Quyết định 301/QĐ-BGDĐT 2026 thành lập Tổ soạn thảo xây dựng dự thảo Nghị định trợ cấp cho người học nghèo
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Tổ soạn thảo xây dựng dự thảo Nghị định quy định chính sách
trợ cấp cho người học thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo thuộc
các vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1062/QĐ-BGDĐT ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 51/NQ-CP ngày 18/3/2025 ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Kết luận số 91-KL/TW ngày 12/8/2024 của Bộ Chính trị tiếp tục triển khai Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Học sinh, sinh viên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Tổ soạn thảo xây dựng dự thảo Nghị định quy định chính sách trợ cấp cho người học thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo thuộc các vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn gồm các ông, bà có tên trong Danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Nhiệm vụ của Tổ soạn thảo
1. Tổ chức việc soạn thảo và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Nghị định.
2. Các thành viên Tổ Soạn thảo chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo phân công của Tổ trưởng; cung cấp thông tin, số liệu cập nhật liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan mình.
3. Tổ soạn thảo làm việc theo chế độ kiêm nhiệm và tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Học sinh, sinh viên và các cơ quan, đơn vị trong Danh sách nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | BỘ TRƯỞNG |
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
DANH SÁCH
Thành viên Tổ soạn thảo xây dựng dự thảo Nghị định quy định
chính sách trợ cấp cho người học thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo thuộc
các vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
(Ban hành kèm theo Quyết định số 301/QĐ-BGDĐT ngày 05/02/2026 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
_________________
| STT | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị công tác | Nhiệm vụ |
| 1 | Ông Lê Quân | Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Tổ trưởng |
| 2 | Ông Hoàng Đức Minh | Vụ trưởng Vụ Học sinh, sinh viên, Bộ GDĐT | Tổ phó thường trực |
| 3 | Ông Trần Văn Đạt | Phó Vụ trưởng Vụ Học sinh, sinh viên, Bộ GDĐT | Tổ phó |
| 4 | Ông Cao Đăng Vinh | Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật dân sự - kinh tế, Bộ Tư pháp | Thành viên |
| 5 | Ông Trần Văn Đoài | Phó Vụ trưởng Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Thành viên |
| 6 | Bà Nguyễn Thị Hoàng Yến | Phó Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thành viên |
| 7 | Bà Nguyễn Thị Thu Thủy | Phó Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 8 | Bà Nghiêm Thị Hồng Vân | Phó Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 9 | Ông Ngô Văn Thịnh | Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 10 | Ông Nguyễn Văn Cừ | Phó Chánh Văn phòng Bộ, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 11 | Bà Trần Thị Loan | Trưởng phòng, Phòng Ngành nghề nông thôn, Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thành viên |
| 12 | Bà Lưu Thị Mai Anh | Phó Trưởng phòng, Phòng Tài chính, Văn phòng Bộ, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 13 | Bà Phạm Thị Mai Trang | Pháp chế viên cao cấp Vụ Pháp chế, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 14 | Ông Bùi Tiến Dũng | Chuyên viên cao cấp Vụ Học sinh, sinh viên, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 15 | Bà Nguyễn Nữ Thanh Nhàn | Chuyên viên chính Vụ Pháp luật dân sự - kinh tế, Bộ Tư pháp | Thành viên |
| 16 | Bà Trần Thị Hiếu | Chuyên viên chính Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Thành viên |
| 17 | Bà Nguyễn Thị Thanh | Chuyên viên chính Phòng Tài chính, Văn hóa, Giáo dục, Vụ Tài chính - Kinh tế ngành, Bộ Tài chính | Thành viên |
| 18 | Ông Bùi Xuân Hoàng | Chuyên viên chính Vụ Giáo dục Đại học, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 19 | Bà Lê Thúy Hà | Chuyên viên Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 20 | Bà Nguyễn Thanh Hương | Chuyên viên chính Vụ Học sinh, sinh viên, Bộ GDĐT | Thành viên |
| 21 | Ông Nguyễn Văn Quân | Chuyên viên Vụ Học sinh, sinh viên, Bộ GDĐT | Thành viên |
