Quyết định 3060/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Ngoại vụ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 3060 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 17 9 Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về việc chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2845/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 97/TTr-SNV ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính và 47 quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa theo nguyên tắc “một xuyên suốt”, “6 rõ” thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm:
- Đối với quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các Hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành có liên quan.
- Đối với quy trình nghiệp vụ chuyên môn: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng Hệ thống phần mềm để thiết lập quy trình điện tử đối với quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này.
2. Giao Sở Ngoại vụ:
- Thường xuyên rà soát, cập nhật, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy trình không còn phù hợp; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật đầy đủ, kịp thời trên các hệ thống phần mềm có liên quan để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan công khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3 Quyết định; - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Bộ Ngoại giao (để b/c); - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải); - Lưu: VT, THĐT(B.Ngọc), HCC. | CHỦ TỊCH Tô Anh Dũng |
Phụ lục I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC
“MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH THANH HOÁ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC/ nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ | |||||||||
| 1 | 3.000605 | Phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Sở Ngoại vụ/Chủ tịch UBND tỉnh | 06 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Ngoại vụ; 13 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Ngoại vụ phải lấy ý kiến; 08 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc phê duyệt hoặc không phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế | ||||
| (không phải lấy ý kiến) và 15 ngày làm việc đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh phải lấy ý kiến) | ||||||||||
| I | Đối với hồ sơ thuộc khoản 3, Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ- TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ và không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9, Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Ngoại vụ | Cắt giảm từ 09 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc | Đã cắt giảm 03 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; số hóa, | Chuyên viên Trung tâm phục | Chịu trách nhiệm về việc | 0,25 ngày làm | Hồ sơ điện tử được chuyển đến chuyên viên; Phiếu | |||||
| lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | vụ hành chính công tỉnh | tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | việc | tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định, xem xét và giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền | 5,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ; đối chiếu điều kiện, thẩm quyền và các quy định tại Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg; xác định hồ sơ không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9; thực hiện thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, thẩm định; xác định đúng thẩm quyền, điều kiện giải quyết và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm định; Phiếu trình; dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra toàn bộ hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; yêu cầu chuyên viên hoàn thiện | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, nội dung thẩm | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản giải | |||||
| nếu cần; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở | định và đề xuất giải quyết hồ sơ | quyết đã được kiểm tra. | ||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở xem xét hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định. | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung xem xét, ý kiến chỉ đạo và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,75 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được xem xét | |||||
| Bước 5 | Xem xét, quyết định và ký văn bản giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký | |||||
| Bước 6 | Phát hành văn bản; cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã phát hành; kết quả điện tử được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Tiếp nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ; kiểm tra, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá | 0,25 ngày làm việc | Kết quả thủ tục hành chính được trả cho tổ chức, công dân | |||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | nhân | |||||||||
| II | Đối với hồ sơ thuộc khoản 3 Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ- TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Ngoại vụ | Cắt giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 13 ngày làm việc | Đã cắt giảm 02 ngày so với quy định | |||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, trực tiếp lấy ý | 2,75 ngày làm việc | ||||||||
| kiến Bộ, ngành Trung ương, cơ quan liên quan theo Điều 9 | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; xác định nội dung và cơ quan cần lấy ý kiến theo Điều 9; dự thảo văn bản xin ý kiến, lập Phiếu trình, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định sơ bộ, xác định đúng trường hợp, nội dung và cơ quan cần lấy ý kiến; nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ đã được nghiên cứu; dự thảo Phiếu trình và văn bản xin ý kiến | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung và phạm vi xin ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất lấy ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo văn bản xin ý kiến đã được kiểm tra | |||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét hồ sơ, ký văn bản xin ý kiến Bộ, ngành Trung ương, cơ quan liên quan, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và phạm vi lấy ý kiến; nội dung văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến đã được ký | |||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành | Văn thư Sở | Chịu trách | 0,25 ngày làm | Văn bản xin ý | |||||
| văn bản xin ý kiến, gửi Bộ, ngành Trung ương, cơ quan liên quan theo quy định | Ngoại vụ | nhiệm phát hành, gửi văn bản đúng quy định | việc | kiến được phát hành | ||||||
| 1.3 | Cơ quan, địa phương liên quan được lấy ý kiến nghiên cứu, có văn bản trả lời theo quy định | 07 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến | |||||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ thẩm định, xem xét và giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền | 2,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Thực hiện thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, thẩm định; xác định đúng thẩm quyền, điều kiện giải quyết và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm định; Phiếu trình; dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 7 | Kiểm tra toàn bộ hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; yêu cầu chuyên viên hoàn thiện nếu cần; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, nội dung thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản giải quyết đã được | |||||
| kiểm tra. | ||||||||||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở xem xét hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định. | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung xem xét, ý kiến chỉ đạo và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được xem xét | |||||
| Bước 9 | Xem xét, quyết định và ký văn bản giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký | |||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản; cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã phát hành; kết quả điện tử được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.5 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã được ký | |||||
| Trung tâm Phục vụ hành | Chuyên | Chịu trách | 0,25 ngày làm | Văn bản đã | ||||||
| chính công tỉnh tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | việc | phát hành; | ||||||
| III | Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg và không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Cắt giảm từ 09 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc | Cắt giảm 01 ngày | |||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; xác định hồ sơ không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9; lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở và dự thảo văn bản giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, xác định đúng thẩm quyền, điều kiện giải quyết và nội dung dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm định; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo văn bản giải quyết | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra, ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung xem xét, ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được xem xét | |||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký Tờ trình báo cáo Chủ | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đã được ký | |||||
| tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành | dung Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | duyệt | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành hồ sơ trên Hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 8 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo văn bản giải quyết và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết | |||||
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; | |||||
| và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | UBND tỉnh | dung kiểm tra, ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||||
| Bước 10 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản giải quyết hồ sơ | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản giải quyết hồ sơ đã được ký | |||||
| Bước 11 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; kết quả được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.4 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Kết quả thủ tục hành chính được trả; Phiếu bàn giao/trả kết quả | |||||
| IV | Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến | 01 ngày làm việc | ||||||||
| Bộ, cơ quan, địa phương liên quan theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | ||||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; xác định trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9, nội dung và cơ quan cần lấy ý kiến; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình của Sở và dự thảo văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến, trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định sơ bộ; xác định đúng trường hợp, nội dung và cơ quan cần lấy ý kiến; nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ đã được nghiên cứu; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản lấy ý kiến | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định, nội dung và phạm vi lấy ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất lấy ý kiến | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình, hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến đã được kiểm tra | |||||
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ, ký Tờ trình báo cáo UBND tỉnh và dự thảo văn bản lấy ý kiến; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ và dự thảo văn bản trình UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh đã được ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 7 | Thẩm tra hồ sơ, nội dung và phạm vi lấy ý kiến; hoàn thiện dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi Bộ, cơ quan, địa phương liên quan; lập Phiếu trình, trình Chánh/Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản lấy ý kiến | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình và văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 9 | Xem xét hồ sơ; ký văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến Bộ, cơ quan, địa phương liên quan theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, phạm vi lấy ý kiến và văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Văn bản lấy ý kiến của UBND tỉnh đã được ký | |||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và hồ sơ lấy ý kiến đến Bộ, cơ quan, địa phương liên quan theo quy định. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, gửi hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến được phát hành | |||||
| 1.4 | Bộ, cơ quan, địa phương liên quan được lấy ý kiến nghiên cứu, có văn bản trả lời theo quy định | 07 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến | |||||||
| Bước 11 | Nghiên cứu hồ sơ, nội dung được đề nghị lấy ý kiến và gửi văn bản trả lời UBND tỉnh theo phạm vi chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền. | Bộ, cơ quan, địa phương liên quan được lấy ý kiến | Chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, thẩm | 07 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến gửi UBND tỉnh | |||||
| quyền | ||||||||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận ý kiến của Bộ, cơ quan, địa phương liên quan và chuyển Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu | 1,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Tiếp nhận đầy đủ văn bản cho ý kiến, cập nhật hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, cập nhật và chuyển đầy đủ ý kiến, hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Các văn bản cho ý kiến và hồ sơ được tiếp nhận, cập nhật và chuyển chuyên viên tham mưu. | |||||
| Bước 13 | Dự thảo nội dung văn bản thông báo ý kiến góp ý của các Bộ, ngành liên quan cho Sở Ngoại vụ, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch giao cho Chánh văn phòng ký thừa lệnh công văn giao Sở Ngoại vụ tham mưu | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Tham mưu văn bản của UBND tỉnh thông báo nội dung góp ý của Bộ, ngành TW cho Sở Ngoại vụ | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo công văn giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu ý kiến và tham mưu giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 14 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến; ký | Chánh văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo ý kiến góp | |||||
| Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giao CVP ký thừa lệnh công văn giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu. | UBND tỉnh | dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | ý của các bộ, ngành | |||||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành kịp thời, chuyển đúng nội dung | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp tham mưu kèm các văn bản góp ý của Bộ, ngành | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ tổng hợp ý kiến, hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | 01 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển cho chuyên viên tham mưu | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chuyển kịp thời văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh cho chuyên viên xử lý hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Văn bản của UBND tỉnh | |||||
| Bước 17 | Tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan được lấy ý kiến; hoàn thiện | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tiếp thu, giải | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản giải quyết hồ sơ | |||||
| kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản phê duyệt hoặc không phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế, trình lãnh đạo phòng. | trình, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 18 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả tổng hợp ý kiến và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra, ký duyệt | |||||
| Bước 19 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đã được ký duyệt | |||||
| Bước 20 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ và đầy đủ ý kiến của Bộ, cơ quan, địa phương liên quan đến Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển đầy đủ hồ sơ và ý kiến đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Hồ sơ trình UBND tỉnh kèm đầy đủ văn bản cho ý kiến | |||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ | 03 ngày làm việc | ||||||||
| tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | ||||||||||
| Bước 21 | Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 22 | Thẩm tra hồ sơ, kết quả lấy ý kiến; hoàn thiện dự thảo văn bản phê duyệt hoặc không phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết | |||||
| Bước 23 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả lấy ý kiến và dự thảo văn bản; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 24 | Xem xét hồ sơ và ý kiến của Bộ, cơ quan, địa phương liên quan; ký ban hành văn bản phê | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội | 0,75 ngày làm việc | Văn bản phê duyệt hoặc không phê duyệt chủ | |||||
| duyệt hoặc không phê duyệt chủ trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế. | dung văn bản ký ban hành | trương đăng cai hội nghị, hội thảo quốc tế đã được ký | ||||||||
| Bước 25 | Phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; kết quả được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.8 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 26 | Tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,125 ngày làm việc | Kết quả thủ tục hành chính được trả; Phiếu bàn giao/trả kết quả | |||||
| 2 | 3.000604 | Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Sở Ngoại vụ/Chủ tịch UBND tỉnh | 06 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở | Văn bản trả lời đơn vị tổ chức về việc cho phép hoặc không cho | ||||
| Ngoại vụ, không phải lấy ý kiến; 13 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Ngoại vụ, phải lấy ý kiến; 08 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, không phải lấy ý kiến; 15 ngày làm việc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, phải lấy ý kiến. | phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế | |||||||||
| I | Đối với hồ sơ thuộc khoản 3, Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ- TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ và không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9, Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Ngoại vụ | Cắt giảm từ 09 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc | Đã cắt giảm còn 06 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | 0.25 | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; số hóa, lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | Chuyên viên Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử được chuyển đến chuyên viên; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định, xem xét và giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền | 5,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ; đối chiếu điều kiện, thẩm quyền và các quy định tại Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg; xác định hồ sơ không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9; thực hiện thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, thẩm định; xác định đúng thẩm quyền, điều kiện giải quyết và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm định; Phiếu trình; dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra toàn bộ hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; yêu cầu chuyên viên hoàn thiện nếu cần; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, nội dung thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản giải quyết đã được kiểm tra. | |||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở xem xét hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định. | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung xem xét, ý kiến chỉ đạo và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,75 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được xem xét | |||||
| Bước 5 | Xem xét, quyết định và ký văn bản giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký | |||||
| hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành | ||||||||||
| Bước 6 | Phát hành văn bản; cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã phát hành; kết quả điện tử được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Tiếp nhận kết quả từ Sở Ngoại vụ; kiểm tra, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Kết quả thủ tục hành chính được trả cho tổ chức, công dân | |||||
| II | Đối với hồ sơ thuộc khoản 3 Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ- TTg ngày 09/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9 Quyết định | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Ngoại vụ | Đã cắt giảm 02 ngày làm việc, từ 15 ngày làm việc xuống còn 13 ngày làm việc | Đã cắt giảm 02 ngày làm việc | |||||
| số 30/2026/QĐ-TTg | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, trực tiếp lấy ý kiến Bộ, ngành Trung ương, cơ quan liên quan theo Điều 9 | 2,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; xác định nội dung và cơ quan cần lấy ý kiến theo Điều 9; dự thảo văn bản xin ý kiến, lập Phiếu trình, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định sơ bộ, xác định đúng trường hợp, nội dung và cơ quan cần lấy ý kiến; nội | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ đã được nghiên cứu; dự thảo Phiếu trình và văn bản xin ý kiến | |||||
| dung dự thảo văn bản | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung và phạm vi xin ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất lấy ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo văn bản xin ý kiến đã được kiểm tra | |||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét hồ sơ, ký văn bản xin ý kiến Bộ, ngành Trung ương, cơ quan liên quan, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và phạm vi lấy ý kiến; nội dung văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến đã được ký | |||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản xin ý kiến, gửi Bộ, ngành Trung ương, cơ quan liên quan theo quy định | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, gửi văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến được phát hành | |||||
| 1.3 | Cơ quan, địa phương liên quan được lấy ý kiến nghiên cứu, có văn bản trả lời theo quy định | 07 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến | |||||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ thẩm định, xem xét và giải quyết hồ | 2,75 ngày làm việc | ||||||||
| sơ theo thẩm quyền | ||||||||||
| Bước 6 | Thực hiện thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, thẩm định; xác định đúng thẩm quyền, điều kiện giải quyết và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm định; Phiếu trình; dự thảo văn bản giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 7 | Kiểm tra toàn bộ hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; yêu cầu chuyên viên hoàn thiện nếu cần; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, nội dung thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản giải quyết đã được kiểm tra. | |||||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở xem xét hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định. | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung xem xét, ý kiến chỉ đạo và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được xem xét | |||||
| Bước 9 | Xem xét, quyết định và ký văn bản giải quyết hồ sơ theo thẩm quyền | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký | |||||
| dung văn bản ký ban hành | ||||||||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản; cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã phát hành; kết quả điện tử được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.5 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã được ký | |||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã phát hành; | ||||||
| III | Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg và | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Cắt giảm từ 09 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc | Đã cắt giảm 01 ngày làm việc | |||||
| không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; xác định hồ sơ không thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9; lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở và dự | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, xác định đúng thẩm quyền, điều kiện giải quyết và nội | 1,25 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm định; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo văn bản giải quyết | |||||
| thảo văn bản giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng | dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra, ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung xem xét, ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được xem xét | |||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đã được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành hồ sơ trên Hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | ||||||||||
| Bước 7 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 8 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo văn bản giải quyết và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết | |||||
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 10 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản giải quyết hồ sơ | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản giải quyết hồ sơ đã được ký | |||||
| Bước 11 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; kết quả được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.4 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Kết quả thủ tục hành chính được trả; Phiếu bàn giao/trả kết quả | |||||
| IV | Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo Điều 5 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến cơ quan, địa phương liên quan theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến Bộ, cơ quan, địa phương liên quan theo Điều 9 Quyết định số 30/2026/QĐ-TTg | 01 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; xác định trường hợp phải lấy ý kiến theo Điều 9, nội dung và cơ quan cần lấy ý kiến; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình của Sở và dự thảo | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định sơ bộ; xác định đúng trường hợp, nội dung và cơ quan cần | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ đã được nghiên cứu; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản lấy ý kiến | |||||
| văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến, trình lãnh đạo phòng. | lấy ý kiến; nội dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định, nội dung và phạm vi lấy ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất lấy ý kiến | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình, hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến đã được kiểm tra | |||||
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ, ký Tờ trình báo cáo UBND tỉnh và dự thảo văn bản lấy ý kiến; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ và dự thảo văn bản trình UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh đã được ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ban hành | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| văn bản lấy ý kiến | ||||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 7 | Thẩm tra hồ sơ, nội dung và phạm vi lấy ý kiến; hoàn thiện dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi Bộ, cơ quan, địa phương liên quan; lập Phiếu trình, trình Chánh/Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản lấy ý kiến | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình và văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 9 | Xem xét hồ sơ; ký văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến Bộ, cơ quan, địa phương liên quan theo Điều 9 Quyết định số | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, phạm vi lấy ý kiến và văn bản ký ban | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Văn bản lấy ý kiến của UBND tỉnh đã được ký | |||||
