Quyết định 2852/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Tư pháp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 2852 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026 03 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ); Căn cứ Quyết định số 534/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 226-KL/TW ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Ban Bí thư về việc chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 167/TTr-STP ngày 28 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 200 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính và 34 quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được chuẩn hóa theo nguyên tắc “một xuyên suốt”, “6 rõ” thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống phần mềm:
- Đối với quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan thiết lập quy trình điện tử đối với các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và các Hệ thống thông tin, phần mềm chuyên ngành có liên quan.
- Đối với quy trình nghiệp vụ chuyên môn: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng Hệ thống phần mềm để thiết lập quy trình điện tử đối với quy trình xử lý nghiệp vụ chuyên môn được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này.
2. Giao Sở Tư pháp:
- Thường xuyên rà soát, cập nhật, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy trình không còn phù hợp; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật đầy đủ, kịp thời trên các hệ thống phần mềm có liên quan để triển khai thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan công khai, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy trình theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3 Quyết định; - Văn phòng Chính phủ (để b/c); - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp (để b/c); - Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải); - Lưu: VT, TDNC(Đại), HCC. | CHỦ TỊCH Tô Anh Dũng |
Phụ lục I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC/ nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 1.014966 | Quản tài viên | Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 06 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển, Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông | |||||
| tin lý lịch tư pháp | ||||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC theo quy định tại Nghị định 120/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 | |||||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận kết quả xác minh và xử lý tại Sở Tư pháp | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tham mưu lập dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở Tư pháp; kèm theo văn bản cung cấp thông tin | Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên, văn bản cung cấp thông | |||||
| lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên được kiểm tra, thống nhất | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên và Chứng chỉ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 2 | 1.014965 | Quản tài viên | Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 07 ngày làm việc | Giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyểt định thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo quyểt định thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 3 | 1.003976 | Nuôi con nuôi | Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy | - 215 ngày | Tất cả các trường hợp giảm 15 ngày | |||
| trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng | quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026) | - 305 ngày đối với trường hợp phải xác minh nguồn gốc trẻ em bị bỏ rơi - 310 ngày đối với trường hợp thực hiện giới thiệu lại làm con nuôi lại - Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú | do được ủy quyền | |||||||
| ở địa phương khác thì thời gian thực hiện tăng thêm 05 ngày làm việc (Chỉ tính thời gian giải quyết thực tế tại các cơ quan có thẩm quyền) | ||||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 05 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Đánh giá nhu cầu, lập hồ sơ trẻ em cần được nhận làm con nuôi | Cơ sở nuôi dưỡng | Chịu trách nhiệm đánh giá nhu cầu, lập và hoàn thiện hồ sơ trẻ em theo quy định; cho ý kiến về việc cho trẻ em làm con nuôi | 4,5 ngày | Hồ sơ trẻ em và văn bản cho ý kiến được gửi đến Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||
| Bước 2 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Xử lý hồ sơ: Nghiên cứu, xử lý hồ sơ; soạn thảo Thông báo tìm người nhận trẻ em làm con nuôi | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo các văn bản, biên bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo tìm người nhận trẻ em làm con nuôi | |||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 3 | Ký Thông báo tìm người nhận trẻ em làm con nuôi | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo tìm người nhận trẻ em làm con nuôi đã ký, phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi có kết quả thông báo | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở tiếp nhận kết quả Thông báo | Văn thư | Tiếp nhận kết quả thông báo đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Kết quả thông báo được tiếp nhận | |||||
| Bước 2 | - Nếu có công dân Việt Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi thì hướng dẫn, giới thiệu người nhận con nuôi đến UBND cấp xã nơi có thẩm quyền. - Hết thời hạn Thông báo (60 ngày) mà không có công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm con nuôi thì chuyên viên soạn thảo văn bản gửi Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp để thông báo trên toàn quốc để tìm | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo các văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản giới thiệu người đăng ký nhu cầu nhận con nuôi đến UBND cấp xã nơi có thẩm quyền (trường hợp có công dân Việt Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi) hoặc Dự thảo Thông | |||||
| người nhận trẻ em làm con nuôi. | báo tìm người nhận nuôi trẻ em (trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú ở trong nước đăng ký nhu cầu nhận con nuôi) | |||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản giới thiệu người đăng ký nhu cầu nhận con nuôi hoặc Thông báo tìm người nhận nuôi trẻ em | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản gửi UBND cấp xã hoặc Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản giới thiệu người đăng ký nhu cầu nhận con nuôi gửi UBND cấp xã nơi có thẩm quyền hoặc Thông báo tìm người nhận nuôi trẻ em đã ký, phát hành | Nếu phát hành văn bản gửi UBND xã thì Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp kết thúc, chuyển sang quy trình đăng ký nuôi con nuôi trong nước tại UBND cấp xã | ||||
| 4 | Sau khi có kết quả thông báo của Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp | Thời hạn Thông báo là 60 ngày | ||||||||
| A | Trường hợp có công dân Việt Nam thường trú ở trong nước có nguyện vọng và đ điều kiện nhn con nuôi | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận thông báo của Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp | Văn thư | Tiếp nhận, chuyển xử lý văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo của Bộ Tư pháp được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| Bước 2 | Tiến hành kiểm tra điều kiện của người nhận con nuôi, dự thảo văn bản giới thiệu cho người nhận con nuôi đến UBND cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi để xem xét, giải quyết. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản giới thiệu người đăng ký nhu cầu nhận con nuôi đến UBND cấp xã nơi có thẩm quyền để xem xét, giải quyết | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 4 | Ký văn bản giới thiệu người đăng ký nhu cầu nhận con nuôi đến UBND cấp xã nơi có thẩm quyền để xem xét, giải quyết | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản giới thiệu người đăng ký nhu cầu nhận con nuôi đến UBND cấp xã nơi có thẩm quyền để xem xét, giải quyết đã ký, phát hành | Quy trình giải quyết tại Sở Tư pháp kết thúc, chuyển sang quy trình đăng ký nuôi con nuôi trong nước tại UBND cấp xã | ||||
| B | Trường hợp không có công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhn trẻ em làm con nuôi | |||||||||
| Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi có kết quả kết quả thông báo của Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp về việc không có công dân Việt Nam thường trú ở trong nước nhận trẻ em làm con nuôi | 05 ngày làm việc | |||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận thông báo của Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo của Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận thông báo, kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài; Dự thảo văn bản đề | Chuyên viên Phòng Hành chính và | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||||
| nghị Công an tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em (đối với trường hợp trẻ em bị bỏ rơi) | Bổ trợ tư pháp | và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | ||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | - Văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài đã ký, phát hành; - Dự thảo văn bản đề nghị Công an tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em | |||||
| (đối với trường hợp trẻ em bị bỏ rơi) đã ký, phát hành | ||||||||||
| 5 | Quy trình Công an tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em | 30 ngày | Công văn trả lời kết quả xác minh | |||||||
| 6 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi nhận được văn bản xác minh của Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của Công an tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận, chuyển xử lý văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác minh của Công an tỉnh chuyển đến chuyên viên Phòng HC&BTTP | |||||
| Bước 2 | - Nếu kết quả xác minh có thông tin về cha mẹ đẻ nhưng không liên hệ được với cha, mẹ đẻ trẻ em thì Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp soạn thảo văn bản niêm yết tại trụ sở Sở Tư pháp về việc trẻ em được giải quyết làm con nuôi nước ngoài và văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi cư trú cuối cùng của cha, mẹ đẻ trẻ em niêm yết về việc trẻ em được giải quyết làm con nuôi nước ngoài - Nếu không xác định được cha mẹ đẻ của trẻ em thì thực hiện tiếp từ mục 12 đến kết thúc Quy trình; - Nếu liên hệ được với cha, mẹ đẻ trẻ em thì Chuyên viên Phòng | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||||
| Hành chính và Bổ trợ tư pháp thực hiện từ bước 02 mục 10 đến hết quy trình. | ||||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng HC&BTT P | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản niêm yết tại trụ sở Sở Tư pháp và văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi cư trú cuối cùng của cha, mẹ đẻ trẻ em thực hiện niêm yết | |||||
| 7 | Niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con nuôi tại trụ sở cơ quan | - Sở Tư pháp - UBND cấp xã | Thực hiện niêm yết thông báo theo quy định | 60 ngày | Văn bản niêm yết | |||||
| 8 | Quy trình UBND cấp xã gửi kết quả niêm yết cho Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| 9 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi có kết quả niêm yết | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận kết quả niêm yết của UBND cấp xã | Văn thư | Tiếp nhận, chuyển xử lý văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Kết quả niêm yết của UBND cấp xã chuyển đến Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận, tổng hợp kết quả niêm yết, soạn thảo văn bản đề nghị Giám đốc cơ sở | Chuyên viên Phòng Hành chính và | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||||
| nuôi dưỡng có văn bản thể hiện ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài (trường hợp không có cha mẹ đẻ hoặc thân nhân xin nhận trẻ về nuôi hoặc không có người trong nước xin nhận trẻ làm con nuôi). | Bổ trợ tư pháp | và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | ||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng có văn bản thể hiện ý kiến đồng ý | |||||
| về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài đã ký, phát hành | ||||||||||
| 10 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng gửi văn bản đồng ý cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản cho ý kiến của cơ sở nuôi dưỡng trẻ em | Văn thư | Tiếp nhận, chuyển xử lý văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến của cơ sở nuôi dưỡng trẻ em chuyển đến Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản của cơ sở nuôi dưỡng trẻ em, hoàn thiện hồ sơ, thực hiện việc lấy ý kiến cha mẹ đẻ trẻ em; - Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú ở địa phương khác thì dự thảo văn bản đề nghị Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ làm con nuôi nước ngoài | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 02 ngày làm việc | - Biên bản lấy ý kiến về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài. - Dự thảo Công văn đề nghị Sở Tư pháp nơi cha đẻ, mẹ đẻ, người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài. | Thời gian Sở Tư pháp nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ làm con nuôi nước ngoài gửi cho Sở Tư pháp nơi giải quyết việc nuôi con nuôi là 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 4 | Ký Dự thảo văn bản | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Biên bản lấy ý kiến; Công văn đề nghị Sở Tư pháp nơi cha đẻ, mẹ đẻ, người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài đã ký, phát hành | |||||
| 11 | Thời hạn những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi | 30 ngày làm kể từ ngày được lấy ý kiến | ||||||||
| 12 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi hết thời hạn cha mẹ đẻ, người giám hộ trẻ em thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 03 ngày làm việc | Dự thảo văn bản | |||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung văn bản trước khi trình | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 3 | Ký Dự thảo văn bản | Lãnh đạo Sở | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài đã ký, phát hành gửi Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp | |||||
| 13 | Quy trình kiểm tra, thẩm định hồ sơ của Cục Hành chính tư pháp | 15 ngày | ||||||||
| 14 | Quy trình giới thiệu trẻ em làm con nuôi tại Sở Tư pháp sau khi nhận được công văn của Cục HCTP | 07 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận công văn của Cục Hành chính tư pháp về kết quả kiểm tra, thẩm định hồ sơ | Văn thư | Tiếp nhận, chuyển xử lý văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày | Công văn của Cục Hành chính tư pháp được tiếp nhận và chuyển đến | |||||
| Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 2 | Hoàn thiện hồ sơ và xây dựng văn bản xin ý kiến UBND tỉnh về việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, kết quả kiểm tra của Cục Hành chính tư pháp; hoàn thiện hồ sơ, tham mưu nội dung văn bản xin ý kiến UBND tỉnh theo quy định | 04 ngày | Phiếu trình, dự thảo văn bản xin ý kiến UBND tỉnh về việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản xin ý kiến UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định | 01 ngày | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản xin ý kiến UBND tỉnh về việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày | Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản xin ý kiến UBND tỉnh, chuyển hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở Tư pháp | Phát hành văn bản, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh theo quy định | 0,5 ngày | Văn bản xin ý kiến UBND tỉnh và hồ sơ kèm theo | |||||
| 15 | Quy trình xử lý tại UBND tỉnh (Cho ý kiến đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi) | 10 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển xử lý | |||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình, dự thảo Công văn cho ý kiến, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu dự thảo Công văn theo quy định | 05 ngày | Phiếu trình, dự thảo Công văn | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung, trình ký theo quy định | 02 ngày | Hồ sơ trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| Bước 4 | Ký Công văn cho ý kiến | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Ký văn bản theo thẩm quyền | 02 ngày | Công văn đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Công văn gửi Sở Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày | Công văn | |||||
| 16 | Quy trình báo cáo kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước ngoài của Sở Tư pháp gửi Cục Hành chính tư pháp sau khi có Văn bản đồng ý của UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | Trường hợp UBND tỉnh có văn bản không đồng ý thì Sở Tư pháp thực hiện giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại từ mục 14, thời gian thực hiện 90 ngày kể từ ngày | |||||||
| UBND tỉnh có văn bản không đồng ý | ||||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản cho ý kiến của UBND tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản cho ý kiến của UBND tỉnh được tiếp nhận và chuyển đến Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản cho ý kiến của UBND tỉnh về việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi; hoàn thiện hồ sơ và xây dựng văn bản báo cáo Cục Hành chính tư pháp về kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước ngoài | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu văn bản báo cáo kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước ngoài gửi Cục Hành | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản báo cáo Cục Hành chính tư pháp; hồ sơ kèm theo | |||||
| chính tư pháp kèm theo văn bản cho ý kiến của UBND tỉnh | ||||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản báo cáo Cục Hành chính tư pháp, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định | 01 ngày | Dự thảo văn bản báo cáo kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản báo cáo Cục Hành chính tư pháp về kết quả giới thiệu trẻ em làm con nuôi nước ngoài | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày | Văn bản báo cáo Cục Hành chính tư pháp đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản báo cáo Cục Hành chính tư pháp kèm theo văn bản cho ý kiến của UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày | Văn bản báo cáo Cục Hành chính tư pháp và hồ sơ kèm theo | |||||
| 17 | Quy trình kiểm tra, thông báo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Cục Hành | 45 ngày | ||||||||
| chính tư pháp sau khi nhận được văn bản báo cáo của Sở Tư pháp | ||||||||||
| 18 | Quy trình hoàn thiện, xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp sau khi nhận được thông báo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Cục Hành chính tư pháp | 08 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản thông báo kết quả kiểm tra việc giải quyết việc nuôi con nuôi của Cục Hành chính tư pháp và chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày | Văn bản được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài theo quy định | 05 ngày | Dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp ký Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Quyết định trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định | 01 ngày | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | |||||
| Bước 4 | Ký Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Văn thư Sở Tư pháp | Phát hành văn bản, chuyển kết quả theo quy định | 0,5 ngày | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đã ký, phát hành | |||||
| 19 | Thời hạn người nhận con nuôi có mặt tại Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận con nuôi tại Sở Tư pháp | 60 ngày (90 ngày đối với trường hợp có lý do chính đáng) | ||||||||
| Bước 1 | Tổ chức lễ giao nhận con nuôi; liên hệ các bên liên quan; thống nhất thời gian, địa điểm; lập Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài sau khi người nhận con nuôi có mặt tại Việt Nam; hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ theo quy định | Lãnh đạo và Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm chuẩn bị, phối hợp tổ chức lễ giao nhận; lập Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài; hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 60 ngày (90 ngày đối với trường hợp có lý do chính đáng) | Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài | |||||
| 19 | Thời hạn người nhận con nuôi có mặt tại Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi và tổ chức lễ giao nhận con nuôi tại Sở Tư pháp | 60 ngày (90 ngày đối với trường hợp có lý do chính đáng) | ||||||||
| Bước 1 | Tổ chức lễ giao nhận con nuôi; liên hệ các bên liên quan; thống nhất thời gian, địa điểm; lập Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài sau khi người nhận con nuôi có mặt tại Việt Nam; hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ theo quy định | Lãnh đạo và Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm chuẩn bị, phối hợp tổ chức lễ giao nhận; lập Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài; hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 60 ngày (90 ngày đối với trường hợp có lý do chính đáng) | Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài | |||||
| 4 | 1.002099 | Lut sư | Đăng ký hoạt động ca chi nhánh ca tổ chức hành nghề lut sư | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2161/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| cấp giấy ĐKHĐ | ||||||||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 5 | 2.002192 | Bồi thườn g nhà nước | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Các cơ quan | 34 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển công chức phòng chuyên môn của cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về việc kiểm tra tính đầy đủ chính xác của hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ | |||||
| Bước 2 | Công chức được cử nghiên cứu thực hiện giải quyết yêu cầu bồi thường tham mưu các văn bản dự thảo chuyển Trưởng phòng kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo ký duyệt | Công chức được cử | Chịu trách nhiệm về việc tham mưu giải quyết bồi thường | 16,5 ngày làm việc | - Tạm ứng kinh phí bồi thường thiệt hại (nếu có), xác minh thiệt hại, thương lượng việc bồi thường, dự thảo các văn bản quyết định... | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, kiểm tra các dự thảo, trình lãnh đạo ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 06 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ dự thảo | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký các văn bản xác minh, chủ trì việc thương lượng và ký quyết định giải quyết bồi thường | Lãnh đạo của cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Chịu trách nhiệm việc giải quyết bồi thường | 10 ngày làm việc | Quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành các loại văn bản trong quá trình giải quyết bồi thường nhà nước | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | chuyển Trung tâm phục vụ hành chính công quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| 6 | 2.002516 | Hộ tịch | Th tục xác nhn thông tin hộ tịch | Cấp tỉnh | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | 03 ngày làm việc. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì | Thủ tục này được ủy quyền cho Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||
| thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc | theo Quyết định số | |||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,5 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 8,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, ký Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch và chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nội dung văn bản ký | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch đã ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch đã ký, phát hành | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch | |||||
| 7 | 3.000444 | Công chứng | Công nhn hoàn thành tp sự hành nghề công chứng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo QĐ công nhận | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Dự thảo QĐ công nhận | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | QĐ công nhận | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 8 | 2.002191 | Bồi thường nhà nước | 1 | Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) thuộc trường hợp ch động phục hồi danh dự | Cấp tỉnh | Th trưởng các đơn vị cấp tỉnh | 15 ngày làm việc | Thời gian thực hiện thông báo kể từ ngày có quyết định bồi thường của cơ quan giải quyết bồi thường | ||
| Bước 1 | Công chức được cử giải quyết bồi thường nghiên cứu hồ sơ, nếu vụ việc bồi thường được chấp nhận (có quyết định giải quyết bồi thường), xét thấy vụ việc thuộc trường hợp chủ động phục hồi danh dự thì soạn thảo thông báo cho người bị thiệt hại chuyển Trưởng phòng kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo ký duyệt thông báo | Công chức được Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cử | Chịu trách nhiệm về việc tham mưu nghiên cứu hồ sơ và nội dung của dự thảo Thông báo cho người bị thiệt hại | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo thông báo cho người bị thiệt hại về việc nhà nước chủ động tổ chức thực hiện phục hồi danh dự | Thời gian thực hiện thông báo không tính trong thời gian của TTHC Phục hồi danh dự | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng, xem xét kiểm tra dự thảo thông báo trình Lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo | Thời gian thực hiện thông báo không tính trong thời gian của TTHC | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo ký phê duyệt thông báo | Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp quản lý người thi | chịu trách nhiệm về việc ký duyệt Thông báo | 0,5 ngày làm việc | Thông báo đã được ký duyệt | Thời gian thực hiện thông báo không tính trong thời | ||||
| hành công vụ gây thiệt hại | gian của TTHC | |||||||||
| Bước 4 | Văn thư đóng dấu phát hành theo quy định | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu | 0,5 ngày làm việc | Gửi bưu điện cho công dân | Thời gian thực hiện thông báo không tính trong thời gian của TTHC | ||||
| Bước 5 | Trường hợp người bị thiệt hại đồng ý với thông báo phục hồi danh dự (có ý kiến bằng văn bản hoặc lời nói) | Công chức được Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cử | Chịu trách nhiệm đối với việc tiếp nhận ý kiến của người bị thiệt hại (bằng văn bản hoặc lời nói) | 0,5 ngày làm việc | Vào sổ theo dõi (nếu có văn bản đồng ý) nếu ý kiến bằng lời nói thì lập biên bản về việc người bị thiệt hại đồng ý phục hồi danh dự | Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày nhận Thông báo, Người bị thiệt hại có ý kiến bằng văn bản hoặc lời nói đồng ý hoặc không đồng ý. Nếu không đồng ý thì thủ tục kết thúc tại bước 5. Nếu đồng ý thì tiếp tục thực hiện bước 6 | ||||
| Bước 6 | Nếu Người bị thiệt hại đồng ý thì Công chức được cử soạn thảo các văn bản chuẩn bị cho buổi phục hồi danh dự chuyển Trưởng phòng xem xét, kiểm duyệt | Công chức được Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cử | Chịu trách nhiệm về nội dung soạn thảo | 05 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ phục hồi danh dự | |||||
| Bước 7 | Trưởng phòng kiểm duyệt hồ sơ trình lãnh đạo ký duyệt | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo ký phê duyệt | Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Chịu trách nhiệm ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản ký duyệt | |||||
| Bước 9 | Văn thư đóng dấu phát hành các loại văn bản liên quan đến việc phục hồi danh dự | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Gửi bưu điện cho công dân và các cơ quan tổ chức có liên quan đến việc phục hồi danh dự | |||||
| Bước 10 | Tổ chức trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai (theo yêu cầu của người bị thiệt hại) | Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Chịu trách nhiệm đối với việc phục hồi danh dự cho người bị thiệt hại | 05 ngày làm việc | Buổi trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai trên 01 tờ báo Trung ương và 01 tờ báo địa phương nơi người bị thiệt hại cư trú | |||||
| 2 | Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) thuộc trường hợp theo yêu cầu ca người bị thiệt hại | 15 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ phục hồi danh dự chuyển công chức phòng chuyên môn xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về thành phần hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ | |||||
| Bước 2 | Dự thảo các văn bản (văn bản xin lỗi và các văn bản khác liên quan đến việc phục hồi danh dự theo yêu cầu của người bị thiệt hại), chuẩn bị nội dung cho buổi xin lỗi và cải chính công khai chuyển Trưởng phòng xem xét, kiểm duyệt | Công chức được Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cử | Chiu trách nhiệm về dự thảo liên quan đến phục hồi danh dự | 8,5 ngày làm việc | Phiếu trình xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xin lỗi (tại buổi phục hồi danh dự) | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng, xem xét kiểm tra dự thảo trình Lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng phòng | Chiu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký phê duyệt | Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Chịu trách nhiệm ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư đóng dấu phát hành các loại văn bản liên quan đến việc phục hồi danh dự | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Gửi bưu điện cho công dân và các cơ quan tổ chức có liên quan đến việc phục hồi danh dự | |||||
| Bước 6 | Tổ chức trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai (theo yêu cầu của người bị thiệt hại) | Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Chịu trách nhiệm đối với việc phục hồi danh dự cho người bị thiệt hại | 3,5 ngày làm việc | Buổi trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai trên 01 tờ báo Trung ương và 01 | |||||
| tờ báo địa phương nơi người bị thiệt hại cư trú | ||||||||||
| 9 | 2.002139 | Đấu giá tài sản | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tp sự hành nghề đấu giá tài sản | Cấp tỉnh | Trường phòng HC&BTTP ký kết quả (được ủy quyền tại Quyết định số 149/QĐ- STP ngày 17/6/2026) | 06 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 5,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 2,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Công văn và Danh sách đăng ký dự thi kèm theo | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; -Công văn và Danh sách đăng ký dự thi kèm theo | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Xem xét, ký phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Chuyên viên | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Công văn và Danh sách đăng ký dự thi kèm theo | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp hoàn chỉnh hồ sơ gửi Bộ Tư pháp và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh để trả cho công dân | Chuyên viên | Gửi danh sách đăng ký thi cho Bộ Tư pháp | 1,5 ngày làm việc | - Gửi Công văn và Danh sách đăng ký dự thi cho Bộ Tư pháp | |||||
| 10 | 2.001895 | Quốc tịch | Cấp Giấy xác nhn là người gốc Việt Nam | Cấp tỉnh | Sở Tư pháp | 45 ngày và 08 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh thông thường; 60 ngày và 08 ngày làm việc đối với | ||||
| hồ sơ xác minh phức tạp | ||||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp trước khi tra cứu, xác minh | 4,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, kiểm tra, thẩm tra hồ sơ; dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân của người có yêu cầu | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản theo quy định | 03 ngày làm việc | Dự thảo Công văn đề nghị xác minh trình Trưởng phòng phê duyệt | |||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký ban hành | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo Công văn trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 3 | Ký Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân của người có yêu cầu | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký Công văn theo thẩm quyền | 0,75 ngày làm việc | Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân của người có yêu cầu đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân của người có yêu cầu | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân của người có yêu cầu đã ký, phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm nhưng không quá 60 ngày | Văn bản trả lời kết quả xác minh | |||||||
| 4 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp sau khi nhận được văn bản xác minh của Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của Công an tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác minh của Công an tỉnh chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản xác minh; thẩm tra hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt dự thảo Giấy xác nhận trình Lãnh đạo Sở ký | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận kèm hồ sơ trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 4 | Ký Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm xem xét, ký Giấy xác nhận theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã ký, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam | |||||
| 11 | 2.002039 | Quốc tịch | Nhp quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Cấp tỉnh | Ch tịch nước | 80 ngày và 15 ngày làm việc (đối với trường hợp phải thôi quốc tịch nước ngoài thì thời hạn giải quyết thêm 10 ngày làm việc) | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp trước khi tra cứu, xác minh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, kiểm tra, thẩm tra hồ sơ; dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin nhập quốc tịch Việt Nam | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản theo quy định | 03 ngày làm việc | Dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin nhập quốc tịch Việt Nam | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký ban hành | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo Công văn trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 4 | Ký Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin nhập quốc tịch Việt Nam | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký Công văn theo thẩm quyền | 0,75 ngày làm việc | Công văn đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin nhập quốc tịch Việt Nam | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin nhập quốc tịch Việt Nam đã ký, phát hành | |||||
| 2 | Quy trình xác minh của Công an tỉnh | 30 ngày | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp sau khi có kết quả xác minh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của Công an tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác minh của Công an tỉnh chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận kết quả xác minh; thẩm tra hồ sơ; lập danh mục giấy tờ; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Tờ trình | 03 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Tờ trình | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm xem xét, ký Tờ trình theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, phát hành và hồ sơ gửi UBND tỉnh | |||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển xử lý | |||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản theo quy định | 2 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung, | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến kèm hồ sơ | |||||
| trình Chủ tịch UBND tỉnh | UBND tỉnh | trình ký theo quy định | trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||
| Bước 4 | Ký văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản đề xuất ý kiến kèm hồ sơ gửi Bộ Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh kèm hồ sơ đã ký, phát hành gửi Bộ Tư pháp | |||||
| 5 | Quy trình giải quyết tại Bộ Tư pháp | 20 ngày (đối với trường hợp phải thôi quốc tịch nước ngoài thì thời hạn giải quyết thêm 10 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định | Thời hạn người xin nhập quốc tịch nộp văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cho thôi quốc tịch nước ngoài (tối đa 09 tháng) không tính vào thời | ||||||
| làm việc) | gian giải quyết TTHC | |||||||||
| 6 | Quy trình giải quyết của Chủ tịch nước sau khi nhận được Tờ trình của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | 30 ngày | Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước | |||||||
| 7 | Quy trình gửi, tiếp nhận kết quả và tổ chức trao Quyết định | 09 ngày làm việc | Không tính vào thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền | |||||||
| Bước 1 | Gửi Quyết định cho UBND tỉnh và các cơ quan liên quan theo quy định | Bộ Tư pháp | Gửi kết quả giải quyết TTHC theo quy định | 07 ngày làm việc | Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam đã gửi UBND cấp tỉnh | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận Quyết định, chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam | UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản/ý kiến chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định | |||||
| Bước 3 | Liên hệ, chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho Lễ trao Quyết định, tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được nhập quốc tịch | Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm tổ chức Lễ trao Quyết định theo chỉ đạo của UBND cấp tỉnh | 01 ngày làm việc | Biên bản trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam | |||||
| 12 | 2.002036 | Quốc tịch | Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Cấp tỉnh | Ch tịch nước | 60 ngày và 15 ngày làm việc | Chỉ tính thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền | |||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp trước khi xác minh | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, kiểm tra, thẩm tra hồ sơ; đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam theo quy định; dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin thôi quốc tịch Việt Nam | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam theo quy định; dự thảo văn bản theo quy định | 02 ngày làm việc | Đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam; Dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân | |||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin thôi quốc tịch Việt Nam | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký ban hành | 01 ngày làm việc | Dự thảo Công văn trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 3 | Ký Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin thôi quốc tịch Việt Nam | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký Công văn theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Công văn đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin thôi quốc tịch Việt Nam | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin thôi quốc tịch Việt Nam đã ký, phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xác minh của Công an tỉnh | 20 ngày | ||||||||
| 4 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp sau khi có kết quả xác minh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của Công an tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác minh của Công an tỉnh chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận kết quả xác minh; thẩm tra hồ sơ; lập danh mục giấy tờ; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Tờ trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Tờ trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh kèm hồ sơ | |||||
| trình Giám đốc Sở ký | ||||||||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm xem xét, ký Tờ trình theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, phát hành và hồ sơ gửi UBND tỉnh | |||||
| 5 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển xử lý | |||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | |||||
| UBND tỉnh theo quy định | ||||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung, trình ký theo quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản đề xuất ý kiến kèm hồ sơ gửi Bộ Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh kèm hồ sơ đã ký, phát hành gửi Bộ Tư pháp | |||||
| 6 | Quy trình giải quyết tại Bộ Tư pháp | 20 ngày | Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình trình Chủ tịch nước | |||||||
| xem xét, quyết định | ||||||||||
| 7 | Quy trình giải quyết của Chủ tịch nước sau khi nhận được Tờ trình của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | 20 ngày | Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước | |||||||
| 8 | Quy trình gửi, tiếp nhận kết quả và tổ chức trao Quyết định | 08 ngày làm việc | Không tính vào thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền | |||||||
| Bước 1 | Gửi Quyết định cho UBND tỉnh, văn bản thông báo cho Sở Tư pháp và các cơ quan liên quan theo quy định | Bộ Tư pháp | Gửi kết quả giải quyết TTHC theo quy định | 07 ngày làm việc | Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam, văn bản thông báo đã gửi | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận Quyết định, thông báo và trả kết quả cho người yêu cầu | UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm chỉ đạo trả kết quả theo quy định | 01 ngày làm việc | Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước | |||||
| 13 | 2.002038 | Quốc tịch | Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Cấp tỉnh | Ch tịch nước | 60 ngày và 15 ngày làm việc (đối với trường hợp phải thôi quốc tịch nước ngoài thì thời hạn giải quyết thêm 10 ngày làm việc). (Chỉ tính thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có | ||||
| thẩm quyền) | ||||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp trước khi xác minh | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, kiểm tra, thẩm tra hồ sơ; dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin trở lại quốc tịch Việt Nam | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản theo quy định | 02 ngày làm việc | Dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin trở lại | |||||
| quốc tịch Việt Nam | ||||||||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin trở lại quốc tịch Việt Nam | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký ban hành | 01 ngày làm việc | Dự thảo Công văn trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 3 | Ký Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin trở lại quốc tịch Việt Nam | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký Công văn theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Công văn đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin trở lại quốc tịch Việt Nam | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân người xin trở lại quốc tịch Việt Nam đã ký, phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xác minh của Công an tỉnh | 20 ngày | ||||||||
| 4 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp sau khi có kết quả xác minh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của Công an tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác minh của Công an tỉnh chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận kết quả xác minh; thẩm tra hồ sơ; lập danh mục giấy tờ; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Tờ trình | 02 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt dự thảo Tờ trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Tờ trình | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 4 | Ký Tờ trình trình UBND tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm xem xét, ký Tờ trình theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Tờ trình đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Tờ trình và chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đã ký, phát hành và hồ sơ gửi UBND tỉnh | |||||
| 5 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Chuyên viên xử lý | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển xử lý | |||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban TDNC- Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản theo quy định | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung, trình ký theo quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh | Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến đã ký | |||||
| Phát hành văn bản đề xuất ý kiến kèm hồ sơ gửi Bộ Tư pháp | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề xuất ý kiến của UBND tỉnh kèm hồ sơ đã ký, phát hành gửi Bộ Tư pháp | ||||||
| 6 | Quy trình giải quyết tại Bộ Tư pháp | 20 ngày (đối với trường hợp phải thôi quốc tịch nước ngoài thì thời hạn giải quyết thêm 10 ngày làm việc) | Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định | Thời hạn người xin trở lại quốc tịch nộp văn bản của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cho thôi quốc tịch nước ngoài (tối đa 09 tháng) không tính vào thời hạn giải quyết TTHC | ||||||
| 7 | Quy trình giải quyết của Chủ tịch nước sau khi nhận được Tờ trình của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | 20 ngày | Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch nước | |||||||
| 8 | Quy trình gửi, tiếp nhận kết quả và tổ chức trao Quyết định | 09 ngày làm việc | Không tính vào thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền | |||||||
| Bước 1 | Gửi Quyết định cho UBND tỉnh và các cơ quan liên quan theo quy định | Bộ Tư pháp | Gửi kết quả giải quyết TTHC theo quy định | 07 ngày làm việc | Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam đã gửi UBND cấp tỉnh | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận Quyết định, chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam | UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định | 01 ngày làm việc | Văn bản/ý kiến chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định | |||||
