Quyết định 3033/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH THANH HÓA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị; Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 226 -KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về việc chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2833/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 6795/TTr-SVHTTDL ngày 10/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 165 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính và 62 quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được
2
chuẩn hóa theo nguyên tắc “một xuyên suốt”, “6 rõ” thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm:
- Đối với quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành có liên quan theo quy định.
- Đối với quy trình nghiệp vụ chuyên môn: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng hệ thống phần mềm để thiết lập quy trình điện tử đối với quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Thường xuyên rà soát, cập nhật, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy trình không còn phù hợp; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật đầy đủ, kịp thời trên các hệ thống phần mềm có liên quan để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện công khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
(Ngọc, Huy, Điệp)
- Lưu: VT, VHXH
, HCC.
| QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | |||||||||
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 2.001631 | Di sản văn hóa | Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật | Giám đốc Sở VHTTDL | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâmPV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng | 11 ngày làm việc | - Hồ sơ; dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy chứng nhận | 1,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiêp nhận hồ sơ và trả kết quả; Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 2 | 2.001641 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Trưởng phòng Quản lý Di sản văn hóa | |||||
| * Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng | 1,5 ngày làm việc | hồ sơ; dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính pháp lý của Quyết định, Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| * Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghê. | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính. | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng | 03 ngày làm việc | Hồ sơ, dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt. | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính pháp lý của Quyết định, Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Vào số, phát hành văn bảnchuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | tại Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| 3 | 2.001591 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp | Giám đốc Sở VHTTDL | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Quyết định trình lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Hồ sơ, dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ, dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Vào sổ, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản Giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 4 | 1.014616 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Chứng chỉ hành nghề trình Trưởng phòng | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt. | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa. | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính pháp lý của Chứng nhận hành nghề | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề | ||||
| Bước 4 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Chứng chỉ hành nghề (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Chứng chỉ hành nghề (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 5 | 1.014610 | Di sản văn hóa | Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) | Chủ tịch UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản Văn hóa | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trungt âm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, dự thảo Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh giám định di vật, cổ vật trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Di sản Văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, dự thảo Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh giám định di vật, cổ vật trình Lãnh đạo phòng | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 3 | Xem xét văn bản (Hồ sơ và tài liệu kèm theo) tham mưu của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 5 | Vào sổ, phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập hội đồng | 1,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và gửi các đơn vị có liên quan | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập hội đồng cấp tỉnh | ||||
| 1.4 | Quy trình của Hội đồng tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 11 | Văn thư Sở tiếp nhận hồ sơ chuyển cho Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hội đồng cấp tỉnh | |||||||||
| Bước 12 | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa tham mưu, chuẩn bị các nội dung để Hội đồng tổ chức họp. | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về tham mưu dự thảo văn bản xin ý kiến của các thành viên Hội đồng | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ; dự thảo văn bản xin ý kiến thành viên Hội đồng | ||||
| Bước 13 | Hội đồng tổ chức họp thẩm định, cho ý kiến. | Thành viên Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung và ý kiến tham gia. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ; Biên bản họp hội đồng. | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa tổng hợp kết quả từ các Thành viên của Hội đồng cấp tỉnh, tham mưu dự thảo Tờ trình, Quyết định bồi hoàn, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu dự thảo Tờ trình, Quyết định bồi hoàn trình Lãnh đạo phòng | 02 ngày làm việc | Hồ sơ; kết quả ý kiến của các thành viên Hội đồng; dự thảo Tờ trình, Quyết định | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình, Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ; dự thảo Tờ trình, Quyết định | ||||
| Bước 16 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định | ||||
| 1.5 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 18 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ và hoàn chỉnh Quyết định bồi hoàn trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tham mưu dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Hồ sơ; dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký Quyết định bồi hoàn | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Hồ sơ; dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Quyết định bồi hoàn | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định bồi hoàn | 01 ngày làm việc | Quyết định bồi hoàn | ||||
| Bước 22 | Phát hành Quyết định và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định bồi hoàn (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả cho tổ chức, công dân theo quy định. | |||||||||
| 1.6 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 23 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định bồi hoàn (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 6 | 1.014613 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | 12 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyênv viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | 8,5 ngày làm việc | dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính pháp lý của Giấy phép | 02 ngày làm việc | Hồ sơ; dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 7 | 1.014612 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) | Giám đốc Sở VHTTDL | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng. | 01 ngày làm việc | dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 8 | 1.014614 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng | 3,5 ngày làm việc | dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 9 | 1.014615 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng | 03 ngày làm việc | dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 10 | 1.014609 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trác nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng | 1,5 ngày làm việc | dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính pháp lý về Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 11 | 1.014611 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật | Giám đốc Sở VHTTDL | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | 06 ngày làm việc | dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 12 | 1.014608 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật | Giám đốc Sở VHTTDL | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Công chức chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng | 6,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy chứng nhận. | 1,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 13 | 1.014218 | Di sản văn hóa | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phòng | 3,5 ngày làm việc | dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 14 | 1.014217 | Di sản văn hóa | Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự | 3,5 ngày làm việc | dự thảo văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo Văn bản trình Lãnh đạo phòng | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Công chức Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 15 | 1.013801 | Di sản văn hóa | Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) | Giám đốc Sở VHTTDL | 20 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phòng | 14 ngày làm việc | Dự thảo văn bản. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | |||||||||
| 16 | 1.013456 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | Giám đốc Sở VHTTDL | |||||
| Trường hợp không cần xin ý kiến của cơ quan có liên quan | 02 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| * Trường hợp cần xin ý kiến của cơ quan có liên quan | 10 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Phòng Quản lý di sản văn hóa | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu văn bản xin ý kiến của các cơ quan có liên quan, trình Lãnh đạo phòng | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản xin ý kiến của các cơ quan có liên quan | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt văn bản xin ý kiến | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý văn bản xin ý kiến của các cơ quan có liên quan | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Vào số, phát hành văn bản và gửi (kèm hồ sơ) các cơ quan có liên quan xin ý kiến theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 6 | Xin ý kiến của Chi cục Hải quan khu vực X, Cục Hải quan | Chi cục Hải quan khu vực X, Cục Hải quan | Chịu trách nhiệm về nội dung tham gia ý kiến | 03 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 7 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan, Văn thư vào sổ và chuyển chuyên viên phụ trách tham mưu xử lý hồ sơ | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản ý kiến của các cơ quan | ||||
| Bước 8 | Chuyên viên tổng hợp kết quả, tham mưu dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tổng hợp, tham mưu dự thảo Giấy phép theo quy định | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 11 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 12 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 17 | 1.003901 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng | 04 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định, Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Giấy chứng nhận | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Quyết định, Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 18 | 1.003838 | Di sản văn hóa | Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương | Giám đốc Sở VHTTDL | 15 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phòng | 10 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 19 | 1.003793 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | Giám đốc Sở VHTTDL | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, tham mưu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép hoạt động trình Lãnh đạo phòng | 11 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép hoạt động | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy phép hoạt động | 02 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 20 | 1.003738 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | Giám đốc Sở VHTTDL | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, tham mưu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Chứng chỉ hành nghề trình Lãnh đạo phòng | 07 ngày làm việc | Dự thảo chứng chỉ hành nghề |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Chứng chỉ hành nghề | 01 ngày làm việc | Dự thảo chứng chỉ hành nghề | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Chứng chỉ hành nghề | 01 ngày làm việc | Chứng chỉ hành nghề | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Chứng chỉ hành nghề (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Chứng chỉ hành nghề (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 21 | 1.002003 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | 03 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, tham mưu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Quyết định, chứng chỉ trình Trưởng phòng | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Chứng chỉ | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định, chứng chỉ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định, Chứng chỉ | ||||
| Bước 4 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, chứng chỉ (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, chứng chỉ (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 22 | 1.001822 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ choChuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, tham mưu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trình Trưởng phòng. | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, dự thảo Quyết định, Chứng chỉ | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, chứng chỉ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định, chứng chỉ | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, chứng chỉ | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Quyết định, chứng chỉ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định, chứng chỉ | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, chứng chỉ (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định, chứng chỉ (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 23 | 1.001213 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, tham mưu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Công chức Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhân (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 24 | 1.001106 | Di sản văn hóa | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hóa | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, tham mưu giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận | 04 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; chuyên viên Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 25 | 2.002898 | Điện ảnh | Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) | Giám đốc Sở VHTTDL | 15 Ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo văn bản xác nhận. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trác nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản xác nhận | 10 ngày làm việc | Hồ sơ; Dự thảo Văn bản xác nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản xác nhận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | Hồ sơ; Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 1,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 26 | 2.002897 | Điện ảnh | Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo văn bản xác nhận. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản xác nhận | 2,5 ngày làm việc | Hồ sơ; Dự thảo Văn bản xác nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản xác nhận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ; Dự thảo văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 27 | 1.011454 | Điện ảnh | Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (cấp tỉnh) | Chủ tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, dự thảo Tờ trình, Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo Giấy phép) trình Lãnh đạo phòng | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Giấy phép /Quyết định | ||||
| Bước 3 | Xem xét dự thảo Tờ trình, Giấy phép trình lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Giấy phép /Quyết định | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt dự thảo trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Giấy phép /Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ kèm dự thảo Giấy phép /Quyết định | ||||
| Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép /Quyết định | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép /Quyết định | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép /Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Giấy phép/Quyết định. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép/Quyết định. | 01 ngày làm việc | Giấy phép /Quyết định | ||||
| Bước 10 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Sở VHTTDL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép/Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Tiếp nhận kết quả chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả tổ chức, công dân. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép/Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 28 | 1.011452 | Điện ảnh | Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam | Chủ tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo Giấy phép) trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo Giấy phép) trình Lãnh đạo phòng | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Xem xét văn bản (Hồ sơ và tài liệu kèm theo) tham mưu của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo Giấy phép). | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo Giấy phép) | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Tờ trình, kèm dự thảo Giấy phép. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh (kèm theo Hồ sơ và các tài liệu có liên quan) | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Tờ trình, kèm Dự thảo Giấy phép | ||||
| Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép. | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Vào số phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 29 | 2.001496 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng. | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét ký duyệt văn bản chuyển Văn thư phát hành. | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 1,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 4 | Vào sổ, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 30 | 1.001704 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép. | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 31 | 1.001147 | Mỹ thuật, nhiếp | Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa | Giám đốc Sở VHTTDL |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| ảnh và triển lãm | phương không vì mục đích thương mại | ||||||||
| 1.1 | Trường hợp không phải thành lập Hội đồng thẩm định | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Thông báo trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản xác nhận | 03 ngày làm việc | Hồ sơ; Dự thảo Thông báo. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Thông báo | 01 ngày làm việc | Hồ sơ; dự thảo Thông báo | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Giấy phép và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Thông báo | 01 ngày làm việc | Thông báo | ||||
| Bước 5 | Vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo (bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| giấy/bản điện tử) | |||||||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.2 | Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định | 15 ngày làm việc | |||||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; tham mưu văn bản gửi các đơn vị có liên | Chuyên viên Phòng Quản lý | Chịu trách nhiệm thẩm định, tham mưu văn bản gửi các đơn vị tham gia | 01 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quan tham gia Hội đồng thẩm định | Văn hóa và Gia đình | Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi các đơn vị | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại các đơn vị tham gia Hội đồng thẩm định | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản của Sở Văn hóa và Gia đình chuyển trực tiếp cho Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện giới thiệu thành viên tham gia Hội đồng thẩm định | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm tham mưu dự thảo văn bản gửi tham gia Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản gửi Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định của các đơn vị chuyển trực tiếp cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định thành lập Hội đồng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập Hội đồng | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Quyết định ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tham mưu Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Tham mưu Giấy mời họp Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy mời và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| Bước 9 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Giấy mời ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 10 | Hội đồng thẩm định họp | Thành viên Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định tại cuộc họp | 01 ngày làm việc | Biên bản họp |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Tổng hợp kết quả họp Hội đồng thẩm định; Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Thông báo trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo văn bản xác nhận | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Thông báo | ||||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Thông báo | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Thông báo | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt Thông báo và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Thông báo | 0,5 ngày làm việc | Thông báo | ||||
| Bước 14 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 15 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 32 | 1.001211 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại | Giám đốc Sở VHTTDL | |||||
| 1.1 | Trường hợp không phải thành lập Hội đồng thẩm định | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy phép | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy phép và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.2 | Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định | 15 ngày làm việc | |||||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Trung tâm PV HCC tỉnh | - Phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; tham mưu văn bản gửi các đơn vị có liên quan tham gia Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, tham mưu văn bản gửi các đơn vị tham gia Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi các đơn vị | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Vào sổ, phát hành văn bản và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại các đơn vị tham gia Hội đồng thẩm định | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản của Sở Văn hóa và Gia đình chuyển trực tiếp cho Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện giới thiệu thành viên tham gia Hội đồng thẩm định | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm thẩm định, tham mưu dự thảo văn bản gửi tham gia Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo đơn vị xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định của các đơn vị chuyển trực tiếp cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; tham mưu | Chuyên viên Phòng Quản lý | Chịu trách nhiệm nội dung tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Văn hóa và Gia đình | thẩm định trình Lãnh đạo phòng | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định thành lập Hội đồng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập Hội đồng | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Quyết định ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tham mưu Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Tham mưu Giấy mời họp Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy mời và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| Bước 9 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Giấy mời ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời (bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| giấy/bản điện tử) | |||||||||
| Bước 10 | Hội đồng thẩm định họp | Thành viên Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định tại cuộc họp | 01 ngày làm việc | Hồ sơ; Biên bản họp | ||||
| Bước 11 | Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng thẩm định; Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy phép và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 14 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 15 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| 33 | 1.001229 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | Giám đốc Sở VHTTDL | |||||
| 1.1 | Trường hợp không phải thành lập Hội đồng thẩm định | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản xác nhận | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy phép và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.2 | Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định | 15 ngày làm việc | |||||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; tham mưu văn bản gửi các đơn vị có liên quan tham gia Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, tham mưu văn bản gửi các đơn vị tham gia Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi các đơn vị | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại các đơn vị tham gia Hội đồng thẩm định | 03 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản của Sở Văn hóa và Gia đình chuyển trực tiếp cho Chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện giới thiệu thành viên tham gia Hội đồng thẩm định | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm thẩm định, tham mưu văn bản gửi tham gia Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo đơn vị ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định của các đơn vị chuyển trực tiếp cho | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu dựu thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dựu thảo Quyết định thành lập Hội đồng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập Hội đồng | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Quyết định ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tham mưu Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu Giấy mời họp Hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo phòng | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy mời và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy mời họp Hội đồng thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| Bước 9 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển đến các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Giấy mời ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 10 | Hội đồng thẩm định họp | Thành viên Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định tại cuộc họp | 01 ngày làm việc | Hồ sơ; Biên bản họp | ||||
| Bước 11 | Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng thẩm định; Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Sở phê duyệt Giấy phép và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 14 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 15 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 34 | 1.001778 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy phép | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt và chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 35 | 1.001755 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng | Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và thẩm tra các điều kiện liên quan; dự thảo Tờ trình, Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình và Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình và Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét kết, ký duyệt Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình; dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Vào số, phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Tờ trình và Dự thảo Giấy phép | ||||
| Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của hồ sơ; Tờ trình; dự thảo giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình và Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành văn bản, chuyển kết quả thủ tục hành chính sang Trung tâm PVHCC tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 36 | 1.001671 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép. | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép. | ||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản kèm theo Hồ sơ | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 37 | 1.001738 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ và thẩm tra các điều kiện liên quan; dự thảo Tờ trình, Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình và Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòngxem xét trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình; Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét kết quả thẩm định và ký duyệt Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình; Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ đến chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của hồ sơ; Tờ trình; dự thảo giấy phép | 0,25 ngày làm việc | - Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh. | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 0,75 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành văn bản, chuyển kết quả thủ tục hành chính sang Trung tâm PVHCC tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| 38 | 1.001809 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở VHTTDL) | Giám đốc Sở Văn hóa TT&DL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép; trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tiếp nhận Văn bản trả lời trả cho tổ chức, công dân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 39 | 1.001833 | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Giám đốc Sở VHTTDL | 06 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 3 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra các điều kiện; dự thảo Thông báo trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Thông báo | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Thông báo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Thông báo | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Thông báo | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Thông báo | 01 ngày làm việc | Thông báo | ||||
| Bước 6 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 7 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Thông báo (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 40 | 1.009397 | Nghệ thuật biểu diễn | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản chấp thuận. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chị trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản chấp thuận | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản chấp thuận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt văn bản chấp thuận, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 0,75 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 41 | 1.009398 | Nghệ thuật | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| biểu diễn | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản chấp thuận. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòngxem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản chấp thuận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt văn bản chấp thuận, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 01 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận. | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 42 | 1.009399 | Nghệ thuật biểu diễn | Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu | Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ và thẩm tra các điều kiện liên quan; dự thảo Tờ trình, Văn bản | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo văn bản) trình Lãnh đạo phòng | 6,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình và văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình và Văn bản | ||||
| Bước 4 | Giám đốc xem xét, ký duyệt trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và dựu thảo Văn bản | ||||
| Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ đến chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình và dự thảo Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký Văn bản trả lời | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chuyên viên Phòng HCTC- Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 43 | 1.009403 | Nghệ thuật biểu diễn | Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét ký duyệt văn bản chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 44 | 1.003676 | Văn hóa cơ sở | Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội | Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản | 06 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bảnn | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình, dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt văn bản chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | giấy/bản điện tử) | |||||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 45 | 1.003654 | Văn hóa cơ sở | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Chủ tịch UBND tỉnh | 7 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình, dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo văn bản | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 46 | 1.003784 | Hoạt động mua bán | Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 02 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quốc tế chuyên ngành văn hóa | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy biên nhận trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác và đầy đủ thông tin của hồ sơ, tham mưu dự thảo giấy biên nhận trình Trưởng phòng | 0,75 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo: Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét ký duyệt văn bản chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý giấy biên nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Giấy biên nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| (bản giấy/bản điện tử) | |||||||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 47 | 1.003743 | Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa | Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 09 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Biên bản kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác và đầy đủ thông tin của hồ sơ, tham mưu dự thảo Biên bản kiểm tra trình Trưởng phòng | 06 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét ký duyệt văn bản chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Biên bản kiểm tra . | 1,5 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sơ, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu (bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| giấy/bản điện tử) | |||||||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 48 | 1.003560 | Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa | Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu | Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản chấp thuận; trình Lãnh đạo phòngdự thảo Văn bản chấp thuận | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, ký duyệt văn bản chuyển Văn thư phát hành | Trưởng Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 49 | 1.001376 | Thi đua – Khen thưởng | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | Chủ tịch nước | Tổng 370 ngày | ||||
| I | HỘI ĐỒNG CẤP CƠ SỞ | 70 ngày | |||||||
| I.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật Lam Sơn (Hội đồng cấp cơ sở); Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (Thường trực Hội đồng cấp tỉnh). | Công chức tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| I.2 | Quy trình tại Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật Lam Sơn | 69 ngày | |||||||
| Bước 2 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu bằng hình thức niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị. | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng đảm bảo chính xác. | 10 ngày | - Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng bằng hình thức niêm yết công khai hoặc đăng tải |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2.1 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp trình Lãnh đạo phòng dự thảo danh sách đề nghị xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; lập chính xác danh sách đề nghị xét tặng theo quy định. | 0,5 ngày | - Dự thảo Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | ||||
| 2.2 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo Trung tâm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; duyệt danh sách đề nghị xét tặng theo quy định trình lãnh đạo Trung tâm | 0,5 ngày | - Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | ||||
| 2.3 | Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về nội dung danh sách đề nghị xét tặng theo quy định | 01 ngày | - Danh sách niêm yết của cá nhân đề nghị xét tặng. | ||||
| 2.4 | Niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị danh sách cá nhân đề nghị xét tặng hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị. | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm đăng tải hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị chính xác danh sách đề nghị xét tặng | 08 ngày | Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Tiếp nhận, tổng hợp và xử lý các kiến nghị của Nhân dân | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp chính xác các ý kiến của Nhân dân được niêm yết công khai đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân" theo quy định | 15 ngày | - Báo cáo tổng hợp và xử lý các kiến nghị của Nhân dân | ||||
| Bước 4 | Thành lập và họp Hội đồng để xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng | Hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; Quyết định thành lập Hội đồng; tổ chức họp Hội đồng | 10 ngày | - Danh sách đã niêm yết công khai lấy ý kiến Nhân dân - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đông thẩm định | ||||
| 4.1 | Tham mưu thành lập Hội đồng cấp cơ sở | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; tham mưu Quyết định thành lập Hội đông thẩm định | 01 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đông | ||||
| 4.2 | Lãnh đạo phòng HCTH trình Lãnh đạo Trung tâm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định | 01 ngày | Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| về dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng | thành lập Hội đồng | ||||||||
| 4.3 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung của Quyết định ban hành | 01 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng | ||||
| 4.4 | Vào số, phát hành văn và gửi quyết định đến các thành viên Hội đồng | Văn thư | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung của Quyết định ban hành | 0,5 ngày | Quyết định | ||||
| 4.5 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp tham mưu giấy mời họp Hội đồng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp kết quả và dự thảo Giấy mời họp hội đồng | 01 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 4.6 | Lãnh đạo phòng HCTH trình Lãnh đạo Trung tâm dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | 01 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 4.7 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác, tính pháp lý của Giấy mời họp Hội đồng | 01 ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 4.8 | Vào số, phát hành văn và gửi quyết định đến các thành viên Hội đồng | Văn thư | Chịu trách nhiệm gửi chính xác thành viên Hội đồng | 0,5 ngày | Giấy mời họp Hội đồng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 4.9 | Hội đồng tổ chức họp lấy kiến. | Chủ tịch Hội đồng, các thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Biên bản họp | 03 ngày | - Biên bản họp Hội đồng xét tặng; - Biên bản kiểm phiếu bầu xét tặng. | ||||
| Bước 5 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 07 ngày | Thông báo bằng văn bản | ||||
| 5.1 | Cán bộ phòng HCTH tổng hợp kết quả, dự thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp kết quả họp Hội đồng và dự thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 04 ngày | - Dự thảo văn bản thông báo | ||||
| 5.2 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp xem xét trình kí lãnh đạo Trung tâm văn bản thông báo về kết quả xét tặng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm xem xét, rà soát, kiểm tra tính chính xác, đúng quy định của dự thảo Văn bản Thông báo về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 1,5 ngày | - Dự thảo văn bản thông báo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 5.3 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính về chính xác nội dung của văn bản | 01 ngày | Thông báo kết quả xét tặng | ||||
| 5.4 | Vào số, phát hành văn bản và gửi đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Văn thư Trung tâm | Chịu trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến đúng địa chỉ các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 0,5 ngày | Phát hành văn bản thông báo kết quả xét tặng | ||||
| Bước 6 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo kết quả xét tặng của Hội đồng. | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tổng hợp, tiếp nhận, xử lý các kiến nghị | 20 ngày | - Bảng tổng hợp, tiếp nhận, xử lý các kiến nghị (nếu có) | ||||
| Bước 7 | Họp Hội đồng cấp cơ sở | Hội đồng cấp cơ sở | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng | 07 ngày | Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh (kèm hồ sơ xét tặng). | ||||
| 7.1. | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp tham mưu giấy mời họp Hội đồng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp kết quả và dự thảo Giấy mời họp hội đồng | ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 7.2 | Lãnh đạo phòng HCTH trình Lãnh đạo Trung tâm dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 7.3 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác, tính pháp lý của Giấy mời họp Hội đồng | ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 7.4 | Vào số, phát hành văn và gửi quyết định đến các thành viên Hội đồng | Văn thư | Chịu trách nhiệm gửi chính xác thành viên Hội đồng | ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 7.5 | Hội đồng tổ chức họp lấy kiến. | Chủ tịch Hội đồng, các thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Biên bản họp | 03 ngày | - Biên bản họp Hội đồng xét tặng; - Biên bản kiểm phiếu bầu xét tặng. | ||||
| 7.6 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về tổng hợp của cán bộ xử lý các kiến nghị, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng của thành viên Hội đồng, chịu trách nhiệm tính chính xác, đảm bảo đúng | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm hồ sơ xét tặng). |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quy định của dự thảo dự thảo Tờ trình | |||||||||
| 7.7 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo Trung tâm dự thảo Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh - Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đảm bảo đúng quy định của dự thảo Tờ trình (kèm theo hồ sơ xét tặng) | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm hồ sơ xét tặng). | ||||
| 7.8 | Lãnh đạo kiểm tra và ký văn bản chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành | 0,5 ngày | Tờ trình (kèm hồ sơ). | ||||
| 7.9 | Văn thư vào sổ, phát hành Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh - Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (kèm hồ sơ). | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày | Tờ trình (kèm hồ sơ xét tặng). | ||||
| II | HỘI ĐỒNG CẤP TỈNH | 85 ngày | |||||||
| II.1 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 8 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thầm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm chính xác danh sách cá nhân đề nghị xét để đăng tải công khai trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, | 10 ngày | - Dự thảo văn bản gửi các cơ quan truyền thông, Bộ, ngành (kèm |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | trên phương tiện truyền thông | ||||||||
