Quyết định 3032/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Giáo dục
| Y | A | N | H | N | D | N | Ộ | G | H | Ò | A | Ã | H | Ộ | C | H | Ủ | NGHĨA VI | T | N | M |
TỈNH THANH HÓA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| ố | : /QĐ | UBND | Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý
của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị; Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, m ột cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về việc chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 c ủa Bộ trưởng, Chủ nhi ệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2835/QĐ-UBND ngày 03/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4844/TTr-GDĐT ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 97 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính và 112 quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa theo nguyên tắc “một xuyên suốt”, “6 rõ” thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm:
- Đối với quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình đi ện tử đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các Hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành có liên quan.
- Đối với quy trình nghiệp vụ chuyên môn: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng Hệ thống phần mềm để thiết lập quy trình điện tử đối với quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo:
- Thường xuyên rà soát, cập nhật, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy trình không còn phù hợp; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chí nh công tỉnh cập nhật đầy đủ, kịp thời trên các hệ thống phần mềm có liên quan để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan công khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
(Sơn, Hồng)
- Lưu: VT, VHXH
, HCC.
Tô Anh Dũng
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 1.012953 | Giáo dục trung học | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cấp phép hoạt động giáo dục | Chuyên viên Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét ký Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cấp phép hoạt động giáo dục | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Đoàn kiểm tra tổ chức thực hiện thẩm định thực tế, chuyển kết quả thẩm định cho chuyên viên phòng chuyên môn | Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản | 03 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn tổng hợp kết quả thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | Chuyên viên Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở xem xét ký Quyết định cho phép trường hoạt động giáo dục, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | |||||
| 2 | 2.002811 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc (đã cắt giảm 02 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình | 01 ngày | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| và nội dung dự thảo văn bản | làm việc | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Hội đồng thẩm định tổ chức, thực hiện thẩm định thực tế, chuyển kết quả thẩm định cho chuyên viên phòng chuyên môn | Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn căn cứ kết quả thẩm định lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở xem xét ký Quyết định Phê duyệt Đề án | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | |||||
| 3 | 2.002812 | Giáo dục trung học | Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Chuyên viên Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính | 0,25 ngày | Quyết định được ký duyệt | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | làm việc | |||||||||
| Bước 4 | Hội đồng thẩm định tổ chức, thực hiện thẩm định thực tế, chuyển kết quả thẩm định cho chuyên viên phòng chuyên môn | Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở ký Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học | |||||
| bằng tiếng nước ngoài | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | |||||
| 4 | 2.002813 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính | 0,25 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; | |||||
| tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | phiếu hẹn trả kết quả | ||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định Chấm dứt hoạt động Đề án | Chuyên viên Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài | |||||
| 5 | 2.002857 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Tiếp nhận học sinh xin học lại | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của Hiệu trưởng trường học | Tối đa 08 ngày làm việc | ||||
| 1 | Trường hợp học sinh xin học lại tại trường học cùng tỉnh, thành phố | 05 ngày làm việc | ||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ nhà trường được giao nhiệm vụ tiếp nhận đơn xin học của học sinh | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ đối chiếu các thông tin để xem xét, dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) trình Hiệu trưởng | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng ký Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp | |||||
| không đủ điều kiện) | ||||||||||
| Bước 3 | Văn thư vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ thông báo cho học sinh kết quả được chấp nhận vào nhập học tại trường hoặc không được chấp nhận | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm thông báo kết quả đúng quy định | 01 ngày làm việc | Thông báo được tiếp nhận hay không được tiếp nhận vào nhập học | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng tổ chức khảo sát, tư vấn, xếp lớp cho học sinh | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về việc xếp lớp | 01 ngày làm việc | Xếp lớp cho học sinh | |||||
| 2 | Trường hợp học sinh xin học lại tại trường học ở tỉnh, thành phố khác | 08 ngày làm việc | ||||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ nhà trường được giao nhiệm vụ tiếp nhận đơn xin học của học sinh | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ đối chiếu các thông tin để xem xét, dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) trình Hiệu trưởng | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng ký Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 3 | Văn thư vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong | |||||
| làm việc | trường hợp không đủ điều kiện) | |||||||||
| 2.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ thông báo cho học sinh kết quả được chấp nhận vào nhập học tại trường hoặc không được chấp nhận | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm thông báo kết quả đúng quy định | 02 ngày làm việc | Thông báo được tiếp nhận hay không được tiếp nhận vào nhập học | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng tổ chức khảo sát, tư vấn, xếp lớp cho học sinh | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về việc xếp lớp | 01 ngày làm việc | Xếp lớp cho học sinh | |||||
| 6 | 2.002856 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Tiếp nhận học sinh người nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Hiệu trưởng nhà trường | 08 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ nhà trường được giao nhiệm vụ tiếp nhận đơn xin học của học sinh | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ đối chiếu các thông tin để xem xét, dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) trình Hiệu trưởng | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng ký Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 3 | Văn thư vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp | |||||
| không đủ điều kiện) | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ thông báo cho học sinh kết quả được chấp nhận vào nhập học tại trường hoặc không được chấp nhận | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm thông báo kết quả đúng quy định | 02 ngày làm việc | Thông báo được tiếp nhận hay không được tiếp nhận vào nhập học | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng tổ chức khảo sát, tư vấn, xếp lớp cho học sinh, tổ chức lớp học tiếng Việt (nếu cần) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về việc xếp lớp | 01 ngày làm việc | Xếp lớp cho học sinh | |||||
| 7 | 2.002854 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Chuyển trường và tiếp nhận học sinh | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của Hiệu trưởng nhà trường | Tối đa 08 ngày làm việc | ||||
| 1 | Trường hợp chuyển trường cùng tỉnh, thành phố | 05 ngày | ||||||||
| làm việc | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ nhà trường được giao nhiệm vụ tiếp nhận đơn xin học của học sinh | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ đối chiếu các thông tin để xem xét, dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) trình Hiệu trưởng | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng ký Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 3 | Văn thư vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ thông báo cho học sinh kết quả được chấp nhận vào nhập học tại trường hoặc không được chấp nhận | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm thông báo kết quả đúng quy định | 01 ngày làm việc | Thông báo được tiếp nhận hay không được tiếp nhận vào nhập học | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng tổ chức khảo sát, tư vấn, xếp lớp cho học sinh | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về việc xếp lớp | 01 ngày làm việc | Xếp lớp cho học sinh | |||||
| 2 | Trường hợp chuyển trường từ tỉnh, thành phố khác | 08 ngày làm việc | ||||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ nhà trường được giao nhiệm vụ tiếp nhận đơn xin học của học sinh | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ đối chiếu các thông tin để xem xét, dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) trình Hiệu trưởng | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng ký Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 3 | Văn thư vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp | |||||
| không đủ điều kiện) | ||||||||||
| 2.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ thông báo cho học sinh kết quả được chấp nhận vào nhập học tại trường hoặc không được chấp nhận | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm thông báo kết quả đúng quy định | 02 ngày làm việc | Thông báo được tiếp nhận hay không được tiếp nhận vào nhập học | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng tổ chức khảo sát, tư vấn, xếp lớp cho học sinh | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về việc xếp lớp | 01 ngày làm việc | Xếp lớp cho học sinh | |||||
| 8 | 2.002855 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của Hiệu trưởng trường học | 08 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ nhà trường được giao nhiệm vụ tiếp nhận đơn xin học của học sinh | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ đối chiếu các thông tin để xem xét, dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) trình Hiệu trưởng | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng ký Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp không đủ điều kiện) | |||||
| Bước 3 | Văn thư vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận học sinh hoặc văn bản trả lời (trong trường hợp | |||||
| không đủ điều kiện) | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ thông báo cho học sinh kết quả được chấp nhận vào nhập học tại trường hoặc không được chấp nhận | Cán bộ được giao nhiệm vụ phụ trách | Chịu trách nhiệm thông báo kết quả đúng quy định | 02 ngày làm việc | Thông báo được tiếp nhận hay không được tiếp nhận vào nhập học | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng tổ chức khảo sát, tư vấn, xếp lớp cho học sinh, tổ chức lớp học tiếng Việt (nếu cần) | Hiệu trưởng | Chịu trách nhiệm về việc xếp lớp | 01 ngày làm việc | Xếp lớp cho học sinh | |||||
| 9 | 3.000466 | Văn bằng, chứng chỉ | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định cho phép chỉnh sửa | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cho phép chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ | |||||
| 10 | 3.000465 | Văn bằng, chứng chỉ | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | Tối đa 03 ngày làm việc | ||||
| 1 | Trường hợp đơn giản | 01 ngày làm việc (8 giờ) | ||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 04 giờ làm việc | Dự thảo Bản sao | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 02 giờ làm việc | Bản sao văn bằng, chứng chỉ được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Bản sao văn bằng, chứng chỉ được ban hành | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Bản sao văn bằng, chứng chỉ | |||||
| 2 | Trường hợp phức tạp/số lượng xin nhiều/sao từ nhiều sổ gốc | 03 ngày làm việc (24 giờ) | ||||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 16 giờ làm việc | Dự thảo Bản sao | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 04 giờ làm việc | Bản sao văn bằng, chứng chỉ được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 02 giờ làm việc | Bản sao văn bằng, chứng chỉ được ban hành | |||||
| 2.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 01 giờ làm việc | Bản sao văn bằng, chứng chỉ | |||||
| 11 | 1.002982 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người | Cơ sở giáo dục/Sở Giáo dục và Đào tạo | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục/Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc (đã cắt giảm 03 ngày làm việc) | ||||
| 1 | Đối với học sinh trung học phổ thông học tại các cơ sở giáo dục công lập | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của Hiệu trưởng nhà trường | 07 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt Quyết định | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng hỗ trợ | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 02 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách học sinh đủ điều kiện hưởng hỗ trợ và dự thảo báo cáo cơ quan quản lý cấp trên | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ | |||||
| Bước 5 | Hiệu trưởng ký duyệt danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ và báo cáo chuyển bộ phận Văn thư | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính | 01 ngày | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ; | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | làm việc | Báo cáo gửi đơn vị quản lý cấp trên | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư vào số, phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ; Báo cáo gửi đơn vị quản lý cấp trên | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện thông báo và niêm yết công khai danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Thông báo và niêm yết công khai Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | |||||
| 2 | Đối với học sinh trung học phổ thông học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra thẩm định hồ sơ; lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định kèm theo danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, niêm yết công khai danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ, chuyển kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành; danh sách học sinh được hỗ trợ được niêm yết công khai | |||||
| 2.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | |||||
| 12 | 1.115169 | Giáo dục nghề nghiệp | Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,25 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; | |||||
| chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | phiếu hẹn trả kết quả | ||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 3,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình UBND tỉnh kèm dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, Tờ trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 3,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp | |||||
| 13 | 2.002890 | Giáo dục nghề nghiệp | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền Quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Giấy chứng nhận | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Giấy chứng nhận, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | |||||
| 14 | 2.002889 | Giáo dục nghề nghiệp | Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 03 ngày làm việc (24 giờ | ||||
| làm việc) | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | Hồ sơ điện tử được tiếp nhận; Phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên chủ trì thẩm định, lập Phiếu trình, Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Tờ trình | 05 giờ làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 giờ làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 giờ làm việc | Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 01 giờ làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 12 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 01 giờ làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, | 05 giờ làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| nội dung dự thảo | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 03 giờ làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 02 giờ làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Quyết định đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 01 giờ làm việc | Quyết định đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề | |||||
| 15 | 2.002888 | Giáo dục nghề nghiệp | Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử được tiếp nhận; Phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định của UBND | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và Dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | |||||
| 16 | 2.002887 | Giáo dục nghề nghiệp | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 02 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | |||||
| 17 | 2.002886 | Giáo dục nghề nghiệp | Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 12 ngày làm việc (đã cắt giảm 03 ngày | ||||
| làm việc) | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử được tiếp nhận; Phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, Tờ trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm | |||||
| dục thường xuyên | theo dự thảo Quyết định | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp | |||||
| 18 | 2.002885 | Giáo dục nghề nghiệp | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử được tiếp nhận; Phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp | |||||
| 19 | 2.002884 | Giáo dục nghề nghiệp | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 16 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 10,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản xin ý kiến của Hội đồng thẩm định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo văn bản | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi Hội đồng thẩm định | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| Bước 5 | Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ thành lập, cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp | Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung kết luận | 03 ngày làm việc | Kết luận của Hội đồng thẩm định | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Tờ trình và dự thảo Quyết định đề nghị thành lập, cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xác nhận nội dung trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày | ||||||||
| làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm | |||||
| giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật | ||||||||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả cho chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật | |||||
| 20 | 1.000482 | Giáo dục nghề nghiệp | Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 13 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử được tiếp nhận; Phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, Tờ trình | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi trường | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi trường | |||||
| 21 | 2.001959 | Giáo dục nghề nghiệp | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | TTHC không quy định thời gian, thời gian giải quyết TTHC căn cứ vào quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị (25 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ cơ sở giáo dục nghề nghiệp tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp chính sách nội trú | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ phòng chuyên môn dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ | Người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị cấp chính sách nội trú của học sinh, sinh viên | Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung danh sách, đối tượng thụ hưởng | 20 ngày làm việc | Biên bản thẩm định; Danh sách đề nghị phê duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ phòng chuyên môn dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách học sinh, sinh viên được hưởng chính sách | Cán bộ phòng phụ trách Công táchọc sinh, sinh viên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo cơ sở phê duyệt danh sách học sinh được hưởng chính sách, chuyển Văn thư và bộ phận Tài chính để thực hiện | Lãnh đạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách học sinh, sinh viên hưởng chính sách được phê duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, đồng thời trả kết quả cho học sinh, sinh viên | Văn thư | Phát hành văn bản và trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh, sinh viên hưởng chính sách | |||||
| 22 | 2.000632 | Giáo dục nghề nghiệp | Công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc (đã cắt giảm 05 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ | Chuyên viên Sở tại Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; | |||||
| chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | phiếu hẹn trả kết quả | ||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 5,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận Giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | |||||
| 23 | 1.014333 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị miễn, giảm học phí của học sinh | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo nhà trường ký duyệt Quyết định | Lãnh đạo cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị miễn, giảm học phí của học sinh, sinh viên | Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định | 04 ngày làm việc | Biên bản thẩm định; Danh sách đề nghị phê duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách học sinh, sinh viên được miễn, giảm học phí | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo nhà trường phê duyệt danh sách học sinh được miễn, giảm học phí, chuyển Văn thư | Lãnh đạo cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách học sinh được miễn, giảm học phí | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, đồng thời trả kết quả cho học sinh, sinh viên | Văn thư | Phát hành văn bản và trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh được miễn, giảm học phí | |||||
| 24 | 2.002284 | Giáo dục nghề nghiệp | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | TTHC không quy định thời gian, thời gian giải quyết TTHC căn cứ vào quy chế làm việc | ||||
| của cơ quan, đơn vị (30 ngày làm việc) | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng Thẩm định | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ | Người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 04 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị cấp chính sách nội trú cho học sinh sinh viên | Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về danh sách, đối tượng thụ hưởng | 20 ngày làm việc | Biên bản thẩm định; Danh sách đề nghị phê duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách học sinh được hưởng chính sách | Cán bộ phòng Công tác học sinh, sinh viên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp phê duyệt danh sách học sinh được hưởng chính sách, chuyển Văn thư và bộ phận Tài chính để thực hiện | Lãnh đạo cơ sở giáo dục nghề nghiệp | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt | 03 ngày làm việc | Danh sách học sinh hưởng chính sách được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, đồng thời trả kết quả cho học sinh, sinh viên | Văn thư | Phát hành văn bản và trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh hưởng chính sách | |||||
| 25 | 1.013754 | Giáo dục thường xuyên | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 06 ngày làm việc (đã cắt giảm | ||||
| 02 ngày làm việc) | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thực hiện thẩm định hồ sơ, lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải thể | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| dục thường xuyên | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo | |||||
| dục thường xuyên tư thục | ||||||||||
| 26 | 3.000315 | Giáo dục thường xuyên | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 06 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, Dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo | |||||
| cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | dục thường xuyên | |||||||||
| 27 | 3.000317 | Giáo dục thường xuyên | Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 08 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, Dự thảo | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo | |||||
| quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | dục thường xuyên | |||||||||
| 28 | 1.013758 | Giáo dục thường xuyên | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc (đã cắt giảm 05 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, Dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | |||||
| 29 | 1.013753 | Giáo dục thường xuyên | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, dự thảo văn bản | 06 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | |||||
| 30 | 1.013755 | Giáo dục thường xuyên | Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, Dự thảo | 06 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển | |||||
| giáo dục hòa nhập tư thục | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | |||||
| 31 | 1.013751 | Giáo dục thường xuyên | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc (đã cắt giảm 03 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; | |||||
| tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | phiếu hẹn trả kết quả | ||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, dự thảo | 06 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | |||||
| 32 | 1.013757 | Giáo dục thường xuyên | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở | 10 ngày làm việc (đã cắt | ||||
| Giáo dục và Đào tạo | giảm 02 ngày làm việc) | |||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, Dự thảo | 06 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày | Phiếu trình được ký duyệt; | |||||
| dục thường xuyên | làm việc | dự thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | |||||
| 33 | 1.012988 | Giáo dục | Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường | Cấp tỉnh | Thẩm quyền Quyết định là | 07 ngày | ||||
| thường xuyên | xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | làm việc (đã cắt giảm 06 ngày làm việc) | |||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | |||||
| quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | ||||||||||
| 34 | 2.002593 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | TTHC không quy định thời gian cụ thể, thời gian giải quyết theo thực thế tổng là 20 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | của hồ sơ tiếp nhận | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ của Sở Giáo dục và Đào tạo | 13 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định sơ bộ hồ sơ trình Hội đồng đánh giá | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định; Hồ sơ trình Hội đồng | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định; Hồ sơ trình Hội đồng | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá | |||||
| Bước 4 | Hội đồng đánh giá kiểm tra, thẩm định hồ sơ theo quy định | Hội đồng đánh giá | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo thẩm định | 04 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định hồ sơ | |||||
| Bước 5 | Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng đánh giá, chuyên viên phòng lập Tờ trình trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo Quyết định công nhận đơn vị học tập | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm nội dung Tờ trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Tờ trình; Báo cáo thẩm định; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá; Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình; Báo cáo thẩm định; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt (kèm theo hồ sơ trình) | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và Dự thảo Quyết định | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận đơn vị học tập cấp tỉnh | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận đơn vị học tập cấp tỉnh | |||||
| 35 | 1.003734 | Thi, tuyển sinh | Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin | Cơ sở sát hạch | Giám đốc Trung tâm sát hạch (Trung tâm tin học; Trung tâm ngoại ngữ - tin | TTHC không quy định thời gian cụ thể, | ||||
| học; Trung tâm CNTT) | thời gian giải quyết TTHC thực tế là 15 ngày làm việc | |||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ, nội dung danh sách | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ tham mưu Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thi và Quyết định phê duyệt Danh sách dự thi kèm theo hồ sơ | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thi, dự thảo Quyết định phê duyệt Danh sách dự thi | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Trung tâm ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng thi, Quyết định phê duyệt Danh sách dự thi | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập hội đồng và danh sách dự thi được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng thi tổ chức kỳ thi, công bố kết quả | Hội đồng thi | Chịu trách nhiệm tổ chức kỳ thi đảm bảo đúng quy chế; báo cáo kết quả thi | 05 ngày làm việc | Văn bản công bố kết quả thi | |||||
| Bước 4 | Cán bộ tuyển sinh lập dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thi | Cán bộ tuyển sinh của Trung tâm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả thi; dự thảo Chứng chỉ | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Trung tâm ký duyệt Quyết định phê duyệt kết quả thi và ký chứng chỉ, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt kết quả thi, Chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, đóng dấu tài liệu chứng chỉ, trả kết quả cho người đạt chứng chỉ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định; trả chứng chỉ đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin | |||||
| 36 | 2.002851 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, Danh sách sinh viên được hưởng học bổng và dự toán kinh phí | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình; nội dung Danh sách kèm dự toán | 06 ngày làm việc | Phiếu trình; Danh sách cấp học bổng, dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Danh sách cấp học bổng, dự toán kinh phí | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách sinh viên được hưởng học bổng chính sách; dự toán được phê duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách sinh viên được hưởng học | |||||
| bổng chính sách | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Danh sách sinh viên được hưởng học bổng chính sách | |||||
| 37 | 1.009002 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên | Cơ sở đào tạo giáo viên | Thẩm quyền quyết định của Cơ sở đào tạo giáo viên | 15 ngày | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở đào tạo giáo viên | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở đào tạo giáo viên | 3,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách sinh viên đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt, dự thảo văn bản thông báo cho các địa phương đã giao nhiệm vụ, đặt hàng để thống nhất xét hỗ trợ | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung danh sách và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày | Dự thảo văn bản thông báo kèm danh sách sinh viên đăng ký | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo cơ sở đào tạo giáo viên ký duyệt văn bản, gửi Văn thư | Lãnh đạo cơ sở đào tạo giáo viên | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày | Văn bản thông báo cho các địa phương đã giao nhiệm vụ, đặt hàng được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản thông báo cho các địa phương đã giao nhiệm vụ, đặt hàng | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng | 3,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ tiếp nhận văn bản, kiểm tra, đối chiếu thông tin và dự thảo văn bản xác nhận gửi cơ sở đào tạo giáo viên | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày | Dự thảo văn bản | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo cơ quan giao nhiệm vụ, đặt hàng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày | Văn bản được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản gửi cơ sở đào tạo giáo viên | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản xác nhận thông tin được phát hành | |||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại cơ sở đào tạo giáo viên | 07 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở đào tạo giáo viên ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở đào tạo giáo viên | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng xét duyệt tổ chức xét duyệt các đối tượng hưởng chính sách | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 04 ngày | Danh sách sinh viên đủ điều kiện hưởng chính sách | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách kèm dự toán kinh phí | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày | Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách kèm dự toán kinh phí | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở đào tạo giáo viên ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Người đứng đầu cơ sở đào tạo giáo viên | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày | Quyết định phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách | |||||
| 1.5 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, công khai trên cổng thông tin điện tử của cơ sở đào tạo giáo viên và thông báo cho sinh viên được hưởng hỗ trợ | Lãnh đạo, cán bộ phòng được giao nhiệm vụ | Phát hành văn bản và công khai thông tin theo quy định | 0,5 ngày | Danh sách sinh viên được hưởng học bổng chính sách | |||||
| 38 | 1.000729 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, Tờ trình | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư vào số phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định xếp hạng Trung tâm | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả | Trả kết quả cho chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định xếp hạng Trung tâm | |||||
| 39 | 2.000545 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc (đã cắt giảm 05 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo (gửi xin ý kiến Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Ngoại vụ và xã phường nơi có trường học thực hiện) | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được xin ý kiến, ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến trên hệ thống | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số mở phiên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (Sở Tài chính, Sở Nội vụ, | 06 ngày | ||||||||
| Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Ngoại vụ và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | làm việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến cho chuyên viên phụ trách đồng thời gửi lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã và lãnh đạo phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý trên hệ thống | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn duyệt nội dung trả lời trình lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu góp ý được ký duyệt | |||||
| 1.4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 06 ngày | ||||||||
| làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện, hoàn thiện Tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, dự thảo Quyết định chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và đào tạo | Văn thư VP UBND | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông | |||||
| 1.6 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông | |||||
