | |||||||
| ThoiGianCP STRING 10 | |||||||
| LoaiGP INTEGER | |||||||
| MaTuyenKenh STRING 50 | |||||||
| TenTuyenKenh STRING 150 | |||||||
| LoaiKenh ENUM | |||||||
| Thủy lợi Tên Km đầu Xác định tên Km đầu TenKmDauKenh STRING 10 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| Thủy lợi Km đầu Xác định Km đầu KmDauKenh STRING 10.2 | |||||||
| Thủy lợi Tên Km cuối Xác định tên Km cuối TenKmCuoiKenh STRING 10 | |||||||
| Thủy lợi Km cuối Xác định Km cuối KmCuoiKenh STRING 10.2 | |||||||
| ChieuDaiTuyenKenh DOUBLE | |||||||
| Thủy lợi Đơn vị quản lý Xác định đơn vị quản lý DonViQuanLy STRING 250 | |||||||
| HienTrangKenh INTEGER | |||||||
| HienTrangDoanKenh INTEGER | |||||||
| TenKeBaoVeKenh STRING 150 | |||||||
| STRING 150 | |||||||
| HP-NN-0254 Tên trạm bơm Thủy lợi Tên trạm bơm Xác định tên trạm bơm TenTramBom STRING 50 | |||||||
| LoaiTramBom STRING 50 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| TenNhaMayNuoc STRING 20 | ||||||
| TenSanPhamOCOP STRING 255 | ||||||
| NhomSanPham STRING 255 | ||||||
| HangSao STRING 255 | ||||||
| NgayQuyetDinh STRING 255 | ||||||
| TenChuTheSanXuat STRING 255 | ||||||
| DiaChiDonVi STRING 255 | ||||||
| NguoiDaiDienOCOP STRING 255 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||
| MaDuAn STRING 50 Sở Tài chính | |||||
| TenDuAn STRING 500 Sở Tài chính | |||||
| ChuDauTu STRING 255 Sở Tài chính |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| TuVanLapDuAn STRING 255 Sở Tài chính | ||||||
| MucTieuDuAn STRING 2000 Sở Tài chính | ||||||
| QuyMoCongSuat STRING 2000 Sở Tài chính | ||||||
| NoiDungDauTu STRING 4000 Sở Tài chính | ||||||
| DiaDiemDuAn STRING 500 Sở Tài chính | ||||||
| DienTichDatSuDung DECIMAL 18.2 Sở Tài chính | ||||||
| HinhThucQuanLy STRING 100 Sở Tài chính | ||||||
| TongMucDauTu DECIMAL 20.2 Sở Tài chính | ||||||
| NguonVonDauTu STRING 500 Sở Tài chính | ||||||
| TinhHinhThucHien STRING 4000 Sở Tài chính | ||||||
| CongTacQuanLy STRING 4000 Sở Tài chính |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| STRING 30 Sở Tài chính | |||||||
| STRING 100 Sở Tài chính | |||||||
| STRING 100 Sở Tài chính |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| DanhGiaTacDong STRING 4000 Sở Tài chính | ||||||
| DanhGiaGiamSat STRING 4000 Sở Tài chính | ||||||
| TenTaiSan STRING 255 Sở Tài chính |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||
| NhomTaiSan STRING 100 Sở Tài chính | |||||
| LoaiTaiSan STRING 100 Sở Tài chính | |||||
| TenHopTacXa STRING 255 Sở Tài chính | |||||
| STRING 255 Sở Tài chính |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| TenVietTatHopTacXa STRING 100 Sở Tài chính | |||||||
| TinhTrangThanhLap STRING 50 Sở Tài chính | |||||||
| STRING 1000 Sở Tài chính | |||||||
| DiaChiTruSoChinh STRING 500 Sở Tài chính | |||||||
| VonDieuLe DECIMAL 20.2 Sở Tài chính | |||||||
| STRING 100 Sở Tài chính | |||||||
| TyLeVonDieuLe DECIMAL 5.2 Sở Tài chính | |||||||
| TaiSanGopVon STRING 2000 Sở Tài chính | |||||||
| TrangThaiHoatDong STRING 50 Sở Tài chính | |||||||
| Website STRING 255 Sở Tài chính | |||||||
| STRING 255 Sở Tài chính | |||||||
| NganhKinhDoanh STRING 500 Sở Tài chính |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| MaNganhKinhDoanh STRING 10 Sở Tài chính | |||||||
| STRING 500 Sở Tài chính | |||||||
| SoLuongThanhVien INTEGER Sở Tài chính | |||||||
| HoVaTen STRING 255 | |||||||
| Tên gọi khác Xác định tên gọi khác TenGoiKhac STRING 255 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| TinhTrangHonNhan STRING 30 | ||||||
| NhomMau STRING 5 | ||||||
| Họ và tên bố Xác định họ và tên bố HoVaTenBo STRING 255 | ||||||
| Họ và tên mẹ Xác định họ và tên mẹ HoVaTenMe STRING 255 | ||||||
| HoVaTenVoChong STRING 255 | ||||||
| Họ và tên chủ hộ Xác định họ và tên chủ hộ HoVaTenChuHo STRING 255 | ||||||