| 8.1 | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo phòng văn bản (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 8.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo Sở văn bản đề xuất đăng tải (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản và kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền | 1,5 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||||||
| 8.3 | Lãnh đạo Sở kí văn bản đề nghị đăng tải (kèm theo dánh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác đảm bảo đúng quy định về văn bản phát hành | 0,5 ngày | - Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 8.4 | Văn thư gửi văn bản đề nghị đăng tải (kèm theo dánh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành đúng địa chỉ các cơ quan, đơn vị văn bản. | 0,25 ngày | Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 8.5 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh; Cổng thông tin điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch hoặc | Chịu trách nhiệm đăng tải chính xác Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 6,75 ngày | Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo bộ, ngành, địa phương | |||||||||
| Bước 9 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tiếp nhận theo dõi, tổng hợp, tiếp nhận chính xác, kịp thời | 15 ngày | - Dự thảo văn bản kèm Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu. | ||||
| Bước 10 | Tham mưu dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh) | Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh) | 3,25 ngày | Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh) | ||||
| 10.1 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình Lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh) | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm chính xác và tính pháp lý của dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | 02 ngày | - Dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lập Hội đồng cấp tỉnh) | |||||||||
| 10.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh) | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm chính xác về nội dung và tính pháp lý của dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | 0,5 ngày | - Dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | ||||
| 10.3 | Lãnh đạo Sở xem xét xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành. | Lãnh đạo Sở. | Chịu trách nhiệm chính xác và tính pháp lý của dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | ngày | - Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | ||||
| 10.4 | Văn thư vào số phát hành văn bản chuyển Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành và gửi UBND tỉnh | 0,25 ngày | - Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đồng cấp tỉnh) | |||||||||
| II.2 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ | 0,25 ngày | - Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo | 1,5 ngày | - Tờ trình - Dự thảo QĐ thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản | ngày | - Tờ trình - Dự thảo QĐ thành lập Hội đồng cấp tỉnh. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản | ngày | Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | ||||
| Bước 15 | Phòng Hành chính - Tổ chức phát hành Văn bản gửi Sở Văn hóa, TTDL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản pháp hành | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | ||||
| II.3 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 16 | Văn thư vào số văn bản đến Chuyển Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản đến | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | ||||
| Bước 17 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình tham mưu tổ chức họp Hội đồng cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Tham mưu Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh và chuẩn bị tài liệu, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | 01 ngày | - Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 18 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở ký Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh kèm tài liệu, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | 0,5 ngày | - Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 19 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác và đảm bảo đúng quy định kí Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh kèm tài liệu, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 20 | Văn thư phát hành Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm tính chính xác gửi đúng thành viên Hội đồng tại Giấy mời | 0,25 ngày | - Tài liệu, hồ sơ, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | ||||
| Bước 21 | Hội đồng cấp tỉnh tổ chức họp xem xét, đánh giá từng hồ sơ | Thành viên Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đảm bảo đúng quy định của từng bộ Hồ sơ | 02 ngày | - Tài liệu, hồ sơ, danh sách xét |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| - Biên bản họp. | |||||||||
| 22 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan Thường trực Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm soạn thảo chính xác nội dung văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | 08 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | ||||
| 22.1 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình soạn thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, tổng hợp chính xác soạn thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | 04 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 22.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở văn bản thông báo về kết quả xét tặng danh của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm rà soát chính xác dự thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | 2,5 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | ||||
| 22.3 | Lãnh đạo Sở ký văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh gửi đến Hội đồng cấp cơ sở | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về văn bản thông báo về kết quả của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | 01 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| 22.4 | Vào số, phát hành văn bản và gửi đến Hội đồng cấp cơ sở | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| II.4 | Quy trình tại Trung tâm văn hóa - Nghệ thuật Lam Sơn | ||||||||
| Bước 23 | Thông báo kết quả của Hội đồng cấp tỉnh bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Trung tâm - cơ quan thường trực Hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm chính xác toàn bộ Thông báo kết quả của Hội đồng cấp tỉnh bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 05 ngày | Văn bản thông báo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 23.1 | Văn thư Trung tâm vào số văn bản đến và gửi văn bản đến cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Văn thư | Chịu trách nhiệm gửi chính xác văn bản của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đến cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | 0,25 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| 23.2 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp trình Lãnh đạo phòng văn bản thông báo đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm chính xác nội dung văn bản gửi thông báo của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 0,5 ngày | Dự thảo văn bản (kèm văn bản thông báo về kết quả xét tặng) | ||||
| 23.3 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo Trung tâm dự thảo văn bản (gửi thông báo về kết quả xét tặng) | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm chính xác về nội dung của dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm (gửi thông báo về kết quả xét tặng) | 0,5 ngày | Dự thảo văn bản (kèm văn bản thông báo về kết quả xét tặng) | ||||
| 23.4 | Lãnh đạo Trung tâm kí văn bản (gửi thông báo về kết quả xét tặng) | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung của văn bản (gửi thông báo về kết quả xét tặng) | 0,5 ngày | Văn bản (kèm văn bản thông báo về kết quả xét tặng) | ||||
| 23.5 | Vào số, phát hành văn bản và gửi văn bản (kèm thông báo về kết | Văn thư | Chịu trách nhiệm gưỉ chính xác đúng địa chỉ | 0,25 ngày | Văn bản (kèm văn |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Du lịch cơ quan thường trực của Hội đồng) | thiện hồ sơ sau khi tiếp nhận các kiến nghị | ||||||||
| 24.3 | Lãnh đạo Trung tâm kí gửi văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh cho văn thư phát hành | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung và kí văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh | 01 ngày | - Bảng tổng hợp và tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ sau khi tiếp nhận các kiến nghị | ||||
| 24.4 | Văn thư vào số, phát hành văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cơ quan thường trực của Hội đồng | Văn thư | Chịu trách nhiệm gửi đúng văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh (qua Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cơ quan thường trực của Hội đồng) | 0,5 ngày | - Bảng tổng hợp và tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ sau khi tiếp nhận các kiến nghị | ||||
| II.5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 25 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận và chuyển đúng văn bản báo cáo Hội đồng | 0,5 ngày | Văn bản báo cáo của |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| cấp tỉnh đến chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Hội đồng cấp cơ sở | ||||||||
| Bước 26 | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng theo quy định, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm rà soát, đảm bảo chính xác nội dung và quy trình hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng theo quy định. | 11 ngày | Hồ sơ xét tặng theo quy định trình UBND tỉnh | ||||
| 26.1 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tham mưu trình Lãnh đạo phòng Giấy mời tổ chức họp Hội đồng cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về đảm bảo đúng quy định và chính xác nội dung dự thảo Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | 2,5 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 26.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy mời tổ chức họp Hội đồng cấp tỉnh | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về đảm bảo đúng quy định và chính xác nội dung dự thảo Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | 01 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 26.3 | Lãnh đạo Sở ký Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh và chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về đảm bảo đúng quy định và chính xác nội dung Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | 01 ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 26.4 | Văn thư phát hành Giấy mời Hội đồng cấp tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về đảm bảo gửi đúng địa chỉ nơi nhận các thành viên Hội đồng cấp tỉnh | 0,25 ngày | Giấy mời họp Hội đồng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 26.5 | Họp Hội đồng cấp tỉnh: | Thành viên Hội đồng cấp tỉnh | Hội đồng họp xét hồ sơ đề nghị xét tặng đảm bảo quy trình thru tục, đúng quy định gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | 02 ngày | - Biên bản họp Hội đồng; - Phiếu của thành viên Hội đồng | ||||
| 26.6 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng theo quy định trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ xét tặng đầy đủ, chính xác, đảm bảo đúng quy định, dự thảo tờ trình UBND tỉnh trình Trưởng phòng | 02 ngày | Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| 26.7 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm đầy đủ, chính xác nội dung dự thảo Tờ trình và đầy đủ của hồ sơ theo đúng quy định, trình lãnh đạo Sở | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| 26.8 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm theo 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình. | 01 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 26.9 | Văn thư vào số, phát hành văn bản, gửi Tờ trình (kèm theo 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ hồ sơ kèm theo của văn bản ban hành | 0,25 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| II.6 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 27 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình tự đầy đủ, chính xác của hồ sơ và Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày | Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác quy trình, đẩy đủ nội dung, tính pháp lý của bộ hồ sơ; dự thảo Tờ trình trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | 01 ngày | - Dự thảo Tờ trình |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 29 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của bộ hồ sơ và dự thảo Tờ trình. | 01 ngày | - Dự thảo Tờ trình | ||||
| Bước 30 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Tờ trình. | 01 ngày | Tờ trình | ||||
| Bước 31 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản, gửi Tờ trình kèm 01 bộ hồ sơ xét tặng gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản phát hành | 0,25 ngày | - Tờ trình và 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định trình | ||||
| III | Quy trình tại Hội đồng xét tặng chuyên ngành cấp Nhà nước | 115 ngày | - Hồ sơ đề nghị xét tặng theo quy định. | ||||||
| IV | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp Nhà nước | 100 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. | |||||||||
| II.7 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 32 | - Theo dõi, cập nhật kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh sau khi nhận được Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả công dân. | Văn thư | Chịu trách nhiệm cập nhật đầy đủ kết quả giải quyết TTHC của Hội đồng cấp nhà nước chuyển về. | 0,5 ngày | Quyết định phong tặng | ||||
| II.8 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 33 | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày | Quyết định phong tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 50 | 1.001108 | Thi đua – Khen thưởng | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | Chủ tịch nước | Tổng 370 | ||||
| I | HỘI ĐỒNG CẤP CƠ SỞ | 70 ngày | |||||||
| I.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật Lam Sơn (Hội đồng cấp cơ sở); Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (Thường trực Hội đồng cấp tỉnh). | Công chức tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| I.2 | Quy trình tại Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật Lam Sơn | ||||||||
| Bước 2 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu bằng hình thức niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị. | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng đảm bảo chính xác. | 10 ngày | - Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng bằng hình thức niêm yết công khai |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hoặc đăng tải | |||||||||
| 2.1 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp trình Lãnh đạo phòng dự thảo danh sách đề nghị xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; lập chính xác danh sách đề nghị xét tặng theo quy định. | 0,5 ngày | - Dự thảo Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | ||||
| 2.2 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo Trung tâm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; duyệt danh sách đề nghị xét tặng theo quy định trình lãnh đạo Trung tâm | 0,5 ngày | - Dự thảo Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | ||||
| 2.3 | Lãnh đạo Trung tâm phê duyệt danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh sách đề nghị xét tặng theo quy định | 01 ngày | Danh sách niêm yết của cá nhân đề nghị xét tặng. | ||||
| 2.4 | Niêm yết công khai hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị danh sách cá nhân đề nghị xét tặng hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị. | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm đăng tải hoặc đăng tải trên trang thông tin điện tử của đơn vị chính xác danh sách đề nghị xét tặng | 08 ngày | Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Tiếp nhận, tổng hợp và xử lý các kiến nghị của Nhân dân | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp chính xác các ý kiến của Nhân dân | 15 ngày | Báo cáo tổng hợp và xử lý các kiến nghị của Nhân dân | ||||
| Bước 4 | Thành lập và họp Hội đồng để xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng | Hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; Quyết định thành lập Hội đồng; tổ chức họp Hội đồng | 10 ngày | - Danh sách đã niêm yết công khai lấy ý kiến Nhân dân - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đông thẩm định | ||||
| 4.1 | Tham mưu thành lập Hội đồng cấp cơ sở | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; tham mưu Quyết định thành lập Hội đông thẩm định | 01 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đông | ||||
| 4.2 | Lãnh đạo phòng HCTH trình Lãnh đạo Trung tâm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng | 01 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 4.3 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung của Quyết định ban hành | 01 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng | ||||
| 4.4 | Vào số, phát hành văn và gửi quyết định đến các thành viên Hội đồng | Văn thư | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung của Quyết định ban hành | 0,5 ngày | Quyết định | ||||
| 4.5 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp tham mưu giấy mời họp Hội đồng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp kết quả và dự thảo Giấy mời họp hội đồng | 01 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 4.6 | Lãnh đạo phòng HCTH trình Lãnh đạo Trung tâm dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | 01 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 4.7 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác, tính pháp lý của Giấy mời họp Hội đồng | 01 ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 4.8 | Vào số, phát hành văn và gửi quyết định đến các thành viên Hội đồng | Văn thư | Chịu trách nhiệm gửi chính xác thành viên Hội đồng | 0,5 ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 4.9 | Hội đồng tổ chức họp lấy kiến. | Chủ tịch Hội đồng, các thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Biên bản họp | 03 ngày | - Biên bản họp Hội đồng xét tặng; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| - Biên bản kiểm phiếu bầu xét tặng. | |||||||||
| Bước 5 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 07 ngày | Thông báo bằng văn bản | ||||
| 5.1 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp tổng hợp kết quả, dự thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp kết quả họp Hội đồng và dự thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 04 ngày | Dự thảo văn bản thông báo | ||||
| 5.2 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp xem xét trình ký lãnh đạo Trung tâm văn bản thông báo về kết quả xét tặng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm xem xét, rà soát, kiểm tra tính chính xác, đúng quy định của dự thảo Văn bản Thông báo về kết quả xét tặng đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 1,5 ngày | Dự thảo văn bản thông báo | ||||
| 5.3 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung của văn bản Thông báo kết quả | 01 ngày | Văn bản thông báo kết quả xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 5.4 | Vào số, phát hành văn bản và gửi đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Văn thư | Chịu trách nhiệm gửi văn bản thông báo đến đúng địa chỉ các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 0,5 ngày | Văn bản thông báo kết quả xét tặng | ||||
| Bước 6 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày thông báo kết quả xét tặng của Hội đồng. | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tổng hợp, tiếp nhận, xử lý các kiến nghị | 20 ngày | - Bảng tổng hợp, tiếp nhận, xử lý các kiến nghị (nếu có) | ||||
| Bước 7 | Họp Hội đồng cấp cơ sở | Hội đồng cấp cơ sở | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng | 07 ngày | Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (kèm hồ sơ xét tặng). | ||||
| 7.1 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp tham mưu giấy mời họp Hội đồng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp kết quả và dự thảo Giấy mời họp hội đồng | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 7.2 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình Lãnh đạo Trung tâm dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 7.3 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm tính chính xác, tính pháp lý của Giấy mời họp Hội đồng | 0,5 ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 7.4 | Vào số, phát hành văn và gửi quyết định đến các thành viên Hội đồng | Văn thư | Chịu trách nhiệm gửi chính xác thành viên Hội đồng | 0,25 ngày | Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 7.5 | Hội đồng tổ chức họp lấy kiến. | Chủ tịch Hội đồng, các thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Biên bản họp | 2,5 ngày | - Biên bản họp Hội đồng xét tặng; - Biên bản kiểm phiếu bầu xét tặng. | ||||
| 7.6 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh - Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm về tổng hợp của cán bộ xử lý các kiến nghị, hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng của thành viên Hội đồng, chịu trách nhiệm tính | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm hồ sơ xét tặng). |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chính xác, đảm bảo đúng quy định của dự thảo dự thảo Tờ trình | |||||||||
| 7.7 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo Trung tâm dự thảo Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh - Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đảm bảo đúng quy định của dự thảo Tờ trình (kèm theo hồ sơ xét tặng) | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm hồ sơ xét tặng). | ||||
| 7.8 | Lãnh đạo kiểm tra và kí văn bản chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành | 0,5 ngày | Tờ trình (kèm hồ sơ). | ||||
| 7.9 | Văn thư vào sổ, phát hành Tờ trình gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh - Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (kèm hồ sơ). | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày | Tờ trình (kèm hồ sơ xét tặng). | ||||
| II | HỘI ĐỒNG CẤP TỈNH | 85 ngày | |||||||
| II.1 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 8 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thầm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm chính xác danh sách cá nhân đề nghị xét để đăng tải công khai trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm | 10 ngày | - Dự thảo văn bản gửi các cơ quan truyền |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | trên phương tiện truyền thông | |||||||
| 8.1 | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo phòng văn bản (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ của Hội đồng cấp cơ sở; tham mưu văn bản và lập danh sách cá nhân đề nghị xét tặng để đăng tải trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | 01 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 8.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo Sở văn bản đề xuất | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản và kèm theo danh sách cá | 01 ngày | - Dự thảo văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đăng tải (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | |||||||
| 8.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác đảm bảo đúng quy định về văn bản phát hành | 0,5 ngày | - Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 8.4 | Vào sổ, phát hành văn bản và gửi văn bản đề nghị đăng tải (kèm theo dánh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đúng địa chỉ các cơ quan, đơn vị văn bản. | 0,5 ngày | Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 8.5 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh; Cổng thông tin điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch hoặc | Chịu trách nhiệm đăng tải chính xác Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 07 ngày | Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo bộ, ngành, địa phương | |||||||||
| Bước 9 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tiếp nhận theo dõi, tổng hợp, tiếp nhận chính xác, kịp thời | 15 ngày | Báo cáo tổng hợp tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của nhân dân (nếu có) | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình Lãnh đạo phòngdự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh) | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm chính xác và tính pháp lý của dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | 02 ngày | - Dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghệ thuật cấp tỉnh) | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm chính xác về nội dung và tính pháp lý của dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | 0,5 ngày | - Dự thảo Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lập Hội đồng cấp tỉnh) | |||||||||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở xem xét xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành. | Lãnh đạo Sở. | Chịu trách nhiệm chính xác và tính pháp lý của Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | 0,5 ngày | Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | ||||
| Bước 13 | Văn thư vào số phát hành văn bản chuyển Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành và gửi UBND tỉnh | 0,25 ngày | - Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh) | ||||
| II.2 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 14 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ | 0,25 ngày | - Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đồng cấp tỉnh) | |||||||||
| Bước 15 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh | 01 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 16 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | ||||
| Bước 18 | Vào số, phát hành Văn bản gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản pháp hành | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. | ||||
| II.3 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 19 | Văn thư Sở VHTTDL nhập số đến Quyết định chuyển lãnh đạo Sở | Văn thư Sở. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản đến | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng cấp tỉnh. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 20 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình tham mưu tổ chức họp Hội đồng cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Tham mưu Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh và chuẩn bị tài liệu, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | 01 ngày | - Tài liệu, hồ sơ, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở kí Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm tính chính xác và đảm bảo đúng quy định trình lãnh đạo Sở kí Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh kèm tài liệu, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | 0,5 ngày | - Tài liệu, hồ sơ, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 22 | Lãnh đạo Sở ký Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác và đảm bảo đúng quy định kí Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh kèm tài liệu, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | 0,25 ngày | - Tài liệu, hồ sơ, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | ||||
| Bước 23 | Văn thư phát hành Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác gửi đúng thành viên Hội đồng tại Giấy mời | 0,25 ngày | - Tài liệu, hồ sơ, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ | ||||
| Bước 24 | Hội đồng cấp tỉnh tổ chức họp xem xét, đánh giá từng hồ sơ | Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đảm bảo đúng | 02 ngày | - Giấy mời họp Hội |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quy định của từng bộ Hồ sơ | - Tài liệu, hồ sơ, danh sách xét tặng để Hội đồng xem xét, đánh giá từng hồ sơ - Biên bản họp. | ||||||||
| Bước 25 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan Thường trực Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm soạn thảo chính xác nội dung văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | 10 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | ||||
| 25.1 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình soạn thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, tổng hợp chính xác soạn thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng | 05 ngày | Dự thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | ||||||||
| 25.2 | Trưởng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở văn bản thông báo về kết quả xét tặng danh của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm rà soát chính xác dự thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | 2,5 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | ||||
| 25.3 | Lãnh đạo Sở kí văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh gửi đến Hội đồng cấp cơ sở | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về văn bản thông báo về kết quả của Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng cấp cơ sở | 02 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| 25.4 | Văn thư phát hành văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh gửi đến Hội đồng cấp cơ sở | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| II.4 | Quy trình tại Trung tâm văn hóa- Nghệ thuật Lam Sơn |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 26 | Thông báo kết quả của Hội đồng cấp tỉnh bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Trung tâm- cơ quan thường trực Hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm chính xác toàn bộ Thông báo kết quả của Hội đồng cấp tỉnh bằng văn bản đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 05 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| 26.1 | Văn thư Trung tâm gửi văn bản đến cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Văn thư Trung tâm | Chịu trách nhiệm gửi chính xác văn bản của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đến cán bộ phòng Hành chính tổng hợp. | 0,25 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| 26.2 | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp trình Lãnh đạo phòngvăn bản thông báo đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | Cán bộ phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm chính xác nội dung văn bản gửi thông báo của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch cơ quan thường trực Hội đồng cấp tỉnh đến các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 0,5 ngày | Dự thảo văn bản (kèm văn bản thông báo về kết quả xét tặng) | ||||
| 26.3 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo Trung tâm dự thảo văn bản (gửi thông báo về kết quả xét tặng) | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm chính xác về nội dung của dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm (gửi thông báo về kết quả xét tặng) | 0,5 ngày | Dự thảo văn bản (kèm văn bản thông báo về kết quả xét tặng) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| văn bản báo cáo Hội đồng câp tỉnh. | đồng cấp tỉnh trình Trưởng phòng | nhận, hoàn thiện hồ sơ | |||||||
| 27.2 | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp trình lãnh đạo Trung tâm kí văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh (qua Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cơ quan thường trực của Hội đồng) | Lãnh đạo phòng Hành chính tổng hợp | Chịu trách nhiệm tính chính xác văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh | 1,5 ngày | - Bảng tổng hợp và tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ sau khi tiếp nhận các kiến nghị | ||||
| 27.3 | Lãnh đạo Trung tâm kí gửi văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh cho văn thư phát hành | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung và kí văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh | 01 ngày | - Bảng tổng hợp và tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ sau khi tiếp nhận các kiến nghị | ||||
| 27.4 | Văn thư Trung tâm phát hành văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cơ quan thường trực của Hội đồng | Văn thư Trung tâm | Chịu trách nhiệm gửi đúng văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh (qua Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cơ quan thường trực của Hội đồng) | 0,5 ngày | - Bảng tổng hợp và tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ sau khi tiếp |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| nhận các kiến nghị | |||||||||
| II.5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 28 | Văn thư Sở tiếp nhận và chuyển Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận và chuyển đúng văn bản báo cáo Hội đồng cấp tỉnh đến chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | 0,5 ngày | Văn bản báo cáo của Hội đồng cấp cơ sở | ||||
| Bước 29 | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng theo quy định, gửi cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm rà soát, đảm bảo chính xác nội dung và quy trình hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng theo quy định. | 9,5 ngày | Hồ sơ xét tặng theo quy định trình UBND tỉnh | ||||
| 29.1 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tham mưu trình Lãnh đạo phòngGiấy mời tổ chức họp Hội đồng cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về đảm bảo đúng quy định và chính xác nội dung dự thảo Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | 1,5 ngày | - Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| 29.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình trình lãnh đạo Sở dự thảo Giấy mời tổ chức họp Hội đồng cấp tỉnh | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về đảm bảo đúng quy định và chính xác nội dung dự thảo Giấy mời họp Hội đồng cấp tỉnh | 01 ngày | - Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| UBND tỉnh (kèm theo 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) | khoa học của hồ sơ theo đúng quy định, trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình | (kèm 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) | |||||||
| 29.8 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chính xác và kí ban hành Tờ trình | 01 ngày | Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| 29.9 | Văn thư Sở gửi Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo 01 bộ hồ sơ xét tặng theo quy định) đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ hồ sơ kèm theo của văn bản ban hành | 0,25 ngày | Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| II.6 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 30 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình tự đầy đủ, chính xác của hồ sơ và dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày | Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ Hồ sơ |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| xét tặng theo quy định) | |||||||||
| Bước 31 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác quy trình, đẩy đủ nội dung, tính pháp lý của bộ hồ sơ và dự thảo Tờ trình. | 02 ngày | - Dự thảo Tờ trình | ||||
| Bước 32 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của bộ hồ sơ và dự thảo Tờ trình | 01 ngày | - Dự thảo Tờ trình | ||||
| Bước 33 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của bộ hồ sơ và Tờ trình | 01 ngày | Tờ trình | ||||
| Bước 34 | Vào số phát hành văn bản, gửi Tờ trình và 01 bộ hồ sơ xét tặng gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản pháp hành | 0,25 ngày | Tờ trình và 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định trình | ||||
| III | Quy trình tại Hội đồng xét tặng chuyên ngành cấp Nhà nước | 115 ngày | 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định | ||||||
| IV | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp Nhà nước | 100 ngày | Quyết định phong tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. | |||||||||
| II.7 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 35 | Theo dõi, cập nhật kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh sau khi nhận được Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả công dân. | Văn thư | Chịu trách nhiệm cập nhật chính xác, đầy đủ kết quả và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | 0,5 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu | ||||
| II.8 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 36 | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu | ||||
| 51 | 1.001032 | Thi đua Khen thưởng | Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 330 ngày | ||||
| I | HỘI ĐỒNG CẤP TỈNH | 90 ngày | |||||||
| I.1 | Quy trình tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Chuyên viên tham mưu theo dõi thuộc phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Công chức tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| I.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra; tham mưu các thủ tục, điều kiện; Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | - Chuyên viên chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 01 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đồng xét tặng | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và Quyết định. | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ, Tờ trình và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 0,5 ngày | Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | - Hồ sơ; - Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| I.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của hồ sơ; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 0,25 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 01 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 01 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng cấp tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 01 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển gửi các tổ chức, cá nhân có liên quan | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| I.4 | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Báo địa phương | Cổng thông tin điện tử UBND tỉnh; Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đăng tải, danh sách các cá nhân đề nghi xét tặng | 15 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; - Biên bản làm viêc; - Văn bản. | ||||
| 11.1 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo phòng văn bản (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản và lập danh sách cá nhân đề nghị xét tặng để đăng tải trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | 01 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 11.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo Sở văn bản đề xuất đăng tải (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản và kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | 01 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành. | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản phát hành | 0,5 ngày | - Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.4 | Vào số, phát hành văn bản và gửi văn bản đề nghị đăng tải (kèm theo dánh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Văn thư Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành đúng địa chỉ các cơ quan, đơn vị văn bản. | 0,5 ngày | Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.5 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử | Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh; Cổng thông tin điện tử của Bộ | Chịu trách nhiệm đăng tải chính xác Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 12 ngày | Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng danh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch hoặc báo bộ, ngành, địa phương | trên phương tiện truyền thông | |||||||
| Bước 12 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ nội dung phản ánh, kiến nghị. Lưu trữ hồ sơ, đơn thư phản ánh, kiến nghị của Nhân dân. Tổng hợp, báo cáo Hội đồng cấp tỉnh | 05 ngày | Ý kiến phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân | ||||
| Bước 13 | Tổ chức đoàn đi lấy ý kiến của cộng đồng dân cư nơi cá nhân đề nghị xét tặng (tại các xã, phường trong toàn tỉnh nơi cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang sinh sống) | - Giám đốc Sở VHTTDL; - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực; - Trưởng các phòng, đơn vị chuyên môn có liên quan và thư ký là chuyên viên theo dõi tham mưu | Chịu trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến nhận xét đánh giá của cộng đồng dân cư nơi cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng cư trú. Ghi biên bản hội nghị, có xác nhận của chính quyền địa phương. Tổng hợp biên bản lấy ý kiến nơi cư trú để báo cáo Hội đồng | 15 ngày | Biên bản lấy ý kiến nơi cư trú của các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng. Hồ sơ có liên quan kèm theo. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Xem xét, tham mưu đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; báo cáo; dự thông báo. | 4,5 ngày | Hồ danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Dự Thông báo | ||||
| 14.1 | Tham mưu ban hành Giấy mời Họp Hội đồng xét tặng cấp tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu sắp xếp thời gian, địa điểm, mời đại biểu và chuẩn bị tài liệu họp Hội đồng cấp tỉnh | 1,5 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình thẩm định, rà soát văn bản, bao cáo Giám đốc Sở VHTTDL, cơ quan Thường trực Hội đồng cấp tỉnh xem xét ký ban hành Giấy mời họp Hội đồng | Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, báo cáo lãnh đạo thống nhất thời gian dự kiến mời họp, địa điểm, mời đại biểu họp Hội đồng cấp tỉnh | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.3 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành Giấy mời họp Hồi đồng cấp tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thống nhất về thời gian, địa điểm bố trí mời đại biểu họp Hội đồng | 0,25 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.4 | Phát hành Giấy mời họp Hội đồng, gửi các thành viên theo Quyết dịnh thành lập hội đồng của UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành giấy mời đúng thành phần đại biểu mời dự | 0,25 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 14.5 | Tổ chức Họp Hội đồng, thảo luận xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ của các cá nhân đề nghị xét tặng | Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng theo Quyết dịnh thành lập Hội đồng của UBND tỉnh | Nhận xét, đánh giá cụ thể chi tiết đối với từng cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 02 ngày | - Biên bản Họp Hội đồng | ||||
| Bước 15 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến cá nhân đề nghị xét tặng, gửi thông báo đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú. | Sở VHTTDL - Cơ quan Thường trực Hội đồng | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; báo cáo. | 10 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo | ||||
| 15.1 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình tham mưu dự thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | của Hội đồng cấp tỉnh đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | 06 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh | ||||
| 15.2 | Trưởng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở văn bản thông báo về kết quả xét tặng danh của Hội đồng cấp tỉnh đến | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm rà soát chính xác dự thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến địa phương | 01 ngày | Dự thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | của Hội đồng cấp tỉnh | |||||||
| 15.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về văn bản thông báo về kết quả của Hội đồng cấp tỉnh đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | 02 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| 15.4 | Vào sổ, phát hành thông báo, gửi Thông báo đến các địa phương nơi có các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang sinh sống; đồng thời phát hành bản giấy Thông báo theo đường Bưu điện đến địa chỉ của các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang cư trú (Theo địa chỉ trong hồ sơ đề nghị xét tặng của cá nhân) | Văn thư sở VHTTDL | Phát hành văn bản Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 01 ngày | Thông báo; Hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 16 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân đối với kết quả Thông báo của Hội đồng cấp tỉnh về các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | - Giám đốc Sở VHTTDL; - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực - Lãnh đạo | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đầy đủ nội dung, thông tin phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân phản ánh về các cá nhân đề nghị xét tặng | 15 ngày | Ý kiến phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân. Các tài liệu |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | hồ sơ có liên quan kèm theo | ||||||||
