Quyết định 2915/QĐ-UBND Hà Nội 2026 bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2915/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 51/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2025 và Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính;Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6243/TTr-STC ngày 25 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết theo Phụ lục số: 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Trường hợp, cơ quan Thuế đã tiếp nhận hồ sơ tính lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định pháp luật tại thời điểm trước khi Quyết định này có hiệu lực.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản có quy định khác với nội dung quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên ban hành.
4. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc về việc triển khai Bảng giá tính làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội, các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã; tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, chủ trì cùng Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan nghiên cứu, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Trưởng Thuế thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục số 01
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở CHUNG CƯ, NHÀ Ở RIÊNG LẺ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND Thành phố)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên công trình | Giá 01 m2 nhà |
| I | Nhà chung cư | |
| 1 | Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 12.141.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm | 13.892.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm | 14.744.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm | 15.560.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm | 17.184.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên | 18.797.000 |
| 2 | 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 13.611.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm | 14.557.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm | 15.532.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm | 16.673.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm | 17.892.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên | 19.167.000 |
| 3 | 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm | 14.024.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm | 14.674.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm | 15.399.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm | 16.287.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm | 17.272.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có từ 5 tầng hầm trở lên | 18.334.000 |
| 4 | 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm | 14.687.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm | 15.107.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm | 15.607.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm | 16.255.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm | 16.998.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có từ 5 tầng hầm trở lên | 17.828.000 |
| 5 | 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm | 16.374.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm | 16.611.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm | 16.928.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm | 17.374.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm | 17.912.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có từ 5 tầng hầm trở lên | 18.535.000 |
| 6 | 20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm | 18.231.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm | 18.370.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm | 18.581.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm | 18.913.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm | 19.336.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có từ 5 tầng hầm trở lên | 19.840.000 |
| 7 | 24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm | 19.142.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm | 19.223.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm | 19.367.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm | 19.617.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm | 19.944.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có từ 5 tầng hầm trở lên | 20.345.000 |
| 8 | 30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm | 20.911.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm | 20.965.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm | 21.081.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm | 21.292.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm | 21.580.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có từ 5 tầng hầm trở lên | 21.935.000 |
| 9 | 35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm | 22.461.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm | 22.495.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm | 22.584.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm | 22.766.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm | 23.017.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có từ 5 tầng hầm trở lên | 23.337.000 |
| 10 | 40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm | 24.009.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm | 24.034.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm | 24.113.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm | 24.278.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm | 24.510.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có từ 5 tầng hầm trở lên | 24.808.000 |
| 11 | Số tầng > 45, không có tầng hầm | 25.556.000 |
| - | Số tầng > 45, có 1 tầng hầm | 25.571.000 |
| - | Số tầng > 45, có 2 tầng hầm | 25.635.000 |
| - | Số tầng > 45, có 3 tầng hầm | 25.782.000 |
| - | Số tầng > 45, có 4 tầng hầm | 25.994.000 |
| - | Số tầng > 45, có từ 5 tầng hầm trở lên | 26.271.000 |
| II | Nhà ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập | - |
| 1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn | 6.072.000 |
| 2 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ | 6.271.000 |
| 3 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 8.135.000 |
| 4 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm | 10.044.000 |
| 5 | Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | - |
| - Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 8.868.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 | 8.259.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 | 7.589.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 | 7.416.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 | 7.201.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 6.877.000 | |
| 6 | Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm | - |
| - Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 9.793.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 | 8.952.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 | 8.751.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 | 8.609.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 | 8.434.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 8.167.000 | |
| III | Nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn | |
| Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 10.221.000 | |
| Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm | 11.001.000 | |
