Quyết định 2570/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình điện tử
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Số: /QĐ-UBND 2570 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghệ An , ngày tháng 6 năm 2026 12 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi, chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, b ổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đ ến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/1 2/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th ực hiện thủ tục hành chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công qu ốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT -VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph ủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và th ực hiện th ủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công ngh ệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng qu ản lý của Bộ Khoa học và Công ngh ệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa h ọc và Công ngh ệ tại Tờ trình số 1820/TTr-SKHCN ngày 08/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chí nh mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chí nh lĩ nh vực công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chí nh theo quy đ ịnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉ nh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch UBND tỉnh; - PCT UBND tỉnh (đ/c Thành); - Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền); - Trung tâm P VHCC tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, KSTT (U). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Thái Văn Thành |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ngh ệ An )
| 2570 | 12 | 6 | ||||||
| TT | Tên thủ tục hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | Đị a đi ểm, cách thức thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý | |||
| 1 | Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (1.014636) | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | Không | - Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. | |||
| 2 | Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi , phường Trường Vinh, tỉnh | Không | - Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; | |||
| nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014637) | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. | |||
| 3 | Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014638) | 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | Không | - Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12/6/2017; - Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Nghị quyết số 66.18/2026/NĐ-CP của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm Công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG G IẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NG HỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông ti n đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (1.014636)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không ph ụ thuộc vào đ ịa giới hành chính th ực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên vi ê n phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việ c của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Tr ung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đ ạo phò ng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy đ ịnh: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả gi ải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. | 08 giờ làm việc | Toàn trình |
| I | Trường hợp hồ sơ không đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 01 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả gi ải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng UBN D tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 01 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 08 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 01 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không ph ụ thuộc vào đ ịa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 03 ngày l àm vi ệc (tương đương 24 gi ờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ - Trường hợp cần thiết phải lấy ý kiến của các cơ quan liên quan chuyển đến Bước 3.1 của quy trình. - Trường hợp còn lại chuyển đến Bước 3.2 của quy trình. | |||
| Bước 3.1 | Đối với trường hợp phải lấy ý kiến các cơ quan liên quan, trong thời hạn 17 ngày làm việc, tham mưu việc xin ý kiến, chờ trả lời và tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan | 151 gi ờ làm việc | ||
| Bước 3.2 | Chuyên viên phòng Chuyển đổi số | - Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm Dự thảo kết quả gi ải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng. - Đối với trường hợp không phải lấy ý kiến, trong thời hạn 07 ngày làm việc, tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và có văn bản trả lời việc cho phép hay không cho phép thương nhân nhập khẩu hàng hóa; trường hợp không cho phép, nêu rõ lý do. | 15 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc | ||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả gi ải quyết, chuyển Văn thư Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBN D tỉnh | - Trường hợp cần thiết gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan chuyển đến Bước 9.2 của quy trình. - Trường hợp còn lại chuyển đến Bước 9.1 của quy trình. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | Th ực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả gi ải quyết TTHC trình Lãnh đ ạo Văn phòng UBND tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC | 16 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 12 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không ph ụ thuộc vào đ ịa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | - Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 07 ngày l àm vi ệc (tương đương 56 gi ờ l àm vi ệc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp l ệ - Trường hợp cần thi ết gửi văn bản l ấy ý ki ến của các cơ quan l i ên quan thì TTHC này được gi ải quyết trong 192 giờ l àm vi ệc (tương đương 24 ngày l àm vi ệc). | |||
2. Cho phép thương nhân thực hi ện hoạt động gi a công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông ti n đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để ti êu thụ ở nước ngoài (1.014637)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không ph ụ thuộc vào địa giới | - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên vi ê n phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việ c của lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | 01 giờ làm việc | Toàn trình |
| hành chính th ực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Tr ung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyể n đổi số | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định: Tham mưu Tờ trình và Dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức chuyển lãnh đ ạo phò ng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định: Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả gi ải quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số; chuyển tiếp đến mục (II) c ủa quy trình. | 08 giờ làm việc | |
| I | Trường hợp hồ sơ không đầy đủ | |||
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 01 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả gi ải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 giờ làm vi ệc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 01 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 08 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 01 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không ph ụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 03 ngày l àm vi ệc (tương đương 24 gi ờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được hồ sơ | |||
| II | Trường hợp hồ sơ đầy đủ | |||
| Bước 3 | Chuyên viên phòng Chuyể n đổi số | - Tham mưu dự thảo Tờ trình kèm kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng. | 19 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả gi ải quyết, chuyển Văn thư Sở | 04 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 12 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 11 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không ph ụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 07 ngày l àm vi ệc (tương đương 56 gi ờ l àm vi ệc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp l ệ | |||
3. Bổ sung, sửa đổi Gi ấy phép, cấp l ại do mất, thất l ạc Gi ấy phép cho phép thực hi ện hoạt động gi a công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông ti n đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để ti êu thụ ở nước ngoài (1.014638)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: | 01 giờ làm việc | Toàn trình |
| vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không ph ụ thuộc vào địa giới hành chính th ực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | |||
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Chuyể n đổi số | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả gi ải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 08 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 01 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả gi ải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 01 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 01 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 01 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh | - Chuyển bộ phận Văn thư. | 08 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng UBND tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 01 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không ph ụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh thời gi an gi ải quyết trong trường hợp này l à 03 ngày l àm vi ệc (tương đương 24 giờ l àm vi ệc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy đị nh | |||
