Quyết định 2887/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục giảm nghèo
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK 2887 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 9 11 Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 2529/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 852/TTr-SNNMT ngày 08/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, 2, 4, 5
Phụ lục kèm theo Quyết định số 01336/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c); - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn); - CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh); - Sở Khoa học và Công nghệ; - Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (P 02b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027- 2030.
1.1. Đối với trường hợp không có ý kiến: 102 ngày
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 01 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 01 | |
| Bước 2 | Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát | 92 | ||
| UBND cấp xã | Bước 3 | Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát | Công chức được giao xử lý | 03 |
| Bước 4 | Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC | 01 | ||
| Bước 5 | Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 | |
| Bước 6 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư | Công chức xử lý hồ sơ | 01 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 01 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 101 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 102 | |||
1.2. Đối với trường hợp có ý kiến: 105 ngày
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 01 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 01 | |
| Bước 2 | Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát | 92 | ||
| Bước 3 | Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát | 06 | ||
| Bước 4 | Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức được giao xử lý | 01 | |
| Bước 5 | Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ | 02 | ||
| UBND cấp xã | Bước 6 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho | 01 | |
| Văn thư | ||||
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 01 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 104 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 105 | ||||
2. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 - 2030.
2.1. Đối với trường hợp không có ý kiến: 28 ngày
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 01 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 01 | |
| Bước 2 | Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát | 18 | ||
| Bước 3 | Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát | 03 | ||
| Bước 4 | Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức được giao xử lý | 01 | |
| Bước 5 | Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ | 02 | ||
| Bước 6 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư | 01 | ||
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 01 | |
| UBND cấp xã | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 27 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
2.2. Đối với trường hợp có ý kiến: 31 ngày
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Tiếp nhận, cập nhật hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ theo quy định | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 01 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý | Lãnh đạo phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị | 01 | |
| Bước 2 | Lập danh sách hộ gia đình cần rà soát. Tổ chức rà soát, phân loại hộ gia đình. Tổ chức họp dân để lấy ý kiến về kết quả rà soát | 18 | ||
| Bước 3 | Niêm yết, thông báo công khai kết quả rà soát | 06 | ||
| Bước 4 | Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Công chức được giao xử lý | 01 | |
| Bước 5 | Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo), chuyển công chức xử lý hồ sơ | 02 | ||
| UBND cấp xã | Bước 6 | Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư | 01 | |
| Bước 7 | Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 01 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 30 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1)+ (2) = 31 | ||||
