Quyết định 2530/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Đường bộ
ỦY BAN NHÂN DÂN 2530 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 27 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về kiểm thủ tục
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
của phủ sửa đổi, bổ
một số điều của
nghị định
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định 367/2025/NĐ-CP về việc sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP của
phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
thủ tục
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phủ Hướng dẫn
một số nội
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-UBND
của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc
bố
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; đề nghị của
đốc Sở
dựng tại Tờ
số ngày 02/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
duyệt
Quyết định
nội bộ giải quyết thủ tục lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
| ngày | 2010 | ||||||||||||||||||||
| soát | 2017 | ||||||||||||||||||||
| Chính | quan | ||||||||||||||||||||
| ngày | Chính | ||||||||||||||||||||
| hành | |||||||||||||||||||||
| và | công | gia; | ngày | ||||||||||||||||||
| 31/12/2025 | |||||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||
| Thông | 02/2017/TT-VPCP | ngày | 2017 | ||||||||||||||||||
| phòng | hành | ; | |||||||||||||||||||
| Thông | |||||||||||||||||||||
| phòng | |||||||||||||||||||||
| ngày | 6 | 2025 | |||||||||||||||||||
| chính | |||||||||||||||||||||
| 2054 | ngày | /2026 | |||||||||||||||||||
| ban | công | ||||||||||||||||||||
| sung | |||||||||||||||||||||
| Theo | Giám | Xây | trình | 7192 | /TTr-S | XD | |||||||||||||||
| 1. | Phê | kèm | theo | này | |||||||||||||||||
| chính | Xây | ||||||||||||||||||||
dựng được thực hiện
phụ thuộc địa giới
địa
tỉnh Hòa (đính kèm Phụ lục). Điều
Quyết định
hiệu lực
kể từ
thế nội bộ giải quyết thủ tục tương ứng đã duyệt tại Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều Văn
Ủy
tỉnh;
đốc Sở
dựng Thủ trưởng ở,
Chủ tịch
cấp
tổ chức, có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Bộ: Tư pháp, Xây dựng (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP N.X.Hải;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các phòng;
- Lưu: VT, NTL.
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh) 1 . Th ủ tục Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (Mã số
TTHC: 1.000660, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.000660.
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc.
+ Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
+ Thời hạn công bố:
* Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. Trường hợp
đơn vị
dịch vụ bến
thời hạn
việc kể từ
kết kiểm tra.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả Ghi chú
| 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn
Phụ lục
tư số Công chức của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn được phân Trung tâm
phủ).
Bước 1 -
công tại Phục vụ hành
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
định: Phiếu 0,25 ngày Tiếp nhận hồ chính công các Trung tâm
Phụ lục
tư số sơ cấp trên địa PVHCC các của Bộ trưởng, Chủ nhiệm bàn tỉnh cấp trên địa
Văn phòng Chính phủ).
bàn tỉnh
Trường hợp hồ sơ
hợp
định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
Phụ lục
tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả Ghi chú
Dự thảo
cầu bổ
thiện hồ sơ hoặc báo từ chối giải quyết hồ sơ.
thời Bước 2.1 -
- Biên bản kiểm tra;
hạn Kiểm tra, Chuyên viên 06 ngày thẩm định hồ
Dự thảo
đơn vị
dịch vụ bến
việc, kể từ sơ (trường hợp kiểm tra không đạt).
nhận
- Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
| - Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
Dự thảo
cầu bổ
thiện hồ sơ hoặc
đúng 01 ngày (hoặc báo từ chối giải quyết hồ sơ. Sở Xây dựng định, Sở Bước 2.2 – 0,25 ngày đối
dựng
- Biên bản kiểm tra;
Lãnh đạo Kiểm tra, phê
với trường
tổ chức phòng
Dự thảo
đơn vị
dịch vụ bến duyệt hồ sơ hợp kiểm tra
kiểm tra. (trường hợp kiểm tra không đạt). không đạt) cầu bổ thiện hồ sơ hoặc từ 0,5 ngày
| - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
chối giải quyết hồ sơ.
(hoặc 0,25
- Biên bản kiểm tra;
Bước 3 - Ký
ngày đối với Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ trường hợp
đơn vị
dịch vụ bến
(trường kiểm tra hợp kiểm tra không đạt). không đạt)
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả Ghi chú
| - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
cầu bổ
thiện hồ sơ hoặc
từ
chối giải quyết hồ sơ.
Bước 4 -
- Biên bản kiểm tra;
Văn thư 0,25 ngày Phát hành
đơn vị
dịch vụ bến
(trường văn bản hợp kiểm tra không đạt). cầu bổ thiện hồ sơ hoặc
từ Công chức Trung tâm Tiếp nhận,
chối giải quyết hồ sơ.
được phân Phục vụ hành tổng hợp kết
- Biên bản kiểm tra;
0 ngày công tại chính công nơi quả giải
đơn vị
dịch vụ bến
(trường quyết tiếp nhận hồ Trung tâm hợp kiểm tra không đạt). sơ TTHC; Trả PVHCC
- Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. Thành phần hồ sơ lưu:
| - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.
- Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác / Văn bản thông báo nêu rõ lý do. 2
. Th
ủ tục Công bố lại bến xe khách (Mã số
TTHC: 1.000672, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.000672.
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
+ Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
+ Thời hạn công bố:
* Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
Trường hợp
đơn vị
dịch vụ bến
thời hạn
việc kể từ
kết kiểm tra.
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả Ghi chú
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn
Phụ lục
tư số Công chức của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn được phân Trung tâm
phủ).
