| Y | A | N | H | N | D | N | | Ộ | G | H | Ò | A | Ã | H | Ộ | C | H | Ủ | NGHĨA VI | T | N | M |
TỈNH THANH HÓA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý
của Thanh tra tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đ ịa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 c ủa Ban Bí thư v ề việc chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Thanh Hóa; Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 4656/TTr-TTTH ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính và 10 quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa theo nguyên tắc “một xuyên suốt”, “6 rõ” thuộc thẩm quyền quản lý của Thanh tra tỉnh Thanh Hóa (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm:
- Đối với quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chủ trì, phối hợp với Thanh tra tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hàn h chính và các hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành có liên quan theo quy định.
- Đối với quy trìn h nghiệp vụ chuyên môn: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thanh tra tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng hệ thống phần mềm để thiết lập quy trình điện tử đối với quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được phê duyệt tại Điều 1 Quy ết định này theo quy định.
2. Giao Thanh tra tỉnh:
- Thường xuyên rà soát, cập nhật, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy trình không còn phù hợp; phối hợp với Sở Khoa học và Công ngh ệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật đầy đủ, kịp thời trên các hệ thống phần mềm có liên quan để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện công khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quy ết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chánh Thanh tra t ỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thanh tra Chính phủ (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, BTCD-NC
, HCC.
(Nam, Tú, Minh)
Tô Anh Dũng
Phụ lục I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 1.010943. 000.00.00. H56 | Tiếp công dân | | Thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh | | Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh; Sở, ngành | | | |
| | | I | Tiếp công dân tại Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | | Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | 01 ngày làm việc đối với tiếp công dân; 03 ngày làm việc đối với trường hợp phải ban hành Thông báo từ chối tiếp công dân | | |
| | | 1 | Quy trình Tiếp công dân | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | - Xác định nhân thân của người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, phản ánh; | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | - Xác định thông tin nhân thân, tính hợp pháp của người đại diện, người được | 01 ngày làm việc | - Thông tin họ tên, địa chỉ, giấy tờ tùy thân; giấy giới thiệu, giấy ủy quyền (nếu có). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | - Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; vào sổ tiếp công dân; - Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân; - Giải thích cho công dân được biết lý do từ chối tiếp công dân theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 Luật Tiếp công dân, các điểm a, b, c, d, đ, e, g, i và k khoản 1 Điều 4 Nghị định 154/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ; - Thông báo kết quả xử lý ngay tại buổi tiếp trong trường hợp có đủ căn cứ; trường hợp cần xử lý sau tiếp công dân thì thực hiện theo thời hạn quy định tại Điều 28 Luật Tiếp công dân; - Chuyển đơn đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh để nhập trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | | ủy quyền theo đúng quy định. - Tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn, hướng dẫn, giải thích, thông báo theo đúng quy định. | | - Hướng dẫn công dân trực tiếp; Giấy biên nhận thông tin, tài liệu; - Thông báo việc xử lý đơn. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2 | Quy trình từ chối tiếp công dân (theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Tiếp công dân và điểm h khoản 1 Điều 4 Nghị định 154/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ). | | | 03 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do bộ phận tiếp công dân chuyển đến, chuyển chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân trình Phó Trưởng ban/Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Phó Trưởng ban/Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân | |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo từ chối tiếp công dân được ký. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi cho công dân, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo từ chối tiếp công dân được phát hành. | |
| | | II | Tiếp công dân tại Sở, Ngành | | | 01 ngày làm việc đối với tiếp công dân; 03 ngày làm việc đối với trường hợp phải ban hành Thông báo từ chối tiếp công dân | | |
| | | 1 | Quy trình tiếp công dân | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | - Xác định nhân thân của người khiếu nại, người tố cáo, người kiến nghị, phản ánh; - Xác định tính hợp pháp của người đại diện, người được ủy quyền, luật sư hoặc trợ giúp viên pháp lý; - Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; vào sổ tiếp công dân; - Phân loại, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại nơi tiếp công dân; | Chuyên viên tiếp công dân của Sở, Ngành | - Tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn, hướng dẫn, giải thích, thông báo theo đúng quy định. | 01 ngày làm việc | - Đơn, hồ sơ kèm theo; ghi nhận vào Sổ tiếp công dân; - Hướng dẫn công dân trực tiếp; Giấy biên nhận thông tin, tài liệu; - Thông báo việc xử lý đơn. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | - Thông báo kết quả xử lý ngay tại buổi tiếp trong trường hợp có đủ căn cứ; trường hợp cần xử lý sau tiếp công dân thì thực hiện theo thời hạn quy định tại Điều 28 Luật Tiếp công dân; - Chuyển đơn đến Văn thư Sở, Ngành để nhập trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | | | | | |
| | | 2 | Quy trình từ chối tiếp công dân (theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Tiếp công dân và điểm h khoản 1 Điều 4 Nghị định 154/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ) | | | 03 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do bộ phận tiếp công dân chuyển đến, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng | Văn thư Sở, Ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | | | | | |
| | | Bước 2 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên tiếp công dân của Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo sở, ngành. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo từ chối tiếp công dân được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi cho công dân, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo từ chối tiếp công dân được phát hành. | |
| 2 | 2.002499. 000.00.00. H56 | Xử lý đơn thư | | Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh | | Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc sở, ngành | | | |
| | | A | Xử lý đơn tại Văn phòng UBND tỉnh | | | | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | I | Xử lý đơn kiến nghị, phản ánh; đơn khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền hoặc chưa đủ điều kiện thụ lý | | | 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển cho chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, đồng thời gửi Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình, nội dung dự thảo. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình, nội dung dự thảo. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| | | Bước 5 | Xem xét phê duyệt, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký thừa lệnh. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| | | Bước 6 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản xử lý đơn được ký. | |
| | | Bước 7 | Phát hành văn bản, gửi cho công dân, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xử lý đơn được phát hành. | |
| | | II | Xử lý đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh | | | 07 ngày làm việc | | |
| | | 1 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn) | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, đồng thời gửi Trưởng ban, Phó Trưởng ban, | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đơn đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | | | | | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn, giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết khiếu nại, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý khiếu nại được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan; gửi văn bản giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý khiếu nại được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | quyết khiếu nại cho Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | | | | | |
| | | 2 | Quy trình xử lý tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành (Tham mưu việc thụ lý giải quyết khiếu nại) | | | 04 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết khiếu nại kèm hồ sơ từ UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản tham mưu thụ lý giải quyết khiếu nại kèm theo dự thảo Thông báo về việc thụ lý và văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản tham mưu thụ lý khiếu nại; Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo: Văn bản tham mưu thụ lý khiếu nại; Thông báo thụ | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham mưu thụ lý khiếu nại được ký, kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham mưu thụ lý khiếu nại được phát hành, kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (trình ban hành Thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại và giao Thanh tra tỉnh/Sở, ngành xác minh nội dung khiếu nại hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại) | | | 02 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 5 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại; văn bản giao xác minh khiếu nại (nếu thụ lý). | |
| | | III | Xử lý đơn tố cáo xác định ban đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh | | | 07 ngày làm việc; đối với vụ việc phức tạp là 10 ngày làm việc | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 07 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.1 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn) | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển cho chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, đồng thời gửi Trưởng ban, Phó Trưởng ban Tiếp công dân – Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn, giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan; gửi văn bản giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo cho Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xử lý tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành (Tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo) | | | 04 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo kèm hồ sơ từ UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo kèm theo dự thảo Quyết định thụ lý, Thông báo về việc thụ lý và văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo; Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo: Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo; Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo được ký, kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo được phát hành, kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | 1.3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (trình ban hành Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo việc thụ lý tố cáo, Thông báo về nội dung tố cáo và giao Thanh tra tỉnh/Sở, ngành xác minh nội dung tố cáo hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo) | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | và nội dung dự thảo văn bản. | | Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 5 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 10 ngày làm việc | | |
| | | 2.1 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn) | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển cho chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, đồng thời gửi Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đơn đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn kèm theo dự thảo văn bản giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan; gửi văn bản giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo cho Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.2 | Quy trình xử lý tại Thanh tra tỉnh (tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo) | | | 07 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo kèm hồ sơ từ UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo kèm theo dự thảo Quyết định thụ lý, Thông báo về việc thụ lý, Thông báo về nội dung tố cáo và văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo; Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo: Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo; Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo được ký, kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham mưu thụ lý tố cáo được phát hành, kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (trình ban hành Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo việc thụ lý tố cáo, Thông báo về nội dung tố cáo và giao Thanh tra tỉnh/Sở, ngành xác minh nội dung tố cáo hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo) | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | và nội dung dự thảo văn bản. | | Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 5 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi Thanh tra tỉnh/Sở, ngành và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, văn | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | bản giao xác minh tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | B | Xử lý đơn tại Sở, Ngành cấp tỉnh | | Giám đốc Sở, Ngành | | | |
| | | I | Xử lý đơn kiến nghị, phản ánh chung; đơn khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền hoặc chưa đủ điều kiện thụ lý | | | 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Tiếp nhận đơn đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Sở, Ngành được giao nhiệm vụ xử lý đơn | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình | 08 ngày làm việc | - Đơn, hồ sơ kèm theo; ghi nhận vào sổ theo dõi đơn hoặc Hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | và nội dung dự thảo văn bản. | | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xử lý đơn được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, nghiệp vụ có liên quan; gửi cho công dân, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xử lý đơn được phát hành. | |
| | | II | Xử lý đơn khiếu nại xác định thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, Ngành | | | 07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1 | Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Giám đốc, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn, giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Sở, Ngành được giao nhiệm vụ xử lý đơn | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý khiếu nại. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý khiếu nại được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, nghiệp vụ có liên quan; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý khiếu nại được phát hành. | |
| | | 2 | Quy trình thụ lý giải quyết khiếu nại | | | 05 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | III | Xử lý đơn tố cáo xác định ban đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, Ngành | | | | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn | | |
| | | 1.1 | Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn, giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo, | Chuyên viên Sở, Ngành được giao nhiệm vụ xử lý đơn | - Chịu trách nhiệm cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phân loại, xử lý đơn đúng quy định; | 01 ngày làm việc | - Đơn, hồ sơ kèm theo; ghi nhận vào sổ theo dõi đơn hoặc Hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về công tác tiếp công | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, nghiệp vụ có liên quan; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.2 | Quy trình thụ lý tố cáo | | | 05 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thụ lý; Thông báo việc thụ lý, Thông báo về nội dung tố cáo hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn | | |
| | | 2.1 | Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Tiếp nhận đơn đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản về kết quả xử lý | Chuyên viên Sở, Ngành được giao nhiệm vụ xử lý đơn | - Chịu trách nhiệm cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phân loại, xử | 01 ngày làm việc | - Đơn, hồ sơ kèm theo; ghi nhận vào sổ theo dõi đơn hoặc Hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc, cập nhật thông tin vào | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | đơn, giao nhiệm vụ tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại trình và nội dung dự thảo văn bản. | | - Phiếu trình kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, nghiệp vụ có liên quan; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản kết quả xử lý đơn, giao tham mưu thụ lý tố cáo được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.2 | Quy trình thụ lý tố cáo | | | 08 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thụ lý; Thông báo việc thụ lý, Thông báo về nội dung tố cáo hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 07 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo (nếu thụ lý). | |
| 3 | 2.002407. 000.00.00. H56 | Giải quyết khiếu nại | | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh | | Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Ngành | | | |
| | | A | Giải quyết khiếu nại lần đầu thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | | Chủ tịch UBND tỉnh | | | |
| | | I | Giải quyết khiếu nại lần đầu đối với vụ việc ở địa bàn có điều kiện đi lại thuận lợi | | | 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp là 45 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 30 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 02 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 17 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 17 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 1.3 | Quy trình tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau | | | 01 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo Quyết định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được ký, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | 1.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 5 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 02 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 32 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 32 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau | | | 01 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo Quyết định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được ký, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | 2.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh và Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 5 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | II | Giải quyết khiếu nại lần đầu ở khu vực vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp là 60 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 02 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 30 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 30 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo Quyết định. | 0,75 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được ký, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | 1.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 5 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 02 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 45 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 45 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau | | | 01 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại đối với vụ việc mà yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo văn bản. | 0,75 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được ký, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | 2.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | |
| | | Bước 5 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | B | Giải quyết khiếu nại lần đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, Ngành cấp tỉnh | | Giám đốc Sở, Ngành | | | |
| | | I | Giải quyết khiếu nại lần đầu đối với vụ việc ở địa bàn có điều kiện đi lại thuận lợi | | | 30 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp là 45 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 30 ngày | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 22 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định hoặc người được giao nhiệm vụ xác minh | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 22 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 1.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 04 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 45 ngày | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 37 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 37 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | hoặc người được giao nhiệm vụ xác minh | | | liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 04 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,75 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | II | Giải quyết khiếu nại lần đầu ở khu vực vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; vụ việc phức tạp là 60 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 45 ngày | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 37 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định hoặc người được giao nhiệm vụ xác minh | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 37 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 04 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 47 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo sở, ngành; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định hoặc người được giao nhiệm vụ xác minh | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 47 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 09 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 1,75 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| 4 | 2.002411. 000.00.00. H56 | Giải quyết khiếu nại | | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh | | | | | |
| | | A | Giải quyết khiếu nại lần hai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh | | Chủ tịch UBND tỉnh | | | |
| | | I | Giải quyết khiếu nại lần hai đối với vụ việc ở địa bàn có điều kiện đi lại thuận lợi | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; vụ việc phức tạp là 60 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | lần hai được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 30 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 30 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 1.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo UBND tỉnh hoặc lãnh đạo cơ quan được giao nhiệm vụ xác minh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 04 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo văn bản. | 0,75 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được ký, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | 1.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Nội chính, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | | | | văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 45 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 45 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo UBND tỉnh hoặc lãnh đạo cơ quan được giao nhiệm vụ xác minh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 04 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo văn bản. | 0,75 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được ký, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | 2.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu | | | 07 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | nại lần hai tại Văn phòng UBND tỉnh | | | | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | II | Giải quyết khiếu nại lần hai ở khu vực vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn | | | 60 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp là 70 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 60 ngày | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | | | | | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 45 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 45 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo UBND tỉnh hoặc lãnh đạo cơ quan được giao nhiệm vụ xác minh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 04 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội | 0,75 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được ký, kèm dự thảo Quyết | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | dung dự thảo Quyết định. | | định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | 1.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 70 ngày | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | | | | | |
| | | Bước 2 | Xử lý hồ sơ, tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 50 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung khiếu nại, báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại; dự thảo văn bản tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung khiếu nại. | 50 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo UBND tỉnh hoặc lãnh đạo cơ quan được giao nhiệm vụ xác minh | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Quy trình dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 09 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại kèm dự thảo Quyết định, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo Quyết định. | 01 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được ký, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai được phát hành, kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | 2.5 | Quy trình trình ban hành Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | | | | | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | B | Giải quyết khiếu nại lần hai thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, Ngành cấp tỉnh | | Giám đốc Sở, Ngành | | | |
| | | I | Giải quyết khiếu nại lần hai đối với vụ việc ở địa bàn có điều kiện đi lại thuận lợi | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với trường hợp phức tạp là 60 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 32 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành; | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 32 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | tham mưu tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | | | | | |
| | | 1.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần hai | | | 09 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 1,75 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 47 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành; tham mưu tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 50 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần hai | | | 09 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 1,75 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | II | Giải quyết khiếu nại lần hai ở khu vực vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn | | | 60 ngày, kể từ ngày thụ lý; đối với trường hợp phức tạp là 70 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 60 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 47 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành; tham mưu tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 47 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 1.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần hai | | | 09 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 70 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết khiếu nại | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 57 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Lãnh đạo Sở, Ngành; tham mưu tổ chức đối thoại với người khiếu nại. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 57 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần hai; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình tổ chức đối thoại | | | 01 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Quy trình ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần hai | | | 09 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 5 | 2.002394. 000.00.00. H56 | Giải quyết tố cáo | | Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh | | | | | |
| | | I | Giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh | | | 30 ngày kể từ ngày thụ lý; trường hợp vụ việc phức tạp được gia hạn 01 lần nhưng không quá 30 ngày; trường hợp đặc biệt phức tạp được gia hạn 02 lần, mỗi lần không quá 30 ngày |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 30 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | | | | | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 17 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung tố cáo. | 17 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 1.3 | Quy trình dự thảo Kết luận nội dung tố cáo, Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm dự thảo Báo cáo kết quả | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | xác minh nội dung tố cáo và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo, Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo, văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Đoàn xác minh theo Quyết định | quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản | | quả xác minh tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng chuyên môn, nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo kèm dự thảo văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo được ký, kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo được phát hành, gửi UBND tỉnh kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 1.4 | Quy trình trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 17 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo tiến độ/kết quả xác minh nội dung tố cáo và đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung tố cáo. | 17 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 10 ngày | | |
| | | 2.3.1 | Quy trình xử lý tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành (dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo) | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình, dự thảo văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo; văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng Chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo; văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo được ký, kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo được phát hành, gửi UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | 2.3.2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (trình ban hành | | | 07 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | văn bản gia hạn giải quyết tố cáo) | | | | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo được ký. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo đã phát hành. | |
| | | 2.4 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 18 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung tố cáo. | 18 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.5 | Quy trình dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo, Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo, văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng chuyên môn, nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; Kết luận nội | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo kèm dự thảo văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo. | 0,75 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo được ký, kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo được phát hành, gửi UBND tỉnh kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 2.6 | Quy trình trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 1,5 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 3 | Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp | | | 90 ngày, kể từ ngày thụ lý tố cáo | | |
| | | 3.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ vụ việc đã được UBND tỉnh thụ lý và giao nhiệm vụ xác minh, chuyển Chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chánh Thanh tra/Giám đốc Sở, Phó Chánh Thanh tra/Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn, Nghiệp vụ liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu dự thảo Quyết định xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình | Chuyên viên Phòng chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | | và nội dung dự thảo văn bản. | | giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng Chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 3.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 17 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo tiến độ/kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung tố cáo. | 17 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 3.3 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 | | | 10 ngày | | |
| | | 3.3.1 | Quy trình xử lý tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành (dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo) | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình, dự thảo văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 1; văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng Chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 1; văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 được ký, kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 được phát hành, gửi UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | 3.3.2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (trình ban hành văn bản gia hạn giải quyết tố cáo) | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 đã phát hành. | |
| | | 3.4 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 20 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo tiến độ/kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung tố cáo. | 20 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 3.5 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 | | | 10 ngày | | |
| | | 3.5.1 | Quy trình xử lý tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành (dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo) | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình, dự thảo văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 2; văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Văn bản đề | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | Chuyên môn, Nghiệp vụ | trình và nội dung dự thảo văn bản. | | nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 2; văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 được ký, kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản đề nghị gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 được phát hành, gửi UBND tỉnh kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | 3.5.2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (trình ban hành văn bản gia hạn giải quyết tố cáo) | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | phòng và Phó Văn phòng phụ trách. | | | | | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 được ký. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 đã phát hành. | |
| | | 3.6 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 18 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh nội dung tố cáo. | 18 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 3.7 | Quy trình dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo tại Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm dự thảo Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo, Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo, văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng chuyên môn, nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo kèm dự thảo văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt và nội dung dự thảo. | 0,75 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo được ký, kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo được phát hành, gửi UBND tỉnh kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 3.8 | Quy trình trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo tại Văn phòng UBND tỉnh | | | 07 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | | | | | |
| | | Bước 2 | Thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được ký phối hợp kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 5 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 1,5 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 6 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | II | Giải quyết tố cáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở, Ngành | Giám đốc Sở, Ngành | | 30 ngày kể từ ngày thụ lý; trường hợp vụ việc phức tạp được gia hạn 01 lần nhưng không quá 30 ngày; trường hợp đặc biệt phức tạp được gia hạn 02 lần, mỗi lần không quá 30 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 30 ngày | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 22 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung tố cáo; báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 22 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.3 | Quy trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 24 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung tố cáo; báo cáo tiến độ/kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 24 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng Chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, gửi cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo đã phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2.4 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 25 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.5 | Quy trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 3 | Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp | | | 90 ngày | | |
| | | 3.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở, Ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 3.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 24 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung tố cáo; báo cáo tiến độ/kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 24 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 3.3 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng Chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, gửi cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 đã phát hành. | |
| | | 3.4 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 27 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 27 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 3.5 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 02 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng Chuyên môn, Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản trên hệ thống hồ sơ công việc, gửi cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh/Sở, ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 đã phát hành. | |
