Quyết định 3005/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 3005 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 14 9 Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị; Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về việc chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 63/TTr-SDTTG ngày 07 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 36 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính và 24 quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa theo nguyên tắc “một xuyên suốt”, “6 rõ” thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Thanh Hóa (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm:
- Đối với quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành có liên quan.
- Đối với quy trình nghiệp vụ chuyên môn: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng hệ thống phần mềm để thiết lập quy trình điện tử đối với quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo:
- Thường xuyên rà soát, cập nhật, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy trình không còn phù hợp; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật đầy đủ, kịp thời trên các hệ thống phần mềm có liên quan để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện công khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3 Quyết định; - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Bộ Dân tộc và Tôn giáo (để b/c); - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp (để b/c); - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải); - Lưu: VT, VHXH(Ngọc, Hồng), HCC. | CHỦ TỊCH Tô Anh Dũng |
Phụ lục I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC
“MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH THANH HÓA (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên thủ tục hành chính (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 1.014339 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín | Chịu trách nhiệm về nội | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ | ||||
| ngưỡng | dung dự thảo xin ý kiến | thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu | ||||
| tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | văn bản | ý kiến | |||||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản; hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 2 | 1.012672 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có | 05 ngày làm việc | |||||||
| liên quan) | |||||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ kèm theo | ||||
| và nội dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Quyết định đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 3 | 1.012659 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xoá án tích (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. | ||||
| hồ sơ | giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử | ||||
| và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | lý | ||||||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng | 05 ngày | |||||||
| UBND tỉnh | làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 4 | 1.012664 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp | ||||
| nhận | |||||||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm | 0,5 ngày | |||||||
| Phục vụ hành chính công tỉnh | làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 5 | 1.012660 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 02 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín | Chịu trách nhiệm về nội | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ | ||||
| ngưỡng | dung dự thảo xin ý kiến | thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu | ||||
| tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | văn bản | ý kiến | |||||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo | Chịu trách | 03 ngày | Văn bản đã ký | ||||
| UBND tỉnh | nhiệm về kết quả ký duyệt | làm việc | duyệt | ||||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | 1.012661 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| dung ký duyệt | |||||||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 7 | 1.012658 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại việt nam | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việC | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn | ||||
| thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản/Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản/Giấy chứng nhận đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản/Giấy chứng nhận | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản/Giấy chứng nhận | ||||
| 8 | 1.012657 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.- Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, | 04 ngày làm việc | |||||||
| đơn vị, địa phương có liên quan | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả | Chuyên viên của Sở Dân tộc và | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| 9 | 1.012656 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại việt nam trong địa bàn một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ | ||||
| xin ý kiến | điện tử đã tiếp nhận | ||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Phòng thẩm định | |||||||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| quả ký duyệt | |||||||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 10 | 1.012653 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có | 02 ngày làm việc | |||||||
| liên quan) | |||||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| và nội dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 11 | 1.012645 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. | ||||
| hồ sơ | giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử | ||||
| và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | lý | ||||||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng | 05 ngày | |||||||
| UBND tỉnh | làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 12 | 1.012641 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ | ||||
| điện tử đã tiếp nhận | |||||||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Quyết định đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 13 | 1.012646 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ | ||||
| được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | xin ý kiến | điện tử đã tiếp nhận | |||||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham | 06 ngày | |||||||
| mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND | Chịu trách nhiệm về nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo | ||||
| tỉnh | dung thẩm định và nội dung dự thảo | Văn bản | |||||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 14 | 1.012648 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | ||||
| - Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 02 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 15 | 1.012655 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm | 0,5 ngày | |||||||
| Phục vụ hành chính công tỉnh | làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 02 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân | Phát hành văn | 0,5 ngày | Văn bản được | ||||
| tộc và Tôn giáo | bản đúng quy định | làm việc | phát hành | ||||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Văn bản và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| 16 | 1.012637 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo | Lãnh đạo Phòng | Chịu trách | 0,5 ngày | Tờ trình, văn bản | ||||
| và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tôn giáo, tín ngưỡng | nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | làm việc | dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | |||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát | Văn thư Văn | Phát hành văn | 0,5 ngày | Quyết định | ||||
| hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | phòng UBND tỉnh | bản đúng quy định | làm việc | ||||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 17 | 1.012639 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý | Chuyên viên | Chịu trách | 01 ngày | Nội dung lấy ý | ||||
| kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | làm việc | kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị; tham mưu Tờ trình, văn bản dự thảo kèm tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 2 | Thẩm định Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo, tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, văn bản dự thảo | ||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, văn bản dự thảo và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Quyết định và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, | Lãnh đạo Văn | Chịu trách | 01 ngày | Phiếu trình đã ký | ||||
| trình lãnh đạo UBND tỉnh | phòng UBND tỉnh | nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | làm việc | kèm theo dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Dân tộc và Tôn giáo và Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 18 | 1.012629 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu | ||||
| tỉnh | cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng | Chuyên viên phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ | ||||
| xem xét duyệt | môn | dung góp ý | thống | ||||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả | Chuyên viên của Sở Dân tộc và | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| 19 | 1.012632 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 01 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 04 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp | ||||
| nhận | |||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 10 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 01 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 06 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 12 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Giấy chứng nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, | Lãnh đạo Phòng | Chịu trách | 02 ngày | Phiếu trình đã ký, | ||||
| trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tôn giáo, tín ngưỡng | nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | làm việc | dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 01 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | ||||
| 20 | 1.012628 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết | ||||
| hành chính công tỉnh | nhận | quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên | Chuyên viên | Chịu trách | 02 ngày | Dự thảo nội dung | ||||
| Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | phòng chuyên môn | nhiệm về nội dung góp ý | làm việc | trả lời trên hệ thống | |||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông | Chuyên viên của | Trả kết quả | 0,5 ngày | Văn bản | ||||
| tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | đúng quy định | làm việc | ||||||
| 21 | 1.012616 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ | ||||
| xin ý kiến | điện tử đã tiếp nhận | ||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 22 | 1.012605 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận | ||||
| tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | của hồ sơ tiếp nhận | hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | |||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 23 | 1.012606 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình | Lãnh đạo Phòng | Chịu trách | 01 ngày | Nội dung lấy ý | ||||
| lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tôn giáo, tín ngưỡng | nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | làm việc | kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tham | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, | Chịu trách nhiệm về nội | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Văn bản dự thảo | ||||
| mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | tín ngưỡng | dung dự thảo văn bản | |||||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 24 | 1.012607 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh (cấp tỉnh) | Thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được tiếp nhận. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu bàn giao hồ sơ. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 03 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | ||||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp | ||||
| tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | đúng quy định | làm việc | nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | ||||||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật, tiếp thu ý kiến của các đơn vị, tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, Văn bản dự thảo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| công tỉnh | |||||||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 25 | 1.011465 | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn | Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với các dự án, kế hoạch liên kết trên phạm vi một xã, phường (liên kết cấp xã) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. | Thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | - Hồ sơ điện tử được chuyển đến chuyên viên. - Phiếu tiếp nhận Hồ sơ và trả kết quả. - Phiếu chuyển Hồ sơ | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (quá trình thành lập Hội đồng Thẩm định) | 0,75 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý | Chuyên viên | Chịu trách | 0,25 ngày | Phiếu trình kèm | ||||
| hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản đề nghị UBND tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, trình Lãnh đạo phòng | Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | làm việc | theo Dự thảo văn bản | |||||
| Bước 2 | Xem xét dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,125 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký trình UBND tỉnh hoặc thông báo trả hồ sơ gửi đơn vị thực hiện liên kết, chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào số, phát hành văn bản chuyển sang UBND tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,125 ngày làm việc | Văn bản đã ban hành | ||||
| 3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh (Quá trình thành lập Hội đồng thẩm định) | 01 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, vào số văn bản đến, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc | Tờ trình của Sở, văn bản dự thảo và hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét. | Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án; hồ sơ kèm theo. | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND | Chịu trách nhiệm về nội | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm Dự thảo | ||||
| tỉnh | dung thẩm định và nội dung dự thảo | Quyết định và hồ sơ | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định đã ký duyệt | ||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, vào số văn bản đến, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,125 ngày làm việc | Tờ trình của Sở, văn bản dự thảo và hồ sơ có liên quan | ||||
| 4 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (Thẩm định dự án) | 01 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Phòng chuyên môn tham mưu cho Hội đồng thẩm định dự án; dự thảo tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt hoặc từ chối phê duyệt (nêu rõ lý do từ chối) | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp (thành viên Hội đồng thẩm định) | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Biên bản họp Hội đồng thẩm định; - Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo Tờ trình và các văn bản có liên quan | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Sở (Chủ tịch Hội đồng) xem xét, ký trình UBND tỉnh chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án hoặc từ chối phê duyệt đã ký và các hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 3 | Văn thư vào số, phát hành văn bản chuyển sang UBND tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án hoặc từ chối phê duyệt đã ban hành | ||||
| và các hồ sơ liên quan | |||||||||