| Bước 3 | Liên hệ, chuẩn bị các điều kiện cần thiết cho Lễ trao Quyết định, tổ chức Lễ trao Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam cho người được trở lại quốc tịch | Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm tổ chức Lễ trao Quyết định theo chỉ đạo của UBND cấp tỉnh | 01 ngày làm việc | Biên bản/Lễ trao Quyết định hoàn thành | |||||
| 14 | 2.001687 | Trợ giúp pháp lý | Th tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Trung tâm TGPL | 02 ngày làm việc | QĐ 2605/QĐ- UBND ngày 29/7/2025 (Cắt giảm từ 03 ngày làm việc xuống | |||
| còn 02 ngày làm việc) | ||||||||||
| Bước 1 | Viên chức được phân công tại Trung tâm TGPL hoặc Chi nhánh TGPL tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho trợ giúp viên thực hiện trợ giúp pháp lý. | Viên chức tại Trung tâm TGPL hoặc Chi nhánh TGPL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Trợ giúp viên xử lý hồ sơ chuyển Phó giám đốc Trung tâm TGPL phụ trách, Trưởng Chi nhánh TGPL phê duyệt văn bản về việc thay đổi người thực hiện TGPL. | Trợ giúp viên pháp lý | Xét xét, kiểm tra và trình dự thảo văn bản về việc thay đổi người thực hiện TGPL | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thay thế trợ giúp viên tham gia thực hiện TGPL | |||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng Chi nhánh TGPL ký duyệt , chuyển Văn thư phát hành, lưu trữ | Phó Giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thay thế trợ giúp viên tham gia thực hiện TGPL | |||||
| Chi Nhánh TGPL | ||||||||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và phát hành văn bản trả kết quả cho cá nhân yêu cầu. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 15 | 2.001716 | Hòa giải thương mại | Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 16 | 2.001680 | Trợ giúp pháp lý | Th tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý ca người được trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 01 ngày làm việc | QĐ 2605/QĐ- UBND ngày 29/7/2025 | |||
| Bước 1 | Viên chức được phân công tại Trung tâm TGPL hoặc Chi nhánh TGPL tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho trợ giúp viên thực hiện trợ giúp pháp lý. | Viên chức tại Trung tâm TGPL hoặc Chi nhánh TGPL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,125 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Trợ giúp viên xử lý hồ sơ chuyển Phó giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng Chi nhánh TGPL phê duyệt văn | Trợ giúp viên pháp lý | Xét xét, kiểm tra và trình dự thảo văn bản về việc không tiếp | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản về việc không tiếp tục thực hiện TGPL | |||||
| bản về việc không tiếp tục thực hiện TGPL. | tục thực hiện TGPL | |||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng Chi nhánh TGPL ký duyệt , chuyển Văn thư phát hành, lưu trữ | Phó Giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng Chi Nhánh TGPL | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Thông báo về việc không tiếp tục thực hiện TGPL | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và phát hành văn bản trả kết quả cho cá nhân yêu cầu. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,125 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 17 | 2.001130 | Quản tài viên | Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với lut sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân lut, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định số 2585/QĐ- UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh) | 06 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo quyểt định cấp chứng chỉ Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; | 0,25 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông | |||||
| Bổ trợ tư pháp | nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | tin lý lịch tư pháp | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC | |||||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến và xử lý tại Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu lập dự thảo dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở; kèm | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại nội | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành | |||||
| theo văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | dung dự thảo văn bản | nghề Quản tài viên, văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên được kiểm tra, thống nhất | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| bộ phận một cửa | ||||||||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 19 | 2.001225 | Đấu giá tài sản | Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp ký duyệt | 40 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành | Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | Tiếp nhận HS và chuyển Chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | ||||||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 35,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 02 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông | |||||
| tin đấu giá trực tuyến | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Xem xét, ký phê duyệt | 01 ngày làm việc | - Tờ trình | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Văn thư | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Chuyên viên Bộ phận Một cửa | Trả kết quả cho công dân | 0,5 ngày | - Trả kết quả cho người thực hiện thủ tục hành chính | |||||
| 20 | 2.000970 | Trợ giúp pháp lý | Th tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề lut sư, tổ chức tư vấn pháp lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 10 ngày làm việc | QĐ 2907/QĐ- UBND ngày 02/08/2021 | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; | |||||
| công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | vụ HCC tỉnh | lệ của hồ sơ tiếp nhận | phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| Bước 2 | Chuyển hồ sơ cho công chức thuộc Tổ đánh giá tổ chức của Sở Tư pháp | Công chức thuộc Tổ đánh giá | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Tiếp nhận hồ sơ và báo cáo Tổ trưởng tổ đánh giá | |||||
| Bước 3 | Tổ trưởng tổ đánh giá và các thành viên tổ chức họp để đánh giá, chấm điểm đối với tổ chức có hồ sơ yêu cầu ký hợp đồng thực hiện TGPL với Sở Tư pháp | Tổ trưởng và thành viên tổ đánh giá và chấm điểm hồ sơ | Chịu trách nhiệm về việc chấm điểm, đánh giá và lựa chọn tổ chức ký hợp đồng thực hiện TGPL | 05 ngày làm việc | Bảng tổng hợp kết quả đánh giá | |||||
| Bước 4 | Công chức thuộc Tổ đánh giá xây dựng dự thảo thông báo kết quả đánh giá lựa chọn Tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật và trình | Công chức thuộc Tổ đánh giá | Chịu trách nhiệm dự thảo thông báo đến các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư | 01 ngày | Dự thảo thông báo đến các tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật. | |||||
| Giám đốc Sở ký ban hành. | vấn pháp luật. | |||||||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở Tư pháp ký duyệt, chuyển văn thư phát hành, lưu trữ | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Thông báo kết quả lựa chọn đến các tổ chức hành nghề luật sư và tổ chức tư vấn pháp luật được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Văn thư | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Thông báo đến các tổ chức hành nghề luật sư và tổ chức tư vấn pháp luật được phát hành | |||||
| Bước 7 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. Yêu cầu Tổ | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Trả kết quả cho tổ chức | 0,5 ngày làm việc | - Trả kết quả cho người thực hiện thủ tục hành chính | |||||
| chức được lựa chọn ký kết hợp đồng theo thông báo. | ||||||||||
| 21 | 2.000977 | Trợ giúp pháp lý | Th tục lựa chọn, ký hợp đồng với Lut sư | Cấp tỉnh | Giám đốc Trung tâm TGPL | 10 ngày làm việc | QĐ 2907/QĐ- UBND ngày 02/08/2021 | |||
| Bước 1 | Chuyên viên Bộ phận Một cửa kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Trung tâm TGPL Nhà nước | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Hồ sơ được chuyển cho viên chức thuộc Tổ đánh giá luật sư của Trung tâm TGPL Nhà nước để thực hiện việc đánh giá, chấm điểm | Viên chức thuộc Tổ đánh giá | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Tiếp nhận hồ sơ và báo cáo Tổ trưởng | |||||
| Bước 3 | Tổ trưởng tổ đánh giá và các thành viên tổ chức họp để đánh giá, chấm điểm đối với luật sư có yêu cầu ký hợp đồng thực hiện TGPL | Tổ trưởng và thành viên tổ đánh giá luật sư | Chịu trách nhiệm về việc chấm điểm, đánh giá và lựa chọn luật sư | 05 ngày làm việc | Bảng tổng hợp kết quả đánh giá | |||||
| Bước 4 | Viên chức thuộc Tổ đánh giá xây dựng dự thảo thông báo kết quả đánh giá lựa chọn luật sư và trình Giám đốc Trung tâm TGPL ký ban hành. | Viên chức thuộc Tổ đánh giá | Chịu trách nhiệm dự thảo thông báo đến các luật sư. | 01 ngày | Dự thảo thông báo đến các luật sư | |||||
| Bước 5 | Giám đốc Trung tâm TGPL ký duyệt Thông báo kết quả đánh giá luật sư, chuyển Văn thư | Giám đốc Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Thông báo kết quả đánh giá, lựa chọn luật sư được ký duyệt. | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành thông báo đến các luật sư đã nộp hồ sơ để ký hợp đồng thực hiện TGPL | Văn thư Trung tâm TGPL | Phát hành văn bản đúng Quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| Bước 7 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. Hợp đồng | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| được ký kết theo thông báo. | kết quả TTHC. | |||||||||
| 22 | 2.000954 | Trợ giúp pháp lý | Th tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | QĐ 3365/QĐ- UBND ngày 06/09/2018 (Cắt giảm từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, | 01 ngày làm việc | Dự thảo giấy đăng ký tham gia TGPL | ||||
| phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 làm việc | Dự thảo Giấy phép đăng ký tham gia TGPL | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Giấy đăng ký tham gia TGPL | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 23 | 2.000890 | Giám định tư pháp | Cấp phép thành lp văn phòng giám định tư pháp | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 30 ngày | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 12,5 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 03 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 03 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Giấy phép đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 24 | 2.000908 | Chứng thực | Th tục cấp bản sao từ sổ gốc | Cấp tỉnh | Th trưởng các đơn vị | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ | |||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn kiểm tra sổ gốc và dự thảo bảo sao trình lãnh đạo ký phê duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 03 giờ | dự thảo bản sao | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan lưu sổ gốc ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo cơ quan lưu sổ gốc | Chịu trách nhiệm về văn bản ký chứng thực | 02 giờ | Bản sao chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ | Văn bản được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 01 giờ | Bản sao | |||||
| 25 | 2.000829 | Trợ giúp pháp lý | Th tục yêu cầu trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Trung tâm TGPL | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | QĐ 2605/QĐ- UBND ngày 29/07/2025 | |||
| Bước 1 | Viên chức được phân công tại Trung tâm TGPL hoặc Chi nhánh TGPL tiếp nhận hồ sơ, yêu cầu bổ sung giấy tờ (nếu có) chuyển cho trợ giúp viên thực hiện TGPL | Viên chức tại Trung tâm TGPL hoặc Chi nhánh TGPL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Trợ giúp viên xử lý hồ sơ trình Phó giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng Chi nhánh TGPL ký duyệt Quyết định cử Trợ giúp viên tham gia thực hiện TGPL. | Trợ giúp viên pháp lý | Xét xét, kiểm tra và trình dự thảo Quyết định cử trợ giúp viên tham gia thực hiện TGPL | 04 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cử giúp viên tham gia thực hiện TGPL | |||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng Chi nhánh TGPL ký duyệt , chuyển Văn thư phát hành, lưu trữ | Phó Giám đốc Trung tâm TGPL, Trưởng Chi Nhánh TGPL | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 giờ làm việc | Quyết định cử trợ giúp viên tham gia thực hiện TGPL | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và phát hành văn bản trả kết quả cho cá nhân yêu cầu. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 26 | 2.000894 | Giám định tư pháp | Miễn nhiệm Giám định viên tư pháp | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 10 ngày | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở, ngành chuyên môn | 05 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng chuyên môn trình lãnh đạo Sở, ngành ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng chuyên môn | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở, ngành chuyên môn ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn | 0,5 ngày | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| bản trình UBND tỉnh | ||||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 27 | 2.000819 | Trọng tài thương mại | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lp | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; | ||||
| chuyên viên phụ trách chuyên môn xử lý hồ sơ. | vụ HCC tỉnh | đủ của hồ sơ tiếp nhận | phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 08 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo thay đổi giấy phép thành lập của TTTT | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo thay đổi giấy phép thành lập của TTTT | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo thay đổi giấy phép thành lập của TTTT | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ | Vào số văn bản, lưu trữ | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo thay | ||||
| bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | phận văn thư UBND tỉnh | hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | đổi giấy phép thành lập của TTTT | |||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thay đổi nội dung giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 28 | 2.000840 | Trợ giúp pháp lý | Th tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc | (Cắt giảm từ 03 ngày làm việc xuống còn 02 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định công bố chấm dứt tham gia TGPL | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 làm việc | Dự thảo Quyết định công bố chấm dứt tham gia TGPL | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công bố chấm dứt | ||||
| trên phần mềm một cửa | tham gia TGPL | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,125 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,125 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 29 | 2.000822 | Trọng tài thương mại | Thành lp, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; | |||||
| công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | vụ HCC tỉnh | đủ của hồ sơ tiếp nhận | phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 12 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 6,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo thay đổi giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| dự thảo văn bản | ||||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép thành lập TTTT | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo thay đổi giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tai Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 30 | 2.000823 | Giám định tư pháp | Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 31 | 2.000596 | Trợ giúp pháp lý | Th tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | Cắt giảm từ 07 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 01 ngày làm việc | Dự thảo giấy đăng ký tham gia TGPL | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 làm việc | Dự thảo Giấy đăng ký tham gia TGPL | ||||
| Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Giấy đăng ký tham gia TGPL | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 32 | 2.000635 | Hộ tịch | Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | Cấp tỉnh | Trưởng phòng Hành | Trong ngày tiếp | Thủ tục này được ủy quyền cho | |||
| chính và Bổ trợ tư pháp | nhn hồ sơ, trường hợp nhn hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp theo Quyết định số 41/QĐ-STP ngày 27/01/2026 của Sở Tư pháp | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển chuyên viên xử lý | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 02 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 33 | 2.000587 | Trợ giúp pháp lý | Th tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | (Thời gian theo quy định 07 ngày làm việc, thực tế chỉ cần 05 | |||
| ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ) | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cán bộ chuyên môn Trung tâm TGPL xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Viên chức Trung tâm TGPL nhận hồ sơ, kiếm tra và xử lý hồ sơ | Cấp tỉnh | Viên chức tại Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận và xử lý hồ sơ | 01 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyên đến viên chức phụ trách để xử lý | ||||
| Bước 3 | Viên chức phụ trách thẩm định hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Giám đốc trung tâm TGPL để đánh giá , lựa chọn để cấp thẻ cộng tác viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Trung tâm TGPL | Kiểm tra, lựa chọn hồ sơ trình Giám đốc Sở tư pháp cấp thẻ công tác viên. | 02 ngày làm việc | Văn bản đánh giá, đề xuất cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý và dự thảo Quyết định cấp thẻ | ||||
| cộng tác viên trợ giúp pháp lý | ||||||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Quyết định cấp thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | |||||
| 34 | 2.000592 | Trợ giúp pháp lý | Th tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | 10 ngày làm việc | (Cắt giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc) | ||||
| 1 | Quy trình giải quyết khiếu nại lần 1 tại Trung tâm TGPL | Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| vụ HCC tỉnh | lệ của hồ sơ tiếp nhận | |||||||||
| Bước 2 | Hồ sơ chuyển về cán bộ chuyên môn Trung tâm TGPL để xử lý | Cấp tỉnh | Viên chức tại Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyển đến viên chức phụ trách | ||||
| Bước 3 | Viên chức phụ trách chuyển hồ sơ đến Giám đốc trung tâm TGPL để giải quyết khiếu nại lần 1. | Cấp tỉnh | Giám đốc Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm giải quyết nội dung khiếu nại | 01 ngày làm việc | Quyết định giải quyết khiếu nại lần 1. | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 2 | Quy trình giải quyết khiếu nại lần 2 tại Sơ Tư pháp khi công dân không đồng ý với Quyết định giải quyết khiếu nại lần 1 của giám đốc Trung tâm TGPL | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho chuyên viên phụ trách chuyên môn xử lý hồ sơ. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần 2. | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 làm việc | Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại lần 2. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét và ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Quyết định giải quyết khiếu nại lần 2. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Phát hành Quyết định | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 35 | 2.000568 | Giám định tư pháp | Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định ca Văn phòng giám định tư pháp | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển | ||||
| tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | đến chuyên viên | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 13,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 05 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | thư UBND tỉnh | chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | ||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 36 | 2.000515 | Hòa giải thương mại | Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| mại tự chấm dứt hoạt động | ||||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận tại Trung tâm HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành | - Xử lý giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | chính và Bổ trợ tư pháp | trên phần mềm một cửa | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Văn phòng UBND tỉnh | dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi giấy phép được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp về việc thu hồi Giấy đăng ký hoạt động | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử | 02 ngày làm việc | dự thảo Quyết định | |||||
| tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | dự thảo Quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được lãnh đạo ký phê duyệt | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động được ban hành | |||||
| 5 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 37 | 2.000518 | Trợ giúp pháp lý | Th tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | (Theo quy định là 07 ngày làm việc, thực tế thủ tục chỉ cần 04 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Trung tâm TGPL xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Hồ sơ chuyển về cán bộ chuyên môn Trung tâm TGPL để xử lý | Cấp tỉnh | Viên chức tại Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp | 01 ngày làm việc | Hồ sơ được chuyên đến | ||||
| lệ của hồ sơ tiếp nhận | viên chức phụ trách | |||||||||
| Bước 3 | Viên chức phụ trách chuyển hồ sơ đến Giám đốc trung tâm TGPL kiểm tra danh sách số thẻ đã cấp và trình Giám đốc Sở tư pháp xem xét, cấp lại | Cấp tỉnh | Giám đốc Trung tâm TGPL | Kiểm tra danh sách cộng tác viên và trình Giám đốc Sở tư pháp cấp lại thẻ công tác viên. | 01 ngày làm việc | Văn bản đánh giá, đề xuất cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý và dự thảo Quyết định cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp xem xét và quyết định cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Quyết định cấp thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý | ||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 38 | 1.013859 | Công chứng | Cấp thẻ công chứng viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm | Chuyên viên Phòng Hành chính và | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm | 02 ngày làm việc | Dự thảo QĐ cấp thẻ CCV | |||||
| định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Bổ trợ tư pháp | định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo QĐ cấp thẻ CCV | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | QĐ cấp thẻ CCV | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| nhận trả kết quả TTHC. | đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 39 | 1.013853 | Công chứng | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Văn phòng công chứng được bán | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Trưởng Phòng Hành | - Xử lý giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | chính và Bổ trợ tư pháp | trên phần mềm một cửa | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 40 | 1.013856 | Công chứng | Công nhn Điều lệ ca Văn phòng công chứng được thành | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 10 ngày làm việc | uỷ quyền cho GĐ Sở Tư pháp tại | |||
| lp trước ngày 01/7/2025 | Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026 | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản công nhận | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản công nhận | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 02 ngày làm việc | Văn bản công nhận | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 41 | 1.013849 | Công chứng | Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền theo Quyết định số 2424/QĐ- | 07 ngày làm việc | (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| hình công ty hợp danh | UBND ngày 08/8/2026) | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 42 | 1.013843 | Công chứng | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Văn phòng công chứng nhn sáp nhp | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 43 | 1.013848 | Công chứng | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Văn phòng công chứng nhn chuyển nhượng vốn góp | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | uỷ quyền cho GĐ Sở Tư pháp tại Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026 | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn | |||||
| công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | vụ HCC tỉnh | đủ của hồ sơ tiếp nhận | trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Chuyên viên bộ | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ | |||||
| chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | phận văn thư | VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | phận một cửa | |||||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 44 | 1.013842 | Công chứng | Sáp nhp Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026) | 07 ngày làm việc | (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển | |||||
| tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | đến chuyên viên | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| bộ phận một cửa | ||||||||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 45 | 1.013837 | Công chứng | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | uỷ quyền cho GĐ Sở Tư pháp tại Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026 | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 46 | 1.013846 | Công chứng | Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp ca toàn bộ thành viên hợp danh ca Văn phòng công chứng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026) | 07 ngày làm việc | (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 47 | 1.013836 | Công chứng | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Văn phòng công chứng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | Chuyên viên Phòng Hành | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | chính và Bổ trợ tư pháp | Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 48 | 1.013839 | Công chứng | Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm | Chuyên viên Phòng Hành chính và | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Bổ trợ tư pháp | phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên | |||||
| và chuyển cho chuyên viên xử lý | hệ thống xử lý VB | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 49 | 1.013852 | Công chứng | Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân | Cấp tỉnh | Giấm đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026) | 07 ngày làm việc | (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 50 | 1.013840 | Công chứng | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm | Chuyên viên Phòng Hành chính và | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Bổ trợ tư pháp | phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| nhận trả kết quả TTHC. | nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 51 | 1.013835 | Công chứng | Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Trưởng Phòng Hành | - Xử lý giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | chính và Bổ trợ tư pháp | trên phần mềm một cửa | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 52 | 1.013818 | Công chứng | Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tp | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 15 ngày làm việc | ||||
| sự hành nghề công chứng | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 9,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 02 ngày làm việc | Văn bản | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 53 | 1.013830 | Công chứng | Cấp lại Thẻ công chứng viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | vụ HCC tỉnh | đủ của hồ sơ tiếp nhận | và chuyển đến chuyên viên | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | kết quả cho bộ phận một cửa | |||||||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 54 | 1.013834 | Công chứng | Thành lp Văn phòng công chứng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | Được uỷ quyền cho GĐ Sở Tư pháp tại Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026 (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 7 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 55 | 1.013832 | Công chứng | Thu hồi Thẻ công chứng viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 56 | 1.013810 | Công chứn g | Thay đổi nơi tp sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Cấp tỉnh | Trưởng phòng HC&BTTP (được ủy quyền tại Quyết định số 149/QĐ- STP ngày 17/6/2026) | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 57 | 1.013807 | Công chứng | Đăng ký tp sự hành nghề công chứng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm | Chuyên viên Phòng Hành chính và | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Bổ trợ tư pháp | định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| nhận trả kết quả TTHC. | đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 58 | 1.013812 | Công chứng | Thay đổi nơi tp sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác | Cấp tỉnh | Trưởng phòng HC&BTTP (được ủy quyền tại Quyết định số 149/QĐ- STP ngày 17/6/2026) | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | Chuyên viên Phòng Hành | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | chính và Bổ trợ tư pháp | Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 59 | 1.013806 | Công chứng | Công nhn tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 11 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | Chuyên viên Phòng Hành | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | 6,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | chính và Bổ trợ tư pháp | Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | ||||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 60 | 1.013808 | Công chứng | Đăng ký tp sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tp sự hành nghề công chứng | Cấp tỉnh | Trưởng phòng HC%BTTP (được ủy quyền tại Quyết định số 149/QĐ- STP ngày 17/6/2026) | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển | |||||
| chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | đến chuyên viên | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| bộ phận một cửa | ||||||||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 61 | 1.013816 | Công chứng | Chấm dứt tp sự hành nghề công chứng | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm | Chuyên viên Phòng | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Hành chính và Bổ trợ tư pháp | chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 62 | 1.013805 | Công chứng | Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026 | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa. | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 63 | 1.013803 | Công chứng | Bổ nhiệm công chứng viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026 | 07 ngày làm việc | Giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | vụ HCC tỉnh | đủ của hồ sơ tiếp nhận | và chuyển đến chuyên viên | |||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa. | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 64 | 1.013804 | Công chứng | Bổ nhiệm lại công chứng viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 07 ngày làm việc | (giảm từ 20 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | ||||
| Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa. | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 65 | 1.009283 | Hòa giải thương mại | Chấm dứt hoạt động ca chi nhánh, văn phòng đại diện ca tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định ca tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lp chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển | ||||
| tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | đến chuyên viên | |||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 3,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 2,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| dự thảo văn bản | ||||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 66 | 1.009832 | Giám định tư pháp | Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| dung dự thảo văn bản | ||||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 5 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 67 | 1.009284 | Hòa giải thương mại | Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Văn bản | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 68 | 1.008928 | Thừa hành viên | Cấp lại Thẻ Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc(24 giờ làm việc) | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 02 giờ làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 22 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 10 giờ làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Dự thảo QĐ cấp lại thẻ THV | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 04 giờ làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Dự thảo QĐ cấp lại thẻ THV | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 04 giờ làm việc | - Dự thảo QĐ cấp lại thẻ THV | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Chuyên viên | Vào sổ, phát hành văn bản | 02 giờ làm việc | - Dự thảo QĐ cấp lại thẻ THV | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Chuyên viên | Trả kết quả cho công dân | 02 giờ làm việc | - Thẻ Thừa hành viên | |||||
| 69 | 1.008910 | Hòa giải | Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||
| thương mại | hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | |||||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | Chuyên viên Phòng Hành | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | chính và Bổ trợ tư pháp | Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | ||||||||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 70 | 1.008916 | Hòa giải thương mại | Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác ca chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động ca chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh | ||||||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 71 | 1.008926 | Thừa hành viên | Thay đổi nơi tp sự hành nghề Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Trưởng phòng HC&BTTP (được ủy quyền tại Quyết định số 149/QĐ- STP ngày 17/6/2026) | 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 02 giờ làm việc | Tiếp nhận HS và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | ||||||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 14 giờ làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 06 giờ làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Thông báo thay đởi nơi đăng ký tập sự | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 02 giờ làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Thông báo thay đổi nơi đăng ký tập sự | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của | 02 giờ làm việc | - Thông báo thay đổi nơi đăng ký tập sự | |||||
| phòng, ký phê duyệt | ||||||||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Chuyên viên | Vào sổ, phát hành văn bản | 02 giờ làm việc | -Thông báo thay đổi nơi đăng ký tập sự | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Chuyên viên | Trả kết quả cho công dân | 02 giờ làm việc | -Thông báo thay đổi nơi đăng ký tập sự | |||||
| 72 | 1.008927 | Thừa hành viên | Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | ||||||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 1,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Thẻ Thừa hành viên | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Thẻ Thừa hành viên | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | -Thẻ Thừa hành viên | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Chuyên viên | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | -Thẻ Thừa hành viên | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Chuyên viên | Trả kết quả cho công dân | 0,5 ngày làm việc | - Thẻ Thừa hành viên | |||||
| 73 | 1.008914 | Hòa giải thương mại | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 7 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 74 | 1.008909 | Hòa giải thương mại | Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | (Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | ||||
| chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | thư UBND tỉnh | chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 75 | 1.008923 | Thừa hành viên | Miễn nhiệm Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- | 07 ngày làm việc | (giảm từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc | |||
| UBND ngày 18/8/2026) | ||||||||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 03 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 1,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 01 ngày làm việc | - Quyết định miễn nhiệm Thừa hành viên | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Văn thư Sở | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định miễn nhiệmThừa hành viên | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 76 | 1.008924 | Thừa hành viên | Bổ nhiệm lại Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 07 ngày làm việc | (giảm từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 03 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 1,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của | 01 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên | |||||
| phòng, ký phê duyệt | ||||||||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Văn thư Sở | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 77 | 1.008922 | Thừa hành viên | Bổ nhiệm Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 10 ngày làm việc | (giảm từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Chuyên viên Bộ phận Một cửa | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 03 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Trưởng phòng Phòng | Nghiên cứu nội dung đề xuất của | 1,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên | |||||
| pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Hành chính và Bổ trợ tư pháp | chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Văn thư Sở | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 78 | 1.008921 | Thừa hành viên | Công nhn tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Chuyên viên Bộ phận Một cửa | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý | |||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 2,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo | |||||
| Quyết định công nhận | ||||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 01 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định công nhận | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 01ngày làm việc | - Tờ trình | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Văn thư | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình, dự thảo Quyết định công nhận | |||||
| 3 | Quy trình thực hiện tại UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên | |||||
| hệ thống xử lý VB | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban TDNC | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về ký duyệt ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh | Văn Thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 79 | 1.008915 | Hòa giải thương mại | Đăng ký hoạt động ca chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lp | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 10 ngày | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 4,5 ngày | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày | Dự thảo Văn bản | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 02 ngày | Văn bản | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 80 | 1.008911 | Hòa giải thương mại | Cấp Giấy phép thành lp chi nhánh/văn phòng đại diện ca tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 16 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 08 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 05 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | thư UBND tỉnh | chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 5 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Giấy phép đã được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 81 | 1.008913 | Hòa giải thương mại | Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lp | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 15 ngày | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn | |||||
| công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | vụ HCC tỉnh | đủ của hồ sơ tiếp nhận | trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 9,5 ngày | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 02 ngày | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Chuyên viên bộ | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ | 0,5 ngày | Chuyển kết quả cho bộ | |||||
| chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | phận văn thư | VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | phận một cửa | |||||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 82 | 1.008925 | Thừa hành viên | Đăng ký tp sự hành nghề Thừa hành viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Chuyên viên | 02 giờ làm việc | - Tiếp nhận HS và Chuyển hồ sơ cho chuyên viên | |||||
| chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | ||||||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 2,5 ngày làm việc(22 giờ làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 10 giờ làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Thông báo đăng ký tập sự | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 04 giờ làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Thông báo đăng ký tập sự | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 04 giờ làm việc | - Thông báo đăng ký tập sự | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ | Chuyên viên | Vào sổ, phát hành văn bản | 02 giờ làm việc | -Thông báo đăng ký tập sự | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Chuyên viên | Trả kết quả cho công dân | 02 giờ làm việc | - Thông báo đăng ký tập sự | |||||
| 83 | 1.008908 | Hòa giải thương mại | Cấp lại Giấy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lp chi nhánh, văn phòng đại diện ca tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 07 ngày | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 03 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,75 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,25 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 3,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội | 1,5 ngày | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | |||||
| dung dự thảo văn bản | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày | Giấy phép đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày | Giấy phép được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày | Trả kết quả | |||||
| và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 84 | 1.008889 | Trọng tài thương mại | Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2139/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| kết quả TTHC. | ||||||||||
| 85 | 1.008905 | Trọng tài thương mại | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở ca Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm | Chuyên viên Phòng | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Hành chính và Bổ trợ tư pháp | chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | |||||||||
| 86 | 1.008886 | Trọng tài thương mại | Cấp Giấy phép thành lp Chi nhánh, Văn phòng đại diện ca Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 16 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ | 9,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành | ||||
| tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Hành chính và Bổ trợ tư pháp | chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | lập của TTTT | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành lập của TTTT | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành lập của TTTT | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo giấy phép thành lập của TTTT | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 13 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 06 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thay đổi nội dung giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | ||||||||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 87 | 1.008906 | Trọng tài thương mại | Đăng ký hoạt động Chi nhánh ca Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lp; đăng ký hoạt động Chi nhánh ca Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 88 | 1.008907 | Hòa giải thương mại | Cấp Giấy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 16 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 08 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 04 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Giấy phép | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 5 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Giấy phép đã được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy phép được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 89 | 1.008624 | Lut sư | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lut sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề lut sư theo quy định tại Điều 18 ca Lut Lut sư | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 10 ngày làm việc | (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo văn bản đề nghị cung cấp thông tin của Công an tỉnh về thông | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| tin lý lịch tư pháp của người đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề Luật sư chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | phê duyệt kết quả TTHC. | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC | |||||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến và xử lý của Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu lập dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở; kèm theo văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề luật sư, văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề luật sư được kiểm tra, thống nhất | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề luật sư | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 90 | 1.008890 | Trọng tài thương mại | Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm trọng tài | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 10 ngày làm việc | ||||
| khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 02 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 6 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 91 | 1.008888 | Trọng tài thương mại | Cấp lại Giấy phép thành lp ca Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện ca Tổ chức | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | ||||||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 2,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại giấy phép thành lập của TTTT | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại giấy | ||||
| Bổ trợ tư pháp | phép thành lập của TTTT | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| Bước 4 | Văn thư Sở Tư pháp phát hành văn bản | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định cấp lại giấy phép thành lập của TTTT | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết | Chuyên viên Ban Tiếp công | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra | 01 ngày làm việc | Dự thảo quyết định cấp lại giấy | |||||
| định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | dân - Nội chính | tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | phép thành lập của TTTT | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 92 | 1.008904 | Trọng tài thương mại | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | Quyết định số 2139/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 93 | 1.008887 | Trọng tài thương mại | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện ca Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện ca Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định ca Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lp Chi nhánh, Văn phòng đại diện | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | Quyết định số 2139/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài | ||||||||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành | - Xử lý giải quyết TTHC | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định | ||||
| pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | chính và Bổ trợ tư pháp | trên phần mềm một cửa | chấm dứt hoạt động của TTTT | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội | 03 ngày làm việc | Dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | |||||
| Văn phòng UBND tỉnh | dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 5 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 94 | 1.005464 | Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa | Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp lut cho doanh nghiệp nhỏ và vừa | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ( Cắt giảm từ 10 ngày làm việc còn 07 ngày làm việc | |||
| 1. | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ hợp lệ, xử lý hồ sơ chuyển Chuyên viên được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận, phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2. | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC | Cấp tỉnh | Chuyên viên phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm kiểm tra, thẩm định hồ sơ, xác định về tính chính xác, đầy đủ của hồ | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định hỗ trợ/ Văn bản thông báo trong trường hợp | ||||
| sơ, chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và dự thảo văn bản. | từ chối hỗ trợ chi phí tư vấn và hồ sơ kèm theo | |||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật trình Lãnh đạo xem xét, quyết định | Cấp tỉnh | Trưởng phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình, nội dung thẩm định, tính đầy đủ của hồ sơ trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định hỗ trợ/ Văn bản thông báo trong trường hợp từ chối hỗ trợ chi phí tư vấn và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung Tờ trình, tính pháp lý của hồ sơ trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký phê duyệt; Dự thảo Quyết định hỗ trợ/ Văn bản thông báo trong trường hợp từ chối hỗ trợ chi phí | ||||
| tư vấn và hồ sơ kèm theo | ||||||||||
| Bước 4 | Văn thư đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển văn bản trình UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký ban hành; Dự thảo Quyết định hỗ trợ/ Văn bản thông báo trong trường hợp từ chối hỗ trợ chi phí tư vấn và hồ sơ kèm theo | |||||
| 3. | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Cấp tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo quyết định, trình Lãnh đạo | Cấp tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ/Văn bản thông báo trong | ||||
| Văn phòng UBND tỉnh | dung dự thảo văn bản | trường hợp từ chối hỗ trợ chi phí tư vấn được Chủ tịch UBND tỉnh ký phê duyệt | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Cấp tỉnh | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ/Văn bản thông báo trong trường hợp từ chối hỗ trợ chi phí tư vấn được Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh | Cấp tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định/Văn bản được ban hành | ||||
| 3. | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Cấp tỉnh | Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HCC | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | ||||
| 95 | 1.008628 | Lut sư | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề lut sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 10 ngày làm việc | - Quyết định số 2161/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ dự thảo văn bản đề nghị cung cấp thông tin của Công an tỉnh về thông tin lý lịch tư pháp chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông | |||||
| Bổ trợ tư pháp | Phiếu trình; nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | tin lý lịch tư pháp | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC | |||||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến và xử lý của Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu lập dự thảo | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| Tờ trình, dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở; kèm theo văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | dung thẩm định tại nội dung dự thảo văn bản | cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư, văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư được kiểm tra, thống nhất | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| bộ phận một cửa | ||||||||||
| 5 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 96 | 1.008885 | Trọng tài thương mại | Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ ca Trung tâm trọng tài | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo quyết định chấm dứt | ||||
| bản trình UBND tỉnh | hoạt động của TTTT | |||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo quyết định chấm dứt hoạt động của TTTT | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 5 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| Quy trình trả kết quả | ||||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 97 | 1.008709 | Lut sư | Chuyển đổi công ty lut trách nhiệm hữu hạn và công ty lut hợp danh, chuyển đổi văn phòng lut sư thành công ty lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; | ||||
| Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | tâm Phục vụ HCC tỉnh | hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 98 | 1.008614 | Lut sư | Thu hồi chứng chỉ hành nghề lut sư | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh (Uỷ quyền theo Quyết định số 2585/QĐ- UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 ) | 07 ngày làm việc | (giảm từ 12 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Quyết định thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 3 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 99 | 1.004878 | Nuôi con nuôi | Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền theo | 170 ngày (trường hợp người | Thủ tục này được ủy quyền cho Giám đốc Sở | |||
| dượng, mẹ kế nhn con riêng ca vợ hoặc chồng; cô, cu, dì, chú, bác ruột nhn cháu làm con nuôi | Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026) | nhn con nuôi có lý do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhn con nuôi thì thời hạn thêm 30 ngày) | Tư pháp theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026 (giảm từ 185 ngày xuống còn 170 ngày ) | |||||||
| 1 | Quy trình Cục Hành chính tư pháp kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp | 15 ngày | ||||||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, phân công xử lý hồ sơ do Cục Hành chính tư pháp chuyển đến Sở Tư pháp | 55 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ do Cục Hành chính tư | Công chức tiếp nhận | Tiếp nhận hồ sơ do Cục | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; | |||||
| pháp chuyển đến, kiểm tra, số hóa hồ sơ và chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Hành chính tư pháp chuyển; kiểm tra, tiếp nhận, số hóa (nếu có), chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp theo quy định | Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, lấy ý kiến người có liên quan; lập hồ sơ giải quyết việc nuôi con nuôi; Xử lý trường hợp người có liên quan thay đổi ý kiến về việc đồng ý cho trẻ làm con nuôi; Dự thảo văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài trình Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu hồ sơ, thực hiện các nội dung theo quy định; dự thảo các văn bản để xử lý hồ sơ | Thời gian tiến hành lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày. Thời gian những người có liên quan thay đổi ý kiến: 22 ngày làm việc | - Biên bản đồng ý cho trẻ làm con nuôi; Biên bản giữ nguyên ý kiến hoặc không đồng ý cho trẻ em làm con nuôi (trường hợp thay đổi ý kiến); - Dự thảo văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện | |||||
| làm con nuôi nước ngoài | ||||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp ký văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài gửi Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo văn bản trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định | 02 ngày | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký văn bản theo thẩm quyền | 02 ngày | Văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản gửi Cục Hành chính tư pháp - Bộ Tư pháp | Văn thư Sở Tư pháp | Phát hành văn bản, chuyển hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày | Văn bản xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài đã ký, phát hành | |||||
| 3 | Quy trình kiểm tra, thẩm định hồ sơ; thông báo kết quả kiểm tra việc giải | 45 ngày | Thời gian kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con | |||||||
| quyết nuôi con nuôi của Cục Hành chính tư pháp | nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi. - Thời gian Cục Hành chính tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15 ngày | |||||||||
| 4 | Quy trình hoàn thiện, xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp sau khi nhận được thông báo kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Cục Hành chính tư pháp | 15 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản thông báo kết quả kiểm tra việc giải quyết việc nuôi con nuôi của Cục Hành chính tư pháp và chuyển cho Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Văn thư Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày | Văn bản thông báo kết quả kiểm tra việc giải quyết việc nuôi con nuôi của Cục Hành chính tư pháp được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Quyết định | 10 ngày | Dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo Sở ký | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp ký dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Quyết định trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định | 02 ngày | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Tư pháp | |||||
| Bước 4 | Ký Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký văn bản theo thẩm quyền | 02 ngày | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Văn thư Sở Tư pháp | Phát hành văn bản, chuyển kết quả theo quy định | 0,5 ngày | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước | |||||
| ngoài đã ký, phát hành | ||||||||||
| 5 | Quy trình tổ chức lễ giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài tại Sở Tư pháp | 60 ngày (90 ngày đối với trường hợp có lý do chính đáng) | ||||||||
| Bước 1 | Tổ chức lễ giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài; lập Biên bản giao nhận con nuôi; hoàn thiện, cập nhật kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ theo quy định | Lãnh đạo và Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Tổ chức giao nhận, hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 60 ngày (90 ngày đối với trường hợp có lý do chính đáng) | Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài | |||||
| 10 0 | 1.005136 | Quốc tịch | Cấp Giấy xác nhn có quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Cấp tỉnh | Sở Tư pháp | + 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ | ||||
| chứng minh quốc tịch Việt Nam; + 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh | ||||||||||
| phức tạp) | ||||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp trước khi tra cứu, xác minh | 4,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, kiểm tra, thẩm tra hồ sơ; dự thảo Công văn đề nghị cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh (nếu có nghi ngờ về tính xác thực); dự thảo Công văn đề nghị Bộ | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản theo quy định | 2,75 ngày làm việc | Dự thảo các Công văn trình Trưởng Phòng phê duyệt | |||||
| Tư pháp tra cứu thông tin; đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam thì đồng thời dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân | ||||||||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo các Công văn | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký ban hành | 01 ngày làm việc | Dự thảo các Công văn trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 3 | Ký các Công văn | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký Công văn theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Các Công văn đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành Công văn đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu thông tin; Công văn đề nghị cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh (nếu có | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Các Công văn đã ký, phát hành | |||||
| nghi ngờ về tính xác thực); Công văn đề nghị Công an tỉnh xác minh nhân thân (đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam) | ||||||||||
| A | Trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam mà Sở Tư pháp gửi văn bản đề nghị xác minh | |||||||||
| 3 | Quy trình giải quyết tại Bộ Tư pháp | 10 ngày làm việc | Văn bản thông báo kết quả tra cứu của Bộ Tư pháp | |||||||
| 4 | Quy trình giải quyết tại cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam | 10 ngày làm việc | Văn bản xác minh của cơ quan đã cấp giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam | Thời gian giải quyết được tính chung với bước 3 do các công việc được thực hiện đồng thời. - Sau khi thực hiện bước này | ||||||
| thì chuyển qua bước 8 | ||||||||||
| B | Trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam | |||||||||
| 6 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh (trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam) | 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài thêm nhưng không quá 60 ngày | Văn bản xác minh của Công an tỉnh | |||||||
| 7 | Quy trình giải quyết tại Bộ Tư pháp | 10 ngày làm việc | Văn bản thông báo kết quả tra cứu của Bộ Tư pháp | Thời gian giải quyết được tính chung với bước 6 do các công việc được thực hiện đồng thời | ||||||
| 8 | Quy trình xử lý hồ sơ tại Sở Tư pháp sau khi nhận được các | 03 ngày làm việc | ||||||||
| văn bản tra cứu, xác minh | ||||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận các văn bản tra cứu, xác minh | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Các văn bản tra cứu, xác minh được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận các văn bản tra cứu, xác minh; thẩm tra hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt dự thảo Giấy xác nhận trình Lãnh đạo Sở ký | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy xác nhận | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy xác nhận kèm hồ sơ trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | |||||
| Bước 4 | Ký Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm xem xét, ký văn bản theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước đã ký, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước | |||||
| 10 1 | 1.003915 | Đấu giá tài sản | Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và | Chuyên viên | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho | 0,25 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và chuyển trên | |||||
| lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Trưởng Phòng | phần mềm một cửa. | ||||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 02 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 0,75 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Chuyên viên | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,25 ngày làm việc | - Tờ trình, dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ | |||||
| 3 | Quy trình thực hiện tại UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại phiếu trình, trình | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt kèm theo dự thảo | |||||
| Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | trình và nội dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về ký duyệt ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh | Văn Thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 10 2 | 1.003198 | Nuôi con nuôi | Cấp giấy xác nhn công dân Việt Nam ở trong nước đ điều kiện nhn trẻ em nước ngoài làm con nuôi | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 10 ngày | (giảm từ 15 ngày xuống còn 10 ngày) | |||
| 1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 04 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, kiểm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo văn bản đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của | Chuyên viên Phòng Hành chính và | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự | 02 ngày | Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông | |||||
| người nhận con nuôi trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Bổ trợ tư pháp | thảo các văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | tin lý lịch tư pháp trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở ký ban hành | 0,5 ngày | Dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 3 | Ký Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Ký Công văn theo thẩm quyền | 01 ngày | Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,5 ngày | Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư | |||||
| pháp đã ký, phát hành | ||||||||||
| 3 | Công an tỉnh xác minh thông tin LLTP trả kết quả cho Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết TTHC (quy định tại Nghị định 121/2025/NĐ -CP) | |||||||
| 4 | Tiếp nhận văn bản trả lời của Công an tỉnh về thông tin LLTP và xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở Tư pháp tiếp nhận văn bản của Công an tỉnh | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy trình | 0,5 ngày | Văn bản cung cấp thông tin LLTP được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên phòng Hành | |||||
| chính và Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp sau khi nhận được văn bản cung cấp thông tin của Công an tỉnh; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm tiếp nhận văn bản cung cấp thông tin LLTP để hoàn thiện hồ sơ, dự thảo các văn bản | 02 ngày | Dự thảo Giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo Giấy xác nhận; trình Lãnh đạo Sở ký ban hành | 01 ngày | Dự thảo Giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi trình | |||||
| Lãnh đạo Sở ký ban hành | ||||||||||
| Bước 4 | Ký Giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm xem xét, ký Giấy xác nhận | 01 ngày | Giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi đã ký | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 5 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | 0,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư | Trả đúng kết quả cho cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho công dân | pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 10 3 | 1.003179 | Nuôi con nuôi | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026) | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2170/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 ca UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, kiểm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (đăng ký lại) trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết định theo quy định | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | |||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Quyết định trước khi trình Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Sở ký | |||||
| Bước 3 | Ký Quyết định việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký văn bản theo thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đã ký | |||||
| Bước 4 | Phát hành Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và | Văn thư | Phát hành văn bản, chuyển kết | 0,5 ngày làm việc | Quyết định nuôi con nuôi có yếu | |||||
| chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | quả theo quy định | tố nước ngoài đã ký, phát hành và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||
| Bước 5 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (đăng ký lại) | |||||
| 10 4 | 1.003160 | Nuôi con nuôi | Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhn trẻ em Việt Nam làm con nuôi | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026) | 34 ngày | Thủ tục này được ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp theo Quyết định số 2424/QĐ- UBND ngày 08/8/2026; (giảm từ 49 ngày xuống còn 34 ngày) | |||
| 1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm | |||||||||
| Phục vụ hành chính công tỉnh | ||||||||||
| Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ theo đúng quy định | 0,5 ngày | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 22 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu, kiểm tra, xử lý hồ sơ; lấy ý kiến những người liên quan; xử lý trường hợp những người liên quan thay đổi ý kiến; dự thảo văn bản đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người nhận con nuôi | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo các văn bản, biên bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 16,5 ngày (Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến là 10 ngày làm việc) | - Biên bản đồng ý cho trẻ em làm con nuôi hoặc Biên bản giữ nguyên ý kiến/không đồng ý cho trẻ em làm con nuôi (trường hợp thay đổi ý kiến); - Công văn | |||||
| đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | ||||||||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký ban hành | 03 ngày | Dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký | Thời gian thực hiện tính trong 24 ngày ở bước 2 do các công việc thực hiện đồng thời | ||||
| Bước 3 | Ký Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký Công văn theo thẩm quyền | 02 ngày | Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đã ký | Thời gian thực hiện tính trong 24 ngày ở bước 2 do các công việc thực hiện đồng thời | ||||
| Bước 4 | Phát hành Công văn đề nghị Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,5 ngày | Công văn đề nghị Công an | Thời gian thực hiện tính trong 24 ngày | ||||
| cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đã ký, phát hành | ở bước 2 do các công việc thực hiện đồng thời | ||||||||
| 3 | Quy trình Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người nhận con nuôi | 03 ngày | Thời gian Công an tỉnh cung câp thông tin LLTP tính trong 24 ngày ở bước 2 do các công việc thực hiện đồng thời | |||||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp sau khi có văn bản cung cấp thông tin LLTP của Công an tỉnh | 11 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản trả lời về thông tin LLTP của Công an tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày | Văn bản trả lời về thông tin LLTP của Công an tỉnh được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | ||||||||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo phòng phê duyệt | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản theo quy định | 06 ngày | Dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp phê duyệt | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, trình Lãnh đạo Sở ký | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra nội dung dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Sở ký ban hành | 02 ngày | Dự thảo Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trình Lãnh đạo Sở ký | |||||
| Bước 4 | Ký Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Ký văn bản theo thẩm quyền | 02 ngày | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Văn thư | Phát hành văn bản, chuyển kết quả theo quy định | 0,5 ngày | Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đã ký, phát hành | |||||
| 5 | Quy trình tổ chức lễ giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài tại Sở Tư pháp | 0,5 ngày | ||||||||
| Bước 1 | Thông báo cho các bên đến nhận kết quả, tổ chức lễ giao nhận con nuôi tại trụ sở Sở Tư pháp; lập Biên bản giao nhận con nuôi; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Lãnh đạo và Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm chuẩn bị, phối hợp tổ chức lễ giao nhận; lập Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài; hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 0,5 ngày (không tính thời gian tổ chức lễ giao nhận con nuôi theo quy định) | Biên bản giao nhận con nuôi có yếu tố nước ngoài | |||||
| 10 5 | 1.002626 | Quản tài viên | Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản ghi tên/ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản được Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản ghi tên/ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản được Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản ghi tên/ghi tên doanh nghiệp vào danh sách Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản được Lãnh đạo Sở ký phê duyệt | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả 5 cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 10 6 | 1.002681 | Quản tài viên | Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là lut sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 06 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ dự thảo văn bản đề nghị cung cấp thông tin của Công an tỉnh về thông tin lý lịch tư pháp của người đề nghị cấp lại chứng chỉ Quản Tài viên | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| thẩm định và nội dung dự thảo | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC | |||||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến và xử lý của Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu lập dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở; kèm theo văn | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại nội | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề Quản | |||||
| bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | dung dự thảo văn bản | tài viên, văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên được kiểm tra, thống nhất | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 5 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 10 7 | 1.002398 | Lut sư | Đăng ký hoạt động ca công ty lut Việt Nam chuyển đổi từ công ty lut nước ngoài | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2161/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 10 8 | 1.002368 | Lut sư | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty lut nước ngoài | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc theo Quyết định số 96/QĐ-STP ngày 24/4/2026 của Sở Tư pháp | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | vụ HCC tỉnh | đủ của hồ sơ tiếp nhận | ||||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 6,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 04 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 1,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Chuyên viên bộ | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ | |||||
| chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | phận văn thư | VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | phận một cửa | |||||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 10 9 | 1.002384 | Lut sư | Đăng ký hoạt động ca chi nhánh ca công ty lut nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| chuyển cho chuyên viên xử lý. | ||||||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 5,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| bộ phận một cửa | ||||||||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 0 | 1.002181 | Lut sư | Đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty lut nước ngoài | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | Cắt giảm từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc theo Quyết định số 96/QĐ-STP ngày 24/4/2026 của Sở Tư pháp | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; | ||||
| Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | tâm Phục vụ HCC tỉnh | hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | phiếu hẹn trả kết quả | |||||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 6,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 1,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 1 | 1.002218 | Lut sư | Hợp nhất công ty lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2161/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| cấp giấy ĐKHĐ | ||||||||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 2 | 1.002234 | Lut sư | Sáp nhp công ty lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2161/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 3 | 1.002153 | Lut sư | Đăng ký hành nghề lut sư với tư cách cá nhân | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2161/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 4 | 1.002032 | Lut sư | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca tổ chức hành nghề lut sư | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | Cắt giảm từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc theo Quyết định số | |||
| 96/QĐ-STP ngày 24/4/2026 của Sở Tư pháp | ||||||||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 5 | 1.002055 | Lut sư | Thay đổi người đại diện theo pháp lut ca Văn phòng lut sư, công ty lut trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 6 | 1.002010 | Lut sư | Đăng ký hoạt động ca tổ chức hành nghề lut sư | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 6,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 11 7 | 1.002079 | Lut sư | Thay đổi người đại diện theo pháp lut ca công ty lut trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty lut hợp danh | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| phê duyệt kết quả TTHC. | ||||||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| kết quả TTHC. | ||||||||||
| 11 8 | 1.001928 | Lut sư | Công nhn đào tạo nghề lut sư ở nước ngoài | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 14 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 3,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 11 9 | 1.001609 | Trọng tài thương mại | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lp ca Chi nhánh ca Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ | Cấp tỉnh | Chuyên viên | Xem xét, thẩm tra, xử | 2,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo | ||||
| tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Quyết định chấp thuận thay đổi nội dung giấy phép hoạt động | |||||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định chấp thuận thay đổi nội dung giấy phép hoạt động | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định chấp thuận thay đổi nội dung giấy phép hoạt động | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định chấp thuận thay đổi nội | ||||
| bản trình UBND tỉnh | dung giấy phép hoạt động | |||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định chấp thuận thay đổi nội dung giấy phép hoạt động | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 5 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 12 0 | 1.001600 | Quản tài viên | Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề ca Quản tài viên | Cấp tỉnh | Trưởng phòng HC&BTTP (được ủy quyền tại Quyết định số 149/QĐ- | 03 ngày làm việc | ||||
| STP ngày 17/6/2026) | ||||||||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 2,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thông tin | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Trưởng Phòng Hành | - Xử lý giải quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản thay đổi thông tin | |||||
| pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | chính và Bổ trợ tư pháp | trên phần mềm một cửa | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản thay đổi thông tin | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 12 1 | 1.001248 | Trọng tài thương mại | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động ca Trung tâm trọng tài, Chi | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh ca Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | ||||||||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 12 2 | 1.001233 | Trợ giúp pháp lý | Th tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | (cắt giảm từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc) | |||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 01 ngày làm việc | Dự thảo giấy đăng ký tham gia TGPL được bổ sung thay đổi | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 làm việc | Dự thảo giấy đăng ký tham gia TGPL được | ||||
| Bổ trợ tư pháp | bổ sung thay đổi | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Giấy đăng ký tham gia TGPL được bổ sung thay đổi | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 12 3 | 1.001216 | Giám định tư pháp | Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 12 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | ||||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | thư UBND tỉnh | chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 12 4 | 1.001122 | Giám định tư pháp | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp lĩnh vực Tư pháp | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 11 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Cấp tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 06 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 2,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Cấp tỉnh | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở ký phê duyệt và Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 02 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chuyên viên bộ phận văn thư UBND tỉnh | Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Tờ trình và dự thảo Quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Sở Tư pháp và Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Phục vụ HHC tỉnh | |||||||||
| 12 5 | 1.001117 | Giám định tư pháp | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động ca Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 12 6 | 1.000802 | Đấu giá tài sản | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá | Cấp tỉnh | Ch tịch UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức tại bộ phận tiếp nhận kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp, Sở Tư pháp. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Thẩm định hồ sơ ban đầu, chuyển hồ sơ cho Trưởng Phòng | 0,25 ngày làm việc | - Tiếp nhận HS và chuyển trên phần mềm một cửa. | |||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo phòng phê duyệt | 02 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Trưởng phòng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Nghiên cứu nội dung đề xuất của chuyên viên, trình lãnh đạo Sở phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa HCC; - Tờ trình, dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở | Nghiên cứu nội dung đề xuất của phòng, ký phê duyệt | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển Văn bản trình UBND tỉnh | Văn thư Sở | Vào sổ, phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | - Tờ trình, dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ | |||||
| 3 | Quy trình thực hiện tại UBND tỉnh | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên xử lý | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban TDNC | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo quyết định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt kèm theo dự thảo | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về ký duyệt ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Sở Tư pháp và bộ phận trả kết quả tại Trung tâm phục vụ HCC tỉnh | Văn Thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 12 7 | 1.000688 | Lut sư | Cấp Chứng chỉ hành nghề lut sư đối với người được miễn đào tạo nghề lut sư, miễn tp sự hành nghề lut sư | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 10 ngày làm việc | (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc). | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| chuyển cho chuyên viên xử lý. | ||||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC | |||||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến và xử lý của Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu lập dự thảo dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở; kèm theo văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư, văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Hành chính và Bổ trợ tư pháp | dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư được kiểm tra, thống nhất | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 12 8 | 1.000627 | Tư vấn pháp lut | Đăng ký hoạt động ca Trung tâm tư vấn pháp lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 12 9 | 1.000614 | Tư vấn pháp lut | Đăng ký hoạt động cho chi nhánh ca Trung tâm tư vấn pháp lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 13 0 | 1.000828 | Lut sư | Cấp Chứng chỉ hành nghề lut sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tp sự hành nghề lut sư | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 10 ngày làm việc | (giảm từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc) | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, Dự thảo văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp chuyển | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | phê duyệt kết quả TTHC. | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC | |||||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận ý kiến và tham mưu của Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản ho chuyên viên xử lý | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu lập dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở; kèm theo văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư, văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | 01 làm việc | Dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư được kiểm tra, thống nhất | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định cấp Chứng | |||||
| chỉ hành nghề luật sư | ||||||||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 5 | Quy trình trả kết quả | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 13 1 | 1.000588 | Tư vấn pháp lut | Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động ca Trung tâm tư vấn pháp lut, chi nhánh | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Quyết định số 2191/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 13 2 | 1.000426 | Tư vấn pháp lut | Cấp thẻ tư vấn viên pháp lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyểncho chuyên viên xử lý. | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 02 ngày làm việc | Dự thảo Thẻ Tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Thẻ Tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp thẻ tư vấn viên pháp luật | 0,5 ngày làm việc | Thẻ Tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| kết quả TTHC. | ||||||||||
| 13 3 | 1.000390 | Tư vấn pháp lut | Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Thẻ Tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 01 ngày làm việc | Dự thảo Thẻ Tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 01 ngày làm việc | Thẻ Tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 13 4 | 1.000404 | Tư vấn pháp lut | Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp lut | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Trưởng Phòng | - Xử lý giải quyết TTHC | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định | |||||
| pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Hành chính và Bổ trợ tư pháp | trên phần mềm một cửa | thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định Quyết định thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật | 01 ngày làm việc | Quyết định thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,5 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,5 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 13 5 | 2.001117 | Quản tài viên | Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp (được ủy quyền tại Quyết định 2858/QĐ- UBND ngày 18/8/2026) | 05 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | |||||
| 2 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | 1,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển, Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Công an tỉnh | 03 ngày làm việc | Không tính vào thời gian giải quyết TTHC theo quy định tại Nghị định 120/2025/NĐ -CP ngày 12/6/2025 | |||||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến của Công an tỉnh và xử lý của Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, báo cáo lãnh đạo chuyển văn bản cho chuyên viên xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng tham mưu lập dự thảo Quyết định của Giám đốc Sở; kèm theo văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên, văn bản cung | |||||
| cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên được kiểm tra, thống nhất | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| 4 | Quy trình trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận trên phần mền một cửa thông tin về kết quả đã có tại Bộ phận một cửa, kết thúc nhiệm vụ và trả kết quả cho tổ chức, công dân | Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ HHC tỉnh | Trả đúng kết quả cho tổ chức, cá nhân | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả | |||||
| 13 6 | 2.000555 | Giám định tư pháp | Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động ca Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp lut, danh sách thành viên hợp danh ca Văn phòng giám định tư pháp | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | |||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xử lý | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến chuyên viên | |||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 2,75 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 4 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân | |||||
| 13 7 | 1.002198 | Lut sư | Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh, công ty lut nước ngoài | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. | Cấp tỉnh | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận; phiếu hẹn trả kết quả | ||||
| 2 | Quy trình thực hiện tại Sở Tư pháp | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ chuyển Trưởng phòng thẩm định hồ sơ, phê duyệt kết quả TTHC. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 2 | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp trình lãnh đạo ký phê duyệt | Trưởng Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | - Xử lý giải quyết TTHC trên phần mềm một cửa | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở Tư pháp ký phê duyệt | Lãnh đạo Sở Tư pháp | Xem xét, quyết định cấp giấy ĐKHĐ | 0,5 ngày làm việc | Giấy ĐKHĐ | |||||