| 40 | 1.013767 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 12 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, Tờ trình | 08 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính | 02 ngày | Tờ trình được ký duyệt; dự | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | làm việc | thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông | |||||
| 41 | 1.014334 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| thống giáo dục quốc dân | trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | |||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt Quyết định | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học viên | |||||
| đủ điều kiện xét duyệt | ||||||||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng hỗ trợ | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 02 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ học viên và danh sách kèm theo | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ học viên | |||||
| Bước 5 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt công văn gửi Sở Giáo dục và Đào tạo để thẩm định, phê duyệt | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ học viên được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư cơ sở giáo dục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ học viên | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | |||||
| phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | làm việc | đến chuyên viên | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách học viên được hỗ trợ | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định phê duyệt danh sách học viên được hưởng hỗ trợ, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ sở giáo dục | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học viên được hưởng hỗ trợ | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Quyết định của Sở và thực hiện thông báo đến các học viên | Văn thư cơ sở giáo dục | Thông báo và trả kết quả cho học viên | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học viên được hưởng hỗ trợ | |||||
| 42 | 1.012956 | Giáo dục trung học | Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ; lập Phiếu trình, Tờ trình trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, Tờ trình | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và đào tạo | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông | |||||
| 43 | 1.012955 | Giáo dục trung học | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo (xin ý kiến Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được xin ý kiến, ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến trên hệ thống | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số mở phiên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và xã, | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| phường nơi có trường học thực hiện) | ||||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến cho chuyên viên phụ trách đồng thời gửi lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã và lãnh đạo phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý trên hệ thống | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời trình lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu góp ý được ký duyệt | |||||
| 1.4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện, hoàn thiện Tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, dự thảo Quyết định chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo, nội dung Tờ trình | 01 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 4,5 ngày | ||||||||
| làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, | |||||
| trường phổ thông | ||||||||||
| 1.6 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông | |||||
| 44 | 1.012944 | Giáo dục trung học | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo (xin ý kiến Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được xin ý kiến, ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến trên hệ thống | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số mở phiên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (Sở Tài chính, Sở Nội vụ, | 3,5 ngày | ||||||||
| Sở Tư pháp, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | làm việc | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến cho chuyên viên phụ trách đồng thời gửi lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã và lãnh đạo phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý trên hệ thống | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời trình lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu góp ý được ký duyệt | |||||
| 1.4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày | ||||||||
| làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện, hoàn thiện Tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, dự thảo Quyết định chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo, nội dung Tờ trình | 01 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường | |||||
| 1.6 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường | |||||
| 45 | 1.008721 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 13 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo (xin ý kiến Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở TNMT, Sở Xây dựng và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được xin ý kiến, ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến trên hệ thống | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số mở phiên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở TNMT, Sở Xây dựng và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến cho chuyên viên phụ trách đồng thời gửi lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã và lãnh đạo phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý trên hệ thống | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời trình lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu góp ý được ký duyệt | |||||
| 1.4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện, hoàn thiện Tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, dự thảo Quyết định chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo, nội dung Tờ trình | 01 ngày làm việc | Tờ trình; dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính | 01 ngày | Tờ trình được ký duyệt; Dự | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | làm việc | thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục | |||||
| 1.6 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục | |||||
| 46 | 1.008723 | Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 13 ngày làm việc | ||||
| nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ; lập Phiếu trình, Tờ trình trình UBND tỉnh kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, Tờ trình | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình kèm | |||||
| làm việc | theo dự thảo Quyết định | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Giáo dục và đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi trường | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi trường | |||||
| 47 | 1.008720 | Giáo dục mầm non | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 13 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo (xin ý kiến Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở TNMT, Sở Xây dựng và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được xin ý kiến, ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến trên hệ thống | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số mở phiên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan (Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tư pháp, Sở TNMT, Sở Xây dựng và xã, phường nơi có trường học thực hiện) | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến cho chuyên viên phụ trách đồng thời gửi lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã và lãnh đạo phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý trên hệ thống | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời trình lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu góp ý được ký duyệt | |||||
| 1.4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý của Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, Dự thảo Quyết định chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục | |||||
| 1.5 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục | |||||
| 48 | 1.001714 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục/Sở Giáo dục và Đào tạo | TTHC chưa quy định thời gian, thời gian thực hiện dựa vào quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị | ||||
| 1 | Đối với học sinh học tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc cấp tỉnh quản lý nộp hồ sơ tại cơ sở giáo dục | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | 13 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt Quyết định | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 05 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách học viên đủ điều kiện cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí; dự thảo Báo cáo gửi cơ quản lý cấp trên | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách học viên được cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí; dự thảo Báo cáo | |||||
| Bước 5 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt danh sách học viên được cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí và báo cáo, chuyển Văn thư phát hành | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về Quyết định phê duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách học viên được cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí; Báo cáo được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản gửi cơ quan quản lý cấp trên, đồng thời trả kết quả cho học sinh | Văn thư | Phát hành và trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học viên được cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí; Báo cáo được phát hành | |||||
| 2 | Đối với học sinh học tại các cơ sở giáo dục các cơ sở giáo dục ngoài công lập thuộc cấp tỉnh quản lý nộp hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 11 ngày làm việc | ||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| 2.2.1 | Quy trình xử lý tại phòng Giáo dục phổ thông hoặc Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | Chuyên viên phòng Giáo dục phổ thông hoặc Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung tại danh sách học sinh | 03 ngày làm việc | Danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký xác nhận danh sách gửi chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính xử lý theo vị trí việc làm, đồng thời gửi lãnh đạo phòng để theo dõi | Lãnh đạo phòng Giáo dục phổ thông hoặc Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Xác nhận danh sách đối tượng đủ điều kiện | |||||
| 2.2.2 | Quy trình xử lý tại phòng Kế hoạch - Tài chính | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định và dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 2.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí | |||||
| 49 | 2.002850 | Văn bằng, chứng chỉ | Cấp lại văn bằng, chứng chỉ | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | của hồ sơ tiếp nhận | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bằng, chứng chỉ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bằng, chứng chỉ được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Văn bằng, chứng chỉ được cấp lại | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bằng, chứng chỉ được cấp lại | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bằng, chứng chỉ được cấp lại | |||||
| 50 | 1.005098 | Thi, tuyển sinh | Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 30 ngày | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ | 01 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, lập danh sách thí sinh xét đặc cách công nhận tốt | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về danh sách thí sinh xét | 05 ngày | Danh sách thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp | |||||
| nghiệp chuyển đến Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp | đặc cách tốt nghiệp | |||||||||
| Bước 2 | Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp của Sở thực hiện rà soát, kiểm tra, đối chiếu điều kiện đặc cách, trình Giám đốc Sở phê duyệt kết quả công nhận tốt nghiệp | Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định | 20 ngày | Xác nhận kết quả sau khi xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở phê duyệt danh sách thí sinh được đặc cách công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 03 ngày | Danh sách thí sinh được công nhận đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, công bố kết quả trên hệ thống phần mềm Quản lý trực tuyến; thông báo đến các trường để cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời cho thí sinh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày | Danh sách thí sinh được công nhận đặc cách tốt nghiệp | |||||
| 51 | 1.005095 | Thi, tuyển sinh | Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 15 ngày | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ | 01 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, lập danh sách thí sinh phúc khảo chuyển đến Hội đồng phúc khảo | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về danh sách thí sinh phúc khảo | 02 ngày | Danh sách thí sinh phúc khảo | |||||
| Bước 2 | Hội đồng phúc khảo tổ chức phúc khảo theo quy định và báo cáo kết quả phúc khảo, trình Giám đốc Sở | Hội đồng phúc khảo | Chịu trách nhiệm về kết quả phúc khảo | 09 ngày | Danh sách thí sinh được công nhận thay đổi điểm qua phúc khảo | |||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt danh sách thí sinh được công nhận thay đổi điểm qua phúc khảo, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày | Danh sách thí sinh được công nhận thay đổi điểm qua phúc khảo được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành thông báo kết quả phúc khảo, công bố kết quả trên hệ thống phần mềm Quản lý trực tuyến | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày | Danh sách thí sinh được công nhận thay đổi điểm qua phúc khảo | |||||
| 52 | 1.004889 | Văn bằng, chứng chỉ | Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 20 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra các điều kiện giải quyết TTHC, lập Phiếu trình, dự thảo Giấy công nhận | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 14,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy công nhận | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Giấy công nhận | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký Giấy công nhận, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Giấy công nhận được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả đến chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy công nhận được ban hành | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy công nhận bằng tốt nghiệp | |||||
| Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | ||||||||||
| 53 | 1.013338 | Thi, tuyển sinh | Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ xét công nhận tốt nghiệp trên Hệ thống quản lý thi, tại địa chỉ: http://thisinh.thitotnghiepthpt.e du.vn, chuyển Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp của Sở Giáo dục và Đào tạo | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ | 01 ngày | Danh sách thí sinh xét công nhận tốt nghiệp | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp rà soát thông tin thí sinh và tổ chức xét công nhận tốt nghiệp theo quy định | Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp | Chịu trách nhiệm về kết quả công nhận tốt nghiệp | 05 ngày | Biên bản xét công nhận tốt nghiệp | |||||
| Bước 2 | Giám đốc Sở căn cứ Biên bản xét công nhận tốt nghiệp, phê duyệt danh sách thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày | Danh sách thí sinh được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, công bố kết quả trên website của Sở và thông báo đến các trường để cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời cho thí sinh | Văn thư | Phát hành văn bản và công bố kết quả đúng quy định | 0,5 ngày | Danh sách thí sinh tốt nghiệp được công bố | |||||
| 54 | 1.005142 | Thi, tuyển sinh | Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | TTHC không quy định thời gian giải quyết, thời gian giải quyết TTHC theo quy | ||||
| chế thi hằng năm (55 ngày làm việc) | ||||||||||
| 1 | Thí sinh đăng ký dự thi theo hình thức trực tuyến | 55 ngày làm việc | ||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | - Đối với thí sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục: Cán bộ của cơ sở giáo dục tiếp nhận việc khai hồ sơ của thí sinh qua cổng thông tin điện tử do Bộ GDĐT quy định, các hồ sơ minh chứng để hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có); - Đối với Thí sinh tự do: Thí sinh sử dụng tài khoản VNeID để đăng nhập, khai phiếu và in 02 phiếu được tải về từ hệ thống nộp cho nơi ĐKDT; nộp hồ sơ minh chứng | Cán bộ của cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ của hồ sơ | 10 ngày làm việc | Tài khoản đăng ký dự thi của thí sinh | |||||
| để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có) | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cơ sở giáo dục duyệt thông tin đăng ký dự thi | Lãnh đạo của cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ của hồ sơ | 45 ngày làm việc | Phiếu đăng ký dự thi | |||||
| 2 | Đối với thí sinh không thể đăng ký dự thi theo hình thức trực tuyến, có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại Điểm đăng ký dự thi | 55 ngày làm việc | ||||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ của cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra và nhập thông tin thí sinh vào tài khoản đăng ký dự thi | Cán bộ của cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ của hồ sơ | 10 ngày làm việc | Tài khoản đăng ký dự thi của thí sinh | |||||
| 2.2 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cơ sở giáo dục giao tài khoản dự thi, in 01 Phiếu đăng ký dự thi cho thí sinh ký xác nhận và lưu trữ 01 Phiếu đăng ký dự thi | Lãnh đạo của cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ của hồ sơ | 45 ngày làm việc | Phiếu đăng ký dự thi | |||||
| 55 | 1.014957 | Thi, tuyển sinh | Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | TTHC không quy định thời gian, thời gian giải quyết căn cứ theo quy chế làm việc cơ quan, đơn vị (15 ngày làm việc) | ||||
| Đối với các trường Phổ thông nội trú, trường Phổ thông nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, lập Phiếu trình và hoàn thiện dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 7,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 03 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 03 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả đến chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| 56 | 3.000181 | Giáo dục trung học | Tuyển sinh trung học phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | TTHC không quy định thời gian, thời | ||||
| gian giải quyết theo quy chế làm việc của cơ quan đơn vị (55 ngày làm việc) | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thực hiện tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống quản lý thi của Sở | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn tổng hợp danh sách thí sinh dự thi, | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định | 04 ngày | Phiếu trình; dự thảo Quyết | |||||
| lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thi | tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | làm việc | định thành lập hội đồng thi | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 03 ngày làm việc | Nội dung dự thảo được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định thành lập hội đồng thi được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Hội đồng thi thực hiện các khâu tuyển sinh theo quy định, lập danh sách thí sinh trúng tuyển và báo cáo lãnh đạo Sở kết quả thi tuyển, xét tuyển | Hội đồng thi | Chịu trách nhiệm tổ chức thi, chấm thi, công bố kết quả thi, kết quả xét tuyển đảm bảo đúng quy chế | 30 ngày làm việc | Danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển và dự thảo văn bản hướng dẫn các trường THPT thực hiện công bố điểm thi, điểm chuẩn xét | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và dự thảo văn bản hướng dẫn | |||||
| tuyển, kết quả xét tuyển theo quy định | ||||||||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định; dự thảo văn bản hướng dẫn | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định và văn bản hướng dẫn, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 10 ngày làm việc | Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển và văn bản hướng dẫn được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản chuyển các trường tổ chức tuyển sinh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển; Văn bản hướng dẫn các trường THPT công bố điểm thi, điểm chuẩn xét | |||||
| tuyển, kết quả xét tuyển | ||||||||||
| 57 | 1.005090 | Thi, tuyển sinh | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | TTHC không quy định thời gian, thời gian giải quyết theo quy chế làm việc của cơ quan đơn vị (50 ngày làm việc) | ||||
| Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông | 50 ngày | |||||||||
| làm việc | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn tổng hợp danh sách tuyển sinh, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thi | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thi | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thi | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định thành lập hội đồng thi được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Hội đồng thi thực hiện các khâu tuyển sinh theo quy định; lập danh sách thí sinh trúng tuyển và dự thảo Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển trình lãnh đạo Sở | Hội đồng thi | Chịu trách nhiệm tổ chức thi, chấm thi, công bố kết quả thi, kết quả xét tuyển đảm bảo đúng quy chế | 30 ngày làm việc | Danh sách thí sinh trúng tuyển và dự thảo Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 10 ngày làm việc | Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả đến chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| 58 | 1.115985 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc (đã cắt giảm 10 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định Miễn chi phí bồi hoàn | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả đến chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định miễn chi phí bồi hoàn | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định miễn chi phí bồi hoàn | |||||
| 59 | 1.115984 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc (đã cắt giảm 10 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; | |||||
| chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | phiếu hẹn trả kết quả | ||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định Xóa chi phí bồi hoàn | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả đến chuyên viên | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Quyết định xóa chi phí bồi hoàn | |||||
| của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | làm việc | |||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định xóa chi phí bồi hoàn | |||||
| 60 | 1.009394 | Thi, tuyển sinh | Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | 35 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, dự thảo danh sách người có đủ tiêu chuẩn trình Hội đồng cử tuyển | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Dự thảo danh sách người có đủ tiêu chuẩn | |||||
| Bước 2 | Hội đồng cử tuyển tổ chức họp thẩm định hồ sơ, xét chọn người đủ tiêu chuẩn đi học theo chế độ cử tuyển theo chỉ tiêu được giao | Hội đồng cử tuyển | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Biên bản họp | 12 ngày làm việc | Biên bản họp Hội đồng | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên tổng hợp kết quả họp, lập Phiếu trình và dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt danh sách người được cử đi học theo chế độ cử tuyển | Chuyên viên phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt danh sách người được cử đi học theo chế độ cử tuyển | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục nghề nghiệp và Giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Tờ | |||||
| dục thường xuyên | làm việc | trình, Quyết định phê duyệt danh sách người được cử đi học theo chế độ cử tuyển | ||||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| nội dung dự thảo | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả (bản giấy và điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để thông báo | Chuyên viên Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Danh sách người trúng tuyển đi học theo chế độ cử tuyển | |||||
| cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 2.001842 | Giáo dục tiểu học | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cấp phép hoạt động giáo dục | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Đoàn kiểm tra tổ chức thực hiện thẩm định thực tế; chuyển kết quả thẩm định cho chuyên viên phòng chuyên môn | Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản kiểm tra | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||||
| và nội dung dự thảo | ||||||||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định cho phép trường hoạt động giáo dục, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | |||||
| 2 | 1.012965 | Giáo dục trung học | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định | |||||
| tra cấp phép hoạt động giáo dục | và nội dung dự thảo | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Đoàn kiểm tra tổ chức thực hiện thẩm định thực tế; chuyển kết quả thẩm định cho chuyên viên phòng chuyên môn | Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản kiểm tra | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định cho phép trường hoạt động giáo dục, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | |||||
| 3 | 2.002770 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | 07 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ rà soát hồ sơ, lập danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng chính sách | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 03 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách học viên đủ điều kiện hưởng chính sách | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách học viên đủ điều kiện hưởng chính sách | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt danh sách học viên được hỗ trợ, chuyển Văn thư | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, công khai Danh sách học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Văn thư | Phát hành, công khai văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | |||||
| 4 | 2.002771 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | 05 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ rà soát hồ sơ, lập danh sách trẻ em đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách trẻ em đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách trẻ em đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng chính sách | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 01 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách trẻ em đủ điều kiện hưởng chính sách | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách trẻ em đủ điều kiện hưởng chính sách | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt danh sách trẻ em được hỗ trợ, chuyển Văn thư | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Danh sách trẻ em bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư công khai Danh sách trẻ em bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Văn thư | Phát hành, công khai văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách trẻ em bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | |||||
| 5 | 1.003702 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người | Cơ sở giáo dục/ cấp xã | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục/Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người | 10 ngày làm việc | ||||||
| học tại các cơ sở giáo dục công lập | đứng đầu cơ sở giáo dục | |||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ rà soát hồ sơ, lập danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng chính sách | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 02 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách học sinh, sinh viên đủ điều kiện hưởng chính sách trình người đứng đầu cơ sở giáo dục và dự thảo Báo cáo cơ quan quản lý cấp trên | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách học sinh, sinh viên đủ điều kiện hưởng hỗ trợ; dự thảo Báo cáo cơ quan quản lý cấp trên | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt danh sách học sinh, sinh viên được hỗ trợ và Báo cáo cơ quan quản lý cấp trên, chuyển Văn thư | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách học sinh, sinh viên hưởng hỗ trợ và Báo cáo cơ quan quản lý cấp trên được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, công khai và niêm yết danh sách học sinh, sinh viên được hỗ trợ; gửi văn bản báo cáo đến cơ quan quản lý cấp trên | Văn thư | Phát hành, công khai và niêm yết văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh, sinh viên được hỗ trợ; Báo cáo gửi cơ quan quản lý cấp trên | |||||
| 2 | Đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định hỗ trợ học tập | Chuyên viên Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định kèm theo danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Danh sách học sinh được hỗ trợ, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 03 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã, đồng thời niêm yết công khai danh sách | Văn thư | Phát hành và niêm yết công khai văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ được ban hành và niêm yết | |||||
| 2.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | |||||
| 6 | 2.002894 | Giáo dục mầm non | Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 12 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | |||||
| 7 | 2.002893 | Giáo dục mầm non | Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | |||||
| 8 | 2.002892 | Giáo dục | Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định | 12 ngày làm việc | ||||
| mầm non | của Chủ tịch UBND cấp xã | |||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | |||||
| 9 | 2.002891 | Giáo dục | Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định | 12 ngày làm việc | ||||
| mầm non | mẫu giáo, trường mầm non | của Chủ tịch UBND cấp xã | ||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | |||||
| 10 | 1.012974 | Giáo dục mầm non | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập | |||||
| 11 | 1.012971 | Giáo dục mầm non | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 08 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở | |||||
| giáo dục mầm non độc lập | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | |||||
| 12 | 1.012973 | Giáo dục mầm non | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 08 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | |||||
| 13 | 2.001960 | Giáo dục nghề nghiệp | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thu c hoă c cơ sơ gia o ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ du c co vô n đâ u tư nươ c ̣ ́ ́ ngoa i ̀ | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | TTHC không quy định thời gian, thời gian thực tế giải quyết TTHC là 20 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 13,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định, danh sách đối tượng, dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình và Tờ trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình và Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 03 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp | |||||
| 14 | 1.014335 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước | Cơ sở giáo dục, cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt và | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách | |||||
| dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện xét duyệt | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 02 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ phụ trách lập dự thảo công văn đề nghị miễn, giảm kèm theo danh sách học viên đề nghị miễn, giảm học phí | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn đề nghị miễn, giảm học phí | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư gửi UBND cấp xã để thẩm định, phê duyệt | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị miễn, giảm học phí kèm theo danh sách học viên đề nghị miễn, giảm học phí | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành công văn gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn đề nghị miễn, giảm học phí kèm theo danh sách học viên đề nghị miễn, giảm học phí được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách học viên được miễn, giảm học phí | Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định phê duyệt danh sách học viên được hưởng miễn, giảm học phí, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ sở giáo dục | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học viên được miễn, giảm học phí | |||||
| 15 | 3.000308 | Giáo dục thường xuyên | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc (đã cắt giảm 03 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thực hiện kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | ||||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm học tập cộng đồng | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trung tâm học tập cộng đồng | |||||
| 16 | 3.000307 | Giáo dục thường xuyên | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thực hiện kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | ||||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | |||||
| 17 | 1.012969 | Giáo dục thường xuyên | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thực hiện kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | ||||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | |||||
| 18 | 1.014997 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục | Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| quốc dân | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định kèm dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Tờ trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp học bổng chính sách cho thương binh, người khuyết tật | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp học bổng chính sách cho thương binh, người khuyết tật | |||||
| 19 | 1.014337 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | Cơ sở giáo dục, cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện xét duyệt | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 02 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ phụ trách lập dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập kèm theo danh sách học sinh đề nghị hưởng hỗ trợ | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư gửi | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập kèm theo danh | |||||
| UBND cấp xã để thẩm định, phê duyệt | sách học sinh đề nghị hỗ trợ | |||||||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành công văn gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập kèm theo danh sách học sinh đề nghị hỗ trợ được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ sở giáo dục | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Quyết định của UBND cấp xã và thực hiện thông báo đến các học viên | Văn thư cơ sở giáo dục | Thông báo và trả kết quả cho học sinh | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ | |||||
| 20 | 1.014336 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách học viên đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện xét duyệt | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 02 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ phụ trách lập dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập kèm theo danh sách học sinh đề nghị hưởng hỗ trợ | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư gửi UBND cấp xã để thẩm định, phê duyệt | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập kèm theo danh sách học sinh đề nghị hỗ trợ | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành công văn gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ chi phí học tập kèm theo danh sách học sinh đề | |||||