| Bước 17 | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu gửi cơ quan thường trực Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ. | Hội đồng cấp tỉnh (Sở VHTTDL thường trực Hội đồng) | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; thông báo; dự thảo tờ trình. | 13 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Thông báo - Tờ trình | ||||
| 17.1 | Sau khi tiếp thu ý kiến phản ánh, kiến nghị của nhân dân, tổng hợp, phân loại, đánh giá hồ sơ các cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị Hội đồng cấp trên xét tặng; đồng thời tổng hợp phân loại đối với các hồ sơ chưa đủ điều kiện đề nghị xét tặng. Chuyển lãnh đạo Phòng xem xét, báo cáo lãnh đạo Sở | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; dự thảo thông báo, Báo cáo và tờ trình. | 08 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Dự thảo Thông báo; báo cáo và tờ trình. | ||||
| 17.2 | Lãnh đạo phòng rà soát hồ sơ, hoàn thiện văn bản trình Giám đốc Sở báo cáo Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng cấp Bộ đối với những cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị xét tặng | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; Dự thảo Thông báo; báo cáo và tờ trình. | 03 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Thông báo; báo cáo và tờ trình. | |||||||||
| 17.3 | Lãnh đạo Sở ký Báo cáo và Tờ trình đề nghị Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh báo cáo đề nghị Hội đồng cấp Bộ xét tặng danh hiệu cho các cá nhân có đủ điều kiện, tiêu chuẩn. | Giám đốc Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; thông báo; dự thảo tờ trình. | 1,5 ngày | - Báo cáo - Thông báo - Tờ trình | ||||
| 17.4 | Văn thư vào số, phát hành văn bản gửi chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (PCT UBND tỉnh) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đầy đủ hồ sơ liên quan kèm theo và đúng địa chỉ, người nhận | 0,5 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Thông báo - Tờ trình | ||||
| I.5 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 18 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình tự đầy đủ, chính xác của hồ sơ và dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày | Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| theo quy định). | |||||||||
| Bước 19 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, Dự thảo Tờ trình trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đẩy đủ nội dung, tính pháp lý của Dự thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, Thể thao và Du lịch- cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | 01 ngày | - Dự thảo Tờ trình, kèm theo 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định trình | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dựu thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, Thể thao và Du lịch- cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | 1,5 ngày | - Dự thảo Tờ trình, kèm theo 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định trình | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển văn thư phát hành. | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh - PCT UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | 02 ngày | 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản gửi Hội đồng cấp Bộ (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đầy đủ hồ sơ liên | 0,5 ngày | Tờ trình, kèm theo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quan kèm theo và đúng địa chỉ , người nhận | 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định. | ||||||||
| II | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp Bộ | 120 ngày | 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định | ||||||
| III | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp Nhà nước | 120 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ | ||||||
| I.6 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 23 | Theo dõi, cập nhật kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh sau khi nhận được Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. | Văn thư | Chịu trách nhiệm cập nhật chính xác, đầy đủ kết quả và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | 0,5 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả công dân. | |||||||||
| I.7 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 24 | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ | ||||
| 52 | 1.000971 | Thi đua Khen thưởng | Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Tổng 330 ngày | ||||
| I | HỘI ĐỒNG CẤP TỈNH | 90 ngày | |||||||
| I.1 | Quy trình tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Chuyên viên tham mưu theo dõi thuộc phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| I.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | - Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, tham mưu các thủ tục, điều kiện; Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | - Chuyên viên chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 01 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Sở dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và Quyết định. | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt chuyển Văn thư phát hành Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ, Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản, gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| I.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của hồ sơ; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 0,25 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 1,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ, Tờ trình, dự thảo Quyết định | 01 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thành lập Hội đồng xét tặng | Hội đồng xét tặng | ||||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 01 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển gửi các tổ chức, cá nhân có liên quan | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| I.4 | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Báo địa phương | Cổng thông tin điện tử UBND tỉnh; Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đăng tải, danh sách các cá nhân đề nghi xét tặng | 15 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; - Biên bản làm viêc; - Văn bản. | ||||
| 11.1 | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo phòng văn bản (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ; tham mưu văn bản và lập danh sách cá nhân đề nghị xét tặng để đăng tải trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: | 01 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | nghị xét tặng) | ||||||||
| 11.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo Sở văn bản đề xuất đăng tải (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản, kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | 01 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản. | 0,5 ngày | Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.4 | Văn thư gửi văn bản đề nghị đăng tải (kèm theo dánh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Văn thư Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành đúng địa chỉ các cơ quan, đơn vị văn bản. | 0,5 ngày | Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 11.5 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh; Cổng thông tin điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Chịu trách nhiệm đăng tải chính xác Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 12 ngày | trên phương tiện truyền thông | ||||
| Bước 12 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ nội dung phản ánh, kiến nghị. Lưu trữ hồ sơ, đơn thư phản ánh, kiến nghị của Nhân dân. Tổng hợp, báo cáo Hội đồng cấp tỉnh | 05 ngày | Ý kiến phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân | ||||
| Bước 13 | Tổ chức đoàn đi lấy ý kiến của cộng đồng dân cư nơi cá nhân đề nghị xét tặng (tại các xã, phường trong toàn tỉnh nơi cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang sinh sống) | - Giám đốc Sở VHTTDL; - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực; - Trưởng các phòng, đơn vị chuyên môn có liên quan và thư | Chịu trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến nhận xét đánh giá của cộng đồng dân cư nơi cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng cư trú. Ghi biên bản hội nghị, có xác nhận của chính quyền địa phương. Tổng hợp biên | 13 ngày | Biên bản lấy ý kiến nơi cư trú của các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng. Hồ sơ có |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| ký là chuyên viên theo dõi tham mưu | bản lấy ý kiến nơi cư trú để báo cáo Hội đồng | liên quan kèm theo. | |||||||
| Bước 14 | Xem xét, đánh giá từng hồ sơ đề nghị xét tặng. | - Giám đốc Sở VHTTDL; - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực - Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; báo cáo; dự thông báo. | 05 ngày | Hồ danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Dự Thông báo | ||||
| 14.1 | Tham mưu ban hành Giấy mời Họp Hội đồng xét tặng cấp tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu sắp xếp thời gian, địa điểm, mời đại biểu và chuẩn bị tài liệu họp Hội đồng cấp tỉnh | 02 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.2 | Lãnh đạo phòng thẩm định, rà soát trình Giám đốc sở dự thảo Giấy mời họp Hội đồng | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, báo cáo lãnh đạo thống nhất thời gian dự kiến mời họp, địa điểm, mời đại biểu họp Hội đồng cấp tỉnh | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.3 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành Giấy mời họp Hồi đồng cấp tỉnh | Giám đốc SVHTTDL | Chịu trách nhiệm thống nhất về thời gian, địa điểm bố trí mời đại biểu họp Hội đồng | 0,25 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 14.4 | Vào số, phát hành Giấy mời họp Hội đồng, gửi các thành viên theo Quyết dịnh thành lập hội đồng của UBND tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành giấy mời đúng thành phần đại biểu mời dự | 0,25 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.5 | Tổ chức Họp Hội đồng, thảo luận xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ của các cá nhân đề nghị xét tặng | Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng theo Quyết dịnh thành lập Hội đồng của UBND tỉnh | Nhận xét, đánh giá cụ thể chi tiết đói với từng cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | 02 ngày | - Biên bản Họp Hội đồng | ||||
| Bước 15 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến cá nhân đề nghị xét tặng, gửi thông báo đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | Sở VHTTDL - Cơ quan Thường trực Hội đồng | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; báo cáo. | 10 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo | ||||
| 15.1 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình tham mưu dự thảo thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, tổng hợp chính xác và dự thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | 06 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 15.2 | Trưởng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở văn bản thông báo về kết quả xét tặng danh của Hội đồng cấp tỉnh đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm rà soát chính xác dự thảo văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | 01 ngày | của Hội đồng cấp tỉnh | ||||
| 15.3 | Lãnh đạo Sở kí văn bản thông báo về kết quả xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh gửi đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác, đúng quy định về văn bản thông báo về kết quả của Hội đồng cấp tỉnh đến địa phương nơi có các cá nhân đề nghị xét tặng đang cư trú | 02 ngày | Văn bản thông báo | ||||
| 15.4 | Vào sổ, phát hành thông báo, gửi văn bản Thông báo đến các địa phương nơi có các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang sinh sống; đồng thời phát hành bản giấy Thông báo theo đường Bưu điện đến địa chỉ của các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang cư trú (Theo địa chỉ trong hồ sơ đề nghị xét tặng của cá nhân) | Văn thư sở VHTTDL | Phát hành văn bản Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 01 ngày | Thông báo. Hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 16 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân đối với kết quả Thông | - Giám đốc Sở VHTTDL; | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đầy đủ nội dung, | 15 ngày | Ý kiến phản ánh, kiến |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo của Hội đồng cấp tỉnh về các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng | - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực - Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | thông tin phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân phản ánh về các cá nhân đề nghị xét tặng | nghị, đơn thư của Nhân dân. Các tài liệu hồ sơ có liên quan kèm theo | ||||||
| Bước 17 | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu gửi cơ quan thường trực Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ. | Hội đồng cấp tỉnh (Sở VHTTDL thường trực Hội đồng) | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; thông báo; dự thảo tờ trình. | 13 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Thông báo - Tờ trình | ||||
| 17.1 | Sau khi tiếp thu ý kiến phản ánh, kiến nghị của nhân dân, tổng hợp, phân loại, đánh giá hồ sơ các cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị Hội đồng cấp trên xét tặng; đồng thời tổng hợp phân loại đối với các hồ sơ chưa đủ điều kiện đề nghị xét tặng. Chuyển lãnh đạo Phòng xem xét, báo cáo lãnh đạo Sở | Chuyên viên tham mưu Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; thông báo; dự thảo tờ trình. | 08 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng, thông báo. - Dự thảo Báo cáo - Dự thảo Tờ trình | ||||
| 17.2 | Lãnh đạo phòng rà soát hồ sơ, hoàn thiện văn bản trình Giám | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ | 03 ngày | - Hồ sơ, danh sách |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đốc Sở báo cáo Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng cấp Bộ đối với những cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị xét tặng | Quản lý Văn hoá và Gia đình | sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; thông báo; dự thảo tờ trình. | cá nhân đề nghị xét tặng, thông báo. - Dự thảo Báo cáo - Dự thảo Tờ trình | ||||||
| 17.3 | Lãnh đạo Sở ký Báo cáo và Tờ trình đề nghị Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh báo cáo đề nghị Hội đồng cấp Bộ xét tặng danh hiệu cho các cá nhân có đủ điều kiện, tiêu chuẩn | Giám đốc Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; thông báo; dự thảo tờ trình. | 1,5 ngày | - Báo cáo - Tờ trình | ||||
| 17.4 | Văn thư vào số, phát hành văn bản gửi chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (PCT UBND tỉnh) | Văn thư sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành đầy đủ hồ sơ liên quan kèm theo và đúng địa chỉ, người nhận | 0,5 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Thông báo - Tờ trình | ||||
| I.5 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 18 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình tự đầy đủ, chính xác của hồ sơ | 0,5 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | và dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | tặng theo quy định) | |||||||
| Bước 19 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo Tờ trình trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đẩy đủ nội dung, tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, Thể thao và Du lịch- cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | 02 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, Thể thao và Du lịch- cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 21 | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh xem xét ký ban hành văn bản chuyển văn thư phát hành | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh - PCT UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | 02 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản gửi Hội đồng cấp Bộ (Bộ VHTTDL) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đầy đủ hồ sơ liên quan kèm theo và đúng địa chỉ, người nhận | 0,5 ngày | Tờ trình kèm 01 bộ Hồ sơ theo quy định. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| II | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp Bộ | 120 ngày | Tờ trình kèm 01 bộ Hồ sơ theo quy định. | ||||||
| III | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp Nhà nước | 120 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ | ||||||
| I.6 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 22 | Theo dõi, cập nhật kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh sau khi nhận được Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả công dân. | Văn thư | Chịu trách nhiệm cập nhật chính xác, đầy đủ kết quả và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | 0,5 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ | ||||
| I.7 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 24 | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ | ||||
| 53 | 1.000871 | Thi đua Khen thưởng | Xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật | Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 305 ngày | ||||
| HỘI ĐỒNG CẤP TỈNH | 80 ngày | ||||||||
| I.1 | Quy trình tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Chuyên viên tham mưu theo dõi thuộc phòng quản lý Văn hóa và Gia đình. | Công chức tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| I.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra; tham mưu các thủ tục, điều kiện; Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo “Tờ trình, Quyết định | 02 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thành lập Hội đồng xét tặng” | Hội đồng xét tặng” | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Giám đốc | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm đối với hồ sơ do chuyên viên trình | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt chuyển Văn thư phát hành Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ, dự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 0,5 ngày | Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | ||||
| I.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của hồ sơ; Tờ trình; dự thảo “Kế | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, dự Quyết |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | hoạch, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | định thành lập Hội đồng xét tặng | |||||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng. | 1,5 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ, tờ trình, dự thảo “Kế hoạch, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 01 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư pháp hành. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 1,5 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển gửi các tổ chức, cá nhân có liên quan | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| I.4 | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Công khai danh sách tác giả có tác phẩm, công trình về văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Báo địa phương | - Cổng thông tin điện tử UBND tỉnh. - Báo và Phát thanh truyền hình tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 10 ngày | Hồ sơ danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | ||||
| 11.1 | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo phòng văn bản (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ của Hội đồng cấp cơ sở, tham mưu dựu thảo văn bản và lập danh sách cá nhân đề nghị xét tặng để đăng tải trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | 01 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo Sở văn bản đề xuất đăng tải (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản và kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng | 0,5 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | nghị xét tặng) | ||||||||
| 11.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt chuyển văn thư pháp hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác đảm bảo đúng quy định về văn bản phát hành | 0,5 ngày | - Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.4 | Vào số, phát hành văn bản và gửi văn bản đề nghị đăng tải (kèm theo dánh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đúng địa chỉ các cơ quan, đơn vị văn bản. | 0,5 ngày | Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.5 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh; Cổng thông tin điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Chịu trách nhiệm đăng tải chính xác Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 7,5 ngày | trên phương tiện truyền thông |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 12 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân | Lãnh đạo phòngQuản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ nội dung phản ánh, kiến nghị. Lưu trữ hồ sơ, đơn thư phản ánh, kiến nghị của Nhân dân. Tổng hợp, báo cáo Hội đồng cấp tỉnh | 10 ngày | Văn bản, hồ sơ. Đơn thư phản ánh, kiến nghị của Nhân dân | ||||
| Bước 13 | Xem xét, đánh giá từng từng tác phẩm, công trình về văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật. Báo cáo xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ. | - Giám đốc Sở VHTTDL; - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực - Lãnh đạo phòngQuản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; báo cáo, dự thông báo. | 08 ngày | Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Dự Thông báo | ||||
| 13.1 | Tham mưu ban hành Giấy mời Họp Hội đồng xét tặng cấp tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu sắp xếp thời gian, địa điểm, mời đại biểu và chuẩn bị tài liệu họp Hội đồng cấp tỉnh | 05 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 13.2 | Lãnh đạo phòng thẩm định, rà soát văn bản, trình Giám đốc Sở. | Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, báo cáo lãnh đạo thống nhất thời gian dự kiến mời họp, địa điểm, | 02 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| mời đại biểu họp Hội đồng cấp tỉnh | |||||||||
| 13.3 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành Giấy mời họp Hồi đồng cấp tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thống nhất về thời gian, địa điểm bố trí mời đại biểu họp Hội đồng | 0,5 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 13.4 | Vào số, phát hành Giấy mời họp Hội đồng, gửi các thành viên theo Quyết dịnh thành lập hội đồng của UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành giấy mời đúng thành phần đại biểu mời dự | 0,5 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 13.5 | Tổ chức Họp Hội đồng, thảo luận xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ của các cá nhân đề nghị xét tặng | Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng theo Quyết dịnh thành lập Hội đồng của UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nhận xét, đánh giá cụ thể chi tiết đói với từng cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng. | 02 ngày | - Biên bản Họp Hội đồng | ||||
| Bước 14 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến cá nhân đề nghị xét tặng | Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng, báo cáo. | 10 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo | ||||
| 14.1 | Chuyên viên tham mưu xây dựng Thông báo kết quả xét tặng trên cơ sở ý kiến của Hội đồng xét | Chuyên viên phòng Quản lý | Rà soát hồ sơ, ý kiến của Hội đồng xét tặng cấp tỉnh và xây dựng dự thảo | 02 ngày | Dự thảo Thông báo. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tặng cấp tỉnh. Chuyển lãnh đạo phòng xem xét, xử lý, báo cáo lãnh đạo Sở | Văn hoá và Gia đình | văn bản Thông báo kết quả rà soát hồ sơ đề nghị xét tặng | Hồ sơ có liên quan | ||||||
| 14.2 | Lãnh đạo phòng xem xét, Trình Giám đốc Sở ký duyệt, ban hành văn bản | Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Thông báo. | 0,5 ngày | Dự thảo Thông báo. Hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.3 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Thông báo. | 0,5 ngày | Thông báo. Hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.4 | Vào sổ, phát hành thông báo, gửi văn bản Thông báo, gửi đến các địa phương nơi có các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang sinh sống; đồng thời phát hành bản giấy Thông báo theo đường Bưu điện đến địa chỉ của các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang cư trú (Theo địa chỉ trong hồ sơ đề nghị xét tặng của cá nhân) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng theo quy định. | 7 ngày | Thông báo. Hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 15 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị | - Giám đốc Sở VHTTDL; - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đầy đủ nội dung, thông tin phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân phản ánh về các cá nhân đề nghị xét tặng | 15 ngày | Ý kiến phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân. Các tài liệu hồ sơ có |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| - Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | liên quan kèm theo | ||||||||
| Bước 16 | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng gửi cơ quan thường trực Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ. | Hội đồng cấp tỉnh (Sở VHTTDL thường trực Hội đồng) | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng, báo cáo, thông báo, tờ trình. | 11 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Tờ trình | ||||
| 16.1 | Sau khi tiếp thu ý kiến phản ánh, kiến nghị của nhân dân, tổng hợp, phân loại, đánh giá hồ sơ các cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị Hội đồng cấp trên xét tặng; đồng thời tổng hợp phân loại đối với các hồ sơ chưa đủ điều kiện đề nghị xét tặng. Chuyển lãnh đạo Phòng xem xét, báo cáo lãnh đạo Sở | Chuyên viên tham mưu | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; tham mưu dựu thảo báo cáo; tờ trình. | 6,5 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Dự thảo Báo cáo, Tờ trình | ||||
| 16.2 | Lãnh đạo phòng rà soát hồ sơ, hoàn thiện văn bản trình Giám đốc Sở báo cáo Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng cấp Bộ đối với những cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị xét tặng | Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; dựu thảo Báo cáo, Tờ trình. | 03 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Báo cáo, Tờ trình | |||||||||
| 16.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo và Tờ trình. | 01 ngày | - Báo cáo - Tờ trình | ||||
| 16.4 | Vào số, phát hành văn bản gửi chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (PCT UBND tỉnh) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng theo quy định. | 0,5 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Tờ trình | ||||
| I.5 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 17 | Vào số văn bản đến, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình tự đầy đủ, chính xác của hồ sơ và dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày | Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 18 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác quy trình, đẩy đủ nội dung, tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, | 02 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Thể thao và Du lịch- cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | theo quy định) | ||||||||
| Bước 19 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, Thể thao và Du lịch- cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 20 | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh xem xét ký ban hành văn bản chuyển văn thư phát hành | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh - PCT UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình. | 02 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 21 | Văn thư phát hành văn bản gửi Hội đồng cấp Bộ (Bộ VHTTDL) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đầy đủ hồ sơ liên quan kèm theo và đúng địa chỉ , người nhận | 0,5 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| II | QUY TRÌNH TẠI HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG CẤP BỘ | 115 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||||
| III | QUY TRÌNH TẠI HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG CẤP NHÀ NƯỚC | 110 ngày | Quyết định trao tặng giải thưởng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ | |||||||||
| I.6 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 22 | Theo dõi, cập nhật kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh sau khi nhận được Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả công dân. | Văn thư | Chịu trách nhiệm cập nhật chính xác, đầy đủ kết quả và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | 0,5 ngày | Quyết định trao tặng giải thưởng hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. | ||||
| I.7 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||||||
| Bước 23 | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Quyết định trao tặng giải thưởng hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 54 | 1.000564 | Thi đua Khen thưởng | Xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật | Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 305 ngày | ||||
| I | HỘI ĐỒNG CẤP TỈNH | 80 ngày | |||||||
| I.1 | Quy trình tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; Chuyển hồ sơ cho Chuyên viên tham mưu theo dõi thuộc phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Công chức tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| I.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra; tham mưu các thủ tục, điều kiện; Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 02 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Giám đốc | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm đối với hồ sơ do chuyên viên trình | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo “Tờ trình, |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | |||||||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt chuyển Văn thư phát hành Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ, dự thảo “Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 0,5 ngày | Tờ trình, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | ||||
| I.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của hồ sơ; Tờ trình; dự thảo “Kế hoạch, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình, dự Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 1,5 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của hồ sơ, tờ trình, dự thảo “Kế hoạch, Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng” | 01 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư pháp hành. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | 1,5 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển gửi các tổ chức, cá nhân có liên quan | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét tặng | ||||
| I.4 | Quy trình tại Hội đồng xét tặng cấp tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công khai danh sách tác giả có tác phẩm, công trình về văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật trên Cổng Thông tin | - Cổng thông tin điện tử UBND tỉnh. - Báo và Phát | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 10 ngày | Hồ sơ danh sách cá nhân đề nghị xét tặng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Báo địa phương. | thanh truyền hình tỉnh. | ||||||||
| 11.1 | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo phòng văn bản (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ của Hội đồng cấp cơ sở, tham mưu dựu thảo văn bản và lập danh sách cá nhân đề nghị xét tặng để đăng tải trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | 01 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo Sở văn bản đề xuất đăng tải (kèm danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản và kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | 0,5 ngày | - Dự thảo văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 11.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt chuyển văn thư pháp hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác đảm bảo đúng quy định về văn bản phát hành | 0,5 ngày | - Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.4 | Vào số, phát hành văn bản và gửi văn bản đề nghị đăng tải (kèm theo dánh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đúng địa chỉ các cơ quan, đơn vị văn bản. | 0,5 ngày | Văn bản (kèm theo danh sách cá nhân đề nghị xét tặng) | ||||
| 11.5 | Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng trên phương tiện truyền thông thuộc thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử của bộ, ngành, địa phương hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh; Cổng thông tin điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch hoặc báo bộ, ngành, địa phương | Chịu trách nhiệm đăng tải chính xác Công khai danh sách cá nhân đề nghị xét tặng | 7,5 ngày | trên phương tiện truyền thông | ||||
| Bước 12 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị của Nhân dân | Lãnh đạo phòngQuản lý | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ nội dung phản ánh, kiến | 10 ngày | Văn bản, hồ sơ. Đơn thư |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Văn hoá và Gia đình | nghị. Lưu trữ hồ sơ, đơn thư phản ánh, kiến nghị của Nhân dân. Tổng hợp, báo cáo Hội đồng cấp tỉnh | phản ánh, kiến nghị của Nhân dân | |||||||
| Bước 13 | Xem xét, đánh giá từng từng tác phẩm, công trình về văn học, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật. Báo cáo xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ | - Giám đốc Sở VHTTDL; - PGĐ Sở VHTTDL phụ trách lĩnh vực - Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; báo cáo, dự thông báo. | 08 ngày | Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Dự Thông báo | ||||
| 13.1 | Tham mưu ban hành Giấy mời Họp Hội đồng xét tặng cấp tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu sắp xếp thời gian, địa điểm, mời đại biểu và chuẩn bị tài liệu họp Hội đồng cấp tỉnh | 05 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 13.2 | Lãnh đạo phòng thẩm định, rà soát văn bản, trình Giám đốc Sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, báo cáo lãnh đạo thống nhất thời gian dự kiến mời họp, địa điểm, mời đại biểu họp Hội đồng cấp tỉnh | 02 ngày | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ có liên quan |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 13.3 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành Giấy mời họp Hồi đồng cấp tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thống nhất về thời gian, địa điểm bố trí mời đại biểu họp Hội đồng | 0,5 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 13.4 | Vào số, phát hành Giấy mời họp Hội đồng, gửi các thành viên theo Quyết dịnh thành lập hội đồng của UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành giấy mời đúng thành phần đại biểu mời dự | 0,5 ngày | Giấy mời và hồ sơ có liên quan | ||||
| 13.5 | Tổ chức Họp Hội đồng, thảo luận xin ý kiến các thành viên Hội đồng về hồ sơ của các cá nhân đề nghị xét tặng | Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng theo Quyết dịnh thành lập Hội đồng của UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nhận xét, đánh giá cụ thể chi tiết đói với từng cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng. | 02 ngày | - Biên bản Họp Hội đồng | ||||
| Bước 14 | Thông báo bằng văn bản về kết quả xét tặng đến cá nhân đề nghị xét tặng | Hội đồng cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng, báo cáo. | 10 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo | ||||
| 14.1 | Chuyên viên tham mưu xây dựng Thông báo kết quả xét tặng trên cơ sở ý kiến của Hội đồng xét tặng cấp tỉnh. Chuyển lãnh đạo | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Rà soát hồ sơ, ý kiến của Hội đồng xét tặng cấp tỉnh và xây dựng dự thảo văn bản Thông báo kết | 02 ngày | Dự thảo Thông báo. Hồ sơ có liên quan |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng xem xét, xử lý, báo cáo lãnh đạo Sở | quả rà soát hồ sơ đề nghị xét tặng | ||||||||
| 14.2 | Lãnh đạo phòng xem xét, Trình Giám đốc Sở ký duyệt, ban hành văn bản | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Thông báo. | 0,5 ngày | Dự thảo Thông báo. Hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.3 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Thông báo. | 0,5 ngày | Thông báo. Hồ sơ có liên quan | ||||
| 14.4 | Vào sổ, phát hành thông báo, gửi văn bản Thông báo, gửi đến các địa phương nơi có các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang sinh sống; đồng thời phát hành bản giấy Thông báo theo đường Bưu điện đến địa chỉ của các cá nhân có hồ sơ đề nghị xét tặng đang cư trú (Theo địa chỉ trong hồ sơ đề nghị xét tặng của cá nhân) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng theo quy định. | 7 ngày | Thông báo. Hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 15 | Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị | - Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đầy đủ nội dung, thông tin phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân phản ánh về các cá nhân đề nghị xét tặng | 15 ngày | Ý kiến phản ánh, kiến nghị, đơn thư của Nhân dân. Các tài liệu hồ sơ có |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| liên quan kèm theo | |||||||||
| Bước 16 | Hoàn thiện hồ sơ đề nghị xét tặng gửi cơ quan thường trực Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ. | Hội đồng cấp tỉnh (Sở VHTTDL thường trực Hội đồng) | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng, báo cáo, thông báo, tờ trình. | 11 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Tờ trình | ||||
| 16.1 | Sau khi tiếp thu ý kiến phản ánh, kiến nghị của nhân dân, tổng hợp, phân loại, đánh giá hồ sơ các cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị Hội đồng cấp trên xét tặng; đồng thời tổng hợp phân loại đối với các hồ sơ chưa đủ điều kiện đề nghị xét tặng. Chuyển lãnh đạo Phòng xem xét, báo cáo lãnh đạo Sở | Chuyên viên tham mưu | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; tham mưu dựu thảo báo cáo; tờ trình. | 6,5 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Dự thảo Báo cáo, Tờ trình | ||||
| 16.2 | Lãnh đạo phòng rà soát hồ sơ, hoàn thiện văn bản trình Giám đốc Sở báo cáo Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh trình Hội đồng cấp Bộ đối với những cá nhân đủ điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị xét tặng | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng; dựu thảo Báo cáo, Tờ trình. | 03 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Dự thảo Báo cáo, Tờ trình |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 16.3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo và Tờ trình. | 01 ngày | - Báo cáo - Tờ trình | ||||
| 16.4 | Vào số, phát hành văn bản gửi chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (PCT UBND tỉnh) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng theo quy định. | 0,5 ngày | - Hồ sơ, danh sách cá nhân đề nghị xét tặng - Báo cáo - Tờ trình | ||||
| I.5 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 17 | Vào số văn bản đến, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình tự đầy đủ, chính xác của hồ sơ và dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày | Tờ trình trình UBND tỉnh (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 18 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác quy trình, đẩy đủ nội dung, tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, Thể thao và Du lịch- cơ | 02 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | |||||||||
| Bước 19 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Tờ trình và bộ hồ sơ gửi Bộ Văn háo, Thể thao và Du lịch- cơ quan thường trực Hội đồng cấp Nhà nước. | 01 ngày | Dự thảo Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 20 | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh xem xét ký ban hành văn bản chuyển văn thư phát hành | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh - PCT UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình. | 02 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| Bước 21 | Văn thư phát hành văn bản gửi Hội đồng cấp Bộ (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đầy đủ hồ sơ liên quan kèm theo và đúng địa chỉ , người nhận | 0,5 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||
| II | QUY TRÌNH TẠI HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG CẤP BỘ | 115 ngày | Tờ trình (kèm 01 bộ Hồ sơ xét tặng theo quy định) | ||||||
| III | QUY TRÌNH TẠI HỘI ĐỒNG XÉT TẶNG CẤP NHÀ NƯỚC | 110 ngày | Quyết định trao tặng giải thưởng hoặc Văn |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ | |||||||||
| I.6 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 22 | Theo dõi, cập nhật kết quả giải quyết lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh sau khi nhận được Quyết định phong tặng danh hiệu hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ (nếu hồ sơ không đạt) của Hội đồng cấp nhà nước. Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả công dân. | Văn thư | Chịu trách nhiệm cập nhật chính xác, đầy đủ kết quả và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | 0,5 ngày | Quyết định trao tặng giải thưởng hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. | ||||
| I.7 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||||||
| Bước 23 | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTTDL tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Quyết định trao tặng giải thưởng hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 55 | 1.012080 | Gia đình | Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 6 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo văn bản xác nhận. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản xác nhận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận. | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 56 | 1.012081 | Gia đình | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Giấy chứng nhận | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 57 | 1.012082 | Gia đình | Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 06 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Quản lý Văn hóa và Gia đình | tại Trung tâm PV HCC tỉnh | - Phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự Giấy chứng nhận. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 58 | 1.006412 | Hợp tác quốc tế | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ và thẩm tra các điều kiện liên quan; dự thảo Tờ trình, Văn bản | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận) trình Lãnh đạo phòng | 05 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 6 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| 1.3 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và các văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | -Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 2,5 ngày làm việc | -Tờ trình - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | -Tờ trình - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký Văn bản trả lời | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận. | 1,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 59 | 1.001082 | Hợp tác quốc tế | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động | Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | |||||||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu, dự thảo Tờ trình, Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chuyên viên chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo văn bản) trình Lãnh đạo phòng | 1,75 ngày làm việc | - Hồ sơ- - Dự thảo Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo Tờ trình và Giấy chứng lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo văn bản) trình Lãnh đạo phòng | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản kèm theo hồ sơ gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Văn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng UBND tỉnh | -Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | -Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 60 | 1.001091 | Hợp tác quốc tế | Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Văn hoá và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chuyên viên chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo văn bản) trình Lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chuyên viên chịu trách nhiệm tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, tham mưu đảm bảo các điều kiện có liên quan; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh (kèm theo dự thảo văn bản) trình Lãnh đạo phòng | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình và dự thảo văn bản | 0,75 ngày làm việc | - Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản kèm theo hồ sơ gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,75 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng UBND tỉnh | Giấy chứng nhận | ||||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 61 | 2.002839 | Văn học | Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học | Giám đốc Sở VHTTDL | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ đề cương, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu kiểm tra, rà soát tính hợp lệ của hồ sơ; | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ đảm bảo phù hợp, đúng quy định | 04 ngày làm việc | Hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm định; đánh giá chuyên môn đề cương báo cáo kết quả thẩm tra; tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định (Do Lãnh đạo Sở VHTTDl làm Chủ tịch Hội đồng); tham mưu Tổ chức họp Hội đồng thẩm định (nếu cần) để thống nhất kết quả. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định đánh giá về chuyên môn đối với hồ sơ đề cương. Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Hội đồng, Tham mưu Giấy mời tổ chức họp Hội đồng | 05 ngày làm việc | - Giấy mời họp Hội đồng |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Hoàn thiện hồ sơ, văn bản trình Giám đốc Sở ban hành Quyết định thành lập Hội đồng và tổ chức họp Hội đồng | Trưởng phòng QLVHGĐ | Chịu trách nhiệm trình Giám đốc Sở ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; | 01 ngày làm việc | - Giấy mời họp Hội đồng | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; ban hành Giấy mời họp Hội đồng | Giám đốc Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; tổ chức họp Hội đồng | 01 ngày làm việc | - Giấy mời họp HĐ | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở VHTTDl phát hành văn bản Quyết định thành lập Hội đồng và Giấy mời họp Hội đồng | Văn thư SVHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo đúng nội dung, thành phần quy định | 0,5 ngày làm việc | - Giấy mời họp HĐ | ||||