| 30/2026/QĐ-TTg. | hành | |||||||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và hồ sơ lấy ý kiến đến Bộ, cơ quan, địa phương liên quan theo quy định. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, gửi hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến được phát hành | |||||
| 1.4 | Bộ, cơ quan, địa phương liên quan được lấy ý kiến nghiên cứu, có văn bản trả lời theo quy định | 07 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến | |||||||
| Bước 11 | Nghiên cứu hồ sơ, nội dung được đề nghị lấy ý kiến và gửi văn bản trả lời UBND tỉnh theo phạm vi chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền. | Bộ, cơ quan, địa phương liên quan được lấy ý kiến | Chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền | 07 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến gửi UBND tỉnh | |||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận ý kiến của Bộ, cơ quan, địa phương liên quan và chuyển Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu | 1,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Tiếp nhận đầy đủ văn bản cho ý kiến, cập nhật hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, cập nhật và chuyển đầy | 0,125 ngày làm việc tương đương 01 giờ | Các văn bản cho ý kiến và hồ sơ được tiếp nhận, cập nhật | |||||
| chuyên môn tham mưu văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh. | đủ ý kiến, hồ sơ đúng quy định | và chuyển chuyên viên tham mưu. | ||||||||
| Bước 13 | Dự thảo nội dung văn bản thông báo ý kiến góp ý của các Bộ, ngành liên quan cho Sở Ngoại vụ, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch giao cho Chánh văn phòng ký thừa lệnh công văn giao Sở Ngoại vụ tham mưu | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Tham mưu văn bản của UBND tỉnh thông báo nội dung góp ý của Bộ, ngành TW cho Sở Ngoại vụ | 0, 5 ngày làm việc | Dự thảo công văn giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu ý kiến và tham mưu giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 14 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giao CVP ký thừa lệnh công văn giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu. | Chánh văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo ý kiến góp ý của các bộ, ngành | |||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành kịp thời, chuyển đúng nội dung | 0.125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp tham mưu kèm các văn bản góp ý của Bộ, ngành | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ tổng hợp ý kiến, hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | 01 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển cho chuyên viên tham mưu | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chuyển kịp thời văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh cho chuyên viên xử lý hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Văn bản của UBND tỉnh | |||||
| Bước 17 | Tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan được lấy ý kiến; hoàn thiện kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế, trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tiếp thu, giải trình, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 18 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả tổng hợp ý kiến và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra, ký duyệt | |||||
| Bước 19 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đã được ký duyệt | |||||
| Bước 20 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ và đầy đủ ý kiến của Bộ, cơ quan, địa phương liên quan đến Văn phòng UBND tỉnh. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển đầy đủ hồ sơ và ý kiến đúng quy định | 0,125 ngày làm việc tương đương 01 giờ làm việc | Hồ sơ trình UBND tỉnh kèm đầy đủ văn bản cho ý kiến | |||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 21 | Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 22 | Thẩm tra hồ sơ, kết quả lấy ý kiến; hoàn thiện dự thảo văn bản cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản giải quyết | |||||
| quốc tế; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | bản | |||||||||
| Bước 23 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả lấy ý kiến và dự thảo văn bản; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 24 | Xem xét hồ sơ và ý kiến của Bộ, cơ quan, địa phương liên quan; ký ban hành văn bản phê duyệt hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành | 0,75 ngày làm việc | Cho phép hoặc không cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế | |||||
| Bước 25 | Phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; kết quả được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.8 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm | ||||||||
| việc) | ||||||||||
| Bước 26 | Tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,125 ngày làm việc | Kết quả thủ tục hành chính được trả; Phiếu bàn giao/trả kết quả | |||||
| II | LĨNH VỰC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | |||||||||
| 3 | 3.000242 | Công tác lãnh sự | Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 06 ngày làm việc Đối với doanh nhân quy định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ- TTg / 22 ngày làm việc đối với trường hợp quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ- TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng | Văn bản trả lời/Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC | |||
| Chính phủ | ||||||||||
| I | Đối với doanh nhân quy định tại điểm d khoản 1 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ- TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ, đang làm việc tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Cắt giảm từ 08 ngày làm việc còn 06 ngày làm việc | Văn bản trả lời/Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC | Cắt giảm 02 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; số hóa, lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Lãnh sự - Biên giới, Sở Ngoại vụ. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09 (tại Phụ lục QĐ số 28/2026/QĐ- TTg); Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ xem xét hồ | 2,5 ngày làm | ||||||||
| sơ, tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | việc | |||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, kiểm tra hồ sơ; đối chiếu đối tượng, điều kiện sử dụng thẻ ABTC; xác định thẩm quyền; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01; trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản thông báo không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10; trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, thẩm định hồ sơ, xác định đúng đối tượng, điều kiện, thẩm quyền và nội dung dự thảo văn bản. | 1,25 ngày làm việc | Hồ sơ đã được thẩm định; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản AP01 hoặc dự thảo thông báo AP10. | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở phụ trách. | Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra, ký duyệt. | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh đối với hồ sơ đủ điều kiện; trường hợp không đủ | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đã được ký; hoặc văn bản AP10 đã được ký đối với hồ | |||||
| điều kiện, ký văn bản thông báo không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10. | hoặc văn bản thông báo không giải quyết hồ sơ. | sơ không đủ điều kiện. | ||||||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ đủ điều kiện đến Văn phòng UBND tỉnh; trường hợp không đủ điều kiện, phát hành văn bản AP10 và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ/kết quả đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh; hoặc văn bản AP10 được phát hành. | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản. | |||||
| Bước 7 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC; lập Phiếu trình, | Chuyên viên Phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản đồng ý cho phép sử dụng | |||||
| trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | và dự thảo văn bản. | thẻ ABTC. | ||||||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét. | |||||
| Bước 9 | Xem xét hồ sơ; ký ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh được giao ký | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC (mẫu AP01) đã được ký. | |||||
| Bước 11 | Phát hành văn bản; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản AP01 được phát hành; kết quả được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||||
| 1.4 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước | Tiếp nhận kết quả, cập | Chuyên | Chịu trách | 0,25 ngày làm | Kết quả thủ tục | |||||
| 12 | nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, doanh nghiệp. | viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, doanh nghiệp. | việc | hành chính được trả cho tổ chức, doanh nghiệp. | |||||
| II | Đối với doanh nhân quy định tại điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 9 Quyết định số 28/2026/QĐ-TTg ngày 29/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 22 ngày làm việc | Văn bản trả lời/Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC | Trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi: thời gian Trả lời kết quả xác minh được gia hạn nhưng không quá 10 ngày làm việc; tổng thời gian giải quyết tối đa 32 ngày làm việc. | ||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm | Chuyên | Chịu trách | 0,25 ngày làm | Hồ sơ điện tử; | |||||
| tra thành phần hồ sơ theo quy định; số hóa, lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Lãnh sự - Biên giới, Sở Ngoại vụ. | viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định. | việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo mẫu AP09; Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ, chuyển cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an để xác minh | 1,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ; xác định nội dung cần xác minh về doanh nghiệp và doanh nhân; dự thảo văn bản đề nghị cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an xác minh; trường hợp phát sinh vấn đề phức tạp, xác định cơ quan khác cần xác minh; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm xác định đúng đối tượng, nội dung và cơ quan cần xác minh; nội dung dự thảo văn bản. | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản đề nghị xác minh. | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, nội dung và phạm vi xác | Lãnh đạo Phòng Lãnh | Chịu trách nhiệm về nội | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo văn | |||||
| minh; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | sự - Biên giới | dung kiểm tra và đề xuất xác minh. | bản xác minh đã được kiểm tra. | |||||||
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản đề nghị cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an và cơ quan khác (nếu cần) xác minh. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung, phạm vi xác minh và văn bản ký ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã được ký. | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản đề nghị xác minh, gửi các cơ quan liên quan theo quy định. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, gửi văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh được phát hành. | |||||
| 1.3 | Cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an và cơ quan liên quan xác minh, trả lời kết quả | 15 ngày làm việc | Văn bản/kết quả xác minh của các cơ quan liên quan. | Trường hợp phát sinh phải xác minh nhiều nơi, cơ quan xác minh có văn bản trao đổi với Sở Ngoại vụ để gia hạn thời gian trả lời; thời | ||||||
| gian gia hạn không quá 10 ngày làm việc. | ||||||||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ tổng hợp kết quả xác minh, xem xét và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | 02 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận, tổng hợp kết quả xác minh của cơ quan thuế, hải quan, bảo hiểm, công an và cơ quan liên quan; đánh giá năng lực sản xuất kinh doanh, khả năng và kế hoạch hợp tác với đối tác tại các nền kinh tế thành viên APEC; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01; trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản thông báo không giải quyết hồ sơ theo | Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, đánh giá điều kiện, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản AP01 hoặc dự thảo thông báo AP10. | |||||
| mẫu AP10; trình lãnh đạo phòng. | ||||||||||
| Bước 7 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả xác minh, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra, ký duyệt. | |||||
| Bước 8 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh đối với hồ sơ đủ điều kiện; trường hợp không đủ điều kiện, ký văn bản thông báo không giải quyết hồ sơ theo mẫu AP10. | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc văn bản thông báo không giải quyết hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đã được ký; hoặc văn bản AP10 đã được ký đối với hồ sơ không đủ điều kiện. | |||||
| Bước 9 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ đủ điều kiện đến Văn phòng UBND tỉnh; trường hợp không đủ điều kiện, phát hành văn bản AP10 và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ/kết quả đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh; hoặc văn bản AP10 được phát hành. | |||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh | 2,75 ngày làm | ||||||||
| tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | việc | |||||||||
| Bước 10 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản. | |||||
| Bước 11 | Thẩm tra hồ sơ, kết quả xác minh và dự thảo văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC. | |||||
| Bước 12 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét. | |||||
| Bước 13 | Xem xét hồ sơ; ký ban hành văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC theo mẫu AP01. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đồng ý cho phép sử dụng thẻ ABTC (mẫu | |||||
| được giao ký | dung văn bản ký ban hành. | AP01) đã được ký. | ||||||||
| Bước 14 | Phát hành văn bản; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản AP01 được phát hành; kết quả được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||||
| 1.6 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 15 | Tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức, doanh nghiệp. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, doanh nghiệp. | 0,25 ngày làm việc | Kết quả thủ tục hành chính được trả cho tổ chức, doanh nghiệp. | |||||
| III | HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU SONG PHƯƠNG | |||||||||
| 4 | 1.001231 | Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song | Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc (112 giờ) | Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 03) hoặc văn bản từ chối cấp | Đề xuất Sở Ngoại vụ tham mưu UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở | ||
| phương | Giấy phép, nêu rõ lý do | Ngoại vụ thực hiện nhiệm vụ gửi hồ sơ, văn bản lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan trong quá trình giải quyết thủ tục cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài, để cắt giảm quy trình giải quyết | ||||||||
| TTHC. | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ; số hóa, lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện theo quy định. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ thẩm tra hồ sơ, tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các Bộ, cơ quan liên quan | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ; xác định Cơ quan chủ quản phía Việt | Chuyên viên Phòng Hợp tác | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra hồ | 0,5 ngày làm việc (tương đương 04 giờ | Hồ sơ đã được nghiên cứu; dự thảo Phiếu | |||||
| Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan cần lấy ý kiến; dự thảo Tờ trình của Sở và dự thảo văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến, trong đó đề nghị Bộ Công an cho ý kiến đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng. | quốc tế | sơ; xác định đúng cơ quan cần lấy ý kiến và nội dung dự thảo văn bản | làm việc) | trình và văn bản lấy ý kiến | ||||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm tra, nội dung và phạm vi lấy ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở. | Trưởng Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm tra và đề xuất lấy ý kiến | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Phiếu trình, hồ sơ và dự thảo văn bản đã được kiểm tra | |||||
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ, ký Tờ trình báo cáo UBND tỉnh và dự thảo văn bản lấy ý kiến; chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ và dự thảo văn bản trình UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh đã được ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, gửi hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ) | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | |||||
| trên Hệ thống hồ sơ công việc. | ||||||||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến | 1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 7 | Thẩm tra hồ sơ, nội dung và phạm vi lấy ý kiến; hoàn thiện dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan; lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản lấy ý kiến | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | 0,5 ngày làm việc (04 giờ | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến; ký Phiếu trình, báo cáo | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo | |||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | văn bản đã được xem xét | ||||||||
| Bước 9 | Xem xét hồ sơ; ký văn bản lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, phạm vi lấy ý kiến và văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Văn bản lấy ý kiến đã được ký | |||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và hồ sơ lấy ý kiến đến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, gửi hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến được phát hành | |||||
| 1.4 | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, có ý kiến theo quy định | 09 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến | |||||||
| Bước 11 | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam cho ý kiến về đề nghị lập Văn phòng đại diện; các bộ, cơ quan liên quan cho ý kiến về tình hình hoạt động của tổ chức nước ngoài | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam; Bộ Công an; các bộ, cơ quan liên | Chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến thuộc phạm vi quản lý, theo dõi | 09 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến gửi Sở Ngoại vụ/UBND tỉnh | |||||
| thuộc phạm vi theo dõi; Bộ Công an cho ý kiến đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện tại Việt Nam. | quan | |||||||||
| Trường hợp Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau, Sở Ngoại vụ tham mưu UBND tỉnh có văn bản xin lại ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an theo quy định. | Sở Ngoại vụ/Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tham mưu xử lý trường hợp ý kiến không thống nhất | Thực hiện ngay khi phát sinh | Dự thảo văn bản xin lại ý kiến | Trường hợp phát sinh ý kiến khác nhau vẫn phải bảo đảm tổng thời hạn giải quyết 14 ngày làm việc. | |||||
| Bước 12 | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an gửi ý kiến đối với nội dung được xin lại. Việc quyết định cấp Giấy phép được thực hiện trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam; Bộ Công an | Chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến theo thẩm quyền | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản | Văn bản cho ý kiến | Thời hạn 05 ngày của nhánh phát sinh theo Quyết định số 1562/QĐ- BNG | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận ý kiến của các Bộ, cơ quan liên | 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) | ||||||||
| quan; tham mưu UBND tỉnh giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, nghiên cứu và tham mưu giải quyết | ||||||||||
| Bước 13 | Tiếp nhận các văn bản cho ý kiến, cập nhật hồ sơ và chuyển chuyên viên tham mưu. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Các văn bản cho ý kiến được tiếp nhận, chuyển xử lý | |||||
| Bước 14 | Rà soát các ý kiến nhận được; dự thảo văn bản của UBND tỉnh giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, nghiên cứu, tham mưu giải quyết; lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp sơ bộ, Phiếu trình và dự thảo văn bản giao nhiệm vụ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình và văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu | |||||
| Bước 15 | Kiểm tra hồ sơ, các văn bản cho ý kiến và dự thảo văn bản giao nhiệm vụ; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ và dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 16 | Xem xét, ký văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng | Chủ tịch/Phó | Chịu trách nhiệm về nội | 0,125 ngày làm việc (01 | Văn bản giao Sở Ngoại vụ | |||||
| hợp ý kiến, nghiên cứu và tham mưu UBND tỉnh giải quyết hồ sơ. | Chủ tịch UBND tỉnh | dung văn bản giao nhiệm vụ | giờ làm việc) | tổng hợp, tham mưu đã được ký | ||||||
| Bước 17 | Phát hành văn bản, chuyển toàn bộ ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan đến Sở Ngoại vụ. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển đầy đủ hồ sơ và ý kiến đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Văn bản giao nhiệm vụ và đầy đủ ý kiến được chuyển đến Sở Ngoại vụ | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ tổng hợp ý kiến, hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét cấp Giấy phép | 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 18 | Tiếp nhận văn bản giao nhiệm vụ và các ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an, các bộ, cơ quan liên quan; chuyển chuyên viên xử lý. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển đầy đủ hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ và các văn bản cho ý kiến được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 19 | Tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến; hoàn thiện kết quả thẩm tra; dự thảo Tờ | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tiếp thu, giải | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình, Giấy phép Mẫu số 03/văn bản | |||||
| trình và dự thảo Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 03 hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy phép, trình Trưởng phòng. | trình, kết quả tham mưu và dự thảo văn bản | từ chối và hồ sơ | ||||||||
| Bước 20 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả tổng hợp ý kiến và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở. | Trưởng phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm tra và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra | |||||
| Bước 21 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ đã được ký duyệt | |||||
| Bước 22 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 01 giờ | Hồ sơ trình UBND tỉnh kèm đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan | |||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch | 0,75 ngày làm việc (06 giờ) | ||||||||
| UBND tỉnh quyết định | ||||||||||
| Bước 23 | Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 24 | Thẩm tra hồ sơ, kết quả tổng hợp ý kiến; hoàn thiện dự thảo Giấy phép Mẫu số 03 hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy phép; lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình và Giấy phép Mẫu số 03/văn bản từ chối | |||||
| Bước 25 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 26 | Xem xét hồ sơ và ý kiến của các cơ quan liên quan; ký cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số 03 hoặc ký văn bản từ chối cấp Giấy phép, nêu | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Giấy phép Mẫu số 03/văn bản từ chối đã được ký | |||||
| rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 27 | Phát hành kết quả; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan theo quy định. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Kết quả được phát hành và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.8 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 28 | Tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Giấy phép Mẫu số 03/văn bản từ chối được trả cho tổ chức; Phiếu bàn giao/trả kết quả | |||||
| 5 | 1.001239 | Hoạt động của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu song phương | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam (Mẫu số 03) đã được sửa đổi, bổ sung, gia hạn hoặc văn bản từ chối sửa đổi, bổ sung, gia | Đề nghị Sở Ngoại vụ tham mưu UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ thực hiện nhiệm vụ gửi hồ sơ, | ||
| hạn Giấy phép, nêu rõ lý do | văn bản lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan trong quá trình giải quyết thủ tục cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài, để cắt giảm quy trình giải quyết TTHC. | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ tại Trung tâm Phục | 0,125 ngày làm việc | ||||||||
| vụ hành chính công tỉnh | (tương đương 01 giờ làm việc) | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ; số hóa, lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn tổ chức sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện theo quy định. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ và chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ, tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và cơ quan có thẩm quyền đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện (nếu có) | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn Giấy | Chuyên viên Phòng Hợp tác | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra hồ | 0,5 ngày làm việc (tương đương 04 giờ | Hồ sơ đã được nghiên cứu; dự thảo Phiếu | |||||
| phép; đối chiếu nội dung đề nghị tại Mẫu số 02 và tài liệu kèm theo; xác định nội dung thay đổi, phạm vi, thời hạn đề nghị và cơ quan cần lấy ý kiến. Trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, xác định cơ quan có thẩm quyền cần lấy ý kiến đối với người dự kiến được cử. Dự thảo Tờ trình của Sở và dự thảo văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng. | quốc tế | sơ; xác định đúng nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn, đúng cơ quan cần lấy ý kiến và nội dung dự thảo văn bản | làm việc) | trình, Tờ trình và văn bản lấy ý kiến | ||||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm tra, nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn và phạm vi lấy ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở. | Trưởng Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm tra và đề xuất lấy ý kiến | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Phiếu trình, hồ sơ và dự thảo văn bản đã được kiểm tra | |||||
| Bước 4 | Xem xét hồ sơ, ký Tờ trình báo cáo UBND tỉnh và dự thảo văn bản lấy ý kiến; chuyển Văn | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ và dự | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh đã được ký | |||||
| thư phát hành. | thảo văn bản trình UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ và dự thảo văn bản lấy ý kiến đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến | 1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 7 | Thẩm tra hồ sơ, nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn và phạm vi lấy ý kiến; hoàn thiện dự thảo văn bản của UBND tỉnh gửi Cơ quan | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản lấy ý kiến | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản lấy ý kiến | |||||
| chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và cơ quan có thẩm quyền đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện (nếu có); lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng. | ||||||||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 9 | Xem xét hồ sơ; ký văn bản của UBND tỉnh lấy ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và cơ quan có thẩm quyền đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện (nếu có). | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, phạm vi lấy ý kiến và văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Văn bản lấy ý kiến đã được ký | |||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và hồ sơ lấy ý kiến đến Cơ quan chủ quản phía Việt | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, gửi hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến được phát hành | |||||