| Bước 4 | Chuyên viên bộ phận văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | Chuyên viên bộ phận văn thư | Vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ VB, chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | 0,25 ngày làm việc | Chuyển kết quả cho bộ phận một cửa | |||||
| Bước 5 | Công chức tại TTPVHCC xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | Công chức tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Xác nhận trên phần mềm một cửa thông tin về kết quả đã có tại TT; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC. | 0,25 ngày làm việc | Trả kết quả cho công dân |
Phụ lục II
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực | Bước | Tên TTHC/ nhiệm vụ chuyên môn (rõ việc) | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | 3.000323 | Hộ tịch | Đăng ký giám sát việc giám hộ | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến | |||||
| công | chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,25 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn xử lý là 3,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Văn phòng UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát | |||||
| chính công thuộc UBND cấp xã | đủ của kết quả phát hành | hành | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 2 | 2.002363 | Nuôi con nuôi | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Cấp xã | UBND cấp xã | 08 giờ làm việc (Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc) | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và | |||||
| UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, kiểm tra, thẩm tra, xử lý hồ sơ; tiến hành xác minh (nếu cần thiết); dự thảo Trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo Trích lục theo quy định | 04 giờ làm việc (Trường hợp phải xác minh thì thời gian giải quyết là 2,5 ngày làm việc) | Dự thảo Trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ; trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã ký Trích lục | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Trích lục trước khi trình ký | 1,5 giờ làm việc | Dự thảo Trích lục trình ký | |||||
| Bước 4 | Ký Trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Ký Trích lục theo thẩm quyền | 01 giờ làm việc | Trích lục đã ký | |||||
| Bước 5 | Phát hành Trích lục và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành kết quả theo quy định | 0,5 giờ làm việc | Trích lục đã ký, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Trích lục ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | |||||
| 3 | 3.000322 | Hộ tịch | Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| quá 05 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,25 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn xử lý là 3,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND | Lãnh đạo Văn phòng HĐND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | và UBND | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 4 | 2.002349 | Nuôi con nuôi | Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình thực hiện tại UBND cấp xã | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và | Chuyên viên Trung | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ | |||||
| lưu trữ hồ sơ điện tử | tâm Phục vụ hành chính công | của hồ sơ tiếp nhận | được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, kiểm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo văn bản đề nghị cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo các văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | |||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã ký | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Công văn trình ký | |||||
| Bước 4 | Ký Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư | Chủ tịch hoặc Phó | Ký Công văn theo thẩm | 0,5 ngày làm việc | Công văn đề nghị | |||||
| pháp | Chủ tịch UBND cấp xã | quyền | cung cấp thông tin lý lịch tư pháp đã ký | |||||||
| Bước 5 | Phát hành Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp gửi Công an tỉnh | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Công văn đã ký, phát hành | |||||
| 2 | Công an tỉnh có văn bản trả lời về thông tin LLTP gửi UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Thời gian phối hợp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết TTHC (quy định tại Nghị định 121/2025/ NĐ-CP) | |||||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận công văn của Công an tỉnh và trình ký hồ sơ tại UBND cấp xã | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước | Tiếp nhận văn bản trả lời | Văn thư | Chịu trách | 0,25 ngày | Văn bản | |||||
| 1 | về thông tin LLTP của Công an tỉnh | nhiệm tiếp nhận văn bản đến theo quy định | làm việc | trả lời về thông tin LLTP của Công an tỉnh được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | ||||||
| Bước 2 | Tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp được cung cấp; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm tiếp nhận thông tin lý lịch tư pháp để hoàn thiện hồ sơ; dự thảo văn bản xác nhận | 2,25 ngày làm việc | Dự thảo văn bản xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú tại khu vực biên giới làm | |||||
| con nuôi trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | ||||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ; trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã ký văn bản xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo văn bản xác nhận trước khi trình ký | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo văn bản xác nhận trình ký | |||||
| Bước 4 | Ký văn bản xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Ký văn bản xác nhận theo thẩm quyền | 0,75 ngày làm việc | Văn bản xác nhận đã ký | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản xác nhận và chuyển kết quả | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác nhận | |||||
| cho Trung tâm Phục vụ hành chính công | hành kết quả theo quy định | đã ký, ban hành | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về trả kết quả hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi | |||||
| 5 | 2.002516 | Hộ tịch | Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| quá 10 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,25 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 8,25 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND | Lãnh đạo Văn phòng HĐND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch | |||||
| cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | và UBND | được duyệt | ||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch đã ký, đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 6 | 2.002165 | Bồi thường nhà nước | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) | Cấp xã | UBND cấp xã | 34 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức tiếp | Chịu trách nhiệm về việc | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ | |||||
| tiếp nhận hồ sơ, chuyển công chức phòng chuyên môn cấp xã | nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã | kiểm tra tính đầy đủ chính xác của hồ sơ | ||||||||
| Bước 2 | Công chức phòng chuyên môn được cử nghiên cứu thực hiện giải quyết yêu cầu bồi thường tham mưu các văn bản dự thảo chuyển Trưởng phòng kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo ký duyệt | Công chức được cử | Chịu trách nhiệm về việc tham mưu giải quyết bồi thường | 16,5 ngày làm việc | - Tạm ứng kinh phí bồi thường thiệt hại (nếu có), xác minh thiệt hại, thương lượng việc bồi thường, dự thảo các văn bản quyết định... | |||||
| Bước 3 | Trưởng phòng xem xét, kiểm tra các dự thảo, trình lãnh đạo ký duyệt | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 06 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ dự thảo | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký các văn bản xác minh, chủ trì việc thương lượng và ký quyết | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm việc giải quyết bồi | 10 ngày làm việc | Quyết định giải quyết bồi | |||||
| định giải quyết bồi thường | thường | thường | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành các loại văn bản trong quá trình giải quyết bồi thường nhà nước | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Chuyển Trung tâm phục vụ hành chính công quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| Bước 6 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả | Công chức tại Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định giải quyết bồi thường | |||||
| 7 | 2.002189 | Hộ tịch | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và | Chuyên viên Trung | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ | |||||
| lưu trữ hồ sơ điện tử | tâm Phục vụ hành chính công | của hồ sơ tiếp nhận | được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| cấp xã | ||||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 8 | 2.002080 | Hòa giải ở cơ sở | Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ hợp lệ, xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Hồ sơ kèm theo | |||||
| Bước 2 | Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ chủ trì xem xét thẩm định, phối hợp với công chức làm công tác tài chính - kế toán kiểm tra điều kiện, nội dung đề nghị thanh | Công chức được giao nhiệm vụ công tác tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác định tính hợp lệ, điều kiện thanh toán; chịu | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định thanh toán thù lao /dự thảo văn | |||||
| toán; lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thanh toán thù lao cho hòa giải viên trình Lãnh đạo VPHĐND và UBND | (phối hợp công chức tài chính - kế toán) | trách nhiệm về nội dung Phiếu trình và dự thảo văn bản. | bản trả lời nếu không đủ điều kiện | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ, Phiếu trình trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Quyết định thanh toán thù lao cho hòa giải viên hoặc Văn bản trả lời trong trường hợp không đủ điều kiện thanh toán. | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình; trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định theo thẩm quyền. | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình ký gồm Phiếu trình, dự thảo Quyết định thanh toán thù lao/dự thảo văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã ký Quyết định thanh toán thù lao cho hòa giải viên/Văn bản trả lời trong trường hợp không đủ điều kiện thanh toán. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nôi dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định thanh toán thù lao/văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện được kýduyệt | |||||
| Bước 5 | Phát hành Quyết định thanh toán thù lao hoặc | Văn thư UBND | Phát hành văn bản đúng quy | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thanh | |||||
| Văn bản trả lời; chuyển công chức tư pháp, công chức tài chính - kế toán thực hiện thanh toán; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa | cấp xã | định | toán thù lao/Văn bản trả lời được phát hành | |||||||
| Bước 6 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thanh toán thù lao/ văn bản trả lời (nếu không đủ điều kiện hỗ trợ) được chuyển đúng đối tượng chủ thể | |||||
| 9 | 2.001406 | Chứng thực | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận và việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được | |||||
| môn | vụ hành chính công | ký chứng thực của người yêu cầu | người yêu cầu chứng thực ký trước mặt công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công | |||||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chiu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chứng thực đã được soạn thảo lời chứng | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản ký chứng thực | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực | |||||
| tâm phục vụ hành chính công | ||||||||||
| 10 | 2.001263 | Nuôi con nuôi | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | Cấp xã | UBND cấp xã | 20 ngày | ) | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, lấy ý kiến những người liên quan, xử lý trường hợp thay đổi ý kiến, dự thảo văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi tạm trú của người nhận con nuôi thực hiện xác minh (nếu cần), dự thảo văn bản đề | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo các văn bản, biên bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 03 ngày (Thời gian những người liên quan thay đổi ý là 10 ngày làm việc) | - Biên bản đồng ý cho trẻ em làm con nuôi hoặc Biên bản giữ nguyên ý kiến/khôn g đồng ý | |||||
| nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người nhận con nuôi trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | cho trẻ em làm con nuôi (trường hợp thay đổi ý kiến); - Dự thảo Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp; - Văn bản đề nghị xác minh (trường hợp cần thiết) | |||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra, phê duyệt dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp; Công văn đề nghị xác minh | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Kiểm tra nội dung dự thảo công văn, hồ sơ; trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã ký ban hành | 0,5 ngày | Dự thảo Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, Công văn | Thời gian thực hiện tính trong 15 ngày ở bước 2 do các công việc được thực hiện đồng thời | ||||
| đề nghị xác minh trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký | ||||||||||
| Bước 4 | Ký Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp; Công văn đề nghị xác minh | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Ký Công văn theo thẩm quyền | 0,5 ngày | Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp; Công văn đề nghị xác minh đã ký | Thời gian thực hiện tính trong 15 ngày ở bước 2 do các công việc được thực hiện đồng thời | ||||
| Bước 5 | Phát hành Công văn đề nghị Công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp; Công văn đề nghị xác minh gửi UBND cấp xã nơi tạm trú của người nhận con nuôi | Văn thư | Phát hành Công văn theo quy định | 0,5 ngày | Công văn đề nghị cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, Công văn đề nghị xác minh đã ký, phát hành | Thời gian thực hiện tính trong 15 ngày ở bước 2 do các công việc được thực hiện đồng thời | ||||
| Quy trình xử lý sau khi hết thời hạn thay đổi ý | 4,75 ngày | |||||||||
| kiến và nhận được văn bản của Công an tỉnh | ||||||||||
| Bước 6 | Tiếp nhận văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của Công an tỉnh, văn bản xác minh (nếu có) gửi đến | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày | Văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, văn bản xác minh (nếu có) được tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 7 | Tiếp nhận văn bản cung cấp thông tin lý lịch tư pháp sau khi có Công văn cung cấp thông tin của Công an tỉnh, văn bản xác minh của UBND cấp xã nơi tạm trú người nhận con nuôi; hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trình Lãnh đạo | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm tiếp nhận văn bản cung cấp thông tin LLTP để hoàn thiện hồ sơ | 2,25 ngày | Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê | |||||
| Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | duyệt | |||||||||
| Bước 8 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi; trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã ký ban hành | 0,75 ngày | Hồ sơ, dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi | |||||
| Bước 9 | Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm xem xét, ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi theo thẩm quyền | 0,75 ngày | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi đã ký | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 10 | Phát hành Giấy chứng nhận nuôi con nuôi và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành Giấy chứng nhận nuôi con nuôi | 0,25 ngày | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi đã ký, phát | |||||
| và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã theo quy định | hành | |||||||||
| Bước 11 | Tổ chức giao nhận con nuôi; trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi cho các bên theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chuyên viên và Lãnh đạo Văn phòng UBND | Chịu trách nhiệm tổ chức giao nhận con nuôi | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi; Biên bản giao nhận con nuôi | |||||
| 11 | 2.001255 | Nuôi con nuôi | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | Cấp xã | UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước | Công chức Trung tâm | Chuyên | Chịu trách | 0,5 ngày | Phiếu tiếp | |||||
| 1 | Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước | Văn thư phát hành Giấy tờ | Văn thư | Chịu trách | 0,25 ngày | Giấy tờ hộ | |||||
| 5 | hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | làm việc | tịch đóng dấu, phát hành | ||||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 12 | 2.001035 | Chứng thực | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận và việc ký chứng thực của người yêu cầu | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được người yêu cầu chứng thực ký trước mặt công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm hành chính công | |||||
| Bước | Công chức chuyên môn xử | Công | Công chức | 0,5 ngày | Văn bản | |||||
| 2 | lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | chức chuyên môn | chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | làm việc | yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra thẩm định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản ký chứng thực | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực | |||||
| 13 | 2.002621 | Hộ tịch | Liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi | Cấp xã | UBND cấp xã, cơ quan Công an, Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội | 03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không | ||||
| quá 05 ngày làm việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo | ||||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai sinh tại UBND cấp xã | 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước | Chuyên viên Văn phòng | Chuyên | Chịu trách | 04 giờ làm | Dự thảo | |||||
| 2 | xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | viên Văn phòng HĐND và UBND | nhiệm nội dung thẩm định | việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy khai sinh | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | Nếu thủ tục đăng ký khai sinh được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước | Chuyên viên Trung tâm | Chuyên | Chịu trách | 0,5 giờ | Giấy khai | |||||
| 6 | Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | viên Trung tâm PV HCC | nhiệm về trả kết quả hồ sơ | làm việc | sinh | |||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký thường trú tại Công an cấp xã | 02 ngày làm việc (đối với trường hợp: con về với cha, mẹ và cha, mẹ là chủ hộ, đồng thời là chủ sở hữu chỗ ở hợp pháp; con về với cha, mẹ nhưng cha, mẹ không phải là chủ sở hữu chỗ ở hợp pháp). Đối với các trường hợp khác yêu cầu | Thông báo kết quả giải quyết đăng ký thường trú trên VNeiD | |||||||
| phải xác minh theo quy định của Luật Cư trú thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc | ||||||||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ cấp thẻ bảo hiểm y tế tại Cơ quan Bảo hiểm xã hội | 02 ngày làm việc | Thẻ bảo hiểm y tế được cập nhật trên phần mềm | |||||||
| 14 | 2.001019 | Chứng thực | Chứng thực di chúc | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận và việc ký chứng thực của người yêu cầu | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được người yêu cầu chứng thực ký trước mặt công chức tiếp nhận hồ sơ tại | |||||
| Trung tâm hành chính công | ||||||||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra thẩm định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản ký chứng thực | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực | |||||
| 15 | 2.001016 | Chứng thực | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận và việc ký chứng thực của người yêu cầu | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được người yêu cầu chứng thực ký trước mặt công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm hành chính công | |||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra thẩm định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản ký chứng thực | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực được | |||||
| bản đúng quy định | đóng dấu phát hành | |||||||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 0,25 ngày làm việc | Văn bản chứng thực | |||||
| 150 | 2.002622 | Hộ tịch | Liên thông điện tử: đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | Cấp xã | Công chức chuyên môn | UBND cấp xã, cơ quan Công an, Nội vụ, Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội | - Đối với nhóm Người có công không quá 18 ngày làm việc - Đối với nhóm đối tượng bảo trợ xã hội không quá 06 ngày làm việc. Không quá 11 ngày làm | |||
| việc đối với trường hợp đối tượng là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng - Đối với đối tượng do ngành bảo hiểm xã hội giải quyết không quá 09 ngày làm việc | ||||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận hồ sơ và xử lý hồ sơ đăng ký khai tử tại UBND cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 24 giờ kể từ thời điểm Hệ thống đăng ký, quản lý | |||||||
| hộ tịch điện tử của Bộ Tư pháp nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 1,5 giờ | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 12 giờ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn xử lý là 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 04 giờ | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 04 giờ | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | Nếu thủ tục đăng ký khai tử mà UBND xã ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính | 1,5 giờ | Giấy tờ hộ tịch đóng | |||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | dấu, phát hành | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 01 giờ | Trích lục khai tử | |||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ xóa đăng ký thường trú tại Công an cấp xã | 01 ngày làm việc | Xử lý trên phần mềm, xóa thông tin trên VNEID | |||||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất tại Cơ quan Bảo hiểm xã hội | Giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất không quá 08 ngày làm việc; giải quyết thôi hưởng trợ cấp tuất hằng tháng không | Quyết định | |||||||
| quá 02 ngày làm việc | ||||||||||
| 4 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng tại Cơ quan y tế | 03 ngày làm việc | Quyết định | |||||||
| 5 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tuất đối với người có công tại cơ quan Nội vụ | 18 ngày làm việc | Quyết định | |||||||
| 16 | 2.000942 | Chứng thực | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 03 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận yêu cầu | |||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 02 giờ làm việc | Bản sao của giao dịch đã được kiểm tra | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về việc ký chứng thực | 01 giờ làm việc | Bản sao của giao dịch đã được ký chứng thực | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | bản sao của giao dịch được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực | |||||
| 17 | 2.001008 | Chứng thực | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ | Công chức cấp xã tại | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 03 giờ làm việc | Văn bản yêu cầu chứng | |||||
| sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Trung tâm phục vụ hành chính công | của hồ sơ tiếp nhận và việc ký chứng thực của người yêu cầu | thực đã được người yêu cầu chứng thực ký trước mặt công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm hành chính công | |||||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 02 giờ làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra thẩm định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản ký chứng thực | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước | Công chức tại Trung tâm | Công | Trả văn bản | 01 giờ làm | Văn bản | |||||
| 5 | phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | chứng thực cho người yêu cầu | việc | chứng thực | |||||
| 18 | 2.000992 | Chứng thực | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận và việc ký chứng thực của người yêu cầu | 03 giờ làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được cộng tác viên dịch thuật ký trước | |||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 02 giờ làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra thẩm định | |||||
| Bước | Lãnh đạo UBND cấp xã | Lãnh đạo | Chịu trách | 01 giờ làm | Văn bản | |||||
| 3 | ký văn bản chứng thực | UBND cấp xã | nhiệm về văn bản ký chứng thực | việc | chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực | |||||
| 19 | 2.000950 | Hòa giải ở cơ sở | Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ hợp lệ, xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Hồ sơ kèm theo | |||||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định hồ sơ; lập phiếu trình xây dựng | Công chức | Chịu trách nhiệm nghiên | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự | |||||
| dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND & HĐND cấp xã | được giao tham mưu nhiệm vụ công tác tư pháp | cứu, thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, dự thảo văn bản | thảo Quyết định và hồ sơ kèm theo | |||||||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ, trình chủ tịch UBND cấp xã ký ban hành | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình; trình Chủ tịch UBND cấp xã/Phó Chủ tịch quyết định theo thẩm quyền. | 1 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ kèm theo | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt và chuyển văn thư UBND cấp xã phát hành văn bản | Chủ tịch UBND hoặc phó chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nôi dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận tổ trưởng tổ hòa giải viên | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản, lưu hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định công nhận tổ trưởng tổ hòa giải viên được phát hành | |||||
| Bước 6 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định công nhận tổ trưởng tổ hoà giải viên | |||||
| 20 | 2.000908 | Chứng thực | Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 03 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 02 giờ | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra thẩm định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND | Chịu trách nhiệm về văn | 01 giờ | Văn bản chứng | |||||
| cấp xã | bản ký chứng thực | thực được ký | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 01 giờ | Văn bản chứng thực | |||||
| 21 | 2.000913 | Chứng thực | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 03 giờ làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được người yêu cầu chứng thực ký trước mặt công chức | |||||
| tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm hành chính công | ||||||||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 02 giờ làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra thẩm định | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về việc ký chứng thực | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 5 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực | |||||
| 22 | 2.000927 | Chứng thực | Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 03 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | |||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | Công chức chuyên môn | Công chức chuyên môn chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra | 02 giờ làm việc | Văn bản yêu cầu chứng thực đã được kiểm tra, sửa lỗi sai sót | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về việc ký chứng thực | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước | Công chức tại Trung tâm | Công | Trả văn bản | 01 giờ làm | Văn bản | |||||
| 5 | phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | chứng thực cho người yêu cầu | việc | chứng thực | |||||
| 23 | 2.000930 | Hòa giải ở cơ sở | Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||
| ` | Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ hợp lệ, xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh HĐND&UBND | Công chức chuyên môn được giao nhiệm vụ công tác tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự thảo Quyết định thôi làm hòa giải viên | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn | Chịu trách nhiệm kiểm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, Dự | |||||
| HĐND&UBND trình Lãnh đạo UBND cấp xã | phòng UBND tỉnh UBND & HĐND cấp xã | nội dung trình; trình Chủ tịch UBND cấp xã/Phó Chủ tịch quyết định theo thẩm quyền. | thảo Quyết định thôi làm hòa giải viên | |||||||
| Bước 4 | Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định | Chủ tịch UBND hoặc phó chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nôi dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thôi làm hòa giải viên được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Trung tâm phục vụ Hành chính công | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thôi làm hòa giải viên được phát hành đúng quy định | |||||
| Bước 6 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định thôi làm hoà giải viên | |||||
| 24 | 2.000884 | Chứng | Chứng thực chữ ký trong | Cấp xã | Giám đốc | 01 ngày | (Thủ tục | |||
| thực | các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | làm việc (08 giờ làm việc) | đã được Chủ tịch UBND cấp xã ủy quyền cho Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã) | ||||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo ký duyệt | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận và việc ký (điểm chỉ) chứng thực của người yêu cầu | 04 giờ làm việc | Hồ sơ đã được kiểm tra, thẩm định cho người yêu cầu ký hoặc điểm chỉ | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã ký văn bản chứng thực | Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | Chịu trách nhiệm về văn bản ký chứng thực | 02 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được ký | |||||
| Bước 3 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Văn bản chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước | Công chức tại Trung tâm | Công | 01 giờ làm | Văn bản | ||||||
| 4 | phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | việc | chứng thực | ||||||
| 25 | 2.000815 | Chứng thực | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Cấp xã | Giám đốc Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | (Thủ tục đã được Chủ tịch UBND cấp xã ủy quyền cho Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo ký duyệt | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) | Đã được kiểm tra, đối chiếu | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã ký văn bản | Lãnh đạo Trung | Chịu trách nhiệm về văn | 02 giờ làm việc | Bản sao chứng | |||||
| chứng thực | tâm Phục vụ HCC cấp xã | bản ký chứng thực | thực được ký | |||||||
| Bước 3 | Văn thư UBND xã phát hành văn bản chuyển Bộ phận Một cửa | Văn thư | Chịu trách nhiệm về việc phát hành văn bản đúng quy định | 01 giờ làm việc | Bản sao chứng thực được đóng dấu phát hành | |||||
| Bước 4 | Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã cập nhật, trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Trả văn bản chứng thực cho người yêu cầu | 01 giờ làm việc | Bản sao chứng thực | |||||
| 26 | 2.000806 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc, trường hợp cần xác minh thì thời hạn kéo dài không quá 10 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm kiểm tra | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ | |||||
| tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Trung tâm Phục vụ hành chính công | tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 7,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| phát hành | UBND cấp xã | tờ hộ tịch | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 27 | 2.000756 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 01 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên | |||||
| viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 2,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 2,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về trả | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Trung tâm PV HCC | kết quả đúng chủ hồ sơ | ||||||||
| 28 | 2.000748 | Hộ tịch | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | + Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo + 03 ngày làm việc đối với yêu cầu | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chuyên viên Văn phòng HĐND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc đối với yêu cầu bổ | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| cấp xã | và UBND | sung thông tin hộ tịch - 2,5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết là 5,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 29 | 2.000779 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng | |||||
| HĐND và UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 02 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| HCC | ||||||||||
| 30 | 2.000635 | Hộ tịch | Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | Trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | |||||
| cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 31 | 2.000522 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký lại khai | Cấp xã | Chủ tịch | 05 ngày | Nếu thủ | |||
| sinh có yếu tố nước ngoài | UBND cấp xã | làm việc (trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày) | tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký thì bỏ bước 4 mục 3 | |||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | 03 ngày làm việc (trường hợp xác minh thì thời gian tối đa là 07 ngày làm việc) | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và | |||||
| UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,75 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch hoặc dự thảo văn bản đề nghị cơ quan công an có thẩm quyền xác minh (trong trường hợp cần xác minh) trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | Trường hợp không cần xác minh thì chuyển qua bước 3 mục 3 | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt văn bản đề nghị xác minh | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ trước khi trình ký | 02 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh được duyệt và chuyển Lãnh đạo | |||||
| UBND cấp xã ký | ||||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản đề nghị xác minh chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký văn bản thẩm quyền | 1,75 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Văn bản đề nghị xác minh và chuyển cho cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký, phát hành | |||||
| 2 | Quy trình cơ quan công an có thẩm quyền thực hiện việc xác minh | 10 ngày | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã sau khi có kết quả xác minh của cơ quan công an | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm quyền được tiếp nhận và chuyển chuyên | |||||
| viên Văn phòng HĐND và UBND xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản xác minh, hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Giấy tờ hộ tịch | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung dự thảo Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| cấp xã | phát hành | |||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 32 | 2.000554 | Hộ tịch | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | |||||
| cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về trả | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Trung tâm PV HCC | kết quả đúng chủ hồ sơ | ||||||||
| 33 | 2.000513 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn | Chuyên viên Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm | 03 ngày làm việc. Trường | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| phòng HĐND và UBND cấp xã | HĐND và UBND | định | hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 23 ngày | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 34 | 2.000528 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 08 giờ làm việc | Nếu thủ tục này | |||
| (01 ngày làm việc) | được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | HĐND và UBND | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy khai sinh | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy khai sinh | |||||
| 35 | 2.000547 | Hộ tịch | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | Trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký thì bỏ bước 4 | |||
| ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn xử lý là 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả | Chuyên viên Trung | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| kết quả cho công dân | tâm PV HCC | chủ hồ sơ | ||||||||
| 36 | 2.000497 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn xử lý là 7,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 37 | 2.000424 | Hòa giải ở cơ sở | Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ hợp lệ, xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Hồ sơ kèm theo | |||||
| Bước 2 | Công chức được giao nhiệm vụ xử lý hồ sơ chủ trì xem xét thẩm định, phối hợp với công chức làm công tác tài chính - kế toán kiểm tra điều kiện, nội dung đề nghị thanh toán; lập Phiếu trình, dự thảo Quyết định thanh toán | Công chức được giao nhiệm vụ công tác tư pháp (phối hợp công | Chịu trách nhiệm kiểm tra, thẩm định hồ sơ; xác định tính hợp lệ, điều kiện thanh toán; chịu trách nhiệm về nội dung Phiếu | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Quyết định hỗ trợ/dự thảo văn bản trả lời nếu không đủ điều | |||||
| thù lao cho hòa giải viên trình Lãnh đạo VPHĐND và UBND | chức tài chính - kế toán) | trình và dự thảo văn bản. | kiện hỗ trợ | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình; trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định hỗ trợ/Văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 4 | Chủ tịch UBND cấp xã ký Quyết định hỗ trợ/Văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện thanh toán. | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nôi dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ/Văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện hỗ trợ | |||||
| Bước 5 | Phát hành Quyết định thanh toán thù lao hoặc Văn bản trả lời; chuyển công chức tư pháp, công chức tài chính - kế toán thực hiện thanh toán; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định hỗ trợ /Văn bản trả lời nếu không đủ điều kiện được phát hành | |||||
| Bước 6 | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công cập nhật, trả | Công chức cấp xã tại | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thanh toán thù | |||||
| kết quả cho công dân | Trung tâm phục vụ hành chính công | chủ hồ sơ | lao/ văn bản trả lời (nếu không đủ điều kiện) được chuyển đúng đối tượng chủ thể | |||||||
| 38 | 1.005461 | Hộ tịch | Đăng ký lại khai tử | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên | |||||
| viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn xử lý là 7,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát | |||||
| chính công thuộc UBND cấp xã | đủ của kết quả phát hành | hành | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 39 | 1.004873 | Hộ tịch | Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày | ||||
| Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng | |||||
| HĐND và UBND cấp xã | ||||||||||
| A | Trường hợp không phải xác minh | 2,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng | |||||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | dấu, phát hành | ||||||||
| Bước 5 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| B | Trường hợp phải xác minh | 15,5 ngày làm việc | ||||||||
| 1 | Quy trình UBND cấp xã gửi văn bản đề nghị xác minh | 04 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi người yêu cầu thường trú (trường hợp người yêu cầu đã từng đăng ký thường trú tại nhiều nơi khác | |||||
| nhau)/nơi đã đăng ký kết hôn xác minh, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | ||||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt văn bản đề nghị xác minh | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ trước khi trình ký | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh được duyệt và chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã ký | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản đề nghị xác minh chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký văn bản thẩm quyền | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản đề nghị xác minh và chuyển cho cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký, phát hành | |||||
| 2 | Quy trình UBND cấp xã nơi thường trú/nơi đã đăng ký kết hôn thực hiện việc xác minh | 03 ngày làm việc | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã sau khi có kết quả xác minh | 8,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác minh của UBND cấp xã nơi người yêu cầu thường trú/nơi đã đăng ký kết hôn được tiếp nhận và chuyển chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND xử lý | |||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản xác minh, hoàn thiện hồ sơ, dự | Chuyên viên Văn | Chịu trách nhiệm nghiên | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ | |||||
| thảo Giấy tờ hộ tịch | phòng HĐND và UBND | cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | tịch chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung dự thảo Giấy tờ hộ tịch | 01 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 01 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước | Chuyên viên Trung tâm | Chuyên | Chịu trách | 0,25 ngày | Giấy tờ hộ | |||||
| 6 | Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | viên Trung tâm PV HCC | nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | làm việc | tịch | |||||
| 40 | 1.004884 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký lại khai sinh | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | 3,5 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn là 5,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển | |||||
| chính công | đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 3,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch hoặc dự thảo văn bản đề nghị cơ quan công an có thẩm quyền xác minh (trong trường hợp cần xác minh) trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | Trường hợp không cần xác minh thì chuyển qua bước 3 mục 3 | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Lãnh đạo Văn | Chịu trách nhiệm xem xét | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị | |||||
| thẩm định, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt văn bản đề nghị xác minh | phòng HĐND và UBND | nội dung hồ sơ trước khi trình ký | xác minh được duyệt và chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã ký | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản đề nghị xác minh chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký văn bản thẩm quyền | 0,75 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Văn bản đề nghị xác minh và chuyển cho cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký, phát hành | |||||
| 2 | Quy trình cơ quan công an có thẩm quyền thực hiện việc xác minh | 10 ngày | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã sau khi có kết quả xác minh của cơ quan công an | 5,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm | |||||
| quyền được tiếp nhận và chuyển chuyên viên xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản xác minh, hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Giấy tờ hộ tịch | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung dự thảo Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký | ||||
| thì bỏ bước này | ||||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 41 | 1.004845 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 02 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên | |||||
| viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 08 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 2,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 2,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 02 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về trả | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Trung tâm PV HCC | kết quả đúng chủ hồ sơ | ||||||||
| 42 | 1.004859 | Hộ tịch | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | + Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo + 03 ngày làm việc đối với yêu cầu | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| thay đổi, cải chính hộ tịch; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài thên không quá 03 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ | Chuyên viên Văn | Chịu trách nhiệm nội | - 04 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ | |||||
| sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | phòng HĐND và UBND | dung thẩm định | đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch - 2,5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết là 5,5 ngày làm việc | tịch | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy | 1,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| phát hành | UBND cấp xã | tờ hộ tịch | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 43 | 1.004837 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký giám hộ | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên | |||||
| viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 01 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về trả | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Trung tâm PV HCC | kết quả đúng chủ hồ sơ | ||||||||
| 44 | 1.004772 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| A | Trường hợp không phải | 4,5 ngày | ||||||||
| xác minh | làm việc | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ trước khi trình ký | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh được duyệt và chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã ký | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký văn bản thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước | Văn thư phát hành Văn | Văn thư | Chịu trách | 0,25 ngày | Văn bản | |||||
| 4 | bản đề nghị xác minh và chuyển cho cơ quan công an có thẩm quyền | nhiệm phát hành văn bản theo quy định | làm việc | đề nghị xác minh đã ký, phát hành | ||||||
| Bước 5 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| B | Trường hợp phải xác minh | 1,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cơ quan công an có thẩm quyền xác minh trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ trước khi trình ký | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh được duyệt và chuyển | |||||
| Lãnh đạo UBND cấp xã ký | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký văn bản thẩm quyền | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản đề nghị xác minh và chuyển cho cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký, phát hành | |||||
| 2 | Quy trình cơ quan công an có thẩm quyền thực hiện việc xác minh | 20 ngày | ||||||||
| 3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã sau khi có kết quả xác minh của cơ quan công an | 3,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm quyền được tiếp nhận và chuyển | Trường hợp không nhận được văn bản trả lời xác minh thì bỏ qua bước này | ||||
| chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND xử lý | ||||||||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản xác minh, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy tờ hộ tịch | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy định | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung dự thảo Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký | ||||
| thì bỏ bước này | ||||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 45 | 1.004746 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký lại kết hôn | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến | |||||
| công | chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 22,5 ngày | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát | |||||
| chính công thuộc UBND cấp xã | đủ của kết quả phát hành | hành | ||||||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 46 | 1.004827 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | Trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| quyết không quá 03 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Lãnh đạo Văn | Chịu trách nhiệm nội | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được | |||||
| thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | phòng HĐND và UBND | dung ký duyệt | duyệt | |||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy khai sinh | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 47 | 1.003583 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký thì bỏ bước 5 | |||
| Bước 1 | Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã được giao nhiệm vụ có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng của công dân hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động; hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai; kiểm tra các giấy tờ; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm hỗ trợ công dân kê khai, hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ được hoàn thiện, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 7 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 48 | 1.003005 | Nuôi con | Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu | Cấp xã | UBND xã nơi trẻ em thường | 33 ngày làm việc | ||||
| nuôi | vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | trú | ||||||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | 18 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Nghiên cứu, kiểm tra, xử lý hồ sơ; lấy ý kiến những người liên quan; xử lý trường hợp thay đổi ý kiến; hoàn thiện hồ sơ; lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên lấy ý kiến điện tử có hồ sơ kèm theo, chọn cơ quan xin ý kiến là Sở Tư pháp, trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo các văn bản, biên bản theo quy định | 15,5 ngày làm việc | - Biên bản đồng ý cho trẻ em làm con nuôi hoặc Biên bản giữ nguyên ý kiến/khôn g đồng ý cho trẻ em | - Lấy ý kiến những người liên quan: 5,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Những | ||||
| cấp xã phê duyệt | làm con nuôi (trường hợp thay đổi ý kiến) - Phiếu xin ý kiến, xin mở phiên lấy ý kiến điện tử trình Lãnh đạo Văn phòng | người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến; | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND kiểm tra hồ sơ, duyệt trình Phiếu xin ý kiến và xin mở phiên lấy ý kiến điện tử | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo văn bản trước khi trình ký | 01 ngày làm việc | Duyệt Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến, xin mở phiên lấy ý kiến điện tử và hồ sơ kèm theo trình Lãnh đạo UBND cấp xã | |||||
| Bước | Lãnh đạo UBND cấp xã ký số mở phiên lấy ý kiến | Chủ tịch hoặc Phó | Chịu trách nhiệm về nội | 01 ngày | Phiên lấy ý kiến | |||||
| 4 | điện tử, hệ thống gửi đến Sở Tư pháp để xin ý kiến | Chủ tịch UBND cấp xã | dung ký duyệt | làm việc | được mở, văn bản gửi lấy ý kiến và hồ sơ kèm theo được chuyển trên hệ thống tới đơn vị được xin ý kiến | |||||
| 2 | Quy trình Sở Tư pháp cho ý kiến trên hệ thống | 05 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu cho ý kiến ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu văn bản theo quy định | 2,75 ngày làm việc | Dự thảo văn bản/nội dung cho ý kiến trình lãnh đạo phòng | |||||
| phụ trách | pháp | phê duyệt | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo văn bản/nội dung trước khi trình ký | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản/nội dung cho ý kiến được phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở | |||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc duyệt nội dung cho ý kiến tại Phiếu cho ý kiến, ký số và hệ thống phát hành, chuyển đến đơn vị chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn góp ý được ký duyệt, chuyển trên hệ thống | |||||
| 3 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã sau khi Sở Tư pháp cho ý kiến | 10 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận ý kiến của Sở Tư pháp trên hệ thống, hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Văn bản trả lời người nhận con nuôi hoặc dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản theo | 06 ngày làm việc | - Trường hợp Sở Tư pháp đồng ý thì hoàn thiện hồ sơ, dự | |||||
| nuôi trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã phê duyệt | quy định | thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi, trình Lãnh đạo UBND cấp xã; - Trường hợp Sở Tư pháp không đồng ý thì dự thảo Văn bản trả lời người nhận con nuôi | ||||||||
| Bước 2 | Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ; trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi hoặc Văn bản trả lời người nhận con nuôi | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo văn bản trước khi trình ký | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi hoặc dự thảo văn bản trả lời người nhận con | |||||
| nuôi trình ký | ||||||||||
| Bước 3 | Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi hoặc Văn bản trả lời người nhận con nuôi | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Ký văn bản theo thẩm quyền | 1,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi hoặc Văn bản trả lời đã ký | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 4 | Phát hành Giấy chứng nhận nuôi con nuôi hoặc Văn bản trả lời; chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ HCC | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận nuôi con nuôi hoặc Văn bản trả lời đã ký, phát hành | |||||
| Bước 5 | Tổ chức giao nhận con nuôi (trường hợp được chấp thuận) hoặc phát hành văn bản trả lời công dân (trường hợp không được chấp thuận), trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời hoặc Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước | |||||
| và Biên bản giao nhận con nuôi | ||||||||||
| 49 | 1.002211 | Hòa giải ở cơ sở | Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | Quyết định số 3858/QĐ- UBND ngày 08/10/201 8 của UBND tỉnh | |||
| Bước 1 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ hợp lệ, xử lý hồ sơ chuyển công chức chuyên môn | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả; Hồ sơ kèm theo | |||||
| Bước 2 | Xem xét, thẩm định hồ sơ; lập phiếu trình xây dựng dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND & HĐND cấp xã | Công chức được giao tham mưu nhiệm vụ công tác | Chịu trách nhiệm nghiên cứu, thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo văn bản | |||||
| tư pháp | ||||||||||
| Bước 3 | Xem xét hồ sơ, trình chủ tịch UBND cấp xã ký ban hành | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND & HĐND cấp xã | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình; trình Chủ tịch UBND cấp xã/Phó Chủ tịch quyết định theo thẩm quyền. | 1 ngày làm việc | Hồ sơ trình lên Chủ tịch UBND cấp xã | |||||
| Bước 4 | Xem xét, ký duyệt và chuyển văn thư UBND cấp xã phát hành văn bản | Chủ tịch UBND hoặc phó chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nôi dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản Quyết định công nhận hòa giải viên | |||||
| Bước 5 | Phát hành văn bản, lưu hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản Quyết định công nhận hòa giải viên | |||||
| Bước 6 | Công chức cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Công chức cấp xã tại Trung tâm phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Quyết định công nhận hoà giải viên | |||||
| 50 | 1.001766 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | Trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về tính | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ | |||||
| tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Trung tâm Phục vụ hành chính công | đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn xử lý là 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| phát hành | UBND cấp xã | tờ hộ tịch | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 51 | 1.001695 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 9 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên | |||||
| viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | ||||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xác minh, dự thảo văn bản niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã, dự thảo văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã, dự thảo văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê | |||||
| duyệt | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Các dự thảo văn bản được phê duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm ký văn bản theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Các dự thảo văn bản đã ký | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Văn bản niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã, Văn bản đề nghị UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con đã ký, phát hành | |||||
| Bước 6 | Niêm yết việc nhận cha, mẹ, con tại trụ sở UBND | - UBND cấp xã | Thực hiện niêm yết việc | 05 ngày làm việc | Văn bản niêm yết | |||||
| cấp xã | nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ - UBND cấp xã nơi thường trú của người được nhận là cha, mẹ, con | nhận cha, mẹ, con theo quy định | ||||||||
| Bước 7 | Chuyên viên Văn phòng hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy tờ hộ tịch trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã phê duyệt | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 01 ngày làm việc | - Dự thảo Giấy khai sinh; - Dự thảo Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con; - Bản sao Giấy tờ hộ tịch trong trường hợp có yêu cầu | |||||
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Các dự thảo văn bản được phê duyệt | |||||
| Bước 9 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt các dự thảo văn bản và chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm ký văn bản theo thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Các dự thảo văn bản đã ký | |||||
| Bước 10 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 52 | 1.001669 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử; 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử; 01 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND | Lãnh đạo Văn phòng HĐND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | và UBND | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 53 | 1.001193 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai sinh | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | Trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký thì bỏ bước 4 | |||
| trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy khai sinh | 1,25 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 54 | 1.000893 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày | ||||
| 1 | Quy trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã | |||||||||
| Bước | Công chức Trung tâm | Chuyên | Chịu trách | 0,5 ngày | Phiếu tiếp | |||||
| 1 | Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | làm việc | nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| A | Trường hợp không phải xác minh | 4,5 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ trước khi trình ký | 01 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh được duyệt và chuyển Lãnh đạo UBND | |||||
| cấp xã ký | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản đề nghị xác minh chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký văn bản thẩm quyền | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xãký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản đề nghị xác minh và chuyển cho cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký, phát hành | |||||
| Bước 5 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| B | Trường hợp phải xác minh | 24,5 ngày | ||||||||
| 2 | Quy trình soạn thảo, gửi văn bản xác minh tại UBND cấp xã | 1,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn | Chuyên viên Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản đề nghị cơ | |||||
| phòng HĐND và UBND cấp xã | HĐND và UBND | định | quan công an có thẩm quyền xác minh trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã phê duyệt | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt văn bản đề nghị xác minh | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ trước khi trình ký | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh được duyệt và chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã ký | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt văn bản đề nghị xác minh chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký văn bản thẩm quyền | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký | |||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản đề nghị xác minh và chuyển cho cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành văn bản theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị xác minh đã ký, phát hành | |||||
| 3 | Quy trình cơ quan công | 20 ngày | ||||||||
| an có thẩm quyền thực hiện việc xác minh | ||||||||||
| 4 | Quy trình xử lý tại UBND cấp xã sau khi có kết quả xác minh của cơ quan công an | 3,25 ngày làm việc | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm quyền | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản xác minh của cơ quan công an có thẩm quyền được tiếp nhận và chuyển chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND xử lý | Trường hợp không nhận được văn bản trả lời xác minh thì bỏ qua bước này | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận văn bản xác minh (nếu có), hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy tờ hộ tịch | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nghiên cứu hồ sơ, tham mưu giải quyết, dự thảo văn bản và hoàn thiện hồ sơ theo quy | 1,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch chuyển Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | |||||
| định | cấp xã phê duyệt | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm duyệt nội dung dự thảo Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước này | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 55 | 1.000689 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai | Cấp xã | Chủ tịch | 03 ngày | Nếu thủ | |||
| sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | UBND cấp xã | làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc | tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn | Chuyên viên Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm | 01 ngày làm việc (trường | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| phòng HĐND và UBND cấp xã | HĐND và UBND | định | hợp cần phải xác minh thì thời hạn xử lý là 06 ngày làm việc) | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 56 | 1.000894 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký kết hôn | Cấp xã | Chủ tịch | 08 giờ | Nếu thủ | |||
| UBND cấp xã | làm việc | tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | ||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 4,5 ngày làm việc | ||||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 1,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 57 | 1.000656 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai tử | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 08 giờ làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng | |||
| UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chủ tịch | Chịu trách | 1,5 giờ | Giấy tờ hộ | |||||
| 4 | xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | làm việc | tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 58 | 1.001022 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và | Chuyên viên Trung | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ | |||||
| lưu trữ hồ sơ điện tử | tâm Phục vụ hành chính công | của hồ sơ tiếp nhận | được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,25 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn xử lý là 6,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| cấp xã | ||||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 59 | 1.000593 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 5 | |||
| Bước 1 | Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã được giao nhiệm vụ có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động tại địa điểm đăng ký lưu | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm hỗ trợ công dân kê khai, hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ được hoàn thiện, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | |||||
| động; hướng dẫn người dân điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai; kiểm tra các giấy tờ; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | chính công thuộc UBND cấp xã | thuộc UBND cấp xã | ||||||||
| Bước 2 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch | Lãnh đạo Văn phòng | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | HĐND và UBND | |||||||||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 7 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 60 | 1.000080 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 07 ngày làm việc. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| việc | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 4,5 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 9,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,75 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 61 | 1.000419 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai tử lưu động | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 5 | |||
| Bước 1 | Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã được giao nhiệm vụ có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ | Chuyên viên Văn phòng HĐND | Chịu trách nhiệm hỗ trợ công dân kê khai, hoàn | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ được hoàn thiện, chuyển | |||||
| khai, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần thiết để thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng của công dân hoặc tại địa điểm tổ chức đăng ký lưu động; hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong Tờ khai; kiểm tra các giấy tờ; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | và UBND | thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | |||||||
| Bước 2 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 3 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chuyên viên Văn phòng HĐND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,75 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| cấp xã | và UBND | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 7 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 62 | 1.000110 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 08 giờ làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng | |||
| UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | ||||||||||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và lưu trữ hồ sơ điện tử | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ tiếp nhận | 0,5 giờ làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 04 giờ làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 01 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chủ tịch | Chịu trách | 1,5 giờ | Giấy tờ hộ | |||||
| 4 | xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã | nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | làm việc | tịch được ký duyệt | |||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,5 giờ làm việc | Giấy tờ hộ tịch | |||||
| 63 | 1.000094 | Hộ tịch | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 03 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc | Nếu thủ tục này được ủy quyền cho Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã ký thì bỏ bước 4 | |||
| Bước 1 | Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, scan và | Chuyên viên Trung | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Phiếu tiếp nhận hồ sơ; Hồ sơ | |||||
| lưu trữ hồ sơ điện tử | tâm Phục vụ hành chính công | của hồ sơ tiếp nhận | được chuyển đến chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên Văn phòng xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã | Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung thẩm định | 1,25 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết là 6,25 ngày làm việc | Dự thảo Giấy tờ hộ tịch | |||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thẩm định, trình Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được duyệt | |||||
| Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư phát hành | Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm nội dung ký Giấy tờ hộ tịch | 0,5 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch được ký duyệt | |||||
| cấp xã | ||||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Giấy tờ hộ tịch và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã | Văn thư | Chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ của kết quả phát hành | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch đóng dấu, phát hành | |||||
| Bước 6 | Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc UBND cấp xã trả kết quả cho công dân | Chuyên viên Trung tâm PV HCC | Chịu trách nhiệm về trả kết quả đúng chủ hồ sơ | 0,25 ngày làm việc | Giấy tờ hộ tịch |
Phụ lục III
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ, chuyên môn | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Phổ biến giáo dục pháp luật | Công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp | 13 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại Sở Tư pháp về việc ban hành văn bản đề nghị các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện rà soát, lựa chọn đội ngũ báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu trình Lãnh đạo Phòng phổ biến, giáo dục pháp luật | Chuyên viên Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật trình lãnh đạo sở ký phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định và nội dung trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt và Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bán chuyển đến các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 2 | Quy trình tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung văn bản cho chuyên viên phụ trách (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận đúng quy định | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu, trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn trình lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký phê duyệt. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung thẩm định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt và Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Văn bản chuyển đến Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 3 | Quy trình tại Sở Tư pháp về việc xem xét, quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung văn bản cho chuyên viên phụ trách lĩnh vực (đồng thời tích chọn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận đúng quy định | ||||
| gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, thẩm định; dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chuyên viên Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật trình Phó giám đốc phụ trách phê duyệt. | Lãnh đạo phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung kiểm tra | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở Tư pháp ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành Văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, các tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | ||||
| 2 | Phổ biến giáo dục pháp luật | Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp | 08 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, các tổ chức, cá nhân có liên quan | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo Phòng | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng chuyên môn trình lãnh đạo ký phê duyệt. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt và Dự thảo văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bán chuyển đến Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 2 | Quy trình tại Sở Tư pháp về việc xem xét, quyết định miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | Cấp tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung văn bản cho chuyên viên phụ trách lĩnh vực (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận đúng quy định | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu, thẩm định; dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chuyên viên Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật trình Phó Giám đốc phụ trách phê duyệt. | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt và Dự | ||||
| nội dung kiểm tra | thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định | Phó Giám đốc phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung trình | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt và Dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở Tư pháp ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành Văn bản chuyển đến các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, các tổ chức, cá nhân đề nghị miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Quyết định được phát hành | ||||
| 3 | Trợ giúp pháp lý | Bổ nhiệm, cấp thẻ Trợ giúp viên pháp lý | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Viên chức được phân công nhiệm vụ lập Tờ trình, danh sách và lập hồ sơ những người làm việc ở Trung tâm đủ điều kiện được bổ nhiệm Trợ giúp | Viên chức Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về việc lập Tờ trình, danh sách và lập hồ sơ những người | 4,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và danh sách | ||||
| viên pháp lý và trình Giám đốc Trung tâm xét duyệt | đủ điều kiện bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý | ||||||||
| Bước 2 | Giám đốc Trung tâm TGPL xét duyệt, trình danh sách và hồ sơ những người đủ điều kiện được bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý đến Giám đốc Sở Tư pháp | Giám đốc Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về việc xét duyệt và trình danh sách những người đủ điều kiện được bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý | 02 ngày làm việc | Tờ trình, danh sách và hồ sơ | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Văn phòng UBND tỉnh; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | ||||
| theo phân công. | |||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên trực tiếp xử lý. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình và Dự thảo Quyết định bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý và cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo phiếu trình, Quyết định bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý và cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định bổ nhiệm Trợ giúp viên pháp lý và cấp | ||||
| thẻ trợ giúp viên pháp lý | |||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý và cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định bổ nhiệm trợ giúp viên pháp lý và thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| 4 | Trợ giúp pháp lý | Cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 10 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Người đã được cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý bị mất thẻ trợ giúp viên hoặc thẻ trợ giúp viên bị hư hỏng làm đơn đề nghị cấp lại thẻ đến Phòng Hành chính tổng Trung tâm TGPL | Viên chức tại phòng HCTH tiếp nhận đơn đề cấp lại | Chịu trách nhiệm về việc nhận đơn | 0,25 ngày làm việc | Tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| Bước 2 | Viên chức được phân công nhiệm vụ lập Tờ trình và hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý chuyển Giám đốc Trung tâm xét duyệt | Viên chức Trung tâ TGPL được phân công | Chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được phân công | 02 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Trung tâm TGPL xét duyệt, trình hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giúp viên pháp lý đến Giám đốc Sở Tư pháp | Giám đốc Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về việc xét duyệt và trình hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Văn phòng UBND tỉnh; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định | ||||
| theo phân công. | |||||||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên trực tiếp xử lý. | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình đề xuất cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý và Dự thảo Quyết định cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý. | Chuyên viên được giao tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và Dự thảo Quyết định cấp lại thể trợ giúp viên | 02 ngày làm việc | Dự thảo phiếu trình, Quyết định cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định cấp lại thẻ Trợ | ||||
| dự thảo văn bản | giúp viên pháp lý. | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý và cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| 5 | Trợ giúp pháp lý | Miễn nhiệm, thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Viên chức được phân công nhiệm vụ lập Tờ trình và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm, thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý và trình Giám đốc Trung tâm xét duyệt | Viên chức Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về việc lập Tờ trình và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm, thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý | 04 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| Bước 2 | Giám đốc Trung tâm TGPL xét duyệt, trình hồ sơ đề nghị miễn nhiệm, thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý đến Giám đốc Sở Tư pháp | Giám đốc Trung tâm TGPL | Chịu trách nhiệm về việc xét duyệt và trình hồ sơ đề nghị miễn nhiệm, thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ đề nghị miễn nhiệm, thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý | ||||
| Bước 3 | Giám đốc Sở xem xét, ký duyệt văn bản đề nghị miễn nhiệm, thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý trình Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Văn phòng UBND tỉnh; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định theo phân công. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên Văn phòng xử lý hồ sơ. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình và Dự thảo Quyết định miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 03 ngày làm việc | Dự thảo phiếu trình, Quyết định miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Chánh Văn phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo Quyết định miễn nhiệm và thu hồi thẻ Trợ giúp viên pháp lý. | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm | 02 ngày làm việc | Quyết định miễn nhiệm | ||||
| chuyển Văn thư | về kết quả ký duyệt | và thu hổi thẻ trợ giúp viên pháp lý. | |||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý. | ||||
| 6 | Thi hành pháp luật | Kiểm tra liên ngành việc thi hành pháp luật/thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 35 ngày làm việc | Cộng tổng cả thời gian ban hành kết luận kiểm tra (chưa bao gồm thời gian đi kiểm tra) | |||
| 1 | Quy trình soạn thảo văn bản và tạo phiên lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực rà soát Kế hoạch theo dõi thi hành pháp luật hằng năm, chương trình công tác hoặc chỉ đạo của UBND | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp | 3,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản xin ý kiến, hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| tỉnh hoặc văn bản chỉ đạo cần thiết kiểm tra đột xuất; nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo nội dung và tạo phiên xin ý các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng | pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | ||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Quyết định việc lấy ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi lấy ý kiến. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến đã ký và dự thảo Kế hoạch kèm theo | ||||
| 2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có nội dung trả lời | Sở, ngành liên quan | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản cho ý kiến về việc cử thành viên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo VB | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt nội dung trả lời, chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên | Giám đốc/ Phó Giám đốc | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn cho ý kiến được ký duyệt | ||||
| 3 | Quy trình xây dựng dự thảo Quyết định tại Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên đã tham mưu VB xin ý kiến thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên phiên; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo Tờ trình, Quyết định trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 03 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và trình Giám đốc Sở. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Giám đốc Sở | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn băn, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc Chủ tịch | ||||
| trình theo thẩm quyền. | UBND tỉnh đã được ký. | ||||||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình UBND tỉnh hoặc Chủ tịch UBND tỉnh quyết định theo phân công. | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng tiếp nhận VB của các sở, ngành, đơn vị, chuyển Chuyên viên tham mưu | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 5 | Quy trình kiểm tra và ra thông báo Kết luận kiểm tra | ||||||||
| 5.1 | Thông báo Kế hoạch kiểm tra và gửi Quyết định thành lập đoàn kiểm tra | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu văn bản Thông báo Kế hoạch kiểm tra gửi đối tượng kiểm tra để trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham | 01 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống | ||||
| mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo VB | ||||
| Bước 3 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt nội dung thông báo | Giám đốc/ Phó Giám đốc | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Thông báo được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc và gửi cho đối tượng kiểm tra | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm đăng ký số, phát hành, gửi và lưu trữ hồ sơ đúng quy định, đúng thời gian. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; hồ sơ được lưu trữ theo quy định. | Gửi Quyết định thành lập đoàn kiểm tra cho đối tượng kiểm tra chậm nhất 05 ngày làm việc trước ngày kiểm tra, trường hợp đột xuất gửi | |||
| trước 02 ngày | |||||||||
| 5.2 | Thực hiện kiểm tra | Sở Tư pháp và các đơn vị thực hiện kiểm tra trong thời gian nhất định | |||||||
| 5.3 | Dự thảo kết luận kiểm tra gửi đối tượng kiểm tra | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Chuyên viên soạn thảo Công văn đính kèm dự thảo Kết luận kiểm tra để trình lãnh đạo phòng và tạo phiên xin ý các sở, ngành, đơn vị trên hệ thống; chuyển lãnh đạo phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 1,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống | Dự thảo được gửi cho đối tượng kiểm tra trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc hoạt động kiểm tra | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ | ||||
| thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | dự thảo hoàn chỉnh. | ||||||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở là Trưởng đoàn kiểm tra ký duyệt, hệ thống tự động mở phiên và gửi đến đối tượng kiểm tra để đối tượng kiểm tra cho ý kiến | Phó Giám đốc Sở là Trưởng đoàn kiểm tra | Quyết định việc lấy ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi lấy ý kiến. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến đã ký và dự thảo Kết luận kèm theo | ||||
| 5.4 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có văn bản trả lời | Các Sở, ngành có liên quan; UBND xã | 04 ngày làm việc | Điểm đ – khoản 3 điều 14 NĐ số 80/2025/NĐ -CP | |||||
| Bước 1 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu | Văn thư các đơn vị | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống và trình Lãnh đạo | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công chủ trì | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ. | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/Thủ trưởng đơn vị | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở; Thủ trưởng đơn vị ký duyệt nội dung trả lời, chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở hoặc Thủ trưởng đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký | ||||
| 5.5 | Sở Tư pháp tiếp nhận VB cho ý kiến và ban hành Kết luận | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên đã tham mưu văn bản chủ động tham mưu hoặc xin ý kiến thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, nghiên cứu hồ sơ, dự thảo văn bản Kết luận kiểm tra, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm việc tổng hợp, tiếp thu, giải trình khách quan, đầy đủ, đúng quy định | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Kết luận, văn bản tiếp thu, giải trình; hồ sơ hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở - Trưởng đoàn kiểm tra | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, tính khả thi và chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt | Phó Giám đốc Sở là Trưởng đoàn kiểm tra | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tính | 01 ngày làm việc | Văn bản hoặc hồ sơ được ký, chuyển văn thư phát hành | ||||
| hợp pháp của văn bản, hồ sơ trình. | |||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản kết luận gửi đối tượng kiểm tra và báo cáo UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm đăng ký số, phát hành, gửi và lưu trữ hồ sơ đúng quy định, đúng thời gian. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; hồ sơ được lưu trữ theo quy định. | ||||
| 7 | Thi hành pháp luật | Báo cáo tổ chức thi hành pháp luật/theo dõi thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính/ sơ kết, tổng kết việc thi hành văn bản quy phạm pháp luật | Cấp tỉnh/cấp xã | Chủ tịch UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng văn bản yêu cầu Báo cáo | Sở Tư pháp | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Thực hiện nhiệm vụ Báo cáo tổ chức thi hành pháp luật hằng năm theo quy định hoặc tiếp nhận văn bản chỉ đạo của Bộ, ngành về việc sơ kết, tổng kết thi hành văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Tư pháp; | Văn thư tiếp nhận văn bản chuyển chuyên viên trong trường hợp Báo cáo theo yêu cầu của UBND | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Văn thư tiếp nhận văn bản chuyển chuyên viên | tỉnh hoặc Bộ, ngành TW | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực có thể chủ động hoặc tiếp nhận nhiệm vụ do Văn thư chuyển đến nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo nội dung dự thảo văn bản đề nghị báo cáo; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Tiếp nhận, nghiên cứu; Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản yêu cầu báo cáo; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo VB | ||||
| Bước 5 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc/ Phó Giám đốc | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn yêu cầu báo cáo được ký duyệt | ||||
| 2 | Quy trình xây dựng Báo cáo tại các Sở, ngành, đơn vị có liên quan | Các Sở, ngành/ UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản đến chuyển Chuyên viên tham mưu (đồng chuyển cho Trưởng phòng và lãnh đạo Sở) | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt nội dung trả lời, chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên | Lãnh đạo Sở, UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được phát hành, gửi Sở Tư pháp | ||||
| 3 | Quy trình xây dựng dự thảo Báo cáo tại Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản và chuyển chuyên viên | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định, đúng thời gian, đúng đối tượng. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công nghiên cứu quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo; rà soát căn cứ pháp lý xây dựng dự thảo Tờ trình, dự thảo Báo cáo; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ | 05 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Báo cáo; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| trương, quy định của pháp luật | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở được phân công | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Giám đốc Sở | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn băn, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình UBND tỉnh hoặc Chủ tịch UBND tỉnh quyết định theo phân công. | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng tiếp nhận VB của các sở, ngành, đơn vị, chuyển Chuyên viên tham mưu | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Báo cáo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Báo cáo được trình ký | ||||
| và nội dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Bộ Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo được ban hành | ||||
| 8 | Xử phạt vi phạm hành chính | Tham gia ý kiến đối với hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính theo chỉ đạo của UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh | 12 ngày làm việc | ||||
| 1 | Sở Tư pháp chủ động nghiên cứu, tham gia ý kiến hoặc mở phiên lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan | Sở Tư pháp | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành và | ||||
| chuyển chuyên viên | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công chủ trì nghiên cứu nội dung nhiệm vụ, vụ việc; rà soát quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo và hồ sơ, tài liệu liên quan; nghiên cứu tham mưu. Trường hợp cần thiết, tạo phiên xin ý kiến các sở, ngành, UBND cấp xã, cơ quan, đơn vị liên quan cung cấp hồ sơ, tài liệu, báo cáo, tham gia ý kiến; trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; xác định đúng nội dung cần phối hợp, xin ý kiến hoặc tổ chức họp | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, sự cần thiết của việc xin ý kiến hoặc tổ chức họp; | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | ||||
| chịu trách nhiệm về chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | |||||||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Quyết định việc lấy ý kiến, yêu cầu phối hợp hoặc tổ chức họp theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký ban hành. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ký, chuyển trên hệ thống đến các sở, ngành, đơn vị | ||||