| IV | Nhà ở riêng lẻ kiểu nhà phố, nhà liền kề, nhà độc lập (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài, chưa hoàn thiện bên trong) | |
| 1 | Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn | 4.251.000 |
| 2 | Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ | 4.390.000 |
| 3 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 5.695.000 |
| 4 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm | 7.031.000 |
| 5 | Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | |
| - Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 6.208.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 | 5.781.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 | 5.312.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 | 5.191.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 | 5.041.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 4.814.000 | |
| 6 | Nhà từ 4 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm | |
| - Diện tích xây dựng dưới 50m2 | 6.855.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 | 6.266.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 | 6.126.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 | 6.026.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 | 5.904.000 | |
| - Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 5.717.000 | |
| V | Nhà ở riêng lẻ kiểu biệt thự, nhà vườn (xây thô có hoàn thiện mặt ngoài, chưa hoàn thiện bên trong) | |
| Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 7.156.000 | |
| Nhà kiểu biệt thự, nhà vườn từ 2 tầng trở lên, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ có 1 tầng hầm | 7.701.000 |
Phụ lục số 02
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH ĐA NĂNG, TRỤ SỞ, VĂN PHÒNG LÀM VIỆC, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI, KHÁCH SẠN, CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên công trình | Giá 01 m2 nhà |
| I | Công trình trụ sở, văn phòng làm việc | |
| 1 | Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 10.023.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm | 11.081.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm | 12.067.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm | 12.823.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm | 13.930.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên | 15.052.000 |
| 2 | 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 10.705.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm | 11.374.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm | 12.073.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm | 12.906.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm | 13.804.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên | 14.749.000 |
| 3 | Số tầng >7, không có tầng hầm | 12.549.000 |
| - | Số tầng >7, có 1 tầng hầm | 12.865.000 |
| - | Số tầng >7, có 2 tầng hầm | 13.263.000 |
| - | Số tầng >7, có 3 tầng hầm | 13.811.000 |
| - | Số tầng >7, có 4 tầng hầm | 14.449.000 |
| - | Số tầng >7, có từ 5 tầng hầm trở lên | 15.161.000 |
| II | Công trình nhà đa năng không có chức năng ở, công trình xây dựng khách sạn, công trình giáo dục đào tạo và công trình y tế | |
| 1 | Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 9.146.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm | 10.152.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm | 11.344.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm | 12.028.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm | 13.244.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên | 14.454.000 |
| 2 | 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 10.734.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm | 11.407.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm | 12.111.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm | 12.949.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm | 13.850.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên | 14.800.000 |
| 3 | 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm | 11.061.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm | 11.521.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm | 12.041.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm | 12.692.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm | 13.419.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có từ 5 tầng hầm trở lên | |
| 4 | 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm | 11.570.000 |
| - | 10 < Số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm | 11.864.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm | 12.220.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm | 12.690.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm | 13.237.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có từ 5 tầng hầm trở lên | 13.850.000 |
| 5 | 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm | 12.890.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm | 13.049.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm | 13.268.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm | 13.588.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm | 13.981.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có từ 5 tầng hầm trở lên | 14.439.000 |
| 6 | 20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm | 14.359.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm | 14.443.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm | 14.585.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm | 14.820.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm | 15.126.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có từ 5 tầng hầm trở lên | 15.494.000 |
| 7 | 24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm | 15.075.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm | 15.120.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm | 15.214.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm | 15.388.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm | 15.624.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có từ 5 tầng hầm trở lên | 15.913.000 |
| 8 | 30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm | 16.476.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm | 16.502.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm | 16.573.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm | 16.720.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm | 16.924.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có từ 5 tầng hầm trở lên | 17.182.000 |
| 9 | 35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm | 17.688.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm | 17.699.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm | 17.752.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm | 17.876.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm | 18.054.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có từ 5 tầng hầm trở lên | 18.284.000 |
| 10 | 40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm | 18.910.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm | 18.916.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm | 18.963.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm | 19.076.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm | 19.243.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có từ 5 tầng hầm trở lên | 19.460.000 |
| 11 | Số tầng >45, không có tầng hầm | 20.120.000 |
| - | Số tầng >45, có 1 tầng hầm | 20.122.000 |
| - | Số tầng >45, có 2 tầng hầm | 20.165.000 |