| 5 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh (Phê duyệt dự án) | 1,75 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, vào số văn bản đến, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình của Sở, văn bản dự thảo và hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên UBND tỉnh xử lý hồ sơ, dự thảo quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản từ chối phê duyệt, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo Dự thảo Quyết định hoặc văn bản từ chối phê duyệt và hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, xem xét trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và nội dung dự thảo | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc văn bản từ chối phê duyệt và hồ sơ có liên quan | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh ký Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản từ chối phê duyệt dự án (nêu rõ lí do từ chối) | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản từ chối phê duyệt đã ký | ||||
| Bước 5 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản, thông báo kết quả về Sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản từ chối phê duyệt đã ban hành | ||||
| 6 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, bàn giao kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt dự án hoặc Văn bản từ chối phê duyệt đã ban hành |
Phụ lục II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC
“MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH THANH HÓA (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên thủ tục hành chính (rõ việc) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 1.013797 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức tôn giáo | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 14 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 09 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức tôn giáo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội | 02 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của | ||||
| dung trình và nội dung dự thảo văn bản | tổ chức tôn giáo | ||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức tôn giáo | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức tôn giáo | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức tôn giáo | ||||
| 2 | 1.013798 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong một xã | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, | ||||
| cá nhân tôn giáo | |||||||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 14 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 09 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của chức sắc, chức việc tôn giáo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của chức sắc, chức việc tôn giáo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản trả lời chức sắc, chức việc tôn giáo | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời chức sắc, chức việc tôn giáo | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời chức sắc, chức việc tôn giáo | ||||
| 3 | 1.013796 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 14 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 09 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức tôn giáo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức tôn giáo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội | 02 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức tôn giáo | ||||
| dung ký duyệt | |||||||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức tôn giáo | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức tôn giáo | ||||
| 4 | 1.012590 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 05 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân | ||||
| định và nội dung dự thảo văn bản | tôn giáo | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 5 | 1.012584 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cấp xã) | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển | Chuyên viên tiếp | Chịu trách | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận | ||||
| chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | |||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời cá nhân tôn giáo | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông | Chuyên viên tiếp | Chịu trách | 0,5 ngày | Văn bản trả lời | ||||
| tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | làm việc | cá nhân tôn giáo | |||||
| 6 | 1.012591 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, cá nhân | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 06 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 7 | 1.012585 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã) | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật | Chuyên viên Phòng | Chịu trách | 06 ngày | Văn bản dự | ||||
| tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Văn hóa - Xã hội | nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | làm việc | thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | |||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 8 | 1.012582 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã) | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm | 0,5 ngày | |||||||
| Phục vụ hành chính công cấp xã | làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm | 0,5 ngày | |||||||
| Phục vụ hành chính công cấp xã | làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tôn giáo | ||||
| 9 | 1.012592 | Tín ngưỡng, tôn giáo | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Phiếu bàn giao hồ sơ; Hồ sơ của tổ chức, cá nhân tín ngưỡng | ||||
| 2 | Quy trình xử lý hồ sơ | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Căn cứ các quy định của pháp luật tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của tổ chức, cá nhân tín ngưỡng | ||||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo và hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội | 02 ngày làm việc | Văn bản dự thảo, hồ sơ của | ||||
| dung trình và nội dung dự thảo văn bản | tổ chức, cá nhân tín ngưỡng | ||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tín ngưỡng | ||||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tín ngưỡng | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời tổ chức, cá nhân tín ngưỡng | ||||
| 10 | 1.012222 | Công tác dân tộc | Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình kiểm tra và lập hồ sơ đề nghị công nhận người có uy tín | 10 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Quá trình xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu bàn giao hồ sơ; - Hồ sơ. | ||||
| công cấp xã | nhận | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên được phân công xem xét, xử lý, tổng hợp, tham mưu thành lập đoàn kiểm tra, thực hiện kiểm tra kết quả bình chọn, lập hồ sơ; dự thảo văn bản xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo cấp tỉnh trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Văn bản + hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, ký phiếu trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ban hành văn bản xin ý kiến gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình + Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản + hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ; gửi văn bản của UBND cấp xã kèm hồ sơ gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản + hồ sơ | ||||
| 1.2 | Quá trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã, vào sổ văn bản và chuyển chuyên viên đồng thời chuyển lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền xử lý | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến + hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ, và dự thảo văn bản xin ý kiến | Chuyên viên Phòng Chính sách và Tuyên | Chịu trách nhiệm về nội | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình + Văn bản trình + | ||||
| các sở, ngành có liên quan (Công an tỉnh, Uỷ ban MTTQVN tỉnh), trình lãnh đạo phòng xem xét | truyền | dung dự thảo văn bản | hồ sơ | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt văn bản xin ý kiến các sở, ngành có liên quan | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến + hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành văn bản xin ý kiến góp ý gửi các sở, ngành có liên quan | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến + hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ; gửi văn bản xin ký kiến kèm hồ sơ cho Công an tỉnh và Uỷ ban MTTQVN tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến + hồ sơ | ||||
| Bước 6 | Các sở, ngành có liên quan tham gia góp ý vào danh sách người có uy tín của các huyện | Công an tỉnh; Uỷ ban MTTQVN tỉnh | Chịu trách nhiệm ban hành văn bản góp ý | 1,5 ngày làm việc | Văn bản góp ý | ||||
| Bước 7 | Văn thư tiếp nhận văn bản góp ý của Công an tỉnh và Uỷ ban MTTQVN tỉnh, vào sổ văn bản và chuyển chuyên viên đồng thời chuyển lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền xử lý | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản góp ý | ||||
| Bước 8 | Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ, và dự thảo văn bản góp ý của Sở Dân tộc và Tôn giáo gửi UBND cấp xã, trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình + Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| văn bản | |||||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, ký phiếu trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét ban hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc | Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét, ký ban hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp xã | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| Bước 11 | Văn thư Sở vào sổ, phát hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp xã | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| 2 | Quy trình hoàn thiện hồ sơ, phê duyệt danh sách người có uy tín | 9,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản tham gia ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo vào sổ văn bản đến, chuyển chuyên viên đồng thời chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách công tác Dân tộc và Tôn giáo lãnh đạo UBND cấp xã xử lý | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, Xin ý kiến các phòng, ban có liên quan, tổng hợp ý kiến (nếu có); Dự thảo Quyết định trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 06 ngày làm việc | Phiếu trình + Văn bản trình (quyết định công nhận danh sách người có uy tín) + hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt Quyết định | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định công nhận danh sách người có uy tín | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận danh sách người có uy tín | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả TTHC đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận danh sách người có uy tín | ||||
| 11 | 1.012223 | Công tác dân tộc | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | Thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình kiểm tra và lập hồ sơ đề nghị công nhận người có uy tín | 10 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Quá trình xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày làm việc | - Phiếu bàn giao hồ sơ; | ||||
| hồ sơ | quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | - Hồ sơ. | ||||||
| Bước 2 | Công chức được phân công xem xét, xử lý, tổng hợp, tham mưu thành lập đoàn kiểm tra, thực hiện kiểm tra kết quả bình chọn, lập hồ sơ; dự thảo văn bản xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn giáo cấp tỉnh trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Văn bản + hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, ký phiếu trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ban hành văn bản xin ý kiến gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình + Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản + hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ; gửi văn bản của UBND cấp xã kèm hồ sơ gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản + hồ sơ | ||||
| 1.2 | Quá trình xử lý hồ sơ tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã, vào sổ văn bản và chuyển chuyên viên đồng thời chuyển lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền xử lý | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến + hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý hồ sơ, và dự thảo văn bản góp ý của Sở Dân tộc và Tôn giáo gửi UBND cấp xã, trình lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Phiếu trình + Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, ký phiếu trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét ban hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp xã | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét, ký ban hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp xã | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản tham gia ý kiến gửi UBND cấp xã | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| 2 | Quy trình hoàn thiện hồ sơ, phê duyệt danh sách người có uy tín | 9,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản tham gia ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo vào sổ văn bản đến, chuyển chuyên viên đồng thời chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách công tác Dân tộc và Tôn giáo lãnh đạo UBND cấp xã xử lý | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, Xin ý kiến các phòng, ban có liên quan, tổng hợp ý kiến (nếu có); Dự thảo Quyết định | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 06 ngày làm việc | Phiếu trình + Văn bản trình (quyết định | ||||
| trình lãnh đạo phòng xem xét | định và nội dung dự thảo văn bản | công nhận danh sách người có uy tín) + hồ sơ | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt Quyết định | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản trình + hồ sơ | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định quyết định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định quyết định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Trả kết quả TTHC đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định quyết định đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Phụ lục III
QUY TRÌNH XỬ LÝ NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC
“MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH THANH HÓA (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Bước | Tên TTHC nội bộ/ nghiệp vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | BÁO CÁO, RÀ SOÁT SỐ LIỆU VỀ CÁC DÂN TỘC CÒN GẶP NHIỀU KHÓ KHĂN, CÓ KHÓ KHĂN ĐẶC THÙ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 | Cấp tỉnh, cấp xã | Chủ tịch UBND tỉnh | 35 ngày làm việc | Rút ngắn 05 ngày so với quy định tại Nghị định số 55/2026/NĐ-CP | |||
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ/văn bản | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (ban hành văn bản hướng dẫn triển khai rà soát) | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn thảo văn bản hướng dẫn, triển khai đến UBND các xã rà soát, báo cáo số liệu, chọn cơ quan rà soát, báo cáo số liệu và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo văn bản hướng dẫn | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản hướng dẫn UBND các xã | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Trưởng phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản hướng dẫn | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số Văn bản hướng dẫn UBND các xã trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn UBND các xã đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 3 | Quy trình rà soát thống kê số liệu về các dân tộc của UBND các xã | Cấp xã | 10 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo UBND xã và lãnh đạo Phòng chuyên môn của xã) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên soạn thảo văn bản triển khai rà soát, tổng hợp số liệu, dự thảo Báo cáo của UBND xã số liệu về các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn và có khó khăn đặc thù; trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về việc rà soát số liệu và dự thảo Báo cáo của UBND xã | 08 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo của UBND xã | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo Báo cáo của UBND xã | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã ký số văn bản trên hệ thống | Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo của UBND xã đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn bản về sở Dân tộc vàTôn giáo | Văn thư đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo của UBND xã | |||
| được phát hành | ||||||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (tổng hợp số liệu tại Sở Dân tộc và Tôn giáo, gửi xin ý kiến góp ý của các Sở ngành có liên quan) | Cấp tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp số liệu báo cáo của UBND xã; soạn dự thảo Báo cáo UBND tỉnh, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo xin ý kiến | 04 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Nội dung xin góp ý đã được ký duyệt | |||
