Quyết định 3037/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trồng trọt bảo vệ thực vật
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số: /QĐ-UBND 3037 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 22 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lĩnh vực quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1434/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số 1775/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1898/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 889/TTr-SNNMT ngày 17/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c); - Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn); - PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh); - Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (P 02b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục cấp quyết định công nhận đặc cách giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.007997).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Trồng trọt thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt. | Công chức xử lý hồ sơ phòng Trồng trọt | 1,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết | Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| TTHC trình lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | |||
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
2. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (Mã số TTHC: 2.002338).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Trồng trọt thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt. | Công chức xử lý hồ sơ phòng Trồng trọt | 1,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
3. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (Mã số TTHC: 2.002339).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên phòng Trồng trọt thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Trồng trọt. | Công chức xử lý hồ sơ phòng Trồng trọt | 01 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Lãnh đạo phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 03 | ||||
4. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 2.001730). Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thủy sản và Biển đảo
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, số hóa tài liệu đối với hồ sơ trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản và Biển đảo – Phòng Nuôi trồng thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản và Biển đảo - Phòng Nuôi trồng thủy sản) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên | Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Biển | 0,25 | |
| trong phòng để thực hiện xét hồ sơ | đảo | |||
| Bước 2 | Tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng phê duyệt. | Chuyên viên phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Biển đảo | 1,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Biển đảo | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1)+(2) = 03 | ||||
