Quyết định 27/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||
TỈNH THANH HÓA | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | ||||
Số: 27 /2024/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 27tháng 6 năm 2024 | ||||
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28/7/2021 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc g ia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 320/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới; quy định thị xã, thành phố trực thuộc cấp tỉnh hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021-2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh tại Tờ trình số 482/TTr-VPĐP ngày 31/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí huyện nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025.
- Các sở, ngành cấp tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, các chỉ tiêu, tiêu chí huyện nông thôn mới ngành phụ trách và hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương có liên quan, ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo các địa phương tổ chức thực hiện và thẩm tra kết quả thực hiện các chỉ tiêu, tiêu chí huyện nông thôn mới do ngành phụ trách.
- Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh phối hợp với các sở, ngành cấp tỉnh và UBND các huyện tổ chức triển khai thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND các huyện căn cứ hướng dẫn của các sở, ngành, tổ chức thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới trên địa bàn theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/7/2024.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- BCĐ TW các Chương trình MTQG (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Điều phối NTM TW;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên BCĐ tỉnh (2747-QĐ/TU, 2023);
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PgNN.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
2
Huyện nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27 /2024/QĐ-UBND ngày 27 / 6 /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
- Có 100% số xã trên địa bàn đạt chuẩn nông thôn mới (đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo yêu cầu của Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2024 - 2025).
- Có ít nhất 10% số xã trên địa bàn đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao (đáp ứng đầy đủ mức độ đạt chuẩn theo yêu cầu của Bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2024 - 2025).
- Có 100% số thị trấn trên địa bàn đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Tỷ lệ hài lòng của người dân trên địa bàn đối với kết quả xây dựng nông thôn mới của huyện đạt từ 90% trở lên (trong đó có tỷ lệ hài lòng của người dân ở từng xã đối với kết quả thực hiện từng nội dung xây dựng nông thôn mới đạt từ 80% trở lên).
- Đạt các tiêu chí huyện nông thôn mới, giai đoạn 2024 - 2025, bao gồm:
TT | Tên tiêu chí | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu |
1.1. Có quy hoạch xây dựng vùng huyện được phê duyệt còn | |||
thời hạn hoặc được rà soát, điều chỉnh theo quy định, trong đó | Đạt | ||
có quy hoạch khu chức năng dịch vụ hỗ trợ phát triển kinh tế | |||
1 | Quy hoạch | nông thôn | |
1.2. Có công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu hoặc hạ tầng xã hội | ≥01 | ||
thiết yếu được đầu tư xây dựng theo quy hoạch xây dựng vùng | |||
huyện đã được phê duyệt | công trình | ||
2.1. Hệ thống giao thông trên địa bàn huyện đảm bảo kết nối tới | Đạt | ||
các xã và được bảo trì hàng năm | |||
2.2. Tỷ lệ km đường huyện đạt chuẩn theo quy hoạch | 100% | ||
2 | Giao thông | ||
2.3. Tỷ lệ km đường huyện được trồng cây xanh dọc tuyến | ≥50% | ||
đường | |||
2.4. Bến xe khách tại huyện (nếu có theo quy hoạch) đạt tiêu | ≥01 | ||
chuẩn loại IV trở lên | |||
3.1. Hệ thống thủy lợi liên xã đồng bộ với hệ thống thủy lợi các | Đạt | ||
Thủy lợi và | xã theo quy hoạch | ||
3 | phòng, chống | ||
3.2. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng chống thiên tai theo | |||
thiên tai | Đạt | ||
phương châm 4 tại chỗ | |||
