Quyết định 2917/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Y tế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 2917 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 08 9 Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị; Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về việc chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8687/TTr-SYT ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 154 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính và 75 quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa theo nguyên tắc “một xuyên suốt”, “sáu rõ” thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm:
- Đối với quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các Hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành có liên quan.
- Đối với quy trình nghiệp vụ chuyên môn: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng Hệ thống phần mềm để thiết lập quy trình điện tử đối với quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này.
2. Giao Sở Y tế:
- Thường xuyên rà soát, cập nhật, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy trình không còn phù hợp; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật đầy đủ, kịp thời trên các hệ thống phần mềm có liên quan để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan công khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3 Quyết định; - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp (để b/c); - Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải); - Lưu: VT, VHXH(Huy, Hồng, Hoàng), HCC. | CHỦ TỊCH Tô Anh Dũng |
Phụ lục I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Mã | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Cấp thực hiện | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| I | Lĩnh vực Giám định | |||||||||
| 1 | 1.013871 | Giám định | 1 | Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (1.013871) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần | Cắt giảm từ 20 ngày còn 10 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 9,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 8 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Dự thảo Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Dự thảo Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 7 | Phòng Tổ chức cán bộ gửi hồ sơ đăng tải danh sách giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần đã được bổ nhiệm trên Cổng thông tin điện tử của UBND cấp tỉnh đồng thời gửi Bộ Tư pháp để lập danh sách chung về giám định viên tư pháp. | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Thực hiện đúng quy định | 10 ngày làm việc kể từ ngày bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần | Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần | |||||
| 2 | 1.013876 | Giám định | 2 | Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần (1.013876) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần | Cắt giảm từ 10 ngày còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Quyết định miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Dự thảo Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh đồng thời chuyển cho Phòng Tổ chức cán bộ gửi hồ sơ điều chỉnh danh sách giám định viên trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đồng thời gửi Bộ Tư pháp để điều chỉnh danh sách chung về giám định viên tư pháp | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định miễn nhiệm giám định viên pháp y, giám định viên pháp y tâm thần/Văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm giám định viên pháp y, giám | |||||
| trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | định viên pháp y tâm thần/Văn bản thông báo | |||||||||
| II | Lĩnh vực Tổ chức cán bộ | |||||||||
| 3 | 1.116199 | Tổ chức cán bộ | 1 | Thủ tục Thực hiện chính sách thu hút bác sĩ trình độ cao và bác sĩ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030 (1.116199) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ cho bác sĩ trình độ cao và bác sĩ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 11 ngày (đối với hồ sơ đủ điều kiện) | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định về đối tượng, điều kiện hưởng chính sách thu hút. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: soạn thảo nội dung và tạo phiên xin ý kiến Sở Tài chính về kinh phí hỗ trợ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 09 ngày làm việc | Tạo nội dung trên phiên xin ý kiến Sở Tài chính kèm dự thảo Tờ trình của Sở Tài chính và Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/Văn bản thông báo hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp nhận, nêu rõ lý do. | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, chuyển dự thảo trình Lãnh đạo Sở ký duyệt (đối với trường hợp không đủ điều kiện) | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn trả thông báo không đủ điều kiện | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở kiểm tra và ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo không đủ điều kiện | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi cho người nộp hồ sơ | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo không đủ điều kiện | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại Sở Tài chính | 08 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến của Sở Y tế đến chuyên viên tham mưu | Văn thư | Chuyển phiên đến đúng chuyên viên phụ trách lĩnh vực được xin ý kiến | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên phiên xin ý kiến | |||||
| Bước 7 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng Hành chính sự nghiệp | Chịu trách nhiệm thẩm định về nội dung tại phiên xin ý kiến của Sở Y tế, dự thảo Tờ trình của Sở Tài chính và Quyết định của UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên phiên xin ý kiến | |||||
| Bước 8 | Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Hành | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 01 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và xử lý trên Phiên xin ý kiến | |||||
| chính sự nghiệp | định tại dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 9 | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở ký duyệt nội dung trả lời, chuyển cho Chuyên viên phụ trách tham mưu nội dung đang được xin ý kiến trên phiên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và Tờ trình của Sở Tài chính gửi Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Tờ trình và Dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| Bước 10 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên Hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và Dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 11 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống một cửa điện tử | |||||
| Bước 12 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ | |||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định hỗ trợ | |||||
| Bước 14 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ | |||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Y tế, Sở Tài chính và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ | |||||
| 1.5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 16 | Chuyên viên của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 4 | 1.116200 | Tổ chức cán bộ | 2 | Thủ tục Bồi hoàn kinh phí thực hiện chính sách thu hút bác sĩ trình độ cao và bác sĩ làm việc tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030 (1.116200) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | Quyết định bồi hoàn kinh phí | ||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm định về đối tượng, điều kiện bồi hoàn. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: mở phiên lấy ý kiến Sở Tài chính về mức bồi hoàn kinh phí. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản trả lời. | 03 ngày làm việc | Tạo nội dung xin ý kiến trên Phiên xin ý kiến liên thông trên Hệ thống, Dự thảo văn bản gửi Sở Tài chính kèm dự thảo Tờ trình của Sở Tài chính và Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/ Văn bản từ chối tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do. | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, chuyển dự thảo trình Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản gửi Sở Tài chính kèm dự thảo Tờ trình của Sở Tài chính và Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/văn bản thông báo | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở kiểm tra và ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản gửi Sở Tài chính kèm dự thảo Tờ trình của Sở Tài chính và Quyết định của Chủ tịch | |||||
| UBND tỉnh/văn bản thông báo | ||||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Tài chính | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản gửi Sở Tài chính kèm dự thảo Tờ trình của Sở Tài chính và Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh/văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại Sở Tài chính | 5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến của Sở Y tế đến chuyên viên tham mưu | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên phiên và phải được chuyển đến đúng chuyên viên/phòng chuyên môn | |||||
| Bước 7 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời trên Phiên, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính sự nghiệp | Thẩm định hồ sơ và dự thảo Tờ trình/Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận trên Phiên và xử lý song song trên Hệ thống xử lý văn bản của Sở Tài chính để trình | |||||
| trình chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | xin ý kiến Lãnh đạo sở | |||||||||
| Bước 8 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, chuyển dự thảo trình Giám đốc Sở ký duyệt. | Trưởng phòng Hành chính sự nghiệp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| Bước 9 | Lãnh đạo Sở kiểm tra và ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Tờ trình và Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| Bước 10 | Văn thư phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh trên Hệ thống xử lý văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 11 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống một cửa điện tử | |||||
| Bước 12 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định bồi hoàn kinh phí | |||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định bồi hoàn kinh phí | |||||
| Bước 14 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định bồi hoàn kinh phí | |||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Y tế, Sở Tài chính và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định bồi hoàn kinh phí | |||||
| 1.5 | Quy trình trả kết quả | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 16 | Chuyên viên của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| III | Lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học | |||||||||
| 5 | 1.004539 | Đào tạo | 1 | Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố (1.004539) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Tổ chức cán bộ ( Giám đốc Sở Y tế ủy quyền tại QĐ 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 05 ngày | Thông báo thông tin cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe được đăng tải lên Trang Thông tin điện tử | Cắt giảm từ 15 ngày còn 05 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Thông báo Đăng tải thông tin cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe và trình gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo Đăng tải thông tin cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe/Dự thảo Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo Đăng tải thông tin cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức | |||||
| khỏe/Dự thảo Văn bản trả lời | ||||||||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải lên Trang Thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở/bộ phận Công nghệ thông tin thuộc Văn phòng Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Thông báo Đăng tải thông tin cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe | |||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Thông báo Đăng tải thông tin cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe | |||||
| 6 | 1.013824 | Đào tạo | 2 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 5 ngày | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kiểm tra ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa | Cắt giảm từ 15 ngày còn 05 ngày | |
| ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh (1.013824) | bệnh cho cơ sở giáo dục | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kiểm tra ngôn ngữ | Công chức phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kiểm tra ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở | |||||
| trong khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở giáo dục theo Mẫu 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | giáo dục/Dự thảo Văn bản trả lời | |||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kiểm tra ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở giáo dục/Dự thảo Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kiểm tra ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở giáo dục/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kiểm tra ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở giáo dục/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kiểm tra ngôn ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh cho cơ sở giáo dục/Văn bản trả lời | |||||
| IV | Lĩnh vực Thi đua khen thưởng | |||||||||
| 7 | 1.009249 | Thi đua khen thưởng | 1 | Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền (1.009249) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 150 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | Quyết định khen thưởng; Chứng nhận khen thưởng; Biểu trưng và Tiền | ||
| thưởng theo quy định | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 01 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 01 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ về chuyên viên phòng chuyên môn trên Hệ thống quản lý văn bản. | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 109 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. - Nghiên cứu, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; rà soát đối tượng, điều kiện, tiêu chuẩn, thành phần hồ sơ; tổng hợp danh sách. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản | Công chức phòng TCCB | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, tính chính xác của nội dung tham mưu và danh sách đề xuất/ Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản trả lại hồ sơ (trong đó nêu rõ | 59 ngày làm việc | Hồ sơ thẩm định, danh sách cá nhân đủ điều kiện/Văn bản trả lại nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu. | |||||
| trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng xem xét. | lý do hồ sơ chưa đạt yêu cầu) | |||||||||
| Bước 3 | Tham mưu thành lập Hội đồng xét tặng giải thưởng Hải thượng Lãn Ông cấp cơ sở; chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, chương trình, lịch họp và các điều kiện phục vụ Hội đồng cấp cơ sở. | Công chức phòng TCCB/ Lãnh đạo Phòng TCCB/ Lãnh đạo Sở theo thẩm quyền | Chịu trách nhiệm về các nội dung theo thẩm quyền; | 20 ngày làm việc | Quyết định thành lập/kiện toàn Hội đồng (nếu cần); các tài liệu, hồ sơ và chương trình phục vụ hội đồng | |||||
| Bước 4 | Hội đồng cơ sở nghiên cứu hồ sơ, trường hợp cần thiết tổ chức thẩm tra, xác minh; họp xét chọn và bỏ phiếu kín đối với từng cá nhân. Cá nhân đạt từ 80% số phiếu tín nhiệm trở lên tính trên tổng số thành viên Hội đồng theo quyết định thành lập được đề nghị cấp Bộ xem xét. | Hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm về kết quả xét chọn, thẩm tra (nếu có), bỏ phiếu và danh sách đề nghị) | 15 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||||
| Bước 5 | Căn cứ kết quả Hội đồng, hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp Bộ: Dự thảo Tờ trình, danh sách trích ngang và các tài liệu kèm theo; kiểm tra, trình ký và phát hành hồ | Chuyên viên xử lý hồ sơ phòng TCCB Sở Y tế | Chịu trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ; Tờ trình của Sở Y tế gửi Bộ Y tế | 15 ngày làm việc | Tờ trình, Biên bản, Báo cáo thành tích, Hồ sơ kèm theo | |||||
| sơ gửi Thường trực Hội đồng cấp Bộ. | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại Bộ Y tế | 40 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ của Hội đồng cơ sở trình lên; Thường trực Hội đồng cấp Bộ thẩm định, tổng hợp, chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng cấp Bộ xem xét; Hội đồng cấp Bộ họp và bỏ phiếu kín theo quy định. | Cấp Bộ | Thường trực Hội đồng cấp Bộ; Hội đồng xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông cấp Bộ | Thực hiện thẩm định, tổng hợp, xét chọn và xác định danh sách cá nhân đủ điều kiện để Bộ trưởng xét tặng. | 30 ngày làm việc | Hồ sơ đã thẩm định; Kết quả họp, kiểm phiếu của Hội đồng cấp Bộ; Danh sách cá nhân đề nghị Bộ trưởng tặng giải thưởng. | ||||
| Bước 7 | Trình lãnh đạo Bộ xem xét ký Quyết định. | Lãnh đạo Bộ Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt Danh sách cá nhân được khen tặng | 09 ngày làm việc | Quyết định/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 8 | Văn thư Bộ phát hành văn bản, gửi Quyết định công bố giải thưởng Hải thượng Lãn Ông về cho Sở Y tế. | Văn thư Bộ Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Quyết định công bố | |||||
| 8 | 1.009346 | Thi đua khen thưởng | 2 | Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng (1.009346) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế | 132 ngày | Quyết định khen thưởng; Chứng nhận khen thưởng; Biểu | Quyết định số 5444/QĐ- BYT ngày | |
| trưng và Tiền thưởng theo quy định | 28/12/202 0 | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | Cấp tỉnh | 0,5 ngày | |||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả; chuyển đúng cho chuyên viên phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 32,5 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: lập danh sách tổ chức, cá nhân đủ điều kiện xét tặng. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản | Công chức Phòng TCCB/bộ phận được giao làm Thường trực hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, danh sách tổ chức, cá nhân đủ điều kiện/ dự thảo văn bản trả lại hồ sơ nếu không đủ điều kiện. | 7,5 ngày | Hồ sơ đã thẩm định; danh sách tổ chức, cá nhân đủ điều kiện; báo cáo xử lý phản ánh, kiến nghị (nếu có) | |||||
| trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Thành lập Hội đồng xét tặng cấp cơ sở; chuẩn bị các tài liệu gửi các thành viên Hội đồng, xây dựng chương trình, lịch họp và các điều kiện phục vụ Hội nghị. | Thường trực Hội đồng cấp cơ sở; Lãnh đạo phòng TCCB, chuyên viên tham mưu; Giám đốc Sở Y tế. | Tham mưu cho Lãnh đạo Sở thành lập Hội đồng theo thẩm quyền | 05 ngày | Quyết định thành lập Hội đồng cấp cơ sở; danh sách và tài liệu gửi thành viên Hội đồng, chương trình họp | |||||
| Bước 4 | Hội đồng cấp cơ sở nghiên cứu hồ sơ, họp và bỏ phiếu kín để lựa chọn tổ chức, cá nhân đủ tiêu chuẩn. Tổ chức, cá nhân đạt từ 80% số phiếu đồng ý trở lên trên Tổng số thành viên hội đồng theo quyết định thành lập được đưa vào danh sách trình Hội đồng cấp Bộ xem xét; trường hợp thành viên vắng mặt, Thường trực Hội đồng lấy ý kiến bằng phiếu bầu. | Hội đồng xét tặng Giải thưởng Đặng Văn Ngữ cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm về việc xét chọn, kết quả bỏ phiếu và danh sách đề nghị | 05 ngày | Biên bản họp Hội đồng cấp cơ sở, biên bản kiểm phiếu; danh sách tổ chức, cá nhân đạt từ 80% số phiếu đồng ý. | |||||
| Bước 5 | Niêm yết công khai danh sách kết quả xét chọn tại trụ sở nơi đặt Thường trực Hội đồng cấp cơ sở; tiếp nhận, tổng hợp ý kiến phát sinh trong thời gian công khai và tham mưu xử lý theo quy định. | Thường trực Hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm tổ chức công khai kết quả và tổng hợp tham mưu xử lý ý kiến phát sinh | 7 ngày | Danh sách kết quả đã được niêm yết công khai; tổng hợp ý kiến và kết quả xử lý (nếu có). | |||||
| Bước 6 | Căn cứ kết quả xét chọn và thời gian công khai, hoàn thiện 02 bộ hồ sơ trình Hội đồng cấp Bộ; dự thảo Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở; kiểm tra biên bản họp; biên bản kiểm phiếu, hồ sơ liên quan; trình ký Lãnh đạo Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở gửi Hội đồng cấp Bộ (Cục Y tế dự phòng/Cục phòng bệnh theo tổ chức). | Hội đồng cấp cơ sở | Chịu trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ; Ký Tờ trình của Hội đồng cấp cơ sở gửi Hội đồng cấp Bộ. | 8 ngày | Tờ trình, Biên bản, Báo cáo thành tích, Hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý của Bộ Y tế | 99 ngày | ||||||||
| Bước 7 | Hội đồng cấp Bộ tiến hành xét chọn trên cơ sở đề xuất của Hội đồng cấp cơ sở và | Hội đồng cấp Bộ | Thực hiện thẩm định, tổng hợp, xét chọn và xác định danh sách cá | 90 ngày | Hồ sơ xét duyệt | |||||
| tổng hợp, trình Lãnh đạo Bộ xét tặng | nhân đủ điều kiện để Bộ trưởng xét tặng. | |||||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Bộ ký duyệt | Lãnh đạo Bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt Danh sách cá nhân được khen tặng | 8 | ||||||
| Bước 9 | Trả kết quả giải quyết TTHC cho đơn vị/cá nhân. | Bộ Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 1 ngày | Quyết định/Văn bản thông báo | |||||
| V | Lĩnh vực Dân số | |||||||||
| 9 | 1.014527 | Dân số | 1 | Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo (1.014527) | Cơ qua n khác | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 3 ngày làm việc | Cá nhân được thực hiện kỹ thuật tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Cặp vợ chồng nhờ mang thai hộ nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo tại cơ sở khám | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra số lượng, thành phần hồ sơ; đối chiếu thông tin người nộp và | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị và phiếu tiếp nhận hồ sơ | |||||
| bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật này. | lập phiếu tiếp nhận. | |||||||||
| 1.2 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Kiểm tra chi tiết thành phần hồ sơ theo Nghị định số 207/2025/NĐ-CP và các giấy tờ xác nhận của UBND cấp xã; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện khi hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. | Viên chức/người lao động được phân công tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn bổ sung một lần, rõ nội dung cần hoàn thiện. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ hợp lệ hoặc phiếu/văn bản hướng dẫn bổ sung hồ sơ | |||||
| Bước 3 | Chuyển hồ sơ hợp lệ đến bộ phận chuyên môn và phân công người trực tiếp xử lý. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Phân công rõ người, rõ việc, bảo đảm tiến độ giải quyết. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được giao cho người phụ trách chuyên môn | |||||
| Bước 4 | Người được phân công nghiên cứu hồ sơ; tổ chức khám, xác định điều kiện sức khỏe của vợ chồng nhờ mang thai hộ và người mang thai hộ; phối hợp tư vấn về y tế, tâm lý và pháp lý theo quy định. Trường | Người hành nghề/viên chức được phân công | Chịu trách nhiệm về kết quả khám, đánh giá điều kiện sức khỏe và nội dung tư vấn, căn cứ chuyên môn và tính chính xác của dự thảo. | 01 ngày làm việc | Kết quả khám, đánh giá và hồ sơ tư vấn, Dự thảo văn bản xác nhận hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| hợp cần làm rõ thông tin, phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để xác minh; tổng hợp kết quả xử lý hồ sơ. Căn cứ kết quả thẩm tra, khám và tư vấn, lập dự thảo văn bản xác nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo; trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 5 | Kiểm tra nội dung chuyên môn, thành phần hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung, căn cứ pháp lý và đề xuất kết quả. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ và dự thảo kết quả đã được kiểm tra, xác nhận | |||||
| Bước 6 | Xem xét, quyết định và ký văn bản xác nhận đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật mang thai hộ vì mục đích nhân đạo hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện. | Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc người được ủy quyền | Chịu trách nhiệm về quyết định và nội dung văn bản ký. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận hoặc văn bản trả lời đã được ký | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Vào sổ, đóng dấu/ký số, trả kết quả cho người đề nghị và lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư/bộ phận trả kết quả của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Phát hành, trả kết quả đúng đối tượng; lưu trữ hồ sơ đầy đủ. | 0,25 ngày làm việc | Kết quả đã phát hành và hồ sơ đã lưu | |||||
| 10 | 1.014331 | Dân số | 2 | Cấp Giấy chứng sinh (1.014331) | Cơ qua n khác | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 3 ngày làm việc | Giấy chứng sinh | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Người mẹ, người cha hoặc thân nhân của trẻ nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền cấp Giấy chứng sinh; xuất trình giấy tờ tùy thân để đối chiếu. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Tiếp nhận, đối chiếu giấy tờ tùy thân và kiểm tra thành phần hồ sơ theo từng trường hợp. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng sinh và phiếu tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Kiểm tra hồ sơ: Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng sinh đối với trẻ sinh ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; hoặc bản xác nhận thực hiện kỹ thuật mang thai hộ và giấy tờ liên quan đối với trẻ sinh do mang thai hộ. | Viên chức/người lao động được phân công tiếp nhận hồ sơ | Chịu trách nhiệm kiểm tra đúng thành phần hồ sơ, thông tin người đề nghị và trường hợp giải quyết. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ hợp lệ hoặc hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện | |||||
| Bước 3 | Chuyển hồ sơ hợp lệ đến bộ phận chuyên môn và phân công người xử lý. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Phân công rõ người xử lý và kiểm soát thời hạn giải quyết. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được phân công xử lý | |||||
| Bước 4 | Người được phân công xem xét hồ sơ: - Đối với trẻ sinh ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: xác minh thông tin về người đỡ đẻ, người mẹ và trẻ sơ sinh. Trường hợp không xác minh được hoặc thông tin không chính xác thì đề xuất không cấp. - Đối với trẻ sinh do mang thai hộ: kiểm tra bản xác nhận về việc thực hiện kỹ | Người được phân công xử lý hồ sơ | Chịu trách nhiệm về nội dung và kết quả xác minh. | 0,5 ngày làm việc | Kết quả xác minh thông tin | |||||
| thuật mang thai hộ, giấy tờ tùy thân và thông tin của bên mang thai hộ, bên nhờ mang thai hộ. | ||||||||||
| Bước 5 | Tổng hợp kết quả xác minh/kiểm tra và lập dự thảo Giấy chứng sinh theo mẫu tương ứng; trường hợp không đủ căn cứ cấp thì lập dự thảo thông báo không cấp. | Viên chức/người lao động được phân công | Chịu trách nhiệm về thông tin ghi trên Giấy chứng sinh và căn cứ đề xuất. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng sinh hoặc dự thảo thông báo không cấp | |||||
| Bước 6 | Kiểm tra nội dung dự thảo Giấy chứng sinh, đối chiếu với hồ sơ và kết quả xác minh. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm soát thông tin, mẫu biểu và căn cứ giải quyết. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo kết quả đã được kiểm tra, xác nhận | |||||
| Bước 7 | Ký cấp Giấy chứng sinh hoặc ký thông báo không cấp trong trường hợp không đủ căn cứ. | Người có thẩm quyền của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Chịu trách nhiệm về nội dung và quyết định ký. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng sinh hoặc thông báo không cấp đã được ký | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Vào sổ, đóng dấu/ký số, trả Giấy chứng sinh cho người | Văn thư/bộ phận trả kết | Phát hành, trả kết quả đúng đối | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng sinh bản giấy hoặc bản | |||||
| đề nghị và lưu hồ sơ theo quy định. | quả của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | tượng và lưu hồ sơ. | điện tử có ký số; hồ sơ đã lưu | |||||||
| 11 | 1.014332 | Dân số | 3 | Cấp lại Giấy chứng sinh (1.014332) | Cơ qua n khác | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 02 ngày làm việc | Giấy chứng sinh | Cắt giảm từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Người mẹ, người cha hoặc người được cha, mẹ trẻ ủy quyền nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã cấp Giấy chứng sinh lần đầu; xuất trình giấy tờ tùy thân để đối chiếu. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra người đề nghị, giấy ủy quyền hợp pháp (nếu có) và lập phiếu tiếp nhận. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị cấp lại và phiếu tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Kiểm tra Tờ khai đề nghị cấp lại; Giấy chứng sinh đã cấp đối với trường hợp nhầm lẫn, thiếu thông tin, | Viên chức/người lao động được phân | Chịu trách nhiệm xác định đúng trường hợp được | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ hợp lệ hoặc hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện | |||||
| rách, nát; giấy tờ chứng minh nội dung cần sửa đổi, bổ sung và giấy tờ tùy thân để đối chiếu. | công tiếp nhận hồ sơ | cấp lại và thành phần hồ sơ hợp lệ. | ||||||||
| Bước 3 | Chuyển hồ sơ hợp lệ đến bộ phận chuyên môn và phân công người xử lý. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Phân công rõ người xử lý và kiểm soát tiến độ. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được phân công xử lý | |||||
| Bước 4 | Người được phân công xem xét hồ sơ: - Tra cứu hồ sơ lưu, đối chiếu thông tin của người mẹ, trẻ và Giấy chứng sinh đã cấp lần đầu; xác minh nội dung nhầm lẫn, thiếu thông tin hoặc lý do cấp lại. - Trường hợp không xác minh được thông tin của người mẹ hoặc thông tin không chính xác thì đề xuất không cấp lại; mã số Giấy chứng sinh cấp lại phải sử dụng mã số của Giấy chứng sinh cũ. | Người được phân công xử lý hồ sơ | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin được tra cứu, đối chiếu và xác minh. | 0,25 ngày làm việc | Kết quả tra cứu, đối chiếu và xác minh | |||||
| Bước 5 | Lập dự thảo Giấy chứng sinh cấp lại theo mẫu; trường hợp không đủ căn cứ thì lập dự thảo thông báo không cấp lại. | Viên chức/người lao động được phân công | Chịu trách nhiệm về thông tin ghi trên Giấy chứng sinh cấp lại và căn cứ đề xuất. | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng sinh cấp lại hoặc dự thảo thông báo không cấp lại | |||||
| Bước 6 | Kiểm tra dự thảo kết quả, đối chiếu với hồ sơ lưu và các giấy tờ do người đề nghị cung cấp. | Lãnh đạo bộ phận chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm soát thông tin, mã số và căn cứ giải quyết. | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo kết quả đã được kiểm tra, xác nhận | |||||
| Bước 7 | Ký cấp lại Giấy chứng sinh hoặc ký thông báo không cấp lại. | Người có thẩm quyền của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Chịu trách nhiệm về quyết định và nội dung ký. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng sinh cấp lại hoặc thông báo không cấp lại đã được ký | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Vào sổ, đóng dấu/ký số, trả kết quả; lưu Giấy chứng sinh cấp lại cùng hồ sơ đề nghị cấp lại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư/bộ phận trả kết quả của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Phát hành, trả kết quả đúng đối tượng và lưu hồ sơ đầy đủ. | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng sinh cấp lại bản giấy hoặc bản điện tử có ký số; hồ sơ đã lưu | |||||
| VI | Lĩnh vực An toàn thực phẩm | |||||||||
| 12 | 1.013857 | An toàn thực phẩm | 1 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.013857) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 20 ngày làm việc | Quyết định chỉ định đơn vị kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Cắt giảm từ 45 ngày làm việc còn 20 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời/ Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm gửi Lãnh đạo phòng xem xét | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 5 | Đánh giá cơ sở Kiểm nghiệm | Các thành viên theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung đánh giá | không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định | Báo cáo đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Bước 6 | Hoàn thành kết luận của đoàn đánh giá gửi cán bộ phụ trách | Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về nội dung Kết luận | không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định | Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Bước 7 | Xem xét, trình dự thảo Quyết định chỉ định hoặc văn bản thông báo (nếu không đạt yêu cầu) | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định/ văn bản | 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được Kết luận | Dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||
| Bước 8 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||
| Bước 9 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định/ văn bản chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 10 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 13 | 1.013854 | An toàn thực phẩm | 2 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.013854) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 15 ngày làm việc | Quyết định gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Cắt giảm từ 45 ngày làm việc còn 15 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | - 05 ngày làm việc đối với hồ sơ không đủ điều kiện. - 14,5 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm; - 10 ngày làm việc đối với hồ sơ đủ điều kiện không phải thành lập đoàn đánh giá. | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp đủ điều kiện: xem xét thành lập đoàn đánh giá hoặc không cần thành lập đoàn đánh giá | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận (05 ngày làm việc) | ||||||||||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Sở văn bản trả lại hồ sơ. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y dược | Xem xét, chịu trách nhiệm về nội dung văn bản trước khi trình Giám đốc | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | ||||||
| Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn bản ra cho bộ phận Văn thư | Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | ||||||
| Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định và chuyển đúng thời hạn ra TTPVHCC tỉnh để trả cho công văn. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||||
| Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (14,5 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 6 | Tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm. | Các thành viên theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung đánh giá | 06 ngày làm việc | Báo cáo đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Bước 7 | Hoàn thành kết luận của đoàn đánh giá gửi cán bộ phụ trách. | Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về nội dung Kết luận | 1,5 ngày làm việc | Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Bước 8 | Căn cứ kết quả đánh giá, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Quyết định gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước hoặc văn bản thông báo theo kết quả đánh giá, trình Trưởng phòng chuyên môn. | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về việc tổng hợp kết quả đánh giá và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định gia hạn chỉ định hoặc văn bản thông báo theo kết quả đánh giá | |||||
| Bước 9 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đã được xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | |||||
| Bước 10 | Xem xét ký Quyết định gia hạn | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định gia hạn chỉ định hoặc văn bản thông báo | |||||
| Bước 11 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định gia hạn chỉ định hoặc văn bản thông báo | |||||
| Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện không cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (10 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng chuyên môn rà soát, đánh giá hồ sơ, dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định. Xem xét, trình dự thảo Quyết định chỉ định hoặc văn bản thông báo (nếu không đạt yêu cầu). | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định/Văn bản | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định/ văn bản chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 14 | 1.013850 | An toàn thực phẩm | 3 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.013850) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 20 ngày làm việc | Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Cắt giảm từ 45 ngày làm việc còn 20 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | - 05 ngày làm việc đối với hồ sơ không đủ điều kiện. - 19,5 ngày làm việc đối với trường | ||||||||
| hợp hồ sơ đủ điều kiện cần phải thành lập đoàn đánh giá kiểm nghiệm; - 10 ngày làm việc đối với hồ sơ đủ điều kiện không phải thành lập đoàn đánh giá. | ||||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp đủ điều kiện: xem xét thành lập đoàn đánh giá hoặc không cần thành lập đoàn đánh giá | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận/ Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm/ dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định gửi Lãnh đạo | |||||
| phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận (giải quyết trong vòng 03 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả lại, nêu rõ lý do, trình Trưởng phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở Văn bản trả lại hồ sơ | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn bản ra cho bộ phận Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||
| Trường hợp đủ điều kiện cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (17,5 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 6 | Tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm theo | Các thành viên theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung đánh giá | 10 ngày làm việc | Báo cáo đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Quyết định thành lập đoàn đánh giá. | ||||||||||
| Bước 7 | Hoàn thành kết luận của đoàn đánh giá gửi cán bộ phụ trách | Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về nội dung Kết luận | 2,5 ngày làm việc | Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Bước 8 | Căn cứ kết quả đánh giá, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước hoặc văn bản thông báo theo kết quả đánh giá, trình Trưởng phòng chuyên môn. | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y dược | Chịu trách nhiệm về việc tổng hợp kết quả đánh giá và nội dung dự thảo văn bản. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định hoặc văn bản thông báo theo kết quả đánh giá. | |||||
| Bước 9 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đã được xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | |||||
| Bước 10 | Xem xét, ký duyệt Quyết định/văn bản và chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định hoặc văn bản thông báo. | |||||
| Bước 11 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định hoặc văn bản thông báo | |||||
| Trường hợp không cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm ( 08 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng chuyên môn rà soát, đánh giá hồ sơ, dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định. Xem xét, trình dự thảo Quyết định chỉ định hoặc văn bản thông báo (nếu không đạt yêu cầu) | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y – Dược | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định/Văn bản | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định/ văn bản chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Kết quả | |||||
| 15 | 1.013844 | An toàn thực phẩm | 4 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 (1.013844) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 15 ngày làm việc | Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm | Cắt giảm từ 30 ngày làm việc còn 15 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | - 14,5 ngày làm việc đối với trường hợp đủ điều kiện cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm; -9,5 ngày làm việc đối với trường hợp không cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm; - 7,5 ngày đối với hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết. | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp đủ điều kiện: xem xét thành lập đoàn đánh giá hoặc không cần thành lập đoàn đánh giá. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận (5,5 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả lại, nêu rõ lý do, trình Trưởng phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Sở Văn bản trả lại hồ sơ | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn bản ra cho bộ phận Văn thư | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời hồ sơ không đủ điều kiện tiếp nhận | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lại nêu rõ lý do | |||||
| Trường hợp đủ điều kiện cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (12,5 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn đánh giá | |||||
| Bước 6 | Tổ chức Đánh giá cơ sở Kiểm nghiệm. | Các thành viên theo Quyết định | Chịu trách nhiệm về nội dung đánh giá | 5 ngày làm việc | Báo cáo đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Bước 7 | Hoàn thành kết luận của đoàn đánh giá gửi cán bộ phụ trách | Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về nội dung Kết luận | 02 ngày làm việc | Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | |||||
| Bước 8 | Căn cứ kết quả đánh giá, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc văn bản thông báo theo kết quả đánh giá, trình Trưởng phòng chuyên môn. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về việc tổng hợp kết quả đánh giá và nội dung dự thảo văn bản. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc văn bản thông báo theo kết quả đánh giá. | |||||
| Bước 9 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đã được xem xét, trình Lãnh đạo Sở. | |||||
| Bước 10 | Xem xét, ký duyệt Quyết định/văn bản và chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc văn bản thông báo. | |||||
| Bước 11 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm hoặc văn bản thông báo. | |||||
| Trường hợp đủ điều kiện nhưng không cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (7,5 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 3 | Trường hợp không cần phải thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm: rà soát, đánh giá hồ sơ, dự thảo Quyết định chỉ định/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định. Xem xét, trình dự thảo Quyết định chỉ định kèm theo danh mục các chỉ tiêu, phép thử hoặc văn bản thông báo (nếu không đạt yêu cầu) | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định/Văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định kèm theo danh mục các chỉ tiêu, phép thử/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 1 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chỉ định kèm theo danh mục các | |||||
| trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Nghiệp vụ Y - Dược | định và dự thảo văn bản | chỉ tiêu, phép thử/ văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định | |||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định/ văn bản chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Quyết định chỉ định kèm theo danh mục các chỉ tiêu, phép thử/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chỉ định kèm theo danh mục các chỉ tiêu, phép thử/ văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 16 | 1.013841 | An toàn thực phẩm | 5 | Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 (1.013841) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Văn bản hành chính trả lời cho cơ sở kiểm nghiệm | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lại hồ sơ có nêu | |||||
| trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Nghiệp vụ Y - Dược | định và dự thảo văn bản | rõ lý do/văn bản thông báo | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo Quyết định/ văn bản chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do/văn bản thông báo | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản trả lại hồ sơ có nêu rõ lý do/văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 17 | 1.013838 | An toàn thực phẩm | 6 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (1.013838) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền tại Quyết định số 1313/QĐ-SYT ngày 25/7/2025) | 02 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm thực phẩm xuất khẩu | Cắt giảm từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Tiến hành thẩm xét hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do hồ sơ không đạt) chuyển cho Trưởng phòng chuyên môn: + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho Trưởng phòng chuyên môn. | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Chi cục trưởng; | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc ( 02 giờ làm việc) | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Cán bộ Văn thư Chi cục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| 18 | 1.013847 | An toàn thực phẩm | 7 | Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) (1.013847) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền Quyết định số | 02 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm thực phẩm xuất khẩu | Cắt giảm từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc | |
| 1313/QĐ-SYT ngày 25/7/2025)) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế kiểm tra hoặc hướng dẫn, tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ (trong trường hợp thương nhân nộp trực tiếp) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ về Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế xử lý hồ sơ. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Tiến hành thẩm xét hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do hồ sơ không đạt) chuyển cho Trưởng phòng chuyên môn. | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho Trưởng phòng chuyên môn. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung và thẩm quyền ký duyệt. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Cán bộ Văn thư Chi cục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| 19 | 1.013851 | An toàn thực phẩm | 8 | Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (1.013851) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền tại Quyết định số 1313/QĐ-SYT ngày 25/7/2025) | 05 ngày làm việc | Giấy xác nhận nội dung quảng cáo | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế kiểm tra hoặc hướng dẫn, tiếp nhận, quét (scan) | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| hồ sơ (trong trường hợp thương nhân nộp trực tiếp) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ về Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế xử lý hồ sơ. | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Cán bộ phòng chuyên môn thẩm xét hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, cán bộ phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do hồ sơ không đạt) chuyển cho Trưởng phòng chuyên môn. + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển hồ sơ lại cho Trưởng phòng chuyên môn. | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời/hồ sơ thẩm định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 1 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực | |||||
| thực phẩm/chuyển văn bản trả lời trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt. | định và dự thảo văn bản | phẩm/ văn bản trả lời | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chi cục trưởng; | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Cán bộ Văn thư Chi cục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 20 | 1.013855 | An toàn thực phẩm | 9 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.013855) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền tại Quyết định số 1313/QĐ-SYT ngày 25/7/2025) | 15 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | - Cắt giảm từ 20 ngày làm việc còn 15 ngày làm việc - TTHC thực hiện ở cả 2 cấp | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế | 14 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm xét hồ sơ: Đối chiếu các văn bản pháp luật hiện hành tiến hành thẩm xét hồ sơ, cập nhật vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ (có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ) thì chuyển hồ sơ cho trưởng phòng chuyên môn, đồng thời dự thảo trả lời bằng văn bản (trong vòng 05 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ) nêu rõ lý do không hợp lệ, gửi Trưởng phòng chuyên môn để trình Chi cục trưởng. - Trường hợp hồ sơ đạt thì dự thảo Quyết định thẩm định gửi Trưởng phòng chuyên môn trình Chi cục trưởng phê duyệt. | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thẩm định/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, trình Chi cục trưởng ký duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn thẩm định cơ sở | |||||
| Bước 4 | Tiến hành thẩm định cơ sở, kết quả thẩm định phải được lập thành biên bản (Biên bản thẩm định cơ sở) có đủ chữ ký của các bên liên quan: - Trường hợp đạt (cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm theo quy định) thì tiến hành theo Bước 6; - Trường hợp không đạt có thể khắc phục thì ghi trong biên bản thẩm định để cá nhân, tổ chức thực hiện việc hoàn thiện đầy đủ theo quy định của pháp luật (thời gian hoàn thiện không quá 30 ngày); sau khi có báo cáo kết quả khắc phục của cơ sở, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định. Trường hợp kết quả khắc phục đạt yêu cầu sẽ chuyển sang Bước 6; trường hợp kết quả khắc phục không đạt yêu | Cán bộ Phòng Nghiệp vụ tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và kết quả thẩm định | 07 ngày làm việc | Biên bản thẩm định cơ sở. | |||||
| cầu thì tiến hành thông báo bằng văn bản kết quả thẩm định cho cơ sở và cho cơ quan quản lý địa phương; - Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu thì ghi vào biên bản thẩm định, thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý địa phương giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận (cá nhân, tổ chức tiến hành nộp hồ sơ lại từ Bước 1). Cán bộ phòng chuyên môn theo dõi quá trình thẩm định. Căn cứ kết quả thẩm định, tham mưu lập biên bản thẩm định gửi Trưởng phòng chuyên môn | ||||||||||
| Bước 5 | Căn cứ kết quả thẩm định, rà soát, xem xét hồ sơ thẩm định; dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm; trình Chi cục trưởng ký duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và kết quả thẩm định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Chi cục trưởng; | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện | |||||
| Bước 7 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Cán bộ Văn thư Chi cục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện | |||||
| 21 | 1.013858 | An toàn thực phẩm | 10 | Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn | 3 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 | |
| chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (1.013858) | vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền Quyết định số 1313/QĐ-SYT ngày 25/7/2025) | ngày làm việc | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Cán bộ phòng chuyên môn thẩm xét hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, cán bộ phòng | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản trả lời/hồ sơ thẩm định | |||||
| chuyên môn dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do hồ sơ không đạt) chuyển cho Trưởng phòng chuyên môn. + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển hồ sơ lại cho Trưởng phòng chuyên môn. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Chi cục trưởng; | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Cán bộ Văn thư Chi cục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 22 | 1.013862 | An toàn thực phẩm | 11 | Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (1.013862) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền tại Quyết định số 1313/QĐ-SYT ngày 25/7/2025) | 3 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Cán bộ phòng chuyên môn thẩm xét hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, cán bộ phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do hồ sơ không đạt) chuyển cho Trưởng phòng chuyên môn. + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển hồ sơ lại cho Trưởng phòng chuyên môn. | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1 ngày làm việc | Văn bản trả lời/hồ sơ thẩm định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Chi cục trưởng; | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Cán bộ Văn thư Chi cục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy Tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | ||||||||||
| 23 | 1.013829 | An toàn thực phẩm | 12 | Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu (1.013829) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền Quyết định số 1313/QĐ-SYT ngày 25/7/2025) | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu | Cắt giảm từ 06 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm - Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Tiến hành thẩm định hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, cán bộ phòng chuyên môn dự thảo văn bản trả lời (nêu rõ lý do hồ sơ không đạt) chuyển cho Trưởng phòng chuyên môn. + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và chuyển hồ sơ lại cho Trưởng phòng chuyên môn. | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1 ngày làm việc | Văn bản trả lời/hồ sơ thẩm định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét kiểm tra hồ sơ: - Nếu đạt thì in Giấy chứng nhận, trình ký. - Nếu chưa đạt: chuyển lại Bước 2. | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Chi cục trưởng; | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Cán bộ Văn thư Chi cục | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu/văn bản trả lời | |||||
