Quyết định 2511/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Biển, Hải đảo, Thủy sản
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2511 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 6 10 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành bị bãi bỏ trong các lĩnh vc: Biển và hải đảo; Thủy sản thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ; Căn cứ Nghị định s ố 63/2010/NĐ-CP ngày 08 thán g 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngy 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s ố điều của cc nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mộ t cửa v Cổng Dịch vụ côn g quốc gia;
Căn cứ Thông tư s ố 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởn g, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Căn cứ Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường; Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hnh chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai;
2
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số 779/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Biển và hải đảo; Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định s 2084/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026; Quyết định s 2085/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 909/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026, Quyết định 2199/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công b Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và hải đảo ; Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường .
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với c ác cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đ c Sở Nông nghiệp và Môi trườn g; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phườ ng và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, NNMT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TRONG CÁC LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (03 TTHC) | ||||||||||
| 1 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) 1.005400 | 1. Thời hn giải quyết: - Thời hn kiểm tra hồ sơ: a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Phục vụ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Tiếp nhận và trả kết quả | Toàn trình | Căn cứ pháp lý | - Nghị định s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ; - Nghị định s 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định s 44/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; | Cấp tỉnh | x | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển 1.000969 | - Thời hn kiểm tra hồ sơ a) Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh kiểm tra thành phần, nội dung của hồ sơ, trường hợp hồ sơ theo đúng quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh ban hành văn bản tiếp nhận và hẹn giải quyết hồ sơ; Trường hợp hồ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Tiếp nhận và trả kết quả | Toàn trình | Căn cứ pháp lý | Theo Thông tư s 08/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính 1. Mức thu: 12.500.000 đồng/giấy phép 2. Thời điểm thu phí: tại thời | - Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo. - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường s 146/2025/QH15. - Nghị định s 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 3 | Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh 3.000436 | - Thời hn kiểm tra hồ sơ: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận hồ sơ trong trường hợp hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức, cá | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Tiếp nhận và trả kết quả | Toàn trình | Căn cứ pháp lý | Theo quy định tại Điều 4 Thông tư 07/2024/TT- BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ Tài chính 1. Mức thu: - Đi với hoạt động nghiên cứu khoa học có | - Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo. - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường s 146/2025/QH15. - Nghị định s 41/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| II. Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường | ||||||||||
| LĨNH VỰC THỦY SẢN (02 TTHC) – có hiệu lc thi hành kể từ ngày 01 thnasg 7 năm 2026 | ||||||||||
| 4 | Công nhận kết quả khảo nghiệm ging thủy sản 1.004943 | - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu ging thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | Tiếp nhận và trả kết quả | Toàn trình | - Thời gian giải quyết TTHC; - Trình tự thực hiện TTHC; | - Luật Thủy sản s 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật s 31/2024/QH15, Luật s 43/2024/QH15, Luật s | x | ||
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 5 | Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy | - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ | Tiếp nhận và trả kết quả | Toàn trình | - Thời gian giải quyết TTHC; - Trình tự thực | - Luật Thủy sản s 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật s 31/2024/QH15, | x |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| sản 1.004683 | ||||||||||
| Tổng cng: 05 TTHC | ||||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (06 TTHC)
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (05 TTHC) | |||||
| 1 | Gia hạn thời hạn giao khu vực biển 1.004935 | Một phần | Cấp tỉnh | Nghị quyết s 17/2026/NQ CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ | Quyết định s 909/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 |
| 2 | Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển 2.000472 | Một phần | Cấp tỉnh | Nghị quyết s 66.19/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. | Quyết định s 909/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 |
| 3 | Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh 3.000437 | Một phần | Cấp tỉnh | Nghị quyết s 66.19/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. | Quyết định s 909/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 |
| 4 | Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) 1.000705 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Quyết định s 688/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 |
| 5 | Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) 1.005181 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. | Quyết định s 688/QĐ-UBND ngày 28/8/2026 |
| II. Thủ tục hành chính được công bố ti Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường | |||||
| LĨNH VỰC THỦY SẢN (01 TTHC) – có hiệu lc thi hành kể từ ngày 01 thnasg 7 năm 2026 | |||||
| 6 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá 1.004697 | Toàn trình | Cấp tỉnh | - Điều 38 Nghị định s 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ; - Mục I Phần A Phụ lục III Nghị quyết s 66.19/2026/NQ CP ngày 18 tháng 5 năm | Quyết định s 2199/QĐ-UBND ngày 23/5/2026 |
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Tổng cng: 06 TTHC | |||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (01 TTHC) | ||||||||||
| 1 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3.000442 | - Thời hn tiếp nhn hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quc gia. - Thời hn thẩm định hồ sơ: | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng | Tiếp nhận và trả kết quả | Toàn trình | Căn cứ pháp lý | - Nghị định s 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ; - Nghị định s 65/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ. - Nghị định s 44/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; | x | ||
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tổng cng: 01 TTHC | ||||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
| Tên TTHC | |||||
| STT | Mã TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính | Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (01 TTHC) | |||||
| 1 | Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 3.000440 | Một phần | Cấp xã | Nghị quyết s 17/2026/NQ CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. | Quyết định s 909/QĐ-UBND ngày 13/03/2026 |
| Tổng cng: 01 TTHC | |||||
