Quyết định 2623/QĐ-UBND Hưng Yên 2026 phê duyệt thủ tục hành chính tái thiết kế quy trình đơn giản hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Số: /QĐ-UBND 2623 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hưng Yên, ngày tháng năm 2026 21 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt thủ tục hành chính thực hiện tái thiết kế
quy trình theo hướng đơn giản hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia; Căn cứ Kế hoạch số 05-KH/BCĐTW ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Ban chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo về chuyển đổi số hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số trong hệ thống chính trị; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ; Căn cứ Kế hoạch số 303/KH-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch hành động 100 ngày xử lý các điểm nghẽn về chuyển đổi số tỉnh Hưng Yên; Căn cứ Quyết định số 2617/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện tái thiết kế quy trình theo hướng đơn giản hóa.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ngành: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tư pháp, Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) tái thiết kế quy trình giải quyết đối với các TTHC được phê duyệt tại Quyết định này theo hướng đơn giản hoá, giảm thao tác trên môi trường số, bảo đảm người dân, doanh nghiệp không phải cung cấp dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước.
2. Giao Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh phương án chi tiết tái thiết kế quy trình chậm nhất là ngày 05 tháng 9 năm 2026; hoàn thành kiểm thử và đánh giá hiệu quả việc tái thiết kế quy trình giải quyết các TTHC được phê duyệt tại Quyết định này trước ngày 30 tháng 11 năm 2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Tư pháp; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Trung tâm TT-HN tỉnh; - VNPT Hưng Yên; L - Lưu: VT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Văn Nghiêm |
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TÁI THIẾT KẾ QUY TRÌNH THEO HƯỚNG ĐƠN GIẢM HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Cấp thực hiện | Phương án thiết kế |
| 1 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | Cấp tỉnh | Tái thiết kế quy trình giải quyết thủ tục hành chính để giảm thao tác trên môi trường số |
| 2 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | Cấp tỉnh | Tái thiết kế quy trình giải quyết thủ tục hành chính để giảm thao tác trên môi trường số |
| 3 | Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Cấp tỉnh | Tái thiết kế quy trình giải quyết thủ tục hành chính để giảm thao tác trên môi trường số |
| 4 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | Cấp xã | Tái thiết kế quy trình giải quyết thủ tục hành chính để giảm thao tác trên môi trường số |
| thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | |||
| 5 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | Cấp xã | Tái thiết kế quy trình giải quyết thủ tục hành chính để giảm thao tác trên môi trường số |