| | | 3.6 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 25 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 3.7 | Quy trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở, Ngành ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Sở, Ngành | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư Sở, Ngành | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 6 | 2.002401. 000.00.00. H56 | Phòng, chống tham nhũng | | Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập | Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập; Tổ xác minh; người được xác minh; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan | Chánh Thanh tra tỉnh | - Trường hợp 2: Các trường hợp phức tạp: tối đa 95 ngày làm việc | Kết luận xác minh tài sản, thu nhập và hồ sơ xác minh hoàn chỉnh | |
| | | 1 | Ban hành Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập tổ xác minh | | | 05 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Theo các trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều 41 Luật Phòng, chống tham nhũng. Đồng thời xin ý kiến Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng, Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Rà soát căn cứ xác minh theo Điều 41 Luật Phòng, chống tham nhũng; xác định người được xác minh, nội dung, thời hạn, thành phần Tổ xác minh, cơ quan phối hợp. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh. | |
| | | Bước 2 | Kiểm tra nội dung dự thảo. | Phó phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Quyết định. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt nội dung kèm dự thảo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | thành lập Tổ xác minh. | |
| | | Bước 3 | Phê duyệt trình Phó Chánh Thanh tra. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về Dự thảo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh. | |
| | | Bước 4 | Thẩm định Dự thảo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm về Dự thảo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình có ý kiến thẩm định kèm dự thảo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh. | |
| | | Bước 5 | Ký Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh. | Chánh Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh được ký. | |
| | | Bước 6 | Gửi Quyết định xác minh tài sản, thu nhập đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. | Văn thư Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm ban hành quyết định và gửi quyết định đến tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật. | 0,5 ngày làm việc để ban hành văn bản; QĐ xác minh phải gửi cho các tổ chức, cá nhân có liên | Quyết định xác minh tài sản, thu nhập và thành lập Tổ xác minh được ban hành, gửi đi | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | quan trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành QĐ | | |
| | | 2 | Xây dựng Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập | | | 03 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Xây dựng, trình phê duyệt Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập. | Tổ xác minh | Xây dựng Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập đảm bảo theo quy định. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập. | |
| | | Bước 2 | Thẩm định Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung Kế hoạch. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập được duyệt. | |
| | | Bước 3 | Phê duyệt Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập. | Chánh Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập được phê duyệt. | |
| | | Bước 4 | Ban hành Kế hoạch tiến hành xác minh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch tiến hành xác minh tài sản, thu nhập được ban hành. | |
| | | Bước 5 | Họp Tổ xác minh, quán triệt kế hoạch và phân công nhiệm vụ. | Tổ xác minh | Phổ biến đầy đủ mục đích, yêu cầu, nội dung, phạm vi, thời hạn, phương | 0,5 ngày làm việc | Biên bản họp Tổ xác minh; bảng phân công nhiệm vụ. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | pháp; phân công rõ người, rõ việc, rõ tiến độ; quán triệt nguyên tắc bảo mật, khách quan và không xác minh ngoài kế hoạch. | | | |
| | | 3 | Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cung cấp thông tin về tài sản thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai | | | 10 ngày làm việc (không bao gồm thời gian gửi văn bản) | | |
| | | Bước 1 | Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân phối hợp trong công tác xác minh. | Chánh Thanh tra/Phó Chánh Thanh tra hoặc Tổ trưởng Tổ xác minh | + Kiến nghị tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng biện pháp cần thiết để ngăn chặn hủy hoại, tẩu tán, chuyển dịch tài sản, thu nhập hoặc hành vi khác cản trở hoạt động xác minh | 05 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, phối hợp xác minh tài sản, thu nhập. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | + Đề nghị tổ chức, cá nhân có liên quan định giá, thẩm định giá, giám định tài sản, thu nhập phục vụ việc xác minh (nếu có) + Giữ bí mật thông tin, tài liệu thu thập được. | | | |
| | | Bước 2 | Cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến người được xác minh. | Cơ quan, tổ chức, cá nhân được yêu cầu | Chịu trách nhiệm về thông tin tài liệu cung cấp đúng yêu cầu và thời gian quy định. | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu | Thông tin, tài liệu của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan. | |
| | | 4 | Yêu cầu người được xác minh giải trình về tài sản, thu nhập của mình | | | 07 ngày làm việc (không bao gồm thời gian gửi văn bản nếu có) | | |
| | | Bước 1 | Yêu cầu người được xác minh giải trình về tài sản, thu nhập của mình. | Chánh Thanh tra/Phó Chánh Thanh tra hoặc Tổ trưởng Tổ xác minh | Yêu cầu người được xác minh giải trình về tài sản, thu nhập của mình. | 02 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu giải trình tài sản, thu nhập (nếu cần). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Người được xác minh gửi tài liệu hoặc giải trình về tài sản, thu nhập của mình. | Người được xác minh | Chịu trách nhiệm về giải trình của mình. | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu giải trình | Tài liệu, giấy tờ kiểm chứng hoặc Văn bản giải trình về việc không cung cấp được tài liệu, giấy tờ kiểm chứng. | |
| | | 5 | Tiến hành xác minh | | | 17 ngày làm việc/ trường hợp phức tạp là 45 ngày làm việc | | |
| | | | Trường hợp 1 | | | 17 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Nghiên cứu bản kê khai và đánh giá các nội dung kê khai. | Thành viên Tổ xác minh được phân công | Đối chiếu bản kê khai với hồ sơ, dữ liệu, tài liệu kiểm chứng và giải trình; đánh giá các nội dung bản kê khai theo quy định. Việc nghiên cứu bản kê khai phải đối chiếu với từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật. | 05 ngày làm việc | Phiếu nghiên cứu; bảng đối chiếu, đánh giá nội dung kê khai. | |
| | | Bước 2 | Yêu cầu giải trình; làm việc trực tiếp với người được xác minh (khi cần thiết). | Tổ xác minh | Yêu cầu giải trình bằng văn bản về nội dung kê khai; | 10 ngày làm việc | Văn bản giải trình; biên bản làm việc; tài liệu bổ sung. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | trường hợp giải trình chưa rõ thì làm việc trực tiếp và lập biên bản; yêu cầu tiếp tục cung cấp thông tin, tài liệu đối với vấn đề chưa rõ. | | | |
| | | Bước 3 | Xác minh thực tế (nếu cần thiết). | Tổ xác minh | Tiến hành xác minh thực tế ở những địa điểm cần thiết, làm việc với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thu thập, kiểm tra, xác định tính chính xác, hợp pháp của các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung xác minh. | 02 ngày làm việc | Biên bản làm việc. | |
| | | | Trường hợp 2 | | | 45 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Nghiên cứu bản kê khai và đánh giá các nội dung kê khai. | Thành viên Tổ xác minh được phân công | Đối chiếu bản kê khai với hồ sơ, dữ liệu, tài liệu kiểm chứng và giải trình; đánh giá các nội dung bản kê khai theo quy định. Việc | 10 ngày làm việc. | Phiếu nghiên cứu; bảng đối chiếu, đánh giá nội dung kê khai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | nghiên cứu bản kê khai phải đối chiếu với từng trường hợp cụ thể theo quy định của pháp luật. | | | |
| | | Bước 2 | Yêu cầu giải trình; làm việc trực tiếp với người được xác minh (khi cần thiết). | Tổ xác minh | Yêu cầu giải trình bằng văn bản về nội dung kê khai; trường hợp giải trình chưa rõ thì làm việc trực tiếp và lập biên bản; yêu cầu tiếp tục cung cấp thông tin, tài liệu đối với vấn đề chưa rõ. | 10 ngày làm việc | Văn bản giải trình; biên bản làm việc; tài liệu bổ sung. | |
| | | Bước 3 | Xác minh thực tế (nếu cần thiết). | Tổ xác minh | Tiến hành xác minh thực tế ở những địa điểm cần thiết, làm việc với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để thu thập, kiểm tra, xác định tính chính xác, hợp pháp của các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung xác minh. | 05 ngày làm việc | Biên bản làm việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Gia hạn xác minh. | Tổ xác minh | Áp dụng với việc xác minh đối với các trường hợp cần phải thêm thời gian xác minh theo quy định. | 20 ngày làm việc | Quyết định gia hạn thời gian xác minh; Các biên bản làm việc. | |
| | | 6 | Báo cáo kết quả xác minh | | | 05 ngày làm việc/trường hợp phức tạp là 10 ngày làm việc | | |
| | | | Trường hợp 1 | | | 05 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ của Tổ xác minh và xây dựng dự thảo Kết luận xác minh. | Tổ xác minh | Tổng hợp kết quả, đánh giá tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của bản kê khai, tính trung thực của giải trình và kiến nghị xử lý vi phạm. | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả xác minh của thành viên, Tổ xác minh; dự thảo Kết luận xác minh tài sản, thu nhập. | |
| | | | Trường hợp 2 | | | 10 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ của Tổ xác minh và xây dựng dự thảo Kết luận xác minh. | Tổ xác minh | Tổng hợp kết quả, đánh giá tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của bản kê khai, tính trung thực của giải trình | 10 ngày làm việc | Báo cáo kết quả xác minh của thành viên, Tổ xác minh; dự thảo Kết luận xác minh tài sản, thu nhập. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | và kiến nghị xử lý vi phạm. | | | |
| | | 7 | Kết luận xác minh | | | 08 ngày làm việc/ trường hợp phức tạp là 15 ngày làm việc | | |
| | | | Trường hợp 1 | | | 08 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Xem xét Báo cáo kết quả xác minh và dự thảo Kết luận xác minh. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm về dự thảo. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Kết luận xác minh tài sản, thu nhập. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt Kết luận xác minh tài sản, thu nhập. | Chánh Thanh tra | Chịu trách nhiệm về văn bản ký. | 03 ngày làm việc | Kết luận xác minh tài sản, thu nhập được phê duyệt. | |
| | | Bước 3 | Ban hành Kết luận xác minh và gửi Kết luận xác minh. | Văn thư Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm về văn bản ban hành; Gửi Kết luận đến tổ chức, cá nhân theo quy định. | 0,5 ngày làm việc | Kết luận xác minh tài sản, thu nhập được ban hành, gửi theo quy định. | |
| | | | Trường hợp 2 | | | 15 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Xem xét Báo cáo kết quả xác minh và dự thảo Kết luận xác minh. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm về dự thảo. | 11,5 ngày làm việc | Dự thảo Kết luận xác minh tài sản, thu nhập. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt Kết luận xác minh tài sản, thu nhập. | Chánh Thanh tra | Chịu trách nhiệm về văn bản ký. | 03 ngày làm việc | Kết luận xác minh tài sản, thu nhập được phê duyệt. | |
| | | Bước 3 | Ban hành Kết luận xác minh và gửi Kết luận xác minh. | Văn thư Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm về văn bản ban hành; Gửi Kết luận đến tổ chức, cá nhân theo quy định. | 0,5 ngày làm việc | Kết luận xác minh tài sản, thu nhập được ban hành, gửi theo quy định. | |
| | | 7 | Công khai Kết luận xác minh | | | 05 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Công khai Kết luận đến người được xác minh. | Thanh tra tỉnh/ Đơn vị quản lý cán bộ tùy trường hợp cụ thể | Chịu trách nhiệm việc công khai Kết luận. | 05 ngày làm việc | Kết luận xác minh tài sản, thu nhập được công khai theo quy định. | |
| | | 8 | Bàn giao lưu hồ sơ | | | 15 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Lưu hồ sơ cho người phụ trách. | Tổ trưởng, thành viên Tổ xác minh; Đơn vị quản lý hồ sơ | Sắp xếp đầy đủ thành phần hồ sơ theo Điều 31 Nghị định số 164/2026/NĐ-CP, lập mục lục, kiểm tra, bàn giao; quản lý, khai thác, sử dụng hồ sơ đúng | Chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày Kết luận xác minh được ban hành. | Hồ sơ xác minh hoàn chỉnh, có mục lục và biên bản bàn giao. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | quy định về lưu trữ và bảo mật. | | | |
| 7 | 2.002400. 000.00.00. H56 | Phòng, chống tham nhũng | | Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng người có nghĩa vụ kê khai; người có nghĩa vụ kê khai; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức kê khai, công khai và bàn giao bản kê khai; người kê khai chịu trách nhiệm về tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của nội dung kê khai. | Thời hạn phụ thuộc loại kê khai | Bản kê khai tài sản, thu nhập; hồ sơ bàn giao, công khai và quản lý bản kê khai | |
| | | I | Kê khai lần đầu/ Kê khai phục vụ công tác cán bộ | | | 60 ngày làm việc | | |
| | | 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Xác định đúng người kê khai theo quy định. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập và biểu mẫu theo quy định. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt danh sách người có nghĩa vụ kê khai. | Thủ trưởng cơ quan | Chịu trách nhiệm về văn bản ký | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ký | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Ban hành văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc (Văn bản phải được gửi đến người được kê khai trước thời điểm để tính thời gian ở bước tiếp theo) | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ban hành, gửi người có nghĩa vụ kê khai. | |
| | | 2 | Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập | | | 10 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Thực hiện việc kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính trung thực của bản kê khai. | 10 ngày làm việc tùy trường hợp cụ thể để xác đinh | 02 bản kê khai giấy hoặc bản kê khai điện tử đã ký. | |
| | | 3 | Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai | | | 21 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung là 29 ngày) | | |
| | | | Trường hợp 1: Không phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 21 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai.. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | | giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 2 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| | | | Trường hợp 2: Phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 29 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 2 | Yêu cầu kê khai bổ sung hoặc kê khai lại khi bản kê khai | Đơn vị tiếp nhận; người có nghĩa vụ kê khai | Thông báo rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi; người kê | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu kê khai bổ sung/kê | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | không đúng mẫu hoặc chưa đầy đủ. | | khai hoàn thiện lại và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai. | | khai lại hoặc Biên bản làm việc. | |
| | | Bước 3 | Hoàn thiện bản kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Hoàn thiện bản kê khai theo yêu cầu của người tiếp nhận bản kê khai. | 07 ngày làm việc | Bản kê khai được bổ sung hoặc kê khai lại. | |
| | | Bước 4 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 0,5 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 5 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| | | 4 | Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | | | 20 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tổ chức công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | Người đứng đầu cơ quan, đơn vị; đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Lựa chọn niêm yết hoặc công khai tại cuộc họp đúng thành phần; niêm yết phải an toàn, thuận tiện và lập biên bản; cuộc họp phải có ít nhất 2/3 số người được triệu tập; có thể công khai điện tử khi hạ tầng đáp ứng. | Công khai chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập; thời gian niêm yết 15 ngày làm việc. (Việc lựa chọn hình thức công khai đối với từng loại bản kê khai áp dụng theo quy định pháp luật) | Biên bản niêm yết hoặc biên bản cuộc họp công khai. | |
| | | 5 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | | | | | |
| | | Bước 1 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Lưu trữ, bảo vệ, khai thác, cung cấp thông tin đúng thẩm quyền, mục đích; cập nhật dữ liệu điện tử khi hệ thống đáp ứng; tổng hợp trường hợp chậm nộp, | Thực hiện thường xuyên sau khi tiếp nhận, bàn giao và công khai | Hồ sơ kê khai hoàn chỉnh; dữ liệu, báo cáo theo dõi việc kê khai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | không nộp, kê khai không đầy đủ để xử lý hoặc kiến nghị xử lý. | | | |
| | | II | Kê khai bổ sung/ Kê khai hằng năm | | | 65 ngày làm việc | | |
| | | 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | | | 09 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Xác định đúng người kê khai theo Luật Phòng chống tham nhũng và Nghị định số 164/2026/NĐ-CP và danh mục do cơ quan có thẩm quyền ban hành. | 08 ngày làm việc | Danh sách người có nghĩa vụ kê khai được phê duyệt. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt danh sách người có nghĩa vụ kê khai. | Thủ trưởng cơ quan | Chịu trách nhiệm về văn bản ký. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ký. | |
| | | Bước 3 | Ban hành văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ban hành, gửi người có nghĩa vụ kê khai. | |
| | | 2 | Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập | | | 07 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Thực hiện việc kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính trung thực của bản kê khai. | 07 ngày làm việc. Việc kê khai hoàn thành trước ngày 31/12 hằng năm | 02 bản kê khai giấy hoặc bản kê khai điện tử đã ký. | |
| | | 3 | Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai | | | 21 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung là 29 ngày) | | |
| | | | Trường hợp 1: Không phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 21 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 2 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | | | |
| | | | Trường hợp 2: Phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 29 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 2 | Yêu cầu kê khai bổ sung hoặc kê khai lại khi bản kê khai không đúng mẫu hoặc chưa đầy đủ. | Đơn vị tiếp nhận; người có nghĩa vụ kê khai | Thông báo rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi; người kê khai hoàn thiện lại và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu kê khai bổ sung/kê khai lại hoặc Biên bản làm việc. | |
| | | Bước 3 | Hoàn thiện bản kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Hoàn thiện bản kê khai theo yêu cầu của người tiếp nhận bản kê khai. | 07 ngày làm việc | Bản kê khai được bổ sung hoặc kê khai lại. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 0,5 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai | |
| | | Bước 5 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| | | 4 | Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | | | 20 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | Người đứng đầu cơ quan, đơn vị; đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Lựa chọn niêm yết hoặc công khai tại cuộc họp đúng thành phần; niêm yết phải an toàn, thuận tiện và lập biên bản; cuộc họp phải có ít nhất 2/3 số người được triệu tập; có thể công | Công khai chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập; thời gian | Biên bản niêm yết hoặc biên bản cuộc họp công khai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | khai điện tử khi hạ tầng đáp ứng. | niêm yết 15 ngày làm việc | | |
| | | 5 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | | | | | |
| | | Bước 1 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Lưu trữ, bảo vệ, khai thác, cung cấp thông tin đúng thẩm quyền, mục đích; cập nhật dữ liệu điện tử khi hệ thống đáp ứng; tổng hợp trường hợp chậm nộp, không nộp, kê khai không đầy đủ để xử lý hoặc kiến nghị xử lý. | Thực hiện thường xuyên sau khi tiếp nhận, bàn giao và công khai | Hồ sơ kê khai hoàn chỉnh; dữ liệu, báo cáo theo dõi việc kê khai. | |
| 8 | | Phòng, chống tham nhũng | | Thủ tục thực hiện việc giải trình | Cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước | Cá nhân, tổ chức có yêu cầu giải trình; người có trách nhiệm giải trình | 38 ngày làm việc | Văn bản giải trình | |
| | | I | Yêu cầu giải trình | | | 03 ngày làm việc | | |
| | | | Trường hợp 1: Người yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu giải trình | | | 03 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đưa ra yêu cầu giải trình | Người yêu cầu giải trình | Nêu rõ nội dung giải trình. | 2,75 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu giải trình có đầy đủ nội dung yêu cầu giải trình, số điện thoại hoặc địa chỉ thư tín, chữ ký của người yêu cầu giải trình. | |
| | | Bước 2 | Phát hành văn bản yêu cầu giải trình | Văn thư cơ quan của người yêu cầu giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản được gửi đi. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được gửi. | |
| | | | Trường hợp 2: Người yêu cầu giải trình yêu cầu giải trình trực tiếp | | | 0,5 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Đưa ra yêu cầu giải trình | Người yêu cầu giải trình | Trình bày rõ ràng nội dung yêu cầu với người được giao tiếp nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp nhiều người cùng yêu cầu giải trình về một nội dung thì phải cử người đại diện để trình bày. Việc cử người đại diện được thể hiện bằng văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Yêu cầu giải trình được thể hiện tại cuộc họp/buổi làm việc; Văn bản cử người đại diện để trình bày đối với trường hợp nhiều người cùng yêu cầu giải trình có chữ ký hoặc điểm chỉ của những người yêu cầu giải trình. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Ghi nhận yêu cầu giải trình. | Người được giao tiếp nhận yêu cầu giải trình | Thể hiện trung thực nội dung yêu cầu giải trình bằng văn bản; ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại hoặc địa chỉ thư tín của người yêu cầu giải trình. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản ghi nhận nội dung yêu cầu giải trình của người yêu cầu giải trình; người yêu cầu giải trình ký hoặc điểm chỉ xác nhận vào văn bản yêu cầu giải trình. | |
| | | II | Tiếp nhận yêu cầu giải trình | | | 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu | | |
| | | | Trường hợp 1: Áp dụng nếu không tiến hành giải trình trực tiếp | | | 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu | | |
| | | 1 | Tiếp nhận ban đầu | | | 1,5 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận yêu cầu giải trình chuyển đến người đứng đầu cơ quan. | Văn thư/Bộ phận tiếp nhận | Tiếp nhận văn bản yêu cầu giải trình hoặc Văn bản ghi nhận yêu cầu giải trình (nếu không tiến hành giải trình trực tiếp). | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hoặc ghi nhận tại sổ văn bản đến cơ quan (môi trường điện tử hoặc bản giấy). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Chuyển đến người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình. | Người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm chỉ đạo giao nhiệm vụ đến cá nhân có liên quan. | 0,25 ngày làm việc | Thể hiện qua phiếu chuyển hoặc giao nhiệm vụ trên môi trường điện tử. | |
| | | 2 | Kiểm tra văn bản được nhận và phản hồi đến người yêu cầu giải trình | | Kiểm tra văn bản được nhận đã đầy đủ các thông tin cần thiết theo quy định để đảm bảo cho việc tiếp nhận giải trình chưa; Tham mưu văn bản trả lời theo các trường hợp sau: | 2,5 ngày làm việc | | |
| | | | Trường hợp 1a: Trường hợp yêu cầu giải trình không đáp ứng các điều kiện tiếp nhận quy định tại Điều 4 Nghị định 59/2019/NĐ-CP và thuộc một trong những trường hợp quy định tại Điều 5 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP | | | | | |
| | | Bước 1 | Hướng dẫn người yêu cầu đến cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. | Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản hướng dẫn. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản hướng dẫn. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Trường hợp 1b: Trường hợp văn bản yêu cầu giải trình không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP | | | | | |
| | | Bước 1 | Hướng dẫn người yêu cầu giải trình bổ sung thông tin, tài liệu. | Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản hướng dẫn. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản hướng dẫn. | |
| | | | Trường hợp 1c: Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình đã được giải trình cho người khác trước đó | | | | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu văn bản kèm phản hồi. | Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản phản hồi. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản phản hồi kèm cung cấp bản sao văn bản giải trình trước đó. | |
| | | | Trường hợp 1d: Trường hợp đảm bảo các quy định để tiếp nhận giải trình | | | | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu văn bản kèm phản hồi tiếp nhận giải trình. | Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản phản hồi. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản phản hồi. | |
| | | 3 | Ban hành văn bản phản hồi | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Phê duyệt văn bản. | Lãnh đạo cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản phê duyệt. | 0,75 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Ban hành văn bản. | Văn thư cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản ban hành và được gửi đi. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được ban hành. | |
| | | | Trường hợp 2: Áp dụng nếu tiến hành giải trình trực tiếp | | | 0,25 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu | | |
| | | Bước 1 | Kiểm tra yêu cầu giải trình được nhận đã đầy đủ các thông tin cần thiết theo quy định để đảm bảo cho việc tiếp nhận giải trình chưa. | Lãnh đạo cơ quan tiếp nhận giải trình; Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | - Sau khi đã được sự thống nhất của người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình tiến hành trực tiếp phản hồi tiếp nhận giải trình. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản thể hiện việc phản hồi tiếp nhận giải trình tại buổi làm việc. | |
| | | III | Thực hiện việc giải trình (khi đáp ứng trường hợp 1d của mục II) | | | - 30 ngày làm việc với vụ việc phức tạp | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Trường hợp 1: Giải trình trực tiếp | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành giải trình trực tiếp (Trong trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp, có nội dung đơn giản). | Lãnh đạo cơ quan tiếp nhận giải trình; Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | Sau khi đã được sự thống nhất của người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình; chịu trách nhiệm về nội dung giải trình. | 01 ngày làm việc | Biên bản làm việc có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên. | |
| | | | Trường hợp 2: Không giải trình trực tiếp | | | - 30 ngày làm việc với vụ việc phức tạp | | |
| | | | Trường hợp 2a: Vụ việc thông thường | | | 15 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Phân công xử lý. | Người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về việc chỉ đạo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu chuyển hoặc giao nhiệm vụ qua môi trường điện tử | |
| | | Bước 2 | Thực hiện thu thập thông tin, làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình; Tham mưu văn bản giải trình. | Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | - Làm việc trực tiếp với người yêu | 11 ngày làm việc | - Dự thảo văn bản giải trình với các nội dung sau đây: họ tên, địa chỉ người yêu | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | - Chịu trách nhiệm về dự thảo văn bản giải trình. | | - Biên bản làm việc với người yêu cầu giải trình (nếu có); - Biên bản làm việc với các tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có). (biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên) | |
| | | Bước 3 | Xem xét Dự thảo văn bản giải trình. | Cấp phó phụ trách của người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản được duyệt | |
| | | Bước 4 | Phê duyệt văn bản giải trình. | Người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản phê duyệt. | 0,1 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 5 | Ban hành văn bản giải trình; Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình. | Văn thư cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản ban hành và được gửi đi. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành. | |
| | | | Trường hợp 2b: Vụ việc phức tạp | | | 30 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Phân công xử lý. | Người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về việc chỉ đạo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu chuyển hoặc giao nhiệm vụ qua môi trường điện tử. | |
| | | Bước 2 | Thực hiện thu thập thông tin, làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình; Tham mưu văn bản gia hạn sau khi đã báo cáo xin ý kiến lãnh đạo cơ quan. | Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | - Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết; - Chịu trách nhiệm về dự thảo văn bản gia hạn. | 11,5 ngày làm việc | - Biên bản làm việc với người yêu cầu giải trình (nếu có); - Biên bản làm việc với các tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có). | |
| | | Bước 3 | Xem xét dự thảo văn bản gia hạn. | Cấp phó phụ trách của người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản được duyệt. | |
| | | Bước 4 | Phê duyệt văn bản gia hạn. | Người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản phê duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 5 | Ban hành văn bản gia hạn; Gửi văn bản gia hạn đến người yêu cầu giải trình. | Văn thư cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản ban hành và được gửi đi. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành. | |
| | | Bước 6 | Thực hiện thu thập thông tin, làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình; Tham mưu văn bản giải trình. | Người tham mưu hoặc cá nhân có trách nhiệm giải trình | - Thu thập, xác minh thông tin có liên quan; - Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết; - Chịu trách nhiệm về dự thảo văn bản giải trình. | 12 ngày làm việc | - Biên bản làm việc với người yêu cầu giải trình (nếu có); - Biên bản làm việc với các tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | (biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ của các bên) | |
| | | Bước 7 | Xem xét dự thảo văn bản giải trình. | Cấp phó phụ trách của người đứng đầu cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản được duyệt. | |
| | | Bước 8 | Phê duyệt văn bản giải trình. | Lãnh đạo cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản phê duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt. | |
| | | Bước 9 | Ban hành văn bản giải trình; Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình. | Văn thư cơ quan tiếp nhận giải trình | Chịu trách nhiệm về văn bản ban hành và được gửi đi. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành. | |
Phụ lục II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 1.010945 .000.00.0 0.H56 | Tiếp công dân | | Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã | | | 01 ngày làm việc đối với tiếp công dân; 03 ngày làm việc đối với trường hợp phải ban hành Thông báo từ chối tiếp công dân | | |
| | | 1 | Quy trình tiếp công dân | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | - Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; vào sổ tiếp công dân; | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | - Tiếp nhận, phân loại, xử lý, hướng dẫn, giải thích, thông báo theo đúng quy định. | 01 ngày làm việc | - Đơn, hồ sơ kèm theo; ghi nhận vào Sổ tiếp công dân; - Hướng dẫn công dân trực tiếp; Giấy biên nhận thông tin, tài liệu; | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | - Trực tiếp giải thích cho công dân được biết lý do từ chối tiếp công dân theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 Luật Tiếp công dân, các điểm a, b, c, d, đ, e, g, i và k khoản 1 Điều 4 Nghị định 154/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ; - Thông báo kết quả xử lý ngay tại buổi tiếp trong trường hợp có đủ căn cứ; trường hợp cần xử lý sau tiếp công dân thì thực hiện theo thời hạn quy định tại Điều 28 Luật Tiếp công dân; - Chuyển đơn đến Văn thư UBND cấp xã để nhập trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | | | | - Thông báo việc xử lý đơn. | |
| | | 2 | Quy trình từ chối tiếp công dân (theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Tiếp công dân và điểm h khoản 1 Điều 4 Nghị định 154/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ) | | | 03 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh do bộ phận tiếp công dân chuyển đến, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời gửi Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND xã phụ trách và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân trình lãnh đạo Văn phòng UBND xã. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt kèm dự thảo Thông báo từ chối tiếp công dân. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo từ chối tiếp công dân được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, gửi cho công dân, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo từ chối tiếp công dân được phát hành. | |
| 2 | 2.002501 .000.00.0 0.H56 | Xử lý đơn thư | | Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã | | | | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | I | Xử lý đơn kiến nghị, phản ánh; đơn khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền hoặc chưa đủ điều kiện thụ lý | | | 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên, đồng thời gửi Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh vực, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đơn, hồ sơ kèm theo được gửi trên hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình và dự thảo văn bản về kết quả xử lý đơn, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 7,5 ngày làm việc | Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; Phiếu trình kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo văn bản xử lý đơn. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản xử lý đơn được ký. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng có liên quan; gửi cho công dân, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xử lý đơn được phát hành. | |
| | | II | Quy trình xử lý đơn khiếu nại xác định thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã | | | | | |
| | | 1 | Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, đồng thời gửi Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh vực, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đơn, hồ sơ kèm theo được gửi trên hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | - Phân loại, xử lý đơn; - Lập Phiếu trình và dự thảo văn bản xử lý đơn kèm theo dự thảo văn bản giao cơ quan chuyên môn tham mưu việc thụ lý giải quyết khiếu nại, trình lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản xử lý đơn khiếu nại; văn bản giao tham mưu thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Văn bản xử lý đơn khiếu nại; văn bản giao tham mưu thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Đã ký: Văn bản xử lý đơn khiếu nại; văn bản giao tham mưu thụ lý khiếu nại | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng có liên quan; gửi cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đã phát hành: Văn bản xử lý đơn khiếu nại; văn bản giao tham mưu thụ lý khiếu nại. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 2 | Quy trình thụ lý giải quyết khiếu nại | | | 05 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Thông báo về việc thụ lý giải quyết khiếu nại hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 3,75 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Thông báo thụ lý/không thụ lý khiếu nại được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | III | Quy trình xử lý đơn tố cáo xác định ban đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND cấp xã | | | 07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đơn; đối với trường hợp phức tạp là 10 ngày làm việc | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 07 ngày làm việc | | |
| | | 1.1 | Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên, đồng thời gửi Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh vực, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đơn, hồ sơ kèm theo được gửi trên hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình và dự thảo văn bản xử lý đơn kèm theo dự thảo văn bản giao cơ quan chuyên môn tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 01 ngày làm việc | Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Đã ký: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng có liên quan; gửi cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đã phát hành: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | 1.2 | Quy trình thụ lý tố cáo | | | 05 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thụ lý; Thông báo việc thụ lý, Thông báo về nội dung tố cáo, Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung tố cáo (giao nhiệm vụ xác minh) hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 3,75 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, Quyết định thành lập Đoàn xác minh tố cáo (giao nhiệm vụ xác minh). | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, Quyết định thành lập Đoàn xác minh tố cáo (giao nhiệm vụ xác minh). | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Đã ký: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, Quyết định thành lập Đoàn xác minh tố cáo (giao nhiệm vụ xác minh). | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đã phát hành: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo, Quyết định thành lập Đoàn xác minh tố cáo (giao nhiệm vụ xác minh). | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 10 ngày làm việc | | |
| | | 2.1 | Quy trình tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn | | | 02 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển chuyên viên, đồng thời gửi Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách lĩnh vực, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đơn, hồ sơ kèm theo được gửi trên hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc. | |