| QuanHeVoiChuHo STRING 50 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| STRING 12 | |||||||
| LyDoLuuTru STRING 255 | |||||||
| SoGiayPhepLaiXe STRING 50 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| HangGiayPhepLaiXe STRING 50 | ||||||
| Loại xe Xác định loại xe LoaiXe STRING 50 | ||||||
| NhanDe STRING 100 | ||||||
| TacGia STRING 100 | ||||||
| TacGiaBoSung STRING 100 | ||||||
| HP-VH-0004 Nhà xuất bản Hệ thống thư viện Nhà xuất bản Xác định nhà xuất bản NhaXuatBan STRING 100 | ||||||
| HP-VH-0005 Số trang Hệ thống thư viện Số trang tài liệu Xác định số trang tài liệu SoTrang INTEGER |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| KhoCo STRING 50 | ||||||
| MaQuocTe STRING 50 | ||||||
| MaTieuChuanQT STRING 50 | ||||||
| HP-VH-0009 Tập số Hệ thống thư viện Tập của ấn phẩm Xác định tập của ấn phẩm TapSo INTEGER | ||||||
| NgonNgu STRING 30 | ||||||
| GiaTien STRING 20 | ||||||
| TomTatNoiDung TEXT | ||||||
| KhoLuuSoDK STRING 100 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| PhanLoaiTL STRING 100 | ||||||
| LienKetTruyCap STRING 100 | ||||||
| ThuMucQT STRING 100 | ||||||
| TenCoSo STRING 30 | ||||||
| LoaiHinh STRING 30 | ||||||
| SoHieu STRING 30 | ||||||
| CoQuanChapThuan STRING 30 | ||||||
| DiaChi STRING 100 | ||||||
| ChuCoSo STRING 100 | ||||||
| TrangTin STRING 100 | ||||||
| TenSangKien STRING 255 | ||||||
| TacGiaSangKien STRING 100 | ||||||
| LinhVuc STRING 100 | ||||||
| TenTramBTS STRING 255 | ||||||
| DiaChiDat STRING 255 | ||||||
| ToaDo STRING 255 | ||||||
| TenNhiemVu STRING 255 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| TenToChucChuTri STRING 255 | |||||||
| ToChucPhoiHop STRING 255 | |||||||
| CoQuanChuQuan STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| MucTieuNhiemVu STRING 255 | |||||||
| NoiDungChinh STRING 255 | |||||||
| LinhVucNghienCuu STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| KetQuaSanPham STRING 255 | |||||||
| TongKinhPhi STRING 255 | |||||||
| TinhTrangNhiemVu STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| HieuQuaUngDung STRING 255 | |||||||
| HieuQuaKinhTe STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| TenToChuc STRING 255 | |||||||
| DiaChiTruSoChinh STRING 255 | |||||||
| LinhVucHoatDong STRING 255 | |||||||
| SoGiayChungNhan STRING 255 | |||||||
| LoaiHinhToChuc STRING 255 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||||
| STRING 255 | ||||||||
| SoLuongNhanLuc INTEGER | ||||||||
| HopTacQuocTe STRING 255 | ||||||||
| STRING 255 | ||||||||
| KetQuaHoatDong STRING 255 | ||||||||
| TaiSanTriTue STRING 255 | ||||||||
| DonVi STRING 255 | ||||||||
| DiemDanhGia REAL | ||||||||
| XepHang INTEGER | ||||||||
| Sở Xây dựng |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||
| MoTaDoAnQuyHoac STRING 5000 Sở Xây dựng h | ||||||||
| AnhMoTa STRING 1000 Sở Xây dựng | ||||||||
| STRING 1000 Sở Xây dựng | ||||||||
| STRING 1000 Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||||
| TenChuDauTu STRING 255 Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||
| TenDuAnCongTrinh STRING 255 Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||
| CotXayDung FLOAT 10 Sở Xây dựng | ||||||||
| ChieuCaoCongTrinh FLOAT 10 Sở Xây dựng | ||||||||
| SoTang INTEGER Sở Xây dựng | ||||||||
| DoSauCongTrinh FLOAT 10 Sở Xây dựng | ||||||||
| FLOAT 15 Sở Xây dựng | ||||||||
| TongDienTichSan FLOAT 15 Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||
| STRING 100 Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng | ||||||||
| ChucVuNguoiDaiDie STRING 100 Sở Xây dựng n | ||||||||
| STRING 100 Sở Xây dựng | ||||||||
| Sở Xây dựng |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| SoGiayPhep STRING 100 | ||||||
| DonViCap STRING 100 | ||||||
| TenCongTrinh STRING 100 | ||||||
| ViTri STRING 100 | ||||||