| 5 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị liên quan | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 3 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét | Lãnh đạo | Chịu trách nhiệm | 0,5 ngày | Dự thảo nội | |||
| trình Lãnh đạo Sở | phòng chuyên môn | về nội dung ký duyệt | làm việc | dung góp ý được duyệt | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 6 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện số liệu, dự thảo Báo cáo của UBND tỉnh báo cáo Bộ Dân tộc và Tôn giáo) | 4,5 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến, số liệu tham gia góp ý của các sở, ngành; lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Báo cáo của UBND tỉnh báo cáo Bộ Dân tộc và Tôn giáo về kết quả rà soát các dân tộc còn gặp nhiều khó khăn và có khó khăn đặc thù, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Tờ trình và dự thảo Báo cáo của UBND tỉnh; bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình và dự thảo Báo cáo của UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của sở Dân tộc và Tôn giáo và dự thảo Báo cáo của UBND tỉnh báo cáo Bộ Dân tộc và Tôn giáo; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 7 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo Báo cáo, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Báo cáo; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt, Hồ sơ trình Lãnh | |||
| lĩnh vực | dung dự thảo văn bản | đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | ||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Báo cáo | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Báo cáo đã ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Báo cáo, gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 2 | QUY TRÌNH BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN, XÃ, TỈNH VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 | Cấp tỉnh, cấp xã | UBND tỉnh | 69 ngày làm việc | Rút ngắn thời gian 04 ngày so với quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP | |||
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (ban hành văn bản hướng dẫn triển khai rà soát) | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn thảo văn bản hướng dẫn, triển khai đến UBND các xã rà | Chuyên viên phòng Chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản hướng dẫn | |||
| soát, báo cáo số liệu, chọn cơ quan rà soát, báo cáo số liệu; Công văn gửi các Sở, ngành có liên quan phối hợp thực hiện rà soát, phân định vùng DTTS&MN và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | sách và Tuyên truyền | thảo văn bản hướng dẫn; văn bản gửi các sở, ngành | UBND các xã; văn bản gửi các sở, ngành đề nghị phối hợp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Trưởng phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản hướng dẫn; văn bản gửi các sở, ngành | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số Văn bản hướng dẫn UBND các xã trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn UBND các xã; văn bản gửi các sở, ngành đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 3 | Quy trình rà soát thống kê số liệu phân định thôn, xã vùng DTTS&MN giai đoạn 2026-2030 của UBND các xã | Cấp xã | 15 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo UBND xã và lãnh đạo Phòng chuyên môn của xã) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên soạn thảo văn bản triển khai rà soát, tổng hợp số liệu phân định thôn, xã vùng DTTS&MN giai đoạn 2026-2030 theo từng tiêu chí, gửi các sở, ngành thẩm định; tổng hợp và dự thảo Báo cáo kết quả rà soát của UBND xã | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về việc rà soát số liệu; kết quả phân định thôn, xã vùng DTTS&MN của xã | 13 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo của UBND xã | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; dự thảo báo cáo của UBND xã | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo Báo cáo của UBND xã | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã ký số văn bản trên hệ thống | Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo của UBND xã đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn bản Báo cáo về sở Dân tộc và Tôn giáo và các sở, ngành liên quan | Văn thư đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo của UBND xã được phát hành | |||
| 4 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (tổng hợp số liệu tại Sở Dân tộc và Tôn giáo, gửi xin ý kiến góp ý của các Sở ngành có liên quan) | Cấp tỉnh | 13 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp số liệu báo cáo của UBND xã, xác định kết quả phân định đối với xã, thôn bản vùng DTTS&MN; soạn dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, nội dung dự thảo xin ý kiến | 12,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống gồm: dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND | |||
| chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | tỉnh phê duyệt kết quả phân định đối với xã, thôn bản vùng dân tộc thiể và miền núi; hồ sơ kèm theo | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Nội dung xin góp ý đã được ký duyệt | |||
| 5 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị liên quan | 05 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm | 0,5 ngày | Nội dung góp | |||
| phụ trách lĩnh vực | về nội dung văn bản ký duyệt | làm việc | ý được ký duyệt | |||||
| 6 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện số liệu, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh) | 4,5 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến, số liệu theo góp ý của các sở, ngành; lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt kết quả phân định thôn, xã vùng DTTS&MN giai đoạn 2026-2030, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp và nội dung dự thảo Quyết định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Quyết định của | |||
| UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 7 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, xét thấy nội dung cần phải họp, Chuyên viên báo cáo lãnh đạo văn phòng phụ trách và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Phân công rõ người, rõ việc | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các tài liệu liên quan | |||
| Bước 3 | Chuyên viên tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; chuyên viên bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| chuyển lãnh đạo Văn phòng phụ trách | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy mời, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 6 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 1,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 8 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 10 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| 8 | Sở Dân tộc và Tôn giáo trình tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; gửi Lãnh đạo sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Quyết của UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án của UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung đã ký tại phiếu trình và nội dung Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; nội dung dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, và dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án của UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của sở Dân tộc và Tôn giáo đã | |||
| được ký duyệt; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án; hồ sơ kèm theo | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 9 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 11 ngày làm việc | ||||||
| 9.1 | Xin góp ý thành viên UBND tỉnh | 06 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách hoàn thiện hồ sơ; soạn văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh; trình Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản xin ý kiến và các dự thảo kèm theo | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Kiểm tra hồ sơ xin ý kiến | 01 ngày làm viên | Văn bản lấy ý kiến được ký ban hành gửi đến các thành viên UBND tỉnh | |||
| Bước 4 | Văn thư gửi văn bản đến các thành viên UBND tỉnh trên hệ thống | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến được phát hành | |||
| Bước 5 | Thành viên UBND tỉnh cho ý kiến vào hồ sơ dự thảo Quyết định trên hệ thống | Thành viên UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ dự thảo Quyết định, trả lời tại phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xin ý kiến trên hệ thống | 03 ngày làm việc | Ý kiến được phát hành gửi đến chuyên viên xin ý kiến | |||
| 9.2 | UBND tỉnh ký phát hành Quyết định | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận Phiếu trả lời của các thành viên UBND tỉnh, hoàn thiện dự thảo Quyết định trình Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - xã hội | Nghiên cứu hồ sơ, thẩm tra hồ sơ | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo thẩm tra, lập phiếu trình lãnh đạo phòng | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Nghiên cứu dự thảo báo cáo thẩm tra và hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra kèm theo hồ sơ dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển văn thư | Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Phó Chủ tịch được phân | Nghiên cứu hồ sơ trình; ký Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh được ký duyệt | |||
| công | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Quyết định; gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan; đăng tải lên Cổng thông tin điện tử và Công báo tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định và đăng tải văn bản đầy đủ lên các trang | 0,5 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh được ban hành | |||
| 3 | QUY TRÌNH XÂY DỰNG ĐỀ ÁN CHÍNH SÁCH DÂN TỘC | Cấp tỉnh | UBND tỉnh | 89 ngày làm việc | Đối với Đề án cần xây dựng gấp thì thời gian phải đáp ứng yêu cầu giải quyết nhiệm vụ và do cấp có thẩm quyền quyết định | |||
| 1 | Quy trình xây dựng Đề cương Đề án | 16 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; gửi Lãnh đạo sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| 1.2 | Quy trình xây dựng Đề cương Đề án tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu xây dựng dự thảo Đề cương Đề án; dự thảo nội dung | Chuyên viên phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung dự | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Đề | |||
| xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | môn phụ trách lĩnh vực | thảo Đề cương Đề án và nội dung dự thảo xin ý kiến | cương Đề án; nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin góp ý đã được ký duyệt | |||
| 1.3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | Bước 3 | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | Bước 4 | ||
| 1.4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 03 ngày | ||||||
| (Tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo Đề cương Đề án trình UBND tỉnh phê duyệt) | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu, tổng hợp giải trình, tiếp thu; lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề cương Đề án | Chuyên viên Phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có) | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của sở Dân tộc và Tôn giáo và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề | |||
| cương Đề án; hồ sơ kèm theo | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo Quyết định, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt, Hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Quyết định, gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||
| 2 | Quy trình xây dựng nội dung Đề án | 73 ngày | ||||||
| 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ (Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án và văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh) chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2.2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (ban hành văn bản gửi UBND các xã báo cáo cung cấp số liệu xây dựng Đề án) | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn thảo văn bản triển khai đến UBND các xã báo cáo thông tin số liệu, chọn cơ quan báo cáo và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản gửi UBND các xã | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt của phiếu trình; nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản gửi UBND xã | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số Văn bản gửi UBND các xã trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản gửi UBND các xã đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 2.3 | Quy trình báo cáo thông tin, số liệu phục vụ xây dựng Đề án của UBND các xã | Cấp xã | 07 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo UBND xã và lãnh đạo Phòng chuyên môn của xã) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp thông tin, số liệu và dự thảo Báo cáo cung cấp thông tin phục vụ xây dựng Đề án của UBND xã | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về việc tổng hợp, thông tin số liệu liên quan đến việc xây dựng nội dung Đề án, đề xuất nhu cầu, giải pháp thực hiện Đề án | 05 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo của UBND xã | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt của phiếu trình; nội dung dự thảo Báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo Báo cáo của UBND xã | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã ký số văn bản trên hệ thống | Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo của UBND xã đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn bản | Văn thư đơn vị | Phát hành văn bản | 0,5 ngày | Báo cáo của | |||
| Báo cáo về sở Dân tộc và Tôn giáo | đúng quy định | làm việc | UBND xã được phát hành | |||||
| 2.4 | Quy trình khảo sát thực tế tại các xã, thôn bản thu thập tư liệu xây dựng Đề án | 10 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên được giao chủ trì xây dựng Đề án tham mưu cho Lãnh đạo Sở tổ chức đoàn khảo sát thực tế tại các xã, thôn bản để thu thập tư liệu cần thiết cho việc xây dựng Đề án | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Thông tin số liệu được khảo sát thực tế, nắm bắt được nhu cầu, tâm tư nguyện vọng của cán bộ, nhân dân, đảm bảo Đề án được xây dựng sát với thực tế, mang tính khả thi | 10 ngày | Thông tin số liệu để xây dựng Đề án | |||
| 2.5 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (tổng hợp thông tin, số liệu xây dựng nội dung của dự thảo Đề án tại Sở Dân tộc và Tôn giáo, gửi xin ý kiến góp ý của các Sở ngành, UBND các xã có liên quan) | Cấp tỉnh | 20 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp số liệu báo cáo của UBND xã; soạn dự thảo Đề án, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo xin ý kiến | 17 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự | |||
| môn phụ trách lĩnh vực | duyệt | thảo nội dung góp ý | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Nội dung xin góp ý đã được ký duyệt | |||
| 2.6 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị liên quan | 04 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 2.7 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo Đề án trình UBND tỉnh phê duyệt) | 06 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu, tổng hợp giải trình, tiếp thu; lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của | Chuyên viên Phòng chuyên môn phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Tờ trình và dự | |||
| UBND tỉnh phê duyệt Đề án | lĩnh vực | phê duyệt Đề án | thảo Quyết định của UBND tỉnh; bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung dự thảo Đề án | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của sở Dân tộc và Tôn giáo và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 2.8 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng | Văn thư Văn phòng UBND | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và | |||
| thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | tỉnh | đúng quy định | làm việc | chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, xét thấy nội dung cần phải họp, Chuyên viên báo cáo lãnh đạo văn phòng phụ trách và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án của UBND tỉnh, và các tài liệu liên quan | |||