| 24 | 1.006424 | An toàn thực phẩm | 13 | Đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe (1.006424) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (Giám đốc Sở Y tế ủy quyền) | 07 ngày làm việc | Giấy xác nhận nội dung quảng cáo | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc | |
| (QĐ 2011/QĐ- UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho GĐ Sở); GĐ Sở uỷ quyền cho Chi cục trưởng tại QĐ số Quyết định số 1313/QĐ- SYT ngày 25/7/2025) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Chi cục, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 6,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Cán bộ phòng Nghiệp vụ. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo giấy xác nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo phê duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo giấy xác nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm xem xét, chuyển dự thảo trình Giám đốc Sở ký duyệt. | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo giấy xác nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 7 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận/văn bản trả lời | |||||
| VII | Lĩnh vực Phòng bệnh | |||||||||
| 25 | 1.001386 | Phòng bệnh | 1 | Xác định trường hợp được bồi thường khi sử | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 05 ngày làm việc | Văn bản thông báo | Cắt giảm từ 15 ngày | |
| dụng vắc xin, sinh phẩm trong chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch khi có đề nghị của người được tiêm chủng hoặc thân nhân của người được tiêm chủng (1.001386) | Giám đốc Sở Y tế | làm việc còn 05 ngày làm việc | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: | Hội đồng tư vấn chuyên môn | Hội đồng chịu trách nhiệm về kết quả xác định | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn; | |||||
| - Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và thuộc trách nhiệm giải quyết, chuyên viên tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn. - Trường hợp Hồ sơ không đầy đủ/hợp lệ: dự thảo văn bản hướng dẫn người bị thiệt hại bổ sung hoặc nêu rõ lý do. | nguyên nhân tai biến và xác định trường hợp được bồi thường. | - Dự thảo Thông báo bằng văn bản hướng dẫn hoặc nêu rõ lý do | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn chuyên môn trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, dự thảo thông báo, báo cáo Bộ Y tế và dự thảo Quyết định giải quyết bồi thường. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư ban hành văn bản | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thành lập Hội đồng chuyên môn/Văn | |||||
| bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | ||||||||||
| Bước 6 | Họp Hội đồng tư vấn chuyên môn xác định nguyên nhân tai biến và xác định trường hợp được bồi thường. | Giám đốc Sở Y tế | Hội đồng chịu trách nhiệm về nội dung xác định nguyên nhân tai biến và bồi thường | 0,5 ngày làm việc | Biên bản Kết luận của Hội đồng | |||||
| Bước 7 | Căn cứ kết luận Hội đồng, chuyên viên phụ trách dự thảo thông báo cho người yêu cầu và báo cáo Bộ Y tế; đồng thời dự thảo Quyết định giải quyết bồi thường. | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo cho người yêu cầu/ Báo cáo gửi Bộ Y tế/ Quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo cho người yêu cầu/ Báo cáo gửi Bộ Y tế/ Quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| Bước 9 | Công chức tại Bộ phận Văn thư ban hành văn bản, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Thông báo cho người yêu cầu/ Báo cáo gửi Bộ Y tế/ Quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 10 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Thông báo cho người yêu cầu/ Báo cáo gửi Bộ Y tế/ Quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| 26 | 1.013036 | Phòng bệnh | 2 | Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (1.013036) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đăng tải trên Trang Thông tin điện tử | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc. TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/văn bản trả lời | |||||
| 27 | 1.013037 | Phòng bệnh | 3 | Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (1.013037) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 3 ngày làm việc | Thông báo về việc hủy hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế đăng tải trên Trang Thông tin điện tử | Cắt giảm từ 06 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc. TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Thông báo về việc hủy hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo về việc hủy hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo về việc hủy hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Thông báo về việc hủy hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Thông báo về việc hủy hồ sơ công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Hủy hồ sơ của cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế | |||||
| 28 | 1.003580 | Phòng bệnh | 4 | Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II (1.003580) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 02 ngày làm việc | Văn bản công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II đăng tải trên Trang Thông tin điện tử | Cắt giảm từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc. TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 1,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản công bố gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y – Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản công bố/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y – Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Dự thảo văn bản công bố/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản công bố/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Văn bản công bố/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Văn bản công bố/văn bản trả lời | |||||
| thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | ||||||||||
| 29 | 2.000655 | Phòng bệnh | 5 | Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng (2.000655) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Văn bản Thông báo cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng đăng tải trên Trang Thông tin điện tử | TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Dự thảo thông báo cơ sở đủ ĐK tiêm chủng trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp Hồ sơ không đầy đủ/hợp lệ: Dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc nêu rõ lý do trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức chủ trì xử lý | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo thông báo/văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo thông báo/văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư ban hành văn bản. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 30 | 1.013860 | Phòng bệnh | 6 | Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp (1.013860) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền) | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp | - Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc. -TTHC thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh bắt | |
| đầu từ 01/3/2027 | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Giấy chứng nhận phơi nhiễm với HIV do bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận / văn bản thông báo | |||||
| trình cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo và trình văn bản thông báo nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận/văn bản trả lời | |||||
| chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 31 | 1.013864 | Phòng bệnh | 7 | Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp (1.013864) | Cấp Tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền) | 3 ngày làm việc | Giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc. TTHC thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh bắt đầu từ 01/3/2027 | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Giấy chứng nhận nhiễm HIV do bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp trình cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo và trình văn bản thông báo nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận / văn bản thông báo | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận/ văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận/ văn bản thông báo | |||||
| 32 | 1.013878 | Phòng bệnh | 8 | Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III (1.013878) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 13 ngày | Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III | -Cắt giảm từ 27 ngày còn 13 ngày. -TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 12,5 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập danh sách đề nghị cấp | Chuyên viên Phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 05 ngày | Danh sách đề nghị cấp mới/ Dự thảo văn bản trả lời | |||||
| mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III; tham mưu đoàn thẩm định bố trí lịch thẩm định tại cơ sở. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: dự thảo văn bản thông báo nêu cụ thể những nội dung cần bổ sung, nội dung cần sửa đổi, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Nghiệp vụ Y – Dược | định và dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Tổ chức thẩm định tại cơ sở: - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: Dự thảo và trình cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học. - Trường hợp cơ sở xét nghiệm chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo biên bản thẩm định: nêu rõ trong nội dung của biên bản thẩm định. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y – Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ dự thảo văn bản | 06 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| thẩm định tại phòng xét nghiệm, dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 5 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 7 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Văn phòng Sở đăng tải thông tin cơ sở đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III trên trang thông tin điện tử của Sở. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời/ Thông tin đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 8 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời | |||||
| 33 | 1.013884 | Phòng bệnh | 9 | Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn (1.013884) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 13 ngày | Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III | - Cắt giảm từ 27 ngày còn 13 ngày. - TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 12,5 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập danh sách đề nghị cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III; tham mưu đoàn thẩm định bố trí lịch thẩm định tại cơ sở. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: dự thảo văn bản thông báo nêu cụ thể những nội dung cần bổ sung, nội dung cần sửa đổi, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và không cần thiết phải thẩm định: Dự thảo và trình cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 05 ngày | Danh sách đề nghị cấp lại/ Dự thảo văn bản trả lời/ Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học | |||||
| Bước 3 | Tổ chức thẩm định tại cơ sở: - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: Dự thảo và trình cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học. - Trường hợp cơ sở xét nghiệm chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo biên bản thẩm định: nêu rõ trong nội dung của biên bản thẩm định. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định tại phòng xét nghiệm, dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ dự thảo văn bản | 06 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Văn phòng Sở đăng tải thông tin cơ sở đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III trên trang thông tin điện tử của Sở. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời/ Thông tin đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 7 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời | |||||
| 34 | 1.013893 | Phòng bệnh | 10 | Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất (1.013893) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 13 ngày | Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III | Cắt giảm từ 27 ngày còn 13 ngày. TTHC bị | |
| bãi bỏ từ 01/7/2027 | ||||||||||
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 12,5 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập danh sách đề nghị cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III; tham mưu đoàn thẩm định | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 05 ngày | Danh sách đề nghị cấp mới/ Dự thảo văn bản trả lời | |||||
| bố trí lịch thẩm định tại cơ sở. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: dự thảo văn bản thông báo nêu cụ thể những nội dung cần bổ sung, nội dung cần sửa đổi, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và không cần thiết phải thẩm định: Dự thảo và trình cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học. | ||||||||||
| Bước 3 | Tổ chức thẩm định tại cơ sở: - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: Dự thảo và trình cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học. - Trường hợp cơ sở xét nghiệm chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo biên bản thẩm định: nêu rõ trong nội dung của biên bản thẩm định. Trong thời hạn 05 | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ dự thảo văn bản | 06 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| ngày làm việc kể từ ngày thẩm định tại phòng xét nghiệm, dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Văn phòng Sở đăng tải thông tin cơ sở đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III trên trang thông tin điện tử của Sở. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời/ Thông tin đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 7 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời/ Thông tin đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở | |||||
| 35 | 1.013865 | Phòng bệnh | 11 | Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm (1.013865) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 13 ngày | Giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III | - Cắt giảm từ 27 ngày còn 13 ngày. - TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 12,5 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập danh sách đề nghị cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III; tham mưu đoàn thẩm định bố trí lịch thẩm định tại cơ sở. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: dự thảo văn bản thông báo nêu cụ thể những nội dung cần bổ sung, nội dung cần sửa đổi, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và không cần thiết phải thẩm định: Dự thảo và trình cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 05 ngày | Danh sách đề nghị cấp mới/ Dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Tổ chức thẩm định tại cơ sở: - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: Dự thảo và trình cấp Giấy chứng nhận an toàn sinh học. - Trường hợp cơ sở xét nghiệm chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo biên bản thẩm định: nêu rõ trong nội dung của biên bản thẩm định. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thẩm định tại phòng xét nghiệm, dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ dự thảo văn bản | 06 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận an toàn sinh học/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. Văn phòng Sở đăng tải thông tin cơ sở đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III trên trang thông tin điện tử của Sở. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời/ Thông tin đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày | ||||||||
| Bước 7 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày | Giấy chứng nhận an toàn sinh học/ văn bản trả lời | |||||
| 36 | 1.013869 | Phòng bệnh | 12 | Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính (1.013869) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc | 20 ngày | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | - Cắt giảm từ 40 ngày còn 20 ngày. | |
| Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | - TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo quyết định thành lập đoàn thẩm định trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 7,5 ngày | Dự thảo quyết định thành lập đoàn thẩm/ văn bản thông báo | |||||
| - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo và trình văn bản thông báo nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày | Dự thảo quyết định thành lập đoàn thẩm/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Quyết định thành lập đoàn thẩm/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Quyết định thành lập đoàn thẩm/ văn bản thông báo | |||||
| Bước 6 | Đoàn thẩm định tiến hành thẩm định thực tế tại cơ sở | Đoàn thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày | Biên bản thẩm định | |||||
| Bước 7 | Sau khi thẩm định: - Nếu cơ sở đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính trình | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 7 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng | |||||
| Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Nếu còn tồn tại cần khắc phục: Cơ sở có tối đa 15 ngày để khắc phục, nộp báo cáo khắc phục theo kiến nghị của đoàn thẩm định. | định HIV dương tính | |||||||||
| Bước 8 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản thông báo | |||||
| Bước 9 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận/văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 10 | Công chức, viên chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận/văn bản thông báo | |||||
| quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 37 | 1.013873 | Phòng bệnh | 13 | Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính (1.013873) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | - Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc. - TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính trình cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo và trình văn bản thông báo nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận / văn bản thông báo | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận / văn bản thông báo | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận / văn bản thông báo | |||||
| hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận / văn bản thông báo | |||||
| 38 | 1.013879 | Phòng bệnh | 14 | Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính (1.013879) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính | - Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc. | |
| 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | - TTHC bị bãi bỏ từ 01/7/2027 | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính trình cho | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính / văn bản thông báo | |||||
| Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo và trình văn bản thông báo nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính / văn bản thông báo | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản điều chỉnh giấy chứng nhận/văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản điều chỉnh giấy chứng nhận/văn bản thông báo | |||||
| 39 | 1.013890 | Phòng bệnh | 15 | Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động (1.013890) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 08 ngày | Thông báo cơ sở đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động đăng tải trên Trang Thông tin điện tử | Cắt giảm từ 30 ngày còn 08 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 07 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Dự thảo thông báo cơ sở đủ ĐK quan trắc MTLĐ trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp Hồ sơ không đầy đủ/hợp lệ: Dự thảo văn bản hướng dẫn hoặc nêu rõ lý do trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 5,5 ngày | Dự thảo thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Dự thảo thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư ban hành văn bản. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 40 | 1.013866 | Phòng bệnh | 16 | Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013866) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 10 ngày | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành | Cắt giảm từ 30 ngày còn 10 ngày | |
| 16.1 | Trường hợp 1: Đối với hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine | 10 ngày | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 9 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 7,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/văn bản trả lời; thông tin Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 16.2 | Trường hợp 2: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 nêu trên | |||||||||
| 16.2.1 | Trường hợp 2.1: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam | 40 ngày | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 39 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Giai đoạn 1: Cho phép khảo nghiệm: + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản chấp thuận việc khảo nghiệm cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. - Giai đoạn 2: Thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. Sau tối đa 36 tháng kể từ ngày ghi trên văn bản chấp thuận việc khảo nghiệm, cơ sở hoàn thành việc khảo nghiệm và | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 15 ngày - 15 ngày | Dự thảo văn bản chấp thuận khảo nghiệm/văn bản trả lời - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/Văn bản trả lời | |||||
| nộp Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 06 ngày | Văn bản chấp thuận khảo nghiệm/văn bản trả lời - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành / văn bản trả lời; thông tin Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 16.2.2 | Trường hợp 2.2: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 2.1 ở trên. | 20 ngày | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Giai đoạn 1: Cho phép khảo nghiệm. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản chấp thuận việc khảo nghiệm cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. - Giai đoạn 2: Thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành. Sau tối đa 36 | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 17,5 ngày | Dự thảo văn bản chấp thuận khảo nghiệm/văn bản trả lời - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/Văn bản trả lời | |||||
| tháng kể từ ngày ghi trên văn bản chấp thuận việc khảo nghiệm, cơ sở hoàn thành việc khảo nghiệm và nộp Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm. + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản chấp thuận khảo nghiệm/văn bản trả lời - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành / văn bản trả lời; thông tin Giấy | |||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 41 | 1.013874 | Phòng bệnh | 17 | Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013874) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số | 08 ngày | Văn bản cho phép gia hạn giấy đăng ký lưu hành | Cắt giảm từ 30 ngày còn 08 ngày | |
| 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 7 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cho phép gia hạn cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 5,5 ngày | Dự thảo văn bản cho phép gia hạn/Văn bản trả lời | |||||
| và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản cho phép gia hạn/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản cho phép gia hạn giấy đăng ký lưu hành / văn bản trả lời; thông tin gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 42 | 1.013887 | Phòng bệnh | 18 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013887) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 08 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung | Cắt giảm từ 30 ngày còn 08 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 07 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo và trình Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 5,5 ngày | Dự thảo Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung / văn bản trả lời; thông tin bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên | |||||
| Trang thông tin điện tử Sở Y tế | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 43 | 1.013891 | Phòng bệnh | 19 | Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013891) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 08 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung | Cắt giảm từ 30 ngày còn 08 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 07 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo và trình Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 5,5 ngày | Dự thảo Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung / văn bản trả lời; thông tin bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 44 | 1.013895 | Phòng bệnh | 20 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013895) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 08 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung | Cắt giảm từ 30 ngày còn 08 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 07 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Giai đoạn 1: Cho phép khảo nghiệm: + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo và trình văn bản chấp thuận việc khảo nghiệm cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. - Giai đoạn 2: Thẩm định, cho phép bổ sung đăng ký lưu hành. Sau tối đa 12 tháng kể từ ngày ghi trên văn bản chấp thuận việc khảo nghiệm, cơ sở có trách nhiệm hoàn thành việc khảo nghiệm và nộp Phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm . + Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 5,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/Văn bản trả lời | |||||
| cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản chấp thuận khảo nghiệm/Văn bản trả lời - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành /văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành / văn bản trả lời; thông tin Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 45 | 1.013867 | Phòng bệnh | 21 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013867) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 08 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung | Cắt giảm từ 30 ngày còn 08 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 07 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo và trình Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 5,5 ngày | Dự thảo Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung / văn bản trả lời; thông tin bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 46 | 1.013868 | Phòng bệnh | 22 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng | 08 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý | Cắt giảm từ 30 ngày | |
| pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất (1.013868) | Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | đăng ký lưu hành bổ sung | còn 08 ngày | |||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 07 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo và trình Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 5,5 ngày | Dự thảo Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| sung cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Văn bản đồng ý đăng ký lưu hành bổ sung / văn bản trả lời; thông tin bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 47 | 1.013870 | Phòng bệnh | 23 | Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013870) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền) | 05 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành | Cắt giảm từ 10 ngày còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,5 ngày ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành /Văn bản trả lời; | |||||
| công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | thông tin Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 48 | 1.013872 | Phòng bệnh | 24 | Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013872) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số | 03 ngày làm việc | Mẫu nhãn mới được bổ sung vào hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | vực gia dụng và y tế | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1.5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản chấp thuận/Văn bản trả lời | |||||
| - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chấp thuận/Văn bản trả lời; Văn bản chấp thuận đăng ký lưu hành trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 49 | 1.013875 | Phòng bệnh | 25 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu (1.013875) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 07 ngày | Giấy phép nhập khẩu hoặc văn bản thông báo không cấp giấy phép nhập khẩu | Cắt giảm từ 15 ngày còn 07 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời; thông tin Giấy phép nhập khẩu trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 50 | 1.013880 | Phòng bệnh | 26 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ (1.013880) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 07 ngày | Giấy phép nhập khẩu hoặc văn bản thông báo không cấp giấy phép nhập khẩu | Cắt giảm từ 15 ngày còn 07 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời; thông tin Giấy phép nhập khẩu trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 51 | 1.013881 | Phòng bệnh | 27 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng (1.013881) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 07 ngày | Giấy phép nhập khẩu hoặc văn bản thông báo không cấp giấy phép nhập khẩu | Cắt giảm từ 15 ngày còn 07 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời; thông tin Giấy phép nhập khẩu trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 52 | 1.013883 | Phòng bệnh | 28 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu (1.013883) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền) | 07 ngày | Giấy phép nhập khẩu hoặc văn bản thông báo không cấp giấy phép nhập khẩu | Cắt giảm từ 15 ngày còn 07 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/Văn bản trả lời; thông tin Giấy phép nhập khẩu trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 53 | 1.013886 | Phòng bệnh | 29 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu (1.013886) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại | 02 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu hoặc văn bản thông báo không cấp giấy phép nhập khẩu | Cắt giảm từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc | |
| Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/Văn bản trả lời | |||||
| - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/Văn bản trả lời; | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 54 | 1.013889 | Phòng bệnh | 30 | Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu (1.013889) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 02 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế | Cắt giảm từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 55 | 1.013892 | Phòng bệnh | 31 | Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (1.013892) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 8/6/2026) | 03 ngày làm việc | Quyết định đình chỉ lưu hành chế phẩm/Quyết định thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình văn bản cấp số đăng ký lưu hành cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định đình chỉ lưu hành chế phẩm/ Quyết định thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đình chỉ lưu hành chế phẩm/ Quyết định thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đình chỉ lưu hành chế phẩm/ Quyết định thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 56 | 1.013896 | Phòng bệnh | 32 | Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá (1.013896) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/văn bản trả lời | |||||
| 57 | 1.013898 | Phòng bệnh | 33 | Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) (1.013898) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/văn bản trả lời | |||||
| 58 | 1.013034 | Phòng bệnh | 34 | Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng (1.013034) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh | 03 ngày làm việc | Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống quản lý văn bản, chuyển Lãnh đạo đơn vị phân công. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 34.2 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo đơn vị chuyển hồ sơ cho khoa/phòng chuyên môn. | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Phân công rõ người, rõ việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đế khoa/phòng | |||||
| Bước 3 | Trưởng khoa PC HIV/AIDS, phân công cán bộ theo dõi hoạt động tại khoa. | Trưởng khoa PC HIV/AIDS | Phân công rõ người, rõ việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến cán bộ theo dõi hoạt động | |||||
| Bước 4 | Cán bộ theo dõi hoạt động thẩm định hồ sơ và lập danh sách đăng ký kèm văn bản phê duyệt, trình Lãnh đạo khoa xem xét. | Cán bộ khoa PC HIV/AIDS theo dõi hoạt động | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và danh sách | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản phê duyệt theo danh sách những người đăng ký làm nhân viên tiếp cận cộng đồng | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo khoa PC HIV/AIDS xem xét danh sách nhân viên tiếp cận cộng đồng, trình Lãnh đạo đơn vị. | Trưởng/ phó khoa PC HIV/AIDS | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và danh sách | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản phê duyệt | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh ký duyệt danh sách, chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phê duyệt | |||||
| 34.3 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả. | Văn thư | Phát hành văn bản theo đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||||
| 59 | 1.013035 | Phòng bệnh | 35 | Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Trung | 03 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Thẻ nhân | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc | |
| cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV (1.013035) | tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh | viên tiếp cận cộng đồng | còn 03 ngày làm việc | |||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ qua hệ thống quản lý văn bản, chuyển Lãnh đạo đơn vị phân công. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận | |||||
| 35.2 | Quy trình xử lý tại Trung âm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo đơn vị chuyển hồ sơ cho khoa/phòng chuyên môn. | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Phân công rõ người, rõ việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đế khoa/phòng | |||||
| Bước 3 | Trưởng khoa PC HIV/AIDS, phân công cán bộ theo dõi hoạt động tại khoa. | Trưởng khoa PC HIV/AIDS | Phân công rõ người, rõ việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến cán bộ theo dõi hoạt động | |||||
| Bước 4 | Cán bộ theo dõi hoạt động thẩm định hồ sơ và lập danh sách thu hồi kèm dự thảo | Cán bộ khoa PC HIV/AIDS | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và danh sách | 01 ngày làm việc | Dự thao quyết định thu hồi Thẻ | |||||
| quyết định, trình Lãnh đạo khoa xem xét. | theo dõi hoạt động | |||||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo khoa PC HIV/AIDS duyệt danh sách nhân viên tiếp cận cộng đồng, trình Lãnh đạo đơn vị. | Trưởng/ phó khoa PC HIV/AIDS | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và danh sách | 0,5 ngày làm việc | Dự thao quyết định thu hồi Thẻ | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh ký duyệt danh sách, chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Thẻ | |||||
| 35.3 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả. | Văn thư | Phát hành văn bản theo đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||||
| 60 | 2.000993 | Phòng bệnh | 36 | Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận chuyển (2.000993) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh | Giám sát không quá 01h/02h; kiểm tra giấy tờ không quá 20p | Xác nhận không cần phải kiểm tra y tế; Biên bản kiểm tra; Giấy chứng nhận kiểm tra/xử lý; Giấy chứng nhận miễn | ||
| xử lý vệ sinh đối với phương tiện vận tải | ||||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ | Cán bộ kiểm dịch | Cán bộ kiểm dịch thực hiện kiểm tra, giám sát và lập hồ sơ | ≤ 15 phút (đường bộ), ≤ 20 phút (đường biển) | Hồ sơ kiểm dịch hoàn chỉnh | |||||
| Bước 2 | Thực hiện kiểm dịch y tế đối với phương tiện; kiểm tra thực địa; lập biên bản (nếu có) | Phó trưởng khoa KDYTQT | Phó Trưởng khoa kiểm tra, chịu trách nhiệm về kết quả chuyên môn | ≤ 30 phút (đường bộ), ≤ 60 phút (đường biển). | Phiếu kiểm tra; Biên bản (nếu có); | |||||
| Bước 3 | Thẩm định kết quả; trình ký Giấy chứng nhận hoặc Thông báo. | Trưởng khoa KDYTQT | Trưởng khoa thẩm định, trình lãnh đạo | ≤ 10 phút (đường bộ), ≤ 20 phút (đường biển). | Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế hoặc Thông báo kết quả | |||||
| Bước 4 | Ký, cấp Giấy chứng nhận; trả kết quả; lưu hồ sơ. | Cán bộ kiểm dịch | Giám đốc CDC Thanh Hóa quyết định, ký cấp Giấy chứng nhận hoặc văn bản liên quan theo thẩm quyền. | ≤ 10 phút (đường bộ), ≤ 20 phút (đường biển). | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế hoặc Thông báo kết quả | |||||
| 61 | 2.000981 | Phòng bệnh | 37 | Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa (2.000981) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Trung | Không quá 01 giờ | Xác nhận không cần phải kiểm tra y tế/ Giấy | ||
| tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh | chứng nhận kiểm tra/xử lý | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ. | Cán bộ kiểm dịch | Cán bộ kiểm dịch thực hiện kiểm tra, giám sát và lập hồ sơ | ≤ 10 phút | Hồ sơ kiểm dịch hoàn chỉnh | |||||
| Bước 2 | Thực hiện kiểm dịch y tế đối với hàng hóa; kiểm tra thực địa; lập biên bản (nếu có). | Phó trưởng khoa KDYTQT | Phó Trưởng khoa kiểm tra, chịu trách nhiệm về kết quả chuyên môn | ≤ 35 phút | Phiếu kiểm tra; Biên bản (nếu có); | |||||
| Bước 3 | Thẩm định kết quả; trình ký Giấy chứng nhận hoặc Thông báo. | Trưởng khoa KDYTQT | Trưởng khoa thẩm định, trình lãnh đạo | ≤ 05 phút | Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế hàng hóa hoặc Thông báo kết quả | |||||
| Bước 4 | Ký, cấp Giấy chứng nhận; trả kết quả; lưu hồ sơ. | Cán bộ kiểm dịch | Giám đốc CDC Thanh Hóa quyết định, ký cấp Giấy chứng nhận hoặc văn bản liên quan theo thẩm quyền. | ≤ 10 phút | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế hoặc Thông báo kết quả | |||||
| 62 | 2.000972 | Phòng bệnh | 38 | Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt (2.000972) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Trung | Không quá 15p/ 01 giờ | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế | ||
| tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh | ||||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ. | Cán bộ kiểm dịch | Cán bộ kiểm dịch thực hiện kiểm tra, giám sát và lập hồ sơ | ≤ 15 phút | Hồ sơ kiểm dịch hoàn chỉnh | |||||
| Bước 2 | Thực hiện kiểm dịch y tế đối với hàng hóa; kiểm tra thực địa; lập biên bản (nếu có). | Phó trưởng khoa KDYTQT | Phó Trưởng khoa kiểm tra, chịu trách nhiệm về kết quả chuyên môn | ≤ 30 phút | Phiếu kiểm tra; Biên bản (nếu có); | |||||
| Bước 3 | Thẩm định kết quả; trình ký Giấy chứng nhận hoặc Thông báo. | Trưởng khoa KDYTQT | Trưởng khoa thẩm định, trình lãnh đạo | ≤ 05 phút | Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt hoặc Thông báo kết quả | |||||
| Bước 4 | Ký, cấp Giấy chứng nhận; trả kết quả; lưu hồ sơ. | Cán bộ kiểm dịch | Giám đốc CDC Thanh Hóa quyết định, ký cấp Giấy chứng nhận hoặc văn bản liên quan theo thẩm quyền. | ≤ 10 phút | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt hoặc Thông báo kết quả | |||||
| 63 | 1.002204 | Phòng bệnh | 39 | Kiểm dịch y tế đối với mẫu bệnh phẩm, mô, bộ | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | không quá 15 phút | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế | ||
| phận cơ thể người. (1.002204) | Giám đốc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ. | Cán bộ kiểm dịch | Cán bộ kiểm dịch thực hiện kiểm tra, giám sát và lập hồ sơ | ≤ 03 phút | Hồ sơ kiểm dịch hoàn chỉnh | |||||
| Bước 2 | Thực hiện kiểm dịch y tế đối với hàng hóa; kiểm tra thực địa; lập biên bản (nếu có). | Phó trưởng khoa KDYTQT | Phó Trưởng khoa kiểm tra, chịu trách nhiệm về kết quả chuyên môn | ≤ 07 phút | Phiếu kiểm tra; Biên bản (nếu có); | |||||
| Bước 3 | Thẩm định kết quả; trình ký Giấy chứng nhận hoặc Thông báo. | Trưởng khoa KDYTQT | Trưởng khoa thẩm định, trình lãnh đạo | ≤ 02 phút | Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế hoặc Thông báo kết quả | |||||
| Bước 4 | Ký, cấp Giấy chứng nhận; trả kết quả; lưu hồ sơ. | Cán bộ kiểm dịch | Giám đốc CDC Thanh Hóa quyết định, ký cấp Giấy chứng nhận hoặc văn bản liên quan theo thẩm quyền. | ≤ 03 phút | Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế hoặc Thông báo kết quả | |||||
| VIII | Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh | |||||||||
| 64 | 1.001138 | Khám bệnh, chữa bệnh | 1 | Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (1.001138) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động | Cắt giảm từ 30 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy phép hoạt | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| động cấp lại đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| 65 | 2.000559 | Khám bệnh, chữa bệnh | 2 | Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ (2.000559) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động | Cắt giảm từ 30 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; trường hợp cần thiết tham mưu tổ chức thẩm định thực tế: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động/văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động/văn bản trả lời | |||||
| cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 66 | 2.000552 | Khám bệnh, chữa bệnh | 3 | Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm (2.000552) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động | Cắt giảm từ 30 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; tham mưu tổ chức thẩm định thực tế tại địa điểm mới theo quy định: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 6,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| 67 | 1.006780 | Khám bệnh, chữa bệnh | 4 | Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng (1.006780) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| trả lời, nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động cấp lại/văn bản trả lời | |||||
| thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 68 | 1.012281 | Khám bệnh, chữa bệnh | 5 | Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS (1.012281) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 07 ngày | Văn bản thông báo cơ sởđủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS đăng tải trên Trang Thông tin điện tử Sở Y tế | Cắt giảm từ 15 ngày còn 07 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 6 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Dự thảo thông báo cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe; khám và điều trị HIV/AIDS trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp Hồ sơ không đầy đủ:Dự thảo Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do và hướng dẫn đơn vị bổ sung trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Công chức phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở Y tế | Cán bộ công chức tại bộ phận Văn thư phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải lên Trang Thông tin điện tử Sở Y tế. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Cán bộ một cửa Sở Y tế tại TTPCHCC tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Cán bộ một cửa Sở Y tế tại TT PVHC tỉnh trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Thông báo/Văn bản hướng dẫn hoặc nêu lý do | |||||
| 69 | 1.012257 | Khám bệnh, chữa bệnh | 6 | Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (1.012257) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 07 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 6 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| 70 | 1.012258 | Khám bệnh, chữa bệnh | 7 | Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 07 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý | Cắt giảm từ 15 ngày còn 7 ngày | |
| có thực hành khám bệnh, chữa bệnh (1.012258) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép/văn bản trả lời | |||||
| 71 | 1.012260 | Khám bệnh, chữa bệnh | 8 | Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa (1.012260) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày | Văn bản thông báo cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa đăng tải trên Trang Thông tin điện tử Sở Y tế | Cắt giảm từ 10 ngày còn 05 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa; tham mưu đăng tải thông tin theo quy định, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản công bố/văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản công bố/văn bản trả lời | |||||
| trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Nghiệp vụ Y - Dược | định và dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản công bố/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản công bố/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa, chuyển kết quả để trả cho tổ chức; đồng thời phối hợp đăng tải thông tin cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa theo quy định. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản công bố/văn bản trả lời; thông tin được đăng tải theo quy định | |||||
| 72 | 1.012261 | Khám bệnh, chữa bệnh | 9 | Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa (1.012261) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 20 ngày | Văn bản đồng ý/không đồng ý | Cắt giảm từ 45 ngày còn 20 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: trường hợp không cần thẩm định thực tế, dự thảo văn bản cho phép thực hiện thí | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 15 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cho phép thực hiện thí điểm/văn bản trả lời | |||||
| điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa; trường hợp cần thẩm định thực tế, tham mưu thành lập đoàn thẩm định, tổ chức thẩm định tại cơ sở và căn cứ biên bản thẩm định để dự thảo văn bản cho phép hoặc văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung, nêu cụ thể tài liệu và nội dung cần bổ sung, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cho phép thực hiện thí điểm/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép thực hiện thí điểm/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép thực hiện thí điểm/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa, chuyển kết quả để trả cho tổ chức; phối hợp đăng tải thông tin liên quan theo quy định. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho phép thực hiện thí điểm/văn bản trả lời | |||||
| 73 | 1.012262 | Khám bệnh, chữa bệnh | 10 | Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (1.012262) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền của Giám đốc Sở Y tế | 25 ngày | Quyết định về việc xếp cấp chuyên môn kỹ thuật | Cắt giảm từ 60 ngày còn 25 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 24 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: đối chiếu bảng tự chấm điểm, tài liệu và số liệu minh chứng theo tiêu chí xếp cấp; tổng hợp kết quả thẩm định, dự thảo Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 21,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật/văn bản trả lời | |||||
| đủ điều kiện: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật/văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật/văn bản trả lời | |||||
| 74 | 1.014128 | Khám bệnh, chữa bệnh | 11 | Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án (1.014128) | Cơ qua n khác | Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án theo đúng thời gian trong giấy hẹn | Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án | Không quy định thời gian | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh nộp Giấy đề nghị cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ, thông tin người đề nghị và lập giấy hẹn | Ngay khi tiếp nhận hồ sơ | Giấy đề nghị hợp lệ; giấy hẹn trả kết quả | |||||
| đã khám, chữa bệnh. Bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; đối chiếu thông tin người đề nghị và lập giấy hẹn, trong đó ghi rõ thời gian trả kết quả. | ||||||||||
| 11.2 | Quy trình xử lý tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo bộ phận được giao đầu mối quản lý hồ sơ bệnh án tiếp nhận hồ sơ và phân công viên chức/người lao động phụ trách xử lý. | Lãnh đạo bộ phận được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh giao quản lý hồ sơ bệnh án | Phân công rõ người, rõ việc và bảo đảm tiến độ theo giấy hẹn | Ngay sau khi tiếp nhận | Hồ sơ được chuyển đến người phụ trách xử lý | |||||
| Bước 4 | Người được phân công tra cứu, đối chiếu và khai thác hồ sơ bệnh án; phối hợp với khoa, phòng chuyên môn có liên quan để lập dự thảo Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BYT. - Trường hợp hồ sơ, thông | Viên chức/người lao động được phân công | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của thông tin được trích xuất từ hồ sơ bệnh án | Trong thời hạn ghi trên giấy hẹn | Dự thảo Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án | |||||
| tin đầy đủ: hoàn thiện dự thảo Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án, chuyển khoa/phòng chuyên môn kiểm tra. - Trường hợp chưa thể cấp đúng thời hạn ghi trong giấy hẹn: dự thảo văn bản thông báo cho người đề nghị, nêu rõ lý do và thời gian dự kiến trả kết quả. | ||||||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo khoa/phòng chuyên môn có liên quan kiểm tra, xác nhận nội dung chuyên môn của dự thảo Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án; chuyển người có thẩm quyền ký. | Lãnh đạo khoa/phòng chuyên môn có liên quan | Chịu trách nhiệm về nội dung chuyên môn được xác nhận | Trong thời hạn ghi trên giấy hẹn | Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án đã được kiểm tra, xác nhận | |||||
| Bước 6 | Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc người được ủy quyền xem xét, ký Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án; trường hợp chưa thể cấp đúng hẹn, ký văn bản thông báo và nêu rõ lý do. | Người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc người được ủy quyền | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | Trong thời hạn ghi trên giấy hẹn | Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án/văn bản thông báo đã được ký | |||||
| Bước 7 | Bộ phận văn thư hoặc bộ phận được giao nhiệm vụ vào sổ, đóng dấu, sao lưu và chuyển kết quả đến bộ phận trả kết quả. | Văn thư/bộ phận được giao nhiệm vụ | Phát hành, lưu trữ và bảo mật thông tin hồ sơ bệnh án theo quy định | Ngay sau khi văn bản được ký | Bản tóm tắt hồ sơ bệnh án/văn bản thông báo đã được phát hành | |||||
| 75 | 1.012278 | Khám bệnh, chữa bệnh | 12 | Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012278) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 50 ngày | Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 49 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thực tế: dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định; đề xuất thành phần Đoàn, nội dung và kế hoạch thẩm định tại cơ sở. - Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung: dự thảo văn bản nêu cụ thể tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung theo quy định. - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng quản lý hành nghề y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định hồ sơ, căn cứ pháp lý và nội dung dự thảo văn bản | 07 ngày | Hồ sơ đã thẩm định; Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định/Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định; xem xét thành phần Đoàn, nội dung và kế hoạch thẩm định; trình Lãnh đạo Sở xem xét ban | Trưởng phòng Chuyên viên Phòng quản lý hành nghề | Chịu trách nhiệm kiểm soát hồ sơ, nội dung tham mưu và dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định/văn bản xử lý hồ sơ đã được xem xét | |||||
| hành Quyết định thành lập Đoàn thẩm định hoặc văn bản xử lý hồ sơ theo quy định. | y dược tư nhân | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký Quyết định thành lập Đoàn thẩm định; trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung hoặc không đủ điều kiện giải quyết thì ký văn bản tương ứng. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung và thẩm quyền ký | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn thẩm định/văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Quyết định thành lập Đoàn thẩm định; chuyển Quyết định đến Trưởng đoàn, các thành viên Đoàn, chuyên viên đầu mối và cơ sở đề nghị; chuyên viên đầu mối phối hợp bố trí lịch thẩm định thực tế tại cơ sở. | Văn thư Sở; Chuyên viên Phòng Chuyên viên Phòng quản lý hành nghề y dược tư nhân | Phát hành đúng thời hạn; phối hợp bảo đảm lịch, thành phần và nội dung thẩm định được thông báo đầy đủ | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn đã phát hành; lịch/kế hoạch thẩm định tại cơ sở | |||||
| Bước 6 | Đoàn thẩm định tổ chức thẩm định thực tế điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật tại cơ sở đề nghị; đối chiếu hồ sơ với thực tế về cơ sở vật chất, thiết bị y tế, | Đoàn thẩm định theo Quyết định của Giám đốc Sở Y tế | Các thành viên chịu trách nhiệm về nội dung được phân công; Trưởng đoàn chịu trách nhiệm về kết | 29 ngày | Biên bản thẩm định tại cơ sở và tài liệu kèm theo | |||||
| nhân sự, phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật và các điều kiện có liên quan. Kết quả thẩm định được lập thành Biên bản thẩm định. - Trường hợp đáp ứng đầy đủ điều kiện: ghi rõ kết quả đạt. - Trường hợp có yêu cầu khắc phục, sửa chữa: ghi rõ từng nội dung cần khắc phục, sửa chữa trong Biên bản thẩm định. - Trường hợp không đáp ứng điều kiện: ghi rõ nội dung không đạt và căn cứ. | quả chung của cuộc thẩm định | |||||||||
