Quyết định 25/2026/QĐ-UBND Hà Nội sửa đổi bổ sung Quyết định 33/2025/QĐ-UBND khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 25/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
trên địa bàn thành phố Hà Nội
__________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định 95/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư 09/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 08/TTr-SXD(KTXD) ngày 9 tháng 01 năm 2026 về việc ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2025/UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3
“1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư:
Đơn vị tính: đồng/m2 sàn thông thủy/tháng.
| Loại nhà chung cư | Giá tối thiểu (đồng/m2/tháng) | Giá tối đa (đồng/m2/tháng) |
| 1. Nhà chung cư không có thang máy | 700 | 5.000 |
| 2. Nhà chung cư có thang máy | 1.200 | 16.500 |
Điều 2. Sửa đổi khoản 2 Điều 4
“2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 02 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường; Chủ đầu tư, Ban quản trị nhà chung cư và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