| Bước 3 | Chuyên viên tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; chuyên viên bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành GM, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 6 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 8 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo VP | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 10 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| 2.9 | Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; gửi Lãnh đạo sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm | 02 ngày làm | Tờ trình của | |||
| cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Quyết của UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | về nội dung Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án của UBND tỉnh | việc | Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung đã ký tại phiếu trình và nội dung Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; nội dung dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án của UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, và dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án của UBND tỉnh | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của sở Dân tộc và Tôn giáo và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 2.10 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 11 ngày | ||||||
| làm việc | ||||||||
| 2.10.1 | Xin góp ý thành viên UBND tỉnh | 06 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách hoàn thiện hồ sơ; soạn văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh; trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản xin ý kiến và các dự thảo kèm theo | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Chánh Văn phòng UBND tỉnh ký văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Kiểm tra hồ sơ xin ý kiến | 01 ngày làm viên | Văn bản lấy ý kiến được ký ban hành gửi đến các thành viên UBND tỉnh | |||
| Bước 4 | Văn thư gửi văn bản đến các thành viên UBND tỉnh trên hệ thống | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến được phát hành | |||
| Bước 5 | Thành viên UBND tỉn cho ý kiến vào hồ sơ dự thảo Quyết định trên hệ thống | Thành viên UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ dự thảo Quyết định, trả lời tại phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xin ý | 03 ngày làm việc | Ý kiến được phát hành gửi đến chuyên viên xin ý kiến | |||
| kiến trên hệ thống | ||||||||
| 2.10.2 | UBND tỉnh ký phát hành Quyết định | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận Phiếu trả lời của các thành viên UBND tỉnh, hoàn thiện dự thảo Quyết định trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng Văn hóa - xã hội | Nghiên cứu hồ sơ, thẩm tra hồ sơ | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo thẩm tra, lập phiếu trình lãnh đạo phòng | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Nghiên cứu dự thảo báo cáo thẩm tra và hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra kèm theo hồ sơ dự thảo Quyết định | |||
| Bước 3 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển văn thư | Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Phó Chủ tịch được phân công | Nghiên cứu hồ sơ trình; ký Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Quyết định; gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan; đăng tải lên Cổng thông tin điện tử và Công báo tỉnh | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định và đăng tải văn bản đầy đủ lên các trang | 0,5 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh được ban hành | |||
| 4 | TRÌNH BAN HÀNH CHỦ TRƯƠNG THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH CHO NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DTTS HÀNG NĂM | Cấp tỉnh, cấp xã | Chủ tịch UBND tỉnh | 35 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ | Văn thư Sở | Tiếp nhận và | 0,5 ngày | Hồ sơ được | |||
| sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Dân tộc và Tôn giáo | chuyển văn bản đúng quy định | làm việc | tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (ban hành văn bản hướng dẫn xây dựng Kế hoạch thực hiện chính sách cho người có uy tín) | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn thảo văn bản hướng dẫn, triển khai đến UBND các xã xây dựng Kế hoạch thực hiện chính sách cho người có uy tín, chọn cơ quan rà soát, báo cáo Kế hoạch và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo văn bản hướng dẫn | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo văn bản hướng dẫn UBND các xã | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Trưởng phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; dự thảo văn bản hướng dẫn | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản hướng dẫn | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số Văn bản hướng dẫn UBND các xã trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn đã được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền/đơn vị có liên quan | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 3 | Quy trình xây dựng Kế hoạch thực hiện chính sách cho người có uy tín của UBND các xã | Cấp xã | 05 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | Hồ sơ được | |||
| hướng dẫn đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo UBND xã và lãnh đạo Phòng chuyên môn của xã) | đúng quy định | làm việc | tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên soạn thảo Kế hoạch của UBND xã về thực hiện chính sách cho người có uy tín; trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về việc nội dung, nhiệm vụ thực hiện chính sách cho người có uy tín và dự thảo Kế hoạch của UBND xã | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Kế hoạch của UBND xã | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn chỉnh sửa văn bản trình Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo Kế hoạch của UBND xã | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã ký số văn bản trên hệ thống | Lãnh đạo xã phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch của UBND xã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn bản về sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được phát hành | |||
| 4 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (tổng hợp Kế hoạch của UBND các xã, dự thảo văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh về chỉ đạo thực hiện chính sách cho người có uy tín, xin ý kiến góp ý của các sở, ngành, UBND các xã có liên quan) | Cấp tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển kế hoạch của UBND các xã đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn của sở) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp kế hoạch của UBND xã; soạn dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn bản của UBND tỉnh về chỉ đạo thực hiện chính sách cho người có uy tín, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về tổng hợp Kế hoạch của UBND các xã, nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn bản của UBND tỉnh về chỉ đạo thực hiện chính sách cho người có uy tín | 05 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống: nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn bản của UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống: nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn bản của UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 0,5 ngày | Nội dung xin góp ý đã được | |||
| vực | duyệt | ký duyệt | ||||||
| 5 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị, UBND các xã liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 6 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh) | 04 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến góp ý của các sở, ngành, UBND các xã liên quan; lập phiếu trình và hoàn chỉnh dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch | Chuyên viên Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp và dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn | |||
| UBND tỉnh về thực hiện chính sách đối với người có uy tín, trình lãnh đạo phòng | giáo; dự thảo Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh; | bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh; bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | ||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo được ký duyệt; dự thảo Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 7 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh về thực hiện chính sách đối với người có uy tín, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt, Hồ sơ trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | |||
| Bước 4 | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Văn bản chỉ đạo | Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo đã ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Dân | Văn thư Văn | Phát hành văn bản | 0,5 ngày | Văn bản được | |||
| tộc và Tôn giáo, các sở, ngành, UBND xã, đơn vị có liên quan | phòng UBND tỉnh | đúng quy định | làm việc | ban hành | ||||
| 8 | Quy trình tiếp nhận văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh và triển khai văn bản tới UBND xã tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | 04 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn của sở) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu, soạn dự thảo văn bản hướng dẫn UBND các xã thực hiện hiện chính sách cho người có uy tín theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản hướng dẫn | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo văn bản hướng dẫn của Sở Dân tộc và Tôn giáo kèm văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung dự thảo văn bản hướng dẫn | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản hướng dẫn của Sở Dân tộc và Tôn giáo | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số văn bản hướng dẫn của Sở Dân tộc và Tôn giáo trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Văn bản hướng dẫn đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi UBND các xã triển khai thực hiện | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 5 | XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, CHÍNH SÁCH DÂN TỘC | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xây dựng dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh), xin ý kiến góp ý của các sở, ngành, đơn vị UBND các xã có liên quan | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn dự thảo Kế hoạch UBND tỉnh, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo xin ý kiến | 05 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống: dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự | |||
| môn phụ trách lĩnh vực | duyệt tại phiếu trình; dự thảo xin ý kiến | thảo nội dung xin ý kiến | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được ký duyệt | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị, UBND các xã liên quan | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh) | 04 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến góp ý của các sở, ngành, UBND các xã liên quan; lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh; bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo được ký duyệt; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 5 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Kế hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt, Hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Kế hoạch | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 6 | Quy trình tiếp nhận và triển khai Kế hoạch tới UBND xã tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | 04 ngày | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn của sở) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu, soạn dự thảo văn bản hướng dẫn, triển khai đến UBND các xã thực hiện kế hoạch của UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản hướng dẫn, triển khai | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo văn bản hướng dẫn, triển khai Kế hoạch của UBND tỉnh của Sở Dân tộc và Tôn giáo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung dự thảo văn bản hướng dẫn, triển khai | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo văn bản hướng dẫn, triển khai của Sở Dân tộc và Tôn giáo | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số văn bản hướng dẫn, triển khai của Sở Dân tộc và Tôn giáo trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn đã được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi UBND các xã triển khai thực hiện | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 6 | XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐẤT Ở, NHÀ Ở ĐẤT SẢN XUẤT THỰC HIỆN HỢP PHẦN II – CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG VÀ PHÁT TRIỂN KT- XH VÙNG ĐỒNG BÀO DTTS&MN, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030 | Cấp tỉnh | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh | 65 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản phân công, chấp thuận đăng ký của Thường trực HĐND tỉnh và Văn bản của UBND tỉnh giao xây dựng Nghị quyết; đăng ký, cập nhật trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành, chuyển văn bản/hồ sơ chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Tổ chức soạn thảo dự thảo Nghị quyết và xin ý kiến các đơn vị | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu các quy định, các văn bản chỉ đạo soạn dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo xin ý kiến: dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ | 4,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống gồm: dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ | |||
| trình lãnh đạo phòng | trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo nội dung góp ý | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Nội dung xin góp ý đã được ký duyệt | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị, UBND các xã liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 3 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo, hoàn thiện hồ sơ gửi Sở Tư pháp thẩm định | 04 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến góp ý của các sở, ngành, UBND các xã liên quan; hoàn thiện hồ sơ dự thảo Nghị quyết gửi Sở Tư pháp thẩm định; lập phiếu trình, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Chính sách và TT | Chịu trách nhiệm về nội dung Văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định ; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; Văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị Sở Tư pháp thẩm định; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành Văn bản trên hệ thống Hồ sơ công việc, chuyển đến Sở Tư pháp | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 5 | Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định và ban hành báo cáo thẩm định | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm định dự thảo Nghị quyết, chuyển lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chuyên viên phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo báo cáo thẩm định | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm định | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo báo cáo thẩm định, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo báo cáo thẩm định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm định | |||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình và văn bản trả lời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định dự thảo Nghị quyết | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống HS công việc và gửi đến Sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư Sở Tư pháp | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành | |||
| 6 | Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp thu, giải trình ý kiến tại báo cáo thẩm định và hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận báo cáo thẩm định, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Lãnh đạo phòng phụ trách lĩnh vực | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu báo cáo thẩm định, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự | 2 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND | |||
| thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Chính sách và TT | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại phiếu trình và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo được ký duyệt; dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống | Văn thư Sở | Phát hành văn bản | 0,5 ngày | Văn bản phát | |||
| Hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Dân tộc và Tôn giáo | đúng quy định | làm việc | hành | ||||
| 7 | Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, xác định nội dung cần tổ chức họp/ báo cáo tại các cuộc họp UBND tỉnh và xếp lịch họp Chủ tịch/ PTC UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực chủ trì để nghe | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, xét thấy nội dung cần phải họp, Chuyên viên báo cáo lãnh đạo văn phòng phụ trách và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm tra; Phiếu xin ý kiến xếp lịch họp | |||
| Bước 3 | Chuyên viên tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; chuyên viên bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành giấy mời, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | |||
| Bước 6 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 8 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| Bước 10 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến Sở Dân tộc và Tôn giáo, các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | |||
| 8 | Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; nội dung dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại phiếu trình; nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của | |||
| HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Tờ trình, kèm theo dự thảo văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt; hồ sơ kèm theo tờ trình | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 9 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh, Đảng ủy UBND tỉnh (Tờ trình của BTV Đảng ủy UBND tỉnh trình BTV Tỉnh ủy) | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xin ý kiến chỉ đạo của BTV Đảng ủy UBND tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xin ý kiến chỉ đạo của BTV Đảng ủy UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 4 | BTV Đảng ủy cho ý kiến chỉ đạo về việc hoàn thiện hồ sơ | BTV Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về ý kiến chỉ đạo hoàn thiện hồ sơ trình BTV Tỉnh ủy | 03 ngày | Ý kiến chỉ đạo | |||
| Bước 5 | Chuyên viên hoàn chỉnh hồ sơ theo ý kiến của BTV Đảng ủy UBND tỉnh, chuyển lại lãnh đạo Văn phòng trình Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh ban hành Tờ trình BTV Tỉnh ủy | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 6 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định nội dung, trình Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh ban hành Tờ trình BTV Tỉnh ủy | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Đảng ủy UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 7 | Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh ký Tờ trình gửi BTV Tỉnh ủy | Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Tờ trình được ký duyệt | |||
| Bước 8 | Văn thư Đảng ủy UBND tỉnh phát hành văn bản, gửi BTV Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành | |||
| 10 | Quy trình xử lý của BTV Tỉnh ủy | Theo quy định của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | ||||||
| 11 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh (sau khi có Kết luận của BTV Tỉnh ủy về việc ban hành Nghị quyết) | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Kết luận của BTV Tỉnh ủy và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên soạn Dự thảo văn bản chỉ đạo giao Sở Dân tộc và Tôn giáo, các sở, ngành, đơn vị có liên quan thực hiện Kết luận của BTV Tỉnh ủy, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản chỉ đạo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản chỉ đạo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản chỉ đạo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt, dự thảo Văn bản chỉ đạo | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực ký duyệt Văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh giao thực hiện kết luận của BTV tỉnh ủy, giao Sở Dân tộc và Tôn giáo rà soát, hoàn thiện dự thảo Nghị quyết | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo đã ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 12 | Sở Dân tộc và Tôn giáo hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; đồng thời gửi Giám đốc sở, Phó | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; nội dung dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Tờ trình, kèm theo dự thảo văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký duyệt và hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | |||
| 13 | UBND phát hành tờ trình, trình HĐND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, lập Phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 03 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 01 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh được ký duyệt, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Văn phòng HĐND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành | |||
| 14 | Quy trình xử lý tại HĐND tỉnh | Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh | ||||||
| 15 | Quy trình triển khai Nghị quyết của HĐND (Tại Sở Dân tộc và Tôn giáo) | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Nghị quyết của HĐND tỉnh, văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Chuyên viên căn cứ nội dung Nghị quyết, dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Chính sách và Tuyên truyền | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Dự thảo văn bản triển khai | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 7 | XÂY DỰNG ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DO SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ, PHỤ TRÁCH | UBND tỉnh | 89 ngày làm việc | Đối với Đề án cần xây dựng gấp thì thời gian phải đáp ứng yêu cầu | ||||
| giải quyết nhiệm vụ và do cấp có thẩm quyền quyết định | ||||||||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0,5 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp (đồng thời tích chọn gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận, luân chuyển văn bản đúng quy định; | 0,5 ngày | Công văn giao nhiệm vụ được tiếp nhận và chuyển trực tiếp trên hệ thống | |||
| 2 | Quy trình xây dựng Đề cương Đề án tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 16 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu nhiệm vụ được giao, xây dựng dự thảo Đề cương Đề án; lập Phiếu xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên Hệ thống, nạp hồ sơ, lựa chọn cơ quan được lấy ý kiến và xác định thời hạn góp ý; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, dự thảo Đề cương Đề án và hồ sơ lấy ý kiến. | 07 ngày làm việc | Dự thảo Đề cương Đề án; Phiếu/nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống; hồ sơ, tài liệu kèm theo. | |||
| Bước 2 | Theo dõi, tiếp nhận ý kiến trên Hệ thống; nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; hoàn thiện dự thảo Đề cương Đề án. | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý | 05 ngày làm việc | Ý kiến góp ý; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; dự thảo Đề cương Đề án hoàn thiện. | |||
| Bước 3 | Hoàn thiện hồ sơ, lập Phiếu trình và dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Đề cương Đề án; trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, nội dung Phiếu trình và dự thảo Tờ trình. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Đề cương Đề án; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 4 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; hồ sơ trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở. | |||
| Bước 5 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Đề cương Đề án, chuyển Văn thư phát hành theo quy định. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Tờ trình đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Đề cương Đề án được ký; hồ sơ kèm theo. | |||
| 3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh (phê duyệt đề cương) | UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý đồng gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Đề cương Đề | |||
| Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt. | tỉnh | án; hồ sơ kèm theo | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; hồ sơ trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | |||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án đã ký | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án, gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án được ban hành | |||
| 4 | Quy trình xây dựng Đề án tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 37 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng. | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận, luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt Đề cương Đề án được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thu thập, rà soát, tổng hợp số liệu; tổ chức khảo sát (nếu có); phân tích, đánh giá thực trạng làm cơ sở xây dựng Đề án. | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu tổng hợp, kết quả khảo sát (nếu có) và đánh giá thực trạng. | 15 ngày làm việc | Bảng tổng hợp số liệu; báo cáo đánh giá thực trạng; tài liệu, kết quả khảo sát (nếu có). | |||
| Bước 3 | Xây dựng dự thảo Đề án, dự thảo Tờ trình, các phụ lục và hồ sơ liên quan; đồng thời chuẩn bị nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống. | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, tham mưu và nội dung dự thảo Đề án | 08 ngày làm việc | Dự thảo Đề án; dự thảo Tờ trình; phụ lục; hồ sơ lấy ý kiến và tài liệu kèm theo. | |||
| Bước 4 | Mở phiên lấy ý kiến điện tử; theo dõi, tiếp nhận ý kiến của các sở, ban, ngành, địa phương và cơ quan, đơn vị liên quan; nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; hoàn thiện dự thảo Đề án và hồ sơ trình. | Chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý | 08 ngày làm việc | Ý kiến góp ý; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; dự thảo Đề án hoàn thiện; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 5 | Chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Tờ trình và hồ sơ đề nghị UBND tỉnh phê duyệt Đề án; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, nội dung Phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Đề án. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Đề án; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 6 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; hồ sơ trình |
| STT | Bước | Tên TTHC nội bộ/ nghiệp vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp; đăng ký nội dung họp trên Hệ thống và chuyển thông tin đến bộ phận phụ trách xếp lịch. | cáo thẩm tra và đăng ký xếp lịch họp. | ký lịch họp. | ||||||
| 6 | Phát hành Giấy mời họp | UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tạo dự thảo Giấy mời họp, bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, thành phần tham dự và tài liệu kèm theo Giấy mời. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời họp | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Giấy mời. | 01 ngày làm việc | Giấy mời họp được ký | |||
| Bước 3 | Văn thư phát hành Giấy mời, gửi các sở, ngành, đơn vị và thành phần có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành Giấy mời đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời họp được phát hành | |||
| 7 | Ban hành Thông báo kết luận sau Hội nghị | UBND tỉnh | 6,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh; đồng thời hoàn chỉnh hồ sơ dự thảo Đề án, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về dự thảo Thông báo kết luận và hồ sơ dự thảo Đề án. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo kết luận; hồ sơ dự thảo Đề án được hoàn chỉnh. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Thông báo kết | |||
| luận và hồ sơ dự thảo Đề án. | ||||||||
| Bước 3 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, thống nhất nội dung dự thảo Thông báo kết luận, chuyển lại Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung kết luận cuộc họp. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Thông báo kết luận được thống nhất. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận được ký. | |||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Thông báo kết luận, gửi Sở Dân tộc và Tôn giáo và các cơ quan, đơn vị liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được phát hành. | |||
| 8 | Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 06 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển chuyên viên phòng Kế hoạch - Tổng hợp; đồng thời gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng. | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận văn bản và chuyển đúng người xử lý. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống. | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Đề án, dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án và bản tổng hợp giải trình, tiếp thu; lập Phiếu trình, chuyển Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ dự thảo Đề án. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Đề án; dự thảo Quyết định; bản tổng hợp giải trình, tiếp thu và hồ |
| STT | Bước | Tên TTHC nội bộ/ nghiệp vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| UBND tỉnh. | phòng UBND tỉnh | các dự thảo kèm theo. | UBND tỉnh; dự thảo Đề án và dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án. | |||||
| Bước 3 | Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực ký văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh. | Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Kiểm tra hồ sơ xin ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản lấy ý kiến. | 01 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến được ký ban hành, gửi đến các thành viên UBND tỉnh. | |||
| Bước 4 | Văn thư gửi văn bản đến các thành viên UBND tỉnh trên Hệ thống. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến đã được phát hành. | |||
| Bước 5 | Thành viên UBND tỉnh nghiên cứu hồ sơ dự thảo Đề án, dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án; cho ý kiến tại Phiếu góp ý, ký số và phát hành trên Hệ thống, chuyển lại chuyên viên phụ trách. | Thành viên UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ dự thảo; chịu trách nhiệm về nội dung ý kiến góp ý. | 03 ngày làm việc | Phiếu góp ý của các thành viên UBND tỉnh được phát hành, chuyển đến chuyên viên phụ trách. | |||
| 10 | UBND tỉnh ký, phát hành Quyết định phê duyệt Đề án | UBND tỉnh | 5,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận Phiếu trả lời của các thành viên UBND tỉnh; hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án; lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội, Văn phòng UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ, thẩm tra hồ sơ; tổng hợp ý kiến các thành viên UBND tỉnh. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; hồ sơ dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án đã hoàn thiện. | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực kiểm tra hồ sơ, ký duyệt | Lãnh đạo Văn phòng UBND | Nghiên cứu hồ sơ và nội dung dự | 01 ngày làm | Phiếu trình được ký duyệt; | |||
| tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | tỉnh | thảo Quyết định. | việc | hồ sơ dự thảo Quyết định phê duyệt Đề án. | ||||
| Bước 3 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh được phân công xem xét, ký Quyết định phê duyệt Đề án, chuyển Văn thư. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh được phân công | Nghiên cứu hồ sơ trình; ký Quyết định của UBND tỉnh. | 01 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án được ký. | |||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Quyết định phê duyệt Đề án; gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh phê duyệt Đề án được ban hành. | |||
| 8 | BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DO SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ, PHỤ TRÁCH | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0,25 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp (đồng thời tích chọn gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày | Công văn được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (đề nghị các cơ quan, đơn vị báo | Sở Dân tộc và | 1,5 ngày làm việc | |||||