| Nam, các bộ, cơ quan liên quan và cơ quan có thẩm quyền đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện (nếu có). | đúng quy định | |||||||||
| 1.4 | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và cơ quan có thẩm quyền (nếu có) nghiên cứu, có ý kiến theo quy định | 09 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến | |||||||
| Bước 11 | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam cho ý kiến về đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép; các bộ, cơ quan liên quan cho ý kiến về tình hình hoạt động của tổ chức nước ngoài có chương trình, dự án liên quan tới phạm vi quản lý; trường hợp thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, cơ quan có thẩm quyền cho ý kiến đối với người dự kiến được cử làm Trưởng Văn phòng | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam; các bộ, cơ quan liên quan; cơ quan có thẩm quyền đối với người dự kiến làm Trưởng Văn phòng đại diện (nếu có) | Chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến thuộc phạm vi quản lý, theo dõi | 09 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến gửi UBND tỉnh | |||||
| đại diện tại Việt Nam. | ||||||||||
| Trường hợp Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau, Sở Ngoại vụ tham mưu UBND tỉnh có văn bản xin lại ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an theo quy định. | Sở Ngoại vụ/Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tham mưu xử lý trường hợp ý kiến không thống nhất | Thực hiện ngay khi phát sinh | Dự thảo văn bản xin lại ý kiến | Trường hợp phát sinh ý kiến khác nhau vẫn phải bảo đảm tổng thời hạn giải quyết 14 ngày làm việc. | |||||
| Bước 12 | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an gửi ý kiến đối với nội dung được xin lại. Việc quyết định sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép được thực hiện trên cơ sở ý kiến thống nhất của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam và Bộ Công an. | Cơ quan chủ quản phía Việt Nam; Bộ Công an | Chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến theo thẩm quyền | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản | Văn bản cho ý kiến | Thời hạn 05 ngày của nhánh phát sinh theo Quyết định số 1562/QĐ- BNG. | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận ý kiến của các cơ quan liên quan; tham mưu UBND tỉnh giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, nghiên cứu và | 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) | ||||||||
| tham mưu giải quyết | ||||||||||
| Bước 13 | Tiếp nhận các văn bản cho ý kiến, cập nhật hồ sơ và chuyển chuyên viên tham mưu. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Các văn bản cho ý kiến được tiếp nhận, chuyển xử lý | |||||
| Bước 14 | Rà soát các ý kiến nhận được; dự thảo văn bản của UBND tỉnh giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, nghiên cứu, tham mưu giải quyết; lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp sơ bộ, Phiếu trình và dự thảo văn bản giao nhiệm vụ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình và văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu | |||||
| Bước 15 | Kiểm tra hồ sơ, các văn bản cho ý kiến và dự thảo văn bản giao nhiệm vụ; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ và dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 16 | Xem xét, ký văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp ý kiến, nghiên cứu và tham mưu UBND tỉnh giải quyết hồ sơ. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản giao nhiệm vụ | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Văn bản giao Sở Ngoại vụ tổng hợp, tham mưu đã được ký | |||||
| Bước | Phát hành văn bản, | Văn thư | Chịu trách | 0,125 ngày | Văn bản giao | |||||
| 17 | chuyển toàn bộ ý kiến của Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các bộ, cơ quan liên quan và cơ quan có thẩm quyền (nếu có) đến Sở Ngoại vụ. | Văn phòng UBND tỉnh | nhiệm phát hành, chuyển đầy đủ hồ sơ và ý kiến đúng quy định | làm việc (01 giờ làm việc) | nhiệm vụ và đầy đủ ý kiến được chuyển đến Sở Ngoại vụ | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ tổng hợp ý kiến, hoàn thiện hồ sơ và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép | 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 18 | Tiếp nhận văn bản giao nhiệm vụ và các ý kiến của các cơ quan liên quan; chuyển chuyên viên xử lý. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển đầy đủ hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ và các văn bản cho ý kiến được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 19 | Tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến; đánh giá nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn; hoàn thiện kết quả thẩm tra; dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tiếp thu, giải trình, kết quả tham mưu và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình, Giấy phép Mẫu số 03 đã thể hiện nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn/văn bản từ chối và hồ sơ | |||||
| Nam theo Mẫu số 03 thể hiện nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn hoặc dự thảo văn bản từ chối, trình Trưởng phòng. | ||||||||||
| Bước 20 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả tổng hợp ý kiến, nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở. | Trưởng phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm tra và đề xuất giải quyết hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra | |||||
| Bước 21 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ đã được ký duyệt | |||||
| Bước 22 | Phát hành Tờ trình, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ trình UBND tỉnh kèm đầy đủ ý kiến của các cơ quan liên quan | |||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ | 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) | ||||||||
| tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | ||||||||||
| Bước 23 | Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Ngoại vụ, chuyển chuyên viên tham mưu. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 24 | Thẩm tra hồ sơ, kết quả tổng hợp ý kiến và nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung, gia hạn; hoàn thiện dự thảo Giấy phép Mẫu số 03 hoặc dự thảo văn bản từ chối; lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Phiếu trình và Giấy phép Mẫu số 03/văn bản từ chối | |||||
| Bước 25 | Kiểm tra hồ sơ, nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn và dự thảo; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Bước 26 | Xem xét hồ sơ và ý kiến của các cơ quan liên quan; ký Giấy phép lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Mẫu số | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Giấy phép Mẫu số 03 đã được sửa đổi, bổ sung, gia hạn/văn bản từ | |||||
| 03 với nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn hoặc ký văn bản từ chối sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép, nêu rõ lý do. | ký ban hành | chối đã được ký | ||||||||
| Bước 27 | Phát hành kết quả; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan theo quy định. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Kết quả được phát hành và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||
| 1.8 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 28 | Tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho tổ chức. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Giấy phép Mẫu số 03 đã được sửa đổi, bổ sung, gia hạn/văn bản từ chối được trả cho tổ chức; Phiếu bàn giao/trả kết quả | |||||
| IV | LĨNH VỰC BÁO CHÍ | |||||||||
| 6 | 1.001100 | Báo chí | Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc xuống | Văn bản trả lời Văn phòng thường trú về | Cắt giảm 02 ngày làm việc | ||
| nước ngoài tại Việt Nam. | UBND tỉnh | còn 08 ngày làm việc | việc đồng ý hoặc không đồng ý cấp phép làm trợ lý báo chí; trường hợp không đồng ý, nêu rõ lý do. | |||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ; số hóa, lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn tổ chức bổ sung, hoàn thiện theo quy định. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép làm trợ lý báo chí; đối chiếu thông tin về Văn phòng thường trú, người được đề nghị làm trợ lý báo chí và các yêu cầu liên quan theo quy định; trường hợp cần thiết thực hiện xác minh, phối hợp với cơ quan liên quan; lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở và dự thảo văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cấp phép làm trợ lý báo chí, trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; tính chính xác của nội dung tham mưu và dự thảo văn bản. | 1,75 ngày ngày làm việc (tương đương 14 giờ làm việc) | Hồ sơ đã thẩm định; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản đồng ý/không đồng ý cấp phép. | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; yêu cầu hoàn thiện khi cần; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ. | 0.5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ đã được kiểm tra, ký duyệt. | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh và dự thảo văn bản giải | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ và dự | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, hồ sơ và dự thảo văn bản giải quyết đã được ký | |||||
| quyết; chuyển Văn thư phát hành hồ sơ. | thảo văn bản trình UBND tỉnh. | duyệt. | ||||||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh. | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản. | |||||
| Bước 7 | Thẩm tra hồ sơ và dự thảo văn bản giải quyết; hoàn thiện dự thảo văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cấp phép làm trợ lý báo chí; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản đồng ý/không đồng ý cấp phép. | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo; | Lãnh đạo | Chịu trách | 0,5 ngày làm | Phiếu trình đã | |||||
| ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Văn phòng UBND tỉnh | nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | việc | được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản đã được xem xét. | ||||||
| Bước 9 | Xem xét hồ sơ; ký ban hành văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cấp phép làm trợ lý báo chí; trường hợp không đồng ý, nêu rõ lý do. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh được giao ký | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đồng ý/không đồng ý cấp phép làm trợ lý báo chí đã được ký. | |||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan liên quan (nếu có). | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển kết quả đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; kết quả được chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | |||||
| 1.4 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 11 | Tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho Văn phòng thường trú/tổ chức theo | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả được trả cho tổ chức; Phiếu bàn | |||||
| quy định. | chính công tỉnh | giao/trả kết quả. | ||||||||
| 7 | 1.001037 | Báo chí | Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận cộng tác viên | Cắt giảm 02 ngày làm việc | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ; số hóa, lập Phiếu tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn Văn phòng thường trú bổ sung, hoàn thiện theo quy định. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử; Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép làm cộng tác viên; kiểm tra văn bản đề nghị của Văn phòng thường trú, thông tin cá nhân và ảnh của người được cử làm cộng tác viên; trường hợp người được cử là người nước ngoài, kiểm tra thông tin hộ chiếu và thị thực nhập cảnh Việt Nam; trường hợp người được cử là vợ hoặc chồng của thành viên cơ quan đại diện nước ngoài và được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, lãnh sự, kiểm tra văn bản chính thức của cơ quan đại diện nước ngoài cam kết từ bỏ quyền ưu đãi, miễn trừ theo quy định. Lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở và dự thảo văn bản chấp thuận cộng tác viên hoặc văn bản trả lời, trình lãnh | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về kết quả nghiên cứu, thẩm định hồ sơ; việc đối chiếu đúng thành phần, yêu cầu, điều kiện và tính chính xác của nội dung tham mưu, dự thảo văn bản. | 1,75 ngày làm việc (tương đương với 14 giờ làm việc) | Hồ sơ đã thẩm định; dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và văn bản chấp thuận cộng tác viên/văn bản trả lời. | |||||
| đạo phòng. | ||||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; yêu cầu hoàn thiện khi cần; ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và đề xuất giải quyết hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo văn bản chấp thuận cộng tác viên đã được kiểm tra, ký duyệt. | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh và dự thảo văn bản giải quyết; chuyển Văn thư phát hành hồ sơ. | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, hồ sơ và dự thảo văn bản trình UBND tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, hồ sơ và dự thảo văn bản văn bản chấp thuận cộng tác viên đã được ký duyệt. | |||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh. | |||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra và tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời báo cáo lãnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, chuyển | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ | |||||
| đạo Văn phòng phụ trách. | hồ sơ đúng quy định. | thống xử lý văn bản. | ||||||||
| Bước 7 | Thẩm tra hồ sơ và dự thảo văn bản giải quyết; hoàn thiện dự thảo văn bản chấp thuận cộng tác viên hoặc văn bản trả lời; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản chấp thuận cộng tác viên/văn bản trả lời. | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ, dự thảo văn bản văn bản chấp thuận cộng tác viên đã được xem xét. | |||||
| Bước 9 | Xem xét hồ sơ; ký ban hành văn bản chấp thuận cộng tác viên hoặc văn bản trả lời theo quy định. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh được giao ký | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết hồ sơ và nội dung văn bản ký ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận cộng tác viên/văn bản trả lời đã được ký. | |||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; kết quả được | |||||
| chính công tỉnh và cơ quan liên quan (nếu có). | kết quả đúng quy định. | chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||||||
| 1.4 | Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 11 | Tiếp nhận kết quả, cập nhật trạng thái và trả kết quả cho Văn phòng thường trú theo quy định. | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm trả đúng, đầy đủ kết quả cho Văn phòng thường trú. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả được trả cho Văn phòng thường trú; Phiếu bàn giao/trả kết quả. | |||||
Phụ lục II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC
“MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH THANH HÓA (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC/ nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Công tác hợp tác và hội nhập quốc tế | Xây dựng và triển khai Chương trình đối ngoại tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 5 năm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của UBND tỉnh (sau khi có ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy) | 111 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| I | Xây dựng Chương trình | 79 ngày làm việc (Không tính thời gian bố trí lịch họp tại mục 1.4, 1.5, 1.9 và mục 1.10 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị chủ trì xây dựng Đề cương Chương trình, văn bản đề nghị các | 07 ngày làm việc | |||||||
| Sở, ban, ngành và UBND các xã, huyện đề xuất nhiệm vụ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng Đề cương đề xuất nhiệm vụ, dự thảo văn bản, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Tham mưu Sở Ngoại vụ ban hành văn bản hướng dẫn; xác định nội dung, thành phần hồ sơ, biểu mẫu và thời hạn đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra | 04 ngày làm việc | Dự thảo Đề cương đề xuất nhiệm vụ, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; Dự thảo Đề cương đề xuất nhiệm vụ, dự thảo văn bản được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| chuyển đến các đơn vị liên quan | |||||||||
| 1.2 | Các sở, ban, ngành/UBND các xã, phường liên quan có ý kiến đăng ký nhiệm vụ có văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu Đề cương, xây dựng văn bản đăng ký nhiệm vụ, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo nội dung văn bản, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở/ Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Giám | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | các xã, phường | trình; nội dung dự thảo | thảo văn bản đã được xem xét | ||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận thông tin từ các sở, ban, ngành liên quan/UBND các xã, phường và xây dựng dự thảo Chương trình, tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương liên quan và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo Chương trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền báo cáo UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và văn bản của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ Ngoại giao, trình lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Chương trình, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ trình, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Chương trình, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Chương trình, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến Bộ, Ngoại giao | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Chương trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh để xin ý kiến của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực (Trường hợp cần thiết, chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh đề xuất tổ chức họp để Phó Chủ tịch UBND tỉnh nghe thảo luận về Chương trình) | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản của UBND tỉnh xin ý kiến của Bộ Ngoại giao | 03 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra của Văn phòng UBND tỉnh | Không tính thời gian bố trí lịch họp để Phó Chủ tịch UBND tỉnh nghe báo cáo về Chương trình | |||
| Bước 3 | Căn cứ chỉ đạo của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực; trường hợp hồ sơ của Sở Ngoại vụ đảm bảo điều kiện theo quy định, Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo của UBND tỉnh xin ý kiến Bộ Ngoại giao và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Bộ Ngoại giao | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.5 | Quy trình cho ý kiến các Bộ Ngoại giao gửi UBND tỉnh tiếp nhận | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Bộ Ngoại giao | ||||||
| 1.6 | Văn phòng UBND tỉnh tham mưu cho Chủ tịch UBND văn bản giao cho Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa tổng hợp tiếp thu ý kiến báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản và hồ sơ | ||||
| thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.7 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý của các Bộ, Ngoại giao tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo tờ trình, dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo tờ trình, dự thảo Quyết | ||||
| thảo | định, dự thảo Chương trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.8 | Quy trình đưa nội dung Chương trình ra họp tại phiên họp UBND tỉnh và báo cáo BTV Đảng ủy UBND tỉnh trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 2 | Căn cứ hồ sơ của Sở Ngoại vụ trình UBND tỉnh, do thẩm quyền ban hành là UBND tỉnh, | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra trước khi đưa | 03 ngày làm việc | Dự thảo Chương trình đã hoàn thiện | Không tính thời gian UBND tỉnh | |||
| chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh đề xuất đưa nội dung ra phiên họp UBND tỉnh | ra họp và nội dung dự thảo Chương trình | kèm theo Báo cáo thẩm tra của Văn phòng UBND tỉnh | bố trí lịch họp | ||||||
| Bước 3 | Căn cứ kết luận phiên họp UBND tỉnh, trường hợp hồ sơ của Sở Ngoại vụ được UBND tỉnh thông qua, chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh đề xuất lập Phiếu trình xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 5 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Chương trình, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ | ||||
| Bước 7 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, dự thảo Chương trình đã được xem xét | ||||
| Bước 8 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.9 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 1.10 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi Sở Ngoại vụ tổng hợp, báo cáo | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.11 | Quy trình UBND tỉnh triển khai giao nhiệm vụ cho Sở | 7 ngày làm việc | |||||||
| Ngoại vụ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định ban hành Chương trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.12 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý của Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy; báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo tờ trình, | ||||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo tờ trình, dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.13 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định, dự thảo Chương trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định ban hành Chương trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| II | Triển khai thực hiện Chương trình đối ngoại tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 5 năm | Cấp tỉnh | Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Chương trình, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 05 ngày làm việc | Theo Quyết định ban hành Chương trình | |||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Quyết định ban hành theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Quyết định ban hành Chương trình | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản triển khai Quyết định ban hành Chương trình phê duyệt | ||||
| Chủ tịch UBND các xã, phường | |||||||||
| III | Báo cáo kết quả Chương trình đối ngoại tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 5 năm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 27 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ gửi văn bản, Đề cương báo cáo đề nghị các ngành báo cáo kết quả triển khai Chương trình | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Đề cương báo cáo, dự thảo văn bản, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Đề cương, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Đề cương, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Đề cương, dự thảo | ||||
| trình; nội dung dự thảo | văn bản đã được xem xét kèm theo | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành/UBND các xã, phường liên quan được yêu cầu báo cáo tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu Đề cương, xây dựng báo cáo, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo nội dung báo cáo, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở/ Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận báo cáo của các cơ quan, đơn vị và hoàn thiện dự thảo báo cáo, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ trình, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Báo cáo, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Báo cáo, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, | ||||
| phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | kèm theo dự thảo Báo cáo | |||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 2 | Công tác hợp tác và hội nhập quốc tế | Xây dựng và triển khai Kế hoạch đối ngoại hằng năm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 108 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 74 ngày làm việc (Không tính thời gian bố trí lịch họp tại mục 1.4, 1.7 và mục 1.8 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị chủ trì xây dựng văn bản hướng dẫn đề nghị các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường đề xuất nhiệm vụ | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng văn bản hướng dẫn đề xuất nhiệm vụ, dự thảo văn bản, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Tham mưu Sở Ngoại vụ ban hành văn bản hướng dẫn; xác định nội dung, thành phần hồ sơ, biểu mẫu và thời hạn đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra | 02 ngày làm việc | Dự thảo Đề cương đề xuất nhiệm vụ, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; Dự thảo Đề cương đề xuất nhiệm vụ, dự thảo văn bản được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Các sở, ban, ngành/UBND các xã, phường liên quan có ý kiến đăng ký nhiệm vụ có văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu Đề cương, xây dựng văn bản đăng ký nhiệm vụ, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo nội dung văn bản, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở/ Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận thông tin từ các sở, ban, ngành, địa phương liên quan và xây dựng dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài (đối với các đoàn đi công tác nước ngoài mà cấp trưởng đoàn là Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng | 09 ngày làm việc | |||||||
| nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu, dự thảo văn bản lấy ý kiến các bộ, ngành trung ương liên quan, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Quy trình cho ý kiến của Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài gửi về Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Bộ, ngành Trung ương | ||||||
| 1.5 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý của Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài và xây dựng dự thảo Kế hoạch, tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch | 07 ngày làm việc | |||||||
| UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu xây dựng dự thảo Kế hoạch, dự thảo tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền báo cáo UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh trình xin ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy, trình lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ trình, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.6 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh - Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy (i) phê duyệt kế hoạch hoạt động đối ngoại hằng năm của cấp | 15 ngày làm việc | |||||||
| sở, ngành, đơn vị trực thuộc và (ii) trình xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy Kế hoạch đối ngoại hằng năm của lãnh đạo tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Chương trình, xin ý kiến của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực (trường hợp cần thiết, đề nghị Phó Chủ tịch chủ trì họp nghe báo cáo) | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra của Văn phòng UBND tỉnh | Không tính thời gian Phó Chủ tịch UBND tỉnh bố trí lịch họp | |||
| Bước 3 | Căn cứ chỉ đạo của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực, trường hợp hồ sơ của Sở Ngoại vụ đảm bảo các điều kiện, chuyên viên hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Chương trình; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 5 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, dự thảo văn bản cho ý kiến của Thường trực/Ban | ||||
| lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Thường vụ tỉnh ủy và hồ sơ | ||||||||
| Bước 7 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 8 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.7 | Quy trình phê duyệt Kế hoạch hoạt động đối ngoại của tỉnh và cho ý kiến của của Ban Thường vụ Tỉnh ủy đối với Kế hoạch đối ngoại hằng năm của lãnh đạo tỉnh | Kế hoạch đối ngoại hằng năm của tỉnh và Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy đối với | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Ban | ||||||
