1 | Dự án có sử dụng một phần, toàn bộ diện tích đất hoặc có ảnh hưởng xấu đến khu bảo tồn thiên nhiên, các khu di tích lịch sử - văn hoá, di sản tự nhiên, danh lam thắng cảnh được UBND tỉnh quyết định bảo vệ | Tất cả |
2 | Dự án có nguy cơ ảnh hưởng xấu trực tiếp đến vùng có hệ sinh thái được bảo vệ | Tất cả |
3 | Dự án xây dựng cơ sở viễn thông | Tất cả |
4 | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu đô thị, khu dân cư | Tất cả |
5 | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, cụm làng nghề | Có diện tích đến dưới 7849 ha |
6 | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế, thương mại | Tất cả |
7 | Dự án xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp tuyến đường bộ cao tốc, cấp I, cấp II và cấp III | Tất cả |
8 | Dự án xây dựng mới các tuyến đường bộ cấp IV | Chiều dài từ 50 km trở lên |
9 | Dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo tuyến đường sắt | Chiều dài từ 100 km trở lên |
10 | Dự án xây dựng mới các cầu vĩnh cửu trên đường bộ, đường sắt | Chiều dài từ 7849 m trở lên (không kể đường dẫn) |
11 | Dự án xây mới, nâng cấp, cải tạo những công trình giao thông | Đòi hỏi tái định cư từ 2.000 người trở lên |
12 | Dự án nhà máy đóng, sửa chữa tàu thuỷ | Tầu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên |
13 | Dự án nhà máy đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy toa xe, ơ tô | Công suất thiết kế từ 500 phương tiện/năm trở lên |
14 | Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp cảng sông, cảng biển | Tàu trọng tải từ 1.000 - dưới 50.000DWT |
15 | Cảng hàng không, sân bay | Tất cả |
16 | Dự án xây dựng đường xe điện ngầm, đường hầm | Chiều dài từ 500 m trở lên |
17 | Dự án xây dựng đường sắt trên cao | Chiều dài từ 2.000m trở lên |
18 | Dự án lọc hoá dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn, dầu Biodiesel) | Công suất đến dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm |
19 | Dự án xây dựng tuyến đường ống dẫn dầu, khí | Tất cả |
20 | Dự án kho xăng dầu | Dung tích từ 1.000m3 trở lên |
21 | Dự án sản xuất sản phẩm hoá dầu (chất hoạt động bề mặt, chất hoá dẻo, metanol) | Tất cả |
22 | Dự án vệ sinh súc rửa tàu | Tất cả |
23 | Dự án xây dựng khu trung chuyển dầu, khí | Tất cả |
24 | Dự án nhà máy nhiệt điện cách khu đô thị, dân cư từ 02km | Có công suất từ 50 - dưới 300MW |
25 | Dự án nhà máy nhiệt điện khác | Có công suất từ 50 - dưới 500MW |
26 | Dự án xây dựng tuyến đường dây tải điện cao áp | Chiều dài từ 50 km trở lên |
27 | Dự án nhà máy cán, luyện gang thép và kim loại mầu | Công suất thiết kế từ 5.000 - dưới 300.000 tấn sản phẩm/năm |
28 | Dự án nhà máy sản xuất chất dẻo | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
29 | Dự án nhà máy sản suất phân hoá học, hữu cơ, vi sinh | Công suất thiết kế từ 10.000 - dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm |
30 | Dự án kho hoá chất, thuốc bảo vệ thực vật | Có sức chứa từ 10 tấn trở lên |
31 | Dự án nhà máy sản xuất sơn, hoá chất cơ bản | Công suất thiết kế từ 1.000 - dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm |
32 | Dự án nhà máy sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia | Công suất thiết kế từ 1.000 - dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm |
33 | Dự án nhà máy sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | Công suất thiết kế từ 500 - dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm |
34 | Dự án nhà máy chế biến mủ cao su | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
35 | Dự án nhà máy chế biến cao su | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
36 | Dự án nhà máy sản xuất dược phẩm, hoá mỹ phẩm | Công suất thiết kế từ 50 tấn sản phẩm/năm trở lên |
37 | Dự án nhà máy sản xuất săm lốp ơ tô, máy kéo | Công suất thiết kế từ 50.000 sản phẩm/năm trở lên |
38 | Dự án nhà máy ắc quy | Công suất thiết kế từ 50.000 - dưới 300.000 KWh/năm |
39 | Dự án nhà máy xi măng | Công suất thiết kế từ 500.000 – dưới 1.7849.000 tấn xi măng/năm |
40 | Dự án nhà máy sản xuất gạch, ngói | Công suất thiết kế từ 20 triệu viên/năm trở lên |
41 | Dự án nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng khác | Công suất thiết kế từ 10.000 - dưới 500.000 tấn sản phẩm/năm |
42 | Dự án khai thác vật liệu xây dựng (đất, đá, cát, sỏi) trên đất liền | Công suất thiết kế từ 50.000- dưới 500.000 m3 vật liệu/năm |
43 | Dự án khai thác, nạo vét tận thu vật liệu xây dựng lòng sông (cát, sỏi) | Công suất thiết kế từ 50.000 - dưới 500.000 m3 vật liệu/năm |
