Quyết định 3056/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ Số: 3056/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, ngày 10 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực giám địn h tư pháp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTP ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 205/TTr-STP ngày 08 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực giám định tư pháp mới ban hành; danh mục 07 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp; danh mục 02 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp và phê duyệt 17 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp; UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành (Phụ lục III đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND thành phố và Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế Quyết định số 1056/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp; Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; chuẩn hóa, bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Thay thế các TTHC số 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96 danh mục kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về công bố danh mục TTHC thực thi phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Tư pháp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp); - CT, các PCT UBND thành phố; - Các PCVP UBND thành phố; - Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố; - Lưu: VT, KSNC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Mạnh |
Phụ lục I
DANH MỤC TTHC TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số 3056/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. TTHC MỚI BAN HÀNH
| TT | Tên TTHC (Mã số TTHC) | Thời hạn giải quyết | Lệ phí | Cách thức và Địa điểm thực hiện | Tên VBQPPL quy định TTHC | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.116546) | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | - Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi người đề nghị thường trú. - Người được ủy quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp: Giám đốc Sở Tư pháp cấp thẻ giám định viên tư pháp theo ủy quyền của Chủ tịch UBND thành phố đến hết ngày 01/3/2027 theo Quyết định số 2826/QĐ- UBND ngày 05/9/2025 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp cấp thẻ giám định viên tư pháp. |
| 2 | ||||||||
| 2 | Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc (1.116547) | Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. | Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi người đề nghị thường trú. | ||
| 3 | Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc (1.116548) | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi người đề nghị thường trú. | ||
| 4 | Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc (1.116549) | Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi có thẩm quyền quản lý tổ chức, doanh nghiệp. | ||
| 5 | Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- | Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh | ||
| 3 | ||||||||
| pháp theo vụ việc (1.116550) | nhận được hồ sơ hợp lệ. | - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | vực giám định tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi có thẩm quyền quản lý tổ chức, doanh nghiệp. | ||||
| 6 | Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp (1.116551) | Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | ||
| 7 | Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh (1.116552) | Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | ||
| 8 | Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh (1.116553) | Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | ||
| 4 | ||||||||
| (https://dichvucong.gov.vn) | ||||||||
| 9 | Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp (1.116554) | Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của văn phòng giám định tư pháp. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | ||
| 10 | Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp (1.116555) | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ- CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | ||
* Ghi chú:
- TTHC tại danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).
II. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| TT | Tên TTHC (Mã số TTHC) | Thời hạn giải quyết | Lệ phí | Cách thức và Địa điểm thực hiện | Tên VBQPPL quy định TTHC | Cơ quan thực hiện | Nội dung sửa đổi, bổ sung | |
| 1 | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định | Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số | - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn thuộc | - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực | |
| 5 | ||||||||
| viên tư pháp (1.001122) 1 | nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov. vn). | 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. | Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp. - Cơ quan/Người có thẩm quyền bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp: Chủ tịch UBND thành phố. - Người được ủy quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp: Giám đốc Sở Tư pháp cấp thẻ giám định viên tư pháp theo ủy quyền của Chủ tịch UBND thành phố đến hết ngày 01/3/2027 theo Quyết định số 2826/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp cấp thẻ giám định viên tư pháp). | hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết; - Cơ quan thực hiện; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện; - Căn cứ pháp lý; - Mẫu đơn. | |||
| 2 | Miễn nhiệm và thu hồi thẻ | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số | Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành | - Tên TTHC; - Trình tự thực hiện; | |
1 TTHC số 91 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
| 6 | ||||||||
| giám định viên tư pháp (2.000894) 2 | nhận được hồ sơ hợp lệ. | chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov. vn) | 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi người đề nghị thường trú | - Cách thức thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết; - Cơ quan giải quyết; - Kết quả thực hiện; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện; - Căn cứ pháp lý; - Mẫu đơn. | |||
| 3 | Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (1.009832) 3 | Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov. vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | - Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố nơi người đề nghị thường trú. - Người được ủy quyền cấp lại thẻ giám định viên tư pháp: Giám đốc Sở Tư pháp cấp lại thẻ | - Tên TTHC; - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Thời hạn giải quyết; - Cơ quan giải quyết; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện; - Căn cứ pháp lý; - Mẫu đơn. | |
2 TTHC số 96 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế 3 TTHC số 90 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
| 7 | ||||||||
| giám định viên tư pháp theo ủy quyền của Chủ tịch UBND thành phố đến hết ngày 15/7/2027 theo Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND thành phố Huế về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp) | ||||||||
| 4 | Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách | Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov. vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết (được cắt giảm 50%); - Cơ quan giải quyết; - Kết quả thực hiện; - Yêu cầu, điều kiện thực hiện; - Căn cứ pháp lý; | |
| 8 | ||||||||
| thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp (2.000555) 4 | - Mẫu đơn. | |||||||
| 5 | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117) 5 | Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov. vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết (được cắt giảm 50%); - Cơ quan giải quyết; - Căn cứ pháp lý; - Mẫu đơn. | |