| Kế hoạch đối ngoại hằng năm của lãnh đạo tỉnh | Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||||
| 1.8 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận và triển khai ý kiến chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.9 | UBND tỉnh triển khai thực hiện chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy/ Đảng ủy UBND về Kế hoạch đối ngoại hằng năm của tỉnh và Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy đối với Kế hoạch đối ngoại hằng năm của lãnh đạo tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.10 | Sở Ngoại vụ hoàn chỉnh lại Kế hoạch đối ngoại hằng năm của lãnh đạo tỉnh, tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo Bộ Ngoại giao | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu xây dựng dự thảo Kế hoạch, dự thảo tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền báo cáo UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh trình xin ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy, trình lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ trình, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Kế | ||||
| trình; nội dung dự thảo | hoạch, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.11 | UBND tỉnh báo cáo Bộ Ngoại giao tổng hợp về Kế hoạch đối ngoại hằng năm của lãnh đạo tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| trách lĩnh vực | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.12 | UBND tỉnh triển khai thông báo của Văn phòng Chính phủ và Bộ Ngoại giao về Kế hoạch đối ngoại hằng năm của lãnh đạo tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình; Văn bản báo cáo Bộ Ngoại giao và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo Văn bản báo cáo Bộ Ngoại giao và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản báo cáo Bộ Ngoại giao đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Bộ Ngoại giao | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản báo cáo Bộ Ngoại giao được ban hành | ||||
| II | Triển khai thực hiện Kế hoạch đối ngoại tỉnh Thanh Hóa hằng năm | Cấp tỉnh | Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | |||
| cơ quan liên quan | bảo chất lượng và thời gian quy định | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Quyết định ban hành theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Kế hoạch | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và Văn bản triển khai Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả đối ngoại hằng năm tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 29 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ gửi văn bản, Đề cương báo cáo đề nghị các ngành báo cáo kết quả triển khai Kế hoạch | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Đề cương báo cáo, dự thảo văn bản, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Đề cương, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Đề cương, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Đề cương, dự thảo văn bản đã được xem xét kèm theo | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc Sở/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành/UBND các xã, phường liên quan được yêu cầu báo cáo tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu Đề cương, xây dựng báo cáo, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo nội dung báo cáo, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở/ Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận báo cáo của các cơ quan, đơn vị và hoàn thiện dự thảo báo cáo, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản, | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo, dự | ||||
| tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng phụ trách | trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ trình, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Báo cáo, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Báo cáo, dự thảo Tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 3 | Công tác hợp tác và hội nhập quốc tế | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào cấp sở, ngành và UBND các xã, phường (Điều chỉnh, bổ sung hằng năm theo quy định của Bộ Ngoại giao) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 49 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Danh mục kế hoạch đoàn ra | 44 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.5, 1.6 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị chủ trì xây dựng hướng dẫn, văn bản đề nghị các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường liên quan điều chỉnh, bổ sung | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Văn bản hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra cấp tỉnh; lập phiếu trình, chuyển Lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình văn bản hướng dẫn và biểu mẫu đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ, Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành/UBND các xã, phường liên quan có ý kiến đăng ký điều chỉnh, bổ sung có văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung danh mục đoàn ra, đoàn vào cấp tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận thông tin từ các Sở, ban, ngành liên quan/UBND các xã, phường và xây dựng dự thảo danh mục đoàn ra, đoàn vào cấp tỉnh, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo danh mục đoàn ra, đoàn vào, dự thảo văn bản, tờ trình báo cáo UBND tỉnh, kèm theo dự thảo tờ trình của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh trình Thường trực Tỉnh ủy, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh - Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo | 15 ngày làm việc | |||||||
| Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình xin ý kiến của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra | 03 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra | ||||
| Bước 3 | Căn cứ chỉ đạo của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực, chuyên viên hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Danh mục đoàn ra; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 5 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Danh mục đoàn ra, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình, dự thảo Danh mục đoàn ra và hồ sơ | ||||
| Bước 7 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo văn bản, dự thảoTờ trình, dự thảo Danh mục đoàn ra và hồ sơ đã được xem xét | |||||||
| Bước 8 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng Ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 1.6 | Văn phòng Đảng Ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh triển khai chỉ đạo của Thường trực /Ban Thường vụ Tỉnh ủy (trường hợp việc điều chỉnh, bổ sung đoàn ra, đoàn vào được Tỉnh ủy thông qua) | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung tại | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản của UBND | ||||
| trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | tỉnh phê Danh mục đoàn ra, đoàn vào của các sở ngành | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản của UBND tỉnh phê Danh mục đoàn ra, đoàn vào của các sở ngành | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản của UBND tỉnh phê Danh mục đoàn ra, đoàn vào của các sở ngành | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Văn phòng Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai Danh mục Kế hoạch (sau khi có văn bản thông báo của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy) | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra | 05 ngày làm việc | Kế hoạch tổ chức Đoàn ra, Đoàn vào theo Danh mục Kế hoạch đoàn ra phê duyệt | ||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào đã được ban hành theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Hồ sơ Kế hoạch tổ chức Đoàn vào theo Danh mục Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả thực hiện được thể hiện tại báo cáo đối ngoại 6 tháng và hằng năm của tỉnh Thanh Hóa | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 30/6 và 30/9 | Báo cáo đối ngoại 6 tháng và hằng năm của tỉnh Thanh Hóa | ||||
| có liên quan | |||||||||
| Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ xây dựng Báo cáo kết quả triển khai kế hoạch đoàn ra, đoàn vào được phê duyệt trong báo cáo kết quả hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của đơn vị gửi về Sở Ngoại vụ | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | Trước 20/6 và 20/9 | Báo cáo đối ngoại 6 tháng và hằng năm của đơn vị | |||||
| Sở Ngoại vụ tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị; tham mưu Dự thảo Báo cáo kế hoạch hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh theo QT tại mục IV, Quy trình xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Văn bản và Dự thảo báo cáo hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh | Trước 30/6 và 30/9 | Văn bản và Dự thảo báo cáo hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh | |||||
| 4 | Quản lý và tổ chức đoàn ra, đoàn vào | Tham mưu điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào cấp tỉnh (Đối với các hoạt động đối ngoại của Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của UBND tỉnh | 54 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| Chủ tịch HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||||||
| I | Xây dựng hồ sơ điều chỉnh, bổ sung Danh mục Kế hoạch | 49 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.4, 1.7 và mục 1.8 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị chủ trì xây dựng hướng dẫn, văn bản đề nghị các đơn vị liên quan điều chỉnh, bổ sung | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng Văn bản hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra cấp tỉnh, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Tham mưu Sở Ngoại vụ ban hành văn bản hướng dẫn; xác định nội dung, thành phần hồ sơ, biểu mẫu và thời hạn đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra | 04 ngày làm việc | Dự thảo văn bản hướng dẫn và biểu mẫu đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ, Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Các sở, ban, ngành liên quan có ý kiến đăng ký điều chỉnh, bổ sung có văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung danh mục đoàn | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| ra, đoàn vào cấp tỉnh, báo cáo lãnh đạo phòng phụ trách. | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận thông tin và xây dựng dự thảo danh mục điều chỉnh bổ sung đoàn ra, đoàn vào cấp tỉnh, lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện | 07 ngày làm việc | |||||||
| ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo danh mục đoàn ra, đoàn vào, dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và | ||||
| thảo | hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Hồ sơ công việc, chuyển đến Bộ Ngoại giao và các cơ quan đại diện ngoại giao Việt Nam ở nước ngoài | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Quy trình cho ý kiến của các Bộ, ngành Trung ương, các cơ quan liên quan gửi về Sở Ngoại vụ tỉnh Thanh Hóa | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Bộ, ngành Trung ương | ||||||
| 1.5 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý của các bộ, ngành Trung ương các cơ quan liên quan; báo cáo Chủ | 07 ngày làm việc | |||||||
| tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, chuyển văn bản đến Chuyên viên và Lãnh đạo phòng theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo danh mục sửa đổi, bổ sung đoàn ra, đoàn vào, dự thảo văn bản, tờ trình báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự | ||||
| trình; nội dung dự thảo | thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.6 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 13 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | |||||||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.7 | Quy trình cho ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban | ||||||
| Thường vụ Tỉnh ủy | |||||||||
| 1.8 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ (thông qua Bộ Ngoại giao) | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo | ||||
| trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | văn bản | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai Danh mục Kế hoạch sửa đổi, bổ sung (sau khi có văn bản thông báo của Văn phòng Chính phủ, Bộ Ngoại giao) | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đoàn ra | 05 ngày làm việc | Kế hoạch tổ chức đoàn ra, đoàn vào theo Danh mục sửa đổi, bổ sung Kế hoạch phê duyệt | ||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào đã được ban hành theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Hồ sơ Kế hoạch tổ chức Đoàn vào theo Danh mục sửa đổi, bổ sung Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả thực hiện được thể hiện tại báo cáo đối ngoại 6 tháng và hằng năm của tỉnh Thanh Hóa | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 30/6 và 30/9 | Báo cáo đối ngoại 6 tháng và hằng năm của tỉnh Thanh Hóa | ||||
| 1.1. | Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ xây dựng Báo cáo kết quả | Giám đốc các Sở, ban | Chịu trách nhiệm về nội dung báo | Trước 20/6 và 20/9 | Báo cáo đối ngoại 6 tháng | ||||
| triển khai kế hoạch đoàn ra, đoàn vào được phê duyệt trong báo cáo kết quả hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của đơn vị gửi về Sở Ngoại vụ | ngành và UBND các xã, phường có liên quan | cáo | và hằng năm của đơn vị | ||||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị; tham mưu Dự thảo Báo cáo kế hoạch hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh theo QT tại mục IV, Quy trình xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Văn bản và Dự thảo báo cáo hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh | Trước 30/6 và 30/9 | Văn bản và Dự thảo báo cáo hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh | ||||
| 5 | Quản lý và tổ chức đoàn ra, đoàn vào | Tham mưu điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào cấp tỉnh (Đối với các hoạt động đối ngoại (i) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương hoặc các hoạt động đối ngoại phát sinh ngoài kế hoạch của lãnh đạo cấp phó tỉnh, thành phố, trừ trường hợp lãnh đạo là Ủy viên Trung | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 47 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| ương Đảng, Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; (ii) các hoạt động đối ngoại đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương và các hoạt động đối ngoại thông thường của lãnh đạo cấp tỉnh, trong trường hợp việc điều chỉnh chỉ mang tính kỹ thuật). | |||||||||
| I | Xây dựng hồ sơ điều chỉnh, bổ sung Danh mục Kế hoạch | 42 ngày làm việc (Không tính thời gian bố trí lịch họp tại mục 1.5, 1.6 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị chủ trì xây dựng hướng dẫn, văn bản đề nghị các đơn vị liên quan điều chỉnh, bổ sung | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng Văn bản hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra cấp tỉnh | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Tham mưu Sở Ngoại vụ ban hành văn bản hướng dẫn; xác | 04 ngày làm việc | Dự thảo văn bản hướng dẫn và biểu mẫu đề nghị điều | ||||
| định nội dung, thành phần hồ sơ, biểu mẫu và thời hạn đề nghị điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra | chỉnh, bổ sung kế hoạch đoàn ra | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ, Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Các sở, ban, ngành liên quan có ý kiến đăng ký điều chỉnh, bổ sung có văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo văn bản đề nghị điều chỉnh, bổ sung danh mục đoàn ra, đoàn vào cấp tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận thông tin và xây dựng dự thảo danh mục điều chỉnh bổ sung đoàn ra, đoàn vào cấp tỉnh, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp thông tin, tham mưu dự thảo danh mục đoàn ra, đoàn vào, dự thảo Tờ trình và hồ sơ báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Tờ trình của Sở, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Tờ trình của Sở, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo Tờ trình của Sở, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy | 13 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình cho ý kiến Thường trực Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo | ||||||
| Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | |||||||||
| 1.6 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vă n t hư ph át hà nh vă n b ản , gử i cá c cơ qu an , đơ n v ị l iên q ua n | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai thực hiện | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Danh mục Kế | 05 ngày làm việc | Kế hoạch tổ chức đoàn ra, đoàn vào theo Danh mục Kế | ||||
| có liên quan | hoạch đoàn ra | hoạch phê duyệt | |||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào đã được ban hành theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Hồ sơ Kế hoạch tổ chức Đoàn vào theo Danh mục Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả thực hiện được thể hiện tại báo cáo đối | Giám đốc các Sở, ban ngành và | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 30/6 và 30/9 | Báo cáo đối ngoại 6 tháng và hằng năm | ||||
| ngoại 6 tháng và hằng năm của tỉnh Thanh Hóa | UBND các xã, phường có liên quan | của tỉnh Thanh Hóa | |||||||
| 1.1. | Đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ xây dựng Báo cáo kết quả triển khai kế hoạch đoàn ra, đoàn vào được phê duyệt trong báo cáo kết quả hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của đơn vị gửi về Sở Ngoại vụ | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | Trước 20/6 và 20/9 | Báo cáo đối ngoại 6 tháng và hằng năm của đơn vị | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ của các đơn vị; tham mưu Dự thảo Báo cáo kế hoạch hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh theo QT tại mục IV, Quy trình xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Văn bản và Dự thảo báo cáo hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh | Trước 30/6 và 30/9 | Văn bản và Dự thảo báo cáo hoạt động đối ngoại 6 tháng, hàng năm của tỉnh | ||||
| 6 | Quản lý và tổ chức đoàn ra, | Tổ chức đón tiếp khách Quốc tế (Đoàn vào cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 40 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| đoàn vào | |||||||||
| I | Tiếp nhận, xây dựng và xin ý kiến Phương án đón tiếp | 25 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo phương án đón tiếp và tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo phòng, Giám đốc và Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận thông tin; xây dựng hồ sơ dự thảo phương án đón tiếp, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 1,75 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được xem xét | ||||
| trình; nội dung dự thảo | |||||||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản/Tờ trình báo cáo UBND tỉnh phương án/Kế hoạch đón tiếp | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình đã được ký duyệt và Văn bản/Tờ trình báo cáo UBND tỉnh dự thảo phương án/Kế hoạch đón tiếp đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản/Tờ trình báo cáo UBND tỉnh dự thảo Phương án/Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản/Tờ trình dự thảo phương án/kế | ||||
| hoạch được ban hành | |||||||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch/Văn bản chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Kế hoạch/ Văn bản chỉ đạo đã được ký duyệt | ||||
| ban hành văn bản, chuyển Văn thư | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch/ Văn bản chỉ đạo được ban hành | ||||
| II | Triển khai Kế hoạch/Văn bản chỉ đạo nhiệm vụ của UBND tỉnh | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch/Văn bản chỉ đạo | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch/Văn bản chỉ đạo nhiệm vụ của UBND tỉnh | ||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch/Văn bản chỉ đạo | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Hồ sơ Kế hoạch tổ chức đón tiếp khách quốc tế | ||||
| phương mình tại Kế hoạch/Văn bản chỉ đạo đã được ban hành theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | tịch UBND các xã, phường | theo Kế hoạch/Văn bản chỉ đạo đã được phê duyệt | |||||||
| III | Báo cáo kết quả thực hiện Tổ chức đón tiếp khách Quốc tế (Đoàn vào cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | Sau khi kết thúc cơ quan chủ trì có trách nhiệm báo cáo cấp có thẩm quyền | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo các Bộ, ngành Trung ương | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo tờ trình, dự thảo báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Ký duyệt Tờ trình báo cáo UBND tỉnh | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh giải quyết công việc | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 7 | Quản lý và tổ chức đoàn ra, | Tham mưu UBND tỉnh tổ chức đoàn công tác tỉnh Thanh Hóa làm việc tại nước ngoài (đoàn ra cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 71 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới | |||
| đoàn vào | hình thức “Mật” | ||||||||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 54 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.5, 1.6 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo Kế hoạch, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 05 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Kế hoạch và Nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Kế hoạch và Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, kèm theo dự thảo Tờ trình của Ban Thuờng vụ Đảng ủy UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản, dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản, dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh - Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy. | 13 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Chương trình, xin ý kiến của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực (trường hợp cần thiết, đề nghị Phó Chủ tịch chủ trì họp nghe báo cáo) | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và Phiếu trình | 3,5 ngày | Báo cáo thẩm tra của Văn phòng UBND tỉnh | ||||
| Bước 3 | Căn cứ chỉ đạo của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực, trường hợp hồ sơ của Sở Ngoại vụ đảm bảo các điều kiện, Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 5 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Bước 7 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 8 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 1.6 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Ngoại vụ tiếp thu, hoàn chỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản, dự thảo Kế hoạch và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.8 | Sở Ngoại vụ tiếp thu và hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên hoàn thiện dự thảo Kế hoạch; dự thảo tờ trình và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền báo cáo UBND tỉnh; trình lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản, dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch, | ||||
| thảo | dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | ||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch | ||||
| thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai thực hiện Kế hoạch tổ chức đoàn công tác tỉnh Thanh Hóa làm việc tại nước ngoài (đoàn ra cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Giám đốc các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 07 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | |||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường. | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Kế hoạch đã được ban hành theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch | 6,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và Văn bản triển khai Kế hoạch đã được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch tổ chức đoàn công tác tỉnh Thanh Hóa làm việc tại nước ngoài (đoàn ra cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | Sau khi kết thúc chuyến công tác cơ quan chủ trì có trách nhiệm báo cáo cấp có | ||||
| thẩm quyền | |||||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo các Bộ, ngành Trung ương | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo tờ trình, dự thảo báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Ký duyệt Tờ trình báo cáo UBND tỉnh | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịnh UBND tỉnh giải quyết công việc | Đối với trường hợp, Đoàn ra ngoài Kế hoạch được duyệt hoặc cấp Trưởng đoàn thuộc diện Thường trực Ban Bí thư quản lý, VP UBND tỉnh gửi báo cáo Thủ tướng Chính phủ | 5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 8 | Quản lý và tổ chức đoàn ra, đoàn vào | Cho phép tổ chức đón tiếp người nước ngoài/đoàn khách nước ngoài vào thăm và làm việc các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (đối với những người/đoàn nước ngoài vào làm việc về các lĩnh vực như: | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 39 ngày làm việc | ||||
| tôn giáo, dân tộc, an ninh, quốc phòng, những vấn đề phức tạp, nhạy cảm khác hoặc đến các khu vực biên giới, khu vực hạn chế đi lại) | |||||||||
| 1.1 | Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường tổ chức đón tiếp đoàn nước ngoài vào làm việc | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh qua Sở Ngoại vụ, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số Phiên trình, trình Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Giám | Phó Giám đốc Sở/ Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản | ||||
| đốc Sở/ Chủ tịch UBND các xã, phường | các xã, phường | trình; nội dung dự thảo | và hồ sơ đã được xem xét | ||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở/ Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ xem xét, xây dựng dự thảo, lấy ý kiến cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 04 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, dự thảo văn bản, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác | 1,5 ngày làm việc | Nội dung ý kiến được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống | ||||
| với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến | ||||
| 1.3 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Nội dung ý kiến được tiếp nhận trên hệ thống; dự thảo Phiếu trình, dự thảo | ||||
| tờ trình và dự thảo văn bản, hồ sơ báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Tờ trình, văn bản và hồ sơ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo Tờ trình, văn bản và hồ sơ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản và hồ sơ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| ban hành văn bản, chuyển Văn thư | duyệt | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.6 | Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường báo cáo kết quả đón tiếp người nước ngoài/đoàn khách nước ngoài vào thăm và làm việc trên đại bàn tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo báo cáo kết quả đón tiếp người nước ngoài/đoàn khách nước ngoài vào làm việc | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo báo cáo | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo kết quả đón tiếp | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung báo cáo, ký duyệt phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở/Phó Giám đốc hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm rà soát nội dung báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở/Phó Giám đốc hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường xem xét, ký duyệt Báo cáo kết | Giám đốc Sở/ Chủ tịch UBND các xã, phường | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã ký duyệt | |||||
| quả, chuyển Văn thư phát hành. | |||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được pháp hành | ||||
| 9 | Thỏa thuận quốc tế | Quyết định ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 43 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng thỏa thuận | 31 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Dự thảo thỏa thuận quốc tế; Văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ xin ý kiến dự thảo | ||||