| Bước 7 | Trưởng Đoàn thẩm định rà soát, hoàn thiện Biên bản và kết quả thẩm định; xác định rõ cơ sở đạt, không đạt hoặc có nội dung phải khắc phục, sửa chữa; chuyển toàn bộ hồ sơ và kết quả thẩm định cho chuyên viên đầu mối để tiếp tục xử lý. | Trưởng Đoàn thẩm định | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác và thống nhất của kết quả thẩm định | 02 ngày | Biên bản thẩm định hoàn chỉnh; hồ sơ, tài liệu thẩm định chuyển chuyên viên xử lý | |||||
| Bước 8 | Căn cứ Biên bản thẩm định, chuyên viên tổng hợp và | Chuyên viên Phòng | Chịu trách nhiệm tổng hợp đúng kết | 07 ngày làm việc kể từ | Dự thảo Giấy phép hoạt động; | |||||
| tham mưu kết quả giải quyết: - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: dự thảo Giấy phép hoạt động và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở. - Trường hợp có yêu cầu khắc phục, sửa chữa: theo dõi việc cơ sở gửi văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành; kể từ khi nhận đủ tài liệu, tham mưu kiểm tra thực tế việc khắc phục, sửa chữa trong trường hợp cần thiết hoặc dự thảo Giấy phép hoạt động và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật. - Trường hợp không cấp giấy phép: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. Thời gian cơ sở thực hiện sửa đổi, bổ sung, khắc phục, sửa chữa không tính vào thời hạn giải quyết của cơ quan. | Chuyên viên Phòng quản lý hành nghề y dược tư nhân | quả thẩm định, theo dõi khắc phục và nội dung dự thảo kết quả giải quyết | ngày ban hành Biên bản thẩm định hoặc kể từ ngày nhận đủ văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành khắc phục, sửa chữa | Dự thảo Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật/Văn bản trả lời | ||||||
| Bước 9 | Trưởng phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, Biên bản thẩm định, kết quả khắc phục (nếu có), phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật và dự thảo kết quả; trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. | Trưởng phòng Chuyên viên Phòng quản lý hành nghề y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát tính đầy đủ, thống nhất giữa hồ sơ, kết quả thẩm định và dự thảo kết quả | 01 ngày làm việc | Hồ sơ và dự thảo Giấy phép hoạt động, Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật/văn bản trả lời đã được kiểm tra | |||||
| Bước 10 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký Giấy phép hoạt động và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở; trường hợp không cấp giấy phép thì ký văn bản trả lời nêu rõ lý do. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép và nội dung văn bản ký | 01 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật/Văn bản trả lời đã ký | |||||
| Bước 11 | Bộ phận Văn thư vào số, phát hành, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải/cập nhật thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quy định. | Văn thư Sở | Phát hành, chuyển kết quả và cập nhật thông tin đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động và Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật/Văn bản trả lời đã phát hành; thông tin đã cập nhật | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 12 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động và quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật/Văn bản trả lời/thông tin đăng tải trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | |||||
| 76 | 1.012279 | Khám bệnh, chữa bệnh | 13 | Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012279) | Cấp Tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế tế tại Quyết định số 1855/QĐ- UBND ngày 24/6/2026 | 20 ngày | Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình giấy phép hoạt động cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời | 17,5 ngày (7,5 ngày đối với bệnh viện tư nhân) | Dự thảo giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động /Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời/ thông tin đăng tải trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động | |||||
| khám bệnh, chữa bệnh | ||||||||||
| 77 | 1.012280 | Khám bệnh, chữa bệnh | 14 | Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 1868/QĐ-UBND ngày 25/6/2026; tại Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 | Thời gian tuỳ theo từng trường hợp sau đây | Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | ||
| 14.1 | Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm | 20 ngày | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình giấy phép hoạt động cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời | 17,5 ngày | Dự thảo giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo trình lãnh đạo sở | 0,5 ngày | Dự thảo giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động /Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời/ thông tin đăng tải trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | |||||
| 14.2 | Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt | 20 ngày đối với trường | ||||||||
| động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | hợp không phải thẩm định thực tế tai cơ sở/ 70 ngày đối với trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày đối với trường hợp không thẩm định thực tế tại cơ sở/ 69 ngày | ||||||||
| đối với trường hợp thẩm định thực tế tại cơ sở | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận và thẩm định hồ sơ: * Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp hoặc nêu cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 07 ngày làm viêc. Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, nếu không đáp ứng yêu cầu, chuyên viên dự thảo và trình văn bản thông báo cho cơ sở. * Trường hợp hồ sơ hợp lệ hoặc đã hoàn thiện sửa đổi, bổ sung: - Trường hợp không phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở: dự thảo và trình văn bản cho phép thay đổi quy | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 17,5 ngày đối với trường hợp không thẩm định thực tế tại cơ sở/ 67,5 ngày đối với trường hợp thẩm định thực tế tại cơ sở | Dự thảo giấy phép hoạt động/Biên bản thẩm định/Văn bản trả lời | |||||
| mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp phải tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở: tham mưu thành lập đoàn thẩm định và tổ chức thẩm định tại cơ sở. + Nếu không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: dự thảo và trình văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật. + Nếu có yêu cầu sửa đổi bổ sung: dự thảo và trình văn bản thông báo về các nội dung cần khắc phục, sửa chữa. Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung: - Trường hợp không cần kiểm tra thực tế việc sửa đỏi bổ sung: dự thảo và trình văn bản cho phép thay | ||||||||||
| đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật cho lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp kiểm tra thực tế việc sửa đổi bổ sung: + Cơ sở đã hoàn thành việc sửa đổi, bổ sung: dự thảo và trình văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật. + Cơ sở không hoàn thành việc sửa đổi, bổ sung: dự thảo và trình văn bản trả lời nếu rõ lý do không cho phép. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động /Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy phép hoạt động/Văn bản trả lời/ thông tin đăng tải trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | |||||
| 78 | 1.012256 | Khám bệnh, chữa bệnh | 15 | Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành (1.012256) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 07 ngày làm việc | Văn bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành đăng tải trên Trang Thông tin điện tử Sở Y tế | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản công bố/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản công bố/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản công bố/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản công bố/Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản công bố/Văn bản trả lời | |||||
| 79 | 1.012271 | Khám bệnh, chữa bệnh | 16 | Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 15 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 30 ngày còn 15 ngày làm việc | |
| pháp chữa bệnh gia truyền (1.012271) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 14 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, lập danh sách cá nhân đề nghị cấp mới Giấy phép hành nghề; tham mưu tổ thư ký họp thẩm định hồ sơ. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ thành phần hồ sơ; chuẩn bị danh sách và nội dung họp tổ Thư ký | 07 ngày làm việc | Danh sách cá nhân đề nghị cấp mới Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 3 | Tổ chức họp thẩm định hồ sơ | Tổ thư ký (Được thành lập theo Quyết định của Sở Y tế) | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ | 01 ngày làm việc | Biên bản họp tổ thư ký kèm danh sách đề nghị cấp Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 4 | Trên cơ sở kết quả tại cuộc họp thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo và trình Giấy phép hành nghề cho Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy phép hành nghề. | Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề /Văn bản trả lời | |||||
| Bước 7 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề /Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| 80 | 1.012272 | Khám bệnh, chữa bệnh | 17 | Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương | Cấp Tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 15 ngày còn 10 ngày làm việc | |
| pháp chữa bệnh gia truyền (1.012272) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, lập danh sách cá nhân đề nghị cấp lại Giấy phép hành nghề; tham mưu tổ thư ký họp thẩm định hồ sơ. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ thành phần hồ sơ; chuẩn bị danh sách và nội dung họp tổ Thư ký | 3,5 ngày làm việc | Danh sách cá nhân đề nghị cấp lại Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 3 | Tổ chức họp thẩm định hồ sơ | Tổ thư ký (Được thành lập theo Quyết định của Sở Y tế) | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ | 01 ngày làm việc | Biên bản họp tổ thư ký kèm danh sách đề nghị cấp Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 4 | Trên cơ sở kết quả tại cuộc họp thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo và trình Giấy phép hành nghề cho Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy phép hành nghề. | Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| Bước 7 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| 81 | 1.012273 | Khám bệnh, chữa bệnh | 18 | Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương | Cấp Tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 60 ngày còn 40 ngày làm việc | |
| pháp chữa bệnh gia truyền (1.012273) | phép hành nghề (thực tế là 40 ngày làm việc) | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 39 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình giấy phép hành nghề cho lãnh đạo | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 36 ngày làm việc | Dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép hành nghề | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 01 ngày làm việc | Dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 01 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| 82 | 1.012275 | Khám bệnh, chữa bệnh | 19 | Đăng ký hành nghề (1.012275) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân (Giám đốc Sở ủy quyền Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 08/6/2026 của Giám đốc Sở Y tế) | 05 ngày làm việc | Danh sách người hành nghề | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Đăng tải danh sách đăng ký hành nghề lên Cổng thông tin điện tử Sở Y tế và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, kết thúc quy trình. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do không đồng ý trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung đăng tải người hành nghề/Văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | Danh sách đăng ký hành nghề/ văn bản trả lời và nêu rõ lý do không đăng tải Danh sách đăng ký hành nghề | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính của phòng chuyên môn. | Lãnh đạo Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời | |||||
| 83 | 1.012276 | Khám bệnh, chữa bệnh | 20 | Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (1.012276) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 1855/QĐ- UBND ngày 24/6/2026 | 07 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình quyết định thu hồi giấy phép hành nghề cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: chuyên viên dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định thu hồi/Văn bản trả lời | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định thu hồi/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo quyết định thu hồi/Văn bản trả lời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định thu hồi/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/Văn bản trả lời | |||||
| 84 | 1.012289 | Khám bệnh, chữa bệnh | 21 | Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 1855/QĐ- UBND ngày 24/6/2026) | 20 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 30 ngày còn 20 ngày làm việc | |
| viện, tâm lý lâm sàng (1.012289) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, lập danh sách cá nhân đề nghị cấp mới Giấy phép hành nghề; tham mưu tổ thư ký họp thẩm định hồ sơ. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ thành phần hồ sơ; chuẩn bị danh sách và nội dung họp tổ Thư ký | 10 ngày làm việc | Danh sách cá nhân đề nghị cấp mới Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 3 | Tổ chức họp thẩm định hồ sơ | Tổ thư ký (Được thành lập theo Quyết định của Sở Y tế) | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ | 01 ngày làm việc | Biên bản họp tổ thư ký kèm danh sách đề nghị cấp Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 4 | Trên cơ sở kết quả tại cuộc họp thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo và trình Giấy phép hành nghề cho Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy phép hành nghề. | Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 05 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 01 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| Bước 7 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| 85 | 1.012290 | Khám bệnh, chữa bệnh | 22 | Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền | 10 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 15 ngày còn 10 ngày làm việc | |
| tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012290) | cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 1855/QĐ- UBND ngày 24/6/2026) | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, lập danh sách cá nhân đề nghị cấp lại Giấy phép hành nghề; tham mưu tổ thư ký họp thẩm định hồ sơ. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ thành phần hồ sơ; chuẩn bị danh sách và nội dung họp tổ Thư ký | 3,5 ngày làm việc | Danh sách cá nhân đề nghị cấp lại Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 3 | Tổ chức họp thẩm định hồ sơ | Tổ thư ký (Được thành lập theo Quyết định của Sở Y tế) | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ | 01 ngày làm việc | Biên bản họp tổ thư ký kèm danh sách đề nghị cấp Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 4 | Trên cơ sở kết quả tại cuộc họp thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo và trình Giấy phép hành nghề cho Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp Giấy phép hành nghề. | Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy Phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| Bước 7 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/ Văn bản trả lời | |||||
| tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | ||||||||||
| 86 | 1.012291 | Khám bệnh, chữa bệnh | 23 | Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012291) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 1855/QĐ- UBND ngày 24/6/2026) | Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (thực tế là 40 ngày làm việc) | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 39 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo và trình giấy phép hành nghề cho lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không gia hạn giấy phép hành nghề | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 36 ngày làm việc | Dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | 01 ngày làm việc | Dự thảo giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 01 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; đồng thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| 87 | 1.012292 | Khám bệnh, chữa bệnh | 24 | Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012292) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 1855/QĐ- UBND ngày 24/6/2026) | 10 ngày làm việc | Giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | Cắt giảm từ 15 ngày còn 10 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 09 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, lập danh sách cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép hành nghề; tham mưu tổ thư ký họp thẩm định hồ sơ. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ thành phần hồ sơ; chuẩn bị danh sách và nội dung họp tổ Thư ký | 3,5 ngày làm việc | Danh sách cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép hành nghề | |||||
| Bước 4 | Tổ chức họp thẩm định hồ sơ. | Tổ thư ký (Được thành lập theo Quyết định của Sở Y tế) | Chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ | 01 ngày làm việc | Biên bản họp tổ thư ký kèm danh sách đề nghị cấp Giấy điều chỉnh phép hành nghề | |||||
| Bước 5 | Trên cơ sở kết quả tại cuộc họp thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo và trình Quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề cho Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp điều chỉnh. | Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảoquyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề/Văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | Dự thảo quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảoquyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề/Văn bản trả lời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 8 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 9 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhập kết quả trên hệ thống và chuyển cho Bộ phận trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; đồng | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề/Văn bản trả lời | |||||
| thời đăng tải thông tin cơ sở trên Trang Thông tin điện tử của Sở và Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh. | ||||||||||
| IX | Lĩnh vực Dược phẩm | |||||||||
| 88 | 1.014078 | Dược phẩm | 1 | Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định (1.014078) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 123/2025/QĐ- UBND ngày 19/9/2025) | 7 ngày | Văn bản chấp thuận/không chấp thuạn nhập khẩu | Cắt giảm từ 15 ngày còn 07 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 6,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,75 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép nhập khẩu thuốc/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| 89 | 1.014087 | Dược phẩm | 2 | Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014087) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 123/2025/QĐ- UBND ngày 19/9/2025) | 10 ngày | Đơn hàng mua thuốc được phê duyệt | Cắt giảm từ 30 ngày còn 10 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 9,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 7,75 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép mua thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép mua thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn cho phép mua thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn cho phép mua thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất /văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Công văn cho phép mua thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất /văn bản trả lời | |||||
| 90 | 1.014090 | Dược phẩm | 3 | Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại | 3 ngày làm việc | Giấy phép nhập khẩu/ văn bản thông báo không cấp phép nhập thuốc | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh (1.014090) | Quyết định số 123/2025/QĐ- UBND ngày 19/9/2025) | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản cho phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép nhập khẩu thuốc/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Công văn cho phép nhập khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| 91 | 1.014105 | Dược phẩm | 4 | Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt (1.014105) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 123/2025/QĐ- UBND ngày 19/9/2025) | 3 ngày làm việc | Giấy phép xuất khẩu/ văn bản thông báo không cấp phép xuất thuốc | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản cho phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép xuất khẩu thuốc/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn cho phép xuất khẩu thuốc /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn cho phép xuất khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn cho phép xuất khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Công văn cho phép xuất khẩu thuốc /văn bản trả lời | |||||
| 92 | 1.003068 | Dược phẩm | 5 | Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TTBYT (1.003068) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Văn bản thông báo đồng ý/không đồng ý với nội dung thay đổi | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản thông báo đồng ý với nội dung thay đổi, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo công văn thông báo đồng ý với nội dung thay đổi/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo công văn thông báo đồng ý | |||||
| nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Nghiệp vụ Y - Dược | định và dự thảo văn bản | với nội dung thay đổi/dự thảo văn bản trả lời | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn thông báo đồng ý với nội dung thay đổi/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn thông báo đồng ý với nội dung thay đổi/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Công văn thông báo đồng ý với nội dung thay đổi/văn bản trả lời | |||||
| đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 93 | 1.014069 | Dược phẩm | 6 | Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc (1.014069) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 08/6/2026) | 02 ngày làm việc | Quyết định công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,125 ngày làm việc (tương đương 01 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 1,75 ngày làm việc (14 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Dự thảo Quyết định công bố cơ sở kinh doanh đủ điều kiện tổ chức kệ thuốc gửi trưởng phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo văn bản trả lời hoặc nêu rõ lý do trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc) | Dự thảo Quyết định/Văn bản trả hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, dự thảo Quyết định/dự thảo Văn bản trả lời, ký duyệt Văn bản. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Quyết định/Văn bản trả lời hoặc nêu lý do | |||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Quyết định/Văn bản trả lời hoặc nêu lý do | |||||
| 94 | 1.014076 | Dược phẩm | 7 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 30 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | ||
| quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (1.014076) | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 06 ngày làm việc đối với hồ sơ không đạt yêu cầu; 16 ngày làm việc đối với hồ sơ đủ điều kiện không phải tổ chức đánh giá thực | ||||||||
| tế tại cơ sở; 29 ngày dối với trường hợp phải tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở | ||||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện và không phải tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở: tiếp tục thẩm định chi tiết hồ sơ. - Trường hợp phải đánh giá thực tế tại cơ sở: đề xuất tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở. | Chuyên viên phòng quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định; dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc đề xuất hướng xử lý hồ sơ theo từng trường hợp | 4,5 ngày | Kết quả thẩm định ban đầu; dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc đề xuất hướng xử lý hồ sơ | |||||
| A | Trường hợp hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung (1,5 ngày làm việc sau Bước 2) | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có), trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề YDTN | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản nêu rõ lý do, yêu cầu sửa đổi/bổ sung (nếu có) | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản. | Giám đốc/Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản nêu rõ lý do, yêu cầu sửa đổi/bổ sung (nếu có) | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số, phát hành văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung và gửi ngay cho tổ chức/cá nhân qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; lưu hồ sơ. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung đã được phát hành và gửi cho tổ chức/cá nhân | |||||
| B | Trường hợp không phải tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở (24,5 ngày sau bước 2) | |||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng nghiệp vụ thẩm định chi tiết hồ sơ, đối chiếu với điều kiện kinh doanh dược, hoàn thiện hồ sơ và dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định và nội dung dự thảo | 22 ngày | Hồ sơ thẩm định; dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| Bước 4 | Kiểm tra kết quả thẩm định và dự thảo, hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát chuyên môn, pháp lý và nội dung dự thảo | 01 ngày | Dự thảo đã được kiểm soát, trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 5 | Xem xét, ký giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về quyết định cấp và nội dung văn bản ký | 01 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| Bước 6 | Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho cán bộ Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định và chuyển kết quả đúng nơi, đúng thời hạn | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| C | Trường hợp phải đánh giá thực tế tại cơ sở (24,5 ngày làm việc sau bước 2) | |||||||||
| Bước 3 | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá và kế hoạch đánh giá thực tế tại cơ sở | Chuyên viên phòng quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về thành phần dự kiến, nội dung đánh giá | 14 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn, dự kiến kế hoạch đánh giá | |||||
| Bước 4 | Kiểm tra dự thảo Quyết định lập Đoàn và kế hoạch đánh giá, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát thành phần, nội dung và căn cứ tổ chức đánh giá | 0,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập đoàn đã được kiểm soát và trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 5 | Xem xét, ký Quyết định thành lập Đoàn đánh giá | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 0,5 ngày | Quyết định thành lập đoàn | |||||
| Bước 6 | Tổ chức và hoàn thành đánh giá thực tế tại cơ sở theo phạm vi, nội dung đã được giao; lập biên bản đánh giá. | Đoàn đánh giá | Đánh giá khách quan, đầy đủ điều kiện thực tế, chịu trách nhiệm về nội dung biên bản | 04 ngày | Biên bản thực tế tại cơ sở | |||||
| Bước 7 | Tổng hợp kết quả đánh giá, xác định cơ sở đạt yêu cầu/không đạt/yêu cầu khắc phục, sửa chữa; dự thảo kết quả tương ứng (Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, Giấy chứng nhận GPP/GDP nếu có yêu | Chuyên viên phòng chuyên môn/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về kết luận đánh giá | 03 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản không cấp/ văn bản yêu cầu khắc phục sửa chữa. | |||||
| cầu, văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa hoặc văn bản không cấp Giấy chứng nhận), trình Lãnh đạo phòng. | ||||||||||
| Bước 8 | Kiểm tra hồ sơ, kết quả đánh giá và dự thảo kết quả; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. | Trưởng phòng quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung chuyên môn | 01 ngày | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, dự thảo Giấy chứng nhận GPP/GDP nếu có yêu cầu/ dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục/dự thảo bản không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | |||||
| Bước 9 | Xem xét, quyết định và ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược/Giấy | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm nội dung văn bản ký | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, dự | |||||
| chứng nhận GPP, GDP (nếu có) hoặc văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa/văn bản không cấp Giấy chứng nhận theo kết quả đánh giá. | thảo Giấy chứng nhận GPP/GDP nếu có yêu cầu/ dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục/dự thảo bản không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | |||||||||
| Bước 10 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành đúng theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả đúng nội dung và thời hạn | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả, | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược/văn | |||||
| trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã được phát hành tại Bước 10; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Cập nhật đúng thông tin | bản nêu rõ lý do, yêu cầu sửa đổi/bổ sung (nếu có), thông tin cơ sở trên cổng thông tin điên tử Sở Y tế | |||||||
| 95 | 1.014092 | Dược phẩm | 8 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ (1.014092) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 17 ngày | Chứng chỉ hành nghề dược | Cắt giảm từ 20 ngày còn 17 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Phục vụ HCC tỉnh | văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân, Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 16 ngày | ||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo cấp Chứng chỉ hành nghề dược; - Trường hợp không cấp Chứng chỉ hành nghề dược: Dự thảo văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược nêu rõ lý do; - Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung: Dự thảo Văn | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân, Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản: Chứng chỉ hành nghề dược/ Dự thảo văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược nêu rõ lý do/ Dự thảo Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung. | 14 ngày | Chứng chỉ hành nghề dược/ Dự thảo văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược nêu rõ lý do/ Dự thảo Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung. | |||||
| bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung. Thời gian tối đa tiếp nhận hồ sơ sửa đổi/ bổ sung là 6 tháng, sau 6 tháng hồ sơ không còn giá trị. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa | |||||
| công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ Cập nhật đúng thông tin | 0,5 ngày | Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược Thông tin người được cấp Chứng chỉ hành nghề dược trên Trang thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 96 | 1.014099 | Dược phẩm | 9 | Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 05 ngày làm việc/07 ngày làm việc với | Chứng chỉ hành nghề dược | ||
| hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược (1.014099) | Giám đốc Sở Y tế | hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung, hồ sơ không đạt yêu cầu | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc đối với hồ sơ hợp lệ/ 6,5 ngày làm việc với hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung, hồ sơ không đạt yêu cầu | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính: -Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình trưởng phòng chuyên môn xem xét. -Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung: Dự thảo Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung. Thời gian tiếp nhận tối đa 6 tháng, quá 6 tháng nếu không bổ sung/sửa đổi hồ sơ không có giá trị. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình trưởng phòng chuyên môn xem xét | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân, Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản đối với các trường hợp cụ thể để trình xin ý kiến Lãnh đạo phòng. | - Hồ sơ đầy đủ hợp lệ: 03 ngày. - Hồ sơ cần sửa đổi bổ sung: 05 ngày; - Hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: 05 ngày. | Chứng chỉ hành nghề dược/ Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung/ thảo văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề. | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản | |||||
| bổ sung/Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ Cập nhật đúng thông tin | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược Thông tin trên trang Thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 97 | 1.014100 | Dược phẩm | 10 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp mất, hư hỏng (1.014100) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 07 ngày cấp lại Chứng chỉ hành nghề/ 05 ngày làm việc với hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung, hồ sơ không đạt yêu cầu | Chứng chỉ hành nghề dược | Cắt giảm từ 10 ngày còn 07 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| nhân/tổ chức và chuyển phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. | Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 06 ngày/04 ngày làm việc với hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung, hồ sơ không đạt yêu cầu | ||||||||
| Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính: | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân, Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản: Chứng chỉ hành nghề dược/ Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung/ văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | Thời gian phân bổ với các trường hợp khác nhau, nêu cụ thể bên dưới | Chứng chỉ hành nghề dược/ Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung/ văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược. | ||||||
| Bước 2 | Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 4,5 ngày | Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| STT | Mã | Lĩnh vực | Tên TTHC (rõ việc) | Cấp thực hiện | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú | |
| trưởng phòng chuyên môn xem xét. | nhân, Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||||||
| Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung: Dự thảo Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung. Thời gian tiếp nhận tối đa 6 tháng, quá 6 tháng nếu không bổ sung/sửa đổi hồ sơ không có giá trị. | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung | ||||||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | ||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Dự thảo Văn bản thông báo không cấp | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không | |||||
| Chứng chỉ hành nghề dược trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày | dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả -Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ Cập nhật đúng thông tin | 0,5 ngày | - Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược -Thông tin trên trang Thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 98 | 1.014101 | Dược phẩm | 11 | Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (1.014101) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 07 ngày làm việc đối với hồ sơ cấp Chứng chỉ hành nghề dược/05 ngày làm việc với hồ sơ cần bổ sung/sửa đổi, hồ sơ không đạt yêu cầu | Chứng chỉ hành nghề dược | Cắt giảm từ 10 ngày còn 07 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 11.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 6,5 ngày làm việc/4,5 ngày làm việc với hồ sơ cần bổ sung/sửa đổi, hồ sơ không đạt yêu cầu | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, giải quyết thủ tục hành chính: | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản: Chứng chỉ hành nghề dược/ Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung/ Dự thảo văn bản về việc không cấp | Thời gian phân bổ với các trường hợp khác nhau, nêu cụ thể bên dưới | Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| Chứng chỉ hành nghề dược | ||||||||||
| Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược | ||||||
| Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung: Dự thảo Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung. Thời gian tiếp nhận tối đa 6 tháng, quá 6 tháng nếu không bổ sung/sửa đổi hồ sơ không có giá trị. | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản thông báo yêu cầu sửa đổi/bổ sung | ||||||
| Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | ||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Dự thảo | Trưởng phòng Quản lý hành nghề | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi | |||||
| Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Y dược tư nhân | bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Chứng chỉ hành nghề dược/Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả -Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ Cập nhật đúng thông tin | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | - Chứng chỉ hành nghề dược/Văn bản thông báo sửa đổi bổ sung/Văn bản thông báo không cấp Chứng chỉ hành nghề dược -Thông tin trên trang Thông tin điện tử Sở Y tế | |||||
| 99 | 1.014102 | Dược phẩm | 12 | Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động (1.014102) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 08/6/2026) | 02 ngày làm việc | Văn bản công bố cơ sở bán lẻ thuốc lưu động đăng tải trên Trang Thông tin điện tử Sở Y tế | Cắt giảm từ 03 ngày làm việc còn 02 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 12.2 | Quá trình xử lý tại Sở Y tế | 1,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Dự thảo Văn bản công bố thông tin cơ sở bán lẻ thuốc lưu động gửi trưởng phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp Hồ sơ không đầy đủ/hợp lệ: Dự thảo văn | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,125 ngày làm việc (09 giờ làm việc) | Dự thảo Văn bản công bố/Dự thảo Văn bản trả lại nêu lý do | |||||
| bản trả lời hoặc nêu rõ lý do trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo Văn bản công bố/văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản công bố/Văn bản trả hoặc nêu lý do | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc | Dự thảo công bố/Dự thảo Văn bản trả lại nêu lý do; thông tin đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc) | Văn bản công bố/Văn bản trả lại nêu lý do | |||||
| chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 100 | 1.014104 | Dược phẩm | 13 | Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) (1.014104) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 13 ngày đối với hồ sơ điều chỉnh, cấp lại theo quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 36 Luật Dược; 05 ngày làm việc đôi với hồ sơ cần sửa đôi/bổ sung; 07 ngày làm việc với trường hợp cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 36 Luật Dược | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Cắt giảm từ 20 ngày còn 13 ngày | |
| 13.1 | Trường hợp Cấp lại, điều chỉnh theo quy định tại điểm a, khoản 2 và khoản 3 Điều 36 Luật Dược | 13 ngày với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; 05 ngày làm việc với hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 12 ngày làm việc đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; 05 04 ngày làm việc | ||||||||
| đối với hồ sơ cần sửa đổi/bổ sung, hồ sơ không đủ điều kiện điều chỉnh | ||||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp tục thẩm định chi tiết hồ sơ Thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Trường hợp hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung: dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo kết quả xử lý hồ sơ | 2,5 ngày làm việc | Kết quả thẩm định; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược/ dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ | |||||
| a) | Đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung (hoàn thành trong 05 ngày làm | |||||||||
| việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ) (1,5 ngày làm việc sau bước 2) | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn nghiên cứu, xem xét nội dung dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã được xem xét, nghiên cứu | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về văn bản ký | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã được xem xét, nghiên cứu | |||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành văn bản lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành, chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã được xem xét, nghiên cứu | |||||
| b) | Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (9,5 ngày sau bước 2 đối với các trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất, hư hỏng theo điểm a, khoản 2 Điều 36 Luật Dược và điều chỉnh Giấy chứng nhận theo khoản 3 Điều 36 Luật Dược) | |||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ theo các trường hợp: - Cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng (điểm | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 07 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| a khoản 2 Điều 36 Luật Dược) - Điều chỉnh Giấy chứng nhận (khoản 3 Điều 36 Luật Dược): Sau đó tiến hành Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | ||||||||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo trình lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về văn bản ký | 01 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiệ kinh doanh dược | |||||
| Bước 6 | Văn thư vào số, phát hành văn bản lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh; đồng thời thực hiện đăng tải danh sách cơ sở đủ điều | Văn thư Sở | Phát hành, chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh và cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược; Thông tin trên Trang điện tử Sở Y tế | |||||
| kiện trên Trang thông tin điện tử của Sở Y tế. | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 7 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ; Cập nhật đúng thông tin | 0,5 ngày | Văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã được xem xét, nghiên cứu/ Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| 13.2 | Trường hợp Cấp lại theo quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 36 Luật Dược | 07 ngày làm việc với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ 05 ngày làm việc với hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 06 ngày làm việc với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ 04 ngày làm việc với hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp tục thẩm định chi tiết hồ sơ - Trường hợp hồ sơ có yêu | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo kết quả xử lý hồ sơ | 2,5 ngày làm việc | Kết quản thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung | |||||
| cầu sửa đổi, bổ sung: dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | ||||||||||
| a) | Đối với trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung (hoàn thành trong 05 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ) | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn nghiên cứu, xem xét nội dung dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về văn bản ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung | |||||
| chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. | ||||||||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành văn bản lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành, chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung | |||||
| b) | Đối với trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ | (3,5 ngày làm việc sau bước 2 đối với các trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 36 Luật Dược | ||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn nghiên cứu, xem xét nội dung dự thảo văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản thông báo cho cơ sở để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về văn bản ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| Bước 6 | Văn thư vào số, phát hành văn bản lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành, chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 7 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ; Cập nhật đúng thông tin | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung/ Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |||||
| 101 | 1.014203 | Dược phẩm | 14 | Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (1.014203) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | Theo từng trường hợp: 30 ngày; 25 ngày; 10 ngày; các mốc xử lý sau khắc phục theo quy định | Văn bản thông báo đáp ứng GDP/Giấy chứng nhận GDP/GPP Văn bản duy trì đáp ứng GDP/GPP; Văn bản chấp thuận/đồng ý với nội dung thay đổi; văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa; văn bản không chấp thuận/không đáp ứng | ||
| 14.1 | TRƯỜNG HỢP A – đánh giá lần đầu đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại | 30 ngày nếu đạt mức 1; 25 ngày đến văn bản yêu cầu khắc phục hoặc thông báo không đáp ứng | Văn bản thông báo đáp ứng GDP; Giấy chứng nhận GDP (nếu đề nghị); văn bản yêu cầu khắc phục; văn bản thông báo không đáp ứng | |||||||
| 14.1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cấp Phiếu tiếp nhận/phiếu hẹn; chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân và chuyển thông tin để Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận và luân chuyển đúng người, đúng việc. | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử hợp lệ đã tiếp nhận; Phiếu tiếp nhận/phiếu hẹn | |||||
| 14.1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | |||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá và dự kiến thời gian đánh giá thực tế tại cơ sở; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định hồ sơ, thành phần Đoàn và dự kiến kế hoạch đánh giá. | 03 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn; dự kiến kế hoạch đánh giá | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, thành phần Đoàn, căn cứ và kế hoạch đánh giá; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát chuyên môn, pháp lý và tính phù hợp của kế hoạch đánh giá. | 0,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đã được kiểm soát | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký Quyết định thành lập Đoàn đánh giá. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về quyết định thành lập Đoàn. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn đánh giá | |||||
| Bước 5 | Vào số, phát hành Quyết định thành lập Đoàn và thông báo cho cơ sở về Đoàn đánh giá, dự kiến thời gian đánh giá thực tế. | Văn thư Sở/Chuyên viên được giao | Phát hành, thông báo đúng thời hạn. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn đã phát hành; thông báo lịch đánh giá | |||||
| Bước 6 | Tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở theo nội dung, phạm vi quy định; lập và ký Biên bản đánh giá, xác định mức độ đáp ứng và các tồn tại (nếu có). | Đoàn đánh giá | Đánh giá khách quan, đầy đủ; chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản và kết luận mức độ đáp ứng. | Trong 15 ngày kể từ ngày có Quyết định thành lập Đoàn | Biên bản đánh giá đã ký; kết luận mức độ đáp ứng | |||||
| a) | Kết quả đánh giá tuân thủ GDP ở mức độ 1. | 10 ngày | Văn bản thông báo việc đáp ứng GDP | |||||||
| Bước 7 | Tổng hợp kết quả đánh giá; dự thảo Văn bản thông báo việc đáp ứng GDP của cơ sở; dự thảo Giấy chứng nhận GDP (nếu thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận); trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về kết luận đánh giá và nội dung dự thảo kết quả. | 07 ngày | Dự thảo Văn bản thông báo việc đáp ứng GDP của cơ sở; dự thảo Giấy chứng nhận (nếu có) | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra kết quả đánh giá và dự thảo văn bản; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung chuyên môn, pháp lý và dự thảo kết quả. | 01 ngày | Dự thảo kết quả đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản kết quả/Giấy chứng nhận (nếu có). | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký. | 01 ngày | Văn bản kết quả/Giấy chứng nhận đã ký | |||||
| Bước 10 | Vào số, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Kết quả đã phát hành | |||||
| Bước 11 | Xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả đúng kết quả, đúng chủ hồ sơ; cập nhật đầy đủ trạng thái hồ sơ. | 0,5 ngày | Kết quả TTHC đã trả/cập nhật trên Hệ thống | |||||
| b) | Kết quả đánh giá cơ sở phân phối tuân thủ GDP mức 2/phải khắc phục: ban hành văn bản yêu cầu khắc phục trong 05 ngày kể từ ngày ký Biên bản đánh giá. | 05 ngày | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp tồn tại; dự thảo văn bản yêu cầu cơ sở khắc phục, sửa chữa các nội dung ghi trong Biên bản đánh giá; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm xác định đầy đủ nội dung cần khắc phục. | 2,5 ngày | Dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục; trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung yêu cầu khắc phục. | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký. | 01 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành, chuyển/gửi văn bản yêu cầu khắc phục đến cơ sở. | Văn thư Sở | Phát hành đúng thời hạn. | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã phát hành | |||||
| c) | Kết quả đánh giá mức 3/không đáp ứng: ban hành văn bản thông báo không đáp ứng trong 05 ngày kể từ ngày ký Biên bản đánh giá. | 05 ngày | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp kết quả; dự thảo Văn bản thông báo cơ sở không đáp ứng GDP; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về kết luận và nội dung dự thảo. | 2,5 ngày | Dự thảo Văn bản thông báo cơ sở không đáp ứng GDP | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra dự thảo; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát chuyên môn và pháp lý. | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản thông báo. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký. | 01 ngày | Văn bản thông báo đã ký | |||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành, chuyển kết quả. | Văn thư Sở | Phát hành đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản đã phát hành | |||||
| 14.1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có); Cập nhật trên Hệ thống | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả Chuyên viên phòng QLHNYDTN | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ Cập nhật đúng thông tin | 0,5 ngày | Văn bản thông báo cơ sở đáp ứng GDP, Giấy chứng nhận GDP nếu có yêu cầu/ Văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa/dự thảo bản thông báo cơ sở không đáp ứng GDP | |||||
| 14.2 | TRƯỜNG HỢP B – đánh giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc và cơ sở bán lẻ thuốc | 30 ngày nếu mức 1/đáp ứng GPP; 25 ngày đến văn bản yêu | Văn bản duy trì đáp ứng GDP/GPP; Giấy chứng nhận GDP/GPP (nếu | |||||||
| cầu khắc phục hoặc thông báo không đáp ứng | đề nghị); văn bản yêu cầu khắc phục; văn bản không đáp ứng | |||||||||
| 14.2.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cấp Phiếu tiếp nhận/phiếu hẹn; chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân và chuyển thông tin để Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận và luân chuyển đúng người, đúng việc. | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử hợp lệ đã tiếp nhận; Phiếu tiếp nhận/phiếu hẹn | |||||
| 14.2.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | |||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá và dự kiến thời | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định hồ sơ, thành phần Đoàn và dự | 03 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn; dự kiến kế hoạch đánh giá | |||||
| gian đánh giá thực tế tại cơ sở; trình Trưởng phòng. | Y dược tư nhân | kiến kế hoạch đánh giá. | ||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, thành phần Đoàn, căn cứ và kế hoạch đánh giá; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát chuyên môn, pháp lý và tính phù hợp của kế hoạch đánh giá. | 0,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đã được kiểm soát | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký Quyết định thành lập Đoàn đánh giá. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về quyết định thành lập Đoàn. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn đánh giá | |||||
| Bước 5 | Vào số, phát hành Quyết định thành lập Đoàn và thông báo cho cơ sở về Đoàn đánh giá, dự kiến thời gian đánh giá thực tế. | Văn thư Sở/Chuyên viên được giao | Phát hành, thông báo đúng thời hạn. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn đã phát hành; thông báo lịch đánh giá | Ghi chú thời gian: Bước 1 đến Bước 5 phải hoàn thành trong 05 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 6 | Tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở theo nội dung, phạm vi quy định; lập và ký Biên bản đánh giá, xác định mức | Đoàn đánh giá | Đánh giá khách quan, đầy đủ; chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản và | Trong 15 ngày kể từ ngày có Quyết định | Biên bản đánh giá đã ký; kết luận mức độ đáp ứng | |||||
| độ đáp ứng và các tồn tại (nếu có). | kết luận mức độ đáp ứng. | thành lập Đoàn | ||||||||
| a) | Kết quả đánh giá đạt mức 1/đáp ứng GPP: xử lý kết quả trong 10 ngày kể từ ngày ký Biên bản đánh giá. | 10 ngày | Ghi chú tổng thời gian: 05 ngày thành lập Đoàn + 15 ngày đánh giá thực tế + 10 ngày xử lý kết quả = 30 ngày. | |||||||
| Bước 7 | Tổng hợp kết quả đánh giá; dự thảo Văn bản thông báo việc duy trì đáp ứng GDP/GPP của cơ sở; dự thảo Giấy chứng nhận GDP/GPP (nếu thuộc trường hợp cấp Giấy chứng nhận); trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về kết luận đánh giá và nội dung dự thảo kết quả. | 07 ngày | Dự thảo Văn bản thông báo việc duy trì đáp ứng GDP/GPP của cơ sở; dự thảo Giấy chứng nhận (nếu có) | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra kết quả đánh giá và dự thảo văn bản; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung chuyên môn, pháp lý và dự thảo kết quả. | 01 ngày | Dự thảo kết quả đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản kết quả/Giấy chứng nhận (nếu có). | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký. | 01 ngày | Văn bản kết quả/Giấy chứng nhận đã ký | |||||
