Quyết định 2510/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực CNTT, điện tử
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2510 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 10 6 |
QUYẾT ĐỊNH Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
trong lĩnh vc Công nghệ thông tin, điện tử thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị đị nh số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 nă m 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định li ên quan đ ến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 c ủa Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dị ch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 c ủa Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 c ủa Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2645/QĐ-BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hnh chính đư ợc sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công nghệ thông tin, đi ện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công ngh ệ; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Qu y chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn t ỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Gim đốc S ở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 231/TTr-SKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ theo Quyết định s 2645/QĐ- BKHCN ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Khoa học và Công nghệ; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT tỉnh; - Bưu điện tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, KGVX, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
3
DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN,
ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 1 | Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu 1.014636 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không | - Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định s 69/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định s 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết s 66.18/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ; - Thông tư s 26/2025/TT- BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. | Cấp tỉnh | x |
| 2 | Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc | 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm | Có | Toàn trình | Không | - Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định s 69/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài 1.014637 | |||||||||
| 3 | Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để | 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không | - Luật Quản lý ngoại thương; - Nghị định s 69/2018/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định s 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết s 66.18/2026/NĐ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ; - Thông tư s 26/2025/TT- BKHCN ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| tiêu thụ ở nước ngoài 1.014638 | |||||||||
| Tổng cng: 03 TTHC | |||||||||