| trình; nội dung dự thảo | thỏa thuận hợp tác | ||||||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban ngành và các đơn vị liên quan được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo gửi Sở Ngoại vụ thẩm định báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trả lời của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và tham mưu nội dung thẩm định | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Giám đốc/Phó Giám đốc. | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Lãnh đạo đơn vị chủ trì ký kết | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Thỏa thuận | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban, ngành tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban, ngành triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế nhân danh cơ | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| quan cấp sở; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | trách | ||||||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (sau khi thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| thảo | thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Chủ tịch UBND tỉnh (Thông qua Sở Ngoại vụ) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 10 | Thỏa thuận quốc tế | Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 43 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng thỏa thuận | 31 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội | 04 ngày làm việc | Dự thảo thỏa thuận quốc tế; Văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | dung dự thảo văn bản. | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ xin ý kiến dự thảo thỏa thuận hợp tác | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo gửi Sở Ngoại vụ thẩm định báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ | ||||
| kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trả lời của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và tham mưu nội dung thẩm định | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Giám đốc/Phó Giám đốc. | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| thảo | báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Lãnh đạo đơn vị chủ trì ký kết | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Thỏa thuận | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban, ngành tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban, ngành triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (Sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt và dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (Thông qua Sở Ngoại vụ) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 11 | Thỏa thuận quốc tế | Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 43 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng thỏa thuận | 31 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Dự thảo thỏa thuận quốc tế; Văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ xin ý kiến dự thảo thỏa thuận hợp tác | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo gửi Sở Ngoại vụ thẩm định báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trả lời của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và tham mưu nội dung thẩm định | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Giám đốc/Phó Giám đốc. | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Lãnh đạo đơn vị chủ trì ký kết | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Thỏa thuận | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban, ngành tiếp nhận văn bản, chuyển | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban, ngành triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (Sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký kết và | ||||
| ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | dự thảo báo cáo đã được xem xét | |||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (Thông qua Sở Ngoại vụ) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 12 | Thỏa thuận quốc tế | Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 99 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 64 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.3, 1.4 và 1.8 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy/Ban thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến văn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực Tỉnh ủy, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, | ||||
| trình; nội dung dự thảo | kèm theo dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | 11 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.3 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc | ||||||
| của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | |||||||||
| 1.4 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.5 | Quy trình triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy | 08 ngày làm việc | |||||||
| Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo văn bản triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | |||||
| Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt hoặc đồng ý cho phép ký thừa lệnh | |||||
| Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến, xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến các bộ, ngành Trung ương liên quan về nội dung dự thảo Thỏa thuận | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp thu ý kiến; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến Bộ ngành Trung ương, chuyển | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| lãnh đạo phòng phụ trách | bản. | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Bộ, ngành Trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương liên quan. | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo công văn xin ý kiến và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Bộ, ngành Trung ương đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các bộ, ngành trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.8 | Quy trình cho ý kiến Bộ, ngành Trung ương liên quan gửi về UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của các Bộ, ngành Trung ương | ||||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến của các Bộ, ngành Trung ương | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.10 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến của các bộ, ngành Trung ương liên quan; báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo | ||||
| các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | trình và nội dung dự thảo văn bản | văn bản, tờ trình và hồ sơ | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.11 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| ban hành văn bản, chuyển Văn thư | duyệt | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 20 Ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh triển khai Thỏa thuận đã được ký kết | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo văn bản triển khai lập phiếu trình dự thảo tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường triển khai các nhiệm vụ đã được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên triển khai tham mưu nhiệm vụ được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai theo Văn bản triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 15 ngày | Khoản 5 Điều 19 Luật Thỏa thuận quốc tế | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết | 07 ngày | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự thảo Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu | 08 ngày | |||||||
| cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã ddwowcj xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành báo cáo gửi Bộ Ngoại giao | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Báo cáo được ban hành | ||||
| 13 | Thỏa thuận quốc tế | Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh rút gọn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 99 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 64 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.3, 1.4 và 1.8 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy/Ban thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến ăn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực Tỉnh ủy, | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng | 11 ngày làm việc | |||||||
| ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND | Các đồng chí Ủy viên Ban | Chịu trách nhiệm về nội dung văn | 01 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký | ||||
| tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | bản ký duyệt | duyệt trên Hệ thống | ||||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.3 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 1.4 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.5 | Quy trình triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy | 08 ngày làm việc | |||||||
| Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo văn bản triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3, ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | |||||
| Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt hoặc đồng ý cho phép ký thừa lệnh | |||||
| Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến, xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến các bộ, ngành Trung ương liên quan về nội dung dự thảo Thỏa thuận | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp thu ý kiến; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến Bộ ngành Trung ương, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Bộ, ngành Trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương liên quan. | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo công văn xin ý kiến và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Bộ, ngành Trung ương đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các bộ, ngành trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.8 | Quy trình cho ý kiến Bộ, ngành Trung ương liên quan gửi về UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của các Bộ, ngành Trung ương | ||||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến của các Bộ, ngành Trung ương | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.10 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến của các bộ, ngành Trung ương liên quan; báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| đã được xem xét | |||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.11 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 20 Ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh triển khai Thỏa thuận đã được ký kết | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo văn bản triển khai lập phiếu trình dự thảo tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu | 08 ngày làm việc | |||||||
| cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường triển khai các nhiệm vụ đã được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên triển khai tham mưu nhiệm vụ được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai theo Văn bản triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 15 ngày sau khi ký kết | Theo khoản 5 Điều 19 | ||||||
| Thỏa thuận quốc tế | Luật Thỏa thuận quốc tế | ||||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết | 07 ngày | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự thảo Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung | 02 ngày | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã | ||||
| dự thảo văn bản | ddwowcj xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành báo cáo gửi Bộ Ngoại giao | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Báo cáo được ban hành | ||||
| 14 | Thỏa thuận quốc tế | Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều Cơ quan cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 99 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 64 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.3, 1.4 và 1.8 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy/Ban thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến ăn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực Tỉnh ủy, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | 11 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.3 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 1.4 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.5 | Quy trình triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy | 08 ngày làm việc | |||||||
| Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo văn bản triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | |||||
| Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt hoặc đồng ý cho phép ký thừa lệnh | |||||
| Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến, xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến các bộ, ngành Trung ương liên quan về nội dung dự thảo Thỏa thuận | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp thu ý kiến; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến Bộ ngành Trung ương, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| trình; nội dung dự thảo | |||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Bộ, ngành Trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương liên quan. | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo công văn xin ý kiến và hồ sơ | ||||
| và nội dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Bộ, ngành Trung ương đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các bộ, ngành trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.8 | Quy trình cho ý kiến Bộ, ngành Trung ương liên quan gửi về UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của các Bộ, ngành | ||||||
| Trung ương | |||||||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến của các Bộ, ngành Trung ương | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| ban hành văn bản, chuyển Văn thư | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.10 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến của các bộ, ngành Trung ương liên quan; báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.11 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 20 Ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh triển khai Thỏa thuận đã được ký kết | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo văn bản triển khai lập phiếu trình dự thảo tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo văn bản đã được xem xét | |||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường triển khai các nhiệm vụ đã được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên triển khai tham mưu nhiệm vụ được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh theo lĩnh | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai theo Văn bản triển | ||||
| vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | đoàn vào | khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||||
| III | Báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 15 ngày | Theo khoản 5 Điều 19 Luật Thỏa thuận quốc tế | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự | ||||
| ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | trình và nội dung dự thảo Báo cáo | thảo Tờ trình đã được xem xét | |||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã ddwowcj xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành báo cáo gửi Bộ Ngoại giao | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 15 | Thỏa thuận quốc tế | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 99 ngày làm việc | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ nếu là SP khác nhau thì tách | |||
| thành quy trình khác nhau | |||||||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 64 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.3, 1.4 và 1.8 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy/Ban thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến ăn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực Tỉnh ủy, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh - Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình | 11 ngày làm việc | |||||||
| xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký | ||||
| Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Đảng ủy UBND tỉnh | duyệt trên Hệ thống | |||||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.3 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 1.4 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Theo Quy chế của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.5 | Quy trình triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy | 08 ngày làm việc | |||||||
| Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo văn bản triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | |||||
| Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt hoặc đồng ý cho phép ký thừa lệnh | |||||
| Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến, xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến các bộ, ngành Trung ương liên quan về nội dung dự thảo Thỏa thuận | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp thu ý kiến; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến Bộ ngành Trung ương, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Bộ, ngành Trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương liên quan. | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo công văn xin ý kiến và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Bộ, ngành Trung ương đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các bộ, ngành trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.8 | Quy trình cho ý kiến Bộ, ngành Trung ương liên quan gửi về UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của các Bộ, ngành Trung ương | ||||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến của các Bộ, ngành Trung ương | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.10 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến của các bộ, ngành Trung ương liên quan; báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| đã được xem xét | |||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.11 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 20 Ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh triển khai Thỏa thuận đã được ký kết | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo văn bản triển khai lập phiếu trình dự thảo tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu | 08 ngày làm việc | |||||||
| cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường triển khai các nhiệm vụ đã được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên triển khai tham mưu nhiệm vụ được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, đoàn vào | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai theo Văn bản triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 15 ngày sau khi ký kết | Theo khoản 5 Điều 19 | ||||||
| Thỏa thuận quốc tế | Luật Thỏa thuận quốc tế | ||||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết | 07 ngày | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự thảo Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung | 02 ngày | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự | ||||
| dự thảo văn bản | thảo báo cáo đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành báo cáo gửi Bộ Ngoại giao | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Báo cáo được ban hành | ||||
| 16 | Thỏa thuận quốc tế | Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan nhà nước cấp tỉnh bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 99 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 64 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.3, 1.4 và 1.8 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ | 07 ngày làm việc | |||||||
| tịch UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy/Ban thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | |||||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến ăn bản của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Thường trực Tỉnh ủy, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chủ trương | 11 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy UBND tỉnh trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | |||||||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.3 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban | ||||||
| Thường vụ Tỉnh ủy | |||||||||
| 1.4 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.5 | Quy trình triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy | 08 ngày làm việc | |||||||
| Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo văn bản triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | |||||
| Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt hoặc đồng ý | |||||
| cho phép ký thừa lệnh | |||||||||
| Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến, xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến các bộ, ngành Trung ương liên quan về nội dung dự thảo Thỏa thuận | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp thu ý kiến; xây dựng hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản UBND tỉnh xin ý kiến Bộ ngành Trung ương, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, | ||||
| duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | kèm theo dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Bộ, ngành Trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành Trung ương liên quan. | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo công văn xin ý kiến và hồ sơ | ||||
| trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến Bộ, ngành Trung ương đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các bộ, ngành trung ương liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.8 | Quy trình cho ý kiến Bộ, ngành Trung ương liên quan gửi về UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của các Bộ, ngành | ||||||
| Trung ương | |||||||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến của các Bộ, ngành Trung ương | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| ban hành văn bản, chuyển Văn thư | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.10 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp thu ý kiến của các bộ, ngành Trung ương liên quan; báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.11 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 20 Ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh triển khai Thỏa thuận đã được ký kết | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo văn bản triển khai lập phiếu trình dự thảo tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo văn bản đã được xem xét | |||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường triển khai các nhiệm vụ đã được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên triển khai tham mưu nhiệm vụ được Chủ tịch UBND tỉnh giao thực hiện Thỏa thuận cấp tỉnh theo lĩnh | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Danh mục Kế hoạch đoàn ra, | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai theo Văn bản triển | ||||
| vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | đoàn vào | khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||||
| III | Báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 15 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ xây dựng dự thảo, tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo Bộ Ngoại giao kết quả ký kết | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự thảo Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã ddwowcj xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành báo cáo gửi Bộ Ngoại giao | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 17 | Thỏa thuận quốc tế | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh Cơ quan cấp sở bị tác động do sắp xếp đơn vị hành chính các cấp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 43 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng thỏa thuận | 31 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Dự thảo thỏa thuận quốc tế; Văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ xin ý kiến dự thảo thỏa thuận hợp tác | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban ngành và các đơn vị liên quan được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo gửi Sở Ngoại vụ thẩm định báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị thẩm định | ||||
| và hồ sơ đã được xem xét | |||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trả lời của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và tham mưu nội dung thẩm định | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Giám đốc/Phó Giám đốc. | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Lãnh đạo đơn vị chủ trì ký kết | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Thỏa thuận | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban, ngành tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban, ngành triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (sau khi thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, | Chuyên viên phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung tham | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo | ||||
| dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | môn | mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | báo cáo, dự thảo văn bản | ||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Chủ tịch UBND tỉnh (Thông qua Sở Ngoại vụ) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 18 | Thỏa thuận quốc tế | Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh nhiều cơ quan cấp sở | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 43 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng thỏa thuận | 31 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Dự thảo thỏa thuận quốc tế; Văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ xin ý kiến dự thảo thỏa thuận hợp tác | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban ngành và các đơn vị liên quan được xin ý | 03 ngày làm việc | |||||||
| kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Sở chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo gửi Sở Ngoại vụ thẩm định báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, | ||||
| duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | kèm theo dự thảo văn bản đề nghị thẩm định và hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trả lời của Chủ tịch UBND tỉnh, | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và tham mưu nội dung thẩm định | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ | ||||
| trình lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Giám đốc/Phó Giám đốc. | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Lãnh đạo đơn vị chủ trì ký kết | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| giao tại Thỏa thuận | |||||||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban, ngành tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban, ngành triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế nhân danh cơ quan cấp sở; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa thuận cấp tỉnh được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (sau khi thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Chủ tịch UBND tỉnh (Thông qua Sở Ngoại vụ) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 19 | Thỏa thuận quốc tế | Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế của Ủy ban nhân dân cấp huyện ký kết trước ngày 01/7/2025 | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 36 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 24 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Dự thảo phiếu trình, thỏa thuận quốc tế; Văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; Hồ sơ xin ý kiến dự thảo thỏa thuận hợp | ||||
| tác đã được xem xét | |||||||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Lãnh đạo đơn vị chủ trì ký kết | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| được giao tại Thỏa thuận | |||||||||
