Quyết định 2814/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục chăn nuôi thú y
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK 2814 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 07 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1405/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số 1660/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; số 1732/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 819/TTr-SNNMT ngày 27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 và Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c); - Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn); - PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh); - Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (P 02b) | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (Mã số TTHC: 1.011033).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Xem xét, thm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình lãnh đạo phòng xem xét thông qua. | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 04 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y. | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi | 0,5 | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét ký duyệt. | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 07 | |||
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.011030).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Thm định hồ sơ; tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 03 | |
| Bước 3 | Đánh giá kết quả khảo nghiệm; dự thảo kết quả TTHC | Hội đồng đánh giá; Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 06 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y. | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 6 | Xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 01 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 12,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 13 | |||
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã số TTHC: 1.008128).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | ||||
| PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Thm định nội dung hồ sơ; tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 04 | |
| Bước 3 | Đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Đoàn đánh giá; Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 08 | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 6 | Xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Môi trường | ||||
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | |||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 15 | |||
4. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 1.008122).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| định. | ||||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Xem xét kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình lãnh đạo phòng xem xét thông qua | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 07 | |
| Bước 3 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 9,5 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 10 | ||||
5. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (Mã số TTHC: 3.000125).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ. | ||||
| Bước 2 | Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 1,5 | |
| Bước 3 | Tổ chức thm định hồ sơ; dự thảo kết quả TTHC | Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 07 | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 6 | Xem xét ký trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 7 | Phát hành văn bản (chuyển hồ sơ) đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 11,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND tỉnh xử lý | Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 2 | Rà soát, kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Phòng Chuyên môn UBND tỉnh | 01 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 3 | Xem xét ký Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 | |
| Bước 4 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 03 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 15 | |||
6. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba (Mã số TTHC: 1.014948).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định | ||||
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 1,5 | |
| Bước 3 | Tổ chức thm định hồ sơ; dự thảo kết quả TTHC | Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 07 | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 6 | Xem xét ký trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 7 | Phát hành văn bản (chuyển hồ sơ) đến Văn phòng UBND tỉnh | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 11,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND tỉnh xử lý | Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Rà soát, kiểm tra hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh | Phòng Chuyên môn UBND tỉnh | 01 | |
| Bước 3 | Xem xét ký Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 | |
| Bước 4 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 03 | ||
| Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) + (3) = 15 | ||||
7. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (Mã số TTHC: 1.014741).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 2 | Thm định hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 2,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Thm định, đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi; dự thảo kết quả TTHC | Hội đồng thm định; Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 05 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 6 | Xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 9,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 10 | |||
8. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.014743).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 2 | Thm định hồ sơ, tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi | Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 2,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Thm định, đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi; dự thảo kết quả TTHC | Hội đồng thm định; Chuyên viên Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 05 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y. | Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 6 | Xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 9,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 10 | |||
9. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen (Mã số TTHC: 1.014951).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,125 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,125 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận, thm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả TTHC (thông báo) trình Lãnh đạo phòng xem xét thông qua | Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,125 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,125 | |