| nghị hỗ trợ được phát hành | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ | Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ sở giáo dục | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Quyết định của UBND cấp xã và thực hiện thông báo đến các học viên | Văn thư cơ sở giáo dục | Thông báo và trả kết quả cho học sinh | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách học sinh được hưởng hỗ trợ | |||||
| 21 | 1.012968 | Giáo dục trung học | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc (đã cắt giảm 03 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thực hiện kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông | |||||
| 22 | 1.012967 | Giáo dục trung học | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 10 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thực hiện kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông | |||||
| 23 | 1.012964 | Giáo dục trung học | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo | 10 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thực hiện kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông | |||||
| 24 | 1.012963 | Giáo dục tiểu học | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính | 01 ngày làm việc | Quyết định được phê duyệt | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | ||||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | |||||
| 25 | 1.008951 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 17 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Văn hóa - Xã hội | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và Danh sách giáo viên đủ điều kiện hỗ trợ | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Danh sách | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Danh sách giáo viên đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, gửi chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách tài chính, đồng | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; | |||||
| thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Danh sách giáo viên đủ điều kiện hỗ trợ | |||||||||
| 1.3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo | 05 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định kèm theo Danh sách và dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách và kinh phí được hỗ trợ | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND cấp xã phát hành văn bản chuyển đến chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | |||||
| 26 | 1.008725 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 13 ngày làm việc | ||||
| quốc dân | nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | |||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo văn bản | 08 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục | |||||
| 27 | 1.008950 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 24 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| 1.1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách trẻ em đủ điều kiện xét duyệt và dự | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách | |||||
| thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | trẻ em đủ điều kiện xét duyệt | |||||||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách trẻ em đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng chính sách | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 04 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo công văn đề nghị hưởng trợ cấp | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn đề nghị hưởng trợ cấp | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt công văn đề nghị được trợ cấp, chuyển Văn thư | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn đề nghị trợ cấp được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị trợ cấp được phát hành | |||||
| 1.2 | Quy trình tại UBND cấp xã | |||||||||
| 1.2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời gửi lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||
| 1.2.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Văn hóa - Xã hội | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và Danh sách học sinh đủ điều kiện hưởng trợ cấp | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Danh sách | 5,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Danh sách học sinh đủ điều kiện hưởng trợ cấp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, gửi chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách tài chính, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Danh sách học sinh đủ điều kiện hưởng trợ cấp | |||||
| 1.2.3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định kèm theo Danh sách và dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| pháp lý của văn bản ký duyệt | ||||||||||
| Bước 4 | Văn thư UBND cấp xã phát hành văn bản chuyển đến chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | |||||
| 28 | 1.004563 | Giáo dục tiểu học | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 13 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo văn bản | 7,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | |||||
| 29 | 1.001622 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 24 ngày làm việc | ||||
| quốc dân | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| 1.1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách trẻ em đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách trẻ em đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt Quyết định | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách trẻ em đủ | |||||
| điều kiện xét duyệt | ||||||||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng chính sách | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 04 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn đề nghị hỗ trợ | |||||
| Bước 5 | Người đứng đầu cơ sở giáo dục ký duyệt công văn đề nghị được hỗ trợ, chuyển Văn thư | Người đứng đầu cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị hỗ trợ được phát hành | |||||
| 1.2 | Quy trình tại UBND cấp xã | |||||||||
| 1.2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời gửi lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||
| 1.2.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Văn hóa - Xã hội | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và Danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Danh sách | 5,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, gửi chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách tài chính, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| 1.2.3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định kèm theo Danh sách và dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND cấp xã phát hành văn bản chuyển đến chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ ăn trưa được ban hành | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | |||||
| 30 | 1.001639 | Giáo dục tiểu học | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc (đã cắt giảm 03 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được phê duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trường tiểu học | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải thể trường tiểu học | |||||
| 31 | 1.014313 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | Hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 16 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình tại phòng Văn hóa - Xã hội | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ lập Phiếu trình và Danh sách cơ sở đủ điều kiện hỗ trợ | Chuyên viên phòng Văn Hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Danh sách | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Danh sách cơ sở đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình; gửi chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách tài chính, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Lãnh đạo phòng Văn Hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Danh sách cơ sở đủ điều kiện | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình kèm Dự toán kinh phí | Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; Danh sách và dự toán kinh phí | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Tờ trình; Danh sách và dự toán kinh phí | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản chuyển đến Sở Tài chính | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành | |||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại Sở Tài chính | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, Tờ trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Quản lý địa | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| phương và chính sách | Tờ trình, dự thảo | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Quản lý địa phương và chính sách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Tờ trình, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định bổ sung kinh phí | |||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ theo dõi, phát hành văn bản chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định bổ sung kinh phí được phát hành | |||||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Kinh tế - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho UBND cấp xã | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | |||||
| 1.6 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | |||||
| 32 | 1.005090 | Thi, tuyển sinh | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | Thời gian giải quyết TTHC theo Kế hoạch tuyển sinh hằng năm (35 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tại trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở | |||||||||
| 1.1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh của trường | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt Quyết định | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tuyển sinh tổng hợp và cập nhật danh sách lên hệ thống quản lý tuyển sinh của Sở Giáo dục và Đào tạo | Hội đồng tuyển sinh của trường | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 10 ngày làm việc | Hồ sơ được cập nhật trên hệ thống | |||||
| Bước 4 | Hội đồng tuyển sinh thực hiện xét tuyển theo Kế hoạch tuyển sinh, công bố kết quả xét tuyển | Hội đồng tuyển sinh của trường | Chịu trách nhiệm tổ chức xét tuyển đảm bảo đúng quy chế | 15 ngày làm việc | Danh sách thí sinh đạt xét tuyển | |||||
| Bước 5 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo văn bản đề nghị công nhận thí sinh trúng tuyển | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||||
| Bước 6 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt văn bản đề nghị công nhận trúng tuyển, chuyển Văn thư | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị công nhận thí sinh trúng tuyển được ký duyệt | |||||
| Bước 7 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị công nhận thí sinh trúng tuyển được phát hành | |||||
| 1.2 | Quy trình tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo Quyết đinh công nhận thí sinh trúng tuyển trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành gửi cơ sở giáo dục | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cơ sở giáo dục tiếp nhận văn bản, thông báo đến thí sinh | Văn thư/cán bộ của cơ sở giáo dục | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển | |||||
| 33 | 3.000182 | Giáo dục trung học | Tuyển sinh trung học cơ sở | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | Thời gian giải quyết TTHC theo Kế hoạch tuyển sinh hằng năm (40 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tại trường Trung học cơ sở | |||||||||
| 1.1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại cơ sở giáo dục | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh của trường | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt Quyết định | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tuyển sinh tổng hợp và cập nhật danh sách lên hệ thống quản lý tuyển sinh của Sở Giáo dục và Đào tạo | Hội đồng tuyển sinh của trường | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 10 ngày làm việc | Hồ sơ được cập nhật trên hệ thống | |||||
| Bước 4 | Hội đồng tuyển sinh thực hiện xét tuyển theo Kế hoạch tuyển sinh, công bố kết quả xét tuyển | Hội đồng tuyển sinh của trường | Chịu trách nhiệm tổ chức xét tuyển đảm bảo đúng quy chế | 15 ngày làm việc | Danh sách thí sinh đạt xét tuyển | |||||
| Bước 5 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo văn bản đề nghị công nhận thí sinh trúng tuyển | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||||
| Bước 6 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt văn bản đề nghị công nhận trúng tuyển, chuyển Văn thư | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị công nhận thí sinh trúng tuyển được ký duyệt | |||||
| Bước 7 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị công nhận thí sinh trúng tuyển được phát hành | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo Quyết đinh công nhận thí sinh trúng tuyển trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư phát hành gửi cơ sở giáo dục | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Cơ sở giáo dục tiếp nhận văn bản, thông báo kết quả tuyển sinh | Văn thư/cán bộ cơ sở giáo dục được | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận thí sinh trúng tuyển được ban hành | |||||
| giao nhiệm vụ | ||||||||||
| 34 | 1.014996 | Giáo dục mầm non | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 13 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình tại UBND cấp xã gửi xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được xin ý kiến, ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến trên hệ thống | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu xin ý kiến được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký số mở phiên | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến được ký duyệt | |||||
| 1.3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến cho chuyên viên phụ trách đồng thời gửi lãnh đạo | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||||
| Sở/lãnh đạo UBND cấp xã và lãnh đạo phòng chuyên môn | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý trên hệ thống | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời trình lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu góp ý được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu góp ý được ký duyệt | |||||
| 1.4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý của UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung Dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||||
| chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | ||||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục | |||||
| 1.5 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục | |||||
| 35 | 1.012975 | Các cơ sở giáo dục khác | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn kiểm tra được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Đoàn kiểm tra thẩm định thực tế các điều kiện hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục chuyển chuyên viên phòng chuyên môn | Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra các điều kiện cấp phép | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung Dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,25 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Quyết định được duyệt | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, gửi chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | |||||
| 36 | 1.001714 | Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo | TTHC không quy định thời gian, | ||||
| thống giáo dục quốc dân | khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | dục/UBND cấp xã | thời gian giải quyết TTHC căn cứ vào quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị | |||||||
| 1 | Đối với học sinh học tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc cấp xã quản lý nộp hồ sơ tại cơ sở giáo dục | Cơ sở giáo dục | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở giáo dục | 28 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ | Văn thư hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Cán bộ được giao nhiệm vụ lập danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 2 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt Quyết định | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng được ký duyệt; danh sách học sinh đủ điều kiện xét duyệt | |||||
| Bước 3 | Hội đồng tổ chức xét duyệt các hồ sơ đủ điều kiện hưởng chính sách | Hội đồng xét duyệt | Chịu trách nhiệm về kết quả xét duyệt | 03 ngày làm việc | Biên bản xét duyệt | |||||
| Bước 4 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Danh sách học sinh đủ điều kiện được cấp học bổng, hỗ trợ và công văn báo cáo UBND cấp xã | Cán bộ được giao nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách học sinh đủ điều kiện được cấp học bổng và hỗ trợ; dự thảo công văn báo cáo UBND cấp xã | |||||
| Bước 5 | Hiệu trưởng nhà trường ký duyệt danh sách học sinh | Hiệu trưởng nhà trường | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh được cấp học | |||||
| được hỗ trợ, chuyển Văn thư | pháp lý của văn bản ký duyệt | bổng và hỗ trợ và công văn báo cáo UBND cấp xã được ký duyệt | ||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản, gửi công văn báo cáo UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách học sinh được cấp học bổng và hỗ trợ; Công văn báo cáo UBND cấp xã | |||||
| 2 | Đối với học sinh học tại các cơ sở giáo dục các cơ sở giáo dục ngoài công lập nộp hồ sơ tại UBND cấp xã | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 16 ngày làm việc | ||||||
| 2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Văn hóa - Xã hội | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên thẩm định hồ sơ, lập Phiếu trình và Danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | Chuyên viên phòng Văn Hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung Danh sách | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Danh sách học sinh đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình, gửi chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách tài chính, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Lãnh đạo phòng Văn Hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Danh sách học sinh đủ điều kiện | |||||
| 2.3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên chuyên môn kiểm tra hồ sơ, lập Phiếu trình kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách, dự toán kinh phí | Chuyên viên phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình, nội dung dự thảo | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách và dự toán | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách và dự toán | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt danh sách và kinh phí học sinh được hỗ trợ | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển đến chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí được ban hành | |||||
| 2.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí | |||||
| 37 | 1.014957 | Thi, tuyển sinh | Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | TTHC không quy định thời gian, thời gian giải quyết căn cứ theo quy chế làm việc cơ quan, đơn vị (25 ngày làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý theo vị trí việc làm được phân công, đồng thời gửi lãnh đạo phòng chuyên môn để theo dõi | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự lập danh sách học sinh đăng ký tuyển sinh, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung danh sách và nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng; danh sách học sinh đăng ký tuyển sinh | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng tuyển sinh được ký duyệt | ||||||
| Bước 4 | Hội đồng tuyển sinh thực hiện tuyển sinh theo đúng quy định, báo cáo UBND cấp xã kết quả tuyển sinh | Chịu trách nhiệm về kết quả tuyển sinh | 15 ngày làm việc | Kết quả tuyển sinh | ||||||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo danh sách thí sinh trúng tuyển (đối với trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở); lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình kèm Quyết định đề nghị phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển (đối với các trường Phổ thông nội trú, trường Phổ thông nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở) | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo danh sách thí sinh trúng tuyển; Phiếu trình; dự thảo Tờ trình kèm Quyết định phê duyệt trúng tuyển | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Tờ trình kèm | |||||
| Quyết định phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | ||||||||||
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển và ký duyệt Tờ trình trình Sở Giáo dục và Đào tạo, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh trúng tuyển; Tờ trình được ký duyệt | |||||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển đến chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã và gửi Tờ trình đến Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Danh sách thí sinh trúng tuyển trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở; Tờ trình về việc phê duyệt danh sách thí sinh trúng tuyển | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã xác nhận trên phần mềm một cửa về kết quả đã có; thông báo cho tổ chức, cá nhân | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Danh sách thí sinh trúng tuyển trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở | |||||
| đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Phụ lục III
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO
NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Ban hành và triển khai Kế hoạch tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hằng năm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 19 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ và dự thảo nội dung lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Bộ GDĐT, UBND tỉnh chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra hồ sơ, dự thảo Kế hoạch, mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của dự thảo Kế | 02 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, | |||
| thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển Trưởng phòng | hoạch, dự thảo xin ý kiến các đơn vị | nội dung xin ý kiến | ||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký duyệt, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các ban, ngành; các xã, phường) | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm vệc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm vệc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển Trưởng phòng | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND | |||
| Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | UBND tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiệu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | UBND tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||
| 1.5 | Quy trình triển khai tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của UBND tỉnh,, chuyển đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Trưởng phòng GDNN-GDTX | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách soạn thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở GDĐT ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND xã/phường/đơn vị cấp tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 2 | Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập "cấp xã | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 20 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ trực tuyến chuyển đến chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư của Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã; hồ sơ trình Hội đồng đánh giá thẩm định | Chuyên viên Phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm nội dung tham mưu | 10 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng, Hồ sơ trình, gồm: Tờ trình, Báo cáo thẩm định, Bảng tổng hợp, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phụ trách tham mưu tổ chức cuộc họp Hội đồng đánh giá hoặc lấy ý kiến bằng văn bản của các uỷ viên Hội đồng đánh giá | Chuyên viên Phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm nội dung tham mưu | 02 ngày làm việc | Tổng hợp kết quả đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã (Đạt hoặc Không đạt) | |||
| Bước 4 | Chuyên viên phụ trách căn cứ kết quả đánh giá, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu văn bản gửi Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ, nội dung tham mưu | 02 ngày làm việc | Hồ sơ gồm: Tờ trình, Báo cáo thẩm định, Bảng tổng hợp kết quả, Dự thảo Quyết định, văn bản gửi đơn vị không đạt | |||
| Bước 5 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Giám đốc Sở GDĐT | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư Sở GDĐT. | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Văn thư gửi văn bản đến UBND các xã | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 3 | Quy trình thẩm định xã đạt chuẩn Nông thôn mới | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Báo cáo thẩm định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo thẩm định và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Báo cáo thẩm định. | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký phê duyệt Báo cáo thẩm định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định | |||
| 4 | Quy trình chấp thuận thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, thẩm định thực tế dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và phiếu trình | 07 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định, Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 5 | Quy trình chấp thuận chuyển đổi chủ đầu tư đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 6 | Quy trình chấp thuận bổ sung nội dung chương trình hoạt động giáo dục đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 7 | Quy trình cho phép tiếp tục hoạt động giáo dục đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 07 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định, Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 8 | Quy trình đình chỉ hoạt động giáo dục đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo quyết định thành lập Đoàn kiểm tra và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra các nội dung hoạt động giáo dục và kết luận | Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm nội dung kết luận | 08 ngày làm việc | Thông báo kết luận | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách dự thảo quyết định hoặc văn bản thông báo và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 7 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định hoặc văn bản thông báo, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định hoặc văn bản thông báo đã được ký duyệt | |||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hoặc văn bản thông báo được phát hành | |||
| 9 | Quy trình cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách phòng thẩm định hồ sơ, thẩm định thực tế lập báo cáo thẩm định, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 07 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định, Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 10 | Quy trình công nhận giám đốc đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 11 | Quy trình cho phép đổi tên đối với trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng GDNN&GDTX thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo quyết định. Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 12 | Quy trình công nhận Giám đốc trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Giám đốc Sở GDĐT | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 13 | Quy trình chấp thuận thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục đối với trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, thẩm định thực tế dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 07 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định, Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 14 | Quy trình chấp thuận chuyển đổi chủ đầu tư đối với trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 15 | Quy trình chấp thuận bổ sung nội dung chương trình hoạt động giáo dục đối với hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 16 | Quy trình chấp thuận thay đổi nhân sự đối với hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, thẩm định thực tế, dự thảo Báo cáo thẩm định, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định, Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 17 | Quy trình cho phép đổi tên đối với trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hoà nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ gửi đến chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ, dự thảo quyết định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở GDĐT | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 18 | Báo cáo nhu cầu đào tạo giáo viên của địa phương theo từng trình độ, cấp học, ngành học, môn học cho năm tuyển sinh tiếp theo | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 92 ngày làm việc (trước ngày 15 tháng 6 hằng năm) | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 16 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo các Công văn và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 13,5 ngày làm việc | Dự thảo các Công văn, Văn bản xin ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND xã/phường và các cơ sở đào tạo giáo viên trên cả nước | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình rà soát, các định và đề xuất nhu cầu đào tạo tại UBND cấp xã, các cơ sở đào tạo giáo viên | 25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư xã/phường (các cơ sở đào tạo) tiếp nhận hồ sơ chuyển đến chuyên viên, đồng thời chuyển đến lãnh đạo phòng, lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo Công văn xác định và đề xuất nhu cầu đào tạo giáo viên của địa phương theo từng trình độ, cấp học, ngành học, môn học cho các năm tiếp theo và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 22 ngày làm việc | Văn bản đề xuất nhu cầu đào tạo, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) ký duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản | Lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp đề xuất và dự thảo nội dung lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản góp ý, gửi chuyên viên phụ trách | Văn thư Sở GD ĐT | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách tổng hợp ý kiến, hoàn chỉnh hồ sơ, mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan trên hệ thống; chuyển Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 11,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn báo cáo nhu cầu, Tổng hợp ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký duyệt, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các ban, ngành có liên quan (Sở Tài chính, Sở Nội vụ | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm vệc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm vệc | nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.5 | Quy trình tổng hợp ý kiến, giải trình và hoàn thiện hồ sơ | 22 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; hoàn chỉnh hồ sơ và dự thảo Công văn báo cáo nhu cầu gửi báo cáo UBND tỉnh (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 17,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn báo cáo nhu cầu, Tổng hợp ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.6 | Quy trình xử lý UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | UBND tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách | UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiệu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Bộ GD ĐT, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | UBND tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||
| 19 | Quyết định giao nhiệm vụ đào tạo giáo viên hàng năm cho cơ sở giáo dục đại học trực thuộc tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 80 ngày làm việc (trước ngày 30 tháng 6 hằng năm) | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 32 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp nhu cầu đào tạo giáo viên của địa phương theo từng trình độ, cấp học, ngành học, môn học cho các năm tiếp theo, xây dựng dự thảo Công văn đề xuất chỉ tiêu (kèm theo dự thảo Tờ trình, Quyết định), và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 28,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn chỉ tiêu đề xuất (kèm theo dự thảo Tờ trình, Quyết định), Văn bản xin ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND xã/phường và các cơ sở đào tạo giáo viên trên cả nước | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình tham gia ý kiến tại UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư xã/phường (các cơ sở đào tạo) tiếp nhận hồ sơ chuyển đến chuyên viên, đồng thời | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | |||
| chuyển đến lãnh đạo phòng, lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) | trên hệ thống xử lý văn bản | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo Công văn xác định và đề xuất nhu cầu đào tạo giáo viên của địa phương theo từng trình độ, cấp học, ngành học, môn học cho các năm tiếp theo và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn ( Phòng đào tạo) | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 07 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) ký duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn (lãnh đạo phòng đào tạo) | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản | Lãnh đạo xã/phường (lãnh đạo Trường) | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến, giải trình và hoàn thiện hồ sơ | 28 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản góp ý, gửi chuyên viên phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị; Tờ trình, Dự thảo Quyết định (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 21 ngày làm việc | Tờ trình, Dự thảo Quyết định, Tổng hợp ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 02 ngày làm việc | Tờ trình, Dự thảo Quyết định, Tổng hợp ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | UBND tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiệu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | UBND tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||
| 20 | Quy trình kiểm tra hoạt động đưa công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, thực tập, tu nghiệp và công tác quản lý người nước ngoài học tập tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 30 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng phụ trách xây dựng Kế hoạch kiểm tra và dự thảo quyết định thành lập Đoàn kiểm tra và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt Quyết định | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra hoạt động đưa công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, thực tập, tu nghiệp và công tác quản lý người nước ngoài học tập tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và kết luận | Đoàn kiểm tra theo Quyết định | Chịu trách nhiệm nội dung kết luận | 22,5 ngày làm việc | Kết luận; Báo cáo kết quả | |||
| Bước 5 | Chuyên viên dự thảo báo cáo và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản; Phiếu trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Trưởng đoàn kiểm tra | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt báo cáo, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 21 | Ban hành các Kế hoạch về giáo dục nghề nghiệp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 22 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ và dự thảo nội dung lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Bộ GDĐT, UBND tỉnh chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra hồ sơ, Dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình, mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các Sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình, Văn bản xin ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký duyệt, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các ban, ngành; các xã, phường) | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm vệc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm vệc | nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến, giải trình và hoàn thiện hồ sơ | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 02 ngày làm việc | Tờ trình, Dự thảo Kế hoạch, | |||
| thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình; kèm dự thảo Kế hoạch (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển Trưởng phòng | Tổng hợp ý kiến, Phiếu trình | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm vệc | Văn bản phát hành | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | UBND tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | ||