| 3 | Quy trình tại Hội đồng cấp tỉnh | ||||||||
| Bước 7 | Hội đồng tổ chức họp, thống nhất kết quả (Do Lãnh đạo Sở VHTTDl làm Chủ tịch Hội đồng) | Giám đốc Sở VHTTDL - Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm thẩm định, chấm và thống nhất kết quả lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, | 05 ngày làm việc | - Biên bản họp hội đồng; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thẩm định cấp tỉnh | sáng tác tác phẩm văn học | - Hồ sơ đề cương sáng tác | |||||||
| Bước 8 | Tổng hợp và trích biên bản họp Hội đồng trên cơ sở nội dung họp tại Hội đồng, trình Chủ tịch Hội đồng ký Biên bản | Thư ký Hội đồng | Chịu trách nhiệm ghi chép đầy đủ, trung thực, chi tiết những nội dung chính của chương trình làm việc của Hội đồng | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ đề cương sáng tác | ||||
| Bước 9 | Chuyên viên tham mưu tổng hợp kết quả, xây dựng báo cáo và tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách đề cương được hỗ trợ. Trình lãnh đạo Phòng xem xét báo cáo Lãnh đạo Sở - Chủ tịch Hội đồng xem xét, phê duyệt | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm xây dựng báo cáo trên cơ sở kết quả do Hội đồng thẩm định lựa chọn; Xây dựng tờ trình phê duyệt danh sách đề cương được hỗ trợ theo kết quả đươc lựa chọn | 02 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương. Hồ Sơ | ||||
| Bước 10 | Trưởng phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở - Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Trưởng Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm rà soát, hoàn thiện báo cáo trên cơ sở kết quả do Hội đồng thẩm định lựa chọn; Trình Giám đốc Sở - Chủ tịch Hội đồng phê duyệt danh sách đề cương được hỗ trợ theo kết quả đươcu lựa chọn | 02 ngày làm việc | - Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt đề cương |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Xem xét, quyết định phê duyệt danh sách đề cương được hỗ trợ | Giám đốc Sở VHTTDL - Chủ tịch Hội đồng thẩm định cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm phê duyệt danh sách đề cương được hỗ trợ theo kết quả được Hội đồng thống nhất lựa chọn | 03 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt đề cương | ||||
| Bước 12 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành đẩy đủ, chính xác nội dung Quyết định phê duyệt và hồ sơ có liên quan kèm theo đến đúng địa chỉ của các tác giả có đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt đề cương (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 13 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt đề cương (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 62 | 2.002840 | Văn học | Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học | Giám đốc Sở VHTTDL | 40 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu kiểm tra, rà soát tính hợp lệ của hồ sơ; | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, rà soát xử lý hồ sơ. Thông báo yêu cầu bố sung, hoàn thiện hồ sơ đối với những hỗ sơ chưa đảm bảo theo yêu cầu | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định thành lập Hội Đồng | ||||
| Bước 3 | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm định; đánh giá chuyên môn đề cương; báo cáo kết quả thẩm tra; tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định chuyên môn (Do Lãnh đạo Sở VHTTDl làm Chủ tịch Hội đồng), trình lãnh đạo phòng xem xét, chỉ đạo | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tham mưu thẩm định đánh giá đề cương; tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định thành lập Hội Đồng | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng rà soát, hoàn thiện dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, trình Giám đốc Sở ký ban hành | Trưởng phòng QLVHGĐ | Chịu trách nhiệm rà soát thành phần tham gia Hội đòng, trình Giám đốc ban hành Quyết định thành lập Hội đồng | 01 ngày làm việc | Dự thảo quyết định thành lập Hội đồng; Hồ sơ có liên quan |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; ban hành Giấy mời họp Hội đồng | Giám đốc Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; | 01 ngày làm việc | - Quyết định thành lập Hội Đồng; | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở VHTTDL phát hành văn bản Quyết định thành lập Hội đồng và Giấy mời họp Hội đồng | Văn thư SVHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo đúng nội dung, thành phần quy định | 0,5 ngày làm việc | - Quyết định thành lập Hội Đồng; | ||||
| Bước 7 | Photo, sao chép chuẩn bị và chuyển hồ sơ đề nghị hỗ trợ tác phẩm đến Hội đồng thẩm định chuyên môn. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm chuyển toàn bộ hồ sơ cơ liên quan đến các thành viên hội đồng thẩm định nghiên cứu | 02 ngày làm việc | Hồ sơ | ||||
| Quy trình tại Hội đồng cấp tỉnh | |||||||||
| Bước 8 | Hội đồng thẩm định nội dung, chất lượng tác phẩm, lập Biên bản thẩm định, nhận xét chuyên môn. Chuyển hô sơ thẩm định và Biên bản thẩm định cho chuyên viên phụ trách | Giám đốc Sở VHTTDL - Chủ tịch Hội đồng | Các thành viên Hội đồng và Chủ tịch Hội đồng chịu trách nhiệm rà soát, thẩm định nội dung chuyên môn của tác phẩm được đề xuất | 10 ngày làm việc | Hồ sơ; Biên bản thẩm định | ||||
| Bước 9 | Tổng hợp và trích biên bản họp Hội đồng trên cơ sở nội dung họp tại Hội đồng, trình Chủ tịch Hội đồng ký Biên bản | Thư ký Hội đồng | Chịu trách nhiệm ghi chép đầy đủ, trung thực, chi tiết những nội dung chính của chương trình làm việc của Hội đồng | 01 ngày làm việc | - Biên bản họp hội đồng; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Chuyên viên tham mưu tổng hợp kết quả thẩm định, xây dựng Tờ trình đề nghị hỗ trợ tác phẩm trình lãnh đạo xem xét. | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm tổng hợp hồ sơ, kết quả có liên quan và tham mưu xây dựng Tờ trình đề nghị hỗ trợ tác phẩm | 03 ngày làm việc | Hồ sơ; Biên bản thẩm định; Dự thảo Tờ trình đề nghị phê duyệt hỗ trợ tác phẩm; Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 11 | Trưởng phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở - Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Trưởng Phòng QLVHGĐ | Chịu trách nhiệm rà soát, trình Lãnh đạo Sở ban hành Quyết định hỗ trợ sáng tác | 01 ngày làm việc | Hồ sơ; Biên bản thẩm định, Tờ trình đề nghị phê duyệt hỗ trợ tác phẩm; Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 12 | Xem xét, ký duyệt, ban hành Quyết định phê duyệt hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học | Giám đốc Sở VHTTDL - Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm phê duyêt hỗ trợ sáng tác và ban hành Quyết định phê duyệt nội dung hỗ trợ | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt | ||||
| Bước 13 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm phát hành đẩy đủ, chính xác nội dung Quyết định phê duyệt và hồ sơ có liên | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt (bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quan kèm theo đến đúng địa chỉ của các tác giả có đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học | giấy/bản điện tử) | ||||||||
| Bước 14 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 63 | 1.003801 | Lĩnh vực Bản quyền tác giả | Thủ tục cấp Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan | Giám đốc Sở VHTTDL | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Thẻ | Chuyên viên Phòng Quản lý | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 6,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| giám định viên trình Lãnh đạo phòng | Văn hóa và Gia đình | Thẻ giám định viên | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Thẻ giám định viên | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Thẻ giám định viên | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Thẻ giám định viên trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 01 ngày làm việc | Thẻ giám định viên | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Thẻ giám định viên và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ giám định viên (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ giám định viên (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 64 | 1.003780 | Lĩnh vực Bản | Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan | Giám đốc Sở VHTTDL | 08 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quyền tác giả | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Thẻ giám định viên trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo văn bản Thẻ giám định viên | 4,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Thẻ giám định viên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Thẻ giám định viên | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Thẻ giám định viên | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Thẻ giám định viên | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Thẻ giám định viên trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Thẻ giám định viên phê duyệt | 01 ngày làm việc | Thẻ giám định viên | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Thẻ giám định viên và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ giám định viên (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Thẻ giám định viên (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 65 | 1.003948 | Lĩnh vực Bản quyền tác giả | Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan | Giám đốc Sở VHTTDL | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng | 9,5 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy chứng nhận. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình dự thảo Giấy chứng nhận lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy chứng nhận trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy chứng nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Giấy chứng nhận ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 66 | 1.003922 | Lĩnh vực Bản quyền tác giả | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan | Giám đốc Sở VHTTDL | 12 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | tại Trung tâm PV HCC tỉnh | - Phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng | 07 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dựthảo Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy chứng nhận trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy chứng nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Giấy chứng nhận ban hành. | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 67 | 1.002445 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận. | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | - Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 68 | 1.002396 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản xác nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo văn bản xác nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản xác nhận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 69 | 1.002022 | Thể dục thể thao | Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức | Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1,1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1,2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thẩm định, kiểm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình và Quyết định. | 1,75 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình và Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc ký Tờ trình gửi Chủ tịch UBND tỉnh | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình và Quyết định | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | 01 ngày làm việc | Tờ trình và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 8 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo Văn phòng | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính pháp lý của Quyết định. | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 11 | Vào sổ, phát hành Văn bản chấp thuận và bàn giao cho Công chức của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản pháp hành | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1,4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 12 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| 70 | 1.002013 | Thể dục thể thao | Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức | Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||
| 1,1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thẩm định, kiểm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo Tờ trình trình và Quyết định trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Tờ trình trình và Quyết định | 1,75 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình; Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc ký Tờ trình gửi Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình; Quyết định | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo. | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký Văn bản chấp thuận. | Lãnh đạo UBND tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành Văn bản chấp thuận và bàn giao cho Công chức của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản pháp hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1,4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 71 | 1.001782 | Thể dục thể thao | Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||
| 1,1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1,2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thẩm định, kiểm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo Tờ trình trình và Quyết định trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Tờ trình trình và Quyết định | 1,75 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình và Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Giám đốc ký Tờ trình gửi Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình và Quyết định | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký và chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt chuyển văn thu phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành Văn bản chấp thuận và bàn giao cho Công chức của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của văn bản pháp hành | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1,4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 12 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 72 | 1.001801 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/ bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | - Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/ bản điện tử) | ||||
| 73 | 1.001517 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận. | Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | Giấy chứng nhận | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 74 | 1.001213 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chúng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 75 | 1001056 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận. | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Giấy chứng nhận | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Công chức Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 76 | 1.001195 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận. | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 77 | 1.000983 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Công chức Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 78 | 1.000830 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 79 | 1.000842 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Công chức Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 80 | 1.000904 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 81 | 1.000883 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | - Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | -Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 82 | 1.000485 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 2 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 83 | 1.000544 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 2 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 84 | 1.000560 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy chứng nhận | 2 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 85 | 1.003441 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy Giấy chứng nhận | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy Giấy chứng nhận | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 86 | 1.005162 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Giấy chứng nhận | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 87 | 1.005357 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự Giấy Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản xác nhận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 88 | 2.002188 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy Giấy chứng nhận. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng dự thảo Giấy Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo văn bản xác nhận lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả để xác nhận trên phần mềm thông tin kết quả đã có. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 89 | 1.001432 | Du lịch | Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình dự thảo Quyết định cấp thẻ Hướng dẫn viên lên Lãnh đạo phòngQuản lý Du lịch phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình lãnh đạo Phòng dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch. | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch, chuyển Văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của Quyết định. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ và chuyển Quyết định ra Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam để in thẻ | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | In thẻ và gửi thẻ cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Trung tâm Thông tin Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 02 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 90 | 1.004628 | Du lịch | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 08 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên lên Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu chẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình lãnh đạo Phòng dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch. | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch, chuyển Văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Quyết định ra Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam để in thẻ | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | In thẻ và gửi thẻ cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Trung tâm Thông tin Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 04 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 91 | 1.004623 | Du lịch | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 08 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên lên Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu chẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình lãnh đạo Phòng dự | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch. | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch, chuyển Văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Quyết định ra Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam để in thẻ | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | In thẻ và gửi thẻ cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Trung tâm Thông tin Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 04 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 92 | 1.004614 | Du lịch | Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình dự thảo Quyết định cấp thẻ hướng dẫn viên lên Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình lãnh đạo Phòng dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch. | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch, chuyển Văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Quyết định ra Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam để in thẻ | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | In thẻ và gửi thẻ cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Trung tâm Thông tin Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 02 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Tiếp nhận kết quả chuyển Trung tâm PV HCC tỉnh trả cho tổ chức, công dân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 93 | 2.001628 | Du lịch | Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo và tính pháp lý của Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 94 | 1.014629 | Du lịch | Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | 02 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Quyết định trình Trưởng phòng | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt Quyết định thu hồi, chuyển Văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thu hồi (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thu hồi (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 95 | 1.014144 | Du lịch | Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở em xét, ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 96 | 1.004594 | Du lịch | Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | Giám đốc Sở VHTTDL | 20 ngày | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định, dự thảo quyết định trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Trưởng phòng | 15,5 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký Quyết định chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 02 ngày | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 97 | 1.004605 | Du lịch | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu công tác thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận Lãnh đạo phòng | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 98 | 1.004580 | Du lịch | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | 07 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định, dự thảo quyết định trình Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Trưởng phòng. Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản. | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký Quyết định chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 99 | 1.004551 | Du lịch | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định, dự thảo quyết định trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Trưởng phòng. | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký Quyết định chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 100 | 1.004572 | Du lịch | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định, dự thảo quyết định trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Trưởng phòng. | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch xem xét, ký Quyết định chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 101 | 1.004528 | Du lịch | Thủ tục công nhận điểm du lịch | Chủ tịch UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tổ chức đoàn thẩm định; báo cáo công tác thẩm định; dự thảo Tờ trình, Quyết định trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu tổ chức đoàn thẩm định; báo cáo công tác thẩm định; dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Phó Lãnh đạo phòngphụ trách lĩnh vực quản lý xem xét | 14,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Quyết định | ||||
| Bước 4 | Giám đốc xem xét phê duyệt Tờ trình, trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 02 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình, - Dự thảo Quyết định | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Chuyên viên phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh thẩm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 02 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 10 | Văn thư vào số, phát hành văn bản và thông báo cho phòng chuyên môn của Sở nhận kết quả TTHC | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 102 | 1.004503 | Du lịch | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định, dự thảo quyết định trình Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Trưởng phòng. | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Quản lý Du lịch xem xét, ký Quyết định chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 103 | 1.003717 | Du lịch | Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình lãnh đạo phòng | 3,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 104 | 1.003490 | Du lịch | Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 60 ngày | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tổ chức đoàn thẩm định; báo cáo công tác thẩm định; dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Phó Lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực quản lý xem xét | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu tổ chức đoàn thẩm định; báo cáo công tác thẩm định; dự thảo Tờ trình, Quyết định trình Phó Lãnh đạo phòngphụ trách lĩnh vực quản lý xem xét | 37 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 04 ngày | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, Quyết định | ||||
| Bước 4 | Giám đốc xem xét ký duyệt, trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 03 ngày | - Tờ trình (kèm dự thảo Quyết định) | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày | - Tờ trình (kèm dự |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo Quyết định) | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào số văn bản đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời giử Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh. | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 09 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày | - Hồ sơ - Tờ trình; - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 03 ngày | Quyết định | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và thông báo cho phòng chuyên môn của Sở nhận kết quả TTHC | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 105 | 1.003275 | Du lịch | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | - Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 106 | 1.003240 | Du lịch | Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở em xét, ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| 107 | 1.003002 | Du lịch | Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnhđạo phòng Quản lý Du lịch Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở em xét, ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | - Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 108 | 1.001837 | Du lịch | Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình lãnh đạo phòng | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở em xét, ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VH,TT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 109 | 1.001455 | Du lịch | Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xem xét hồ sơ, tham mưu tổ chức thẩm định, dự thảo quyết định trình Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm thẩm tra; báo cáo kết quả thẩm tra, tham mưu dự thảo Văn bản trình Trưởng phòng. | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Quản lý Du lịch xem xét, ký Quyết định chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 110 | 1.001440 | Du lịch | Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm | Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam | 08 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV lên Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ, nhập hồ sơ vào trang hướng dẫn viên du lịch, trình lãnh đạo Phòng dự thảo Quyết định cấp thẻ HDV du lịch. | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của Quyết định. | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ và chuyển Quyết định ra Trung tâm thông tin Du lịch của Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam để in thẻ. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | In thẻ và gửi thẻ cho Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Trung tâm Thông tin Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 04 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Thẻ Hướng dẫn viên (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 111 | 3.000575 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) | Chủ tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt Tờ trình | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | Tờ trình, Dự thảo Văn bản chấp thuận; Hồ sơ |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào số phát hành văn bản, gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý hồ sơ, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo Văn bản chấp thuận, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viện phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công xử lý | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Văn bản chấp thuận | 0,75 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Văn bản chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Văn thư phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Sở VHTT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 112 | 3.000574 | Báo chí | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) | Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chụi trách nhiệm thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòngdự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Văn bản chấp thuận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình, Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | Tờ trình, Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số phát hành văn bản, gửi Văn phòng UBND tỉnh | Công chức Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Văn bản chấp thuận | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý hồ sơ, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo Văn bản chấp thuận, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viện phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công xử lý | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Văn bản chấp thuận | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Văn bản chấp thuận, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận | ||||
| Bước 10 | Vào sổ, phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Sở VHTT&DL | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| giấy/bản điện tử) | |||||||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 113 | 1.003868 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục cấp giấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 114 | 2.002772 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Giám đốc Sở VHTTDL | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ,kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy xác nhận trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo giấy xác nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo giấy xác nhận | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo giấy xác nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt giấy xác nhận | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành giấy xác nhận và chuyển cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 115 | 2.002773 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Giám đốc Sở VHTTDL | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ,kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy xác nhận trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo giấy xác nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo giấy xác nhận | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo giấy xác nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt giấy xác nhận | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành giấy xác nhận và chuyển cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 116 | 2.002739 | Phát thanh, truyền hình và thông | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tin điện tử | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ,kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy xác nhận trình lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo giấy xác nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo giấy xác nhận | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy xác nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo giấy xác nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt giấy xác nhận | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành giấy xác nhận và chuyển cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | tại Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| 117 | 2.002738 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Quản lý TTBCXB tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo và tính | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| - Báo chí - Xuất bản | pháp lý của Giấy chứng nhận | Giấy chứng nhận | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Giấy chứng nhận, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 118 | 2.001765 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép/Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình, Dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| dự thảo Giấy phép | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 119 | 2.001740 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in | Giám đốc Sở VHTTDL | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 1,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy Xác nhận. | - Báo chí - Xuất bản | Giấy Xác nhận | |||||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy xác nhận trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy Xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy xác nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn Thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 120 | 2.001737 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in | Giám đốc Sở VHTTDL | 03 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 1,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy Xác nhận. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy xác nhận trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy Xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy xác nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn Thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 121 | 2.001594 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép . | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 122 | 2.001584 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | Lãnh đạo phòngQuản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 1,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, ký duyệt Giấy phép chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép. | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Văn thư phát hành giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 123 | 2.001564 | Xuất Bản, In và Phát hành | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí –Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép . | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 1 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 124 | 2.001169 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận/ Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy xác nhận/Giấy phép | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy xác nhận/ Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy xác nhận/ Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 125 | 2.001168 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận/Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy xác nhận/Giấy phép | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy xác nhận/ Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy xác nhận/ Giấyphép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 126 | 2.001091 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm PVHCC. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 127 | 2.001098 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý TTBCXB dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm PVHCC | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 128 | 1.013789 | Báo chí | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 129 | 1.013790 | Báo chí | Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu | Giám đốc Sở VHTTDL | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 1,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy xác nhận | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy xác nhận trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy xác nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 130 | 1.013788 | Báo chí | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 131 | 1.013785 | Báo chí | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 132 | 1.013784 | Báo chí | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 133 | 1.013782 | Báo chí | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 134 | 1.013698 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 135 | 1.013781 | Báo chí | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 136 | 1.013699 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin –Báo chí – Xuất bản. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 1,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra và dự thảo Văn bản trình Trưởng phòng | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 137 | 1.009386 | Báo chí | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | tại Trung tâm PV HCC tỉnh | - Phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 138 | 1.009374 | Báo chí | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | Giám đốc Sở VHTTDL | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 04 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 139 | 1.005452 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin –Báo chí – Xuất bản. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý TTBCXB dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin –Báo chí – Xuất bản. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Quản lý TTBCXB xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin –Báo chí – Xuất bản. | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt Giấy phép, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm PVHCC | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 140 | 1.004650 | Quảng cáo | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Công văn | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Văn bản | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Công văn | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Văn bản trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Công văn (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Công văn (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | |||||||||
| 141 | 1.004645 | Quảng cáo | Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Công văn | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Văn bản | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Công văn | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Văn bản trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Công văn (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Công văn (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 142 | 1.004508 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Giám đốc Sở VHTTDL | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận | 05 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo giấy xác nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy xác nhận | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy xác nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo giấy xác nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy xác nhận trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy xác nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 143 | 1.004321 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép | Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý hồ sơ, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ hoàn chỉnh dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép/Giấy chứng nhận | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần | Bộ phận tiếp nhận | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | giấy/bản điện tử) | |||||||
| 144 | 1.004250 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ -Dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 145 | 1.004233 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Tờ trình, Giấy phép | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòngxem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình, Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý hồ sơ, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ hoàn chỉnh dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | tại Trung tâm PV HCC tỉnh | ||||||||
| 146 | 1.004104 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình | Giám đốc Sở VHTTDL | 04 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Bản tiếp nhận trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Bản Tiếp nhận | 1,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Bản tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Bản Tiếp nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Bản tiếp nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký Bản tiếp nhận, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Bản Tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Bản tiếp nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Bản tiếp nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Bản tiếp nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 147 | 1.003888 | Thông tin đối ngoại | Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) | Giám đốc Sở VHTTDL | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản trả lời | 5,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo VB chấp thuận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản trả lời | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo VB chấp thuận | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt Văn bản chấp thuận, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản chấp thuận | 01 ngày làm việc | VB chấp thuận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | VB chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | VB chấp thuận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 148 | 1.003483 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | Hồ sơ Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép . | Lãnh đạo Phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếpnhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCCtỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Tiếp nhận kết quả chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả tổ chức, công dân | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 149 | 1.003384 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | Chủ tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin – Báo chí – Xuất bản | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Một cửa | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo Giấy chứng nhận | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòngxem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý hồ sơ, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ hoàn chỉnh dự thảo Giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Giấy chứng nhận | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy chứng nhận | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 10 | Phát hành Giấy chứng nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 150 | 1.001976 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) | Giám đốc Sở | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng dự thảo kết quả giải quyết TTHC. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | Hồ sơ Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và trình dự thảo kết quả giải quyết TTHC lên Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Hồ sơ Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy chứng nhận, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy Chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào sổ và chuyển Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy Chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy Chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 151 | 1.116208 | Thủ tục chấp thuận thay đổi biểu tượng ghi trong giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình (cho cơ quan báo chí hoạt động phát thanh, truyền hình cấp tỉnh) | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phòng Quản lý Thông tin– Báo chí – Xuất bản | tại Trung tâm PV HCC tỉnh | - Phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy phép/Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh,dự thảo Giấy phép | Trưởng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình, Dự thảo Giấy phép | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý hồ sơ, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ, hoàn chỉnh dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Giấy phép. | 02 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy /bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy /bản điện tử) | ||||
