Quyết định 2776/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính đường thủy nội địa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Số: /QĐ-UBND 2776 | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày tháng 8 năm 2026 12 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh/Sở Xây dựng/UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 8139/TTr-SXD ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh/Sở Xây dựng/UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm
Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế danh mục thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa đã được công bố tại các Quyết định trước đây.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - VPUB: CVP, PCVP N.X.Hải; - Trung tâm CB và Cổng TTĐT; - TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng; - Lưu: VT, NTL. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Hà |
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Thời hạn giải quyết | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| A | Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||||
| 1 | 1.009459 | Công bố mở luồng đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công | UBND tỉnh/ Sở Xây dựng | Không có | Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| bố. | |||||||
| 2 | 1.009451 | Cho ý kiến đối với phương án thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng | Không có |
| 3 | 1.009463 | Lấy ý kiến về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng/ Cảng vụ Đường thủy nội địa | Không có |
| 4 | 1.009465 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng/ Cảng vụ Đường thủy nội địa | Không có |
| 5 | 1.000344 | Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của tổ chức, cá nhân | Sở Xây dựng | Không có | Nghị định số 123/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa, đặc biệt về vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng. |
| 6 | 1.009460 | Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả | |
| 7 | 1.009442 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng | Không có | Thông tư số 54/2026/TT- BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội |
| tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | ||||||||
| 8 | 1.009449 | Công bố mở khu neo đậu | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng | Không có | |
| 9 | 1.009448 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng | Không có | |
| 10 | 1.009464 | Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch | Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Sở Xây dựng/ Cảng vụ đường thủy nội địa | Không có | địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| vụ Bưu chính. | ||||||||
| 11 | 1.004239 | Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | - Cảng vụ thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc; - Sở Xây dựng phê duyệt: Trong thời hạn 03 ngày làm việc. | Sở Xây dựng/ Cảng vụ đường thủy nội địa | 11.000.000 đồng/lần | |
| 12 | 1.003570 | Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | - Cảng vụ thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc; - Sở Xây dựng phê duyệt: Trong thời hạn 03 ngày làm việc. | Sở Xây dựng/ Cảng vụ đường thủy nội địa | 14.000.000 đồng/lần | |
| 13 | 1.004137 | Xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; | - Cảng vụ thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc; - Sở Xây dựng phê duyệt: Trong thời hạn | Sở Xây dựng/ Cảng vụ đường thủy nội địa | Bằng 20% mức thu của các mục mức thu thủ tục Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | Thông tư số 54/2026/TT- BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ |
| - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | 03 ngày làm việc. | và thủ tục Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tương ứng | ||||||
| B | Danh mục thủ tục hành chính cấp xã | |||||||
| 1 | 1.009452 | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân cấp xã | Không có | |
| 2 | 1.009453 | Cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân cấp xã | Không có | Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 3 | 1.009465 | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa | - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Ủy ban nhân dân cấp xã | Không có |
II. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Thời hạn giải quyết | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||||||
| 1 | 1.009462 | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa | |||||||
| 2 | 1.009445 | Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa | Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa | -Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng | Không có | Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 3 | 1.009456 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa | ||||||
| 4 | 1.009446 | Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa | Công bố mở cảng thủy nội địa | -Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Sở Xây dựng | Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần |
| 5 | 1.009447 | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa | ||||||
| 6 | 1.009450 | Công bố đóng khu neo đậu | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu | -Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | 07 ngày làm việc | Sở Xây dựng | Không có |
| B. Thủ tục hành chính cấp xã | |||||||||
| 1 | 1.009455 | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | |||||||
| 2 | 1.009454 | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | Công bố mở bến thủy nội địa, bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh | -Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. | - Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. | Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | Ủy ban nhân dân cấp xã | Phí Thẩm tra, thẩm định công bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần (bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh không phải nộp phí này) | Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
III. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 1.009443 | Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu | Sở Xây dựng | |
| 2 | 1.009444 | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | Sở Xây dựng/UBND cấp xã | |
| 3 | 1.003614 | Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ | Cảng vụ đường thủy nội địa | Thông tư số 21/2026/TTBXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 4 | 1.003592 | Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ | Cảng vụ đường thủy nội địa |
| 5 | 1.003658 | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | UBND cấp xã |
| 6 | 1.004242 | Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa | Sở Xây dựng |
| 7 | 1.009457 | Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động | Sở Xây dựng |
| 8 | 1.009458 | Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài | Sở Xây dựng |
| 9 | 1.009461 | Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng | Sở Xây dựng |