| trên hệ thống xử lý VB | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình dự thảo Kế hoạch | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | ||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | UBND tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||
| 22 | Triển khai các văn bản quản lý nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Bộ GDĐT, UBND tỉnh chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo văn bản triển khai, lập Phiếu trình, gửi Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản triển khai, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND xã/phường/cơ sở GDNN | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 23 | Tổng hợp Chỉ tiêu tuyển sinh của các trường cao đẳng, trung cấp trên địa bàn tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản yêu cầu các cơ sở GDNN đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh năm sau | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND xã/phường/đơn vị cấp tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình đăng ký của các cơ sở GDNN | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư cơ sở GDNN tiếp nhận hồ sơ chuyển đến Lãnh đạo cơ sở GDNN | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo văn bản tham gia ý kiến và lập Phiếu trình, gửi Lãnh đạo cơ sở GDNN | Chuyên viên phòng VHXH xã/phường/đơn vị cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 03 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ sở GDNN kiểm tra và ký Phiếu trình | Trưởng phòng VHXH xã/phường/đơn vị cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ sở GDNN ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản | Lãnh đạo UBND xã/phường/đơn vị cấp tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp chỉ tiêu tuyển sinh | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 6 | Văn thư tiếp nhận đăng ký, gửi chuyên viên phụ trách | Văn thư | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm vệc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 7 | Chuyên viên phụ trách tổng hợp hoàn chỉnh văn bản kèm Bảng tổng hợp, đối chiếu với GCN đăng ký hoạt động GDNN đã được cấp; lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 04 ngày làm việc | Tờ trình, Dự thảo văn bản, Tổng hợp ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 8 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 9 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản gửi Cục GDNN và GDTX | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm vệc | Văn bản phát hành | |||
| 24 | Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động GDNN, lập Phiếu trình, gửi Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản thu hồi GCN, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND cơ sở GDNN và các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 25 | Kiểm tra liên kết đào tạo của các cơ sở GDNN | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 50 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng Kế hoạch kiểm tra và dự thảo quyết định thành lập Đoàn kiểm tra và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra tra liên kết đào tạo của các cơ sở GDNN; Biên bản làm việc, dự thảo kết luận Kiểm tra | Đoàn kiểm tra theo Quyết định | Chịu trách nhiệm nội dung kết luận | 39 ngày làm việc | Kết luận. Báo cáo kết quả. | |||
| Bước 5 | Chuyên viên (thư ký đoàn) dự thảo Thông báo Kết luận và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 05 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Trưởng đoàn kiểm tra | Trưởng phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Báo cáo, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 26 | Hướng dẫn UBND cấp xã các nội dung về lĩnh vực GDNN (phúc đáp) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đề nghị hướng dẫn của UBND cấp xã, chuyển đến chuyên viên, đồng thời gửi Phó Giám đốc Sở phụ trách, Trưởng phòng GDNN&GDTX | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản hướng dẫn, lập Phiếu trình, gửi Lãnh đạo phòng (Trong trường hợp chưa rõ, dự thảo VB xin ý kiến của các sở, ngành có liên quan hoặc văn bản hướng dẫn của Bộ GDĐT) | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu. | 07 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND xã/phường/cơ sở GDNN | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 27 | Ban hành các Kế hoạch về giáo dục nghề nghiệp (sau khi có Kế hoạch/Văn bản của Bộ GDĐT hoặc UBND tỉnh) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Bộ GDĐT, UBND tỉnh chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về văn bản tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Kế hoạch, xin ý kiến các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở có liên quan | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch, Văn bản xin ý kiến; | |||
| Bước 3 | Chuyên viên tiếp nhận ý kiến, hoàn thiện Dự thảo, trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch, Tờ trình; Phiếu trình. | |||
| Bước 4 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản các đơn vị có liên quan. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 28 | Kiểm tra chấp hành pháp luật của các cơ sở GDNN (tuyển sinh, đào tạo, cấp phát văn bẳng, chứng chỉ,…) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Sở Giáo dục và Đào tạo | 50 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng Kế hoạch kiểm tra và dự thảo quyết định thành lập Đoàn kiểm tra và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định; Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra chấp hành pháp luật GDNN của các cơ sở GDNN; Biên bản làm việc, dự thảo kết luận Kiểm tra | Đoàn kiểm tra theo Quyết định | Chịu trách nhiệm nội dung kết luận | 38 ngày làm việc | Kết luận, Báo cáo kết quả. | |||
| Bước 5 | Chuyên viên (thư ký đoàn) dự thảo Thông báo Kết luận và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 05 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Trưởng đoàn kiểm tra | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt báo cáo, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 29 | Thẩm định đối tượng thuộc diện miễn, giảm học phí của các cơ sở GDNN công lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 15 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thành lập Đoàn thẩm định và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt quyết định, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Đoàn thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ; xây dựng Biên bản thẩm định; Báo cáo kết quả thẩm định | Đoàn kiểm tra theo Quyết định | Chịu trách nhiệm nội dung kết luận | 08 ngày làm việc | Kết luận, Báo cáo kết quả. | |||
| Bước 5 | Chuyên viên (thư ký đoàn) dự thảo Văn bản, lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Phiếu trình | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản., Phiếu trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Trưởng đoàn kiểm tra | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt báo cáo, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Báo cáo | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 30 | Công tác bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục nghề nghiệp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 35 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Kế hoạch kèm dự toán kinh phí và lập Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch kèm dự toán kinh phí, Văn bản xin ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Tài chính | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình tham gia ý kiến tại Sở Tài chính | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến chuyên viên phụ trách, đồng thời chuyển đến lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng được giao | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Công văn tham gia ý kiến và Phiếu trình, gửi Trưởng phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 05 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng được giao | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn thư phát hành văn bản | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch kèm dự toán kinh phí, Hồ sơ trình | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở GDĐT, Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch kèm dự toán kinh phí được ban hành | |||
| 1.4 | Quy trình hướng dẫn triển khai công tác bồi dưỡng thường xuyên | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản hướng dẫn, lập phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản hướng dẫn, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.5 | Quy trình xây dựng kế hoạch tổ chức bồi dưỡng trực tiếp/trực tuyến | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo kế hoạch tổ, dự trù kinh phí, lập phiều trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tổ chức, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.6 | Quy trình tổ chức bồi dưỡng trực tiếp/trực tuyến | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn điều động, xây dựng lớp học, hình thức và địa điểm tổ chức, lập phiều trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tổ chức, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 31 | Quy trình Chỉ đạo chuyên môn, nghiệp vụ giáo dục thường xuyên | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn chuyển đến chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản và xin ý kiến của các đơn vị liên quan, lập phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phòng phụ trách tổng hợp hoàn thiện văn bản, lập phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 32 | Quy trình Công tác tuyển sinh đầu cấp (lớp 10 chương trình GDTX cấp THPT) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 10 ngày làm việc | ||||
| Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | ||||||||
| 1.1 | Quy trình hướng dẫn Công tác tuyển sinh đầu cấp (lớp 10 chương trình GDTX cấp THPT) | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo văn bản hướng dẫn tuyển sinh, trình Trưởng phòng | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình thẩm định kết quả tuyển sinh đầu cấp (lớp 10 chương trình GDTX cấp THPT) | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Tờ trình của các đơn vị, chuyển cho chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, lên lịch thẩm định, lập phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định, Lịch thẩm định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Căn cứ vào Quyết định, lịch làm việc của hội đồng, kết quả làm việc của Hội đồng, chuyên phòng GDNN-GDTX dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 02 ngày làm việc | Dự thảo quyết định, Lịch thẩm định, Phiếu trình | |||
| Bước 5 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 33 | Quy trình kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn thực hiện chương trình giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên môn, xây dựng dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiển tra, lập phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo kế hoạch, Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình lãnh đạo Sở GDĐT ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| Bước 5 | Trên cơ sở Quyết định, kế hoạch kiểm tra, chuyên viên tổng hợp kết quả kiểm tra, xây dựng thông báo kết quả kiểm tra | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo thông báo, Phiếu trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 34 | Quy trình xây dựng báo cáo tổng kết năm học | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng kế hướng dẫn tổng kết năm học, lập phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo hướng dẫn, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư chuyển các báo tổng kết của các đơn vị cho chuyên viên phụ trách, tổng hợp, xây dựng báo cáo tổng kết, lập phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 02 ngày làm việc | Dự thảo thông báo, Phiếu trình | |||
| Bước 5 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 35 | Công tác kiểm định chất lượng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển đến chuyên viên phụ trách đồng thời chuyển cho Phó Giám đốc Sở phụ trách, lãnh đạo phòng GDNN- GDTX | Văn thư của Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách xây dựng kế hoạch kiểm định, dự thảo Quyết định thành lập đoàn thẩm định, lập Phiếu trình Trưởng phòng GDNN&GDTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo kế hoạch, Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Trên cơ sở kết quả quả đoàn thấm định sơ bộ, thẩm định trực tiếp, chuyên viên tổng hợp kết quả xây dựng thông báo thẩm định, dự thảo Quyết định, phiếu trình | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định Phiếu trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành, trả cho tổ chức, các nhân | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 36 | Quy trình Công tác nghiên cứu khoa học và đúc rút sáng kiến, kinh nghiệm lĩnh vực giáo dục và đào tạo | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 37 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Hướng dẫn nhiệm vụ | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng văn bản hướng dẫn, lập Phiếu trình Trưởng phòng GDNN&GDTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình tiếp nhận đăng ký đánh giá đề tài/sáng kiến của tổ chức.cá nhân | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách truy cập hệ thống phần mềm quản lí sáng kiến kinh nghiệm, xuất dữ liệu, tổng hơp. | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về độ chính xác dữ liệu | 05 ngày làm việc | Kết quả đăng ký | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và xác nhận độ chính xác dữ liệu | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về dữ liệu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình thành lập Hội đồng đánh giá, xét công nhận đề tài/sáng kiến | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Trên cơ sở dữ liệu đăng ký, chuyên viên phụ trách dự thảo công văn điều động giám khảo, tổng hợp và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng | Chuyên viên phòng GDNN&GDT X | Chịu trách nhiệm về độ chính xác dữ liệu | 05 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, dự thảo Quyết đinh, phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình Tổ chức đánh giá, xét công nhận đề tài/sáng kiến. Tổng hợp kết quả đánh giá, xét công nhận đề tài/sáng kiến | 21 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lập sách sách giám khảo đánh giá, thu kết quả đánh giá, tổ chức nhập điểm, xét báo cáo kết quả, dự thảo Quyết định công nhận | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung | 08 ngày làm việc | Dự thảo Quyết đinh; Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra và ký Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Căn cứ vào kết quả theo Quyết định, chuyên viên Phòng GDNN-GDTX in kết quả trả cho đơn vị, các nhân | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung | 10 ngày làm việc | Kết quả được trả cho đơn vị | |||
| 37 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 13 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển công chức phòng GDNN-GDTX xử lý hồ sơ | Chuyên viên của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận phiếu hẹn trả kết quả | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thực hiện thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định cho phép thành lập trung tâm | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung | 08 ngày làm việc | Phiếu trình, Báo cáo thẩm định, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký phê duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 6 | Công chức của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp tỉnh xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||
| 38 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 08 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển công chức phòng GDNN-GDTX xử lý hồ sơ | Chuyên viên của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận, phiếu hẹn trả kết quả | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thực hiện thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải thể | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, Phiếu trình, Dự thảo | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình Báo cáo thẩm định; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký phê duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 6 | Công chức của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp tỉnh xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||
| 39 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, chuyển công chức phòng GDNN-GDTX xử lý hồ sơ | Chuyên viên của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận, phiếu hẹn trả kết quả | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thực hiện thẩm định hồ sơ và lập Báo cáo kết quả thẩm định, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định sáp nhập, chia tách, giải thể trung tâm | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, Phiếu trình, Dự thảo | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, Báo cáo thẩm định. dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng GDNN&GDTX kiểm tra, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký phê duyệt, chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 6 | Công chức của Sở GDĐT tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp tỉnh xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||
| 40 | Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Tối đa 16 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Trình tự, thủ tục hành chính thực hiện cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập | 16 ngày làm việc | ||||||
| 1.11 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Hồ sơ, chuyển về chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Chuyển hồ sơ điện tử | |||
| 1.12 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách được phân công nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ tới Hội đồng thẩm định | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và hướng giải quyết trong Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Văn bản dự thảo tham gia thẩm định kèm hồ sơ | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDNN& GDTX thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản theo quy định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt văn bản | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản theo quy định | |||
| Bước 4 | Văn bản đã ký được chuyển đến văn thư Sở lấy số, phôtô, đóng dấu, scan theo quy định | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị tham gia ý kiến | |||
| Bước 5 | Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định hồ sơ thành lập, cho phép thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp | Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định | 04 ngày làm việc | Kết luận của Hội đồng thẩm định | |||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định, lập Phiếu trình Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình kèm nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo; Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng GDN-GDTX thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm đinh, ký phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, xác nhận nội dung; Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt văn bản | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt và Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 9 | Văn bản đã ký được chuyển đến văn thư Sở lấy số, phôtô, đóng dấu, scan theo quy định, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành kèm Dự thảo Quyết định | |||
| 1.13 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Chuyển hồ sơ điện tử | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến công chức | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm đinh, ký Phiếu trình Lãnh đạo UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm đinh, ký Phiếu trình Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Xác nhận nội dung dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.14 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở GDĐT tiếp nhận văn bản, trả kết quả cho đơn vị nộp | Văn thư Sở GDĐT | Trả kết quả cho đơn vị nộp | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||
| 1.2 | Trình tự thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn | Cấp tỉnh | 11 ngày làm việc | |||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Hồ sơ, chuyển về chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Chuyển hồ sơ điện tử | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách được phân công nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định, lập Phiếu trình Lãnh đạo phòng GDNN- GDTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và hướng giải quyết trong Phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt văn bản | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 5 | Văn bản đã ký được chuyển đến văn thư Sở lấy số, phôtô, đóng dấu, scan theo quy định, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đượcban hành kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến công chức | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Công chức Phòng VH-XH thuộc Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Phòng VHXH | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Xác nhận nội dung dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở GDĐT tiếp nhận văn bản, trả kết quả cho đơn vị nộp | Văn thư Sở GDĐT | Trả kết quả cho đơn vị nộp | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||
| 41 | Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Hồ sơ, chuyển về chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Chuyển hồ sơ điện tử | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định, lập Phiếu trình Lãnh đạo phòng GDNN-GTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và hướng giải quyết trong Phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách Sở ký duyệt văn bản | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Văn bản đã ký được chuyển đến văn thư Sở lấy số, phôtô, đóng dấu, scan theo quy định, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đượcban hành kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến công chức | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Xác nhận nội dung dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở GDĐT tiếp nhận văn bản, trả kết quả cho đơn vị nộp | Văn thư Sở GDĐT | Trả kết quả cho đơn vị nộp | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||
| 42 | Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Hồ sơ, chuyển về chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Chuyển hồ sơ điện tử | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Quyết định, lập Phiếu trình Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, dự thảo Quyết định | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt văn bản | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Văn bản đã ký được chuyển đến văn thư Sở lấy số, phôtô, đóng dấu, scan theo quy định, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đượcban hành kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến công chức | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo Quyết định | 1,5 ngày làm việc | Xác nhận nội dung dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo trả kết quả | Văn thư Sở GDĐT | Trả kết quả cho đơn vị nộp | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả theo quy định | |||
| 43 | Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Hồ sơ, chuyển về chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Chuyền hồ sơ điện tử | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Tờ trình và Quyết định, lập Phiếu trình Lãnh đạo phòng GDNN-GTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, dự thảo Quyết định | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt văn bản | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Văn bản đã ký được chuyển đến văn thư Sở lấy số, phôtô, đóng dấu, scan theo quy định, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến công chức | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo Quyết định | 1,5 ngày làm việc | Xác nhận nội dung dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 1,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo trả kết quả | Văn thư Sở GDĐT | Trả kết quả cho đơn vị nộp | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả theo quy định | |||
| 44 | Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Hồ sơ, chuyển về chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Văn thư Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | Hồ sơ điện tử được tiếp nhận | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Tờ trình và Quyết định, lập Phiếu trình Lãnh đạo phòng GDNN-GTX | Chuyên viên phòng GDNN- GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, dự thảo Quyết định | 05 giờ làm việc | Phiếu trình dự thảo Tờ trình và Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDNN-GDTX | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 02 giờ làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, xác nhận nội dung dự thảo | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt văn bản | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 02 giờ làm việc | Tờ trình được ký duyệt, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Văn bản đã ký được chuyển đến văn thư Sở lấy số, phôtô, đóng dấu, scan theo quy định, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở GDĐT | Phát hành văn bản theo quy định | 01 giờ làm việc | Hồ sơ được chuyển đúng quy định | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 01 giờ làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến công chức | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung dự thảo | 04 giờ làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 04 giờ làm việc | Xác nhận nội dung dự thảo Quyết định | |||
| trình và dự thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 02 giờ làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở GDĐT tiếp nhận, trả kết quả cho đơn vị | Văn thư Sở GDĐT | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 01 giờ làm việc | Trả kết quả | |||
| 45 | Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển giáo dục hằng năm trên địa bàn tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 50 ngày làm việc | Quyết định ban kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1.1 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Văn bản hướng dẫn các đơn vị thực hiện, và Phiếu trình chuyển Trưởng phòng KHTC | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KHTC kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung dự thảo Văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản chuyển đến các cơ sở giáo dục, UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã, phường | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo UBND cấp xã và Trưởng phòng VHXH | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Kế hoạch, Phiếu trình chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng Văn hóa xã hội kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách | Trưởng phòng Văn hóa xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành chuyển đến Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại các Cơ sở giáo dục | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển cán bộ tham mưu; đồng thời gửi Thủ trưởng đơn vị | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Viên chức tham mưu nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Kế hoạch, Phiếu trình chuyển Thủ trưởng đơn vị | Viên chức | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Thủ trưởng đơn vị kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản chuyển đến Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.4 | Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận báo cáo của các xã, phường; các cơ sở giáo dục và xây dựng hồ sơ dự thảo | 9,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên đã tham mưu nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Kế hoạch, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thốn | |||
| Bước 4 | Trưởng phòng KHTC kiểm tra HS ký duyệt, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến được ký duyệt | |||
| 1.5 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các ban, ngành; các xã, phường) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư Sở, ngành, đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở/lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.6 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 7,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, bảng tổng hợp giải trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KHTC kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| dung dự thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, kèm theo dự thảo Quyết định ban hành | |||
| 1.7 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiệu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | UBND tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||
| 1.8 | Sở Giáo dục và Đào tạo triển khai hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách; đồng thời gửi Trưởng phòng KHTC, Giám đốc Sở | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phj trách triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng KHTC kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản chuyển đến các cơ sở giáo dục, UBND cấp xã | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 46 | Giải quyết, hướng dẫn và xử lý vướng mắc trong thực hiện chính sách đối với người học | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 08 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn | |||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đề xuất của các cơ quan, đơn vị hoặc văn bản giao việc của UBND | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | |||
| tỉnh/ cơ quan cấp trên, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | trên hệ thống xử lý VB | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời; Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Phiểu trình, Dự thảo Văn bản trả lời | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến các cơ sở giáo dục, UBND cấp xã | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 47 | Hướng dẫn thực hiện các khoản thu trong cơ sở giáo dục trên địa bàn. | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn | |||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo văn bản hướng dẫn; Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 4,5 ngày làm việc | Phiểu trình; Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống HS công việc, chuyển đến các cơ sở giáo dục, UBND cấp xã | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 48 | Kiểm tra việc thực hiện quy định về học phí và các khoản thu trong cơ sở giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 22 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo ban hành Kế hoạch kiểm tra | 7,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo Kế hoạch; Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Phiểu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến các cơ sở giáo dục | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.2 | Sở Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | 7,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo Quyết định; Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Phiểu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, Xác | |||
| trình nội dung dự thảo Văn bản | nhận nội dung Dự thảo | |||||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến các cơ sở giáo dục | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.3 | Sở Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông báo kết quả kiểm tra | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo Thông báo; Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 4,5 ngày làm việc | Phiểu trình, Dự thảo Thông báo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản chuyển đến các cơ sở giáo dục, UBND cấp xã | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 49 | Huy động và quản lý các nguồn lực xã hội hóa cho phát triển giáo dục theo quy định | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 20 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn Huy động và quản lý các nguồn lực xã hội hóa cho phát triển giáo dục | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo văn bản hướng dẫn; Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách KHTC | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 4,5 ngày làm việc | Phiểu trình; Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng KHTC kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản chuyển đến các cơ sở giáo dục trực thuộc | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.2 | Các Cơ sở giáo dục xây dự Kế hoạch huy động và quản lý các nguồn lực xã hội hóa cho phát triển giáo dục gửi Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển cán bộ tham mưu; đồng thời gửi Thủ trưởng đơn vị | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Viên chức tham mưu nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Kế hoạch, Phiếu trình chuyển Thủ trưởng đơn vị | Viên chức | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Thủ trưởng đơn vị kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến Sở Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định kế hoạch huy động và quản lý các nguồn lực xã hội hóa cho phát triển giáo dục của các cơ sở giáo dục | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đề xuất của các cơ sở giáo dục, đồng thời, gửi lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo văn bản phê duyệt kế hoạch; Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Phiểu trình; Dự thảo Văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng KHTC | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung dự thảo Văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, Xác nhận nội dung Dự thảo | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản chuyển đến các cơ sở giáo dục | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 50 | Quy trình hội thi Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, cấp học mầm non | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 89 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Công văn tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh | Xã/phườn g | 05 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.3 | Công văn giới thiệu giám khảo tham gia hội đồng giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non | Xã/phườn g | 05 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn giới thiệu giám khảo tham gia Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.4 | Quyết định thành lập Ban chỉ đạo Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non năm học… | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định thành lập Ban chỉ đạo Hội đồng giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Quyết định thành lập Ban tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non năm học… | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định thành lập Ban tổ chức Hội đồng giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.6 | Công văn đề nghị phối hợp chỉ đạo tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học… gửi UBND xã/phường liên hệ đặt địa điểm thi thực hành ở cơ sở giáo dục | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn đề nghị phối hợp chỉ đạo tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.7 | Công văn về việc chuẩn bị chương trình văn nghệ khai mạc và tổng kết Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học…(gửi đơn vị quản lý). | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn chuẩn bị chương trình văn nghệ khai mạc và tổng kết Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.8 | Công văn gửi Công ty điện lực về việc đảm bảo nguồn điện phục vụ Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học… | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn dự thảo công văn gửi Công ty điện lực về việc đảm bảo nguồn điện phục vụ Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.9 | Giấy mời dự khai mạc Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học… | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn dự thảo công văn Giấy mời dự khai mạc Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.10 | Quyết định thành lập Ban giám khảo chấm thực hành hoạt động giáo dục (vòng 1) Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học… | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn văn bản dự thảo thành lập Ban giám khảo chấm thực hành hoạt động giáo dục (vòng 1) Hội đồng giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.11 | Công văn thông báo kết quả thi vòng 1 và lịch thi vòng 2 Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học… | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn thông báo kết quả thi vòng 1 và lịch thi vòng 2 Hội | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | thảo văn bản và phiếu trình | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.12 | Quyết định thành lập Ban giám khảo nội dung trình bày biện pháp (vòng 2) Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non năm học… | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo thành lập Ban giám khảo nội dung trình bày biện pháp (vòng 2) Hội đồng giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.13 | Công văn thông báo kết quả thi và lịch tổng kết Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học… | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn thông báo kết quả thi và lịch tổng kết Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.14 | Quyết định về việc công nhận giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh cấp học mầm non năm học… | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định công nhận giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, cấp học mầm non năm học… và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.15 | Quyết định về việc khen thưởng Hội thi giáo viên mầm non dạy giỏi cấp tỉnh năm học… | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định khen thưởng Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh, cấp học mầm non năm học… và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng GDMN | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng GDMN xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, Phiếu trình | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 51 | Quy trình tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cơ sở giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 36 ngày làm việc | ||||
| Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | ||||||||
| 1.1 | Công văn khảo sát và xác định nhu cầu tập huấn | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn khảo sát và xác định nhu cầu tập huấn của các cơ sở GD và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.2 | Xây dựng kế hoạch tập huấn | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch Kế hoạch tập huấn và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Quyết định thành lập Ban tổ chức lớp tập huấn | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung trình tại Phiếu trình dự thảo Quyết định | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.4 | Công văn mời giảng viên lớp tập huấn | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn mời giảng viên lớp tập huấn và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.5 | Công văn tổ chức tập huấn | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn tổ chức lớp tập huấn và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.6 | Tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Khai mạc và tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | BTC, Báo cáo viên và học viên | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 2,5 ngày làm việc | Tổ chức tập huấn | |||
| Bước 2 | Bế mạc tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | BTC, Báo cáo viên và học viên | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 0,5 ngày làm việc | Đánh giá kết quả tập huấn | |||
| 1.7 | Báo cáo kết quả tập huấn | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn dự thảo Báo cáo kết quả tập huấn và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo báo cáo và phiếu trình | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt báo cáo kết quả tập huấn, trình Lãnh Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 52 | Quy trình ban hành Quyết định thành lập tổ cốt cán mầm non cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 29 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn về việc giới thiệu CBQL, GVMN cốt cán cấp tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn giới thiệu CBQL, GV cốt cán cấp tỉnh và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.2 | Quy trình thực hiện đối với cấp xã/phường | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư xã/phường tiếp nhận văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản chuyển cho công chức phòng VH-XH, đồng thời chuyển cho Trưởng phòng VH-XH và Lãnh đạo UBND | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Công văn | |||
| Bước 2 | Phòng Văn hóa- Xã hội tham mưu lựa chọn đối tượng theo đúng yêu cầu của Công văn, đảm bảo theo đúng quy định hiện hành của pháp luật. | Công chức phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 05 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn, Danh sách đề xuất tham gia tổ cốt cán | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, danh sách tại cấp xã, trình Lãnh đạo xã | Trưởng phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn, Danh sách đề xuất tham gia tổ cốt cán | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã/phường kiểm tra, ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | CT-UBND xã/phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư xã/phường phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.3 | Quyết định thành lập đội ngũ CBQL, GVcốt cán cấp tỉnh | 16 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở tiếp nhận Báo cáo danh sách chuyển chuyên viên phòng GDMN tổng hợp danh sách; đồng thời gửi Trưởng phòng GDMN và Phó Giám đốc Sở phụ trách | Văn thư sở | Tiếp nhận hồ sơ | 03 ngày làm việc | Báo cáo, Danh sách được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên soạn dự thảo Quyết định thành lập đội ngũ CBQL, GV cốt cán cấp tỉnh, lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 10 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định, danh sách. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt Quyết định và danh sách, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định, danh sách. | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 53 | Quyết định ban hành Quy chế hoạt động của tổ cốt cán mầm non cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 20 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn về việc lấy ý kiến Quy chế hoạt động của tổ cốt cán mầm non cấp tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến trực tuyến liên thông với các cơ sở giáo dục mầm non, xã/phường, trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung lấy ý kiến | 03 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến, Dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ ký duyệt, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về kết quả trình ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến; Dự thảo văn bản bản | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||
| 1.2 | Xã/phường, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên phòng VH-XH; đồng thời, gửi cho lãnh đạo UBND và Trưởng phòng phòng VH-XH | Văn thư xã/phường | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Công chức phòng VH-XH lĩnh vực giáo dục nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng VH-XH | Công chức phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Văn bản góp ý | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng VH-XH kiểm tra nội dung trả lời, trình Chủ tịch UBND xã/phường. | Trưởng phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Văn bản góp ý | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND xã/phường ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại công chức chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Chủ tịch UBND xã/phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản góp ý | |||
| 1.3 | Ban hành Quyết định ban hành Quy chế hoạt động của cốt cán cấp tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định ban hành Quy chế hoạt động của cốt cán cấp tỉnh, lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt Quyết định, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 54 | Quy trình kiểm tra chuyên môn các cơ sở giáo dục mầm non | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 30 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Kế hoạch kiểm tra chuyên môn các cơ sở giáo dục mầm non | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra chuyên môn các cơ sở giáo dục mầm non và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra chuyên môn | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra chuyên môn mầm non, lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt Quyết định, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.3 | Quy trình triển khai thực hiện công tác kiểm tra thực tế tại các cơ sở giáo dục mầm non | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Họp triển khai nội dung kiểm tra và công bố quyết định kiểm tra | Đoàn kiểm tra và các cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về thực hiện các nội dung kiểm tra | 0,25 ngày làm việc | Biên bản | |||
| Bước 2 | Tổ chức kiểm tra chuyên môn (Kiểm tra hồ sơ quản lý, hồ sơ chuyên môn. Hồ sơ nuôi dưỡng, PCGD, công tác y tế, cơ sở vật chất….) | Các thành viên trong QĐ | Thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra đảm bảo tính chính xác, khách quan | 1,5 ngày làm việc | Biên bản | |||
| Bước 3 | Trao đổi thống nhất và chốt biên bản về các nội dung kiểm tra | Đoàn kiểm tra và các cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về các nội dung kiểm tra trong biên bản | 0,25 ngày làm việc | Biên bản | |||
| 1.4 | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên môn cơ sở giáo dục mầm non | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách văn bản dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt báo cáo, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo báo cáo | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 1.5 | Thông báo kết quả kiểm tra chuyên môn cho các cơ sở giáo dục mầm non được kiểm tra | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Thông báo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt báo cáo, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Thông báo | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Thông báo đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo được ban hành | |||
| 55 | Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học đối với giáo dục mầm non | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 17 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn lấy ý kiến các xã/ phường | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến trực tuyến liên thông với các cơ sở giáo dục mầm non, xã/phường, trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung lấy ý kiến | 03 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ ký duyệt, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về kết quả trình ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình Dự thảo văn bản bản | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||
| 1.2 | Xã/phường, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên phòng VH-XH; đồng thời, gửi cho lãnh đạo UBND và Trưởng phòng phòng VH-XH | Văn thư xã/phường | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Công chức phòng VH-XH lĩnh vực giáo dục nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng VH-XH | Công chức phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Văn bản góp ý | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng VH-XH kiểm tra nội dung trả lời, trình Chủ tịch UBND xã/phường. | Trưởng phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản góp ý | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND xã/phường ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại công chức chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Chủ tịch UBND xã/phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản góp ý | |||
| 1.3 | Công văn hướng dẫn nhiệm vụ năm học đối với GDMN | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tham mưu văn bản lấy ý kiến thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo văn bản hướng dẫn nhiệm vụ năm học đối với GDMN, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 4,5 ngày làm việc | Phiệu trình; Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 56 | Chỉ đạo, hướng dẫn công tác y tế học đường trong các cơ sở giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 38 ngày làm việc | ||||
| Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | ||||||||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch thực hiện công tác y tế học đường trong các cơ sở giáo dục năm học… | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Kế hoạch và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Báo cáo công tác y tế học đường trong các cơ sở giáo dục | 31 ngày làm việc | ||||||
| 1.21 | Công văn yêu cầu cơ sở báo cáo công tác y tế | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn, Đề cương báo cáo, phụ lục và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, Công văn, Đề cương báo cáo, phụ lục | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Công văn, Đề cương báo cáo, phụ lục | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn, Đề cương báo cáo, phụ lục đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn, Đề cương báo cáo, phụ lục được ban hành | |||
| 1.22 | Cơ sở báo cáo thực hiện công tác y tế theo đề cương | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên phòng VH-XH; đồng thời, gửi cho lãnh đạo UBND xã/phường và Trưởng phòng phòng VH-XH | Văn thư xã/phường | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn, Báo cáo, phụ lục | |||
| Bước 2 | Công chức phòng VH-XH lĩnh vực giáo dục nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Báo cáo, chuyển lãnh đạo phòng VH-XH | Công chức phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, phụ lục và Phiếu trình | 04 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo, phụ lục | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng VH-XH kiểm tra Báo cáo, phụ lục trình Chủ tịch UBND xã/phường. | Trưởng phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình; Báo cáo, phụ lục | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND xã/phường ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại công chức chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Chủ tịch UBND xã/phường | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo, phụ lục được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư xã/phường phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo, phụ lục được ban hành | |||
| 1.23 | Báo cáo công tác y tế học đường trong các cơ sở giáo dục | 14 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên phòng VH-XH; đồng thời, gửi cho lãnh đạo UBND xã/phường và Trưởng phòng phòng VH-XH | Văn thư xã/phường | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 01 ngày làm việc | Công văn, Báo cáo, phụ lục | |||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn văn bản dự thảo Báo cáo, tổng hợp phụ lục và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 10 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Báo cáo, phụ lục | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt báo cáo, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Báo cáo, phụ luc | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo, phụ lục đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo, phụ lục được ban hành | |||
| 57 | Hướng dẫn các cơ sở GDMN ngoài công lập thực hiện nhiệm vụ chuyên môn trong năm học… | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn hướng dẫn các cơ sở GDMN ngoài công lập thực hiện nhiệm vụ chuyên môn trong năm học và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDMN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 58 | Giao số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN cho các cơ sở GD công lập trực thuộc Sở | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 11 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Ban hành văn bản hướng dẫn các đơn vị | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu quy định tại các văn bản hiện hành, căn cứ chỉ tiêu biên chế được UBND tỉnh giao để dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nghiên cứu văn bản liên quan, tham mưu | 2,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung, kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Tiếp nhận văn bản và tổng hợp tham mưu | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | văn bản được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra văn bản, tổng hợp số liệu, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nghiên cứu văn bản liên quan, tham mưu | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 59 | Ủy quyền Nhiệm vụ của Sở Giáo dục và Đào tạo cho UBND xã, Cơ sở giáo dục trực thuộc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 15 ngày làm việc | ||||
| Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | ||||||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định ủy quyền, mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các Sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung tham mưu ủy quyền | 04 ngày làm việc | Dự thảo quyết định | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký duyệt, chuyển Giám đốc Sở | Trưởng Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Quyết định, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Quyết định, nội dung xin ý kiến | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các ban, ngành; các xã, phường | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tổng hợp ý kiến góp ý hoàn thành dự thảo, lập Phiếu trình lãnh đạo phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp góp ý | 7,5 ngày làm việc | Văn bản được bổ sung, góp ý, | |||
| Phiếu trình ban hành văn bản | ||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 6 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 7 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 60 | Đề nghị xét tặng danh hiệu NGND, NGƯT (khen thưởng cấp Nhà nước) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh | 51 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo công văn triển khai; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng NGND, NGƯT của Hội đồng cấp cơ sở | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 4,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận và tổng hợp hồ sơ | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp đầy đủ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị của các đơn vị | |||
| 1.3 | Quy trình ban hành văn bản đề nghị các sở, ngành, đơn vị giới thiệu thành viên tham gia Hội đồng cấp tỉnh; Tổ Thư ký Hội đồng | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình đề nghị giới thiệu thành viên trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần giới thiệu thành viên | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được chuyển đến các sở, ngành, đơn vị | |||
| 1.4 | Quy trình tổng hợp và tham mưu thành lập Hội đồng cấp tỉnh; Tổ Thư ký Hội đồng | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản giới thiệu thành viên trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý quản lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu tổng hợp lập Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng cấp tỉnh, dự thảo Quyết định của Chủ tịch Hội đồng về việc thành lập Tổ Thư ký | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB phê duyệt, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt kèm theo dự thảo | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.5 | Quy trình tại UBND tỉnh: Thành lập Hội đồng cấp tỉnh; thành lập Tổ Thư ký Hội đồng | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng UBND tỉnh và PCVP UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Văn bản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiệu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.6 | Quy trình làm việc đối với Hội đồng và Tổ Thư ký | 20 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổ Thư ký báo cáo Chủ tịch Hội đồng công bố danh sách ứng viên trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh | Tổ Thư ký | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo công bố danh sách | 02 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo | |||
| Bước 2 | Công bố danh sách ứng viên trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh | Chủ tịch Hội đồng/ Phó Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung công bố | 01 ngày làm việc | Thông báo được ban hành | |||
| Bước 3 | Tổ Thư ký thẩm định, tóm tắt thành tích các ứng viên đề nghị | Tổ Thư ký | Chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ của hồ sơ | 12 ngày làm việc | Hồ sơ được thẩm định | |||
| Bước 4 | Tổ Thư ký gửi tài liệu và tóm tắt thành tích cho các thành viên Hội đồng | Các thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm nghiên cứu tài liệu và tóm tắt thành tích các ứng viên | 03 ngày làm việc | Tài liệu và tóm tắt thành tích các cá nhân được nghiên cứu | |||
| Bước 5 | Tổ chức Họp Hội đồng | Các thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm thẩm định tính chính xác, hợp lệ của hồ sơ đối chiếu với các tiêu chuẩn theo quy định; thảo luận và bỏ phiếu đề nghị xét tặng | 01 ngày làm việc | Danh sách cá nhân được đề nghị xét tặng danh hiệu NGND, NGƯT; Biên bản kiểm phiếu; Biên bản họp | |||
| Bước 6 | Thông báo công khai kết quả họp Hội đồng | Chủ tịch Hội đồng/ Phó Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung công bố | 01 ngày làm việc | Thông báo được ban hành | |||
| 1.7 | Quy trình tại hoàn thiện hồ sơ và nộp Hội đồng cấp Nhà nước | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, lập dự thảo Tờ trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo Tờ trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Tờ trình | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB phê duyệt, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình | |||
| thẩm định và dự thảo | ||||||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành gửi Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.8 | Quy trình tại UBND tỉnh: trình Hội đồng cấp Nhà nước | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng UBND tỉnh và PCVP UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Văn bản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh), trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiệu trình; Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh) xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh (Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành văn bản gửi Hội đồng cấp Nhà nước (qua Bộ Giáo dục và Đào tạo) | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 61 | Đề nghị xét tặng kỷ niệm chương Vì sự nghiệp giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 19 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng văn bản triển khai việc xét tặng kỷ niệm chương Vì sự nghiệp giáo dục | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo công văn triển khai; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét tặng kỷ niệm chương Vì sự nghiệp giáo dục | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi Giám đốc Sở và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận và tổng hợp hồ sơ | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp đầy đủ | 5,5 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị của các đơn vị | |||
| 1.3 | Quy trình thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xét tặng | 8,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo tờ trình, tóm tắt thành tích; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo tờ trình, tóm tắt thành tích | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi Bộ Giáo dục và Đào tạo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 62 | Phát động phong trào thi đua | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng văn bản triển khai | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo công văn triển khai; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình xây dựng báo cáo sơ kết, tổng kết | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo công văn hướng dẫn sơ kết, tổng kết; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi các đơn vị có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp, báo cáo sơ kết, tổng kết | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận báo cáo từ các đơn vị và chuyển chuyên viên phụ trách; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, tổng hợp, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo báo cáo sơ kết, tổng kết trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 63 | Giải quyết cho cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 64 | Điều động nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục; điều động viên chức, người lao động trong cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 30 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Triển khai, tổng hợp nhu cầu điều động nhà giáo | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách được giao nhiệm vụ lập Phiếu trình, dự thảo công văn đề xuất nhu cầu điều động nhà giáo; viên chức, người lao động đến cấp xã và các đơn vị trực thuộc; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Xây dựng Kế hoạch điều động nhà giáo | 15 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, dự thảo Kế hoạch điều động nhà giáo và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 11 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được phát hành | |||
| 1.3 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị điều động nhà giáo; thành lập Hội đồng xem xét, điều động nhà giáo | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng xem xét, điều động nhà giáo, trình Trưởng phòng TCCB | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký quyết định | 1,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm kiểm tra, phê duyệt nội dung tham mưu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 1.4 | Ban hành Quyết định điều động | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Căn cứ Thông báo của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thống nhất số lượng và danh sách điều động, chuyên viên tham mưu lập phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định điều động, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm kiểm tra, phê duyệt nội dung tham mưu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký Quyết định điều động nhà giáo, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 65 | Thuyên chuyển nhà giáo từ cơ sở giáo dục công lập này đến cơ sở giáo dục công lập khác thuộc thẩm quyền quản lý của 02 đơn vị hành chính cấp xã; từ cơ sở giáo dục công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo đến cơ sở giáo dục công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Uỷ ban nhân dân cấp xã trong tỉnh và ngược lại | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thuyên chuyển nhà giáo hoặc văn bản trả lời, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ thuyên chuyển, dự thảo Quyết định hoặc Công văn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký quyết định thuyên chuyển hoặc ký văn bản trả lời nếu không đồng ý thuyên chuyển, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định hoặc Công văn được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 66 | Thuyên chuyển nhà giáo từ cơ sở giáo dục công lập đến cơ quan, đơn vị khác thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; đến cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 ngày làm việc | ||||
| thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác | ||||||||
| 1.1 | Ban hành Công văn đồng ý hoặc không đồng ý cho nhà giáo đi liên hệ công tác | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo văn bản đồng ý cho nhà giáo liên hệ công tác gửi cấp có thẩm quyền tiếp nhận hoặc dự thảo văn bản trả lời (nếu không đồng ý), trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ thuyên chuyển, dự thảo Công văn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký Văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Công văn được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành | |||
| 1.2 | Ban hành Quyết định thuyên chuyển nhà giáo | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thuyên chuyển nhà giáo, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ thuyên chuyển, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký quyết định thuyên chuyển, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 67 | Tiếp nhận nhà giáo thuyên chuyển từ cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác đến cơ sở | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 21 ngày làm việc | ||||
| giáo dục công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | |||||||
| 1.1 | Lấy ý kiến cấp có thẩm quyền quản lý cơ sở giáo dục hoặc cơ sở giáo dục trực thuộc | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đồng ý cho nhà giáo liên hệ thuyên chuyển của cơ quan, đơn vị, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lập Phiếu trình, dự thảo văn bản lấy ý kiến cấp có thẩm quyền quản lý cơ sở giáo dục hoặc cơ sở giáo dục trực thuộc, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ thuyên chuyển, dự thảo Công văn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký Văn bản chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Ban hành Văn bản đồng ý tiếp nhận nhà giáo | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý tiếp nhận nhà giáo, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ thuyên chuyển, dự thảo Công văn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký Văn bản chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.3 | Ban hành Quyết định tiếp nhận nhà giáo | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định tiếp nhận nhà giáo, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ thuyên chuyển, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký quyết định tiếp nhận, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 68 | Xây dựng Kế hoạch hằng năm thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 26 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Triển khai, tổng hợp nhu cầu đào tạo nhà giáo | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lập Phiếu trình, dự thảo công văn đề xuất nhu cầu đào tạo nhà giáo đến cấp xã và các đơn vị trực thuộc, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị có liên quan; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| 1.3 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên phụ trách | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ thuyên chuyển, dự thảo Công văn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm kiểm tra, phê duyệt nội dung tham mưu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt | |||
| 1.4 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên đã tham mưu VB xin ý kiến thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Kế hoạch báo cáo UBND tỉnh (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên phụ trách | Chủ trì tham mưu, chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ, dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm kiểm tra, phê duyệt nội dung tham mưu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | UBND tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiệu trình, Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | UBND tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||
| 69 | Xây dựng Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 09 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Triển khai, tổng hợp nhu cầu đào tạo nhà giáo | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lập Phiếu trình, dự thảo công văn đề xuất nội dung đào tạo, bồi dưỡng đến các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tổng hợp đề xuất từ các phòng chuyên môn, nghiệp vụ Sở, lập Phiếu trình và dự thảo Kế hoạch; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký Văn bản chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 70 | Xây dựng kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận nhà giáo và nhân viên trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 32 ngày làm việc | ||||
| thường xuyên, trường chuyên biệt và trường trung học nghề công lập trên địa bàn tỉnh | ||||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng và ban hành văn bản triển khai việc rà soát, báo cáo nhu cầu tuyển dụng, tiếp nhận | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo công văn triển khai; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình tổng hợp nhu cầu tuyển dụng, tiếp nhận; dự thảo Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản báo cáo nhu cầu tuyển dụng, tiếp nhận, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận văn bản báo cáo nhu cầu tuyển dụng | 0,5 ngày làm việc | Chuyển văn bản báo cáo nhu cầu cho Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, tổng hợp nhu cầu | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp đầy đủ | 3,5 ngày làm việc | Phụ lục số liệu tổng hợp nhu cầu | |||
| Bước 3 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận | |||
| 1.3 | Quy trình xin ý kiến các sở, ngành, đơn vị có liên quan về dự thảo Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận và dự thảo Tờ trình của Sở GD&ĐT kính gửi UBND tỉnh về việc đề nghị phê duyệt kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo công văn xin ý kiến; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.4 | Quy trình tiếp thu, giải trình ý kiến của các sở, ngành và đơn vị có liên quan | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản góp ý chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận văn bản góp ý | 0,5 ngày làm việc | Chuyển văn bản góp ý cho Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp thu, giải trình | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, tổng hợp đầy đủ | 2,5 ngày làm việc | Phụ lục tiếp thu, giải trình | |||
| Bước 3 | Chuyên viên hoàn thiện dự thảo Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận đã hoàn thiện | |||
| 1.5 | Quy trình trình UBND tỉnh Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo kế hoạch | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Tờ trình, dự thảo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo Tờ trình, Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.6 | Quy trình tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng UBND tỉnh và PCVP UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Văn bản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiệu trình; Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 71 | Tuyển dụng, tiếp nhận nhà giáo và nhân viên trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, trường chuyên biệt và trường trung học nghề công lập trên địa bàn tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Hội đồng cấp tỉnh | 126 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình ban hành Kế hoạch tuyển dụng, tiếp nhận | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| và dự thảo kế hoạch | ||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo lế hoạch và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình ban hành Thông báo tuyển dụng, tiếp nhận | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo thông báo tuyển dụng; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận Phiếu, nhập thông tin Phiếu đăng ký dự tuyển | 34 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển của thí sinh | Bộ phận được giao nhiệm vụ tiếp nhận Phiếu | Chịu trách nhiệm về việc tiếp nhận phiếu và hồ sơ kèm theo (nếu có) theo quy định tại Kế hoạch và Thông báo tuyển dụng | 27 ngày làm việc | Phiếu và hồ sơ đăng ký dự tuyển của thí sinh | |||
| Bước 2 | Nhập thông tin từ Phiếu đăng ký dự tuyển | Bộ phận được giao nhập thông tin Phiếu | Chịu trách nhiệm về thông tin Phiếu, hồ sơ được nhập | 07 ngày làm việc | Danh sách thông tin dự tuyển của thí sinh | |||
| 1.4 | Quy trình thành lập Hội đồng tuyển dụng | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thành lập HĐ tuyển dụng; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.5 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Hội đồng tuyển dụng thành lập Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thư ký xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định trình Chủ tịch Hội đồng | Thư ký | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Chủ tịch Hội đồng ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.6 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển thực hiện nhiệm vụ và các ban giúp việc Hội đồng | 11 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thành viên Ban kiểm tra Phiếu ĐKDT tiến hành kiểm tra, đối chiếu thông tin giữa Phiếu và hồ sơ và thông tin tại danh sách | Thành viên Ban Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 10 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra của tổ, nhóm | |||