| | | Bước 2 | - Lập Phiếu trình và dự thảo văn bản xử lý đơn kèm theo dự thảo văn bản giao cơ quan chuyên môn tham mưu việc thụ lý giải quyết tố cáo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Xem xét ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Đã ký: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | Bước 5 | Phát hành văn bản, chuyển Chuyên viên, đồng thời gửi cho Chủ tịch, Phó Chủ tịch phụ trách, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng có liên quan; gửi cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Đã phát hành: Văn bản xử lý đơn tố cáo; văn bản giao tham mưu thụ lý tố cáo. | |
| | | 2.2 | Quy trình thụ lý tố cáo | | | 08 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thụ lý; Thông báo việc thụ lý, Thông báo về nội dung tố cáo hoặc Thông báo không thụ lý giải quyết tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 5,75 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Đã ký: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Đã phát hành: Thông báo thụ lý/không thụ lý tố cáo; nếu thụ lý: Quyết định thụ lý tố cáo, Thông báo nội dung tố cáo. | |
| 3 | 2.002409. 000.00.00 .H56 | Giải quyết khiếu nại | | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã | | | | | |
| | | A | Giải quyết khiếu nại lần đầu đối với vụ việc ở địa bàn có điều kiện đi lại thuận lợi | | | 30 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với vụ việc phức tạp là 45 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 30 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 22 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Chủ tịch UBND cấp xã; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 22 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 1.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 04 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 2,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi Quyết định cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 45 ngày | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | | | | | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 37 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Chủ tịch UBND cấp xã; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 37 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | theo Quyết định | | | | |
| | | 2.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 04 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại | 01 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | UBND cấp xã | Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | | định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi Quyết định cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | B | Giải quyết khiếu nại lần đầu ở vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn | | | 45 ngày, kể từ ngày thụ lý giải quyết; đối với vụ việc phức tạp là 60 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 45 ngày | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 37 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Chủ tịch UBND cấp xã; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 37 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1.3 | (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 1.4 | Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 04 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 2,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi Quyết định cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung khiếu nại hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | | khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung khiếu nại | | | 47 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung khiếu nại; Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng và Chủ tịch UBND cấp xã; tham mưu tổ chức đối thoại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 47 ngày | Báo cáo kết quả xác minh khiếu nại lần đầu; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.3 | Quy trình tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau (nếu không thuộc trường hợp trên thì bỏ qua bước này) | | | 01 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tổ chức đối thoại với người khiếu nại trong trường hợp yêu cầu của người khiếu nại và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chủ trì đối thoại. Đoàn xác minh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan phối hợp/tham gia. | 01 ngày | Biên bản tổ chức đối thoại. | |
| | | 2.4 | Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu | | | 09 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại; Quyết định khác (nếu có), trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh và nội dung dự thảo văn bản. | 06 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi Quyết định cho người khiếu nại, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 4 | 2.002396 .000.00.0 0.H56 | Giải quyết tố cáo | | Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã | | | 30 ngày kể từ ngày thụ lý; trường hợp vụ việc phức tạp được gia hạn 01 lần nhưng không quá 30 ngày; trường hợp đặc biệt phức tạp được gia hạn 02 lần, mỗi lần không quá 30 ngày | | |
| | | 1 | Đối với vụ việc thông thường | | | 30 ngày | | |
| | | 1.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 1.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 22 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 22 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 1.3 | Quy trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có) trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn phụ trách. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 03 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,75 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Đã ký: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Đã phát hành: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 2 | Đối với vụ việc phức tạp | | | 60 ngày | | |
| | | 2.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo | | | 03 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| | | 2.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 24 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo tiến độ/kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 24 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | theo Quyết định | | | | |
| | | 2.3 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo được phát hành. | |
| | | 2.4 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 25 ngày | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 2.5 | Quy trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có) trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 2,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Đã ký: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Đã phát hành: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | 3 | Đối với vụ việc đặc biệt phức tạp | | | 90 ngày | | |
| | | 3.1 | Quy trình triển khai nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tham mưu xử lý, lập Phiếu trình và dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh nội dung tố cáo hoặc văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, trình Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình được duyệt kèm dự thảo Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Xem xét ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan để triển khai thực hiện. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Quyết định thành lập Đoàn xác minh/văn bản giao xác minh tố cáo được phát hành. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 3.2 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 24 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo tiến độ/kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 24 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 3.3 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1. | |
| | | Bước 3 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 được ký. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 1 được phát hành. | |
| | | 3.4 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 27 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 27 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 3.5 | Quy trình gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 | | | 03 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 1,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng/Phó Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 3 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,5 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 được ký. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Văn bản gia hạn giải quyết tố cáo lần 2 được phát hành. | |
| | | 3.6 | Quy trình xác minh nội dung tố cáo | | | 25 ngày | | |
| | | Bước 1 | Tiếp tục tiến hành xác minh nội dung tố cáo; Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo. | Trưởng đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh. | 25 ngày | Báo cáo kết quả xác minh tố cáo; hồ sơ, tài liệu xác minh kèm theo. | |
| | | 3.7 | Quy trình ban hành Kết luận nội dung tố cáo; xử lý kết luận nội dung tố cáo | | | 05 ngày | | |
| | | Bước 1 | Đoàn xác minh lập Phiếu trình và dự thảo Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo về việc kết luận nội dung tố cáo; văn bản về việc xử lý kết luận nội dung tố cáo và Quyết định khác (nếu có) trình Trưởng phòng. | Trưởng Đoàn xác minh; thành viên Đoàn xác minh theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả xác minh tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 2,75 ngày | Phiếu trình kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 2 | Xem xét phê duyệt trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt. | Trưởng phòng chuyên môn UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày | Phiếu trình đã ký duyệt kèm dự thảo: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 3 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 01 ngày | Đã ký: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| | | Bước 4 | Phát hành văn bản, gửi cho người tố cáo, người bị tố cáo, các cơ quan, đơn vị có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày | Đã phát hành: Kết luận nội dung tố cáo; Thông báo kết luận tố cáo; văn bản xử lý kết luận tố cáo. | |
| 5 | 2.002400 .000.00.0 0.H56 (Đang lấy theo mã tương ứng của cấp tỉnh) | Phòng, chống tham nhũng | | Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng người có nghĩa vụ kê khai; người có nghĩa vụ kê khai; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức kê khai, công khai và bàn giao bản kê khai; người kê khai chịu trách nhiệm về tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của nội dung kê khai. | Thời hạn phụ thuộc loại kê khai | Bản kê khai tài sản, thu nhập; hồ sơ bàn giao, công khai và quản lý bản kê khai | |
| | | I | Kê khai lần đầu/ Kê khai phục vụ công tác cán bộ | | | 60 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | | | 01 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Xác định đúng người kê khai lần đầu theo quy định. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập và biểu mẫu theo quy định. | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt danh sách người có nghĩa vụ kê khai. | Thủ trưởng cơ quan | Chịu trách nhiệm về văn bản ký. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ký. | |
| | | Bước 3 | Ban hành văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ban hành và gửi đến người có nghĩa vụ kê khai (Văn bản phải được gửi đến người được kê khai trước thời điểm để tính thời gian ở bước tiếp theo). | |
| | | 2 | Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập | | | 10 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Thực hiện việc kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính trung thực của bản kê khai. | 10 ngày làm việc tùy trường hợp cụ thể để xác định | 02 bản kê khai giấy hoặc bản kê khai điện tử đã ký. | |
| | | 3 | Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai | | | 21 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung là 29 ngày làm việc) | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | Trường hợp 1: Không phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 21 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 2 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| | | | Trường hợp 2: Phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 29 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | | | |
| | | Bước 2 | Yêu cầu kê khai bổ sung hoặc kê khai lại khi bản kê khai không đúng mẫu hoặc chưa đầy đủ. | Đơn vị tiếp nhận; người có nghĩa vụ kê khai | Thông báo rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi; người kê khai hoàn thiện lại và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu kê khai bổ sung/kê khai lại hoặc Biên bản làm việc. | |
| | | Bước 3 | Hoàn thiện bản kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Hoàn thiện bản kê khai theo yêu cầu của người tiếp nhận bản kê khai. | 07 ngày làm việc | Bản kê khai được bổ sung hoặc kê khai lại. | |
| | | Bước 4 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 0,5 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 5 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | 4 | Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | | | 20 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | Người đứng đầu cơ quan, đơn vị; đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Lựa chọn niêm yết hoặc công khai tại cuộc họp đúng thành phần; niêm yết phải an toàn, thuận tiện và lập biên bản; cuộc họp phải có ít nhất 2/3 số người được triệu tập; có thể công khai điện tử khi hạ tầng đáp ứng. (Việc lựa chọn hình thức công khai đối với từng loại bản kê khai áp dụng theo quy định pháp luật). | Công khai chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập; thời gian niêm yết 15 ngày làm việc | Biên bản niêm yết hoặc biên bản cuộc họp công khai. | |
| | | 5 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | | | | | |
| | | Bước 1 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Lưu trữ, bảo vệ, khai thác, cung cấp thông tin đúng thẩm quyền, mục đích; cập nhật dữ liệu điện tử khi hệ thống đáp ứng; tổng hợp trường hợp chậm nộp, không nộp, kê khai không đầy đủ để | Thực hiện thường xuyên sau khi tiếp nhận, bàn giao và công khai | Hồ sơ kê khai hoàn chỉnh; dữ liệu, báo cáo theo dõi việc kê khai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | xử lý hoặc kiến nghị xử lý. | | | |
| | | II | Kê khai bổ sung/ Kê khai hằng năm | | | 65 ngày làm việc | | |
| | | 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | | | 09 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Xác định đúng người kê khai theo Luật Phòng chống tham nhũng và Nghị định số 164/2026/NĐ-CP và danh mục do cơ quan có thẩm quyền ban hành. | 08 ngày làm việc | Danh sách người có nghĩa vụ kê khai được phê duyệt | |
| | | Bước 2 | Phê duyệt danh sách người có nghĩa vụ kê khai. | Thủ trưởng cơ quan | Chịu trách nhiệm về văn bản ký. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ký. | |
| | | Bước 3 | Ban hành văn bản. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai kê khai tài sản, thu nhập được ban hành và gửi đến người có nghĩa vụ kê khai. | |
| | | 2 | Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập | | | 07 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Thực hiện việc kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Chịu trách nhiệm về nội dung và tính trung thực của bản kê khai. | 07 ngày làm việc. Việc kê khai hoàn thành trước ngày 31/12 hằng năm | 02 bản kê khai giấy hoặc bản kê khai điện tử đã ký. | |
| | | 3 | Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai | | | 21 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung là 29 ngày làm việc) | | |
| | | | Trường hợp 1: Không phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 21 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 2 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| | | | Trường hợp 2: Phải sửa đổi, bổ sung bản kê khai | | | 29 ngày làm việc | | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 1 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 01 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 2 | Yêu cầu kê khai bổ sung hoặc kê khai lại khi bản kê khai không đúng mẫu hoặc chưa đầy đủ. | Đơn vị tiếp nhận; người có nghĩa vụ kê khai | Thông báo rõ nội dung cần bổ sung, sửa đổi; người kê khai hoàn thiện lại và chịu trách nhiệm về nội dung kê khai. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu kê khai bổ sung/kê khai lại hoặc Biên bản làm việc. | |
| | | Bước 3 | Hoàn thiện bản kê khai. | Người có nghĩa vụ kê khai | Hoàn thiện bản kê khai theo yêu cầu của người tiếp nhận bản kê khai | 07 ngày làm việc | Bản kê khai được bổ sung hoặc kê khai lại. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | Bước 4 | Tiếp nhận và kiểm tra hình thức, tính đầy đủ của bản kê khai. | Người được giao tiếp nhận thuộc đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Kiểm tra đầy đủ trường thông tin, chữ ký từng trang và cuối bản, ngày chốt thông tin, ngày nhận; ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và ngày nhận; quản lý an toàn thông tin cá nhân, tài sản, thu nhập. | 0,5 ngày làm việc | Bản kê khai đã được kiểm tra, xác nhận tiếp nhận; sổ theo dõi kê khai, giao, nhận bản kê khai. | |
| | | Bước 5 | Bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập. | Cơ quan quản lý cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Bàn giao 01 bản kê khai cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm quyền; lưu 01 bản tại cơ quan, đơn vị để quản lý. | 20 ngày làm việc | Danh mục bản kê khai; biên bản bàn giao. | |
| | | 4 | Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | | | 20 ngày làm việc | | |
| | | Bước 1 | Tổ chức công khai bản kê khai tài sản, thu nhập. | Người đứng đầu cơ quan, đơn vị; đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ | Lựa chọn niêm yết hoặc công khai tại cuộc họp đúng thành phần; niêm yết phải an toàn, thuận tiện và lập biên bản; cuộc | Công khai chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày bàn giao bản kê khai cho Cơ quan kiểm | Biên bản niêm yết hoặc biên bản cuộc họp công khai. | |
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | họp phải có ít nhất 2/3 số người được triệu tập; có thể công khai điện tử khi hạ tầng đáp ứng. | soát tài sản, thu nhập; thời gian niêm yết 15 ngày làm việc | | |
| | | 5 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | | | | | |
| | | Bước 1 | Quản lý, lưu trữ, cập nhật cơ sở dữ liệu và theo dõi việc thực hiện kê khai. | Đơn vị tham mưu công tác tổ chức cán bộ; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập | Lưu trữ, bảo vệ, khai thác, cung cấp thông tin đúng thẩm quyền, mục đích; cập nhật dữ liệu điện tử khi hệ thống đáp ứng; tổng hợp trường hợp chậm nộp, không nộp, kê khai không đầy đủ để xử lý hoặc kiến nghị xử lý. | Thực hiện thường xuyên sau khi tiếp nhận, bàn giao và công khai | Hồ sơ kê khai hoàn chỉnh; dữ liệu, báo cáo theo dõi việc kê khai. | |
Phụ lục III
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | | Tham mưu UBND tỉnh ban hành Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm | | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành Kế hoạch; Thanh tra tỉnh trình hồ sơ | 25 ngày làm việc | Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm của tỉnh Thanh Hóa | |
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo tại Thanh tra tỉnh | | | 09 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản chỉ đạo (của Thanh tra Chính phủ/ Tỉnh ủy/ UBND tỉnh (nếu có)) và chuyển đến Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ, đồng thời gửi lãnh đạo Thanh tra tỉnh và lãnh đạo Phòng nghiệp vụ tham mưu. | Văn thư | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB. | |