| 2 | Các cơ quan, đơn vị được xin ý kiến tiếp nhận hồ sơ và có ý kiến trả lời | Các Sở, ngành có liên quan | 04 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu | Văn thư Sở, ngành | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống và trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công chủ trì | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc nội dung tham dự phiên cho ý kiến. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến hoàn chỉnh trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở; Thủ trưởng đơn vị ký duyệt nội dung trả lời, chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở hoặc Thủ trưởng đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản và việc cử công chức | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký hoặc nội dung tham gia cuộc họp | ||||
| tham dự cuộc họp. | được thống nhất. | ||||||||
| 3 | Sở Tư pháp tiếp nhận VB góp ý và báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên đã tham mưu văn bản chủ động tham mưu hoặc xin ý kiến thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên phiên (trong trường hợp cần xin ý kiến); nghiên cứu hồ sơ, dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm việc tổng hợp, tiếp thu, giải trình khách quan, đầy đủ, đúng quy định | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo báo cáo, văn bản tham mưu hoặc hồ sơ trình; Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình; hồ sơ hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòngHC&B TTP | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, tính khả thi và chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tính hợp pháp của văn bản, hồ sơ trình. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản hoặc hồ sơ được ký, chuyển văn thư phát hành | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm đăng ký số, phát hành, gửi và lưu trữ hồ sơ đúng quy định, đúng thời gian. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; hồ sơ được lưu trữ theo quy định. | ||||
| 9 | Xử phạt vi | Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu, xử lý các quy định xử lý | Cấp tỉnh/cấp xã | Chủ tịch UBND tỉnh | 30 ngày làm việc | ||||
| phạm hành chính | vi phạm hành chính không khả thi, không phù hợp với thực tiễn hoặc chồng chéo, mâu thuẫn trong quá trình thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính. | ||||||||
| 1 | Quy trình phát hiện, tiếp nhận và tổng hợp vướng mắc các quy định xử lý vi phạm hành chính không khả thi, không phù hợp thực tiễn hoặc chồng chéo, mâu thuẫn | Các Sở, ngành, UBND cấp xã | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo các sở, ngành, đơn vị giao nhiệm vụ cho phòng chuyên môn chủ động rà soát, phát hiện quy định xử lý vi phạm hành chính không khả thi, mâu thuẫn hoặc chồng chéo trong quá trình thực thi | Lãnh đạo | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, soạn thảo văn bản có chứa nội dung rà soát, phát hiện quy định xử lý vi phạm hành chính không khả thi, mâu thuẫn hoặc chồng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản rà soát | ||||
| chéo trong quá trình thực thi | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo đơn vị | Trưởng phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo đơn vị ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký, chuyển trên hệ thống đến Sở Tư pháp | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Chịu trách nhiệm về nội dung phát hành đugns quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản | ||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận và tạo phiên lấy ý kiến tại Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản và chuyển chuyên viên | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB và chuyển chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản xử lý | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo VB | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký duyệt, hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Lãnh đạo Sở TP | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký, chuyển trên hệ thống đến các sở, ngành, đơn vị | ||||
| 3 | Quy trình tham gia ý kiến của các Sở, ngành, đơn vị hoặc tham dự cuộc họp cho ý kiến đối với các quy | Các Sở, ngành có liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| định xử lý vi phạm hành chính không khả thi, không phù hợp với thực tiễn hoặc chồng chéo, mâu thuẫn trong quá trình thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính. | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư thực hiện thao tác chuyển phiên lấy ý kiến đến Chuyên viên tham mưu | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn được phân công | Chịu trách nhiệm trước Trưởng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ. | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản ý kiến tại phiên. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến hoàn chỉnh trình Lãnh đạo | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét, ký văn bản tham gia ý kiến hoặc quyết định cử công chức tham dự cuộc họp; chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, ngành, đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản và việc cử công chức tham dự cuộc họp. | 01 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được ký và gửi Sở Tư pháp | ||||
| 4 | Thẩm định, lập hồ sơ đề nghị kiến nghị, xử lý | Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng đã tham mưu VB xin ý kiến thực hiện việc tiếp nhận ý kiến các cơ quan, đơn vị, kèm theo Bảng tổng hợp ý kiến đã được tự động thực hiện trên | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo báo cáo, văn bản tham mưu hoặc hồ sơ trình; Bảng tổng hợp tiếp | ||||
| phiên; nghiên cứu hồ sơ, dự thảo VB báo cáo UBND tỉnh (kèm theo Bảng tổng hợp giải trình tiếp thu ý kiến các cơ quan, đơn vị), chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | của hồ sơ; bảo đảm việc tổng hợp, tiếp thu, giải trình khách quan, đầy đủ, đúng quy định | thu, giải trình; hồ sơ hoàn chỉnh. | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng HC&BTTP | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, tính khả thi và chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 3 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở được phân công | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tính hợp pháp của văn bản, hồ sơ trình. | 01 ngày làm việc | Văn bản hoặc hồ sơ được ký, chuyển văn thư phát hành | ||||
| Bước 4 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Văn băn, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và tính hợp pháp của văn bản, hồ sơ trình. | 01 ngày làm việc | |||||
| Bước 5 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm đăng ký số, phát hành, gửi và lưu trữ hồ sơ đúng quy định, đúng thời gian. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành; hồ sơ được lưu trữ theo quy định. | ||||
| 5 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng tiếp nhận VB của Sở Tư pháp chuyển Chuyên viên tham mưu | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề nghị, hồ sơ, tài liệu được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Tờ trình, hoàn thiện dự | Chuyên viên Ban Tiếp | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra | 02 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| thảo Báo cáo, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | công dân - Nội chính | tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Giám đốc Sở | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, Bộ Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình UBND tỉnh hoặc Chủ tịch UBND tỉnh quyết định theo phân công. | ||||
| 10 | Thi hành pháp luật | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thi hành văn bản quy phạm pháp luật không thuộc thẩm quyền của sở, ban, ngành cho cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND cùng cấp hoặc UBND cấp dưới (điểm a khoản 3 Điều 6 Nghị định số 80/2025/NĐ- CP) | Cấp tỉnh/cấp xã | Giám đốc hoặc PGĐ phụ trách | 05 ngày làm việc | Nghị định số 80/2025/NĐ -CP ngày 01/4/2025 | |||
| 1 | Quy trình đề nghị hướng dẫn | Các Sở, ngành, UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xuất phát từ thực tiễn thi hành văn bản quy phạm pháp luật, lãnh đạo chỉ đạo phòng chuyên môn soạn thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | Lãnh đạo Sở, ngành, UBND cấp xã | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, nghiên cứu, xây dựng dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | ||||
| dung dự thảo văn bản | |||||||||
| Bước 3 | Trưởng phòng, đơn vị phê duyệt, trình lãnh đạo Sở; ngành, đơn vị | Trưởng phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi Sở Tư pháp | ||||
| 2 | Quy trình trả lời văn bản đề nghị hướng dẫn tại cơ quan chuyên môn | 02 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên | ||||
| bản đúng quy định | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công chủ trì tham mưu nghiên cứu hồ sơ; trường hợp cần thiết hoặc theo quy định của pháp luật, chỉ đạo của cấp có thẩm quyền thì chủ động phối hợp, trao đổi hoặc lấy ý kiến các phòng, đơn vị thuộc Sở và cơ quan, đơn vị có liên quan; tổng hợp, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo văn bản hướng dẫn; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng, đơn vị. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung hướng dẫn đúng quy định, đúng trình tự, tiến độ và chất lượng. | 0,75 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản hướng dẫn; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng nội dung tham gia ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 0,25 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, ký văn bản hướng dẫn theo thẩm quyền; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Quyết định nội dung tham gia ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản theo thẩm quyền. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến đã được ký. | ||||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành văn bản điện tử hoặc văn bản giấy theo quy định; gửi cơ quan đề nghị và các cơ quan, đơn vị có liên quan; lưu hồ sơ. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, quản lý, lưu trữ hồ sơ đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được phát hành, gửi cơ quan đề nghị và lưu hồ sơ theo quy định. | ||||
| 11 | Thi hành pháp luật | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thi hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của sở, ban, ngành cấp tỉnh cho cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND cùng cấp hoặc UBND cấp dưới (điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị định số 80/2025/NĐ- CP) | Cấp tỉnh | Giám đốc hoặc PGĐ phụ trách | 23 ngày làm việc | Nghị định số 80/2025/NĐ -CP | |||
| 1 | Quy trình đề nghị hướng dẫn | Các Sở, ngành, UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xuất phát từ thực tiễn thi hành văn bản quy phạm pháp luật, lãnh đạo chỉ đạo phòng chuyên môn soạn thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | Lãnh đạo Sở, ngành, UBND cấp xã | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, nghiên cứu, xây dựng dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | ||||
| Bước 3 | Trưởng phòng, đơn vị phê duyệt, trình lãnh đạo Sở; ngành, đơn vị | Trưởng phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi Sở Tư pháp | ||||
| 2 | Quy trình hướng dẫn cơ quan chuyên môn | 20 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công chủ trì tham mưu nghiên cứu hồ sơ; trường hợp cần thiết hoặc theo quy định của pháp luật, chỉ đạo của cấp có thẩm quyền thì chủ động phối hợp, trao đổi hoặc lấy ý kiến các phòng, đơn vị thuộc Sở và cơ quan, đơn vị có liên quan; tổng hợp, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung hướng dẫn đúng quy định, đúng trình tự, | 12 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản hướng dẫn; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| văn bản hướng dẫn; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng, đơn vị. | tiến độ và chất lượng. | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng nội dung tham gia ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 05 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, ký văn bản hướng dẫn theo thẩm quyền; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Quyết định nội dung tham gia ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản theo thẩm quyền. | 02 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn đã được ký. | ||||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành văn bản điện tử hoặc văn bản giấy theo quy định; gửi cơ quan đề nghị và các cơ quan, đơn vị có liên quan; lưu hồ sơ. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, quản lý, lưu trữ hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được phát hành, gửi cơ quan đề nghị và lưu hồ sơ | ||||
| theo quy định. | |||||||||
| 12 | Thi hành pháp luật | Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thi hành văn bản quy phạm pháp luật có nhiều nội dung phức tạp thuộc thẩm quyền của sỏ, ban, ngành cấp tỉnh cho cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND cùng cấp hoặc UBND cấp dưới (điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 80/2025/NĐ- CP) | Cấp tỉnh | Giám đốc hoặc PGĐ phụ trách | 33 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình đề nghị hướng dẫn của các sở, ngành/UBND cấp xã | 03 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Xuất phát từ thực tiễn thi hành văn bản quy phạm pháp luật, lãnh đạo chỉ đạo phòng chuyên môn soạn thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | Lãnh đạo Sở, ngành, UBND cấp xã | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | ||||
| Bước 3 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, nghiên cứu, xây dựng dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản đề nghị hướng dẫn | ||||
| Bước 4 | Trưởng phòng, đơn vị phê duyệt, trình lãnh đạo Sở; ngành, đơn vị | Trưởng phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi Sở Tư pháp | ||||
| 2 | Quy trình hướng dẫn tại cơ quan chuyên môn | 30 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công chủ trì tham mưu nghiên cứu hồ sơ; trường hợp cần thiết hoặc theo quy định của pháp luật, chỉ đạo của cấp có thẩm quyền thì chủ động phối hợp, trao đổi hoặc lấy ý kiến các phòng, đơn vị thuộc Sở và cơ quan, đơn vị có liên quan; tổng hợp, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo văn bản hướng dẫn; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng, đơn vị. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung hướng dẫn đúng quy định, đúng trình tự, tiến độ và chất lượng. | 20 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản hướng dẫn; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng nội dung | 07 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở | ||||
| tham gia ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Sở. | |||||||||
| Bước 4 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách xem xét, ký văn bản hướng dẫn theo thẩm quyền; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Quyết định nội dung tham gia ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản theo thẩm quyền. | 02 ngày làm việc | Văn bản hướng dẫn đã được ký. | ||||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành văn bản điện tử hoặc văn bản giấy theo quy định; gửi cơ quan đề nghị và các cơ quan, đơn vị có liên quan; lưu hồ sơ. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, quản lý, lưu trữ hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản tham gia ý kiến được phát hành, gửi cơ quan đề nghị và lưu hồ sơ theo quy định. | ||||
| 13 | Thi hành pháp luật | Tiếp nhận và xử lý kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật (bản giấy) | Cấp tỉnh | Giám đốc hoặc PGĐ phụ trách của các sở, ban, ngành | 15 ngày làm việc (trường hợp phức tạp thì 30 ngày làm việc) | Điều 8 NĐ số 80/2025/NĐ -CP | |||
| A | Trường hợp đơn giản | 15 ngày làm việc | |||||||
| 1 | Quy trình kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật | Các Sở, ngành, UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xuất phát từ thực tiễn thi hành văn bản quy phạm pháp luật, lãnh đạo chỉ đạo phòng chuyên môn soạn thảo văn bản kiến nghị việc thi hành văn bản QPPL | Lãnh đạo các đơn vị | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, nghiên cứu, xây dựng dự thảo văn bản kiến nghị và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản kiến nghị | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng, đơn vị phê duyệt, trình lãnh đạo Sở; ngành, đơn vị | Lãnh đạo phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở/ UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi sở chuyên ngành | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi Sở Tư pháp | ||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận và xử lý kiến nghị tại sở, ban, ngành | 10 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo văn bản xử lý kiến nghị | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản xử lý | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Giám | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm | ||||
| đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | theo dự thảo VB | |||||||
| Bước 4 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi đối tượng kiến nghị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi cho đối tượng kiến nghị | ||||
| B | Trường hợp phức tạp | 30 ngày làm việc | |||||||
| 1 | Quy trình kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật | Các Sở, ngành, UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Xuất phát từ thực tiễn thi hành văn bản quy phạm pháp luật, lãnh đạo chỉ đạo phòng chuyên môn soạn thảo văn bản kiến nghị việc thi hành văn bản QPPL | Lãnh đạo các đơn vị | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, nghiên cứu, xây dựng dự thảo văn bản kiến nghị và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản kiến nghị | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng, đơn vị phê duyệt, trình lãnh đạo Sở; ngành, đơn vị | Lãnh đạo phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở/ UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi sở chuyên ngành | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi Sở Tư pháp | ||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận và xử lý kiến nghị tại sở, ban, ngành | 20 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển chuyên viên | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý nghiên cứu hồ sơ, soạn thảo văn bản xử lý kiến nghị | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 14 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản xử lý | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 03 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo VB | ||||
| Bước 4 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 02 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi đối tượng kiến nghị | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành, gửi cho đối tượng kiến nghị | ||||
| 14 | Thi hành pháp luật | Thu thập thông tin về thi hành văn bản quy phạm pháp luật | Cấp tỉnh | Giám đốc hoặc PGĐ phụ trách của các sở, ban, ngành | 20 ngày làm việc | Điều 13 NĐ số 80/2025/NĐ -CP | |||
| 1 | Quy trình cung cấp thông tin của các Sở, ngành, UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Lãnh đạo các sở, ngành, đơn vị giao nhiệm vụ cho phòng chuyên môn chủ động hoặc cung cấp thông tin về thi hành văn bản QPPL theo yêu cầu | Lãnh đạo | Phân công rõ người, rõ việc | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo, tài liệu nghiên cứu | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, soạn thảo văn bản có chứa nội dung cung cấp các thông tin về thi hành văn bản quy phạm pháp luật | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo đơn vị | Lãnh đạo phòng hoặc Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo VB | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo đơn vị ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở, UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành, gửi Sở Tư pháp | ||||
| 2 | Quy trình thu thập thông tin tại Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 15 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ chuyển chuyên viên đồng thời gửi lãnh đạo Phòng và lãnh đạo Sở | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên chịu trách nhiệm thu thập thông tin từ các nguồn: báo cáo của các sở, ngành, UBND cấp xã; kết quả kiểm tra, thanh tra; phản ánh của người dân, doanh nghiệp; dữ liệu phần mềm; kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo; thông tin từ báo chí, phương tiện truyền thông; kết quả khảo sát, điều tra; ý kiến của các chuyên gia ngành, lĩnh vực... | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công tham mưu | Tiếp nhận thông tin | 1,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB hoặc thông qua hình thức khác: điện thoại, trực tiếp, dữ liệu… | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Trưởng phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo VB | ||||
| Bước 4 | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Phó Giám đốc được giao phụ trách | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi đối tượng kiến nghị hoặc phát hành theo nhiệm vụ báo cáo hằng năm | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành độc lập hoặc thể hiện trong nội dung Báo cáo năm | ||||
| 15 | Phối hợp thực hiện nhiệm vụ xây dựng, hoàn thiện pháp luật về tổ chức thi hành pháp luật | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở/Thủ trưởng đơn vị | 06 ngày làm việc | Điểm a khoản 5 Điều 16 NĐ số 80/2025/NĐ -CP | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ của các bộ, ngành, UBND tỉnh chỉ đạo về việc đề nghị phối hợp, chuyển cho chuyên viên xử lý, đồng thời chuyển cho Trưởng phòng, lãnh đạo sở | Văn thư | Tiếp nhận văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận, xử lý trên hệ thống | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, trường hợp cần thiết chủ động phối hợp, trao đổi với các phòng chuyên môn thuộc Sở hoặc cơ quan liên quan để thống nhất nội dung; tham mưu dự thảo văn bản tham gia ý kiến hoặc dự thảo Phiếu trình đề xuất cử công chức tham dự cuộc họp, đoàn khảo sát..; chuẩn bị nội dung phát biểu, tài liệu phục vụ cuộc họp, khảo sát…(nếu có); lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc Phó phòng chuyên môn được phân công | Chịu trách nhiệm trước Trưởng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung tham mưu; bảo đảm ý kiến chuyên môn có căn cứ, đúng quy định, đúng tiến độ. | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản tham gia ý kiến tại phiên | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở, Thủ trưởng đơn vị | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở hoặc Thủ trưởng đơn vị | 01 ngày làm việc | Phiếu trình và hồ sơ tham gia ý kiến hoàn chỉnh trình Lãnh đạo Sở hoặc Thủ trưởng đơn vị | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở; Thủ trưởng đơn vị ký duyệt nội dung trả lời trong trường hợp đề nghị phối hợp bằng văn bản | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở hoặc Thủ trưởng đơn vị | Quyết định theo thẩm quyền; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản và việc cử công chức tham dự cuộc họp, đoàn khảo sát… | 01 ngày làm việc | Văn bản được ký duyệt (trong trường hợp đề nghị p/h bằng văn bản | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi các bộ, ngành hoặc báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh khi có yêu cầu | Văn thư | Văn bản được phát hành đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản phát hành | ||||
| 16 | Văn bản | Tiếp nhận, xử lý PAKN về VBQPPL trên Hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật | Cấp tỉnh | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh | 15 ngày làm việc (trường hợp liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhiều cơ quan, đơn vị thì 30 ngày làm việc) | ||||
| A | Trường hợp 1: Phản ánh không thuộc phạm vi tiếp nhận hoặc nội dung PAKN không đáp ứng một trong các yêu cầu tại Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ-TTg ngày 12/12/2025 của Thủ trướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị trên Hệ thống thông tin tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị về văn bản quy phạm pháp luật | Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Phản ánh, kiến nghị. Kiểm tra tính phù hợp về nội dung PAKN theo Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ-TTg, chuyển cơ quan, đơn vị xử lý hoặc trả lời trong trường hợp không đáp ứng một trong các yêu cầu tại Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ-TTg | Sở Tư pháp (đơn vị được giao làm đầu mối tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về VBQPP L | Chuyên viên Phụ trách theo dõi PAKN trên Hệ thống | - Phản ánh không thuộc phạm vi tiếp nhận của UBND tỉnh Thanh Hóa thì chuyển về cơ quan, đơn vị khác để xử lý - Phản ánh không đảm bảo một trong các yêu cầu tại Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ- TTg thì trả lời phản ánh, kiến nghị không đáp ứng yêu cầu (đồng thời nêu rõ lý do); | 02 ngày làm việc | - PAKN được chuyển về cơ quan, đơn vị khác để xử lý - PAKN được trả lời không đáp ứng yêu cầu | |||
| B | Trường hợp 2: PAKN thuộc phạm vi tiếp nhận, đáp ứng yêu cầu tại Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ-TTg và nội dung PAKN không liên quan đến chức năng, | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||||
| nhiệm vụ của nhiều cơ quan, đơn vị | |||||||||
| 1 | Tiếp nhận, phân công xử lý PAKN | Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Phản ánh, kiến nghị. Kiểm tra tính phù hợp về nội dung PAKN theo Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ-TTg, chuyển cơ quan chuyên môn cấp tỉnh xử lý | Sở Tư pháp (đơn vị được giao làm đầu mối tiếp nhận phản ánh, kiến nghị về VBQPP L | Chuyên viên Phòng Xây dựng và Kiểm tra văn bản được giao phụ trách theo dõi PAKN trên Hệ thống | - Tiếp nhận PAKN đủ điều kiện xử lý - Phân loại PAKN và chuyển về cơ quan/đơn vị/phòng chuyên môn để xử lý; | 02 ngày làm việc | PAKN được chuyển về cơ quan | |||
| 2 | Tiếp nhận, xử lý PAKN tại các cơ quan, đơn vị | Các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được phân công xử | 13 ngày làm việc | ||||||
| lý PAKN | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên được giao phụ trách theo dõi Hệ thống PAKN chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Chuyên viên được giao phụ trách theo dõi Hệ Thống PAKN của cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về thông tin của PAKN và chuyển PAKN theo đúng quy định | 01 ngày làm việc | PAKN được chuyển đến chuyên viên để xử lý | ||||
| Bước 2 | Xử lý PAKN của tổ chức/công dân | Chuyên viên cơ quan/đơn vị/phòng chuyên môn được giao xử lý PAKN | Xem xét các nội dung PAKN; chủ động phối hợp với các cá nhân/đơn vị liên quan; dự thảo nội dung trả lời đề nghị phối hợp xử lý PAKN; chịu trách nhiệm về các nội dung trong văn bản dự thảo. | 08 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời nội dung PAKN của tổ chức/công dân | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả lời PAKN | Trưởng phòng, lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả lời PAKN | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản trả lời PAKN; chuyển văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản trả lời PAKN | 1,5 ngày làm việc | Văn bản ký duyệt ban hành | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ phát hành văn bản | Chuyên viên phụ trách công tác văn thư của các cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về thể thức văn bản phát hành; chuyển văn bản cho chuyên viên được giao xử lý PAKN | 1 ngày làm việc | Vào số văn bản, phát hành văn bản | ||||
| Bước 6 | Trả lời PAKN trên hệ thống | Chuyên viên được giao xử lý PAKN | Trả lời, đính kèm đầy đủ văn bản trả lời trên hệ thống | 0,5 ngày làm việc | Kết quả trả lời tổ chức/công dân được công khai. | ||||
| C | Trường hợp 3: PAKN thuộc phạm vi tiếp nhận, đáp ứng yêu cầu tại Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ-TTg và nội dung PAKN liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhiều cơ quan, đơn vị | 30 ngày làm việc | |||||||
| 1 | Tiếp nhận, phân công xử lý PAKN | Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Phản ánh, kiến nghị. Kiểm tra tính phù hợp về nội dung PAKN theo Điều 4 Quyết định số 48/2025/QĐ-TTg, chuyển cơ quan chuyên môn cấp tỉnh chủ trì xử lý | Sở Tư pháp (đơn vị được giao làm đầu mối tiếp nhận phản ánh, | Chuyên viên phụ trách theo dõi PAKN trên Hệ thống | - Tiếp nhận PAKN đủ điều kiện xử lý - Phân loại PAKN và chuyển về cơ quan/đơn vị để xử lý; | 02 ngày làm việc | PAKN được chuyển về cơ quan/đơn vị để chủ trì xử lý; | |||
| kiến nghị về VBQPPL | |||||||||
| 2 | Tiếp nhận PAKN, chuyển đề nghị phối hợp xử lý PAKN đến các cơ quan, đơn vị | Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được phân công chủ trì xử lý PAKN | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên được giao phụ trách theo dõi Hệ thống PAKN của cơ quan chủ trì xử lý chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Chuyên viên được giao phụ trách theo dõi Hệ Thống PAKN của cơ quan, đơn vị chủ trì xử lý | Chịu trách nhiệm về thông tin của PAKN và chuyển PAKN theo đúng quy định | 01 ngày làm việc | PAKN được chuyển đến chuyên viên để xử lý | ||||
| Bước 2 | Rà soát, nghiên cứu nội dung PAKN của tổ chức/công dân sau khi tiếp nhận; Xác định nội dung, cơ quan cần phối hợp; | Chuyên viên phòng chuyên môn được giao trả lời PAKN | Xem xét các nội dung PAKN nghị của tổ chức/công dân; | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung đề nghị phối hợp xử lý PAKN | ||||
| theo lĩnh vực phụ trách | Xác định nội dung đề nghị phối hợp | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ đề nghị phối hợp, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản đề nghị phối hợp | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản đề nghị phối hợp; chuyển văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản đề nghị phối hợp | 01 ngày làm việc | Văn bản ký duyệt ban hành | |||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ phát hành văn bản | Chuyên viên phụ trách công tác văn thư của các cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về thể thức văn bản phát hành; chuyển văn bản cho chuyên viên | 0,5 ngày làm việc | Vào số văn bản, phát hành văn bản | ||||
| được giao xử lý PAKN | |||||||||
| Bước 5 | Chuyển nội dung đề nghị phối hợp trên hệ thống đến các cơ quan, đơn vị để phối hợp | Chuyên viên giao trả lời PAKN theo lĩnh vực phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung đề nghị phối hợp được chuyển trên hệ thống | 0,5 ngày làm việc | Nội dung đề nghị phối hợp được chuyển trên hệ thống, kèm văn bản đề nghị phối hợp | ||||
| 3 | Trả lời phối hợp tại các cơ quan, đơn vị được cơ quan chủ trì đề nghị phối hợp | Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được cơ quan chủ trì xử lý PAKN đề nghị phối hợp | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên được giao phụ trách theo dõi Hệ thống PAKN của cơ quan, đơn vị được đề nghị phối hợp chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Chuyên viên được giao phụ trách theo dõi Hệ Thống PAKN của cơ quan, đơn vị được đề nghị phối hợp xử lý | Chịu trách nhiệm về thông tin của PAKN và chuyển PAKN theo đúng quy định | 01 ngày làm việc | PAKN được chuyển đến chuyên viên để xử lý | ||||
| Bước 2 | Xử lý đề nghị phối hợp theo đề nghị của cơ quan chủ trì xử lý PAKN | Chuyên viên cơ quan/đơn vị/phòng chuyên môn được giao trả lời đề nghị phối hợp | Xem xét các nội dung đề nghị phối hợp của cơ quan chủ trì xử lý PAKN; chủ động phối hợp với các cá nhân/đơn vị liên quan; dự thảo nội dung trả lời theo đề nghị; chịu trách nhiệm về các nội dung trong văn bản dự thảo. | 5,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời đề nghị phối hợp | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả lời phối hợp | Trưởng phòng, lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả lời đề nghị phối hợp | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản trả lời phối hợp; chuyển văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản trả lời đề nghị phối hợp | 1,5 ngày làm việc | Văn bản ký duyệt ban hành | ||||
| Bước 5 | Văn thư vào sổ phát hành văn bản | Chuyên viên phụ trách công tác văn thư của các cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về thể thức văn bản phát hành; chuyển văn bản cho chuyên viên được giao trả lời đề nghị phối hợp | 0,5 ngày làm việc | Vào số văn bản, phát hành văn bản | ||||
| Bước 6 | Trả lời đề nghị phối hợp trên hệ thống | Chuyên viên cơ quan/đơn vị/phòng chuyên môn được giao trả lời phối hợp | Trả lời, đính kèm đầy đủ văn bản trả lời trên hệ thống | 0,5 ngày làm việc | Văn bản trả lời đề nghị phối hợp được chuyển trên hệ thống. | ||||
| 4 | Trả lời PAKN của tổ chức/công dân tại cơ quan chủ trì xử lý PAKN | Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được phân công chủ trì xử lý PAKN | 12 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tổng hợp các nội dung trả lời đề nghị phối hợp, xử lý PAKN của tổ chức/công dân | Chuyên viên cơ quan/đơn vị/phòng chuyên môn được giao xử lý PAKN | Tổng hợp các nội dung phối hợp của các cơ quan, đơn vị trên hệ thống; dự thảo nội dung trả lời theo đề nghị; chịu trách nhiệm về các nội dung trong văn bản dự thảo. | 08 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trả lời nội dung PAKN của tổ chức/công dân | ||||
| Bước 2 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả lời PAKN | Trưởng phòng, lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản trả lời PAKN | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản trả lời PAKN; chuyển văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản trả lời PAKN | 1,5 ngày làm việc | Văn bản ký duyệt ban hành | ||||
| Bước 4 | Văn thư vào sổ phát hành văn bản | Chuyên viên phụ trách công tác văn thư của các cơ quan/đơn vị | Chịu trách nhiệm về thể thức văn bản phát hành; chuyển văn bản cho chuyên viên được giao xử lý PAKN | 01 ngày làm việc | Vào số văn bản, phát hành văn bản | ||||
| Bước 5 | Trả lời PAKN trên hệ thống | Chuyên viên cơ quan/đơn vị/phòng chuyên môn được giao xử lý PAKN | Trả lời, đính kèm đầy đủ văn bản trả lời trên hệ thống | 0,5 ngày làm việc | Kết quả trả lời tổ chức/công dân được công khai. | ||||
| 17 | Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | Nghị định 79/2025/NĐ -CP ngày 01/4/2025 | ||||
| 1 | Quy trình rà soát và xác định danh mục văn bản của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh | Các cơ quan chuyên môn thuộc (UBND) cấp tỉnh chủ trì rà soát văn bản | 07 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Theo Kế hoạch của UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành hoặc phòng chuyên môn, văn phòng Sở, hoặc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở chủ trì rà soát văn bản của Hội đồng nhân dân, UBND cấp tỉnh và văn bản của Chủ tịch UBND cấp tỉnh có nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách. | Lãnh đạo sở hoặc Trưởng phòng chuyên môn chủ động chỉ đạo | Chỉ đạo, phân công đúng phòng, lĩnh vực | 0,5 ngày làm việc | Ý kiến chỉ đạo của Giám đốc Sở/ trưởng phòng chuyên môn trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu nghiên cứu quy định của pháp luật, rà soát văn bản của Hội đồng nhân dân, UBND cấp tỉnh và văn bản của Chủ tịch UBND cấp tỉnh có nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách, lập danh mục các văn bản trình lãnh đạo. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương quy định của pháp luật | 4,5 ngày làm việc | Phiếu trình; danh mục văn bản hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực của đơn vị chủ trì rà soát | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét kí văn bản kết quả rà soát gửi Sở Tư pháp | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác của kết quả rà soát văn bản, trình lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh | ||||
| Bước 4 | Xem xét kí văn bản danh mục kết quả rà văn bản quy phạm pháp luật, chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Văn bản Danh mục kết quả rà soát băn bản QPPL | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành và gửi Sở Tư pháp | ||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, tổng hợp hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh | Sở Tư pháp | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận danh mục kết quả rà soát văn bản QPPL của các cơ quan, đơn vị, chuyển chuyên viên tham mưu, đồng gửi Lãnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống | ||||
| đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | bản đúng quy định, đúng thời gian, đúng đối tượng. | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu nghiên cứu quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo; rà soát căn cứ pháp lý, đánh giá tình hình thực tiễn; xây dựng dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 05 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | Trưởng phòng, lãnh đạo phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chuyển văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phụ trách | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi lấy ý kiến. | 01 ngày làm việc | Tờ trình dự thảo Quyết định kèm theo | ||||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ định tử gửi UBND tỉnh, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình, Hồ sơ được gửi UBND tỉnh | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, dự thảo văn bản và ký phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, phiếu trình lãnh đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nội dung tại phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành | ||||
| 18 | Văn bản | Xây dựng, ban hành Nghị quyết Quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh | 139 ngày làm việc (kể từ khi tiếp nhận nhiệm vụ được giao) | Theo quy định tại Nghị định 78/2025/NĐ -CP | |||
| 1 | Soạn thảo dự thảo Nghị quyết Quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan chủ trì soạn thảo) | 80 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Tổ chức soạn thảo và xin ý kiến các đơn vị | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan chủ trì soạn thảo) | 60 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Văn bản phân công chấp thuận đăng ký của Thường trực HĐND tỉnh và Văn bản của UBND tỉnh giao xây dựng Nghị quyết; đăng ký, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; chuyển Chuyên viên, đồng gửi Lãnh đạo sở phụ trách và Lãnh đạo phòng phụ trách | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định, đúng thời gian, đúng đối tượng. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển Chuyên viên | ||||
| Bước 2 | - Nghiên cứu quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo; rà soát căn cứ pháp lý, tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật; đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21 của Luật; - Xây dựng hồ sơ dự thảo Nghị quyết, lập Phiếu xin ý kiến và mở phiên xin ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách. - Đăng tải nội dung truyền thông dự thảo Nghị quyết và các tài liệu có liên quan | Chuyên viên Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 56 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo các văn bản lấy ý kiến; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| lên trang thông tin điện tử của cơ quan mình (Trừ văn bản có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước). | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ ký số mở phiên (đối với sở đã ban hành văn bản phân cấp cho trưởng phòng ký thừa lệnh) trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó Giám đốc sở ký sổ mở phiên (đối với các sở không thực hiện ủy quyền cho trưởng phòng), hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Quyết định việc lấy ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi lấy ý kiến. | 1,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến đã ký và các văn bản, hồ sơ, tài liệu kèm theo | ||||
| 1.2 | Nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến | Các Sở, ban, ngành/ UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Lãnh đạo phụ trách phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trả lời | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trả lời | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/Phó giám đốc sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại Chuyên viên của Sở xin ý kiến trên phiên | Chuyên viên Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Công văn góp ý được ký duyệt | ||||
| 1.3 | Tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản gửi Sở Tư pháp thẩm định | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan chủ trì soạn thảo) | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo văn bản báo cáo UBND tỉnh, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, xây dựng Phiếu trình kèm theo hồ sơ thẩm định | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình, các hồ sơ, tài liệu liên quan đến thẩm định văn bản | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở xem xét; | Lãnh đạo phụ trách phòng | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, các hồ sơ, tài liệu liên quan | ||||
| ký hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp | tại Phiếu trình và hồ sơ kèm theo | đến thẩm định văn bản | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình, ký văn bản gửi xin ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp; chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt và hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Hồ sơ gửi thẩm định đã được ký. | ||||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Sở Tư pháp thẩm định; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Sở Tư pháp để thẩm định. | ||||
| 2 | Thẩm định dự thảo Nghị quyết QPPL của HĐND tỉnh | Sở Tư pháp | 11 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, tổ chức họp thẩm định/thành lập Hội đồng thẩm định (nếu cần thiết), soạn thảo Báo cáo thẩm định và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung văn bản thẩm định | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Báo cáo thẩm định. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung văn bản thẩm định. | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo thẩm định. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được phát hành, gửi các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan chủ trì soạn thảo) | ||||
| 3 | Tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh | 08 ngày làm việc | ||||||
| (cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản thẩm định của Sở Tư pháp;chuyển báo cáo thẩm định đến chuyên viên phụ trách; gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản góp ý được cập nhật trên Hệ thống và chuyển Chuyên viên phụ trách. | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định; hoàn thiện các dự thảo Tờ trình, dự thảo Nghị quyết, Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu liên quan. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tiếp thu, giải trình đầy đủ, đúng quy định. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Nghị quyết; Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu có liên quan; hồ sơ hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký hồ sơ trình UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 6 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Văn phòng UBND tỉnh; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình UBND tỉnh theo phân công. | ||||
| 4 | Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, xác định nội dung cần tổ chức họp/báo cáo tại các cuộc họp UBND tỉnh và xếp lịch họp Chủ tịch/Phó Chủ tịch tỉnh phụ trách lĩnh vực chủ trì để nghe (Hội nghị lần 1) | Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển Chuyên viên phụ trách. | ||||
| Bước 2 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, xét thấy nội dung cần phải họp, Chuyên viên báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và đăng ký nội dung họp trên hệ thống | Chuyên viên Văn phòng UBBND tỉnh | Chịu trách nhiệm trước nội dung được phân công. | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm tra; Phiếu xin ý kiến xếp lịch họp | ||||
| kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện; chuyển thông tin về Chuyên viên phòng chuyên môn phụ trách xếp lịch | |||||||||
| 5 | Phát hành Giấy mời | Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; chuyên viên bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển lãnh đạo Văn phòng phụ trách | Chuyên viên VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Giấy mời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách ký Giấy mời, chuyển văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm ký Giấy mời gửi các sở, ngành, đơn vị | 1 ngày làm việc | Giấy mời đã ký | ||||
| Bước 3 | Văn thư phát hành GM, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Giấy mời đã được phát hành đến các sở, ngành, đơn vị | ||||
| 6 | Ban hành Thông báo kết luận sau Hội nghị | Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo VP ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo VP | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký duyệt | ||||