| 152 | 1.116487 | Báo chí | Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của cơ sở kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu đối với cơ quan báo chí của địa phương | Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin– Báo chí – Xuất bản | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Giấy chứng nhận trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 4,5 ngày làm việc | Hồ sơ Dự thảo Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Tờ trình UBND tỉnh,dự thảo Giấy chứng nhận | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Tờ trình trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở VHTTDL | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 6 | Vào sổ văn thư đến, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên xử lý hồ sơ, đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy phép |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Xử lý hồ sơ hoàn chỉnh dự thảo Giấy phép, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của Giấy phép | 2,5 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, có ý kiến trước khi trình lãnh đạo | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ Tờ trình, dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy phép | 1,5 ngày làm việc | Giấy phép | ||||
| Bước 10 | Phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy /bản điện tử) | ||||
| 1.4 | Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 11 | Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTT&DL tại Trung tâm PV HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính chính xác,đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép (bản giấy /bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). |
| QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | ||||||||||
| (kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | ||||||||||
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú | |
| 1 | 3.000576 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định các điều kiện đảm bảo; dự thảo Văn bản Xác nhận khai báo trả lời trình lãnh đạo phòng Văn hoá- Xã hội. | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Văn bản Xác nhận khai báo. | 1,25 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản Xác nhận khai báo | |||||
| Bước 3 | Xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Xác nhận khai báo. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Văn bản Xác nhận khai báo | |||||
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Xác nhận khai báo. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản Xác nhận khai báo | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản Xác nhận khai báo (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản Xác nhận khai báo (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 2 | 3.000570 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định các điều kiện đảm bảo; dự thảo Giấy Xác nhận trả lời trình Lãnh đạo phòng Văn hoá- Xã hội. | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy Xác nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Giấy Xác nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Giấy Xác nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy Xác nhận | 01 ngày làm việc | Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 3 | 3.000569 | Xuất Bản, In và Phát hành | Thủ tục Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định các điều kiện đảm bảo; dự thảo Giấy Xác nhận trả lời trình lãnh đạo phòng Văn hoá- Xã hội. | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy Xác nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Giấy Xác nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy Xác nhận | 01 ngày làm việc | Giấy Xác nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | - Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy Xác nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 4 | 1.013794 | Phát thanh Truyền hình và Thông | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tin điện tử | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Trung tâm PVHCC UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Công chức thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã hội UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Giấy Xác nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Phê duyệt Giấy chứng nhận chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy Xác nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công cấp xã | |||||||||
| 5 | 1.013792 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Chủ tịch UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Công chức thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận | 10 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Giấy chứng nhận | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Phê duyệt Giấy chứng nhận chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 6 | 1.013793 | Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Chủ tịch UBND xã | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Công chức thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Phê duyệt Giấy chứng nhận chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy chứng nhận | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 7 | 1,014310 | Di sản văn hóa | Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trình Trưởng phòng Văn hoá - Xã hội. | |||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, trình Lãnh đạo xã ký duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xã ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 8 | 1.014312 | Di sản văn hóa | Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Chủ tịch UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, giải quyết thủ tục hành chính | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định trình Trưởng phòng Văn hoá - Xã hội. | 9,5 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo xã ký duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định | 02 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xã ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 02 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 9 | 2.000794 | Thể dục thể thao | Thủ tục cấp phép đủ điều kiện công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công cấp xã | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm tra hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định các điều kiện đảm bảo; dự thảo Quyết định công nhận Câu lạc bộ | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm thực hiện thẩm tra hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định các điều kiện đảm bảo; dự thảo Quyết định công nhận Câu lạc bộ | 2,5 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của dự thảo Quyết định công nhận Câu lạc bộ | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xã ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công cấp xã | |||||||||
| 10 | 1.013791 | Văn hoá cơ sở | Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng | 10 ngày làm việc | - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét hồ sơ, Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chính xác về nội dung của dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chính xác về nội dung của văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả cho tổ chức, công dân. | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 11 | 1.003622 | Văn hoá cơ sở | Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng Văn hoá - Xã hội | 10 ngày làm việc | - Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét hồ sơ, Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chính xác về nội dung của dự thảo văn bản trả | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ; - Dự thảo văn bản |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lời về việc thông báo tổ chức lễ hội | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, chính xác về nội dung của dự thảo văn bản trả lời về việc thông báo tổ chức lễ hội | 02 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả cho tổ chức, công dân. | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| 12 | 1.012084 | Gia đình | Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân | Chủ tịch UBND cấp xã | 12 giờ làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | - Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công cấp xã | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||||||
| Bước 2 | Công chức thẩm định hồ sơ, xác minh thông tin, dự thảo Quyết định cấm tiếp xúc trình Dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ và các điều kiện đảm bảo; dự thảo Quyết định cấm tiếp xúc trình lãnh đạo phòng Văn hoá- Xã hội. | 05 giờ làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ và dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Quyết định | 02 giờ làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 02 giờ làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả cho tổ chức, công dân. | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 01 giờ làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) | ||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 01 giờ làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hành chính công cấp xã | |||||||||
| 13 | 1.012085 | Gia đình | Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị | Chủ tịch UBND cấp xã | 12 giờ làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hoá- Xã hội. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | - Phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, xác minh thông tin, dự thảo Quyết định huỷ bỏ cấm tiếp xúc trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ và các điều kiện đảm bảo; dự thảo Quyết định hủy bỏ cấm tiếp xúc trình Lãnh đạo phòng Văn hoá- Xã hội. | 05 giờ làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ và Dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý dự thảo Quyết định | 02 giờ làm việc | - Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 02 giờ làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, đóng dấu, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính | Văn thư xã | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy | 01 giờ làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện(rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| công cấp xã trả cho tổ chức, công dân. | đủ của kết quả ban hành. | ||||||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả, trả cho tổ chức, cá nhân. | Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 01 giờ làm việc | Quyết định (bản giấy/bản điện tử) |
Phụ lục III
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Báo chí | Xây dựng Đề án phát triển lĩnh vực Báo chí | UBND tỉnh | 90 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ | 0,5 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng | Văn thư | Tiếp nhận, luân chuyển văn bản đúng quy định; | 0,5 ngày | Công văn giao nhiệm vụ được tiếp nhận và chuyển trực tiếp trên hệ thống | |||
| 2 | Quy trình xây dựng Đề cương Đề án tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 16 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu nhiệm vụ được giao, xây dựng dự thảo Đề cương Đề án; lập Phiếu xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên Hệ thống, nạp hồ sơ, lựa | Chuyên viên phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, dự thảo Đề cương Đề án và hồ sơ lấy ý kiến. | 07 ngày làm việc | Dự thảo Đề cương Đề án; Phiếu/nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống; hồ sơ, tài liệu kèm theo. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chọn cơ quan được lấy ý kiến và xác định thời hạn góp ý; trình Trưởng phòng. | ||||||||
| Bước 2 | Theo dõi, tiếp nhận ý kiến trên Hệ thống; nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; hoàn thiện dự thảo Đề cương Đề án. | Chuyên viên phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý | 04 ngày làm việc | Ý kiến góp ý; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; dự thảo Đề cương Đề án hoàn thiện. | |||
| Bước 3 | Hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Đề cương Đề án; trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, nội dung Phiếu trình và dự thảo Tờ trình. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Đề cương Đề án; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 4 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; hồ sơ trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | |||
| Bước 5 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Đề cương Đề án, chuyển Văn thư phát hành theo quy định. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Đề cương Đề án được ký; hồ sơ kèm theo. | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh (phê duyệt đề cương) | 06 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý đồng gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; hồ sơ trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án đã ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án, gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án được ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 4 | Quy trình xây dựng Đề án tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 37 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án, chuyển trực tiếp đến chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và lãnh đạo Phòng. | Văn thư | Tiếp nhận, luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thu thập, rà soát, tổng hợp số liệu; tổ chức khảo sát (nếu có); phân tích, đánh giá thực trạng làm cơ sở xây dựng Đề án. | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu tổng hợp, kết quả khảo sát (nếu có) và đánh giá thực trạng. | 15 ngày làm việc | Bảng tổng hợp số liệu; báo cáo đánh giá thực trạng; tài liệu, kết quả khảo sát (nếu có). | |||
| Bước 3 | Xây dựng dự thảo Đề án, dự thảo Tờ trình, các phụ lục và hồ sơ liên quan; đồng thời chuẩn bị nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống. | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tham mưu và nội dung dự thảo Đề án | 08 ngày làm việc | Dự thảo Đề án; dự thảo Tờ trình; phụ lục; hồ sơ lấy ý kiến và tài liệu kèm theo. | |||
| Bước 4 | Mở phiên lấy ý kiến điện tử; theo dõi, tiếp nhận ý kiến của các sở, ban, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị liên quan; nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; hoàn thiện dự thảo Đề án và hồ sơ trình. | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý | 08 ngày làm việc | Ý kiến góp ý; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; dự thảo Đề án hoàn thiện; hồ sơ kèm theo. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực chủ trì để nghe (Hội nghị lần 1) | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản. | |||
| Bước 2 | Sau khi thẩm tra hồ sơ, chuyên viên báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách và Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp; đăng ký nội dung họp trên Hệ thống và chuyển thông tin đến bộ phận phụ trách xếp lịch. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ, chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo thẩm tra và đăng ký xếp lịch họp. | 03 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo thẩm tra; nội dung đăng ký lịch họp. | |||
| 6 | Phát hành Giấy mời họp | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tạo dự thảo Giấy mời họp, bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, thành phần tham dự và tài liệu kèm theo Giấy mời. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời họp |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Giấy mời. | 01 ngày làm việc | Giấy mời họp được ký | |||
| Bước 3 | Văn thư phát hành Giấy mời, gửi các sở, ngành, đơn vị và thành phần có liên quan. | Văn thư | Phát hành Giấy mời đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời họp được phát hành. | |||
| 7 | Ban hành Thông báo kết luận sau Hội nghị | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh; đồng thời hoàn chỉnh hồ sơ dự thảo Đề án, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về dự thảo Thông báo kết luận và hồ sơ dự thảo Đề án. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo kết luận; hồ sơ dự thảo Đề án được hoàn chỉnh. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Thông báo kết luận và hồ sơ dự thảo Đề án. | |||
| Bước 3 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, thống nhất nội dung dự thảo Thông báo kết luận, chuyển lại Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung kết luận cuộc họp. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Thông báo kết luận được thống nhất. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận được ký. | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Thông báo kết luận, gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được phát hành. | |||
| 8 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển chuyên viên; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản. | Văn thư | Tiếp nhận văn bản và chuyển đúng người xử lý. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống. | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Đề án, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án và bản tổng hợp giải trình, tiếp thu; lập Phiếu trình, chuyển Trưởng phòng. | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ dự thảo Đề án. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Đề án; dự thảo Quyết định; bản tổng hợp giải trình, tiếp thu và hồ sơ kèm theo. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thành viên UBND tỉnh; trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh. | phòng UBND tỉnh | xin ý kiến và các dự thảo kèm theo. | Đề án và dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án. | |||||
| Bước 3 | Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh ký văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh. | Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Kiểm tra hồ sơ xin ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản lấy ý kiến. | 01 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến được ký ban hành, gửi đến các thành viên UBND tỉnh. | |||
| Bước 4 | Văn thư gửi văn bản đến các thành viên UBND tỉnh trên Hệ thống. | Văn thư | Phát hành văn bản theo đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến đã được phát hành. | |||
| Bước 5 | Thành viên UBND tỉnh nghiên cứu hồ sơ dự thảo Đề án, dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án; cho ý kiến tại Phiếu góp ý, ký số và phát hành trên Hệ thống, chuyển lại chuyên viên phụ trách. | Thành viên UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ dự thảo; chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến góp ý. | 03 ngày làm việc | Phiếu góp ý của các thành viên UBND tỉnh được phát hành, chuyển đến chuyên viên phụ trách. | |||
| 10 | UBND tỉnh ký, phát hành Quyết định phê duyệt Đề án | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận Phiếu trả lời của các thành viên UBND tỉnh; hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ, thẩm tra hồ sơ; tổng hợp ý kiến các thành viên UBND tỉnh. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; hồ sơ dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án đã hoàn thiện. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực kiểm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ và nội dung dự thảo Quyết định. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; hồ sơ dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án. | |||
| Bước 3 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh được phân công xem xét, ký Quyết định phê duyệt Đề án, chuyển Văn thư. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh được phân công | Nghiên cứu hồ sơ trình; ký Quyết định của UBND tỉnh. | 01 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án được ký. | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Quyết định phê duyệt Đề án; gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án được ban hành. | |||
| 2 | Báo chí | Xây dựng, trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản | UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực Thông tin - Báo chí - Xuất bản | |||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Báo chí - Xuất bản | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | |||
| 03 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | |||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Phó Chánh Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| ban hành văn bản, chuyển Văn thư | ||||||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 5 | Quy trình triển khai kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | |||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | ||||||||
| 6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 7 | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | ||||||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Báo chí | Xây dựng, trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ thuộc lĩnh vực Quảng cáo | UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ lĩnh vực Quảng cáo | |||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | |||
| 03 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch của |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Báo chí - Xuất bản | UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | |||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | |||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 5 | Quy trình triển khai kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | ||||||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý. Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | |||
| 6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | ||||||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 7 | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | |||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Thông tin - Báo chí - Xuất bản | tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | |||||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 4 | Báo chí | Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực Báo chí | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 32 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra được ban hành, triển khai thực hiện và có báo cáo kết quả sau kiểm tra | |||
| 1 | Quy trình xây dựng Kế hoạch kiểm tra | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng kế hoạch kiểm tra theo chương trình công tác năm | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ | 0,25 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Báo chí - Xuất bản | thống quản lý văn bản và điều hành | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên rà soát danh sách đối tượng thuộc phạm vi quản lý, tình hình chấp hành các kỳ trước và mức độ rủi ro; đối chiếu với kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh để tránh trùng lặp; xây dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm lựa chọn đối tượng kiểm tra đúng nguyên tắc quản lý rủi ro và bảo đảm không trùng lặp, chồng chéo | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Kế hoạch, Quyết định được phát hành, gửi đối tượng kiểm tra trước ít nhất 05 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình tổ chức kiểm tra tại cơ sở | 12 ngày làm việc | Thời hạn kiểm tra của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh không quá 10 ngày kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra (điểm b, điểm d khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP) | |||||
| Bước 6 | Đoàn kiểm tra họp thống nhất nội dung, phân công nhiệm vụ thành viên và chuẩn bị đề cương, biểu | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ điều kiện bảo đảm | 01 ngày làm việc | Biên bản họp đoàn; đề cương, biểu mẫu kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| mẫu, phương tiện phục vụ kiểm tra | cho hoạt động kiểm tra | |||||||
| Bước 7 | Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra; kiểm tra hồ sơ pháp lý và kiểm tra thực tế theo nội dung, tiêu chí tại Kế hoạch kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của kết quả kiểm tra; không gây cản trở hoạt động bình thường của đối tượng kiểm tra | 05 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế; hồ sơ, tài liệu thu thập được | |||
| Bước 8 | Đoàn kiểm tra lập Biên bản kiểm tra ghi nhận đầy đủ kết quả, tồn tại, hạn chế; có chữ ký của đại diện đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, trung thực của nội dung Biên bản kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra có chữ ký của các bên | |||
| Bước 9 | Trường hợp phức tạp hoặc địa bàn đi lại khó khăn, Trưởng đoàn kiểm tra tham mưu Giám đốc Sở quyết định gia hạn thời gian kiểm tra (gia hạn một lần) | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về căn cứ, sự cần thiết của việc đề nghị gia hạn thời gian kiểm tra | 05 ngày làm việc | Quyết định gia hạn thời gian kiểm tra chuyên ngành | Gia hạn một lần không quá 05 ngày theo điểm b khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 3 | Quy trình ban hành Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và theo dõi khắc phục sau kiểm tra | 13,5 ngày làm việc | Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP không quy định về Kết luận kiểm tra mà quy định Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục trình người ra quyết định kiểm tra (khoản 4 |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Điều 8, điểm đ khoản 03 Điều 15) | ||||||||
| Bước 10 | Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục tồn tại, hạn chế sau kiểm tra, trình người ra quyết định kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, khách quan của Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | Khoản 4 Điều 8 và điểm đ khoản 03 Điều 15 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| Bước 11 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản căn cứ Báo cáo kết quả kiểm tra, tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục và các văn bản chỉ đạo, xử lý sau kiểm tra (nếu có) | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu và tính khả thi của yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục sau kiểm tra chuyên ngành | Điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục; Văn thư phát hành, gửi đối tượng kiểm tra và cơ quan liên quan | Lãnh đạo Sở; Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 1,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục được ban hành và phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 13 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra; tổng hợp báo cáo kết quả khắc phục | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm theo dõi đến khi đối tượng kiểm tra khắc phục xong tồn tại | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra | Thời hạn khắc phục theo văn bản chỉ đạo của Lãnh đạo Sở hoặc quyết định xử lý; Điều 16 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| 5 | Báo chí | Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực Xuất bản, in, phát hành | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 32 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra được ban hành, triển khai thực hiện và có báo cáo kết quả sau kiểm tra | |||
| 1 | Quy trình xây dựng Kế hoạch kiểm tra | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng kế hoạch kiểm tra theo chương trình công tác năm | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên rà soát danh sách đối tượng thuộc phạm vi quản lý, tình hình chấp hành các kỳ trước và mức độ rủi ro; đối chiếu với kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh để tránh trùng lặp; xây dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm lựa chọn đối tượng kiểm tra đúng nguyên tắc quản lý rủi ro và bảo đảm không trùng lặp, chồng chéo | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch, Quyết định được phát hành, gửi đối tượng kiểm tra trước ít nhất 05 ngày làm việc | |||
| 2 | Quy trình tổ chức kiểm tra tại cơ sở | 12 ngày làm việc | Thời hạn kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh không quá 10 ngày kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra (điểm b, điểm d khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP) | ||||||||
| Bước 6 | Đoàn kiểm tra họp thống nhất nội dung, phân công nhiệm vụ thành viên và chuẩn bị đề cương, biểu mẫu, phương tiện phục vụ kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ điều kiện bảo đảm cho hoạt động kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản họp đoàn; đề cương, biểu mẫu kiểm tra | |||
| Bước 7 | Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra; kiểm tra hồ sơ pháp lý và kiểm tra thực tế theo | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của kết | 05 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế; hồ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| nội dung, tiêu chí tại Kế hoạch kiểm tra | quả kiểm tra; không gây cản trở hoạt động bình thường của đối tượng kiểm tra | sơ, tài liệu thu thập được | ||||||
| Bước 8 | Đoàn kiểm tra lập Biên bản kiểm tra ghi nhận đầy đủ kết quả, tồn tại, hạn chế; có chữ ký của đại diện đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, trung thực của nội dung Biên bản kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra có chữ ký của các bên | |||
| Bước 9 | Trường hợp phức tạp hoặc địa bàn đi lại khó khăn, Trưởng đoàn kiểm tra tham mưu Giám đốc Sở quyết định gia hạn thời gian kiểm tra (gia hạn một lần) | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về căn cứ, sự cần thiết của việc đề nghị gia hạn thời gian kiểm tra | 05 ngày làm việc | Quyết định gia hạn thời gian kiểm tra chuyên ngành | Gia hạn một lần không quá 05 ngày theo điểm b khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| 03 | Quy trình ban hành Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và theo dõi khắc phục sau kiểm tra | 13,5 ngày làm việc | Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP không quy định về |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Kết luận kiểm tra mà quy định Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục trình người ra quyết định kiểm tra (khoản 4 Điều 8, điểm đ khoản 03 Điều 15) | ||||||||
| Bước 10 | Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; dự | Khoản 4 Điều 8 và |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| ngành và dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục tồn tại, hạn chế sau kiểm tra, trình người ra quyết định kiểm tra | khách quan của Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành | thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | điểm đ khoản 03 Điều 15 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | |||||
| Bước 11 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản căn cứ Báo cáo kết quả kiểm tra, tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục và các văn bản chỉ đạo, xử lý sau kiểm tra (nếu có) | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu và tính khả thi của yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục sau kiểm tra chuyên ngành | Điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục; Văn thư phát hành, gửi đối tượng kiểm tra và cơ quan liên quan | Lãnh đạo Sở; Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 1,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục được ban hành và phát hành | |||
| Bước 13 | Chuyên viên phòng Quản lý.Thông tin - Báo chí - Xuất bản theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra; tổng hợp báo cáo kết quả khắc phục | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm theo dõi đến khi đối tượng kiểm tra khắc phục xong tồn tại | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra | Thời hạn khắc phục theo văn bản chỉ đạo của Lãnh đạo Sở hoặc quyết định xử lý; |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Điều 16 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||||||||
| 6 | Báo chí | Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực Thông tin cơ sở, Thông tin đối ngoại | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 32 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra được ban hành, triển khai thực hiện và có báo cáo kết quả sau kiểm tra | |||
| 1 | Quy trình xây dựng Kế hoạch kiểm tra | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng kế hoạch kiểm tra theo chương trình công tác năm | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên rà soát danh sách đối tượng thuộc phạm vi quản lý, tình hình chấp hành các kỳ trước và mức độ rủi ro; đối chiếu với kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh để tránh trùng lặp; xây dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra và dự thảo Quyết định thành lập đoàn | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm lựa chọn đối tượng kiểm tra đúng nguyên tắc quản lý rủi ro và bảo đảm không trùng lặp, chồng chéo | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| kiểm tra; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch, Quyết định được phát hành, gửi đối tượng kiểm tra trước ít nhất 05 ngày làm việc | |||
| 2 | Quy trình tổ chức kiểm tra tại cơ sở | 12 ngày làm việc | Thời hạn kiểm tra của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh không quá 10 ngày kể từ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| ngày công bố quyết định kiểm tra (điểm b, điểm d khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP) | ||||||||
| Bước 6 | Đoàn kiểm tra họp thống nhất nội dung, phân công nhiệm vụ thành viên và chuẩn bị đề cương, biểu mẫu, phương tiện phục vụ kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ điều kiện bảo đảm cho hoạt động kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản họp đoàn; đề cương, biểu mẫu kiểm tra | |||
| Bước 7 | Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra; kiểm tra hồ sơ pháp lý và kiểm tra thực tế theo nội dung, tiêu chí tại Kế hoạch kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của kết quả kiểm tra; không gây cản trở hoạt động bình thường của đối tượng kiểm tra | 05 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế; hồ sơ, tài liệu thu thập được | |||
| Bước 8 | Đoàn kiểm tra lập Biên bản kiểm tra ghi nhận đầy đủ kết quả, tồn tại, hạn chế; có chữ ký của đại | Trưởng đoàn kiểm tra và đại | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, trung thực của nội | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra có chữ ký của các bên |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| diện đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | diện đối tượng được kiểm tra | dung Biên bản kiểm tra | ||||||
| Bước 9 | Trường hợp phức tạp hoặc địa bàn đi lại khó khăn, Trưởng đoàn kiểm tra tham mưu Giám đốc Sở quyết định gia hạn thời gian kiểm tra (gia hạn một lần) | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về căn cứ, sự cần thiết của việc đề nghị gia hạn thời gian kiểm tra | 05 ngày làm việc | Quyết định gia hạn thời gian kiểm tra chuyên ngành | Gia hạn một lần không quá 05 ngày theo điểm b khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| 3 | Quy trình ban hành Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và theo dõi khắc phục sau kiểm tra | 13,5 ngày làm việc | Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP không quy định về Kết luận kiểm tra mà quy định Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục trình người ra quyết định kiểm tra (khoản 4 Điều 8, điểm đ khoản 03 Điều 15) | ||||||||
| Bước 10 | Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục tồn tại, hạn chế sau kiểm tra, trình người ra quyết định kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, khách quan của Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | Khoản 4 Điều 8 và điểm đ khoản 03 Điều 15 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản căn cứ Báo cáo kết quả kiểm tra, tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục và các văn bản chỉ đạo, xử lý sau kiểm tra (nếu có) | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu và tính khả thi của yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục sau kiểm tra chuyên ngành | Điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục; Văn thư phát hành, gửi đối tượng kiểm tra và cơ quan liên quan | Lãnh đạo Sở; Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 1,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục được ban hành và phát hành | |||
| Bước 13 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra; tổng hợp báo cáo kết quả khắc phục | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm theo dõi đến khi đối tượng kiểm tra khắc phục xong tồn tại | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra | Thời hạn khắc phục theo văn bản chỉ đạo của Lãnh đạo Sở hoặc quyết định xử lý; Điều 16 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 7 | Báo chí | Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực Quảng cáo | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 32 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra được ban hành, triển khai thực hiện và có báo cáo kết quả sau kiểm tra | |||
| 1 | Quy trình xây dựng Kế hoạch kiểm tra | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng kế hoạch kiểm tra theo chương trình công tác năm | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên rà soát danh sách đối tượng thuộc phạm vi quản lý, tình hình chấp hành các kỳ trước và mức độ rủi ro; đối chiếu với kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh để tránh trùng lặp; xây dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm lựa chọn đối tượng kiểm tra đúng nguyên tắc quản lý rủi ro và bảo đảm không trùng lặp, chồng chéo | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Báo chí - Xuất bản | dung thẩm định và dự thảo văn bản | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch, Quyết định được phát hành, gửi đối tượng kiểm tra trước ít nhất 05 ngày làm việc | |||
| 2 | Quy trình tổ chức kiểm tra tại cơ sở | 12 ngày làm việc | Thời hạn kiểm tra của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh không quá 10 ngày kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra (điểm b, điểm d khoản 2 |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP) | ||||||||
| Bước 6 | Đoàn kiểm tra họp thống nhất nội dung, phân công nhiệm vụ thành viên và chuẩn bị đề cương, biểu mẫu, phương tiện phục vụ kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ điều kiện bảo đảm cho hoạt động kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản họp đoàn; đề cương, biểu mẫu kiểm tra | |||
| Bước 7 | Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra; kiểm tra hồ sơ pháp lý và kiểm tra thực tế theo nội dung, tiêu chí tại Kế hoạch kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của kết quả kiểm tra; không gây cản trở hoạt động bình thường của đối tượng kiểm tra | 05 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế; hồ sơ, tài liệu thu thập được | |||
| Bước 8 | Đoàn kiểm tra lập Biên bản kiểm tra ghi nhận đầy đủ kết quả, tồn tại, hạn chế; có chữ ký của đại diện đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, trung thực của nội dung Biên bản kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra có chữ ký của các bên | |||
| Bước 9 | Trường hợp phức tạp hoặc địa bàn đi lại khó khăn, Trưởng đoàn kiểm tra tham mưu Giám đốc Sở | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về căn cứ, sự cần thiết của việc đề nghị gia | 05 ngày làm việc | Quyết định gia hạn thời gian kiểm tra chuyên ngành | Gia hạn một lần không quá |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quyết định gia hạn thời gian kiểm tra (gia hạn một lần) | hạn thời gian kiểm tra | 05 ngày theo điểm b khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||||||
| 3 | Quy trình ban hành Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và theo dõi khắc phục sau kiểm tra | 13,5 ngày làm việc | Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP không quy định về Kết luận kiểm tra mà quy định Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và văn bản yêu cầu |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chấn chỉnh, khắc phục trình người ra quyết định kiểm tra (khoản 4 Điều 8, điểm đ khoản 03 Điều 15) | ||||||||
| Bước 10 | Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục tồn tại, hạn chế sau kiểm tra, trình người ra quyết định kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, khách quan của Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | Khoản 4 Điều 8 và điểm đ khoản 03 Điều 15 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| Bước 11 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản căn cứ Báo cáo kết quả kiểm tra, tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu và tính khả thi của yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục sau kiểm tra chuyên ngành | Điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị định số |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phục và các văn bản chỉ đạo, xử lý sau kiểm tra (nếu có) | 217/2025/ NĐ-CP | |||||||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục; Văn thư phát hành, gửi đối tượng kiểm tra và cơ quan liên quan | Lãnh đạo Sở; Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 1,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục được ban hành và phát hành | |||
| Bước 13 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra; tổng hợp báo cáo kết quả khắc phục | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm theo dõi đến khi đối tượng kiểm tra khắc phục xong tồn tại | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra | Thời hạn khắc phục theo văn bản chỉ đạo của Lãnh đạo Sở hoặc quyết định xử lý; Điều 16 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| 8 | Báo chí | Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành lĩnh vực thông tin điện tử | Giám đốc Sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 32 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra được ban hành, triển khai thực hiện và có báo cáo kết quả sau kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình xây dựng Kế hoạch kiểm tra | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng kế hoạch kiểm tra theo chương trình công tác năm | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên rà soát danh sách đối tượng thuộc phạm vi quản lý, tình hình chấp hành các kỳ trước và mức độ rủi ro; đối chiếu với kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh để tránh trùng lặp; xây dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm lựa chọn đối tượng kiểm tra đúng nguyên tắc quản lý rủi ro và bảo đảm không trùng lặp, chồng chéo | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch, Quyết định được phát hành, gửi đối tượng kiểm tra trước ít nhất 05 ngày làm việc | |||
| 2 | Quy trình tổ chức kiểm tra tại cơ sở | 12 ngày làm việc | Thời hạn kiểm tra của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh không quá 10 ngày kể từ ngày công bố quyết định kiểm tra (điểm b, điểm d khoản 2 Điều 103 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP) |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Đoàn kiểm tra họp thống nhất nội dung, phân công nhiệm vụ thành viên và chuẩn bị đề cương, biểu mẫu, phương tiện phục vụ kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ điều kiện bảo đảm cho hoạt động kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản họp đoàn; đề cương, biểu mẫu kiểm tra | |||