Bước 1 -
công tại Phục vụ hành
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
định: Phiếu 0,25 ngày Tiếp nhận hồ chính công các Trung tâm
Phụ lục
tư số sơ cấp trên địa PVHCC các của Bộ trưởng, Chủ nhiệm bàn tỉnh cấp trên địa
Văn phòng Chính phủ).
bàn tỉnh
Trường hợp hồ sơ
hợp
định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
Phụ lục
tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn Phòng chuyên Thẩm định môn
| 03/2025/TT-VPCP | |||||||||||
| hồ sơ | |||||||||||
| Thông | |||||||||||
| xe khách | |||||||||||
| quy | |||||||||||
Dự thảo
cầu bổ
thiện hồ sơ hoặc
thời báo từ chối giải quyết hồ sơ. Bước 2.1 - hạn
- Biên bản kiểm tra;
Kiểm tra,
việc, kể Chuyên viên 2,5 ngày Sở Xây dựng thẩm định hồ từ
nhận
Dự thảo
đơn vị
dịch vụ bến sơ
đủ hồ sơ (trường hợp kiểm tra không đạt). đúng
- Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác.
Dự thảo
cầu bổ
thiện hồ sơ hoặc
dựng tổ Bước 2.2 – Lãnh đạo (hoặc 0,25 báo từ chối giải quyết hồ sơ. chức kiểm Kiểm tra, phê phòng ngày đối với tra. duyệt hồ sơ
- Biên bản kiểm tra;
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả Ghi chú Dự thảo
| kiểm tra | - Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
đơn vị
dịch vụ bến không đạt) (trường hợp kiểm tra không đạt). cầu bổ thiện hồ sơ hoặc
| - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
từ 0,5 ngày
chối giải quyết hồ sơ.
(hoặc 0,25
- Biên bản kiểm tra;
Bước 3 - Ký
ngày đối với Lãnh đạo Sở duyệt hồ sơ trường hợp
đơn vị
dịch vụ bến
(trường kiểm tra hợp kiểm tra không đạt). không đạt) cầu bổ thiện hồ sơ hoặc
| - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
từ
chối giải quyết hồ sơ.
Bước 4 -
- Biên bản kiểm tra;
Văn thư 0,25 ngày Phát hành
đơn vị
dịch vụ bến
(trường văn bản hợp kiểm tra không đạt). cầu bổ thiện hồ sơ hoặc
từ Trung tâm Công chức Tiếp nhận,
chối giải quyết hồ sơ.
Phục vụ hành
được phân tổng hợp kết
- Biên bản kiểm tra;
0 ngày chính công nơi công tại quả giải
đơn vị
dịch vụ bến
(trường quyết tiếp nhận hồ Trung tâm hợp kiểm tra không đạt). sơ PVHCC TTHC; Trả
- Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. Thành phần hồ sơ lưu:
| - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
| Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả Ghi chú
- Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác / Văn bản thông báo nêu rõ lý do.
Thủ tục
duyệt
vận
bến bến
bến
sử dụng
một lưỡi chở khách và xe ô tô (Mã số TTHC: 1.005021, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.005021.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
| Cơ quan, đơn vị | Trách nhiệm thực hiện |
Bước thực hiện
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả
| 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ
hẹn trả kết quả Công chức
Phụ lục
tư số
của Bộ được phân trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). Trung tâm Phục công tại Bước 1 - Tiếp vụ hành chính Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, định: Phiếu cầu bổ 0,25 ngày Trung tâm nhận hồ sơ công các cấp thiện hồ sơ (Mẫu số
Phụ lục
tư số PVHCC các trên địa bàn tỉnh ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). cấp trên địa Trường hợp hồ sơ hợp định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết bàn tỉnh
Phụ lục
tư số Bước 2 - Thẩm Phòng định hồ sơ chuyên môn
Dự thảo
cầu bổ
thiện hồ sơ hoặc
từ chối Bước 2.2 - Kiểm
giải quyết hồ sơ.
Chuyên viên 05 ngày tra, thẩm định Sở Xây dựng
Dự thảo Quyết định
duyệt
vận
bến
bến hồ sơ khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. Lãnh đạo
Dự thảo
cầu bổ
thiện hồ sơ hoặc
từ chối 01 ngày Kiểm tra, phê phòng
giải quyết hồ sơ.
| Cơ quan, đơn vị | Trách nhiệm thực hiện |
Bước thực hiện
Thời gian Biểu mẫu/ kết quả
| khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
Dự thảo Quyết định
duyệt
vận
bến
bến cầu bổ thiện hồ sơ hoặc từ chối giải Bước 3 - Ký
| sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày duyệt hồ sơ
Quyết định
duyệt
vận
bến
bến cầu bổ thiện hồ sơ hoặc
| sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
từ chối giải Bước 4 - Phát
quyết hồ sơ.
Văn thư 0,25 ngày hành văn bản
Quyết định
duyệt
vận
bến
bến Công chức Bước 5 - Tiếp cầu bổ thiện hồ sơ hoặc
từ chối giải Trung tâm Phục được phân nhận, tổng hợp
quyết hồ sơ.
vụ hành chính
0 ngày công tại kết quả giải công nơi tiếp
Quyết định
duyệt
vận
bến
bến quyết TTHC; Trung tâm nhận hồ sơ sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. Trả kết quả. Thành phần hồ sơ lưu:
| - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp.
- Quyết định phê duyệt / Văn bản thông báo nêu rõ lý do.