| Cơ quan cấp sở, ban, ngành chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban, ngành tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban, ngành triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa thuận được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Sở Ngoại vụ chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Chủ tịch UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 20 | Thỏa thuận quốc tế | Ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Ủy ban nhân dân cấp xã biên giới | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 44 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 32 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã biên giới chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến của Sở Ngoại vụ. | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, dự thảo văn bản, kèm theo dự thảo Thỏa thuận, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 3 | Phó Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch UBND xã, phường | Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận thẩm định và lấy ý kiến Công an tỉnh, Ban Chỉ huy bồ đội Biên phòng tỉnh và cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 04 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến. | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo xin ý kiến trên hệ thống. | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo | ||||
| các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | trình và nội dung dự thảo văn bản | văn bản báo cáo và hồ sơ | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Chủ tịch/Phó Chủ tịch | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Thỏa thuận | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| UBND các xã biên giới chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế; báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa thuận được phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| UBND các xã biên giới chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Chủ tịch UBND các xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch UBND các xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Chủ tịch UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 21 | Thỏa thuận quốc tế | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế nhân danh Ủy ban nhân dân cấp xã biên giới | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 44 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Thỏa thuận | 32 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã biên giới chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến của Sở Ngoại vụ. | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trao đổi với đối tác xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, dự thảo văn bản, kèm theo dự thảo Thỏa thuận, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình, văn bản và nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, xem xét trình | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến | ||||
| Phó Chủ tịch UBND xã, phường | trình; nội dung dự thảo | được duyệt trên Hệ thống | |||||||
| Bước 3 | Phó Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch UBND xã, phường | Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận thẩm định và lấy ý kiến Công an tỉnh, Ban Chỉ huy bồ đội Biên phòng tỉnh và cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 04 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến. | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo xin ý kiến trên hệ thống. | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ | 07 ngày làm việc | |||||||
| tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản báo cáo và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| dự thảo văn bản | thảo văn bản đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Triển khai ký kết Thỏa thuận quốc tế | Chủ tịch/Phó Chủ tịch | Chịu trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ được giao tại Thỏa thuận | 05 ngày làm việc | Theo Thỏa thuận | ||||
| UBND các xã biên giới chủ trì triển khai ký kết thỏa thuận quốc tế | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên triển khai tham mưu nhiệm vụ đã được ký kết trong Thỏa quốc tế; báo cáo | Chuyên viên được giao nhiệm vụ; | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao | 4,75 ngày làm việc | Kế hoạch/Văn bản tổ chức triển khai Thỏa | ||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách | Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách | thuận được phê duyệt | |||||||
| III | Báo cáo kết quả ký kết (sau khi Thỏa thuận quốc tế được ký kết) | 07 ngày làm việc | |||||||
| UBND các xã biên giới chủ trì báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Báo cáo, dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Chủ tịch UBND các xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| thảo | thảo báo cáo đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch UBND các xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Chủ tịch UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống gửi Chủ tịch UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 22 | Công tác Phi chính phủ nước ngoài | Cho ý kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy đăng ký của tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại địa phương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 16 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản đề nghị tham gia ý kiến của Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài; xây dựng văn bản, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện Công văn tham gia ý kiến gửi Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài và báo cáo Chủ tịch | 07 ngày làm việc | |||||||
| UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng lập Bảng tổng hợp ý kiến của các đơn vị, xây dựng dự thảo văn bản; tham mưu lập Phiếu trình, dự thảo văn bản, hồ sơ kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, Bảng tổng hợp giải trình | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| chuyển đến Ủy ban công tác về các tổ chức phi chính phủ nước ngoài và UBND tỉnh | |||||||||
| 23 | Báo chí | Tổ chức cho lãnh đạo tỉnh tiếp và trả lời phỏng vấn báo chí nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 24 ngày làm việc | ||||
| I | Tiếp nhận, xây dựng và xin ý kiến phương án tiếp nhận, trả lời phỏng vấn | ||||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận thông tin về đề nghị phỏng vấn; tổng hợp, xây dựng dự thảo văn bản đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan cung cấp thông tin; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông trên Hệ thống; chuyển lãnh đạo Phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu; kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký số, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét mở phiên xin ý kiến. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ, nội dung xin ý kiến được kiểm tra, ký duyệt | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên xin ý kiến; Hệ thống tự động gửi đến các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Phiên xin ý kiến và nội dung xin ý kiến được phát hành trên Hệ thống | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trên Hệ thống đến chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Giám đốc, Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung cung cấp thông tin tại Phiếu cung cấp thông tin | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin cung cấp. | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu cung cấp thông tin trên Hệ thống | ||||
| trên Hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, duyệt nội dung cung cấp thông tin, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, quyết định. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung cung cấp thông tin được duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu cung cấp thông tin được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, duyệt nội dung Phiếu cung cấp thông tin, ký số; Hệ thống phát hành và chuyển đến chuyên viên Sở Ngoại vụ chủ trì tổng hợp. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu cung cấp thông tin được ký số và chuyển trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận thông tin, hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu cung cấp thông tin của các cơ quan, đơn vị; tổng hợp, rà soát, lập nội dung tiếp thu, giải trình; kiểm tra các điều kiện liên quan; hoàn thiện Phiếu trình và dự thảo văn bản báo | Chuyên viên Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 3 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh Phương án/Kế hoạch/nội dung trả lời phỏng | ||||
| cáo UBND tỉnh; chuyển lãnh đạo Phòng phụ trách. | vấn cho lãnh đạo tỉnh tiếp và trả lời phỏng vấn báo chí nước ngoài | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung tham mưu; ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo Phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo văn bản được kiểm tra, hoàn thiện | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở. | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký văn bản, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và quyết định ban hành văn bản thuộc thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| và hồ sơ công việc, chuyển UBND tỉnh. | |||||||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách lĩnh vực. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực. | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản chỉ đạo/phương án/kế hoạch/nội dung trả lời phỏng vấn cho lãnh đạo tỉnh tiếp và trả lời phỏng vấn báo chí nước ngoài | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo; ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản chỉ đạo/phương án/kế hoạch/nội dung trả lời phỏng vấn cho lãnh đạo tỉnh tiếp và trả lời phỏng vấn báo chí nước ngoài văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định và kết quả ký ban hành văn bản. | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| II | Tổ chức tiếp và trả lời phỏng vấn báo chí nước ngoài theo nội dung được phê duyệt | Giám đốc các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan | Theo Kế hoạch/Văn bản giao nhiệm vụ đảm bảo chất | Theo Kế hoạch/Văn bản giao nhiệm vụ | Buổi tiếp, phỏng vấn được tổ chức | ||||
| lượng, đúng quy định của pháp luật | |||||||||
| 24 | Biên giới, lãnh thổ | Xây dựng và triển khai Kế hoạch công tác biên giới tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 92 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 29 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng văn bản đề nghị các đơn vị có liên quan xây dựng nhiệm vụ công tác biên giới | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo văn bản đề nghị các đơn vị có liên quan xây dựng nhiệm vụ công tác biên giới, lãnh thổ. | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung đề nghị các cơ quan, đơn vị xây dựng, đề xuất nhiệm vụ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, ký Phiếu trình, | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự | ||||
| trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo văn bản đã được xem xét | |||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được Ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường được đề nghị xây dựng nhiệm vụ công tác biên giới | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu; tham mưu dự thảo văn bản xây dựng nhiệm vụ, chuyển lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung xây dựng nhiệm vụ tại văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản đăng ký nhiệm vụ trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung văn bản, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường liên quan | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo nội dung văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường biên giới duyệt nội dung trả lời tại văn bản, ký số và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận văn bản đề xuất của các cơ quan, đơn vị và hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tổng hợp, lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung các dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung các dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo các văn bản dự thảo đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 14 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Kế hoạch và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo Kế hoạch và ký phiếu trình, báo cáo Phó Chủ tịch UBND phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực cho ý kiến vào dự thảo Kế hoạch | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Cho ý kiến vào dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên hoàn thiện Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch theo ý kiến của Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách | Chuyên viên THĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả hoàn thiện Kế hoạch | 02 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp thu hoàn thiện | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo Kế hoạch và ký phiếu trình, Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Kế hoạch hoặc ủy quyền Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành | Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai Kế hoạch | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | ||||
| xã, phường có liên quan | tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Kế hoạch theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Kế hoạch | 4,75 ngày làm việc | Văn bản triển khai Kế hoạch phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả công tác biên giới đất liền tại tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 29 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy | ||||
| trình dưới hình thức “Mật” | |||||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng văn bản đề nghị các đơn vị có liên quan báo cáo kết quả công tác biên giới đất liền định kỳ 6 tháng/năm | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo văn bản đề nghị các đơn vị có liên quan báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ công tác biên giới đất liền. | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| chuyển đến các đơn vị liên quan | |||||||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường được đề nghị báo cáo tiếp nhận hồ sơ và có báo cáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu; tham mưu dự thảo phiếu trình và báo cáo, chuyển lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tại báo cáo | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung dự thảo báo cáo, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường liên quan | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo nội dung báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường biên giới ký duyệt báo cáo và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận báo cáo kết quả công tác biên giới, lãnh thổ và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng xây dựng Phiếu trình, dự thảo Báo cáo | Chuyên viên phòng Lãnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tham | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình và | ||||
| trình Lãnh đạo phòng | sự - Biên giới | mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | Báo cáo | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo báo cáo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| IV | Báo cáo kết quả công tác biên giới biển tại tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 29 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy | ||||
| trình dưới hình thức “Mật” | |||||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng văn bản đề nghị các đơn vị có liên quan báo cáo kết quả công tác biển đảo định kỳ 6 tháng/năm | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo văn bản đề nghị các đơn vị có liên quan báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ công tác biển, đảo | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| chuyển đến các đơn vị liên quan | |||||||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường được đề nghị báo cáo tiếp nhận hồ sơ và có báo cáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu; tham mưu dự thảo phiếu trình và báo cáo, chuyển lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tại báo cáo | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung dự thảo báo cáo, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường liên quan | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo nội dung báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường biên giới ký duyệt báo cáo và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận báo cáo kết quả công tác biển, đảo và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng xây dựng Phiếu trình, dự thảo Báo cáo trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình và Báo cáo | ||||
| và nội dung dự thảo báo cáo | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo báo cáo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành và gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 25 | Công tác biên | Xây dựng và triển khai thực hiện việc kiểm tra đường biên, mốc quốc giới | Cấp tỉnh | Thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh | 65 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy | |||
| giới, lãnh thổ | trình dưới hình thức “Mật” | ||||||||
| I | Xây dựng kế hoạch | 29 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo Kế hoạch, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng lập Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, Văn bản, trình Lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản, kế hoạch | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản, kế hoạch | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản, kế hoạch | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Văn bản, Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản kèm dự thảo Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt kèm dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành kèm dự thảo Kế hoạch | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường được đề nghị tiếp nhận hồ sơ, cho ý kiến | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu; dự thảo Phiếu trình và tham mưu văn bản tham gia ý kiến, chuyển lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tại văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung dự thảo Văn bản, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo nội | ||||
| hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường liên quan | và nội dung dự thảo báo cáo | dung văn bản đã được xem xét | |||||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường biên giới ký duyệt Văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý, hoàn thiện dự thảo kế hoạch, dự thảo tờ trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tổng hợp, lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, kèm theo hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung các dự thảo và hồ sơ kèm theo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Dự thảo tờ Trình, hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Tờ trình, hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình, hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, hồ sơ, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản, kế hoạch, lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo các văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình giải quyết dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ban hành | ||||
| II | Triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch | 36 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo văn bản đề nghị các đơn vị liên quan cử nhân sự tham gia Đoàn kiểm tra đường biên, mốc quốc giới | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng lập Phiếu trình, dự thảo văn bản đề nghị cử người, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản, kế hoạch | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Văn bản, | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản, kế hoạch | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản kèm, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường được đề nghị tiếp nhận hồ sơ, cử nhân sự tham gia đoàn kiểm tra | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu; dự thảo phiếu trình và tham mưu văn bản tham cử nhân sự, chuyển lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tại văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung dự thảo văn bản, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường liên quan | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo nội dung văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường biên giới ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở hoặc Chủ tịch/Phó Chủ tịch các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản cử nhân sự, hoàn thiện dự thảo tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập đoàn, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tổng hợp, lập Phiếu trình, dự thảo tờ trình, Quyết định kèm theo hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung các dự thảo và hồ sơ kèm theo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo tờ trình, Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo tờ trình Quyết định đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo tờ trình, Quyết định đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, hồ sơ, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản, kế hoạch, dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo các văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo Quyết định đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra vào tham mưu cho Giám đốc Sở Ngoại vụ báo cáo kết quả kiểm tra với Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên (Thư ký Đoàn kiểm tra) tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở; Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Đoàn kiểm tra tổ chức kiểm tra trên thực địa theo nội dung Kế hoạch đã được phê duyệt; ghi lịch trình kiểm tra; Biên bản kiểm tra. | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tổ chức hoạt động của Đoàn kiểm tra và tính xác thực của việc kiểm tra. | Theo thực tế | Biêm bản, Báo cáo kết quả kiểm tra | ||||
| Bước 3 | Sau khi kiểm tra Thư ký Đoàn kiểm tra tổng hợp kết quả kiểm tra, tham mưu cho trưởng Đoàn kiểm tra (Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ) lập Phiếu trình, dự thảo Báo cáo kết quả với Chủ tịch UBND tỉnh; lập phiếu trình, báo cáo Trưởng Đoàn kiểm tra xem xét trình Giám đốc Sở Ngoại vụ | Thư ký Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo các văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 4 | Trưởng Đoàn kiểm tra, xem xét dự thảo Báo cáo ký Phiếu trình, báo cáo Giám đốc Sở Ngoại vụ | Trưởng Đoàn kiểm tra (Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ) | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo Quyết định đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở Ngoại vụ ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Ngoại vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 26 | Công tác biên giới, lãnh thổ | Xây dựng và triển khai Kế hoạch giao ban công tác biên giới đất liền giữa Ban Chỉ đạo công tác biên giới hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 57 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 42 ngày làm việc(Không tính thời gian tại mục 1.5 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ (cơ quan thường trực BCĐ) chủ trì xây dựng dự thảo Kế hoạch, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo Kế hoạch; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, dự thảo văn bản xin ý kiến | ||||
| chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | dung dự thảo văn bản. | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo Kế hoạch, dự thảo văn bản, ký phie trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ (cơ quan thường trực BCĐ) chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp | Chuyên viên phòng Lãnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tham | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình, | ||||
| thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | sự - Biên giới | mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | dự thảo văn bản và Kế hoạch | ||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản và Kế hoạch; Bảng tổng hợp giải trình đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản và Kế hoạch; Bảng tổng hợp giải trình đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và gửi kèm hồ sơ được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho BTV Đảng ủy UBND tỉnh báo cáo Thường trực/Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 11 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến các đồng chí Ủy viên BTV Đảng ủy | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ xin ý kiến trên phiên | ||||
| UBND tỉnh trực tuyến liên thông với, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh cần xin ý kiến | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| Bước 4 | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Các đồng chí Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung cho ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến của Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Bước 6 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 7 | Bí thư/Phó Bí thư là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy/ BTV Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình cho ý kiến Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy gửi về Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 1.6 | Văn phòng Đảng ủy UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và triển khai ý kiến chỉ đạo của Thường Trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Theo Quy chế làm việc của Đảng ủy UBND tỉnh | |||||||
| 1.7 | Quy trình triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy | 07 ngày làm việc | |||||||
| Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo văn bản triển khai chỉ đạo của Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | |||||
| Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | |||||
| Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt hoặc đồng ý cho phép ký thừa lệnh | |||||
| Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||||
| 1.8 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo Kế hoạch và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo và dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh đã được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai Kế hoạch giao ban công tác biên giới đất liền giữa Ban Chỉ đạo công tác biên giới hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn | Cấp tỉnh | Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 5 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | |||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Kế hoạch | 4,75 ngày làm việc | Văn bản triển khai Kế hoạch phê duyệt | ||||
| cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Kế hoạch theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | ||||||||
| III | Báo cáo kết quả giao ban công tác biên giới đất liền giữa Ban Chỉ đạo công tác biên giới hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn gửi Bộ Ngoại giao | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng văn bản | 05 ngày | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo văn bản, dự thảo báo cáo và Phiếu trình tham mưu Giám đốc Sở báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản, hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, ký Phiên trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung | 0,75 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, | ||||
| dự thảo văn bản | hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0.75 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản được ban hành gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản báo cáo kết quả gửi Bộ Ngoại giao | 05 ngày | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 02 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,75 ngày | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0.75 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Báo cáo được ban hành | ||||
| 27 | Công tác người Việt Nam ở | Xây dựng và triển khai Kế hoạch, chương trình của UBND tỉnh về công tác người Việt Nam ở nước | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 44 ngày làm việc | ||||