| Bước 5 | Xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,125 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,125 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | |||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 01 | |||
10. Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh (Mã số TTHC: 1.014958).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,125 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm định hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,125 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận, thm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả TTHC (thông báo) trình Lãnh đạo phòng xem xét thông qua | Chuyên viên phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 3 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,125 | |
| Bước 4 | Xem xét thông qua, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,125 | |
| Bước 5 | Xem xét ký duyệt | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,125 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,125 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,875 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (1) + (2) = 01 | ||||
11. Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.014952)
11.1. Trường hợp kê khai hoạt động chăn nuôi áp dụng với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ kê khai chăn nuôi trên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae. gov.vn | Phòng chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Không quy định | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Hệ thống tự động cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi; thông báo trên tài khoản và gửi đến thư điện tử của tổ chức, cá nhân. | Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi csdlchannuoi.m ae.gov.vn | Không quy định |
| Không quy định |
11.2. Trường hợp cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở hoạt động chăn nuôi khác gồm: cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom, giết mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh doanh chăn nuôi khác thực hiện kê khai để đăng ký truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Bước 1 | Hệ thống tự động tiếp nhận hồ sơ do tổ chức, cá nhân (chủ cơ sở chăn nuôi) kê khai, lưu và chuyển dữ liệu (thông tin) | Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi csdlchannuoi.ma e.gov.vn | Không quy định | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra, xem xét, xác nhận thông tin và thực hiện cấp mã định danh cơ sở chăn nuôi; gửi thông báo đến thư điện tử của tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không hợp lệ, từ chối cấp và thông báo rõ lý do. | Phòng chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 |
| 01 |
12. Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.014953).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Hệ thống tự động tiếp nhận hồ sơ do tổ chức, cá nhân (chủ cơ sở chăn nuôi) kê khai, lưu và chuyển dữ liệu (thông tin) | Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi csdlchannuoi.m ae.gov.vn | Không quy định | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Kiểm tra, xem xét, xác nhận thông tin và thực hiện thu hồi mã định danh; gửi | Phòng chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Không quy định |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian | |
| thông báo đến thư điện tử của tổ chức, cá nhân | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ khi hồ sơ kê khai đầy đủ và hợp lệ) | Không quy định | |||
13. Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã số TTHC: 1.014954).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian |
| Bước 1 | Hệ thống tự động tiếp nhận hồ sơ do tổ chức, cá nhân (chủ cơ sở chăn nuôi) kê khai, lưu và chuyển dữ liệu (thông tin) | Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi csdlchannuoi.mae. gov.vn | Không quy định | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | - Kiểm tra, xem xét, xác nhận thông tin và thực hiện cấp lại mã định danh cơ sở chăn nuôi; gửi thông báo đến thư điện tử của tổ chức, cá nhân. - Nếu hồ sơ không hợp lệ, từ chối cấp và thông báo rõ lý do. | Phòng chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Không quy định |
| Không quy định |
14. Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Mã số TTHC: 1.011325).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận | Bộ phận tiếp | (1) | |
| hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | nhận hồ sơ | 0,25 | ||
| PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Tổ kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 02 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục Phê duyệt | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | Thực hiện kiểm tra điều kiện nhập khu, xuất khu thuốc Thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất. Lập biên bản kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: + Giấy phép nhập khu, xuất khu thuốc Thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất đối với các đơn vị có đủ điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện nhập khu, xuất khu thuốc Thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất. Trình lãnh đạo phòng xem xét. | Tổ kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 1,25 | |
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy phép nhập khu, xuất khu thuốc Thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy hoặc văn bản trả lời | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
15. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã số TTHC: 1.004756).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,75 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,5 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 03 | ||||
16. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã số TTHC: 1.002549).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Sở Phê duyệt | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Thực hiện kiểm tra điều | 04 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 4 | kiện sản xuất thuốc Thú y. Lập biên bản kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Thú y đối với các đơn vị có đủ điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Trình lãnh đạo phòng xem xét | Đoàn kiểm tra. Chuyên viên Phòng Thú y | ||
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời | Lãnh đạo Phòng Thú y | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 07 | |||
17. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã số TTHC: 1.013809).