| Bước 10 | Vào số, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Kết quả đã phát hành | |||||
| b) | Kết quả đánh giá mức 2/phải khắc phục: ban hành văn bản yêu cầu khắc phục trong 05 ngày kể từ ngày ký Biên bản đánh giá. | 05 ngày | Ghi chú tổng thời gian đến văn bản yêu cầu khắc phục: 05 + 15 + 05 = 25 ngày. Thời gian cơ sở thực hiện khắc phục không tính vào thời gian xử lý của Sở Y tế. | |||||||
| Bước 7 | Tổng hợp tồn tại; dự thảo văn bản yêu cầu cơ sở khắc phục, sửa chữa các nội dung ghi trong Biên bản đánh giá; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm xác định đầy đủ nội dung cần khắc phục. | 2,5 ngày | Dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục; trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát nội dung yêu cầu khắc phục. | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký. | 01 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành, chuyển/gửi văn bản yêu cầu khắc phục đến cơ sở. | Văn thư Sở | Phát hành đúng thời hạn. | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã phát hành | |||||
| c) | Kết quả đánh giá mức 3/không đáp ứng: ban hành văn bản thông báo không đáp ứng trong 05 ngày kể từ ngày ký Biên bản đánh giá. | 05 ngày | Ghi chú tổng thời gian: 05 ngày thành lập Đoàn + 15 ngày đánh giá thực tế + | |||||||
| 05 ngày xử lý kết quả = 25 ngày. | ||||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp kết quả; dự thảo Văn bản thông báo cơ sở không đáp ứng/không duy trì đáp ứng GDP/GPP; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về kết luận và nội dung dự thảo. | 2,5 ngày | Dự thảo Văn bản thông báo cơ sở không đáp ứng/không duy trì đáp ứng GDP/GPP | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra dự thảo; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát chuyên môn và pháp lý. | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản thông báo. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký. | 01 ngày | Văn bản thông báo đã ký | |||||
| Bước 10 | Vào số, phát hành, chuyển kết quả. | Văn thư Sở | Phát hành đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản đã phát hành | |||||
| Quy trình xử lý sau khắc phục - áp dụng Trường hợp B (mức 2). Cơ sở có 45 ngày để khắc phục kể từ ngày Sở có văn bản yêu | Ghi chú thời gian: Cơ sở: 45 ngày; Sở: 20 ngày | |||||||||
| cầu; Sở có 20 ngày kể từ ngày nhận báo cáo khắc phục để đánh giá và xử lý. Nếu chưa đạt, cơ sở được tiếp tục khắc phục trong 45 ngày theo Quyết định 2546/QĐ-BYT. | ||||||||||
| 14.2.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có); Cập nhật trên Hệ thống | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả kết quả đúng thời hạn | 0,5 ngày | Văn bản/Giấy chứng nhận; Văn bản yêu cầu khắc phục; Văn bản thông báo cơ sở không đáp ứng. | |||||
| 14.3 | TRƯỜNG HỢP C - KIỂM SOÁT THAY ĐỔI đối với cơ sở phân phối | Văn bản chấp thuận/đồng ý với nội dung thay đổi; văn bản yêu | ||||||||
| thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc | cầu khắc phục, sửa chữa; văn bản không chấp thuận/không đáp ứng | |||||||||
| 14.3.1 | C1 - PHẢI ĐÁNH GIÁ THỰC TẾ TẠI CƠ SỞ Áp dụng đối với: (i) cơ sở phân phối thay đổi vị trí kho bảo quản tại cùng địa điểm kinh doanh; (ii) bổ sung kho ở vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh; (iii) cơ sở bán lẻ thay đổi vị trí cơ sở bán lẻ tại cùng địa điểm kinh doanh. | 30 ngày nếu kết quả đáp ứng; 25 ngày đến văn bản yêu cầu khắc phục hoặc văn bản không chấp thuận/không đáp ứng | Kết quả xử lý theo từng mức độ đáp ứng | |||||||
| 14.3.1 .1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra thành phần hồ sơ/báo cáo thay đổi và tài liệu kỹ thuật theo quy định; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cấp | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận và luân chuyển đúng người, đúng việc. | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử hợp lệ đã tiếp nhận; Phiếu tiếp nhận/phiếu hẹn | |||||
| Phiếu tiếp nhận/phiếu hẹn; chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân và chuyển thông tin để Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng theo dõi. | ||||||||||
| 14.3.1 .2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | |||||||||
| Bước 2 | Thẩm định hồ sơ/báo cáo thay đổi; xác định trường hợp thuộc diện phải đánh giá thực tế; dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá và dự kiến thời gian đánh giá thực tế tại cơ sở; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, căn cứ xác định trường hợp phải đánh giá, thành phần Đoàn và dự kiến kế hoạch đánh giá. | 03 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn; dự kiến kế hoạch đánh giá | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, căn cứ đánh giá, thành phần Đoàn và kế hoạch đánh giá; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát chuyên môn, pháp lý và tính phù hợp của kế hoạch đánh giá. | 0,5 ngày | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đã được kiểm soát | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký Quyết định thành lập Đoàn đánh giá. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về quyết định thành lập Đoàn. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn đánh giá | |||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành Quyết định thành lập Đoàn; chuyên viên được giao thông báo cho cơ sở về Đoàn đánh giá và dự kiến thời gian đánh giá thực tế. | Văn thư Sở/Chuyên viên được giao | Phát hành và thông báo đúng thời hạn. | 0,5 ngày | Quyết định thành lập Đoàn đã phát hành; thông báo lịch đánh giá | Ghi chú thời gian: Bước 1 đến Bước 5 phải hoàn thành trong 05 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. | ||||
| Bước 6 | Tổ chức đánh giá thực tế tại cơ sở theo phạm vi thay đổi; lập và ký Biên bản đánh giá; xác định mức độ đáp ứng và các tồn tại (nếu có). | Đoàn đánh giá | Đánh giá khách quan, đầy đủ; chịu trách nhiệm về nội dung Biên bản và kết luận mức độ đáp ứng. | Trong 15 ngày kể từ ngày có Quyết định thành lập Đoàn | Biên bản đánh giá đã ký; kết luận mức độ đáp ứng | |||||
| C1.1 - KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG (GDP mức 1 hoặc cơ sở bán lẻ đáp ứng GPP) | 10 ngày kể từ ngày ký Biên bản đánh giá | Ghi chú tổng thời gian: 05 ngày thành lập Đoàn + 15 ngày đánh giá thực tế + 10 ngày xử | ||||||||
| lý kết quả = 30 ngày. | ||||||||||
| a) | Đáp ứng GDP mức 1/Cơ sở bán lẻ đáp ứng GDP | 10 ngày kể từ ngày ký biên bản | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp kết quả đánh giá; xác định loại thay đổi và dự thảo văn bản chấp thuận việc thay đổi của cơ sở; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về kết luận đánh giá, việc xác định đúng loại thay đổi và nội dung dự thảo kết quả. | 07 ngày | Dự thảo văn bản chấp thuận việc thay đổi | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra kết quả đánh giá và dự thảo văn bản; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát chuyên môn, pháp lý và nội dung dự thảo. | 01 ngày | Dự thảo kết quả đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản chấp thuận việc thay đổi. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký. | 01 ngày | Văn bản chấp thuận việc thay đổi đã ký | |||||
| Bước 10 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản chấp thuận việc thay đổi đã phát hành | |||||
| b) | GDP mức 2/cơ sở bán lẻ phải báo cáo khắc phục | 05 ngày kể từ ngày ký biên bản | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp tồn tại, dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa, trình trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Xác định đầy đủ nội dung cần khắc phục | 2,5 ngày | Dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát nội dung yêu cầu khắc phục | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm tra | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản yêu cầu khắc phục | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| Bước 10 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| c) | GDP mức 3/cơ sở bán lẻ không đáp ứng GPP | 05 ngày kể từ ngày ký biên bản | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp tồn tại, dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa, trình trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Xác định đầy đủ nội dung cần khắc phục | 2,5 ngày | Dự thảo yêu cầu văn bản khắc phục | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát nội dung yêu cầu khắc phục | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm tra | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản yêu cầu khắc phục | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| Bước 10 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| C1.2 Bổ sung kho ở vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh (Xử lý kết quả theo cơ chế đánh giá lần đầu) | 05 ngày kể từ ngày ký Biên bản đánh giá để ban hành yêu cầu khắc phục | Ghi chú tổng thời gian đến văn bản yêu cầu khắc phục: 05 + 15 + 05 = 25 | ||||||||
| ngày. Thời gian cơ sở thực hiện khắc phục không tính vào thời gian xử lý của Sở Y tế. | ||||||||||
| a) | Đáp ứng GDP mức 1/Cơ sở bán lẻ đáp ứng GDP | 10 ngày kể từ ngày ký biên bản | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp kết quả đánh giá; xác định loại thay đổi và dự thảo văn bản chấp thuận việc thay đổi của cơ sở; trình Trưởng phòng. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân/Trưởng đoàn đánh giá | Chịu trách nhiệm về kết luận đánh giá, việc xác định đúng loại thay đổi và nội dung dự thảo kết quả. | 07 ngày | Dự thảo văn bản chấp thuận việc thay đổi | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra kết quả đánh giá và dự thảo văn bản; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm kiểm soát chuyên môn, pháp lý và nội dung dự thảo. | 01 ngày | Dự thảo kết quả đã được kiểm soát | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản chấp thuận việc thay đổi. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký. | 01 ngày | Văn bản chấp thuận việc thay đổi đã ký | |||||
| Bước 10 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản chấp thuận việc thay đổi đã phát hành | |||||
| b) | GDP mức 2/cơ sở bán lẻ phải báo cáo khắc phục | 05 ngày kể từ ngày ký biên bản | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp tồn tại, dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa, trình trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Xác định đầy đủ nội dung cần khắc phục | 2,5 ngày | Dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát nội dung yêu cầu khắc phục | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm tra | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản yêu cầu khắc phục | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| Bước 10 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| c) | GDP mức 3/cơ sở bán lẻ không đáp ứng GPP | 05 ngày kể từ ngày ký biên bản | ||||||||
| Bước 7 | Tổng hợp tồn tại, dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục, sửa chữa, trình trưởng phòng | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Xác định đầy đủ nội dung cần khắc phục | 2,5 ngày | Dự thảo yêu cầu văn bản khắc phục | |||||
| Bước 8 | Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát nội dung yêu cầu khắc phục | 0,5 ngày | Dự thảo đã được kiểm tra | |||||
| Bước 9 | Xem xét, ký văn bản yêu cầu khắc phục | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| Bước 10 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư sở | Phát hành và chuyển kết quả đúng quy định. | 0,5 ngày | Văn bản yêu cầu khắc phục đã ký | |||||
| 14.3.1 .3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | 0,5 ngày | Văn bản chấp thuận việc thay đổi/ văn bản yêu cầu khắc phục | |||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có); Cập nhật trên Hệ thống | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả kết quả đúng thời hạn | 0,5 ngày | Văn bản chấp thuận việc thay đổi/ văn bản yêu cầu khắc phục | |||||
| 14.3.2 | Trường hợp C2 - KHÔNG PHẢI ĐÁNH GIÁ THỰC TẾ TẠI CƠ SỞ Áp dụng đối với: mở rộng kho trên cơ sở cấu trúc kho đã có; sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc, bố trí kho; thay đổi hệ thống phụ trợ hoặc nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống tiện ích có ảnh hưởng đến yêu cầu, | 10 ngày kể từ ngày nhận báo cáo thay đổi | Văn bản đồng ý với nội dung thay đổi hoặc văn bản thông báo nội dung cần khắc phục, sửa chữa | |||||||
| điều kiện bảo quản; mở rộng cơ sở bán lẻ hoặc sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ. | ||||||||||
| 14.3.2. 1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra thành phần báo cáo thay đổi và tài liệu kỹ thuật; tiếp nhận, cấp Phiếu tiếp nhận/phiếu hẹn; chuyển Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân xử lý. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Tiếp nhận, luân chuyển đúng hồ sơ. | 0,5 ngày | Báo cáo thay đổi và tài liệu kỹ thuật đã tiếp nhận | |||||
| 14.3.2 .2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 09 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Thẩm định báo cáo thay đổi và tài liệu kỹ thuật; xác định nội dung thay đổi đáp ứng hay chưa đáp ứng yêu cầu; dự thảo văn bản đồng ý với nội dung thay đổi hoặc văn bản thông báo nội dung cần khắc phục, sửa chữa. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo. | 6,5 ngày | Kết quả thẩm định; dự thảo văn bản | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát chuyên môn, pháp lý. | 01 ngày | Dự thảo đã được kiểm soát | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản đồng ý với nội dung thay đổi hoặc văn bản thông báo nội dung cần khắc phục, sửa chữa. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký. | 01 ngày | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; cập nhật hệ thống | Văn thư Sở | Phát hành đúng thời hạn. | 01 ngày | Văn bản đã phát hành | |||||
| 14.3.2 .3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả kết quả đúng thời hạn | 0,5 ngày | Văn bản chấp thuận việc thay đổi/ văn bản yêu cầu khắc phục | |||||
| công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có); Cập nhật trên Hệ thống | ||||||||||
| C2.1 - TRƯỜNG HỢP CƠ SỞ PHẢI KHẮC PHỤC, SỬA CHỮA SAU VĂN BẢN THÔNG BÁO | Thời gian cơ sở khắc phục không tính vào thời gian xử lý của Sở Y tế. | |||||||||
| Bước 7 | Cơ sở hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa và gửi báo cáo khắc phục kèm bằng chứng chứng minh. | Cơ sở đề nghị | Chịu trách nhiệm hoàn thành đầy đủ nội dung khắc phục và cung cấp bằng chứng. | 45 ngày kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông báo | Báo cáo khắc phục kèm tài liệu chứng minh | |||||
| XỬ LÝ BÁO CÁO KHẮC PHỤC C2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục | Nếu khắc phục chưa đáp ứng, Sở Y tế thực hiện đánh giá đột xuất và xử lý kết | ||||||||
| quả theo quy định. | ||||||||||
| Bước 8 | Tiếp nhận báo cáo khắc phục và bằng chứng chứng minh; cập nhật Hệ thống, chuyển Phòng chuyên môn xử lý. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Tiếp nhận, luân chuyển đúng hồ sơ. | 0,5 ngày | Báo cáo khắc phục đã tiếp nhận | |||||
| Bước 9 | Đánh giá kết quả khắc phục; trường hợp đáp ứng, dự thảo văn bản đồng ý với nội dung thay đổi; trường hợp chưa đáp ứng, dự thảo đề xuất tổ chức đánh giá đột xuất theo quy định. | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về kết quả đánh giá báo cáo khắc phục và đề xuất xử lý. | 6,5 ngày | Kết quả đánh giá; dự thảo văn bản/đề xuất | |||||
| Bước 10 | Kiểm tra kết quả đánh giá và dự thảo/đề xuất; hoàn thiện, trình Lãnh đạo Sở. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Kiểm soát chuyên môn, pháp lý. | 01 ngày | Dự thảo/đề xuất đã được kiểm soát | |||||
| Bước 11 | Xem xét, ký văn bản đồng ý với nội dung thay đổi hoặc cho ý kiến tổ chức đánh giá đột xuất nếu khắc phục chưa đáp ứng. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về quyết định xử lý. | 01 ngày | Văn bản/ý kiến xử lý đã ký | |||||
| Bước 12 | Văn thư vào số, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành đúng quy định. | 0,5 ngày | Kết quả đã phát hành | |||||
| Bước 13 | Cập nhật Hệ thống; thông báo/trả kết quả xử lý báo cáo khắc phục cho cơ sở. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả đúng kết quả, đúng hồ sơ. | 0,5 ngày | Kết quả xử lý báo cáo khắc phục đã trả | |||||
| X | Lĩnh vực Mỹ phẩm | |||||||||
| 102 | 1.003073 | Mỹ phẩm | 1 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm (1.003073) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 103 | 1.002600 | Mỹ phẩm | 2 | Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước (1.002600) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền) | 03 ngày làm việc | Số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo số tiếp nhận trên | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc nếu đủ điều kiện/ 3,5 ngày làm việc | Dự thảo số tiếp nhận trên Phiếu công bố của cá nhân, tổ chức đề | |||||
| Phiếu công bố của cá nhân/ tổ chức đề nghị gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt. | nếu không đủ điều kiện | nghị/ dự thảo văn bản trả lời | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Số tiếp nhận trên Phiếu công bố của cá nhân, tổ chức đề nghị/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Số tiếp nhận trên Phiếu công bố của cá nhân, tổ chức đề nghị/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Số tiếp nhận trên Phiếu công bố của cá nhân, tổ chức đề nghị/ văn bản trả lời | |||||
| 104 | 1.003055 | Mỹ phẩm | 3 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm (1.003055) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 15 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | Cắt giảm từ 30 ngày còn 15 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 14 ngày | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: + Thành lập Đoàn đánh giá và tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở, lập biên bản đánh giá; + Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 12 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 105 | 1.003064 | Mỹ phẩm | 4 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm (1.003064) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy chứng nhận | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm/ văn bản trả lời | |||||
| 106 | 1.009566 | Mỹ phẩm | 5 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu (1.009566) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tư do (CFS)/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tư do (CFS)/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)/ văn bản trả lời | |||||
| 107 | 1.002238 | Mỹ phẩm | 6 | Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm (1.002238) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền) | 03 ngày làm việc | Văn bản phê duyệt đơn hàng | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản phê duyệt | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản phê duyệt đơn hàng/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| đơn hàng gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phê duyệt đơn hàng/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phê duyệt đơn hàng/ văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản phê duyệt đơn hàng/ văn bản trả lời | |||||
| thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| XI | Lĩnh vực Bảo hiểm y tế | |||||||||
| 108 | 1.014193 | Bảo hiểm y tế | 1 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (1.014193) | Cơ qua n khác | Giám đốc cơ sở khám chữa bệnh | Sau khi xuất trình thẻ giải quyết ngay | Người tham gia bảo hiểm y tế được giải quyết quyền lợi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | ||
| 1.1 | Tiếp nhận, kiểm tra thông tin tham gia bảo hiểm y tế | |||||||||
| Bước 1 | Người tham gia bảo hiểm y tế xuất trình thông tin về thẻ bảo hiểm y tế, giấy tờ chứng minh nhân thân và các giấy tờ liên quan theo quy định cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. | Người tham gia bảo hiểm y tế | Chịu trách nhiệm cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin, giấy tờ làm căn cứ giải quyết quyền lợi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. | Ngay khi đến khám bệnh, chữa bệnh | Thông tin thẻ bảo hiểm y tế và giấy tờ liên quan được xuất trình | |||||
| Bước 2 | Bộ phận tiếp đón tiếp nhận, kiểm tra và xác thực thông tin thẻ bảo hiểm y tế, giấy tờ chứng minh nhân thân và các giấy tờ liên quan; tra cứu phạm vi quyền lợi, mức hưởng và nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu trên hệ thống: - Trường hợp thẻ bảo hiểm y tế điện tử, VNeID hoặc VssID bị lỗi, người bệnh cung cấp mã số thẻ để cơ sở tra cứu trên Cổng tiếp nhận dữ liệu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam; nếu chưa tra cứu được thì ghi nhận thông tin, tiếp nhận người bệnh và phối hợp cơ quan bảo hiểm xã hội xác minh theo quy định. - Trường hợp cấp cứu, tiếp nhận và xử trí cấp cứu ngay; người bệnh xuất trình giấy tờ trước khi kết thúc đợt điều trị. Trẻ em dưới 06 tuổi, người đang chờ cấp/đổi thẻ, người hiến bộ | Nhân viên tiếp đón của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu thông tin và xác định điều kiện, phạm vi quyền lợi, mức hưởng bảo hiểm y tế của người bệnh. | Giải quyết ngay sau khi người bệnh xuất trình hồ sơ | Thông tin tham gia và quyền lợi bảo hiểm y tế được xác thực; hồ sơ tiếp nhận khám bệnh được lập | |||||
| phận cơ thể và các trường hợp đặc thù thực hiện theo giấy tờ tương ứng do pháp luật quy định. | ||||||||||
| 1.2 | Tổ chức khám bệnh, chẩn đoán và điều trị | |||||||||
| Bước 3 | Phân luồng, đăng ký khám bệnh; đánh giá tình trạng người bệnh, ưu tiên cấp cứu và các đối tượng ưu tiên theo quy định; chuyển người bệnh đến bộ phận chuyên môn phù hợp. | Nhân viên tiếp đón/điều dưỡng phân luồng | Chịu trách nhiệm phân luồng đúng tình trạng bệnh, đúng chuyên khoa và bảo đảm người bệnh được tiếp cận kịp thời. | Ngay sau khi hoàn tất tiếp nhận | Người bệnh được đăng ký, phân luồng và chuyển đến vị trí khám phù hợp | |||||
| Bước 4 | Người hành nghề khám bệnh, khai thác bệnh sử, tiền sử, thăm khám lâm sàng; chỉ định xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng hoặc hội chẩn khi cần thiết. | Bác sĩ/y sĩ và người hành nghề có liên quan | Chịu trách nhiệm về chỉ định chuyên môn, bảo đảm phù hợp tình trạng người bệnh, phạm vi hành nghề và quyền lợi bảo hiểm y tế. | Theo yêu cầu chuyên môn | Phiếu khám bệnh; chỉ định cận lâm sàng/hội chẩn (nếu có) | |||||
| Bước 5 | Các khoa, phòng thực hiện dịch vụ cận lâm sàng theo chỉ định; trả kết quả đầy đủ, chính xác và cập nhật vào | Kỹ thuật viên, bác sĩ và viên chức | Chịu trách nhiệm về chất lượng, tính chính xác và thời gian trả kết quả | Theo thời gian chuyên môn của từng dịch vụ | Kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức | |||||
| hồ sơ khám bệnh, chữa bệnh. | tại bộ phận cận lâm sàng | dịch vụ được thực hiện. | năng và các kết quả chuyên môn khác | |||||||
| Bước 6 | Người hành nghề tổng hợp kết quả, chẩn đoán, chỉ định phương pháp điều trị; kê đơn thuốc hoặc chỉ định điều trị ngoại trú, nội trú, điều trị ban ngày, chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc hẹn khám lại theo quy định. Phiếu hẹn khám lại được lập bằng bản giấy hoặc điện tử, có chữ ký theo quy định và sử dụng 01 lần. Phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được lập theo mẫu; có giá trị 10 ngày làm việc, riêng bệnh, nhóm bệnh và trường hợp được quy định có giá trị 01 năm. | Bác sĩ/y sĩ điều trị | Chịu trách nhiệm về chẩn đoán, chỉ định điều trị, kê đơn và quyết định hình thức điều trị phù hợp. | Ngay sau khi có đủ thông tin chuyên môn cần thiết | Chẩn đoán và phương án điều trị; đơn thuốc/phiếu chỉ định/phiếu nhập viện/phiếu chuyển cơ sở KCB/phiếu hẹn khám lại | |||||
| Bước 7 | Tổ chức thực hiện các y lệnh, chăm sóc, cấp phát thuốc, sử dụng vật tư, thiết bị y tế và các dịch vụ kỹ thuật; theo dõi diễn biến, xử | Khoa/phòng chuyên môn và người hành nghề | Chịu trách nhiệm thực hiện đúng y lệnh, quy trình chuyên môn, bảo đảm an toàn người | Trong suốt quá trình khám bệnh, chữa bệnh | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện; hồ sơ bệnh án được cập nhật | |||||
| trí và điều chỉnh điều trị theo tình trạng người bệnh. | được phân công | bệnh và ghi chép đầy đủ hồ sơ. | ||||||||
| 1.3 | Hoàn tất hồ sơ và giải quyết quyền lợi bảo hiểm y tế | |||||||||
| Bước 8 | Bộ phận chuyên môn và bộ phận bảo hiểm y tế kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; xác định các chi phí thuộc phạm vi được hưởng, mức hưởng, phần cùng chi trả và các khoản người bệnh tự thanh toán (nếu có). | Khoa/phòng chuyên môn; bộ phận bảo hiểm y tế/tài chính kế toán | Chịu trách nhiệm tổng hợp đúng dịch vụ, thuốc, vật tư, quyền lợi và mức hưởng của người bệnh. | Ngay khi kết thúc lượt khám hoặc trước khi người bệnh ra viện | Bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh; mức hưởng và phần người bệnh phải thanh toán được xác định | |||||
| Bước 9 | Thông báo, giải thích chi phí; thu phần cùng chi trả và các khoản ngoài phạm vi hưởng bảo hiểm y tế (nếu có); xác nhận hoàn tất nghĩa vụ thanh toán của người bệnh. | Bộ phận thu viện phí/tài chính kế toán | Chịu trách nhiệm thu đúng, thu đủ, công khai và cung cấp chứng từ theo quy định. | Ngay sau khi xác định chi phí | Chứng từ thanh toán; xác nhận hoàn tất chi phí của người bệnh | |||||
| Bước 10 | Hoàn thiện hồ sơ khám bệnh, chữa bệnh; ký số hoặc ký xác nhận các chứng từ; gửi dữ liệu điện tử phục vụ giám định, thanh | Khoa/phòng chuyên môn; bộ phận bảo hiểm y tế; bộ phận công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, thống nhất của hồ sơ và dữ liệu gửi cơ | Ngay sau khi kết thúc lượt khám bệnh, chữa bệnh | Hồ sơ khám bệnh, chữa bệnh hoàn chỉnh; dữ liệu điện tử được gửi cơ | |||||
| toán bảo hiểm y tế và lưu trữ hồ sơ theo quy định. | nghệ thông tin | quan bảo hiểm xã hội. | quan bảo hiểm xã hội | |||||||
| Bước 11 | Trả kết quả cho người bệnh gồm kết quả khám bệnh, đơn thuốc, giấy ra viện, phiếu hẹn khám lại, phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các giấy tờ liên quan theo từng trường hợp; hướng dẫn tiếp tục điều trị, theo dõi và tái khám. | Bộ phận trả kết quả/khoa, phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trả đúng, đủ kết quả và hướng dẫn người bệnh thực hiện tiếp theo. | Ngay khi hoàn tất hồ sơ và thanh toán | Người tham gia bảo hiểm y tế được giải quyết quyền lợi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | |||||
| XII | Lĩnh vực Y, dược cổ truyền | |||||||||
| 109 | 1.014037 | Y, dược cổ truyền | 1 | Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu (1.014037) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền tại Quyết định số 753/QĐ-SYT ngày 08/6/2026) | 05 ngày làm việc | Bản tự công bố chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản, ký duyệt chuyển văn thư ban hành. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Bản tự công bố tiêu chuẩn chất lượng/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 110 | 1.008395 | Y, dược cổ truyền | 2 | Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008395) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Quyết định uỷ quyền số 1966/QĐ-UBND ngày 03/7/2026) | 27 ngày làm việc | Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP | Cắt giảm từ 30 ngày làm việc còn 27 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 26 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Thành lập Đoàn đánh giá và tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở, lập biên bản đánh giá, hoàn thiện các báo cáo đánh giá; + Dự thảo Giấy chứng nhận GACP trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 24,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận GACP /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận GACP /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 111 | 1.008396 | Y, dược cổ truyền | 3 | Đánh giá định kì việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Quyết định uỷ quyền số | 27 ngày làm việc | Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP | Cắt giảm từ 30 ngày làm việc còn 27 ngày làm việc | |
| liệu tự nhiên (GACP) (1.008396) | 1966/QĐ-UBND ngày 03/7/2026) | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 26 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Thành lập Đoàn đánh giá và tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở, lập biên bản đánh giá, hoàn thiện các báo cáo đánh giá; | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 24,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận GACP /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| + Dự thảo Giấy chứng nhận GACP trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận GACP /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 112 | 1.008397 | Y, dược cổ truyền | 4 | Đánh giá thay đổi, bổ sung việc đáp ứng Thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và các nguyên tắc, tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên (GACP) (1.008397) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Quyết định uỷ quyền số 1966/QĐ-UBND ngày 03/7/2026) | 27 ngày làm việc | Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP | Cắt giảm từ 30 ngày làm việc còn 27 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 26 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Thành lập Đoàn đánh giá và tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở, lập biên bản đánh giá, hoàn thiện các báo cáo đánh giá; + Dự thảo Giấy chứng nhận GACP trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ. | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 24,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận GACP /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Nghiệp vụ Y - Dược | định và dự thảo văn bản | GACP /dự thảo văn bản trả lời | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 113 | 1.008398 | Y, dược cổ truyền | 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (1.008398.H56) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Quyết định uỷ quyền số 1966/QĐ-UBND ngày 03/7/2026) | 04 ngày làm việc | Giấy chứng nhận dược liệu đạt GACP | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 04 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. | Chuyên viên Phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 2,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| Nghiệp vụ Y - Dược | định và dự thảo văn bản | GACP /dự thảo văn bản trả lời | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận GACP /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận GACP/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 114 | 1.009407 | Y, dược cổ truyền | 6 | Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế (1.009407) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược (Giám đốc Sở ủy quyền) | 15 ngày | Văn bản công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đăng tải trên Trang Thông tin điện tử Sở Y tế | Cắt giảm từ 30 ngày còn 15 ngày | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 14 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận,thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Thành lập Đoàn đánh giá và tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở, lập biên bản đánh giá, hoàn thiện các báo cáo đánh giá; + Dự thảo văn bản Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do và hướng dẫn bổ sung hồ sơ | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 12,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản công bố /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản; xem xét, | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản công bố /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | ||||||||||
| Bước 4 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản công bố /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 5 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| 115 | 1.012415 | Y, dược | 7 | Cấp giấy chứng nhận lương y cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của | 20 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y | ||
| cổ truyền | khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (1.012415.000.00.00.H56) | Giám đốc Sở Y tế | ||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 19 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ: - Trường hợp không đủ điều kiện: thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp đủ điều kiện: Lập danh sách đề nghị cấp Giấy chứng nhận lương y | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 14 ngày làm việc | Danh sách đề nghị cấp giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| trình Hội đồng; tổ chức họp Hội đồng kiểm tra sát hạch | ||||||||||
| Bước 4 | Sau khi kiểm tra sát hạch: - Trường hợp đạt kết quả: dự thảo và trình Giấy chứng nhận lương y cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đạt kết quả: dự thảo và trình văn bản thông báo kết quả kiểm tra sát hạch cho từng đối tượng. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 5 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 7 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| 116 | 1.012417 | Y, dược cổ truyền | 8 | Cấp lại giấy chứng nhận lương y (1.012417.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ: - Trường hợp không đủ điều kiện: thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do/nội dung yêu cầu bổ sung. - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Giấy chứng nhận lương y cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lương | |||||
| trình, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | định và dự thảo văn bản | y/Văn bản thông báo | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| 117 | 1.012416 | Y, dược cổ truyền | 9 | Cấp giấy chứng nhận lương y cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (1.012416.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ: - Trường hợp không đủ điều kiện: thông báo bằng | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| văn bản và nêu rõ lý do/nội dung yêu cầu bổ sung. - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Giấy chứng nhận lương y cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận lương y/Văn bản thông báo | |||||
| 118 | 1.012418 | Y, dược cổ truyền | 10 | Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012418.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 15 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 14 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ: - Trường hợp không đủ điều kiện: thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do/nội dung yêu cầu bổ sung. - Trường hợp đủ điều kiện: tham mưu tổ chức họp Hội đồng để thẩm định. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 10 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thông báo/ Biên bản họp Hội đồng | |||||
| Bước 3 | Trên cơ sở kết quả tại cuộc họp Hội đồng thẩm định: - Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo và trình Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản trả lời | |||||
| - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo và trình văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản trả lời | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp | |||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | chữa bệnh gia truyền/Văn bản trả lời | |||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản trả lời | |||||
| 119 | 1.012419 | Y, dược cổ truyền | 11 | Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (1.012419.000.00.00.H56) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét hồ sơ: - Trường hợp không đủ điều kiện: thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do/nội dung yêu cầu bổ sung. - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo và trình Giấy chứng nhận lương y cho Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét nội dung văn bản trình, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng QLHNYDTN | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản thông báo | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản thông báo | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền/Văn bản thông báo | |||||
| XIII | Lĩnh vực Thiết bị y tế | |||||||||
| 120 | 1.003006 | Thiết bị y tế | 1 | Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế (1.003006) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 01 ngày làm việc | Thông tin công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố | ||
| Bước 1 | Kế toán Sở Y tế xác nhận hồ sơ đã được nộp đầy đủ phí theo quy định. | Kế toán | Chịu trách nhiệm về việc xác nhận đã nộp đủ số tiền | 01 ngày làm việc kể từ khi xác nhận báo | Hồ sơ được tiếp nhận và công bố trên Hệ thống | |||||
| phí hồ sơ theo quy định | có của Kho bạc nhà nước | dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế của Bộ Y tế | ||||||||
| 121 | 1.003029 | Thiết bị y tế | 2 | Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A,B (1.003029) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 01 ngày làm việc | Thông tin công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố | ||
| Bước 1 | Kế toán Sở Y tế xác nhận hồ sơ đã được nộp đầy đủ phí theo quy định. | Kế toán | Chịu trách nhiệm về việc xác nhận đã nộp đủ số tiền phí hồ sơ theo quy định | 01 ngày làm việc kể từ khi xác nhận báo có của Kho bạc nhà nước | Hồ sơ được tiếp nhận và công bố trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế của Bộ Y tế | |||||
| 122 | 1.003039 | Thiết bị y tế | 3 | Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (1.003039) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 01 ngày làm việc | Thông tin công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố | ||
| Bước 1 | Kế toán Sở Y tế xác nhận hồ sơ đã được nộp đầy đủ phí theo quy định. | Kế toán | Chịu trách nhiệm về việc xác nhận đã nộp đủ số tiền phí hồ sơ theo quy định | 01 ngày làm việc kể từ khi xác nhận báo có của Kho bạc nhà nước | Hồ sơ được tiếp nhận và công bố trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế của Bộ Y tế | |||||
| 123 | 3.000447 | Thiết bị y tế | 4 | Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B (3.000447) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 07 ngày làm việc | Văn bản đồng ý/không đồng ý lưu hành thiết bị y tế | Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Công chức phòng Kế hoạch - Tài chính kiểm tra, đánh giá thành phần hồ sơ, nếu hợp lệ thực hiện tiếp nhận trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế của Bộ Y tế; trường hợp chưa hợp lệ, trả lại hồ sơ nêu rõ lý do/hướng dẫn bổ sung. | Công chức phòng Kế hoạch - Tài chính được giao phụ trách Bộ phận một cửa hệ thống dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; chuyển đến chuyên viên phụ trách | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách quản lý thiết bị y tế thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Văn bản đồng ý tiếp tục lưu hành/không đồng ý chuyển Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Công chức phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, dự thảo văn bản trình | 03 ngày làm việc | Hồ sơ đã kiểm tra các nội dung chuyên môn, tham mưu hồ sơ đạt yêu cầu/không đạt yêu cầu; dự thảo văn bản đồng ý/không đồng ý | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt/ | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định, dự thảo văn bản trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đồng ý/không đồng ý | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành/ | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đồng ý/không đồng ý | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu ban hành. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản ban hành | |||||
| 124 | 3.000448 | Thiết bị y tế | 5 | Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B (3.000448) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc kể từ thời điểm xác nhận nộp phí | Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) | ||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | |||||||||
| Bước 1 | Công chức phòng Kế hoạch - Tài chính kiểm tra, đánh giá thành phần hồ sơ, nếu hợp lệ thực hiện tiếp nhận trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế của Bộ Y tế; trường hợp chưa hợp lệ, trả lại hồ sơ nêu rõ lý do/hướng dẫn bổ sung. | Công chức phòng Kế hoạch - Tài chính được giao phụ trách Bộ phận một cửa hệ thống dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu đề nghị nộp phí | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | |||||||||
| Bước 2 | Kế toán Sở Y tế xác nhận thông tin nộp phí hồ sơ. | Kế toán | Chịu trách nhiệm về việc xác nhận đã nộp đủ số tiền phí hồ sơ theo quy định | 0,25 ngày làm việc sau khi xác nhận báo có của Kho bạc nhà nước | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên phụ trách | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên phụ trách quản lý thiết bị y tế thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Giấy chứng nhận chuyển | Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 4 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt. | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và trình duyệt hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | |||||
| Bước 6 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, đóng dấu ban hành. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận | |||||
| 125 | 3.000449 | Thiết bị y tế | 6 | Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất (3.000449) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ | Công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế các thông tin và hồ sơ công bố nồng độ, hàm lượng trong nguyên liệu sản xuất trang thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất | ||
| ma túy và tiền chất | ||||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách quản lý thiết bị y tế xử lý hồ sơ. | Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ | Hồ sơ được tiếp nhận và công bố trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến Quản lý thiết bị y tế của Bộ Y tế | |||||
| XIV | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | |||||||||
| 126 | 1.001806 | Bảo trợ xã hội | 1 | Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật (1.001806) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật không xác định thời hạn | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Phục vụ HCC tỉnh | văn bản đúng người, đúng việc | ||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo quyết định công nhận theo mẫu Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30/10/2018 gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,75 ngày làm việc | Dự thảo quyết định công nhận/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và | Trưởng phòng Bảo | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định công nhận/dự | |||||
| nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. | trợ xã hội - Trẻ em | định và dự thảo văn bản | thảo văn bản trả lời | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định công nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định công nhận/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định công nhận/văn bản trả lời | |||||
| 127 | 1.012990 | Bảo trợ xã hội | 2 | Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội (1.012990.H56) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội | 05 ngày làm việc | Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đã được tiếp nhận | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên/ viên chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã | Chuyên viên Phòng CTXH/ Tổ CTXH/ phòng HCTH | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| hội gửi lãnh đạo phòng chuyên môn/ tổ xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn/tổ xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn/tổ thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội. | Lãnh đạo Phòng CTXH/ Tổ CTXH/ phòng HCTH | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội kiểm tra và ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội / văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội / văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội / văn bản trả lời | |||||
| 128 | 1.012993 | Bảo trợ xã hội | 3 | Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (1.012993) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 127/2025/QĐ- UBND ngày 06/10/2025) | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời có nêu rõ lý do, gửi | Chuyên viên Phòng BTXH-TE | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở Y tế. | Lãnh đạo Phòng BTXH-TE | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội /văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 129 | 2.000282 | Bảo trợ xã hội | 4 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (2.000282.H56) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội | 05 ngày làm việc | Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| Bước 1 | Viên chức, nhân viên Cơ sở trợ giúp xã hội lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của của cá nhân, cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng. Đối tượng là nạn nhân của bạo lực gia đình, nạn nhân bị xâm hại tình dục, nạn nhân bị buôn bán, nạn nhân bị cưỡng bức lao động, biên bản tiếp nhận có thể có chữ ký của đối tượng/ | Viên chức, nhân viên Cơ sở trợ giúp xã hội các cấp | Ghi nhận đầy đủ, chính xác thông tin ban đầu, tình trạng của đối tượng và tính trung thực của nội dung biên bản | Tiếp nhận ngay khi đối tượng được đưa đến cơ sở | Biên nhận bản tiếp | |||||
| Bước 2 | Viên chức, nhân viên Cơ sở trợ giúp xã hội thực hiện đánh giá mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp đối tượng để có kế hoạch trợ giúp. | Viên chức, nhân viên Cơ sở trợ giúp xã hội các cấp | Chịu trách nhiệm trực tiếp đánh giá tình trạng thể chất, tâm lý, mức độ tổn thương của đối tượng; báo cáo chính xác tình trạng đối tượng và đề xuất Kế hoạch trợ giúp/can thiệp phù hợp. | Ngay sau khi hoàn thành Bước 1 | Kế hoạch trợ giúp đối tượng | |||||
| Bước 3 | Viên chức, nhân viên Cơ sở trợ giúp xã hội đảm bảo an toàn và chữa trị tổn thương về thân thể hoặc tinh thần cho đối tượng; đối với trẻ em bị bỏ rơi thì thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng trong thời hạn 25 ngày làm việc. | Viên chức, nhân viên Cơ sở trợ giúp xã hội các cấp | Cơ sở trợ giúp xã hội chịu trách nhiệm đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt khẩn cấp (ăn, mặc, ở tạm thời), bảo đảm an toàn tính mạng, phối hợp chữa trị y tế/tâm lý kịp thời cho đối tượng; cótrách nhiệm ra thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng (đối với trẻ | Thực hiện ngay, đồng thời với việc đánh giá tại Bước 2 khi cần thiết | Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng đối với trẻ em bị bỏ rơi | |||||
| em bị bỏ rơi) trong thời hạn 25 ngày làm việc. | ||||||||||
| Bước 4 | Phòng chuyên môn dự thảo Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng, trình Giám đốc phê duyệt. | Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội | Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và cơ quan quản lý cấp trên về tính chính xác, phù hợp của quyết định trợ giúp hoặc phương án tái hòa nhập cộng đồng cho đối tượng | Ngay sau khi có kết quả đánh giá và đủ căn cứ quyết định | Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng | |||||
| Bước 5 | Hoàn thành thủ tục, hồ sơ của đối tượng trong 05 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận, trường hợp kéo dài quá 05 ngày làm việc phải do cơ quan quản lý cấp trên xem xét quyết định; trường hợp là trẻ em bị bỏ rơi thì thực hiện thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ theo quy định. | Cơ sở trợ giúp xã hội | Cơ sở trợ giúp xã hội chịu trách nhiệm lập, quản lý, phối hợp với chính quyền cấp xã/công an để hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định. Nếu là trẻ em bị bỏ rơi, cơ sở chịu trách nhiệm làm thủ tục đăng ký khai sinh cho | Trong 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đối tượng | Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng và các hồ sơ liên quan | |||||
| trẻ theo quy định pháp luật về hộ tịch | ||||||||||
| 130 | 2.000477 | Bảo trợ xã hội | 5 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội (2.000477) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội | 03 ngày làm việc | Quyết định Dừng trợ giúp xã hội | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi UBND cấp tỉnh quản lý | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho công dân, chuyển hồ sơ cho văn thư cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||
| 5.2 | Quy trình xử lý của cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Văn thư của cơ sở trợ giúp xã hội tiếp nhận văn bản, hồ sơ; chuyển viên chức/nhân viên xử lý đồng thời chuyển lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội để theo dõi. | Văn thư của cơ sở trợ giúp xã hội | Tiếp nhận văn bản, hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ được chuyển đến viên chức/ nhân viên | |||||
| Bước 3 | Viên chức, nhân viên cơ sở trợ giúp xã hội được giao phụ trách xem xét kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội trình Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội. | Viên cức, nhân viên cơ sở trợ giúp xã hội được giao phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| Bước 5 | Văn thư của cơ sở trợ giúp xã hội vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả gồm Quyết định kèm hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận một cửa của Sở Y tế | Văn thư của cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | ||||||||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân. | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| 131 | 1.013817 | Bảo trợ xã hội | 6 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội (1.013817) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế (Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Y tế tại Quyết định số 127/2025/QĐ- UBND ngày 06/10/2025) | 03 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 6.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại gửi lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng BTXHTE | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| trả lời nêu rõ lý do gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở Y tế. | Lãnh đạo Phòng BTXH-TE | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở kiểm tra và ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội /văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Công chức, viên chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | |||||
| XV | Lĩnh vực Trẻ em | |||||||||
| 132 | 1.004944 | Trẻ em | 1 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (1.004944) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 03 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| Đối với cấp tỉnh | ||||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; chuyển văn bản đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức chủ trì tiếp nhận, thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định chấm dứt chăm sóc thay thế cho trẻ em tại Cơ sở trợ giúp xã hội. gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc) | Dự thảo quyết định công nhận/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định hồ sơ và nội dung văn bản trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định công nhận/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định công nhận/văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có; chuyển kết quả về Trung | Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định công nhận/văn bản trả lời | |||||
| tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | ||||||||||
| 133 | 1.115116 | Trẻ em | 2 | Đề nghị sử dụng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại (1.115116.H56) | Cấp tỉnh | Cơ quan giải quyết: Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Thanh Hóa (Giám đốc Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ Bảo trợ trẻ em thực hiện theo phân công, thẩm quyền của đơn vị). | - Tạm ứng kinh phí: tối đa 07 ngày làm việc theo trình tự Điều 7 Nghị định số 131/2026/NĐ -CP. - Thanh toán: trong 03 ngày làm việc kể từ khi người chưa thành niên là bị hại hết tình trạng cấp cứu, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải gửi hồ sơ | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhận được tạm ứng kinh phí và thanh toán kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em cho người chưa thành niên là bị hại. | Căn cứ trực tiếp: Điều 6, Điều 7, Điều 8 Nghị định số 131/2026/ NĐ-CP; Quyết định số 1294/QĐ- BYT ngày 08/5/2026. Lưu ý: thời gian xử lý của Quỹ đối với hồ sơ tạm ứng hợp lệ là 01 ngày làm việc | |
| thanh toán; Nghị định không quy định thời hạn riêng để Quỹ hoàn tất việc thanh toán. | theo khoản 7 Điều 7 Nghị định số 131/2026/ NĐ-CP. | |||||||||
| 2.1 | Đề nghị tạm ứng kinh phí từ Quỹ Bảo trợ trẻ em | Tối đa 07 ngày làm việc (trường hợp phải xác nhận tại UBND cấp xã); trường hợp thuộc điểm d khoản 2 Điều 4 thì không qua bước xác nhận của UBND cấp xã. | ||||||||
| 2.1.1 | Quy trình lập, xác nhận và chuyển hồ sơ tạm ứng | 06 ngày làm việc tối đa trước khi Quỹ xử lý hồ sơ hợp lệ | ||||||||
| Bước 1 | Người đại diện của người chưa thành niên là bị hại gửi Giấy đề nghị hỗ trợ (Mẫu số 01) đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đang điều trị. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được Giấy đề nghị hỗ trợ, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xác nhận tình trạng cấp cứu, lập Giấy đề nghị xác nhận (Mẫu số 02A) và gửi cơ quan Công an đang thụ lý vụ việc. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Xác nhận tình trạng cấp cứu; lập và gửi Mẫu số 02A đúng cơ quan Công an đang thụ lý vụ việc. | 01 ngày làm việc | Mẫu số 02A và hồ sơ/thông tin kèm theo được gửi cơ quan Công an | |||||
| Bước 2 | Cơ quan Công an đang thụ lý vụ việc xác nhận thông tin về người chưa thành niên là bị hại, người bồi thường và trường hợp người bồi thường thuộc điểm d khoản 2 Điều 4 Nghị định số 131/2026/NĐ-CP (nếu có); gửi kết quả cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trường hợp không xác nhận phải | Cơ quan Công an đang thụ lý vụ việc | Chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận theo khoản 3 Điều 7 Nghị định số 131/2026/NĐ- CP. | 02 ngày làm việc | Văn bản xác nhận của cơ quan Công an/văn bản trả lời nêu rõ lý do | |||||
| trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 3 | Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận văn bản xác nhận của cơ quan Công an: nếu người bồi thường thuộc điểm d khoản 2 Điều 4 thì cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chuyển sang Bước 5; nếu không thuộc điểm d thì lập Giấy đề nghị xác nhận (Mẫu số 02B) gửi UBND cấp xã nơi người bồi thường thường trú. Trường hợp đã xác định người bồi thường đã chết trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử thì không phải gửi xác nhận đến UBND cấp xã. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Xác định đúng nhánh xử lý; khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử khi đủ điều kiện; lập và gửi Mẫu số 02B khi phải xác nhận tại UBND cấp xã. | 01 ngày làm việc | Mẫu số 02B gửi UBND cấp xã hoặc hồ sơ đủ điều kiện chuyển Bước 5 | |||||
| Bước 4 | UBND cấp xã nơi người bồi thường thường trú xác nhận người bồi thường thuộc một trong các trường hợp: hộ nghèo, hộ cận nghèo, đã chết (nếu có); gửi kết quả cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trường | UBND cấp xã nơi người bồi thường thường trú | Chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận theo khoản 5 Điều 7 Nghị định số 131/2026/NĐ- CP. | 02 ngày làm việc | Văn bản xác nhận của UBND cấp xã/văn bản trả lời nêu rõ lý do | |||||
| hợp không xác nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 5 | Sau khi nhận được văn bản xác nhận của cơ quan Công an hoặc UBND cấp xã, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lập Giấy đề nghị tạm ứng chi phí khám bệnh, chữa bệnh (Mẫu số 03), dự toán chi phí cấp cứu và gửi 01 bộ hồ sơ theo Điều 6 Nghị định số 131/2026/NĐ-CP đến Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Thanh Hóa. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Hoàn thiện đầy đủ thành phần hồ sơ theo Điều 6; gửi đúng Quỹ có thẩm quyền. | Thực hiện ngay sau khi có kết quả xác nhận; không tách thêm thời gian ngoài tổng thời hạn 07 ngày | 01 bộ hồ sơ hợp lệ gửi Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Thanh Hóa | |||||
| 2.1.2 | Quy trình xử lý tại Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Thanh Hóa | Trưởng phòng Công tác xã hội và Quản lý Quỹ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Dự thảo Phương án phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng kinh phí/văn bản thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh/dự thảo văn | |||||
| bản báo cáo Sở Y tế | ||||||||||
| Bước 6 | Quỹ Bảo trợ trẻ em tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, xem xét, phê duyệt dự toán và cấp tạm ứng cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp đủ điều kiện. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trường hợp không đủ kinh phí, thực hiện theo khoản 7, khoản 8 Điều 7 Nghị định số 131/2026/NĐ-CP, đồng thời thông báo/báo cáo theo quy định. | Giám đốc Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ Bảo trợ trẻ em và bộ phận chuyên môn được giao | Chịu trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, phê duyệt dự toán, cấp tạm ứng hoặc ban hành văn bản thông báo/báo cáo đúng quy định. | 01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Phê duyệt dự toán và chứng từ cấp tạm ứng/Văn bản thông báo hồ sơ không hợp lệ/Văn bản thông báo và báo cáo trường hợp không bảo đảm nguồn kinh phí | Không bố trí các bước tiếp nhận - trả kết quả qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh như quy trình thông thường, vì theo Điều 7 Nghị định số 131/2026/ NĐ-CP: người đại diện gửi Mẫu số 01 trực tiếp cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; sau | ||||
| khi hoàn tất xác nhận, chính cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi hồ sơ đến Quỹ Bảo trợ trẻ em. Việc điện tử hóa/ghi nhận trên Hệ thống (nếu tỉnh thực hiện) không được làm phát sinh thêm thời gian so với thời hạn pháp định. | ||||||||||
| 2.1.3 | Kết quả thực hiện | Trong tổng thời hạn nêu trên | ||||||||
| Bước 7 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhận kinh phí tạm ứng từ Quỹ và sử dụng cho chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong giai đoạn cấp cứu theo đúng phạm vi, mức hỗ trợ được duyệt. | Quỹ Bảo trợ trẻ em/Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Bảo đảm kinh phí được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, công khai, minh bạch. | Không tách thêm thời gian | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhận được kinh phí tạm ứng | |||||
| 2.2 | Thanh toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh với Quỹ Bảo trợ trẻ em | 03 ngày làm việc kể từ khi người chưa thành niên là bị hại hết tình trạng cấp cứu là thời hạn để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi hồ sơ thanh toán đến Quỹ; Nghị định số 131/2026/NĐ -CP không quy định thời hạn riêng để Quỹ hoàn tất | ||||||||
| việc thanh toán. | ||||||||||
| 2.2.1 | Quy trình lập và gửi hồ sơ thanh toán | Trong 03 ngày làm việc kể từ khi hết tình trạng cấp cứu | ||||||||
| Bước 1 | Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ khi người chưa thành niên là bị hại hết tình trạng cấp cứu, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi đến Quỹ Bảo trợ trẻ em: văn bản đề nghị thanh toán; bảng kê chi phí khám bệnh, chữa bệnh; các chứng từ liên quan trực tiếp đến quá trình điều trị tình trạng cấp cứu, không bao gồm chi phí khám chữa bệnh theo yêu cầu và phần chi phí do bảo hiểm y tế chi trả. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ và chi phí đề nghị thanh toán. | Không quá 03 ngày làm việc kể từ khi hết tình trạng cấp cứu | Hồ sơ đề nghị thanh toán gửi Quỹ Bảo trợ trẻ em | |||||
| 2.2.2 | Quy trình xử lý tại Quỹ Bảo trợ trẻ em | Nghị định số 131/2026/NĐ -CP không | ||||||||
| quy định thời hạn riêng | ||||||||||
| Bước 2 | Quỹ Bảo trợ trẻ em tiếp nhận, đối chiếu hồ sơ thanh toán với số tiền đã tạm ứng và mức kinh phí tối đa theo khoản 1 Điều 5 Nghị định số 131/2026/NĐ-CP. Nếu chi phí thực tế thấp hơn số tạm ứng, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoàn trả phần chênh lệch; nếu chi phí thực tế cao hơn số tạm ứng, Quỹ thanh toán phần còn lại nhưng không vượt mức tối đa theo quy định. | Bộ phận chuyên môn và Giám đốc Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ Bảo trợ trẻ em | Chịu trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu và thực hiện thanh toán/thu hồi phần chênh lệch đúng quy định. | Thực hiện ngay sau khi tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; không có thời hạn riêng được quy định tại Điều 8 | Chứng từ thanh toán/hoàn trả phần chênh lệch | |||||
| Bước 3 | Sau khi thực hiện việc thanh toán, Quỹ Bảo trợ trẻ em gửi 01 bản sao hồ sơ thanh toán kinh phí hỗ trợ đến cơ quan Công an đang thụ lý vụ việc. | Quỹ Bảo trợ trẻ em | Gửi đầy đủ bản sao hồ sơ thanh toán đến đúng cơ quan Công an đang thụ lý vụ việc. | Sau khi thực hiện thanh toán; Nghị định không quy định thời hạn riêng | 01 bản sao hồ sơ thanh toán gửi cơ quan Công an | |||||
| XVI | Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội | |||||||||
| 134 | 1.014010 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 1 | Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (1.014010) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 162/2025/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do | Cắt giảm từ 08 ngày làm việc còn 04 ngày làm việc | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra thành phần hồ sơ; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo quy định; lập Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; số hóa hồ sơ (nếu cần) và chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Y tế để giải quyết. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; tiếp nhận và chuyển đúng, đầy đủ hồ sơ đến cơ quan, người có trách nhiệm xử lý. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã được tiếp nhận; Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; hồ sơ được chuyển đến Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội. | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra, thẩm định hồ sơ và các điều kiện hoạt động hỗ trợ nạn nhân theo quy định tại Nghị định số 162/2025/NĐ-CP. - Trường hợp hồ sơ, điều kiện hoạt động đáp ứng quy định: lập báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình của Sở Y tế và dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 20, trình Trưởng phòng xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện cấp phép: xác định rõ nội dung, căn cứ không đáp ứng; dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Trưởng phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện hoạt động; nội dung báo cáo thẩm định, Tờ trình và dự thảo văn bản. | 0,75 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình; dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do. | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội kiểm tra hồ sơ, kết quả thẩm định, căn cứ pháp lý, dự thảo Tờ trình và dự thảo | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, kết quả thẩm định và dự thảo | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ đã được kiểm tra; dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép/văn bản trả | |||||
| Giấy phép/văn bản trả lời; xác nhận nội dung, trình Lãnh đạo Sở Y tế. | văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở. | lời đã được xác nhận nội dung. | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Y tế xem xét hồ sơ, kết quả thẩm định; ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân hoặc xem xét nội dung dự thảo văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Y tế đã ký; hồ sơ và dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/dự thảo văn bản trả lời. | |||||
| Bước 5 | Văn thư Sở Y tế vào số, phát hành Tờ trình và chuyển đầy đủ hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống xử lý văn bản/Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Văn thư Sở Y tế | Phát hành, chuyển hồ sơ đúng cơ quan, đúng thời hạn. | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh. | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế, chuyển | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng đơn vị, đúng người xử lý. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến Chuyên viên | |||||
| Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý. | Phòng Văn hóa - Xã hội. | |||||||||
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội nghiên cứu, thẩm tra Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế; kiểm tra căn cứ pháp lý, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/dự thảo văn bản trả lời. | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được duyệt; dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | |||||
| Bước 9 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: ký Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết TTHC theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời đã được ký. | |||||
| định số 162/2025/NĐ-CP. - Trường hợp không cấp Giấy phép: ký văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 10 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, phát hành văn bản; cập nhật kết quả và chuyển kết quả đến Sở Y tế/Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành kết quả đúng quy định, chuyển đúng cơ quan trả kết quả. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời đã phát hành. | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; hoàn thành hồ sơ và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận trả kết quả | Trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân; hoàn tất trạng thái hồ sơ trên Hệ thống. | 0,25 ngày làm việc | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời được trả cho tổ chức, cá nhân. | |||||
| 135 | 1.014011 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 2 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân (1.014011) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân được cấp lại, sửa đổi, bổ sung | Cắt giảm từ 06 ngày làm việc còn 03 | |
| theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 162/2025/NĐ-CP hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do | ngày làm việc | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,15 ngày làm việc (1,2 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và gửi hồ sơ về Sở Y tế. | Công chức của Sở Y tế tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,15 ngày làm việc (1,2 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 1,2 ngày làm việc (9,6 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội tiếp nhận hồ sơ; xem xét nội dung đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân; đối chiếu với hồ sơ gốc đang lưu tại cơ quan có thẩm quyền; kiểm tra thành phần hồ sơ tương ứng với từng trường hợp theo Điều 41 Nghị định số 162/2025/NĐ-CP. - Trường hợp đủ điều kiện: hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 20, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Trưởng phòng chuyên môn xem xét. | Chuyên viên Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về việc xem xét nội dung đề nghị, đối chiếu hồ sơ gốc, kiểm tra thành phần hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản | 0,45 ngày làm việc (3,6 giờ làm việc) | Hồ sơ đã được đối chiếu với hồ sơ gốc; dự thảo Tờ trình; dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời nêu rõ lý do | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội kiểm tra kết quả đối chiếu hồ sơ gốc, nội dung đề nghị, căn cứ pháp lý, dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời; trình Lãnh đạo Sở Y tế. | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, kết quả đối chiếu hồ sơ gốc và dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Hồ sơ đã được kiểm tra; dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời đã được xác nhận nội dung | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Y tế xem xét hồ sơ; ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân hoặc xem xét nội dung dự thảo văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Tờ trình của Sở Y tế đã ký; hồ sơ và dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Văn thư Sở Y tế vào số, phát hành Tờ trình và chuyển đầy đủ hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống xử lý văn bản/Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Văn thư Sở Y tế | Phát hành, chuyển hồ sơ đúng cơ quan, đúng thời hạn | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế, chuyển Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng đơn vị, đúng người xử lý | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | |||||
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội nghiên cứu, thẩm tra Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế; kiểm tra việc đối chiếu hồ sơ gốc, căn cứ đề nghị cấp lại, sửa đổi, bổ sung; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân hoặc văn bản trả lời, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Phiếu trình; dự thảo Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được duyệt; dự thảo Giấy phép/văn bản trả | |||||
| lời trình Lãnh đạo UBND tỉnh | ||||||||||
| Bước 9 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: ký cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Nghị định số 162/2025/NĐ-CP. - Trường hợp không cấp lại, sửa đổi, bổ sung: ký văn bản trả lời nêu rõ lý do. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết TTHC theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân được cấp lại, sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời đã được ký | |||||
| Bước 10 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, phát hành văn bản; cập nhật kết quả và chuyển kết quả đến Sở Y tế/Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành kết quả đúng quy định, chuyển đúng cơ quan trả kết quả | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân được cấp lại, sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời đã phát hành | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | 0,15 ngày làm việc (1,2 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; hoàn thành hồ sơ và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận trả kết quả | Trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân; hoàn tất trạng thái hồ sơ trên Hệ thống | 0,15 ngày làm việc (1,2 giờ làm việc) | Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân được cấp lại, sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời được trả cho tổ chức, cá nhân | |||||
| 136 | 2.000025 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 3 | Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (2.000025) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra thành phần hồ sơ, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo quy định; lập Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; số hóa hồ sơ (nếu cần) và | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; tiếp nhận và chuyển đúng, đầy đủ hồ sơ đến cơ quan, | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; hồ sơ được chuyển đến Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội. | |||||
| chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Y tế để giải quyết. | người có trách nhiệm xử lý. | |||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 162/2025/NĐ-CP. - Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: dự thảo văn bản thông báo, hướng dẫn tổ chức/cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: chuyển sang thẩm định điều kiện thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân. | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ, xác định chính xác hồ sơ cần hoàn thiện hoặc đủ điều kiện chuyển thẩm định. | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Phiếu kiểm tra hồ sơ/dự thảo văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ hoặc hồ sơ đủ điều kiện chuyển thẩm định. | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội nghiên cứu, thẩm định hồ sơ và | Chuyên viên Phòng Phòng, | Chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc thẩm định | 1,25 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình; dự thảo | |||||
| điều kiện thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân; trong đó thẩm định hồ sơ pháp lý, điều kiện cơ sở vật chất và nhân sự theo Điều 26 và Điều 33 Nghị định số 162/2025/NĐ-CP. - Trường hợp đủ điều kiện: lập báo cáo kết quả thẩm định; dự thảo Tờ trình của Sở Y tế và dự thảo Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 11, trình Trưởng phòng xem xét. - Trường hợp không đủ điều kiện: lập báo cáo thẩm định, xác định rõ điều kiện không đáp ứng; dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Trưởng phòng xem xét. | chống tệ nạn xã hội | hồ sơ pháp lý, cơ sở vật chất, nhân sự; nội dung báo cáo thẩm định, Tờ trình và dự thảo văn bản. | (10 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân/dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||
| Bước 4 | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội kiểm tra hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định, căn cứ pháp lý, dự thảo Tờ trình và dự thảo | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, kết quả thẩm định và dự thảo văn bản trước khi | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Hồ sơ thẩm định đã được kiểm tra; dự thảo Tờ trình; dự thảo Giấy phép thành lập cơ sở hỗ | |||||
| Giấy phép/văn bản trả lời; trình Lãnh đạo Sở Y tế. | trình Lãnh đạo Sở. | trợ nạn nhân/dự thảo văn bản trả lời. | ||||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Y tế xem xét hồ sơ, báo cáo kết quả thẩm định; ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân hoặc xem xét phương án không cấp. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh. | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Tờ trình của Sở Y tế đã ký; hồ sơ và dự thảo Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân/dự thảo văn bản trả lời. | |||||
| Bước 6 | Văn thư Sở Y tế vào số, phát hành Tờ trình và chuyển đầy đủ hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống xử lý văn bản/Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Văn thư Sở Y tế | Phát hành, chuyển hồ sơ đúng cơ quan, đúng thời hạn. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh. | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 7 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế, chuyển | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý. | đơn vị, đúng người xử lý. | (02 giờ làm việc) | Phòng Văn hóa - Xã hội. | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội nghiên cứu, thẩm tra Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế; kiểm tra căn cứ pháp lý, báo cáo kết quả thẩm định về hồ sơ pháp lý, cơ sở vật chất, nhân sự; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân hoặc dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Phiếu trình; dự thảo Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân/dự thảo văn bản trả lời. | |||||
| Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được duyệt; dự thảo Giấy phép/văn bản trả lời trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | |||||
| Bước 10 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện: ký Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết TTHC theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời đã được ký. | |||||
| Mẫu số 11 ban hành kèm theo Nghị định số 162/2025/NĐ-CP. - Trường hợp không cấp Giấy phép: ký văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 11 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, phát hành văn bản; cập nhật kết quả và chuyển kết quả đến Sở Y tế/Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành kết quả đúng quy định, chuyển đúng cơ quan trả kết quả. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời đã phát hành. | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 12 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; hoàn thành hồ sơ và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận trả kết quả | Trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân; hoàn tất trạng thái hồ sơ trên Hệ thống. | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân/văn bản trả lời được trả cho tổ chức, cá nhân. | |||||
| 137 | 2.000027 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 4 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân (2.000027) | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 04 ngày làm việc (32 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân được cấp lại theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập theo Mẫu số 12/Văn bản trả lời nêu rõ lý do | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 04 ngày làm việc (32 giờ làm việc) | |
| 1.1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra thành phần hồ sơ; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo quy định; lập Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; số hóa hồ sơ (nếu cần) và chuyển hồ sơ đến Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Y tế để giải quyết. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; tiếp nhận và chuyển đúng, đầy đủ hồ sơ đến cơ quan, người có trách nhiệm xử lý. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã được tiếp nhận; Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; hồ sơ được chuyển đến Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội. | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 1,50 ngày làm việc (12 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội tiếp nhận hồ sơ; xác định trường hợp đề nghị cấp lại hoặc sửa đổi, bổ sung; kiểm tra thành phần hồ sơ tương ứng; xem xét nội dung đề nghị và đối chiếu với hồ sơ gốc đang lưu tại Sở Y tế. - Trường hợp đủ điều kiện: hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh và dự thảo Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11 (đối với trường hợp cấp lại) hoặc dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập theo Mẫu số 12. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do, trình Trưởng | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về việc xem xét nội dung đề nghị, đối chiếu hồ sơ gốc; tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) | Hồ sơ đã được đối chiếu với hồ sơ gốc; dự thảo Tờ trình; dự thảo Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do. | |||||
| phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội kiểm tra kết quả đối chiếu hồ sơ gốc, nội dung đề nghị, căn cứ pháp lý và dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo Sở Y tế xem xét. | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, kết quả đối chiếu hồ sơ gốc và dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ đã được kiểm tra; dự thảo Tờ trình; dự thảo Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn bản trả lời. | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Y tế xem xét hồ sơ, kết quả đối chiếu hồ sơ gốc; ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp lại hoặc sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân; trường hợp không đủ điều kiện, xem xét nội dung dự thảo văn bản trả lời. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ và Tờ trình trình Chủ tịch UBND tỉnh. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình của Sở Y tế đã ký; hồ sơ và dự thảo Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn bản trả lời. | |||||
| Bước 5 | Văn thư Sở Y tế vào số, phát hành Tờ trình và chuyển đầy đủ hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống xử lý văn bản/Hệ | Văn thư Sở Y tế | Phát hành, chuyển hồ sơ đúng cơ quan, đúng thời hạn. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình và hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập được | |||||
| thống thông tin giải quyết TTHC. | chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh. | |||||||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế, chuyển chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng đơn vị, đúng người xử lý. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội. | |||||
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội nghiên cứu, thẩm tra Tờ trình và hồ sơ của Sở Y tế; kiểm tra căn cứ pháp lý, kết quả đối chiếu hồ sơ gốc và nội dung đề nghị; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11 hoặc Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn bản trả lời, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | 0,50 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Phiếu trình; dự thảo Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn bản trả lời. | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và dự thảo văn bản. | 0,50 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được duyệt; dự thảo Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn bản trả lời. | |||||
| Bước 9 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét hồ sơ: - Trường hợp cấp lại: ký Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 11. - Trường hợp sửa đổi, bổ sung: ký Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập theo Mẫu số 12. - Trường hợp không đồng ý: ký văn bản trả lời nêu rõ lý do. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết TTHC theo thẩm quyền. | 0,50 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn bản trả lời đã được ký. | |||||
| Bước 10 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, phát hành văn bản; cập nhật kết quả và chuyển kết quả đến Sở Y tế/Bộ phận trả kết | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành kết quả đúng quy định, chuyển đúng cơ quan trả kết quả. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn | |||||
| quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | bản trả lời đã phát hành. | |||||||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; hoàn thành hồ sơ và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận trả kết quả | Trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân; hoàn tất trạng thái hồ sơ trên Hệ thống. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Giấy phép thành lập theo Mẫu số 11/Quyết định sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 12/văn bản trả lời được trả cho tổ chức, cá nhân. | |||||
| 138 | 1.000091 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 5 | Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (1.000091) | Cấp Tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 04 ngày làm việc (32 giờ làm việc) | Quyết định chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 18 hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 04 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra thành phần hồ sơ; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ theo quy định; lập Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; số hóa hồ sơ (nếu cần) và chuyển hồ sơ đến Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Y tế để giải quyết. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận một cửa | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ, tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng cơ quan, đúng người xử lý. | 0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; hồ sơ có Đơn đề nghị và Phương án giải quyết theo Mẫu số 17. | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 1,50 ngày làm việc (12 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và xem xét Phương án giải quyết đối với nạn nhân, người đang trong quá trình xác định là nạn nhân, người dưới 18 tuổi đi cùng, nhân viên của cơ sở và các tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ, lợi ích liên quan. | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra hồ sơ, nội dung xem xét Phương án giải quyết, xác định tình trạng tranh chấp và nội dung dự thảo văn bản. | 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc) | Hồ sơ đã được xem xét; dự thảo Tờ trình/văn bản đề nghị; dự thảo Quyết định theo Mẫu số 18 hoặc dự thảo thông báo/chuyển hồ sơ giải quyết tranh chấp hoặc văn bản trả lời. | |||||
| - Trường hợp phương án phù hợp, không có tranh chấp: hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Tờ trình/văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh và dự thảo Quyết định chấm dứt hoạt động theo Mẫu số 18. - Trường hợp có tranh chấp: tham mưu Giám đốc Sở Y tế thông báo cho cơ sở và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định. - Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội kiểm tra hồ sơ, Phương án giải quyết, căn cứ pháp lý, việc xử lý quyền và lợi ích của các đối tượng liên quan; kiểm tra dự thảo văn bản và trình Lãnh đạo Sở Y tế. | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, kết quả xem xét hồ sơ và dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ và dự thảo Tờ trình/văn bản đề nghị; dự thảo Quyết định theo Mẫu số 18 hoặc dự thảo văn bản xử lý trường hợp không đủ điều kiện/tranh chấp. | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Y tế xem xét hồ sơ, Phương án giải quyết và dự thảo văn bản; ký Tờ trình/văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét chấm dứt hoạt động hoặc ký văn bản thuộc thẩm quyền đối với trường hợp tranh chấp/không đủ điều kiện. | Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ, phương án xử lý và văn bản ký theo thẩm quyền. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình/văn bản đề nghị đã ký, kèm hồ sơ và dự thảo Quyết định theo Mẫu số 18; hoặc văn bản xử lý trường hợp tranh chấp/không đủ điều kiện. | |||||
| Bước 5 | Văn thư Sở Y tế vào số, phát hành và chuyển đầy đủ hồ sơ, Tờ trình/văn bản đề nghị đến Văn phòng UBND tỉnh trên Hệ thống xử lý văn bản/Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | Văn thư Sở Y tế | Phát hành, chuyển hồ sơ đúng cơ quan, đúng thời hạn. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Tờ trình/văn bản đề nghị và hồ sơ được chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh. | |||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 6 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận Tờ trình/văn bản đề nghị và hồ sơ của Sở Y tế, chuyển | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đúng đơn vị, đúng người xử lý. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội. | |||||
| chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý. | ||||||||||
| Bước 7 | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội nghiên cứu, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Y tế; kiểm tra căn cứ pháp lý, Phương án giải quyết đối với các đối tượng liên quan; lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định chấm dứt hoạt động theo Mẫu số 18 hoặc dự thảo văn bản trả lời, trình Lãnh đạo Văn phòng. | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và dự thảo văn bản. | 0,50 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Phiếu trình; dự thảo Quyết định chấm dứt hoạt động theo Mẫu số 18 hoặc dự thảo văn bản trả lời. | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, ký duyệt Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh. | Chánh Văn phòng/Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và dự thảo văn bản. | 0,50 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Phiếu trình đã được duyệt; dự thảo Quyết định/văn bản trả lời trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | |||||
| Bước 9 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh xem xét hồ sơ; trường hợp đủ điều kiện, ký Quyết định chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân theo Mẫu số 18; | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về quyết định giải quyết TTHC theo thẩm quyền. | 0,50 ngày làm việc (04 giờ làm việc) | Quyết định chấm dứt hoạt động theo Mẫu số 18 hoặc văn bản trả lời đã được ký. | |||||
| trường hợp không chấp thuận, ký văn bản trả lời nêu rõ lý do. | ||||||||||
| Bước 10 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, phát hành văn bản; cập nhật kết quả và chuyển kết quả đến Sở Y tế/Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành kết quả đúng quy định, chuyển đúng cơ quan trả kết quả. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Quyết định chấm dứt hoạt động theo Mẫu số 18 hoặc văn bản trả lời đã được phát hành. | |||||
| 1.4 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 11 | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; hoàn thành hồ sơ và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký. | Công chức của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận trả kết quả | Trả đúng, đầy đủ kết quả cho tổ chức, cá nhân; hoàn tất trạng thái hồ sơ trên Hệ thống. | 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc) | Quyết định chấm dứt hoạt động theo Mẫu số 18 hoặc văn bản trả lời được trả cho tổ chức, cá nhân. | |||||
| 1.5 | Công việc sau giải quyết TTHC | Không tính vào thời hạn | ||||||||
| 04 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 12 | Sau khi nhận Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Y tế thực hiện công bố việc chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân, trong đó nêu rõ thời điểm chấm dứt hoạt động theo quy định. | Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội/Sở Y tế | Chịu trách nhiệm tổ chức công bố đầy đủ, kịp thời việc chấm dứt hoạt động và thời điểm chấm dứt theo quy định. | Thực hiện sau khi Quyết định được ban hành (không tính vào thời hạn giải quyết TTHC) | Thông tin công bố việc chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân, nêu rõ thời điểm chấm dứt. |
Phụ lục II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC
“MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Mã hồ sơ | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC (rõ việc) | Cấp thực hiện | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| I | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | |||||||||
| 1 | 1.001699 | Bảo trợ xã hội | 1 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật (1.001699) | Cấp xã | 15 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật | Cắt giảm từ 25 ngày làm việc còn 15 ngày làm việc | ||
| 1.1 | Trường hợp xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật tại UBND xã | 15 ngày làm việc | Cắt giảm từ 25 ngày làm việc còn 15 ngày làm việc | |||||||
| 1.1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.1.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 14,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, chuẩn bị nội dung, tài liệu, tham mưu cho Trưởng phòng chuyên môn ban hành thông báo mời họp Hội đồng, đề nghị Chủ tịch Hội đồng xác định mức độ khuyết tật cấp xã tiến hành họp hội đồng | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung và chuẩn bị tài liệu họp Hội đồng | 10 ngày làm việc | Hồ sơ tiếp nhận, Thông báo mời họp Hội đồng, Mẫu Phiếu xác định mức độ khuyết tật. | |||||
| Bước 3 | Họp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật cấp xã | Hội đồng xác định mức độ khuyết tật xã | Thành viên Hội đồng xác định mức độ khuyết tật quan sát trực | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xác định mức độ khuyết tật, Biên bản kết luận dạng khuyết | |||||
| tiếp người khuyết tật, thông qua thực hiện hoạt động đơn giản phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hàng ngày, phỏng vấn người được xác định mức độ khuyết tật hoặc người đại diện hợp pháp của người khuyết tật theo bộ câu hỏi trong Phiếu xác định mức độ khuyết tật để xác định dạng tật, mức độ khuyết tật; Hội đồng kết luận và ký biên bản | tật và mức độ khuyết tật | |||||||||
| Bước 4 | Thực hiện niêm yết công khai kết quả họp Hội đồng xác định dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật (trường hợp có khiếu nại, tố cáo thì | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Niêm yết, thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại trụ sở Ủy | Thực hiện ngay sau khi có kết luận của Hội đồng; trường | Thông báo niêm yết công khai | |||||
| trong thời hạn 05 ngày làm việc, Hội đồng xác minh, kết luận và trả lời người tố cáo, khiếu nại) | ban nhân dân cấp xã | hợp có khiếu nại, tố cáo: 05 ngày làm việc để xác minh, kết luận và trả lời theo quy định | ||||||||
| Bước 5 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật, gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ghi trong Giấy xác nhận khuyết tật thống nhất với Kết luận của Hội đồng | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật | |||||
| Bước 6 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật | |||||
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật | |||||
| Bước 8 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật | |||||
| 1.1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 9 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật | |||||
| 1.2 | Trường hợp Người khuyết tật đã có kết luận của Hội đồng giám định y khoa | 05 ngày làm việc | Cắt giảm từ 25 ngày làm việc còn 5 ngày làm việc | |||||||
| 1.2.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 1.2.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý, thẩm định, xác minh: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 2,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật /văn bản trả lời | |||||
| 1.2.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật /văn bản trả lời | |||||
| 2 | 1.001653 | Bảo trợ xã hội | 2 | Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật (1.001653) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 2.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý, thẩm định, xác minh: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận khuyết tật /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật /văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật /văn bản trả lời | |||||
| 2.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận khuyết tật /văn bản trả lời | |||||
| 3 | 2.000286 | Bảo trợ xã hội | 3 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ | Cấp xã | |||||
| sở trợ giúp xã hội (2.000286) | ||||||||||
| 3.1 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội | 10 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội hoặc văn bản trả lời | Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 10 ngày làm việc | |||||
| 3.1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân và gửi hồ sơ về chuyên viên phụ trách, đồng thời gửi Lãnh đạo UBND cấp xã và Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận; phân công đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 3.1.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định, xác minh; | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng kèm | |||||
| trường hợp đủ điều kiện dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND cấp xã đề nghị cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh tiếp nhận đối tượng, kèm hồ sơ theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do; trình Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội xem xét. | định và dự thảo văn bản | hồ sơ hoặc dự thảo văn bản trả lời | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND xã | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng kèm hồ sơ hoặc dự thảo văn bản trả lời đã được thẩm định | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký văn bản đề nghị cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh tiếp nhận đối tượng; trường hợp không đủ điều kiện, ký văn bản trả lời. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng kèm hồ sơ hoặc văn bản trả lời. | |||||
| Bước 5 | Văn thư UBND cấp xã vào số, ký số phát hành văn bản, chuyển văn bản đề nghị và hồ sơ đến cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản, chuyển đúng địa chỉ, đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị tiếp nhận đối tượng kèm hồ sơ hoặc văn bản trả lời. | |||||
| 3.1.3 | Quy trình chuyển hồ sơ đến cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi của UBND cấp tỉnh | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã xác nhận việc hoàn thành xử lý tại UBND cấp xã trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển văn bản đề nghị và hồ sơ đến cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh để tiếp tục giải quyết. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm chuyển đầy đủ hồ sơ, kết quả xử lý trung gian đến đúng cơ quan tiếp tục giải quyết | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị và hồ sơ được chuyển đến cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi của UBND cấp tỉnh. | |||||
| 3.1.4 | Quy trình xử lý tại cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp tỉnh | 4,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Văn thư hoặc viên chức được giao nhiệm vụ tại cơ sở trợ giúp xã hội tiếp nhận văn bản đề nghị và hồ sơ của UBND cấp xã; chuyển viên chức, nhân viên được phân công xử lý, đồng thời báo cáo lãnh đạo cơ sở để theo dõi. | Văn thư/viên chức cơ sở trợ giúp xã hội | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đầy đủ hồ sơ và chuyển đúng người được phân công xử lý | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận | |||||
| Bước 8 | Viên chức, nhân viên cơ sở trợ giúp xã hội được giao phụ trách kiểm tra thẩm định hồ sơ, đối chiếu với điều kiện theo quy định: - Nếu đủ điều kiện tiếp nhận: Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng trình lãnh đạo phòng ký duyệt - Nếu không đủ điều kiện tiếp nhận: dự thảo văn bản trả lời trình lãnh đạo phòng ký duyệt | Viên chức, nhân viên cơ sở trợ giúp xã hội được giao phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận /dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội ký duyệt | Lãnh đạo phòng, ban Cơ sở trợ giúp xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra, thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 10 | Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Giám đốc cơ sở trợ giúp xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận/văn bản trả lời | |||||
| Bước 11 | Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội vào số, ký số, phát hành Quyết định/văn bản trả lời; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Văn thư cơ sở trợ giúp xã hội | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận/văn bản trả lời | |||||
| 3.1.5 | Quy trình trả kết quả tại TTPVHCC cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Công chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, kết thúc quy trình và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Công chức Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận/văn bản trả lời | |||||
| 3.2 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội | Cắt giảm từ 10 ngày còn 07 | |||||
| phạm vi quản lý của UBND cấp xã | ngày làm việc | |||||||||
| 3.2.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 3.2.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 6,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý, thẩm định, xác minh: - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| - Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định tiếp nhận/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xem, ký duyệt Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền quản lý. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận/ văn bản trả lời | |||||
| 3.2.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ hoặc chuyển kết quả đúng địa chỉ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định tiếp nhận/ văn bản trả lời | |||||
| và trả kết quả cho tổ chức, công dân | ||||||||||
| 4 | 1.001776 | Bảo trợ xã hội | 4 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng (1.001776) | Cấp xã | Thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | 5 ngày làm việc | Quyết định thôi hưởng/điều chỉnh/ trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng cho đối tượng | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 4.1 | Trường hợp trong cùng nơi cư trú: | 05 ngày làm việc | ||||||||
| 4.1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 4.1.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định hưởng, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; - Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hưởng, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định/văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định/văn bản trả lời | |||||
| 4.1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định/văn bản trả lời | |||||
| 4.2 | Trường hợp thay đổi nơi cư trú: | 06 ngày làm việc | ||||||||
| 4.2.1 | Tại UBND cấp xã (nơi cư trú cũ của đối tượng) | 03 ngày làm việc | ||||||||
| 4.2.1. 1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 4.2.1. 2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã (nơi cư trú cũ) | |||||||||
| Bước 2 | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý; xác thực và chuẩn hóa thông tin của đối tượng với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; dự thảo Quyết định thôi chi trả chế độ, chính sách và dự thảo văn bản chuyển hồ sơ, giấy tờ có liên quan đến UBND cấp xã nơi cư trú mới; trình Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội xem xét. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thôi chi trả chế độ, chính sách và dự thảo văn bản chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã nơi cư trú mới | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thôi chi trả chế độ chính sách, dự thảo văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thôi chi trả chế độ chính sách và văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả gồm Quyết định, văn bản kèm hồ sơ (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thôi chi trả chế độ chính sách và văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng kèm hồ sơ (điện tử và giấy) | |||||
| 4.2.1. 3 | Quy trình chuyển hồ sơ, kết quả xử lý đến UBND cấp xã nơi cư trú mới | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi cư trú cũ xác nhận kết quả xử lý tại UBND cấp xã trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển Quyết định thôi chi trả, văn bản chuyển hồ sơ và giấy tờ có liên quan đến UBND cấp xã nơi cư trú mới để tiếp tục giải quyết. | Công chức Trung tâm Phục vụ HHC cấp xã nơi cư trú cũ | Chịu trách nhiệm chuyển đầy đủ hồ sơ, kết quả xử lý trung gian đến UBND cấp xã nơi cư trú mới | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thôi chi trả chế độ chính sách và văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng kèm hồ sơ (điện tử và giấy) | |||||
| 4.2.2 | Tại UBND cấp xã (nơi cư trú mới của đối tượng) | 03 ngày làm việc | ||||||||
| 4.2.2. 1 | Tiếp nhận hồ sơ liên thông | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi cư trú mới tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ liên thông do UBND cấp xã nơi cư trú cũ chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC kiểm | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi cư trú mới | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ liên thông đã được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | |||||
| tra thành phần hồ sơ chuyển cho công chức phòng Văn hóa Xã hội, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | ||||||||||
| 4.2.2. 2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã (nơi cư trú mới) | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng | |||||
| Bước 9 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng | |||||
| Bước 10 | Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng | |||||
| Bước 11 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng | |||||
| 4.2.2. 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (nơi cư trú mới) | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng | |||||
| 5 | 1.001731 | Bảo trợ xã hội | 5 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (1.001731.000.00.00.H56) | Cấp Xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | ||
| 5.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 5.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý, thẩm định, xác minh: Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng/ dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng/dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng/ văn bản trả lời | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng/ văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng/ văn bản trả lời | |||||
| 5.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng/ văn bản trả lời | |||||
| 6 | 2.000477 | Bảo trợ xã hội | 6 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội (2.000477) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Quyết định Dừng trợ giúp xã hội | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 6.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 6.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả gồm Quyết định, kèm hồ sơ (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| 6.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Gửi đầy đủ hồ sơ, đúng địa chỉ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định dừng trợ giúp xã hội | |||||
| một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | ||||||||||
| 7 | 1.014027 | Bảo trợ xã hội | 7 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (1.014027.H56) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 5 ngày làm việc | Quyết định điều chỉnh/thôi hưởng/trợ cấp hưu trí xã hội | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 7.1 | Trường hợp trong cùng nơi cư trú: Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc tại UBND cấp xã | |||||||||
| 7.1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, chuyển chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 7.1.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý, thẩm định, xác minh và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Trường hợp đủ điều kiện dự thảo Quyết định hưởng/điều chỉnh/thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét.. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 3,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hưởng/điều chỉnh/thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hưởng/điều chỉnh/thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký Quyết định | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hưởng/ điều chỉnh/thôi hưởng | |||||
| hưởng/điều chỉnh/thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | trợ cấp hưu trí xã hội | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hưởng/ điều chỉnh/thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |||||
| 7.1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 7.2 | Trường hợp thay đổi nơi cư trú: 06 ngày làm việc, trong đó: 03 ngày làm việc tại UBND cấp xã nơi cư trú cũ; 03 ngày làm việc tại UBND cấp xã nơi cư trú mới | |||||||||
| UBND cấp xã nơi cư trú cũ của đối tượng | 03 ngày làm việc | |||||||||
| 7.2.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân và gửi hồ sơ về Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 7.2.2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; - Trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, ký văn bản trình UBND cấp xã (kèm dự thảo Quyết định thôi chi trả và văn bản gửi | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thôi chi trả và văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng | |||||
| UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng). | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thôi chi trả và văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thôi chi trả và văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả gồm Quyết định, văn bản kèm hồ sơ (điện tử và giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thôi chi trả và văn bản gửi UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng | |||||
| 7.2.3 | Quy trình chuyển hồ sơ, kết quả xử lý đến UBND cấp xã nơi cư trú mới | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi cư trú cũ xác nhận kết quả xử lý trên Hệ thống | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi cư trú cũ | Chịu trách nhiệm chuyển đầy đủ hồ sơ, kết quả xử lý trung gian đến | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thôi chi trả và văn bản gửi UBND cấp | |||||
| thông tin giải quyết TTHC; chuyển Quyết định thôi chi trả, văn bản và hồ sơ có liên quan đến UBND cấp xã nơi cư trú mới để tiếp tục giải quyết; không kết thúc TTHC tại bước này. | đúng UBND cấp xã nơi cư trú mới | xã nơi cư trú mới của đối tượng | ||||||||
| 7.2.4 | UBND cấp xã nơi cư trú mới của đối tượng | 03 ngày làm việc | ||||||||
| 7.2.4. 1 | Tiếp nhận hồ sơ liên thông | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi cư trú mới tiếp nhận hồ sơ liên thông do UBND cấp xã nơi cư trú cũ chuyển đến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; kiểm tra thành phần hồ sơ; chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý, đồng thời chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã, Lãnh đạo phòng để theo dõi. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ liên thông đã được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | |||||