| Bước 3 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, thống nhất nội dung dự thảo | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệmThông báo kết luận của Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được ký | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến các cơ quan, đơn vị. | ||||
| 7 | Sở chủ trì trình tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh (lần 1) | Sở, ban, ngành được giao chủ trì soạn thảo | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển chuyên viên; đồng gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo VB của HĐND tỉnh và dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn của Sở | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo phòng | 02 ngày làm việc | lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo VB của HĐND tỉnh, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, các tài liệu kèm theo (nếu có) | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Sở | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 01 ngày làm việc | lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo VB của HĐND tỉnh, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, các tài liệu kèm theo (nếu có) | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trình ký | 01 ngày làm việc | Ký phiếu trình, kèm theo các hồ sơ, tài liệu có liên quan | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Tờ trình, kèm theo dự thảo văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ ký | 01 ngày làm việc | Ký Phiếu trình, ký Tờ trình, dự thảo VB của UBND tỉnh, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, các tài liệu kèm theo (nếu có) | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống hồ sơ công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi UBND tỉnh | ||||
| 8 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, ban hành Báo cáo thẩm tra của Văn phòng đối với các nội dung họp UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến chuyên viên, Lãnh đạo VP phụ trách | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo Phiếu trình và Báo cáo thẩm tra, trình lãnh đạo VP phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Báo cáo thẩm tra | 03 ngày làm việc | dự thảo Phiếu trình và Báo cáo thẩm tra | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo VP phê duyệt, ký dự thảo Báo cáo thẩm tra và chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung Báo cáo thẩm tra | 01 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra đã được ký | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Văn bản, chuyển đến các đồng chí Chủ tịch, PCT UBND tỉnh và CVP, các PCVP UBND tỉnh | Văn thư | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến các đồng chí Chủ tịch, PCT UBND tỉnh và CVP, các PCVP UBND tỉnh | ||||
| 9 | Đăng ký nội dung họp UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng chuyên môn đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | Chuyên viên phòng chuyên môn VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin cuộc họp | 01 ngày làm việc | Nội dung họp UBND tỉnh được đăng ký | ||||
| 10 | Phát hành Giấy mời họp | Văn phòng UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phòng THĐT chủ trì tham mưu tổ chức Hội nghị UBND tỉnh tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; phối hợp với các chuyên viên phòng chuyên môn bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển lãnh đạo VP phụ trách | Chuyên viên phòng THĐT Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin trong Giấy mời | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách ký Giấy mời, chuyển văn thư | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin trong Giấy mời | 0,25 ngày làm việc | Giấy mời đã ký | ||||
| Bước 3 | Văn thư phát hành GM, chuyển đến các cơ quan, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành và chuyển văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Giấy mời đã được phát hành đến các cơ quan, đơn vị | ||||
| 11 | Ban hành Thông báo kết luận sau Hội nghị UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Sau Hội nghị, chuyên viên Phòng THĐT soạn thảo thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh (chủ động trao đổi, lấy ý kiến phối hợp của chuyên viên phòng chuyên môn nếu cần thiết), lập Phiếu trình, trình Chánh Văn phòng | Chuyên viên phòng THĐT- VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trong dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| Bước 2 | Chánh VP ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/PCT UBND tỉnh | Chánh VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trong Phiếu trình và dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký duyệt và dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| Bước 3 | Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại Lãnh đạo CVP | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trong dự thảo Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt, nội dung dự thảo đã thống nhất | ||||
| Bước 4 | Chánh VP UBND tỉnh ký Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trong Thông báo kết luận | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận của Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh đã ký | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | ||||
| 12 | Sở chủ trì trình tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình UBND tỉnh (lần 2) | Sở, ban, ngành được giao chủ trì soạn thảo | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển Chuyên viên; đồng gửi Giám đốc Sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo VB của HĐND tỉnh và dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên chuyên môn Sở | Nghiên cứu Thông báo tiếp nhận, hoàn thiện dự thảo văn bản của HĐND tỉnh, dự thảo Tờ trình và các tài liệu kèm theo, lập Phiếu trình. Chịu trách nhiệm với nội dung mình tham mưu | 04 ngày làm việc | Dự thảo VB của HĐND tỉnh, dự thảo Tờ trình UBND tỉnh và các tài liệu kèm theo, lập Phiếu trình chuyển Lãnh đạo phòng phụ trách | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung của hồ sơ trình ký duyệt | 01 ngày làm việc | hồ sơ hoàn chỉnh trình ký duyệt, Phiếu trình đã được ký duyệt | ||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung của hồ sơ trình ký duyệt | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký và tài liệu kèm theo | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, ký Tờ trình, kèm theo dự thảo văn bản, chuyển Văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung của hồ sơ trình ký duyệt | 1 ngày làm việc | Phiếu trình đã được ký, Tờ trình được ký duyệt và tài liệu kèm theo | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến UBND tỉnh | ||||
| 13 | UBND phát hành văn bản giải quyết nhiệm vụ | Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Chánh Văn phòng và Phó Chánh Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến chuyên viên | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo, lập Phiếu trình, báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Nghiên cứu hồ sơ, hoàn thiện dự thảo, chịu trách nhiệm về hồ sơ trình | 02 ngày làm việc | Phiếu trình, hồ sơ dự thảo kèm theo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt Phiếu trình. Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Phiếu trình được ký duyệt và hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển văn thư | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung của hồ sơ ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh được ký duyệt kèm theo các dự thảo có liên quan | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, chuyển đến Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi đến Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | ||||
| 14 | Thẩm tra dự thảo Nghị quyết QPPL của HĐND tỉnh | Các Ban của HĐND tỉnh | 15 ngày | Không tính vào thời gian giải quyết của quy trình | |||||
| 15 | Quy trình xem xét, thông qua dự thảo Nghị quyết | HĐND tỉnh | Không tính vào thời gian giải quyết của quy trình | ||||||
| 19 | Văn bản | Xây dựng, ban hành Quyết định QPPL của Chủ tịch UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 114 ngày làm việc (kể từ khi tiếp nhận nhiệm vụ được giao) | ||||
| 1 | Soạn thảo dự thảo Quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch UBND tỉnh | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | 80 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Tổ chức soạn thảo và xin ý kiến các đơn vị | Các sở, ban, | 60 ngày | Theo quy định tại | |||||
| ngành cấp tỉnh (Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | Nghị định 187/2025/N Đ-CP | ||||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận Văn bản phân công cơ quan chủ trì soạn thảo Quyết định; đăng ký, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; chuyển Chuyên viên, đồng gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định, đúng thời gian, đúng đối tượng. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển Chuyên viên xử lý, đồng gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | ||||
| Bước 2 | - Nghiên cứu quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo; rà soát căn cứ pháp lý; Đánh giá việc thi hành pháp luật ở địa phương để xác định nội dung phân cấp và biện pháp chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân, phối hợp hoạt động giữa | Chuyên viên được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung | 56 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo tờ trình, sự thảo quyết định, văn bản lấy ý kiến; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản có quy định thủ tục hành chính; xây dựng các dự thảo văn bản để lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. - Xây dựng hồ sơ dự thảo Nghị quyết, tạo phiên xin ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách - Đăng tải nội dung truyền thông dự thảo Quyết định lên trang thông tin điện tử của cơ quan mình (Trừ văn bản có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước). | tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | ||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký số mở phiên (đối với sở đã ban hành văn bản phân cấp cho trưởng phòng | Trưởng phòng/ Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| ký thừa lệnh) trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký sổ mở phiên (đối với các sở không thực hiện ủy quyền cho trưởng phòng), hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Quyết định việc lấy ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung gửi lấy ý kiến. | 1,5 ngày làm việc | mở phiên lấy ý kiến kèm theo các văn bản, hồ sơ, tài liệu | ||||
| 1.2 | Nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến | Các Sở, ban, ngành/ UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung tham gia ý kiến | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo ý kiến trả lời | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung tham gia ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo ý kiến | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên đơn vị chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu ý kiến; Phát hành phiếu góp ý | 01 ngày làm việc | Ý kiến được phát hành gửi đến cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản | ||||
| 1.3 | Tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ gửi thẩm định | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên được giao nghiên cứu, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý; hoàn thiện dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định, Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu liên quan; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị chủ trì để xử lý được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tiếp thu, giải trình đầy đủ, đúng quy định. | 6,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình; hồ sơ hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát, ký Phiếu trình; trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở. | 02 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký công văn đề nghị thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định gửi đến Sở Tư pháp để lấy ý kiến thẩm định | Giám đốc Sở hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ đề nghị lấy ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp. | ||||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Sở | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Sở Tư | ||||
| Tư pháp thẩm định; lưu hồ sơ theo quy định. | hồ sơ đúng quy định | pháp để thẩm định. | |||||||
| 2 | Thẩm định dự thảo Quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch UBND tỉnh | Sở Tư pháp | 11 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển trực tiếp đến chuyên viên xử lý, đồng gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB, gửi đến chuyên viên xử lý, đồng gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, thực hiện việc thẩm định văn bản; lập Phiếu trình; soạn thảo báo cáo thẩm định và trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung dự thảo báo cáo thẩm định | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo báo cáo thẩm định | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt, trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo Báo cáo thẩm định. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản theo quy định | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được phát hành, gửi các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan chủ trì soạn thảo) | ||||
| 3 | Tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản thẩm định của Sở Tư pháp; đăng ký, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành;chuyển trực tiếp đến chuyên viên xử lý, đồng gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản góp ý được cập nhật trên Hệ thống , chuyển đến chuyên viên xử lý và đồng gửi Lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị nghiên cứu, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định; hoàn thiện các dự thảo Tờ trình, dự thảo Nghị quyết, Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu liên quan; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị chủ trì để xử lý được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tiếp thu, giải trình đầy đủ, đúng quy định. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Nghị quyết; Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu có liên quan; hồ sơ hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát, ký Phiếu trình; trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn Sở | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| trước khi trình Lãnh đạo Sở. | |||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển văn thư phát hành văn bản | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được phát hành | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | Chủ tịch UBND tỉnh; văn phòng UBND tỉnh | 15 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển trực tiếp đến chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Chánh Văn phòng và Phó Văn phòng phụ trách | |||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, thẩm tra, lập Phiếu trình và các hồ sơ, tài liệu có liên quan, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách | Chuyên viên được giao tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 07 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm tra của Văn phòng | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo thẩm tra, Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra đã được ký, và các tài có liên quan liệu kèm theo. | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 03 ngày làm việc | Quyết định QPPL đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan; đăng tải văn bản trên công báo điện tử cấp tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định QPPL được ban hành | ||||
| 20 | Xây dựng, ban hành Quyết định quy phạm pháp luật của UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh | 124 ngày làm việc (kể từ khi tiếp nhận nhiệm vụ được giao) | Theo quy định tại Nghị định 78/2025/NĐ -CP | ||||
| 1 | Quy trình soạn thảo dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | 80 ngày làm việc | ||||||
| 1.1 | Tổ chức soạn thảo | Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo | 60 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Văn bản phân công cơ quan chủ trì soạn thảo Quyết định; chuyển chuyên viên; đồng thời gửi lãnh đạo Sở phụ trách và Trưởng phòng chuyên môn | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định, đúng thời gian, đúng đối tượng. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống | ||||
| Bước 2 | - Chuyên viên phụ trách nghiên cứu quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo; rà soát căn cứ pháp lý; | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng | 56 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo tờ trình, dự thảo quyết định, | ||||
| Tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành, khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội có liên quan đến dự thảo văn bản đối với trường hợp ban hành văn bản quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 của Luật; đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản có quy định thủ tục hành chính; - mở phiên lấy ý kiến điện tử, nạp hồ sơ, chọn cơ quan được hỏi, ấn định thời hạn; chuyển lãnh đạo phòng phụ trách - Đăng tải nội dung truyền thông dự thảo Quyết định lên trang thông tin điện tử của cơ quan mình (Trừ văn bản có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước). | phân công tham mưu | đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | văn bản lấy ý kiến; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký số mở phiên (đối với sở đã ban hành văn bản phân cấp cho trưởng phòng | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, | 02 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| ký thừa lệnh) trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở ký sổ mở phiên (đối với các sở không thực hiện ủy quyền cho trưởng phòng), hệ thống tự động gửi đến các sở, ngành, đơn vị cần xin ý kiến | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Quyết định việc lấy ý kiến; chịu trách nhiệm về nội dung gửi lấy ý kiến. | 1,5 ngày làm việc | mở phiên lấy ý kiến kèm theo các văn bản, hồ sơ, tài liệu | ||||
| 1.2 | Nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến | Các Sở, ban, ngành/ UBND cấp xã | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận và chuyển Phiếu xin ý kiến trực tuyến trên phần mềm đến Chuyên viên tham mưu; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ, dự thảo nội dung trả lời tại Phiếu góp ý ngay trên phiên, chuyển lãnh đạo phòng phụ trách | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham gia ý kiến | 07 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo ý kiến trả lời | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung tham gia ý kiến | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo ý kiến | ||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt nội dung trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên Sở chủ trì xin ý kiến trên hệ thống | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung phiếu ý kiến; Phát hành phiếu góp ý | 01 ngày làm việc | Ý kiến được phát hành gửi đến cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản | ||||
| 1.3 | Tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý và hoàn thiện hồ sơ gửi thẩm định | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | 10 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tiếp nhận Phiếu trả lời thực hiện nhập cột tiếp thu, giải trình đối với ý kiến các cơ quan, đơn vị, tích bảng kiểm 08 điều kiện; hoàn thiện tờ trình và dự thảo quyết định gửi Sở Tư pháp thẩm định | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về nội dung tiếp thu, giải trình; hoàn chỉnh dự thảo tờ trình, dự thảo Quyết định và hồ sơ gửi kèm | 6,5 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo Quyết định đã được tiếp thu, giải trình đầy đủ; cập nhật trên Hệ thống và trình Giám đốc Sở xem xét. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra HS, ký duyệt Phiếu trình, trình Lãnh đạo Sở xem xét; ký hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp | Lãnh đạo phòng chuyên môn | xem xét, kiểm tra hồ sơ dự thảo Quyết định | 02 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Sở trên hệ thống | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Phiếu trình, ký Văn bản đề nghị Sở Tư pháp thẩm định, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm xem xét hồ sơ dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Công văn đề nghị thẩm định kèm hồ sơ dự thảo Quyết định được ký chuyển văn thư trên hệ thống | ||||
| Bước 4 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến Sở Tư pháp | Văn thư Sở | Chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn xin ý kiến thẩm định; dự thảo Tờ trình; dự | ||||
| thảo Quyết định; Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu có liên quan; hồ sơ hoàn chỉnh. | |||||||||
| 2 | Quy trình thẩm định dự thảo Quyết định của UBND tỉnh | Sở Tư pháp | 11 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận VB, chuyển Chuyên viên, đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu hồ sơ; tiến hành thẩm định dự thảo văn bản; hoàn thiện dự thảo báo cáo thẩm định trình lãnh đạo phụ trách | Chuyên viên phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | thẩm định dự thảo Quyết định | 07 ngày làm việc | dự thảo báo cáo thẩm định trình lãnh đạo phòng | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng duyệt nội dung trả lời, trình Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở | Lãnh đạo phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; | 02 ngày làm việc | Phiếu trình được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| nội dung thẩm định và dự thảo | Báo cáo thẩm định. | ||||||||
| Bước 4 | Giám đốc/ Phó Giám đốc Sở duyệt báo cáo thẩm định, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho Sở chủ trì xin ý kiến thẩm định trên hệ thống | Lãnh đạo Sở | chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo thẩm định | 01 ngày | Báo cáo thẩm định được ký, phát hành | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được phát hành, gửi các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan chủ trì soạn thảo) | ||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định và hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (cơ quan được giao chủ trì soạn thảo) | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản thẩm định của Sở Tư pháp;chuyển báo cáo thẩm định đến chuyên viên phụ trách; gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản góp ý được cập nhật trên Hệ thống; chuyển chuyên viên đồng thời gửi lãnh đạo sở, lãnh đạo phòng phụ trách | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách nghiên cứu, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định; hoàn thiện các dự thảo Tờ trình, dự thảo Nghị quyết, Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu liên quan; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Lãnh đạo phòng về tính đầy đủ, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tiếp thu, giải trình đầy đủ, đúng quy định. | 04 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình và các tài liệu có liên quan; hồ sơ hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát, ký Phiếu trình; trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký hồ sơ trình UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm kiểm tra tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Phó Giám đốc Sở | ||||
| trước khi trình Lãnh đạo Sở. | |||||||||
| Bước 4 | Phó Giám đốc Sở ký duyệt Phiếu trình, trình Giám đốc Sở | Phó Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Giám đốc Sở. | ||||
| Bước 5 | Giám đốc Sở xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 6 | Văn thư Sở phát hành VB trên hệ thống HS công việc, chuyển đến UBND tỉnh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình UBND tỉnh theo phân công. | ||||
| 4 | Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ, xác định nội dung cần tổ chức họp/báo cáo tại các cuộc họp UBND tỉnh và xếp lịch họp Chủ tịch/Phó Chủ tịch tỉnh phụ trách lĩnh | Văn phòng UBND tỉnh | 03 ngày làm việc | ||||||
| vực chủ trì để nghe (Hội nghị lần 1) | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận văn bản, chuyển Chuyên viên tham mưu; đồng thời gửi Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh và Phó Văn phòng phụ trách | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Sau khi thẩm tra Hồ sơ, Chuyên viên báo cáo Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách và Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh xin ý kiến xếp lịch họp (gọi điện/ báo cáo trực tiếp hoặc lập Phiếu trình và trình trên hệ thống TD) và đăng ký nội dung họp trên hệ thống kèm phiếu tiêu chí (thông tin chi tiết về nội dung, người chủ trì, lãnh đạo VP phụ trách, chuyên viên thực hiện); chuyển thông tin về Chuyên viên phòng THĐT phụ trách xếp lịch | Chuyên viên phụ trách | nghiên cứu hồ sơ, chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo thẩm tra; đăng ký xếp lịch họp | 2,5 ngày làm việc | dự thảo báo cáo thẩm tra; đăng ký lịch họp | ||||
| 5 | Phát hành Giấy mời họp | Văn phòng UBND tỉnh | 02 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tạo Giấy mời điện tử, hệ thống điền sẵn thời gian, địa điểm, người chủ trì và nội dung từ lịch đã duyệt; chuyên viên bổ sung thành phần mời, đính kèm tài liệu và mã QR, chuyển Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách | Chuyên viên được giao tham mưu VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung và thành phần tham dự của giấy mời họp | 0,5 ngày làm việc | dự thảo giấy mời họp | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách ký Giấy mời, chuyển Văn thư | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại giấy mời | 01 ngày làm việc | giấy mời họp được ký | ||||
| Bước 3 | Văn thư phát hành GM, gửi đến các sở, ngành, đơn vị (các đơn vị thực hiện xác nhận thành phần tham dự hội nghị qua đường link QR code tại Giấy mời) | Văn thư VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm phát hành giấy mời | 0,5 ngày làm việc | giấy mời được phát hành | ||||
| 6 | Ban hành Thông báo kết luận sau Hội nghị | Lãnh đạo UBND tỉnh; | 03 ngày làm việc | ||||||
| Văn phòng UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Sau Hội nghị, chuyên viên lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Thông báo kết luận của Chủ tịch/ PCT UBND tỉnh, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phụ trách | Chịu trách nhiệm về dự thảo thông báo kết luận cuộc họp; hoàn chỉnh hồ sơ dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Thông báo kết luận cuộc họp; hồ sơ dự thảo quyết định hoàn chỉnh | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo VP ký duyệt Phiếu trình và trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | chịu trách nhiệm về dự thảo hồ sơ Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình kèm hồ sơ dự thảo quyết định hoàn chỉnh | ||||
| Bước 3 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình, thống nhất nội dung dự thảo, chuyển lại Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chủ tịch/Phó Chủ tịch phụ trách | Chịu trách nhiệm về hồ sơ dự thảo Quyết định | 0,5 ngày làm việc | Phiếu trình được ký quyệt, kèm dự thảo Tờ trình;dự thảo Quyết định và các tài liệu kèm theo. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh ký | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận của cuộc họp | ||||
| Thông báo kết luận, chuyển bộ phận Văn thư | |||||||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Thông báo, gửi đến các sở, ngành, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Thông báo kết luận được phát hành | ||||
| 7 | Sở chủ trì trình tiếp thu chỉ đạo tại Thông báo kết luận, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh (lần 1) | Sở, ban, ngành được giao chủ trì soạn thảo | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận Thông báo kết luận của UBND tỉnh, chuyển chuyên viên; đồng thời, gửi Giám đốc sở, Phó Giám đốc sở phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư Sở | Tiếp nhận văn bản và chuyển đúng người xử lý | 0,5 ngày làm việc | văn bản được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển đến chuyên viên xử lý | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực nghiên cứu nội dung Thông báo kết luận, tiếp thu, hoàn thiện dự thảo VB của UBND tỉnh và dự thảo Tờ trình UBND tỉnh, lập Phiếu trình, chuyển lãnh đạo phụ trách phòng | Chuyên viên phòng chuyên môn Sở | nghiên cứu thông báo kết luận cuộc họp; tiếp tục hoàn chỉnh lại hồ sơ dự thảo quyết định | 02 ngày làm việc | Dự thảo hồ sơ quyết định (bao gồm: dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định; bản tiếp thu giải tình ý kiến; hồ sơ |
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ, chuyên môn | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận hồ sơ trình của cơ quan chủ trì, chuyển chuyên viên; đồng thời, gửi Chánh văn phòng/Phó Chánh văn phòng phụ trách lĩnh vực và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận văn bản và chuyển đúng người xử lý | 0,5 ngày làm việc | văn bản được tiếp nhận trên hệ thống và chuyển đến chuyên viên xử lý | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách hoàn thiện hồ sơ; soạn văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh; trình Chánh Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên phòng chuyên môn VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản xin ý kiến và các dự thảo kèm theo | 01 ngày | Dự thảo văn bản xin ý kiến các thành viên UBND tỉnh | ||||
| Bước 3 | Chánh VP UBND tỉnh ký văn bản lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Kiểm tra hồ sơ xin ý kiến; | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến được ký ban hành gửi đến các thành viên UBND tỉnh | ||||
| Bước 4 | Văn thư gửi văn bản đến các thành viên UBND tỉnh trên hệ thống | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản theo đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản lấy ý kiến đã được phát hành | ||||
| Bước 5 | Thành viên UBND tỉnh cho ý kiến vào hồ sơ dự | Thành viên UBND tỉnh | Nghiên cứu hồ sơ dự thảo | 3,5 ngày làm việc | Ý kiến được phát hành gửi | ||||
| thảo Quyết định trên hệ thống | quyết định; trả lời tại Phiếu góp ý, ký số và hệ thống phát hành, chuyển lại cho chuyên viên văn phòng UBND tỉnh xin ý kiến trên hệ thống | đến chuyên viên xin ý kiến | |||||||
| 9 | UBND ký phát hành Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh; Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách tiếp nhận Phiếu trả lời của các thành viên UBND tỉnh hoàn thiện tờ trình và dự thảo quyết định trình Chánh VP UBND tỉnh | Chuyên viên phụ trách - VP UBND tỉnh | nghiên cứ hồ sơ, thẩm tra hồ sơ | 2,5 ngày làm việc | dự thảo báo cáo thẩm tra, lập phiếu trình lãnh đạo phòng | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực kiểm tra Hồ sơ, ký duyệt tại Phiếu trình và | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Nghiên cứu dự thảo báo cáo thẩm tra và hồ sơ kèm theo | 01 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra kèm theo hồ sơ dự thảo Quyết định | ||||
| trình Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 3 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Phó Chủ tịch được phân công | Nghiên cứu hồ sơ trình; ký Quyết định | 01 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh được ký quyệt | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành Quyết định; đăng tải lên cổng thông tin điện tử và công báo tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | phát hành văn bản và đăng tải văn bản đầy đủ lên các trang | 0,5 ngày làm việc | Quyết định của UBND tỉnh được ban hành | ||||
| 21 | Hộ tịch | Ban hành Quyết định thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 07 ngày làm việc | Đã được uỷ quyền theo Quyết định số 2585/QĐ- UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, văn bản đề nghị thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật của UBND cấp xã | Văn thư Sở Tư pháp | Tiếp nhận văn bản đến theo quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ, văn bản đề nghị thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp | ||||
| luật của UBND cấp xã được tiếp nhận và chuyển đến chuyên viên phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | |||||||||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, văn bản đề nghị thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật; Kiểm tra thẩm quyền, căn cứ pháp lý và tính đầy đủ của hồ sơ. trường hợp cần thiết đề nghị UBND cấp xã, cơ quan có liên quan giải trình, xác minh hoặc bổ sung tài liệu. Tổng hợp kết quả xác minh, dự thảo Quyết định thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật | Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp; UBND cấp xã phối hợp | Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; đề xuất xử lý hồ sơ. Xác minh, làm rõ nội dung vụ việc. Soạn thảo hồ sơ trình | 04 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và Quyết định | ||||
| Bước 3 | Thẩm định, kiểm tra hồ sơ và dự thảo Quyết định thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật | Trưởng/Phó Trưởng phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp | Kiểm tra, chịu trách nhiệm về nội dung trước khi trình Lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Hồ sơ đã được kiểm tra | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký Quyết định thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật | Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc được phân công) Sở Tư pháp | Ký Quyết định thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật | 01 ngày làm việc | Quyết định thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật đã ký | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định thu hồi, hủy bỏ giấy tờ hộ tịch trái pháp luật đã ký, phát hành | ||||
| 22 | Văn bản | Đăng ký xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 11 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo văn bản đăng ký | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo; rà soát căn cứ pháp lý, đánh giá tình hình thực tiễn; xây dựng dự thảo văn bản đăng ký; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản đăng ký; dự thảo văn bản lấy ý kiến; hồ sơ, tài liệu liên quan. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản đăng ký. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản đăng ký và hồ sơ có liên quan kèm theo, trình Chủ tịch UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh đã được ký. | ||||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Văn phòng UBND tỉnh; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình UBND tỉnh hoặc Chủ tịch UBND tỉnh quyết định theo phân công. | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên; đồng thời chuyển cho Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng chuyên môn VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi cơ quan đề nghị | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ban hành | ||||
| 23 | Văn bản | Đăng ký xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Thường trực HĐND tỉnh | 11 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo văn bản đăng ký | Các sở, ban, ngành cấp tỉnh | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Nghiên cứu quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo; rà soát căn cứ pháp lý, đánh giá tình hình thực tiễn; xây dựng dự thảo văn bản đăng | Chuyên viên phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính | 3,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo văn bản đăng ký; dự thảo văn bản lấy ý kiến; hồ sơ, | ||||
| ký; lập Phiếu trình trình Lãnh đạo phòng. | xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | tài liệu liên quan. | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản đăng ký. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản đăng ký và hồ sơ có liên quan kèm theo, trình Lãnh đạo UBND tỉnh; chuyển Văn thư phát hành. | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung hồ sơ trình theo thẩm quyền. | 01 ngày làm việc | Hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh đã được ký | ||||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ điện tử gửi Văn phòng UBND tỉnh; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được gửi Văn phòng UBND tỉnh | ||||
| 2 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên; đồng thời chuyển cho Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên phòng chuyên môn VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Văn bản | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản gửi Văn phòng HĐND tỉnh | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đã được ban hành | ||||
| 3 | Thường trực HĐND tỉnh xem xét, quyết định | HĐND tỉnh | Thực hiện theo Quy chế làm việc của HĐND tỉnh; Không tính vào thời gian giải quyết của quy trình | ||||||
| 24 | Văn bản | Quyết định ban hành Danh mục văn bản quy định chi tiết và các nội dung khác được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | Điều 5 Thông tư 26/2025/TT -BTP ngày 12/12/2025 | |||
| 1 | Quy trình tổng hợp, rà soát và xác định danh mục văn bản của UBND tỉnh được giao quy định chi tiết và các nội dung khác được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, cơ | Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan quân | 06 ngày làm việc | ||||||
| quan quân sự, Công an tỉnh | sự, công an tỉnh chủ trì rà soát văn bản | ||||||||
| Bước 1 | Giám đốc các sở, ban, ngành giao phòng chuyên môn, văn phòng hoặc đơn vị trực thuộc căn cứ văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên thuộc lĩnh vực phụ trách để đề xuất Danh mục văn bản được giao quy định chi tiết và các nội dung được giao thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh. | Giám đốc Sở | Chỉ đạo, phân công đúng phòng, lĩnh vực | 0,5 ngày | Ý kiến chỉ đạo của Giám đốc Sở trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | ||||
| Bước 2 | Nghiên cứu văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên; xác định chính xác văn bản, điều, khoản, điểm giao quy định chi tiết hoặc giao nội dung thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh; xác định cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và thời hạn trình, | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Danh mục văn bản được giao quy định chi tiết và các nội dung được giao thuộc thẩm quyền UBND tỉnh. | ||||
| ban hành; lập Danh mục và Phiếu trình. | trương quy định của pháp luật | ||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản đề xuất Danh mục gửi Sở Tư pháp. | Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác của kết quả rà soát, tổng hợp văn bản, trình lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; dự thảo văn bản đề xuất và Danh mục hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 5 | Xem xét, ký văn bản đề xuất Danh mục gửi Sở Tư pháp; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất Danh mục và Danh mục được ký. | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề xuất và Danh mục được phát hành, gửi Sở Tư pháp. | ||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh | Sở Tư pháp | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở Tư pháp tiếp nhận văn bản đề xuất Danh | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được cập nhật trên | ||||
| mục của các cơ quan, đơn vị; đăng ký, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; chuyển thẳng cho chuyên viên được phân công tham mưu. | nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển hồ sơ đúng quy định, đúng thời gian, đúng chuyên viên được phân công. | Hệ thống và chuyển thẳng cho chuyên viên được phân công. | |||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ; đối chiếu văn bản giao quy định chi tiết và nội dung được giao; kiểm tra thẩm quyền, tên văn bản, nội dung giao, cơ quan chủ trì/phối hợp, thời hạn; tổng hợp, trao đổi với cơ quan đề xuất khi cần; xây dựng dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định ban hành Danh mục; lập Phiếu trình. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 05 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định ban hành Danh mục | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình lãnh đạo Sở xem xét. | Trưởng phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo | 1,5 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Sở xem xét ký văn bản lấy ý kiến. | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chuyển văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản gửi lấy ý kiến. | 1,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh. | ||||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ định tử gửi UBND tỉnh, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ được gửi UBND tỉnh | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận tiếp nhận và chuyển cho Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý phân công chuyên viên phòng chuyên môn | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình, hoàn thiện dự thảo Quyết định ban hành Danh mục trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên được giao tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 02 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, phiếu trình | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ tịch/phó Chủ tịch UBND tỉnh được phân công xem xét | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nội dung tại phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh được phân công xem xét, ké ban hành Quyết định, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định ban hành Danh mục được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn bản, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định ban hành Danh mục được ban hành | ||||
| 25 | Văn bản | Quyết định ban hành Danh mục văn bản quy định chi tiết và các nội dung được giao trong văn bản quy phạm pháp luật | Cấp tỉnh | Thường trực HĐND tỉnh quyết định Danh mục; UBND tỉnh | 25 ngày làm việc | ||||
| của cơ quan nhà nước cấp trên thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh | xem xét, trình theo thẩm quyền | ||||||||
| 1 | Quy trình tổng hợp, rà soát và xác định danh mục văn bản của HĐND tỉnh được giao quy định chi tiết và các nội dung khác được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên do ác cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân UBND cấp tỉnh, cơ quan quân sự, Công an tỉnh đề xuất | Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan quân sự, công an tỉnh chủ trì rà soát văn bản | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Giám đốc các sở, ban, ngành giao phòng chuyên môn, văn phòng hoặc đơn vị trực thuộc căn cứ văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên thuộc lĩnh vực phụ trách để đề xuất Danh mục nghị quyết của HĐND tỉnh được giao quy định chi tiết | Giám đốc Sở | Chỉ đạo, phân công đúng phòng, lĩnh vực | 0,5 ngày làm việc | Ý kiến chỉ đạo của Giám đốc Sở trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành | ||||
| và các nội dung được giao thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh. | |||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên; xác định văn bản, điều, khoản, điểm giao HĐND tỉnh quy định; xác định cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp và thời hạn trình; lập Danh mục và Phiếu trình. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương quy định của pháp luật | 03 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Danh mục nghị quyết của HĐND tỉnh. | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét kí văn bản kết qủa rà soát, tổng hợp gửi Sở Tư pháp. | Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng đơn vị | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác của kết quả rà soát, tổng hợp văn bản, trình lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; văn bản đề xuất và Danh mục hoàn chỉnh | ||||
| Bước 4 | Xem xét, ký văn bản đề xuất Danh mục gửi Sở Tư pháp; chuyển Văn thư phát hành. | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Văn bản đề xuất Danh mục nghị quyết của HĐND tỉnh được giao quy định chi tiết và các nội dung được giao; Danh mục kèm theo | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi Sở Tư pháp | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản đề xuất và Danh mục được phát hành, gửi Sở Tư pháp. | ||||
| 2 | Quy trình tiếp nhận, tổng hợp hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh | Sở Tư pháp | 09 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Sở Tư pháp tiếp nhận văn bản đề xuất Danh mục của các cơ quan, đơn vị; đăng ký, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; chuyển thẳng | Văn thư Sở Tư pháp | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển hồ sơ đúng quy định, đúng thời gian, | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được cập nhật trên Hệ thống và chuyển thẳng cho chuyên viên được phân công. | ||||
| cho chuyên viên được phân công tham mưu. | đúng chuyên viên được phân công. | ||||||||
| Bước 2 | Nghiên cứu hồ sơ; đối chiếu văn bản giao HĐND tỉnh quy định chi tiết; kiểm tra thẩm quyền, nội dung giao, cơ quan chủ trì/phối hợp, thời hạn; tổng hợp, hoàn thiện Danh mục; xây dựng dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh và dự thảo Quyết định của Thường trực HĐND tỉnh; lập Phiếu trình. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và Thủ trưởng đơn vị về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 06 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh; dự thảo Quyết định của Thường trực HĐND tỉnh; Danh mục. | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra hồ sơ, rà soát nội dung, chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | Trưởng phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính thống nhất, chất lượng hồ sơ; quyết định trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký; hồ sơ dự thảo hoàn chỉnh. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Xem xét, ký Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chuyển văn thư phát hành | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh; chịu trách nhiệm về nội dung văn bản | 01 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ trình UBND tỉnh. | ||||
