Quyết định 25/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||
TỈNH THANH HÓA | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | ||||
Số: 25 /2024/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 26 tháng 6 năm 2024 | ||||
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28/7/2021 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-TTg ngày 08/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021-2025; bổ sung tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh tại Tờ trình số 482/TTr-VPĐP ngày 31/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025.
1. Các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chỉ tiêu, tiêu chí xã nông thôn mới ngành phụ trách và hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương, ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các nội dung có liên quan; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo các địa phương tổ chức thực hiện và thẩm định kết quả thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới.
2. Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh phối hợp với các sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh và các địa phương để tổ chức triển khai, thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
3. UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã căn cứ hướng dẫn của các sở, ngành, triển khai tổ chức thực hiện các tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/7/2024 và thay thế Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng Điều phối xây dựng nông thôn mới tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BỘ TIÊU CHÍ
Xã nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25 /2024/QĐ-UBND ngày 26 / 6 /2024
của UBND tỉnh)
I. Phân vùng công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, gồm 2 vùng:
- Vùng 1: Các xã Khu vực II, Khu vực III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; xã an toàn khu thuộc huyện nghèo.
- Vùng 2: Các xã còn lại.
II. Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2024-2025:
TT | Tên | Nội dung tiêu chí | Chỉ tiêu theo vùng | |
tiêu chí | ||||
Vùng 1 | Vùng 2 | |||
I. QUY HOẠCH | ||||
1.1. Có quy hoạch chung xây dựng | ||||
xã được phê duyệt phù hợp với định | ||||
hướng phát triển kinh tế - xã hội của | ||||
xã giai đoạn 2021 - 2025 (trong đó có | Đạt | Đạt | ||
quy hoạch khu chức năng dịch vụ hỗ | ||||
1 | Quy | trợ phát triển kinh tế nông thôn) và | ||
hoạch | được công bố công khai đúng thời | |||
hạn | ||||
1.2. Ban hành quy định quản lý quy | ||||
hoạch chung xây dựng xã và tổ chức | Đạt | Đạt | ||
thực hiện theo quy hoạch | ||||
II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI | ||||
2.1. Tỷ lệ đường xã được nhựa hóa | 100% | 100% | ||
(Chiều rộng mặt đường | ||||
hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại | (Chiều rộng mặt đường ≥3,5m; | |||
≥3,5m; chiều rộng nền | ||||
thuận tiện quanh năm | chiều rộng nền đường ≥6,5m) | |||
đường ≥6,5m) | ||||
≥80% | 100% | |||
2.2. Tỷ lệ đường thôn, bản và đường | (trong đó: ≥50% bê tông | |||
(trong đó: ≥70% bê tông hóa | ||||
liên thôn, bản ít nhất được cứng hóa, | hóa hoặc nhựa hóa đạt | |||
hoặc nhựa hóa đạt chiều rộng | ||||
đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh | chiều rộng mặt đường | |||
mặt đường ≥3,0m, chiều rộng | ||||
năm | ≥3,0m, chiều rộng nền | |||
nền đường ≥4,0m) | ||||
đường ≥4,0m) | ||||