| MatDoXayDung INTEGER | ||||||
| DienTichSan INTEGER | ||||||
| ChieuCaoCongTrinh INTEGER | ||||||
| SoTang INTEGER | ||||||
| GiayTo STRING 100 | ||||||
| HieuLuc STRING 10 | ||||||
| SoGiayChungNhan STRING 100 | ||||||
| DonViCap STRING 100 | ||||||
| NhaDauTu STRING 100 | ||||||
| ThongTinDaiDien STRING 100 | ||||||
| HieuLuc STRING 10 | ||||||
| DuAnDauTu STRING 100 | ||||||
| MaDuAnDauTu STRING 100 | ||||||
| QuyMoDuAn STRING 100 | ||||||
| DiaDiemThucHien STRING 100 | ||||||
| TongVonDauTu STRING 100 | ||||||
| HoVaTen STRING 100 | ||||||
| LoaiHinhLaoDong STRING 100 | ||||||
| ThuNhap STRING 100 | ||||||
| TenDonVi STRING 100 | ||||||
| DiaChi STRING 100 | ||||||
| GiamDoc STRING 100 | ||||||
| DienTich STRING 100 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| QuyMoDuAn STRING 100 | |||||||
| ViTri STRING 100 | |||||||
| TongMucDauTu STRING 100 | |||||||
| STRING 100 | |||||||
| TienDo STRING 100 | |||||||
| SanPham STRING 100 | |||||||
| STRING 100 | |||||||
| TenDuAn STRING 100 | |||||||
| ChuDauTu STRING 100 | |||||||
| MucTieu STRING 100 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | ||||||
| QuyMo STRING 100 | ||||||
| Von STRING 100 | ||||||
| ThongTinQuyHoach STRING 100 | ||||||
| DienTichQuyHoach STRING 100 | ||||||
| ViTriDat STRING 100 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| DienTichDat STRING 10 | |||||||
| TinhTrang STRING 100 | |||||||
| STRING 100 | |||||||
| TenDoanhNghiep STRING 255 | |||||||
| Diachi STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| Nguoidaidien STRING 255 | |||||||
| HoVaTenLaoDong STRING 255 | |||||||
| DiaChi STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| LoaiVanBanPhapLuat STRING 100 Sở Tư Pháp | |||||||
| CoQuanBanHanh STRING 255 Sở Tư Pháp | |||||||
| TinhTrangHieuLuc STRING 255 Sở Tư Pháp | |||||||
| SoHieuVanBan STRING 30 Sở Tư Pháp | |||||||
| TEXT Sở Tư Pháp | |||||||
| TEXT Sở Tư Pháp | |||||||
| VanBanLienQuan STRING Sở Tư Pháp | |||||||
| NguonKinhphi STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| LoaiVuViec STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| LoaiDoiTuong STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| PhuongAnXuLy STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| Ngoại vụ Cấp đoàn công tác Cấp đoàn công tác CapDoanCongTac STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| TruongDoanCongTac STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| NUMBER Sở Ngoại Vụ | |||||||
| LinhVucThucHien STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| CoQuanChuTri STRING 255 Sở Ngoại Vụ | |||||||
| HoTenNguoiDuocCap STRING 150 | |||||||
| DiaChiThuongTru STRING 500 | |||||||
| DonViCongTac STRING 255 | |||||||
| STRING 100 | |||||||
| SoVanBangChungChi STRING 100 | |||||||
| STRING 100 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| LichSuCapPhat TEXT | |||||||
| STRING 500 | |||||||
| SoLuongGiaoVien INTEGER | |||||||
| TenTruong STRING 255 |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| CapHoc STRING 100 | |||||||
| LoaiHinhTruong STRING 50 | |||||||
| DiaChiNhaTruong STRING 500 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| SoLuongHocSinh INTEGER |
| Loại dữ TT Mã từ vựng Tên nghiệp vụ Miền dữ liệu Định nghĩa Ngữ cảnh sử dụng Tên trường kỹ thuật Độ dài liệu | |||||||
| ChiTieuTuyenSinh INTEGER | |||||||
| DECIMAL 100 | |||||||
| ThongTinLienHe STRING 500 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| DiaChiCoSo STRING 500 | |||||||
| INTEGER | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| STRING 255 | |||||||
| LoaiHinhCoSo STRING 50 | |||||||
| NganhNgheDaoTao STRING 500 | |||||||
| INTEGER | |||||||
| TenCoSo STRING 255 | |||||||
| DiaChiCoSo STRING 500 | |||||||
| SoLuongHocVien INTEGER | |||||||
| LoaiHinhCoSo STRING 50 | |||||||
| BOOLEAN |