17.1. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không | Chuyên viên Phòng Thú y - | 01 | |
| Bước 2 | hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục Phê duyệt | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,5 |
| Bước 4 | Thực hiện kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc Thú y. Lập biên bản kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Thú y đối với các đơn vị có đủ điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Trình lãnh đạo phòng xem xét | Đoàn kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 04 |
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời | Lãnh đạo Phòng Thú y | 0,25 |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 07 | |||
17.2. Trường hợp cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trên cùng dây chuyền thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất:
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Tiếp nhận hồ sơ, xem xét | Lãnh đạo | |||
| Bước 1 | chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục Phê duyệt | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,5 | |
| Bước 4 | Thực hiện kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc Thú y. Lập biên bản kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Thú y đối với các đơn vị có đủ điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Trình lãnh đạo phòng xem xét | Đoàn kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 2,5 | |
| nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng | Lãnh đạo Phòng Thú y | 0,25 |
| nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời | ||||
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã số TTHC: 1.002409).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục Phê duyệt | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Thực hiện kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc Thú y. Lập biên bản kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Thú y đối với các đơn vị có đủ | Đoàn kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 04 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Trình lãnh đạo phòng xem xét | ||||
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời | Lãnh đạo Phòng Thú y | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 07 | |||
19. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã số TTHC: 1.014778).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Thú y | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Phê duyệt | ||||
| Bước 4 | Thực hiện kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc Thú y. Lập biên bản kiểm tra. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc Thú y đối với các đơn vị có đủ điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Trình lãnh đạo phòng xem xét | Đoàn kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 04 | |
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc văn bản trả lời | Lãnh đạo Phòng Thú y | 0,25 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 07 | |||
20. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã số TTHC: 2.001872).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công | Tổ kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 2,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục Phê duyệt | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 4 | Thực hiện kiểm tra điều kiện thực hành tốt sản xuất thuốc thú y. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: + Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với các đơn vị có đủ điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện thực hành tốt sản xuất thuốc thú y. Trình lãnh đạo phòng xem xét. | Tổ kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 06 | |
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) hoặc văn bản trả | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,75 | |
| lời | ||||
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 11,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 12 | |||
21. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã số TTHC: 1.003026)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | |
| y) để giải quyết theo quy định. | ||||
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra. Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | Tổ kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 2,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra trình lãnh đạo Chi cục Phê duyệt | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Thực hiện kiểm tra điều kiện thực hành tốt sản xuất thuốc thú y. Căn cứ kết quả kiểm tra chuyên viên Phòng Thú y dự thảo văn bản: | Tổ kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 06 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| + Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với các đơn vị có đủ điều kiện; + Công văn trả lời đối với các đơn vị không có đủ điều kiện thực hành tốt sản xuất thuốc thú y. Trình lãnh đạo phòng xem xét. | ||||
| Bước 5 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) hoặc văn bản trả lời | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,75 | |
| Bước 6 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 | |
| Bước 7 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 11,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 12 | |||
22. Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã số TTHC: 1.002992).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ dự thảo công văn trả lời hoặc thông báo cho tổ chức cá nhân được biết (nêu rõ lý do) bổ sung hoàn thiện theo quy định; | Tổ kiểm tra - Chuyên viên Phòng Thú y | 02 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| + Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyên viên được phân công dự thảo Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với các đơn vị có đủ điều kiện Trình lãnh đạo Phòng xem xét. | ||||
| Bước 3 | Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục dự thảo Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) hoặc văn bản trả lời | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,75 | |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
23. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (Mã số TTHC 2.001558).
23.1. Đối với trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,75 | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 01 | |||
23.2. Đối với trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm.
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú | 0,25 | |
| y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | ||||
| Bước 2 | Xem xét, giải quyết và Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Công chức, viên chức được Chi cục ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 04 | |
| Bước 3 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
24. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã số TTHC: 2.001515).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 01 | |||
25. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã số TTHC: 2.001524)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thm xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 2 | Xem xét và Phê duyệt kết quả giải quyết | Công chức, viên chức được Chi cục | 03 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| TTHC | ủy quyền thực hiện kiểm dịch | |||
| Bước 3 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 3,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 04 | |||
26. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (Mã số TTHC: 1.002571).
26.1. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh (đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Xem xét và Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Công chức, viên chức được Chi cục ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 04 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
26.2. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh (Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | |
| định. | ||||
| Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 01 | ||||
26.3. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu (Trường hợp động vật, sản phẩm động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 01 | |||
26.4. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu (Trường hợp động vật, sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Xem xét, xử lý và Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Công chức, viên chức được Chi cục ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 04 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển | Công chức, viên | |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
26.5. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu (Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Xem xét, theo dõi, xử lý và Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Công chức, viên chức được Chi cục ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 44 | |
| Bước 3 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 44,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 45 | ||||
26.6. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu (Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 0,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 01 | |
26.7. Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu (Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm)
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét và kiểm tra thực tế để xử lý | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,25 | |
| Bước 2 | Xem xét và Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Công chức, viên chức được Chi cục ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 04 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Công chức, viên chức được Chi cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền thực hiện kiểm dịch | 0,5 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 4,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 05 | |||
27. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) (Mã số TTHC: 1.011475)
27.1. Trường hợp Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ. Thành lập đoàn thm định, đánh giá, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 08 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 9,75 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 10 | |
27.2. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 01 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Cơ quan chuyên môn (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 03 | |||