| Bước 5 | Văn thư đăng ký số, phát hành hồ sơ định tử gửi UBND tỉnh, lưu hồ sơ theo quy định | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình và hồ sơ trình được gửi UBND tỉnh. | ||||
| 3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh để xem xét, trình Thường trực HĐND tỉnh | Cấp tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận tiếp nhận và chuyển cho chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xử lý | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình; hoàn thiện Tờ trình của UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh và hồ sơ kèm theo. | Chuyên viên được giao tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 02 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Phiếu trình và hồ sơ kèm theo. | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký duyệt tại Phiếu trình, trình Chủ | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nội dung tại phiếu trình và nội | 01 ngày làm việc | Phiếu trình kèm dự thảo Tờ trình. | ||||
| tịch/phó Chủ tịch UBND tỉnh | dung dự thảo Quyết định | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh được phân công xem xét, ký Tờ trình, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Tờ trình được ký duyệt | ||||
| Bước 6 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn bản, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư VP UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình của UBND tỉnh và hồ sơ được gửi Thường trực HĐND tỉnh. | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Thường trực HĐND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng HĐND tỉnh tiếp nhận Tờ trình của UBND tỉnh và hồ sơ kèm theo; chuyển Chuyên viên Văn phòng HĐND tỉnh xử lý. | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ, lập Phiếu trình; hoàn thiện dự thảo Quyết định của Thường trực HĐND tỉnh về Danh mục. | Chuyên viên được giao tham mưu | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 2 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định, phiếu trình lãnh đạo | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND tỉnh kiểm tra, ký Phiếu trình, trình Chủ tịch/Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh được phân công xem xét, quyết định. | Lãnh đạo Văn phòng HĐND tỉnh | Chịu trách nhiệm nội dung tại phiếu trình và nội dung dự thảo Quyết định | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Quyết định | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh được phân công xem xét, quyết định Danh mục. | Chủ tịch/Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh được phân công | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành Quyết định; gửi UBND tỉnh, Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư HĐND | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định ban hành Danh mục được ban hành | ||||
| 26 | Phổ biến giáo dục pháp luật | Ban hành Kế hoạch về triển khai công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, xây dựng cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | 21 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo văn bản tại Sở Tư | Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||
| pháp (lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan) | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tham mưu, dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến trên hệ thống điện tử xin ý kiến (Sở Nội vụ, Sở Tài chính....và cơ quan, đơn vị có liên quan); trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biên, giáo dục pháp luật phê duyệt, ký số trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo sở ký số nội dung xin ý kiến góp ý trên hệ thống điện tử | Giám đốc/Phó giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến | ||||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến (như: Sở Tài chính, Sở Nội vụ,…và cơ quan, đơn vị có liên quan) | Các Sở, ngành/ UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho Chuyên viên Phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo tham gia ý kiến | 2 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng/đơn vị xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; kiểm tra nội dung tham gia ý kiến và dự thảo | 1 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên Hệ thống | Lãnh đạo Sở/UBND xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tổng hợp ý kiến, dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh; kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ban hành | ||||
| 27 | Phổ biến giáo dục pháp luật | Ban hành Kế hoạch về tổ chức tuyên truyền, phổ biến các Luật, Nghị quyết mới được Quốc hội thông qua tại các kỳ họp | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | 21 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo văn bản tại Sở Tư pháp (lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan) | Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tham mưu, dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến trên hệ thống điện tử xin ý kiến (Sở Nội vụ, Sở Tài chính...và cơ quan, đơn vị có liên quan); trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biên, giáo dục pháp luật phê duyệt, ký số trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo sở ký số nội dung xin ý kiến góp ý trên hệ thống điện tử | Giám đốc/Phó giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến | ||||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến (như: Sở Tài chính, Sở Nội vụ,…và cơ quan, đơn vị có liên quan) | Các Sở, ngành/ UBND cấp xã | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho Chuyên viên Phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo tham gia ý kiến | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng/đơn vị xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; kiểm tra nội dung tham gia | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| ý kiến và dự thảo | |||||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên Hệ thống | Lãnh đạo Sở/UBND xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tổng hợp ý kiến, dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh; kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Ký duyệt văn bản trình UBND | ||||
| tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính, VP UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ban hành | ||||
| 28 | Phổ biến giáo dục pháp luật | Ban hành Kế hoạch về hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến giáo dục pháp luật | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | 21 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo văn bản tại Sở Tư pháp - Cơ quan thường trực Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật (lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan) | Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tham mưu, dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến trên hệ thống điện tử xin ý kiến (Sở Nội vụ, Sở Tài chính,....và cơ | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ hồ sơ kèm theo | ||||
| quan có liên quan); trình lãnh đạo phòng | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biên, giáo dục pháp luật phê duyệt, ký số trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo sở ký số nội dung xin ý kiến góp ý trên hệ thống điện tử | Giám đốc/Phó giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến | ||||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến (như: Sở Tài chính, Sở Nội vụ,…và cơ quan, đơn vị có liên quan) | Các Sở, ngành, cơ quan đơn vị có liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho Chuyên viên Phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo tham gia ý kiến | 2 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng/đơn vị xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; kiểm tra nội dung tham gia ý kiến và dự thảo | 1 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên Hệ thống | Lãnh đạo Sở/UBND xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tổng hợp ý kiến, dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh; kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm | 01 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| định và dự thảo | |||||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1 ngày làm việc | Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | và nội dung dự thảo văn bản | ||||||||
| Bước 4 | Chủ tịch Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ban hành | ||||
| 29 | Phổ biến giáo dục pháp luật | Ban hành Kế hoạch kiểm tra công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | Cấp tỉnh | Thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | 21 ngày làm việc | ||||
| 1 | Quy trình xây dựng dự thảo văn bản tại Sở Tư pháp - Cơ quan thường trực Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp | Sở Tư pháp | 06 ngày làm việc | ||||||
| luật (lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan) | |||||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tham mưu, dự thảo nội dung xin ý kiến, mở phiên lấy ý kiến trên hệ thống điện tử xin ý kiến (Sở Nội vụ, Sở Tài chính....và cơ quan có liên quan); trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo Kế hoạch | 04 ngày làm việc | Phiếu trình, dự thảo nội dung xin ý kiến và hồ sơ hồ sơ kèm theo | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biên, giáo dục pháp luật phê duyệt, ký số trình lãnh đạo sở | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo Nội dung xin ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo sở ký số nội dung xin ý kiến góp ý trên hệ thống điện tử | Giám đốc/Phó giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Nội dung xin ý kiến | ||||
| 2 | Quy trình nghiên cứu, tham gia ý kiến của các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến (như: Sở Tài chính, Sở Nội vụ,…và cơ quan, đơn vị có liên quan) | Các Sở, ngành, cơ quan đơn vị có liên quan | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận chuyển nội dung đề nghị tham gia ý kiến cho Chuyên viên | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được tiếp nhận và | ||||
| Phòng chuyên môn (đồng thời tích chọn gửi lãnh đạo Sở và lãnh đạo Phòng chuyên môn) | chuyển trên hệ thống | ||||||||
| Bước 2 | Chuyên viên dự thảo nội dung tham gia ý kiến trên Hệ thống, chuyển lãnh đạo Phòng xem xét duyệt | Chuyên viên phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo tham gia ý kiến | 02 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng/đơn vị xem xét trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng/đơn vị | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; kiểm tra nội dung tham gia ý kiến và dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký số trên Hệ thống | Lãnh đạo Sở/UBND xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Nội dung góp ý kiến được duyệt | ||||
| 3 | Quy trình tiếp nhận ý kiến góp ý và tham mưu của Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật tổng hợp ý kiến, dự thảo Tờ trình, dự thảo Kế hoạch của UBND tỉnh/Chủ tịch | Chuyên viên Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung dự thảo văn bản | 2,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và Kế hoạch, Bảng tổng hợp giải trình | ||||
| UBND tỉnh; kèm theo Bảng tổng hợp giải trình, tiếp thu ý kiến | |||||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật phê duyệt, trình lãnh đạo Sở ký duyệt. | Lãnh đạo Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình; nội dung thẩm định và dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo tờ trình và Kế hoạch được kiểm tra, thống nhất | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Sở | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | ||||
| 4 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên | Văn thư UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra Hồ sơ, dự thảo văn bản và lập Phiếu trình, trình Lãnh đạo | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra | 02 ngày làm việc | Dự thảo Kế hoạch | ||||
| Văn phòng UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực | Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh | tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã được phê duyệt, kèm theo dự thảo | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Chủ tịch Hội đồng phối hợp, phổ biến giáo dục pháp luật (Phó Chủ tịch UBND tỉnh) | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi văn, gửi Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Kế hoạch đã được ban hành | ||||
| 30 | Văn bản | Tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật | Cấp tỉnh | Giám đốc Sở Tư pháp | 28 ngày làm việc (đối với VBQPPL ban hành theo quy trình thông thường); 25 | Nghị định 79/2025/NĐ -CP ngày 01/4/2025 | |||
| ngày làm việc (đối với VBQPPL ban hành theo trình tự thủ tục rút gọn) | |||||||||
| 1 | Quy trình tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan, đơn vị được phân công tự kiểm tra (văn bản QPPL ban hành theo quy trình thông thường) tại Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 08 ngày làm việc | Trường hợp 1 | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản QPPL của Chủ tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh ban hành và chuyển chuyên viên thực hiện nhiệm vụ tự kiểm tra văn bản QPPL | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về quy trình tiếp nhận văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn thư chuyển văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu nghiên cứu quy định của pháp luật, tiến hành thực hiện kiểm tra văn bản QPPL và lập báo cáo kết quả kiểm tra gửi Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng, đơn vị được phân công tham mưu | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung kiểm tra, bảo đảm nội dung tham mưu | 5,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra | ||||
| đúng chủ trương quy định của pháp luật | |||||||||
| Bước 3 | Kiểm tra dự thảo báo cáo, rà soát nội dung chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra. | Lãnh đạo phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác của kết quả kiểm tra và nội dung báo cáo trình lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, trình dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra cho lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | ||||
| Bước 4 | Xem xét kí văn bản báo cáo kết quả kiểm tra văn bản QPPL, chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra văn bản QPPL đã ký | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh | Văn thư Sở | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành | ||||
| 2 | Quy trình tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan, đơn vị được phân công tự kiểm tra (văn bản QPPL ban hành theo trình tự thủ tục rút gọn) | Sở Tư pháp | 05 ngày làm việc | Trường hợp 2 | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản QPPL Chủ tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh ban hành và phân công chuyên viên thực hiện nhiệm vụ tự kiểm tra văn bản QPPL | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm về quy trình tiếp nhận văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn thư chuyển văn bản | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu nghiên cứu quy định của pháp luật, tiến hành thực hiện kiểm tra văn bản QPPL và lập dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, phiếu trình, trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên hoặc cấp phó của phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của nội dung kiểm tra, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương quy định của pháp luật | 2,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra dự thảo báo cáo, rà soát nội dung chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra. | Lãnh đạo Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác của kết quả kiểm tra và nội dung báo cáo trình lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, trình dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra cho lãnh đạo Sở xem xét ký văn bản. | ||||
| Bước 4 | Xem xét kí văn bản báo cáo kết quả kiểm tra văn bản QPPL, chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo kết quả kiểm tra văn bản QPPL đã ký | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành và gửi UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| 3 | Xử lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật sau tự kiểm tra văn bản QPPL | UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | 20 ngày làm việc | ||||||
| 3.1 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | 05 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận tiếp nhận báo cáo kết quả tự kiểm tra và chuyển cho Chuyên viên phụ trách xử lý. Trường hợp nội dung báo cáo không phát hiện văn bản QPPL cần xỷ lý, văn thư chuyển cho Chủ tịch UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phụ trách. | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách xem xét báo cáo kết quả kiểm tra văn bản QPPL, nghiên cứu, làm văn bản tham mưu UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao cơ quan, đơn vị chuyên môn (tham mưu ban hành văn bản QPPL trái pháp luật hoặc sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày) tham mưu ban hành Quyết định đình chỉ việc thi hành, bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần; Quyết định đính chính trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và nội dung tham mưu tại dự thảo văn bản | 02 ngày làm việc | Dự thảo văn bản UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao cơ quan, đơn vị chủ trì tham mưu Quyết định, dự thảo phiếu trình | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nội dung tại phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản giao nhiệm vụ | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản giao nhiệm vụ | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị tham mưu | Văn thư UBND tỉnh | Phát hành văn bản đi đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành | ||||
| 3.2 | Quy trình xử lý tại Cơ quan, đơn vị được giao tham mưu | 08 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Tiếp nhận văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh về giao tham mưu ban hành Quyết định đình chỉ việc thi hành, bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần; Quyết định đính chính đối với văn bản QPPL trái pháp luật hoặc sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày | Văn thư đơn vị | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được chuyển cho chuyên viên trên hệ thống | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên tham mưu nghiên cứu quy định của pháp luật, dự thảo Quyết định đình chỉ việc thi hành, bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần; Quyết định đính chính đối với văn bản QPPL trái pháp luật hoặc sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày, làm phiếu trình làm đạo. | Chuyên viên Phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và nội dung tham mưu tại dự thảo văn bản | 05 ngày làm việc | Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, dự thảo Quyết định tham mưu, phiếu trình | ||||
| Bước 3 | Kiểm tra dự thảo Quyết định tham mưu, dự thảo văn bản trình UBND, Chủ tịch UBND tỉnh, rà soát nội dung chỉnh sửa (nếu cần); ký Phiếu trình và trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị xem xét ký dự thảo văn bản tham mưu. | Lãnh đạo phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, tính chính xác của kết quả kiểm tra và nội dung báo cáo trình lãnh đạo Sở | 01 ngày làm việc | Phiếu trình đã ký, trình dự thảo Quyết định tham mưu, trình dự thảo văn bản báo cáo UBND, Chủ tịch UBND cho lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký văn bản. | ||||
| Bước 4 | Xem xét ký văn bản báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh chuyển văn thư phát hành. | Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở được phân công, lãnh đạo cơ quan, đơn vị | Chịu trách nhiệm về văn bản ký duyệt | 01 ngày làm việc | Báo cáo nội dung tham mưu đã ký | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản điện tử và gửi UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Công văn được phát hành và gửi UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh | ||||
| 3.3 | Quy trình xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh | UBND tỉnh/Chủ tịch | 07 ngày làm việc | ||||||
| UBND tỉnh | |||||||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận tiếp nhận báo cáo của cơ quan, đơn vị chuyển cho Chuyên viên phụ trách xử lý. | Văn thư VP UBND tỉnh | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | ||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách xem xét báo cáo của cơ quan đơn vị, nghiên cứu các quy định của pháp luật, xem xét nội dung dự thảo Quyết định của cơ quan, đơn vị trình, chỉnh sửa dự thảo trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét; làm phiếu trình | Chuyên viên Ban Tiếp công dân - Nội chính | Chịu trách nhiệm về nội dung tại Phiếu trình và nội dung tham mưu tại dự thảo văn bản | 04 ngày làm việc | Dự thảo văn bản, dự thảo phiếu trình | ||||
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm nội dung tại phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản trình | 01 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo văn bản trình | ||||
| Bước 4 | Chủ tịch/Phó chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Dự thảo văn bản được ký duyệt | ||||
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi đăng Công báo điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về | Văn thư | Phát hành văn bản đi đúng quy định, gửi | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được ban hành, gửi đến các cơ | ||||
| pháp luật, Cổng thông tin hoặc trang Thông tin điện tử của cơ quan ban hành văn bản. | đến đúng và đủ cơ quan theo quy định | quan theo quy định. |
Phụ lục IV
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN CẤP XÃ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THEO NGUYÊN TẮC “MỘT VIỆC - MỘT QUY TRÌNH XUYÊN SUỐT” VÀ “6 RÕ”
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Lĩnh vực | Bước | Nhiệm vụ/Chuyên môn | Cấp thực hiện (cấp tỉnh/xã) | Vị trí việc làm thực hiện (rõ người) | Trách nhiệm, thẩm quyền quyết định (rõ trách nhiệm, rõ thẩm quyền) | Thời gian tối đa (rõ thời gian) | Sản phẩm chuyển bước sau (rõ sản phẩm) | Ghi chú |
| 1 | Văn bản | Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | Cấp xã | UBND xã/phường | 20 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chủ tịch UBND cấp xã chỉ đạo cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính hoặc công chức được giao nhiệm vụ tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý nhà nước về rà soát, hệ thống hóa văn bản thực hiện rà soát văn bản thuộc lĩnh vực mình phụ trách | Văn thư Sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận, đăng ký, cập nhật và chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản chỉ đạo của Chủ tịch UBND cấp xã | ||||
| Bước 2 | Cơ quan chuyên môn hoặc công chức đầu mối được giao nhiệm vụ có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã và xây dựng dự thảo Quyết định công bố | Cơ quan chuyên môn hoặc Công chức được giao tham mưu | Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp xã về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ, bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương quy định | 15 ngày làm việc | Dự thảo Quyết định Công bố của UBND cấp xã, phiếu trình giải quyết công việc. |
| danh mục văn bản hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực | của pháp luật | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký ban hành Quyết định Công bố, chuyển văn thư. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 04 ngày làm việc | Quyết định Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực cấp xã đã được ký. | |||
| Bước 4 | Văn thư đăng ký số, phát hành Quyết định điện tử gửi Sở Tư pháp, UBND tỉnh; lưu hồ sơ theo quy định. | Văn thư UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm phát hành, chuyển văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành, gửi Sở Tư pháp, UBND tỉnh để theo dõi. | |||
| 2 | Văn bản | Quy trình xây dựng, ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật của HĐND cấp xã | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của HĐND cấp xã | 82 ngày làm việc (Kể từ khi tiếp nhận nhiệm vụ được giao) | |||
| 1 | Phân công soạn thảo Nghị quyết của HĐND cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã ký văn bản phân công soạn thảo. | 03 ngày làm việc | Công văn/ Thông báo phân công đơn vị/phòng chủ trì soạn thảo Nghị quyết | |||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng HĐND&UBND soạn thảo văn bản phân công soạn thảo | Chuyên viên chuyên môn | Chịu trách về nội dung dự thảo văn bản | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản phân công | |||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND&UBND | Lãnh đạo Văn phòng | Xem xét, phê duyệt, trình Chủ | 0,5 ngày làm việc | Phê duyệt dự thảo |
| HĐND&U BND | tịch UBND xã | |||||
| Bước 3 | Ký văn bản phân công | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký, duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn/ Thông báo phân công | |
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm về quy trình phát hành văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |
| 2 | Soạn thảo; lấy ý kiến dự thảo Nghị quyết và đề nghị thẩm định | 47 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Nghiên cứu chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, tài liệu có liên quan đến dự thảo nghị quyết và thực tế ở địa phương; Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết: - Đăng tải dự thảo trên Trang TTĐT cấp xã (trừ trường hợp nội dung văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi bí mật nhà nước); - Gửi lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Ủy ban MTTQ cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội và đối tượng chịu tác động. - Tổ chức Hội nghị hoặc hình thức phù hợp khác. - Truyền thông chính sách, dự thảo Nghị quyết. - Đăng tải tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý trên | Chuyên viên chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước UBND cấp xã và Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 45,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo các văn bản lấy ý kiến; hồ sơ, tài liệu liên quan; dự thảo Công văn đề nghị thẩm định. |
| Trang TTĐT cấp xã (đăng tải 25 ngày, trong thời gian đăng tải được đồng thời thực hiện các quy trình tiếp theo). - Soạn thảo Công văn đề nghị Văn phòng UBND&HĐND cấp xã thẩm định. | ||||||
| Bước 2 | Ký văn bản đề nghị thẩm định | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký, duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn đề nghị thẩm định. | |
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm về quy trình phát hành văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |
| 3 | Thẩm định dự thảo Nghị quyết | Văn phòng HĐND &UBN D cấp xã | 08 ngày làm việc | |||
| Bước 1 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, tổ chức thẩm định/tổ chức cuộc họp thẩm định (nếu cần thiết), soạn thảo Báo cáo thẩm định và trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Văn phòng HĐND&U BND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung văn bản thẩm định | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Báo cáo thẩm định. | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND&UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Văn phòng HĐND&U BND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được ký duyệt. | |
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản điện tử gửi cơ quan chủ trì soạn thảo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được phát hành gửi cơ quan chủ |
| trì soạn thảo. | ||||||
| 4 | Chỉnh lý hồ sơ sau thẩm định và trình UBND cấp xã xem xét, quyết định. Đơn vị chủ trì soạn thảo tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp xã xem xét, quyết định việc trình HĐND cấp xã. | 08 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên cơ quan soạn thảo hoàn thiện hồ sơ trình Trưởng phòng chuyên môn, xem xét quyết định dự thảo Tờ trình. | Chuyên viên chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và hồ sơ liên quan. | |
| Bước 2 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt hồ sơ dự thảo | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phê duyệt dự thảo | |
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký Tờ trình đề nghị ban hành văn bản. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Ký Tờ trình | |
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử gửi HĐND cấp xã. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Tờ trình phát hành | |
| 5 | Thẩm tra dự thảo Nghị quyết | 10 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư tiếp nhận, phân công văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đúng quy trình | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được tiếp nhận | |
| Bước 2 | Chuyên viên thẩm tra dự thảo Nghị quyết | Chuyên viên HĐND cấp xã | Thẩm tra dự thảo Nghị quyết | 08 ngày làm việc | Dự thảo Báo cáo thẩm tra | |
| Bước 3 | Ký Báo cáo thẩm tra | Lãnh đạo các Ban HĐND cấp | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt. | 01 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra |
| xã. | ||||||||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm tra được phát hành | |||
| 6 | Thông qua Nghị quyết, ký phát hành, đề nghị đăng Công báo tỉnh. | 06 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên tham mưu, chuẩn bị hồ sơ dự thảo Nghị quyết trình xem xét tại Phiên họp HĐND cấp xã. | Chuyên viên HĐND cấp xã | Chịu trách nhiệm tiếp nhận đúng quy trình | 2,5 ngày làm việc | Hồ sơ dự thảo Nghị quyết | |||
| Bước 2 | Phiên họp HĐND cấp xã (thảo luận, thông qua và ký chứng thực Nghị quyết) | Cấp xã | Chủ tịch HĐND cấp xã | Xem xét, thông qua và ký Nghị quyết | 03 ngày làm việc | Nghị quyết HĐND cấp xã đã được ký | ||
| Bước 3 | Phát hành và đề nghị đăng tải trên Công báo tỉnh. | Cấp xã | Văn thư | Phát hành đúng quy định, gửi đăng Công báo tỉnh. | 0,5 ngày làm việc | Nghị quyết đã phát hành điện tử/bản giấy. | ||
| 3 | Văn bản | Quy trình xây dựng, ban hành Quyết định quy phạm pháp luật của UBND cấp xã | Cấp xã | Thẩm quyền quyết định của UBND cấp xã | 66 ngày làm việc | |||
| 1 | Phân công soạn thảo Quyết định của UBND cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã ký văn bản phân công soạn thảo. | 03 ngày làm việc | Công văn/ Thông báo phân công đơn vị/phòng chủ trì soạn thảo Quyết định. | |||
| Bước 1 | Chuyên viên Văn phòng HĐND&UBND soạn thảo văn | Chuyên viên | Chịu trách về nội dung dự thảo văn | 1,5 ngày làm việc | Dự thảo văn bản phân |
| bản phân công soạn thảo | bản | công | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND&UBND | Lãnh đạo Văn phòng HĐND&U BND | Xem xét, phê duyệt, trình Chủ tịch UBND xã | 0,5 ngày làm việc | Phê duyệt dự thảo | |
| Bước 3 | Ký văn bản phân công | Chủ tịch UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký, duyệt | 0,5 ngày làm việc | Công văn/ Thông báo phân công | |
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm về quy trình phát hành văn bản. | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |
| 2 | Soạn thảo; lấy ý kiến dự thảo Quyết định và đề nghị thẩm định | 47 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Nghiên cứu chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, tài liệu có liên quan đến dự thảo Quyết và thực tế ở địa phương; Lấy ý kiến về dự thảo Quyết định: - Đăng tải dự thảo lên Trang TTĐT cấp xã (trừ trường hợp nội dung văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi bí mật nhà nước); - Gửi lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Ủy ban MTTQ cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội và đối tượng chịu tác động. - Tổ chức Hội nghị hoặc hình thức phù hợp khác. | Chuyên viên chuyên môn | Chịu trách nhiệm trước UBND cấp xã và Trưởng phòng về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của hồ sơ; bảo đảm nội dung tham mưu đúng chủ trương, quy định của pháp luật | 45,5 ngày làm việc | Phiếu trình; dự thảo các văn bản lấy ý kiến; hồ sơ, tài liệu liên quan; dự thảo Công văn đề nghị thẩm định. | |
| - Đăng tải tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý trên Trang TTĐT cấp xã (đăng tải 25 ngày, trong thời gian đăng tải được đồng thời thực hiện các quy trình tiếp theo). - Truyền thông chính sách, dự thảo Quyết định. | ||||||
| Bước 2 | Ký văn bản đề nghị thẩm định | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung ký, duyệt | 01 ngày làm việc | Công văn đề nghị thẩm định. | |
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm về quy trình phát hành văn bản | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |
| 3 | Thẩm định dự thảo Quyết định của phòng HĐND&UBND cấp xã | 08 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập Phiếu trình, tổ chức thẩm định/tổ chức cuộc họp thẩm định (nếu cần thiết), soạn thảo Báo cáo thẩm định và trình lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Văn phòng HĐND&U BND | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định tại Phiếu trình và nội dung văn bản thẩm định | 06 ngày làm việc | Phiếu trình, kèm theo dự thảo Báo cáo thẩm định. | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh HĐND&UBND cấp xã ký duyệt, chuyển Văn thư phát hành | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh HĐND&U BND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được ký duyệt. | |
| Bước 3 | Văn thư phát hành văn bản điện tử gửi cơ quan chủ trì soạn thảo | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo thẩm định được phát hành gửi cơ quan chủ |
| trì soạn thảo. | ||||||||
| 4 | Chỉnh lý hồ sơ sau thẩm định, trình ký, ban hành Quyết định | 08 ngày làm việc | ||||||
| Bước 1 | Chuyên viên cơ quan soạn thảo hoàn thiện hồ sơ trình Trưởng phòng chuyên môn, xem xét quyết định dự thảo Tờ trình. | Chuyên viên chuyên môn | Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu | 05 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình và hồ sơ liên quan. | |||
| Bước 2 | Trưởng phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt hồ sơ dự thảo | Trưởng phòng chuyên môn | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 1,5 ngày làm việc | Phê duyệt dự thảo | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND cấp xã ký ban hành Quyết định. | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về kết quả ký duyệt | 01 ngày làm việc | Ký Tờ trình | |||
| Bước 4 | Phát hành, đề nghị đăng Công báo tỉnh. | Văn thư | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |||
| 4 | Phổ biến giáo dục pháp luật | Công nhận xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | 29 ngày làm việc | |||
| 1 | Quy trình xử lý tại Ủy ban nhân dân cấp xã | UBND cấp xã hoàn thiện hồ sơ trình Sở Tư pháp thẩm định trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận | 14 ngày làm việc |
| pháp luật | ||||||
| Bước 1 | Công chức chuyên môn cấp xã phụ trách tiêu chí, chỉ tiêu tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu gửi Văn phòng HĐND &UBND cấp xã tổng hợp | Công chức chuyên môn cấp xã được phân công theo dõi các tiêu chí, chỉ tiêu | Xác định chỉ tiêu đạt/ chưa đạt, lý do chưa đạt; Tổng hợp tài liệu chứng minh; Xây dựng Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật Văn phòng HĐND &UBND cấp xã tổng hợp | 01 ngày làm việc | Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (mẫu số 02, Phụ lục II Thông tư số 15/2025/TT- BTP (Thời gian lấy số liệu báo cáo từ 01/01 đến hết ngày 31/10 của năm đánh giá) | |
| 1.1 | Tổ chức Họp đánh giá thức hiện | 1,5 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Soạn thảo Giấy mời Họp đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt từng tiêu chí, chỉ tiêu | Công chức Văn phòng được giao nhiệm vụ về Chuẩn tiếp cận pháp luật | Tham mưu cho lãnh đạo Văn phòng HĐND& UBND cấp xã mời Họp | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Giấy mời và hồ sơ kèm theo | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng HĐND& UBND cấp xã xem xét ký Giấy mời họp | Lãnh đạo Văn phòng HĐND& UBND cấp xã | Ký giấy mời họp | 0,25 ngày làm việc | Giấy mời được ký | |
| Bước | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư | Phát hành văn bản | 0,25 ngày | Giấy mời |
| 3 | cấp xã | đúng quy định | làm việc | được gửi đến các thành phần tham dự Họp | |||||
| ` | Bước 4 | Họp đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt từng tiêu chí, chỉ tiêu | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và công chức Văn phòng UBND cấp xã được giao nhiệm vụ | Chủ trì cuộc họp: Đại diện lãnh đạo UBND cấp xã. Thành phần cuộc họp: Các công chức chuyên môn được giao theo dõi các tiêu chí, chỉ tiêu; đại diện lãnh đạo Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp xã và các tổ chức chính trị - xã hội; Tổ trưởng Tổ dân phố, khu phố; khối phố; Trưởng thôn, làng, bản, ấp, buôn... Nội dung cuộc họp: Đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật. | 0,5 ngày làm việc | Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (mẫu số 04 Phụ lục II thông tư số 15/2025/TT- BTP) | |||
| 1.2 | Niêm yết và hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | 11,5 ngày làm việc | |||||||
| Bước 1 | Niêm yết hoặc đăng tải công khai kết quả tự đánh giá và hoàn thiện hồ sơ, Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến, soạn | Công chức cấp xã được phân công về | Niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã (ít nhất 10 ngày); Đăng tải nội dung | 10,5 ngày làm việc | Hình ảnh và hồ sơ niêm yết tại trụ sở; Đường link | Theo quy định tại Quyết định số |
| thảo công văn đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | tổng hợp Hồ sơ chuẩn tiếp cận pháp luật | kết quả tự đánh giá trên Cổng/ Trang thông tin điện tử hoặc thông báo trên Đài truyền thanh cấp xã (ít nhất 10 ngày nếu đăng tải điện tử) Rà soát, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Dự thảo Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; phiếu trình. | niêm yết trên Cổng/ Trang thông tin điện tử Dự thảo văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và hồ sơ kèm theo theo quy định. | 27/2025/ QĐ-TTg ngày 04/8/202 5 quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật thì UBND cấp xã niêm yết hoặc đăng tải công khai kết quả tự đánh giá trong ít nhất là 10 ngày (tương đương 8 ngày làm việc) để lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân |
| trên địa bàn | |||||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã kiểm tra nội dung trình và trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, ký văn bản | Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra và nội dung trình | 0,5 ngày việc | Dự thảo văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; hồ sơ kèm theo theo quy định và phiếu trình | ||
| Bước 3 | Lãnh đạo UBND xã xem xét, ký văn bản | Lãnh đạo UBND cấp xã | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày việc | Văn bản được ký duyệt và hồ sơ kèm theo | ||
| Bước 4 | Văn thư phát hành văn bản điện tử gửi Sở Tư pháp | Văn thư UBND cấp xã | Phát hành văn bản đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản đề nghị công nhận được phát hành và hồ sơ kèm theo | ||
| 2 | Quy trình xử lý tại Sở Tư pháp | Sở Tư pháp | 10 ngày làm việc | ||||
| 2.1 | Rà soát, thẩm tra đánh giá hồ sơ, tham mưu thẩm định | 08 ngày làm việc | |||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị công nhật đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của xã, phường chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực của Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Văn thư sở | Chịu trách nhiệm tiếp nhận và chuyển văn bản đúng quy định, đúng thời gian, đúng đối tượng. | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được cập nhật trên Hệ thống và chuyển chuyên viên được phân công nhiệm vụ của Phòng |
| Phổ biến, giáo dục pháp luật. | |||||||
| Bước 2 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thực hiện rà soát, thẩm tra hồ sơ; tham mưu tổ chức họp thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ hợp lệ) hoặc xử lý hồ sơ (đối với hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định). Căn cứ kết quả họp tham mưu xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng đơn vị cấp xã trình Lãnh đạo phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thực hiện rà soát, thẩm tra hồ sơ; tham mưu tổ chức họp thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ hợp lệ) hoặc xử lý hồ sơ (đối với hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định). | Chịu trách nhiệm xem xét, thẩm tra hồ sơ, tham mưu tổ chức họp hoặc xử lý hồ sơ theo quy định | 5 ngày làm việc | Xây dựng báo cáo sơ bộ đánh giá hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật kèm hồ sơ tài liệu; Biên bản họp thẩm định theo quy định; Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng đơn vị cấp xã; Phiếu trình đề xuất xử lý hồ sơ. | Những công việc chuyên viên cần thực hiện: Rà soát, thẩm định hồ sơ của xã, phường để xây dựng báo cáo sơ bộ đánh giá hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; Tham mưu Lãnh đạo Sở tổ chức tổ họp thẩm định. Sau khi có | |
| kết quả cuộc họp, căn cứ Biên bản họp và Bảng tổng hợp kết quả thẩm định, Chuyên viên xây dựng dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng xã, phường. | |||||||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét ký báo cáo kết quả thẩm định | Lãnh đạo phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm nội dung kiểm tra nôi dụng dự thảo báo cáo và nội dung trình | 2 ngày làm việc | Báo cáo sơ bộ đánh giá hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật kèm hồ sơ tài liệu; Biên bản họp thẩm định |
| theo quy định; Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng đơn vị cấp xã; Phiếu trình đề xuất xử lý hồ sơ. | ||||||
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở ký báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực | Chịu trách nhiệm về văn bản ký hoặc ý kiến thống nhất tổ chức họp | 0,5 ngày làm việc | Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng đơn vị cấp xã được ký duyệt | |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản | Văn thư sở | Chịu trách nhiệm Phát hành văn bản theo đúng quy định | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát hành | |
| 2.2 | Tham mưu trình UBND tỉnh hồ sơ đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật của xã, phường tại Sở Tư pháp | 02 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thực hiện soạn thảo Tờ trình, Quyết định, trình Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chuyên viên Phòng PBGDPL | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thảo | 01 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Dự thảo Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và hồ sơ kèm theo | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật kiểm tra dự thảo Tờ trình, trình Giám đốc Sở xem xét, quyết định | Lãnh đạo Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật | Chịu trách nhiệm kiểm tra nội dung trình Lãnh đạo Sở và phiếu trình | 0,5 ngày làm việc | Dự thảo Tờ trình, Dự thảo Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và hồ sơ kèm theo | |
| Bước 3 | Giám đốc Sở ký tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và chuyển văn thư phát hành | Giám đốc Sở | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 0,25 ngày làm việc | Tờ trình đã được ký duyệt, Dự thảo Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và hồ sơ kèm theo | |
| Bước 4 | Văn thư tiếp nhận và phát hành văn bản | Văn thư | Chịu trách nhiệm Phát hành văn bản | 0,25 ngày làm việc | Văn bản được phát | |
| theo đúng quy định | hành | |||||
| 3 | Quy trình tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 05 ngày làm việc | ||||
| Bước 1 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển cho Chuyên viên tham mưu | Văn thư | Tiếp nhận hồ sơ đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Hồ sơ được tiếp nhận và chuyển trên hệ thống xử lý VB | |
| Bước 2 | Chuyên viên xử lý hồ sơ, lập phiếu tờ trình, hoàn thiện dự thảo | Chuyên viên phòng TDNC | Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm tra tại Phiếu trình và nội dung dự thảo văn bản | 2 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Quyết định | |
| Bước 3 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh kiểm tra hồ sơ, dự thảo và ký phiếu trình, báo cáo Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung trình và nội dung dự thẩm định dự thảo văn bản | 01 ngày làm việc | Phiếu trình; Dự thảo Quyết định công nhận các xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | |
| Bước 4 | Chủ tịch/ Phó Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt Phiếu trình và ký ban hành văn bản, chuyển Văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | Chịu trách nhiệm về nội dung ký duyệt | 01 ngày làm việc | Quyết định được ký duyệt | |
| Bước 5 | Văn thư phát hành văn bản, gửi các cơ quan, đơn vị liên quan | Văn thư | Phát hành văn bản đi theo đúng quy định | 0,5 ngày làm việc | Quyết định được ban hành |