| 7.2.4. 2 | Quy trình xử lý của UBND cấp xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 8 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; -Dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp hưu trí xã hội trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét; | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |||||
| Bước 9 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đã được thẩm định | |||||
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |||||
| Bước 11 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |||||
| 7.2.4. 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| chính công cấp xã nơi cư trú mới | ||||||||||
| Bước 12 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | |||||
| 8 | 1.014028 | Bảo trợ xã hội | 8 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (1.014028. H56) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | ||
| 8.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân và gửi hồ sơ về Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Phiếu bàn giao; hồ sơ kèm theo | |||||
| 8.2 | Quy trình xử lý của UBND xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn phụ trách tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý, thẩm định, xác minh: Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng trình lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. Trường hợp không đủ điều kiện, dự thảo văn bản trả lời gửi Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét thẩm định trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | |||||
| 8.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng | |||||
| II | Lĩnh vực Trẻ em | |||||||||
| 9 | 2.001.942 | Trẻ em | 1 | Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế (2.001942) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 12 ngày làm việc | Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Cắt giảm từ 25 ngày còn 12 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá | Công chức của UBND xã tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| nhân và gửi hồ sơ về Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của UBND xã | 11 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức VH-XH xem xét các điều kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế, nếu đủ điều kiện, tham mưu Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 09 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và văn bản chuyển lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra và ký duyệt văn bản | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| 10 | 1.004.946 | Trẻ em | 2 | Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em (1.004946) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | Trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại | Các biện pháp can thiệp khẩn cấp cho trẻ em hoặc biện pháp tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em; | ||
| nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, | Quyết định về việc tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha, mẹ, người chăm sóc trẻ em | |||||||||
| 2.1 | Tiếp nhận và chuyển xử lý thông tin | 01 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc công chức/người được giao nhiệm vụ bảo vệ trẻ em tiếp nhận thông tin về trẻ em có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng; ghi nhận đầy đủ thông tin ban đầu; chuyển ngay cho công chức Phòng Văn hóa - Xã hội/người làm công tác bảo vệ trẻ em để xử lý, đồng thời báo cáo Lãnh đạo UBND cấp xã để chỉ đạo. | Công chức của Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm | 01 giờ làm việc | Thông tin vụ việc đã được ghi nhận; phiếu hoặc tài liệu ghi nhận thông tin ban đầu chuyển cho chuyên viên được giao phụ trách xử lý | |||||
| 2.2 | Quy trình xử lý của UBND xã | 9,5 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng Văn hóa – Xã hội phối hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan kiểm tra tính xác thực của thông tin, xác định tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây hại đối với trẻ em; trực tiếp tiệp cận trẻ em khi cần thiết; thực hiện đánh giá nguy cơ ban đầu theo quy định. Trong trường hợp phát hiện nguy cơ trực tiếp, cấp bách đối với tính mạng, sức khỏe hoặc an toàn của trẻ em, kịp thời tham mưu các biện pháp bảo đảm an toàn tạm thời theo thẩm quyền. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội/người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của việc xác minh; đánh giá mức độ nguy cơ, tình trạng tổn hại và đề xuất kịp thời biện pháp bảo vệ trẻ em. | 03 giờ làm việc | Bản đánh giá/kết quả xác minh. | |||||
| Bước 3 | Trên cơ sở kết quả xác minh và Bản đánh giá nguy cơ ban đầu, công chức Phòng Văn hóa - Xã hội/người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã đề xuất biện pháp can thiệp khẩn cấp phù hợp. Trường hợp cần tạm thời cách ly trẻ em khỏi cha, mẹ, người | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội/người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung đề xuất, tính phù hợp và mức độ cần thiết của biện pháp can thiệp; nội dung dự thảo Quyết định nếu phải cách ly. | 03 giờ làm việc | Dự thảo quyết định tạm thời cách ly nếu trường hợp buộc phải cách ly/ Đề xuất biện pháp can thiệp. | |||||
| chăm sóc hoặc khỏi môi trường/người gây tổn hại, dự thảo Quyết định tạm thời cách ly và phương án bố trí nơi an toàn cho trẻ em; trường hợp không cần cách ly, đề xuất biện pháp can thiệp, hỗ trợ khẩn cấp khác; trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét. | ||||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã xem xét kết quả đánh giá nguy cơ và đề xuất: trường hợp cần tạm thời cách ly, ký Quyết định tạm thời cách ly trẻ em; trường hợp áp dụng biện pháp can thiệp khẩn cấp khác, quyết định/chỉ đạo tổ chức thực hiện ngay biện pháp phù hợp để bảo đảm an toàn cho trẻ em. | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính cần thiết, tính kịp thời và thẩm quyền quyết định áp dụng biện pháp bảo vệ trẻ em. | 03 giờ làm việc | Quyết định tạm thời cách ly hoặc chỉ đạo áp dụng biện pháp can thiệp khẩn cấp | |||||
| Bước 5 | Văn thư UBND cấp xã vào số, ký số, phát hành Quyết định hoặc văn bản/chỉ đạo của Chủ tịch UBND cấp xã; chuyển ngay đến công chức/người làm công tác | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 giờ làm việc | Quyết định/văn bản/chỉ đạo đã được phát hành và chuyển đến các cơ quan, cá | |||||
| bảo vệ trẻ em và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để tổ chức thực hiện. | nhân có liên quan | |||||||||
| 2.3 | Phát hành, tổ chức thực hiện biện pháp | 1,5 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội/người làm công tác bảo vệ trẻ em phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện ngay biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc Quyết định tạm thời cách ly; bảo đảm trẻ em được đưa đến môi trường an toàn khi cần thiết; cập nhật kết quả xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hoàn tất quy trình. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội/người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đầy đủ, kịp thời biện pháp bảo vệ trẻ em; bảo đảm an toàn thực tế cho trẻ em | 1,5 giờ làm việc | Biện pháp can thiệp khẩn cấp đã được thực hiện; trường hợp cách ly, Quyết định tạm thời cách ly đã được tổ chức thực hiện; kết quả được cập nhật trên Hệ thống | |||||
| 11 | 1.004.944 | Trẻ em | 3 | Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (1.004944) | Cấp tỉnh; cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| Đối với cấp xã: trường hợp chấm dứt chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế | ||||||||||
| 3.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân và gửi hồ sơ về Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã. | Công chức của UBND xã tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 3.2 | Quy trình xử lý của UBND xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức VH-XH được phân công nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định chấm dứt chăm sóc thay thế cho trẻ em tại Cơ sở trợ giúp xã hội. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và văn bản chuyển lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra và ký duyệt văn bản | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em hoặc văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em hoặc văn bản trả lời | |||||
| 3.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em hoặc văn bản trả lời | |||||
| một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | ||||||||||
| 12 | 2.001.947 | Trẻ em | 4 | Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt (2.001947) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt và Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em kèm theo | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc còn 03 ngày làm việc | |
| 4.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân và gửi hồ sơ về Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã. | Công chức của UBND xã tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 4.2 | Quy trình xử lý của UBND xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức VH-XH được phân công nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, tiến hành việc đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại của trẻ | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt và dự thảo Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em | |||||
| em,… dự thảo kế hoạch và Quyết định ban hành Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và văn bản chuyển lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định phê duyệt và dự thảo Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra và ký duyệt văn bản | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt và Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em kèm theo | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt và Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em kèm theo | |||||
| 4.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt và Kế | |||||
| chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em kèm theo | ||||||||
| 13 | 1.004.941 | Trẻ em | 5 | Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em (1.004941.000 .00.00.H56) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 5.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân và gửi hồ sơ về Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã. | Công chức của UBND xã tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 5.2 | Quy trình xử lý của UBND xã | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức VH-XH được phân công nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, lựa chọn hình thức, cá nhân, gia đình chăm sóc thay thế phù hợp với trẻ em; xác minh điều kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế; cung cấp thông tin về cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em và lấy ý kiến của trẻ em từ đủ 07 tuổi trở lên; lựa chọn, thông báo, cung cấp thông tin, hồ sơ của trẻ em cần chăm sóc thay thế cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và văn bản chuyển lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc dự | |||||
| thảo văn bản trả lời | ||||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra và ký duyệt văn bản | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| 5.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| 14 | 2.001.944 | Trẻ em | 6 | Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em (2.001944) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Cắt giảm từ 15 ngày làm việc còn 05 ngày làm việc | |
| 6.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân và gửi hồ sơ về Phòng Văn hóa – Xã hội cấp xã. | Công chức của UBND xã tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 6.2 | Quy trình xử lý của UBND xã | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức VH-XH được phân công nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, xác minh điều kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế, dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ và văn bản chuyển lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra và ký duyệt văn bản | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và hẹn trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | |||||
| 6.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định giao, nhận trẻ em cho | |||||
| chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc văn bản trả lời | ||||||||
| III | Lĩnh vực an toàn thực phẩm | |||||||||
| 15 | 1.013855 | An toàn thực phẩm | 1 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (1.013855.H56) | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Lãnh đạo UBND cấp xã theo phân công | 15 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận | Cắt giảm từ 20 ngày làm việc còn 15 ngày làm việc | |
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của hành chính công cấp xã kiểm tra hoặc hướng dẫn, tiếp nhận, quét (scan) hồ sơ (trong trường hợp thương nhân nộp trực tiếp) và lưu trữ, hồ sơ | Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| điện tử chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | ||||||||||
| 1.2 | Quy trình xử lý của Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc UBND cấp xã | 14 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xem xét hồ sơ: -Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ: tham mưu danh sách cơ sở đủ điều kiện đưa vào kế hoạch thẩm định thực tế; dự thảo nội dung, thành phần đoàn thẩm định, lịch thẩm định. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo cụ thể nội dung cần sửa đổi, bổ sung theo quy định. Trình Trưởng phòng Văn hóa – Xã hội xem xét | Cán bộ phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung tham mưu/ dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu có. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định/ Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội xem xét hồ sơ trình Phó | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập đoàn/Văn | |||||
| Chủ tịch được giao phụ trách của UBND cấp xã ký duyệt quyết định thành lập đoàn. Hoặc ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung. | định, thành phần, kế hoạch đoàn thẩm định/nội dung văn bản dự thảo | bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký Quyết định thành lập đoàn thẩm định cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì ký văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung | Chủ tịch/Phó Chủ tịch được giao phụ trách UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung và thẩm quyền ký Quyết định/Văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Đoàn thẩm định hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ | |||||
| Bước 5 | Tiến hành thẩm định cơ sở, kết quả thẩm định phải được lập thành biên bản (Biên bản thẩm định cơ sở lập thành 02 bản; 01 bản để đoàn thẩm định và 01 bản cơ sở lưu) có đủ chữ ký của các bên liên quan: - Trường hợp đạt (cơ sở đủ điều kiện An toàn thực phẩm theo quy định) - Trường hợp chưa đạt có thể khắc phục thì ghi trong | Đoàn thẩm định cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung, tính khách quan, chính xác của kết quả thẩm định và kết luận tại Biên bản thẩm định | 07 ngày làm việc | Biên bản thẩm định cơ sở xác định rõ: đạt yêu cầu/chưa đạt cần khắc phục/không đạt yêu cầu. | |||||
| biên bản thẩm định để cá nhân, tổ chức thực hiện việc hoàn thiện đầy đủ theo quy định của pháp luật (thời gian hoàn thiện không quá 30 ngày); sau khi có báo cáo kết quả khắc phục của cơ sở, trong thời hạn 05 ngày làm việc, Đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định. Trường hợp kết quả khắc phục đạt yêu cầu sẽ chuyển sang Bước 6; trường hợp kết quả khắc phục không đạt yêu cầu thì tiến hành thông báo bằng văn bản kết quả thẩm định cho cơ sở và cho cơ quan quản lý địa phương; - Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu thì ghi vào biên bản thẩm định, thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý địa phương là: thôn, phố,bản, làng (Tổ giám sát cộng đồng) để giám sát, yêu cầu cơ sở | ||||||||||
| không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận (cá nhân, tổ chức tiến hành nộp hồ sơ lại từ Bước 1). Cán bộ Phòng Văn hóa - Xã hội theo dõi quá trình thẩm định. Căn cứ kết quả thẩm định, tham mưu lập biên bản thẩm định. | ||||||||||
| Bước 6 | Công chức Phòng Văn hóa- Xã hội căn cứ Biên bản thẩm định để xử lý: a) Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm b)Trường hợp chưa đạt nhưng có thể khắc phục: Dự thảo thông báo yêu cầu cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt theo Biên bản thẩm định Sau khi nhận báo cáo kết quả khắc phục, đoàn thẩm định đánh giá kết quả khắc phục: | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm xử lý đúng theo kết luận của Đoàn thẩm định; nội dung Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản thông báo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; hoặc dự thảo văn bản yêu cầu khắc phục; hoặc dự thảo văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận. | |||||
| *Đạt yêu cầu: Cấp Giấy chứng nhận *Không đạt: Dự thảo văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận, nêu rõ lý do. c)Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo thông báo không cấp Giấy chứng nhận, nêu rõ nội dung không đáp ứng điều kiện. Trình Trưởng phòng Văn hóa – Xã hội xem xét | ||||||||||
| Bước 7 | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội xem xét hồ sơ, Biên bản thẩm định và dự thảo kết quả giải quyết; kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của nội dung; trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt. | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã. | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo kết quả trình ký. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận đã được thẩm định. | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét: Ký Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với trường hợp đủ điều kiện/ký văn bản thông báo không cấp Giấy chứng | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung và thẩm quyền ký kết quả giải quyết TTHC. | 01 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận. | |||||
| nhận đối với trường hợp không đủ điều kiện. | ||||||||||
| Bước 9 | Văn thư UBND cấp xã vào số, ký số, phát hành Giấy chứng nhận/văn bản; lưu hồ sơ theo quy định và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Văn thư UBND cấp xã. | Phát hành văn bản đúng quy định; chuyển kết quả đúng địa chỉ. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận đã được phát hành. | |||||
| 1.3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 10 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã xác nhận kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; kết thúc quy trình và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ, đúng quy định. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận | |||||
| IV | Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội | |||||||||
| 16 | 2.001661 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 1 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân (2.001661) | Cấp xã; cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 04 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban | Cắt giảm từ 09 ngày làm việc còn 04 | |
| đầu cho nạn nhân hoặc văn bản trả lời | ngày làm việc | |||||||||
| 1.1 | Tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và gửi hồ sơ về UBND xã | Công chức của UBND xã tại Bộ phận một cửa, Trung tâm Phục vụ HCC xã | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ điện tử đã tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại UBND xã | 1,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 2 | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác minh các thông tin liên quan đến nạn nhân và điều kiện hỗ trợ theo quy định. -Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo văn bản của UBND cấp xã đề nghị Sở Y tế xem xét hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội được phân công xử lý. | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xác minh, thẩm định hồ sơ và nội dung dự thảo văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị Sở Y tế xem xét hỗ trợ kèm hồ sơ hoặc dự thảo văn bản trả lời. | |||||
| đầu cho nạn nhân, kèm hồ sơ theo quy định. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Trình Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội xem xét. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản; trường hợp bảo đảm điều kiện, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký văn bản đề nghị gửi Sở Y tế; trường hợp không đủ điều kiện, trình ký văn bản trả lời. | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Chủ tịch UBND cấp xã | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị Sở Y tế xem xét hỗ trợ hoặc dự thảo văn bản trả lời đã được kiểm soát. | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký văn bản đề nghị Sở Y tế xem xét hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân; trường hợp không đủ điều kiện, ký văn bản trả lời theo quy định | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung và thẩm quyền ký văn bản | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị Sở Y tế xem xét hỗ trợ kèm hồ sơ hoặc văn bản trả lời. | |||||
| Bước 5 | Văn thư UBND cấp xã vào số, ký số, phát hành văn bản; chuyển văn bản đề nghị và hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện chuyển liên thông đến Sở Y tế. | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị Sở Y tế xem xét hỗ trợ và hồ sơ kèm theo đã được phát hành | |||||
| 1.3 | Quy trình chuyển hồ sơ liên thông đến Sở Y tế | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã xác nhận kết quả xử lý tại UBND cấp xã trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển văn bản đề nghị và toàn bộ hồ sơ điện tử đến Sở Y tế để tiếp tục giải quyết; không kết thúc TTHC tại bước này. | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Chịu trách nhiệm chuyển đầy đủ hồ sơ, đúng cơ quan, đúng thời hạn | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ liên thông gồm văn bản đề nghị của UBND cấp xã và hồ sơ kèm theo đã được chuyển đến Sở Y tế | |||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế | 02 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 7 | Văn thư/bộ phận được giao tiếp nhận hồ sơ của Sở Y tế tiếp nhận văn bản đề nghị và hồ sơ do UBND cấp xã | Văn thư Sở Y tế | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đầy đủ hồ sơ liên thông và chuyển đúng | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| chuyển đến; chuyển hồ sơ đến công chức phòng chuyên môn được phân công xử lý, đồng thời báo cáo Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng để theo dõi. | đơn vị, người được phân công xử lý. | |||||||||
| Bước 8 | Công chức phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị của UBND cấp xã; xác định đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ theo quy định. - Đối với hỗ trợ học văn hóa: chủ trì phối hợp với cơ quan chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo để thống nhất trước khi trình Giám đốc Sở Y tế. - Trường hợp đủ điều kiện: dự thảo Quyết định hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân. - Trường hợp không đủ điều kiện: dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. | Chuyên viên Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định; việc xác định đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ; việc phối hợp với cơ quan chuyên môn thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo đối với trường hợp hỗ trợ học văn hóa; nội dung dự thảo kết quả giải quyết. | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân/văn bản trả lời | |||||
| Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét. | ||||||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định, hồ sơ và dự thảo văn bản; kiểm tra nội dung, mức hỗ trợ và tính đầy đủ của hồ sơ; trình Giám đốc Sở Y tế xem xét, quyết định. | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định hỗ trợ hoặc dự thảo văn bản trả lời | |||||
| Bước 10 | Giám đốc Sở Y tế xem xét hồ sơ và đề xuất của phòng chuyên môn: - Trường hợp đủ điều kiện: ký Quyết định hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân. -Trường hợp không đủ điều kiện: ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do. | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung và thẩm quyền quyết định hỗ trợ. | 0,5 ngày làm việc | Quyết định Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân/văn bản trả lời đã được ký duyệt | |||||
| Bước 11 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho UBND cấp xã. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban | |||||
| đầu cho nạn nhân/văn bản trả lời được ban hành | ||||||||||
| 1.5 | Quy trình trả kết quả | 0,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 12 | Chuyên viên của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của UBND xã tại Trung tâm Phục vụ HHC xã | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Quyết định Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân/văn bản trả lời được ban hành |
Phụ lục III
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Lĩnh vực | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú | |
| I | NHIỆM VỤ TRÌNH HĐND TỈNH | ||||||||
| 1 | Tài chính y tế | 1 | Xây dựng Nghị quyết quy định cụ thể giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh | 94 ngày làm việc | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Sở Y tế tiếp nhận hồ sơ xây dựng phương án giá khám bệnh, chữa bệnh của các đơn vị và thực hiện lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan | 31 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ phương án giá | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách tham mưu thành lập Tổ thẩm định Hồ sơ phương án giá, trình lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định phương án giá | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính báo cáo Giám đốc Sở ban hành quyết định thành lập tổ thẩm định, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định phương án giá | ||||
| Bước 4 | Văn thư ban hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Tổ thẩm định phương án giá | ||||
| Bước 5 | Tổ thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ, ban hành Báo cáo thẩm định | Tổ thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo thẩm định | 22 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định hồ sơ phương án giá | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử về dự thảo hồ sơ Nghị quyết, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi (Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Bảo hiểm xã hội tỉnh), ấn định thời hạn; chuyển Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kế hoạch – Tài chính | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 03 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Tờ trình của UBND tỉnh và Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Tờ trình của UBND | ||||
| tỉnh và Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||||||||
| Bước 8 | Giám đốc Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Bảo hiểm xã hội tỉnh | Lãnh đạo sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Tờ trình của UBND tỉnh và Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| 1.2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phụ trách | Phân công rõ người, rõ việc | 3,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về ý kiến tham gia | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| Bước 12 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 05 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến | ||||
| lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Sở Y tế tiếp nhận VB góp ý, hoàn thiện hồ sơ, gửi Sở Tư pháp thẩm định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kế hoạch – Tài chính | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu ý kiến tham gia góp ý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo Nghị quyết gửi Sở Tư pháp thẩm định, trình lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của SYT; nội dung dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 02 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Tờ trình của UBND tỉnh và Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của SYT; nội dung dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 01 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Tờ trình của UBND tỉnh và Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 16 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Tờ trình của UBND | ||||
| tỉnh và Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||||||||
| Bước 17 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Tờ trình của UBND tỉnh và Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| 1.4 | Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định và ban hành báo cáo thẩm định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Xây dựng và Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo báo cáo thẩm định dự thảo Nghị quyết, chuyển lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật | Chuyên viên Phòng KTXDVB | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo báo cáo thẩm định | 04 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm định | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình và dự thảo báo cáo thẩm định, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng KTXDVB | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo báo cáo thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm định | ||||
| Bước 21 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình và văn bản trả lời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định dự thảo Nghị quyết | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống HS công việc và gửi đến Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành | ||||
| 1.5 | Sở Y tế tiếp nhận báo cáo thẩm định và báo cáo UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Văn thư tiếp nhận báo cáo thẩm định, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Bước 24 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu báo cáo thẩm định, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Tờ trình báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của SYT; nội dung dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 02 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | ||||
| Bước 26 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | ||||
| Bước 27 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | ||||
| 1.6 | Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, xác định nội dung cần tổ chức họp/ báo cáo tại các cuộc họp UBND tỉnh và xếp lịch họp Chủ tịch/ PTC UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực chủ trì để nghe (Hội nghị lần 1) | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 28 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Bước 29 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, xét thấy nội dung cần phải họp, Chuyên viên báo cáo lãnh đạo văn phòng phụ trách và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của | ||||
| họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | HĐND tỉnh và các tài liệu liên quan | ||||||||
| Bước 30 | Chuyên viên tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; chuyên viên bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| Bước 31 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo VP | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| Bước 32 | Văn thư phát hành GM, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| Bước 33 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 02 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | ||||
| Bước 34 | Lãnh đạo VP ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | ||||
| Bước 35 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | ||||
| Bước 36 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo VP | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | ||||
| Bước 37 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | ||||
| 1.7 | Sở Y tế trình tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 38 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Bước 39 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của SYT; nội dung dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự | 02 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| của HĐND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||||||
| Bước 40 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 41 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Tờ trình, kèm theo dự thảo văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 42 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| 1.8 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 43 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Bước 44 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, báo cáo xin ý kiến BTV Đảng ủy UBND tỉnh | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của UBND tỉnh; dự thảo | 03 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Nghị quyết của HĐND tỉnh | |||||||||
| Bước 45 | Chuyên viên hoàn chỉnh hồ sơ theo ý kiến của BTV Đảng ủy UBND tỉnh, trình Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh ban hành | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 02 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 46 | Văn thư Đảng ủy UBND tỉnh phát hành văn bản, gửi BTV Tỉnh ủy | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành | ||||
| 1.9 | Quy trình xử lý của BTV Tỉnh ủy | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 47 | Theo quy chế hoạt động của BTV Tỉnh ủy | BTV Tỉnh ủy | Xử lý đúng quy định | 03 ngày làm việc | Kết luận | ||||
| 1.10 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 48 | Thực hiện kết luận của BTV tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Y tế rà soát, hoàn thiện dự thảo Nghị quyết | Chủ tịch UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 02 ngày làm việc | Văn bản giao nhiệm vụ | ||||
| 1.11 | Sở Y tế hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 49 | Văn thư tiếp nhận Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | |||||||||
| Bước 50 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung chỉ đạo, tiếp thu, hoàn thiện Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của SYT; nội dung dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 02 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 51 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 52 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Tờ trình, kèm theo dự thảo văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 53 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của SYT, dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh và dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| 1.12 | UBND phát hành tờ trình, trình HĐND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 54 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trên hệ thống QLVB | ||||
| gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 55 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 03 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 56 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của UBND tỉnh; dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 01 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 57 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh, dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh | ||||
| Bước 58 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển Văn phòng HĐND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ban hành | ||||
| 1.13 | Quy trình xử lý tại HĐND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 59 | Hồ sơ được xử lý, giải quyết theo quy chế làm việc của HĐND tỉnh | HĐND tỉnh | Chịu trách nhiệm về báo cáo thẩm tra dự thảo Nghị quyết và nội dung Nghị quyết | 05 ngày làm việc | Nghị quyết được ban hành | ||||
| 1.14 | Quy trình triển khai Nghị quyết của HĐND | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 60 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 61 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 62 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 63 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 64 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| II | NHIỆM VỤ TRÌNH UBND TỈNH (Trong trường hợp cần thiết, theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, bổ sung bước Văn phòng UBND tỉnh: Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực lấy ý kiến các Ủy viên UBND tỉnh, tổng hợp, hoàn | ||||||||
| thiện dự thảo, trình Chủ tịch UBND tỉnh (thay mặt UBND tỉnh ký ban hành) trong thời hạn 03 ngày làm việc) | |||||||||
| 2 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 1 | Ban hành và triển khai Kế hoạch Phòng, chống mại dâm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch Phòng, chống mại dâm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo sở/đơn vị duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | |||||||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 3 | Phòng bệnh | 2 | Ban hành và triển khai Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm ở người trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch Phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm ở người trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 4 | Phòng bệnh | 3 | Ban hành và triển khai Kế hoạch tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| dung dự thảo Kế hoạch | |||||||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 5 | Phòng bệnh | 4 | Ban hành và triển khai Quyết định phê duyệt dự kiến đối tượng và nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 40 ngày làm việc | Quyết định phê duyệt dự kiến đối tượng và nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi các đơn vị rà soát, tổng hợp nhu cầu vắc xin) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản đề nghị UBND xã rà soát đối tượng và nhu cầu vắc xin | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị UBND xã soát đối tượng và nhu | ||||
| trên địa bàn và giao Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tổng hợp, tham mưu dự thảo Quyết định dự kiến đối tượng và nhu cầu vắc xin tiêm chủng mở rộng trên địa bàn tỉnh; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | cầu vắc xin trên địa bàn | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị UBND xã soát đối tượng và nhu cầu vắc xin trên địa bàn | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Quy trình rà soát nhu cầu vắc xin tại UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo UBND cấp xã, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên thực hiện rà soát nhu cầu vắc - xin, dự thảo báo cáo gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo nhu cầu vắc - xin | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển UBND cấp xã ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo nhu cầu vắc - xin | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo nhu cầu vắc - xin | ||||
| Bước 9 | Văn thư UBND cấp xã phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tổng hợp | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo nhu cầu vắc - xin | ||||
| 1.3 | Quy trình tổng hợp tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Trung tâm và Lãnh đạo khoa theo dõi | Văn thư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên dự thảo tờ trình, Quyết định kèm hồ sơ liên quan, chuyển Lãnh đạo khoa xem xét | Chuyên viên khoa Phòng, chống bệnh truyền nhiễm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Quyết định kèm hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo khoa xem xét, chuyển Lãnh đạo Trung tâm ký duyệt | Lãnh đạo khoa Phòng, chống bệnh truyền nhiễm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Quyết định kèm hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo Trung tâm ký duyệt, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 05 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Quyết định kèm hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống, gửi Sở Y tế | Văn thư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 05 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế (tham mưu Quyết định báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 17 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 18 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 19 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 20 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 21 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 22 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 23 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 25 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.6 | Quy trình triển khai quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 30 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 31 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 32 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 33 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 34 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 35 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.8 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 36 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 37 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 38 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 39 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 40 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 41 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 6 | Trẻ em | 5 | Ban hành và triển khai kế hoạch triển khai Tháng hành động vì trẻ em | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch triển khai Tháng hành động vì trẻ em và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| dung dự thảo Kế hoạch | |||||||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 7 | Bảo trợ xã hội | 6 | Ban hành và triển khai kế hoạch triển khai Tháng hành động vì người cao tuổi Việt Nam | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch triển khai Tháng hành động vì người cao tuổi Việt Nam và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 8 | Trẻ em | 7 | Ban hành và thực hiện Kế hoạch thực hiện Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Kế hoạch thực hiện Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn và | ||
| kết quả triển khai thực hiện | |||||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch | ||||
| thẩm định và dự thảo Kế hoạch | được kiểm tra, thống nhất | ||||||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 9 | Trẻ em | 8 | Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em và phòng ngừa, giảm thiểu trẻ em lao động trái quy định của pháp luật giai đoạn | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em và phòng ngừa, giảm thiểu trẻ em lao động trái quy định của pháp luật giai đoạn và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 10 | Dược phẩm | 9 | Ban hành Kế hoạch lấy mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc để kiểm nghiệm trên địa bàn tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Kế hoạch lấy mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc để kiểm nghiệm trên địa bàn tỉnh và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | |||||||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của | ||||
| dung dự thảo Kế hoạch | UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| dung dự thảo Kế hoạch | |||||||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 11 | Tài chính y tế | 10 | Ban hành Quyết định Quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 36 ngày làm việc | Quyết định Quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Sở Y tế tiếp nhận hồ sơ xây dựng phương án giá dịch vụ kiểm dịch y tế | 15 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ phương án giá | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách tham mưu thành lập Tổ thẩm định Hồ sơ phương án giá, trình lãnh đạo phòng Kế hoạch - Tài chính | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định phương án giá | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính báo cáo Giám đốc Sở ban hành quyết định thành lập tổ thẩm định, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thành lập Tổ thẩm định phương án giá | ||||
| Bước 4 | Văn thư ban hành văn bản | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thành lập Tổ thẩm định phương án giá | ||||
| Bước 5 | Tổ thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ, ban hành Báo cáo thẩm định | Tổ thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo thẩm định | 07 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định hồ sơ phương án giá | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử về dự thảo hồ sơ Nghị quyết, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 03 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Quyết định của UBND tỉnh | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, Quyết định của UBND tỉnh | ||||
| Bước 8 | Giám đốc Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các Sở, ngành liên quan | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo: Tờ trình của SYT, | ||||
| Quyết định của UBND tỉnh | |||||||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 16 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 21 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | |||||||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 12 | Tổ chức cán bộ | 11 | Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa, đơn vị thuộc và trực thuộc | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 78 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Tờ trình của các đơn vị trực thuộc, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 05 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến;dự thảo Tờ trình Sở Y tế; Quyết định của | ||||
| hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | UBND tỉnh Các hồ sơ kèm theo | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến;dự thảo Tờ trình Sở Y tế; Quyết định của UBND tỉnh Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến;dự thảo Tờ trình Sở Y tế; Quyết định của UBND tỉnh Các hồ sơ kèm theo | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Sở Y tế tiếp nhận VB góp ý, tổng hợp giải trình và gửi Sở Nội vụ | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung các dự thảo | 03 ngày làm việc | Bảng tổng hợp, tiếp thu ý kiến; Dự thảo: Tờ trình Sở Y tế; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình của SYT, Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các hồ sơ kèm theo | 0,5 ngày làm việc | Bảng tổng hợp, tiếp thu ý kiến; Dự thảo: Tờ trình Sở Y tế; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Bảng tổng hợp, tiếp thu ý kiến; Dự thảo: Tờ trình Sở Y tế; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến Sở Nội vụ | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xin ý kiến và dự thảo Tờ trình của SYT; dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các hồ sơ kèm theo | ||||
| 1.4 | Sở Nội vụ thẩm định và trình UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở Nội vụ | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ, Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các hồ sơ kèm theo | 03 ngày làm việc | Dự thảo: Tờ trình của Sở Nội vụ; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ, Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Dự thảo: Tờ trình của Sở Nội vụ; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 16 | Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ, Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Dự thảo: Tờ trình của Sở Nội vụ; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 17 | Giám đốc Sở duyệt nội dung, ký số và hệ thống phát hành, gửi UBND tỉnh. | Giám đốc Sở Nội vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Nội vụ; Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 18 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Nội vụ | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Nội vụ; Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| 1.5 | Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, xác định nội dung cần tổ chức họp/ báo cáo tại các cuộc họp UBND tỉnh và xếp lịch họp Chủ tịch/ PTC UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực chủ trì để nghe (Hội nghị lần 1) | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 19 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 20 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, xét thấy nội dung cần phải họp, Chuyên viên báo cáo lãnh đạo văn phòng phụ trách và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Đầu tư | Chịu trách nhiệm về thẩm quyền xin ý kiến, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh, Bảng tiếp thu ý kiến | 2,5 ngày làm việc | Nội dung họp trên hệ thống | ||||
| 1.6 | Phát hành Giấy mời họp | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 21 | Chuyên viên tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; chuyên viên bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổng hợp Đầu tư | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời | 1 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời họp | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về Giấy mời kỳ duyệt | 1 ngày làm việc | Giấy mời họp | ||||
| Bước 23 | Văn thư phát hành GM, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần | Văn thư | Phát hành Giấy mời theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời được phát hành | ||||
| tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | |||||||||
| 1.7 | Ban hành Thông báo kết luận sau Hội nghị | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 24 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, trình lãnh đạo Văn phòng | Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Đầu tư | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu trình, thông báo kết luận | 2 ngày làm việc | Dự thảo thông báo kết luận | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo VP ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu trình, thông báo kết luận | 1 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo thông báo kết luận | ||||
| Bước 26 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 1 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, dự thảo thông báo kết luận | ||||
| Bước 27 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được ký duyệt | ||||
| Bước 28 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Thông báo kết luận được phát hành đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được phát hành | ||||
| 1.8 | Sở Nội vụ tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh (lần 1) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 29 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển | Văn thư Sở Nội vụ | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên | ||||
| chuyên viên; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 30 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo VB của UBND tỉnh và dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | 3 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | ||||
| Bước 31 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | 1 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | ||||
| Bước 32 | Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ, Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Dự thảo: Tờ trình của Sở Nội vụ; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 33 | Giám đốc Sở duyệt nội dung, ký số và hệ thống phát hành, gửi UBND tỉnh. | Giám đốc Sở Nội vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Nội vụ; Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 34 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Nội vụ | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Nội vụ; Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| 1.9 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, ban hành Báo cáo thẩm tra của Văn phòng đối với các nội dung họp UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 35 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 36 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo Phiếu trình và Báo cáo thẩm tra, trình lãnh đạo VP phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Đầu tư | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu trình và Báo cáo thẩm tra | 03 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo Báo cáo thẩm tra | ||||
| Bước 37 | Lãnh đạo VP phê duyệt, ký dự thảo Báo cáo thẩm tra và chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo thẩm tra | 1 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | ||||
| Bước 38 | Văn thư phát hành Văn bản, chuyển đến các đồng chí Chủ tịch, PCT UBND tỉnh và CVP, các PCVP UBND tỉnh | Văn thư | Văn bản được phát hành theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra được phát hành | ||||
| 1.10 | Đăng ký nội dung họp UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 39 | Chuyên viên phòng chuyên môn đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Đầu tư | Chịu trách nhiệm về thẩm quyền xin ý kiến, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh, Báo cáo thẩm tra | 5 ngày làm việc | Nội dung họp trên hệ thống | ||||
| 1.11 | Phát hành Giấy mời họp | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 40 | Chuyên viên Phòng THĐT chủ trì tham mưu tổ chức Hội nghị UBND tỉnh tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; phối hợp với các chuyên viên phòng chuyên môn bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Đầu tư | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời họp | ||||
| Bước 41 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về Giấy mời kỳ duyệt | 1 ngày làm việc | Giấy mời họp | ||||
| Bước 42 | Văn thư phát hành GM, chuyển đến các cơ quan, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư | Phát hành Giấy mời theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời được phát hành | ||||
| 1.12 | Ban hành Thông báo kết luận sau Hội nghị UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 43 | Sau Hội nghị, chuyên viên Phòng THĐT soạn thảo thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh (chủ động trao đổi, lấy ý kiến phối hợp của chuyên viên phòng chuyên môn nếu cần thiết), lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng | Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Đầu tư | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu trình, thông báo kết luận | 2 ngày làm việc | Dự thảo thông báo kết luận | ||||