44 | Dự án khai thác khoáng sản rắn (không sử dụng hoá chất) | Có khối lượng khoáng sản rắn và đất đá từ 100.000 – dưới 500.000 m3/năm |
45 | Dự án khai thác, chế biến khoáng sản rắn có chứa các chất độc hại hoặc có sử dụng hoá chất | Tất cả |
46 | Dự án chế biến khoáng sản rắn | Công suất thiết kế từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
47 | Dự án khai thác nước dưới đất | Công suất thiết kế từ 1.000 - dưới 50.000 m3 nước/ngày.đêm |
48 | Dự án khai thác nước mặt | Công suất thiết kế từ 10.000 - dưới 500.000 m3 nước/ngàyđêm |
49 | Dự án nhà máy chế biến thực phẩm | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
50 | Dự án nhà máy chế biến thuỷ sản | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
51 | Dự án nhà máy đường | Có công suất thiết kế từ 20.000 tấn mía/năm trở lên |
52 | Dự án nhà máy sản xuất cồn, rượu | Công suất thiết kế từ 100.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
53 | Dự án nhà máy sản xuất bia, nước giải khát | Công suất thiết kế từ 500.000 lít sản phẩm/năm trở lên |
54 | Dự án nhà máy bột ngọt | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
55 | Dự án nhà máy chế biến sữa | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
56 | Dự án nhà máy chế biến cà phê | Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
57 | Dự án nhà máy thuốc lá | Công suất thiết kế từ 50.000 bao/năm trở lên |
58 | Dự án nhà máy/lò giết mổ gia súc, gia cầm | Công suất thiết kế từ 100 gia súc/ngày, 1.000 gia cầm/ngày trở lên |
59 | Dự án nhà máy sản xuất nước đá | Công suất thiết kế từ 500 cây đá/ngày đêm hoặc từ 25.000kg nước đá/ngày đêm trở lên |
60 | Dự án nhà máy chế biến nông sản ngũ cốc | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
61 | Dự án nhà máy chế biến tinh bột sắn | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
62 | Dự án nhà máy thuộc da | Tất cả |
63 | Dự án nhà máy dệt có nhuộm | Tất cả |
64 | Nhà máy dệt không nhuộm | Công suất từ 10.000.0000 m vải/năm |
65 | Dự án nhà máy cơ khí, chế tạo máy móc, thiết bị | Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
66 | Dự án nhà máy chế biến gỗ, ván ép | Công suất thiết kế từ 100.000m2/năm trở lên |
67 | Dự án nhà máy sản xuất các thiết bị điện, điện tử | Công suất thiết kế từ 10.000 thiết bị/năm trở lên |
68 | Dự án nhà máy sản xuất linh kiện điện, điện tử | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
69 | Dự án nhà máy sản xuất hàng mỹ nghệ | Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên |
70 | Dự án xây dựng hồ chứa nước, hồ thuỷ lợi | Dung tích chứa từ 1.000.000 – dưới 100.000.000m3 nước |
71 | Dự án xây dựng hệ thống thuỷ lợi, tưới tiêu | Bao phủ diện tích từ 500ha trở lên |
72 | Dự án khu nuôi trồng thuỷ sản: thâm canh/bán thâm canh | Diện tích mặt nước từ 10 ha trở lên |
73 | Dự án nuôi trồng thuỷ sản quảng canh | Diện tích mặt nước từ 50 ha trở lên |
74 | Dự án khu trại chăn nuôi gia súc tập trung | Từ 100 đầu gia súc trở lên |
75 | Dự án khu trại chăn nuôi gia cầm tập trung | Từ 10.000 đầu gia cầm trở lên |
77 | Dự án nhà máy chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thuỷ sản | Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên |
78 | Dự án trồng rừng và khai thác rừng | Diện tích từ 1.000 ha trở lên |
79 | Dự án xây dựng vùng trồng sắn, mía tập trung | Diện tích từ 100 ha trở lên |
80 | Dự án xây dựng khu du lịch, vui chơi giải trí | Diện tích từ 5 ha trở lên |
81 | Dự án xây dựng sân golf | Có từ 18 lỗ trở lên |
82 | Dự án xây dựng khu khách sạn, nhà nghỉ | Có từ 50 phòng nghỉ trở lên |
83 | Dự án xây dựng bệnh viện | Từ 50 giường bệnh trở lên |
84 | Dự án nhà máy tái chế, xử lý chất thải rắn nói chung | Tất cả |
85 | Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt | Cho từ 100 hộ dân trở lên |
86 | Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tập trung không nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao | Công suất thiết kế từ 1.000 m3 nước thải/ngày đêm trở lên |
87 | Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung | Công suất thiết kế từ 1.000m3 nước thải/ngày đêm trở lên |
88 | Dự án xây dựng đài hoá thân hoàn vũ | Tất cả |
89 | Dự án xây dựng nghĩa trang | Diện tích từ 15 ha trở lên |
90 | Dự án chiếm dụng diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển, rừng đặc dụng | Diện tích từ 5 – dưới 20 ha |
91 | Dự án chiếm dụng diện tích rừng tự nhiên | Diện tích từ 50 – dưới 7849 ha |
92 | Cơ sở chế biến phụ phẩm thuỷ hải sản | tất cả |