| 6 | Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của văn | Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ | Sở Tư pháp | - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Thành phần hồ | |
4 Đã cắt giảm thời gian thực hiện 03 ngày làm việc thành 1,5 ngày làm việc (TTHC số 95 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế) 5 Đã cắt giảm thời gian thực hiện 03 ngày làm việc thành 1,5 ngày làm việc (TTHC số 94 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
| 9 | ||||||||
| phòng giám định tư pháp (2.000568) 6 | Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov. vn) | quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | sơ; - Thời hạn giải quyết; - Kết quả thực hiện; - Căn cứ pháp lý; - Mẫu đơn. | |||||
| 7 | Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp (1.001216) 7 | Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | Không | - Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. - Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov. vn) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | - Trình tự thực hiện; - Cách thức thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết; - Kết quả thực hiện; - Căn cứ pháp lý; - Mẫu đơn. | |
6 TTHC số 93 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế 7 TTHC số 92 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số 3056/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
| STT | Tên TTHC (Mã số TTHC) | Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ | Cơ quan thực hiện | Quyết định công bố của Chủ tịch UBND thành phố |
| 1 | Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (2.000890) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Tư pháp | - TTHC số 01 mục 3 danh mục kèm theo Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; - TTHC số 98 danh mục kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế. |
| 2 | Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp (2.000823) | - Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15; - Nghị định số 177/2026/NĐ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. | Sở Tư pháp | - TTHC số 01 mục 2 danh mục kèm theo Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; - TTHC số 97 danh mục kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế. |
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3056/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
1. Bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.116546)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 03 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. | 01 giờ làm việc |
| 2 | |||||
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 02 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 02 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, đồng thời gửi kết quả bản điện tử đến Sở Tư pháp để tiến hành cấp thẻ. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI SỞ TƯ PHÁP (THỰC HIỆN CẤP THẺ THEO ỦY QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ) | |||||
| Bước 11 | Công chức giải quyết hồ sơ | In thẻ sau khi nhận được Quyết định bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp. | 03 giờ làm việc | ||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận, trình Giám đốc Sở. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 13 | Giám đốc Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt (theo ủy quyền của Chủ tịch UBND thành phố). | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 14 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, chuyển thẻ đến Bộ phận Một cửa. | 01 giờ làm việc | ||
| V. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| Bước 15 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||||
2. Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc (1.116547)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 05 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| 3 | |||||
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc | ||
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 30 giờ làm việc | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND thành phố | 01 giờ làm việc | ||
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ. | 14 giờ làm việc | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| 4 | |||||
| Bước 11 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 64 giờ làm việc | ||||
3. Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc (1.116548)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 03 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 02 giờ làm việc |
| 5 | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND thành phố | 01 giờ làm việc | ||
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ. | 06 giờ làm việc | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| Bước 11 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||||
4. Công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc (1.116549)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 05 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| 6 | |||||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | |||||
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 30 giờ làm việc | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND thành phố | 01 giờ làm việc | ||
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ. | 14 giờ làm việc | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| Bước 11 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 64 giờ làm việc | ||||
5. Hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc (1.116550)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 03 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc hủy bỏ công nhận tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND thành phố | 01 giờ làm việc |
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc |
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, | 06 giờ làm việc |
| 8 | |||||
| xác nhận kết quả hồ sơ. | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| Bước 11 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||||
6. Thành lập và đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp (1.116551)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc phê duyệt Đề án thành lập và cấp giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…) trong thời hạn 40 giờ làm việc. | 126 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 16 giờ làm việc |
| 9 | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ. | 16 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||||
7. Hợp nhất văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh (1.116552)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Giấy đăng ký hoạt động cho văn phòng giám định tư pháp hợp nhất/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 126 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 16 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc |
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
8. Sáp nhập văn phòng giám định tư pháp được tổ chức và hoạt động dưới hình thức công ty hợp danh (1.116553)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Giấy đăng ký hoạt động cho văn phòng giám định tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 126 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 16 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ. | 16 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc |
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
9. Tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp (1.116554)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của văn phòng giám định tư pháp.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| 1 1 | |||||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định tạm ngừng hoạt động của văn phòng giám định tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 86 giờ làm việc | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 16 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ. | 16 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 giờ làm việc | ||||