| - | Số tầng >45, có 3 tầng hầm | 20.271.000 |
| - | Số tầng >45, có 4 tầng hầm | 20.427.000 |
| - | Số tầng >45, có từ 5 tầng hầm trở lên | 20.633.000 |
| III | Công trình nhà đa năng có chức năng ở | |
| 1 | Số tầng ≤ 5, không có tầng hầm | 12.427.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 1 tầng hầm | 13.793.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 2 tầng hầm | 15.413.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 3 tầng hầm | 16.342.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có 4 tầng hầm | 17.995.000 |
| - | Số tầng ≤ 5, có từ 5 tầng hầm trở lên | 19.639.000 |
| 2 | 5 < số tầng ≤ 7, không có tầng hầm | 14.584.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 1 tầng hầm | 15.499.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 2 tầng hầm | 16.455.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 3 tầng hầm | 17.594.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có 4 tầng hầm | 18.818.000 |
| - | 5 < số tầng ≤ 7, có từ 5 tầng hầm trở lên | 20.109.000 |
| 3 | 7 < số tầng ≤ 10, không có tầng hầm | 15.029.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 1 tầng hầm | 15.654.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 2 tầng hầm | 16.360.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 3 tầng hầm | 17.245.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có 4 tầng hầm | 18.232.000 |
| - | 7 < số tầng ≤ 10, có từ 5 tầng hầm trở lên | |
| 4 | 10 < số tầng ≤ 15, không có tầng hầm | 15.720.000 |
| - | 10 < Số tầng ≤ 15, có 1 tầng hầm | 16.120.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 2 tầng hầm | 16.603.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 3 tầng hầm | 17.242.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có 4 tầng hầm | 17.985.000 |
| - | 10 < số tầng ≤ 15, có từ 5 tầng hầm trở lên | 18.818.000 |
| 5 | 15 < số tầng ≤ 20, không có tầng hầm | 17.514.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 1 tầng hầm | 17.730.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 2 tầng hầm | 18.027.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 3 tầng hầm | 18.462.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có 4 tầng hầm | 18.996.000 |
| - | 15 < số tầng ≤ 20, có từ 5 tầng hầm trở lên | 19.618.000 |
| 6 | 20 < số tầng ≤ 24, không có tầng hầm | 19.510.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 1 tầng hầm | 19.624.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 2 tầng hầm | 19.817.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 3 tầng hầm | 20.136.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có 4 tầng hầm | 20.552.000 |
| - | 20 < số tầng ≤ 24, có từ 5 tầng hầm trở lên | 21.052.000 |
| 7 | 24 < số tầng ≤ 30, không có tầng hầm | 20.482.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 1 tầng hầm | 20.543.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 2 tầng hầm | 20.671.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 3 tầng hầm | 20.908.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có 4 tầng hầm | 21.228.000 |
| - | 24 < số tầng ≤ 30, có từ 5 tầng hầm trở lên | 21.621.000 |
| 8 | 30 < số tầng ≤ 35, không có tầng hầm | 22.386.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 1 tầng hầm | 22.421.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 2 tầng hầm | 22.518.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 3 tầng hầm | 22.717.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có 4 tầng hầm | 22.995.000 |
| - | 30 < số tầng ≤ 35, có từ 5 tầng hầm trở lên | 23.345.000 |
| 9 | 35 < số tầng ≤ 40, không có tầng hầm | 24.033.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 1 tầng hầm | 24.048.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 2 tầng hầm | 24.120.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 3 tầng hầm | 24.288.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có 4 tầng hầm | 24.530.000 |
| - | 35 < số tầng ≤ 40, có từ 5 tầng hầm trở lên | 24.842.000 |
| 10 | 40 < số tầng ≤ 45, không có tầng hầm | 25.693.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 1 tầng hầm | 25.701.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 2 tầng hầm | 25.765.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 3 tầng hầm | 25.918.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có 4 tầng hầm | 26.145.000 |
| - | 40 < số tầng ≤ 45, có từ 5 tầng hầm trở lên | 26.440.000 |
| 11 | Số tầng >45, không có tầng hầm | 27.337.000 |
| - | Số tầng >45, có 1 tầng hầm | 27.340.000 |
| - | Số tầng >45, có 2 tầng hầm | 27.398.000 |
| - | Số tầng >45, có 3 tầng hầm | 27.542.000 |
| - | Số tầng >45, có 4 tầng hầm | 27.754.000 |
| - | Số tầng >45, có từ 5 tầng hầm trở lên | 28.034.000 |
Phụ lục số 03
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ SẢN XUẤT, NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 2915/QĐ-UBND ngày 09/06/2026 của UBND Thành phố)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên công trình | Giá 01 m2 nhà |
| A | Nhà sản xuất | |
| I | Nhà từ 1 tầng trở lên khẩu độ 12m, không có cầu trục | |
| 1 | Tường gạch thu hồi mái ngói | 1.929.000 |
| 2 | Tường gạch thu hồi mái tôn | 1.929.000 |
| 3 | Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn | 2.235.000 |
| 4 | Tường gạch, mái bằng | 2.600.000 |
| 5 | Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn | 3.082.000 |
| 6 | Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn | 3.317.000 |
| 7 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 2.811.000 |
| II | Nhà có khẩu độ 15m, không có cầu trục | |
| 1 | Cột kèo bê tông, tường gạch; mái tôn | 5.199.000 |
| 2 | Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn | 4.893.000 |
| 3 | Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn | 4.563.000 |
| 4 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 4.528.000 |
| 5 | Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn | 4.446.000 |
| 6 | Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn | 4.235.000 |
| III | Nhà 1 tầng trở lên khẩu độ 18m | |
| 1 | Cột bê tông, kèo thép, mái tôn | 5.540.000 |
| 2 | Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn | 5.868.000 |
| 3 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 5.234.000 |
| 4 | Cột bê tông, kèo thép, tương gạch, mái tôn | 6.210.000 |
| 5 | Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn | 5.058.000 |
| 6 | Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn | 5.446.000 |
| IV | Nhà có khẩu độ 24m | |
| 1 | Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn | 8.468.000 |
| 2 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 8.809.000 |
| V | Nhà có khẩu độ 30m | |
| 1 | Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn | 4.993.000 |
| B | Kho chuyên dụng | |
| I | Kho chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa < 500 tấn) | |
| 1 | Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn | 3.317.000 |
| 2 | Kho lương thực xây cuốn gạch đá | 1.999.000 |
| 3 | Kho hóa chất xây gạch, mái bằng | 3.082.000 |
| 4 | Kho hóa chất xây gạch, mái ngói | 1.788.000 |
| II | Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa ≥ 500 tấn) | |
| 1 | Kho lương thực sức chứa 500 tấn | 3.122.000 |
| 2 | Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn | 3.358.000 |
| 3 | Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn | 4.127.000 |
| 4 | Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000 tấn | 2.634.000 |
| III | Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa | |
| 1 | 100 tấn | 8.493.000 |
| 2 | 300 tấn | 10.796.000 |