| cáo, cung cấp số liệu) | Tôn giáo | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu nhiệm vụ; dự thảo nội dung đề nghị báo cáo, cung cấp số liệu; lập Phiếu trình, mở phiên điện tử trên Hệ thống, nạp hồ sơ, lựa chọn cơ quan được đề nghị và xác định thời hạn báo cáo; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo đề nghị báo cáo, cung cấp số liệu | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Công văn đề nghị báo cáo, cung cấp số liệu; hồ sơ, tài liệu liên quan. | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; dự thảo Công văn đề nghị báo cáo, cung cấp số liệu | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt nội dung đề nghị báo cáo, cung cấp số liệu trên Hệ thống; Hệ thống tự động chuyển đến các cơ quan, đơn vị được yêu cầu báo cáo. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị báo cáo, cung cấp số liệu được ký duyệt và chuyển trên Hệ thống | |||
| 3 | Quy trình báo cáo, cung cấp số liệu của các cơ quan, đơn vị liên quan | Các cơ quan, đơn vị liên quan | 2,5 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị báo cáo, cung cấp số liệu cho chuyên viên phụ trách (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Trưởng phòng chuyên môn) | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày | Công văn được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp số liệu, dự thảo nội dung báo cáo trên Hệ thống, chuyển Trưởng phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, số liệu cung cấp | 1,5 ngày | Dự thảo báo cáo, số liệu trên Hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Dự thảo báo cáo, số liệu được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trên Hệ thống | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày | Báo cáo, số liệu được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận báo cáo, số liệu và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 2,75 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận báo cáo, số liệu và bảng tổng hợp trên Hệ thống; rà soát tính đầy đủ, chính xác; đôn đốc đơn vị chưa gửi hoặc gửi chưa đầy đủ; tổng hợp, phân tích số liệu; xây dựng dự thảo Báo cáo, lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của số liệu; nội dung tổng hợp và dự thảo Báo cáo. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Báo cáo; Bảng tổng hợp số liệu; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, số liệu và dự thảo Báo cáo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Báo cáo; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ký duyệt; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành Báo cáo điện tử, gửi cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | |||
| 9 | TỔ CHỨC THỰC HIỆN KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DO SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ, PHỤ TRÁCH | Cấp tỉnh, cấp xã | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 28 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ kiểm tra, giám sát | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản chỉ đạo/nhiệm vụ kiểm tra, giám sát; chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp (đồng thời tích chọn gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận, luân chuyển nhiệm vụ đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Công văn được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Xây dựng kế hoạch và chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm tra, giám sát | Sở Dân tộc và Tôn giáo; UBND cấp xã | 10,25 ngày làm việc | |||||
| 2.1 | Quy trình Xây dựng kế hoạch và chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm tra, giám sát tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 7,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu nhiệm vụ, xây | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm | 03 ngày làm | Phiếu trình; dự | |||
| dựng dự thảo Kế hoạch kiểm tra, giám sát, dự thảo Quyết định thành lập Đoàn (nếu có), đề cương yêu cầu báo cáo và tài liệu phục vụ kiểm tra; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng. | Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | về nội dung tham mưu; bảo đảm xác định đầy đủ, phù hợp đối tượng, phạm vi, nội dung và tiến độ kiểm tra, giám sát. | việc | thảo Kế hoạch; dự thảo Quyết định thành lập Đoàn (nếu có); đề cương yêu cầu báo cáo; hồ sơ kèm theo. | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung, tính khả thi của Kế hoạch và hồ sơ trước khi trình. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Kế hoạch/Quyết định và hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký ban hành Kế hoạch/Quyết định kiểm tra, giám sát; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Kế hoạch/Quyết định kiểm tra, giám sát được ký duyệt. | |||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành Kế hoạch/Quyết định và hồ sơ liên quan đến các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc đối tượng kiểm tra, giám sát; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch/Quyết định và tài liệu liên quan được phát hành. | |||
| Bước 5 | Chuyên viên/Thư ký Đoàn căn cứ Kế hoạch, Quyết định đã ban hành, tham mưu Thông báo lịch làm việc; trình Trưởng đoàn/Trưởng phòng xem xét, trình ký theo thẩm quyền; Văn thư phát hành đến cơ quan, đơn vị, địa phương | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp/Thư ký Đoàn; Trưởng đoàn/Trưởng | Chịu trách nhiệm về nội dung, lịch làm việc, yêu cầu chuẩn bị và việc phát hành đúng đối tượng, thời | 02 ngày làm việc | Thông báo lịch làm việc được phát hành. | |||
| được kiểm tra. | phòng; Văn thư Sở | gian. | ||||||
| 2.2 | Quy trình chuẩn bị các điều kiện tại cơ quan, đơn vị, UBND xã được kiểm tra, giám sát | UBND cấp xã | 3,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Văn thư/đầu mối của cơ quan, đơn vị tiếp nhận Kế hoạch, Quyết định và Thông báo lịch làm việc; báo cáo lãnh đạo, chuyển bộ phận chuyên môn phụ trách | Văn thư/đầu mối cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận, phân công xử lý và phối hợp đúng yêu cầu, thời hạn. | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch/Thông báo được tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Phòng chuyên môn xây dựng Báo cáo theo đề cương/yêu cầu của Đoàn; rà soát, chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, số liệu, minh chứng; dự kiến nội dung giải trình và các khó khăn, vướng mắc; trình lãnh đạo cơ quan, đơn vị, UBND xã. | Công chức/phòng chuyên môn phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của Báo cáo, số liệu, hồ sơ và tài liệu minh chứng. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo; bộ hồ sơ, tài liệu, số liệu, minh chứng; nội dung giải trình, khó khăn, vướng mắc. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, UBND xã xem xét, ký Báo cáo; chỉ đạo bố trí thành phần làm việc, địa điểm và các điều kiện cần thiết; gửi Báo cáo, tài liệu cho Đoàn theo thời hạn yêu cầu. | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, UBND xã | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo, hồ sơ cung cấp và điều kiện phục vụ Đoàn. | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ký, gửi Đoàn; hồ sơ, thành phần và điều kiện làm việc được chuẩn bị đầy đủ. | |||
| 3 | Tổ chức kiểm tra, giám sát | Sở Dân tộc và Tôn giáo; UBND | 10 ngày làm việc | |||||
| cấp xã | ||||||||
| Bước 1 | Đoàn kiểm tra, giám sát làm việc theo Kế hoạch đã được phê duyệt: nghe cơ quan, đơn vị, UBND xã báo cáo; kiểm tra hồ sơ, tài liệu, số liệu; kiểm tra thực tế khi cần thiết; trao đổi, làm rõ tồn tại, khó khăn, vướng mắc; ghi nhận kiến nghị, đề xuất; thống nhất các nội dung đã kiểm tra và lập Biên bản làm việc/Biên bản kiểm tra, giám sát đối với từng đơn vị, địa bàn. | Trưởng đoàn, thành viên Đoàn; đại diện cơ quan, đơn vị, UBND xã được kiểm tra | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, giám sát và nội dung Biên bản. | 10 ngày làm việc | Biên bản làm việc/Biên bản kiểm tra, giám sát; tài liệu, số liệu, hồ sơ, minh chứng và kiến nghị thu thập qua kiểm tra. | |||
| 4 | Xử lý kết quả và theo dõi việc thực hiện kiến nghị sau kiểm tra, giám sát | Cấp tỉnh, cấp xã | 6,25 ngày làm việc của Sở; thời gian cơ quan, đơn vị, UBND xã khắc phục thực hiện theo thời hạn tại văn bản kết quả | |||||
| 4.1 | Quy trình tổng hợp, ban hành kết quả kiểm tra, giám sát tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Cấp tỉnh | 4,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp kết quả kiểm tra, giám sát; đối chiếu với hồ sơ, tài liệu và Biên bản làm việc; phân tích tồn tại, hạn chế, nguyên nhân; đề xuất kiến nghị, | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của kết quả tổng hợp, | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Báo cáo kết quả hoặc Thông báo/Kết | |||
| yêu cầu khắc phục và thời hạn thực hiện; dự thảo Báo cáo kết quả hoặc Thông báo/Kết luận kiểm tra, giám sát; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng/Trưởng đoàn. | kiến nghị và nội dung tham mưu. | luận; bảng tổng hợp kiến nghị, yêu cầu khắc phục; hồ sơ kèm theo. | ||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng/Trưởng đoàn kiểm tra hồ sơ, kết quả, kiến nghị và dự thảo văn bản; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng/Trưởng đoàn | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Báo cáo kết quả hoặc Thông báo/Kết luận; hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký ban hành Báo cáo kết quả hoặc Thông báo/Kết luận kiểm tra, giám sát | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo kết quả hoặc Thông báo/Kết luận kiểm tra, giám sát được ký duyệt. | |||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành Báo cáo kết quả hoặc Thông báo/Kết luận đến các cơ quan, đơn vị, UBND xã liên quan | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo kết quả hoặc Thông báo/Kết luận được phát hành. | |||
| 4.2 | Quy trình thực hiện kiến nghị, yêu cầu khắc phục tại cơ quan, đơn vị, UBND xã được kiểm tra, giám sát | UBND cấp xã | Theo thời hạn ghi tại Báo cáo/Thông báo/Kết luận kiểm | |||||
| tra, giám sát | ||||||||
| Bước 1 | Cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện các kiến nghị, yêu cầu khắc phục; rà soát, bổ sung hồ sơ; tổng hợp kết quả và gửi Báo cáo kết quả thực hiện kèm tài liệu, minh chứng về Sở Dân tộc và Tôn giáo theo thời hạn được yêu cầu. | Cơ quan, đơn vị, được kiểm tra, giám sát | Chịu trách nhiệm tổ chức khắc phục đầy đủ, đúng thời hạn và về tính chính xác của Báo cáo, tài liệu minh chứng. | Theo thời hạn được yêu cầu | Báo cáo kết quả thực hiện kiến nghị, yêu cầu khắc phục; tài liệu, minh chứng kèm theo. | |||
| 4.3 | Quy trình theo dõi, đôn đốc và xử lý kết quả thực hiện kiến nghị tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 02 ngày làm việc sau khi nhận Báo cáo kết quả khắc phục | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận, rà soát Báo cáo kết quả khắc phục; đối chiếu từng kiến nghị, yêu cầu; cập nhật tình trạng thực hiện. Trường hợp chưa đầy đủ hoặc quá hạn, dự thảo văn bản đôn đốc/yêu cầu bổ sung; trường hợp cần thiết đề xuất kiểm tra lại. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm theo dõi, đối chiếu và tham mưu xử lý việc thực hiện kiến nghị sau kiểm tra. | 01 ngày làm việc | Bảng theo dõi kết quả thực hiện kiến nghị; dự thảo văn bản đôn đốc/yêu cầu bổ sung hoặc đề xuất kiểm tra lại (nếu có). | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra kết quả theo dõi, nội dung đôn đốc hoặc đề xuất xử lý; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch – Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, kết quả theo dõi hoặc đề xuất xử lý trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; hồ sơ theo dõi và dự thảo văn bản xử lý (nếu có). | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký văn bản đôn đốc/yêu cầu bổ sung hoặc chỉ đạo kiểm tra lại; trường hợp các kiến nghị đã được thực hiện đầy đủ, thống nhất kết thúc theo dõi. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về chỉ đạo xử lý, đôn đốc hoặc kết thúc theo dõi sau kiểm tra, giám sát. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đôn đốc/yêu cầu bổ sung/chỉ đạo kiểm tra lại (nếu có) hoặc ý kiến kết thúc theo dõi. | |||
| 10 | XÂY DỰNG, BAN HÀNH KẾ HOẠCH TẬP HUẤN, HỌC TẬP KINH NGHIỆM THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DO SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ, PHỤ TRÁCH | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0,25 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp (đồng thời tích chọn gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Công văn được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (gửi xin ý kiến các sở, ngành, đơn vị có liên quan) | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 2,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu nhiệm vụ được giao; xây dựng dự thảo Kế hoạch; lập Phiếu xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên Hệ thống, nạp hồ sơ, lựa chọn cơ quan được lấy ý kiến và xác | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch và nội dung dự thảo xin ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch; Phiếu/nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống; tài | |||
| định thời hạn góp ý; trình Trưởng phòng. | liệu kèm theo. | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra nội dung dự thảo Kế hoạch và hồ sơ lấy ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; dự thảo Kế hoạch; nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống; Hệ thống tự động chuyển đến các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt và chuyển đến các cơ quan, đơn vị trên Hệ thống | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan | Các cơ quan, đơn vị liên quan | 02 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Trưởng phòng chuyên môn) | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển Trưởng phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 01 ngày | Dự thảo nội dung trả lời trên Hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số trên Hệ | Lãnh đạo cơ | Chịu trách nhiệm | 0,5 ngày | Nội dung góp | |||
| thống | quan, đơn vị | về nội dung văn bản ký duyệt | ý được ký duyệt | |||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 2,25 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận ý kiến trên Hệ thống; nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; hoàn thiện dự thảo Kế hoạch và Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, giải trình, tiếp thu và dự thảo Kế hoạch hoàn thiện. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Kế hoạch; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung giải trình, tiếp thu và dự thảo Kế hoạch; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Kế hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt. | |||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành Kế hoạch điện tử, gửi các cơ quan, đơn vị, UBND cấp xã và các đơn vị có liên quan; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Kế hoạch được phát hành | |||
| 11 | HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DO SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ, PHỤ TRÁCH | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 3,5 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0,25 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp (đồng thời tích chọn gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày | Công văn được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, tham mưu và ban hành văn bản hướng dẫn tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 3,25 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu; rà soát nội dung cần hướng dẫn; trao đổi chuyên môn với cơ quan liên quan; trường hợp có vướng mắc thì tổng hợp, tham mưu xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền để bảo đảm nội dung hướng dẫn thống nhất, đúng quy định. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung nghiên cứu, rà soát, tổng hợp và tham mưu | 01 ngày làm việc | Tài liệu tổng hợp, rà soát; nội dung vướng mắc và kết quả trao đổi/xin ý kiến (nếu có); nội dung đề xuất hướng dẫn. | |||
| Bước 2 | Chuyên viên xây dựng dự thảo Công văn hướng dẫn; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Công văn hướng dẫn; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung dự thảo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Công văn hướng dẫn; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký ban hành Công văn hướng dẫn, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn được ký duyệt | |||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành văn bản điện tử, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn được phát hành | |||