| Bước 2 | Thư ký HĐ tổng hợp biên bản kiểm tra của các tổ, nhóm | Thư ký HĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản | 0,5 ngày làm việc | Biên bản được ký xác nhận của các thành viên | |||
| Bước 4 | Ban kiểm tra Phiếu báo cáo HĐTD về danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi hoặc dự xét và danh sách không đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn | Trưởng ban | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Biên bản họp HĐTD (ghi kết quả báo cáo của Ban kiểm tra Phiếu ĐKDT) | |||
| 1.7 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Chủ tịch HĐTD quyết định ký ban hành Thông báo kết quả kiểm tra Phiếu ĐKDT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thư ký xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo; trình Chủ tịch HĐTD | Thư ký | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Chủ tịch Hội đồng ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.8 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Tổ chức thi Vòng 1 | 19 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổ chức coi thi | Ban coi thi | Chịu trách nhiệm về kết quả coi thi | 03 ngày làm việc | Biên bản coi thi | |||
| Bước 2 | Tổ chức làm phách (nếu có) | Ban phách | Chịu trách nhiệm về kết quả phách | 10 ngày làm việc (bao gồm cả thời gian chờ lên điểm thi) | Biên bản phách | |||
| Bước 3 | Tổ chức chấm bài thi, lên điểm | Ban chấm thi | Chịu trách nhiệm về kết quả chấm | 06 ngày làm việc | Biên bản chấm thi | |||
| 1.9 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Chủ tịch HĐTD thông báo danh sách thí sinh tham dự vòng 2, thời gian, địa điểm, hình thức thi vòng 2 | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thư ký xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo; trình Chủ tịch HĐTD | Thư ký | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo | |||
| định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | công văn triển khai | |||||||
| Bước 2 | Chủ tịch Hội đồng ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.10 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Tổ chức thi Vòng 2 | 19 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổ chức coi thi | Ban coi thi | Chịu trách nhiệm về kết quả coi thi | 03 ngày làm việc | Biên bản coi thi | |||
| Bước 2 | Tổ chức làm phách (nếu có) | Ban phách | Chịu trách nhiệm về kết quả phách | 10 ngày làm việc (bao gồm cả thời gian chờ lên điểm thi) | Biên bản phách | |||
| Bước 3 | Tổ chức chấm bài thi, lên điểm | Ban chấm thi | Chịu trách nhiệm về kết quả chấm | 06 ngày làm việc | Biên bản chấm thi | |||
| 1.11 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Chủ tịch HĐTD thông báo danh sách thí sinh tham dự vòng 2, thời gian, địa điểm, hình thức thi vòng 2 | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thư ký xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo; trình Chủ tịch HĐTD | Thư ký | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Chủ tịch Hội đồng ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.12 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Chủ tịch HĐTD báo cáo Giám đốc Sở về kết quả thi vòng 2 | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thư ký xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo báo cáo; trình Chủ tịch HĐTD | Thư ký | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Chủ tịch Hội đồng ký xem xét, báo cáo | Chủ tịch Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| 1.13 | Quy trình tại Sở GD&ĐT: Giám đốc Sở GD&ĐT phê duyệt kết quả trúng tuyển | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thư ký xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định trình Chủ tịch HĐTD xem xét | Thư ký, Chủ tịch HĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 2 | Giám đốc ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.14 | Quy trình tại Hội đồng tuyển dụng: Hội đồng tuyển dụng thông báo công nhận kết quả trúng tuyển | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thư ký xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo; trình Chủ tịch HĐTD | Thư ký | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo | |||
| định tại Phiếu trình và dự thảo văn bản | công văn triển khai | |||||||
| Bước 2 | Chủ tịch HĐTD ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch HĐTD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.15 | Quy trình thí sinh trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Người trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng theo quy định | Người trúng tuyển | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tuyển dụng | 03 ngày làm việc | Hồ sơ hoàn thiện | |||
| Bước 2 | Người trúng tuyển nộp hồ sơ trúng tuyển theo thời gian, địa chỉ theo quy định của Sở GD&ĐT; Sở GD&ĐT kiểm tra, đối chiếu thông tin dự tuyển của thí sinh và thông tin tại hồ sơ tuyển dụng | Người trúng tuyển; Bộ phận được giao kiểm tra, đối chiếu thông tin | Chịu trách nhiệm nộp hồ sơ tuyển dụng theo đúng chủng loại hồ sơ, địa điểm và thời gian quy định; Chịu trách nhiệm | 03 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra,đối chiếu | |||
| về kết quả kiểm tra, đối chiếu | ||||||||
| 1.16 | Quy trình tại Sở GD&ĐT: Sở GD&ĐT gửi kết quả trúng tuyển và hồ sơ tuyển dụng đã được hoàn thiện đến UBND cấp xã để chỉ đạo cơ sở giáo dục tiến hành ký kết hợp đồng làm việc | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xử lý hồ sơ, thẩm định, lập Phiếu trình, hoàn chỉnh dự thảo kế hoạch; trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và dự thảo kế hoạch | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo lế hoạch và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo công văn triển khai | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 72 | Bổ nhiệm người đứng đầu/cấp phó người đứng đầu các đơn vị trực thuộc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 16 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Tờ trình kèm Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm và Biên bản lấy ý kiến/giới thiệu từ đơn vị trực thuộc, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, kiểm tra tiêu chuẩn, điều kiện, văn bằng, chứng chỉ, kê khai tài sản; lập phiếu xin ý kiến/văn bản thẩm định gửi Cấp ủy cơ sở và Cơ quan quản lý cán bộ theo phân cấp; tổng hợp báo cáo; báo cáo Lãnh đạo phòng trình tập thể Lãnh đạo Sở họp thống nhất | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu | 11 ngày làm việc | Hồ sơ bổ nhiệm | |||
| Bước 3 | Họp Lãnh đạo Sở | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thẩm định, đánh giá hồ sơ bổ nhiệm | 01 ngày làm việc | Hồ sơ bổ nhiệm; phiếu xin ý kiến; biên bản | |||
| Bước 4 | Chuyên viên dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tính chính xác của Quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 5 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 6 | Giám đốc Sở ký ban hành, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký | |||
| Bước 7 | Văn thư phát hành Quyết định | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 73 | Bổ nhiệm lại người đứng đầu/cấp phó người đứng đầu các đơn vị trực thuộc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 16 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Tờ trình kèm Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm lại từ đơn vị trực thuộc, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, rà soát năng lực, kết quả thực hiện nhiệm vụ 5 năm, tiêu chuẩn sức khỏe, độ tuổi; lập phiếu xin ý kiến/văn bản thẩm định gửi Cấp ủy cơ sở và Cơ quan quản lý cán bộ theo phân cấp; tổng hợp báo cáo; báo cáo Lãnh đạo phòng trình tập thể Lãnh đạo Sở họp thống nhất | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu | 11 ngày làm việc | Hồ sơ bổ nhiệm lại | |||
| Bước 3 | Họp Lãnh đạo Sở | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thẩm định, đánh giá hồ sơ bổ nhiệm lại | 01 ngày làm việc | Hồ sơ bổ nhiệm; phiếu xin ý kiến; biên bản | |||
| Bước 4 | Chuyên viên dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tính chính xác của Quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 5 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 6 | Giám đốc Sở ký ban hành, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký | |||
| Bước 7 | Văn thư phát hành Quyết định | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 74 | Kéo dài thời gian giữ chức vụ/công tác người đứng đầu/cấp phó người đứng đầu các đơn vị trực thuộc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 16 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Tờ trình kèm Hồ sơ đề nghị kéo dài thời gian giữ chức vụ từ đơn vị trực thuộc, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, rà soát năng lực, kết quả thực hiện nhiệm vụ 5 năm, tiêu chuẩn sức khỏe, thời gian công tác; lập phiếu xin ý kiến/văn bản thẩm định gửi Cấp ủy cơ sở và Cơ quan quản lý cán bộ theo phân cấp; tổng hợp báo cáo; báo cáo Lãnh đạo phòng trình tập thể Lãnh đạo Sở họp thống nhất. | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu | 11 ngày làm việc | Hồ sơ kéo dài thời gian giữ chức vụ | |||
| Bước 3 | Họp Lãnh đạo Sở | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thẩm định, đánh giá hồ sơ kéo dài | 01 ngày làm việc | Hồ sơ kéo dài thời gian giữ chức vụ; phiếu | |||
| thời gian giữ chức vụ | xin ý kiến; biên bản | |||||||
| Bước 4 | Chuyên viên dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tính chính xác của Quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 5 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 6 | Giám đốc Sở ký ban hành, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký | |||
| Bước 7 | Văn thư phát hành Quyết định | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 75 | Cho thôi giữ chức vụ/miễn nhiệm người đứng đầu/cấp phó người đứng đầu các đơn vị trực thuộc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Hồ sơ thôi giữ chức vụ/văn bản đề nghị miễn nhiệm từ đơn vị trực thuộc, chuyển Chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng TCCB | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, thẩm định lý do, xin ý kiến cấp ủy đơn vị; tổng hợp báo cáo; báo cáo Lãnh đạo phòng trình tập thể Lãnh đạo Sở họp thống nhất. | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu | 09 ngày làm việc | Hồ sơ kéo dài thời gian giữ chức vụ | |||
| Bước 3 | Họp Lãnh đạo Sở | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thẩm định, đánh giá hồ sơ thôi giữ chức vụ/ miễn nhiệm | 01 ngày làm việc | Hô sơ thôi giữ chức vụ/ miễn nhiệm; phiếu xin ý kiến; biên bản | |||
| Bước 4 | Chuyên viên dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tính chính xác của Quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 5 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 6 | Giám đốc Sở ký ban hành, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký | |||
| Bước 7 | Văn thư phát hành Quyết định | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 76 | Quy trình thay đổi vị trí việc làm cán bộ quản lý | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 17 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách Căn cứ Kế hoạch chuyển đổi vị trí việc làm/nguyện vọng cán bộ, lập danh sách dự kiến điều động | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ | 02 ngày làm việc | Dự thảo danh sách | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách trao đổi với cán bộ; lập Phiếu/Văn bản xin ý kiến Cấp ủy nơi đi và Cấp ủy nơi đến; tổng hợp ý kiến báo cáo | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm các nội dung tham mưu | 9,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến, tổng hợp ý kiến | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phụ trách Kiểm tra hồ sơ, tổng hợp ý kiến, báo cáo Lãnh đạo phòng trình Tập thể Lãnh đạo Sở họp thảo luận, thống nhất phương án | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định, kiểm tra hồ sơ thay đổi vị trí việc làm | 01 ngày làm việc | Hồ sơ thay đổi vị trí việc làm | |||
| Bước 4 | Họp Lãnh đạo Sở | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm thẩm định, đánh giá hồ sơ thay đổi vị trí việc làm | 01 ngày làm việc | Phương án thay đổi vị trí việc làm | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định và lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng TCCB | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tính chính xác của Quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 7 | Giám đốc Sở ký ban hành, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành Quyết định | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| 77 | Quy trình xây dựng, phê duyệt hoặc trình phê duyệt vị trí việc làm trong cơ sở giáo dục công lập | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 13 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ Đề án vị trí việc làm (xây dựng mới hoặc điều chỉnh) kèm Tờ trình từ cơ sở giáo dục chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Giám đốc và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách Thẩm định nội dung: Thẩm định sự cần thiết, cơ sở pháp lý, danh mục VTVL, bản mô tả công việc và khung năng lực; dự thảo Quyết định phê duyệt (hoặc Tờ trình gửi Sở Nội vụ/UBND tỉnh). | Chuyên viên Phòng TCCB | Thẩm định nội dung | 10 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm đinh | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Thẩm định nội dung | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, kèm hồ sơ | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở Ký Quyết định phê duyệt (đối với đơn vị tự chủ) hoặc ký Tờ trình gửi Sở Nội vụ/UBND tỉnh (đối với đơn vị chưa tự chủ); | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm tính chính xác của Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt vị trí việc làm/Tờ trình gửi UBND tỉnh | |||
| Bước 5 | Văn thư gửi kết quả về cơ sở giáo dục. | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | ||||
| 78 | Quy trình xây dựng, phê duyệt hoặc trình phê duyệt cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Đề án/Phương án: Tiếp nhận Tờ trình và Phương án cơ cấu viên chức theo CDNN từ đơn vị trực thuộc; chuyển đến | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định chuyên môn: Rà soát danh mục VTVL gắn với tỷ lệ % viên chức giữ hạng CDNN (I, II, III, IV) theo định mức quy định; lập báo cáo thẩm định | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra kết quả thẩm định, ký duyệt trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở Ký duyệt Lãnh đạo Sở GD&ĐT ký phê duyệt theo thẩm quyền phân cấp (hoặc ký văn bản gửi Sở Nội vụ/UBND tỉnh) | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 79 | Quy trình đánh giá, xếp loại chất lượng nhà giáo, cán bộ quản lý và viên chức theo phân cấp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 08 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Giám đốc phụ trách và Lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng TCCB | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ hợp lệ | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm định nội dung hồ sơ | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tham mưu | 02 ngày làm việc | Tổng hợp kết quả thẩm định | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng TCCB kiểm tra hồ sơ, tổng hợp tài liệu họp | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, tài liệu trình lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Tổng hợp kết quả thẩm định | |||
| Bước 4 | Họp lãnh đạo Sở mở rộng để xem xét, biểu quyết | Tập thể lãnh đạo mở rộng | Chịu trách nhiệm xem xét, biểu quyết mức độ ĐGXL | 01 ngày làm việc | Kết quả ĐGXL | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách tổng hợp kết quả, trình các dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng TCCB | Chịu trách nhiệm tổng hợp chính xác kết quả Hội nghị | 01 ngày làm việc | Dự thảo các văn bản trình | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng TCCB Kiểm tra kết quả tổng hợp, các văn bản dự thảo | Trưởng phòng TCCB | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, | 01 ngày làm việc | Dự thảo các văn bản trình | |||
| tài liệu trình lãnh đạo Sở | ||||||||
| Bước 7 | Giám đốc Sở Ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bươc 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 80 | Ban hành Quyết định ban hành kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của cấp trên chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Chánh Văn phòng | Văn thư | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra hồ sơ, dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | -Chịu trách nhiệm về tính chính xác của dự thảo Kế hoạch, dự thảo xin ý kiến các đơn vị | 03 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình Phó Giám đốc phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (Các sở, ban, ngành; các xã, phường) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình. | |||
| Bước 2 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND | |||
| Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 5 | Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Phó chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Giáo dục và Đào tạo, các sở ngành có liên quan, UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của UBND tỉnh và chuyển văn bản về Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên Chuyên viên Văn phòng phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện trình Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng phê duyệt, trình phó Giám đốc Sở phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 81 | Ban hành nhiệm vụ, giải pháp năm học | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 26 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của cấp trên chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Chánh Văn phòng | Văn thư | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách triển khai đến các phòng thuộc Sở đề xuất nhiệm vụ, giải pháp năm học | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất nội dung nhiệm vụ | |||
| Bước 3 | Căn cứ đề xuất của các phòng thuộc Sở, chuyên viên xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản, Tờ trình, lập Phiếu trình xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các Sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển Chánh Văn phòng | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến, Dự thảo Văn bản và phiếu trình | |||
| Bước 4 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình Phó Giám đốc phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Văn bản, Tờ trình, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 5 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Văn bản, Tờ trình, nội dung xin ý kiến | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (Các sở, ban, ngành; các xã, phường) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm vệc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo văn bản, Tờ trình (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản, Tờ trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Tờ trình; Bảng tổng hợp giải trình. | |||
| Bước 2 | Chánh Văn phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo văn bản, Tờ trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Tờ trình | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo văn bản, Tờ trình | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo văn bản, Tờ trình | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Tờ trình | |||
| và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 5 | Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Phó chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo/Chỉ thị/ Kế hoạch được ban hành | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Giáo dục và Đào tạo, các sở ngành có liên quan, UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo/Chỉ thị/ Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của UBND tỉnh và chuyển văn bản về Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên Chuyên viên Văn phòng phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện trình Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng phê duyệt, trình phó Giám đốc Sở phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 82 | Thu thập, tổng hợp và báo cáo thống kê giáo dục định kỳ; Thực hiện công khai dữ liệu, thông tin giáo dục theo thẩm quyền | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 19 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của cấp trên chuyển đến Chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Phó Giám đốc phụ trách và Chánh Văn phòng | Văn thư | Chịu trách nhiệm về hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện trình Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng phê duyệt, trình phó Giám đốc Sở phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại UBND xã, phường | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của Sở GDĐT và chuyển văn bản về Chuyên viên phòng VHXH phụ trách đồng thời gửi cho Trưởng phòng VHXH và Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện lập Phiếu trình Trưởng phòng VHXH | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng VHXH phê duyệt, trình Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Trưởng phòng VHXH | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Chủ tịch UBND phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại các cơ sở giáo dục | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của Sở GDĐT, UBND cấp xã và chuyển văn bản về Thủ trưởng cơ sở giáo dục | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Thủ trưởng cơ sở giáo dục triển khai đến cán bộ phụ trách cơ sở dữ liệu ngành GDĐT | Thủ trưởng CSGD | Chịu trách nhiệm về dữ liệu được cập nhật | 0,25 ngày làm việc | Dữ liệu cập nhật đầy đủ, chính xác | |||
| Bước 3 | Cán bộ phụ trách cơ sở dữ liệu ngành GDĐT thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, Sở GDĐT, gửi báo cáo thống kê giáo dục định kỳ trên hệ thống CSDL ngành GDĐT | Cán bộ phụ trách CSDL | Chịu trách nhiệm về dữ liệu được cập nhật | 03 ngày làm việc | Dữ liệu cập nhật đầy đủ, chính xác | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND xã, phường | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách rà soát, duyệt báo cáo thống kê giáo dục của các cơ sở giáo dục trên địa bàn trên hệ thống CSDL ngành GDĐT | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách | Chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo thống kê giáo dục trên địa bàn | 03 ngày làm việc | Dữ liệu cập nhật đầy đủ, chính xác | |||
| Bước | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách gửi báo cáo thống kê giáo dục của các cơ sở giáo dục trên địa bàn trên hệ thống CSDL ngành GDĐT; | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách | Chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo thống kê giáo dục trên địa bàn | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo trên hệ thống CSDL ngành GDĐT | |||
| Thực hiện công khai dữ liệu, thông tin giáo dục theo thẩm quyền | ||||||||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên các phòng chuyên môn phụ trách rà soát, duyệt báo cáo thống kê giáo dục của các UBND cấp xã trên hệ thống CSDL ngành GDĐT, báo cáo về Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách | Chịu trách nhiệm về số liệu báo cáo thống kê giáo dục trên địa bàn | 4,5 ngày làm việc | Dữ liệu cập nhật đầy đủ, chính xác | |||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng phụ trách gửi báo cáo thống kê giáo dục về Bộ GDĐT trên hệ thống CSDL ngành GDĐT; Thực hiện công khai dữ liệu, thông tin giáo dục theo thẩm quyền. | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về tiến độ gửi về Bộ GDĐT | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo trên hệ thống CSDL ngành GDĐT | |||
| 83 | Báo cáo về giáo dục theo yêu cầu của UBND tỉnh, Bộ Giáo dục và Đào tạo | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của Bộ GDĐT và chuyển văn bản về Chuyên viên Văn phòng phụ trách đồng thời chuyển Chánh Văn phòng và Phó Giám đốc Sở phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên Chuyên viên Văn phòng phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện trình Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng phê duyệt, trình phó Giám đốc Sở phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại UBND xã, phường | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản của Sở GDĐT và chuyển văn bản về Chuyên viên phòng VHXH phụ trách đồng thời gửi Trưởng phòng VHXH và Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện trình Trưởng phòng VHXH | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng VHXH phê duyệt, trình Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Trưởng phòng VHXH | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Chủ tịch UBND phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại các cơ sở giáo dục | 01 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của Sở GDĐT, UBND cấp xã và chuyển văn bản về Thủ trưởng cơ sở giáo dục | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Thủ trưởng cơ sở giáo dục lập báo cáo gửi Phòng VHXH | Thủ trưởng CSGD | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo | |||
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND xã, phường | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của các cơ sở giáo dục và chuyển văn bản về Chuyên viên phòng VHXH phụ trách đồng thời chuyển Trưởng phòng VHXH và Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách tổng hợp, dự thảo báo cáo trình Trưởng phòng VHXH | Chuyên viên phòng VHXH phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng VHXH phê duyệt, trình Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Trưởng phòng VHXH | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Chủ tịch UBND phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Chủ tịch UBND phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 1,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản và chuyển văn bản về Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng phụ trách tổng hợp, dự thảo báo cáo trình Chánh Văn phòng | Chuyên viên Văn phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng phê duyệt, trình phó Giám đốc Sở phụ trách | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, | |||
| Dự thảo văn bản triển khai | ||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| 84 | Tuyển sinh lớp 10 THPT và Tuyển sinh lớp 10 phổ thông dân tộc nội trú THPT | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 127 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tham mưu ban hành Quyết định Kế hoạch Tuyển sinh lớp 10 THPT và Tuyển sinh lớp 10 phổ thông dân tộc nội trú THPT | 32 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 12 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo nội dung và tạo phiên xin ý các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của dự thảo Kế hoạch, dự thảo xin ý kiến các đơn vị | 10 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD kiểm tra HS ký duyệt, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (Các sở, ban, ngành; các xã, phường) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | 07 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình. | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND | |||
| Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 5 | Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Phó chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 được UBND ký duyệt | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Giáo dục và Đào tạo, các sở ngành có liên quan, UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 2 | Tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo, phân công nhiệm vụ Ban Chỉ đạo cấp tỉnh Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 | 20 ngày làm việc | ||||||
| 2.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin lấy ý kiến và mở phiên lấy ý kiến giới thiệu thành viên tham gia BCĐ từ các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan; trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của dự thảo xin ý kiến các đơn vị | 1,5 ngày làm việc | Nội dung nội dung lấy ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến | |||
| 2.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (Các sở, ban, ngành; các xã, phường) | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu lấy ý kiến giới thiệu thành viên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 01 ngày làm việc | Giới thiệu thành viên trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giới thiệu thành viên trên hệ thống được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu lấy ý kiến, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giới thiệu thành viên trên hệ thống được ký duyệt | |||
| 2.3 | Quy trình tại Sở GDĐT | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận giới thiệu thành viên Ban chỉ đạo của các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 2.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 5 | Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Phó chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo được phê duyệt | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Giáo dục và Đào tạo, các sở ngành có liên quan, UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 3 | Quy trình triển khai công tác tuyển sinh 10 | 75 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách Xây dựng Kế hoạch, Công văn triển khai công tác tuyển sinh lớp 10 THPT và lớp 10 THPT DTNT | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm tham mưu ban hành Kế hoạch tổ chức, công văn hướng dẫn cụ thể công tác tuyển sinh trình Lãnh đạo Sở ký ban hành | 10 ngày làm việc | Kế hoạch, Công văn triển khai công tác tuyển sinh lớp 10 THPT và lớp 10 THPT DTNT | ||
| Bước 2 | Tham mưu các văn bản phối hợp tổ chức Kỳ thi với các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm tham mưu các văn bản phối hợp tổ chức Kỳ thi gửi các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan | 05 ngày làm việc | Các văn bản phối hợp tổ chức Kỳ thi với các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan | ||
| Bước 3 | Tham mưu các văn bản Hướng dẫn ra đề, coi thi, chấm thi, phúc khảo Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT, lớp 10 THPT chuyên, lớp 10 THPT DTNT | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành văn bản Hướng dẫn ra đề, coi thi, chấm thi, phúc khảo Kỳ thi tuyển sinh | 10 ngày làm việc | Các văn bản Hướng dẫn ra đề, coi thi, chấm thi, phúc khảo Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT, lớp 10 THPT chuyên, | ||
| lớp 10 THPT, lớp 10 THPT chuyên, lớp 10 THPT DTNT | lớp 10 THPT DTNT | |||||||
| Bước 4 | Chuyên viên phụ trách Tham mưu các Quyết định: thành lập HĐ tuyển sinh, HĐ ra đề; HĐ coi thi; HĐ chấm thi; HĐ phúc khảo bài thi | Cấp tỉnh | Chuyên viên phụ trách phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành các Quyết định: thành lập HĐ tuyển sinh, HĐ ra đề; HĐ coi thi; HĐ chấm thi; HĐ phúc khảo bài thi | 15 ngày làm việc | Các Quyết định: thành lập HĐ tuyển sinh, HĐ ra đề; HĐ coi thi; HĐ chấm thi; HĐ phúc khảo bài thi | ||
| Bước 5 | Tổ chức coi thi, chấm thi, xét tuyển; phúc khảo bài thi | Cấp tỉnh | Phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức thực hiện các khâu coi thi, chấm thi, xét tuyển; phúc khảo bài thi | 30 ngày làm việc | Kết quả tuyển sinh, Danh sách thí sinh trúng tuyển | ||
| Bước 6 | Tổng kết công tác tuyển sinh lớp 10 | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm tham mưu văn bản tổng kết công tác tuyển sinh trình Lãnh đạo Sở | 05 ngày làm việc | Báo cáo tổng kết công tác tuyển sinh lớp 10 THPT | ||
| 85 | Tuyển sinh lớp 6 trường phổ thông dân tộc nội trú THCS | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 34 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực xây dựng dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của dự thảo Kế hoạch, dự thảo xin ý kiến các đơn vị | 3,5 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (Các sở, ban, ngành; các xã, phường) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu xin ý kiến, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu lấy ý kiến, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tại Sở GDĐT | 7,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến của các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định | |||
| của Chủ tịch UBND tỉnh | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Dự thảo Quyết định | |||
| và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 5 | Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Phó chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt kế hoạch tuyển sinh lớp 6 DTNT THCS được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Giáo dục và Đào tạo, các sở ngành có liên quan, UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của UBND tỉnh và chuyển văn bản về Chuyên viên phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện trình Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD phê duyệt, trình phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 6 | Thống kê số liệu tuyển sinh lớp 6 DTNT THCS | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm thống kê số liệu tuyển sinh báo cáo Lãnh đạo Sở | 05 ngày làm việc | Tổng hợp số liệu tuyển sinh lớp 6 DTNT THCS | ||
| 86 | Tuyển sinh phổ thông nội trú | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 44 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực xây dựng dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của dự thảo Kế hoạch, dự thảo xin ý kiến các đơn vị | 3,5 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo Kế hoạch, nội dung xin ý kiến | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (Các sở, ban, ngành; các xã, phường) | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển | |||
| tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | trên hệ thống xử lý | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu xin ý kiến, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu lấy ý kiến, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tại Sở GDĐT | 10,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến của các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình; dự | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định | 07 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Trưởng phòng KT-KĐCLGD | của Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm theo Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||
| Bước 5 | Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Phó chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh trường Phổ thông nội trú được ký duyệt | |||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Giáo dục và Đào tạo, các sở ngành có liên quan, UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 15 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, của UBND tỉnh và chuyển văn bản về Chuyên viên phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và xử lý trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản triển khai, hướng dẫn các đơn vị thực hiện trình Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình, dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD phê duyệt, trình phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, | |||
| Dự thảo văn bản triển khai | ||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai | |||
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả: Dựa trên kết quả từ Hội đồng tuyển sinh, Sở Giáo dục và Đào tạo tiến hành phê duyệt kết quả tuyển sinh học sinh nội trú, học sinh bán trú buổi trưa | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm kiểm tra, phê duyệt kết quả tuyển sinh do Hội đồng tuyển sinh các nhà trường đề nghị; trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | 05 ngày làm việc | Danh sách trúng tuyển đã được phê duyệt | ||
| Bước 7 | Thống kê số liệu tuyển sinh trường phổ thông nội trú | Cấp tỉnh | Chuyên vien phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm thống kê số liệu tuyển sinh báo cáo Lãnh đạo Sở | 05 ngày làm việc | Tổng hợp số liệu tuyển sinh trường phổ thông nội trú | ||
