Quyết định 2883/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình liên thông thủ tục hành chính tiêu chuẩn đo lường chất lượng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK 2883 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 11 Đắk Lắk, ngày tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành , được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lnh vực tiêu chun đo lưng cht lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trưng tại T trình số 851/TTr-SNNMT ngày 08/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lnh vc tiêu chun đo lưng cht lưng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trưng thc hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trưng chủ trì, phối hp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trưng, Chủ tịch UBND cp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c); - Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT; - Thưng trc HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn); - PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh); - Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (P 02b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUN ĐO LƯNG CHT LƯNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S NÔNG NGHIP
VÀ MÔI TRƯNG THỰC HIN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Mã số TTHC: 1.014888)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện xét hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Thực hiện tiến hành xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trình Lãnh | Chuyên viên phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm | 02 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| đo Chi cục thông qua. | sản và Thủy sản | |||
| Bước 3 | Xem xét, dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua | Lãnh đo Chi cục | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 5 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 02 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 07 | |||
2. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Mã số TTHC: 1.014889).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | ||||
| PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện xét hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trình Lãnh đo Chi cục thông qua. | Chuyên viên phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 02 | |
| Bước 3 | Xem xét, dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua | Lãnh đo Chi cục | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC | Công chức, viên chức của Sở | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| đến UBND tỉnh | Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | |||
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 5 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 02 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 07 | ||||
3. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Mã số TTHC: 1.014891).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện xét hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Thực hiện tiến hành thm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định cp li | Lãnh đo Tổng hp, Lãnh đo Chi cục Quản l | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Giy chứng nhận đăng ký hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua. | cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | |||
| Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư đóng du, lưu trữ hồ sơ | Lãnh đo Sở | 0,25 | |
| Bước 4 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 1,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã | Văn thư | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (nơi tiếp nhn h sơ) | ||||
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 1,25 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 03 | |||
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số TTHC: 1.014892).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm định hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trình Lãnh đo Chi cục thông qua. | Chuyên viên phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 02 | |
| Bước 3 | Xem xét, dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua | Lãnh đo Chi cục | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, | Công chức của Văn phòng | 0,25 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | |||
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 5 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 02 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 07 | ||||
5. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số TTHC: 1.014893).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã) | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm định hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trình Lãnh đo Chi cục thông qua. | Chuyên viên phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 02 | |
| Bước 3 | Xem xét, dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua | Lãnh đo Chi cục | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Đóng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 5 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 02 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 07 | ||||
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật (Mã số TTHC: 1.014894).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l | 0,25 | |
| xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm định hồ sơ. | cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | |||
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định cp li Giy chứng nhận đăng ký hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua. | Lãnh đo Tổng hp, Lãnh đo Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư đóng du, lưu trữ hồ sơ | Lãnh đo Sở | 0,25 | |
| Bước 4 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Môi trường | Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 1,5 | ||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 1,25 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 03 | |||
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số TTHC: 1.014895).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm định hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trình Lãnh đo Chi cục thông qua. | Chuyên viên phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 02 | |
| Bước 3 | Xem xét, dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua | Lãnh đo Chi cục | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 5 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 02 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) + (3) = 07 | ||||
8. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số TTHC: 1.014896).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trình Lãnh đo Chi cục thông qua. | Chuyên viên phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 02 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, dự thảo Quyết | Lãnh đo Chi | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| định Giy chứng nhận đăng k hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua | cục | |||
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng du, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 4,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 02 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 07 | |||
9. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Mã số TTHC: 1.014897).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trch nhiệm chuyển hồ sơ giy đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hn không quá 01 ngày làm việc kể t khi tiếp nhận hồ sơ (nếu h sơ tiếp nhn ti Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ t Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm định hồ sơ. | Lãnh đo phòng Tổng hp, Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,25 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định cp li Giy chứng nhận đăng ký hot động thử nghiệm trnh Lãnh đo Sở thông qua. | Lãnh đo Tổng hp, Lãnh đo Chi cục Quản l cht lưng Nông lâm sản và Thủy sản | 0,5 | |
| Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư đóng du, lưu trữ hồ sơ | Lãnh đo Sở | 0,25 | |
| Bước 4 | Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư | 0,25 | |
| Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (2) 1,5 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh ti Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trnh lãnh đo UBND tỉnh | Lãnh đo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 4 | Vào số, đóng du, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoc Trung tâm PVHCC cp xã (nơi tiếp nhn h sơ) | Văn thư | 0,25 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ) | (3) 1,25 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 03 | ||||