| 12 | XÂY DỰNG, BAN HÀNH KẾ HOẠCH HẰNG NĂM THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DO SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ, PHỤ TRÁCH | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận nhiệm vụ | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0,25 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ, chuyển trực tiếp đến chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp (đồng thời tích chọn gửi Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách và Trưởng phòng) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận, luân chuyển nhiệm vụ đúng quy định | 0,25 ngày | Công văn được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch và gửi lấy ý kiến các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 2,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên nghiên cứu nhiệm vụ được giao; xây dựng dự thảo Kế hoạch, các phụ lục kèm theo; lập Phiếu xin ý kiến, | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch, | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch; phụ lục; Phiếu/nội dung | |||
| mở phiên lấy ý kiến điện tử trên Hệ thống, nạp hồ sơ, lựa chọn cơ quan được lấy ý kiến và xác định thời hạn góp ý; trình Trưởng phòng. | hợp | phụ lục và hồ sơ lấy ý kiến. | lấy ý kiến trên Hệ thống; tài liệu kèm theo. | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra dự thảo Kế hoạch và hồ sơ lấy ý kiến; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung dự thảo, phạm vi và đối tượng lấy ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Kế hoạch và hồ sơ lấy ý kiến. | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký duyệt nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống; Hệ thống tự động chuyển đến các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt và chuyển trên Hệ thống. | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan | Các cơ quan, đơn vị liên quan | 02 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách; đồng thời gửi lãnh đạo cơ quan, đơn vị và lãnh đạo phòng chuyên môn. | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống. | |||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu dự thảo Kế hoạch, tham mưu nội dung góp ý trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung tham gia ý kiến. | 01 ngày | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống. | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình. | 0,5 ngày | Nội dung góp ý được kiểm tra, trình lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống. | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,25 ngày | Nội dung góp ý được ký duyệt và chuyển trên Hệ thống. | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến, hoàn thiện và ban hành Kế hoạch tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 2,25 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên theo dõi, tiếp nhận ý kiến trên Hệ thống; nghiên cứu, tổng hợp, giải trình, tiếp thu; hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, phụ lục và hồ sơ trình; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp, giải trình, tiếp thu và dự thảo Kế hoạch hoàn thiện. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Kế hoạch hoàn thiện; Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu; phụ lục và hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung giải trình, tiếp thu và dự thảo Kế hoạch; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Kế hoạch và hồ sơ kèm theo. | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký ban hành Kế hoạch, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ký duyệt. | |||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành Kế hoạch điện tử, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Kế hoạch được phát hành. | |||
| 13 | THEO DÕI, CẬP NHẬT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN NGUỒN VỐN CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DO SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ, PHỤ TRÁCH | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Theo dõi, cập nhật tiến độ thực hiện và giải ngân | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên rà soát, cập nhật tiến độ thực hiện và giải ngân theo số liệu hiện có; đối chiếu tiến độ, xác định đơn vị chậm hoặc nội dung cần làm rõ để làm cơ sở yêu cầu báo cáo. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm rà soát, đối chiếu số liệu và xác định nội dung cần đôn đốc, làm rõ | 0,5 ngày làm việc | Biểu theo dõi tiến độ thực hiện, giải ngân; danh sách/nội dung cần yêu cầu báo cáo. | |||
| 2 | Quy trình yêu cầu các cơ quan, đơn vị báo cáo, cung cấp số liệu | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 1,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên căn cứ kết quả theo dõi, dự thảo nội dung yêu cầu báo cáo, cung cấp số liệu; lập Phiếu trình, mở phiên điện tử trên Hệ thống, nạp hồ sơ, lựa chọn cơ quan, đơn vị và xác định thời hạn báo cáo; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung yêu cầu báo cáo, cung cấp số liệu và hồ sơ trình. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; Công văn yêu cầu báo cáo, cung cấp số liệu trên Hệ thống; hồ sơ liên quan. | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, nội dung yêu cầu báo cáo; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung, số liệu và tính phù hợp của yêu cầu báo cáo. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; Công văn yêu cầu báo cáo, cung cấp số liệu. | |||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký duyệt nội dung yêu cầu báo cáo, cung cấp số liệu trên Hệ thống; Hệ thống tự động chuyển đến các cơ quan, đơn vị liên quan. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Nội dung yêu cầu báo cáo được ký duyệt và chuyển trên Hệ thống. | |||
| 3 | Quy trình báo cáo, cung cấp số liệu của các cơ quan, đơn vị liên quan | Các cơ quan, đơn vị liên quan | 2,5 ngày | |||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung yêu cầu báo cáo, cung cấp số liệu cho chuyên viên phụ trách; đồng thời gửi lãnh đạo cơ quan, đơn vị và lãnh đạo phòng chuyên môn. | Các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên Hệ thống. | ||
| Bước 2 | Chuyên viên tổng hợp số liệu, dự thảo nội dung báo cáo trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Các cơ quan, đơn vị liên quan | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo và số liệu cung cấp. | 1,5 ngày | Dự thảo nội dung báo cáo, số liệu trên Hệ thống. | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | Các cơ quan, đơn vị liên quan | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình. | 0,5 ngày | Dự thảo nội dung báo cáo, số liệu được duyệt. | ||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký số nội | Các cơ | Lãnh đạo cơ | Chịu trách nhiệm | 0,25 ngày | Nội dung báo | ||
| dung báo cáo, cung cấp số liệu trên Hệ thống. | quan, đơn vị liên quan | quan, đơn vị | về nội dung ký duyệt. | cáo, số liệu được ký duyệt và chuyển trên Hệ thống. | ||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận, tổng hợp số liệu và tham mưu báo cáo tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 2,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận báo cáo, số liệu trên Hệ thống; rà soát, đối chiếu, tổng hợp tiến độ thực hiện, giải ngân, khó khăn, vướng mắc; dự thảo Báo cáo/văn bản; lập Phiếu trình, trình Trưởng phòng. | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của số liệu; nội dung tổng hợp, đánh giá và tham mưu. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Báo cáo/văn bản tham mưu; Bảng tổng hợp tiến độ thực hiện, giải ngân. | ||
| Bước 2 | Trưởng phòng kiểm tra hồ sơ, số liệu và dự thảo Báo cáo/văn bản tham mưu; ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực. | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của số liệu và nội dung tham mưu. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt; dự thảo Báo cáo/văn bản tham mưu. | ||
| Bước 3 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Báo cáo/văn bản tham mưu; chuyển Văn thư phát hành. | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo/văn bản tham mưu được ký duyệt. | ||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành Báo cáo/văn bản điện tử, gửi cơ quan có thẩm quyền và lưu hồ sơ theo quy định. | Sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo/văn bản được phát hành. | ||
| 14 | TIẾP NHẬN, XỬ LÝ KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO | Cấp tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và phân loại đơn thư: Kiểm tra, ghi sổ, phân loại nội dung (kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo) để chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở phụ trách và chuyển Lãnh đạo Văn phòng | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ/đơn thư trực tiếp hoặc qua bưu điện/hệ thống mạng; kiểm tra tính hợp lệ của đơn; thực hiện ghi sổ công văn đến và đóng dấu "Đến". | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư Sở (Quyết định tiếp nhận) | 0,2 ngày làm việc | ||||
| 1.2 | Xem xét nội dung đơn, phân loại thuộc thẩm quyền hoặc không thuộc thẩm quyền; phân loại bản chất đơn (Kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo). | Văn thư Sở; Lãnh đạo Văn phòng Sở | Lãnh đạo Văn phòng Sở (Phê duyệt phân loại sơ bộ) | 0,1 ngày làm việc | Phiếu đề xuất phân loại đơn thư. | |||
| 1.3 | Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt phiếu chuyển; thực hiện bàn giao đơn thư, hồ sơ kèm phiếu chuyển việc đến Chuyên viên Văn phòng được phân công thụ lý. | Văn thư Sở | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo (Ký duyệt phiếu chuyển giao việc) | 0,2 ngày làm việc | Phiếu chuyển đơn thư có phê duyệt của Lãnh đạo Sở; Hồ sơ bàn giao cho Chuyên viên. | |||
| Bước 2 | Xác minh và thụ lý giải quyết: Xác minh thông tin thực tế, thu thập tài liệu, làm việc với các bên liên quan và lập dự thảo báo cáo. | - Kiến nghị, phản ánh: Từ 05 đến 15 ngày làm việc. - Khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày làm việc (vụ | ||||||
| việc phức tạp tối đa 45 ngày) - Tố cáo: Không quá 30 ngày (vụ việc phức tạp tối đa 60 ngày | ||||||||
| 2.1 | Nghiên cứu hồ sơ đơn thư; ban hành Thông báo thụ lý giải quyết (hoặc văn bản hướng dẫn/chuyển đơn nếu không thuộc thẩm quyền). | Chuyên viên Văn phòng được phân công | Lãnh đạo Văn phòng duyệt kỹ thuật văn bản | 02 ngày làm việc | Thông báo thụ lý hoặc Văn bản chuyển đơn. | |||
| 2.2 | Thu thập thông tin, tài liệu liên quan; thành lập Tổ xác minh thực tế tại địa bàn (nếu cần); tiến hành làm việc trực tiếp, đối thoại với các bên liên quan để làm rõ nội dung đơn. | Chuyên viên Văn phòng (chủ trì); Phối hợp các phòng chuyên môn/Sở ngành nếu có liên quan | Trưởng Ban Tổ chức Tổ xác minh (nếu có quyết định thành lập tổ) | - Kiến nghị: 2-8 ngày - Khiếu nại/Tố cáo: 15-30 ngày | Các Biên bản làm việc; Biên bản xác minh thực tế; Tài liệu chứng cứ thu thập được. | |||
| 2.3 | Tổng hợp kết quả xác minh; phân tích căn cứ pháp lý áp dụng trong lĩnh vực dân tộc, tôn giáo; lập Báo cáo kết quả xác minh và soạn thảo dự thảo Quyết định giải quyết (hoặc văn bản trả lời). | Chuyên viên Văn phòng | Lãnh đạo Văn phòng Sở (Duyệt nội dung báo cáo và dự thảo văn bản) | - Kiến nghị: 1-5 ngày - Khiếu nại/Tố cáo: 5-13 ngày | Báo cáo kết quả xác minh; Tờ trình; Dự thảo Quyết định giải quyết/Văn bản trả lời. | |||
| Bước 3 | Ra quyết định hoặc văn bản trả lời: | 0,5 ngày | ||||||
| Thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở ký ban hành quyết định giải quyết hoặc văn bản trả lời. | làm việc | |||||||
| 3.1 | Thẩm định lại toàn bộ hồ sơ pháp lý, chứng cứ thu thập và tính hợp pháp của dự thảo văn bản trả lời trước khi trình ký chính thức. | Lãnh đạo Văn phòng Sở | Lãnh đạo Văn phòng (Ký nháy duyệt văn bản) | 0,2 ngày làm việc | Bộ hồ sơ hoàn chỉnh có ký nháy của Chuyên viên và Lãnh đạo Văn phòng. | |||
| 3.2 | Xem xét nội dung tờ trình và hồ sơ xác minh; ký ban hành chính thức Quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc Văn bản trả lời, giải trình kiến nghị, phản ánh. | Chuyên viên Văn phòng trình | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo (Đặt bút ký ban hành văn bản chính thức) | 0,3 ngày làm việc | Quyết định giải quyết (khiếu nại, tố cáo) hoặc Văn bản trả lời chính thức (kiến nghị, phản ánh). | |||
| Bước 4 | Công khai và lưu trữ hồ sơ: Gửi văn bản/quyết định đến người nộp đơn và tiến hành lưu trữ hồ sơ theo quy định. | Cấp tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||
| 4.1 | Thực hiện nhân bản văn bản, đóng dấu pháp lý (hoặc ký số điện tử) và gửi văn bản trả lời/quyết định đến người nộp đơn, các tổ chức, cá nhân liên quan qua bưu điện/trực tiếp. | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Văn thư Sở (Quyết định phát hành văn bản) | 02 ngày làm việc | Báo phát chuyển phát bưu điện; Sổ theo văn bản đi. | |||
| 4.2 | Thực hiện công khai kết quả giải quyết | Chuyên viên | Lãnh đạo Văn | 02 ngày làm | Giao diện hiển | |||
| khiếu nại, tố cáo trên Trang thông tin điện tử của Sở hoặc tại trụ sở tiếp công dân theo đúng quy định pháp luật. | phụ trách Công nghệ thông tin/Văn phòng | phòng Sở (Duyệt nội dung công khai công bố) | việc | thị văn bản công khai trực tuyến hoặc Biên bản niêm yết công khai. | ||||
| 4.3 | Tập hợp toàn bộ tài liệu từ Bước 1 đến Bước 4 (Đơn gốc, biên bản xác minh, báo cáo, quyết định, vận đơn gửi); lập mục lục và tiến hành đóng tập lưu trữ hồ sơ theo quy định ISO. | Chuyên viên Văn phòng thụ lý chính | Lãnh đạo Văn phòng Sở (Ký duyệt biên bản lưu trữ) | 03 ngày làm việc | Bộ hồ sơ lưu trữ giải quyết đơn thư hoàn chỉnh (đã vào kho lưu trữ). | |||
| 15 | XÂY DỰNG, TRIỂN KHAI, HƯỚNG DẪN KẾ HOẠCH ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ TỈNH THANH HÓA | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | ||||
| 1 | Tiếp nhận hồ sơ/văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản/hồ sơ hướng dẫn, chỉ đạo của Bộ Dân tộc và Tôn giáo chuyển đến chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời tích chọn gửi Lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xây dựng dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh), xin ý kiến góp ý của các sở, ngành, đơn vị UBND các xã có liên quan | 6,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn dự thảo Kế hoạch UBND tỉnh, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo xin | 05 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống: dự thảo | |||
| ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | lĩnh vực | ý kiến | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; dự thảo xin ý kiến | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự thảo nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được ký duyệt | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị, liên quan | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo (Tổng hợp ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh) | 04 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến góp ý của các sở, ngành, lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh; bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu (nếu có); hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung tham mưu và dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo được ký duyệt; dự | |||
| thảo Kế hoạch của UBND tỉnh; hồ sơ kèm theo | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 5 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và luân chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ (hồ sơ sai thể thức, sai thẩm quyền ký hoặc thiếu thành phần bị trả lại ngay trên hệ thống, không vào sổ), hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, lập Phiếu trình điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét, trình duyệt | Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Kế hoạch; hồ sơ kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt, Hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực xem xét, ký Kế hoạch | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã ký | |||
| phụ trách lĩnh vực | duyệt | |||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các cơ quan, đơn vị có liên quan | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | |||
| 6 | Quy trình tiếp nhận và triển khai Kế hoạch, hướng dẫn UBND xã tại Sở Dân tộc và Tôn giáo | 17 ngày làm việc | ||||||
| 6.1 | Quy trình soạn dự thảo hướng dẫn, xin ý kiến góp ý của các sở, ngành có liên quan | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn của sở) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Chuyên viên soạn dự thảo văn bản hướng dẫn UBND các xã, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo xin ý kiến | 05 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên hệ thống: dự thảo văn bản hướng dẫn của Sở Dân tộc và Tôn giáo; Kế hoạch của UBND tỉnh kèm theo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt; Dự | |||