Giao | ||||
2 | 100% | |||
thông | 100% | |||
(trong đó: ≥50% bê tông | ||||
(trong đó: ≥70% bê tông hóa | ||||
2.3. Tỷ lệ đường ngõ, xóm sạch và | hóa hoặc nhựa hóa đạt | |||
hoặc nhựa hóa đạt chiều rộng | ||||
đảm bảo đi lại thuận tiện quanh năm | chiều rộng mặt đường | |||
mặt đường ≥3,0m, chiều rộng | ||||
≥3,0m, chiều rộng nền | ||||
nền đường ≥4,0m) | ||||
đường ≥4,0m) | ||||
100% | 100% | |||
2.4. Tỷ lệ đường trục chính nội đồng | (trong đó: ≥50% bê tông | |||
(trong đó: ≥60% bê tông hóa đạt | ||||
đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận | hóa đạt chiều rộng mặt | |||
chiều rộng mặt đường ≥3,0m, | ||||
tiện quanh năm | đường ≥3,0m, chiều rộng | |||
chiều rộng nền đường ≥4,0m) | ||||
nền đường ≥4,0m) | ||||
Thuỷ lợi | 3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông | |||||||||
nghiệp được tưới và tiêu nước chủ | Đạt | Đạt | ||||||||
và | ||||||||||
động đạt từ 80% trở lên | ||||||||||
3 | phòng, | |||||||||
3.2. Đảm bảo yêu cầu chủ động về | ||||||||||
chống | ||||||||||
phòng chống thiên tai theo phương | Đạt | Đạt | ||||||||
thiên tai | ||||||||||
châm 4 tại chỗ | ||||||||||
4.1. Hệ thống điện đạt chuẩn | Đạt | Đạt | ||||||||
4 | Điện | 4.2. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và | ||||||||
được sử dụng điện thường xuyên, an | ≥95% | ≥98% | ||||||||
toàn từ các nguồn | ||||||||||
Xã có >3 trường: 100% đạt | ||||||||||
tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối | Xã có >3 trường: 100% đạt tiêu | |||||||||
Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, | thiểu (trong đó: ≥70% đạt | chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu | ||||||||
tiêu chuẩn cơ sở vật chất | (trong đó: ≥70% đạt tiêu chuẩn | |||||||||
tiểu học, THCS; hoặc trường phổ | ||||||||||
Trường | mức độ 1). | cơ sở vật chất mức độ 1). | ||||||||
5 | thông có nhiều cấp học có cấp học | |||||||||
học | Xã có ≤3 trường: 100% đạt | Xã có ≤3 trường: 100% đạt tiêu | ||||||||
cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn cơ | ||||||||||
tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối | chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu | |||||||||
sở vật chất theo quy định | ||||||||||
thiểu (trong đó: ≥50% đạt | (trong đó: ≥50% đạt tiêu chuẩn | |||||||||
tiêu chuẩn cơ sở vật chất | cơ sở vật chất mức độ 1) | |||||||||
mức độ 1) | ||||||||||
- Quy hoạch: Bố trí được quỹ | ||||||||||
đất tối thiểu 2.500m2 đối với xã | ||||||||||
thuộc huyện | đồng | bằng | và | |||||||
1.500m2 đối với xã thuộc huyện | ||||||||||
- Quy hoạch: Bố trí được | miền núi, ở vị trí trung tâm để | |||||||||
xây dựng Trung tâm Văn hóa - | ||||||||||
quỹ đất tối thiểu đạt 700m2 | ||||||||||
Thể thao xã, đảm bảo mọi người | ||||||||||
ở vị trí trung tâm để xây | ||||||||||
dân | trong | vùng | đều | được | sử | |||||
dựng Trung tâm Văn hóa - | ||||||||||
dụng thuận lợi và dễ dàng tiếp | ||||||||||
Thể thao xã, đảm bảo mọi | ||||||||||
cận. Trong đó: | ||||||||||
người dân trong vùng đều | ||||||||||
+ Diện tích đất quy hoạch của | ||||||||||
được sử dụng thuận lợi và | ||||||||||
Nhà văn hóa hoặc Hội trường đa | ||||||||||
dễ dàng tiếp cận. Trong đó: | ||||||||||
năng tối thiểu đạt 500m2 đối với | ||||||||||
+ Diện tích đất quy hoạch | ||||||||||
xã | thuộc | huyện | đồng bằng, | |||||||
của Nhà văn hóa hoặc Hội | ||||||||||