| Bước 44 | CVP ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu trình, thông báo kết luận | 1 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, dự thảo thông báo kết luận | ||||
| Bước 45 | Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại lãnh đạo CVP | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 1 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, dự thảo thông báo kết luận | ||||
| Bước 46 | CVP ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo kết luận | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được ký duyệt | ||||
| Bước 47 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư | Thông báo kết luận được phát hành đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được phát hành | ||||
| 1.13 | Sở Nội vụ tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh (lần 2) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 48 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển chuyên viên; đồng thời, gửi Giám | Văn thư Sở Nội vụ | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên | ||||
| đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | hệ thống xử lý văn bản | ||||||||
| Bước 49 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo VB của UBND tỉnh và dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | ||||
| Bước 50 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, dự thảo tờ trình | ||||
| Bước 51 | Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung Dự thảo Tờ trình của Sở Nội vụ, Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh và các hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Dự thảo: Tờ trình của Sở Nội vụ; Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 52 | Giám đốc Sở duyệt nội dung, ký số và hệ thống phát hành, gửi UBND tỉnh. | Giám đốc Sở Nội vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Nội vụ; Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 53 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Nội vụ | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của Sở Nội vụ; Dự thảo Quyết định của UBND | ||||
| tỉnh; Các hồ sơ kèm theo | |||||||||
| 1.14 | UBND phát hành văn bản giải quyết nhiệm vụ | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 54 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 55 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo, lập Phiếu trình, báo cáo lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổng hợp - Đầu tư | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu trình và Báo cáo thẩm tra | 03 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 56 | Lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo thẩm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 57 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh | ||||
| Bước 58 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển các cơ quan, đơn vị | Văn thư | Văn bản được phát hành theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh | ||||
| 1.15 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 59 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 60 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 61 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 62 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 63 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 13 | Trẻ em | 12 | Ban hành Kế hoạch Phòng chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Kế hoạch phòng chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | |||||||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 14 | Trẻ em | 13 | Ban hành Kế hoạch Khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch Khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 27 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 28 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 15 | Khám bệnh, chữa bệnh | 14 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Khám bệnh chữa bệnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Khám bệnh chữa bệnh và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của | ||||
| thẩm định và dự thảo Kế hoạch | UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 16 | Dược phẩm | 15 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Dược phẩm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực | ||
| Dược phẩm và kết quả triển khai thực hiện | |||||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 17 | An toàn | 16 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ | ||
| thực phẩm | Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực An toàn thực phẩm | của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực An toàn thực phẩm và kết quả triển khai thực hiện | |||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến các Sở, ngành | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | |||||||||
| Bước 4 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| 1.3 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| Bước 8 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| 1.4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| Bước 14 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| 1.5 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 18 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| Bước 19 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | |||||||||
| Bước 21 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 23 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 25 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 18 | Dân số | 17 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Dân số | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Dân số và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | |||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của | ||||
| dung dự thảo Kế hoạch | UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 21 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc0 | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 23 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 25 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 19 | Tổ chức cán bộ | 18 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Tổ chức cán bộ | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Tổ chức cán bộ và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | |||||||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 20 | Phòng bệnh | 19 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng bệnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng bệnh và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 21 | Y, dược cổ truyền | 20 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y, dược cổ truyền | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y, dược cổ truyềnvà kết quả | ||
| triển khai thực hiện | |||||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 22 | Bảo trợ xã hội | 21 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ | ||
| Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội | của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và kết quả triển khai thực hiện | ||||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | |||||||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | |||||||||
| 23 | Trẻ em | 22 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Trẻ em | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Trẻ em và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 24 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 23 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| III | NHIỆM VỤ TRÌNH CHỦ TỊCH UBND TỈNH | ||||||||
| 25 | Dân số | 1 | Ban hành Kế hoạch Thực hiện công tác dân số và phát triển tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Kế hoạch Thực hiện Chương trình Truyền thông Dân số trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Chi cục Dân số (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 7 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được | Chuyên viên Phòng Dân số - TT-GD- KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Dân số - TT- GD-KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục phụ trách xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến các đơn vị liên quan | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| dự thảo góp ý kiến trên phiên | |||||||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Y tế | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Dân số - TT-GD- KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Dân số - TT- GD-KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh được phê duyệt | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Dân số - TT-GD- KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Dân số - TT- GD-KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Chi cục xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 23 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | |||||||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 24 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 27 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 28 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 29 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Dân số - TT-GD- KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Dân số - TT- GD-KHHGĐ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình PGĐ Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | |||||||
| Bước 32 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 33 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 34 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 26 | An toàn thực phẩm | 2 | Ban hành Kế hoạch triển khai “Tháng hành động vì An toàn thực phẩm hàng năm” | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Kế hoạch tổ chức “Tháng hành động vì An toàn thực phẩm hàng năm” | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 7 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND | ||||
| tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục phụ trách xem xét, kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến các đơn vị liên quan | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Y tế | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND | ||||
| dung dự thảo Kế hoạch | tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh được phê duyệt | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 23 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 24 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 26 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 27 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 28 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 29 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 30 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 31 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình PGĐ Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | |||||||
| Bước 32 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 33 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 34 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 27 | An toàn thực phẩm | 3 | Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 113,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận xã/phường an toàn thực phẩm | ||
| 1.1 | Tự đánh giá, lập hồ sơ đề nghị công nhận xã/phường an toàn thực phẩm | 30 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | UBND xã/phường căn cứ Quyết định 38/2026/QĐ-UBND triển khai thực hiện nhiệm vụ xây dựng xã/phường an toàn thực phẩm | Các phòng, đơn vị thuộc xã, phường | Xây dựng xã/phường an toàn thực phẩm | 30 ngày làm việc | Hoàn thành các nhiệm vụ theo Bộ tiêu chí xã/phường an toàn thực phẩm | ||||
| 1.2 | Thành lập Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm cấp xã | 3,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 2 | Tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo phòng xem xét | Cán bộ phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tham mưu quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm tham mưu quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt Quyết định | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi thành viên Hội đồng Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm | Văn thư UBND cấp xã | Đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký ban hành, kèm theo các tài liệu chứng minh | ||||
| 1.3 | Mời Hội động họp tự đánh giá, chấm điểm cấp xã | 3,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 6 | Tham mưu Giấy mời họp Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Cán bộ phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tham mưu Giấy mời | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xem xét Giấy mời Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm tham mưu Giấy mời | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt Giấy mời | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản duyệt | 01 ngày làm việc | |||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản, gửi thành viên Hội đồng Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm | Văn thư UBND cấp xã | Đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| 1.4 | Họp Hội động họp tự đánh giá, chấm điểm cấp xã | 15 ngày làm việc | |||||||
| Bước 10 | Hội đồng triển khai họp tự đánh giá: - Đáp ứng: Chuyển Bước 11; - Không đáp ứng: Chuyển lại Bước 1 | Thành viên Hội đồng | Chịu trách nhiệm về nội dung Đánh giá các tiêu chí xã/phường an toàn thực phẩm | 15 ngày làm việc | Báo cáo kết quả tự đánh giá | ||||
| 1.5 | Báo cáo kết quả tự đánh giá, chấm điểm cấp xã; Đề nghị công nhận xã/phường ATTP | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Xây dựng dự thảo Tờ trình đề nghị thẩm định, công nhận xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm kèm theo Báo cáo tự đánh giá, chấm điểm và các hồ sơ, tài liệu chứng minh | Cán bộ UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và các tài liệu chứng minh | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Báo cáo tự đánh giá và các tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 12 | Trưởng phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và | 02 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo và các hồ sơ tài liệu chứng minh | ||||
| các tài liệu chứng minh | |||||||||
| Bước 13 | Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt tờ trình | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo và các hồ sơ tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 14 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm | Văn thư UBND cấp xã | Đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký ban hành, kèm theo các tài liệu chứng minh | ||||
| 1.6 | Tổ thẩm định xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm thực hiện rà soát, đánh giá | 29,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư Sở tiếp nhận, chuyển văn bản cho Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao | Văn thư Sở | Phân công rõ trách nhiệm, đúng người | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Tổ trưởng Tổ giúp việc (Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm) Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao phân công hồ sơ cho Thư ký Tổ giúp việc (Phó trưởng phòng KHTH) xử lý | Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm | Phân công rõ trách nhiệm, đúng người | 02 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến Thư ký Tổ giúp việc | ||||
| Bước 17 | Tiếp nhận, rà soát, gửi hồ sơ cho thành viên Tổ giúp việc | Phó Prưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát | 7 ngày làm việc | Văn bản gửi hồ sơ | ||||
| Bước 18 | Thành viên tổ giúp việc rà soát hồ sơ, đánh giá, chấm điểm trình Tổ trưởng Tổ giúp việc | Thành viên tổ giúp việc | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát | 15 ngày làm việc | Phiếu chấm điểm | ||||
| Bước 19 | Tổ trưởng Tổ giúp việc tổng hợp kết quả thực hiện của từng xã/phường; xây dựng dự thảo Tờ trình, Báo cáo đánh giá, chấm điểm gửi Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát, Tờ trình, Báo cáo | 5 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thực hiện của từng xã/phường; Dự thảo Tờ trình, Báo cáo thẩm định | ||||
| 1.7 | Mời Thành viên thẩm định xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm | 3,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Thư ký hội đồng (Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm) tổng hợp, dự thảo giấy mời thành viên Hội đồng trình Chủ tịch Hội đồng (Phó giám đốc Sở Y tế phụ trách) | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát, Giấy mời | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 21 | Chủ tịch Hội đồng (Phó giám đốc Sở Y tế phụ trách) xem xét phê duyệt | Phó Giám đốc Sở Y tế - Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thành viên Hội đồng | Văn thư Sở | Ban hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| 1.8 | Quy trình thẩm định xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm | 13,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Hội đồng thẩm định tổ chức họp thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm | Thành viên Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát | 10 ngày làm việc | Tờ trình và Các tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 24 | Thư ký hội đồng (Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm) tổng hợp kết quả, rà soát lại dự thảo Tờ trình, Báo cáo thẩm định trình Chủ tịch Hội đồng (Phó giám đốc Sở Y tế phụ trách) | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát | 01 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo kèm theo dự thảo Quyết định Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm | ||||
| Bước 25 | Chủ tịch Hội đồng (Phó giám đốc Sở Y tế phụ trách) xem xét trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt | Phó Giám đốc Sở - Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát | 01 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo kèm theo dự thảo Quyết định Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm | ||||
| Bước 26 | Trình Chủ tịch UBND tỉnh công nhận xã, phường an toàn thực phẩm | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung phê duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo kèm theo dự thảo Quyết định Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm | ||||
| Bước 27 | Văn thư phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở | Ban hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký ban hành, kèm theo dự thảo Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm và các tài liệu chứng minh | ||||
| 1.9 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 28 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 29 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 30 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 31 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 32 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 28 | An toàn thực phẩm | 4 | Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 254,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | ||
| 1.1 | Xây dựng xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp xã | 190 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | UBND xã/phường căn cứ Quyết định 38/2026/QĐ-UBND triển khai thực hiện nhiệm vụ đăng ký | Các phòng, đơn vị thuộc xã, phường | Chịu trách nhiệm với nội dung tham mưu | 10 ngày làm việc | Hoàn thành các nhiệm vụ theo Bộ tiêu chí xã/phường an toàn thực phẩm | ||||
| xây dựng xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | |||||||||
| Bước 2 | UBND xã/phường triển khai xây dựng xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | UBND xã/phường | Chỉ đạo xây dựng xã/phường an toàn thực phẩm | 180 ngày làm việc | tiêu chí xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | ||||
| 1.2 | Thành lập Hội đồng tự đánh giá, lập hồ sơ công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp xã | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 3 | Tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo phòng xem xét | Cán bộ phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tham mưu quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng xem xét Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm tham mưu quyết định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt Quyết định | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi thành viên Hội đồng Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm | Văn thư UBND cấp xã | Đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký ban hành, kèm theo các tài liệu chứng minh | ||||
| 1.3 | Mời Hội đồng họp tự đánh giá xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp xã | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 7 | Tham mưu Giấy mời họp Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Cán bộ phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tham mưu Giấy mời | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét Giấy mời Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo phòng CM | Chịu trách nhiệm tham mưu Giấy mời | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản, gửi thành viên Hội đồng Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm | Văn thư UBND cấp xã | Đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| 1.4 | Tự đánh giá, lập hồ sơ công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp xã | 15 ngày làm việc | ||||||
| Bước 10 | Hội đồng tự đánh giá, chấm điểm xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao - Đáp ứng: Chuyển Bước 11; - Không đáp ứng: Chuyển lại Bước 2. | Thành viên Hội đồng | Đáp ứng các tiêu chí xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | 15 ngày làm việc | tiêu chí xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | ||||
| 1.5 | Lập hồ sơ công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp xã | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 11 | Xây dựng dự thảo Tờ trình đề nghị thẩm định, công nhận xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao kèm theo Báo cáo tự đánh giá, chấm điểm và các hồ sơ, tài liệu chứng minh | Cán bộ UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và các tài liệu chứng minh | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Báo cáo tự đánh giá và các tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 12 | Trưởng phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và các tài liệu chứng minh | 02 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo và các hồ sơ tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt tờ trình | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký | 02 ngày làm việc | Tờ trình, Báo cáo và các hồ sơ tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 14 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm | Văn thư UBND cấp xã | Đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký ban hành, kèm theo các tài liệu chứng minh | ||||
| 1.6 | Quy trình thẩm định xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp tỉnh | 16 ngày làm việc | ||||||
| Bước 15 | Văn thư Sở tiếp nhận, chuyển văn bản cho Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao | Văn thư Sở | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Tổ trưởng Tổ giúp việc (Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm) Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm, an toàn thực phẩm nâng cao phân công hồ sơ cho Thư ký Tổ giúp việc (Phó trưởng phòng KHTH) xử lý | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Phân công rõ người, rõ việc | 01 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến phòng chuyên môn | ||||
| Bước 17 | Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thẩm định thực tế, đánh giá, chấm điểm tại xã/phường; báo cáo Tổ trưởng Tổ giúp việc kèm tờ trình trình Hội đồng thẩm định | Phó trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo Báo cáo | 13 ngày làm việc | Báo cáo, dự thảo tờ trình và các hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 18 | Tổ trưởng Tổ giúp việc xem xét nội dung và phê duyệt tờ trình trình Hội đồng thẩm định xã, phường an toàn thực phẩm nâng cao | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình và các tài liệu chứng minh | 01 ngày làm việc | Tờ trình và các tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Hội đồng thẩm định | Văn thư Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký ban hành, kèm theo các tài liệu chứng minh | ||||
| 1.7 | Quy trình mời Hội đồng thẩm định xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp tỉnh | 3,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 20 | Thư ký hội đồng (Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm) tổng hợp, dự thảo giấy mời thành viên Hội đồng trình Chủ tịch Hội đồng (Phó giám đốc Sở Y tế phụ trách) | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung rà soát, Giấy mời | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 21 | Chủ tịch Hội đồng (Phó giám đốc Sở Y tế phụ trách) xem xét phê duyệt | Phó Giám đốc Sở Y tế - Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Thành viên Hội đồng | Văn thư Sở | Ban hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời | ||||
| 1.8 | Thẩm định xã/phường đạt tiêu chí an toàn thực phẩm nâng cao | Cấp tỉnh | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 23 | Hội đồng thẩm định tổ chức họp thẩm định các nội dung xã, phường an toàn thực phẩm nâng cao | Thành viên Hội đồng thẩm định | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định | 05 ngày làm việc | Tờ trình và Các tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 24 | Thư ký hội đồng (Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm) tổng hợp kết quả, rà soát lại dự thảo Tờ trình, Báo cáo thẩm định trình Chủ tịch Hội đồng (Phó giám đốc Sở Y tế phụ trách) | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định | 02 ngày làm việc | Tờ trình được ký ban hành, kèm theo dự thảo Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao và các tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 25 | Chủ tịch Hội đồng thẩm định (Phó Giám đốc Sở Y tế) xem xét trình Giám đốc sở tờ trình đề nghị công nhận xã, phường an toàn thực phẩm nâng cao | Phó Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký ban hành, kèm theo dự thảo Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao và các tài liệu chứng minh | ||||
| Bước 26 | Giám đốc Sở Y tế trình Chủ tịch UBND/Phó Chủ tịch UBND tỉnh công nhận xã, phường an toàn thực phẩm nâng cao | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ký ban hành, kèm theo dự thảo Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao | ||||
| và các tài liệu chứng minh | |||||||||
| Bước 27 | Văn thư phát hành văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình được ban hành, kèm theo dự thảo Công nhận xã/phường an toàn thực phẩm nâng cao và các tài liệu chứng minh | ||||
| 1.9 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 28 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 29 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 30 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 31 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 32 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 29 | Tổ chức cán bộ | 5 | Ban hành Quyết định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 95 ngày làm việc | Quyết định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 5.1 | Quy trình tiếp nhận Văn bản và xử lý tại Sở Y tế | 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Tờ trình đề nghị xếp hạng Bệnh viện của đơn vị, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về Văn bản tiếp nhận, Chuyển VB đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu rà soát hồ sơ, dự thảo công văn gửi Sở Nội vụ trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 27,5 ngày làm việc | Văn bản gửi Sở Nội vụ | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Văn bản gửi Sở Nội vụ | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trình, ký số và chuyển cho Văn thư phát hành trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Văn bản gửi Sở Nội vụ | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, gửi đến Sở Nội vụ | Văn thư Sở Y tế | Ban hành Văn bản đúng định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản gửi Sở Nội vụ | ||||
| 5.2 | Quy trình xử lý tại Sở Nội vụ | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 6 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Nội vụ | Chịu trách nhiệm về Văn bản tiếp nhận, Chuyển VB đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị các ngành cử thành viên tham gia Hội đồng chấm điểm | Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 9 | Phó Giám đốc Sở phụ trách duyệt nội dung trình, ký số trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trình, ký số và chuyển cho Văn thư phát hành trên hệ thống | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 2 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 11 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, gửi đến các sở ngành | Văn thư Sở Nội vụ | Ban hành Văn bản đúng định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị | ||||
| 5.3 | Quy trình xử lý tại các sở ngành được đề nghị cử thành viên | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 12 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư | Chịu trách nhiệm về Văn bản tiếp nhận, Chuyển VB đúng người, đúng việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 13 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Hội đồng chấm điểm, | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trình, ký số và chuyển cho Văn thư phát hành trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên | ||||
| Bước 16 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, gửi đến Sở Nội vụ | Văn thư | Ban hành Văn bản đúng định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên | ||||
| 5.4 | Quy trình xử lý tại Sở Nội vụ | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 17 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Nội vụ | Chịu trách nhiệm về Văn bản tiếp nhận, Chuyển VB đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 18 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận văn bản, dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng chấm điểm, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng chấm điểm | ||||
| Bước 19 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng chấm điểm | ||||
| Bước 20 | Phó Giám đốc Sở phụ trách duyệt nội dung trình, ký số trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trình, ký số và chuyển cho Văn thư phát hành trên hệ thống | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 2 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, gửi đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Nội vụ | Ban hành Văn bản đúng định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng chấm điểm | ||||
| 5.5 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 23 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 24 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 25 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 26 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 27 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Nội vụ và các sở ngành liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 5.6 | Quy trình xử lý tại Sở Nội vụ | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 28 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Nội vụ | Chịu trách nhiệm về Văn bản tiếp nhận, Chuyển VB đúng người, đúng việc | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 29 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận văn bản, dự thảo Giấy mời họp Hội đồng chấm điểm kèm phân công nhiệm vụ cho các thành viên, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng chấm điểm kèm phân công nhiệm vụ | ||||
| Bước 30 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng chấm điểm kèm phân công nhiệm vụ | ||||
| Bước 31 | Phó Giám đốc Sở phụ trách duyệt nội dung trình, ký số trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 32 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trình, ký số và chuyển cho Văn thư phát hành trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 2 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời họp Hội đồng chấm điểm kèm phân công nhiệm vụ | ||||
| Bước 33 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, gửi đến các thành viên Hội đồng | Văn thư Sở Nội vụ | Ban hành Văn bản đúng định | 0,25 ngày làm việc | Giấy mời họp Hội đồng chấm điểm kèm phân công nhiệm vụ | ||||
| 5.7 | Quy trình họp Hội đồng chấm điểm | 09 ngày làm việc | |||||||
| Bước 34 | Hội đồng chấm điểm họp và thẩm định hồ sơ trình của các đơn vị, kiểm tra thực tế tại đơn vị nếu cần thiết | Thành viên Hội đồng chấm điểm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định | 09 ngày làm việc | Biên bản họp | ||||
| 5.8 | Quy trình xử lý tại Sở Nội vụ | 15 ngày làm việc | |||||||
| Bước 35 | Chuyên viên phụ trách trên cơ sở kết quả họp Hội đồng chấm điểm, tổng hợp kết quả, dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định xếp hạng các đơn vị trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 11 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định xếp hạng các đơn vị | ||||
| Bước 36 | Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Tổ chức biên chế | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định xếp hạng các đơn vị | ||||
| Bước 37 | Phó Giám đốc Sở phụ trách duyệt nội dung trình, ký số trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 1 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị | ||||
| Bước 38 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trình, ký số và chuyển cho Văn thư phát hành trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Quyết định xếp hạng các đơn vị | ||||
| Bước 39 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, gửi đến các thành viên Hội đồng | Văn thư Sở Nội vụ | Ban hành Văn bản đúng định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình kèm dự thảo Quyết định xếp hạng các đơn vị | ||||
| 5.9 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 40 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 41 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 42 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 43 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 44 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Nội vụ, Sở Y tế và các sở ngành liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 5.10 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 45 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 03 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 46 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 47 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 48 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 49 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 30 | Tổ chức cán bộ | 6 | Ban hành Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo công tác người cao tuổi tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo công tác người cao tuổi tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Y tế đề nghị các sở ngành cử thành viên Ban Chỉ đạo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành liên quan cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình cử thành viên tại các cơ quan, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 8 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.3 | Quy trình dự thảo Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND | ||||
| tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 31 | Tổ chức cán bộ | 7 | Ban hành Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo công tác người cao tuổi tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Quyết địnhthay đổi thành viên Ban Chỉ đạo công tác người cao tuổi tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình các cơ quan, đơn vị liên quan đề nghị thay đổi thành viên gửi Sở Y tế | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Khi cơ quan, đơn vị có thay đổi thành viên thuộc Ban Chỉ đạo, chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình dự thảo Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 14 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 32 | Tổ chức cán bộ | 8 | Ban hành Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo công tác về người khuyết tật tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo công tác công tác về người khuyết tật tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Y tế đề nghị các sở ngành cử thành viên Ban Chỉ đạo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành liên quan cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình cử thành viên tại các cơ quan, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 8 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.3 | Quy trình dự thảo Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 33 | Tổ chức cán bộ | 9 | Ban hành Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo công tác về người khuyết tật tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo công tác về người khuyết tật tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình các cơ quan, đơn vị liên quan đề nghị thay đổi thành viên gửi Sở Y tế | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Khi cơ quan, đơn vị có thay đổi thành viên thuộc Ban Chỉ đạo, chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình dự thảo Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của | ||||
| tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 14 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 34 | Bảo trợ xã hội | 10 | Quyết định điều chỉnh, bổ sung người làm công tác xã hội trong hoạt động tư pháp người chưa thành niên | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 36 ngày làm việc | Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo công tác về người khuyết tật tỉnh Thanh Hóa và kết quả triển khai, thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình dự thảo tại Sở Y tế (gửi các đơn vị rà soát, điều chỉnh, bổ sung người làm công tác xã hội trong họat động tư pháp người | 03 ngày làm việc | |||||||
| chưa thành niên gửi các đơn vị tham gia) | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành, đơn vị liên quan rà soát, điều chỉnh, bổ sung người làm công tác xã hội trong họat động tư pháp người chưa thành niên; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung tại dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị kèm theo Quyết định công bố trước đó của Chủ tịch UBND tỉnh đang còn hiệu lực | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra dự thảo văn bản và hồ sơ gửi kèm, trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị kèm theo các Quyết định công bố trước đó của Chủ tịch UBND tỉnh đang còn hiệu lực | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký văn bản đề nghị rà soát, điều chỉnh, bổ sung người làm công tác xã hội trong họat động tư pháp người chưa thành niên, chuyển văn thư cơ quan phát hành văn bản. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | văn bản đề nghị kèm theo các Quyết định Quyết định công bố trước đó của Chủ tịch UBND tỉnh đang còn hiệu lực | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành, đơn vị liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển văn bản đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng. | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản rà soát, bổ sung | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung văn bản | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo nội dung văn bản | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 9 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận văn bản rà soát của các đơn vị và dự thảo tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 10 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, tổng hợp nội dung các sở, ngành, đơn vị, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung tại dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến và dự thảo Quyết định điều chỉnh, bổ sung Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở. | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến và dự thảo Quyết định điều chỉnh, bổ sung | ||||
| Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 12 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu xin ý kiến và dự thảo Quyết định điều chỉnh, bổ sung Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| 1.4 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.5 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo Quyết định ban hành của Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 16 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách. | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở. | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 18 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 21 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 23 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 24 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.7 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 25 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 26 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 27 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 28 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 29 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 35 | An toàn thực phẩm | 11 | Ban hành kế hoạch Thông tin, tuyên truyền và đào tạo tập huấn về an toàn thực phẩm hàng năm trên địa bàn tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Kế hoạch Thông tin, tuyên truyền và đào tạo tập huấn về an toàn thực phẩm hàng năm trên địa bàn tỉnh và kết quả triển khai, thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của Chủ tịch UBND | ||||
| tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 21 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| cục An toàn vệ sinh thực phẩm | |||||||||
| Bước 23 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 25 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 26 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 27 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 28 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 30 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 31 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 33 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 34 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 35 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 36 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 36 | An toàn thực phẩm | 12 | Ban hành Kế hoạch Triển khai công tác bảo đảm an toàn thực phẩm trong dịp Tết Nguyên đán và mùa Lễ hội Xuân hàng năm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 38 ngày làm việc | Ban hành Kế hoạch Triển khai công tác bảo đảm an toàn thực phẩm trong dịp Tết Nguyên đánvà mùa Lễ hội Xuân hàng năm và kết quả triển khai, thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Kế hoạch tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và Phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại các đơn vị liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Kế hoạch của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, kế hoach của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được phê duyệt | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai kế hoạch | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 21 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 23 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 25 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 1.6 | Quy trình tại các sở, đơn vị liên quan báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 26 | Căn cứ theo chế độ báo cáo quy định, chuyên viên phụ trách dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 27 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo sở/đơn vị ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 28 | Lãnh đạo sở/đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 29 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 1.7 | Quy trình tại Sở Y tế báo cáo kết quả thực hiện, gửi UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 30 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời chuyển Lãnh đạo Sở Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 31 | Chuyên viên tổng hợp, dự thảo báo cáo kết quả thực hiện, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 32 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng Kế hoạch - Tổng hợp thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 33 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, chuyển Phó Giám đốc phụ trách | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 34 | Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, trình Giám đốc Sở ký duyệt | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 35 | Giám đốc Sở ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo báo cáo | ||||
| Bước 36 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành | ||||
| 37 | Tổ chức cán bộ | 13 | Ban hành Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Y tế đề nghị các sở ngành cử thành viên Ban Chỉ đạo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành liên quan cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình cử thành viên tại các cơ quan, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 6 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 10 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.3 | Quy trình dự thảo Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 16 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 21 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 38 | Tổ chức cán bộ | 14 | Ban hành Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm tỉnh Thanh Hóa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo liên ngành về an toàn thực phẩm tỉnh Thanh Hóa | ||
| 1.1 | Quy trình các cơ quan, đơn vị liên quan đề nghị thay đổi thành viên gửi Sở Y tế | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Khi cơ quan, đơn vị có thay đổi thành viên thuộc Ban Chỉ đạo, chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình dự thảo Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của | ||||
| tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 12 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 13 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 15 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 16 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 39 | 15 | Ban hành Quyết định chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 21 ngày làm việc | Quyết định chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm và kết quả triển khai thực hiện | |||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế (gửi xin ý kiến các đơn vị) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản giao Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tham mưu xây dựng hồ sơ đề nghị xác nhận đáp ứng điều kiện chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm của UBND tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Y tế, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản giao Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tham mưu xây dựng hồ sơ đề nghị xác nhận đáp ứng điều kiện chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm của UBND tỉnh | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản giao Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tham mưu xây dựng hồ sơ đề nghị xác nhận đáp ứng điều kiện chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm của UBND tỉnh | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.2 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Trung tâm và Lãnh đạo khoa theo dõi | Văn thư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên dự thảo tờ trình, Quyết định kèm hồ sơ đề nghị xác nhận đáp ứng điều kiện chấm dứt, loại trừ, thanh toán bệnh truyền nhiễm, chuyển Lãnh đạo khoa xem xét | Chuyên viên Khoa Phòng, chống bệnh truyền nhiễm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Quyết định kèm hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo khoa xem xét, chuyển Lãnh đạo Trung tâm ký duyệt | Lãnh đạo Khoa Phòng, chống bệnh truyền nhiễm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 05 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Quyết định kèm hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Trung tâm ký duyệt, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 05 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Quyết định kèm hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Văn thư phát hành văn bản trên hệ thống, gửi Sở Y tế | Văn thư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 05 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại Sở Y tế (tham mưu Quyết định báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh) | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 10 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | |||||||||
| Bước 11 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 16 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 17 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 18 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 19 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 20 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 40 | Tổ chức cán bộ | 16 | Ban hành Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo phòng chống dịch bệnh trên người | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo phòng chống dịch bệnh trên người | ||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Y tế đề nghị các sở ngành cử thành viên Ban Chỉ đạo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành liên quan cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình cử thành viên tại các cơ quan, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 8 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.3 | Quy trình dự thảo Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND | ||||
| tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 41 | Tổ chức cán bộ | 17 | Ban hành Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo phòng chống dịch bệnh trên người | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo phòng chống dịch bệnh trên người | ||
| 1.1 | Quy trình các cơ quan, đơn vị liên quan đề nghị thay đổi thành viên gửi Sở Y tế | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Khi cơ quan, đơn vị có thay đổi thành viên thuộc Ban Chỉ đạo, chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình dự thảo Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 14 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 42 | Tổ chức cán bộ | 18 | Ban hành Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo dân số và phát triển | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo dân số và phát triển | ||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Y tế đề nghị các sở ngành cử thành viên Ban Chỉ đạo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành liên quan cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế hoạch và Tài vụ, Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên | ||||
| tham gia Ban Chỉ đạo | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình cử thành viên tại các cơ quan, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 6 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 10 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.3 | Quy trình dự thảo Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo | 05 ngày làm việc | |||||||
| tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế hoạch và Tài vụ, Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế hoạch và Tài vụ, Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND | ||||
| thẩm định và dự thảo Quyết định | tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 16 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 21 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 22 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 43 | Tổ chức cán bộ | 19 | Ban hành Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo dân số và phát triển | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo dân số và phát triển | ||
| 1.1 | Quy trình các cơ quan, đơn vị liên quan đề nghị thay đổi thành viên gửi Sở Y tế | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Khi cơ quan, đơn vị có thay đổi thành viên thuộc Ban Chỉ đạo, chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình dự thảo Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo | 05 ngày làm việc | |||||||
| tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế hoạch và Tài vụ, Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế hoạch và Tài vụ, Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND | ||||
| thẩm định và dự thảo Quyết định | tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 10 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 12 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 13 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 15 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 16 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 44 | Tổ chức cán bộ | 20 | Ban hành Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo quân dân y | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo quân dân y | ||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Y tế đề nghị các sở ngành cử thành viên Ban Chỉ đạo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành liên quan cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình cử thành viên tại các cơ quan, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 8 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.3 | Quy trình dự thảo Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của | ||||
| tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 45 | Tổ chức cán bộ | 21 | Ban hành Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo quân dân y | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo quân dân y | ||
| 1.1 | Quy trình các cơ quan, đơn vị liên quan đề nghị thay đổi thành viên gửi Sở Y tế | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Khi cơ quan, đơn vị có thay đổi thành viên thuộc Ban Chỉ đạo, chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình dự thảo Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của | ||||
