Quyết định 2980/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Dược phẩm, Phòng bệnh, Khám chữa bệnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Số: /QĐ-UBND 2980 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026 18 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm, Phòng bệnh và Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2089/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2354/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Căn cứ Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6067/TTr-SYT ngày 05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm, Phòng bệnh và Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 2089/QĐ-UBND ngày 17/6/2026, Quyết định số 2354/QĐ-UBND ngày 09/7/2026 và Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 27/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các bộ: Tư pháp, Y tế (b/c); - TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT Nguyễn Thanh Hà; - VPUB: CVP, PVP NXH, KGVX; - TTPVHCC: LĐ, các Phòng; - Trung tâm CB và CTTĐT tỉnh; - Lưu: VT, CT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Hà |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM, PHÒNG BỆNH VÀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (Mã TTHC: 1.014076)
- Hai quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.014076)
1.1. Quy trình 1: Trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở. Tổng thời gian 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 1 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 19 ngày | ||||
| Sở Y tế | Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược | 1 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Dược | 15,5 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ đầy đủ được lưu tại kho điện tử của Trung tâm Phục vụ hành chính công, gồm:
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
+ Tài liệu kỹ thuật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 của Luật Dược bao gồm các tài liệu sau: - Đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Đối với cơ sở bán lẻ thuốc: Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. Đối với cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Tài liệu chứng minh việc đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 19 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở.
+ Chứng chỉ hành nghề dược.
+ Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm an ninh, không thất thoát thuốc phải kiểm soát đặc biệt theo Mẫu số 11 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. (Chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ sở có đề nghị cho phép kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt). Hồ sơ giấy lưu tại Phòng Nghiệp vụ Dược - Sở Y tế gồm những văn bản phát sinh thực tế:
- Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, Giấy chứng nhận thực hành tốt (nếu cơ sở đề nghị)/Văn bản thông báo kết quả.
2.2. Quy trình 2: Trường hợp phải đi đánh giá cơ sở. Tổng thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 1 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 29 ngày | ||||
| Sở Y tế | Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược | 1 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Dược | 22 ngày | - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Thẩm định cơ sở | Thành viên Hội đồng thẩm định và công chức Phòng Nghiệp vụ Dược | 3,5 ngày | - Dự thảo Biên bản thẩm định - Dự thảo văn bản thông báo khắc phục, bổ sung - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.5 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | |||
| Bước 2.6 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ đầy đủ được lưu tại kho điện tử của Trung tâm Phục vụ hành chính công, gồm:
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
+ Tài liệu kỹ thuật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 của Luật Dược bao gồm các tài liệu sau: - Đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Đối với cơ sở bán lẻ thuốc: Tài liệu về cơ sở vật chất, tài liệu chuyên môn kỹ thuật và
nhân sự theo nguyên tắc Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc. Đối với cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Tài liệu chứng minh việc đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 19 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP.
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu pháp lý chứng minh việc thành lập cơ sở.
+ Chứng chỉ hành nghề dược.
+ Tài liệu thuyết minh cơ sở đáp ứng các biện pháp bảo đảm an ninh, không thất thoát thuốc phải kiểm soát đặc biệt theo Mẫu số 11 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. (Chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ sở có đề nghị cho phép kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt). Hồ sơ giấy lưu tại Phòng Nghiệp vụ Dược - Sở Y tế gồm những văn bản phát sinh thực tế:
- Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, Giấy chứng nhận thực hành tốt (nếu cơ sở đề nghị)/Văn bản thông báo kết quả.
2. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (Mã TTHC: 1.014102)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.014102)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 2,5 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Dược | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược | 0,5 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | |||
| Sở Y tế | Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |
| Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 0 ngày |
Hồ sơ đầy đủ được lưu tại kho điện tử của Trung tâm Phục vụ hành chính công, gồm:
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
- Văn bản thông báo. Hồ sơ giấy lưu tại Phòng Nghiệp vụ Dược - Sở Y tế gồm những văn bản phát sinh thực tế:
- Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Công bố thông tin cơ sở tổ chức bán lẻ thuốc lưu động trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế.
II. LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1. Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá (Mã TTHC: 1.013896)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.013896)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 4,5 ngày | ||||
| Sở Y tế | Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 3 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,5 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 0,5 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Bản công bố hợp quy theo quy định tại mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT.
- Bản thông tin chi tiết về thuốc lá kèm thiết kế nhãn có đủ nội dung ghi nhãn bắt buộc theo quy định tại mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT.
- Chứng chỉ chứng nhận sự phù hợp của bên thứ ba kèm kết quả kiểm nghiệm (bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản chụp có kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy.
2. Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) (Mã TTHC: 1.013898)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.013898)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 4,5 ngày | ||||
| Sở Y tế | Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 3 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,5 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Bản công bố hợp quy theo quy định tại mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT.
- Bản thông tin chi tiết về thuốc lá kèm thiết kế nhãn có đủ nội dung ghi nhãn bắt buộc theo quy định tại mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT;
- Kết quả kiểm nghiệm thuốc lá trong thời hạn 12 tháng của phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc được công nhận, gồm các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản chụp có kèm theo bản chính để đối chiếu).
- Kế hoạch giám sát định kỳ, thực hiện theo quy định tại Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT.
- Báo cáo đánh giá hợp quy, thực hiện theo quy định tại Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BYT.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy.
III. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành (Mã TTHC: 1.012256)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012256)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 9,5 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 7 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | |||
| Sở Y tế | Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |
| Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành thực hiện theo Mẫu 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Nội dung thực hành cụ thể đối với chức danh chuyên môn mà cơ sở dự kiến tổ chức thực hành.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của hợp đồng hợp tác với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác đáp ứng nội dung thực hành đối với trường hợp không có đủ các chuyên khoa theo nội dung thực hành quy định tại Điều 3 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP được ký (nếu có).
2. Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012276)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị và giấy phép hành nghề.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012276)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 9,5 ngày | ||||
| Sở Y tế | Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 7 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị.
- Bản chính (nếu có) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012278)
- Thời gian giải quyết: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; 10 ngày làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012278)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 1 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 49 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 1 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ và thẩm định cơ sở | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 43 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Sở Y tế | Bước 2.3 - Xem xét trình | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 2 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Lãnh đạo Sở ký duyệt | - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 2 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 1 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ quyết định thành lập hoặc văn bản có tên của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài.
- Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề và giấy xác nhận quá trình hành nghề theo Mẫu 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của người phụ trách bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối
với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản kê khai cơ sở vật chất, danh mục thiết bị y tế, danh sách nhân sự đáp ứng điều kiện cấp giấy phép hoạt động tương ứng với từng hình thức tổ chức theo Mẫu 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và các giấy tờ chứng minh, xác nhận các kê khai đó.
- Danh sách ghi rõ họ tên, số giấy phép hành nghề của từng người hành nghề đăng ký hành nghề tại cơ sở đó theo Mẫu 01
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Văn bản do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy định về chức năng nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của bệnh viện của nhà nước hoặc điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện tư nhân theo Mẫu 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ- CP.
- Trường hợp đề nghị cấp lần đầu giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận thì phải có tài liệu chứng minh nguồn tài chính bảo đảm cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động khám bệnh, chữa bệnh không vì mục đích lợi nhuận.
2. Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động đối với cơ sở đã được cấp giấy phép hoạt động nhưng đề nghị chuyển sang hoạt động theo mô hình khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc hoạt động theo mô hình không vì mục đích lợi nhuận, không thu chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người bệnh theo quy định tại điểm g khoản 1 Điều 59 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Tài liệu chứng minh nguồn tài chính cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
4. Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012279)
- Hai quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012279)
4.1. Quy trình 1. Đối với các bệnh viện tư nhân. Tổng số thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 9,5 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 7 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | |||
| Sở Y tế | Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Ghi chú | ||
| Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị hư hỏng (nếu có).
2. Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa lại.
- Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
4.2. Quy trình 1. Đối với các cơ sở khác. Tổng số thời gian 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 1 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |||||
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 19 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 14,5 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 2 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 2 ngày | |||
| Sở Y tế | Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |
| Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Trường hợp giấy phép hoạt động bị mất hoặc hư hỏng:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao bị mất hoặc bản gốc giấy phép hoạt động bị hư hỏng (nếu có).
2. Trường hợp 2: Trường hợp sai sót thông tin:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Tài liệu chứng minh nội dung, thông tin sai sót cần sửa lại.
- Bản gốc giấy phép hoạt động đã cấp.
5. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Mã TTHC: 1.012280)
- Hai quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012280)
5.1. Quy trình 1: Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở. Tổng số thời gian 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 1 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Sở Y tế | Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 19 ngày | |||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 14,5 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 2 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 2 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Các giấy tờ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 54 Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2023.
5.2. Quy trình 2: Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở. Tổng số thời gian 70 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 1 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 69 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 1 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 20 ngày | - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Thẩm định cơ sở | Thành viên Hội đồng thẩm định và công chức Phòng Nghiệp vụ Y | 30 ngày | - Dự thảo Biên bản thẩm định - Dự thảo văn bản thông báo khắc phục, bổ sung - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Sở Y tế | Bước 2.4 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 7 ngày | - Dự thảo Biên bản thẩm định - Dự thảo văn bản thông báo khắc phục, bổ sung - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |||||
| Bước 2.5 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 2 ngày | |||
| Bước 2.6 - Phát hành văn bản | Văn thư | 1 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
1. Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật (bao gồm cả danh mục kỹ thuật loại đặc biệt):
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản gốc giấy phép hoạt động.
- Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và hồ sơ nhân sự tương ứng với quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
2. Trường hợp bổ sung danh mục kỹ thuật để thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản gốc giấy phép hoạt động.
- Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, tổ chức và hồ sơ nhân sự đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 10 Nghị định số 207/2025/NĐ-CP.
- Các văn bằng, chứng nhận đào tạo về kỹ năng lâm sàng thụ tinh trong ống nghiệm và văn bằng hoặc chứng nhận đào tạo về kỹ năng thực hành trong Lab thụ tinh trong ống nghiệm kèm theo xác nhận đã trực tiếp thực hiện ít nhất 20 chu kỳ điều trị vô sinh bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Nghị định số 207/2025/NĐ-CP cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 207/2025/NĐ-CP.
3. Trường hợp đề nghị bổ sung kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo:
- Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản gốc giấy phép hoạt động.
- Tài liệu minh chứng 02 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp hồ sơ phải thực hiện được tối thiểu là 500 chu kỳ thụ tinh trong ống nghiệm mỗi năm.
- Hồ sơ người tư vấn về y tế là bác sĩ chuyên khoa phụ sản.
- Hồ sơ người tư vấn về tâm lý có trình độ đại học chuyên khoa tâm lý trở lên hoặc bác sĩ có chứng chỉ đào tạo về lĩnh vực tâm lý.
- Hồ sơ người tư vấn về pháp lý có trình độ cử nhân luật trở lên.
- Người tư vấn về tâm lý, tư vấn pháp lý là nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc là nhân sự hợp tác theo quy định của pháp luật.
6. Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (Mã TTHC: 1.012289)
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012289)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp | Cán bộ, công chức được | 01 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) | |
| chính công các cấp | nhận và trả kết quả | giao tiếp nhận và trả kết quả | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | ||
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 19 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 14,5 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 2 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 2 ngày | |||
| Sở Y tế | Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |
| Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp | 0 ngày làm việc | |||
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| nhận và trả kết quả |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp người lần đầu tiên đề nghị cấp giấy phép hành nghề quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
+ Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
+ Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
2. Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với các trường hợp quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 và các trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 137, điểm c khoản 3 Điều 137, điểm b khoản 4 Điều 137, khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điều 137, khoản 9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gồm:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
+ Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
+ Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
3. Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
+ Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
+ Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
4. Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
+ Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên môn đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hành nghề với phạm vi hành nghề chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau đây:
+ Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy chứng nhận đủ trình độ phiên dịch của người phiên dịch theo quy định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế), kèm theo hợp đồng lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước ngoài đó dự kiến làm việc.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
- Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
+ Giấy chứng nhận lương y;
+ Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
+ Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
7. Cấp lại giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. (Mã TTHC: 1.012290)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012290)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) | |
| nhận và trả kết quả | - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | ||||
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 9,5 ngày | ||||
| Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | ||
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 7 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | |||
| Sở Y tế | Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | |
| Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp | 0 ngày | |||
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| nhận và trả kết quả |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
1. Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
2. Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính giấy phép hành nghề đã được cấp.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
3. Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
+ Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
- Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
+ Giấy chứng nhận lương y;
+ Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
+ Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
4. Trường hợp 4: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
+ Văn bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
+ Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
- Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
+ Giấy chứng nhận lương y.
+ Giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền.
+ Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
5. Trường hợp 5: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
6. Trường hợp 6: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
7. Trường hợp 7: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
8. Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
9. Trường hợp 9: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Một trong các giấy tờ sau đây:
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền kết luận người hành nghề không có tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
+ Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định người hành nghề đã có đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
- Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
10. Trường hợp 10: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
11. Trường hợp 11: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
12. Trường hợp 12: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Giấy phép hành nghề đã được cấp;
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
13. Trường hợp 13: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân, chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
14. Trường hợp 14: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản xác nhận đã được cơ quan cấp phép thuộc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân, chức danh chuyên môn, phạm vi hành nghề;
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động;
- Sơ yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
15. Trường hợp 15: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có) (không áp dụng đối với trường hợp chứng chỉ hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
16. Trường hợp 16: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Bản chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp;
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin thay đổi (không áp dụng đối với trường hợp thông tin có thể tra cứu, xác thực trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
17. Trường hợp 17: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
8. Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. (Mã TTHC: 1.012291)
- Thời gian giải quyết: Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định).
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012291)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 1 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 39 ngày | ||||
| Sở Y tế | Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,5 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 32 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 3 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 3 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cấp (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế (không áp dụng đối với trường hợp kết quả cập nhật kiến thức y khoa liên tục đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Giấy khám sức khỏe do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá năng lực đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao giấy phép lao động đối với trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
9. Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng. (Mã TTHC: 1.012292)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Một quy trình giải quyết (Mã số quy trình 1.012292)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1 - Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,5 ngày | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025) (nếu có). | |
| Bước 2 - Xử lý hồ sơ | 9,5 ngày | ||||
| Sở Y tế | Bước 2.1 - Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 0,25 ngày | Chuyển hồ sơ đến công chức xử lý | |
| Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (Ngày làm việc) | Biểu mẫu/kết quả công việc | Ghi chú | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức phòng Nghiệp vụ Y | 7 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.3 - Xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y | 1 ngày | - Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Dự thảo văn bản thông báo bổ sung hồ sơ - Dự thảo văn bản thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1 ngày | |||
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 ngày | - Kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Văn bản Thông báo bổ sung hồ sơ - Văn bản Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 3 - Trả kết quả | Công chức, viên chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0 ngày |
Hồ sơ được lưu tại Sở Y tế theo quy định. Thành phần hồ sơ gồm
1. Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp bổ sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không áp dụng đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
+ Văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
+ Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa cơ bản theo quy định tại khoản 2 Điều 128 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) này đối với một trong các trường hợp sau:
+ Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
+ Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
2. Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã có chuyên khoa nhưng đề nghị thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề bằng chuyên khoa khác và không hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong phạm vi hành nghề trước đó theo quy định tại điểm c khoản 1
Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- Bản sao hợp lệ văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng đào tạo đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối với người hành nghề thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
+ Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
3. Trường hợp 3: Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề và sau đó có thêm giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
- Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
- Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối với trường hợp các giấy chứng nhận này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