| Bước 2 | Tham mưu xây dựng dự thảo, đề xuất nội dung dự thảo Kế hoạch, chọn cơ quan xin ý, và thời gian lấy ý kiến chuyển Phó Trưởng phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo xin ý kiến. | 06 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm được chuyển đến Phó Trưởng phòng. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Kiểm tra sự đồng bộ của dự thảo kế hoạch với các quy định hiện hành; cơ quan xin ý kiến, thời gian lấy ý kiến yêu cầu hoàn thiện hoặc trình Trưởng phòng. | Phó Trưởng phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm được thẩm định chuyển đến Trưởng phòng. | |
| Bước 4 | Xem xét trình Phó Chánh Thanh tra phụ trách thống nhất nội dung dự thảo Kế hoạch trước khi lấy ý kiến các đơn vị có liên quan. | Trưởng Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm được phê duyệt tại phiếu trình chuyển đến Phó Chánh thanh tra. | |
| Bước 5 | Xem xét phê duyệt thống nhất nội dung dự thảo Kế hoạch với Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ. | Phó Chánh thanh tra | Kiểm tra, xem xét và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung được phê duyệt và việc chuyển bước tiếp theo. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm được thống nhất. | |
| Bước 6 | Mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ trình lãnh đạo. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm mở phiên lấy ý kiến. | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến và hồ sơ kèm theo. | |
| Bước 7 | Phê duyệt, ký số trình lãnh đạo thanh tra. | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra, xem xét và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung được phê duyệt và việc chuyển bước tiếp theo. | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo nội dung lấy ý kiến được ký duyệt. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 8 | Ký số nội dung góp ý kiến điện tử trên hệ thống. | Lãnh đạo thanh tra | Kiểm tra, xem xét và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung được phê duyệt và việc chuyển bước tiếp theo. | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý được ký duyệt. | |
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến của: Ủy ban MTTQ tỉnh; Ban Nội chính Tỉnh ủy; các Sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh; các cơ quan có liên quan: Công an tỉnh, Viện KSND tỉnh, TAND tỉnh, THADS tỉnh; Thuế tỉnh; Ngân hàng nhà nước Khu vực 7. | | | 05 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi lãnh đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và lãnh đạo Phòng Chuyên môn. | Văn thư | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến và dự thảo Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm. | |
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo góp ý. | 3,25 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý với Thanh tra tỉnh. | |
| Bước 3 | Duyệt nội dung trả lời, trình lãnh đạo đơn vị, Lãnh đạo phòng. | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý đã được Lãnh đạo phòng duyệt, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho Chuyên viên cơ quan, đơn vị. | Lãnh đạo, cơ quan đơn vị | Kiểm tra, xem xét và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung được phê duyệt và việc chuyển bước tiếp theo. | 01 ngày làm việc | Nội dung góp ý đã được ký duyệt. | |
| 1.3 | Quy trình tiếp thu, hoàn thiện dự thảo (tại Thanh tra tỉnh) | | | 07 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tiếp nhận nội dung góp ý kiến của các đơn vị chuyển đến Chuyên viên tham mưu đồng thời chuyển đến lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Nội dung ý kiến được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống. | |
| Bước 2 | Tổng hợp ý kiến, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, dự thảo Tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh; kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình đề nghị ban hành Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm; dự thảo Kế hoạch; bảng tổng hợp, giải trình, tiếp thu được chuyển đến Phó trưởng phòng. | |
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, nội dung giải trình, tiếp thu, thể thức và tính thống nhất giữa Tờ trình, dự thảo Kế hoạch và phụ lục, chuyển Trưởng phòng phê duyệt. | Phó Trưởng Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 0,5 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra được thể hiện trên Phiếu trình hoặc hệ thống; dự thảo Tờ trình đề nghị ban hành Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm, dự thảo | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | Kế hoạch và phụ lục đủ điều kiện được chuyển bước tiếp theo hoặc có yêu cầu hoàn thiện. | |
| Bước 4 | Kiểm tra tính thống nhất giữa Tờ trình, Kế hoạch và phụ lục, phê duyệt hoặc yêu cầu hoàn thiện trình lãnh đạo Thanh tra ký duyệt. | Trưởng Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch và phụ lục đã được Trưởng phòng phê duyệt, trình Phó Chánh Thanh tra phụ trách. | |
| Bước 5 | Xem xét, cho ý kiến chỉ đạo đối với dự thảo Kế hoạch; yêu cầu hoàn thiện và trình Chánh Thanh tra tỉnh. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung chỉ đạo, phạm vi phân công và tiến độ tham mưu thuộc lĩnh vực phụ trách. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình đề nghị ban hành Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm và dự thảo Kế hoạch được duyệt để trình Chánh thanh tra. | |
| Bước 6 | Ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành. | Chánh Thanh tra tỉnh | Xem xét, quyết định và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ, thẩm quyền và kết quả ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đề nghị ban hành Kế hoạch công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực hằng năm được ký duyệt, kèm theo dự thảo Kế hoạch. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | chuẩn bị hồ sơ hướng dẫn thống nhất. | | | |
| Bước 2 | Kiểm tra nội dung, đối tượng, biểu mẫu và thời hạn yêu cầu; trình Phó Chánh Thanh tra phụ trách. | Chánh Văn phòng Thanh tra tỉnh | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | Tối đa 01 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra được thể hiện trên Phiếu trình hoặc hệ thống; dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo, đề cương và biểu mẫu đủ điều kiện được chuyển bước tiếp theo hoặc có yêu cầu hoàn thiện. | |
| Bước 3 | Xem xét, chỉ đạo hoàn thiện; trình Chánh Thanh tra tỉnh ký văn bản yêu cầu báo cáo. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung chỉ đạo và tiến độ triển khai kỳ báo cáo. | Tối đa 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo được duyệt để trình ký, kèm theo đề cương và biểu mẫu. | |
| Bước 4 | Ký và phát hành văn bản yêu cầu các cơ quan, đơn vị cung cấp báo cáo, số liệu; theo dõi thời hạn thực hiện. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh; Văn thư Thanh tra tỉnh | Chánh Thanh tra chịu trách nhiệm nội dung yêu cầu; Văn thư chịu trách nhiệm phát hành đúng quy định. | Tối đa 01 ngày làm việc; văn bản phải được phát hành đủ sớm để đơn vị gửi báo cáo chậm nhất ngày 17 | Văn bản yêu cầu báo cáo được phát hành. | |
| | Trường hợp 2: Báo cáo chuyên đề của từng lĩnh vực | | | | | |
| Bước 1 | Căn cứ lịch báo cáo, văn bản hướng dẫn và kỳ số liệu; rà soát biểu mẫu, danh mục chỉ tiêu, cơ quan cung cấp; dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo và biểu tổng hợp. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm xác định đúng kỳ báo cáo, chỉ tiêu, đơn vị cung cấp và thời hạn gửi; chuẩn bị hồ sơ hướng dẫn thống nhất. | Tối đa 02 ngày làm việc; hoàn thành trước ngày chốt số liệu | Phiếu trình; Dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo; đề cương và biểu mẫu. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 2 | Kiểm tra nội dung, đối tượng, biểu mẫu và thời hạn yêu cầu; trình Phó Chánh Thanh tra phụ trách. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | Tối đa 01 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra được thể hiện trên Phiếu trình hoặc hệ thống; dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo, đề cương và biểu mẫu đủ điều kiện được chuyển bước tiếp theo hoặc có yêu cầu hoàn thiện. | |
| Bước 3 | Xem xét, chỉ đạo hoàn thiện; trình Chánh Thanh tra tỉnh ký văn bản yêu cầu báo cáo. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung chỉ đạo và tiến độ triển khai kỳ báo cáo. | Tối đa 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo được duyệt để trình ký, kèm theo đề cương và biểu mẫu. | |
| Bước 4 | Ký và phát hành văn bản yêu cầu các cơ quan, đơn vị cung cấp báo cáo, số liệu; theo dõi thời hạn thực hiện. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh; Văn thư Thanh tra tỉnh | Chánh Thanh tra chịu trách nhiệm nội dung yêu cầu; Văn thư chịu trách nhiệm phát hành đúng quy định. | Tối đa 01 ngày làm việc; văn bản phải được phát hành đủ sớm để đơn vị gửi báo cáo chậm nhất ngày 17 | Văn bản yêu cầu báo cáo được phát hành. | |
| 2.2 | Quy trình lập, gửi báo cáo của các cơ quan, đơn vị (cấp tỉnh, cấp xã) | | | | | |
| | Trường hợp 1 (Đối với báo cáo yêu cầu gửi bằng văn bản) | | | | | |
| Bước 1 | Tổng hợp tình hình, kết quả thuộc phạm vi quản lý; lập báo cáo, biểu thống kê; kiểm tra, xác nhận số liệu và gửi Thanh tra tỉnh. | Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo (cấp tỉnh, cấp xã) | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu | Chậm nhất ngày 17 của tháng cuối kỳ báo cáo | Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực và biểu số liệu có xác | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | | nhận của cơ quan, đơn vị. | |
| | Trường hợp 2 (Đối với báo cáo yêu cầu báo cáo trên hệ thống) | | | | | |
| Bước 1 | Tổng hợp tình hình, kết quả thuộc phạm vi quản lý; lập báo cáo, biểu thống kê; kiểm tra, xác nhận số liệu và gửi Thanh tra tỉnh. | Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm báo cáo (cấp tỉnh, cấp xã) | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | Chậm nhất ngày 17 của tháng cuối kỳ báo cáo | Nhập số liệu của cơ quan, đơn vị trên hệ thống báo cáo, báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực được ký số trên hệ thống. | |
| 2.3 | Quy trình tiếp nhận, kiểm tra, tổng hợp và trình ký tại Thanh tra tỉnh | | | | | |
| | Trường hợp 1 (Đối với báo cáo yêu cầu gửi bằng văn bản) | | | | | |
| Bước 1 | Tiếp nhận báo cáo. | Văn thư Thanh tra tỉnh | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ kịp thời; bảo đảm không thất lạc tài liệu và dữ liệu điện tử. | Hoàn thành trong ngày 17 | Báo cáo, số liệu được tiếp nhận và chuyển xử lý. | |
| Bước 2 | Kiểm tra số liệu. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | Hoàn thành chậm nhất 12 giờ ngày 18; thực hiện cuốn chiếu | Bảng kiểm tra số liệu; danh sách yêu cầu bổ sung/xác nhận. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Giải trình, bổ sung, điều chỉnh hoặc xác nhận lại số liệu theo yêu cầu của Thanh tra tỉnh. | Cơ quan, đơn vị cung cấp số liệu (Cấp tỉnh, cấp xã) | Chịu trách nhiệm về nội dung giải trình và số liệu điều chỉnh. | Hoàn thành chậm nhất 16 giờ ngày 18 | Văn bản/ý kiến xác nhận và số liệu hoàn chỉnh. | |
| Bước 4 | Tổng hợp số liệu, đánh giá số liệu. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Dự thảo báo cáo; lập Tờ trình hoặc văn bản trình ký phù hợp thẩm quyền. | Hoàn thành chậm nhất 10 giờ ngày 19 | Phiếu trình, Dự thảo Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; biểu thống kê; dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành/gửi báo cáo hoặc văn bản gửi báo cáo. | |
| Bước 5 | Kiểm tra nội dung dự thảo Báo cáo. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | Hoàn thành chậm nhất 12 giờ ngày 19 | Kết quả kiểm tra được thể hiện trên Phiếu trình hoặc hệ thống; dự thảo Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, biểu thống kê và dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành/gửi báo cáo hoặc văn bản gửi báo cáo đủ điều kiện | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | được chuyển bước tiếp theo hoặc có yêu cầu hoàn thiện. | |
| Bước 6 | (a) ký báo cáo/văn bản gửi nếu thuộc thẩm quyền hoặc được giao, ủy quyền; hoặc (b) ký Tờ trình, trình UBND tỉnh ban hành/gửi báo cáo. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu, căn cứ, thẩm quyền và thời hạn trình, gửi báo cáo. | Hoàn thành chậm nhất 16 giờ ngày 19 | Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực/văn bản gửi báo cáo đã ký hoặc Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành/gửi báo cáo đã ký kèm dự thảo báo cáo và biểu thống kê. | |
| Bước 7 | Phát hành văn bản. | Văn thư Thanh tra tỉnh | Phát hành đúng thể thức, đúng nơi nhận, đúng thời hạn; cập nhật trạng thái xử lý. | Ngay sau khi ký, chậm nhất 16 giờ 30 phút ngày 19 | Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực được gửi hoặc Tờ trình đề nghị UBND tỉnh ban hành. | |
| | Trường hợp 2 (Đối với báo cáo yêu cầu báo cáo trên hệ thống) | | | | | |
| Bước 1 | Kiểm tra số liệu. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu | Hoàn thành chậm nhất 12 giờ ngày 18; thực hiện cuốn chiếu | Kết quả kiểm tra số liệu; nội dung yêu cầu giải trình, bổ sung tài liệu (nếu có). | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | | | |
| Bước 2 | Giải trình, bổ sung, điều chỉnh hoặc xác nhận lại số liệu theo yêu cầu của Thanh tra tỉnh. | Cơ quan, đơn vị cung cấp số liệu (Cấp tỉnh, cấp xã) | Chịu trách nhiệm về nội dung giải trình và số liệu điều chỉnh. | Hoàn thành chậm nhất 16 giờ ngày 18 | Biểu báo cáo được chỉnh sửa, ký số và gửi lại trên hệ thống. | |
| Bước 3 | Tổng hợp số liệu, đánh giá số liệu. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Trình ký phù hợp thẩm quyền. | Hoàn thành chậm nhất 10 giờ ngày 19 | Biểu tổng hợp của tỉnh trên hệ thống báo cáo. | |
| Bước 4 | Kiểm tra nội dung dự thảo Báo cáo. | Trưởng phòng, Phó phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | Hoàn thành chậm nhất 12 giờ ngày 19 | Số liệu trên hệ thống được chốt chuyển duyệt. | |
| Bước 5 | Xem xét hồ sơ: ký báo cáo/văn bản gửi nếu thuộc thẩm quyền hoặc được giao, ủy quyền. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, số liệu, căn cứ, thẩm quyền và thời hạn trình, gửi báo cáo. | Hoàn thành chậm nhất 16 giờ 30 phút ngày 19 | Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực được duyệt và ký số trên hệ thống báo cáo. | |
| 2.4 | Chuyển hồ sơ và tiếp nhận kết quả giải quyết tại UBND tỉnh (Áp dụng với trường hợp báo cáo bằng văn bản) | | | | | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận báo cáo. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | Hoàn thành chậm nhất 08 giờ ngày 20 | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản. | |
| Bước 2 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ báo cáo và trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp dân – Nội chính tỉnh | Tham mưu Báo cáo của UBND tỉnh; Thanh tra tỉnh phối hợp, hoàn thiện hồ sơ khi có yêu cầu. | Hoàn thành chậm nhất 14 giờ ngày 20 | Dự thảo Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực của UBND tỉnh được trình lãnh đạo UBND tỉnh. | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | Hoàn thành chậm nhất 15 giờ 30 ngày 20 | Phiếu trình được phê duyệt, dự thảo Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực của UBND tỉnh. | |
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt. | ngày 20 | Báo cáo định kỳ về công tác thanh tra, tiếp công dân, xử lý đơn, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực được ký duyệt. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận Kế hoạch đánh giá công tác PCTN và văn bản quy định Bộ Chỉ số đánh giá và tài liệu hướng dẫn đánh giá công tác PCTN của Thanh tra Chính phủ chuyển đến Chuyên viên phòng chuyên môn đồng thời gửi đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống. | |
| Bước 2 | Tham mưu văn bản chỉ đạo Thanh tra tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp dân – Nội chính | Chịu trách nhiệm về văn bản tham mưu. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản chỉ đạo Thanh tra tỉnh thực hiện đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm; hồ sơ kèm theo. | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt; dự thảo văn bản chỉ đạo Thanh tra tỉnh thực hiện đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm; hồ sơ kèm theo. | |
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo Thanh tra tỉnh thực hiện đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm đã được ký duyệt. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển đến Chuyên viên phòng Nghiệp vụ, đồng thời chuyển đến lãnh đạo Thanh tra tỉnh, lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ tham mưu. | Văn thư | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB. | |
| Bước 2 | Căn cứ Kế hoạch đánh giá, Bộ chỉ số và yêu cầu phối hợp, đề xuất cơ cấu Tổ đánh giá; dự kiến cơ cấu tổ đánh giá. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm đề xuất thành phần phù hợp với nội dung đánh giá, nhiệm vụ chuyên môn và yêu cầu phối hợp liên ngành. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo nội dung đề nghị cử thành viên; cơ cấu Tổ đánh giá dự kiến. | |
| Bước 3 | Kiểm tra cơ cấu, đối tượng được đề nghị cử, yêu cầu về vị trí, chuyên môn và thời hạn trả lời; trình Trưởng phòng. | Phó Trưởng Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 0,25 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra được thể hiện trên Phiếu trình hoặc hệ thống; hồ sơ/dự thảo nội dung đề nghị cử thành viên tham gia Tổ đánh giá công tác PCTN đủ điều kiện được chuyển bước tiếp theo hoặc có yêu cầu hoàn thiện. | |
| Bước 4 | Duyệt cơ cấu, đối tượng được đề nghị cử, yêu cầu về vị trí, chuyên môn và thời hạn trả lời; trình Phó Chánh thanh tra. | Trưởng Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm duyệt cơ cấu, đối tượng, yêu cầu vị trí, chuyên môn. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị cử thành viên được phê duyệt. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 5 | Mở phiên lấy ý kiến điện tử trên hệ thống, nạp hồ sơ trình lãnh đạo. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm mở phiên lấy ý kiến. | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến và hồ sơ kèm theo. | |
| Bước 6 | Phê duyệt dự thảo nội dung, ký số trình Lãnh đạo thanh tra. | Trưởng Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra, xem xét và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung được phê duyệt và việc chuyển bước tiếp theo. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung đề nghị cử cán bộ được ký duyệt. | |
| Bước 7 | Ký số nội dung đề nghị cử thành viên điện tử trên hệ thống. | Lãnh đạo thanh tra | Kiểm tra, xem xét và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung được phê duyệt và việc chuyển bước tiếp theo. | 0,5 ngày làm việc | Nội dung đề nghị cử thành viên được ký duyệt. | |
| Bước 8 | Phát hành văn bản (đối với cơ quan không kết nối trên phiên lấy ý kiến). | Văn thư | Chịu trách nhiệm ban hành văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Tổ đánh giá công tác PCTN được ký duyệt đã được phát hành. | |
| 3.5 | Quy trình cho ý kiến cử thành viên tham gia Tổ đánh giá của các đơn vị: Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Ban Tiếp công dân - Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh; Viện kiểm sát nhân dân tỉnh và các cơ quan khác (nếu có). | | | 3,5 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi lãnh | Văn thư cơ quan cử thành viên | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu | 0,25 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | đạo đơn vị phụ trách lĩnh vực và lãnh đạo Phòng Chuyên môn. | | trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | | | |
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu cử cán bộ ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung cử cán bộ. | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung cử cán bộ tham gia Tổ đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm. | |