| nước ngoài | ngoài trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | ||||||||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 24 ngày làm việc(Không tính thời gian tại mục 1.5 của quy trình) | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị chủ trì xây dựng dự thảo Kế hoạch, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ từ cấp trên giao, Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban ngành có liên quan được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| tại Phiếu góp ý kiến | |||||||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Tờ | ||||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | trình, dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành và hồ sơ kèm theo | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo Kế hoạch và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo và dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh đã được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai Kế hoạch giao ban công tác biên giới đất liền giữa Ban Chỉ đạo công tác biên giới hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn | Cấp tỉnh | Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | |||
| cơ quan liên quan | thời gian quy định | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Kế hoạch theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Kế hoạch | 4,75 ngày làm việc | Văn bản triển khai Kế hoạch phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả triển khai thực hiện | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới | ||||
| hình thức “Mật” | |||||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng văn bản | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo văn bản, dự thảo báo cáo và Phiếu trình tham mưu Giám đốc Sở báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Văn bản, hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản, ký Phiên trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản, hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành gửi kèm hồ sơ | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản báo cáo kết quả gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo Báo cáo đã được xem xét | |||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 28 | Công tác người Việt Nam ở nước ngoài | Xây dựng và triển khai Kế hoạch tổ chức chương trình gặp mặt người Thanh Hóa ở nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 36 ngày làm việc | ||||
| I | Xây dựng Kế hoạch triển khai | 24 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị chủ trì xây dựng dự thảo Kế hoạch, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành có liên quan được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Kế hoạch và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo Kế hoạch và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai Kế hoạch | Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | ||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Kế hoạch | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Hồ sơ, Kế | ||||
| tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Kế hoạch theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | hoạch phê duyệt | |||||||
| III | Báo kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | |||||||
| Sở Ngoại vụ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các đơn vị liên quan kết quả triển khai thực hiện | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Báo cáo lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 29 | Công tác người Việt Nam ở nước ngoài | Xử lý kiến nghị của người Việt Nam ở nước ngoài gốc Thanh Hóa trong hoạt động tại địa phương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 24 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ đơn vị tiếp nhận kiến nghị, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận kiến nghị; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung | ||||
| liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình và văn bản, Bảng | ||||
| các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản trả lời của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | trình và nội dung dự thảo văn bản | tổng hợp giải trình | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo văn bản và hồ sơ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| ban hành văn bản, chuyển Văn thư | duyệt | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời được ban hành | ||||
| 30 | Xuất nhập cảnh | Thủ tục xuất cảnh của cán bộ, công chức, viên chức thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (Đoàn do Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng đoàn) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 48 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.4, 1.6 của quy trình) | ||||
| I | Quy trình Quyết định cho đi nước ngoài | 38 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường xây dựng hồ sơ văn bản đề xuất tổ chức đoàn đi nước ngoài | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản và Hồ sơ, lập Phiếu trình, trình | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng của các Sở, ban, ngành và UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu văn bản và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh văn bản xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||||
| mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | trên hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, kèm theo dự thảo văn bản của UBND tỉnh báo cáo Ban Thường vụ/Thường trực Tỉnh ủy, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình báo cáo UBND, dự thảo Quyết định và hồ sơ trình Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | ||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, kèm theo hồ sơ; lập Phiếu trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Tở trình của UBND tỉnh báo cáo Thường trực Tỉnh ủy | ||||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tở trình của UBND tỉnh báo cáo Thường trực Tỉnh ủy đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xin ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy gửi văn bản về Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực Tỉnh ủy | |||||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định đoàn đi đối với các đoàn không phải đồng chí Chủ tịch UBND làm Trưởng đoàn và xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ đối với những đoàn do đồng chí Chủ tịch UBND tỉnh là Trưởng đoàn | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Quyết định báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định đối với các đoàn không phải đồng chí Chủ tịch UBND làm Trưởng đoàn; dự thảo văn bản xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ đối với những đoàn do đồng chí Chủ tịch UBND tỉnh là Trưởng đoàn và lập Phiếu | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Quyết định, dự thảo Văn bản xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ và hồ sơ | ||||
| trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định, dự thảo Văn bản xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định cho phép đoàn đi nước ngoài và Văn bản xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định và Văn bản được ban hành | ||||
| 1.6 | Quy trình cho ý kiến Thủ tướng Chính phủ | Công văn cho ý kiến | Thời gian, trình tự | ||||||
| các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Chính phủ | |||||||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp thu ý kiến của Thủ tướng Chính phủ và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định đoàn đi đối với đoàn do đồng chí Chủ tịch UBND làm Trưởng đoàn | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Quyết định báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định đối với các đoàn do đồng chí Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng đoàn và lập Phiếu trình, | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ | ||||
| trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định cho phép đoàn đi nước ngoài đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| II | Quy trình báo cáo kết quả chuyến đi nước ngoài | 10 ngày | Theo khoản 1 Điều 18 Quy định 392 | ||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo các Bộ, ngành Trung ương | 05 ngày | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo tờ trình, dự thảo báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,75 ngày | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0.75 ngày | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo được kiểm tra, thống nhất đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Ký duyệt Tờ trình báo cáo UBND tỉnh | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp | 05 ngày | |||||||
| nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Báo cáo được ban hành | ||||
| 31 | Xuất nhập cảnh | Thủ tục xuất cảnh của cán bộ, công chức, viên chức thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (Đoàn do các Sở, ban ngành, UBND các xã, phường chủ trì) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 37 ngày làm việc (Không tính thời gian tại mục 1.4 của quy trình) | ||||
| 1.1 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường xây hồ sơ văn bản đề đoàn đi nước ngoài | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản và Hồ sơ, lập Phiếu trình, trình lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký | Lãnh đạo phòng của các | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, | ||||
| phiếu trình, báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Sở, ban, ngành và UBND xã, phường | duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | kèm theo dự thảo văn bản | ||||||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu văn bản và báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình báo cáo UBND, dự thảo Quyết định và hồ sơ trình Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | ||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh để trình xin ý kiến Thường trực/Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, kèm theo hồ sơ; lập Phiếu trình xin ý kiến Thường trực Tỉnh ủy, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Tở trình của UBND tỉnh báo cáo Thường trực Tỉnh ủy | ||||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình | ||||
| dự thảo văn bản | của UBND tỉnh báo cáo Thường trực Tỉnh ủy đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Tờ trình Thường trực Tỉnh ủy Tỉnh ủy đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thường trực Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xin ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy, gửi văn bản về Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian, trình tự các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Thường trực Tỉnh ủy | |||||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải | 08 ngày làm việc | |||||||
| quyết công việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.6 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường có Đoàn đi nước ngoài báo cáo cấp có thẩm quyền kết quả chuyên đi nước ngoài | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 32 | Xuất nhập cảnh | Thủ tục xuất cảnh của cán bộ, công chức, viên chức không thuộc diện Ban | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 29 ngày làm việc | ||||
| Thường vụ Tỉnh ủy quản lý trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (đi công tác nước ngoài sử dụng ngân sách nhà nước) | |||||||||
| 1.1 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường xây hồ sơ văn bản đề đoàn đi nước ngoài | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản và Hồ sơ, lập Phiếu trình, trình lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng của các Sở, ban, ngành và UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ | Giám đốc/Phó Giám đốc các | Chịu trách nhiệm về kết quả ký | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Phó Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | duyệt | |||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản và báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Tờ trình, hồ sơ trình báo cáo UBND | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo Tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | ||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.4 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường có đoàn đi nước ngoài báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh kết quả chuyên đi nước ngoài | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 33 | Xuất nhập cảnh | Thủ tục xuất cảnh của cán bộ, công chức, viên chức không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Thanh Hóa (không sử dụng ngân sách | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, ủy quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ | 36 ngày làm việc | ||||
| nhà nước, nhưng đi bằng nguồn ngân sách đài thọ) | |||||||||
| 1.1 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường xây hồ sơ văn bản đề đoàn đi nước ngoài | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản và Hồ sơ, lập Phiếu trình, trình lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng của các Sở, ban, ngành và UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận Văn bản và xin ý kiến Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh bằng văn bản | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| trình; nội dung dự thảo | thảo văn bản đã được xem xét | ||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.3 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh cho ý kiến | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chánh Văn phòng phân công xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo công văn cho ý kiến cán bộ đi nước ngoài | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Công văn cho ý kiến | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và giải quyết công việc theo thẩm quyền | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp tham mưu dự thảo Quyết định, lập phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Quyết định đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư ban hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành gửi đến cơ quan liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường có đoàn đi nước ngoài báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh kết quả chuyên đi nước ngoài | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| và nội dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở/Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 34 | Xuất nhập cảnh | Thủ tục xuất cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động không thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Thanh Hóa đi nước ngoài về việc riêng (sử dụng nguồn kinh phí tự túc) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, ủy quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ | 14 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Các Sở, ban, ngành và UBND các xã, phường xây | 07 ngày làm việc | |||||||
| hồ sơ văn bản đề đoàn đi nước ngoài | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản và Hồ sơ, lập Phiếu trình, trình lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Lãnh đạo phòng của các Sở, ban, ngành và UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường ký duyệt ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc các Sở, ban, ngành và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND xã, phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Sở Ngoại vụ giải quyết công việc theo thẩm quyền | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ và công văn đề nghị cho phép cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đi nước ngoài | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Hồ sơ trình lãnh đạo gồm Phiếu trình, dự thảo Quyết định kèm hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Quyết định kèm hồ sơ được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Quyết định kèm hồ sơ được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành gửi đến cơ quan liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 35 | Bảo hộ công dân | Quy trình xử lý vụ việc công dân Thanh Hóa tử vong ở nước ngoài | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Ngoại vụ | 21 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận thông tin, xây dựng văn bản đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan xác minh thông tin cá nhân, thân nhân của công dân tử vong | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận thông tin/văn bản/hồ sơ liên quan; chuyển Chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung vụ việc, kiểm tra thông tin ban đầu; tham mưu Phiếu | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, tham mưu; | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản và hồ sơ kèm theo. | ||||
| trình và dự thảo văn bản đề nghị cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan xác minh thông tin cá nhân, thân nhân của công dân tử vong; thông báo và tổng hợp nguyện vọng của gia đình công dân | bảo đảm thông tin, căn cứ và nội dung dự thảo đầy đủ, chính xác. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung tham mưu và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản và hồ sơ kèm đã được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký văn bản, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và văn bản ban hành. | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến cơ quan, đơn vị, địa phương/cá nhân liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 1.2 | UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan được đề nghị phối hợp, xác minh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đề nghị của Sở Ngoại vụ; chuyển Chuyên viên/công chức tham mưu, đồng thời gửi Lãnh đạo cơ quan và Lãnh đạo bộ phận chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên/công chức chuyên môn nghiên cứu hồ sơ; kiểm tra, phối hợp với Công an xã xác minh thông tin nhân thân, địa chỉ cư trú, quan hệ thân nhân; liên hệ gia đình để ghi nhận thông tin, nguyện vọng ban đầu; dự thảo Phiếu trình và văn bản trả lời Sở Ngoại vụ. | Chuyên viên/công chức chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kết quả kiểm tra/xác minh và dự thảo văn bản trả lời. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản trả lời; tài liệu xác minh kèm theo (nếu có). | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn kiểm tra hồ sơ, kết quả xác minh và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo văn bản trả lời được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường xem xét, ký văn bản trả lời, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển kết quả đến Sở Ngoại vụ. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản/được phát hành. | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận kết quả phối hợp, xác minh và xử lý vụ việc công dân Thanh Hóa tử vong ở nước ngoài; gửi văn bản đến Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) đề nghị hỗ trợ | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản/kết quả phản hồi của cơ quan, đơn vị, địa phương; chuyển Chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ/kết quả phối hợp được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp kết quả xác minh; trên cơ sở nguyện vọng của gia đình, liên hệ, hướng dẫn thân nhân về hồ sơ, thủ tục giải quyết hậu sự; theo dõi việc đưa thi hài/tro cốt/hài cốt về nước hoặc mai táng tại nước sở tại; tham mưu văn bản trao đổi với Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) đề nghị thông báo cho cơ quan đại diện Việt Nam tại nước nước ngoài để hỗ trợ gia đình công dân giải quyết vụ việc | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về việc tổng hợp kết quả, nội dung tham mưu và dự thảo văn bản/kết quả xử lý. | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, kết quả xử lý và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo văn bản đề nghị/kết quả xử lý được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản hoặc cho ý kiến kết thúc xử lý vụ việc, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và kết quả xử lý. | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn bản đến cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan. | Văn thư | Phát hành, cập nhật và lưu hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 36 | Bảo hộ công dân | Quy trình xử lý vụ việc bảo hộ công dân Thanh Hóa khác ở nước ngoài | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Ngoại vụ | 21 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận thông tin, xây dựng văn bản đề nghị xác minh nhân thân, thân nhân và phối hợp cung cấp thông tin phục vụ công tác bảo hộ công dân | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận thông tin/văn bản/hồ sơ liên quan; chuyển Chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý văn bản. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung vụ việc, kiểm tra thông tin ban đầu; tham mưu Phiếu trình và dự thảo văn bản đề nghị xác minh nhân thân, thân | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, tham mưu; bảo đảm thông tin, căn cứ và nội dung | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản và tài liệu kèm theo. | ||||
| nhân và phối hợp cung cấp thông tin phục vụ công tác bảo hộ công dân. | dự thảo đầy đủ, chính xác. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung tham mưu và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo văn bản đã được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký văn bản, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và văn bản ban hành. | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh/phối hợp được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến cơ quan, đơn vị, địa phương/cá nhân liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 1.2 | UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan được đề nghị phối hợp, xác minh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đề nghị của Sở Ngoại vụ; chuyển Chuyên viên/công chức tham mưu, đồng thời gửi Lãnh đạo | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| cơ quan và Lãnh đạo bộ phận chuyên môn liên quan. | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên/công chức chuyên môn nghiên cứu hồ sơ; phối hợp với Công an xã xác minh họ tên, ngày sinh, nơi cư trú, giấy tờ tùy thân, quan hệ thân nhân; liên hệ gia đình để bổ sung thông tin cần thiết; dự thảo Phiếu trình và văn bản trả lời Sở Ngoại vụ. | Chuyên viên/công chức chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kết quả kiểm tra/xác minh và dự thảo văn bản trả lời. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và văn bản trả lời; tài liệu xác minh kèm theo (nếu có). | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn kiểm tra hồ sơ, kết quả xác minh và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo văn bản trả lời được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường xem xét, ký văn bản trả lời, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo cơ quan/ Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản xác minh nhân thân, thân nhân và thông tin liên hệ gia đình được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển kết quả đến Sở Ngoại vụ. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận kết quả phối hợp, xác minh, tổng hợp và xử lý vụ việc bảo hộ công dân | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản/kết quả phản hồi của cơ quan, đơn vị, địa phương; chuyển Chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ/kết quả phối hợp được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp kết quả xác minh; trao đổi, đề nghị Cục Lãnh sự thông tin cho cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài để thực hiện bảo hộ phù hợp; hướng dẫn thân nhân về đầu mối liên hệ và các nội dung cần thiết; theo dõi | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về việc tổng hợp kết quả, nội dung tham mưu và dự thảo văn bản/kết quả xử lý. | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản/thông tin hướng dẫn; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| diễn biến vụ việc, tham mưu xử lý khi có tình tiết mới. | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, kết quả xử lý và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo văn bản/kết quả xử lý được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản hoặc cho ý kiến kết thúc xử lý vụ việc, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và kết quả xử lý. | 01 ngày làm việc | Kết quả xác minh, thông tin bảo hộ công dân và văn bản trao đổi/hướng dẫn được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan. | Văn thư | Phát hành, cập nhật và lưu hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 37 | Bảo hộ công dân | Quy trình tiếp nhận công dân Thanh Hóa được phía nước ngoài trao trả/bàn giao về Việt Nam (đối với trường hợp không yêu cầu nộp chi phí tạm ứng) | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Ngoại vụ | 14 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận thông tin trao trả/bàn giao, xây dựng văn bản đề nghị xác minh và phối hợp chuẩn bị tiếp nhận công dân | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản/thông tin về việc trao trả, bàn giao công dân Thanh Hóa về Việt Nam; chuyển Chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý văn bản. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu thông tin, rà soát nội dung liên quan; tham mưu Phiếu trình và dự thảo văn bản đề nghị cơ quan, đơn vị, địa phương xác minh nhân thân, thân nhân, thông báo gia đình và phối hợp chuẩn bị tiếp nhận công dân. | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, tham mưu và dự thảo văn bản. | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản đề nghị phối hợp và tài liệu kèm theo. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung tham mưu và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo | ||||
| trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | văn bản được xem xét. | |||||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký văn bản, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ý kiến chỉ đạo. | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh, ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 1.2 | UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan được đề nghị xác minh, thông báo gia đình, phối hợp tiếp nhận công dân và báo cáo kết quả về Sở Ngoại vụ | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đề nghị của Sở Ngoại vụ; chuyển Chuyên viên/công chức tham mưu, đồng thời gửi Lãnh đạo cơ quan và Lãnh đạo bộ phận chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên/công chức chuyên môn xác minh nhân thân, thân nhân, địa chỉ cư trú; thông báo cho gia đình về việc công dân được trao trả/bàn giao; phối hợp chuẩn bị tiếp nhận công dân. Sau khi công dân về địa phương, tổng hợp kết quả và tham mưu văn bản báo cáo Sở Ngoại vụ. | Chuyên viên/công chức chuyên môn | Chịu trách nhiệm về kết quả xác minh, việc thông báo, phối hợp tiếp nhận và nội dung tham mưu báo cáo. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản báo cáo kết quả xác minh, phối hợp tiếp nhận công dân và tài liệu liên quan (nếu có). | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn kiểm tra hồ sơ, kết quả xác minh, phối hợp tiếp nhận và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo văn bản báo cáo được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký văn bản báo cáo, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo cơ quan/ Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản báo cáo kết quả xác minh, phối hợp tiếp nhận công dân được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành. | ||||
| gửi Sở Ngoại vụ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan. | |||||||||