6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội | 300m2 đối với xã thuộc huyện | |||||||||
trường đa năng tối thiểu đạt | ||||||||||
trường đa năng và sân thể thao phục | miền núi. | |||||||||
Cơ sở | 200m2. | |||||||||
vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của | + Diện tích đất quy hoạch của | |||||||||
6 | vật chất | + Diện tích đất quy hoạch | ||||||||
toàn xã | Khu thể thao xã (chưa tính sân | |||||||||
văn hoá | của Khu thể thao xã (chưa | |||||||||
vận | động | xã) | tối | thiểu | đạt | |||||
tính sân vận động xã) tối | ||||||||||
2000m2 đối với xã thuộc huyện | ||||||||||
thiểu đạt 500m2. | ||||||||||
đồng bằng, 1.200m2 đối với xã | ||||||||||
- Quy mô của Nhà văn hóa | ||||||||||
thuộc huyện miền núi. | ||||||||||
hoặc hội trường đa năng tối | ||||||||||
- Quy mô chỗ ngồi của Nhà văn | ||||||||||
thiểu đạt 150 chỗ ngồi. | ||||||||||
hóa hoặc hội trường đa năng tối | ||||||||||
- Trang thiết bị của Nhà văn | ||||||||||
thiểu đạt 250 chỗ ngồi đối với | ||||||||||
hóa hoặc Hội trường đa | ||||||||||
xã thuộc huyện đồng bằng, 200 | ||||||||||
năng và sân thể thao đạt tối | ||||||||||
chỗ ngồi đối với xã thuộc huyện | ||||||||||
thiểu 90% theo quy định. | ||||||||||
miền núi. | ||||||||||
- Trang thiết bị của Nhà văn hóa | ||||||||||
hoặc Hội trường đa năng và sân | ||||||||||
thể thao đạt 100% theo quy | ||||||||||
định. | ||||||||||
6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và | ||||||||||
thể thao cho trẻ em và người cao tuổi | Đạt | Đạt | ||||||||
theo quy định | ||||||||||
4
6.3. Tỷ lệ thôn, bản có nhà văn hóa | |||||
hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao | 100% | 100% | |||
phục vụ cộng đồng | |||||
- Đối với xã có trong quy | |||||
hoạch chợ của tỉnh giai | - Đối với xã có trong quy hoạch | ||||
đoạn 2021-2025, phải xây | chợ của tỉnh giai đoạn 2021- | ||||
dựng chợ đạt chuẩn theo | 2025, phải xây dựng chợ đạt | ||||
Cơ sở hạ | quy định. | chuẩn theo quy định. | |||
tầng | - Đối với xã không có trong | - Đối với xã không có trong quy | |||
7 | thương | Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua | quy hoạch chợ của tỉnh giai | hoạch chợ của tỉnh giai đoạn | |
mại | bán, trao đổi hàng hóa | đoạn 2021-2025 hoặc có | 2021-2025 hoặc có trong quy | ||
nông | trong quy hoạch chợ của | hoạch chợ của tỉnh giai đoạn sau | |||
thôn | tỉnh giai đoạn sau năm | năm 2025 và chưa có chợ thì | |||
2025 và chưa có chợ thì | phải có cửa hàng tổng hợp hoặc | ||||
phải có cửa hàng tổng hợp | siêu thị mini đạt chuẩn theo quy | ||||
hoặc siêu thị mini đạt chuẩn | định. | ||||
theo quy định. | |||||
8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính | Đạt | Đạt | |||
Thông | 8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, | Đạt | Đạt | ||
internet | |||||
tin và | |||||
8 | |||||
8.3. Xã có đài truyền thanh và hệ | |||||
Truyền | Đạt | Đạt | |||
thông | thống loa đến các thôn | ||||
8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông | Đạt | Đạt | |||
tin trong công tác quản lý, điều hành | |||||
Nhà ở | 9.1. Nhà tạm, dột nát | Không | Không | ||
9 | |||||
9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố hoặc | |||||
dân cư | ≥80% | ≥85% | |||
bán kiên cố | |||||
III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT | |||||
Thu nhập bình quân | Năm 2022 | ≥39 | ≥39 | ||
Thu | Năm 2023 | ≥42 | ≥42 | ||