| Bước 3 | Duyệt nội dung cử cán bộ trình lãnh đạo đơn vị Lãnh đạo phòng. | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung cử cán bộ. | 0,5 ngày làm việc | Duyệt dự thảo nội dung cử cán bộ tham dự Tổ đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | |
| Bước 4 | Duyệt nội dung tại Phiếu cử cán bộ, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho Chuyên viên cơ quan, đơn vị. | Lãnh đạo cơ quan đơn vị cử thành viên | Kiểm tra, xem xét và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung được phê duyệt và việc chuyển bước tiếp theo. | 0,5 ngày làm việc | Nội dung cử cán bộ đã được ký duyệt. | |
| Bước 5 | Phát hành văn bản (đối với các đơn vị không kết nối trên phiên lấy ý kiến). | Văn thư | Chịu trách nhiệm ban hành văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Tổ đánh giá công tác PCTN được ký duyệt. | |
| 3.6 | Quy trình hoàn thiện và trình dự thảo Quyết định thành lập tổ đánh giá công tác PCTN (tại Thanh tra tỉnh) | | | 3,5 ngày làm việc | | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý. | Văn thư | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB. | |
| Bước 2 | Tiếp nhận, tổng hợp, kiểm tra thông tin nhân sự do các cơ quan, đơn vị cử; rà soát cơ cấu Tổ trưởng, Tổ phó, thành viên và đơn vị thường trực. Dự thảo Tờ trình và Quyết định thành lập Tổ đánh giá. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình đề nghị ban hành Quyết định thành lập Tổ đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm; dự thảo Quyết định thành lập Tổ đánh giá và danh sách thành viên. | |
| Bước 3 | Kiểm tra căn cứ, thẩm quyền, thành phần, nhiệm vụ của Tổ đánh giá và tính chính xác của thông tin nhân sự; yêu cầu hoàn thiện hoặc trình Trưởng phòng. | Phó Trưởng Phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 0,25 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ/dự thảo Tờ trình đề nghị ban hành Quyết định thành lập Tổ đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm và Quyết định thành lập Tổ đánh giá và danh sách thành viên. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | bảo đảm đầy đủ thành phần hồ sơ. | | công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm được phát hành (kèm theo hồ sơ, tài liệu liên quan). | |
| 3.7 | Quy trình ban hành Quyết định thành lập Tổ đánh giá (tại UBND tỉnh) | | | 04 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống. | |
| Bước 2 | Lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân – Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Tổ đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm. | |
| Bước 3 | Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định thành lập Tổ đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm. | |
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Xem xét, quyết định và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ, thẩm quyền và kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập Tổ đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm đã được ký duyệt. | |
| STT | Hồ sơ gửi về Thanh tra tỉnh tiếp nhận, phân loại |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | báo cáo và tài liệu minh chứng. | | minh chứng; văn bản giải trình (nếu có). | và chuẩn bị rà soát; hạn cuối phải bảo đảm sau khi Tổ đánh giá được thành lập. |
| 3.9 | Quy trình tổng hợp báo cáo, tài liệu minh chứng, xây dựng dự thảo báo cáo đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh (tại Thanh tra tỉnh cơ quan thường trực) | | | 13 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tiếp nhận báo cáo và tài liệu minh chứng của các cơ quan, đơn vị chuyển đến Tổ đánh giá công tác PCTN. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo và tài liệu minh chứng được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống. | |
| Bước 2 | Chuyển hồ sơ, các báo cáo, tài liệu minh chứng cho Tổ đánh giá công tác PCTN. | Tổ trưởng Tổ đánh giá (Phó Chánh Thanh tra) | Phân công rõ người, rõ việc. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến thành viên Tổ đánh giá. | |
| Bước 3 | Căn Bộ chỉ số, tài liệu hướng dẫn; căn cứ báo cáo tự đánh giá của các đơn vị, Tổ đánh giá tiến hành kiểm tra, rà soát, đối chiếu báo cáo, tài liệu minh chứng; tổng hợp kết quả; xây dựng dự thảo báo cáo của UBND tỉnh, kèm Tờ trình. | Thành viên Tổ đánh giá được phân công | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 10 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình về việc ban hành Báo cáo đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm; dự thảo Báo cáo đánh giá; tài liệu minh chứng kèm theo. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | định, đúng đối tượng và thời hạn. | | theo các hồ sơ có liên quan). | |
| 3.10 | Quy trình ban hành Báo cáo đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh (tại UBND tỉnh) | | | 04 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB. | |
| Bước 2 | Xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Báo cáo, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân – Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm. | |
| Bước 3 | Ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm. | |
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Xem xét, quyết định và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ, thẩm quyền và kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Báo cáo đánh giá công tác PCTN cấp tỉnh hằng năm đã được ký duyệt. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | hoạch được kiểm tra, duyệt tại Phiếu trình. | |
| Bước 3 | Kiểm tra nội dung được trình. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 01 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ/dự thảo Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra tỉnh, Quyết định phê duyệt nội dung Kế hoạch . | |
| Bước 4 | Xem xét, chỉ đạo hoàn thiện nội dung, danh mục cơ quan, đơn vị và phương án tổ chức thực hiện. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm chỉ đạo nội dung thuộc lĩnh vực kiểm soát tài sản, thu nhập. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra tỉnh, Quyết định phê duyệt nội dung Kế hoạch và Kế hoạch được duyệt để trình Chánh Thanh tra. | |
| Bước 5 | Ký ban hành văn bản. | Chánh Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung, thẩm quyền, dữ liệu và hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra tỉnh đã ký kèm dự thảo Quyết định phê duyệt nội dung Kế hoạch, dự thảo Kế | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Kiểm tra dự thảo Kế hoạch. | Phó Trưởng phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 0,5 ngày làm việc | Kết quả kiểm tra hồ sơ/dự thảo Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra tỉnh đủ điều kiện được chuyển bước tiếp theo hoặc có yêu cầu hoàn thiện. | |
| Bước 4 | Kiểm tra dự thảo Kế hoạch; trình Phó Chánh Thanh tra phụ trách. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra tỉnh được duyệt tại Phiếu trình. | |
| Bước 5 | Xem xét dự thảo Kế hoạch. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách | Chịu trách nhiệm dự thảo Kế hoạch trước khi trình ký. | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra tỉnh được duyệt để trình Chánh Thanh tra. | |
| Bước 6 | Ký ban hành Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm của Thanh tra tỉnh. | Chánh Thanh tra tỉnh | Chịu trách nhiệm ban hành Kế hoạch đúng nội dung được phê duyệt và đúng thời hạn pháp luật quy định. | 0,25 ngày làm việc | Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập đã ký. | |
| Bước 7 | Phát hành Kế hoạch. | Văn thư Thanh tra tỉnh | Văn thư chịu trách nhiệm phát hành, lưu trữ. | 0,25 ngày làm việc | Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | năm của Thanh tra tỉnh được ban hành. | |
| 5 | | Rà soát, tham mưu xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh | | Chủ tịch UBND tỉnh | 47 ngày làm việc | | |
| 1 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh (tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn) | | Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tiếp nhận đơn, chuyển cho chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, đồng thời gửi Trưởng ban, Phó Trưởng ban, Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận đơn đúng quy định. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận được chuyển trên hệ thống quản lý văn bản hồ sơ công việc. | |
| Bước 2 | - Lập Phiếu trình kèm theo dự thảo văn bản giao Thanh tra tỉnh rà soát, tham mưu xử lý, giải quyết đơn, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | - Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 04 ngày làm việc | - Phiếu trình, kèm theo dự thảo Văn bản giao Thanh tra tỉnh rà soát, tham mưu xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký phối hợp kèm theo dự thảo Văn bản giao Thanh tra tỉnh rà soát, tham mưu xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh. | |
| Bước 4 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình, nội dung dự thảo. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm dự thảo Văn bản giao Thanh tra tỉnh rà soát, tham mưu xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh. | |
| Bước 5 | Xem xét phê duyệt, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký thừa lệnh. | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản giao Thanh tra tỉnh rà soát, tham mưu xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh đã được Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký thừa lệnh. | |
| Bước 6 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản giao Thanh tra tỉnh rà soát, tham mưu xử lý, giải quyết đơn kiến nghị, phản ánh được ký. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | định, đúng đối tượng và thời hạn. | | | |
| 6 | | Quy trình tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND tỉnh | | Chủ tịch UBND tỉnh | | | |
| 1 | Quy trình xây dựng, công khai lịch tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND tỉnh. | | Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc. Lịch tiếp phải được niêm yết chậm nhất 05 ngày làm việc trước ngày tiếp. Trường hợp xây dựng lịch tiếp định kỳ cả năm thì hoàn thành trong tháng 12 năm trước (Khoản 4 Điều 24 Luật Tiếp công dân năm 2013) | | |
| Bước 1 | Giao nhiệm vụ cho chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh tham mưu ban hành Thông báo Lịch tiếp công dân định kỳ, đồng thời gửi Trưởng ban, Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung giao nhiệm vụ. | 0,25 ngày làm việc | Nhiệm vụ tham mưu được giao trên Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc; hồ sơ/kế hoạch liên quan được chuyển đến chuyên viên xử lý. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình tiếp nhận, rà soát, phân loại vụ việc và thu thập hồ sơ phục vụ tiếp công dân định kỳ | | Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | 04 ngày làm việc, trường hợp công dân đến trực tiếp thì cập nhật ngay trong ngày tiếp, hoàn thành chậm nhất trước ngày tiếp công dân định kỳ 02 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tổng hợp công dân đã đăng ký, công dân có vụ việc kéo dài/phức tạp hoặc cần báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh; rà soát, phân loại, xác định thẩm quyền giải quyết; quá trình xử lý; quyết định/văn bản đã ban hành; vấn đề còn vướng mắc; nội dung cần xin ý kiến, gửi cho các cơ quan có liên quan để báo cáo, cung cấp thông tin, tài liệu. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra họ tên, địa chỉ, tổng hợp nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; tình trạng giải quyết; cơ quan đã và đang xử lý. | 01 ngày làm việc | Danh sách công dân/vụ việc dự kiến tiếp; Phiếu tóm tắt ban đầu từng vụ việc; danh mục nội dung, tài liệu cần cơ quan liên quan cung cấp. | |
| Bước 2 | Báo cáo tóm tắt về nội dung vụ việc, quá trình xử lý, giải quyết (nếu có) và đề xuất hướng xử lý; cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan, chuyển Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính được giao đầu mối xử lý. | Thanh tra tỉnh, sở, ngành, UBND cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị có liên quan | Cơ quan được yêu cầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của tài liệu, thông tin, nội dung báo cáo thuộc phạm vi quản lý. | 01 ngày làm việc | Báo cáo tóm tắt vụ việc, quá trình xử lý, giải quyết của cơ quan liên quan; hồ sơ, tài liệu phục vụ tiếp công dân; ý kiến đề xuất xử lý thuộc phạm vi quản lý. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Tham mưu tổng hợp, xây dựng phương án, chương trình tiếp và đề xuất thành phần tham dự, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Tổng hợp, thẩm tra hồ sơ; chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, phương án đề xuất, Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Chương trình tiếp; danh sách công dân/vụ việc; Phiếu tóm tắt từng vụ việc; phương án xử lý; dự kiến thành phần tham dự. | |
| Bước 4 | Xem xét, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh. | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Kiểm tra, xem xét hồ sơ và phương án tham mưu; chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, đề xuất trình Chủ tịch UBND. | 0,5 ngày làm việc | Danh sách vụ việc, Chương trình, phương án xử lý và thành phần tham dự đã được xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh. | |
| 3 | Mời, thông báo các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp công dân định kỳ | Văn phòng UBND tỉnh | | 01 ngày làm việc, hoàn thành chậm nhất trước ngày tiếp công dân định kỳ 01 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tham mưu lập Phiếu trình và dự thảo Giấy mời, thông báo các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Giấy mời các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp công dân định kỳ. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | và xác minh thông tin khi cần thiết | | | | |
| 5 | Trực tiếp tiếp công dân định kỳ theo lịch tiếp công dân | | | 01 ngày làm việc theo lịch tiếp công dân định kỳ | | |
| Bước 1 | Nghe công dân trình bày; yêu cầu công dân làm rõ nội dung, yêu cầu và cung cấp tài liệu có liên quan (nếu có); yêu cầu cơ quan có liên quan báo cáo, giải trình, làm rõ những nội dung cần thiết có liên quan. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Triển khai nội dung tiếp đầy đủ, đúng quy định. | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Nội dung yêu cầu, kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo của công dân và các tài liệu do công dân cung cấp được xác định, ghi nhận đầy đủ để làm căn cứ yêu cầu cơ quan liên quan báo cáo, giải trình. | |
| Bước 2 | Báo cáo, giải trình, làm rõ các nội dung theo yêu cầu của Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Thanh tra tỉnh, sở, ngành, UBND cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị có liên quan | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, giải trình. | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Nội dung báo cáo, giải trình; hồ sơ, căn cứ và ý kiến đề xuất của cơ quan liên quan được làm rõ, ghi nhận làm căn cứ để Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, kết luận. | |
| Bước 3 | Ghi chép đầy đủ diễn biến, ý kiến chỉ đạo vào biên bản/sổ tiếp công dân. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm ghi chép đầy đủ diễn biến, ý kiến chỉ đạo. | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Biên bản/Sổ tiếp công dân phản ánh đầy đủ diễn biến buổi tiếp, ý kiến của công dân, ý kiến giải trình | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | và nội dung chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh. | |
| Bước 4 | Trả lời, hướng dẫn, giải thích cho công dân; trường hợp chưa thể trả lời ngay thì chỉ đạo cơ quan có trách nhiệm kiểm tra, xử lý, giải quyết theo thẩm quyền. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Ý kiến trả lời trực tiếp; hoặc nội dung kết luận, giao nhiệm vụ cụ thể làm căn cứ dự thảo Thông báo kết luận sau buổi tiếp | |
| 6 | Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại ngày tiếp công dân | Văn phòng UBND tỉnh | | 02 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tham mưu lập Phiếu trình và dự thảo Thông báo Kết luận tại ngày tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND tỉnh, trình Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh. | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Thông báo kết luận tại ngày tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND tỉnh. | |
| Bước 2 | Rà soát hồ sơ, dự thảo và ký Phiếu trình phối hợp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách. | Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký phối hợp tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình được ký phối hợp kèm theo dự thảo Thông báo kết luận tại ngày tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND tỉnh. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | - Thanh tra viên Phòng Nghiệp vụ 2. | | | |
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch thanh tra năm của Thanh tra tỉnh | | | 11 ngày làm việc | | Điều 18 Luật Thanh tra năm 2025 |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản định hướng chương trình thanh tra năm từ Thanh tra Chính phủ) được chuyển đến Chánh Thanh tra tỉnh, Phó Chánh Thanh tra tỉnh và lãnh đạo, chuyên viên phòng nghiệp vụ có liên quan. | Văn thư | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chánh Thanh tra, Trưởng phòng nghiệp vụ 2. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản định hướng chương trình thanh tra năm được tiếp nhận và chuyển xử lý. | |
| Bước 2 | Chánh Thanh tra chỉ đạo các Phòng Nghiệp vụ tổ chức khảo sát, xác định đối tượng thanh tra và nội dung thanh tra. | Trưởng Phòng, Phó Phòng các Phòng NV và Thanh tra viên các Phòng NV | Trưởng Phòng, Phó phòng NV và Thanh tra viên các Phòng NV chịu trách nhiệm khảo sát, lập danh mục đối tượng thanh tra, nội dung thanh tra, thời kỳ thanh tra, thời gian thanh tra và tính khả thi. | 05 ngày làm việc | Danh mục đối tượng thanh tra và nội dung tiến hành cuộc thanh tra. | |
| Bước 3 | Tổng hợp danh mục đối tượng thanh tra và nội dung tiến hành cuộc thanh tra; xây dựng dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra hàng năm. | Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng và Thanh tra viên Phòng NV2 | Trưởng Phòng, phó phòng và Thanh tra viên Phòng NV2 chịu trách nhiệm tổng hợp danh mục đối tượng thanh tra và nội dung tiến hành cuộc thanh | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra hàng năm. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | tra; xây dựng dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra hàng năm. | | | |
| Bước 4 | Dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra hàng năm. | Phó Chánh Thanh tra phụ trách; Trưởng Phòng NV2; Phó Trưởng phòng; Thanh tra viên Phòng NV2 | Phó Chánh Thanh tra phụ trách; Trưởng Phòng, Phó Trưởng phòng NV2; Thanh tra viên Phòng NV2 làm việc với Kiểm toán Nhà nước khu vực XI và Thuế tỉnh rà soát tránh trùng lặp, thống nhất đối tượng thanh tra, nội dung thanh tra của Thanh tra tỉnh. Chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát và tính khả thi. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra hàng năm đã được rà soát, thống nhất về đối tượng và nội dung thanh tra. | |
| Bước 5 | Dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra hàng năm. | Thanh tra viên Phòng NV2 | Thanh tra viên Phòng NV2 chịu trách nhiệm tổng hợp, hoàn thiện nội dung dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định kèm theo Kế hoạch thanh tra hàng năm đã được tổng hợp, hoàn thiện. | |
| Bước 6 | Văn bản xin ý kiến Chủ tịch UBND tỉnh thống nhất chủ trương ban hành Kế hoạch thanh tra hàng năm. | Thanh tra viên phòng NV2 | Thanh tra viên Phòng NV2 tham mưu văn bản xin ý kiến Chủ tịch UBND tỉnh thống nhất chủ trương ban hành | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Trưởng phòng Nghiệp vụ 2 xử lý trình Chánh Thanh tra. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | tra hàng năm của Thanh tra tỉnh. | |