| 87 | Bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 74 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình thực hiện tại Sở GDĐT | 7,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực rà soát, thống kê tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên Phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung thống kê | 04 ngày làm việc | Bảng tổng hợp tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia theo đơn vị xã, phường và toàn tỉnh | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo công văn, lập Phiếu trình đề xuất chỉ tiêu trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên Phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và dự thảo công văn | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng ký duyệt phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở GDĐT | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và dự thảo công văn | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn giao chỉ tiêu tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia cho các đơn vị | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở GDĐT ký duyệt công văn, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của công văn ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành công văn gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành công văn theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình thực hiện tại UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Công văn và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, tổng hợp số liệu lập Phiếu trình, hoàn thiện Dự thảo Quyết định giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung Dự thảo | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.3 | Quy trình thực hiện tại Sở GDĐT | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực lập Phiếu trình, dự thảo công văn triển khai giao chỉ tiêu trường đạt chuẩn quốc gia cho các đơn vị | Chuyên viên Phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và Dự thảo công văn | 01 ngày làm việc | Công văn triển khai giao chỉ tiêu cho các đơn vị | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng ký duyệt phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở GDĐT | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và dự thảo công văn | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo công văn giao chỉ tiêu tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia cho các đơn vị | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở GDĐT ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của công văn ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành công văn gửi UBND cấp xã | Văn thư | Phát hành công văn theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành | |||
| 1.4 | Quy trình thực hiện tại UBND cấp xã | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Công văn và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn căn cứ vào chỉ tiêu được giao và tình hình thực tế tại địa phương dự thảo Phiếu trình và kế hoạch chi tiết xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung Dự thảo | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội ký duyệt Phiếu trình, dự thảo Kế hoạch trình Chủ tịch UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Kế hoạch, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở GDĐT | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.5 | Quy trình thực hiện tại Sở GDĐT | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng hợp đề xuất của các xã, phường về kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia để hoàn thành chỉ tiêu được giao về tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên Phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp | 04 ngày làm việc | Danh sách tổng hợp các trường xây dựng chuẩn quốc gia | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và Kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia. | Chuyên viên Phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và dự thảo Tờ trình, Kế hoạch | 03 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Tờ trình, Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng ký duyệt phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở GDĐT | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và dự thảo đề xuất | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và Dự thảo Tờ trình, Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở GDĐT ký duyệt Tờ trình và dự thảo Kế hoạch, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được phát hành, Dự thảo Kế hoạch | |||
| 1.6 | Quy trình thực hiện tại UBND tỉnh | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Công văn và chuyển cho chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định hồ sơ, Phiếu trình, hoàn thiện Dự thảo Kế hoạch | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung Dự thảo | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Kế hoạch, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý | 01 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.7 | Quy trình thực hiện tại Sở GDĐT | 25 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực lập dự thảo công văn, Phiếu trình triển khai kế hoạch xây | Chuyên viên Phòng Khảo | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Công văn triển khai | |||
| dựng trường đạt chuẩn quốc gia của UBND tỉnh | thí và KĐCLGD | trình và Dự thảo công văn | giao chỉ tiêu cho các đơn vị | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng ký duyệt phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở GDĐT | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và dự thảo công văn | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở GDĐT ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của công văn ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi các đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực lập dự thảo Công văn, Phiếu trình đề nghị các đơn vị báo cáo tiến độ thực hiện Kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên Phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và Dự thảo công văn | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Công văn đề nghị báo cáo | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng ký duyệt phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở GDĐT | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và dự thảo công văn | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo công văn | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở GDĐT ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Phó Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của công văn ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản gửi các đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành | |||
| Bước 9 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định để công nhận trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên Phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và Dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 10 | Trưởng phòng ký duyệt phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở GDĐT | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 11 | Giám đốc Sở GDĐT ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của công văn ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành Quyết định gửi các đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| Bước 13 | Các thành viên Hội đồng thẩm định rà soát hồ sơ các trường đề nghị đạt chuẩn quốc gia | Thành viên Hội đồng thẩm định | Thành viên Hội đồng thẩm định chịu trách nhiệm thẩm định các nội dung được Chủ tịch Hội đồng thẩm định phân công | 02 ngày làm việc | Biên bản thẩm định của các Thành viên | |||
| Bước 14 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu họp Hội đồng thẩm định, hoàn thiện Biên bản họp Hội đồng thẩm định đề xuất với Giám đốc Sở GDĐT công nhận trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực theo phân công của Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản thẩm định. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Biên bản thẩm định | |||
| Bước 15 | Chủ tịch Hội đồng thẩm định ký ban hành biên bản thẩm định trình Giám đốc Sở GDĐT công nhận trường đạt chuẩn quốc gia | Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của Biên bản thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Biên bản thẩm định được ký duyệt | |||
| Bước 16 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Thông báo kết quả thẩm định cho cơ sở giáo dục | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực chịu trách nhiệm gửi thông báo cho các đơn vị | 1,5 ngày làm việc | Thông báo kết quả thẩm định | |||
| Bước 17 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định công nhận trường đạt chuẩn quốc gia | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và dự thảo quyết định | 5,5 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 18 | Trưởng phòng ký duyệt phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở GDĐT | Trưởng phòng Khảo thí và KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 19 | Giám đốc Sở GDĐT ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư | Giám đốc Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của công văn ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 20 | Văn thư phát hành Quyết định gửi các đơn vị | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||
| Bước 21 | Cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia cho các cơ sở giáo dục | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của Bằng đạt chuẩn quốc gia | 1,5 ngày làm việc | Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia | |||
| 88 | Thi chọn HSG các môn Văn hóa cấp tỉnh; chọn đội tuyển dự thi HSG QG | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 101 ngày làm việc | ||||
| Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | ||||||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục | 16 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo công văn hướng dẫn tổ chức thi, lập Phiếu trình Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về công văn hướng dẫn | 09 ngày làm việc | công văn hướng dẫn tổ chức kỳ thi | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD thẩm định nội dung, trình ký Phó Giám đốc Sở Phụ trách | Cấp tỉnh | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 05 ngày làm việc | Dự thảo công văn hướng dẫn tổ chức kỳ thi | ||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn thi | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản đến các cơ sở giáo dục | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | ||||
| 1.2 | Quy trình tại các cơ sở giáo dục | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư cấp xã/văn thư các cơ sở giáo dục tiếp nhận văn bản chuyển đến Chuyên viên/viên chức cơ sở giáo dục phụ trách, đồng thời chuyển Lãnh đạo | Cấp xã/cơ sở giáo dục | Văn thư | Văn thư tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | ||
| Bước 2 | Chuyên viên/viên chức cơ sở giáo dục dự thảo danh sách Đăng ký dự thi, lập Phiếu trình Trưởng phòng phụ trách/Lãnh đạo cơ sở giáo dục phụ trách | Chuyên viên/Viên chức cơ sở giáo dục phụ trách, đồng thời chuyển Lãnh đạo | Chịu trách nhiệm về danh sách đăng ký dự thi | 04 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách thí sinh đăng ký dự thi | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng phụ trách/Lãnh đạo cơ sở giáo dục phụ trách ký Phiếu trình chuyển lãnh đạo phụ trách/Thủ trưởng đơn vị | Trưởng phòng phụ trách/Lãnh đạo cơ sở | Chịu trách nhiệm về danh sách đăng ký dự thi | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh đăng ký dự thi | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xã phường phụ trách/thủ trưởng đơn vị ký duyệt chuyển văn thu ban hành | Lãnh đạo xã phường phụ trách/thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh đăng ký dự thi được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư ban hành văn bản và gửi về Sở giáo dục | Văn thư | Văn thư chịu trách nhiệm nội dung ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản gửi về |Sở giáo dục | |||
| 1.3 | Quy trình nội bộ tại Sở | 78 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng lập danh sách thí sinh đăng ký dự thi trình dự thảo Kế hoạch tổ chức thi, lập Phiếu trình Trưởng phòng KT- KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về công văn hướng dẫn | 16,5 ngày làm việc | Kế hoạch hướng dẫn tổ chức kỳ thi | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD thẩm định nội dung, trình ký Phó Giám đốc Sở Phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch hướng dẫn tổ chức kỳ thi | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch hướng dẫn tổ chức kỳ thi được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản đến các cơ sở giáo dục | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch hướng dẫn tổ chức kỳ thi được ban hành | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định Thành lập Hội đồng ra đề thi, Ban in sao đề thi, lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG | Chịu trách nhiệm nội dung tham mưu | 09 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Hội đồng ra | |||
| D | đề thi; Ban in sao đề thi | |||||||
| Bước 6 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Hội đồng ra đề thi; Ban in sao đề thi | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định Hội đồng ra đề thi; Ban in sao đề thi | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định Hội đồng ra đề thi; Ban in sao đề thi | |||
| Bước 9 | Chuyên viên dự thảo công văn hướng dẫn coi thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG D; | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành công văn hướng dẫn coi thi | 15 ngày làm việc | Dự thảo Công văn hướng dẫn coi thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh | |||
| Bước 10 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Côngvăn hướng dẫn coi thi | |||
| Bước 11 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Côngvăn hướng dẫn coi thi được ký duyệt | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Côngvăn hướng dẫn coi thi được ban hành | |||
| Bước 13 | Chuyên viên phụ trách tham mưu hướng dẫn Chấm thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành công văn hướng dẫn chấm thi | 15 ngày làm việc | Dự thảo công văn hướng dẫn chấm thi | |||
| Bước 14 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn hướng dẫn chấm thi | |||
| Bước 15 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn chấm thi được ký duyệt | |||
| Bước 16 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn chấm thi được ký duyệt ban hành | |||
| Bước 17 | Chuyên viên dự thảo Thông báo kết quả, cấp giấy chứng nhận, lưu hồ sơ thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT&KĐCLGD | Chịu trách nhiệm tham mưu Thông báo kết quả, cấp giấy chứng nhận, lưu hồ sơ thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh | 09 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo kết quả, cấp giấy chứng nhận, lưu hồ sơ thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh | |||
| Bước 18 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo kết quả, cấp giấy chứng nhận, lưu hồ sơ thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh | |||
| Bước 19 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn Thông báo kết quả, cấp giấy chứng | |||
| nhận, lưu hồ sơ thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh được ký duyệt | ||||||||
| Bước 20 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn Thông báo kết quả, cấp giấy chứng nhận, lưu hồ sơ thi, Kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh được ký duyệt ban hành | |||
| 89 | Khảo sát chất lượng chất lượng giáo dục | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 52 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Giáo dục | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo công văn hướng dẫn tổ chức khảo sát, lập Phiếu trình Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về công văn hướng dẫn | 07 ngày làm việc | Dự thảo công văn hướng dẫn tổ chức khảo sát | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD thẩm định nội dung, trình ký Phó Giám đốc Sở Phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo công văn hướng dẫn tổ chức khảo sát | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn tổ chức khảo sát | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản đến các cơ sở giáo dục | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành | |||
| 1.2 | Quy trình tại các cơ sở giáo dục | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư cấp xã/văn thư các cơ sở giáo dục tiếp nhận văn bản chuyển đến Chuyên viên/viên chức cơ sở giáo dục phụ trách, đồng thời chuyển Lãnh đạo | Văn thư | Văn thư tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên vên/viên chức cơ sở giáo dục dự thảo danh sách Đăng ký dự thi, lập Phiếu trình Trưởng phòng phụ trách/Lãnh đạo cơ sở giáo dục phụ trách | Chuyên viên/viên chức cơ sở giáo dục phụ trách, đồng thời chuyển Lãnh đạo | Chịu trách nhiệm về danh sách đăng ký dự thi | 04 ngày làm việc | Dự thảo Danh sách thí sinh đăng ký dự thi | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng phụ trách/Lãnh đạo cơ sở giáo dục phụ trách ký Phiếu trình chuyển lãnh đạo phụ trách/Thủ trưởng đơn vị | Trưởng phòng phụ trách/Lãnh đạo cơ sở | Chịu trách nhiệm về danh sách đăng ký dự thi | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh đăng ký dự thi | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo xã phường phụ trách/thủ trưởng đơn vị ký duyệt chuyển văn thu ban hành | Lãnh đạo xã phường phụ trách/thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh đăng ký dự thi được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư ban hành văn bản và gửi về Sở giáo dục | Văn thư | Văn thư chịu trách nhiệm nội dung ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản gửi về |Sở giáo dục | |||
| 1.3 | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 35 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng lập danh sách thí sinh đăng ký dự thi trình dự thảo Kế hoạch tổ chức khảo sát, lập Phiếu trình Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về công văn hướng dẫn | 08 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch khảo sát | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng KT-KĐCLGD thẩm định nội dung, trình ký Phó Giám đốc Sở Phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch khảo sát | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch khảo sát | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản đến các cơ sở giáo dục | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch khảo sát được ban hành | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách dự thảo Quyết định Thành lập Hội đồng ra đề thi, Ban in sao đề thi, lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm nội dung tham mưu | 6,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Hội đồng ra đề thi; Ban in sao đề thi | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Hội đồng ra đề thi; Ban in sao đề thi | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định Hội đồng ra đề thi; Ban in sao đề thi | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định Hội đồng ra đề thi; Ban in sao đề thi | |||
| Bước 9 | Chuyên viên dự thảo công văn hướng dẫn coi thi, Kỳ thi khảo sát lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành công văn hướng dẫn coi thi | 04 ngày làm việc | Dự thảo Công văn hướng dẫn coi thi khảo sát | |||
| Bước 10 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Công văn hướng dẫn coi thi khảo sát | |||
| Bước 11 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Côngvăn hướng dẫn coi thi khảo sát | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn coi thi khảo sát được ban hành | |||
| Bước 13 | Chuyên viên phụ trách tham mưu hướng dẫn Chấm thi khảo sát lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành công văn hướng dẫn chấm thi | 03 ngày làm việc | Dự thảo công văn hướng dẫn chấm thi | ||
| Bước 14 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo công văn hướng dẫn chấm thi | |||
| Bước 15 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn chấm thi được ký duyệt | |||
| Bước 16 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn chấm thi được ký duyệt ban hành | |||
| Bước 17 | Chuyên viên dự thảo Thông báo kết quả thi khảo sát lập Phiếu trình Trưởng phòng KT&KĐCLGD | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm tham mưu Thông báo kết quả | 01 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo kết quả | |||
| Bước 18 | Trưởng phòng thẩm định nội dung trình Phó Giám đốc phụ trách trình ký | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo kết quả | |||
| Bước 19 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Chuyển văn thư phát hành | Phó Giám đốc sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn Thông báo kết quả được ký duyệt | |||
| Bước 20 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn Thông báo kết quả | |||
| 90 | Thi chọn HSG quốc gia các môn văn hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 41 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, xây dựng dự thảo phương án dự thảo lập Phiếu trình xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các Sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển Trưởng phòng KT- KĐCLGD | Chuyên viên phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ tham mưu | 04 ngày làm việc | Văn bản dự thảo phương án | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt phiếu trình, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (Các sở, ban, ngành; các xã, phường) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm vệc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm vệc | nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại Sở GDĐT | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển công văn trả lời góp ý đến chuyên viên phụ trách lĩnh vực | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 02 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển Chuyên viên | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực rà soát, tổng hợp các góp ý, hoàn chỉnh dự thảo phương án trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ tham mưu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Giám đốc Sở kiểm tra ký duyệt Phiếu trình, hệ thống sẽ tự động gửi đến UBND tỉnh | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| 1.4 | Quy trình tại UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ tham mưu | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Văn bản | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển các cơ quan, đơn vị | Văn thư | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình tại Sở GDDT: Tổ chức thi | 17 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu xây dựng kế hoạch tổ chức thi; lập dự toán kinh phí tổ chức kỳ thi và hồ sơ chi chế độ cho các Hội đồng (Coi thi, in sao đề thi); Thành lập Ban tổ chức; Hội đồng coi thi, Hội đồng in sao đề thi… | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực phối hợp với phòng KHTC | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ tham mưu | 14 ngày làm việc | Văn bản và các phụ lục số liệu | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra dự thảo và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra, phê duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở kiểm tra ký duyệt ban hành | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 91 | Thi tốt nghiệp THPT | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 93 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tại Sở GDĐT | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, xây dựng dự thảo phương án trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ tham mưu | 03 ngày làm việc | Văn bản dự thảo phương án | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt phiếu trình, trình Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký | |||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các ban, ngành; các xã, phường) | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp ý kiến tại Sở GDĐT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống, dự thảo phương án trình ký Trưởng phòng | Chuyên viên phụ trách phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo phương án | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung phương án | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung dự thảo ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung phương án | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình ký kèm Dự thảo nội dung phương án | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung phương án được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành gửi UBND tỉnh | |||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiệu trình; Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bane; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 1.5 | Quy trình dự thảo nội dung giới thiệu thành viên Ban chỉ đạo thi cấp tỉnh của các Sở, ban, ngành và đơn vị liên quan | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các Sở, ban, ngành và đơn vị liên quan trên hệ thống; chuyển Trưởng phòng | Chuyên viên phòng KT- KĐCLGD | Chịu trách nhiệm dự thảo xin ý kiến các đơn vị | 02 ngày làm việc | Nội dung dự thảo nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký duyệt, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng KT-KĐCLGD | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung dự thảo nội dung xin ý kiến | |||
| 1.6 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các ban, ngành; các xã, phường | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu giới thiệu trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi cho lãnh đạo Sở và lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu giới thiệu, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên các sở, ngành, đơn vị, văn thư các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng các sở, ngành, đơn vị; các xã, phường | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu giới thiệu, chuyển lại cho chuyên viên Sở Giáo dục trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 1.7 | Quy trình tổng hợp tại Sở GDĐT | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ | Chuyên viên phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ tham mưu | 5,5 ngày làm việc | dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| thống; dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh kèm dự thảo danh sách thành viên chuyển Trưởng phòng | kèm dự thảo danh sách thành viên | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Trưởng phòng phòng KTKĐCLGD | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã phê duyệt | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.8 | Quy trình tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng tham mưu xử lý; đồng thời, gửi Chánh Văn phòng và PCVP phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo dự thảo văn bản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiệu trình; Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiêm tra hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban chỉ đạo thi cấp tỉnh được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban chỉ đạo thi cấp tỉnh được ban hành | |||
| 1.9 | Quy trình tổ chức thi tại Sở GDĐT | 54 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo công văn hướng dẫn tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT | Chuyên viên phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành công văn hướng dẫn tổ chức thi | 15 ngày làm việc | Dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức thi | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng KT&KĐCKGD thẩm định nội dung và trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức thi | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc phụ trách kiểm tra ký duyệt | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn tổ chức thi được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư chịu trách nhiệm | Văn bản được ban hành | 01 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn tổ chức thi được ban hành | |||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách dự thảo kế hoạch tổ chức Kỳ thi, quyết định thành lập Hội đồng thi và các Ban của hội đồng thi | Cấp tỉnh | - Công chức phụ trách | Chịu trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Sở ban hành kế hoạch | 25 ngày làm việc | Kế hoạch tổng thể tổ chức Kỳ thi | ||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng KT&KĐCKGD thẩm định nội dung và trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tổng thể tổ chức Kỳ thi được ký duyệt | |||
| Bước 7 | Phó Giám đốc phụ trách kiểm tra ký duyệt | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch tổng thể tổ chức Kỳ thi được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư chịu trách nhiệm | Văn bản được ban hành | 01 ngày làm việc | Kế hoạch tổng thể tổ chức Kỳ thi được ban hành | |||
| Bước 9 | Tổ chức công bố kết quả thi và tổ chức xét công nhận tốt nghiệp THPT | Cán bộ công chức, | Chịu trách nhiệm tính chính xác thông tin xét tốt nghiệp | 03 ngày làm việc | Danh sách thí sinh được đề nghị công nhận tốt nghiệp | |||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng KT&KĐCKGD thẩm định nội dung và trình Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng KT&KĐCLG D | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh được đề nghị công nhận tốt nghiệp | |||
| Bước 11 | Phó Giám đốc phụ trách kiểm tra ký duyệt | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh được công nhận tốt nghiệp được ký | |||
| Bước 12 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư chịu trách nhiệm | Văn bản được ban hành | 01 ngày làm việc | Danh sách thí sinh được công nhận tốt nghiệp được ban hành | |||
| 92 | Tổ chức Hội thi Giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 34 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Hướng dẫn tổ chức hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Công văn. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.3 | Thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng Giám khảo Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định và phiếu trình. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.4 | Công văn phối hợp tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng văn bản dự thảo công văn phối hợp, công văn mời Khai mạc, Bế mạc Hội thi giáo viên dạy giỏi và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo công văn. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.5 | Tổ chức Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | 17 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Họp bốc thăm giờ dạy | Ban Tổ chức và giáo viên dự thi | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung thực hiện | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức cuộc họp | |||
| Bước 2 | Khai mạc Hội thi | Ban Tổ chức, giám khảo và giáo viên dự thi | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung thực hiện | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức Khai mạc | |||
| Bước 3 | Tổ chức Hội thi | Ban Tổ chức, giám khảo và giáo viên dự thi | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung thực hiện | 15 ngày làm việc | Tổ chức Hội thi | |||
| Bước 4 | Tổng hợp kết quả Hội thi | Ban Tổ chức, giám khảo | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung thực hiện | 01 ngày làm việc | Biên bản và bảng điểm Hội thi | |||
| 1.6 | Quyết định công nhận giáo viên dạy giỏi và khen thưởng Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Soạn văn bản dự thảo Quyết định về việc công nhận giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học ... và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định | |||
| thảo Quyết định và phiếu trình. | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.7 | Tổng kết Hội thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh bậc TH, THCS và THPT | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng kết và tổ chức khen thưởng | Ban Tổ chức, giám khảo và giáo viên dự thi | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung thực hiện | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức Tổng kết. | |||
| Bước 2 | Báo cáo và thông báo kết quả Hội thi | Lãnh đạo phòng được | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Phiếu trình và Báo cáo | |||
| phân công phụ trách | Phiếu trình và toàn bộ nội dung Dự thảo Báo cáo trước khi trình Lãnh đạo Sở. | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Báo cáo, ký duyệt tại Phiếu trình, Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng được phân công phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và toàn bộ nội dung Dự thảo Báo cáo trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Báo cáo | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Báo cáo; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm duyệt và ký ban hành Báo cáo | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Thực hiện cấp số, đóng dấu điện tử và phát hành văn bản đúng thẩm quyền, quy trình hành chính. | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 93 | Tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 16 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Công văn phối hợp tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.3 | Quyết định thành lập Ban Tổ chức và Báo cáo viên tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Báo cáo viên và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.4 | Tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Khai mạc và tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | BTC, Báo cáo viên và học viên | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 2,5 ngày làm việc | Tổ chức tập huấn | |||
| Bước 2 | Bế mạc tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | BTC, Báo cáo viên và học viên | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 0,5 ngày làm việc | Đánh giá kết quả tập huấn | |||
| 1.5 | Báo cáo kết quả tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự Báo cáo kết quả tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ, giáo viên các cơ sở giáo dục phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo công văn. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Báo cáo, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo báo cáo | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Báo cáo; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 94 | Quy trình thành lập tổ cốt cán cấp tỉnh đối với GDPT | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 17 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn về việc giới thiệu CBQL, GV tham gia cốt cán cấp tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Công văn giới thiệu CBQL, GV tham gia cốt cán cấp tỉnh và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.2 | Quy trình thực hiện đối với cấp xã | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Cấp xã tham mưu lựa chọn đối tượng theo đúng yêu cầu của Công văn, đảm bảo theo đúng quy định hiện hành của pháp luật. | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo công văn | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và phê duyệt công văn tại cấp xã, trình Lãnh đạo xã | Lãnh đạo phòng VH-XH được phân công phụ trách | Chịu trách nhiệm về việc thẩm định, duyệt nội dung ký tại Phiếu trình và | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt kèm Dự thảo công văn; Danh sách đề xuất | |||
| toàn bộ nội dung Dự thảo | tham gia tổ cốt cán | |||||||
| Bước 3 | Thẩm định cuối cùng và ký duyệt công văn; chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo xã được phân công phụ trách | Chịu trách nhiệm duyệt và ký ban hành công văn | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Thực hiện cấp số, đóng dấu điện tử và phát hành văn bản đúng thẩm quyền, quy trình hành chính | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành điện tử gửi Sở GDĐT | |||