| dung dự thảo Quyết định | Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 14 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 46 | Khám bệnh, chữa bệnh | 22 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Khám bệnh chữa bệnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Khám bệnh chữa bệnh và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ | ||||
| tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 47 | Dược phẩm | 23 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Dược phẩm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Dược phẩm và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 48 | An toàn thực phẩm | 24 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực An toàn thực phẩm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực An toàn thực phẩm và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến các Sở, ngành | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ | ||||
| tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 21 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 23 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 25 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 48 | Dân số | 25 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Dân số | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Dân | ||
| số và kết quả triển khai thực hiện | |||||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | |||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 20 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 21 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Chi cục Dân số | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Chi cục | Trưởng phòng thuộc Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 23 | Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Chi cục | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 24 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 25 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 50 | Tổ chức cán bộ | 26 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Tổ chức cán bộ | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Tổ chức cán bộ và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Tổ chức cán bộ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 51 | Phòng bệnh | 27 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng bệnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng bệnh và kết | ||
| quả triển khai thực hiện | |||||||||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND | ||||
| tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | |||||||||
| 52 | Y, dược cổ truyền | 28 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y, dược cổ truyền | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Y, dược cổ truyềnvà kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | |||||||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của | ||||
| đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | |||||||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 53 | Bảo trợ xã hội | 29 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | |||||||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ | ||||
| tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | |||||||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 54 | Trẻ em | 30 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Trẻ em | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Trẻ em và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 55 | Phòng, chống tệ nạn xã hội | 31 | Ban hành Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 28 ngày làm việc | Quyết định uỷ quyền nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh cho Giám đốc Sở Y tế trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội và kết quả triển khai thực hiện | ||
| 1.1 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Y tế gửi xin ý kiến Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn Sở Tư pháp, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra Hồ sơ, ký số mở phiên trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký sổ mở phiên, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ủy quyền kèm phiếu xin ý kiến | ||||
| 1.2 | Quy trình nghiên cứu, cho ý kiến tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở và Lãnh đạo phòng | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận phiên lấy ý kiến đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiên lấy ý kiến trực tuyến | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 03 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Kiểm tra | Chịu trách nhiệm về thẩm định nội dung dự thảo góp ý kiến trên phiên | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý trên phiên | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý trên phiên được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý tại Sở Y tế và báo cáo UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 8 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND | ||||
| VB báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||||||
| Bước 9 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Lãnh đạo Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | PGĐ Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Tờ trình của Sở Y tế, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống Quản lý văn bản, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 13 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 14 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 15 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 16 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 17 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 1.5 | Quy trình triển khai Quyết định | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên, đồng thời, gửi Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 19 | Chuyên viên căn cứ nội dung quyết định dự thảo văn bản triển khai gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 20 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Phòng, chống tệ nạn xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 21 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản triển khai | ||||
| Bước 22 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống Quản lý văn bản, gửi các phòng, cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thực hiện | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản triển khai được phát hành | ||||
| 56 | Tổ chức cán bộ | 32 | Ban hành Quyết định thành lập/kiện toàn Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 17 ngày làm việc | Quyết định thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em | ||
| 1.1 | Quy trình tại Sở Y tế đề nghị các sở ngành cử thành viên Ban Chỉ đạo | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách dự thảo văn bản đề nghị các sở, ngành liên quan cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến các sở ngành liên quan | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình cử thành viên tại các cơ quan, đơn vị liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư cơ quan, đơn vị | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 6 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 8 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cử thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.3 | Quy trình dự thảo Quyết định thành lập/kiện toàn Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 9 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 10 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 12 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 14 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.4 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 15 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 16 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 17 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 18 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 19 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 57 | Tổ chức cán bộ | 33 | Ban hành Quyết định thay đổi thành viên Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | Quyết địnhthay đổi thành viên Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em | ||
| 1.1 | Quy trình các cơ quan, đơn vị liên quan đề nghị thay đổi thành viên gửi Sở Y tế | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Khi cơ quan, đơn vị có thay đổi thành viên thuộc Ban Chỉ đạo, chuyên viên phụ trách lĩnh vực dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng xem xét nội dung văn bản, trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| Bước 4 | Văn thư cơ quan, đơn vị phát hành văn bản trên hệ thống, gửi đến Sở Y tế | Văn thư cơ quan, đơn vị | Phát hành văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thành viên tham gia Ban Chỉ đạo | ||||
| 1.2 | Quy trình dự thảo Quyết định thay đổi thành viên Ban Chỉ đạo tại Sở Y tế và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 5 | Văn thư tiếp nhận và chuyển chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên tiếp nhận văn bản, tổng hợp, tích bảng kiểm 08 điều kiện; dự thảo Quyết định trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng Bảo trợ xã hội - Trẻ em | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Phó Giám đốc Sở phụ trách ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Văn thư Sở phát hành văn bản trên hệ thống, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | |||||||
| Bước 11 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 12 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 13 | Lãnh đạo Văn phòng kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 14 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 15 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| IV | NHIỆM VỤ THỰC HIỆN TẠI SỞ Y TẾ/CƠ QUAN KHÁC | ||||||||
| 58 | 1 | Ban hành Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 60,5 ngày làm việc | Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành | |||
| 1.1 | Chuẩn bị tiến hành kiểm tra | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, thu thập thông tin, khảo sát, nắm tình hình (nếu xét thấy cần thiết) để phục vụ cho việc | Chuyên viên thuộc phòng chuyên môn/ | Chịu trách nhiệm về báo cáo kết quả khảo sát, nắm tình hình, | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả khảo sát, nắm tình hình | ||||
| ban hành quyết định kiểm tra và xây dựng kế hoạch tiến hành kiểm tra | đơn vị/chuyên viên được giao nhiệm vụ | thu thập thông tin phục vụ cho việc ban hành quyết định kiểm tra và xây dựng kế hoạch kiểm tra | |||||||
| 1.2 | Ban hành Quyết định kiểm tra | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định kiểm tra, gửi Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Quyết định kiểm tra | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng xem xét, chuyển Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Quyết định kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Tờ trình của Sở Y tế, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh và hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 5 | Văn thư ban hành văn bản | Văn thư Sở Y tế | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 1.3 | Xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành kiểm tra | 10 ngày làm việc | |||||||
| Bước 6 | Thư ký đoàn kiểm tra dự thảo kế hoạch tiến hành kiểm tra. gửi Trưởng đoàn kiểm tra xem xét | Thư ký đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung Kế hoạch tiến hành kiểm tra | 02 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình dự thảo Kế hoạch tiến hành kiểm tra | ||||
| Bước 7 | Trưởng đoàn kiểm tra xem xét, trình Giám đốc Sở phê duyệt | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung Kế hoạch tiến hành kiểm tra | 01 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình dự thảo Kế hoạch tiến hành kiểm tra | ||||
| Bước 8 | Giám đốc Sở ký duyệt Kế hoạch tiến hành kiểm tra | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Kế hoạch đã phê duyệt | 02 ngày làm việc | Kế hoạch tiến hành kiểm tra được phê duyệt | ||||
| Bước 9 | Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo; Thông báo về thời gian công bố Quyết định kiểm tra cho đối tượng được kiểm tra | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo; nội dung thông báo tổ chức việc công bố Quyết định kiểm tra | 05 ngày làm việc | Thông báo | ||||
| 1.4 | Tiến hành kiểm tra | 10,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 10 | Công bố Quyết định kiểm tra | Trưởng Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về việc tổ chức công bố Quyết định kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Biên bản công bố Quyết định kiểm tra | ||||
| Bước 11 | Tổ chức kiểm tra trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc từ xa | Trưởng đoàn/các thành viên Đoàn kiểm tra | - Trưởng Đoàn chịu trách nhiệm về việc chỉ đạo hoạt động Đoàn kiểm tra; Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Đoàn kiểm tra; - Các thành viên Đoàn Kiểm tra chịu trách nhiệm kiểm tra, | 10 ngày kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra | - Báo cáo kết quả kiểm tra của các thành viên Đoàn kiểm tra - Dự thảo Biên bản kiểm tra của Đoàn | ||||
| báo cáo, kết luận về nội dung kiểm tra được Trưởng đoàn phân công | |||||||||
| 1.5 | Kết thúc kiểm tra và xử lý vi phạm (nếu có) | 11 ngày làm việc | |||||||
| Bước 12 | Thông báo kết thúc kiểm tra trực tiếp | Trưởng Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm thông báo về thời gian kết thúc kiểm tra trực tiếp | 01 ngày làm việc | Thông báo | ||||
| Bước 13 | Lập Biên bản kiểm tra | Trưởng Đoàn kiểm tra Thư ký Đoàn | - Trưởng Đoàn chịu trách nhiệm về nội dung biên bản kiểm tra đã ký với đối tượng kiểm tra; - Thư ký Đoàn chịu trách nhiệm về kết quả tổng hợp báo cáo kết quả kiểm tra của các thành viên Đoàn kiểm; dự thảo Biên bản kiểm tra trước khi được ký với đối tượng kiểm tra. | 01 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra | ||||
| Bước 14 | Báo cáo kết quả kiểm tra; tham mưu các văn bản xử lý vi phạm (nếu có) | Trưởng đoàn | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo đối với người ra quyết định kiểm tra; nội | 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc | Báo cáo kết quả kiểm tra; dự thảo các văn bản xử lý | ||||
| dung tham mưu dự thảo các văn bản xử lý vi phạm (nếu có) | kiểm tra trực tiếp | ||||||||
| Bước 15 | Xử lý vi phạm (nếu có) theo thẩm quyền | Người ra Quyết định kiểm tra/người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính | Chịu trách nhiệm các quyết định xử lý sai phạm do mình ban hành | 02 ngày làm việc kể trừ ngày nhận được kết quả báo cáo hoặc đề xuất của Trưởng đoàn kiểm tra | Quyết định xử lý sai phạm/Quyêt định xử phạt vi phạm hành chính | ||||
| Bước 16 | Chuyển hồ sơ vụ việc đến cơ quan điều tra nếu phát hiện có dấu hiệu tội phạm (nếu có) | Người ra Quyết định kiểm tra | Chịu trách nhiệm về hồ sơ vụ việc xác định có dấu hiệu tội phạm | 01 ngày làm việc | Công văn/Phiếu chuyển hồ sơ | ||||
| Bước 17 | Thông báo kết quả kiểm tra, xử lý vi phạm đến đối tượng kiểm tra và các cơ quan, tổ chức có liên quan | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo | 01 ngày làm việc | Thông báo | ||||
| 1.6 | Tổ chức thực hiện kết luận, kiến nghị, xử lý sai phạm (nếu có) | 17 ngày làm việc | |||||||
| Bước 18 | Chỉ đạo đối tượng kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra, quyết định xử lý sai phạm (nếu có) | - Người ra quyết định kiểm tra; - Công chức được phân công theo dõi, đôn đốc | - Người ra quyết định kiểm tra chịu trách nhiệm về nội dung văn bản chỉ đạo đối tượng kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra - Công chức được | 01 ngày làm việc | Công văn | ||||
| phân công theo dõi chịu trách nhiệm tham mưu văn bản chỉ đạo, đôn đốc việc thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra | |||||||||
| Bước 19 | Tổ chức thực hiện quyết định xử lý sai phạm (nếu có) | - Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tiến hành kiểm tra chuyên ngành; - Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định xử lý sai phạm (tổ chức kiểm điểm, xem xét xử lý kỷ luật theo thẩm quyền; thu nộp tiền xử phạt vi phạm hành chính, xử lý thu hồi nộp NSNN…) | 15 ngày làm việc | |||||
| Bước 20 | Theo dõi, đôn đốc, báo cáo kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm tra, xử lý sai phạm của đối tượng kiểm tra | Công chức được phân công theo dõi, đôn đốc | Chịu trách nhiệm báo cáo kết quả theo dõi, đôn đốc | 01 ngày làm việc | Báo cáo | ||||
| 1.7 | Lưu trữ hồ sơ kiểm tra | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 21 | Sắp xếp hồ sơ kiểm tra, lập danh mục hồ sơ theo quy định | Trưởng đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm về hồ sơ kiểm tra trước khi đưa vào lưu trữ | 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc cuộc kiểm tra hoặc đối tượng báo cáo | Hồ sơ kiểm tra | ||||
| kết quả khắc phục, thực hiện xong Quyết định xử lý vi phạm | |||||||||
| Bước 22 | Bàn giao hồ sơ kiểm tra đưa vào lưu trữ | Trưởng Đoàn kiểm tra | Chịu trách nhiệm bàn giao hồ sơ kiểm tra cho Văn phòng Sở lưu trữ, bảo quản | 01 ngày làm việc | Biên bản giao nhận hồ sơ lưu trữ | ||||
| Bước 23 | Tiếp nhận, chỉnh lý và thực hiện lưu trữ hồ sơ tài liệu | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc chỉnh lý, lưu trữ, bảo quản và khai thác hồ sơ kiểm tra | 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận bàn giao hồ sơ kiểm tra | Mã hoá hồ sơ lưu trữ | ||||
| 59 | Dược phẩm | 2 | Quy trình thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | ||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển trên hệ thống QLVB&HSCV đến chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời chuyển cho Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ, thông tin đề nghị | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp đủ điều kiện Dự thảo quyết định trình Trưởng phòng xét duyệt | Chuyên viên phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| Trường hợp không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do | |||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng QLHNYDTN xem xét trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo trình lãnh đạo sở | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 01 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/văn bản trả lời ký số | ||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho cá nhân/tổ chức | Văn thư Sở Y tế | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| 60 | Dược phẩm | 3 | Quy trình thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 05 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược | ||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển trên hệ thống QLVB&HSCV đến chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời chuyển cho Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư sở Y tế | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ, thông tin đề nghị | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp đủ điều kiện: Lập danh sách trình Hội đồng tư vấn cấp CCHND; dự thảo quyết định trình Trưởng phòng QLHNYDTN xét duyệt (Nếu Hội đồng tư vấn | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung dự thảo Quyết định/dự thảo văn bản trả lời | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| cấp CCHND đồng ý thu hồi CCHND) Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Hội đồng tư vấn cấp CCHND không đồng ý thu hồi: Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do | |||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng QLHNYDTN xem xét trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo trình lãnh đạo sở | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/văn bản trả lời ký số | ||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho cá nhân/tổ chức | Văn thư sở y tế | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| 61 | Khám bệnh, chữa bệnh | 4 | Quy trình thu hồi Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | ||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển trên hệ thống QLVB&HSCV đến chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời chuyển cho Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ, thông tin đề nghị | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp đủ điều kiện Dự thảo quyết định trình Trưởng phòng xét duyệt Trường hợp không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng QLHNYDTN xem xét trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo trình lãnh đạo sở | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 01 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/văn bản trả lời ký số | ||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho cá nhân/tổ chức | Văn thư Sở Y tế | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi/văn bản trả lời | ||||
| 62 | Phòng bệnh | 5 | Cấp và chi trả tiền bồi thường cho người được tiêm chủng khi sử dụng vắc xin trong chương trình tiêm chủng chống dịch. | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 12,5 ngày làm việc | Kinh phí được chi trả cho người bị thiệt hại | ||
| Bước 1 | Chuyên viên xây dựng dự thảo văn bản gửi Bộ Y tế đề nghị cấp kinh phí trình Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt | Trưởng phòng Nghiệp vụ Y - Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt ban hành văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi Bộ Y tế | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| Bước 5 | Bộ Y tế cấp kinh phí, gửi Quyết định về Sở Y tế | Chuyên viên Bộ Y tế | Chịu trách nhiệm về thẩm định hồ sơ chi trả | 10 ngày làm việc | Quyết định cấp kinh phí | ||||
| Bước 6 | Sở Y tế thông báo cho người bị thiệt hại đến nhận kinh phí | Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y- Dược | Chịu trách nhiệm về nội dung thông báo | 02 ngày làm việc | Thông báo | ||||
| Bước 7 | Thực hiện chi trả 01 lần | Chuyên viên Phòng Kế hoạch -Tài chính | Chịu trách nhiệm chi trả đúng số kinh phí được bồi thường | 03 ngày làm việc | Giấy nhận tiền mặt của người bị thiệt hại hoặc thông báo chuyển khoản. | ||||
| 63 | Phòng bệnh | 6 | Áp dụng biện pháp cách ly y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 03 giờ | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||
| Bước 1 | Trưởng khoa, phòng hoặc tương đương của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh lập danh sách các trường hợp phải áp dụng các biện pháp cách ly | Trưởng khoa, phòng hoặc tương đương của | Chịu trách nhiệm về danh sách, báo cáo đề nghị cách ly các trường hợp phải áp | 01 giờ kể từ khi phát hiện người thuộc | Danh sách, báo cáo đề nghị cách ly y tế | ||||
| y tế, gửi phòng chức năng được giao nhiệm vụ tham mưu dự thảo Quyết định cách ly | cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | dụng các biện pháp cách ly y tế | trường hợp phải cách ly | ||||||
| Bước 2 | Cán bộ được giao nhiệm vụ dự thảo Quyết định cách ly y tế, trình Lãnh đạo phòng hoặc tương đương xem xét | Cán bộ được phân công | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 15 phút | Dự thảo Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, trình Lãnh đạo ký duyệt | Trưởng phòng hoặc tương đương được phân công nhiệm vụ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 15 phút | Dự thảo Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xem xét, ký duyệt Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 15 phút | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 15 phút | Văn bản ban hành | ||||
| Bước 6 | Thông báo việc áp dụng biện pháp cách ly y tế cho người được cách ly y tế và thân nhân gia đình họ; đối với người nước ngoài, gửi thông báo về việc áp dụng biện pháp cách ly y tế đến Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao để thực hiện thủ tục thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao của nước liên quan. | Trưởng khoa, phòng hoặc tương đương của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, văn thư | Chịu trách nhiệm áp dụng các biện pháp các ly y tế, thực hiện biện pháp chuyên môn về y tế | 01 giờ kể từ khi có người phải áp dụng các biện pháp cách ly y tế | Thực hiện các biện pháp chuyên môn về y tế đối với người được áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||||
| Tổ chức thực hiện các biện pháp chuyên môn y tế với người được áp dụng các biện pháp cách ly | |||||||||
| 64 | Phòng bệnh | 7 | Áp dụng biện pháp cách ly y tế tại cửa khẩu | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của người đứng đầu cơ quan quản lý cửa khẩu | 50 giờ | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||
| Bước 1 | Người đứng đầu khoa Kiểm dịch y tế tại cửa khẩu lập danh sách các trường hợp phải áp dụng các biện pháp cách ly y tế, báo cáo, đề nghị người đứng đầu cơ quan quản lý cửa khẩu | Người đứng đầu khoa Kiểm dịch y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Chịu trách nhiệm về danh sách, báo cáo đề nghị cách ly các trường hợp phải áp dụng các biện pháp cách ly y tế | 01 giờ kể từ khi phát hiện người thuộc trường hợp phải cách ly | Danh sách, báo cáo đề nghị cách ly y tế | ||||
| Bước 2 | Cán bộ cơ quan quản lý cửa khẩu dự thảo Quyết định cách ly y tế, trình Lãnh đạo cơ quan quản lý cửa khẩu ký duyệt | Cán bộ cơ quan quản lý cửa khẩu | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 30 phút | Dự thảo Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan quản lý cửa khẩu ký duyệt | Lãnh đạo cơ quan quản lý cửa khẩu | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 30 phút | Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan quản lý cửa khẩu chỉ đạo các đơn vị liên quan tại cửa khẩu tổ chức cách ly y tế; Thông báo việc áp dụng biện pháp cách ly y tế cho người được cách ly y tế và thân nhân gia đình họ; đối với người nước ngoài, gửi thông báo về việc áp dụng biện | Lãnh đạo cơ quan quản lý cửa khẩu, các đơn vị liên quan tại cửa khẩu | Chịu trách nhiệm áp dụng các biện pháp các ly y tế, thực hiện biện pháp chuyên môn về y tế | Ngay sau khi có quyết định cách ly, thời gian cách ly tại cửa khẩu không quá 48 giờ kể từ thời | Người được áp dụng các biện pháp cách ly thực hiện cách ly y tế | ||||
| pháp cách ly y tế đến Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao để thực hiện thủ tục thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao của nước liên quan. | điểm ra quyết định cách ly | ||||||||
| Bước 5 | Trong vòng 48 giờ, kể từ thời điểm quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế có hiệu lực, người đứng đầu bộ phận Kiểm dịch có trách nhiệm chuyển người được cách ly về cơ sở y tế được chỉ định trên địa bàn để tiếp tục áp dụng các biện pháp y tế tiếp theo | Người đứng đầu khoa Kiểm dịch y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | Chịu trách nhiệm chuyển người được cách ly về cơ sở y tế được chỉ định trên địa bàn để tiếp tục áp dụng các biện pháp y tế tiếp theo | Không qua 48 giờ kể từ thời điểm quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế có hiệu lực | Người được chuyển về cơ sở y tế được chỉ định trên địa bàn để tiếp tục áp dụng các biện pháp y tế tiếp theo | ||||
| 65 | An toàn thực phẩm | 8 | Tiếp nhận hồ sơ tự công bố sản phẩm | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm | 16 ngày làm việc | |||
| 1.1 | Nộp hồ sơ | ||||||||
| Cá nhân, tổ chức tự công bố sản phẩm nộp 01 (một) bản qua đường bưu điện hoặc trực tiếp đến Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm | Cá nhân, tổ chức có hồ sơ tự công bố sản phẩm | ||||||||
| 1.2 | Tiếp nhận hồ sơ tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư chi cục tiếp nhận hồ sơ tự công bố sản phẩm; vào sổ theo dõi; chuyển hồ sơ cho phòng Nghiệp vụ. | Văn thư Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ tự công bố sản phẩm của Cá nhân, tổ chức | 0,5 ngày làm việc | Sổ theo dõi, Phiếu tiếp nhận, hồ sơ | ||||
| Bước 2 | Tiến hành thẩm xét hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Lập danh sách, báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cho Trưởng phòng Nghiệp vụ; + Trường hợp hồ sơ chưa đạt (thiếu thành phần hồ sơ, sai mẫu…): Dự thảo văn bản có nêu rõ lý do, yêu cầu CNTC chỉnh sửa, bổ sung theo quy định; + Trường hợp hồ sơ không đạt (có dấu hiện vi phạm): Báo cáo Trưởng phòng Nghiệp vụ; | Cán bộ phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 07 ngày làm việc | Phiếu thẩm xét hồ sơ; Danh sách/Văn bản. | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Nghiệp vụ xem xét: + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Báo cáo Lãnh đạo Chi cục và chuyển danh sách thông tin cơ sở, sản phẩm cho phòng Kế hoạch tổng hợp đăng tải. + Trường hợp hồ sơ chưa đạt: Trình Lãnh đạo phê duyệt văn bản; + Trường hợp hồ sơ không đạt: Báo cáo Chi cục trưởng. | Trưởng phòng Nghiệp vụ - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Phiếu thẩm xét hồ sơ; Danh sách/Văn bản. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Chi cục: + Trường hợp hồ sơ chưa đạt: Phê duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành + Trường hợp hồ sơ không đạt: Chỉ đạo thành lập đoàn kiểm tra | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| đột xuất (theo quy trình kiểm tra đột xuất). | |||||||||
| Bước 5 | Phòng Kế hoạch tổng hợp đăng tải nội dung lên Website của Chi cục | Cán bộ Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về nội dung đăng tải | 01 ngày làm việc | Nội dung đăng tải | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 66 | An toàn thực phẩm | 9 | Giám sát bảo đảm an toàn thực phẩm phục vụ các sự kiện diễn ra trên địa bàn tinh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chi cục trưởng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm | 17 ngày làm việc | |||
| 1.1 | Tiếp nhận nhiệm vụ giám sát đảm bảo An toàn thực phẩm cho các sự kiện | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Chi cục tiếp nhận, chuyển văn bản theo Quy chế làm việc | Văn thư - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0.5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Chi cục phân công văn bản cho phòng chuyên môn xử lý | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được chuyển đến phòng chuyên môn | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyên môn phân công nhiệm vụ cho Chuyên viên thực hiện | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được chuyển đến Chuyên Viên | ||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, xây dựng dự thảo Kế hoạch tổ chức giám sát chuyển Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Chuyên môn phân xem xét trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kế hoạch giám sát | Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Chịu trách nhiệm về Kế hoạch ban hành | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 1.2 | Tiến hành giám sát đảm bảo An toàn thực phẩm cho các sự kiện | 12 ngày làm việc | |||||||
| Bước 7 | Chuẩn bị thiết bị, phương tiện, vật tư chuẩn bị tiến hành giám sát | Thành viên tổ giám sát | Chịu trách nhiệm về thiết bị, phương tiện, vật tư | 01 ngày làm việc | thiết bị, phương tiện, vật tư | ||||
| Bước 8 | Thực hiện giám sát đảm bảo An toàn thực phẩm theo kế hoạch được phân công: - Trường hợp giám sát đạt yêu cầu, Tổ giám sát dự thảo báo cáo, báo cáo Chi cục trưởng. - Trường hợp giám sát không đạt | Tổ giám sát | - Kiểm tra hồ sơ ATTP, điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị dụng cụ, môi trường và con người tại cơ sở. - Nguồn gốc nguyên | không quá 10 ngày làm việc (phụ thuộc vào thời gian diễn ra sự kiện) | Biên bản làm việc, Kết quả test nhanh mẫu | ||||
| yêu cầu: + Về nguyên liệu phục vụ sự kiện: Tổ trưởng Tổ giám sát báo yêu cầu dừng cung cấp thực phẩm không đạt yêu cầu và đề nghị thay thế bằng nguyên liệu khác để phục vụ sự kiện; đồng thời báo cáo Chi cục trưởng. + Về các điều kiện khác: Tổ trưởng Tổ giám sát báo yêu cầu dừng hoạt động cung cấp thực phẩm phục vụ sự kiện cho đến khi đáp ứng được các điều kiện; đông thời báo cáo Chi cục trưởng. | liệu đầu vào. - Test nhanh các mẫu thực phẩm sử dụng trong sự kiện. | ||||||||
| Bước 9 | Báo cáo kết thúc giám sát đảm bảo ATTP Cho Lãnh đạo Chi cục | Tổ trưởng tổ giám sát | Chịu trách nhiệm báo cáo bằng văn bản | 01 ngày làm việc sau khi kết thúc giám sát | Báo cáo kết thúc giám sát đảm bảo ATTP | ||||
| 67 | Khám bệnh, chữa bệnh | 10 | Quy trình giải quyết thủ tục thay đổi người phụ trách chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Giám đốc Sở Y tế | 10 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh | ||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển trên hệ thống QLVB&HSCV đến chuyên viên phòng chuyên môn, đồng thời chuyển cho Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng theo dõi | Văn thư Sở Y tế | Chịu trách nhiệm kiểm tra thành phần hồ sơ, thông tin đề nghị | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tiếp nhận, thẩm định hồ sơ. Trường hợp đủ điều kiện Dự thảo văn bản đủ điều kiện phụ trách chuyên môn trình Trưởng phòng xét duyệt Trường hợp không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do | Chuyên viên Phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm tính chính xác nội dung dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời | 07 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đủ điều kiện phụ trách chuyên môn/văn bản trả lời | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng QLHNYDTN xem xét trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Trưởng phòng Quản lý hành nghề Y dược tư nhân | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo trình lãnh đạo sở | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đủ điều kiện phụ trách chuyên môn/văn bản trả lời | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt dự thảo chuyển văn thư ban hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và ban hành | 01 ngày làm việc | Văn bản đủ điều kiện phụ trách chuyên môn/văn bản trả lời | ||||
| Bước 5 | Bộ phận Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho cá nhân/tổ chức | Văn thư Sở Y tế | Trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đủ điều kiện phụ trách chuyên môn/văn bản trả lời |
Phụ lục IV
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC
“MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ” THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Lĩnh vực | Bước | Tên nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Phòng bệnh | 1 | Áp dụng biện pháp cách ly y tế tại nhà. | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 06 giờ | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||
| Bước 1 | Trạm Y tế cấp xã lập danh sách các trường hợp phải áp dụng các biện pháp cách ly y tế tại nhà, gửi phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã | Trưởng Trạm Y tế | Chịu trách nhiệm về danh sách, báo cáo đề nghị cách ly các trường hợp phải áp dụng các biện pháp cách ly tại nhà hoặc nơi lưu trú | 02 giờ kể từ khi phát hiện người thuộc trường hợp phải cách ly | Danh sách, báo cáo đề nghị cách ly y tế tại nhà | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội dự thảo Quyết định cách ly y tế, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,4 giờ | Dự thảo Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,4 giờ | Dự thảo Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế tại nhà, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,4 giờ | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế tại nhà | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,4 giờ | Văn bản ban hành | ||||
| Bước 6 | Thông báo cho Công an cấp xã và tổ trưởng tổ dân phố hoặc tương đương. Đối với người nước ngoài, gửi thông báo về việc áp dụng biện pháp cách ly y tế đến Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao để thực hiện thủ tục thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao của nước liên quan. | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm thông tin đầy đủ đến các cơ quan, đơn vị liên quan | Người được áp dụng các biện pháp cách ly thực hiện cách ly y tế | |||||
| Bước 7 | Thông báo việc áp dụng biện pháp cách ly y tế cho người được cách ly y tế tại nhà và thân nhân gia đình họ và thông báo cho tổ trưởng tổ dân phố hoặc tương đương, đồng thời tổ chức thực hiện các biện pháp chuyên môn về y tế đối với người được áp dụng các biện pháp cách ly y tế. | Trưởng Trạm Y tế | Chịu trách nhiệm áp dụng các biện pháp các ly y tế, thực hiện biện pháp chuyên môn về y tế | 03 giờ kể từ khi có Quyết định đối với các trường hợp áp dụng các biện pháp cách ly y tế tại nhà | Thực hiện các biện pháp chuyên môn về y tế đối với người được áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||||
| 2 | Phòng bệnh | 2 | Áp dụng biện pháp cách ly y tế tại cơ sở, địa điểm khác | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế | |||
| Bước 1 | Cơ quan chuyên môn y tế đang quản lý người cách ly y tế lập danh sách các trường hợp phải áp dụng các biện pháp cách ly y | - Trưởng Trạm Y tế: Đối với người đang thực hiện | Chịu trách nhiệm về danh sách, báo cáo đề nghị cách ly các trường | 03 giờ kể từ khi phát hiện người thuộc | Danh sách, báo cáo đề nghị cách ly y tế | ||||
| tế, gửi phòng Văn hóa - Xã hội, UBND cấp xã, cán bộ được phân công tại cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở cách ly | cách ly y tế tại nhà. - Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: Đối với người đang cách ly tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. - Đại diện khu cách ly tại khu vực cửa khẩu: Đối với người cách ly tại cửa khẩu. | hợp phải áp dụng các biện pháp cách ly y tế | trường hợp phải cách ly | ||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội hoặc tương đương tại cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở cách ly dự thảo Quyết định cách ly y tế, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội hoặc tương đương tại cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở cách ly | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 giờ | Dự thảo Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng VHXH xã hoặc tương đương xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở cách ly ký duyệt | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 01 giờ | Dự thảo Quyết định cách ly y tế | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã, người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở cách ly xem xét, ký duyệt Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế, chuyển Văn thư ban hành | Lãnh đạo UBND cấp xã, người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở cách ly | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 giờ | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 giờ | Văn bản ban hành | ||||
| Bước 6 | Thông báo cho người đứng đầu cơ sở, địa điểm cách ly y tế tổ chức đưa người thuộc diện cách ly đến cơ sở, địa điểm cách ly; gửi thông báo cho người được cách ly và thân nhân của họ, gửi đến Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao đối với người nước ngoài để thực hiện thủ tục thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao của nước liên quan | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội hoặc tương đương tại cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý cơ sở cách ly | Chịu trách nhiệm thông tin đầy đủ đến các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan | 03 giờ kể từ khi có Quyết định đối với các trường hợp áp dụng các biện pháp cách ly y tế | Người được áp dụng các biện pháp cách ly thực hiện cách ly y tế | ||||
| Người đứng đầu cơ sở, địa điểm cách ly y tế khác có trách nhiệm tiếp nhận và thực hiện cách ly. | Người đứng đầu cơ sở, địa điểm cách ly y tế khác | Chịu trách nhiệp tiếp nhận và thực hiện các biện pháp cách ly theo quy định | Tiếp nhận và thực hiện cách ly theo quy định | ||||||
| 3 | Phòng bệnh | 3 | Khoanh vùng, kiểm soát, ngăn chặn sự lây lan dịch bệnh giữa khu vực có dịch và khu vực không có dịch | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | Tùy thuộc vào tình hình dịch bệnh | Quyết định áp dụng các biện pháp cách ly y tế | ||
| Bước 1 | Trạm Y tế cấp xã xác định phạm vi và lập hồ sơ khoanh vùng: đánh gia quy mô khoanh vùng ở phạm vi nhỏ nhất gửi phòng Văn hóa - Xã hội | Chủ trì: Trạm Y tế, phối hợp: Công an xấp xã, trưởng thôn, bản, TDP | Chịu trách nhiệm về phạm vi và dự thảo hồ sơ khoanh vùng | Trong 02 -04 giờ kể từ khi nhận thông báo dịch | Biên bản xác định ranh giới khoanh vùng, dự thảo Quyết định khoanh vùng | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội dự thảo Quyết định khoanh vùng, trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 giờ | Dự thảo Quyết định khoanh vùng | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư ban hành | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 giờ | Dự thảo Quyết định khoanh vùng | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,4 giờ | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt Quyết định áp dụng các biện pháp khoanh vùng, kiểm | UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | Ít nhất 06 giờ trước khi chính thức | Quyết định khoanh vùng | ||||
| soát và ngăn chặn dịch bệnh truyền nhiễm | triển khai khoanh vùng | ||||||||
| Bước 6 | UBND cấp xã huy động nhân lực, vật tư, trang thiết bị, hậu cần phục vụ kiểm soát dịch, vật tư, hóa chất và thiết lập chốt kiểm soát | UBND cấp xã chỉ đạo chung; Công an xã, Ban CHQS xã, Trạm y tế, Đoàn thanh niên. | Chịu trách nhiệm đảm bảo các điều kiện trong khu cách ly | Hoàn thành trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định khoanh vùng | - Bản đồ phân công lực lượng tại các - Danh mục trang thiết bị, vật tư, hậu cần được cấp phát. | ||||
| Bước 7 | Triển khai các biện pháp y tế chuyên môn: Truy vết, cách ly, lấy mẫu xét nghiệm, khử khuẩn; theo dõi sức khỏe người dân trong khu vực cách ly | - Chủ trì: Trạm Y tế xã; - Phối hợp: Tổ y tế cồng đồng | Chịu trách nhiệm đảm bảo chuyên môn y tế trong khu cách ly | Hàng ngày trong suốt thời gian khoanh vùng. | Báo cáo dịch tễ hàng ngày, Danh sách F0, F1 (hoặc danh sách ca bệnh/nguy cơ). | ||||
| Bước 8 | Đánh giá tình hình, điều chỉnh hoặc kết thúc: - Đánh giá diễn biến để mở rộng/thu hẹp phạm vi. - Ban hành Quyết định kết thúc khoanh vùng khi đủ điều kiện. Lưu ý: Khi dịch bệnh vượt quá khả năng ứng phó của lực lượng cấp xã, Chủ tịch UBND xã phải kịp thời báo cáo UBND cấp tỉnh để kích hoạt các biện pháp theo quy định của pháp luật về phòng thủ dân sự hoặc tình trạng khẩn cấp. | Chủ trì: Chủ tịch UBND xã. | Sau khi đánh giá nguy cơ bảo các điều kiện kết thúc khoanh vùng, cách ly theo quy định của Bộ Y tế | - Quyết định kết thúc khoanh vùng (Mẫu số 02). '- Báo cáo tổng kết công tác phòng chống dịch. | |||||
| 4 | Trẻ em | 4 | Tiếp nhận, xử lý thông tin, thông báo, tố giác hành vi xâm hại trẻ em tại UBND cấp xã | Cấp xã | Thẩm quyền Quyết định của Chủ tịch UBND xã | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh, hỗ trợ trẻ em | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận thông tin từ các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục, gia đình, cá nhân, cập nhật theo Mẫu số 01 Nghị định số 56/2017/NĐ-CP. Mọi thông tin được bảo mật theo quy định. Hình thức tiếp nhận qua công văn, qua điện thoại. | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Tiếp nhận thông tin | 0,25 ngày làm việc | |||||
| Bước 2 | Công chức tiếp nhận thông tin báo cáo trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Phân công rõ người, rõ việc | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được chuyển đến chuyên viên | ||||
| Bước 3 | Chuyên viên phối hợp các đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn xảy ra vụ việc để xác minh thông tin, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em (lập theo các mẫu biểu của Nghị định 56/2017/NĐ-CP), lập kế hoạch can thiệp hỗ trợ cho trẻ em bị xâm hại, bạo lực. Báo cáo trực tiếp nhanh qua điện thoại về Sở Y tế, đồng thời dự thảo công văn báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh, hỗ trợ trẻ em (gửi | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản báo cáo | ||||
| kèm các biểu mẫu của Nghị định 56/2017/NĐ-CP) chuyển lãnh đạo Phòng VH-XH | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng VH- XH thẩm định văn bản và chuyển lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại dự thảo văn bản | 0,25 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra và ký duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 5 | An toàn thực phẩm | 5 | Giám sát An toàn thực phẩm (ATTP) bữa cỗ đông người và dịch vụ ăn uống lưu động | Xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND xã | 05 ngày làm việc | Báo cáo kết quả giám sát | ||
| 1.1 | Các hoạt động tại Tổ dân phố | 01 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Đại diện tổ dân phố (Thôn, phố, bản, làng) gửi báo cáo trực tiếp đến Trạm Y tế xã. | Đại diện tổ dân phố | Báo cáo thời gian, địa điểm … diễn ra bữa cỗ | 0,5 ngày làm việc | Thông tin | ||||
| Bước 2 | Trạm Y tế tiếp nhận, phân loại và báo cáo UBND cấp xã | Trạm trưởng Trạm Y tế | Chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 2.2 | Các hoạt động tại UBND cấp xã | 04 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Trạm Y tế chủ trì phối hợp Phòng Văn hóa xã tham mưu ban hành Quyết định thành lập Tổ giám sát | Trạm trưởng Trạm Y tế | Chịu trách nhiệm về văn bản tham mưu | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo QĐ thành lập tổ giám sát để thực hiện | ||||
| Bước 2 | Tổ giám sát chuẩn bị các nội dung phục vụ giám sát (bộ kit test nhanh (tinh bột, hàn the, fóc-môn,hóa chất bảo vệ thực vật…), mẫu biên bản lấy mẫu, dụng cụ lưu mẫu thực phẩm). | Tổ trưởng tổ giám sát phân công rõ người, rõ việc | Chịu trách nhiệm về nội dung giám sát | 01 ngày làm việc | Chi tiết nội dung giám sát, các biên bản kèm theo | ||||
| Bước 3 | Tổ trưởng tổ giám sát phân công nhiệm vụ cho từng thành viên tổ giám sát tại thực hiện tại thực địa: + Kiểm tra nguồn gốc nguyên liệu chế biến, điều kiện vệ sinh cơ sở vật chất, trang thiết bị dụng cụ; + Kiểm tra nguồn nước sử dụng; + Giám sát sức khỏe người trược tiếp tiếp xúc với thực phẩm; + Thực hiện các test nhanh chỉ tiêu an toàn (nếu có nghi ngờ); + Giám sát việc lưu mẫu thực phẩm trong (24h). | Tổ trưởng tổ giám sát | Chịu trách nhiệm về nội dung giám sát | 01 ngày làm việc | Chi tiết nội dung giám sát, các biên bản kèm theo | ||||
| Bước 4 | Tổ trưởng tổ giám sát dự thảo Báo cáo kết quả giám sát trình Trạm trưởng Trạm Y tế phê duyệt: - Trường hợp phát hiện vi phạm: + Do gia đình tự chế biến: Đề nghị dừng việc tổ chức bữa cỗ đến khi đáp ứng các điều kiện. + Do cơ sở dịch vụ ăn uống lưu động cung cấp: Tham mưu UBND cấp xã thành lập đoàn kiểm tra đột xuất, xử lý các hành vi vi phạm. | Trạm trưởng Trạm Y tế | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư xã tiếp nhận báo cáo UBND xã, các phòng ban liên quan, Chi cục ATTP-Sở Y tế và lưu tại Trạm Y tế xã | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 6 | An toàn thực phẩm | 6 | Tiếp nhận thông tin báo cáo, phối hợp điều tra, xử lý và khắc phục ngộ độc thực phẩm xảy ra trên địa bàn quản lý | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 35,5 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra | ||
| 1.1 | Công tác chuẩn bị tại xã | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Cán bộ phòng Văn hóa - xã hội dự thảo Quyết định ban hành Quy chế tiếp nhận thông tin, báo cáo, phối hợp điều tra, xử lý | Cán bộ Phòng Văn hóa - xã hội | Cán bộ được giao nhiệm vụ chịu trách nhiệm tham mưu dự thảo Quyết định ban | 05 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định ban hành Quy chế và Quyết định thành lập tổ. | ||||
| và khắc phục NĐTP; Quyết định Thành lập Tổ điều tra, xử lý ngộ độc thực phẩm chuyển Trưởng phòng Văn hóa - xã hội xem xét | hành Quy chế tiếp nhận thông tin, báo cáo, phối hợp điều tra, xử lý và khắc phục NĐTP; Quyết định Thành lập Tổ điều tra, xử lý ngộ độc thực phẩm | ||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Văn hóa - xã hội xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Trưởng phòng Văn hóa - Xã hội | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định ban hành Quy chế và Quyết định thành lập tổ. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định ban hành Quy chế và Quyết định thành lập tổ. | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 1.2 | Tiếp nhận thông tin báo cáo, phối hợp điều tra, xử lý và khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm | 27,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận thông tin báo cáo về sự cố về ATTP, Lãnh đạo UBND cấp xã phân công cho Tổ trưởng Tổ điều tra, xử lý ngộ độc thực phẩm | Lãnh đạo UBND | Tiếp nhận thông tin | 0.5 ngày làm việc | Hồ sơ/ thông tin được chuyển đến Tổ | ||||
| Bước 2 | Tổ trưởng Tổ điều tra phân công nhiệm vụ cho thành viên tổ điều tra, xử lý ngộ độc thực phẩm | Tổ trưởng | Phân rõ trách nhiệm cho tưng thành viên | 0.5 ngày làm việc | Phân công trách nhiệm | ||||
| Bước 3 | - Thực hiện điều tra, xử lý ngộ độc thực phẩm và phối hợp với các đơn vị liên quan điều tra, xử lý ngộ độc thực phẩm. - Dự thảo báo cáo nhanh vụ việc. - Gửi mẫu thực phẩm, bệnh phẩm kiểm nghiệm (nếu có) | Các thành viên Tổ và các đơn vị liên quan | - Chịu trách nhiệm về kết quả điều tra. - Chịu trách nhiệm về mẫu. | 04 ngày làm việc | - Mẫu phiếu điều tra; - Biên bản lấy mẫu; - Dự thảo Báo cáo nhanh sự cố về ATTP | - Theo quyết định số 39/2006/QĐ- BYT. - Thực hiện ngay sau khi lấy được mẫu bệnh phẩm, mẫu thực phẩm (nếu có) | |||
| Bước 4 | Thư ký tổ điều tra, xử lý NĐTP dự thảo báo cáo kết thúc vụ việc trình Tổ trưởng | Thư ký tổ | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 15 ngày làm việc (sau khi có kết quả kiểm nghiệm) | Dự thảo Báo cáo kết thúc | ||||
| Bước 5 | Tham mưu xử phạt vi phạm hành chính (đối với trường hợp xác định rõ nguyên nhân, kết luận là vụ ngộ độc thực phẩm). Thực hiện theo quy trình xử lý vi phạm hành chính. | Tổ trưởng | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 05 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo kết thúc | ||||
| Bước 6 | Tổ trưởng tổ điều tra, xử lý NĐTP xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã | Tổ trưởng | Chịu trách nhiệm về văn bản tham mưu | 01 ngày làm việc | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | ||||
| Bước 7 | Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt báo cáo, chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo kết thúc sự cố về ATTP | ||||
| Bước 8 | Văn thư Chi cục phát hành báo cáo gửi Sở Y tế và các đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 7 | Trẻ em | 7 | Tiếp nhận, xử lý thông tin và hỗ trợ trẻ em bị bạo lực, xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, xâm hại . | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | |||
| Bước 1 | Chuyên viên phối hợp các đơn vị, cá nhân có liên quan trên địa bàn xảy ra vụ việc để xác minh thông tin, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em (lập theo các mẫu biểu của Nghị định 56/2017/NĐ-CP), lập kế hoạch can thiệp hỗ trợ cho trẻ em bị xâm hại, bạo lực. Báo cáo trực tiếp nhanh qua điện thoại về Sở Y tế, đồng thời dự thảo công văn báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh, hỗ trợ trẻ em (gửi kèm các biểu mẫu của Nghị định 56/2017/NĐ-CP) chuyển | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Lập các biểu mẫu theo Nghị định 56; lập Kế hoạch hỗ trợ trẻ em để triển khai thực hiện. Dự thảo văn bản báo cáo vụ việc | ||||
| lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội thẩm định văn bản và chuyển lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra và ký duyệt văn bản | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 8 | Trẻ em | 8 | Kiểm tra các yêu cầu theo Thông báo hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | Cấp xã | Chuyên viên phòng Văn hóa xã hội | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | Thông báo hoạt động trợ giúp xã hội/ Thông báo tạm dừng hoạt động | |
| Bước 1 | Văn thư UBND cấp xã tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên phụ trách đồng thời gửi Lãnh đạo UBND cấp xã và Lãnh đạo phòng có liên quan để theo dõi | Văn thư UBND cấp xã | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu văn bản Thông báo kiểm tra việc tuân thủ các yêu cầu để hoạt động trợ giúp xã hội gửi Cơ sở trợ giúp | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản kiểm tra | ||||
| xã hội, trình Lãnh đạo phòng xem xét | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng phê duyệt, trình lãnh đạo Lãnh đạo UBND cấp xã. | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt dự thảo văn bản kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản kiểm tra | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo UBND xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Ký duyệt văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi đơn vị kiểm tra | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành gửi đơn vị kiểm tra; đồng thời gửi thành viên Tổ kiểm tra để biết | ||||
| Bước 6 | Tổ kiểm tra của UBND cấp xã thực hiện kiểm tra tại cơ sở trợ giúp xã hội; xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra | Tổ kiểm tra | Chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra | 03 ngày làm việc | Biên bản kiểm tra; Báo cáo kết quả kiểm tra | ||||
| Bước 7 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, xây dựng dự thảo Thông báo hoạt động trợ giúp xã hội/ Thông báo tạm dừng hoạt động để kiện toàn các yêu cầu, chuyển Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung tại dự thảo Thông báo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Thông báo kèm các hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 8 | Lãnh đạo phòng xem xét, trình PCT UBND cấp xã phụ trách. | Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt dự thảo Thông báo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Thông báo kèm các hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 9 | PCT UBND cấp xã phụ trách xem xét dự thảo Thông báo, trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt | PCT UBND cấp xã phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả chuyển Dự thảo Thông báo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Thông báo kèm các hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 10 | Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Thông báo kèm các hồ sơ liên quan | ||||
| Bước 11 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo được ban hành |