| Bước 3 | Chánh Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực. | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt, kèm theo dự thảo Văn bản thống nhất chủ trương ban hành Kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra tỉnh. | |
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Xem xét, quyết định và ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ, thẩm quyền và kết quả ký duyệt. | 02 ngày làm việc | Văn bản thống nhất chủ trương ban hành Kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra tỉnh đã được ký duyệt. | |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Thanh tra tỉnh. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Kiểm tra thể thức, số, ký hiệu, nơi nhận; phát hành và cập nhật trạng thái văn bản đúng quy định, đúng đối tượng và thời hạn. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản thống nhất chủ trương ban hành Kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra tỉnh được ban hành. | |
| 3 | Quy trình ban hành Quyết định phê duyệt Kế hoạch thanh tra | | | 1,5 ngày làm việc | | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 3 | Thẩm định dự thảo Kết luận Thanh tra. | | | | | |
| Bước 1 | Thực hiện nhiệm vụ được giao tại Bước 6, Phòng nghiệp vụ 9 tiến hành thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra. | Phòng Nghiệp vụ | Thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra. | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra. | |
| Bước 2 | Báo cáo kết quả thẩm định với người ký Kết luận thanh tra và gửi Đoàn thanh tra để tiếp thu ý kiến thẩm định. | Phòng Nghiệp vụ | Thẩm định đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định. | 01 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thẩm định đã được báo cáo người ký Kết luận thanh tra và chuyển Đoàn thanh tra để tiếp thu. | |
| 4 | Công bố Kết luận Thanh tra | | | | | |
| Bước 1 | Xây dựng văn bản thông báo thời gian, địa điểm công bố dự thảo kết luận thanh tra. | Thành viên Đoàn thanh tra | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã duyệt kèm theo dự thảo văn bản thông báo thời gian, địa điểm công bố dự thảo Kết luận thanh tra. | |
| Bước 2 | Ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Thanh tra tỉnh | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản thông báo thời gian, địa điểm công bố dự thảo Kết luận thanh tra được ký. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | vị, cá nhân có trách nhiệm thực hiện Kết luận thanh tra | đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện theo thẩm quyền; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện Kết luận thanh tra. | từng giai đoạn của quy trình; trường hợp kiểm tra việc thực hiện Kết luận thanh tra: không quá 50 ngày làm việc. | Quyết định kiểm tra, Báo cáo và Thông báo kết quả kiểm tra việc thực hiện Kết luận thanh tra. | |
| 1 | Thực hiện kết luận thanh tra của Thanh tra tỉnh | | | | | |
| 1.1. | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận văn bản và tham mưu cho Chủ tịch UBND tỉnh ban hành văn bản chỉ đạo việc thực hiện nội dung kết luận thanh tra | | | 07 ngày làm việc | | Căn cứ Điều 52, Điều 53 Luật Thanh tra năm 2025. |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Kết luận thanh tra, chuyển chuyên viên tham mưu, đồng thời gửi Trưởng ban/Phó Trưởng ban Tiếp công dân - Nội chính tỉnh, Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển xử lý. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1.2 | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (Sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các đối tượng thanh tra khác) tiếp nhận văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh; Kết luận thanh tra của Thanh tra tỉnh xây dựng Kế hoạch và Báo cáo kết quả triển khai thực hiện (lần đầu) | | | | | Điều 54 Luật Thanh tra năm 2025 |
| 1.2.1. | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (Sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các đối tượng thanh tra khác) ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Kết luận (đối với các nội dung Kết luận phải xây dựng hoạch) | | | 10 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh và Kết luận thanh tra. | Văn thư | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được đăng ký tiếp nhận, cập nhật và chuyển trên hệ thống. | |
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập dự thảo Kế hoạch. | Chuyên viên Phòng Chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch, trình Lãnh đạo phòng. | 07 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch triển khai thực hiện Kết luận thanh tra kèm tài liệu/căn cứ | |
| STT | Theo khoản 3 Điều 54 Luật Thanh tra; thời hạn theo văn bản chỉ đạo |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | thực hiện Kết luận thanh tra |
| Bước 1 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập dự thảo Báo cáo. | Chuyên viên Phòng Chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng. | 25 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra kèm tài liệu/căn cứ và nội dung đề xuất, được chuyển lãnh đạo phòng xem xét. | |
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn | Xem xét dự thảo; chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo. | 3 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra đã có ý kiến kiểm tra/duyệt của lãnh đạo phòng, đủ điều kiện trình cấp có thẩm quyền. | |
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 1,75 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra đã được ký duyệt. | |
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản. | Văn thư | Kiểm tra thể thức, số, ký hiệu, nơi nhận; phát hành và cập nhật trạng thái văn bản đúng quy định, đúng đối tượng và thời hạn. | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra được ban hành. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1.2.3 | Thanh tra tỉnh tiếp nhận Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị (Sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các đối tượng thanh tra khác); tổng hợp báo cáo kết quả với Chủ tịch UBND tỉnh | | | Thời hạn 07 ngày làm việc hoặc theo văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh | | |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản. | Văn thư | Tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên Phòng nghiệp vụ tham mưu; đồng thời gửi Chánh Thanh tra hoặc cấp Phó Chánh Thanh tra phụ trách. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được đăng ký tiếp nhận, cập nhật và chuyển trên hệ thống. | |
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng nghiệp vụ (theo Đoàn thanh tra) xử lý hồ sơ, lập dự thảo Báo cáo. | Chuyên viên Phòng Chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng. | 04 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện Kết luận thanh tra kèm tài liệu/căn cứ và nội dung đề xuất, được chuyển lãnh đạo phòng xem xét. | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng nghiệp vụ (theo Đoàn Thanh tra) xem xét dự thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn | Xem xét dự thảo; chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện Kết luận thanh tra đã có ý kiến kiểm tra/duyệt của lãnh đạo phòng, đủ điều kiện trình cấp có thẩm quyền. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện Kết luận thanh tra đã được ký duyệt. | |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản. | Văn thư | Kiểm tra thể thức, số, ký hiệu, nơi nhận; phát hành và cập nhật trạng thái văn bản đúng quy định, đúng đối tượng và thời hạn. | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện Kết luận thanh tra được ban hành. | |
| 2 | Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kết luận thanh tra của Thanh tra tỉnh | | | | | |
| 2.1 | Thanh tra tỉnh ban hành văn bản theo dõi, đôn đốc | | | 07 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Căn cứ tiến độ thực hiện của các đơn vị Kết luận thanh tra của các đơn vị, Chuyên viên Phòng nghiệp vụ 9 lập dự thảo Văn bản theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Kết luận thanh tra, trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên tham mưu | Căn cứ kết quả thực hiện Kết luận thanh tra, tham mưu dự thảo công văn theo dõi, đôn đốc việc thực hiện kết luận thanh tra; chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định. | 04 ngày làm việc | Dự thảo Công văn theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Kết luận thanh tra kèm tài liệu/căn cứ và nội dung đề xuất, được chuyển lãnh đạo phòng xem xét. | |
| STT | Trường hợp Kết luận thanh tra không được thực hiện đúng thời hạn yêu |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | | cầu, còn các nội dung kiến nghị chưa hoàn thành thì Thanh tra tỉnh đôn đốc bằng văn bản gửi các cơ quan, đơn vị |
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Văn bản kiến nghị và Kết luận thanh tra. | Văn thư | Tiếp nhận, đăng ký, phân luồng và chuyển hồ sơ đúng đối tượng, đúng thời hạn; chịu trách nhiệm về tính đầy đủ của thông tin tiếp nhận trên hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ/văn bản được đăng ký, phân luồng và chuyển xử lý trên hệ thống; có thông tin theo dõi việc tiếp nhận, chuyển giao. | |
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập dự thảo Báo cáo. | Chuyên viên Phòng Chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo phòng. | 05 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra kèm tài liệu/căn cứ và nội dung đề xuất, được chuyển lãnh đạo phòng xem xét. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | (rõ thời gian) | (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị. | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn | Xem xét dự thảo; chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra đã có ý kiến kiểm tra/duyệt của lãnh đạo phòng, đủ điều kiện trình cấp có thẩm quyền. | |
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký duyệt, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra đã được ký duyệt. | |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản. | Văn thư | Kiểm tra thể thức, số, ký hiệu, nơi nhận; phát hành và cập nhật trạng thái văn bản đúng quy định, đúng đối tượng và thời hạn. | 0,25 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện Kết luận thanh tra được ban hành. | |
| 3 | Kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra của Thanh tra tỉnh | | | 50 ngày làm việc | | |
| 3.1 | Ban hành Quyết định kiểm tra | | | 9,75 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Căn cứ tiến độ thực hiện Kết luận thanh tra của các đơn vị, Chuyên viên phụ trách của Phòng nghiệp vụ 9 tham mưu, ban hành Quyết định kiểm tra, trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên tham mưu | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | 6 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra các đơn vị. | |
| STT | Khoản 3 Điều 68 Nghị định 216/2025 /NĐ-CP |
| STT | Điều 71 Nghị định số 216/2025 /NĐ-CP |
Phụ lục IV
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THANH TRA TỈNH (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | | Quy trình tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND cấp xã | | Chủ tịch UBND cấp xã | | | |
| 1 | Quy trình xây dựng, công khai lịch tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch UBND cấp xã | | Văn phòng UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Lịch tiếp phải được niêm yết chậm nhất 05 ngày làm việc trước ngày tiếp. Trường hợp xây dựng lịch tiếp định kỳ cả năm thì hoàn thành trong tháng 12 năm trước (Khoản 4 Điều 24 Luật Tiếp công dân năm 2013) | | |
| Bước 1 | Giao nhiệm vụ cho chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã tham mưu ban hành Thông báo Lịch tiếp công dân định kỳ, đồng thời gửi Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp xã và lãnh đạo Văn phòng UBND phụ trách. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung giao nhiệm vụ. | 0,25 ngày làm việc | Nhiệm vụ tham mưu được giao trên Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc; hồ sơ/kế hoạch liên quan được chuyển đến chuyên viên xử lý. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 2 | Quy trình tiếp nhận, rà soát, phân loại vụ việc và thu thập hồ sơ phục vụ tiếp công dân định kỳ | | Văn phòng UBND cấp xã | 04 ngày làm việc, trường hợp công dân đến trực tiếp thì cập nhật ngay trong ngày tiếp, hoàn thành chậm nhất trước ngày tiếp công dân định kỳ 02 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tổng hợp công dân đã đăng ký, công dân có vụ việc kéo dài/phức tạp hoặc cần báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã; rà soát, phân loại, xác định thẩm quyền giải quyết; quá trình xử lý; quyết định/văn bản đã ban hành; vấn đề còn vướng mắc; nội dung cần xin ý kiến, gửi cho các phòng, ban, cơ quan, đơn vị có liên quan để báo cáo, cung cấp thông tin, tài liệu. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra họ tên, địa chỉ, tổng hợp nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; tình trạng giải quyết; cơ quan đã và đang xử lý. | 01 ngày làm việc | Danh sách công dân/vụ việc dự kiến tiếp; Phiếu tóm tắt ban đầu từng vụ việc; danh mục nội dung, tài liệu cần cơ quan liên quan cung cấp. | |
| Bước 2 | Báo cáo tóm tắt về nội dung vụ việc, quá trình xử lý, giải quyết (nếu có) và đề xuất hướng xử lý; cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan, chuyển Chuyên viên được giao đầu mối xử lý. | Lãnh đạo phòng, ban UBND cấp xã hoặc các thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của tài liệu, thông tin, nội dung báo cáo thuộc phạm vi quản lý. | 01 ngày làm việc | Báo cáo tóm tắt vụ việc, quá trình xử lý, giải quyết của cơ quan liên quan; hồ sơ, tài liệu phục vụ tiếp công dân; ý kiến đề xuất xử lý thuộc phạm vi quản lý. | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 3 | Tham mưu tổng hợp, xây dựng phương án, chương trình tiếp và đề xuất thành phần tham dự, lập Phiếu trình và dự thảo văn bản báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phụ trách. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Tổng hợp, thẩm tra hồ sơ; chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, phương án đề xuất, Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Chương trình tiếp; danh sách công dân/vụ việc; Phiếu tóm tắt từng vụ việc; phương án xử lý; dự kiến thành phần tham dự. | |
| Bước 4 | Xem xét, báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Kiểm tra, xem xét hồ sơ và phương án tham mưu; chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, đề xuất trình Chủ tịch UBND. | 0,5 ngày làm việc | Danh sách vụ việc, Chương trình, phương án xử lý và thành phần tham dự đã được xem xét, trình Chủ tịch UBND cấp xã. | |
| 3 | Mời, thông báo các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp công dân định kỳ | Văn phòng UBND cấp xã | | 01 ngày làm việc, hoàn thành chậm nhất trước ngày tiếp công dân định kỳ 01 ngày làm việc | | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Tham mưu lập Phiếu trình và dự thảo Giấy mời, thông báo các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp, trình lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Giấy mời các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp công dân định kỳ. | |
| Bước 2 | Ký duyệt văn bản theo thẩm quyền, chuyển Văn thư. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Xem xét, ký duyệt theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, căn cứ và kết quả ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc | Giấy mời các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp công dân định kỳ được ký. | |
| Bước 3 | Phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. | Văn thư UBND cấp xã | Kiểm tra thể thức, số, ký hiệu, nơi nhận; phát hành và cập nhật trạng thái văn bản đúng quy định, đúng đối tượng và thời hạn. | 0,25 ngày làm việc | Giấy mời các cơ quan, đơn vị tham gia tiếp công dân định kỳ đã được phát hành trên hệ thống, gửi đúng nơi nhận; trạng thái phát hành/chuyển giao được cập nhật. | |
| 4 | Đón tiếp, kiểm tra thông tin và hướng dẫn công dân trước khi vào tiếp công dân | | | 0,25 ngày làm việc, ngay trước thời gian bắt đầu tiếp công dân | | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| Bước 1 | Xác định nhân thân; người đại diện trong trường hợp nhiều người cùng một nội dung; tiếp nhận tài liệu bổ sung; phổ biến quyền, nghĩa vụ và nội quy tiếp công dân. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã; Công an cấp xã phối hợp bảo đảm an ninh, trật tự và xác minh thông tin khi cần thiết | Chịu trách nhiệm xác định đúng người, đúng vụ việc; tiếp nhận, quản lý tài liệu; hướng dẫn công dân thực hiện đúng nội quy. | 0,25 ngày làm việc, ngay trước thời gian bắt đầu tiếp công dân | Danh sách công dân có mặt; tài liệu bổ sung; thông tin nhân thân, người đại diện được xác định. | |
| 5 | Trực tiếp tiếp công dân định kỳ theo lịch tiếp công dân | | | 01 ngày làm việc theo lịch tiếp công dân định kỳ | | |
| Bước 1 | Nghe công dân trình bày; yêu cầu công dân làm rõ nội dung, yêu cầu và cung cấp tài liệu có liên quan (nếu có); yêu cầu cơ quan có liên quan báo cáo, giải trình, làm rõ những nội dung cần thiết có liên quan. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Triển khai nội dung tiếp đầy đủ, đúng quy định. | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Nội dung yêu cầu, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo của công dân và các tài liệu do công dân cung cấp được xác định, ghi nhận đầy đủ để làm căn cứ yêu cầu cơ quan liên quan | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | | | báo cáo, giải trình. | |
| Bước 2 | Báo cáo, giải trình, làm rõ các nội dung theo yêu cầu của Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã. | Lãnh đạo phòng, ban UBND cấp xã hoặc các cơ quan, đơn vị có liên quan | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo, giải trình. | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Nội dung báo cáo, giải trình; hồ sơ, căn cứ và ý kiến đề xuất của cơ quan liên quan được làm rõ, ghi nhận làm căn cứ để Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, kết luận. | |
| Bước 3 | Ghi chép đầy đủ diễn biến, ý kiến chỉ đạo vào biên bản/sổ tiếp công dân. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm ghi chép đầy đủ diễn biến, ý kiến chỉ đạo. | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Biên bản/Sổ tiếp công dân phản ánh đầy đủ diễn biến buổi tiếp, ý kiến của công dân, ý kiến giải trình và nội dung chỉ đạo của Chủ tịch UBND cấp xã. | |
| Bước 4 | Trả lời, hướng dẫn, giải thích cho công dân; trường hợp chưa thể trả lời ngay thì chỉ đạo cơ quan có trách nhiệm kiểm tra, xử lý, giải quyết theo thẩm quyền. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Kiểm tra đầy đủ nội dung thuộc phạm vi được giao; xác định rõ nội dung đạt yêu cầu, nội dung cần chỉnh sửa/bổ sung | Thực hiện trong ngày tiếp công dân | Ý kiến trả lời trực tiếp; hoặc nội dung kết luận, giao nhiệm vụ cụ thể làm căn cứ | |
| STT | Bước | (rõ việc) | (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| | | | và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra. | | dự thảo Thông báo kết luận sau buổi tiếp. | |
| 6 | Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND cấp xã tại ngày tiếp công dân | Văn phòng UBND cấp xã | | 02 ngày làm việc | | |
| Bước 1 | Tham mưu lập Phiếu trình và dự thảo Thông báo Kết luận tại ngày tiếp công dân định kỳ, trình lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã. | Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm theo dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND cấp xã tại ngày tiếp công dân định kỳ. | |
| Bước 2 | Xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình, nội dung dự thảo văn bản. | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã duyệt, kèm dự thảo Thông báo kết luận trình Lãnh đạo UBND cấp xã. | |