| 1.3 | Quyết định thành lập đội ngũ CBQL, GVcốt cán cấp tỉnh đối với GDPT | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng hợp danh sách các đơn vị gửi Sở | Chuyên viên phòng GDPT | Xác minh danh sách các đơn vị gửi theo yêu cầu của Công văn | 4,5 ngày làm việc | Danh sách đối tượng được lựa chọn sau khi xác minh | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Báo cáo viên và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 95 | Quy trình kiểm tra chuyên môn các cơ sở giáo dục phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 14 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Kế hoạch kiểm tra chuyên môn các cơ sở giáo dục phổ thông | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Căn cứ kế hoạch khung thời gian năm học Lãnh đạo phòng chuyên môn giao nhiệm vụ xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên môn tại các cơ sở giáo dục cho Chuyên viên phụ trách | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về việc thẩm định, duyệt nội dung ký tại Phiếu trình và toàn bộ nội dung Dự thảo Kế hoạch trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình công việc và dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch tại cấp Phòng, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng được phân công phụ trách | Chịu trách nhiệm về việc thẩm định, duyệt nội dung ký tại Phiếu trình và toàn bộ nội dung Dự thảo Kế hoạch trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được Lãnh đạo Phòng ký duyệt kèm Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm duyệt và ký ban hành Kế hoạch | 01 ngày làm việc | Kế hoạch hoàn chỉnh đã có chữ ký phê | |||
| duyệt của Lãnh đạo Sở | ||||||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Thực hiện cấp số, đóng dấu điện tử và phát hành văn bản đúng thẩm quyền, quy trình hành chính. | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch chính thức đã phát hành | |||
| 1.2 | Ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra chuyên môn các cơ sở giáo dục phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập đoàn kiểm tra chuyên môn và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định. | |||
| Bước2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.3 | Quy trình triển khai thực hiện công tác kiểm tra thực tế tại các cơ sở giáo dục | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Họp triển khai nội dung kiểm tra và công bố quyết định kiểm tra | Đoàn kiểm tra và các cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về thực hiện các nội dung kiểm tra | 0,25 ngày làm việc | Tổ chức Hội nghị | |||
| Bước 2 | Tổ chức kiểm tra chuyên môn | Đoàn kiểm tra và các cơ sở giáo dục | Thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra đảm bảo tính chính xác, khách quan | 01 ngày làm việc | ||||
| Bước 3 | Trao đổi chuyên môn | Đoàn kiểm tra và các giáo viên | Trao đổi những nội dung hạn chế, tồn tại giải pháp khắc phục | 0,5 ngày làm việc | ||||
| Bước 4 | Thống nhất và chốt biên bản về các nội dung kiểm tra | Đoàn kiểm tra và các cơ sở giáo dục | Chịu trách nhiệm về các nội dung kiểm tra trong biên bản | 0,25 ngày làm việc | Biên bản | |||
| 1.4 | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên môn | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Căn cứ vào kết quả kiểm tra soạn văn bản dự thảo Báo cáo kết quả tập huấn và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo báo cáo | |||
| Bước2 | Xem xét, thẩm định và phê duyệt Báo cáo tại cấp Phòng, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng được phân công phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo báo cáo | |||
| Bước 3 | Thẩm định cuối cùng và ký duyệt Báo cáo; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 96 | Tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 22 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn hướng dẫn tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.2 | Xây dựng kế hoạch tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Công văn phối hợp tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức Giải thể thao học sinh TH, | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | thảo văn bản và phiếu trình | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.4 | Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo công văn. | |||
| của bản dự thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận đăng ký dự thi, công tác chuẩn bị, họp Trưởng đoàn và chuyên môn | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Tổ chức họp theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Khai mạc và tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội | 04 ngày làm việc | Tổ chức Giải thể thao học sinh | |||
| dung công việc được giao | TH, THCS, THPT | |||||||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả, Bế mạc Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| 1.6 | Thông báo kết quả Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 97 | Tổ chức Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 19 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch tổ chức Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Công văn phối hợp tổ chức Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.3 | Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo công văn. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.4 | Tổ chức Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận đăng ký dự thi, công tác chuẩn bị, họp Trưởng đoàn và chuyên môn | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Tổ chức họp theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Khai mạc và tổ chức Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 04 ngày làm việc | Tổ chức Giải thể thao học sinh TH, THCS, THPT | |||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả, Bế mạc Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| 1.5 | Thông báo kết quả Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả Hội thao GDQPAN học sinh THPT cấp tỉnh và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 98 | Tổ chức Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường” | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 21 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Xây dựng Kế hoạch tổ chức Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường” | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Cuộc thi và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch, Công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Xây dựng Công văn hướng dẫn tổ chức Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường” | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Công văn | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Xây dựng Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Ban Chỉ đạo Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Ban Chỉ đạo Cuộc thi và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.4 | Xây dựng Quyết định về việc thành lập Hội đồng chấm thi Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Hội đồng chấm thi Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Tổ chức chấm bài Cuộc thi “Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng, chống bạo lực học đường | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thu bài Cuộc thi | BTC Cuộc thi | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 02 ngày làm việc | Thu bài dự thi theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Tổ chức chấm bài Cuộc thi | Hội đồng chấm thi | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 02 ngày làm việc | Tổ chức chấm bài Cuộc thi | |||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả | Hội đồng chấm thi | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội | 01 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| dung công việc được giao | ||||||||
| 1.6 | Thông báo kết quả và tham mưu Quyết định công nhận đạt giải Cuộc thi | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả và dự thảo quyết định công nhận đạt giải Cuộc thi | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Công văn, quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, quyết định ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn;quyết định công nhận giải chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn, Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn, Quyết định được ban hành | |||
| 99 | Tổ chức Cuộc thi Khoa học - Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 19 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn hướng dẫn tổ chức Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.2 | Xây dựng kế hoạch tổ chức Cuộc thi Khoa học - Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Công văn phối hợp tổ chức Cuộc thi Khoa học - Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| cho học sinh phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | thảo văn bản và phiếu trình | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.4 | Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng Giám khảo Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định. | |||
| của bản dự thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Tổ chức Cuộc thi Khoa học - Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận đăng ký dự thi, công tác chuẩn bị, họp Trưởng đoàn và chuyên môn | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 0,5 ngày làm việc | Tổ chức họp theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Khai mạc và tổ chức Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 02 ngày làm việc | Tổ chức Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | |||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả, Bế mạc Cuộc thi Khoa học- Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 0,5 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| 1.6 | Thông báo kết quả Cuộc thi Khoa học - Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 100 | Tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 23 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn hướng dẫn tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Lãnh Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.2 | Xây dựng kế hoạch tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốcSở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Công văn phối hợp tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức Cuộc thi Khoa học-Kỹ thuật dành cho học sinh phổ thông và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.4 | Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng Giám khảo Hội thi Giai điệu tuổi hồng | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận đăng ký dự thi, công tác chuẩn bị, họp Trưởng đoàn và chuyên môn | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 02 ngày làm việc | Tổ chức họp theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Khai mạc và tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 04 ngày làm việc | Tổ chức Hội thi Giai điệu tuổi hồng | |||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả, Bế mạc Hội thi Giai điệu tuổi hồng | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| 1.6 | Thông báo kết quả Hội thi Giai điệu tuổi hồng | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả Hội thi Giai điệu tuổi hồng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 101 | Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 23 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Công văn hướng dẫn tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.2 | Xây dựng kế hoạch tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.3 | Công văn phối hợp tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.4 | Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng Giám khảo Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý của bản dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận đăng ký dự thi, công tác chuẩn bị, họp Trưởng đoàn và chuyên môn | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 02 ngày làm việc | Tổ chức họp theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Khai mạc và tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 04 ngày làm việc | Tổ chức Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | |||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả, Bế mạc Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | BTC, Giám khảo và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| 1.6 | Thông báo kết quả Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả Cuộc thi tìm hiểu Lịch sử Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 102 | Tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 39 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc | 08 ngày làm việc | ||||||
| 1.1.1 | Công văn xin ý kiến góp ý dự thảo Kế hoạch | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo kế hoạch tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, lập phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị liên quan chuyển lãnh đạo phòng | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo xin ý kiến và dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn xin ý kiến; trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng và Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| 1.1.2 | Kế hoạch tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội khỏe Phù Đổng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | thảo văn bản và phiếu trình | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Quyết định về việc thành lập Ban Chỉ đạo Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc | 08 ngày làm việc | ||||||
| 1.2.1 | Công văn xin ý kiến giới thiệu thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn xin ý kiến giới thiệu thành viên tham gia Ban Chỉ đạo và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, lập phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị liên quan chuyển lãnh đạo phòng | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo xin ý kiến và dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn xin ý kiến; trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| 1.2.2 | Trình phê duyệt Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp giới thiệu nhân sự tham gia BCĐ của các sở, ngành, đơn vị liên quan, xây dựng dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Tờ trình, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Tờ trình | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.3 | Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||
| 1.31 | Công văn xin ý kiến giới thiệu thành viên tham gia Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn xin ý kiến giới thiệu thành viên tham gia Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, lập phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến trực tuyến liên thông với các sở, ngành, đơn vị liên quan chuyển lãnh đạo phòng | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo xin ý kiến. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn xin ý kiến; Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| 1.3.2 | Ban hành Quyết định thành lập Ban Tổ chức và Hội đồng trọng tài Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp giới thiệu nhân sự tham gia BTC và Hội đồng trọng tài của các sở, ngành, đơn vị liên quan, xây dựng dự thảo Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng trọng tài và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung dự thảo Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.4 | Công văn hướng dẫn tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.5 | Công văn phối hợp tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.6 | Tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | 06 ngày làm việc (theo thời gian thi, mỗi cuộc thi 06 ngày) | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận đăng ký dự thi, công tác chuẩn bị, họp Trưởng đoàn và chuyên môn | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Tổ chức họp theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Khai mạc và tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 04 ngày làm việc | Tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | |||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả, Bế mạc Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | BTC, trọng tài và các đoàn | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| 1.7 | Thông báo kết quả Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.8 | Tham gia Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc (Thực hiện theo Kế hoạch, thời gian của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành) | |||||||
| 103 | Tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 22 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung kế hoạch, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Kế hoạch. | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Kế hoạch; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 1.2 | Công văn hướng dẫn tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.3 | Công văn phối hợp tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn phối hợp tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | thảo văn bản và phiếu trình | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.4 | Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng Giám khảo Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Quyết định về việc thành lập Ban Tổ chức, Hội đồng Giám khảo và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung trình tại Phiếu trình và tính chính xác, pháp lý | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo công văn | |||
| của bản dự thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Quyết định, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Quyết định; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 1.5 | Tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận đăng ký dự thi, công tác chuẩn bị, họp Trưởng đoàn và chuyên môn | BTC, Hội đồng Giám khảo | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Tổ chức họp theo kế hoạch | |||
| Bước 2 | Khai mạc và tổ chức chấm bài Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | BTC, Hội đồng Giám khảo | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 04 ngày làm việc | Tổ chức Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | |||
| Bước 3 | Tổng hợp kết quả Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | BTC, Hội đồng Giám khảo | Chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung công việc được giao | 01 ngày làm việc | Biên bản, Bảng điểm kết quả | |||
| 1.6 | Thông báo kết quả Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách xây dựng dự thảo Công văn thông báo kết quả Hội thi ATGT cấp TH, THCS, THPT và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung Công văn, ký duyệt tại Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo công văn | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra hồ sơ và ký duyệt Công văn; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 104 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở GDĐT thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Chuyên viên Văn phòng của Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở GD&ĐT | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên chủ trì lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cấp phép hoạt động giáo dục trở lại | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét ký Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện hoạt động giáo dục trở lại của trường trung học phổ thông DTNT | Đoàn kiểm tra và Trường THPT được kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản kiểm tra | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra các điều kiện cấp phép hoạt động trở lại | |||
| Bước 5 | Chuyên viên chủ trì lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định cho phép hoạt động giáo dục trở lại | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở ký Quyết định cho phép hoạt động giáo dục trở lại, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản và chuyển kết quả cho nhà trường | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 105 | Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở GDĐT thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Chuyên viên Văn phòng của Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||
| 1.2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở GD&ĐT | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Công chức chủ trì lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cấp phép hoạt động giáo dục | Công chức phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng ký duyệt phiếu trình | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Tổ chức thẩm định thực tế các điều kiện hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông DTNT | Đoàn kiểm tra và Trường THPT được kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản kiểm tra | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra các điều kiện cấp phép hoạt động giáo dục | |||
| Bước 5 | Công chức chủ trì lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | Công chức phòng chuyên môn, | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở ký Quyết định cho phép hoạt động giáo dục, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | |||||||
| Bước 1 | Văn thư phát hành văn bản và chuyển kết quả cho nhà trường | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 106 | Công nhận thư viện Trường THPT và Trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn mức độ 1 và 2 | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở GDĐT thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở phụ trách | Chuyên viên Văn phòng của Sở GDĐT | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận phiếu hẹn trả kết quả | |||
| Bước 2 | Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra công nhận thư viện đạt chuẩn | Chuyên viên phòng Giáo dục Phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Tổ chức thẩm định thực tế các tiêu chuẩn quy định thư viện đạt chuẩn của trường trung học phổ thông | Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung biên bản | 02 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra các điều kiện cấp phép | |||
| Bước 6 | Chuyên viên lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn | Chuyên viên phòng Giáo dục Phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và dự thảo Quyết định | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng ký duyệt Phiếu trình | Lãnh đạo phòng Giáo dục phổ thông | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Quyết định | |||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản và gửi cho các trường | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 107 | Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học đối với GDPT | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 17 ngày làm việc | ||||
| Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | ||||||||
| 1.1 | Công văn lấy ý kiến các xã/ phường, đơn vị trực thuộc | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến trực tuyến liên thông với các cơ sở giáo dục mầm non, xã/phường, trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung lấy ý kiến | 03 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ, Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ ký duyệt, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về kết quả trình ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ, Phiếu xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các đơn vị cần xin ý kiến | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ, Phiếu xin ý kiến được ký duyệt | |||
| 1.2 | Xã/phường, đơn vị trực thuộc được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên phòng VH-XH, Văn thư các đơn vị trực thuộc; | Văn thư xã/phường, | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||
| đồng thời, gửi cho lãnh đạo UBND cấp xã và Trưởng phòng phòng VH-XH, Hiệu trưởng các Trường THPT | đơn vị trực thuộc | |||||||
| Bước 2 | Công chức phòng VH-XH lĩnh vực giáo dục, giáo viên nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lãnh đạo phòng VH-XH, BGH nhà trường | Công chức phòng VH- XH, GV Trường THPT | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng VH-XH, Lãnh đạo Trường THPT kiểm tra nội dung trả lời, trình Chủ tịch UBND xã/phường. | Trưởng phòng VH-XH | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời | |||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND xã/phường, Hiệu trưởng Trường THPT ký duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, chuyển lại công chức chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Chủ tịch UBND xã/phường, Hiệu trưởng trường THPT | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu góp ý | |||
| 1.3 | Công văn hướng dẫn nhiệm vụ năm học đối với GDPT | 07 ngày ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lấy ý kiến thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên Hệ thống; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo VB hướng dẫn nhiệm vụ năm học đối với GDPT, chuyển lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản và phiếu trình | 4,5 ngày làm việc | Phiệu trình; Dự thảo Văn bản, hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định và phê duyệt văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở phụ trách kiểm tra ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||
| 108 | Quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo | 12 ngày làm việc | ||||
| 1.1 | Hướng dẫn, triển khai thực hiện quy định về dạy thêm, học thêm | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu văn bản của Trung ương, của tỉnh; dự thảo văn bản hướng dẫn, triển khai thực hiện quy định về dạy thêm, học thêm; lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về căn cứ pháp lý, nội dung dự thảo và Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình dự thảo Công văn | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, thẩm định nội dung; ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng/Lãnh đạo Phòng GDPT được phân công | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và đề xuất | 01 ngày làm việc | Phiếu trình dự thảo Công văn đã được duyệt | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản; chuyển Văn thư | Lãnh đạo Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về quyết định ký ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||
| Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Phát hành đúng quy định | 01 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 1.2 | Xem xét đề nghị điều chỉnh thời lượng tổ chức dạy thêm trong nhà trường vượt 02 tiết/môn/tuần | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản đề nghị của cơ sở giáo dục; chuyển Phòng GDPT xử lý | Văn thư Sở | Tiếp nhận, chuyển đúng đơn vị chủ trì | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển | |||
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: đối tượng học sinh; nhu cầu học thêm; môn học; thời lượng đề nghị; kế hoạch tổ chức và các điều kiện liên quan; dự thảo văn bản tham mưu | Chuyên viên Phòng GDPT phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định và nội dung tham mưu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình dự thảo văn bản cho phép hoặc không đồng ý | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định, ký Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng/Lãnh đạo Phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, quyết định | Giám đốc Sở | Thẩm quyền quyết định cho phép điều chỉnh thời lượng theo quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành, trả kết quả; chuyên viên cập nhật, lưu hồ sơ | Văn thư; chuyên viên phụ trách | Phát hành và lưu hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.3 | Tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện quy định về dạy thêm, học thêm | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận, tổng hợp thông tin, số liệu, báo cáo về tình hình thực hiện quy định về dạy thêm, học thêm; nghiên cứu, đánh giá tình hình; xây dựng dự thảo Báo cáo và lập Phiếu trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng GDPT | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo và Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình dự thảo Báo cáo kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm định nội dung Báo cáo, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng GDPT được phân công phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và dự thảo Báo cáo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được duyệt; dự thảo Báo cáo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Báo cáo; chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử trên hệ thống quản lý văn bản | Văn thư | Thực hiện cấp số, phát hành văn bản đúng thẩm quyền, quy trình hành chính | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành |
Phụ lục IV
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Quy trình điều động nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập tại cấp xã | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 30 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Rà soát nhu cầu, xây dựng chủ trương, chỉ tiêu điều động nhà giáo; lập Phiếu trình và dự thảo văn bản thông báo chủ trương, chỉ tiêu điều động | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm rà soát nhu cầu đội ngũ, số lượng, cơ cấu, vị trí việc làm và tham mưu đúng chủ trương, chỉ tiêu điều động | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản thông báo chủ trương, chỉ tiêu điều động | |||
| Bước 2 | Kiểm tra, cho ý kiến đối với Phiếu trình và dự thảo văn bản; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra căn cứ, nội dung và sự phù hợp của chủ trương, chỉ tiêu điều động; trình Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản đã được kiểm tra | |||
| Bước 3 | Xem xét, quyết định chủ trương, chỉ tiêu điều động nhà giáo | Chủ tịch UBND cấp xã | Quyết định chủ trương, chỉ tiêu điều động theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản thông báo chủ trương, chỉ tiêu điều động được phê duyệt | |||
| Bước 4 | Hoàn thiện thể thức, vào sổ, đóng dấu và phát hành văn bản thông báo chủ trương, chỉ tiêu điều động nhà giáo | Văn thư UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra thể thức, vào sổ, đóng dấu và phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo chủ trương, chỉ tiêu điều động được phát hành | |||
| Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị điều động nhà giáo; kiểm tra thành phần, tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý | Văn thư UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, vào sổ và chuyển hồ sơ đúng bộ phận xử lý | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị điều động được tiếp nhận, chuyển Phòng chuyên môn | |||
| Bước 6 | Phân công chuyên viên thẩm định hồ sơ đề nghị điều động | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm phân công, chỉ đạo và kiểm tra việc xử lý hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được phân công chuyên viên xử lý | |||
| Bước 7 | Thẩm định hồ sơ; đối chiếu điều kiện, tiêu chuẩn, nhu cầu và chỉ tiêu điều động; tham mưu phương án giải quyết; lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định điều động | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trực tiếp về kết quả thẩm định, tính chính xác của hồ sơ và nội dung tham mưu | 19 ngày làm việc | Hồ sơ thẩm định, Phiếu trình, dự thảo Quyết định điều động | |||
| Bước 8 | Kiểm tra kết quả thẩm định, hồ sơ và dự thảo Quyết định; trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận nội dung tham mưu của Phòng trước khi trình Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ hoàn chỉnh, dự thảo Quyết định | |||
| Bước 9 | Xem xét, quyết định điều động nhà giáo | Chủ tịch UBND cấp xã | Quyết định điều động nhà giáo theo thẩm quyền; trường hợp không đủ điều kiện thì có văn bản trả lời và nêu rõ lý do | 02 ngày làm việc | Quyết định điều động hoặc văn bản trả lời | |||
| Bước 10 | Vào sổ, đóng dấu, phát hành Quyết định điều động/văn bản trả lời và gửi các đơn vị, cá nhân liên quan | Văn thư UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm phát hành kết quả giải quyết đúng quy định, đúng đối tượng | 0,5 ngày làm việc | Quyết định/văn bản trả lời được phát hành | |||
| 2 | Thuyên chuyển nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập tại cấp xã | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 30 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị thuyên chuyển nhà giáo; kiểm tra thành phần, tính đầy đủ của hồ sơ và chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn được giao xử lý | Văn thư UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, vào sổ, kiểm tra sơ bộ thành phần hồ sơ và chuyển đúng bộ phận xử lý | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị thuyên chuyển được tiếp nhận và chuyển bộ phận chuyên môn | |||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, nghiên cứu yêu cầu thuyên chuyển và phân công cho chuyên viên thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng/bộ phận chuyên môn được giao phụ trách giáo dục | Chịu trách nhiệm phân công người xử lý; chỉ đạo việc thẩm định hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được phân công xử lý | |||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; kiểm tra điều kiện, đối tượng, lý do thuyên chuyển và các nội dung liên quan; tham mưu phương án giải quyết; lập Phiếu trình và dự thảo | Chuyên viên phòng/bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm trực tiếp về kết quả thẩm định, tính chính xác của hồ sơ và nội dung tham mưu; trường hợp cần thiết tham mưu xác | 24 ngày làm việc | Phiếu thẩm định, Phiếu trình, dự thảo Quyết định thuyên chuyển | |||
| Quyết định thuyên chuyển hoặc văn bản trả lời | được giao phụ trách giáo dục | minh, lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan | hoặc văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Kiểm tra kết quả thẩm định, hồ sơ và dự thảo Quyết định; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định | Lãnh đạo phòng/bộ phận chuyên môn được giao phụ trách giáo dục | Chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận nội dung tham mưu của bộ phận trước khi trình Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | Hồ sơ hoàn chỉnh, Phiếu trình, dự thảo Quyết định/văn bản trả lời | |||
| Bước 5 | Xem xét hồ sơ và quyết định thuyên chuyển nhà giáo; trường hợp không đồng ý thuyên chuyển thì ban hành văn bản trả lời, nêu rõ lý do | Chủ tịch UBND cấp xã | Quyết định thuyên chuyển nhà giáo theo thẩm quyền hoặc quyết định không thuyên chuyển theo quy định | 02 ngày làm việc | Quyết định thuyên chuyển hoặc văn bản trả lời | |||
| Bước 6 | Vào sổ, đóng dấu, phát hành Quyết định thuyên chuyển/văn bản trả lời và gửi nhà giáo, cơ sở giáo dục, cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về thể thức, việc vào sổ, đóng dấu và phát hành kết quả giải quyết đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định/văn bản trả lời được phát hành | |||
| Bước 7 | Cập nhật Quyết định thuyên chuyển vào hồ sơ điện tử của nhà giáo và lưu hồ sơ giải quyết thủ tục | Chuyên viên phòng/bộ phận chuyên môn được giao phụ trách giáo dục | Chịu trách nhiệm cập nhật đầy đủ kết quả giải quyết, hoàn thiện và lưu hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử được cập nhật; hồ sơ được lưu | |||
| 3 | Lập Hồ sơ công nhận xã Nông thôn mới | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc |
| TT | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 4 | Lập Hồ sơ công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên chủ trì tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá; lập Phiếu trình; chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng đánh giá cấp xã thẩm định | Chuyên viên phòng Văn hoá - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, nội dung dự thảo; hồ sơ trình | 05 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá và hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Chuyên viên được phân công tham mưu tổ chức cuộc họp Hội đồng đánh giá cấp xã; tổng hợp kết quả | Hội đồng đánh giá cấp xã | Họp Hội đồng đánh giá cấp xã thẩm định kết quả. | 02 ngày làm việc | Biên bản họp Hội đồng đánh giá, Bảng tổng hợp kết quả đánh giá | |||
| Bước 3 | Chuyên viên căn cứ kết quả đánh giá, nếu đủ điều kiện, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu văn bản trình Chủ tịch UBND xã xem xét, phê duyệt Tờ trình, Báo cáo thẩm định, Bảng tổng hợp kết quả đánh giá kèm theo minh chứng | Chuyên viên phòng Văn hoá - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ, tham mưu văn bản trình Chủ tịch UBND xã xem xét, phê duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo thẩm định, Bảng tổng hợp kết quả đánh giá kèm minh chứng | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng thực hiện kiểm tra, rà soát lại quy trình và ký nháy nội dung trình | Trưởng phòng Văn hoá - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình, hồ sơ, văn bản trình | 01 ngày làm việc | Hồ sơ, văn bản trình đã được duyệt | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND xã ký duyệt Tờ trình, Báo cáo thẩm định, Bảng tổng hợp kết quả đánh giá kèm theo minh chứng | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo, Hồ sơ minh chứng | |||
| Bước 6 | Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản đúng quy định | Văn thư | Phát hành văn bản đến nơi nhận | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành đến nơi nhận |