4 | Điện | Hệ thống điện liên xã đồng bộ với hệ thống điện các xã theo quy | Đạt |
hoạch, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của cả hệ thống | |||
3 |
5.1. Trung tâm Y tế huyện đạt chuẩn | Đạt | ||
5.2. Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện đạt chuẩn, có nhiều | Đạt | ||
hoạt động văn hóa - thể thao kết nối với các xã | |||
Y tế - Văn hóa | 5.3. Tỷ lệ trường Trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia mức | ≥60% | |
5 | độ 1 trở lên | ||
- Giáo dục | |||
5.4. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | |||
đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 1, hoặc đánh giá đạt | |||
tiêu chuẩn chất lượng giáo dục thông qua các thiết chế giáo dục | Đạt | ||
khác được giao chức năng, nhiệm vụ giáo dục thường xuyên trên | |||
địa bàn | |||
6.1. Có khu công nghiệp, hoặc cụm công nghiệp được đầu tư kết | Đạt | ||
cấu hạ tầng kỹ thuật, hoặc cụm ngành nghề nông thôn | |||
6.2. Có mô hình chợ đảm bảo an toàn thực phẩm theo hướng dẫn | Đạt | ||
6 | Kinh tế | 6.3. Hình thành vùng nguyên liệu tập trung đối với các sản phẩm | |
chủ lực hoặc có mô hình liên kết theo chuỗi giá trị đảm bảo an | Đạt | ||
toàn thực phẩm, kết nối từ sản xuất đến tiêu thụ đối với các sản | |||
phẩm chủ lực của huyện | |||
6.4. Có Trung tâm kỹ thuật nông nghiệp hoặc đơn vị chuyển | Đạt | ||
giao kỹ thuật nông nghiệp hoạt động hiệu quả | |||
7.1. Hệ thống thu gom, xử lý chất thải rắn trên địa bàn huyện | |||
đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh | Đạt | ||
hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng phát sinh | |||
7.2. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện phân loại chất thải rắn tại nguồn | ≥40% | ||
7.3. Có mô hình tái chế chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp | ≥01 mô hình | ||
quy mô cấp xã trở lên | |||
7.4. Có công trình xử lý nước thải sinh hoạt áp dụng biện pháp | ≥01 | ||
phù hợp | công trình | ||
7 | Môi trường | ||
7.5. Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn | |||
thực hiện đúng các quy định về bảo vệ môi trường, trong đó tỷ | Đạt | ||
lệ đất trồng cây xanh trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp | |||
tối thiểu là 10% diện tích toàn khu | |||
7.6. Đất cây xanh sử dụng công cộng tại điểm dân cư nông thôn | ≥2m2/người | ||
7.7. Tỷ lệ chất thải nhựa phát sinh trên địa bàn được thu gom, tái | ≥50% | ||
sử dụng, tái chế, xử lý theo quy định | |||
7.8. Tỷ lệ điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên | 100% | ||
địa bàn huyện có hạ tầng về bảo vệ môi trường theo quy định | |||
8.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ hệ | ≥18% | ||
thống cấp nước tập trung | |||
Chất lượng môi | |||
8 | 8.2. Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý, khai | ≥35% | |
trường sống | thác hoạt động bền vững | ||
8.3. Có kế hoạch/Đề án kiểm kê, kiểm soát, bảo vệ chất lượng | Đạt | ||
4 |
nước; phục hồi cảnh quan, cải tạo hệ sinh thái ao hồ và các | |||
nguồn nước mặt trên địa bàn huyện | |||
8.4. Cảnh quan, không gian trên địa bàn toàn huyện đảm bảo | Đạt | ||
sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn | |||
8.5. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do huyện quản | 100% | ||
lý tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm | |||
9.1. Đảng bộ, chính quyền huyện được xếp loại chất lượng hoàn | Đạt | ||
thành tốt nhiệm vụ trở lên | |||
9.2. Tổ chức chính trị - xã hội của huyện được xếp loại chất | 100% | ||
lượng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên | |||
Hệ thống chính | |||
9.3. Trong 02 năm liên tục trước năm xét công nhận, không có | |||
9 | trị - An ninh | ||
trật tự - Hành | công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị xử lý kỷ luật từ mức | Không | |
chính công | cảnh cáo trở lên hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự | ||
9.4. Đảm bảo an ninh, trật tự | Đạt | ||
9.5. Có dịch vụ công trực tuyến một phần | Đạt | ||
9.6. Huyện đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định | Đạt | ||
5