10 | đầu người (triệu | ||||
nhập | |||||
Năm 2024 | ≥45 | ≥45 | |||
đồng/ người) | |||||
Năm 2025 | ≥48 | ≥48 | |||
11 | Nghèo | Tỷ lệ nghèo đa chiều giai đoạn 2022- | <13% | <6,5% | |
đa chiều | 2025 | ||||
12.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo (áp | ≥70% | ≥75% | |||
dụng đạt cho cả nam và nữ) | |||||
Lao | |||||
12 | |||||
12.2. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có | |||||
động | |||||
bằng cấp, chứng chỉ (áp dụng đạt cho | ≥20% | ≥25% | |||
cả nam và nữ) | |||||
13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu | |||||
quả và theo đúng quy định của Luật | |||||
Tổ chức | Hợp tác xã, hoặc xã có tổ hợp tác hoạt | ||||
sản xuất | động hiệu quả, theo đúng quy định | Đạt | Đạt | ||
và phát | của pháp luật và có hợp đồng hợp tác, | ||||
13 | triển | tiêu thụ sản phẩm chủ lực của địa | |||
kinh tế | phương | ||||
nông | 13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất | ||||
thôn | |||||
gắn với tiêu thụ sản phẩm chủ lực | Đạt | Đạt | |||
đảm bảo bền vững | |||||
5 | |||||
6
V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
18
Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật
18.1. | Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn | Đạt | Đạt |
18.2. | Đảng bộ, chính quyền xã được | ||
xếp loại chất lượng hoàn thành tốt | Đạt | Đạt | |
nhiệm vụ trở lên | |||
7
18.3. Tổ chức chính trị - xã hội của | |||||
xã được xếp loại chất lượng hoàn | 100% | 100% | |||
thành tốt nhiệm vụ trở lên | |||||
a) Ban hành văn bản theo | |||||
thẩm quyền để tổ chức và | Đạt | Đạt | |||
bảo đảm thi hành Hiến pháp | |||||
18.4. | |||||
và pháp luật trên địa bàn | |||||
Tiếp cận | |||||
pháp | b) Tiếp cận thông tin, phổ | ||||
luật | Đạt | Đạt | |||
biến, giáo dục pháp luật | |||||
c) Hòa giải ở cơ sở, trợ | Đạt | Đạt | |||
giúp pháp lý | |||||
18.5. Đảm bảo bình đẳng giới và | |||||
phòng chống bạo lực gia đình; phòng | |||||
chống bạo lực trên cơ sở giới; phòng | |||||
chống xâm hại trẻ em; bảo vệ và hỗ | Đạt | Đạt | |||
trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên | |||||
địa bàn (nếu có); bảo vệ và hỗ trợ | |||||
những người dễ bị tổn thương trong | |||||
gia đình và đời sống xã hội | |||||
18.6. Có kế hoạch và triển khai kế | |||||
hoạch bồi dưỡng kiến thức về xây | |||||
dựng nông thôn mới cho người dân, | Đạt | Đạt | |||
đào tạo nâng cao năng lực cộng đồng | |||||
gắn với nâng cao hiệu quả hoạt động | |||||
của Ban Phát triển thôn | |||||
19.1. Xây dựng lực lượng dân quân | |||||
“vững mạnh, rộng khắp” và hoàn | Đạt | Đạt | |||
thành các chỉ tiêu quân sự, quốc | |||||
phòng | |||||
19.2. Không có hoạt động xâm phạm | |||||
an ninh quốc gia; không có khiếu | |||||
kiện đông người kéo dài trái pháp | |||||
luật; không có công dân cư trú trên | |||||
Quốc | địa bàn phạm tội đặc biệt nghiêm | ||||
trọng hoặc phạm các tội về xâm hại | |||||
19 | phòng và | ||||
trẻ em; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma | |||||
An ninh | |||||
túy, trộm cắp, cờ bạc) và tai nạn giao | |||||
Đạt | Đạt | ||||
thông, cháy, nổ được kiềm chế, giảm | |||||
so với năm trước; có một trong các | |||||
mô hình (phòng, chống tội phạm, tệ | |||||
nạn xã hội; bảo đảm trật tự, an toàn | |||||
giao thông; phòng cháy, chữa cháy) | |||||
gắn với phong trào toàn dân bảo vệ | |||||
an ninh Tổ quốc hoạt động thường | |||||
xuyên, hiệu quả | |||||
8
