Quyết định 2915/QĐ-UBND Đắk Lắk phê duyệt quy trình nội bộ liên thông thủ tục hành chính thuế lâm nghiệp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số: /QĐ-UBND 2915 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 15 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định số 2230/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mộ t cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 860/TTr-SNNMT ngày 09/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực thuế, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm được cắt giảm thời gian giải quyết theo Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết các thủ tục hành chính tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 05/02/2026; số thứ tự 1, 2, 3 Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 01729/QĐ-UBND 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c); - Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn); - PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh); - Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (P. 02b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI LĨNH VỰC THUẾ, LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM ĐƯỢC CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2230/QĐ-UBND NGÀY 15/7/2026 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) (Mã số TTHC: 1.000058).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường) để xử lý hồ sơ theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển nhân viên được giao xử lý hồ sơ. | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tham mưu thành lập đoàn kiểm tra xc minh hồ sơ | Nhân viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Đoàn kiểm tra tổ chức xc minh tại hiện trường và lập biên bản | Đoàn kiểm tra | 02 |
| xác minh, hoàn thành bo co kết quả kiểm tra | ||||
| Bước 4 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt Tờ trình và dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 7 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 8 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh. | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ) | (2) 3,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 |
| Bước 3 | - Xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoc bổ sung hồ sơ | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,5 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 7 | Vào số, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 02 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 06 | |||
2. Thủ tục Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.000071).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường) để xử lý hồ sơ theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển nhân viên được giao xử lý hồ sơ | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Nhân viên được giao xử lý hồ sơ | 08 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,75 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh phê duyệt. | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh | 01 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải | Chủ tịch Hội | 01 |
| quyết TTHC, chuyển cho văn thư | đồng quản lý Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh | |||
| Bước 6 | Đng du, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 11,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | - Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định: dự thảo văn bản từ chối hoc bổ sung hồ sơ | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 7 | Vào số, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 03 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | 1) + (2) + (3) = 15 | |||
3. Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã số TTHC: 1.007916).
3.1. Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | |
| hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Kiểm lâm) để xử lý hồ sơ theo quy định. | ||||
| cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Kiểm lâm) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên để thực hiện thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản đề xut Chủ tịch UBND tỉnh xem xét chp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương, trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt Tờ trình và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 6 | Đng du, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ) | (2) 1,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,5 | |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 7 | Vào số, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã | Văn thư | 0,25 |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ) | (3) 02 | |||
| Chủ đầu tư dự n nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh theo Quyết định của UBND tỉnh | Chủ đầu tư dự án | 04 | ||
| Tổng thời gian Chủ đầu tư dự án nộp tiền (Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh) | (4) 04 | |||
| Bước 1 | Kiểm tra việc chủ đầu tư dự n đã nộp đủ số tiền trồng rừng thay thế vào tài khoản của Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh tại Kho bạc; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chứng từ liên quan và dự thảo Thông bo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế, trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Nhân viên được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 2 | Xem xét, thông qua dự thảo Thông bo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế, trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 | |
| Bước 3 | Phê duyệt thông bo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế, chuyển văn thư | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, pht triển rừng và Môi trường tỉnh | 0,5 | |
| Bước 4 | Vào số, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh | Thời gian giải quyết tại Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh | (5) 02 | ||
| (Kể từ ngày nhn đủ số tiền của chủ đầu tư dự án nộp) | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, c nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) + (4) + (5) = 10 | ||
3.2. Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Kiểm lâm) để xử lý hồ sơ theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Kiểm lâm) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên để thực hiện thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Dự thảo Tờ trình của Chủ tịch UBND tỉnh đề nghị Bộ Nông | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 |
| nghiệp và Môi trường chp thuận bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khc và Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng | ||||
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt Tờ trình và dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 6 | Đng du, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ) | (2) 1,75 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi | 0,25 |
| trường | |||
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chp thuận bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khc trình lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,25 |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,25 |
| Bước 7 | Vào số, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 |
| Bước 8 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ) | (3) 02 | ||
| Tiếp nhận văn bản của UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền trồng rừng thay thế gửi; xem xét; ban hành văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế cung cp thông tin về địa điểm, diện tích, đơn giá trồng rừng thay thế theo quy định; chuyển văn bản đến UBND tỉnh nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế | Văn thư | 02 | ||
| Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn được h sơ hợp lệ) | (4) 02 | ||