| 38 | Bảo hộ công dân | Quy trình tiếp nhận công dân Thanh Hóa được phía nước ngoài trao trả/bàn giao về Việt Nam (đối với trường hợp yêu cầu nộp chi phí tạm ứng) | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Ngoại vụ | 35 ngày | |||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận văn bản của Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) về yêu cầu nộp chi phí tạm ứng và đề nghị địa phương phối hợp thông báo gia đình | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) về việc nộp chi phí tạm ứng để đưa công dân từ nước ngoài về nước; chuyển Chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý văn bản. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu văn bản, rà soát thông tin công dân; tham mưu Phiếu trình và dự thảo văn bản đề nghị cơ quan, đơn vị, địa phương xác minh, phối hợp thông báo cho gia đình về yêu cầu nộp chi phí tạm ứng để đưa công dân về nước. | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, tham mưu và dự thảo văn bản. | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản đề nghị phối hợp và tài liệu kèm theo. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung tham mưu và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo văn bản được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình và ký văn bản, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ý kiến chỉ đạo. | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh, thông báo gia đình về chi phí tạm ứng được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 1.2 | UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan được đề nghị xác minh, thông báo, tuyên truyền, vận động gia đình thực hiện nộp chi phí tạm ứng | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đề nghị của Sở Ngoại vụ; chuyển Chuyên viên/công chức tham mưu, đồng thời gửi Lãnh đạo cơ quan và Lãnh đạo bộ phận chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chuyên môn xác minh nhân thân, thân nhân; thông báo đầy đủ cho gia đình về yêu cầu nộp chi phí tạm ứng, mức tiền, phương thức thực hiện theo hướng dẫn; tuyên truyền, vận động và ghi nhận ý kiến của gia đình. Trên cơ sở kết quả làm việc, tổng hợp và tham mưu văn bản báo cáo Sở Ngoại vụ, trong đó xác định rõ: (i) gia đình đã hoàn thành việc nộp tiền; hoặc (ii) | Chuyên viên chuyên môn | Chịu trách nhiệm về kết quả xác minh, việc thông báo, vận động và nội dung tham mưu báo cáo. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản báo cáo việc gia đình đã nộp chi phí tạm ứng và tài liệu kèm theo (nếu có). | ||||
| gia đình chưa nộp/không đồng ý nộp/chưa có khả năng thực hiện. | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn kiểm tra hồ sơ, kết quả thực hiện và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo văn bản báo cáo được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký văn bản báo cáo, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo cơ quan/ Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản báo cáo việc gia đình đã nộp chi phí tạm ứng được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành. | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận kết quả, báo cáo Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) về việc gia đình đã nộp chi phí tạm ứng | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản báo cáo của cơ quan, đơn vị, địa phương về việc gia đình đã nộp chi phí tạm ứng; chuyển Chuyên viên tham mưu và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản/kết quả được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra, tổng hợp kết quả và tài liệu liên quan; tham mưu Phiếu trình và dự thảo văn bản báo cáo Cục Lãnh sự. - Đã nộp tạm ứng: Báo cáo hoàn thành, đề nghị tiếp tục thủ tục đưa công dân về nước. - Chưa/không có khả năng nộp: Báo cáo kết quả vận động, lý do; xin Cục Lãnh sự hướng dẫn xử lý và tiếp tục phối hợp địa phương theo dõi, vận động. | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tham mưu và dự thảo văn bản. | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản báo cáo Cục Lãnh sự và tài liệu kèm theo. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo | ||||
| văn bản được xem xét. | |||||||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản báo cáo Cục Lãnh sự, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ý kiến chỉ đạo. | 01 ngày làm việc | Văn bản báo cáo Cục Lãnh sự được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản đến Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao), cập nhật hồ sơ công việc. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận thông báo của Cục Lãnh sự về thời gian công dân về nước và đề nghị địa phương thông báo gia đình, phối hợp tiếp nhận | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Cục Lãnh sự thông báo thời gian, địa điểm công dân về nước; chuyển Chuyên viên tham mưu và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu thông báo; tham mưu Phiếu trình và dự thảo văn bản gửi | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản đề nghị phối hợp | ||||
| cơ quan, đơn vị, địa phương đề nghị thông báo cho gia đình về thời gian, địa điểm công dân về nước và phối hợp tiếp nhận. | mưu và dự thảo văn bản. | tiếp nhận công dân. | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo văn bản đã được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ý kiến chỉ đạo. | 01 ngày làm việc | Văn bản thông báo, đề nghị phối hợp tiếp nhận công dân được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản đến cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.5 | UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan thông báo gia đình, phối hợp tiếp nhận công dân và báo cáo kết quả về Sở Ngoại vụ | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Sở Ngoại vụ về thời gian, địa điểm công dân về nước; chuyển Chuyên viên/công chức tham mưu và Lãnh đạo bộ phận chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên/công chức chuyên môn thông báo cho gia đình về thời gian, địa điểm công dân về nước; phối hợp chuẩn bị và thực hiện việc tiếp nhận. Sau khi công dân về địa phương, tổng hợp kết quả và tham mưu văn bản báo cáo Sở Ngoại vụ. | Chuyên viên/công chức chuyên môn | Chịu trách nhiệm về việc thông báo, phối hợp tiếp nhận và nội dung tham mưu báo cáo. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, văn bản báo cáo kết quả tiếp nhận công dân. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn kiểm tra kết quả và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo văn bản báo cáo được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan/Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã, phường xem xét, ký văn | Lãnh đạo cơ quan/ Chủ tịch hoặc Phó Chủ | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản báo cáo kết quả tiếp | ||||
| bản báo cáo, chuyển Văn thư phát hành. | tịch UBND cấp xã, phường | nhận công dân được ký duyệt. | |||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, gửi Sở Ngoại vụ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 39 | Bảo hộ công dân | Quy trình xử lý vụ việc lãnh sự đối với người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Ngoại vụ | 07 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận thông tin vụ việc, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xử lý các vụ việc lãnh sự trên địa bàn tỉnh; báo cáo Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận thông tin/văn bản về vụ việc lãnh sự liên quan người nước ngoài tại địa phương; chuyển Chuyên viên tham mưu và Lãnh đạo phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển xử lý. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu vụ việc, tổng hợp thông tin cần thiết; tham mưu Phiếu trình và dự thảo văn bản gửi Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao), đề nghị thông tin cho cơ quan đại diện ngoại giao của nước có công dân liên quan tại Việt Nam để phối hợp xử lý, thông báo tình hình. | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, tham mưu và dự thảo văn bản. | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản gửi Cục Lãnh sự và hồ sơ liên quan. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và kết quả tham mưu. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở xem xét, ký văn bản gửi Cục Lãnh sự, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ý kiến chỉ đạo. | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao). | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành. | ||||
| 40 | Di cư quốc tế | Xây dựng, ban hành và triển khai Kế hoạch về di cư quốc tế | Thẩm quyền của UBND tỉnh | 44 ngày làm việc | |||||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 24 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 03 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, Tờ trình, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, Tờ trình, Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình đã được xem xét | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND/Phó chủ | 08 ngày làm việc | |||||||
| tịch tỉnh giải quyết công việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai thực hiện Kế hoạch về di cư quốc tế tỉnh Thanh Hóa hằng năm. | Cấp tỉnh | Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | |||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Kế hoạch theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Kế hoạch | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và Văn bản triển khai Kế hoạch phê duyệt | ||||
| III | Báo cáo kết quả triển khai thực hiện Kế hoạch | 15 ngày | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo các Bộ, ngành Trung ương | 07 ngày | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo tờ trình, dự thảo báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 04 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày | Dự thảo Phiếu trình và dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo báo cáo và ký | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | trình và nội dung dự thảo văn bản | thảo báo cáo đã được xem xét | |||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Bộ Ngoại giao và các cơ quan liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Báo cáo được ban hành | ||||
| 41 | Di cư quốc tế | Xây dựng và triển khai tập huấn nâng cao nhận thức cho cán bộ các cấp về thực hiện Thỏa thuận toàn cầu về Di cư hợp pháp, an toàn và trật tự của Liên hiệp quốc trên địa bàn tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở | 28 ngày làm việc | |||||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 16 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo và ban hành Kế hoạch | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai thực hiện Kế hoạch. | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Ngoại vụ/Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ và Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan liên quan | Tổ chức các lớp tập huấn đã được giao trong Kế hoạch và chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | |||
| III | Báo cáo kết quả triển khai thực hiện Kế hoạch | 07 ngày làm việc | |||||||
| Sở Ngoại vụ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện Kế hoạch tập huấn nâng cao nhận thức cho cán bộ các cấp về thực hiện Thỏa thuận toàn cầu về Di cư hợp pháp, an toàn và trật tự của Liên hiệp quốc trên địa bàn tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo tờ trình, dự thảo báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự Báo cáo được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 42 | Đào tạo, | Xây dựng và triển khai đào tạo, tập huấn về hội nhập quốc tế và nghiệp vụ đối | Thẩm quyền của Giám đốc Sở | 28 ngày làm việc | |||||
| tập huấn | ngoại trên địa bàn tỉnh hằng năm | ||||||||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 16 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo; xây dựng hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản góp ý và hoàn thiện dự thảo và ban hành Kế hoạch | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự | ||||
| trình; nội dung dự thảo | thảo Kế hoạch đã được xem xét | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| II | Triển khai thực hiện Kế hoạch đào tạo, tập huấn về hội nhập quốc tế và nghiệp vụ đối ngoại trên địa bàn tỉnh hằng năm. | Cấp tỉnh | Các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | |||
| III | Báo cáo kết quả triển khai thực hiện Kế hoạch | 07 ngày làm việc | |||||||
| Sở Ngoại vụ báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện Kế hoạch đào tạo, tập huấn về hội nhập quốc tế và nghiệp vụ đối ngoại trên địa bàn tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| hằng năm | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo tờ trình, dự thảo báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, dự thảo Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự Báo cáo được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 43 | Hợp tác với Lào | Tiếp nhận, đào tạo dự bị tiếng Việt cho lưu học sinh tỉnh Hủa Phăn sang học tập tại tỉnh Thanh Hóa theo Thỏa thuận hợp tác giữa hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản từ Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn và xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và trình Giám đốc Sở. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu; tham mưu dự thảo Tờ trình báo cáo UBND tỉnh, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Lãnh sự Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng tổng hợp, lập Bảng tổng hợp ý kiến của các đơn vị, hoàn chỉnh Quyết định của Chủ | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu | 03 ngày làm việc | Nội dung ý kiến được tiếp nhận trên hệ thống; dự thảo Phiếu | ||||
| tịch UBND tỉnh; tham mưu lập Phiếu trình, hồ sơ kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến, trình Lãnh đạo phòng | trình và nội dung dự thảo văn bản | trình, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ, các trường Đại học, Cao đẳng và các đơn vị có liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | ||||
| 44 | Hợp tác với Lào | Tiếp nhận, đào tạo chuyên ngành cho lưu học sinh tỉnh Hủa Phăn sang học tập tại tỉnh Thanh Hóa theo Thỏa thuận hợp tác giữa hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản từ các Trường Đại học, Cao đẳng và xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản báo cáo kết quả đào tạo dự bị tiếng Việt, chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và | ||||
| viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | trình Giám đốc Sở. | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu; tham mưu dự thảo Tờ trình báo cáo UBND tỉnh, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Lãnh sự Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng tổng hợp, lập Bảng tổng hợp ý kiến của các đơn vị, hoàn chỉnh Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh; tham mưu lập Phiếu trình, hồ sơ kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Nội dung ý kiến được tiếp nhận trên hệ thống; dự thảo Phiếu trình, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ, các trường Đại học, Cao đẳng, các cơ quan liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | ||||
| 45 | Hợp tác với Lào | Giải quyết thủ tục thôi học cho lưu học sinh tỉnh Hủa Phăn đang học tập tại tỉnh Thanh Hóa theo Thỏa thuận hợp tác giữa hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 39 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản từ các Trường Đại học, Cao đẳng và xây dựng dự thảo, lấy ý kiến xác minh tại tỉnh Hủa Phan nước CHDCND Lào | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ từ các Trường Đại học, Cao đẳng; chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 03 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu văn bản đề nghị Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn làm việc với Sở Giáo dục và Thể thao tỉnh | Chuyên viên Phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng Cơ quan về | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình; Công văn gửi Sở Ngoại | ||||
| Hủa Phăn đấu mối, làm việc với các đơn vị có liên quan và gia đình của lưu học sinh, xác minh lý do, nguyên nhân xin thôi học của lưu học sinh | tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | vụ tỉnh Hủa Phăn. | |||||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Phó Giám đốc Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | Trưởng phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chất lượng văn bản; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; dự thảo công văn và hồ sơ đã được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản gửi Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi Hủa Phăn | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản; gửi văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành hoặc theo quy định; theo dõi việc gửi, nhận văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được phát hành | ||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn có văn | Văn bản trả lời | Thời gian, trình tự | ||||||
| bản gửi Sở Ngoại vụ và các Trường Đại học và Cao đẳng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | các bước thực hiện theo Quy chế làm việc của Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn | ||||||||
| 1.3 | Các Trường Đại học và Cao đẳng chủ trì tiếp nhận văn bản từ Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn hoặc Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn; xem xét cho học sinh nghỉ học | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, văn bản; chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư trường | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 03 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Quyết định đồng ý cho thôi học đối với lưu học sinh tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Ban | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, Quyết định, Công văn | ||||
| Hủa Phăn; văn bản đề nghị Sở Ngoại vụ phối hợp với các sở, ngành có liên quan báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. | Giám hiệu nhà trường về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | gửi Sở Ngoại vụ (kèm theo hồ sơ đính kèm | |||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần) trình Ban Giám hiệu xem xét ký văn bản. | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chất lượng văn bản; quyết định trình Ban Giám hiệu xem xét ký văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; dự thảo Quyết định, Công văn và hồ sơ được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản gửi Sở Ngoại vụ | Phó Hiệu trưởng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi các đơn vị liên quan | 01 ngày làm việc | Quyết định, Công văn đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản; gửi văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành hoặc theo quy định; theo dõi việc gửi, nhận văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được phát hành | ||||
| 1.4 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận văn bản từ các Trường Đại học, Cao đẳng và xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của trường Đại học, Cao đẳng, chuyển văn bản trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu quy định của pháp luật; rà soát căn cứ pháp lý; tham mưu văn bản đề nghị Sở Tài chính, Sở GD&ĐT cho ý kiến về đề xuất của trường Đại học, Cao đẳng; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; hồ sơ dự thảo Tờ trình, Quyết định văn bản được xem xét và hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống chuyển văn thư phát hành tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.5 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.6 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời; tổng hợp, lập Bảng tổng hợp ý kiến của các đơn vị, tham mưu văn bản báo cáo | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung | 03 ngày làm việc | Nội dung ý kiến được tiếp nhận trên hệ thống; dự thảo Phiếu | ||||
| Chủ tịch UBND tỉnh; lập Phiếu trình, hồ sơ kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến, trình Lãnh đạo phòng | dự thảo văn bản báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | trình, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Ngoại vụ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.7 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo văn bản chỉ đạo trường Đại học, Cao đẳng, các sở, ngành thực hiện các nội dung cho lưu học sinh tỉnh Hủa Phăn nghỉ học đảm bảo theo quy định trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo văn bản và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | ||||
| Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | kèm theo dự thảo văn bản và hồ sơ đã được xem xét | |||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi trường đại học, cao đẳng có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 46 | Hợp tác với Lào | Phối hợp làm thủ tục nhập viện và xuất viện cho bệnh nhân là Lãnh đạo tỉnh Hủa Phăn sang khám, điều trị tại các cơ sở y tế tại tỉnh Thanh Hóa theo Thỏa thuận hợp tác giữa hai tỉnh Thanh Hóa – Hủa Phăn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan có liên quan xây dựng hồ sơ, thủ tục đón tiếp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, văn bản của Sở Ngoại vụ tỉnh | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tiếp nhận và chuyển trên hệ | ||||
| Hủa Phăn chuyển đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan. | thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu văn bản gửi Sở Y tế và bệnh viện có liên quan | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng cơ quan về tính đầy đủ, chính xác; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; Công văn gửi Sở Y tế, bệnh viện có liên quan | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Phó Giám đốc Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | Trưởng phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chất lượng văn bản; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; công văn được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản gửi Sở Y tế, bệnh viện có liên quan | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi các đơn vị liên quan | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản; gửi văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành hoặc theo quy định; theo dõi việc gửi, nhận văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được phát hành | ||||
| 1.2 | Sở Y tế chủ trì ban hành văn bản chỉ đạo các Bệnh viện đón tiếp và điều trị cho Lãnh đạo tỉnh Hủa Phăn | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, văn bản của Sở Ngoại vụ; chuyển đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu văn bản gửi Sở Ngoại vụ và bệnh viện có liên quan | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình; Công văn gửi Sở Ngoại | ||||
| trưởng cơ quan về tính đầy đủ, chính xác; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | vụ và các Bệnh viện có liên quan | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Phó Giám đốc Sở xem xét ký văn bản. | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chất lượng văn bản; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; công văn được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản gửi Ngoại vụ, bệnh viện có liên quan | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi các đơn vị liên quan | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản; gửi văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành hoặc theo quy định; theo dõi việc gửi, nhận văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được phát hành | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ làm thủ tục nhập viện và xuất viện cho Lãnh đạo tỉnh Hủa Phăn, hoàn thành việc khám chữa bệnh tại Thanh Hóa | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, văn bản của Sở Y tế; chuyển đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuẩn bị hồ sơ: Giấy giới thiệu của cơ quan, CV của Sở Ngoại vụ tỉnh Hủa Phăn, Công văn của Sở Y tế, trực tiếp mang xuống bệnh viện nơi bệnh nhân đề nghị được khám, chữa bệnh miễn phí để làm thủ tục nhập viện cho bệnh nhân để điều trị | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, phối hợp với Sở, ngành của tỉnh Hủa Phăn đưa bệnh nhân sang khám, điều trị để hướng dẫn địa điểm và trực tiếp phối hợp làm thủ tục nhập viện cho bệnh nhân | 02 ngày làm việc | Hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 3 | Ngày bệnh nhân ra viện, chuyên viên trực tiếp xuống bệnh viện để phối hợp làm thủ tục ra viện cho bệnh nhân | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, phối hợp với Sở, ngành của tỉnh Hủa Phăn đưa bệnh nhân sang khám, điều trị để là thủ tục xuất viện. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ, thủ tục có liên quan | ||||
| Bước 4 | Báo cáo kết quả đón tiếp Lãnh đạo tỉnh Hủa Phăn sang khám, điều trị tại các cơ sở y tế tại tỉnh Thanh Hóa | Sở Ngoại vụ | Tổng hợp kết quả vào Báo cáo kết quả thực hiện Thỏa thuận với tỉnh Hủa phăn | Hằng năm | Báo cáo | ||||
| 47 | Hợp tác với Lào | Xây dựng, triển khai Kế hoạch/ Chương trình về hợp tác với Lào và Campuchia theo thỏa thuận hợp tác cấp cao của Trung ương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 37 ngày làm việc | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | |||
| I | Xây dựng Kế hoạch | 25 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Sở Ngoại vụ chủ trì tiếp nhận thông tin từ Trung ương và | 07 ngày làm việc | |||||||
| xây dựng dự thảo, lấy ý kiến các cơ quan liên quan | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Kế hoạch/chương trình của Trung ương chỉ đạo triển khai hợp tác với Lào, Campuchia, chuyển đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan. | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Nghiên cứu quy định của pháp luật; rà soát căn cứ pháp lý; xây dựng dự thảo Kế hoạch, Công văn của Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho các ngành triển khai, thực hiện Kế hoạch/chương trình; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ lấy ý kiến | ||||
| chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; văn bản đề xuất và hồ sơ được xem xét. | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký số mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ban ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký số | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trả lời tại Phiếu góp ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở Ngoại vụ xin ý kiến trên hệ thống | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt trên Hệ thống | ||||
| 1.3 | Sở Ngoại vụ tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm tra điều kiện; hoàn thiện tờ trình báo cáo UBND tỉnh và dự thảo Kế hoạch, Công văn của Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho các ngành triển khai, thực hiện kế hoạch/chương trình của Trung ương, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình, tờ trình và nội dung dự thảo văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | Nội dung ý kiến được tiếp nhận trên hệ thống; dự thảo Phiếu trình, dự thảo Tờ trình; dự thảo Kế hoạch; văn bản đề xuất và hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Lãnh sự - Biên giới | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo Tờ trình; dự thảo Kế hoạch; văn bản đề xuất và hồ sơ được xem xét | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | ||||
| 1.4 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh giải quyết công việc | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, thẩm định, lập phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch/Công văn trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng THĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt kèm theo dự thảo Kế hoạch và hồ sơ đã được xem xét | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Ngoại vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được phát hành | ||||
| II | Triển khai Kế hoạch | Giám đốc các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan | Chịu trách nhiệm triển khai các nội dung được giao tại Kế hoạch, đảm bảo chất lượng và thời gian quy định | 05 ngày làm việc | Theo Kế hoạch | ||||
| Bước 1 | Văn thư các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên các Sở, ban ngành và UBND các xã, phường có liên quan triển khai | Chuyên viên; Giám đốc/Phó Giám đốc phụ | Chịu trách nhiệm về nội dung được giao tại Kế hoạch | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và Văn bản triển khai | ||||
| tham mưu nhiệm vụ được giao cho cơ quan, đơn vị, địa phương mình tại Kế hoạch theo lĩnh vực; báo cáo Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND các xã, phường | Kế hoạch phê duyệt | |||||||
| III | Báo cáo kết quả triển khai Kế hoạch/Chương trình về hợp tác với Lào và Campuchia | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày | Không áp dụng đối với Quy trình dưới hình thức “Mật” | ||||
| Sở Ngoại vụ chủ trì tham mưu Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh báo cáo các Bộ, ngành Trung ương | 07 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo tờ trình, dự thảo báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 4,5 ngày | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Hợp tác quốc tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo đã được xem xét | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Báo cáo được kiểm tra, thống nhất |