| Bước 7 | Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra; kiểm tra hồ sơ pháp lý và kiểm tra thực tế theo nội dung, tiêu chí tại Kế hoạch kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của kết quả kiểm tra; không gây cản trở hoạt động bình thường của đối tượng kiểm tra | 05 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế; hồ sơ, tài liệu thu thập được | |||
| Bước 8 | Đoàn kiểm tra lập Biên bản kiểm tra ghi nhận đầy đủ kết quả, tồn tại, hạn chế; có chữ ký của đại diện đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và đại diện đối tượng được kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, trung thực của nội dung Biên bản kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra có chữ ký của các bên | |||
| Bước 9 | Trường hợp phức tạp hoặc địa bàn đi lại khó khăn, Trưởng đoàn kiểm tra tham mưu Giám đốc Sở quyết định gia hạn thời gian kiểm tra (gia hạn một lần) | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về căn cứ, sự cần thiết của việc đề nghị gia hạn thời gian kiểm tra | 05 ngày làm việc | Quyết định gia hạn thời gian kiểm tra chuyên ngành | Gia hạn một lần không quá 05 ngày theo điểm b khoản 2 Điều 103 Nghị định số |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 217/2025/ NĐ-CP | ||||||||
| 3 | Quy trình ban hành Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và theo dõi khắc phục sau kiểm tra | 13,5 ngày làm việc | Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP không quy định về Kết luận kiểm tra mà quy định Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục trình người ra quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| kiểm tra (khoản 4 Điều 8, điểm đ khoản 03 Điều 15) | ||||||||
| Bước 10 | Trưởng đoàn kiểm tra xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục tồn tại, hạn chế sau kiểm tra, trình người ra quyết định kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, khách quan của Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | Khoản 4 Điều 8 và điểm đ khoản 03 Điều 15 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| Bước 11 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản căn cứ Báo cáo kết quả kiểm tra, tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục và các văn bản chỉ đạo, xử lý sau kiểm tra (nếu có) | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu và tính khả thi của yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục sau kiểm tra chuyên ngành | Điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở ký ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục; Văn thư phát hành, gửi đối tượng kiểm tra và cơ quan liên quan | Lãnh đạo Sở; Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 1,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục được ban hành và phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 13 | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra; tổng hợp báo cáo kết quả khắc phục | Chuyên viên phòng QL.Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm theo dõi đến khi đối tượng kiểm tra khắc phục xong tồn tại | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra | Thời hạn khắc phục theo văn bản chỉ đạo của Lãnh đạo Sở hoặc quyết định xử lý; Điều 16 Nghị định số 217/2025/ NĐ-CP | ||
| 9 | Báo chí | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Báo chí | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ | Thời hạn trả lời vướng mắc của Ủy ban nhân dân cấp xã là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị theo mục 2.2 Công |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| văn số 15603 6/UBND- THĐT. Trường hợp nội dung vướng mắc vượt thẩm quyền, Sở báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc xin ý kiến Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và thông báo lại cho đơn vị đề nghị. | ||||||||
| 1 | Quy trình hướng dẫn theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | 08 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đến (bản giấy, bản điện tử), kiểm tra thể thức, số hóa, vào sổ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Văn thư Sở | Tiếp nhận, số hóa, vào sổ văn bản đến đúng quy định về công tác văn thư | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đến được tiếp nhận, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung đề nghị, đối chiếu quy định của pháp luật chuyên ngành; trường hợp nội dung thuộc thẩm quyền của Sở thì dự thảo văn bản hướng dẫn nêu rõ căn cứ pháp lý và cách thức thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì dự thảo văn bản báo cáo, xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của nội dung hướng dẫn và căn cứ pháp lý được viện dẫn | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc văn bản xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành, gửi tổ chức, cá nhân đề nghị | |||
| 2 | Quy trình hướng dẫn chủ động theo chương trình công tác | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng văn bản hướng dẫn trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành hoặc vướng mắc phổ biến phát sinh trong thực tiễn | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp các vướng mắc phổ biến, nghiên cứu quy định mới; dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành đến các đối tượng và đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở | |||
| 10 | Báo chí | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ | Thời hạn trả lời vướng mắc của Ủy ban nhân dân cấp xã là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị theo mục 2.2 Công văn số 15603 6/UBND- THĐT. Trường hợp nội dung vướng mắc vượt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thẩm quyền, Sở báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc xin ý kiến Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và thông báo lại cho đơn vị đề nghị. | ||||||||
| 1 | Quy trình hướng dẫn theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đến (bản giấy, bản điện tử), kiểm tra thể thức, số hóa, vào sổ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Văn thư Sở | Tiếp nhận, số hóa, vào sổ văn bản đến đúng quy định về công tác văn thư | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đến được tiếp nhận, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung đề nghị, đối chiếu quy định của pháp luật chuyên ngành; trường hợp nội dung thuộc thẩm quyền của Sở thì dự thảo văn bản hướng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của nội dung hướng dẫn và căn | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc văn bản xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| dẫn nêu rõ căn cứ pháp lý và cách thức thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì dự thảo văn bản báo cáo, xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | cứ pháp lý được viện dẫn | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành, gửi tổ chức, cá nhân đề nghị | |||
| 2 | Quy trình hướng dẫn chủ động theo chương trình công tác | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng văn bản hướng dẫn trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành hoặc vướng mắc phổ biến phát sinh trong thực tiễn | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp các vướng mắc phổ biến, nghiên cứu quy định mới; dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành đến các đối tượng và đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở | |||
| 11 | Báo chí | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ | Thời hạn trả lời vướng mắc của Ủy ban nhân dân |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| cấp xã là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị theo mục 2.2 Công văn số 15603 6/UBND- THĐT. Trường hợp nội dung vướng mắc vượt thẩm quyền, Sở báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc xin ý kiến Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thông báo lại cho đơn vị đề nghị. | ||||||||
| 1 | Quy trình hướng dẫn theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đến (bản giấy, bản điện tử), kiểm tra thể thức, số hóa, vào sổ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Văn thư Sở | Tiếp nhận, số hóa, vào sổ văn bản đến đúng quy định về công tác văn thư | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đến được tiếp nhận, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung đề nghị, đối chiếu quy định của pháp luật chuyên ngành; trường hợp nội dung thuộc thẩm quyền của Sở thì dự thảo văn bản hướng dẫn nêu rõ căn cứ pháp lý và cách thức thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì dự thảo văn bản báo cáo, xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của nội dung hướng dẫn và căn cứ pháp lý được viện dẫn | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc văn bản xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Báo chí - Xuất bản | dung thẩm định và dự thảo văn bản | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành, gửi tổ chức, cá nhân đề nghị | |||
| 2 | Quy trình hướng dẫn chủ động theo chương trình công tác | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng văn bản hướng dẫn trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành hoặc vướng mắc phổ biến phát sinh trong thực tiễn | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp các vướng mắc phổ biến, nghiên cứu quy định mới; dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành đến các đối tượng và đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở | |||
| 12 | Báo chí | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ lĩnh vực Quảng cáo | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ | Thời hạn trả lời vướng mắc của Ủy ban nhân dân cấp xã là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị theo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| mục 2.2 Công văn số 15603 6/UBND- THĐT. Trường hợp nội dung vướng mắc vượt thẩm quyền, Sở báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc xin ý kiến Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và thông báo lại cho đơn vị đề nghị. | ||||||||
| 1 | Quy trình hướng dẫn theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | 08 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đến (bản giấy, bản điện tử), kiểm tra thể thức, số hóa, vào sổ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Văn thư Sở | Tiếp nhận, số hóa, vào sổ văn bản đến đúng quy định về công tác văn thư | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đến được tiếp nhận, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung đề nghị, đối chiếu quy định của pháp luật chuyên ngành; trường hợp nội dung thuộc thẩm quyền của Sở thì dự thảo văn bản hướng dẫn nêu rõ căn cứ pháp lý và cách thức thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì dự thảo văn bản báo cáo, xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của nội dung hướng dẫn và căn cứ pháp lý được viện dẫn | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc văn bản xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành, gửi tổ chức, cá nhân đề nghị | |||
| 2 | Quy trình hướng dẫn chủ động theo chương trình công tác | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng văn bản hướng dẫn trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành hoặc vướng mắc phổ biến phát sinh trong thực tiễn | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp các vướng mắc phổ biến, nghiên cứu quy định mới; dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành đến các đối tượng và đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở | |||
| 13 | Báo chí | Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực Thông tin Điện tử | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ | Thời hạn trả lời vướng mắc của Ủy ban nhân dân cấp xã là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị theo mục 2.2 Công văn số 15603 6/UBND- THĐT. Trường hợp nội dung vướng mắc vượt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thẩm quyền, Sở báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc xin ý kiến Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch và thông báo lại cho đơn vị đề nghị. | ||||||||
| 1 | Quy trình hướng dẫn theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đến (bản giấy, bản điện tử), kiểm tra thể thức, số hóa, vào sổ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Văn thư Sở | Tiếp nhận, số hóa, vào sổ văn bản đến đúng quy định về công tác văn thư | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đến được tiếp nhận, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung đề nghị, đối chiếu quy định của pháp luật chuyên ngành; trường hợp nội dung thuộc thẩm quyền của Sở thì dự thảo văn bản hướng | Chuyên viên phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của nội dung hướng dẫn và căn | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc văn bản xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| dẫn nêu rõ căn cứ pháp lý và cách thức thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì dự thảo văn bản báo cáo, xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | cứ pháp lý được viện dẫn | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành, gửi tổ chức, cá nhân đề nghị | |||
| 2 | Quy trình hướng dẫn chủ động theo chương trình công tác | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xây dựng văn bản hướng dẫn trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành hoặc vướng mắc phổ biến phát sinh trong thực tiễn | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp các vướng mắc phổ biến, nghiên cứu quy định mới; dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ; lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản, tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản kiểm tra, phê duyệt Phiếu trình và dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành đến các đối tượng và đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở | |||
| 14 | Quản lý Du lịch | Xây dựng danh mục các nhiệm vụ thực hiện Chương trình phát triển du lịch và Chương trình xúc tiến du lịch tỉnh Thanh Hoá | UBND tỉnh | 80 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh mục |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| (1) | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tham mưu Văn bản gửi các đơn vị có liên quan về việc báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Chương trình phát triển du lịch/Chương trình Xúc tiến du lịch năm trước và đề xuất nhiệm vụ thực hiện Chương trình phát triển du lịch/Chương trình Xúc tiến du lịch năm tiếp theo | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch xem xét dự thảo Văn bản trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành Văn bản | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản gửi các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| (2) | Quy trình tại các cơ quan, đơn vị | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Văn bản đến Chuyên viên tham | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy | 0,5 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo cơ quan/đơn vị và lãnh đạo phòng phụ trách | đủ của văn bản tiếp nhận. | |||||||
| Bước 6 | Tham mưu Văn bản báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Chương trình phát triển du lịch/Chương trình Xúc tiến du lịch năm trước và đề xuất nhiệm vụ thực hiện Chương trình phát triển du lịch/Chương trình Xúc tiến du lịch năm tiếp theo | Chuyên viên phòng chuyên môn các Sở/ngành/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo cơ quan/ đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn các Sở/ngành/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét, ký ban hành Văn bản | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 9 | Văn thư phát hành Văn bản gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn thư cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| (03 ) | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 09 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chuyển chuyên viên phòng Quản lý Du lịch; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 11 | - Rà soát chủ trương, sự phù hợp của các nhiệm vụ đảm bảo hiệu quả, khả thi - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định ban hành Danh mục các nhiệm vụ - Tham mưu dự thảo văn bản xin ý kiến các sở, ngành, đơn vị có liên quan. | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, rà soát và nội dung Tờ trình, nội dung dự thảo Quyết định | 05 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch xem xét Văn bản xin ý kiến các đơn vị, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định kèm danh mục các nhiệm vụ xin ý kiến Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các nhiệm vụ đã được rà soát | |||
| Bước 13 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Văn bản xin ý kiến kèm danh mục |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| các nhiệm vụ đã được rà soát | ||||||||
| Bước 14 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các nhiệm vụ đã được rà soát | |||
| Bước 15 | Văn thư phát hành Văn bản gửi các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các nhiệm vụ đã được rà soát | |||
| (4) | Quy trình tại các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho Lãnh đạo cơ quan/đơn vị và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 17 | Tham mưu Văn bản tham gia ý kiến, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 18 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 19 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét, ký ban hành Văn bản | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 20 | Văn thư phát hành Văn bản gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn thư cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| (5) | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 21 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chuyển chuyên viên phòng Quản lý Du lịch; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 22 | - Hoàn thiện Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định ban hành Danh mục các nhiệm vụ - Tham mưu dự thảo văn bản gửi Sở Tài chính thẩm định | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, rà soát và nội dung Tờ trình, nội dung dự thảo Quyết định | 05 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình - Dự thảo Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 23 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch xem xét Văn bản gửi Sở Tài chính, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định kèm danh mục các nhiệm vụ xin ý kiến Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các nhiệm vụ đã được rà soát | |||
| Bước 24 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các nhiệm vụ đã được rà soát | |||
| Bước 25 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các nhiệm vụ đã được rà soát | |||
| Bước 26 | Văn thư phát hành Văn bản gửi Sở Tài chính | Văn phòng Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các nhiệm vụ đã được rà soát | |||
| (6) | Quy trình tại Sở Tài chính | 8 ngày làm việc | ||||||
| Bước 27 | Vào số văn bản đến, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Văn phòng | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Văn bản xin ý kiến kèm danh mục các |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đủ của văn bản tiếp nhận. | nhiệm vụ đã được rà soát | |||||||
| Bước 28 | - Tham mưu Tờ trình đề nghị thống nhất danh mục nhiệm vụ kèm dự thảo Quyết định trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về hồ sơ và nội dung dự thảo Văn bản | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình PGĐ Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 31 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt, chuyển văn thư ban hành văn bản | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Văn bản | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 32 | Văn thư phát hành Văn bản gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn phòng | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| (7) | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 09 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 303 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chuyển chuyên viên phòng Quản lý Du lịch; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 3 4 | - Hoàn thiện Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định ban hành Danh mục các nhiệm vụ | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, rà soát và nội dung Tờ trình, nội dung dự thảo Quyết định | 04 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 5 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch xem xét dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định kèm danh mục các nhiệm vụ xin ý kiến Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 02 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 6 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 7 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Tờ trình - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 8 | Văn thư phát hành Văn bản gửi UBND tỉnh | Văn phòng | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình - Dự thảo Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| (8) | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 8 ngày làm việc | Lưu ý: Thời gian này không tính thời gian chờ bố trí lịch họp của Lãnh đạo UBND tỉnh | |||||
| Bước 3 9 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ - Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 40 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, xét thấy nội dung cần phải họp, Chuyên viên báo cáo lãnh đạo văn phòng phụ trách và Lãnh đạo UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và chuyển thông tin về Chuyên viên phòng Tổng hợp Đầu tư phụ trách xếp lịch (kèm theo các thông tin chi tiết về nội | Chuyên viên phòng Văn hoá Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy mời và thời gian tổ chức họp | 01 ngày làm việc | - Giấy mời |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| dung, thời gian, thành phần, công tác tổ chức thực hiện… đảm bảo hệ thống đủ thông tin để tự động tạo Giấy mời) | ||||||||
| Bước 41 | Hệ thống tự động xuất file Giấy mời theo lịch công tác đã phê duyệt, chuyển đến lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hoá Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời | 0,5 ngày làm việc | - Giấy mời | |||
| Bước 42 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời | 0,5 ngày làm việc | - Giấy mời | |||
| Bước 403 | Văn thư phát hành Giấy mời, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | - Giấy mời | |||
| Bước 44 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo kết luận của Lãnh đạo UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hoá Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 02 ngày làm việc | - Thông báo kết luận | |||
| Bước 45 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình và trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | - Thông báo kết luận |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 46 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | - Thông báo kết luận | |||
| Bước 47 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo kết luận | |||
| Bước 48 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | - Thông báo kết luận | |||
| (8) | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 7 ngày làm việc | ||||||
| Bước 49 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển chuyên viên phòng Quản lý Du lịch; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 50 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình và Quyết định của UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch; | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình và Quyết định của UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 51 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình và Quyết định của UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Quyết định | |||
| Bước 52 | Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc phụ trách du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình và Quyết định của UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Tờ trình và Quyết định | |||
| Bước 503 | Giám đốc Sở ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình và Quyết định của UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | - Tờ trình - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 54 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình - Dự thảo Quyết định | |||
| (9) | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 7 ngày làm việc | ||||||
| Bước 55 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình - Dự thảo Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 56 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hoá Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 57 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 58 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định của UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 59 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày | Quyết định | |||
| (10) | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 6 ngày làm việc | ||||||
| 60 | Văn thư tiếp nhận Quyết định UBND tỉnh, chuyển chuyên viên phòng Quản lý Du lịch;; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 61 | Chuyên viên nghiên cứu nội dung Quyết định, dự thảo Văn bảo triển khai đến các đơn vị có liên quan, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch; | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản | |||
| 62 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; xem xét dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản | |||
| 603 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành Văn bản | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản. | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 64 | Văn thư phát hành Văn bản gửi các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 15 | lý Du lịch | Xây dựng Kế hoạch tổ chức các sự kiện du lịch | UBND tỉnh | 53 ngày làm việc | Kế hoạch tổ chức các sự kiện du lịch | |||
| (1) | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | - Dự thảo Văn bản xin ý kiến các đơn vị có liên quan | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch, Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trình Lãnh đạo phòng | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Kế hoạch,dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch, Văn bản | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản gửi các đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| (2) | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Văn bản đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo cơ quan/đơn vị và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 6 | Tham mưu Văn bản tham gia ý kiến | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 03 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo cơ quan/ đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét, ký ban hành Văn bản | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 9 | Văn thư phát hành Văn bản gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| (03 ) | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 11 ngày làm việc | ||||||
| Bước 10 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chuyển chuyên viên phòng Quản lý Du lịch; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 11 | - Tham mưu Tờ trình trình Chủ tịch/UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Kế hoạch | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; xem xét dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch xin ý kiến Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 2 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Kế hoạch | |||
| Bước 13 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 2 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Kế hoạch |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Giám đốc Sở xem xét, ký ban hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 15 | Văn thư phát hành Văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | - Dự thảo Kế hoạch | |||
| (4) | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 17 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hoá Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 18 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 19 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 20 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| (5) | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 21 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chuyển chuyên viên phòng QLDL; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng QLDL. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch | |||
| Bước 22 | Chuyên viên căn cứ nội dung Kế hoạch, dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 23 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||
| Bước 24 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 25 | Văn thư phát hành văn bản gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| (6) | Quy trình tại các đơn vị liên quan | 6 ngày làm việc | ||||||
| Bước 26 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chuyển chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng chuyên môn | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 27 | Căn cứ nội dung nhiệm vụ được giao chuyên viên phụ trách tham mưu triển khai và dự thảo báo cáo kết quả thực hiện (sau khi Kế hoạch được hoàn thành), trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 28 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 29 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | báo cáo | |||
| Bước 30 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo | |||
| (7) | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch báo cáo kết quả | 11 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thực hiện, gửi UBND tỉnh (sau khi Kế hoạch được triển khai) | ||||||||
| Bước 31 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chuyển chuyên viên phòng Quản lý Du lịch;; đồng thời chuyển lãnh đạo Sở phụ trách và lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | |||
| Bước 32 | - Tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 303 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 3 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo | 01 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 3 5 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo | |||
| Bước 3 6 | Văn thư Sở phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của văn bản ban hành | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo | |||
| 16 | Kiểm tra việc chấp hành quy định pháp luật trong lĩnh vực | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 300 ngày làm việc | Quyết định xử phạt/Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quản lý Du lịch | du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | ngành; văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | ||||||
| (1) | Quy trình xây dựng Kế hoạch kiểm tra | 6,0 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch; phân công chuyên viên xây dựng kế hoạch kiểm tra | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Phân công rõ người, rõ việc, rõ thời hạn hoàn thành trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | 0,5 ngày làm việc | Nội dung phân công được cập nhật trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên rà soát danh sách đối tượng thuộc phạm vi quản lý, tình hình chấp hành các kỳ trước và mức độ rủi ro; đối chiếu với kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh, Cục Quản lý Du lịch để tránh trùng lặp; xây dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra trình Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm lựa chọn đối tượng kiểm tra đúng nguyên tắc quản lý rủi ro và bảo đảm không trùng lặp, chồng chéo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| bản, trình Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực du lịch xem xét | định thành lập đoàn kiểm tra | |||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách du lịch xem xét, cho ý kiến, trình Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt. | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch kiểm tra và Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 5 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Kế hoạch và Quyết định | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch, Quyết định được phát hành, gửi đối tượng kiểm tra trước ít nhất 05 ngày làm việc | |||
| (2) | Quy trình tổ chức kiểm tra tại cơ sở | 13 ngày làm việc | ||||||
| Bước 7 | Đoàn kiểm tra họp thống nhất nội dung, phân công nhiệm vụ thành viên và chuẩn bị đề cương, biểu mẫu, phương tiện phục vụ kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Chịu trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ điều kiện bảo đảm cho hoạt động kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản họp đoàn; đề cương, biểu mẫu kiểm tra | |||
| Bước 8 | - Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra tại cơ sở. | Trưởng đoàn kiểm tra và các thành viên | Trưởng đoàn điều hành buổi làm việc công khai, minh | 05 ngày làm việc | Tài liệu, hồ sơ, hình ảnh ghi nhận hiện trạng và các phiếu |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| - Tiến hành kiểm tra hồ sơ pháp lý, cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực, dịch vụ theo danh sách nghiệp vụ du lịch chuẩn của Cục Du lịch. - Thu thập chứng cứ vật chất, chụp ảnh hiện trường, rà soát hệ thống quảng bá… | bạch, đúng phạm vi chuyên môn quy định trong quyết định; chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của kết quả kiểm tra; không gây cản trở hoạt động bình thường của đối tượng kiểm tra | (tính tổng đợt) mỗi đợt không quá 10 cơ sở | khảo sát nghiệp vụ đã điền đầy đủ. | |||||
| Bước 9 | - Lập Biên bản kiểm tra ghi nhận trung thực, chi tiết toàn bộ hiện trạng ưu điểm, tồn tại, hạn chế, vướng mắc của cơ sở du lịch. - Trưởng đoàn kiểm tra và Cá nhân (nếu là hướng dẫn viên)/ Đại diện pháp luật của doanh nghiệp/hộ kinh doanh cùng ký tên, đóng dấu xác nhận Biên bản ngay tại hiện trường buổi làm việc. | Thư ký Đoàn kiểm tra (lập); Thành viên Đoàn và cá nhân/Cơ sở du lịch (ký xác nhận) | Bảo đảm tính trung thực, chính xác và pháp lý của Biên bản kiểm tra. Ghi rõ ý kiến giải trình của cá nhân/cơ sở (nếu có). | Hoàn thành tại chỗ | Biên bản kiểm tra có đầy đủ chữ ký của Đoàn và đóng dấu giáp lai của cơ sở được kiểm tra (02 bản). | |||
| Bước 10 | Trường hợp phức tạp hoặc địa bàn đi lại khó khăn, Trưởng đoàn kiểm tra tham mưu Giám đốc Sở quyết định gia hạn thời gian kiểm tra (gia hạn một lần) | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về căn cứ, sự cần thiết của việc đề nghị gia hạn thời gian kiểm tra | 03 ngày làm việc | Quyết định gia hạn thời gian kiểm tra chuyên ngành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | - Lập Biên bản vi phạm hành chính nếu có (nếu thuộc thẩm quyền Đoàn) hoặc lập Tờ trình kèm hồ sơ vi phạm chuyển giao ngay cho cơ quan thẩm quyền thụ lý giải quyết. | Trưởng đoàn kiểm tra chỉ đạo Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch tham mưu | Xử lý nghiêm, kịp thời, đúng trình tự pháp luật xử lý vi phạm hành chính. Chuyển hồ sơ không quá 24h từ khi lập biên bản. | 02 ngày làm việc | Hồ sơ chuyển giao xử phạt vi phạm hành chính (Biên bản vi phạm, báo cáo vụ việc, chứng cứ kèm theo). | |||
| Bước 12 | - Trường hợp có vi phạm: Tham mưu ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thẩm quyền và theo thời gian quy định. | Giám đốc Sở | Quyết định ban hành đúng thẩm quyền pháp lý. | làm việc | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính được ban hành | |||
| (03 ) | Quy trình ban hành Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và theo dõi khắc phục sau kiểm tra | 11 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch (theo phân công của Trưởng đoàn kiểm tra) xây dựng Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục tồn tại, hạn chế sau kiểm tra, trình Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên chịu trách nhiệm về tính chính xác, khách quan của Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành và yêu cầu đối với cơ quan, đơn vị (xác định yêu cầu cụ thể thời gian khắc phục | 1,5 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và báo cáo kết quả khắc phục) | ||||||||
| Bước 14 | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch kiểm tra xem xét, trình trưởng đoàn kiểm tra ký ban hành (Phó Giám đốc Sở phụ trách du lịch) | Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Kiểm tra, chịu trách nhiệm rà soát, xem xét trước khi trình trưởng đoàn kiểm tra | 01 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; dự thảo văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | |||
| Bước 15 | Trưởng đoàn kiểm tra xem xét, ký ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính pháp lý của văn bản ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 16 | Văn thư phát hành, gửi đối tượng kiểm tra và cơ quan liên quan | Văn thư Sở | Phát hành, lưu trữ hồ sơ, văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 17 | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra; tiếp nhận và tổng hợp báo cáo kết quả khắc phục; lưu hồ sơ và tiếp tục theo dõi quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị, cá nhân | Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm theo dõi đến khi đối tượng kiểm tra khắc phục xong tồn tại; duy trì thường xuyên. | 07 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra | |||
| 17 | Quản lý | Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | Giấy phép trả cho Tổ chức, cá nhân |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Du lịch | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | |||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho tổ chức công dân | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | |||
| 18 | Quản lý | Điều chỉnh giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | Giấy phép trả cho Tổ chức, cá nhân |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Du lịch | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Du lịch | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu thực hiện thẩm định hồ sơ, dự thảo Giấy phép trình Lãnh đạo phòng Quản lý Du lịch | Chuyên viên Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy phép | 02 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Văn bản (Hồ sơ) xử lý của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở ký duyệt dự thảo Giấy phép. | Lãnh đạo Phòng Quản lý Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ - Dự thảo Giấy phép | |||
| Bước 4 | Xem xét ký duyệt Giấy phép trình chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Giấy phép | 01 ngày làm việc | Giấy phép | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy phép và chuyển kết quả cho tổ chức công dân | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép | |||
| 19 | Quản lý Văn hóa | Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | Thời gian xử lý nội bộ dự kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và Gia đình | trường hợp bình thường: 121 ngày làm việc; Trường hợp đặc biệt: 103 ngày làm việc (không tính thời gian xin ý kiến Bộ VHTTDL ) | |||||||
| 1 | Lập, gửi và tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống QLVB | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gửi văn bản đề nghị các sở, ngành, đơn vị; UBND các xã, phường cung | 10 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| cấp thông tin, nhu cầu, hiện trạng) | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo văn bản, trình lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Nội dung dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình phê duyệt, ký số trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số văn bản | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gửi xin ý kiến các sở, ngành có liên quan) | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp tham mưu dự thảo quy hoạch; dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo quy hoạch; dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến; nội dung dự thảo Quy hoạch trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 03 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý; dự thảo Quy hoạch. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung góp ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Nội dung góp ý kèm dự thảo quy hoạch được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (các sở, ngành, đơn vị; UBND các xã, phường) | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường và lãnh đạo Phòng chuyên môn các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường) | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, | Chuyên viên phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | môn các Sở, ngành, đơn vị; Chuyên viên phòng chuyên môn các xã, phường | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn các Sở, ngành, đơn vị trình lãnh đạo Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo phòng chuyên môn các xã, phường trình lãnh đạo UBND các xã, phường xem xét | Lãnh đạo phòng chuyên môn các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo phòng chuyên môn các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường ký số trên Hệ thống, chuyển lại Chuyên viên chủ trì soạn thảo văn bản xin ý kiến của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Lãnh đạo các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 5 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tham mưu và nội | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và dự thảo văn |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình lãnh đạo phòng | dung dự thảo văn bản | bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về quy hoạch; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | ||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về quy hoạch; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về quy hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 6 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo văn bản, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về quy hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về quy hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 7 | Quy trình tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Không quy định thời gian | ||||||
| 8 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo văn bản, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp thu ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp thu ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 9 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp ý kiến góp ý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đìn | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh; dự thảo tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình phê duyệt, ký số trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình trình UBND tỉnh; dự thảo Tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số Tờ trình kèm dự thảo Tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và dự thảo Tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành | |||
| 10 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, báo cáo xin ý kiến Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Quyết định ban hành Quy hoạch | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch | |||
| Bước 3 | Chuyên viên hoàn chỉnh hồ sơ theo ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, trình Bí | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Quyết | 02 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thư Đảng ủy UBND tỉnh ban hành | định ban hành Quy hoạch | |||||||
| Bước 4 | Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh ký ban hành | Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Đảng ủy UBND tỉnh phát hành văn bản, gửi BTV Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành | |||
| 11 | Quy trình xử lý của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 03 ngày làm việc | ||||||
| Theo quy chế hoạt động của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Xử lý đúng quy định | 03 ngày làm việc | Kết luận | ||||
| 12 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | ||||||
| Thực hiện kết luận của Ban Thường vụ tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch rà soát, hoàn thiện dự thảo Quy hoạch | Chủ tịch UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 02 ngày làm việc | Văn bản giao nhiệm vụ | ||||
| 13 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 08 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình nghiên cứu nội dung chỉ đạo, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Quyết định ban hành quy hoạch trình lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết định ban hành quy hoạch | 04 ngày làm việc | Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình phê duyệt, ký số trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo Quyết định ban hành quy hoạch | 02 ngày làm việc | Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số Tờ trình kèm dự thảo Quyết định ban hành quy hoạch | Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt quy hoạch được ban hành | |||