| Tiếp nhận văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; xem xét, c văn bản cung cp thông tin về địa điểm, diện tích, đơn gi trồng rừng thay thế gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định | Văn thư | 03 | ||
| Văn phòng UBND tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế | Thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế (Kể từ ngày nhn được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | (5) 03 | ||
| Tiếp nhận văn bản của UBND tỉnh nơi tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế; xem xét, c văn bản gửi UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền về việc bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khc | Văn thư | 03 | ||
| Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh nơi tiếp nhn ngun kinh phí trng rừng thay thế) | (6) 03 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyểnn Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh xem xét, phân công xử lý | Văn thư | 0,5 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh nơi đề nghị nộp tiền | 0,5 | |
| Bước 3 | Dự thảo thông bo về việc chuyển tiền trồng rừng thay thế sang Quỹ Bảo vệ và Pht triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng | Nhân viên được giao xử lý hồ sơ | 0,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo thông báo, trình Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt thông báo về việc chuyển tiền trồng rừng thay thế sang Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh nơi đề nghị nộp tiền | 0,5 | |
| Quỹ bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh nơi đề nghị nộp tiền | Bước 6 | Vào sổ, đng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng theo quy định | Văn thư | 0,5 |
| Thời gian Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi trường tỉnh nơi đề nghị nộp tiền chuyển tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng (Kể từ ngày nhn được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | (7) 03 | |||
| (1) + (2) + (3) + (4) +(5) + (6) + (7) = 15 | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường; quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 | |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản thông bo cho chủ đầu tư dự n về số tiền chênh lệch phải nộp bổ sung theo đơn gi trồng rừng thay thế của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng, trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 01 | |
| Văn phòng UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền | Bước 4 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 7 | Vào số, đng du, lưu trữ và chuyển văn bản thông bo cho chủ đầu tư dự n về số tiền chênh lệch phải nộp bổ sung theo quy định. | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền (Kế từ ngày nhn được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | (8) 03 | |||
| Nhận thông bo và thực hiện nộp bổ sung số tiền chênh lệch vào Quỹ Bảo vệ và Pht triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng | Chủ đầu tư dự án | 07 | ||
| Chủ đầu tư dự án | Tổng thời gian Chủ đầu tư dự án nộp bổ sung số tiền chênh lệch (Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND tỉnh) | (9) 07 | ||
| Bước 1 | Kiểm tra việc chủ đầu tư dự n đã nộp đủ số tiền chênh lệch vào tài khoản của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng tại Kho bạc; tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chứng từ liên quan và dự thảo Thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế, trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Nhân viên được giao xử lý hồ sơ | 0,25 | |
| Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng | Bước 2 | Xem xét, thông qua dự thảo Thông báo về việc | Lãnh đạo phòng chuyên | 0,25 |
| hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế, trình lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh phê duyệt | môn | |||
| Bước 3 | Phê duyệt Thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh | 0,25 | |
| Bước 4 | Vào sổ, đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng (Kể từ ngày nhn đủ số tiền bổ sung của chủ đầu tư dự án) | (10) 01 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, c nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (8) + (9) + (10) = 11 | |||
| Trường hợp 2: Số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận thấp hơn số tiền đã nộp | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường; quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền | Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,25 |
| Bước 3 | Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản thông báo cho chủ đầu tư dự án về số tiền chênh lệch được hoàn trả và đề nghị Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng hoàn trả số tiền chênh lệch (bao gồm tiền lãi nếu có) cho chủ đầu tư dự án, trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Công chức được giao xử lý hồ sơ | 0,75 |
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 |
| Bước 5 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 |
| Bước 7 | Vào số, đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển văn bản thông báo cho Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng để thực hiện hoàn trả số tiền chênh lệch (bao gồm tiền lãi nếu có) cho chủ đầu tư dự án | Văn thư | 0,25 |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh nơi đề nghị nộp tiền (Kể từ ngày nhn được văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | (10) 03 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản; quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh xem xét, phân công xử lý | Văn thư | 0,5 | ||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh | 0,5 | ||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ; xc định số tiền chênh lệch được hoàn trả và tiền lãi (nếu có); dự thảo hồ sơ hoàn trả, trình lãnh đạo phòng chuyên môn | Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ | 3,5 | ||
| Bước 4 | Kiểm tra, xem xét dự thảo hồ sơ hoàn trả, trình Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 | ||
| Bước 5 | Phê duyệt việc hoàn trả số tiền chênh lệch (bao gồm tiền lãi nếu có) cho chủ đầu tư dự án theo quy định | Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh | 01 | ||
| Bước 6 | Vào số, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã | Văn thư | 0,5 | ||
| Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng | Thời gian giải quyết TTHC tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng (Kể từ ngày nhn được văn bản của UBND gửi chủ đầu tư dự án) | (11) 07 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |||
| sơ) | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | (10) + (11) = 10 | |
4. Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (Mã số TTHC: 1.013040).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số ha tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ c trch nhiệm chuyển hồ sơ giy (nếu c) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Bảo vệ môi trường) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã, xem xét chuyển chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo Phòng Kiểm sot ô nhiễm – Chi cục Bảo vệ môi trường | 0,25 | |
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định tờ khai, Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng | Công chức xử lý hồ sơ – Phòng Kiểm sot ô nhiễm | 13 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Kiểm soát ô nhiễm – Chi cục Bảo vệ môi trường | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải | Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | ||||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 14,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, c nhân. Thu phí, lệ phí (nếu c) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 15 | |||