10. Chấm dứt hoạt động văn phòng giám định tư pháp (1.116555)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| 1 2 | |||||
| nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | |||||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng giám định tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 62 giờ làm việc | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ. | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||||
11. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.001122)
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 05 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| 1 3 | |||||
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 30 giờ làm việc | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. | 01 giờ làm việc | ||
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ. | 06 giờ làm việc | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, đồng thời gửi kết quả bản điện tử đến Sở Tư pháp để tiến hành cấp thẻ. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI SỞ TƯ PHÁP (THỰC HIỆN CẤP THẺ THEO ỦY QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ) | |||||
| Bước 11 | Công chức giải quyết hồ sơ | In thẻ sau khi nhận được Quyết định bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp. | 05 giờ làm việc | ||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận, trình Giám đốc Sở. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 13 | Giám đốc Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt (theo ủy quyền của Chủ tịch UBND thành phố). | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 14 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, chuyển thẻ đến Bộ phận Một cửa. | 01 giờ làm việc | ||
| V. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| 1 4 | |||||
| Bước 15 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 64 giờ làm việc | ||||
12. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định tư pháp (2.000894)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 03 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định về việc miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 16 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND | 01 giờ làm việc |
| 1 5 | |||||
| thành phố | |||||
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ. | 06 giờ làm việc | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| Bước 11 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||||
13. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (1.009832)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Thời gian giải quyết tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố: 03 ngày làm việc;
+ Thời gian giải quyết tại UBND thành phố: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| I. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn xử lý; | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| 1 6 | |||||
| - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | |||||
| II. TẠI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN QUẢN LÝ LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | |||||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 16 giờ làm việc | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định. | 02 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ liên thông lên UBND thành phố. | 01 giờ làm việc | ||
| III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ | |||||
| Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 7 | Chuyên viên VP UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ. | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 8 | Lãnh đạo VP UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận vào hồ sơ. | 02 giờ làm việc | ||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND thành phố | Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | 02 giờ làm việc | ||
| Bước 10 | Bộ phận Văn thư VP UBND thành phố | Vào số văn bản, chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa và Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, đồng thời gửi kết quả bản điện tử đến Sở Tư pháp để tiến hành cấp thẻ. | 01 giờ làm việc | ||
| IV. TẠI SỞ TƯ PHÁP (THỰC HIỆN CẤP THẺ THEO ỦY QUYỀN CỦA CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ) | |||||
| Bước 11 | Công chức giải quyết hồ sơ | In thẻ sau khi nhận được Quyết định bổ nhiệm lại và cấp thẻ giám định viên tư pháp. | 03 giờ làm việc | ||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận, trình Giám đốc Sở. | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 13 | Giám đốc Sở Tư pháp | Kiểm tra, phê duyệt (theo ủy quyền của UBND thành phố). | 01 giờ làm việc | ||
| 1 7 | |||||
| Bước 14 | Bộ phận Văn thư | Đóng dấu, chuyển thẻ đến Bộ phận Một cửa. | 01 giờ làm việc | ||
| V. TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||||
| Bước 15 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc | ||||
14. Cấp Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp (2.000555)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nộidung thực hiện | Thờigianthực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Giấy đăng ký hoạt động hoặc ghi nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động của văn phòng/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 07 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 02 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ. | 01 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). | 01 giờ làm việc |
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; | 01 giờ làm việc |
| 1 8 | |||||
| cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 giờ làm việc | ||||
15. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nộidung thực hiện | Thờigianthực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho văn phòng giám định tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 07 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 02 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ. | 01 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). | 01 giờ làm việc |
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 giờ làm việc | ||
16. Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc |
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Giấy đăng ký hoạt động cho văn phòng giám định tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). - Trình lãnh đạo trao đổi, thống nhất ý kiến với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp. | 134 giờ làm việc |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 16 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở | Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư của Sở Tư pháp | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). | 01 giờ làm việc |
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 160 giờ làm việc | ||
17. Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp (1.001216)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
| 2 0 | |||||
| Thứ tự công việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện | ||
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của Sở Tư pháp xử lý; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. | Không muộn hơn 08 giờ làm việc | ||
| Bước 2 | Công chức giải quyết hồ sơ | - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Giấy đăng ký hoạt động cho văn phòng giám định tư pháp/văn bản từ chối, nêu rõ lý do); - Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…). | 62 giờ làm việc | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ. | 08 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). | 01 giờ làm việc | ||
| Bước 6 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 01 giờ làm việc | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||||