| 14 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh | |||||||
| 14.1 | Trường hợp bình thường | 15 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Quyết định ban hành Quy hoạch, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra dự thảo Quyết định ban hành Quy hoạch | 09 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định ban hành Quy hoạch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định ban hành Quy hoạch | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định ban hành Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ban hành | |||
| 14.2 | Trường hợp đặc biệt | 30 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Quyết định ban hành Quy hoạch, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch | 22 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định phê duyệt Quy hoạch | 05 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy hoạch |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ban hành | |||
| 20 | Quản lý Văn hóa và Gia đình | Điều chỉnh Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | Nội bộ dự kiến trường hợp bình thường: 121 ngày làm việc; Trường hợp đặc biệt: 103 6 ngày làm việc (không tính thời gian xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và Du lịch) | ||||||||
| 1 | Lập, gửi và tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống QLVB | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gửi văn bản đề nghị các sở, ngành, đơn vị; UBND các xã, phường cung cấp thông tin, nhu cầu, hiện trạng) | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo văn bản, trình lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Nội dung dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình phê duyệt, ký số trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số văn bản | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo văn bản được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gửi xin ý kiến các sở, ngành có liên quan) | 03 5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu dự thảo quy hoạch; dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo điều chỉnh quy hoạch; dự thảo xin ý kiến | 03 0 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến; nội dung dự thảo điều chỉnh Quy hoạch trên Hệ thống | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 03 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý; dự thảo điều chỉnh Quy hoạch. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung góp ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Nội dung góp ý kèm dự thảo điều chỉnh quy hoạch được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (các sở, ngành, đơn vị; UBND các xã, phường) | 4,5 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường và lãnh đạo Phòng chuyên môn các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường) | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn các Sở, ngành, đơn vị; Chuyên viên phòng chuyên môn các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn các Sở, ngành, đơn vị trình lãnh đạo Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo phòng chuyên môn các xã, phường trình lãnh đạo UBND các xã, phường xem xét | Lãnh đạo phòng chuyên môn các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo phòng chuyên môn các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường ký số trên Hệ thống, chuyển lại Chuyên viên chủ trì soạn thảo văn bản xin ý kiến của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Lãnh đạo các Sở, ngành, đơn vị; lãnh đạo UBND các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 5 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tham mưu và nội dung dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch điều chỉnh quy hoạch; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch điều |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chỉnh quy hoạch; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch điều chỉnh quy hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | |||
| 6 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo văn bản, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch điều chỉnh quy hoạch; hồ sơ kèm theo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch điều chỉnh quy hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 7 | Quy trình tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Không quy định thời gian | ||||||
| 8 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, hoàn thiện dự thảo văn bản, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp thu ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp thu ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 9 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp ý kiến góp ý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 09 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đìn | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình trình UBND tỉnh; dự thảo tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình phê duyệt, ký số trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình trình UBND tỉnh; dự thảo Tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số Tờ trình kèm dự thảo Tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và dự thảo Tờ trình Đảng ủy UBND tỉnh trình Ban Thường vụ Tỉnh ủy được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 10 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, báo cáo xin ý kiến Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | |||
| Bước 3 | Chuyên viên hoàn chỉnh hồ sơ theo ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, trình Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh ban hành | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | 02 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | |||
| Bước 4 | Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh ký ban hành | Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Đảng ủy UBND tỉnh phát hành văn bản, gửi Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 11 | Quy trình xử lý của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 03 ngày làm việc | ||||||
| Theo quy chế hoạt động của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Ban Thường vụ Tỉnh ủy | Xử lý đúng quy định | 03 ngày làm việc | Kết luận | ||||
| 12 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | ||||||
| Thực hiện kết luận của Ban Thường vụ tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch rà soát, hoàn thiện dự thảo điều chỉnh Quy hoạch | Chủ tịch UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 02 ngày làm việc | Văn bản giao nhiệm vụ | ||||
| 103 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình nghiên cứu nội dung chỉ đạo, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, dự thảo Tờ | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết | 04 ngày làm việc | Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết định ban hành điều chỉnh quy hoạch |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trình UBND tỉnh, dự thảo Quyết định ban hành điều chỉnh quy hoạch trình lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | định ban hành điều chỉnh quy hoạch | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình phê duyệt, ký số trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo Quyết định ban hành điều chỉnh quy hoạch | 02 ngày làm việc | Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết định ban hành điều chỉnh quy hoạch | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số Tờ trình kèm dự thảo Quyết định ban hành điều chỉnh quy hoạch | Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Văn hóa, Thể thao và Du lịch; nội dung dự thảo Quyết định điều chỉnh quy hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh quy hoạch được ban hành | |||
| 14 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 14.1 | Trường hợp bình thường | 15 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Quyết định ban hành Quy hoạch, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định ban hành điều chỉnh Quy hoạch | 09 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định ban hành điều chỉnh Quy hoạch | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ban hành | |||
| 14.2 | Trường hợp đặc biệt | 03 0 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống Quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Quyết định ban hành Quy hoạch, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định ban hành điều chỉnh Quy hoạch | 22 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định ban hành điều chỉnh Quy hoạch | 05 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định điều chỉnh Quy hoạch | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Quyết định, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh Quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh được ban hành | |||
| 21 | Quản lý Văn hóa và | Quyết định tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 103 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Gia đình | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản hồ sơ xin phép tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình phụ trách tham mưu | Văn thư | Kiểm tra việc tiếp nhận, chuyển đúng phòng chuyên môn; bảo đảm không thất lạc, chậm chuyển hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin phép được tiếp nhận, vào sổ/hệ thống và chuyển xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin phép tổ chức bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định hồ sơ xin phép theo các quy định của pháp luật, báo cáo lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, thẩm định | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ có liên quan kèm theo. | |||
| Bước 3 | Chuyên viên tham mưu CV xin ý kiến Công an tỉnh/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh trình Trưởng phòng xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ có liên quan kèm theo. | |||||
| 03 .1 | Tham mưu văn bản xin ý kiến Công an tỉnh/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh trình Trưởng phòng xem xét, | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ quan chuyên môn đảm bảo đúng nội dung, quy định, thẩm | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ có liên quan kèm theo. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trình Giám đốc Sở xem xét ký Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | Sở xem xét, ký ban hành Tờ trình | - Hồ sơ có liên quan kèm theo. | ||||||
| Bước 6 | Thẩm định, ký duyệt văn bản Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban hành Quyết định cho phép phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt Tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban hành Quyết định cho phép phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ có liên quan kèm theo. | |||
| Bước 7 | Phát hành văn bản, Tờ trình đã được Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển UBND tỉnh | Văn thư | Ban hành văn bản, gửi đùng thành phần, đối tượng theo quy định | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ có liên quan kèm theo. | |||
| Bước 8 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và hồ sơ có liên quan | Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận văn bản, chuyển phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xem xét, xử lý theo đúng thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ có liên quan kèm theo. | |||
| Bước 9 | Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử | Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Văn | Tiếp nhận, thẩm định nội dung Tờ trình và văn bản, hồ | 02 ngày làm việc | -Tờ trình của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lý văn bản, báo cáo lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | phòng UBND tỉnh | sơ kèm theo đảm bảo đúng quy định của pháp luật; tham mưu dự thảo văn bản của UBND tỉnh | - Dự thảo Văn bản quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | |||||
| Bước 10 | Thẩm định văn bản Quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ, báo cáo xin ý kiến Thường trực UBND tỉnh xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | - Thẩm định dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản Quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | |||
| Bước 11 | Tổng hợp ý kiến thường trực UBND tỉnh, hoàn thiện văn bản trình Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh vực xem xét ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | - Tiếp thu, hoàn thiện văn abnr theo ý kiến tham gia góp ý của Thường trực UBND tỉnh; - Hoàn thiện dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình lãnh đạo UBND | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tỉnh xem xét ký duyệt | ||||||||
| Bước 12 | Lãnh đạo UBND tỉnh (Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh vực) xem xét ký ban hành Quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | Phó Chủ tịch UBND tỉnh phu trách lĩnh vực | Ký ban hành Quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | 01 ngày làm việc | Quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ | |||
| Bước 13 | Phát hành Quyết định cho phép bắn pháo hoa nổ hoặc thay đổi tầm bắn, thời lượng bắn pháo hoa nổ gửi các cơ quan, đơn vi có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đến đúng thành phần, đối tượng tiếp nhận văn bản theo nội dung Quyết định, giử Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cá, nhân, tổ chức có liên quan | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ có liên quan | |||
| 22 | Quản lý Văn hóa và Gia đình | Kiểm tra việc tổ chức lễ hội trên địa bàn tỉnh | Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 28 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Xây dựng Kế hoạch kiểm tra lễ hội theo đợt/hoặc theo từng lễ hội | Chuyên viên Phòng Quản lý | Nghiên cứu, xác định đúng phạm vi, | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo kế hoạch/văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| (xác định rõ thời gian, địa điểm, nội dung kiểm tra, hình thức, thành phần tham gia kiểm tra, đề cương báo cáo phục vụ kiểm tra) | Văn hóa và Gia đình | đối tượng, nội dung và căn cứ kiểm tra; chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | kiểm tra; Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||||
| Bước 2 | Kiểm tra nội dung tham mưu; xem xét căn cứ, phạm vi, đối tượng và nội dung kiểm tra; hoàn thiện Kế hoạch trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, cần thiết và phù hợp pháp luật của đề xuất kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ và dự thảo đã được kiểm tra; dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 3 | Xem xét, quyết định việc kiểm tra; ký kế hoạch/văn bản kiểm tra hoặc giao nhiệm vụ kiểm tra theo thẩm quyền | Lãnh đạo Sở | Quyết định phạm vi, nội dung, thời gian, thành phần thực hiện kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 4 | Phát hành tới địa phương nơi có lễ hội được kiểm tra/ địa phương chuẩn bị báo cáo gửi Sở. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng nội dung, thành phần | 05 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||
| Bước 5 | Tiếp nhận báo/chuyên viên tổng hợp nội dung, báo cáo Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình, tham mưu Quyết định thành lập đoàn kiểm tra trình lãnh đạo phòng | 2,5 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 5.1 | Tiếp nhận nội dung báo cáo, tham mưu văn bản mời Công an/ đơn vị liên quan tham gia cùng đoàn kiểm tra | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Tham mưu ban hành văn bản mời Công an tỉnh và các đơn vị liên quan tham gia đoàn kiểm tra | 01 ngày làm việc | Dự thảo Công văn mời tham gia đoàn kiểm tra | |||
| 5.2 | Lãnh đạo phòng thẩm định văn bản, trình Giám đốc Sở ký ban hành, gửi các đơn vị có liên quan | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định Công văn mời tham gia đoàn kiểm tra, trình Giám đốc Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn mời tham gia đoàn kiểm tra, trình Giám đốc Sở ký duyệt | |||
| 5.03 | Giám đốc Sở ký Công văn gửi các đơn vị liên quan mời tham gia đoàn kiểm tra | Lãnh đạo Sở | Công văn mời tham gia đoàn kiểm tra, trình Giám đốc Sở ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn mời tham gia đoàn kiểm tra | |||
| 5.4 | Phát hành Công văn mời tham gia đoàn kiểm tra | Văn thư | Phát hành văn bản mời tham gia đoàn kiểm tra đúng nội dung, thành phần mời | 0,5 ngày làm việc | Công văn mời tham gia đoàn kiểm tra | |||
| Bước 6 | Tham mưu ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, trình Trưởng phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, báo cáo Giám đốc Sở | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đảm bảo đúng nội dung, thành phần đoàn | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng thẩm định văn bản Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, báo cáo Giám đốc Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Thẩm định dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra đảm bảo đúng nội dung, thành phần đoàn | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ liên quan | |||
| Bước 8 | Giám đốc Sở ký ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra | Lãnh đạo Sở | Ký duyệt ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ liên quan | |||
| Bước 9 | Văn thư Sở phát hành văn bản Quyết định thành lập đoàn kiểm tra gửi các địa phương, đơn vị có liên quan | Văn thư | Ban hành Quyết định đảm bảo đúng thành phần tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ liên quan | |||
| Bước 10 | Tổ chức kiểm tra thực tế việc quản lý và tổ chức lễ hội; kiểm tra việc thực hiện nội dung đã đăng ký/thông báo, công tác tổ chức nghi lễ và hoạt động hội, bảo đảm an ninh trật tự, an toàn, PCCC, vệ sinh môi trường, quản lý thu - chi, công đức, hoạt động dịch vụ và các nội dung khác theo quy định; lập biên bản, ghi nhận kết quả | Đoàn/Tổ kiểm tra hoặc công chức được giao nhiệm vụ | Thực hiện đúng phạm vi, nội dung được giao; ghi nhận khách quan, đầy đủ tình hình và các tồn tại, vi phạm (nếu có) | 10 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra; tài liệu, thông tin, hình ảnh và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 11 | Tổng hợp, đánh giá kết quả kiểm tra; xác định nội dung thực hiện đúng, tồn tại, hạn chế, dấu hiệu vi | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của kết quả tổng hợp, | 02 ngày làm việc sau khi kết | Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra; dự thảo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phạm; dự thảo báo cáo kết quả và đề xuất biện pháp chấn chỉnh, khắc phục hoặc chuyển xử lý theo thẩm quyền | Gia đình /công chức được giao tổng hợp | căn cứ pháp lý và đề xuất sau kiểm tra | thúc kiểm tra | văn bản yêu cầu khắc phục/kiến nghị xử lý | ||||
| Bước 12 | Kiểm tra kết quả tổng hợp, dự thảo báo cáo và biện pháp xử lý sau kiểm tra; trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, kết luận và đề xuất xử lý thuộc lĩnh vực chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ, báo cáo và dự thảo văn bản đã được kiểm tra | |||
| Bước 13 | Xem xét kết quả kiểm tra; ký ban hành văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc phục đối với nội dung thuộc thẩm quyền; trường hợp vượt thẩm quyền hoặc cần UBND tỉnh chỉ đạo thì ký báo cáo, đề xuất UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh xem xét | Lãnh đạo Sở | Quyết định biện pháp thuộc thẩm quyền của Sở hoặc báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền xử lý | 01 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra; văn bản yêu cầu chấn chỉnh/khắc phục hoặc báo cáo, kiến nghị UBND tỉnh | |||
| Bước 14 | Vào số, phát hành văn bản; gửi cơ quan, đơn vị có liên quan; lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành đúng thể thức, đúng đối tượng, đúng thời gian | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, hồ sơ được lưu | |||
| Bước 15 | Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị sau kiểm tra; tổng hợp kết quả khắc phục. Nếu phát hiện vi phạm cần xử lý thì | Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Theo dõi việc thực hiện; báo cáo Lãnh đạo phòng/Lãnh đạo Sở đối với | 02 ngày làm việc | Báo cáo kết quả khắc phục; hồ sơ chuyển xử lý vi phạm nếu có |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chuyển sang quy trình xử lý hoặc kiến nghị xử lý vi phạm | trường hợp không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ | |||||||
| 23 | Quản lý Văn hóa và Gia đình | Tổ chức, hướng dẫn hoạt động văn nghệ quần chúng trên địa bàn tỉnh | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 08 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình đề nghị hướng dẫn | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xuất phát từ tình hình thực tiễn, lãnh đạo chỉ đạo phòng chuyên môn soạn thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | Lãnh đạo Sở, ngành, UBND cấp xã | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, nghiên cứu, xây dựng dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng, đơn vị kiểm tra nội dung, trình lãnh đạo phê duyệt | Trưởng phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | |||
| 2 | Quy trình hướng dẫn của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng chuyên môn được phân công chủ trì tham mưu nghiên cứu hồ sơ; trường hợp cần thiết hoặc theo quy định của pháp luật, chỉ đạo của cấp có thẩm quyền thì chủ động phối hợp, trao đổi hoặc lấy ý kiến các phòng, đơn vị thuộc Sở và cơ quan, đơn vị có liên quan; tổng hợp, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo văn bản hướng dẫn; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng, đơn vị. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung hướng dẫn đúng quy định, đúng trình tự, tiến độ và chất lượng. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản hướng dẫn; hồ sơ, tài liệu liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung hướng dẫn, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng nội dung trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||
| Bước 4 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, ký văn bản hướng dẫn theo thẩm quyền; chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Quyết định nội dung tham gia ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn đã được ký | |||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành văn bản điện tử theo quy định; gửi cơ quan đề nghị và các cơ quan, đơn vị có liên quan; lưu hồ sơ | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành, quản lý, lưu trữ hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành, gửi cơ quan đề nghị và lưu hồ sơ | |||
| 24 | Quản lý Văn hóa và Gia đình | Quản lý, hướng dẫn hoạt động thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở | UBND các xã, phường | 06 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản chỉ đạo Lãnh đạo UBND xã hoặc đề xuất tổ | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo/đề xuất đã được tiếp |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chức các Chương trình/hoạt động của Trưởng thôn, Tổ trưởng TDP chuyển trực tiếp cho công chức chuyên môn xử lý | cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | nhận, chuyển cho công chức chuyên môn trên hệ thống. | ||||||
| Bước 2 | Khảo sát thực tế; phối hợp rà soát, thẩm định thực trạng hoạt động và soạn thảo văn bản hướng dẫn/quản lý | Công chức Văn hóa - Xã hội tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp xã và Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật. Chủ trì khảo sát, đánh giá tình hình sử dụng, cơ sở vật chất, ban chủ nhiệm thiết chế xã, thôn. Gửi lấy ý kiến phối hợp (nếu cần thiết). Soạn thảo dự thảo Kế hoạch/Văn bản hướng dẫn quản lý hoạt động. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình giải quyết công việc; Ý kiến phối hợp của các chuyên môn trên phần mềm; Tờ trình kèm dự thảo Văn bản hướng dẫn/Kế hoạch |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Xem xét, phê duyệt hồ sơ dự thảo. | Trưởng phòng Văn hoá - Xã hội | Xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phê duyệt dự thảo | |||
| Bước 4 | Xem xét, phê duyệt và ký ban hành Kế hoạch/Văn bản hướng dẫn. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký, duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn/Kế hoạch quản lý hoạt động đã được ký số phê duyệt. | |||
| Bước 5 | Đăng ký số, phát hành văn bản điện tử và đôn đốc, hướng dẫn các thôn triển khai thực hiện. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành, gửi đến các thôn để theo dõi và triển khai thực hiện. | |||
| 25 | Quản lý Văn hóa và Gia đình | Kiểm tra hoạt động thư viện thuộc phạm vi quản lý | Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 11 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình soạn thảo Kế hoạch kiểm tra | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực rà soát tình hình thực tế hoặc chỉ đạo của UBND tỉnh hoặc văn bản chỉ đạo cần thiết kiểm tra đột xuất; nghiên cứu hồ sơ, soạn | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo nội dung kế hoạch kiểm tra chuyển lãnh đạo phòng | trương, quy định của pháp luật | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ ký duyệt, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi các địa phương liên quan | |||
| 2 | Thông báo Kế hoạch kiểm tra và gửi Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản Thông báo Kế hoạch, Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra gửi đối tượng kiểm tra, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, chất lượng | 01 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ ký duyệt, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi các địa phương liên quan | |||
| 03 | Thực hiện kiểm tra | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện kiểm tra trong thời gian nhất định | Không quy định thời gian | |||||
| 4 | Thông báo kết luận kiểm tra gửi đối tượng kiểm tra | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản Thông báo kết luận kiểm tra, trình Trưởng phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ ký duyệt, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản kết luận gửi đối tượng kiểm tra và báo cáo UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, hồ sơ được lưu trữ theo quy định. | |||
| 26 | Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chấp thuận tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn thuộc thẩm quyền | Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan; kiểm tra sơ bộ việc thể hiện các tài liệu trong hồ sơ; vào sổ/hệ thống; xác định thời điểm tiếp nhận; chuyển hồ sơ cho chuyên viên và Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, số hóa/chuyển hồ sơ đúng quy định; không tự thẩm định nội dung chuyên môn. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận, vào sổ/hệ thống và chuyển chuyên môn xử lý. | Nếu hồ sơ chưa rõ/thiếu thành phần theo quy định, chuyên viên kiểm tra và |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tham mưu xử lý theo Bước 2; không yêu cầu bổ sung ngoài quy định. | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ, đúng đối tượng, đúng thẩm quyền; đối chiếu nội dung văn bản đề nghị thẩm định sự phù hợp với quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn; rà soát tên cuộc thi/liên hoan, mục đích, nội dung, hình thức, thời gian, địa điểm, đối tượng, quy mô, giải thưởng, thành phần tổ chức và các điều kiện liên quan; xác định nội dung cần làm rõ/bổ sung (nếu có); dự thảo văn bản chấp thuận hoặc văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình. | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, thẩm định; bảo đảm căn cứ pháp lý, tính chính xác và không đặt ra yêu cầu ngoài quy định. | 05 ngày làm việc | Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ. | Thực hiện theo Nghị định số 144/2020/ NĐ-CP và văn bản sửa đổi, bổ sung hiện hành. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, việc yêu cầu hoàn thiện phải nêu rõ nội dung cần hoàn thiện. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| hóa và Gia đình | triển khai công tác gia đình hằng năm | |||||||
| 1 | Xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, xây dựng dự thảo kế hoạch, lập phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống chuyển đến các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các sở ngành liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo đóng góp ý kiến trên phiên | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | |||
| Bước 9 | Văn thư đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống chuyển đến đơn vị xin ý kiến | Văn thư đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và báo cáo UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 10 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị; hoàn thiện dự thảo kế hoạch, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung tiếp thu hoàn thiện dự thảo kế hoạch | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 12 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo Kế hoạch được phê duyệt | |||
| Bước 13 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh (phê duyệt Kế hoạch) | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 14 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng | Văn thư | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 15 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo kế hoạch, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo kế hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; dự thảo kế hoạch trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | |||
| Bước 17 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký kế hoạch. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả quyết định | 01 ngày làm việc | Kế hoạch triển khai công tác gia đình trên địa bàn tỉnh | |||
| Bước 18 | Văn thư phát hành kế hoạch đã được ký duyệt, gửi các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch triển khai công tác gia đình trên địa bàn tỉnh | |||
| 28 | Quản lý Văn hóa | Kiểm tra việc phổ biến phim trên địa bàn tỉnh | Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 45 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và Gia đình | ||||||||
| 1 | Chuẩn bị tiến hành kiểm tra | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, thu thập thông tin, khảo sát, nắm tình hình (nếu xét thấy cần thiết) để phục vụ cho việc ban hành quyết định kiểm tra và xây dựng kế hoạch tiến hành kiểm tra | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về báo cáo kết quả khảo sát, nắm tình hình, thu thập thông tin phục vụ cho việc ban hành quyết định kiểm tra và xây dựng kế hoạch kiểm tra | làm việc | Báo cáo kết quả khảo sát, nắm tình hình | |||
| 2 | Ban hành Quyết định kiểm tra và Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 2 | Chuyên viên được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định kiểm tra, dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra gửi Lãnh đạo phòng xem xét (cần xin ý kiến phối hợp của các sở, ban, ngành, đơn vị) | Chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định kiểm tra, Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra | 6,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định kiểm tra, Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra | 02 ngày làm việc | Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra | |||
| Bước 5 | Văn thư ban hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 03 | Xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 6 | Thư ký đoàn kiểm tra (chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) dự thảo kế hoạch tiến hành kiểm tra, gửi Trưởng đoàn kiểm tra xem xét (Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Thư ký đoàn kiểm tra (chuyên viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Chịu trách nhiệm về nội dung Kế hoạch tiến hành kiểm tra | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tiến hành kiểm tra | |||
| Bước 7 | Trưởng đoàn kiểm tra xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng đoàn kiểm tra (Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tiến hành kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Kế hoạch tiến hành kiểm tra | |||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Kế hoạch tiến hành kiểm tra | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Kế hoạch đã phê duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch tiến hành kiểm tra được phê duyệt | |||
| Bước 9 | Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo; Thông báo về thời gian công bố Quyết định kiểm tra cho đối tượng được kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra (Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Chịu trách nhiệm về nội dung yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo; nội dung thông báo tổ chức việc công bố Quyết định kiểm tra | 03 ngày làm việc | Thông báo | |||
| 4 | Tiến hành kiểm tra | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 10 | Công bố Quyết định kiểm tra | Trưởng Đoàn kiểm tra (Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Chịu trách nhiệm về việc tổ chức công bố Quyết định kiểm tra | 01 ngày làm việc | Biên bản công bố Quyết định kiểm tra | |||
| Bước 11 | Tổ chức kiểm tra trực tiếp | Trưởng đoàn/các thành | - Trưởng Đoàn chịu trách nhiệm về việc chỉ đạo hoạt động | 07 ngày làm việc kể từ ngày | - Báo cáo kết quả kiểm tra của các thành viên Đoàn kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| viên Đoàn kiểm tra | - Các thành viên Đoàn Kiểm tra chịu trách nhiệm kiểm tra, báo cáo, kết luận về nội dung kiểm tra được Trưởng đoàn phân công | công bố Quyết định kiểm tra | - Dự thảo Biên bản kiểm tra của Đoàn | |||||
| 5 | Kết thúc kiểm tra và xử lý vi phạm (nếu có) | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 12 | Thông báo kết thúc kiểm tra trực tiếp | Trưởng Đoàn kiểm tra (Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Chịu trách nhiệm thông báo về thời gian kết thúc kiểm tra trực tiếp | 01 ngày làm việc | Thông báo | |||
| Bước 13 | Lập Biên bản kiểm tra | Trưởng Đoàn kiểm tra; Thư ký Đoàn (Lãnh đạo và Chuyên viên phòng | - Trưởng Đoàn chịu trách nhiệm về nội dung biên bản kiểm tra đã ký với đối tượng kiểm tra; | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quản lý Văn hóa và Gia đình) | - Thư ký Đoàn chịu trách nhiệm về kết quả tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra của các thành viên Đoàn kiểm tra; dự thảo Biên bản kiểm tra trước khi được ký với đối tượng kiểm tra. | |||||||
| Bước 14 | Báo cáo kết quả kiểm tra; tham mưu các văn bản xử lý vi phạm (nếu có) | Trưởng Đoàn kiểm tra (Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo đối với Lãnh đạo Sở - là người ra quyết định kiểm tra; nội dung tham mưu dự thảo các văn bản xử lý vi phạm (nếu có) | 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra trực tiếp | Báo cáo kết quả kiểm tra; dự thảo các văn bản xử lý | |||
| Bước 15 | Xử lý vi phạm (nếu có) theo thẩm quyền | Người ra Quyết định kiểm tra/người có thẩm quyền xử phạt vi | Chịu trách nhiệm các quyết định xử lý sai phạm do mình ban hành | 02 ngày làm việc kể trừ ngày nhận được kết quả báo cáo hoặc | Quyết định xử lý sai phạm/Quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| phạm hành chính | đề xuất của Trưởng đoàn kiểm tra | |||||||
| Bước 16 | Chuyển hồ sơ vụ việc đến cơ quan điều tra nếu phát hiện có dấu hiệu tội phạm (nếu có) | Người ra Quyết định kiểm tra | Chịu trách nhiệm về hồ sơ vụ việc xác định có dấu hiệu tội phạm | 01 ngày làm việc | Công văn/Phiếu chuyển hồ sơ | |||
| Bước 17 | Thông báo kết quả kiểm tra, xử lý vi phạm đến đối tượng kiểm tra và các cơ quan, tổ chức có liên quan | Trưởng đoàn kiểm tra (Lãnh đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo | 01 ngày làm việc | Thông báo | |||
| 6 | Tổ chức thực hiện kết luận, kiến nghị, xử lý sai phạm (nếu có) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Chỉ đạo đối tượng kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra, quyết định xử lý sai phạm (nếu có) | định kiểm tra; - Công chức được phân công theo dõi, đôn | - Người ra quyết định kiểm tra chịu trách nhiệm về nội dung văn bản chỉ đạo đối tượng kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra | 01 ngày làm việc | Công văn |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| đốc | - Công chức được phân công theo dõi chịu trách nhiệm tham mưu văn bản chỉ đạo, đôn đốc việc thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra | |||||||
| Bước 19 | Tổ chức thực hiện quyết định xử lý sai phạm (nếu có) | - Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định xử lý sai phạm | 03 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 20 | Theo dõi, đôn đốc, báo cáo kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra, xử lý sai phạm của đối tượng kiểm tra | Công chức được phân công theo dõi, đôn đốc | Chịu trách nhiệm báo cáo kết quả theo dõi, đôn đốc | 01 ngày làm việc | Báo cáo | |||
| 7 | Lưu trữ hồ sơ kiểm tra | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 21 | Sắp xếp hồ sơ kiểm tra, lập danh mục hồ sơ theo quy định, lưu trữ hồ sơ, tài liệu | Trưởng đoàn kiểm tra và thư ký đoàn (Lãnh đạo và Chuyên | Chịu trách nhiệm về bảo quản, lưu trữ hồ sơ kiểm tra | 02 ngày làm việc | Hồ sơ kiểm tra được lưu trữ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| viên phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình) | ||||||||
| 29 | Thể dục, Thể thao | Quy trình xây dựng, trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành kế hoạch phát triển thể thao thành tích cao | UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | 26 ngày làm việc | Kế hoạch | |||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Giám đốc/Phó giám đốc Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống HS công việc, chuyển đến các đơn vị có liên quan: Sở Tài chính, Tư pháp, | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị; hoàn thiện dự thảo kế hoạch, trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh dạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo Kế hoạch được phê duyệt | |||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 5 | Quy trình triển khai kế hoạch tổ chức tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi; các đơn vị có liên quan phối hợp | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung Kế hoạch dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | |||
| 30 | Thể dục, Thể thao | Xây dựng và tổ chức thực hiện đăng cai tổ chức giải thể thao quốc gia, quốc tế được giao | Chủ tịch UBND tỉnh | 603 ngày làm việc | Kế hoạch đăng cai tổ chức giải | |||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ | 0,5 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Lịch thi đấu Thể thao Quốc gia của Cục Thể dục, Thể thao Việt Nam , chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục, Thể thao; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Tiếp nhận, luân chuyển văn bản đúng quy định; | 0,5 ngày làm việc | Công văn giao nhiệm vụ được tiếp nhận và chuyển trực tiếp trên hệ thống | |||
| 2 | Quy trình xin chủ trương đăng cai tổ chức giải tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu nhiệm vụ được giao, dự thảo Công văn báo cáo UBND tỉnh xin chủ trương đăng cai/ xin ý kiến trình Trưởng phòng. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung Công văn. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tổ chức các giải thi đấu; địa điểm, thời gian. | |||
| Bước 2 | Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt chủ trương; trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | dự thảo Văn bản; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; hồ sơ trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 9 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký phê duyệt Chủ trương | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả quyết định | 01 ngày làm việc | Văn bản đồng ý chủ trương đã ký | |||
| Bước 10 | Văn thư phát hành Quyết định phê duyệt chủ trương, gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phê duyệt chủ trương được ban hành | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận nhiệm vụ | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận chủ trương đồng ý tổ chức giải của UBND tỉnh, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Quản lý Thể dục, Thể thao; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Tiếp nhận, luân chuyển văn bản đúng quy định; | 0,5 ngày làm việc | Công văn giao nhiệm vụ được tiếp nhận và chuyển trực tiếp trên hệ thống | |||
| 5 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 12 | Văn thư tiếp nhận Văn bản đồng ý chủ trương đăng cai, chuyển trực tiếp đến chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và lãnh đạo Phòng. | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Tiếp nhận, luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đồng ý chủ trương đăng cai được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 13 | Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thu thập, rà soát, tổng hợp cơ sở vật chất, điều kiện tổ chức; tổ chức khảo sát (nếu có); phân tích, đánh giá thực trạng làm cơ sở xây dựng Kế hoạch. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu tổng hợp, kết quả khảo sát (nếu có) và đánh giá thực trạng. | 0,5 ngày làm việc | Bảng tổng hợp số liệu; báo cáo đánh giá thực trạng; tài liệu, kết quả khảo sát (nếu có). | |||
| Bước 14 | Xây dựng dự thảo kế hoạch, các phụ lục và hồ sơ liên quan; đồng thời chuẩn bị nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tham mưu và nội dung dự thảo kế hoạch | 01 ngày làm việc | Dự thảo kế hoạch, phụ lục; hồ sơ lấy ý kiến và tài liệu kèm theo. | |||
| Bước 15 | Chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch và hồ sơ gửi các đơn vị có liên quan xin ý kiến về dự thảo kế hoạch tổ chức giải; trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, nội dung Phiếu trình, dự thảo kế hoạch. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo kế hoạch; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 16 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, phù hợp, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; hồ sơ trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | |||
| Bước 17 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký Văn bản gửi các đơn vị có liên quan xin ý | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản ban hành kèm theo dự thảo kế |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| kiến về dự thảo kế hoạch tổ chức giải, chuyển Văn thư phát hành. | hoạch tổ chức giải; hồ sơ kèm theo. | |||||||
| Bước 18 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên Hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị xin ý kiến | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành đúng thời gian và đúng nơi nhận. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản gửi các đơn vị kèm hồ sơ dự thảo kế hoạch. | |||
| 6 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 19 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 20 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 21 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 22 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | ||||||||
| 7 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý về kế hoạch tổ chức | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 23 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị; hoàn thiện dự thảo kế hoạch, trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 25 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo Kế hoạch được phê duyệt | |||
| Bước 26 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 8 | Quy trình xin ý kiến thành lập Ban Tổ chức địa phương tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 27 | Chuyên viên tham mưu văn bản gửi các đơn vị có liên quan xin ý kiến tham gia Ban Tổ chức giải, trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo kế hoạch và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 28 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 29 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo văn bản được phê duyệt | |||
| Bước 30 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 9 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 31 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 32 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | góp ý kiến trên phiên | |||||||
| Bước 303 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | |||
| Bước 3 4 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | |||
| 10 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý về dự thảo Quyết định Ban Tổ chức | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 3 5 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị; hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo quyết định và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 3 6 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo quyết định và hồ sơ liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 7 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo quyết định được phê duyệt | |||
| Bước 3 8 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến các đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 11 | Quy trình triển khai thực hiện Kế hoạch tổ chức giải | |||||||
| 11.1 | Quy trình ban hành giấy mời họp Ban Tổ chức địa phương tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 3 9 | Chuyên viên hoàn thiện dự thảo giấy mời, trình Trưởng phòng kèm theo các hồ sơ liên quan | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo giấy mời và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 40 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo giấy mời và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 41 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo giấy mời được phê duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 42 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 11.2 | Quy trình triển khai Thông báo phân công nhiệm vụ thành viên Ban tổ chức giải | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 403 | Chuyên viên hoàn thiện dự thảo phân công nhiệm vụ thành viên Ban Tổ chức, trình Trưởng phòng kèm theo các hồ sơ liên quan | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo phân công nhiệm vụ và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 44 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo phân công nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo phân công nhiệm vụ và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 45 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo phân công nhiệm vụ được phê duyệt | |||
| Bước 46 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến các đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 11.03 | Quy trình triển khai các văn bản liên quan (nếu có) | 03 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 47 | Chuyên viên hoàn thiện dự thảo văn bản gửi các đơn vị, trình Trưởng phòng kèm theo các hồ sơ liên quan | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 48 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo phân công nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo phân công nhiệm vụ và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 49 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo văn bản được phê duyệt | |||
| Bước 50 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 11.4 | Quy trình ban hành giấy mời dự khai mạc, bế mạc giải | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 51 | Chuyên viên hoàn thiện dự thảo giấy mời, trình Trưởng phòng kèm theo các hồ sơ liên quan | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo giấy mời và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 52 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo giấy mời và hồ sơ liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| nội dung dự thảo giấy mời | ||||||||
| Bước 503 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo giấy mời được phê duyệt | |||
| Bước 54 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 11.5 | Công tác tổ chức giải | 10 ngày làm việc | ||||||
| 11.6 | Quy trình ban hành thông báo kết quả tổ chức thi đấu giải | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 55 | Chuyên viên hoàn thiện dự thảo thông báo kết quả, trình Trưởng phòng kèm theo các hồ sơ liên quan | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo thông báo kết quả và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 56 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo thông báo kết quả và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 57 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo thông |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| báo kết quả được phê duyệt | ||||||||
| Bước 58 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến các đơn vị có liên quan và báo cáo UBND tỉnh. | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 31 | Thể dục, Thể thao | Tổ chức các giải thể thao quần chúng cấp tỉnh. | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 203 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu dự thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng và công văn xin ý kiến, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 5 ngày làm việc | Dự thảo thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng dự thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng, ký số mở phiếu trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng và Phiếu xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng và Phiếu xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiếu | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiếu |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiếu | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiếu | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | |||
| Bước 9 | Văn thư | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 03 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 10 | Văn thư tiếp nhận Văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 11 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị; hoàn | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 03 ngày làm việc | Dự thảo thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng và hồ sơ liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thiện dự thảo Kế hoạch, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | ||||||||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Dự thảo thảo Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch tổ chức các giải thể thao quần chúng được phê duyệt | |||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống chuyển đến các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 32 | Thể dục, Thể thao | Kiểm tra điều kiên an toàn trong hoạt động thể dục, thể thao quần chúng | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch Kiểm tra điều kiện an | 07 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| toàn trong hoạt động thể dục, thể thao quần chúng | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu xây dựng Dự thảo Kế hoạch, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội Kế hoạch | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch Kiểm tra điều kiện an toàn trong hoạt động thể dục, thể thao quần chúng | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch Kiểm tra điều kiện an toàn trong hoạt động thể dục, thể thao quần chúng và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch Kiểm tra điều kiện an toàn trong hoạt động thể dục, thể thao quần chúng được phê duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống chuyển đến các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình thành lập đoàn đi kiểm tra tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch báo cáo kết quả thực hiện | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Quyết định thành lập đoàn đi kiểm tra | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo kế hoạch, Quyết định thành lập đoàn đi kiểm tra | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo kế hoạch, Quyết định thành lập đoàn | 01 ngày làm việc | Dự thảo kế hoạch, Quyết định thành lập đoàn đi kiểm tra | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch, Quyết định thành lập đoàn đi kiểm tra | |||
| Bước 8 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống chuyển đến các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch báo cáo kết quả | 4 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thực hiện, gửi UBND tỉnh và các đơn vị có liên quan | ||||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 01 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 33 | Thể dục, | Thống kê, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 19 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Thể thao | ||||||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo Công văn, bảng biểu số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực xây dựng Dự thảo Công văn, bảng biểu số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội Văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn, bảng biểu số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm Văn bản, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Công văn, bảng biểu số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn, bảng biểu số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống chuyển đến các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 2 | Quy trình xây dựng báo cáo tại các đơn vị liên quan | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Văn bản trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận Văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn, bảng biểu số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu văn bản và xây dựng dự thảo báo cáo, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể dục, thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung báo cáo, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung | 01 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo số liệu thống kê, đánh giá phong trào thể dục, |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| dự thảo góp ý kiến trên phiếu | thể thao quần chúng trên địa bàn tỉnh | |||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung báo cáo, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung báo cáo được ký duyệt | |||
| Bước 9 | Văn thư các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 03 | Quy trình tiếp nhận báo cáo tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 7 ngày làm việc | ||||||
| Bước 10 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | |||
| Bước 11 | Chuyên viên tiếp nhận báo cáo các cơ quan, đơn vị; nhập số liệu, hoàn thiện dự thảo báo cáo. | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Hoàn thiện dự thảo Báo cáo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng kiểm dự thảo báo cáo các cơ quan, đơn vị; hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 01 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Sở ký duyệt báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo được phê duyệt | |||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 34 | Thể dục, Thể thao | Kiểm tra, xử lý hoặc kiến nghị xử lý (nếu có) cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao không đáp ứng điều kiện. | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | |||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận đơn thư, phản ánh, kiến nghị, tố cáo | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản: Giám đốc, Văn thư, phòng chuyên môn | Giám đốc; Văn thư; Phòng chuyên môn | Tiếp nhận Văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản kiến nghị |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực xây dựng Dự thảo Kế hoạch, quyết định thành lập đoàn kiểm tra (nếu cần thiết), ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dự thảo Kế hoạch | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch Kiểm tra, xử lý hoặc kiến nghị xử lý (nếu có) cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao không đáp ứng điều kiện | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Dự thảo kế hoạch, quyết định thành lập đoàn kiểm tra (nếu cần thiết), ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung kế hoạch tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch Kiểm tra, xử lý hoặc kiến nghị xử lý (nếu có) cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao không đáp ứng điều kiện | |||
| Bước 4 | Lãnh đao Sở ký duyệt kế hoạch, quyết định thành lập đoàn kiểm tra (nếu cần thiết), chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch Kiểm tra, xử lý hoặc kiến nghị xử lý (nếu có) cơ sở kinh doanh hoạt động thể thao không đáp ứng điều kiện | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình phối hợp với đơn vị liên quan kiểm tra đơn thư, phản ánh, kiến nghị, tố cáo | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Phối hợp với các đơn vị liên quan, kiểm tra thực tế tại các cơ sở kinh doanh bị phán ánh | Theo quyết định thành lập đoàn | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng xem xét kết quả thực hiện việc kiểm tra, báo cáo Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục, Thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc | Văn bản báo cáo kết quả | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở xem xét và quyết định các hình thức sử phạt hành chính theo quy định, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định sử phạt theo quy định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 35 | Thể dục, Thể thao | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển thể dục, thể thao quần chúng. | Chủ tịch UBND tỉnh | 41 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Văn bản xin ý kiến, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiếu trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiếu, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiếu | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiếu | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiếu | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiếu | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | ||||||||
| Bước 9 | Văn thư | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 03 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và báo cáo UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 10 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiếu lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu lấy ý kiến trực tuyến | |||
| Bước 11 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và | 1 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, kế hoạch của |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Thể dục thể thao | nội dung dự thảo Kế hoạch | UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | |||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 5 | Quy trình triển khai kế hoạch tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | |||
| Bước 21 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 22 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 23 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 24 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | |||
| 6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 25 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo | |||
| Bước 26 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | ||||||||
| Bước 27 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 1 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 28 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 29 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 7 | Quy trình tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 30 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | |||
| Bước 31 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 32 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo phòng Quản lý Thể dục thể thao | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 1 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 303 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| 36 | Quản lý Di sản | Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di tích cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 30 ngày | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 18,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, tham mưu Phiếu trình, dự thảo Giấy mời họp Hội đồng trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tổng hợp, tham mưu dự thảo Giấy | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| mời họp Hội đồng nội. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký duyệt theo thẩm quyền. | làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển Giấy mời và hồ sơ tài liệu đến các thành viên Hội đồng theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Giấy mời, hồ sơ đến các thành viên Hội đồng theo quy định | làm việc | Hồ sơ; giấy mời | |||
| Bước 6 | Họp Hội đồng xếp hạng di tích | Chủ tịch, các thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản họp Hội đồng/kết luận hoặc ý kiến của Hội đồng theo quy định | 02 ngày làm việc | Biên bản họp Hội đồng; Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến và kết luận của Hội đồng; tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Quyết định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa phụ trách xử lý hồ sơ | Chịu trách nhiệm chuyên môn về hoàn thiện hồ sơ, dự thảo nội dung Tờ trình và Quyết định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký duyệt theo thẩm quyền. | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển Tờ trình, hồ sơ, dự thảo Quyết định đến Văn phòng UBND tỉnh theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình, gửi hồ sơ đủ thành phần, nội dung đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ; Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 11 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra, rà soát hồ sơ trình; tham mưu Phiếu trình và dự thảo Quyết định trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Chuyên viên chịu trách nhiệm về thẩm tra, rà soát, tổng hợp, đối chiếu kết quả Hội đồng, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao; trường hợp chưa đảm bảo đề xuất trả lại hồ sơ. | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 02 ngày làm việc | Phê duyệt phiếu trình, dự thảo Quyết định, kèm hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | làm việc | Quyết định | |||
| Bước 15 | Văn thư vào số, phát hành Quyết định và gửi Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việ | ||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận kết quả vào số văn bản theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | làm việc | Quyết định | |||
| 37 | Quản lý Di sản | Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 18,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tổng hợp, tham mưu dự thảo Giấy mời họp Hội đồng trình Lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy mời trình lãnh đạo phòng. | 4,5 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | làm việc | Hồ sơ; dự thảo giấy mời | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký Giấy mời theo thẩm quyền. | làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển Giấy mời và hồ sơ tài liệu đến các thành viên Hội đồng theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Giấy mời Hội đồng theo quy định | làm việc | Hồ sơ; Giấy mời | |||
| Bước 6 | Họp Hội đồng hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích | Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản họp Hội đồng/kết luận hoặc ý kiến của Hội đồng theo quy định | 02 ngày làm việc | Biên bản họp Hội đồng; Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến và kết luận của Hội đồng; tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa phụ trách xử lý hồ sơ | Chịu trách nhiệm chuyên môn về hoàn thiện hồ sơ, dự thảo nội dung Tờ trình và Quyết định theo chức trách được giao | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích; hồ sơ | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký theo thẩm quyền. | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển Tờ trình, hồ sơ, dự thảo Quyết định đến Văn phòng UBND tỉnh theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình, gửi hồ sơ đủ thành phần, nội dung đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ; Tờ trình, dự thảo Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 11 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 12 | Chuyên viên phụ trách hồ sơ kiểm tra, rà soát hồ sơ trình; tổng hợp kết quả thẩm định của Hội đồng; tham mưu Phiếu trình , dự thảo Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích, trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, rà soát, tổng hợp, đối chiếu kết quả Hội đồng, hoàn thiện hồ sơ, thẩm tra dự thảo Quyết định trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích; hồ sơ | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích; hồ sơ | |||
| Bước 14 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm việc xem xét, quyết định và ký ban hành theo thẩm quyền. | 02 ngày làm việc | Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 15 | Văn thư phát hành Quyết định và gửi Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hủy bỏ Quyết định xếp hạng di tích | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận kết quả vào số văn bản theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | làm việc | Quyết định | |||
| 38 | Quản lý Di sản | Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 18,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tổng hợp, tham mưu Phiếu trình, dự thảo Giấy mời họp Hội đồng trình Lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy mời trình lãnh đạo phòng | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký Giấy mời theo thẩm quyền. | làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển Giấy mời và hồ sơ tài liệu đến các thành viên Hội đồng theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Giấy mời, hồ sơ đến các thành viên Hội đồng theo quy định | làm việc | Hồ sơ; giấy mời | |||
| Bước 6 | Họp Hội đồng về điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh | Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản họp Hội đồng/kết luận hoặc ý kiến của Hội đồng theo quy định | 02 ngày làm việc | Biên bản họp Hội đồng; Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 7 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm chuyên môn về hoàn thiện hồ sơ, dự thảo nội dung Tờ | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, Quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tích cấp tỉnh, trình Lãnh đạo phòng | trình và Quyết định theo chức trách được giao | giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh; hồ sơ | ||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Hồ sơ; dự thảo Tờ trình, Quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký Tờ trình theo thẩm quyền. | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành và gửi kèm hồ sơ, dự thảo Quyết định đến Văn phòng UBND tỉnh theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình, gửi kèm hồ sơ đảm bảo theo quy định | làm việc | Hồ sơ; Tờ trình, dự thảo Quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 11 ngày làm việc | ||||||
| Bước 11 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | ||||||||
| Bước 12 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình và dự thảo Quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Chuyên viên chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, rà soát, tổng hợp, đối chiếu kết quả Hội đồng, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao; trường hợp chưa đảm bảo đề xuất trả lại hồ sơ. | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 14 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 15 | Văn thư phát hành Quyết định và gửi Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | làm việc | ||||||
| Bước 16 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | làm việc | Quyết định | |||
| 39 | Quản lý Di sản | Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp tỉnh) | Chủ tịch UBND tỉnh | làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan;. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành và gửi đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản quy định | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 2 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 6 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | làm việc | Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 11 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 40 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành và gửi đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 2 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | làm việc | ||||||
| Bước 6 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 7 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | làm việc | Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 3 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | làm việc | ||||||
| Bước 11 | Văn thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 41 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu ghi danh | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự | Chuyên viên | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | dung hồ sơ; tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành Tờ trình và gửi đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 2 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 2,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 6 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | ||||||||
| Bước 7 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 11 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả Quyết định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | đảm bảo theo quy định | |||||||
| 42 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh | Chủ tịch UBND tỉnh | làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành Tờ trình và gửi đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 2 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 6 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 7 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 11 | Văn thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 43 | Quản lý Di sản | Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài | Chủ tịch UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 18 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tổng hợp, tham mưu Phiếu trình, dự thảo Giấy mời họp Hội đồng trình Lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy mời trình lãnh đạo phòng | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký Giấy mời theo thẩm quyền. | làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển Giấy mời và hồ sơ tài liệu đến các thành viên Hội đồng theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Giấy mời, hồ sơ đến các thành viên Hội đồng theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ; giấy mời | |||
| Bước 6 | Họp Hội đồng xét duyệt hồ sơ | Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản họp Hội đồng/kết luận hoặc ý kiến | 02 ngày làm việc | Biên bản họp Hội đồng; Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của Hội đồng theo quy định | ||||||||
| Bước 7 | Chuyên viên tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Quyết định trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm chuyên môn về hoàn thiện hồ sơ, dự thảo nội dung Tờ trình và Quyết định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, Quyết định, hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Hồ sơ; dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký Tờ trình theo thẩm quyền. | 02 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành Tờ trình và gửi đến Văn phòng UBND tỉnh theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình, gửi kèm hồ sơ đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ tài liệu có liên quan | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 12 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình và dự thảo Quyết định điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh trình lãnh đạo Văn phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Chuyên viên chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, rà soát, tổng hợp, đối chiếu kết quả Hội đồng, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao; trường hợp chưa đảm bảo đề xuất trả lại hồ sơ. | 5,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định và Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 15 | Văn thư phát hành Quyết định và gửi Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01 ngày làm việc | ||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận kết quả vào số văn bản theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 44 | Quản lý Di sản | Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài | Chủ tịch UBND tỉnh | 26 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 14 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tổng hợp, tham mưu Phiếu trình, dự thảo Giấy mời họp Hội đồng trình Lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy mời trình lãnh đạo phòng | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy mời; hồ sơ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký Giấy mời theo thẩm quyền. | làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành và chuyển Giấy mời và hồ sơ tài liệu đến các thành viên Hội đồng theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Giấy mời, hồ sơ đến các thành viên Hội đồng theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ; giấy mời | |||
| Bước 6 | Họp Hội đồng xét duyệt hồ sơ | Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản họp Hội đồng/kết luận hoặc ý kiến | 02 ngày làm việc | Biên bản họp Hội đồng; Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| của Hội đồng theo quy định | ||||||||
| Bước 7 | Chuyên viên tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Quyết định trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm chuyên môn về hoàn thiện hồ sơ, dự thảo nội dung Tờ trình và Quyết định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Hồ sơ; dự thảo Tờ trình, Quyết định | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, quyết định và ký Tờ trình theo thẩm quyền. | làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành Tờ trình và gửi đến Văn phòng UBND tỉnh theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình, gửi kèm hồ sơ đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ tài liệu có liên quan | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 5,5 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, tham mưu Phiếu trình và dự thảo Văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Chuyên viên chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định về khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng theo quy định của pháp luật và Văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định và Văn bản xin ý kiến và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định Văn bản xin ý kiến và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 14 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 1,5 ngày làm việc | Quyết định và Văn bản xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 15 | Văn thư vào số, phát hành Văn bản và gửi Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định Văn bản xin ý kiến | |||
| 03 | Quy trình tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | Văn bản trả lời đồng ý/không đồng ý | |||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 16 | Vào sổ, tiếp nhận văn bản, chuyển cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận Văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 17 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, tham mưu Phiếu trình và dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Chuyên viên chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra hồ sơ, dự thảo Văn bản xin ý kiến Bộ Văn hóa, Thể thao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời | |||
| Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định/Văn bản trả lời | ||||
| Văn thư vào số, phát hành Văn bản và gửi Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | |||||
| 5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận kết quả vào số văn bản theo dõi và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 45 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ | Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham mưu dự | Chuyên viên | Chuyên viên kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ; tham | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | phòng Quản lý di sản văn hóa | mưu dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng. | và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở | Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xem xét và đề xuất trình trong phạm vi chức trách được giao. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan; | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Tờ trình | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành Tờ trình và gửi đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 2 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 7,5 ngày làm việ | ||||||
| Bước 6 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 10 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 3 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 11 | Văn thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 46 | Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Giám đốc Sở VHTTDL | 05 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Văn bản trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; rà soát thẩm quyền, trình tự, thủ tục; tham mưu phương án xử lý, dự thảo Văn bản xác nhận di tích xuống cấp trình Lãnh đạo phòng (khi hồ sơ đầy đủ, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, trường hợp chưa đủ điều kiện trình; chuyên viên tham mưu yêu cầu cơ quan gửi hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hoặc làm rõ theo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản, hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quy định và cập nhật trạng thái trên hệ thống | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ phát hành Văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư dự án tu bổ di tích theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 47 | Quản lý Di sản | Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | trách nhiệm về nội dung văn bản | |||||||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn | 07 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | ||||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Trung tâm. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | trách nhiệm về nội dung văn bản | |||||||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 48 | Thủ tục phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc/07 |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quản lý Di sản | ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | |||||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo quyết định | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | ||||||||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, thẩm tra hồ sơ và dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| sản văn hóa xử lý theo quy định | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| văn bản đúng quy định | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, thẩm tra dự thảo Quyết định và hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 4 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 49 | Quản lý Di sản | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trương, quy định của pháp luật | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | |||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | ||||||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến | |||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | ||||||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Trung tâm. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 50 | Quản lý Di sản | Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| sản văn hóa xử lý theo quy định | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển | 0,5 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| văn bản đúng quy định | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Trung tâm. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 51 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) | Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo Quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo Quyết định | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, thẩm tra dự thảo Quyết định và hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | ||||||||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 52 | Quản lý Di sản | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Trung tâm. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 53 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trường hợp đặc biệt | ||||||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chức trách được giao | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, thảo quyết định | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trương, quy định của pháp luật | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | ||||||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 54 | Quản lý Di sản | Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Giám đốc Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Trung tâm. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 55 | Quản lý Di sản | Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trường hợp đặc biệt | ||||||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chức trách được giao | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chức trách được giao | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Trung tâm. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 56 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 17 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| trương, quy định của pháp luật | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | ||||||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 4,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo quyết định | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 03 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| sản văn hóa xử lý theo quy định | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| văn bản đúng quy định | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 3 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 57 | Quản lý Di sản | Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chức trách được giao | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,75 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 2,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 58 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích | Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| chức trách được giao | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 01 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 01 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo quyết định | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 59 | Quản lý Di sản | Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 15 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 15 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 1,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Trung tâm. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản; hồ sơ | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản và trả kết quả cho Chủ đầu tư thực hiện Báo cáo nghiên cứu khả thi | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Văn bản và trả kết quả đúng chủ hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản | |||
| 60 | Quản lý Di sản | Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc/07 ngày làm việc đối với trường hợp đặc biệt | ||||
| I | Trường hợp bình thường | 15 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 3,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 3,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo quyết định trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo quyết định | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| II | Đối với trường hợp có nguy cơ bị hủy hoại hoặc cần tu bổ, tôn tạo đột xuất phục vụ nhiệm vụ chính trị đặc biệt | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa xử lý tham mưu theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng Quản lý Di sản văn hóa xử lý theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo nội dung văn bản tham vấn ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản xin ý kiến; tạo phiên lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các cơ quan/đơn vị | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại các cơ quan đơn vị được xin ý kiến. | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 5 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu. | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo cơ quan. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét ký số duyệt nội dung trả lời chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên. | Lãnh đạo cơ quan/đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | |||
| 03 | Quy trình xử lý tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 9 | Sau khi có ý kiến của các cơ quan/đơn vị, chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, văn bản thẩm định, dự thảo Quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Quản lý di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm tham mưu, dự thảo văn bản thẩm định, dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý Di sản văn hóa | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| Bước 11 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | ||||||||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành Tờ trình gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và gửi văn bản kèm theo hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt và Hồ sơ, tài liệu có liên quan | |||
| 4 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 1,75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 13 | Vào sổ, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội, đồng thời gửi Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 14 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo Văn phòng. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt; hồ sơ | |||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách nhiệm vụ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 16 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 17 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và chuyển kết quả về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để trả cho tổ chức, cá nhận theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành và trả Quyết định đảm bảo theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 5 | Quy trình tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0,25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 18 | Văn Thư Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Văn thư | Chịu trách tiếp nhận và trả kết quả theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định |
Phụ lục IV
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Lĩnh vực | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Di sản văn hóa | Thủ tục thành lập câu lạc bộ, nhóm thự hành di sản văn hóa phi vật thể | Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ phòng Văn hóa xã hội kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ dúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; rà soát thẩm quyền, trình tự, thủ tục; tham mưu phương án xử lý, dự thảo Quyết định phê duyệt trình lãnh đạo phòng nếu hồ sơ đảm bảo đủ theo quy định; nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện trình phê duyệt; xử | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | (rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| lý bổ sung, hoàn thiện theo quy định. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã trình Lãnh đạo UBND xã | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và trả kết quả theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 6 | Tiếp nhận kết quả từ Văn thư Văn phòng UBND cấp xã trả kết quả cho cơ quan, tổ chức. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm nhận kết quả đảm bảo theo quy định và trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định | |||
| 2 | Di sản văn hóa | Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước | Chủ tịch UBND cấp xã | 15 ngày làm việc |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | (rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ dúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu, dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - xã hội | Chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; rà soát thẩm quyền, trình tự, thủ tục; tham mưu phương án xử lý, dự thảo Quyết định phê duyệt trình Lãnh đạo phòng nếu hồ sơ đảm bảo đủ theo quy định; nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện trình phê duyệt; xử lý bổ sung, hoàn thiện theo quy định | 9,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng phòng Văn hóa - xã hội | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra, xem xét và quyết định trình trong phạm vi chức trách được giao | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định; hồ sơ | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt theo thẩm quyền | 02 ngày làm việc | Quyết định |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | (rõ người) | (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành Quyết định và trả kết quả theo quy định | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||
| Bước 6 | Tiếp nhận kết quả từ Văn thư Văn phòng UBND cấp xã trả kết quả cho cơ quan, tổ chức. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm nhận kết quả đảm bảo theo quy định và trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định |