| môn phụ trách lĩnh vực | duyệt tại phiếu trình; dự thảo xin ý kiến | thảo nội dung xin ý kiến | ||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số nội dung xin góp ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến đã được ký duyệt | |||
| 6.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của các sở, ngành, đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến đến chuyên viên phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia góp ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý được duyệt | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên hệ thống | Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 6.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và hoàn thiện văn bản hướng dẫn UBND các xã của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 05 ngày | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tổng hợp ý kiến góp ý của các sở, ngành, lập phiếu trình, dự thảo Tờ trình và dự thảo Văn bản hướng dẫn của Sở Dân tộc và Tôn giáo; dự thảo Kế | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tổng hợp và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Văn bản hướng dẫn của Sở Dân tộc và | |||
| hoạch của UBND tỉnh, trình lãnh đạo phòng | Tôn giáo; Kế hoạch của UBND tỉnh kèm theo | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phụ trách lĩnh vực ký duyệt | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại phiếu trình; nội dung Văn bản dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt; dự thảo Văn bản hướng dẫn Sở Dân tộc và Tôn giáo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được ký duyệt | |||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản điện tử và gửi cơ quan có thẩm quyền (UBND các xã) | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn được phát hành | |||
| 16 | NHIỆM VỤ THAM MƯU CHỦ TỊCH UBND TỈNH BAN HÀNH CÁC KẾ HOẠCH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 22 ngày làm việc hoặc theo hạn chỉ đạo | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| văn bản | ||||||||
| 2 | Quy trình tham mưu Dự thảo tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo xin ý kiến | 04 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến đã ký duyệt | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem | Chuyên viên phòng chuyên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý | |||
| xét duyệt | môn | định và nội dung dự thảo góp ý | ||||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý đã được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng hợp, tiếp thu; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Kế hoạch của UND tỉnh | |||
| Bước 2 | Thẩm định dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Kế hoạch của UND tỉnh | |||
| Bước 3 | Xem xét ký trình UBND tỉnh chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và nội dung trình, nội dung dự | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, dự thảo Kế hoạch của UND tỉnh | |||
| thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản điện tử gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo được ban hành, dự thảo Kế hoạch của UND tỉnh | |||
| 5 | Quy trình ban hành Kế hoạch tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã ký duyệt | |||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành | Văn thư Văn | Phát hành văn bản | 0,5 ngày | Kế hoạch được | |||
| văn bản | phòng UBND tỉnh | đúng quy định | làm việc | ban hành | ||||
| 17 | NHIỆM VỤ THAM MƯU CHỦ TỊCH UBND TỈNH BAN HÀNH CÁC BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình tham mưu Dự thảo tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, dự thảo nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của | 05 ngày | ||||||
| MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | |||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng hợp, tiếp thu; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Báo cáo của UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Báo cáo của UND tỉnh | |||
| Bước 2 | Thẩm định dự thảo Tờ trình, dự thảo Báo cáo của UBND tỉnh, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và | |||
| Tôn giáo, dự thảo Báo cáo của UND tỉnh | ||||||||
| Bước 3 | Xem xét ký trình UBND tỉnh chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và nội dung trình, nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, dự thảo Báo cáo của UND tỉnh | |||
| Bước 4 | Phát hành văn bản điện tử gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Báo cáo của UND tỉnh | |||
| 5 | Quy trình ban hành Báo cáo tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Báo cáo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Báo cáo | |||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm dự thảo Báo cáo | |||
| dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã ký duyệt | |||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 18 | NHIỆM VỤ THAM MƯU CHỦ TỊCH UBND TỈNH GIẢI QUYẾT CÁC ĐỀ NGHỊ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 19 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận Hồ sơ/Văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Hồ sơ/Văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận Hồ sơ/Văn bản, đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ/Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình tham mưu Dự thảo tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm Văn bản/Hồ sơ đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình | Lãnh đạo | Chịu trách nhiệm | 0,5 ngày | Dự thảo nội | |||
| lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | về nội dung dự thảo xin ý kiến | làm việc | dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm Văn bản/Hồ sơ đã tiếp nhận | ||||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm Văn bản/Hồ sơ đã tiếp nhận | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận Văn bản/Hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản/Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý | Giảm 0,5 ngày | ||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | Giảm 0,5 ngày | ||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và tôn giáo | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng hợp, giải trình, tiếp thu; lập Phiếu trình, dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản của UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo văn bản của UBND tỉnh, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | Giảm 01 ngày | ||
| Bước 2 | Thẩm định dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản của UBND tỉnh, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo văn bản của UBND tỉnh, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | |||
| Bước 3 | Xem xét ký trình UBND tỉnh chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, dự thảo văn bản của UBND tỉnh, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | |||
| Bước 4 | Phát hành văn bản điện tử gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành kèm | |||
| Tôn giáo | dự thảo văn bản của UBND tỉnh, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | |||||||
| 5 | Quy trình xem xét, giải quyết tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời chuyển lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm theo dự thảo văn bản | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | |||
| Bước 5 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 19 | NHIỆM VỤ GIẢI QUYẾT ĐỀ NGHỊ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 13 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận Hồ sơ/Văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Hồ sơ/Văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận Hồ sơ/Văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ/Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xem xét, giải quyết tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm Hồ sơ/Văn bản đã tiếp nhận | |||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống kèm Hồ sơ/Văn bản đã tiếp nhận | |||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt kèm Hồ sơ/Văn bản đã tiếp nhận | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của | 05 ngày | ||||||
| MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận Hồ sơ/Văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo kèm Hồ sơ/Văn bản | |||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống kèm Hồ sơ/Văn bản | |||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống đã phê duyệt kèm Hồ sơ/Văn bản | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và xử lý hồ sơ của Sở Dân tộc và tôn giáo | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp thu ý kiến của các đơn vị, lập phiếu trình, tham mưu văn bản dự thảo chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, Văn bản dự thảo | |||
| Bước 2 | Thẩm định văn bản dự thảo, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, Văn bản dự | |||
| giáo, tín ngưỡng | và nội dung dự thảo văn bản | thảo | ||||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký duyệt | |||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản và chuyển văn bản đến tổ chức, cá nhân tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ban hành | |||
| 20 | NHIỆM VỤ HƯỚNG DẪN CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG CHO ĐỊA PHƯƠNG (UBND CẤP XÃ) | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 05 ngày làm việc hoặc theo hạn chỉ đạo | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận Văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận Văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý Văn bản (Hướng dẫn địa phương) | 4,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lập phiếu trình, tham mưu dự thảo hướng dẫn chuyển lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo hướng dẫn | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo hướng dẫn | |||
| Bước 2 | Thẩm định dự thảo hướng dẫn, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, dự thảo hướng dẫn | |||
| ngưỡng | dự thảo hướng dẫn | |||||||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn đã ký duyệt | |||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, lấy số, đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn hướng dẫn được phát hành | |||
| 21 | NHIỆM VỤ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ, BÁO CÁO ĐỘT XUẤT LĨNH VỰC TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG (THEO YÊU CẦU CỦA UBND TỈNH, BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO) | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo | 12 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận Văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận Văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình xử lý văn bản tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 2,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống | |||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung lấy ý kiến trên Hệ thống | |||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến được ký duyệt | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận Văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Nội dung lấy ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo | |||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung góp ý | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung trả lời trên hệ thống | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và ban hành Báo cáo của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp thu ý kiến của các đơn vị, lập phiếu trình, tham mưu dự thảo Báo cáo chuyển lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Báo cáo | |||
| Bước 2 | Thẩm định dự thảo Báo cáo, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo Báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, dự thảo Báo cáo | |||
| Bước 3 | Xem xét ký duyệt chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã ký duyệt | |||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | |||
| 22 | NHIỆM VỤ THAM MƯU UBND TỈNH BAN HÀNH CÁC KẾ HOẠCH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO | Cấp tỉnh | UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận văn bản | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời chuyển lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| 2 | Quy trình tham mưu Dự thảo tại Sở Dân tộc và Tôn giáo (xin ý kiến các đơn vị có liên quan) | 5,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xây dựng dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi và ấn định thời gian, trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo xin ý kiến | 04 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 2 | Thẩm định nội dung xin ý kiến, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và nội dung xin ý kiến | |||
| Bước 3 | Xem xét ký số nội dung xin ý kiến điện tử trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến đã ký duyệt | |||
| 3 | Quy trình nghiên cứu cho ý kiến của MTTQ tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi lãnh đạo đơn vị và lãnh đạo Phòng chuyên môn | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 2 | Dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo góp ý | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý | |||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý | |||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý đã được ký duyệt | |||
| 4 | Quy trình tiếp nhận góp ý và tham mưu của Sở Dân tộc và Tôn giáo | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng hợp, tiếp thu; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh chuyển lãnh đạo Phòng thẩm định | Chuyên viên Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 2 | Thẩm định dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh, trình lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Lãnh đạo Phòng Tôn giáo, tín ngưỡng | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, dự thảo Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 3 | Xem xét ký trình UBND tỉnh, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và nội dung trình, nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| Bước 4 | Phát hành văn bản điện tử gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo được ban hành, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh | |||
| 5 | Quy trình ban hành Kế hoạch tại UBND tỉnh | 12 ngày làm việc | ||||||
| 5.1 | Quy trình lấy ý kiến các thành viên UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, chuyển Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý, đồng thời gửi lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||
| Bước 2 | Hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, soạn văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh, trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung xin ý kiến và các dự thảo văn bản kèm theo | 02 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh, dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Xem xét ký văn bản lấy ý kiến các thành viên UBND tỉnh | Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra hồ sơ và nội dung ký tại văn bản lấy ý kiến các thành viên UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh đã ký duyệt kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 4 | Chuyển văn bản xin ý kiến, hồ sơ kèm theo đến các thành viên UBND tỉnh trên hệ thống | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh được phát hành | |||
| Bước 5 | Cho ý kiến vào Phiếu góp ý, ký số trên hệ thống và chuyển Chuyên viên phụ trách xin ý kiến | Các thành viên UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra hồ sơ và nội | 03 ngày làm việc | Phiếu góp ý được phát hành | |||
| dung ký tại Phiếu góp ý | ||||||||
| 5.2 | Quy trình ban hành Kế hoạch | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận phiếu trả lời của các thành viên UBND tỉnh, hoàn thiện Tờ trình và dự thảo kế hoạch, lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 03 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 2 | Xem xét ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung ký tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký kèm dự thảo Kế hoạch | |||
| Bước 3 | Xem xét, ký duyệt | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã ký duyệt | |||
| Bước 4 | Vào sổ văn bản đi, đóng dấu, phát hành văn bản | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành |
